P. 1
GIỚI HẠN DÃY SỐ

GIỚI HẠN DÃY SỐ

|Views: 57|Likes:
Được xuất bản bởiTrần Minh Quân

More info:

Published by: Trần Minh Quân on Apr 11, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/11/2012

pdf

text

original

GIỚI HẠN DÃY SỐ

http://e-learning.hcmut.edu.vn/
DÃY SỐ THỰC
Dãy số là tập hợp các số được đánh chỉ số
từ nhỏ đến lớn trong tập hợp số tự nhiên N.
VD:
1/ x
n
= n
2
, n = 0, 1, 2, …
2/ x
n
= 1/n, n = 1, 2, …
3/ {x
n
} là cấp số cộng: a, a+d, a+2d, …
Các cách cho dãy số
2
1 , /
n n
x n x n = =
1/ Dạng liệt kê:
VD: dãy 1, 2, 3,…; dãy 1, 1/2, 1/3,…
2/ Dạng tường minh:
{x
n
} cho dạng biểu thức giải tích của biến n.
3/ Dạng quy nạp:
Số hạng đi sau tính theo các số hạng đi trước
VD:
VD:
dãy
2
1 1
1 1 ,
n n n
x x x x
+
= = ÷ +
dãy
1
1 2 1
1 1
2
, ,
n n
n
x x
x x x
÷
+
÷
= = =
Dãy đơn điệu
{x
n
} là dãy tăng · x
n
s x
n+1
, với mọi n đủ lớn
{x
n
} là dãy giảm · x
n
> x
n+1
, với mọi n đủ lớn
Dãy tăng và dãy giảm gọi chung là dãy đơn điệu.
Bỏ dấu “ = “ trong định nghĩa ta gọi là tăng
(giảm) ngặt.
1.Xét hiệu số: x
n+1
– x
n
(so với “0”)
2.Xét thương số: x
n+1
/x
n
(so với “1”)
(dùng cho dãy số dương)
3.Xét đạo hàm của hàm số f(x), với f(n) = x
n

Phương pháp khảo sát dãy đơn điệu:
Ví dụ
1 1
1
2
= + + + / :
n
a x
n
1 1
/ 1 1 :
2
n
b x
n
| | | |
= ÷ ÷
| |
\ . \ .
¬ giảm

1
1
1
1
+
= ÷
+
n
n
x
x n
1
1
1
+
÷ =
+
n n
x x
n
0 >
¬ tăng
2 3
/ :
3 4
n
n
c x
n
÷
=
÷
Biểu thức giống hàm số, xét đạo hàm
2
2 3 1
( ) , ( ) 0
3 4 (3 4)
x
f x f x
x x
÷
'
= ¬ = >
÷ ÷
¬ f(x) tăng ¬ {x
n
} tăng.
Dãy bị chặn
{x
n
} là dãy bị chặn trên · -M : x
n
s M, ¬ n > N
0

{x
n
} là dãy bị chặn dưới · -m : x
n
> m, ¬ n > N
0

{x
n
} bị chặn · {x
n
} bị chặn trên và bị chặn dưới
VD: Xeùt tính bò chaën cuûa caùc daõy
( )
{ }
/ 1
n
c n ÷
{ }
/ 3
n
b
{ } 2
1
/ a
n
•Các chỉ số của dãy con cũng kéo dài ra ·
{ } { }
1 2 3 4 5 6 7 8
, , , , , , , , , ,
n n
x x x x x x x x x x =
DÃY CON
Cho {x
n
}, chọn ra các số hạng từ dãy này
1cách tùy ý theo thứ tự chỉ số tăng dần ta
được 1 dãy con của {x
n
}.
VD:
{x
2n – 1
} {x
2n
}
{x
2n-1
} = {x
1
, x
3
, x
5
, …}
{x
2n
} = {x
2
, x
4
, x
6
, …}
GiỚI HẠN DÃY SỐ
Định nghĩa đơn giản: {x
n
} có giới hạn là a
khi n ra · tức là x
n
~ a khi n đủ lớn
Dãy hội tụ ·
0 0
0, : , c c ·¬ > - e ÷ < ¬ >
n
N N x a n N
0 0
0, :
n
N a x a n N c c c · ¬ > - ÷ < < + ¬ >
: lim höõu haïn
n
n
a x a
÷·
- =
a
0
N
x
0
( )
n
x n N >
a c ÷
a c +
Định nghĩa chặt chẽ:
1
x
2
x
3
x
Ví dụ
lim 1
1
n
n
n
÷·
=
+
1
1
1 1
n
n
x a
n n
÷ = ÷ =
+ +
1 1
1 1
1
n
x n
n
c c
c
÷ < · < · + >
+
Chứng minh
0
1 1
1 1
n
n N n n x c
c c
> ¬ > ¬ + > ¬ ÷ <
Chọn N
0
> 1/c , với c > 0 (đủ bé)
* Với c = 10
-3
, tìm N
0
?
Tính chất dãy hội tụ
•Dãy hội tụ thì bị chận.
•a
n
> 0 và a
n
÷ a thì a > 0
•a
n
÷ a và a < c thì a
n
< c với n > N
0

