Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

1
NS:06/02/2012
NG:09/02/2012 (8b)
10/02/2012 (8a)
Chƣơng III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tiết 37 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tính được tỉ ssố của hai đoạn thẳng theo cùng một dơn vị đo.Biết được tỉ
số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
2.Kĩ năng:
- Dựa vào tỉ số của hai đoạn thẳng và tỉ lệ thức chỉ ra được các đoạn thẳng
tỉ lệ trong bài toán đơn giản.
- Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác.
- Vận dụng được định lí ta-lét để chứng minh hai đường thẳng song song.
3.Thái độ:
- Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: Thước, eke, bảng phụ
2.Học sinh: Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động (Giới thiệu và tạo tình huống). 5’
*Mục tiêu: Giới thiệu sơ lược về nội dung của chương và tạo tình
huống vào bài mới.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV: giới thiệu nội dung của
chương và tạo tình huóng vào bài
như sgk.
HS chú ý nghe giảng

Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng và đoạn thẳng tỉ lệ 20’
*Mục tiêu: Hiểu thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

GV: Cả lớp làm ?1

D C
B A


1.Tỉ số của hai đoạn thẳng.
HS : Cho AB = 3cm; CD = 5cm
3
5
AB
CD
=
Cho EF = 4dm; MN = 7dm

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

2
+ Cho biết
CD
AB

MN
EF
?
+ Khi đó
AB
CD
gọi là tỉ số của hai đoạn
thẳng AB và CD
Kí hiệu:
AB
CD

+ Nếu AB = 300 cm; CD = 400 cm
thì tỉ số của AB và CD là gì?

+ Tỉ số của 2 đường thẳng có phụ
thuộc cách chọn đơn vị không?









- GV: Cả lớp làm ?2 và rút ra định
nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

-GV chốt lại.
4
7
EF
MN
=
HS :
5
3
CD
AB
= ;
7
4
MN
EF
=
HS :
3
4
AB
CD
= (1)
HS : không. Vì nếu AB = 3; CD =
4
Thì
3
4
AB
CD
= (2)
Từ (1) và (2) => tỉ số không phụ
thuộc đơn vị


2.Đoạn thẳng tỉ lệ
D' C'
B' A'
D C
B A



- Hs : ?2
' '
' '
AB A B
CD C D
= Khi đó ta nói AB và
CD tỉ lệ với A’B’ và C’D’.


Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí ta-lét 15’
* Mục tiêu: Hiểu định lí ta-lét và vận dụng vào giải bài tập
* Đồ dùng: Thước.
* Cách tiến hành:

a C' B'
C
B
A

- GV: Cả lớp làm ?3
Trên đây chỉ là trường hợp cụ thể,
tổng quát ta có định lí sau: ......
- Đọc nội dung định lí Talét?


+ Ngoài các đoạn thẳng tỉ lệ trên ta
còn suy ra tỉ số nào?


+ Chốt lại nội dung của định lý Talét.
3. Định lí ta-lét trong tam giác









- HS : Trình bày tại chỗ

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

3
Định lý này thừa nhận không chứng
minh.
GV: áp dụng định lý Ta lét các em
làm ví dụ sau
Tìm x trong hình vẽ (bảng phụ)
MN // EF
x 2
4 6,5
N M
F E
D

+ Nhận xét bài làm của bạn?
+ Chữa và chốt lại nội dung của định
lý Talét

GV: các nhóm làm ?4










+ Yêu cầu HS đa ra kết quả, sau đó
chữa theo nhóm

- Định nghĩa tỉ số của 2 đoạn thẳng,
đoạn thẳng tỉ lê? Cho ví dụ minh
hoạ?

- Viết nội dung định lí Talét bằng
hình vẽ?

- GV phát biểu lại nội dung định lí



HS: Nếu 1 đường thẳng song
song vói 1 cạnh của tam giác và
cắt 2 cạnh còn lại thì nó định ra
trên 2 cạnh đó những đoạn
thẳng tỉ lệ
HS :
' ' ' '
AB AC
A B A C
=
' '
;
' ' ' '
BB CC AB AC
AB AC BB CC
= =
HS ghi bài






HS : Vì MN//EF nên theo định lý
Talét có
6, 5 4
2
2.6, 5
3, 25
4
DMX DN
ME NF x
x
= · =
· = =



HS nhận xét



HS hoạt động nhóm









HS đưa ra kết quả nhóm



A

3 x
D E

5 10
B C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

4



HS trả lời , lên bảng viết .

HS chú ý nghe

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’
Học định nghĩa, định lí theo SGK
Bài tập về nhà: 4,5/ tr58
* HD bài 5:
a) Theo gt MN // BC ta có :
AM AN AM AN
hay
MB NC MB AC AN
= =
÷
Thay số
vào tìm được x .

























