P. 1
Chuyen de - Phan Tich Da Thuc Thanh Nhan Tu-1

Chuyen de - Phan Tich Da Thuc Thanh Nhan Tu-1

|Views: 507|Likes:
Được xuất bản bởianhthodav

More info:

Published by: anhthodav on Apr 15, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/11/2014

pdf

text

original

C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè

CHUYÊN ĐỀ 1
CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I. CÁC PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN
1. Phương h! "#$ nh%n $& 'h(ng
– Tìm nhân tử chung là những đơn, đa thức có mặt trong tất cả các hạng tử.
– Phân tích m! hạng tử thành tích c"a nhân tử chung #à m$t nhân tử %hác.
– &!'t nhân tử chung ra ngoà! (ấu ngoặc, #!'t các nhân tử c)n lạ! c"a m! hạng tử
#ào trong (ấu ngoặc *%+ cả (ấu c"a ch,ng-.
)* +, 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
28a
2
b
2
−21ab
2
+ 14a
2
b = 7ab(4ab −3b + 2a)
2x(y – ) + !y( –y ) = 2(y −) – !y(y −) = (y – )(2 −!y)
x
"
+ x
" + 3
= x
"
(x
3
+ 1) = x
"
( x+ 1)(x
2
– x + 1)
-. Phương h! +.ng h/ng "0ng $h1'
− ./ng các h0ng đ1ng thức đáng nh2 đ+ 3hân tích đa thức thành nhân tử.
− 4â5 n chu6 76 đ86 n #!89 c #â9 n (u9 ng h:5 ng đ:;ng th<6 c.
)* +, -. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
#x
2
– 4 = (3x)
2
– 2
2
= ( 3x– 2)(3x + 2)
8 – 27a
3
b
$
= 2
3
– (3ab
2
)
3
= (2 – 3ab
2
)( 4 + $ab
2
+ #a
2
b
4
)
2!x
4
– 1%x
2
y + y
2
= (!x
2
– y)
2
2. Phương h! nh34 nh56( h7ng $&
– ='t h>3 các hạng tử thích h>3 thành t?ng nhóm.
– @3 (Ang l!8n t!'3 các 3h<ơng 3há3 đặt nhân tử chung hoặc (/ng h0ng đ1ng thức.
)* +, 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2x
3
– 3x
2
+ 2x – 3 = ( 2x
3
+ 2x) – (3x
2
+ 3) = 2x(x
2
+ 1) – 3( x
2
+ 1)
= ( x
2
+ 1)( 2x – 3)
&'an( 1
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
x
2
– 2xy + y
2
– 1$ = (x – y)
2
−4
2
= ( x – y – 4)( x –y + 4)
8. Ph95 h: nh56( hương h!
− 4hBn các 3h<ơng 3há3 thCo thứ tD <u t!8n.
− Eặt nhân tử chung.
− ./ng h0ng đ1ng thức.
− Fhóm nh!Gu hạng tử.
)* +, 8. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3xy
2
– 12xy + 12x = 3x(y
2
– 4y + 4) = 3x(y – 2)
2
3x
3
y – $x
2
y – 3xy
3
– $axy
2
– 3a
2
xy + 3xy =
= 3xy(x
2
– 2y – y
2
– 2ay – a
2
+ 1)
= 3xy)( x
2
– 2x + 1) – (y
2
+ 2ay + a
2
)*
= 3xy)(x – 1)
2
– (y + a)
2
*
= 3xy)(x – 1) – (y + a)*)(x – 1) + (y + a)*
= 3xy( x –1 – y – a)(x – 1 + y + a)
II. PHƯƠNG PHA; P TÁCH <=T H>NG TỬ THÀNH NHIỀU H>NG TỬ
1. Đ95 ?@5 "A $h1' BC' hA5 DEDFG H AF
-
I BF I 'G
a- 4ách H *tách hạng tử IJc nhất IK-L
M<2c HL Tìm tích ac, rN! 3hân tích ac ra tích c"a ha! th?a OP ngu78n I0ng mB! cách.
a.c Q a
H
.c
H
Q a
R
.c
R
Q a
S
.c
S
Q T Q a
!
.c
!
Q T
M<2c RL 4hBn ha! th?a OP có tUng I0ng I, ch1ng hạn chBn tích a.c Q a
!
.c
!
#2! I Q a
!
V c
!
M<2c SL Tách IK Q a
!
K V c
!
K. T? đó nhóm ha! OP hạng thích h>3 đ+ 3hân tích t!'3.
)* +, J. Phân tích đa thức +(x) = 3x
2
+ 8x + 4 thành nhân tử.
Hướng dẫn
− Phân tích ac Q HR Q S.W Q *XS-.*XW- Q R.Y Q *XR-.*XY- Q H.HR Q *XH-.*XHR-
− Tích c"a ha! th?a OP có tUng I0ng I Q Z là tích a.c Q R.Y *a.c Q a
!
.c
!
-.
&'an( 2
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
− Tách ZK Q RK V YK *IK Q a
!
K V c
!
K-
Lời giải
3x
2
+ 8x + 4 = 3x
2
+ 2x + $x + 4 = (3x
2
+ 2x) + ($x + 4)= x(3x + 2) + 2(3x + 2)
= (x + 2)(3x +2)
b) 4ách R *tách hạng tử IJc ha! ax
2
)
− [àm Kuất h!\n h!\u ha! Iình 3h<ơng L
+(x) = (4x
2
+ 8x + 4) – x
2
= (2x + 2)
2
– x
2
= (2x + 2 – x)(2x + 2 + x)
= (x + 2)(3x + 2)
− Tách thành W OP hạng rN! nhóm L
+(x) = 4x
2
– x
2
+ 8x + 4 = (4x
2
+ 8x) – ( x
2
– 4) = 4x(x + 2) – (x – 2)(x + 2)
= (x + 2)(3x + 2)
+(x) = (12x
2
+ 8x) – (#x
2
– 4) = , = (x + 2)(3x + 2)
c) 4ách S (tách hạng tử tD (o c)
− Tách thành W OP hạng rN! nhóm thành ha! nhómL
+(x) = 3x
2
+ 8x + 1$ – 12 = (3x
2
– 12) + (8x + 1$) = , = (x + 2)(3x + 2)
(- 4ách W *tách R OP hạng, S OP hạng-
+(x) = (3x
2
+ 12x + 12) – (4x + 8) = 3(x + 2)
2
– 4(x + 2) = (x + 2)(3x – 2)
+(x) = (x
2
+ 4x + 4) + (2x
2
+ 4x) = , = (x + 2)(3x + 2)
-) 4ách ] *nh^m ngh!\m-L _Cm 3h`n R.
4h, a L F'u b*K- Q aK
R
V IK V c có (ạng c
R
d RcM V c thì ta tách nh< Oau L
b*K- Q c
R
d RcM V M
R
X M
R
V c Q *c d M-
R
X *M
R
X c-
)* +, K. Phân tích đa thức +(x) = 4x
2
−4x −3 thành nhân tử.
Hướng dẫn
&a th.y 4x
2
−4x = (2x)
2
−2.2x. &/ đ0 ta c1n th2" 3à b4t 1
2
= 1 đ5 xu.t h67n h8n( đ9n(
thức.
Lời giải
&'an( 3
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
+(x) = (4x
2
– 4x + 1) – 4 = (2x – 1)
2
– 2
2
= (2x – 3)(2x + 1)
)* +, L. Phân tích đa thức +(x) = #x
2
+ 12x – ! thành nhân tử.
Lời giải
4ách H : +(x) = #x
2
– 3x + 1!x – ! = (#x
2
– 3x) + (1!x – !) = 3x(3x –1) + !(3x – 1)
= (3x – 1)(3x + !)
4ách R : +(x) = (#x
2
+ 12x + 4) – # = (3x + 2)
2
– 3
2
= (3x – 1)(3x + !)
-. Đ95 ?@5 "A $h1' BC' $M 2 $NO PQn
&';4c h<t= ta ch> ? đ<n "@t đAnh Bí Cuan t'Dn( sau :
Eenh lí L F'u b*K- có ngh!\m K Q a thì b*a- Q f. =h! đó, b*K- có m$t nhân tử là K X a #à
b*K- có th+ #!'t (<2! (ạng b*K- Q *K X a-.g*K-
E>c đ0 tFch cFc sG hHn( cIa +(x) thành cFc nh0"= "J6 nh0" đKu chứa nhân tử Bà
x – a. LMn( c1n B;u ? '8n(= n(h67" n(uy2n cIa đa thức= n<u c0= NhO6 Bà "@t ;4c cIa h7 sG
tP QR.
ThJt #J7, g!ả Oử đa thức
− −
− −
+ + + + +
1 2
1 2 1
!!!
n n n
n n n
a x a x a x ax a
−1 1
" i # #!!!# #
n n
v a a a a