a


a - c a + c
c


a
n
, n > N
0

a


a - c a + c
a
n
, n > N
0

0


Các phép toán trên dãy hội tụ
( )
( )
( )
lim , lim
lim lim lim
lim lim lim lim 0
lim lim 0 & lim 0
n
ÑK :
ÑK :
n n
n n
n n n n
n n n
n n n n n
n n n n
n n n
n n n
x y
x y x y
x y x y y
x x x x
÷· ÷·
÷· ÷· ÷·
÷· ÷· ÷· ÷·
÷· ÷· ÷·
-
¦
± = ±
¦
¦
¬ = =
´
¦
¦
= > >
¹
lim tổng (hiệu, tích, thương, căn,…)
= tổng (hiệu…) lim
(hữu hạn)
SÖÏ HOÄI TUÏ VAØ DAÕY CON
VD: dãy {x
n
} = {(–1)
n
} phân kỳ
2
2 1
1 1
1 1
Vì 2 daõy con
n
n
x
x
÷
= ÷
¦
´
= ÷ ÷ ÷
¹
lim x
n
= a · Mọi dãy con của {x
n
} đều ÷ a
Dãy {x
n
} phân kỳ ·
1 daõy con phaân kyø
2 daõy con co ùlim nhau
-

- =
¸
2
2 1 ÷
÷
¦
· ÷
´
÷
¹
n
n
n
x a
x
x a
a
Hệ quả:
GIÔÙI HAÏN KEÏP
Cho 3 dãy {x
n
}, {y
n
}, {z
n
}
0
lim lim
n n n
n n
n n
x y z n N
x z a
÷· ÷·
s s ¬ >
¦
¦
´
= =
¦
¹
lim
÷·
¬ =
n
n
y a
n n n
x y z s s
a
Hệ quả:
0 & lim 0 lim 0
n n n n
n n
x y n y x
÷· ÷·
s s ¬ = ¬ =
Dãy phân kỳ ra vô cùng
Giới hạn = ± · : không thể xét | x
n
– a | !
Dãy không hội tụ gọi là dãy phân kỳ:
Không có giới
hạn
Phân kỳ ra vô
cùng
0 0
lim , : , > 0
n n
n
x M N N x M n N
÷·
= +· · ¬ - e > ¬ >
0 0
lim , : , > 0
n n
n
x M N N x M n N
÷·
= ÷· · ¬ - e < ÷ ¬ >
Ví dụ
lim 2
n
n÷·
= +·
2
2 log
n
M n M > · >
Chứng minh
Với M > 0 (lớn) tùy ý,
Chọn N
0
> log
2
M + 1, ta có :
0 2
log 2
n
n N n M M > ¬ > ¬ >
Các phép toán trên dãy phân kỳ ra ·
0
lim 0
0( 0),
n
n
n
a
a n N
÷·
=
¦
¦
´
> < ¬ >
¦
¹
1
lim 0
n
n
a
÷·
=
lim
n
n
a
÷·
= ·
1/ Nếu thì
2/ Nếu thì lim
n
n
a
÷·
= +·
(÷·)
lim
n
n
a
÷·
= ·, lim
n
n
b c
÷·
=
lim
n
n
a
÷·
= +·
lim( )
lim ,
n n
n
n n
n
a b
a b
÷·
÷·
+ = ·
¦
¦
¬
´
= · =
¦
¹
neáu c 0
, lim
n
n
b
÷·
= +· lim( )
n n
n
a b
÷·
¬ + = +·
lim
n n
n
a b
÷·
¬ = · lim
n
n
a
÷·
= +·
, lim
n
n
b
÷·
= +·
3/
GIÔÙI HAÏN CÔ BAÛN
3 / lim 1,
n
n
n
o
o
÷·
= ¬
lim 0, 1
n
n
n
a
a
o
÷·
= ¬ >
4 / lim 1, 0
n
n
a a
÷·
= ¬ >
1 lim
1 1 lim 0
n
n
n
n
a a
a a
÷·
÷·
¦
> ¬ = ·
¦
´
÷ < < ¬ =
¦
¹
0 lim
0 lim 0
n
n
n
n
o
o
o
o
÷·
÷·
¦
> ¬ = ·
¦
´
