P. 1
Chuong6 Chu Trinh Chi Phi

Chuong6 Chu Trinh Chi Phi

|Views: 2,807|Likes:
Được xuất bản bởiLuân Nguyễn

More info:

Published by: Luân Nguyễn on Apr 09, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPTX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/05/2014

pdf

text

original

CHƢƠNG 6 CHU TRÌNH CHI PHÍ

1

MỤC TIÊU
Nhận biết các hoạt động trong chu trình  Mô tả dòng di chuyển dữ liệu trong chu trình  Nội dung các chứng từ sử dụng  Quy trình xử lý thủ công và máy tính  Các loại báo cáo trong chu trình doanh thu  Rủi ro và các thủ tục kiểm soát trong chu trình

2

C tập hợp các sự kiện, LàHU TRÌNH CHI PHÍ hoạt động liên quan đến quá trình mua hàng, dịch vụ và thanh toán tiền
Nhà cung cấp

Chu trình DT Kiểm soát HTK
Các bộ phận sử dụng Chu trình sản xuất
3

Ngân hàng Sơ đồ dòng dữ liệu khái quát của chu trình chi phí Sổ cái, lập báo cáo

Chu trình chi phí

Kiểm soát HTK

Các BP sử dụng Chu trình SX

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 1 của chu trình chi phí

Nhà cung cấp

Đặt hàng 1.0
Chu trình doanh thu

Nhận hàng 2.0 Ghi nhận HĐ 3.0
Ngân hàng

Sổ cái, báo cáo

Thanh toán 4 4.0

dịch vụ với người bán Thanh toán tiền cho người bán  Yêu cầu hàng Đặt hàng mua với người bán Nhận hàng Chấp thuận hóa đơn người bán Thanh toán tiền cho người bán 5 .Chu trình chi phí Hoạt động kinh tế  Sự kiện kinh tế      Trao đổi hàng hoá.

Xử lý yêu cầu hàng Kho hàng Mua hàng  Xác định nhu cầu  Gửi yêu cầu mua hàng tới bộ phận mua hàng Lưu ý: các bộ phận liên quan khác như bán hàng (lập Back Order) hay BP có nhu cầu TSCĐ cũng có thể lập yêu cầu mua 6 .

chất lượng hàng.Xử lý mua hàng Mua hàng  Chọn người bán: Giá cả. kiểm tra yêu cầu Trả lời chấp thuận hay không đặt hàng mua hàng  7 . vấn đề giao hàng Gửi thông tin đặt hàng cho người bán (purchase order) Thông báo các bộ phận liên quan về đặt hàng    Người bán Xem xét.

chất lượng hàng nhận Nhập kho hàng nhận Ký nhận thông tin nhận hàng   8 . nhập kho Nhận hàng  Kiểm tra số lượng. chất lượng hàng nhận  Chấp nhận việc giao hàng  Ghi nhận thông tin nhận hàng  Gửi thông tin nhận hàng cho các bộ phận liên quan  Kho hàng Tham gia kiểm tra số lượng.Xử lý nhận hàng.

Chấp nhận hóa đơn bán hàng.theo dõi phải trả Kế toán phải trả  Nhận hóa đơn bán hàng  Đối chiếu chứng từ liên quan  Chấp nhận hóa đơn bán hàng  Theo dõi phải trả người bán 9 .

ký bổ sung nội dung liên quan vào chứng từ chi tiền Chuyển chứng từ chi tiền cho những bộ phận liên quan   10 .Thanh toán tiền  Thủ quỹ thanh toán tiền theo lệnh của kế toán phải trả Ghi.

Thanh toán:  Yêu cầu tiền thanh toán  Báo cáo chi tiền  Báo cáo quản trị khác 11 .Tổ chức HT kế toán xử lý chu trình chi phí Yêu cầu thông tin? Báo cáo Công nợ:  Công nợ theo người bán  Công nợ theo hóa đơn bán hàng  Phân tích nợ theo thời hạn nợ.

Tổ chức hệ thống kế toán xử lý nghiệp vụ chu trình chi phí Dữ liệu gì ? Chứng từ  Yêu cầu mua hàng  Đặt hàng mua hàng  Phiếu nhập kho  Hóa đơn mua hàng  Voucher (chứng từ thanh tóan)  Giấy gửi hàng (hay đóng gói hàngpacking list) của người bán 12 .

