a

t

h

s

.c
o

m

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

w

w

w
.v

ie
t

m

PHẦN MỞ ĐẦU

Trang 1

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

m

Có thể nói trong chương trình toán ở bậc trung học phổ thông th ì phần kiến
thức về bất đẳng thức là khá khó. Nói về bất đẳng thức thì có rất nhiều bất đẳng
thức được các nhà Toán học nổi tiếng tìm ra và chứng minh. Đối với phần kiến thức
này thì có hai dạng bài tập là chứng minh bất đẳng thức v à vận dụng bất đẳng thức
để giải các bài toán có liên quan.

h

s

.c
o

Là một sinh viên ngành toán tôi không ph ủ nhận cái khó của bất đẳng thức v à
muốn tìm hiểu thêm về các úng dụng của bất đẳng thức để phục vụ cho việc giảng
dạy toán sau này. Do đó tôi chọn đề tài “Vận dụng bất đẳng thức để t ìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất và giải phương trình” để tìm hiểu thêm. Khi vận dụng bất đẳng
thức để giải các bài toán dạng này thì có rất nhiều bất đẳng thức để chúng ta vận
dụng. Ở đây tôi chỉ giới hạn trong ba bất đẳng thức l à bất đẳng thức Côsi,
Bunhiacopski và bất đẳng thức vectơ. Trong đề tài này tôi trình bày cách v ận dụng
ba bất đẳng thức trên để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất v à giải phương trình để
rèn luyện khả năng vận dụng bất đẳng thức để giải toán v à qua đó có thể tích lũy
được kinh nghiệm trong giải toán để giảng dạy sau n ày.

t

II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU

m

a

Mục tiêu chính của đề tài này là tổng hợp các bài toán tìm giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất và giải phương trình bằng bất đẳng thức chủ yếu vận dụng ba bất đẳng
thức nói trên. Qua đây tôi hi vọng sẽ đưa ra đầy đủ các dạng vận của các bất đẳng
thức nói trên.

ie
t

III. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Đối tượng của đề tài là ba bất đẳng thức Côsi, Bunhiacopski v à bất đẳng thức
vectơ cùng với các bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và các phương trình. Đề
tài này chủ yếu xoay quanh ba đối t ượng trên bên cạnh đó tôi cũng giới thiệu v à
chứng minh một số bất đẳng thức thông d ụng khác.

w
.v

IV. PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Phạm vi của đề tài này chỉ xoay chủ yếu vào ba bất đẳng thức đã nêu trên để
giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giải phương trình.
VI. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C ỨU

w

w

Tìm và tham khảo tài liệu, sưu tầm phân tích và bài tập giải minh họa, tham
khảo ý kiến của cán bộ hướng dẫn

Trang 2

a

t

h

s

.c
o

m

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

w

w

w
.v

ie
t

m

PHẦN NỘI DUNG

Trang 3

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

Phần 1: SƠ LƯỢC VỀ BẤT ĐẲNG THỨC

a

t



h

a b ac bc
ac bc  a b
a bc  ac b
ab
cd acebd  f
e f
a  b và m  0  ma  mb
a  b và m  0  ma  mb
ab0
cd 0
 ac  bd
a  b  0  a n  b n n  
 a b




s

1.2. Tính chất cơ bản của bất đẳng thức

.c
o

Cho hai số thực a, b bất kỳ, ta định nghĩa:
a b  ab  0

m

1.1. Định nghĩa bất đẳng thức

m

ie
t

1.3. Một số bất đẳng thức cơ bản

1.3.1. Bất đẳng thức chứa trị tuyệt đối
a  b  a  b dấu “=” xảy ra  ab  0

a  b  ab

w

w
.v

a1  a2  ...  an  a1  a2  ...  an
1.3.2. Bất đẳng thức Côsi
Cho hai số dương a, b ta có:
a  b  2 ab
Dấu “=” xảy ra  a  b
Tổng quát: cho n số không âm a1 , a2 ,..., a n  n  2  , ta luôn có:

w

a1  a2  ...  a n
 n n a1.a2 ...a n
n
Dấu “=” xảy ra  a1  a2  ...  an
Mở rộng: Cho n số dương a1 , a2 ,..., a n  n  2  và n số 1 , 2 ,...., n dương
có: 1   2  ...   n  1 . Thì:

a11 .a2 2 ...an n  1a1   2 a2  ...   nan
Dấu “=” xảy ra  a1  a2  ...  an

Trang 4

cm  m h s Mở rộng: Cho m bộ số.. : c n 1.  a n2 b12  b22  ..GTNN và giải phương trình 1..4. Bất đẳng thức vectơ ie t n u. 2. b i .  bn2  . Bất đẳng thức Bernuolli m Cho a  1 và r  N : n  Nếu n  1 thì 1  a   1  na dấu “=” xảy ra  a  0 hoặc n  1  Nếu a  n  1 thì 1  a   1  na 1.3....  c2m .5. m  Khi đó ta có:  t   a1m  b1m  .... mỗi bộ gồm n số không âm:  ai .. b2 ........  a n : b n : .....am  b1b2 . b và c.3.. a2 ... : c2  .v  Trang 5 ... : c1  a2 : b2 : .. d ta có: ac  bd 2  a 2  b 2 c 2  d 2  a b Dấu “=” xảy ra   c d Tổng quát: Cho n số a1 .3.bm  c1c 2 .....  c1m  a2m  b2m  ..c i  i  1.3.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . bn tùy ý ta có: Dấu “=” xảy ra  2  a12  a22  ..  c mm  a Dấu “=” xảy ra  a1 : b1 : ... Bất đẳng thức Bunhiacopski m Bất đẳng thức Bunhiacopski: Cho hai bộ số a.v  u .  n b1 b2 bn  a1a2 .  a nbn  a a1 a2   .c o  a1b1  a2b2  ... v  uv  u  v  uv  u  v u  v  w  uv  w  uvw w w  w .. a mm  b mm  ...... an và b1 ..

. x2 .. Tìm giá trị nhỏ nhất. x2 ... x2 ...Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .2. xn ) hoặc f ( x1 . x2 .. . xn ) ). Bunhiacopski.... xn ) ( hàm số f ( x1 .. xn )  m ) thì m gọi là giá trị nhỏ nhất của P( x1 . Do phạm vi của đề tài..1.... xn ) (hoặc f ( x1 ... x2 . xn )  m ( hoặc f ( x1 ..Nếu P( x1. Bunhiacopski và phương pháp b ất đẳng thức vectơ. x n )  D với bài toán tìm giá trị nhỏ nhất (hoặc P   ( x1 .. xn ) ). xn )  D đối với bài toán tìm giá trị lớn nhất)... x02 . xn )  D sao cho: P( x1 . x2 ... xn )max ). xn ) hoặc f ( x1 .. x2 .. Kí hiệu là minP hoặc Pmin (min f ( x1 . xn ) ). x02 . giá trị nhỏ nhất của biểu thức (hàm số) thì có thể kể đến các phương pháp sau: phương pháp kh ảo sát. xn )  M (hoặc f ( x1 ..1.1.... Kí hiệu là maxP hoặc Pmax ( max f ( x1.. x2 . như tên g ọi của nó... Tùy theo dạng của bài toán cụ thể mà ta chọn một bất đẳng thức thích hợp để áp dụng vào việc tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất.c o 2.. Bernouli.... ...... x2 . dựa trực tiếp v ào định nghĩa của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức và hàm số. x2 . Trong các ph ương pháp nêu trên thì phương pháp sử dụng các bất đẳng thức có thể coi là một trong những phương pháp thông dụng và hiệu quả nhất để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức và hàm số. ở đây P là biểu thức hoặc hàm số xác định trên D.. xác định trên D ..... ta sử dụng các bất đẳng thức thông dụng như: bất đẳng thức Côsi..... xn )  D và  ( x1....GTNN và giải phương trình Phần 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT m CỦA HÀM SỐ HOẶC BIỂU THỨC 2. x2 ..Sau đó chỉ ra một phần tử ( x01 .. x2 . xn ) ( hàm số f ( x1 .. Ví dụ : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)  x 2  2 ( x 0) x3 Giải: 3 1 1 1 1 1 5 1  1 Ta có: f ( x)  x 2  x 2  x 2  3  3  5 5  x 2  6  5 ( BĐT Côsi) 3 3 3 x x 27 3  x Trang 6 .. từ đó suy ra giá trị lớn nhất. x2 .. a 2.. x2 .. x2 .. x2 . Schwartz.. xn )  M thì M gọi là giá trị lớn nhất của P( x1 .... xn )min ). x0 n )  D sao cho P( x01 .. x2 .. bất đẳng thức vectơ… để đánh giá biểu thức P (h oặc hàm số f ( x1 .. Phương pháp này.. xn ) ). ở đây chỉ giới thiệu phương pháp sử dụng ba bất đẳng thức là: Côsi.. x2 ...1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ .. xn )  M ) ( x1 .Nếu P( x1...... Lược đồ chung của phương pháp này có thể miêu tả như sau: ... Định nghĩa t h s Cho biểu thức P( x1 ...Trước hết chứng minh một bất đẳng thức có dạng P   ( x1...v ie t m Đối với việc tìm giá trị lớn nhất. x2 .. phương pháp đánh giá thông thường và phương pháp sử dụng bất đẳng thức. giá trị lớn nhất của biểu thức (h àm số) bằng phương pháp vận dụng bất đẳng thức w w w . Đối với phương pháp này.. giá trị nhỏ nhất cần t ìm. x0 n )   ... x2 .

