P. 1
163 Bai Tap Di Truyen Hoc Quan The

163 Bai Tap Di Truyen Hoc Quan The

|Views: 315|Likes:
Được xuất bản bởiĐOVANDIEP

More info:

Published by: ĐOVANDIEP on Apr 13, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/16/2014

pdf

text

original

CÁC DẠNG BÀI TẬP DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

1. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối
Công thức tổng quát: Một quần thể có cấu trúc x%AA: y%Aa: z%aa, qua n lần thế h t! "h#$ th% & thế h 'n
() l *$ểu g+n () l *$ểu h%nh
,y%-
KH trội:
KH lặn:
VD: (Đề TSĐH 2010) Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kểu !"n # th$ hệ %u&t 'hát (() l) 0*2+,,: 0*-0,. :
0*/+..0 T1nh th"2 l1 thu3$t* tỉ lệ các kểu !"n c4. quần thể n)3 5.u 6. th$ hệ tự th7 'h&n 68t 6uộc (9/) l):
A.,/01AA : .,.1.Aa : .,101aa B.,01AA : .,/.Aa : .,21aa-
C.,231AA : .,4..Aa : .,101aa D.,21AA : .,0.Aa : .,/1aa-
,.-/- ,.-.1 ,.-/01 ,.-101
 !"# "n A
VD: (Đề TSĐH 2011) T: ;ột quần thể thực vật 6.n <ầu (()* 5.u / th$ hệ tự th7 'h&n th= th)nh 'hần kểu !"n
c4. quần thể l) 00+2+,,: 000+0,.: 00-2+..0 >h2 ?@n! quần thể khAn! chBu tác <ộn! c4. các nhCn tD t$n hó.
khác* t1nh th"2 lE thu3$t* th)nh 'hần kểu !"n c4. (() l)
A- .-/..AA: .-/..Aa: .-0..aa 5- .-21.AA: .-/..Aa: .-01.aa
C- .-231AA: .-/..Aa: .-001aa 6- .-01.AA: .-/..Aa: .-21.aa
(h7nh "hần *$ểu g+n c8a 9:;
y- , .-.1 y- ,.-.1 $%
,.-101 ,.-101 $&'
,.-/01 z,$('
 !"# "n B
2. Cấu trúc di truyền của quần thể giao phối
2.1. Xác !nh "ố t# h$p %iểu g&n trong quần thể giao phối
< =$> ?@ trAng Bột quần thể g$aA "h#$, g+n 4 có B al+nC g+n 0 có n al+n- Các g+n D$ truyEn "hFn ly Gộc lH" th%
trAng g$aA "h#$ t! DA ?I tJA ra
)D: T?2n! ;ột quần thể n!Fu 'hD !G 5H !"n 1 có / .l"n* !"n 2 có 2 .l"n* các !"n I t?u3ền 'hCn l3 <ộc lậ'
th= t?2n! !.2 'hD tự I2 5J tK2 ?.
A- K 5- 4L C- 0. 6- 0/
M# tổ hN" *$ểu g+n:  !"# "n B
)D: (Đề TSĐH 2010) L ;ột quần thể n!Fu 'hD* %Mt h. !"n: !"n thN nh&t có / .l"n* n@; t?On <2Kn khAn!
tPQn! <Rn! c4. nhS; 58c thể !T t1nh UV !"n thN h. có + .l"n* n@; t?On nhS; 58c thể thPWn!0 T?2n! t?PWn!
hX' khAn! %G3 ?. <ột 6$n* 5D l2K kểu !"n tD <. về cG h. !"n t?On có thể <PXc tK2 ?. t?2n! quần thể n)3 l)
A /1- B K.- C 41- D 421-
4 g+n OP$ 2 al+n A, 5, C nQB trRn SM( T th% trAng quần thể có K *$ểu g+n: T
A
T
A
, T
5
T
5
, T
C
T
C
, T
A
T
5
, T
A
T
C
,
T
5
T
C
, T
A
U, T
5
U, T
C
U
=+n có 2 al+n nQB trRn GAJn *hông tVWng GXng c8a nh$YB ?Zc thể g$P$ t[nh T (JA K *$ểu g+n
=+n có 1 al+n nQB trRn nh$YB ?Zc thể thV\ng tJA ,41 *$ểu g+n
M# lAJ$ *$ểu g+n t#$ Ga OE c> ha$ g+n trRn có thể GVNc tJA ra trAng quần thể n7y: K-41,421  !"# "n D
2.2. Xác !nh tr'ng thái c(n )*ng của quần thể
]$Eu *$n Gể quần thể cFn ^Qng:
<(_4: `uần thể có 4..% *$ểu g+n GXng hN" l% luôn GJt trJng thá$ cFn ^Qng
< (_0: `uần thể có G8 2 *$ểu g+n AA, Aa, aa
a =b$ " l7 tần ?# c8a al+n A, q l7 tần ?# c8a al+n a
a `uần thể cFn ^Qng *h$:
< cVu d: Sếu quần thể che có AA O7 Aa hAfc che có Aa O7 aa th% chVa GJt trJng thá$ cFn ^Qng
VD: T?2n! ;ột quần thể !.2 'hD có / kểu !"n # th& hệ %u&t 'hát vT tY lệ Z[1\,,:\[1\,.:1[1\..0 ]uần thể