ngu78n, có ngh!\m ngu78n K Q a. Th' thì L
− − − −
− − − −
+ + + + + = − + + + +
1 2 1 2
1 2 1 1 2 1
!!! $ %$ !!! %
n n n n n
n n n n n
a x a x a x ax a x a b x b x bx b ,
trong đó
− − 1 2 1
# #!!!# #
n n
b b b b
là các OP ngu78n. hạng tử IJc thấ3 nhất i #' 3hả! là X aI
f
, hạng
tử IJc thấ3 nhất i #' trá! là a
f
. .o đó X aI
f
Q a
f
, Ou7 ra a là <2c c"a a
f
.
)* +, R. Phân tích đa thức +(x) = x
3
+ x
2
+ 4 thành nhân tử.
Lời giải
E1n B;St T65" t'a 346 x = U 1= U 2= 4= ta th.y +(–2) = (–2)
3
+ (–2)
2
+ 4 = %. Va thức
+(x) c0 "@t n(h67" x = –2= QR đ0 n0 chứa "@t nhân tử Bà x + 2. &/ đ0= ta tFch nh; sau
4ách H : +(x) = x
3
+ 2x
2
– x
2
+ 4 = (x
3
+ 2x
2
) – (x
2
– 4) = x
2
(x + 2) – (x – 2)(x + 2)
= (x + 2)(x
2
– x + 2).
4ách R : +(x) = (x
3
+ 8) + (x
2
– 4) = (x + 2)(x
2
– 2x + 4) + (x – 2)(x + 2)
= (x + 2)(x
2
– x + 2).
4ách S : +(x) = (x
3
+ 4x
2
+ 4x) – (3x
2
+ $x) + (2x + 4)
&'an( 4
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
= x(x + 2)
2
– 3x(x + 2) + 2(x + 2) = (x + 2)(x
2
– x + 2).
4ách W : +(x) = (x
3
– x
2
+ 2x) + (2x
2
– 2x + 4) = x(x
2
– x + 2) + 2(x
2
– x + 2)
= (x + 2)(x
2
– x + 2).
&/ đAnh Bí t'2n= ta c0 cFc h7 CuO sau :
h\ guả H. F'u b*K- có tUng các h\ OP I0ng f thì b*K- có m$t ngh!\m là K Q H. T? đó b*K-
có m$t nhân tử là K X H.
Lh9n( hHn= đa thức x
3
– !x
2
+ 8x – 4 c0 1 + (–!) + 8 + (–4) = % n2n x = 1 Bà "@t
n(h67" cIa đa thức. Va thức c0 "@t nhân tử Bà x – 1. &a Nhân tích nh; sau :
+(x) = (x
3
– x
2
) – (4x
2
– 4x) + (4x – 4) = x
2
(x – 1) – 4x(x – 1) + 4(x – 1)
= (x – 1)( x – 2)
2
h\ guả R. F'u b*K- có tUng các h\ OP c"a các luj th?a IJc chkn I0ng tUng các h\ OP
c"a các luj th?a IJc ll thì b*K- có m$t ngh!\m K Q XH. T? đó b*K- có m$t nhân tử là K V H.
Lh9n( hHn= đa thức x
3
– !x
2
+ 3x + # c0 1 + 3 = –! + # n2n x = –1 Bà "@t n(h67" cIa
đa thức. Va thức c0 "@t nhân tử Bà x + 1. &a Nhân tích nh; sau :
+(x) = (x
3
+ x
2
) – ($x
2
+ $x) + (#x + #) = x
2
(x + 1) – $x(x + 1) + #(x + 1)
= (x + 1)( x – 3)
2
h\ guả S. F'u b*K- có ngh!\m ngu78n K Q a #à b*H- #à b*XH- %hác f thì
$ %