b.c o 2. BÀI TẬP . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: c  a  b  P  1  1  1    b  c  a  a Giải: a a 2 b b b b 1  2 c c 1 c c 2 a a ie t 1 m Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: abc c  a  b  8 1  1  1    8 abc  b  c  a  Hay P8 w .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình 1 3 Dấu “ =” xảy ra  x 2  5 5 tại x  5 3 27 m Vậy Min f  x  = 1  x5  3  x  5 3 3 x 2.v Suy ra Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a  b  c  1 Vậy Pmin  8 w Bài 2: Cho ba số thực a. 1 a 1 b 1 c w Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M  abc Ta có: Giải: 1 1 1 1 1 1   2  2  1 a 1 b 1 c 1 a 1 b 1 c  1 1   1  1 b c   1      1   1 a  1 b   1 c  1 a 1 b 1 c Trang 7 .1. c  0 thỏa 1 1 1    2. nhỏ nhất.2. t Bài 1: Cho ba số thực dương a. c . Sử dụng bất đẳng thức Côsi h s Lưu ý: Để biết được bài toán nào sử dụng bất đẳng Côsi ta cần chú ý đến các thành phần của hàm số hoặc biểu thức.2. b. Nếu nó có dạng tích hoặc l à tổng của hai phần không âm và đặc biệt sau khi vận dụng bất đẳng thức Côsi th ì xuất hiện biểu thức của giả thiết ban đầu và đưa được về hằng số thì ta có thể sử dụng bất đẳng thức Côsi để đánh giá để tìm giá trị lớn nhất.

GTNN và giải phương trình Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được: bc b c  2 1 b 1 c 1  b 1  c   1 2 1 a bc 1  b 1  c  m Tương tự.v Cách khác: Từ giả thiết ta có: 1  b 1  c   1  a 1  c   1  a 1  b   2 1  a 1  b 1  c   2  a  b  c   3  ab  bc  ac  2 1  a 1  b 1  c  w  1  2abc  ab  bc  ac (1) w Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: 2abc  ab  bc  ac  4 4 2a 3b 3c 3 (2) Từ (1) và (2) ta được: 1  4 4 2a3b3c3  1  8abc hay M  abc  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2abc  ab  bc  ac  a  b  c  Trang 8 1 2 1 8 . (2) và (3) nhân vế với vế ta được: (3) t 1 abc 8 1  a 1  b 1  c  1  a 1  b 1  c  M  abc  1 8 m Suy ra: a 2b 2 c 2 2 2 2 1  a  1  b  1  c  a  h  1  1  1      8  1  a  1  b  1  c  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ie t 1 1 1 1    a b c 1 a 1 b 1 c 2 (thỏa điều kiện ban đầu) 1 1 Vậy M max  tại a  b  c  2 8 w .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .c o ac 1 2 1 b 1  a 1  c  ab 1 2 1 c 1  a 1  b  s Từ (1) . ta có: (1) (2) .

 a n  h xác định trên D   x  R : 1  x  1 ... Tìm giá trị lớn nhất của f ( x) trên D.v f ( x)  1  1  x  1  x x  D (4) Nhận thấy (4) xảy ra khi và chỉ khi (1)..1  4 1  x  4 1  x ..1  Từ (5). 4 1  x  4 1  x  4 1  x .. an  0 thỏa mãn : Bài 3: Cho hàm số f ( x)  4 1  x 2  4 1  x  4 1  x 1 n 1 s Lập luận như trên ta được M max  2 n tại a1  a2  . (2).1  1 x  1 x 2 m 4 a Áp dụng bất thức Côsi ta có: ie t 1 x 1 2 (1) (2) 1 x 1 2 (3) Từ (1). Từ (4) và (7) suy ra f ( x)  3 x  D ... Lại áp dụng bất đẳng thức Côsi.a2 . ta có: 1  1  x  2 (5) 1  x  1  x .an m n Cho a1 . t Giải: 1  x2  4 1  x.GTNN và giải phương trình Vậy M max = 1 8 tại a  b  c  1 2 Bài toán tổng quát: 1  n 1 i 1 1  ai  .c o Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M  a1. (3) cộng vế theo vế ta đ ược: w . Trang 9 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .. a2 .1  1  1  x  2 (6) w w 1  x  1  x . (6) đưa đến: 1 x  1 x  2  1 1 x  1 x  3 (7) Dấu “=” ở (7) xảy ra khi và chỉ khi ở (5) và (6) đồng thời xảy ra khi và chỉ khi x  0 . (2) và (3) đồng thời xảy ra khi và chỉ khi x  0 ..

2 b zx y . Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số thực sau: 1 1  x 1 x 0  x 1 với m f ( x)  Ta có: f ( x)  .v Đặt: yzx .c o Giải: 1 1 1 x x x   1 1 x   1        x 1 x x 1  x  1  x 1  x   x x  s 1 x x  2 x 1 x  1 x x 1 x x   2 2 . ie t Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  a b c   bc ca ab Giải: x  b  c.GTNN và giải phương trình Ta lại có f (0)  3. c . ab c 1 2 a Và z  ab  x y z  w . và 0  D . y  c  a. Do đó: max f ( x) = 3. b. 2 4 x 1 x x 1 x t f ( x)  h Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được: 1 x x 1   x x 1 x 2 1 2 m Vậy min f ( x)  4 tại x  a Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi Bài 5: Cho ba số thực dương a.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . 2 c x yz 2 w Từ đó ta có:  yzx zx y x yz 1yz zx x y       3  2x 2y 2z 2 x y z  w P  1  y   2  x x z   y   x x  z y       3 z   y z   Trang 10 (*) .

2  Trang 11 x  1  x  2x 2 2 .v 2  9 3 abc  a  b  b  c  c  a   9 3 S  8  93 S  S  8 729 w Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a  b  c  Smax  8 729 w Vậy 1 3 Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f ( x )  1  trên miền D   x  R : 1  x   . b.c o m y x x  y  z x Dấu “=” xảy ra     x  y  z x z z y y  z  Từ (*) ta có a  b  c s 3 với mọi số thực dương a. Tìm giá trị lớn nhất của a Giải: t biểu thức S  abc  a  b b  c c  a  m Áp dụng BĐT Côsi cho ba số dương. c thỏa: a  b  c  1 . b. 2 h Vậy Pmin  Bài 6: Cho ba số thực dương a. ta có: a  b  c  33 abc  1  33 abc (1)  a  b    b  c    c  a   3 3  a  b b  c c  a  ie t Và  2  3 3  a  b  b  c  c  a  (2) Từ (1) và (2) nhân vế với vế ta được: w . c thỏa a  b  c .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình  1 3  2  2  2  3  2 2 ( Bất đẳng thức Côsi) .