< ¬ =
¦
¹
2/. Haøm muõ:
1/. Luõy thöøa:
lim 0, 0
!
n
n
a
a
n
÷·
= ¬ >
ln
5 / lim 0, 0
p
n
n
n
o
o
÷·
= ¬ >
ln
p n
n n a
o
2
/ lim 1
÷
÷·
=
n
n
e n
2
/ lim
÷·
= ·
n
a n
1 2
1
/ lim lim 0
n n
b n
n
÷
÷· ÷·
= =
/ lim 2
÷·
= +·
n
n
c
1
/ lim 0
2
÷·
| |
=
|
\ .
n
n
d
2
/ lim 0
3
÷·
=
n
n
n
f
Ví dụ
7 DẠNG VÔ ĐỊNH
0
, 0 , ,
0
·
· ÷ · ×·
·
0 0
1 ,0 ,
·
·
• Đối với 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia:
• Đối với dạng mũ
( )
n
b
n
a
2
sin
2 / lim
1
n
n n
n
÷·
+
1000
3 / lim
n
n
n
÷·
| |
|
\ .
!
1/ lim
n
n
n
n
÷·
! 1 2 1
0 0
n
n n
n n n n n
·
< = s ÷
·
2 2
sin
0 0
1 1
n n n
n n
s s ÷
+ +
Với n > 2000:
1000 1
0 0
2
n n
n
| | | |
< s ÷
| |
\ . \ .
Ví dụ tổng hợp
Tổng cấp số nhân
( )
1
1
2
1 1
lim 1 lim
1 1
n
q
n
n n
q
q q q
q q
+
<
÷· ÷·
÷
+ + + + = =
÷ ÷
( )
( )
1
1
0
0
0 0 0
1
lim lim
1 1
n
q
n
n n
u q
u
u u q u q
q q
+
<
÷· ÷·
÷
+ + + = =
÷ ÷
1 1 1
4 / lim 1
2 4 2
÷·
| |
+ + + +
|
\ .
n
n
1
1 1 2 1
lim 2
1 1 2 1 1 2
n
n
+
÷·
÷
= = =
÷ ÷
2 1 3 9
lim ,
3 2 8 32
÷·
| |
= ÷ + ÷ +
|
\ .
n
5/ S
0
1 3 3 2 8
,
2 2 4 3 21
q u S = ÷ · = ÷ = ¬ =
( )
2
5 / lim 1
n
n n
÷·
+ ÷
2 2
2
1
lim
1
n
n n
n n
÷·
+ ÷
=
+ +
2 2
1 1 1 1
lim lim 0. 0
2
1 1 1
n n
n
n n n
÷
÷· ÷·
= = = =
+ + + +
( )
2
6 / lim 1
n
n n n
÷·
+ ÷
( )
2
7 / lim 1 2
n
n n
÷·
+ ÷
8 / lim 3 2
n n n
n÷·
+
3 s
( ·
0
)
2 3
n n
s × 3 2
n
= ×
3 1 ×
n ÷·
3
¬ lim 3
n
n
x
÷·
=
3 2
n n n
n
x = +
2
8 / lim 3 2
n n n
n
n
÷·
+
TIEÂU CHUAÅN WEIRSTRASS
Dãy tăng & bị chặn trên thì hội tụ,
Dãy giảm & bị chặn dưới thì hội tụ
VD: 1/ Chứng minh tồn tại giới hạn sau:
2 2 2
1 1 1
lim 1 ...
2 3
÷·
| |
+ + + +
|
\ .
n
n
2 2
1 1
1 ... :
2
n
x
n
= + + +
( )
2
1 1 1 1
2
1 1
n
x
n n n n n
< = ÷ ¬ <
÷ ÷
{ }
1
2
1
0
( 1)
tang
n n n
x x x
n
+
÷ = > ¬
+
2/ Chứng minh tồn tại và tìm giới hạn dãy số:
0 1
3, 1
2
n
n
x
x x
+
= = +
1 n n
x x
+
÷
TIEÂU CHUAÅN WEIRSTRASS
• Dùng quy nạp chứng minh x
n
> 2 (bị chặn
dưới)
• Đơn điệu:
1
2
1 1 2
2 2
n
k
x
x
+
= + > + =
1
0
2
n
x ÷
= <
Gs x
k
> 2,