f 1
a 1

$ % −
+
f 1
a 1
đGu là OP ngu78n.
Chứng minh
Va thức +(x) c0 n(h67" x = a n2n +(x) c0 "@t nhân tử Bà x – a. WR đ0 +(x) c0 QHn( :
+(x) = (x – a).C(x) (1)
&hay x = 1 3àR (1)= ta c0 : +(1) = (1 – a).C(1).
WR +(1) X % n2n a X 1= suy 'a C(1) =


$ % f 1
a 1
. YZ cFc h7 sG cIa +(x) n(uy2n n2n cFc h7
sG cIa C(x) cMn( n(uy2n. WR đ0= C(1) Bà sG n(uy2n. Y[y

$ % f 1
a 1
Bà sG n(uy2n.
&'an( !
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
&hay x = –1 3àR (1) 3à chứn( "6nh t;\n( tP ta c0

+
$ % f 1
a 1
Bà sG n(uy2n.
)* +, S. Phân tích đa thức +(x) = 4x
3
−13x
2
+ #x −18 thành nhân tử.
Hướng dẫn
LFc ;4c cIa 18 Bà U 1= U 2= U 3= U $= U #= U 18.
+(1) = –18= +(–1) = –44= n2n U 1 Th]n( NhO6 Bà n(h67" cIa +(x).
W^ th.y

− −
18
& 1
=

± −
18
' 1
=

± −
18
( 1
=

± −
18
18 1
Th]n( Bà sG n(uy2n n2n –3= U $= U #= U 18
Th]n( Bà n(h67" cIa +(x). Lh_ c`n –2 3à 3. a65" t'a ta th.y 3 Bà n(h67" cIa +(x). WR đ0= ta
tFch cFc hHn( tử nh; sau :
= − − + + − = − − − + −
& 2 2 2
)$*% +* 12* * &* '* 18 +* $* &% *$* &% '$* &%
= (x – 3)(4x
2
– x + $)
h\ guả W. F'u b*K- Q !!!
− −
− −
+ + + + +
n n 1 n 2
n n 1 n 2 1 0
a x a x a x a x a *
−1 1
" i # #!!!# #
n n
v a a a a