GTNN và giải phương trình Giải: Nhận thấy D là miền xác định của f ( x) .v Tìm giá trị nhỏ nhất của f ( x ) với x  0 Giải:  1 2  Ta có: f ( x )  1  x   2   1   x  x w 2   1  1  x  x  1      2 w Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được: 2  1 f ( x )   2 x . b.2   16 x   Dấu “=” xảy ra  x  1 > 0.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . x  x w . Vậy min f ( x)  16 tại x  1 x 0 Bài 9: Cho ba số thức dương a. c .c o x 1  1  x  2 x f ( x)   2 2 2 m 1  1  x  2 x 2  1  x  2 x 2  1. Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: Do đó: 2   f ( x)  1  x 2 f ( x)  1 x  D s Từ đó suy ra: x  D . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: Trang 12 . 1  x  2 x 2   h Mặt khác để dấu “=” xảy ra th ì a t  1  1  x  2 x 2  2  x  0D 1  x  1  1 1  x   2 m Ta lại có: f (0)  1 Vậy max f ( x)  1 ie t xD 2  2 1 Bài 8: Cho hàm số f ( x)  1  x   2   1  .

b t ab  .an  1     ..  6 a b c Vậy MinA = 6 tại c  2c a h Từ đó suy ra: A  2 a  2b  2c  ac  s a  2a . b  0..a2 . c  0 và abc  1 Giải:  a 3 a 3 b3 b3 c3 c3  Ta có: P  3   3  3  3  3  3  3   b c c a a b  Trang 13 .....c o a  b   A   ab     bc     ac  b  c   m Ta viết biểu thức A lại dưới dạng sau: w ..a2 .  2 c...  2 b..    a1  a2  ...an a1.v 1 1 1 Cho P   a1.. c 1 1 1    a  b  c  a b c 1 1 1  1  1  1     a    b     c   a b c  a  b  c  A  ab c Bài toán tổng quát: ie t a  b  c 1 (BĐT Côsi) m Dấu “=” xảy ra  a  b  c  1 a 1 1 1  A  2 a.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .a3 ..  an  1 w w  1  ab 2 1  bc 2 1  ca 2  Bài 10: Cho biểu thức sau: P   a 3  b3  c 3      3 a3 b3   c Tìm giá trị nhỏ nhất của P với a  0. n Thì MinP = 2n tại a1  a2  .GTNN và giải phương trình  1 1 1 a b c A   abc  1         a  b  c  a b c b c a Giải: c 1 1 1      a  b  c  a a b c Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được: bc  b  2b .  an  a2 ..a3 .an 1 với ai  0 i  1.an a1..    an   a1 a2 an a1 a2    .

...v Đặt a  a1  a2  ...  an .  x n  1 ie t Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S  x1a1 .. Trong đó: a1 .. x3 . Áp dụng bất đẳng thức Côsi mở rộng ta có: w  x1     a1  b1 b2 bn x  x  b b b ..  x n   1 a 1 a1 a2 an a1 ..c o a 4b 2 ab 5 b 4c 2 bc 5 a 5c a 2c 4 a 4b 2 ab 5 b 4c 2 bc 5 a 5c a 2c 4 6       6 . x2a2 ...an aa x x  x  ..... c3 c3 a3 a3 b3 b3 c3 c3 a 3 a 3 b3 b3 Từ (1).a2a2 ... ..GTNN và giải phương trình  a 4b 2 ab 5 b 4c 2 bc 5 a 5c a 2c 4    3  3  3  3  3  3    ab 2  bc 2  ca 2  c a a b b   c (1) Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: m a 3 a 3 b3 b3 c3 c3 a 3 a 3 b3 b3 c3 c3 6       6 . 2  .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . a3 ... x2 .ca 2  3abc  3 (3) n  2  Bài 11: Cho n số dương x1 . xnan . 2.. ...  bn  1 ... xn thỏa mãn x1  x2  . n  a a1 a2 an a 1 Vậy Smax  a a1a1 .  a n a1 a2 an x a 1 x x   1  2  .xnan  Trang 14 .  n  1 2    . 2. a2 .... . (3) và (4) ta có: t P  3  6  6  3  18 Dấu “=” xảy ra  a  b  c  1 m a Vậy Pmin = 18 tại a  b  c  1 (4) h ab 2  bc 2  ca 2  3 3 ab 2 . ..bc 2 ....  n xn a1 a2 an  a2   an   1 a  x1  x 2  .x2a2 . a n là n số dương cho trước.  xn x1 x2 x x x Dấu “=” xảy ra  1  2  . .anan a w  S  x1a1 . . (2). ..  n  xi  i  i  1.a2 .... . Giải: w . bi  ai a  i  1..... n  thì bi  0 Và b1  b2  .  n   1 x1  2 x2  ....  n a1 a2 an a1  a2  .. 6 b3 c3 c3 a 3 a 3 b3 b3 c3 c3 a 3 a 3 b3 (2) a 4b 2 ab5 b 4c 2 bc5 a 5c a 2c 4  3  3  3  3  3  6abc  6 c3 c a a b b s  .

b. b.v Bài 2: Cho các hằng số dương a. y . c và các số dương x. s . 4c  3 h 1.2.GTNN và giải phương trình m 2.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . a b c w  w w . x y z Giải: a b c Ta có: a  b  c  x y z x y z Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:    2 2  a  a b c b c  x y z      x  y  z y z  x  x y z a b c  Dấu “=” xảy ra  2  x y z a x  x b y y  c z  a b c x y z z Trang 15 (1) . c   4  Vậy MinP = 3 7 tại a  b  c  1 . Giải: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:  2  1  1  1 4a  3  ab  3  ac  3   3 4  a  b  c   9  t 4a  3  1. c    3  4. Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Bunhiacopski thì hàm số hoặc biểu thức hoặc các biểu thức giả thiết phải có dạng tích của hai biểu thức hoặc tổng của các biểu thức mà chúng là tích của hai thừa số. b. Và sau khi áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski thì phải có phần đưa về biểu thức giả thiết ban đầu v à đưa được về hằng số.2.c o Bài 1: Cho a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  x  y  z . 4b  3  1.3  9   63 ie t m a  P  4 a  3  4b  3  4 c  3  3 7  4a  3 4b  3 4c  3    1 1  1 Dấu “=” xảy ra   a  b  c  1  abc1  3  a . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: 4 P  4 a  3  4b  3  4 c  3 . 3 và a  b  c  3 . z thay đổi sao cho a b c    1 .

b. z )  ( x . y . c thỏa a 2  b 2  c 2  1 . y. z )  x 4  y 4  z 4 . z )D 3 w w . y. trên miền D   x.z 2   3  x 4  y 4  z 4  2 t 1. z )  w Bài 4: Cho các số dương a.x 2   x 2  y 2  z 2 x 2  y 2  z 2   x 2  y 2  z 2 Vì xy  yz  zx  1 nên: x 2 m  xy  yz  zx  a Lại áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:  y2  z2   1 2  (1)  2 (2)  ie t Từ (1) và (2) ta có: 3 x 4  y 4  z 4  1 1 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời xảy ra  x2  y 2  z 2    x y z kết hợp với điều kiện xy  yz  zx  1 y  z  x  3 Ta được: x  y  z  3 1 Vậy Max f ( x. y 2  1.v  f ( x. y. y . z  0 và xy  yz  zx  1 h Giải: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta d ược: 2  1.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu a3 b3 c3 thức P    a  2b  3c b  2c  3a c  2a  3b Giải: Ta có: Trang 16 .c o Vậy maxA =  c c a b c m Mặt khác: s Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x. z  : x.GTNN và giải phương trình a b c   1 x y z (2)  b c Từ (1) và (2) suy ra: x  a y z  a b c  a b a b 2 . y .

b thỏa 0  a  1.0  b  1 . c 2  2ca  3cb ta có: . c 2  2ca  3cb và a 2  2ab  3ac a 2 b c 2 b2 . a 2  2ab  3ac  b 2  2bc  3ba  c 2  2ca  3cb    a 2  b 2  c 2   P a 2  b 2  c 2  5 ab  bc  ca  h 2 1 1  5  ab  bc  ca  (3) a P t Mà a 2  b 2  c 2  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu a2 b2 1    a b thức M  1 a 1 b a  b Giải: Ta có: Trang 17 .c o a2 m Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai d ãy số sau:   a4 b4 c4  2  2  2 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .v Từ (3) ta có: P  ie t a 2  b 2  2ab   b 2  c 2  2bc   ab  bc  ca  a 2  b 2  c 2  1 c 2  a 2  2ca  Dấu “=” xảy ra  a  b  c  1 6 w Vậy MinP = 3 3 w Bài 5: Cho hai số dương a. từ (2) suy ra (2) m Mặt khác theo bất đẳng thức C ôsi ta có: 1 1 1   1  5  ab  bc  ca  1  5.1 6 w .GTNN và giải phương trình P a4 b4 c4   a 2  2ab  3ac b 2  2bc  3ba c 2  2ca  3cb (1) a 2  2ab  3ac .  a  2ab  3ac b  2bc  3ba c  2ca  3cb   2 2 s . b 2  2bc  3ba c2 . b 2  2bc  3ba .