1
2
n
n
x
x = + ÷
{x
n
} giảm và bị chận dưới nên hội tụ
lim
n
x L = Gọi:
Khi đó
1
lim
n
x L
+
=
Ta lại có
1
1
2
n
n
x
x
+
= +
Qua giới hạn khi n÷·, ta được
1 2
2
L
L L = + · =
SOÁ e
1
1
n
n
x
n
| |
= +
|
\ .
1
1 1
1 1
1
n
n
n n
+
| |
+ s +
|
+
\ .
1
lim 1
n
n
e
n
÷·
| |
= +
|
\ .
Chứng minh tồn tại giới hạn sau :
• Tính đơn điệu:
1
1 1
1 1
1
n n
n n
+
| | | |
· + s +
| |
+
\ . \ .
sử dụng bđt Cauchy cho 1 và n số (1+1/n)
Vậy {x
n
} tăng.
0
1
1
n
k
n
n
k
k
C
n n
=
| |
+ =
|
\ .
¿
2
1 1 1
2 1 1
!
n
k
k
n n k
=
÷
| | | |
< + ÷ ÷ ·
¿
| |
\ . \ .
1
2
1 1 2
2 2 3
1 1 2 2
÷
=
s + < + =
÷
¿
n
k
k
• Bị chặn:
( ) ( )
2
1 1 1
2
!
n
k
k
n n n k
k n
=
÷ ÷ +
= + ·
¿
2
1
2
!
n
k
k
=
< +
¿
PHAÙ DAÏNG VOÂ ÑÒNH 1
·

: lim 1 .
n
a
n
a
a e
n
÷·
| |
¬ + =
|
\ .
1 1
1/ lim 1 VD:
n
n
n e
÷·
| |
÷ =
|
\ .
2 3
2
2 / lim
4
n
n
n
n
÷
÷·
+
| |
|
+
\ .
2 3
4
4
2
2
4
2 1
lim 1
4
Bieán ñoåi
n
n
n
n
e
n e
÷
+
+
÷
÷·
(
| |
(
÷ = =
| (
¸ ¸
+
\ .
¸ ¸
1 . Daïng
·

DÃY SỐ THỰC

Dãy số là tập hợp các số được đánh chỉ số

từ nhỏ đến lớn trong tập hợp số tự nhiên N. VD:
1/ xn = n2, n = 0, 1, 2, … 2/ xn = 1/n, n = 1, 2, … 3/ {xn} là cấp số cộng: a, a+d, a+2d, …

Các cách cho dãy số
1/ Dạng liệt kê: VD: dãy 1, 2, 3,…; dãy 1, 1/2, 1/3,… 2/ Dạng tường minh: {xn} cho dạng biểu thức giải tích của biến n.

VD: xn  n , xn  1 / n 3/ Dạng quy nạp:
2

Số hạng đi sau tính theo các số hạng đi trước 2 VD: dãy x1  1, xn 1  xn  xn  1 xn 1  xn dãy x1  1, x 2  1, xn 1  2

Dãy tăng và dãy giảm gọi chung là dãy đơn điệu. với mọi n đủ lớn Bỏ dấu “ = “ trong định nghĩa ta gọi là tăng (giảm) ngặt. . với mọi n đủ lớn {xn} là dãy giảm  xn  xn+1.Dãy đơn điệu {xn} là dãy tăng  xn  xn+1.

Phương pháp khảo sát dãy đơn điệu: 1. với f(n) = xn .Xét hiệu số: xn+1 – xn (so với “0”) 2.Xét thương số: xn+1/xn (so với “1”) (dùng cho dãy số dương) 3.Xét đạo hàm của hàm số f(x).

Ví dụ 1 a / xn  1   2 1  : n 1 xn 1  xn   0  tăng n 1 1  1  b / xn     2 1  1  :    n xn 1 1  giảm  1 xn n 1 .

xét đạo hàm 2x  3 1 f (x)  .  f ( x )  0 2 3x  4 (3x  4)  f(x) tăng  {xn} tăng.2n  3 c / xn  : 3n  4 Biểu thức giống hàm số. .

 n  N0 {xn} là dãy bị chặn dưới  m : xn  m.  n  N0 {xn} bị chặn  {xn} bị chặn trên và bị chặn dưới VD: Xeùt tính bò chaën cuûa caùc daõy 1 a/ 2 n b/ 3 c /  1 n n    n   .Dãy bị chặn {xn} là dãy bị chặn trên  M : xn  M.

…} •Các chỉ số của dãy con cũng kéo dài ra  . .  {x2n {x2n – 1}} {x2n-1} = {x1. x5. xn .DÃY CON Cho {xn}. x6. x6 . x2 . …} {x2n} = {x2. x5 . x4. chọn ra các số hạng từ dãy này 1cách tùy ý theo thứ tự chỉ số tăng dần ta được 1 dãy con của {xn}. x4 . VD: xn   x1. x3. x3 . x8 . x7 .

 N0  N : xn  a   .GiỚI HẠN DÃY SỐ Định nghĩa đơn giản: {xn} có giới hạn là a khi n ra  tức là xn  a khi n đủ lớn Định nghĩa chặt chẽ: Dãy hội tụ  a höõ haï : lim xn  a u n     0.  N0 : a    xn  a    n  N0 a n x3 x 2a   xN0 a x 1 x n (n  N0 ) .  n  N0     0.

tìm N0?   n 1  1   xn  1   . với  > 0 (đủ bé) n  N0  n  1 * Với  = 10-3.Ví dụ n Chứng minh lim 1 n  n  1 n 1 xn  a  1  n 1 n 1 1 1 xn  1       n 1  n 1  Chọn N0  1/ .

•an 0 và an a thì a  0 •an  a và a < c thì an < c với n  N0 a a- an.Tính chất dãy hội tụ •Dãy hội tụ thì bị chận. n  N0 an. n  N0 a+ 0 a a- a+ c .

…) = tổng (hiệu…) lim  lim xn . lim y n (hữu hạn) n  n   lim  x  y   lim x  lim y n n n n n n  n     lim xn y n  lim xn lim y n ÑK : lim y n  0 n  n  n  n    lim x  lim x ÑK : x  0 & lim x  0 n n n n  n  n n     . tích. thương.Các phép toán trên dãy hội tụ lim tổng (hiệu. căn.

SÖÏ HOÄI TUÏ VAØ DAÕY CON lim xn = a  Mọi dãy con của xn đều  a y n  1 daõ con phaâ kyø Dãy xn phân kỳ   2 daõ con coù  nhau y lim  VD: dãy {xn} = {(–1)n} phân kỳ  x2n  1  1 Vì 2 daõ con  y  x2n 1  1  1  x2n  a  xn  a Hệ quả:  x  2n 1  a .

yn. zn  xn  y n  zn  n  N0   lim x  lim z  a n n n n   lim y n  a n  xn  y n  zn a Hệ quả: 0  xn  y n  n & lim y n  0  lim xn  0 n n .GIÔÙI HAÏN KEÏP Cho 3 dãy xn.

Dãy phân kỳ ra vô cùng Dãy không hội tụ gọi là dãy phân kỳ: Không có giới hạn Phân kỳ ra vô cùng Giới hạn =   : không thể xét | xn – a | ! .

 N0  N : xn  M .n lim xn     M > 0 .  N0  N : xn  M .  n  N0 .  n  N0 n lim xn     M > 0 .

Ví dụ Chứng minh lim 2   n n Với M > 0 (lớn) tùy ý. ta có : n  N0  n  log 2 M  2n  M . 2  M  n  log 2 M n Chọn N0 > log2M + 1.

n  N0  3/ n  lim an   ()  lim(an  bn )   n lim an   .Các phép toán trên dãy phân kỳ ra  1/ Nếu n  lim an   thì 1 lim  0 n  a n  lim an  0 n 2/ Nếu  thì an  0( 0). lim bn    lim an bn   n  . lim bn  c   n  n lim u n an bn  . lim bn    lim(an  bn )   n  n  n  n n  lim an   . neá c  0  lim an   .

 n  ln p n 5 / lim   0. Luõy thöøa:     0  lim n  0   n  a  1  lim a n   2/. Haøm muõ:  n   1  a  1  lim a n  0   n  3 / lim n n  1. a  0 n  n ! 4 / lim n a  1.GIÔÙI HAÏN CÔ BAÛN   0  lim n   n  1/.   0 n  n n lim n  0. a  1 n  a an lim  0. a  0 n ln p n n an .