A- ]g GJt trJng thá$ cFn ^Qng
5- ChVa GJt trJng thá$ cFn ^Qng
C- ]Jt trJng thá$ cFn ^Qng nếu nghu "h#$ O7$ l7n nia
6- jhông xác Gknh GVNc
(a có:
,Kl4m
,4l4m  , Kl40L
0"q,ml4m  ,Kl40L   quần thể Gg GJt trJng thá$ cFn ^Qng
 !"# "n A
2.+ Xác !nh cấu trúc di truyền của quần thể
* TH+, =$> ?@ te l các *$ểu g+n AA, Aa, aa & thế h xuất "hát l7 x
0
AA a 0xyAa a y
0
aa,4
a () l ?# g$aA t@ Bang A l7: "9A;, x
0
a
a () l ?# g$aA t@ Bang a l7: "9a;, y
0
a
)D, T?2n! ;ột quần thể l^.* l^c <Kt t?Kn! thá cCn 6@n! qu.n 5át th&3 cN t?2n! 100000 cC3 th= %u&t hện ;ột
cC3 6B 6Kch tKn! (6 qu3 <Bnh 6ệnh 6Kch tKn!* _ l) 6=nh thPWn! )0 Uác <Bnh tần 5D c4. .l"n _* 6
A- "95;,.-4, q9^;,.-KK 5- "95;,.-4., q9^;,.-K.
C- "95;,.-K., q9^;,.- 4. 6- "95;,.-KK, q9^;,.-.4
(a có q
0
9^^;,4l4.-...q9^;,.-.4
:95;,4n.-.4,.-KK
 !"# "n D
* TH(, =$> ?@ te l các *$ểu g+n AA, Aa, aa & thế h xuất "hát l7 x%AA a y%Aa a z%aa,4
a () l ?# g$aA t@ Bang A l7: "9A;, x