NS:07/02/2012
NG:10/02/2012 (8b)
A
4 5

M N
x
B C
B
C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

5
11/02 (8a)
Tiết 38 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí đảo là dựa vào định lí ta-
lét và tính chất của hình bình hành để chỉ ra các đoạn thẳng là các cạnh của tam
giác.
2.Kĩ năng:
- Vẽ được đường phân giác, đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường
phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên, từ đó tính được tỉ số
độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy.
- Vận dụng được định lí đảo của định lí ta-lét để giải bài tập.
3.Thái độ:
- Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: Thước, eke, bảng phụ
2.Học sinh: Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
* Mục tiêu: Tái hiện định lí ta-lét trong tam giác và tạo tình huống
vào bài mới.
* Đồ dùng: Thước.
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
1. Phát biểu định lí Talét
Vẽ hình minh hoạ?
2. Chữa bài tập 5b/59 SGK









HS 1: Phát biểu định lí

HS2: MN//BC
=>
AM AN
AB NC
=
;
AM AN BM NC
AB AC AB AC
= =
HS 2: Ta có
QF =DF-DQ=24-9 =15
Vì PQ//EF =>
DP DQ
PE QF
=
=>
9
6, 3
10, 5 15
x
x = => =
Vậy DP = 6,3

- HS nhận xét.
D

x 9 24

P Q

10,5
E F
F
E
F



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

6



- GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Tìm hiểu về định lí đảo 20’
* Mục tiêu: Phát biểu được định lí đảo.
* Đồ dùng: Thước, Bảng phụ
* Cách tiến hành:
GV: Cả lớp làm ?1 ở bảng phụ?





+ So sánh các tỉ số
' AB
AB

' AC
AC



+ Vẽ đường thẳng a đi qua B’ và
song song với BC, đường thẳng a
cắt AC tại C’’?
+ Tính AC’’?
+ Nhận xét về C’ và C” BC và
B’C’?
+ Từ ?1 ta có định lí sau. Đọc
SGK?
GV: Nghiên cứu ?2 ở bảng phụ?

Hình 9
14
7
10 6
5 3
F
E D
C B
A

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp
đường thẳng song song?
+ Tứ giác BDEF là hình gì? Vì
sao?
+ So sánh các tỉ số ; ;
AD AE DE
AB AC BC

và nhận xét?

1. Định lí đảo
HS vẽ hình vào vở ghi
AB = 6cm
AC = 9cm
AB’ = 2cm
AC’ = 3cm
HS :
' 2 1
6 3
AB
AB
= =
' 3 1
9 3
AC
AC
= =
=>
' AB
AB
=
' AC
AC

HS Vẽ hình vào vở ghi
AC’’ =3cm
C’ ÷C’’ và BC÷ B’C’
HS đọc định lí đảo của định lí
Talét?2
HS: Đọc đề bài









Hai cặp đường thẳng song song

Tứ giác BDEF là hình bình hành.
Vì có 2 cặp cạnh đối song song
A

C" a
B' C'

B C
B
C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

7
HS : Các tỉ số trên bằng nhau.
AD AE DE
AB AC BC
= =
Nhận xét: các cặp cạnh của 2 tam
giác ADE và ABC’ tỉ lệ


Hoạt động 3: Hệ quả của định lí ta- let 15’
* Mục tiêu: phát biểu được hệ quả của định lí ta-lét.
* Đồ dùng: Thước, bảng phụ
* Cách tiến hành:

D
C' B'
C B
A


GV: Đọc hệ quả của định lí Talét?
+ vẽ hình ghi GT - KL của hệ quả






+ Cho biết hướng chứng minh



+ Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở


GV: Đưa ra hình vẽ 11/61 ở bảng
phụ
Yêu cầu HS xét xem hệ quả còn
đúng trong H11 không ?
- Đưa ra chú ý

* Củng cố:
Làm ?3/62

a) Do DE//BC ta có :
2. Hệ quả của định lí Talét








HS Đọc hệ quả
HS Vẽ hình vào vở ghi............


GT AABC; B’C’//BC
KL
' ' ' ' AB AC B C
AB AC BC
= =

Chứng minh SGK/61


HS : áp dụng định lí Talét đối
với
+) B’C’//BC
+ C’D//AB (tự kẻ)
HS trình bày vào vở
HS trả lời : đúng
HS hoạt động nhóm, đại diện
nhóm lên trình bày.
*Chú ý: SGK/61

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

8

AD DE 2 x 2.6,5
x
AB BC 5 6,5 5
= ¬ = ¬ = =...

b) Do MN//PQ ta có :
0N MN 2 3 2.5,2
x
0P QP x 5,2 3
= ¬ = ¬ = =...








Các nhóm nhận xét và sửa
chữa.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’
- Học định lí đảo và hệ quả của định lí Talét .
- BTVN: 7,9/ tr63

* Hướng dẫn bài 7a:
áp dụng hệ quả định lí Ta-lét ta có
EF
MN
DE
DM
= , từ đó thay số vào
tính
x = EF










NS:13/02/2012
NG:16/02/2012 (8b)
17/02 (8a)
Tiết 39 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét.
2.Kĩ năng:
- Vẽ được đường phân giác, đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường
phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên, từ đó tính được tỉ số
độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

9
- Vận dụng được định lí đảo của định lí ta-lét và hệ quả của định lí vào
làm bài tập.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: Thước, eke, bảng phụ
2.Học sinh:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra bài cũ). 5’
*Mục tiêu: Tái hiện định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét trong tam
giác
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Kiểm tra bài cũ
- GV: đưa ra hình vẽ
- Gọi HS lên bảng trình bày
+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có
thể rút ra nhận xét gì về hai đoạn
thẳng DE và BC
+ Tính DE nếu BC = 6,4 cm?





*) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa

A
2,5 3

D E
1,5 1,8

B 6,4 C

Giải :
1, 5 3
2, 5 5
BD
AD
= = ;
1,8 3
3 5
EC
EA
= =
¬
BD EC
AD EA
= ¬DE//BC




Hoạt động 2 Chữa bài tập về chứng minh và tính toán 15’
*Mục tiêu:: làm được các bài tập chứng minh đơn giản.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Bài 10/63 (13 phút)
* HS làm việc theo nhóm
Bài 10/63
C
H
B
H'
C'
B'
A
d


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

10

- HS các nhóm trao đổi

- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các
nhóm









* áp dụng Ta-let vào dựng đoạn
thẳng



Gv gọi các nhóm nhận xét và cho
điểm
Giải:
a)- Cho d // BC ; AH là đường cao
Ta có:
' AH
AH
=
' AB
AB
(1)

' AB
AB
=
' ' B C
BC
(2)
Từ (1) và (2) ¬
' AH
AH
=
' ' B C
BC

b) Nếu AH' =
1
3
AH thì
S
A AB'C'
=
1 1 1 1
2 3 3 9
AH BC
| || |
=
| |
\ .\ .

S
AABC

= 7,5
cm
2

-HS nhận xét

Hoạt động 3 Chữa bài tập về định lí đảo và hệ quả của
định lí
20’
*Mục tiêu: Tái hiện định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét trong tam giác
*Đồ dùng:Thước.
*Cách tiến hành:
Chữa bài 14 (10 phút)
a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao
cho:

x
m
= 2
Giải
- Vẽ
^
xoy
- Lấy trên ox các đoạn thẳng OA =
OB = 1 (đ/vị)
- Trên oy đặt đoạn OM = m
- Nối AM và kẻ BN//AM ta được MN
= OM ¬ON = 2 m
Bài 14
x
B
1
A
1
0 m m y
M N

B x

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

11
b)
2
3
x
n
=
- Vẽ xoy
- Trên oy đặt đoạn ON = n
- Trên ox đặt đoạn OA = 2
OB = 1
- Nối BN và kẻ AM// BN ta được
x = OM =
2
3
n


*Củng cố, luyện tập (13 phút)
- GV: Cho HS làm bài tập 12
- GV: Hướng dẫn cách để đo được
AB


A



0 M N
y






Bài 12 (sgk-64)




V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’
- Làm các bài tập 11,13
- Hướng dẫn bài 13
Xem hình vẽ 19 để sử dụng được định lý Talet hay hệ quả ở đây
đã có yếu tố song song ? A, K ,C có thẳng hàng không?
- Sợi dây EF dùng để làm gì?
* Bài 11:
Tương tự bài 10.
















Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

12
NS:14/02/2012
NG:17/02/2012 (8b)
18/02/2012 (8a)
Tiết 40 ¬3. TÍNH CHẤT ĐƢỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết vẽ đường phân giác, đo được độ dài các đoạn thẳng mà đường phân
giác đó định ra trên cạnh đối diện và độ dài các cạnh bên và nội dung định lí.
2.Kĩ năng:
- Tính được tỉ số độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc
cạnh đáy và biết tính toán độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học
dựa và tính chất của đường phân giác.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: Thước, eke, bảng phụ
2.Học sinh: Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Giới thiệu và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại đường phân giác cuuả tam giác và tạo tình
huống vào bài mới.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a- Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là đường phân giác trong
tam giác?
*) Đặt vấn đề:
- GV: Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên
cứu đường phân giác của tam giác
có tính chất gì nữa và nó được áp
dụng ntn vào trong thực tế?

- HS trả lời câu hỏi của Gv



- HS chú ý lắng nghe.

Hoạt động 2 Tìm hiểu về định lí 25’
*Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào giải bài tập.
*Đồ dùng: Thước, com pa

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

13
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?1

C
D
B
A
3
6


- GV: Cho HS phát biểu điều nhận
xét trên ? Đó chính là định lý


- Yêu cầu HS phát biểu định lý và ghi
gt và kl của định lí
E
C
D
B
A

- GV: dựa vào kiến thức đã học về
đoạn thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ
số trên ta phải dựa vào yếu tố nào? (
Từ định lý nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đường
thẳng // bằng cách nào? Vậy ta
chứng minh như thế nào?
- HS trình bày cách chứng minh





- Gọi HS nhận xét
1:Định lý:
?1
+ Vẽ tam giác ABC:
AB = 3 cm ; AC = 6 cm;
^
A= 100
0

+ Dựng đường phân giác AD
+ Đo DB; DC rồi so sánh
AB
AC

DB
DC

Ta có:
AB
AC
=
3 1
6 2
= ;
2, 5
5
DB
DC
=
2, 5 1
5 2
= ¬
AB
AC
=
DB
DC

Định lý: (sgk/65)



GT °ABC: AD là tia phân
giác
của
-

BAC ( D e BC )
KL
AB
AC
=
DB
DC

Chứng minh
Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:
Ta có:
^ ^
CAE BAE = (gt)
vì BE // AC nên
^ ^
CAE AEB = (slt)
¬
^ ^
AEB BAE = do đó AABE cân tại
B
¬BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định lý Talet
vào ADAC ta có:
DB
DC
=
BE
AC
(2)
Từ (1) và (2) ta có
AB
AC
=
DB
DC

Nhận xét

Hoạt động 3 Tìm hiểu chú ý 8’
*Mục tiêu: Biết trường hợp định lí còn đúng cho cả tia phân giác của
góc ngoài của tam giác.
*Đồ dùng: Thước, com pa.
*Cách tiến hành:

- GV: Đưa ra trường hợp tia
phân giác góc ngoài của tam
giác

' D B
DC
=
AB
AC
( AB = AC )


2) Chú ý:


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

14




- GV: Vì sao AB = AC
* Định lý vẫn đúng với tia
phân giác góc ngoài của tam
giác
HS làm ?2 ; ?3
A


4,5 7,5


B x D y
C
- HS làm việc theo nhóm
nhỏ

- Đại diện các nhóm trả lời
x
E 3 H
F


5
8,5



E'
D'
B
C
A






* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc
ngoài của tam giác

' D B
DC
=
AB
AC
( AB = AC )
? 2 Do AD là phân giác của
^
BAC nên:

3, 5 7
7, 5 15
x AB
y AC
= = =
+ Nếu y = 5 thì x = 5.7 : 15 =
7
3

?3 Do DH là phân giác của
^
EDF nên
5 3
8, 5 3
DE EH
EF HF x
= = =
÷
¬x-3=(3.8,5):5 = 8,1


Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập 5’
*Mục tiêu: Vận dụng kiến thức mới học vào làm bài tập.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:

*Củng cố,luyện tập:

Bài tập 17

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

15

- GV yêu cầu HS làm bài tập 17



M
C
B
E
D
A

- GV gọi HS khác nhận xét và GV
chữa lại


M
C
B
E
D
A

Giải:
Do tính chất phân giác:
;
BM BD MC CE
MA AD MA EA
= = mà BM = MC
(gt)
BD CE
DA AE
= ¬DE // BC ( Định lý đảo
của Ta-lét
HS nhận xét.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm các bài tập: 15; 19; 20 sgk-67 và 68


























NS:20/02/2012
NG:23/02/2012 (8b)
24/02/2012 (8a)


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

16
Tiết 41 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại định lí về tính chất đường phân giác của tam giác
2.Kĩ năng:
- Vẽ được đường phân giác, đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường
phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên, từ đó tính được tỉ số
độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: Thước, eke, bảng phụ
2.Học sinh:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra bài cũ). 5’
*Mục tiêu: Tái hiện định lí về tính chất đường phân giác của tam
giác
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý đường phân giác
của tam giác?

- GV: Dùng bảng phụ
1) Cho hình vẽ:
- Các nhóm HS làm việc

AD là tia phân giác của -

A
GT AB = 3 cm; AC = 5 cm;
BC = 6 cm

KL BD = ? ; DC = ?

- Các nhóm trưởng báo cáo


HS phát biểu định lí.




A





B D C

Giải:
Do AD là phân giác của
^
A nên ta
có:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

17





- GV gọi HS khác nhận xét
3 3
5 8
BD AB BD AB
DC AC BD DC AB AC
= = · = =
+ +

3
6 8
BD
¬ = ¬BD = 2,25
¬DC = 3,75cm


Nhận xét

Hoạt động 2 Bài tập về chứng minh 20’
*Mục tiêu: Biết chứng minh các tỉ số bằng nhau theo hình vẽ.
*Đồ dùng: Thước, Bảng phụ
*Cách tiến hành:
2) Chữa bài 1 (sgk-68)
- GV cho HS vẽ hình và Chứng
minh:
AE BF
DE FC
= ;
AE BF
AD BC
=
















- Gọi HS nhận xét và GV chữa lại

Bài 19 (sgk-68)

A B
O a

E F

D C

Giải
a) Gọi O là giao điểm của EF với
BD là I ta có:
AE BI BF
DE ID FC
= = (1)
- Sử dụng tính chất tỷ lệ thức ta
có:
(1) ·
AE BF
AE ED BF FC
=
+ +

·
AE BF
AD BC
=

Nhận xét


Hoạt động 3 Bài tập về chứng minh hai cạnh bằng nhau 18’
*Mục tiêu: Biết chứng minh các tỉ số bàng nhau theo hình vẽ.
*Đồ dùng: Thước, Bảng phụ
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

18
Bài tập 20 (sgk- 68)
- Yêu cầu HS đọc đề và suy nghĩ
cách giải.
- Nếu đường thẳng a đi qua giao
điểm O của hai đường chéo AC và
BD.
- Nhận xét gì về 2 đoạn thẳng OE,
FO.
- Yêu cầu HS trả lời theo câu hỏi
hướng dẫn của GV và lên bảng thực
hiện:







Gọi HS nhận xét?
Bài 20 (sgk-68)
HS đọc đề bài
A B
O a

E F

D
C
Giải:
Ta có:
AE BF
AD BC
= và
AE EO
AD CD
= ;
FO BF
CD BC
=
- áp dụng hệ quả vào AADC và
ABDC
¬EO = FO
Nhận xét

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm bài 22/ sgk
- Hướng dẫn: Từ 6 góc bằng nhau, có thể lập ra thêm những cặp
góc bằng nhau nào? Có thể áp dụng định lý đường phân giác của tam
giác
- Chuẩn bị bài khái niệm hai tam giác đồng dạng













NS:21/02/2012
NG:24/02/2012 (8b)
25/02/2012 (8a)


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

19
Tiết 42 ¬4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Lấy được ví dụ về hai tam giác đồng dạng, biết tỉ số đồng dạng và các
tính chất của hai tam giác đồng dạng:
+ Có khá niệm về những hình đồng dạng,
+ Biết hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu các góc bằng nhau và
các cạnh tương ứng tỉ lệ.
2.Kĩ năng:
- Bước đầu làm quen về hai tam giác đồng dạng và cách vẽ hình tam giác
đồng dạng.
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình
học
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu:Tái hiện lại định lí talét và tạo tình huống vào bài mới.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV Phát biểu hệ quả của định lý
Talet?

*) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa
- HS phát biểu nội dung định lí

- HS chú ý lắng nghe.

Hoạt động 2
Quan sát nhận dạng hình có quan hệ đặc biệt
và tìm khái niệm mới

15’
*Mục tiêu: Hình thành định nghĩa, tính chất của hai tam giác đồng
dạng.
*Đồ dùng: Thước, Bảng phụ.
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho
ý kiến nhận xét về các cặp hình vẽ
1.Tam giác đồng dạng:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

20
đó?
- GV: Các hình đó có hình dạng
giống nhau nhưng có thể kích thước
khác nhau, đó là các cặp hình đồng
dạng.
- GV: Cho HS làm bài tập ?1 - GV:
Em có nhận xét gì rút ra từ ?1
- GV: Tam giác ABC và tam giác
A
'
B
'
C
'
là 2 tam giác đồng dạng.
- HS phát biểu định nghĩa.
AABC # AA
'
B
'
C
'

·
' ' ' ' ' '
A B AC B C
AB AC BC
= =

^ ^ ^
^ ^ ^
' ' '
; ; A A B B C C = = =
- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo
nhóm.
- Các nhóm trả lời xong làm bài tập
?2
- Nhóm trưởng trình bày.
+ Hai tam giác bằng nhau có thể
xem chúng đồng dạng không? Nếu
có thì tỷ số đồng dạng là bao nhiêu?
+ AABC có đồng dạng với chính nó
không, vì sao?
+ Nếu AABC # AA
'
B
'
C
'
thì AA
'
B
'
C
'
#
AABC? Vì sao? AABC # AA
'
B
'
C
'

tỷ số k thì AA
'
B
'
C
'
# AABC là tỷ số
nào?
- HS phát biểu tính chất.



a/ Định nghĩa

?1
A
A
'

4 5
2 2,5

B 6 C B
'
3 C
'
' '
2 1
4 2
A B
AB
= = ;
' '
2, 5 1
5 2
AC
AC
= =
' '
3 1
6 2
B C
BC
= = ;
^ ^ ^
^ ^ ^
' ' '
; ; A A B B C C = = =

Tính chất.
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với
chính nó.
2/ A ABC # A A
'
B
'
C
'
thì A A
'
B
'
C
'
#
AABC
3/ AABC # AA
'
B
'
C
'

AA
'
B
'
C
'
#A A
''
B
''
C''
thì AABC # AA
''
B
''
C''.

Hoạt động 3 Hình thành định lí 15’
*Mục tiêu: Hình thành định lí và mở rộng thêm phần chú ý.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo
nhóm.
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập
?3.
- Cử đại diện lên bảng

- GV: Chốt lại ¬ Thành định lý
2. Định lý (SGK/71).
A

M N a




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

21




- GV: Cho HS phát biểu thành lời
định lí và đưa ra phương pháp
chứng minh đúng, gọn nhất.


- HS ghi nhanh phương pháp chứng
minh.





- HS nêu nhận xét ; chú ý.

B C
GT AABC có MN//BC

KL AAMN # AABC
Chứng minh:
AABC & MN // BC (gt)
A AMN # A ABC có
^ ^ ^ ^
; AMB ABC ANM ACB = = ( góc đồng
vị)
^
A là góc chung
Theo hệ quả của định lý Talet
AAMN và AABC có 3 cặp cạnh
tương ứng tỉ lệ
AM AN MN
AB AC BC
= = .Vậy A AMN #
AABC
* Chú ý: Định lý còn trong trường
hợp đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh
của tam giác và song song với
cạnh còn lại.


Hoạt động 5 Củng cố và luyện tập 8’
*Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức mới học và vận dụng vào làm các
bài tập.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
- HS trả lời bài tập 23 SGK/71
- HS làm bài tập sau:
AABC # AA
'
B
'
C
'
theo tỷ số k
1

AA
'
B
'
C
'
# A A
''
B
''
C'' theo tỷ số k
2
Thì AABC# A A
''
B
''
C'' theo tỷ số nào
? Vì sao?

Bài tập 23 SGK/71
+ Hai tam giác bằng nhau thì
đồng dạng với nhau ¬ đúng
+ Hai tam giác đồng dạng với
nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ
đúng khi tỉ số đồng dạng là 1.
Giải:
1
a
k
b
= ;
2
b
k
c
=
1 2
a
k k
c
¬ =
AABC# A A
''
B
''
C'' theo tỷ số k
1
.k
2


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm các bài tập 25, 26 (SGK)
- Chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm.



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

22






























NS:27/02/2012
NG:01/03/2012 (8b)
02/03/2012 (8a)
Tiết 43 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại khái niệm về hai tam giác đồng dạng và định lí.
2.Kĩ năng:
- Củng cố lại cách vẽ hai hình tam giác đồng dạng và các kiến thức lên
quan.
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình
học
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

23
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
-GV em hãy phát biểu khái niệm hai
tam giác đồng dạng và định lí?
- HS phát biểu nội dung.