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f ( x ) trên miền xác định của nó.c o Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: m M m a t 1  1 1  a  a  b 1 Dấu “=” xảy ra    a b 3  1  1 1  b a  b 5 2 Bài toán tổng quát: a2 a2 a2 1 Cho P  1  2  . n 1  a1 1  a2 1  a n a1  a2  . x  D   0.GTNN và giải phương trình a2 b2 1 1 a  1 b  2 1 a 1 b ab a2  1  a2 b2  1  b2 1    2 1 a 1 b ab 1 1 1    2 1 a 1 b a  b 1   1  a   1  b    a  b  a  b   1 1 1 9 9 5     M  2 1 a 1 b a  b 2 2 2 h  2 1  ab  ab  s 1  1 1 a  1 b   1 b  1 a 1  1    1  a 1  b  . w Giải: Ta có miền xác định của f ( x) : D    2009. 2009  Do đó: max f ( x)  max f ( x) và min f ( x)   max f ( x) xD xD xD xD  Với x  D .. 2009    w Mặt khác: f (  x)   x 2007  2009  x 2   f ( x )  f ( x) là hàm lẻ Và f ( x)  0..Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . 2009  x 2 Theo bất đẳng thức Bunhiacopski th ì: Trang 18  . ta có: f ( x)  x  2007..  n  với 0  ai  1 i  1. 2007  1.v  Bài 6: Cho hàm số thực f ( x)  x 2007  2009  x 2 .  a n 2n  1 Thì minP  n ie t Vậy minM =  w ..

c o Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có: x 2  4016  x 2 f ( x)  2008. c thỏa mãn: a  b  c  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1 1 1 1 thức P  2    2 2 a b c ab bc ca Giải: Trang 19 . z  0 thỏa mãn m Suy ra: f ( x)  x 2008  4016  x 2   2008.v 2 Bài 8: Cho ba số dương a. x 2 4016  x 2  ie t Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: 1 x y  y z  z x  x y z y z x  x y z 2  x  y z x y  yz  zx   x  y  z     yz zx  x y   x2 y2 z2       x  y  y  z  z  x   2T  x  y  z   x y yz zx 1 1  T  x  y  z  2 2 1 Dấu “=” xảy ra  x  y  z  3 1 1 Vậy minT = tại x  y  z  .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình 2007.  2008. 2007  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu t 2 2 Giải: a x y z   x y yz zx m thức T  2 2008 s Vậy max f ( x)  2008 2008 tại x  2008 Bài 7: Cho x. b. y.2008 2  2007  1  2009  x 2  Dấu “=” xảy ra   2007  x  x 2  4016  x 2  xD h min f ( x)  2008 2008 tại x   2008 xD xy  yz  zx  1 . 2009  x 2  2008 2007  2009  x 2   2008  4016  x 2  . 2 3 w w w .

..Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN ..  a n a1a2 a2 a3 a n 1a n a na1 w .c o 2  P  a  b  c   7  ab  bc  ca   P 1  7 ab  bc  ca    h s Mà ta lại có: 1 2  a  b  c   ab  bc  ca 3 Thật vậy.v Đặt P = ie t m a 10 2  7 100  P 1   a  b  c    P  3  3  P  30 1 Dấu “=” xảy ra  a  b  c  3 1 Vậy minP = 30 tại a  b  c  3 Bài toán tổng quát: Cho n số dương a1 .. từ trên ta có: 2  a  b  c   3  ab  bc  ca   a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca (suy ra từ bất đẳng thức Cosi) t Do đó: 1 1 1 1 1    . Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng S  3x 2  2 y 2 Giải: Ta có S  3 x 2  2 y 2   3x    2 y  2 2 Trang 20 .   a1  a2  . Bài 1: Cho hai số thực x. an  n  2  và a1  a2  .GTNN và giải phương trình Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta đ ược: 2 m   1 1 1 1 100   a 2  b2  c2  3 ab  3 bc  3 ca   2 2 2 ab bc ca  a b c  1 1 1 1   2      a 2  b 2  c 2  9ab  9bc  9ca  2 2 ab bc ca   a b c . nhỏ nhất có dạn g tổng bình phương của các số hạng hoặc căn bậc hai của tổng bình phương hoặc là tổng của các tích của các thừa số .. y thỏa mãn 2 x  3 y  1 .  a n  2 1 n w 2. Sử dụng bất đẳng thức vect ơ w Lưu ý: Để sử dụng bất đẳng thức vect ơ thì biểu thức giả thiết hoặc biểu thức cần tìm giá trị lớn nhất....3.. a2 . Thì min P  n  n3  n 2  2  khi a1  a2  ..  an  1 ...

y  35 35 35 4 9 .c o v t Bài 2: Cho x  y  z  1 . v  xz  xy  yz  x 2  y 2  z 2  2x 2  y 2  z 2   2 xz  2 xy  2 yz  3x 2  y 2  z 2   x 2  y 2  z 2  2 xz  2 xy  2 yz  3x 2  y 2  z 2    x  y  z   1 w . x. z   u  x 2  y 2  z 2 v   z . y   v  x 2  y 2  z 2 ie t Ta có: u.v  2 x  3 y  1  u . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x 2  y 2  z 2 a Giải: m Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: u   x.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .y 35 35 h Vậy minS = .  1 a  v  a  b  2 Theo bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: 1.v  u .b  2a 2  b 2   2 Trang 21 .    u  3 2 6  3 2  3 x. y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  a 1  b  b 1  a w w  x2  y2  z 2  Giải: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: u  a.v 2 1 3 x y z 1 Dấu “=” xảy ra     x  y  z  z x y 3 1 1 Vậy minP = khi x  y  z  3 3 2 2 Bài 3: Cho a  b  1. 3x 2  2 y 2  3x 2  2 y 2  6 35 2 3   4 y  9x 3x 2 y Kết hợp với điều kiện ban đầu ta đ ược: x  s 6 4 9 tại x  .GTNN và giải phương trình Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn 4 9 35  2 3  u  .a  1. 2 y  v  3 x 2  2 y 2 u.v  Dấu “=” xảy ra  m  35 6 . b   u  a 2  b 2  1 v  1 b.

x2  1  x2 y2  h Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau P  s .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .v  a 1  b  b 1  a  u . z và x  y  z  1 .9.33 xyz .GTNN và giải phương trình Do đó: v  2  2 A  u.v Áp dụng bất đẳng thức u  v  w  u  v  w ta có: 1 x  2  x 2 1 1 y  2  z2  2  y z 2 x  y  z    1  1  1  x y z 2 2 (1) 2 1 1 1 2 2 Nhận thấy:  x  y  z        81 x  y  z   80 x  y  z   x y z w w 2 1 1 1      x y z 2 (2) Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta đ ược: 2 1 1 1 1 1 1 81 x  y  z        2.    x y z  w .9 x  y  z      x y z x y z 1  2.   v  y 2  2 y  y ie t 1  1 w   z.33  2.   w  z 2  2 z  x  1 1 1  u  v  w   x  y  z . v  x  y  2  2  2 a b  1 b 1 a Kết hợp với điều kiện ban đầu a 2  b 2  1 2 Suy ra: a  b  2 2 Vậy A max  2  2 khi a  b  2 Bài 4: Cho ba số dương x.   u  x 2  2 x  x  1 1 v   y .c o m Dấu “=” xảy ra  t Giải: 1 1  z2  2 2 y z m a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta chọn: 1  1 u   x. y.81 xyz Từ (2) và (3) ta có: 2 Trang 22 (3) .