a
a () l ?# g$aA t@ Bang a l7: "9a;, z

a
a `ua 4 hay n lần g$aA "h#$ th% cấu trúc D$ truyEn c8a quần thể l7:
9x

a ;
0
AA: 0-9 x

a ;9 z

a ;Aa: 9z

a ;
0
aa,4
a () l *$ểu h%nh trộ$ : 9x

a ;
0
a 0 -9 x

a ;9 z

a ;
a () l *$ểu h%nh lfn: 9z

a ;
0
VD, (Đề TSĐH 2011) T?2n! ;ột quần thể thực vật !.2 'h&n* %Mt ;ột l2cut có 2 .l"n* .l"n , qu3 <Bnh thCn c.2
t?ộ h2)n t2)n 52 vT .l"n . qu3 <Bnh thCn th&'0 ]uần thể 6.n <ầu (() có kểu h=nh thCn th&' ch$; tỉ lệ 2+`0
S.u ;ột th$ hệ n!Fu 'hD v) khAn! chBu tác <ộn! c4. các nhCn tD t$n hó.* kểu h=nh thCn th&' # th$ hệ c2n
ch$; tY lệ 1\`0 T1nh th"2 lE thu3$t* th)nh 'hần kểu !"n c4. quần thể (() l)
A- .-/1AA: .-2.Aa: .-01aa 5- .-2.AA: .-/1Aa: .-01aa
C- .-01AA: .-1.Aa: .-01aa 6- .-4.AA: .-m1Aa: .-01.aa
=b$ te l các *$ểu g+n AA, Aa, aa & thế h xuất "hát lần lVNt l7 x%, y%, z%
z%,01%
a `ua 4 lần nghu "h#$ th% cấu trúc D$ truyEn c8a quần thể l7:
9x

a ;
0
AA: 0-9 x

a ;9 z

a ;Aa: 9z

a ;
0
aa,4
a () l *$ểu h%nh lfn: 9z

a ;
0
,.-4m 9z

a ; ,.-/ y,.-2  !"# "n A
a (a có x%AA a y%Aa a z%aa,4  x , 4n9.-2a.-01;,.-/1
* TH&: 4 g+n OP$ 2 al+n o
A
C o
5
, o
p
 (rAng quần thể có m *$ểu g+n OP$ / *$ểu h%nh
Máu A: o
A
o
A
, o
A
o
p
Máu 5: o
5
o
5
, o
5
o
p
Máu A5: o
A
o
5
Máu p: o
p
o
p
a =b$ ", q, r lần lVNt l7 tần ?# c8a các al+n o
A
C o
5
, o
p
 Cấu trúc D$ truyEn c8a quần thể
"
0
9o
A
o
A
;aq
0
9o
5
o
5
;ar
0
9o
p
o
p
;a0"q9o
A
o
5
;a0r"9o
A
o
p
;a0rq9o
5
o
p
;,4
a ([nh tần ?# các al+n th+A t) l *$ểu h%nh
n =b$ lần lVNt l7 t) l *$ểu h%nh nhóB Báu p, A, 5, A5, ta có
r ,
 "ar ,  ", nr ,
(VWng t! , ta có q,
M7 "aqar,4  q,4nrn"  q, 4n ;,4n
VD, Một quần thể n!PW* nhó; ;áu a ch$; tY lệ -b0/+`V nhó; ;áu _ ch$; tY lệ 2c0Z-`V nhó; ;áu ,
ch$; tY lệ 1Z0-\`* nhó; ;áu ,_ ch$; tY lệ -02+`0 Tần 5D c4. các .l"n d
,
* d
_
* d
a
t?2n! quần thể n)3 l)
A- d
,
,.-mKC d
_
,.-42C d
a
,.-4L 5- d
,
,.-42C d
_
,.-4LC d
a
,.-mK
C- d
,
,.-43C d
_
,.-0mC d
a
,.-13 6- d
,
,.-4LC d
_
,.-42C d
a
,.-mK