Hoạt động 2 Bài tập chứng minh 20’
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức đã học vào giải bài tập
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
- GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên
bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,
sau đó đưa ra kết quả
a) cách dựng
Trên AB lấy AM =2/3 AB
Từ M kẻ MN//BC (NeAC)
Dựng AA’B’C’ = AAMN









1. bài tập 26/72
HS đọc đề bài
Hoạt động theo nhóm
đưa ra kết quả nhóm








b) Chứng minh
Vì MN//BC => AAMN # AA’B’C’
VàAAMN = AA’B’C’
=> AA’B’C’ # AABC
(theo k =1)HS : Nhận xét


A A'



M N B' C’
B C

B C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

24
Hoạt động 3 Bài tập tính toán 15’
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức đã học vào giải bài toán.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
+ Nếu gọi chu vi AA’B’C’ là 2P’ và
chu


vi AABC là 2P thì tính tỉ số chu vi 2
tam giác trên?
Tính 2P và 2P’
Lập tỉ số:
2
2 '
P
P

HS : Trình bày .......
+ Gọi HS trình bày và chữa

+ Biết 2P - 2P’ = 40dm
Hãy tính chu vi AABC? Và chu vi
AA’B’C’?
+ Yêu cầu trình bày và chữa

2. bài tập 28/72
HS : Theo dõi đề bài


HS : hoạt động theo nhóm , đưa
ra kquả nhóm
a) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’
2P = AB + BC +CA
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2 3
2 ' 5
+ +
= = = = =
+ +
A B B C C A A B B C A C P
AB BC AC AB BC AC P

b) Có
2 3
2 ' 5
P
P
=
=>
2 ' 3 2 ' 3
2 ' 60( )
2 2 ' 5 3 40 2
= => = => =
÷ ÷
P P
P dm
P P
Và 2P = 60+40 = 100 dm


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2 tam giác đồng dạng?
- BTVN: 27,28 sbt
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Đọc trước bài 6








NS:28/02/2012
NG:02/03/2012 (8b)
03/03 (8a)
Tiết 44 ¬5. TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

25
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng và biết được điều kiện để
hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thức nhất.
2.Kĩ năng:
- Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song và hệ quả của định lí talet
chứng minh được: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song
song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác
đã cho.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm về hai tam giác đồng dạng
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Hãy phát biểu định lý về hai tam
giác đồng dạng?
- HS làm bài tập ?1/sgk/73
( HS dưới lớp làm ra phiếu học tập)
- GV: Dùng bảng phụ đưa ra bài tập
?1
* HS: AN =
1
2
AC = 3 cm
AM =
1
2
AB = 2 cm
- M, N nằm giữa AC, AB theo ( gt)
¬MN =
2
BC
= 4 cm ( T/c đường trung
bình cuả tam giác) và MN // BC.Vậy
AAMN # AABC &AAMN = AA'B'C'
*) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa
A
2 3
M N

4

B 8 C
A'
2 3

B' C'
4


Hoạt động 2 Hình thành định lí. 20’

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

26
*Mục tiêu: Hình thành định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ.
*Cách tiến hành:
1)Định lý:(4 phút)- GV: Qua nhận
xét trên em hãy phát biểu thành lời
định lý?

AABC & AA'B'C'
GT
' ' ' ' ' ' A B A C B C
AB AC BC
= = (1)
KL AA'B'C' # AABC






Chứng minh định lý
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm
- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để
chứng minh định lý ta cần thực hiện
theo qui trình nào?

1) Định lý:


A

M N



B C
A'


B' C'

+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B'
(2)
+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N
eAC)
Xét AAMN , AABC & AA'B'C' có:
AAMN # AABC ( vì MN // BC) do
đó:
AM AN MN
AB AC BC
= = (3)
Từ (1)(2)(3) ta có:
' ' A C AN
AC AC
= ¬ A'C' = AN (4)
' ' B C MN
BC BC
= ¬B'C' = MN (5)
Từ (2)(4)(5) ¬ A AMN = A A'B'C'
(c.c.c)
Vì AAMN # AABC
nên AA'B'C' # AABC


Hoạt động 3 áp dụng 15’
*Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào giải bài tập
*Đồ dùng: Thước

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

27
*Cách tiến hành:
2) áp dụng:
- GV: cho HS làm bài tập ?2/74



- HS suy nghĩ trả lời.






- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3
cạnh muốn biết các tam giác có đồng
dạng với nhau không ta làm như thế
nào?