Theo dõi chi tiết phải trả người bán  Có 2 hình thức tổ chức theo dõi phải trả người bán  Theo dõi theo từng người bán  Theo dõi theo từng hóa đơn bán hàng (hệ thống Voucher) 13 .

14 .KSNB yêu cầu mua hàng Rủi ro  Thủ tục  Yêu cầu mặt hàng không cần thiết Yêu cầu số lượng cao hoặc thấp hơn nhu cầu Phụ trách bộ phận chịu trách nhiệm lập yêu cầu mua hàng   Sử dụng các công cụ kiểm soát hàng tồn kho.

xét duyệt phù hợp (trên đơn đặt hàng mua) Đặt hàng dựa trên yêu cầu mua hàng      Yêu cầu báo giá hay thủ tục đấu thầu phù hợp 15 . qui cách theo nhu cầu Đặt không đúng số lượng theo nhu cầu Hàng kém chất lượng Giá cả không hợp lý Người không được phép lại thực hiện nghiệp vụ   Phân chia bộ phận yêu cầu (sử dụng)& mua hàng Thủ tục uỷ quyền.KSNB đặt hàng Rủi ro  Thủ tục  Đặt hàng không đúng chủng loại.

Thủ kho đồng thời ký vào phiếu nhập kho 16 . kiểm hàng nhập Lập phiếu nhập kho ngay khi nghiệp vụ xẩy ra.KSNB nhận hàng  Rủi ro  Nhận hàng không đặt hàng  Nhận hàng sai chất lượng. số lượng hàng  Thủ tục  Phân chia Nhận hàng & Mua hàng    Bản sao đặt hàng mua gửi cho bộ phận nhận hàng Đếm.

KSNB theo dõi phải trả người bán Rủi ro  Thủ tục  Sai sót trong hoá đơn của người bán Ghi nhận phải trả cho hàng không nhận Mất chiết khấu thanh toán Chuyển sổ chi tiết. tổng hợp sai Phân chia kế toán chi tiềt & tổng hợp Đối chiếu HĐ người bán và chứng từ liên quan Kiểm tra nội dung của HĐ người bán Sử dụng hệ thống Voucher Đối chiếu báo cáo người bán Đối chiếu tổng hợp và chi tiết 17         .

KSNB trả tiền Rủi ro   Thủ tục       Thanh toán HĐ 2 lần Thanh toán khách hàng giả tưởng Phân chia Bộ phận:phải trả & Ký check & thanh toán tiền Phân chia người viết SEC. ký SEC. gửi SEC Chỉ thanh tóan cho chứng từ gốc (không phải bản sao) Đánh dấu chứng từ đã sử dụng Đối chiếu ngân hàng Người đối chiếu phải khác người thu. chi tiền  Ăn cắp Check 18 .

trình chuyển đổi Hàng hóa H.trình DT Ch.cáo TK phải trả Ch.thuận Hoá đơn Chứng từ thanhtoán Nhà cung cấp 19 Dữ liệu trả tiền Thanh toán Dữ liệu trả tiền .DFD chu trình chi phí ÐH mua đƣợc chấp thuận ÐH mua Y/C bổ sung hàng Thông báo thiếu hàng Các bộ phận 1a khác Thông báo ÐH mua Ðặt hàng ÐH mua Kiểm soát Thông báo ÐH mua hàng tồn kho Ch.hiện Nhận hàng Hàng hóa Thông báo ÐH mua Thông tin mua hàng-phải trả HT sổ cái và lập b.tồn kho Nhà CC ĐH th.

2 Đơn đặt hàng Nhận hàng Dữ liệu về NCC Dữ liệu ĐĐH Cập nhật đơn đặt hàng 1.1 Yêu cầu hàng Lập đơn đặt hàng 1.3 Nhà cung cấp Nợ phải trả BP yêu cầu hàng 20 NCC đồng ý .HOẠT ĐỘNG ĐẶT HÀNG Kiểm soát HTK Chu trình doanh thu Chu trình SX HTK Yêu cầu hàng Các BP sử dụng Chọn nhà cung cấp 1.