Không có vectơ nào bằng vectơ 0 a  kb ax  kby  a ax  x  y  z  3  b  by  k  0 by  mcz    a  b  c  2   b  by  m  0 k . by   v  16b 2  by  m 2 w  4c.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  16a 2  ax   16b 2  by   16c 2  cz  2 2 h 2 t Giải: u  4a.GTNN và giải phương trình 2 x  y  z    1  1  1   2. cz   w  16c 2  cz  ie t 2 u  v  w  4a  b  c . b.6   u  v  w  10 Ta có: u  v  w  u  v  w  P  16a 2  ax   16b 2  by   16c 2  cz   10 Giá trị nhỏ nhất của P: P min = 10 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: a.v 2 w c. c  0   c cz a  b  c  2  ax  by  cz  0 Trang 23 .c o m 2 s Bài 5: Cho a  b  c  2 và ax  by  cz  6 .81  80  82 x y z Và do (1) nên: 1 1 1 P  x 2  2  y 2  2  z 2  2  82 x y z 1 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x  y  z  3 1 Vậy Pmin  82 khi x  y  z  . ax  by  cz   8. Có một trong ba vectơ bằng vectơ 0 Giả sử u  0 thì w  k v k  0 2 2 w w . 3 . Có hai trong ba vectơ bằng vectơ 0 b. ax   u  16a 2  ax  a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta chọn: 2 v  4b. m  0  a .

z thỏa xy  yz  zx  4 .2   v  a  b 2  4 w w  b  3. y 2 . b  2  a  2 1   a  b Trang 24 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .1  w  b 2  6b  10 u  v  w   5. v  3x 4  y 4  z 4   x 2  y 2  z 2  2 2 2 2 h s Mặt khác ta có: x 2  y 2  2 xy y 2  z 2  2 yz m a t z 2  x 2  2 zx  2x 2  y 2  z 2   2 xy  yz  zx   x 2  y 2  z 2  xy  yz  zx = 4 16 Từ đó ta có: 3x 4  y 4  z 4   4 2  16  x 4  y 4  z 4  3 2 Vậy: minF = 16 khi x  y  z   13 ie t Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  a 2  4a  8  a 2  2ab  b 2  4  b 2  6b  10 w . y.v Giải: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: u  a  2.1.1  v  3 Ta có: u.2   u  a 2  4a  8 v   a  b.v  u .c o Trong không gian Oxyz chọn: u  x 2 .5  u  v  w  5 2 w Ta có: u  v  w  u  v  w  a 2  4a  8  a 2  2ab  b 2  4  b 2  6b  10  5 2 a  2  b  3  2 Dấu “=” xảy ra    a  0. Tìm giá trị bé nhất của biểu thức F  x 4  y 4  z 4 m Giải: . z 2   u  x 4  y 4  z 4 v  1.GTNN và giải phương trình Bài 6: Cho các số dương x.v  x 2  y 2  z 2   Mà: u.

b 1 w   .  2 2  a b a b  w w Ta có: B  1 v   .3  u  a  12  4 s v  a  1. c thỏa: ab  bc  ca  abc . b.2   v  a  22  9 a  22  9  a  12  4  1 5 m Vậy: M min  34 khi a  1 5 34 a Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a  t Mà: u  v  u  v  h  u  v  3. c 2 1 2  v   2 c  b c2 2 1 2  w   2 2  a  c a 1 1 1  1 1 1  Và u  v  w     .v Giải: 1 2 1 2 1 2  2   2  2 2 2 2 a b b c c a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: 1 2 1 2  u  u   .c o Giải: Ta có: M  a  2   9  a  1  4 Trong mặt phẳng tọ độ Oxy chọn: 2 2 u   a  2. Tìm giá trị nhỏ nhất của b 2  2a 2 c 2  2b 2 a 2  2c 2   ab bc ca w . b  2 m Bài 8: Cho a  R . 2       a b c  a b c 1 1 1 Mặt khác: ab  bc  ca  abc     1 a b c Trang 25 .GTNN và giải phương trình Vậy A min  5 2 tại a  0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M  a 2  4a  13  a 2  2a  5 .5  u  v  34 biểu thức B  ie t Bài 9: Cho ba số dương a.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .

x5 )    x2  x3  x4 x3  x4  x5 x4  x5  x1 x52 x42   x5  x3  x2 x1  x2  x3 Trên miền D   x . b. 2  u  v  w  3 Mà: u  v  w  u  v  w 1 2 1 2 1 2  2  2 2  2 2  3 2 a b b c c a Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a  b  c  3 Vậy B min  3 khi a  b  c  3 . c  0 và abc  1 a t 1  1  1  Bài 2: Tìm GTLN của hàm số f ( x. x . x3 . y. x  : x 1 2 3 4 5 2 1  x22  x32  x42  x52  1 Bài 7: Cho x. c là các số thực thỏa a 2  b 2  c 2  1 Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  abc Trong đó a. b  0.v M  5 x 2  2 xy  5 y 2 Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số x32 x12 x22 f ( x1 . z  : x  0. z  0 và x  y  z  1  ie t m Bai 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A  ab  bc  2ca với a. x4 . y. c là các số thực thỏa a 2  2b 2  2a 2c 2  b 2c 2  3a 2b 2c 2  9 Bài 5: Cho x 2  y 2  1 . x2 . x . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: w A  9x2  y 2  x2  9 y 2  4x2  y 2  x2  4 y 2 w Bài 8: Cho biết x 2  y 2  z 2  27 . y  R . x . z )   2   2   2   x  y  z  trên miền D   x.GTNN và giải phương trình   Do đó: u  v  w  1.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . z thỏa mãn hệ sau:  2 2  y  yz  z  16 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: P  xy  yz  zx Trang 26 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: w . y  0. y . b. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ m B h s Bài 1: Tìm GTNN của biểu thức sau: a3 b3 c3 M   1  b 1  c  1  a 1  c  1  a 1  b  Với b  0.4.c o 2. y . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f ( x. z )  x  y  z  xy  yz  zx Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  a100  10a10  10  x 2  xy  y 2  3 Bài 10: Cho x.

c bất kỳ. a  b  c  1 2 2 2 .v ie t m a Bài 15: Cho x > 0.1.c o F  ab  bc  bc Bài 13: Cho a. b. x y z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M =   x 1 y 1 z 1 Hướng dẫn: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai d ãy: 1 1 1 và 1  x . c  a  . 1  z . . c  0 .GTNN và giải phương trình  a . b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: m 1  1  1  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P   a     b     c   a  b  c  Bài 12: Cho a  b  c  1 và a. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  1  x 1  y   1  x 1  y  Bài 14: Cho ba1 số thực a. a  c  2 2 2 h s 2 t Áp dụng bất đẳng thức vectơ: u  v  u  v w w w . y > 0. z > 0 và x + y + z = 1.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . 1 x 1 y 1 z Trang 27 . c  0 Bài 11: Cho  . 1  y . v   b  1. b. b  0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = b  1  c  a   b  1  c  a  Hướng dẫn: Trong mặt phẳng Oxy chọn u  b  1.

Bunhiacopski v à bất đẳng thức vectơ. phương trình mũ. có thể vận dụng riêng lẻ hoặc kết hợp nhiều bất đẳng thức.  2 x8   x 4 8 8 8 1 1 1 (2)  2 x4. ta có: 1 1 1 (1) 2 x8   2 2 x8 . phương trình logarit….Mỗi phương trình có thể có nhiều phương pháp giải khác nhau mẫu mực hay không mẫu mực. t 3. Vận dụng bất đẳng thức Côsi ie t m a Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Côsi để giải thì: một trong hai vế của phương trình sau khi áp dụng bất đẳng thức Côsi phải lớn h ơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) vế còn lại. Trong số các phương pháp giải của các phương trình thì phương pháp sử dụng bất đẳng thức có thể coi l à phương pháp độc đáo và sáng tạo đòi hỏi người giải toán phải linh hoạt.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . hoặc sau khi áp dụng bất đẳng thức th ì được một đẳng thức ước lượng được nhỏ hơn (lớn hơn) hoặc bằng vế còn lại để áp dụng được điều kiện xảy ra của bất đẳng thức Côsi .v Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm. do đó  x 2 x 4  1  4 2 Vậy nghiệm của phương trình là x   2 2 Bài 2: Giải phương trình: x  3  5  x  x  8 x  18 x4  w w Và Giải: Trang 28 .c o Nói về phương trình thì có rất nhiều loại phương trình như phương rình bậc hai. 3 Bài 1: Giải phương trình: x 2  2 x 8  8 Giải: w . Sử dụng phương pháp này ta có thể sử dụng nhiều bất đẳng thức khác nhau. bậc ba….  x4   x2 4 4 4 3 3 Từ (1) và (2) ta có: 2 x 8  x 4   x 4  x 2  2 x 8   x 2 8 8  8 1 2 x  8 2 Ta có dấu “=” xảy ra.phương trình vô tỉ.GTNN và giải phương trình Phần 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP m SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC h s .1. Sau đây là một số bài toán giải phương trình bằng phương pháp vận dụng bất đẳng thức mà bất đẳng thức được sử dụng chủ yếu là bất đẳng thức Côsi.