Ví dụ a / lim n 2   n  1 b / lim  lim n 1 2  0 n  n n  1  0 d / lim   n   2  n f / lim n  0 n  3 2 c / lim 2   n n  n e / lim n n  n 2 1 .

0  • Đối với dạng mũ  an  bn 1 .0  .7 DẠNG VÔ ĐỊNH • Đối với 4 phép toán cộng.  0  0 . chia: 0    . trừ. . nhân.0 .

Ví dụ tổng hợp n! 1 / lim n n  n n sin n 2 / lim 2 n  n  1 n! 1 2 n 1 0 n   0 nn n n n n sin n n 0 2  2 0 n 1 n 1 n  1000  3 / lim   n  n  Với n  2000:  1000    1   0 0     n   2 n n .

Tổng cấp số nhân  n  lim 1  q  q  2 q n  1 q  lim n 1  q n 1 q 1 1  1 q  n  lim u0  u0q   u0q n   nlim  u0 1  q n1 1 q   q 1 u0  1 q .

1  1  1  4 / lim  n  2 4 n 1 1  n 2  11 2 1  lim  2 n  1  1 2 1 1 2  213 9  5/ S  lim  n   3 2 8 32 . u0   S  2 2 4 3 21 .   1 3 3 2 8 q      .

 0 2 2 n  n  n 2 n 1  n 1 n 1 1 6 / lim n n   2 n 1  n 2  7 / lim n   n  1  2n  .5 / lim n   n 1  n 2   lim n 1 n 2 2 2 n  n 1  n 1 1 1  lim  lim  0.

8 / lim 3  2 n n n n ( 0 ) 3  xn  3n  2n  n 2  3n  3  n 2 n n  3 3 1 n  n  lim xn  3 8 / lim 3  n 2 n n  2 n .

Dãy giảm & bị chặn dưới thì hội tụ .TIEÂU CHUAÅN WEIRSTRASS Dãy tăng & bị chặn trên thì hội tụ.

..VD: 1/ Chứng minh tồn tại giới hạn sau: 1  1  1  .  2 : 2 n 1 xn 1  xn   0   xn  tang 2 (n  1) 1 1 1 1     xn  2 2 n  n  1 n n  1 n .  1  lim  2 2 2 n   2 3 n  1 1 xn  1  2  ...

xn 1  1 2 • Dùng quy nạp chứng minh xn > 2 (bị chặn dưới) xn 2 Gs xk > 2.TIEÂU CHUAÅN WEIRSTRASS 2/ Chứng minh tồn tại và tìm giới hạn dãy số: xn x0  3. xk 1  1  1  2 2 2 1  xn • Đơn điệu: xn 1  xn  xn  1  x 0 n  2 2 {xn} giảm và bị chận dưới nên hội tụ .

ta được L L  1  L  2 2 .Gọi: lim xn  L lim xn 1  L Khi đó Ta lại có xn xn 1  1 2 Qua giới hạn khi n.

1  1   1  1       n   n  1 n 1 .SOÁ e Chứng minh tồn tại giới hạn sau : 1  1  e  lim   n   n • Tính đơn điệu: n 1  1  xn     n n n sử dụng bđt Cauchy cho 1 và n số (1+1/n) n 1 1  1   1  1   n n 1  n Vậy {xn} tăng.

k n 1 Cn • Bị chặn: 1      k n  k 0 n n  2  n n n  n  1 k 2 k!  n  k  1  1 nk 1  1   2    n k 2  1  k  1   1   n  k!  1  2  k 2 k ! 12  2   k1  2  3 11 2 k2 2 n n 1 .

n 2 n 3 n4 n4    2  Bieá ñoålim 1  n i  n   n  4    1  e   4   e 2 2 .  a : lim   n   n 1  1   1 VD : 1 / lim   n   n e n  2 2 / lim   n   n  4  2 n 3 n n Daï g 1 .PHAÙ DAÏNG VOÂ ÑÒNH 1 1  a   ea .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->