QUY TRÌNH LẬP ĐĐH THỦ CÔNG BP yêu cầu Giấy YCH BP mua hàng Giấy YCH Xét duyệt và đơn đặt hàng Nhà cung cấp ĐĐH 5 liên ĐĐH Giấy YCH A BP yêu cầu ĐĐH ĐĐH ĐĐH KT nợ phải trả 21 BP nhận hàng .

HTK Tại BP mua hàng Tập tin đơn đặt hàng ĐĐH ĐĐH Giấy YCH 22 A Nhà cung cấp .QUY TRÌNH LẬP ĐĐH sử dụng BP BẰNG MÁY Giấy YCH Thông báo lỗi Nhập YCH Ghi nhận & in ĐĐH Tập tin NCC.

Giấy yêu cầu hàng Phòng ban: Số: 2344 Ngày lập: Người lập: Địa chỉ giao hàng: Mã hàng PC001 Tên hàng Toshiba deskpro SL đặt 100 Liên:1 Nhà ccấp (pref) Ngày cần giao: Người duyệt 23 .

000.000 24 Người duyệt .Công ty… Địa chỉ: Liên:1 Đơn đặt hàng Nhà CC: Ngày đặt Số Y/C hàng 2344 Mã hàng PC001 Tên hàng Toshiba deskpro Tổng cộng SL đặt 100 Đơn Giá 10.000.000 Người mua Số: 44 Địa chỉ giao hàng: Ngày giao Đkhoản TT Thành tiền 1.000.

HTKho Dữ liệu nhận hàng Phiếu nhận hàng KT nợ phải trả KT hàng tồn kho 25 .3 Lập BC nhận hàng 2.1 Dữ liệu ĐĐH Nhà cung cấp Đối chiếu hàng nhập 2.HOẠT ĐỘNG NHẬN HÀNG BP mua hàng Kiểm hàng 2.2 Dữ liệu NCC.

QUY TRÌNH XỬ LÝ NHẬN HÀNG THỦ CÔNG BP mua hàng ĐĐH BP nhận hàng .Kho Phiếu đóng gói Nhận hàng và lập BC nhận hàng Phiếu nhận BC nhận ĐĐH hàng hàng ĐĐH (4l) Kế toán HTK PNK Nhà CC Ghi sổ CT Sổ CT HTK PNK Phiếu đóng gói N ĐĐH BP nợ phải trả N 26 .

QUY TRÌNH XỬ LÝ NHẬN HÀNG BẰNG MÁY Nhà CC Phiếu đóng gói Thông báo lỗi Nhập dữ liệu nhận hàng Ghi nhận & in giấy nhận hàng Phiếu nhận hàng 27 Tập tin Đơn đặt hàng Tập tin nhận hàng Phiếu đóng gói N .

000.Công ty… Địa chỉ: Liên:1 Phiếu nhận hàng Nhà CC: Ngày nhận Số ĐĐH (PO) 44 Mã hàng PC001 Số: 35 Ship Via Nhập kho Tên hàng Toshiba deskpro SL nhận 100 Giá bán 10.000.000.000 Tổng cộng 28 Người nhận Người duyệt .000 Thành tiền 1.

1 Dữ liệu về NCC Nhà cung cấp Nợ phải trả NCC Ghi nhận nợ 3. GHI NHẬN NỢ BP mua hàng BP nhận hàng Kiểm tra hóa đơn 3.HOẠT ĐỘNG NHẬN HÓA ĐƠN.2 29 Hệ thống ghi sổ cái .

QUY TRÌNH NHẬN HÓA ĐƠN – GHI NHẬN NỢ THỦ CÔNG Kế toán nợ phải trả Nhà BP nhận BP mua hàng hàng CC PNH ĐĐH Hóa đơn Đối chiếu ghi nhận nợ phải trả NK mua hàng Hệ thống ghi sổ cái PNH A ĐĐH Hóa đơn Sổ chi tiết NCC 30 .