2 x 1 3 x 1 3 w w . x 2  4 x  5  2 2 x  3 x 1 3 b.1 x  3 1 5  x 1  2 2 2 2 Mặt khác: x 2  8 x  18  x 2  8 x  16  2   x  4  2  2 x  3  5  x  x 2  8 x  18  2   x  4   2  2 2  x  4  0  x  4 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  4 2 t h s Bài 3: Giải các phương trình sau: a.1  5  x .v 2 w Dấu đẳng thức xảy ra trong (1) khi v à chỉ khi: x 1 3   x2  2x  1  9  x2  2x  8  0  x 1 3 Thử lại x  2 và x  4 là nghiệm của phương trình Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  2 và x  4 Trang 29 x  2  x  4  . ta có: 2 x  3  1  2 2 x  3  x 2  4 x  5 ie t m Điều kiện: 2 x  3  0  x    2x  4  x2  4x  5  x2  2x  1  0   x  1  0  x  1 Thử lại x  1 là nghiệm của phương trình đã cho.c o Do đó: m  a.  1 x 1 3 Áp dụng bất đẳng thức Côsi .  1 x 1 3 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình Điều kiện: 3  x  5 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm. ta được: x 1 x 1 3 3 (1)  2 . ta có: x  3  5  x   x  3. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  1 x 1 3 (Đk: x  1 ) b. x 2  4 x  5  2 2 x  3 a Giải: 3 2 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm: 2 x  3 và 1.

 x x x x  1 1  1 1  x   1   x  1    x 2 x  2 x 1   x  x  1 Dấu “=” xảy ra.GTNN và giải phương trình 1 5  x 2 .c o Giải: Điều kiện: x  0 Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 8x 2   8x 2     x 4 x 4 x 4 x 4 x m Bài 4: Giải phương trình sau: 8 x 2  1 1 1 1 1 23 2 1 5 5 . ta có:   x2  1  x x  1  1  x 2  x  x 1  0 w w  x 1 5 2 Kết hợp với điều kiện ban đầu ta có: x  Trang 30 1 5 2 .1   x  1. x .  5 . .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . m Giải: w . ta có: 1 1 1 1  x   1    x  .v ie t x  0  x  1  0  x Điều kiện:   x 1 1  1  0  x x  0  Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm. 2  4 8 4 x x x x 2 x 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi v à chỉ khi: x  0 x  0 x  0 1     2 1 1  2 4 1 5 1 x 4 8 x  32 . .x  x  x  4 5 4 x  Thử lại: x  4 thỏa mãn Vậy nghiệm của phương trình là x  4 1 1  1 x x a Bài 5: Giải phương trình sau: x  x  t h s  55 8 x 2 . .

c o  x  2 2  5  0 x 2  4x  9  0 Điều kiện:  2   xR  x  2 2  5  0 x  4x  9  0 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số d ương.3 3 x 3 x 1 3 x 3 1 3 x 3  .GTNN và giải phương trình Vậy nghiệm của phương trình là x  1 5 2 x2  4x  9  x2  4x  9  6 m Bài 6: Giải phương trình sau: Giải: x2  4x  9  x2  4x  9  2 x 2  9  4 x   2 x 2  4 x  9. x 2  4 x  9 x 4  2 x 2  81  2 2 s 2 . do đó:  2  x0 2 x  0 Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x  0 t h 4 9  x2  3  x  3  x  3  2 3 a Bài 7: Giải phương trình sau: m Giải: ie t 9  x 2  0  Điều kiện: 3  x  0  3  x  3 3  x  0  Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .  . ta có: 81  2.3  6 x  0 Dấu “=” xảy ra. ta có: w .v 9  x2  3  x  3  x  3  x 3  x   1 3 3  x .  3 2 3 2 2 2 3 3 3  x  3  x  2 Do vậy: 9  x  3  x  3  x  3  2 3  3  x  3  x0 3  x  3  Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:  x  0 w w  Bài 8: Giải phương trình sau: 3 25 x2 x 2  9   4 x  Giải: Điều kiện: x  0 Trang 31 3 x .3  1 3 3  x .

3 25 x 4 2 x 2  9   5 x 2  5 x 2  2 x 2  9 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số d ương: 5 x 2 . 5 x 2 . x 2  x  3 có: ie t 2 w . x  7 là nghiệm Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  1.2.c o (*) 5 x 2  5 x 2  2 x 2  9   3. x  7 3. 2 x 2  9 có: s . Và sau khi áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski th ì phải có phần đưa về Trang 32 .3 25 x 4 2 x 2  9  Dấu “=” đẳng thức (*) xảy ra khi v à chỉ khi: 5 x 2  2 x 2  9  3x 2  9  x 2  3  x   3 Thử lại: x   3 là nghiệm của phương trình đã cho Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x   3 h Bài 9: Giải phương trình 2 7 x 3  11x 2  25 x  12  x 2  6 x  1 t Giải: Ta có: 2 7 x 3  11x 2  25 x  12  x 2  6 x  1 a  2 7 x  4 x 2  x  3  x 2  6 x  1 m Điều kiện: 7 x  4 x 2  x  3  0 2 1  11   7 x  4  0 (vì x  x  3   x     0 2 4  4  x 7 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm: 7 x  4.GTNN và giải phương trình Ta có: 25 x2 x 2  9   4 x  3 x 4 2  3 25 x 2 x  9   4 x 2  3 3 m  3. Vận dụng bất đẳng thức Bunhiacopski Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Bunhiacopski t hì phương trình phải có dạng tích của hai biểu thức hoặc tổng của các biểu thức m à chúng là tích của hai thừa số.v 7 x  4  x 2  x  3  2 7 x  4x 2  x  3  x 2  6 x  1  2 7 x 3  11x 2  25 x  12 w w Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 7 x  4  x 2  x  3  x 2  8x  7  0 x  1  (thỏa điều kiện) x  7 Thử lại: x  1.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình biểu thức giả thiết ban đầu v à đưa được về hằng số. x  1  x  1. x 2  2 x  7 ta có: w 2 2   32 x 2  3 x  6   x 2  2 x  7  2  2    2x 2  3 x  6   3x 2  2 x  7   5 x 2  12 x  33 2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 3x 2  3 x  6   2x 2  2 x  7  Trang 33 2 .   x9  x  1 x  1 Dấu “=” trong (1) xảy ra khi v à chỉ khi: 1 2 2 2 2 1 x 1 2 2 1  x 1   . Sau đó vận dụng điều kiện bằng nhau của bất đẳng thức Bunhiacopski đưa ra nghiệm của phương trình.c o Giải: Điều kiện: x  0 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai cặp số: x 1 có: 2 2 . x 1 x 1 2 2 ie t m a t h s  2 2   1 x       x  1  x    2 2 . x  1      x   1 (1)  8   x  1.v 2 2 Giải: w Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho các cặp số sau: 2. 3 và x 2  3 x  6. m 2 2  x  x9 x 1 Bài 1: Giải phương trình: . x  1 và .   x 1 x x 1 x 1 x x 1 x x 1 8 1 1    8 x  x  1  7 x  1  x  (thỏa điều kiện) x 1 x 7 1 Vậy phương trình có nghiệm là x  7   Bài 2: Giải phương trình: 13 x 2  3 x  6   x 2  2 x  7   5 x 2  12 x  33 2 w .

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . 2 x  1  x 2  12  x  2 x  1x  2  2 x  1  x  13x  1  w   2  2 x  12  3x 2  4 x  1 w Dấu đẳng thức trong (1) xảy ra khi v à chỉ khi: x . x  2  1.c o Bài 3: Giải phương trình sau trên tập số N: x 2  4 y 2  282  17x 4  y 4  14 y 2  49 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: x 2  4 y 2  282  1.v x2  2x  0 1   x Điều kiện: 2 x  1  0 2 3 x 2  4 x  1  0  Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: x . y   2. 2 x  1  2 x 2  x  x  2  x 2  x  1  0  1 5 x  2   1 5 x   2 Trang 34 (1) .GTNN và giải phương trình  x2  5x  4  0 m x  1  x  4 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  1. x  4 .x 2  4 y 2  7 2   s Giải: 2 x 2  2 x  2 x  1  3x 2  4 x  1 ie t Bài 4: Giải phương trình sau: m a t 2 h  1  4 2 x 2    y 2  7   17x 4  y 4  14 y 2  49  Dấu đẳng thức xảy ra khi v à chỉ khi : 4 x 2  y 2  7  2 x  y 2 x  y   7 Vì x. y  N nên 2 x  y  0 2 x  y  7 x  2 Ta có:   2 x  y  1 y  3 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là  x. x  2  1.3 Giải: w .