2) áp dụng:
A


4 6

B C
8 D
3 2

E 4 F
6
H K

5 4

* Ta có:
2 3 4
( )
4 6 8
DF DE EF
do
AB AC BC
= = = =
¬ADEF # AACB
- Theo Pi Ta Go có:
AABC vuông ở A có:
BC=
2 2
36 64 100 AB AC + = + = =
10
AA'B'C' vuông ở A' có:
A'C'=
2 2
15 9 ÷ =12;
3
' ' ' ' ' ' 2
AB AC BC
A B A C B C
= = =
AABC #AA'B'C'

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

28


Hoạt động 4 Củng cố 5’
*Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức mới học.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
a) GV: Dùng bảng phụ
AABC vuông ở A có AB = 6 cm ;
AC = 8 cm
và AA'B'C' vuông ở A' có A'B' = 9 cm
,
B'C' = 15 cm.
Hai AABC & AA'B'C' có đồng dạng
với nhau không? Vì sao?
GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông
biết độ dài hai cạnh của tam giác
vuông ta suy ra điều gì?
- GV: kết luận
Vậy AA'B'C' # AABC
b) GV: Cho HS làm bài 29/74 sgk

- HS làm bài tập theo sự gợi ý
của GV










- HS làm Bài 29/74 sgk: AABC &
AA'B'C' có
3
' ' ' ' ' ' 2
AB AC BC
A B A C B C
= = = vì (
6 9 12
4 6 8
= = )
Ta
có:
27 3
' ' ' ' ' ' ' ' 18 2
AB AC BC AB
A B A C B C A B
+ +
= = =
+ +


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
Làm các bài tập 30, 31 /75 sgk
HD:áp dụng dãy tỷ số bằng nhau.













Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

29
















NS: 05/03/2012
NG:08/03/2012 (8b)
09/03 (8a)
Tiết 45 ¬6. TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Viết được GT, KL của nội dung định lí.
- Hiểu được cách chứng minh gồm ha bước chính: Dựng tam giác AMN đồng
dạng với tam giác ABC
-

và AAMN = AA’B’C’).
- Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài
tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh.
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng định lí vào giải bài tập, kĩ năng vẽ hình .
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất và TG,
KL của nội dung định lí.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

30
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Phát biểu định lý về trường hợp
đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác?
Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng
chứng minh?
- Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa
- HS phát biểu nội dung định lí
(SGK-73)

Hoạt động 2 Hình thành định lí 15’
*Mục tiêu: Vẽ hình, đo đặc và phát hiện định lí.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:





- Đo độ dài các đoạn BC, FE


- So sánh các tỷ số:
; ;
AB AC BC
DE DF EF
từ đó rút ra nhận xét gì 2
tam giác ABC & DEF?
- GV cho HS các nhóm làm bài vào
phiếu học tập.
GV: Qua bài làm của các bạn ta
nhận thấy. Tam giác ABC & Tam
giác DEF có 1 góc bằng nhau = 60
0

và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2 cạnh
của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh
của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi
các cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn
thấy được 2 tam giác đó đồng dạng
=>Đó chính là nội dung của định lý
mà ta sẽ chứng minh sau đây.





GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi
GT-KL của định lý .

1. Định lý:
?1.





A D
4 3
C
B 8 6


E F

4 1
8 2
AB
DE
= = ;
3 1
6 2
AC
DF
= = ;
2, 5 1
5 2
BC
EF
= =
=>
AB AC BC
DE DF EF
= =
=> ABC A # DEF A .



Định lý : (SGK)/76.


GT ABC & A'B'C'

' ' A B
AB
=
' ' A C
AC
(1); Â=Â'

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

31
A A



M N

B


C




B C

GV: Cho các nhóm thảo luận =>
PPCM
GV: Cho đại diện các nhóm nêu
ngắn gọn phương pháp chứng minh
của mình.
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ
MN//BC
+ CM : ABC A # A AMN; A AMN # A
A'B'C'
KL: A ABC #A A'B'C'
PP 2: - Đặt lên AB đoạn AM = A' B'
- Đặt lên AB đoạn AN= A' B'
- CM: AAMN =A A'B'C' (cgc)
- CM: ABC A # AAMN ( ĐL ta let đảo)
KL: A ABC # A A'B'C'
GV: Thống nhất cách chứng minh .


KL AA'B'C' #AABC









Chứng minh
-Trên tia AB đặt AM=A'B'
Qua M kẻ MN// BC(NeAC)
AAMN # AABC =>
AM
MB
=
AN
AC

Vì AM=A'B' nên
' ' A B AN
AB AC
= (2)
Từ (1) và (2) ¬AN = A' C'
AAMN A A'B'C' có:
AM= A'B';
-

A =
-

A’ ; AN = A'C' nên
AAMN =A A'B'C' (cgc)
ABC A # AAMN
¬A ABC # A A'B'C'





Hoạt động 3 áp dụng 25’
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới vào làm bài tập.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
- GV: CHo HS làm bài tập ?2 tại chỗ
( GV dùng bảng phụ)
- GV: CHo HS làm bài tập ?3
- GV gọi HS lên bảng vẽ hình.
- HS dưới lớp cùng vẽ
2) áp dụng:
?2
?3

A

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

32
+ Vẽ
-

xAy = 50
0

+ Trên Ax xác định điểm B: AB = 5
+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2
+ Trên Ax xác định điểm D: AD = 3
- HS đứng tạichỗ trả lời.
















Củng cố :- Cho hình vẽ nhận xét các
cặp A
A AOC & A BOD ; A AOD & A COB
có đồng dạng không?