QUY TRÌNH NHẬN HÓANhà CC NỢ BẰNG MÁY ĐƠN. GHI Hóa đơn Thông báo lỗi Nhập dữ liệu hóa đơn Tập tin nhận hàng Ghi nhận & in giấy nhận hàng Tập tin chi tiết nợ phải trả Hóa đơn 31 Tập tin Đơn đặt hàng Tập tin hóa đơn A .

HOẠT ĐỘNG NHẬN HÓA ĐƠN VÀ GHI NHẬN NỢ Hệ thống theo dõi nợ  Theo dõi theo từng hóa đơn thanh toán: tất cả các khoản giảm nợ phải trả thì sẽ ghi giảm chi tiết cho từng hóa đơn nợ  Theo dõi số dư tổng hợp: theo dõi trên số dư của từng nhà cung cấp  32 .

2 Xác nhận thanh toán 4.3 Hệ thống ghi sổ cái 33 .HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN Nợ phải trả NCC Lựa chọn thanh toán 4.4 Giảm nợ 4.5 Lập ctừ thanh toán 4.1 Xét duyệt thanh toán 4.

QUY TRÌNH THANH TOÁN THỦ CÔNG Kế toán nợ phải trả Bộ ctừ mua hàng Sổ chi tiết NCC Kế toán tiền Bộ ctừ mua hàng Lập phiếu chi Bộ ctừ mua hàng Xác nhận chi Lựa chọn. xét duyệt thanh toán Ghi nhận thanh toán Sổ chi tiết NCC Thủ quỹ Ghi nhật kí NK chi tiền 34 Bộ ctừ mua hàng A Phiếu chi Phiếu chi Nhà CC .

Tập Tập tin QUY TRÌNH THANH TOÁN BẰNG MÁYchi tiếttin Hóa đơn nợ hóa đơn phải trả Thông báo lỗi Nhập dữ liệu thanh toan Lựa chọn. xét duyệt thanh toán Tập tin chi tiết nợ phải trả Hóa đơn A Tập tin chi tiết phiếu chi Phiếu chi 35 Thủ quỹ Phiếu chi Nhà CC .

CHU TRÌNH CHI PHÍ BP MUA HAØG N BP SD BP NHAÄ HAØG N N NHAØ CC KT NÔÏPHAÛTRAÛ KT THANH TOAÙ I N HOAÙ ÑÔN HOAÙ ÑÔN A Nhaä döõ u p lieä thanh toaù n Giấy YCH Nhập YCH PHIEÁ U ÑOÙ G GOÙ N I Nhaä döõ u p lieä Hoaù ñôn Chöông trình ÑAË HAØG T N KIEÅ HAØG M N Nhaä döõ u p lieä nhaä haøg n n Chöông trình NHAÄ HAØG N N Löï choï & xeù a n t duyeäthanh toaù t n Chöông trình ghi nhaä n HOAÙ ÑÔN PHIEÁ CHI U HOAÙ ÑÔN A 1 2 ÑÔN ÑAË T Đơn đặt hàng HAØG 1 N Giấy YCH PHIEÁ NHAÄ U N HAØG 1 N PHIEÁ U ÑOÙ G GOÙ N I THUÛ QUYÕ HOAÙ ÑÔN PHIEÁ CHI U Ñaõ kyù A NHAØ CC THUÛ KHO Kieå m haøg & kyù n chaá nhaä p n PHIEÁ NHAÄ U N HAØG ñaõ N kyù N N A N NHAØ CC Taä tin p NÔÏ PHAÛ I TRAÛ Taä tin p NCC HTK Taä p tin ÑÑH Taä tin p Taä tin p PHIEÁ U PHIEÁ U NHAÄ N NHAÄ N HAØG N HAØG N Taä tin p HOAÙ ÑÔN Taä tin p PHIEÁ U 36 CHI .

1 mô hình dữ liệu minh họa (REA) Resource n n Hàng hóa Event Yêu cầu hàng n n 1 1 Agent BP sử dụng 1 Tkhoản n n n 1 n ĐĐHàng 1 n 1 Pnhập 1 1 n Hóa đơn 1 n n Pchi n 1 Kho 1 NV mua n 1 1 n n Nhà CC 1 37 .