=b$ ", q, r lần lVNt l7 tần ?# c8a các al+n o
A
C o
5
, o
p
n () l *$ểu h%nh các nhóB Báu
a Máu p: r
0
,.-/L21r , .-mK
a Máu A: "
0
a0"r,.-4K/m "
0
a4-2L"n.-4K/m,. ,.-42
a Máu 5: q
0
a0qr ,.-03K/ q
0
a4-2Lqn.-03K/,. ,.-4L
* TH%: 4 g+n OP$ 0 al+n A, a nQB trRn SM( T th% trAng quần thể có 1 *$ểu g+n: T
A
T
A
, T
A
T
a
, T
a
T
a
, T
A
U, T
a
U
Cấu trúc D$ truyEn
"
0
9T
A
T
A
; aq
0
9T
a
T
a
;a0"q9T
A
T
a
;a"9T
A
U;aq9T
a
U;,4
a () l ?# g$aA t@ Bang T
A
l7: "9T
A
;, "
0
a0"qa"
a () l ?# g$aA t@ Bang T
a
l7: "9T
a
;, q
0
a0"qaq
T-NH ./ KIỂU T0 H1P2 KIỂU G3N2 KIỂU H4NH )À CÁC T5 67 PH8N 6I 9 !:I C;N
1. -iểu t# h$p
M# *$ểu tổ hN", M# g$aA t@ G!c x ?# g$aA t@ cá$
- Chú d: *h$ ^$ết ?# *$ểu tổ hN" ^$ết ?# lAJ$ g$aA t@ G!c, cá$ ^$ết ?# cf" g+n Dk hN" trAng *$ểu g+n c8a ^#
hAfc Bq
2. .ố /o'i 01 t2 /3 ph(n /i 0ề -45 -6,
a () l *$ểu g+n chung c8a nh$Eu cf" g+n ^Qng các te l j= r$Rng rI c8a Br$ cf" t[nh trJng OP$ nhau
a M# j_ t[nh trJng chung ^Qng ?# j_ r$Rng c8a Br$ cf" t[nh trJng nhFn OP$ nhau
ef:
A: hJt O7ng a: hJt xanh
5: hJt trWn ^: hJt nhsn
6: thFn caA D: thFn thấ"
:: Aa^^6D x Aa5^DD
Cf" j= M# lVNng j= j_ M# lVNng j_
Aa x Aa 4AA:0Aa:4aa & 2 O7ng:4 xanh (
^^ x 5^ 45^:4^^ ( 4 trWn: 4nhsn (
6D x DD 46D:4DD ( 4 caA: 4 thấ" (
M# j= , 94AA:0Aa:4aa;9 45^:4^^;9 46D:4DD;,&((,40
M# j_, 92 O7ng:4 xanh;9 4 trWn: 4nhsn;9 4 caA: 4 thấ";,(((,L
ef: (Đề TSĐH 2011) >h2 6$t khAn! %G3 ?. <ột 6$n* t1nh th"2 l1 thu3$t* %ác 5u&t 5nh ;ột n!PW c2n có 2 .l"n
t?ộ c4. ;ột cg' vX chRn! <ều có kểu !"n ,._6fI l)
A- 41lm/ 5- 03lm/ C- 1l4m 6- 2l20
Ttt 2 "ht" la$
Aa x Aa 4l/ AA a 0l/Aa a 4l/ aa
5^ x 5^  4l/ 55 a 0l/5^ a 4l/ ^^
6D x 6D  4l/ 66 a 0l/6D a 4l/ DD
Cá thể có 0 al+n trộ$: AA^^DD, aa55DD, aa^^^66, Aa5^DD, aa5^6D, Aa^^6D
Tác ?uất c8a *$ểu g+n AA^^DD: 4l/ -4l/-4l/,4lm/
(VWng t!, xác ?uất c8a tung *$ểu g+n aa55DD, aa^^^66 cvng ^Qng 4lm/
Tác ?uất c8a *$ểu g+n Aa5^DD: 0l/ -0l/-4l/ , /lm/
(VWng t!, xác ?uất c8a tung *$ểu g+n aa5^6D, Aa^^6D cvng ^Qng /lm/
Tác ?uất c8a *$ểu g+n có 0 al+n trộ$ l7
 !"# "n A
VD, (Đề TSĐH 2010) >h2 6$t ;h !"n qu3 <Bnh ;ột t1nh t?Kn!* các !"n 'hCn l <ộc lậ'* !"n t?ộ l) t?ộ h2)n
t2)n v) khAn! có <ột 6$n %G3 ?.0 T1nh th"2 l1 thu3$t* 'hM' l. ,._6fIi" j ,._6fIi" ch2 <W c2n có kểu
h=nh ;.n! 2 t1nh t?Kn! t?ộ v) 2 t1nh t?Kn! lgn ch$; tỉ lệ
A(<=+(>

BKl01m CKlm/ D Ll40L
Ttt 2 "ht" la$
Aa x Aa  2l/ Aw a 4l/ aa
5^ x 5^  2l/ 5w a 4l/ ^^
6D x 6D  2l/ 6w a 4l/ DD
x+ x x+  2l/ xw a 4l/ DD
Cá thể cAn có *$ểu h%nh Bang 0 t[nh trJng trộ$ O7 0 t[nh trJng lfn: Aw5wDD++, Aw^^6w++, Aw^^DDxn,
aa5w6w++, aa5wDDxw, aa^^6wxw
Tác ?uất c8a *$ểu g+n Aw5wDD++: 2l/ -2l/-4l/-4l/,Kl01m
(VWng t!, xác ?uất c8a tung *$ểu g+n Aw^^6w++, Aw^^DDxn, aa5w6w++, aa5wDDxw, aa^^6wxwcvng ^Qng Kl01m
Tỉ lệ <W c2n có kểu h=nh ;.n! 2 t1nh t?Kn! t?ộ v) 2 t1nh t?Kn! lgn: \0Z[2+\k2c[12b  !"# "n A

01 2 Ta có q (bb)=1/10.3 Xác định cấu trúc di truyền của quần thể * TH1: Giả sử tỉ lệ các kiểu gen AA.( x + )( z + )Aa: (z + )2aa=1 + Tỷ lệ kiểu hình trội : (x + )2 + 2 . p(B)=0.01 P(B)=1-0. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Xác định tần số của alen B.000 cây thì xuất hiện một cây bị bạch tạng (b quy định bệnh bạch tạng. p(B)=0. alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Aa.01=0. Quần thể đó A. q(b)=0. Aa.90. aa ở thế hệ xuất phát là x%AA + y%Aa + z%aa=1 + Tỷ lệ số giao tử mang A là: p(A)= x + + Tỷ lệ số giao tử mang a là: p(a)= z + + Qua 1 hay n lần giao phối thì cấu trúc di truyền của quần thể là: (x + )2AA: 2.90 C.2. aa + Gọi p là tần số của alen A. q(b)=0. p(B)=0. p(B)=0.1.10. Không xác định được Ta có: =9/16 =1/16  = 9/128 2pq=6/16  =9/128   quần thể đã đạt trạng thái cân bằng  Đáp án A 2.Số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này: 9. b A. q(b)=0.99. q(b)=0. Chưa đạt trạng thái cân bằng C.( x + )( z + ) + Tỷ lệ kiểu hình lặn: (z + )2 VD: (Đề TSĐH 2011) Trong một quần thể thực vật giao phấn.000q(b)=0. Đạt trạng thái cân bằng nếu ngẫu phối vài làn nữa D. thành phần kiểu gen của quần thể (P) là . xét một locut có 2 alen. aa ở thế hệ xuất phát là x2AA + 2xyAa + y2aa=1 + Tỷ lệ số giao tử mang A là: p(A)= x2 + + Tỷ lệ số giao tử mang a là: p(a)= y2 + VD: Trong một quần thể lúa.15=135  Đáp án D 2. Aa. Xác định trạng thái cân bằng của quần thể Điều kiện để quần thể cân bằng: *TH1: Quần thể có 100% kiểu gen đồng hợp lì luôn đạt trạng thái cân bằng * TH2: Quần thể có đủ 3 kiểu gen AA. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25%. 10 D.99  Đáp án D * TH2: Giả sử tỉ lệ các kiểu gen AA. kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỷ lệ 16%. lúc đạt trạng thái cân bằng quan sát thấy cứ trong 10. B là bình thường ). q là tần số của alen a + Quần thể cân bằng khi: * Lưu ý: Nếu quần thể chỉ có AA và Aa hoặc chỉ có Aa và aa thì chưa đạt trạng thái cân bằng VD: Trong một quần thể giao phối có 3 kiểu gen ở thấ hệ xuất phát với tỷ lệ 9/16AA:6/16Aa:1/16aa. Đã đạt trạng thái cân bằng B.99 B. Tính theo lý thuyết.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->