3 x  3 13  27 13 x  13  3x  3 4016 x  10   2 1016 x  10  w w   10  16 x  10  16 x (Bất đẳng thức Côsi) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:  27 . 3 x  3 5 (thỏa điều kiện) x  4 10  16 x  10 5 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  4 Bài 7: Giải phương trình sau: 4 x  4 1  x  x  1  x  2  4 8 Giải: Trang 35 .c o 5  x2  4x  2x  3 5  4 Bài 5: Giải phương trình m 1 5 2 Kết hợp điều kiện ban đầu ta có nghiệm l à x  h  1  4  1. x 2  4 x  4   5  x 2  4 x   1  3 5 (2)  5  x2  4x  2x  3 5  4 m a t Dấu đẳng thức xảy ra trong (2)   2  5  x 2  4 x  x  2 x  2  0 6 5  2  x  2 5 5 x  20 x  16  0 ie t Bài 6: Giải phương trình sau: 13 x  1  9 x  1  16 x Giải:  w . 13 x  13  13.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . 13 x  13  27 .v Điều kiện: x  1 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: 13 x  1  9 x  1  13.5  x 2  4 x  s Giải: .GTNN và giải phương trình Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  1 5 2 Điều kiện: 5  x 2  4 x  0  1  x  5 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:  1   2  x  2   1.

2x 2  2  2 2 1 7 x 2  x  4  5 x 2  x .2.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . x 2  x  x x 2  1 x 2 m  a 3 x 2  1  0 Điều kiện:  2  x  x  0   1  13 x 2  1  x 2  x  x 2  1 w w w .2x 2  2  2 2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 5 x 2  x  2 x 2  2   3 x 2  x  4  0 Trang 36  x  4 . 1  x  1  1 x  1  x   2 3x 2  1  x 2  x  x x 2  1  h Bài 8: Giải phương trình sau: 1 2 s Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  . 3 x 2  1  1. x  1.c o  4 x  4 1 x  x  1 x  2  4 8 Dấu “=” trong đẳng thức xảy ra khi v à chỉ khi: x  1  x 1  x  (thỏa điều kiện) 4 4 2  x  1 x Giải: m 1. 5 x 2  x .v ie t  3 x 2  1  x 2  x  x x 2  1  x 2  2 5 x 2  x  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ   x  1   3x 2  1  x 2  x  x  1    (1) 2  x  1  x2  1 2  3x  1    x  1  x   x  1 Do (*) nên 5 x 2  x  0 Áp dụng bất thức Côsi ta có: 1 7 x 2  x  4  1 5 x 2  x  2x 2  2 2 2 2 2 1  .GTNN và giải phương trình x  0  0  x 1 Điều kiện:  1  x  0 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski và Bunhiacopski mở rộng ta có: 1.4 1  x  4 1  11  11  1 x  1  x   4 8 1 2 2 7 x 2 t x  1  (*) x   3  3 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski mở rộng ta có: 1.4 x  1.

GTNN và giải phương trình m  x  1 (2)  x  4 3  Từ (1) và (2) ta có nghiệm của phương trình là: x  1 Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  1 . v   x  3.1  w  5 x  12  4  x  32  1 ie t uv Do (*) nên: u  v  u  v .1 2 (*) m a 2 w  u  v  2. Từ đó ta áp dụng các bất đẳng thức vect ơ đã biết để ước lượng và vận dụng điều kiện xảy ra của dấu “=” để t ìm nghiệm của phương trình. hoặc chứa tổng của hai tích cho thấy được sự phân tích của tích vô hướng của hai vectơ.c o 3.v x 1 (điều kiện: x  0 ) 2 x3  x  1  2 x  6  x  5 (thỏa điều kiện) Nên: Vậy nghiệm của phương trình là x  5 w Bài 2: Giải phương trình sau: x 2  2 x  10  x 2  6 x  13  41 Giải: w Điều kiện: x  R Ta viết lại phương trình:  x  1  9  3  x   4  41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau: u   x  1.3. Điều kiện: x  R t Giải: Ta viết lại phương trình:  x  1  4   x  3  1  5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau: u   x  1.2   v  2 x  12  9 3  x 2  4 Trang 37 2 (*) .3  u  v  3  x. Vận dụng bất đẳng thức vect ơ x 2  2 x  5  x 2  6 x  10  5 h Bài 1: Giải phương trình sau: s Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức vectơ vào việc giải phương trình đòi hỏi phương trình đó có chứa căn bậc hai của hai tổng b ình phương để ta phân tích thành độ lớn vectơ. dấu “=” xảy ra  u  k v với k >0 w .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .2  .

31 2   u  v  81  2.v  u.31  u  4  x. 5  2 x  v  4  x m  3  x 2  1 a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau: v u.c o m Do đó: Bài 3: Giải phương trình: 3  x  x  1  5  2 x  40  34 x  10 x 2  x 3 h s Giải: 5 Điều kiện: 1  x  2 3  x  (1)  3  x  x  1  5  2 x    4 4  x  t 2 u  3  x.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .GTNN và giải phương trình u  v  4.v Do đó: Bài 4: Giải phương trình sau: x 2  8 x  816  x 2  10 x  267  2003 w Giải: Điều kiện: x  R Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn   v  5  x.1  u   x  1.v  u .v  3  x  x  1  5  2 x 3  x 2  1.11 2   v  x  10 x  267 u  v  9.5  u  v  41 Kết hợp với (*) nên: u  v  u  v  u  k v x 1 3 7   2 x  2  9  3x  x  3 x 2 5 7 Vậy nghiệm của phương trình là x  5 .20 2  u  x 2  8 x  816 w (1) 2 2 Theo đề bài ta có: u  v  u  v Trang 38 2003 (2) . Vì (2) nên: 4  x  40  34 x  10 x 2  x 3 ie t u . x  1 )  2 x 1 5  2x 3 2  2 x  17 x  49 x  46  0  x  2 (thỏa điều kiện) Vậy nghiệm của phương trình là x = 2 w . v  u  k v (k>0) 5 3 x 1 (điều kiện: x  .

 2 (BĐT Côsi) 1  2x 1  2x . v  1  2 x  1  2 x  2 Nhận thấy: 1  2x 1  2x  2 1  2x 1  2x Trang 39 1  2x 1  2x . v  2.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .c o m Dấu “=” xảy ra  x  2  4  x  x 2  6 x  11 Giải: s Điều kiện: 2  x  4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:   x  2. u.v  1  2 x  1  2 x u .  1  2x  v  2 w  u.v 1  2x  1  2x  1  2x 1  2x  1  2x 1  2x Giải: 1 1 Diều kiện:   x  2 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: w u  1.1  u  2 v  1  2x .v  x  2  4  x t v h u  1.1  u  2  x  2  4  x  2 dấu “=” xảy ra  1  x2 m Nhận thấy: x 2  6 x  11   x  3  2  2 x  3 Do đó dấu “=” xảy ra    x3  x2  4 x Vậy nghiệm của phương trình là: x  3 1 4 x ie t 2 Bài 6: Giải phương trình sau: w .v  2 Mà: u.v  u . 4  x  v  2 a  u .GTNN và giải phương trình 4  x 20 2   44  11x  100  20 x 5  x 11 2  56  31x  56  x  31  56 Vậy nghiệm của phương trình là: x  31 Bài 5: Giải phương trình sau: .

0  u   x  4  1 v  2  x  4 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .0   v  2  x  4  u s x  4  1 + 2  x  4 = 1 (*) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: t 2 m Mà: u  v  u  v a u  v  1.c o Bài 7: Giải phương trình sau: m  1  2x  1  2x  Dấu “=” xảy ra   1  2 x 1  2x  1  2x  1  2x  x  0   1  2x  1  2x Vậy nghiệm của phương trình là: x = 0 Giải: Điều kiện: x  4 Ta viết lại phương trình dưới dạng sau:   2   2 2 h  x  4  1.v  4  x 1   2  x  4  1  2   Vậy nghiệm của phương trình là: x  4    với   R 1     w 2 Bài 8: Giải phương trình sau: x  1  x  3  2 x  3  2 x  1 2 Giải: Điều kiện: x  1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn: Trang 40 .0   u  v  1 4  x 1    0 R 2 4 x ie t Theo (*) dấu “=” xảy ra     1    x  4  1  2 1  2  x4  1   1  2   x4   1   2  1  2   x  4   1   2 w w .GTNN và giải phương trình x  2 x  4 3  x  4 x  4 1 .