các OP ngu78n- có ngh!\m hữu tm K Q
p
q
, trong đó 3, g ∈ n #à *3 , g-QH, thì 3 là <2c a
f
, g là
<2c (<ơng c"a a
n
.
Chứng minh
&a thấy +(x) c0 n(h67" x =
p
,
n2n n0 c0 "@t nhân tử Bà (Cx – N). YZ cFc h7 sG cIa +(x)
đKu n(uy2n n2n +(x) c0 QHn(: +(x) = (Cx – N)
− −
− −
+ + + +
n 1 n 2
n 1 n 2 1
$b * b * !!! b* b %
Vbn( nh.t ha6 3< ta đ;Sc Cb
n–1
= a
n
= –Nb
%
= a
R
. &/ đ0 suy 'a N Bà ;4c cIa a
%
= c`n C Bà
;4c Q;\n( cIa a
n
(đNc").
)* +, 1T. Phân tích đa thức +(x) = 3x
3
−7x
2
+ 17x −! thành nhân tử.
Hướng dẫn
LFc ;4c cIa –! Bà ± 1= ± !. &hử t'Pc t6<N ta th.y cFc sG này Th]n( Bà n(h67" cIa
+(x). ch; 3[y +(x) Th]n( c0 n(h67" n(huy2n. det cFc sG ± ±
1 -
#
& &
= ta th.y
1
&
Bà n(h67" cIa
đa thức= QR đ0 đa thức c0 "@t nhân tử Bà 3x – 1. &a Nhân tích nh; sau :
&'an( $
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
+(x) = (3x
3
– x
2
) – ($x
2
– 2x) + (1!x – !) = (3x – 1)(x
2
– 2x + !).
3. Đ95 ?@5 "A $h1' nh5QU( B5Q;n
)* +, 11. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2x
2
−!xy + 2y
2
f
b) x
2
(y −) + y
2
( −x) +
2
(x −y).
Hướng dẫn
a) Phân t6́ch đa th;́c nagy t;\n( t;h nh; Nhân t6́ch đa th;́c +(x) = ax
2
+ bx + c.
&a tách hahn( t;i th;́ 2 :
2x
2
−!xy + 2y
2
= (2x
2
−4xy) −(xy −2y
2
) = 2x(x −2y) −y(x −2y)
= (x −2y)(2x −y)
a) châhn x-́t −x = −(y −) −(x −y). Y6g 3âhy ta tách hahn( t;i th;́ ha6 cuia đa th;́c :
x
2
(y −) + y
2
( −x) +
2
(x −y) = x
2
(y −) −y
2
(y −) −y
2
(x −y) +
2
(x −y) =
= (y −)(x
2
−y
2
) −(x −y)(y
2

2
) = (y −)(x −y)(x + y) −(x −y)(y −)(y + )
= (x −y)(y −)(x −)
4hu6 76 L
H- o; câu I- ta co6 th8; ta6 ch 7 −p Q −*K −7- −*p −K- *ho:9 c p −KQ −*7 −p- −*K −7--
R- Ea th<6 c ơ; câu I- la5 mq9 t trong nh<r ng đa th<6 c co6 (a9 ng đa th<6 c đ:9c I!89 t. =h! ta tha7 K
Q 7 *7 Q p ho:9 c p Q K- #a5 o đa th<6 c th!5 g!a6 tr!9 cu; a đa th<6 c I:5 ng f. &!5 #â9 7, ngoa5 ! ca6 ch 3hân
t!6 ch I:5 ng ca6 ch ta6 ch nh< tr8n, ta co5 n ca6 ch 3hân t!6 ch I:5 ng ca6 ch KC6 t g!a6 tr!9 r!8ng *_Cm 3hâ5 n
s&-.
III. PHƯƠNG PHA; P THÊ< )À BVT CWNG <=T H>NG TỬ
1. ThQ4 ?X B@$ '.ng 4Y$ h7ng $& PX4 F(Z$ h5[n h5[( hA5 B\nh hương
)* +, 1-. Phân tích đa thức x
4
+ x
2
+ 1 thành nhân tử
Lời giải
4ách H : x
4
+ x
2
+ 1 = (x
4
+ 2x
2
+ 1) – x
2
= (x
2
+ 1)
2
– x
2
= (x
2
– x + 1)(x
2
+ x + 1).
4ách R : x
4
+ x
2
+ 1 = (x
4
– x
3
+ x
2
) + (x
3
+ 1) = x
2
(x
2
– x + 1) + (x + 1)(x
2
– x + 1)
&'an( 7
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
= (x
2
– x + 1)(x
2
+ x + 1).
4ách S : x
4
+ x
2
+ 1 = (x
4
+ x
3
+ x
2
) – (x
3
– 1) = x
2
(x
2
+ x + 1) + (x – 1)(x
2
+ x + 1)
= (x
2
– x + 1)(x
2
+ x + 1).
)* +, 12. Phân tích đa thức x
4
+ 1$ thành nhân tử
Lời giải
4ách H : x
4
+ 4 = (x
4
+ 4x
2
+ 4) – 4x
2
= (x
2
+ 2)
2
– (2x)
2
= (x
2
– 2x + 2)(x
2
+ 2x + 2)
4ách R : x
4
+ 4 = (x
4
+ 2x
3
+ 2x
2
) – (2x
3
+ 4x
2
+ 4x) + (2x
2
+ 4x + 4)
= (x
2
– 2x + 2)(x
2
+ 2x + 2)
-. ThQ4 ?X B@$ '.ng 4Y$ h7ng $& PX4 F(Z$ h5[n nh%n $& 'h(ng
)* +, 18. Phân t6́ch đa th;́c x
!
+ x −1 thagnh nhân t;i
Lời giải
4a6 ch H.
x
!
+ x −1 = x
!
−x
4
+ x
3
+ x
4
−x
3
+ x
2
−x
2
+ x −1
= x
3
(x
2
−x + 1) −x
2
(x
2
−x + 1) −(x
2
−x + 1)
= (x
2
−x + 1)(x
3
−x
2
−1).
4a6 ch R. &h2" 3ag b\́t x
2
:
x
!
+ x −1 = x
!
+ x
2
−x
2
+ x −1 = x
2
(x
3
+ 1) −(x
2
−x + 1)
= (x
2
−x + 1))x
2
(x + 1) −1* = (x
2
−x + 1)(x
3
−x
2
−1).
)* +, 1J. Phân t6́ch đa th;́c x
7
+ x + 1 thagnh nhân t;i
Lời giải
x
7
+ x
2
+ 1 = x
7
– x + x
2
+ x + 1 = x(x
$
– 1) + (x
2
+ x + 1)
= x(x
3
– 1)(x
3
+ 1) + (x
2
+ x + 1)
= x(x
3
+ 1)(x −1)(x
2
+ x + 1) + ( x
2
+ x + 1)
= (x
2
+ x + 1)(x
!
−x
4
– x
2
−x + 1)
[<u 76 L Lác đa th;́c Qahn( x
3" + 1
+ x
3n + 2
+ 1 nh; x
7
+ x
2
+ 1= x
4
+ x
!
+ 1 đ2gu ch;́a nhân
t;i Bag x
2
+ x + 1.
&'an( 8
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
I). PHƯƠNG PHA; P Đ]^I BIÊ;N
Eặt ^n 3hA đ+ đ<a #G (ạng tam thức IJc ha! rN! Oử (Ang ca6 c 3h<ơng 3há3 cơ Iản.
)* +, 1K. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
x(x + 4)(x + $)(x + 1%) + 128
Lời giải
x(x + 4)(x + $)(x + 1%) + 128 = (x
2
+ 1%x)(x
2
+ 1%x + 24) + 128
Vjht x
2
+ 1%x + 12 = y= đa th;́c đak chR cŔ Qahn( :
(y −12)(y + 12) + 128 = y
2
−1$ = (y + 4)(y −4) = (x
2
+ 1%x + 1$)(x
2
+ 1%x + 8)
= (x + 2)(x + 8)(x
2
+ 1%x + 8)
FhJn KttL chl Nh;\n( NhFN đm6 b6<n ta đn đ;a đa thức b[c 4 đG6 346 x thành đa thức
b[c 2 đG6 346 y.
)* +, 1L. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
o = x
4
+ $x
3
+ 7x
2
−$x + 1.
Lời giải
4a6 ch H. p6ai s;i x X %. &a 362́t đa th;́c Q;\́6 Qahn( :
2 2 2 2
2 2 2
$ 1 1 1
o x x $x 7 x x $ x 7
x x x x
. /
0 1 0 1 0 1
2 2 2
3 3 3
4 5
6 7 7 8 7 6 7 7 8 7
2 2 2
3 3 3
2 2 2 3 3 3
4 5
è 9 è 9 è 9
: ;
.
Vjht
1
x y
x
8 6 th6g
2 2
2
1
x y 2
x
7 6 7 . WR đŔ :
o = x
2
(y
2
+ 2 + $y + 7) = x
2
(y + 3)
2
= (xy + 3x)
2
=
2
1
x x 3x
x
. /
0 1
2
3
4 5
8 7
2
3
2 3
4 5
è 9
: ;
= (x
2
+ 3x −1)
2
.
Wahn( Nhân t6́ch nagy cukn( đún( 3\́6 x = %.
4a6 ch R. o = x
4
+ $x
3
−2x
2
+ #x
2
−$x + 1 = x
4
+ ($x
3
−2x
2
) + (#x
2
−$x + 1)
= x
4
+ 2x
2
(3x −1) + (3x −1)
2
= (x
2
+ 3x −1)
2
.
I). PHƯƠNG PHA; P HÊ_ `]; BÂ;T ĐI_NH
&'an( #
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
)* +, 1R. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
x
4
−$x
3
+ 12x
2
−14x −3
Lời giải
&hử 3\́6 x= ± 1f ± 3 Th]n( Bà n(h67" cIa đa thức= đa thức Th]n( cŔ n(h67" n(uy2n
cMn( Th]n( cŔ n(h67" hqu tr. ch; 3âhy đa thức t'2n Nhân t6́ch đ;Sc thành nhân t;i th6g NhO6
c> QHn( (x
2
+ ax + b)(x
2
+ cx + Q) = x
4
+(a + c)x
3
+ (ac+b+Q)x
2
+ (aQ+bc)x + bQ
= x
4
−$x
3
+ 12x
2
−14x + 3.
V]gn( nhất các h2h s]́ ta đ;\hc :
a c $
ac b Q 12
aQ bc 14
bQ 3
ì
7 68
<
<
<
<
7 7 6
<
"
<
7 68
<
<
<
6
<
=
d-́t bQ= 3 3\́6 b= Q ∈ s= b ∈ t± 1= ± 3u. Y\́6 b = 3 th6g Q = 1= h2h đ62gu T62hn t'2n t'\i
thagnh
a c $
ac 8
a 3c 14
ì
7 68
<
<
<
<
6
"
<
<
7 68 <
<=
⇒2c = −14 −(−$) = −8. WR đŔ c = −4= a = −2.
Y[y x
4
−$x
3
+ 12x
2
−14x + 3 = (x
2
−2x + 3)(x
2
−4x + 1).
I). PHƯƠNG PHA; P ab;T GIA; TcI_ cIÊNG
&'Rn( Nh;\n( NháN nagy= t';\́c h2́t ta xác đ6hnh Qahn( các nhân t;i ch;́a b62́n cuia đa
th;́c= ']g6 (án chR các b62́n các (6á t'6h cuh th2i đ2i xác đ6hnh các nhân t;i cRgn Bah6.
)* +, 1S. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
P = x
2
(y – ) + y
2
( – x) + (x – y).
Lời giải
&hay x bv6 y thZ P = y
2
(y – ) + y
2
( – y) = %. ch; 3[y P chứa th/a sG (x – y).
&a th.y n<u thay x bv6 y= thay y bv6 = thay bv6 x thZ N Th]n( đm6 (đa thức P c0 th5
hRFn 3A 3`n( Cuanh). WR đ0 n<u P đn chứa th/a sG (x – y) thZ cMn( chứa th/a sG (y – )=
( – x). Y[y P c0 QHn( T(x – y)(y – )( – x).
&'an( 1%
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
&a th.y T NhO6 Bà h8n( sG 3Z P c0 b[c 3 đG6 346 t[N hSN cFc b6<n x= y= = c`n tích
(x – y)(y – )( – x) cMn( c0 b[c 3 đG6 346 t[N hSN cFc b6<n x= y= .
YZ đ9n( thức x
2
(y – ) + y
2
( – x) +
2
(x – y) = T(x – y)(y – )( – x) đ>n( 346 "D6 x=
y= n2n ta (Fn chR cFc b6<n x =y= cFc (6F t'A '62n(= ch9n( hHn x = 2= y = 1= = % ta đ;Sc:
4.1 + 1.(–2) + % = T.1.1.(–2) suy 'a T =1
Y[y P = –(x – y)(y – )( – x) = (x – y)(y – )(x – )
). PHƯƠNG PHA; P ĐƯA )ÊU <]_ T `]; ĐA THƯ; C Đd_C BIÊ_T
1. ĐưA ?QU "A $hư;' e A
2
I B
2
I '
2
− 2AB'
)5; +(_ -T. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) a
3
+ b
3
+ c
3
−3abc.
b) (x −y)
3
+ (y −)
3
+ ( −x)
3
.
Lời giải
a) a
3
+ b
3
+ c
3
−3abc = (a + b)
3
−3a
2
b −3ab
2
+ c
3
−3abc
= )(a + b)
3
+ c
3
* −3ab(a + b + c)
= (a + b + c))(a + b)
2
−(a + b)c + c
2
* −3ab(a + b + c)
= (a + b + c)(a
2
+ b
2
+ c
2
−ab −bc −ca)
b) Vjht x −y = a= y − = b= −x = c th6g a + b + c. &h-R câu a) ta cŔ :
a
3
+ b
3
+ c
3
−3abc = % ⇒a
3
+ b
3
+ c
3
= 3abc.
Yâhy (x −y)
3
+ (y −)
3
+ ( −x)
3
= 3(x −y)(y −)( −x)
2. ĐưA ?QU "A $hư;' e DA I B I 'G
2
− A
2
− B
2
− '
2
)5; +(_ -1. Phân t6́ch đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) (a + b + c)
3
−a
3
−b
3
−c
3
.
b) 8(x + y + )
3
−(x + y)
3
−(y + )
3
−( + x)
3
.
Lời giải
a) (a + b + c)
3
−a
3
−b
3
−c
3
= )(a + b) + c*
3
−a
3
−b
3
−c
3
&'an( 11
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
= (a + b)
3
+ c
3
+ 3c(a + b)(a + b + c) −a
3
−b
3
−c
3
= (a + b)
3
+ 3c(a + b)(a + b + c) −(a

+ b)(a
2
−ab + b
2
)
= (a + b))(a + b)
2
+ 3c(a + b + c) −(a
2
−ab + b
2
)*
= 3(a + b)(ab + bc + ca + c
2
) = 3(a + b))b(a + c) + c(a + c)*
= 3(a + b)(b + c)(c + a).
b) Vjht x + y = a= y + = b= + x = c th6g a + b + c = 2(a + b + c). Va th;́c đak chR cŔ
Qahn( : (a + b + c)
3
−a
3
−b
3
−c
3
&h-R T2́t Cuai câu a) ta cŔ : (a + b + c)
3
−a
3
−b
3
−c
3
= 3(a + b)(b + c)(c + a)
way 8(x + y + )
3
−(x + y)
3
−(y + )
3
−( + x)
3
= 3(x + 2y + )(y + 2 + x)( + 2x + y)
BÀI TfP
1. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) (ab −1)
2
+ (a + b)
2
f b) x
3
+ 2x
2
+ 2x + 1f c) x
3
−4x
2
+ 12x −27 f
Q) x
4
+ 2x
3
+ 2x
2
+ 2x + 1 f -) x
4
−2x
3
+ 2x −1.
2. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) x
2
−2x −4y
2
−4y f b) x
4
+ 2x
3
−4x −4 f
c) x
2
(1 −x
2
) −4 −4x
2
f Q) (1 + 2x)(1 −2x) −x(x + 2)(x −2) f
-) x
2
+ y
2
−x
2
y
2
+ xy −x −y.
3. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) a(b
2
+ c
2
+ bc) + b(c
2
+ a
2
+ ca) + c(a
2
+ b
2
+ ab) f
b) (a + b + c)(ab + bc + ca) −abc f
c) c(a + 2b)
3
−b(2a + b)
3
.
4. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) xy(x + y) −y(y + ) + x(x −) f
b) x(y
2
+
2
) + y(
2
+ x
2
) + (x
2
+ y
2
) + 2abc f
c) (x + y)(x
2
−y
2
) + (y + )(y
2

2
) + ( + x)(
2
−x
2
) f
&'an( 12
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
Q) x
3
(y −) + y
3
( −x) +
3
(x −y) f
-) x
3
( −y
2
) + y
3
(x −
2
) +
3
(y −
2
) + xy(xy −1).
!. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) a(b + c)
2
(b −c) + b(c + a)
2
(c −a) + c(a + b)
2
(a −b)
b) a(b −c)
3
+ b(c −a)
3
+ c(a −b)
2
f
c) a
2
b
2
(a −b) + b
2
c
2
(b −c) + c
2
a
2
(c −a) f
Q) a(b
2
+ c
2
) + b(c
2
+ a
2
) + c(a
2
+ b
2
) −2abc −a
3
−b
3
−c
3
f
-) a
4
(b −c) + b
4
(c −a) + c
4
(a −b).
$. Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i :
a) (a + b + c)
3
−(a + b −c)
3
−(b + c −a)
3
−(c + a −b)
3
f
b) abc −(ab + bc + ca) + a + b + c −1.
Phân t6́ch các đa th;́c sau thagnh nhân t;i (t;g bag6 7 đ2́n bag6 1$) :
7. a) $x
2
– 11x + 3 f b) 2x
2
+ 3x – 27 f c) x
2
– 1%x + 24 f
Q) 4#x
2
+ 28x – ! f -) 2x
2
– !xy – 3y
2
.
8. a) x
3
– 2x + 3 f b) x
3
+ 7x – $ f c) x
3
– !x + 8x – 4 f
Q) x
3
– #x
2
+ $x + 1$ f -) x
3
+ #x
2
+ $x – 1$ f () x
3
– x
2
+ x – 2 f
h) x
3
+ $x
2
– x – 3% f 6) x
3
– 7x – $ ((6O6 b8n( nh6Ku cFch).
#. a) 27x
3
+ 27x +18x + 4 f b) 2x
3
+ x
2
+!x + 3 f c) (x
2
– 3)
2
+ 1$.
1%. a) (x
2
+ x)
2
−2(x
2
+ x) −1! f b) x
2
+ 2xy + y
2
−x −y −12 f
c) (x
2
+ x + 1)(x
2
+ x + 2) −12 f
11. a) (x + a)(x + 2a)(x + 3a)(x + 4a) + a
4
f
b) (x
2
+ y
2
+
2
)(x + y + )
2
+ (xy + y + x)
2
f
c) 2(x
4
+ y
4
+
4
) −(x
2
+ y
2
+
2
)
2
−2(x
2
+ y
2
+
2
)(x + y + )
2
+ (x + y + )
4
.
12. (a + b + c)
3
−4(a
3
+ b
3
+ c
3
) −12abc bjgn( cách đ]i6 b62́n : đjht a + b = " 3ag a −b = n.
13. a) 4x
4
−32x
2
+ 1 f b) x
$
+ 27 f
&'an( 13
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
c) 3(x
4
+ x+2+ + 1) −(x
2
+ x + 1)
2
f Q) (2x
2
−4)
2
+ #.
14. a) 4x
4
+ 1 f b) 4x
4
+ y
4
f c) x
4
+ 324.
1!. a) x
!
+ x
4
+ 1 f b) x
!
+ x + 1 f c) x
8
+ x
7
+ 1 f
Q) x
!
−x
4
−1 f -) x
7
+ x
!
+ 1 f () x
8
+ x
4
+ 1.
1$. a) a
$
+ a
4
+ a
2
b
2
+ b
4
−b
$
f b) x
3
+ 3xy + y
3
−1.
17. Wugn( Nh;\n( NháN h2h s]́ bất đ6hnh :
a) 4x
4
+ 4x
3
+ !x
2
+ 2x + 1 f b) x
4
−7x
3
+ 14x
2
−7x + 1 f
c) x
4
−8x + $3 f Q) (x + 1)
4
+ (x
2
+ x + 1)
2
.
18. a) x
8
+ 14x
4
+ 1 f b) x
8
+ #8x
4
+ 1.
1#. Wugn( Nh;\n( NháN x-́t (6á t'6h '62n( :
x = a(b + c −a)
2
+ b(c + a −b)
2
+ c(a + b −c)
2
+ (a + b −c)(b + c −a)(c + a −b).
2%. Lh;́n( "6nh 'jgn( t'Rn( ba s]́ a= b= c= t]gn tah6 ha6 s]́ bjgn( nhau= n2́u :
a
2
(b – c) + b
2
(c – a) + c
2
(a – b)
21. Lh;́n( "6nh 'jgn( n2́u a
3
+ b
3
+ c
3
= 3abc 3ag a= b= c Bag các s]́ Q;\n( th6g a = b = c.
22. Lh;́n( "6nh 'jgn( n2́u a
4
+ b
4
+ c
4
+ Q
4
= 4abcQ 3ag a= b= c= Q Bag các s]́ Q;\n( th6g
a = b = c = Q.
23. Lh;́n( "6nh 'jgn( n2́u " = a + b + c th6g :
(a" + bc)(b" + ac)(c" + ab) = (a + b)
2
(b + c)
2
(c + a)
2
.
24. LhR a
2
+ b
2
= 1= c
2
+ Q
2
= 1= ac + bQ = %. Lh;́n( "6nh 'jgn( ab + cQ = %.
2!. Lh;́n( "6nh 'jgn( n2́u x
2
(y + ) + y
2
( + x) +
2
(x + y) + 2xy = % th6g :
x
3
+ y
3
+
3
= (x + y + )
3
.
2$. &6́nh các t]in( sau :
a) y
1
= 1 + 2 + 3 + , + n f
b) y
2
= 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ , + n
2
.
&'an( 14
C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè
&'an( 1!

Đối với đa thức bậc hai (f(x) = ax2 + bx + c) a) Cách 1 (tách hạng tử bậc nhất bx): Bước 1: Tìm tích ac. chẳng hạn chọn tích a.c1 = a2. a. rồi phân tích ac ra tích của hai thừa số nguyên bằng mọi cách.12 = (–1). Ví dụ 5.c2 = a3. Hướng dẫn − Phân tích ac = 12 = 3.c = ai.C¸c Chuyªn ®Ò båi dìng Hsg m«n to¸n 8 – phÇn ®¹i sè x2 – 2xy + y2 – 16 = (x – y)2 −42 = ( x – y – 4)( x –y + 4) 4. − Dùng hằng đẳng thức. Phân tích đa thức f(x) = 3x2 + 8x + 4 thành nhân tử.4 = (–3). − Đặt nhân tử chung.6 = (–2).c = 2. Ví dụ 4. − Nhóm nhiều hạng tử.(–12) − Tích của hai thừa số có tổng bằng b = 8 là tích a. Phối hợp nhiều phương pháp − Chọn các phương pháp theo thứ tự ưu tiên.ci). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 3xy2 – 12xy + 12x = 3x(y2 – 4y + 4) = 3x(y – 2)2 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6axy2 – 3a2xy + 3xy = = 3xy(x2 – 2y – y2 – 2ay – a2 + 1) = 3xy[( x2 – 2x + 1) – (y2 + 2ay + a2)] = 3xy[(x – 1)2 – (y + a)2] = 3xy[(x – 1) – (y + a)][(x – 1) + (y + a)] = 3xy( x –1 – y – a)(x – 1 + y + a) II.c3 = … = ai.ci = … Bước 2: Chọn hai thừa số có tổng bằng b.ci với b = ai + ci Bước 3: Tách bx = aix + cix. PHƯƠNG PHÁP TÁCH MỘT HẠNG TỬ THÀNH NHIỀU HẠNG TỬ 1.6 (a.(–4) = 2. Trang 2 . Từ đó nhóm hai số hạng thích hợp để phân tích tiếp.c = a1.c = ai.(–6) = 1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->