000 002… Phân tích các hoạt động theo đối tượng/nguồn lực liên quan Báo cáo mua hàng theo NCC Từ ngày…đến… NCC SHĐ Ngày Giá trị ABC 001 12/3 1. mua hàng. hàng hóa… 38 . nhân viên.000 EFG 023 20/3 4. nhập kho.000 Các bảng kê đơn đặt hàng.000 002 15/3 3. thanh toán Báo cáo các hoạt động theo nhà cung cấp.BÁO CÁO CỦA CHU TRÌNH CHI PHÍ Hoạt động Bảng kê các hoạt động/sự kiện trong kỳ Bảng kê mua hàng Từ ngày…đến… SHĐ Ngày NCC Giá trị 001 12/3 ABC 1.

phân tích tuổi nợ… 39 .BÁO CÁO CỦA CHU TRÌNH CHI PHÍ (TT) Các đối tƣợng/nguồn lực Danh sách các đối tượng/nguồn lực sử dụng Danh mục hàng tồn kho Kho Mã HH Tên ĐVT Điểm ĐH 1 PC-03 B Cái 90 2 PC-04 C Cái 10 Báo cáo tình trạng các đối tượng/nguồn lực Báo cáo dƣ nợ NCC Ngày:… Mã NCC Nợ Nợ quá hạn NCC01 1.000 NCC02 500.000 Các bảng kê hàng hóa. … Báo cáo tình hình hàng tồn kho.000 600.000.000 200. nhà cung cấp. dư nợ nhà cung cấp.

Mục tiêu kiểm soát CHU TRÌNH CHI PHÍ KIỂM SOÁT TRONG  Kiểm soát nghiệp vụ: Kiểm soát quá trình thực hiện các hoạt động trong chu trình chi phí     Tất cả các hoạt động trong chu trình đều được xét duyệt Tất cả các nghiệp vụ xét duyệt đều được thực hiện đúng nhà cung cấp. hàng hóa 40  Kiểm soát ghi nhận. nhập liệu chính xác các hoạt động Cập nhật thông tin đúng nhà cung cấp. nhập liệu đầy đủ nội dung các hoạt động hợp lệ Ghi chép. tiền Các hoạt động hữu hiệu và hiệu quả Ghi chép. mặt hàng. xử lý thông tin    . giá mua Bảo vệ hàng hóa.

hoặc không xuất phát từ nhu cần thực tế Ảnh hưởng Phát sinh chi phí không đúng mục đích. thứ tự các yêu cầu mua hàng Bảo quản các giấy YC hàng chưa sử dụng YC hàng phải được xét duyệt Phân tích tình trạng NCC Xét duyệt ĐĐH Lập và hạn chế tiếp cận Ds nhà cung cấp hợp lệ= Hoạt động yêu cầu hàng hóa/dịch vụ Hoạt động đặt hàng Đặt hàng cho yêu cầu mua hàng không hợp lệ Đặt hàng nhà cung cấp không hợp lệ. Lãng phí Thủ tục KS Xét duyệt YC mua hàng Đánh số trước.CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT Rủi ro Các yêu cầu mua hàng bởi người không có thẩm quyền. chất lượng kém Đặt hàng sai mặt hàng. không đủ khả năng Phát sinh chi phí Mua hàng giá cao. số lượng Đình trệ kinh doanh Lập ctừ yêu cầu hàng Kiểm soát nhập liệu 41 .

MH…) phí sai Hóa đơn nhập liệu nhiều sai sót Ghi nhận nợ sai.SL Mất hàng Phát sinh chi phí lưu trữ hàng tồn kho Thanh toán cho mặt hàng không đúng Mất TS.CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT Rủi ro Hoạt động nhận hàng Nhận hàng không đặt mua Nhận sai mặt hàng. PGH Đối chiếu nợ với NCC đkì Kiểm soát xử lý 42 Ảnh hưởng Thủ tục KS Hoạt động nhận hóa đơn – ghi nhận nợ Hóa đơn không đúng nội Ghi nhận nợ sai. không đúng thời đểm Sai nợ phải trả. hàng hóa mua Thanh toán sai nhà cung cấp . sổ sách kế toán không chính xác Đối chiếu ĐĐH khi nhận hàng Lập chứng tù nhận hàng Đối chiếu ĐĐH Quy định các cá nhân liên quan Kiểm kê kho định kì Đối chiếu HĐ. ĐĐH. giấy nhập hàng Kiểm soát nhập liệu Đối chiếu với ĐĐH. chi dung của NVụ ( SL.

CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT Rủi ro Hoạt động thanh toán Thanh toán cho hàng chưa được nhận Không hưởng chiết khấu do thanh toán không đúng thời điểm Thanh toán 1 hóa đơn nhiều lần Mất tiền. HĐ trước khi xét duyêt thanh toan Lưuntrữ hóa đơn theo ngày thanh toán Đánh dấu ctừ đã sử dụng Lưu ctừ thanh toán cùng với hóa đơn Kiểm soát nhập liệu Ảnh hưởng Thủ tục KS Ghi nhận thanh toán sai Nợ Ptrả không phản Kiểm soát nhập liệu ánh chính xác Đối chiếu định kì với NCC Thanh toán cho nhà CC không có thật Mất tiền Lập bộ chtừ thanh toán Lập DS NCC thường 43 xuyên . chi phí tăng Tăng chi phí mua hàng Chi phí PS tăng Mất tiền Đối chiếu ĐĐH. PNH.

KIỂM SOÁT NHẬP LIỆU TRONG CTCP Tên chứng từ / dữ liệu nhập Một số thủ tục kiểm soát nhập liệu Yêu cầu mua hàng Số yêu cầu Ngày yêu cầu Chọn DS Hợp lý Giới hạn Đầy đủ Ktra dấu Mặc định Tự động Kiểu dữ liệu Ktra số học x x x x x x x Ngày cần hàng Mã BP yêu cầu Tên Bộ phận Địa chỉ giao Người duyệt Mã hàng Tên hàng x x x x x x x x x x x x x x x x x x Số lượng Đơn giá Thành tiền x x x x x x x x x x x x x x 44 x .

Kiểm soát nhập liệu trong CTCP Teân chöùng töø/Döõ lieäu nhaâp Ñôn Ñaët Haøng Soá ñôn ñaët haøng Choïn DS Hôïp ly x Giôùi haïn Moät soá thuû tuïc kieåm soaùt nhaäp lieäu Ñaày ñuû x Ktra daáu Maëc ñònh Töï ñoäng x Kieåu döõ lieäu Ktra soá hoïc Ngaøy ñôn ñaët haøng Maõ NCC Teân NCC Ngaøy caàn haøng Ñòa chæ giao Ngöôøi duyeät Soá yeâu caàu Haøng Ñieàu khoaûn thanh toaùn Maõ haøng Teân haøng Soá löôïng Ñôn giaù Thaønh tieàn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 45 x x x x x .

phiếu NK Số phiếu Ngày lập Số ĐĐH Mã kho hàng Tên kho Người nhận/ thủ kho Mã hàng Tên hàng Số lượng Đơn giá Chọn DS Hợp lý X X Giới hạn Đầy đủ X Ktra dấu Mặc định Tự động X Kiểu dữ liệu Ktra số học X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X Thành tiền X X X 46 X .KIỂM SOÁT NHẬP LIỆU TRONG CTCP Tên chứng từ / dữ liệu nhập Một số thủ tục kiểm soát nhập liệu Giấy nhận hàng.

Tên chứng từ / dữ liệu nhập Hóa đơn BH Số Hóa đơn Ngày Hóa đơn Số ĐĐH Nhà CC Tên NCC Số phiếu Nkho TK Nợ/Có Phiếu chi Số phiếu Ngày Ctừ Nhà CC Tên NCC Số Hđơn Số tiền nợ Số tiền TT TK Nợ/Có KIỂM SOÁT NHẬP LIỆU TRONG CTCP Chọn DS Hợp lý Giới hạn Đầy đủ X X X X X X X X X X Chọn DS Hợp lý x X X X X Giới hạn X X Đầy đủ X X X X X X X X X X X X X X Một số thủ tục kiểm soát nhập liệu Ktra dấu Mặc định Tự động Kiểu dữ liệu Ktra số học X X x X X Ktra dấu Mặc định Tự động X X X X Kiểu dữ liệu Ktra số học X x X X X 47 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->