4.v 4) x 2  2 x  4  3 x 3  4 x x2  4x  9  x2  4x  9  x3 6 2 6) x 3  3 x 2  8 x  40  84 4 x  4 7) x  1  2 x  3  50  3 x  12 x2  2x  2  x2  2x  2  2 2 w 8) 9) x x  1  3x  2 x 2  1 w 10) x 2  2 x  5  x 2  2 x  10  29 Trang 41 .v  u . v x 1 x  3  1 1 x  3 x  3    2 2 x  1  x  6x  9  x  1   x  3 x  3 x  3   2   x  2  x  7 x  10  0  x  5   x5 Vậy nghiệm của phương trình là x = 5 3.GTNN và giải phương trình u   x  1. v  2 x  3  2 x  1 2 .v  x  1  x  3 u .1  v  2 m u.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .c o Ta có: u. x  3  u  x  1   x  3 2 v  1. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ 2) ie t Giải các phương trình sau: 3 1) 4 x   2 x 8 m a t h s Dấu “=” xảy ra  x  3  4 x 1  x  8  6 x 1  1 3) x 4  4  2 x 4  4  2 x 4  4 5) w .

bất phương trình và hệ bất phương trình. Qua đề tài tôi đã học được rất nhiều kinh nghiệm trong giải toán bất đẳng w w w . Bunhiacopski h và bất đẳng thức vectơ. Qua quá trình thực hiện tôi đã rút ra được các điều sau: .Mặc dù các dạng toán về bất đẳng thức rất khó.GTNN và giải phương trình KẾT LUẬN Các dạng toán liên quan đến bất đẳng thức thường không dễ nên các dạng m toán này thường chỉ sử dụng để tuyển chọn các học sinh giỏi. và kỹ năng biến đổi tương đương các biểu thức phải linh a hoạt để đưa về đúng dạng của bất đẳng thức cần áp dụng. Trang 42 .Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . . giải ph ương trình. khó nhất là đưa về đúng dạng bất m đẳng thức cần vận dụng nhưng khi ta biết sử dụng thành thạo các bất đẳng thức và ie t tuân thủ các nguyên tắc biến đổi đẳng thức nhận xét nhạy bén để đ ưa về dạng của bất đẳng thức cần ứng dụng th ì bài toán sẽ trở nên không khó.Đế áp dụng được các bất đẳng thức để giải toán đòi hỏi kỹ năng nhận xét của t người giải phải nhạy bén. giá trị nhỏ nhất. . hệ phương trình. nó chỉ biết dưới dạng chứng minh các bất đẳng thức tr ên cơ sở các bất đẳng thức thông dụng. giá s trị nhỏ nhất và giải phương trình dựa trên ba bất đẳng thức là: Côsi.c o nhưng sau đó các dạng toán đã ra đời trên cơ sở các bất đẳng thức thông dụng đ ã biết như: tìm giá trị lớn nhất.v thức và thấy được mối liên hệ của các bất đẳng thức với nhau. Trong đề tài này tôi chỉ nghiên cứu hai dạng toán là tìm giá trị lớn nhất. Ban đầu.

năm 2008. Trang 43 .P Hồ Chí Minh.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN .v nhỏ nhất. năm 2002. Chọn lọc 39 4 bài toán bất đẳng thức giá trị lớn nhất – giá trị w w w .. Trần Văn Hạnh. NXB Trẻ. NXB T. NXB ĐHQG H à Nội..NXB ĐHQG H à Nội..c o 2000). ie t 8) Trần Văn Kỷ. 4) Nguyễn Thế Hùng. 2) Tủ sách Toán học & tuổi trẻ. Bất đẳng thức và bất phương trình đại số. NXB ĐHQG s T. năm 2006. Tuyển tập 700 bài toán bất đẳng thức luyện thi v ào các h trường ĐH – CĐ bồi dưỡng học sinh giỏi PTTH. Nguyễn Anh Ho àng.P Hồ Chí Minh.. Dùng hình học giải tích để giải phương trình – bất phương trình – hệ phương trình – bất đẳng thức. năm 2008. 3) Võ Giang Giai. Chuyên đề Bất Đẳng Thức. năm 2002. Giải phương trình – bất phương trình – hệ phương trình – hệ bất phương a trình bằng bất đẳng thức. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán THCS: Giá trị lớn m nhất và nhỏ nhất của hàm số.GTNN và giải phương trình TÀI LIỆU THAM KHẢO 1) Phan Huy Khải. m 7) Trần Đình Thì. Các b ài thi Olympic Toán THPT (1990 – .P Hồ Chí Minh. Nguyễn Đo àn Vũ. t 6) Nguyễn Đức Tuấn. NXB ĐHQG T. năm 2003. 5) Hà Văn Chương. NXB Giáo Dục. năm 1993.

z là các số thực dương thay đổi. T ìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ x  y 1  xy  nhất của biểu thức P  1  x 2 1  y 2 Trang 44 . Tìm x2 y  z y 2 z  x  z 2 x  y  giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =   y y  2z z z z  2x x x x  2 y y 4. (Khối B năm 2006) Cho x.Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN . (Khối B năm 2007) Cho x. y .GTNN và giải phương trình PHỤ LỤC . giá trị nhỏ nhất trong các đề thi đại học gần đây. (Khối A năm 2007) Cho x. y là hai số thực không âm thay đổi. y  0 thay đổi và thoả mãn điều kiện: x  y xy  x 2  y 2  xy . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 t h s 2 w w w . (Khối B năm 2008) Cho hai số thực x. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A   x  1  y 2   x  1  y 2  y  2 3. (Khối A năm 2006) Cho hai số thực x  0. 1. y thay đổi thoả mãn hệ thức x 2  y 2  1 . (Khối D năm 2008) Cho x. z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện: xyz  1 .v ie t m a x 1  y 1  z 1  P  x    y    z     2 zx   2 xy   2 yz  5. y là các số thực thay đổi.c o m Các bài toán tìm giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn 2x 2  6 xy  nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  1  2 xy  2 y 2 6. y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A  13  13 x y 2.

.............................. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU ........ 7 2....................................................3................................................................................................................. 6 2......... Vận dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ...................................... MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU.................................... Tìm giá trị nhỏ nhất...... 6 CỦA HÀM SỐ HOẶC BIỂU THỨC ................................................................................. 42 TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................2.....Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN ......................................................... 1 I..............................................................................................................................3.................. 2 III.......................................................c o m PHẦN MỞ ĐẦU ....... giá trị lớn nhất của biểu thức (h àm số) bằng phương pháp vận dụng bất đẳng thức ....................................................... Một số bất đẳng thức cơ bản........ 26 Phần 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ........................................................ BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ..... 15 2........................................................................................................................................... 6 2....1............................................... Sử dụng bất đẳng thức Bunhi acopski ........................................ LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ..................................................................................... 4 1...........1...................1.............. Định nghĩa............................. 2 VI..................1........................................................................................ 44 MỤC LỤC ..................................1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ .................2............. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ...........2..... 20 2............................... Định nghĩa bất đẳng thức ...................... 43 PHỤ LỤC .................................................................................................................2....................................................................................... 2 II..... 37 3.....1........... Tính chất cơ bản của bất đẳng thức ................................................ 2 IV..................... 2 PHẦN NỘI DUNG .... Vận dụng bất đẳng thức vect ơ .....................2........... 4 1..................................... Vận dụng bất đẳng thức Côsi ........... 28 3.............................................................................. 41 KẾT LUẬN.... 6 2.......... 6 2................................................... 45 Trang 45 ............................. Sử dụng bất đẳng thức vect ơ............................ Sử dụng bất đẳng thức Côsi ...........................2................................................................................ 28 3.................................. 4 Phần 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT ..4..........................................................................GTNN và giải phương trình MỤC LỤC w w w ................v ie t m a t h s ................................................................. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C ỨU ......................32 3.............1.........................3....... 28 SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC .............................. BÀI TẬP ....2............... 3 Phần 1: SƠ LƯỢC VỀ BẤT ĐẲNG THỨC .................4....................................................................................... 4 1....................................................................... PHẠM VI NGHIÊN CỨU ................................. 7 2.........................................................................

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful