P. 1
TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ

TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ

|Views: 1,228|Likes:
Được xuất bản bởiNguyen Myle

More info:

Published by: Nguyen Myle on Apr 16, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/16/2012

pdf

text

original

TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ

I. Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS nắm được: - hiện tượng nhiều nghĩa của từ. - hiện tượng chuyển nghĩa của từ. - có ý thức và kĩ năng bước đầu xác định nghĩa của câu.

II. Chuẩn bị.
GV: soạn giáo án. HS: đọc bài trước ở nhà.

III. Tiến trình lên lớp.
A. ỔN ĐỊNH LỚP, KIỂM TRA BÀI CŨ. - GV ổn định lớp như bình thường. - Kiểm tra bài cũ: Nghĩa của từ là gì? Cách giải thích nghĩa của từ? Giải thích từ “thăm” trong bài ca dao sau: Con mèo mà trèo cây cau, Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà. Chú chuột đi chợ đường xa, Mua mắm mua muối về giỗ cha con mèo.  Dẫn vào bài: với từ “thăm” trong bài ca dao này, chúng ta không chỉ có thể hiểu là 1 động từ, dùng để hỏi han, xem xét để biết tình hình, tỏ sự quan tâm. Mà, còn được hiểu là 1 danh từ, là vật quy ước quyết định phần mỗi người được nhận khi phân chia dựa vào sự thay đổi. bởi vì đây là từ có nhiều nghĩa, ta có thể hiểu 1 từ với nhiều nét nghĩa khác nhau. Và khi đặt nó vào từng trường hợp cụ thể (ngữ cảnh) thì chúng ta sẽ hiểu được đúng nét nghĩa mà từ biểu thị trong câu. Vì vậy hôm nay cô trò ta cùng nhau tìm hiểu bài “từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ’ .

HS đọc bài. 2. văn. .từ có nhiều nghĩa: xuân. + biểu tượng của cương vị. Hoạt động của thầy Hoạt động 1: Từ nhiều nghĩa.tìm hiểu bài tập (SGK / 55-56) . Hoạt động của trò Nội dung cần đạt Tìm các từ có nhiều nghĩa khác và các từ chỉ có 1 nghĩa? HS trả lời.Ghi nhớ. + phần dưới cùng của một số dồ vật tiếp giáp và bám vào mặt đất.khác: nghĩa.…  có từ có 1 nghĩa nhung cũng có từ mang nhiều nghĩa.B. II. + bộ phận của một số đồ dùng có tác dụng đỡ các bộ phận.Từ chân: + bộ phận của cơ thề con người. Cho HS đọc bài thơ Những cái chân. I. Có bao nhiêu từ chân trong bài? Nghĩa của từ chân? HS suy nghĩ trả lời.từ có 1 nghĩa: comle. • tìm hiểu: chỉ ra sự giống và khác nhau về các nét nghĩa của từ chân ? từ chân trong bài thơ Những cái chân được hiểu ở nghĩa nào? Xét ví dụ và giải nghĩa các từ thuyền trong các câu đã nêu? HS làm bài theo nhóm. đớp.giống: viết. Ví dụ: Hs thảo luận nhóm. huyền… . calo. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Cho HS đọc ghi nhớ. . GV chốt: trong tiếng Việt có từ có 1 nghĩa nhưng cũng có từ có nhiều nghĩa. Hoạt động 2: Hiện tượng chuyển nghĩa của từ. (SGK / 56). 1. . TỪ NHIỀU NGHĨA. . + dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc 11 loại nào đó. HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ.

LUYỆN TẬP. * ghi nhớ (SGK/ 56). 1. Bắp chuối: bắp tay.Cho biết từ thuyền nào là nghĩa gốc. Thuyền1 ơi có nhớ bến chăng? Bến thì 1 dạ khăng khăng đợi thuyền. . ( nghĩa gốc). DẶN DÒ. Bài tập 2 (SGK/56). IV. Như thế nào là hiện tượng chuyển nghĩa? Nghĩa gốc? nghĩa chuyển? III.( nghĩa chuyển) => thuyền2: chiếc thuyền. Tay: đôi tay – tay ghế. Cánh hoa: cánh tay. Bài tập 1 (SGK/56).Soạn bài Lời văn. Bài tập 3-4 (SGK/57). những chiếc thuyền2 đánh ca ra khơi. b. nghĩa chuyển? a. Mép lá. 3. mép mồm. => thuyền1: người con trai. Tai : lỗ tai – tai ấm.làm bài tập và học lại bài kĩ hơn. Đầu: cái đầu – đầu sổ. Hướng dẫn HS làm bài ở nhà. 2. đoạn văn tự sự. (trong ca dao). HS trả lời. . .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->