2
3 50
0
E

D
5
B C

2 6
5 15
AE
AB
= =
3 6
7, 5 15
AD
AC
= = ¬
AE AD
AB AC
=
¬A AED ~ A ABC (cgc)

x
B
A .
.
O .
C D
y

OA = 5 ; OC = 8 ; OB = 16 ;
OD = 10


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
-Hướng dẫn học sinh học ở nhà.
-Làm các bài tập: 32, 33, 34 ( sgk)







Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

33



NS:06/03/2012
NG:09/03/2012 (8b)
10/03/2012 (8a)
Tiết 46 ¬7. TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Viết được GT, KL của nội dung định lí.
- Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau,
biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng.
2.Kĩ năng:
- Lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra độ dài các đoạn thẳng trong các
hình vẽ ở phần bài tập.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai và TG, KL
của nội dung định lí.
*Đồ dùng::Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Phát biểu định lý về trường hợp
đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2
tam giác? - Vẽ hình ghi (gt), (kl) và
nêu hướng chứng minh?
*ĐVĐ:Hôm nay ta sẽ nghiên cứu
thêm một trường hợp đồng dạng
nữa của hai A mà không cần đo độ
dài các cạnh của 2 A

- HS lên bảng
- HS khác làm ra nháp


Hoạt động 2 Hình thành định lí 15’
*Mục tiêu: Vẽ hình và chứng minh được định lí.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

34
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ở
bảng phụ
Cho AABC & A A'B'C có Â=Â'
,
-

B =
-

B’
Chứng minh : AA'B'C'# AABC
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS vẽ hình , ghi
GT, KL.










- GV: Yêu cầu HS nêu cách
chứng minh tương tự như
cách chứng minh định lý 1 và
định lý 2.








- GV yêu cầu HS phát biểu nội
dung định lí.
- HS nêu kết quả và phát biểu
định lý.

1. Định lý:
Bài toán: ( sgk)

AABC & A A'B'C
GT
-

A
-

=A’ ;
-

B =
-

B’

KL AABC # A A'B'C


A
M
N
B C
A'
B'
C'


Chứng minh
- Đặt trên tia AB đoạn AM = A'B'
- Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N
eAC)
Vì MN//BC ¬A ABC # A AMN (1)
Xét A AMN & A A'B'C có:
Â=Â (gt)
AM = A'B' ( cách dựng)

-

AMN =
-

B ( Đồng vị)
-

B =
-

B’ (gt)
¬
-

AMN =
-

B’
¬AABC # AA'B'C'
- HS đọc Định lý: ( SGK)




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

35
Hoạt động 3 áp dụng 23’
*Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào làm bài tập.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm ?1( sgk-78)
GV đưa bảng phụ các hình vẽ và yêu
cầ HS thực hiện.










- GV: Chứng minh rằng nếu 2 A
đồng dạng thì tỷ số hai đường cao
tương ứng của chúng cũng bằng tỷ
số đồng dạng
- GV: cho HS làm bài tập ?2
- HS làm việc theo nhóm
D
C
B
A
x
y
4,5
3

-Gv yêu cầu HS trả lời và nhận xét.
Củng cố, luyện tâp
- Nhắc lại định lý
- Giải bài 36/sgk

2) áp dụng
?1
HS trả lời:
- Các cặp A sau đồng dạng

A ABC # A PMN
A A'B'C' # A D'E'F'

- Các góc tương ứng của 2 A
đồng dạng và bằng nhau 50
0





?2

A ABC #A ADB

-

A chung ;
-

ABD =
-

ACB
AB AC
AD AB
= ¬AB
2
= AD.AC
¬x = AD = 3
2
: 4,5 = 2
¬y = DC = 4,5 - 2 = 2,5



-HS nhận xét.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
-Học thuộc nội dung định lí.
-Làm các bài tập 37, 38, 39 / sgk.







Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

36



NS: 10/03/2011
NG:12/03/2011 (8a, b)
Tiết 47 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại các định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Vận dụng được các định lí vào giải bài tập.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán.
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra 15’ 15’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí về các trường hợp đồng dạng
của tam giác.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV: Cho hình vẽ và số đo như sau:
D
C
B
A
x
y
4,5
3

Hãy tính độ dài x và y theo hình vẽ.
- HS thực hành làm bài kiểm tra.
A ABC #A ADB

-

A chung ;
-

ABD =
-

ACB
AB AC
AD AB
= ¬AB
2
= AD.AC
¬x = AD = 3
2
: 4,5 = 2
¬y = DC = 4,5 - 2 = 2,5



Hoạt động2 Chữa bài tập định tính 12’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí về các trường hợp đồng dạng
của tam giác, vận dụng các định lí vào giải bài tập.
*Đồ dùng: Thước.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

37
*Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS làm bài tập 36 (sgk-
79)
Và một HS lên bảng thực hiện.












- Gv gọi HS khác nhận xét.

HS thực hiện:
D C
B
A
X
12,5
28,5

A ABD và A BDC có:
-

A =
-

DBC

-

ABD =
-

BDC ¬ AABD #
ABDC
=>
AB
BD
=
BD
DC
+ Từ đó ta có :
x
2
= AB.DC = 356,25
=>x ~ 18,9(cm)
HS nhận xét.

Hoạt động 3 Bài tập vận dụng chứng minh tam giác đồng
dạng
15’
*Mục tiêu: Vận dụng định lí vào bài
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Bài tập 38 (SGK- 79)
C
E
D
B A
2
3
x
y
6
3,5

- Muốn tìm được x,y ta phải chứng
minh được 2A nào # vì sao ?
- Viết đúng tỷ số đồng dạng



* Giáo viên cho học sinh làm thêm :
Vẽ 1 đường thẳng qua C và
vuông góc với AB tại H , cắt DE tại K.
Chứng minh:

CH
CK
=
AB
DE










-HS chữa bài tập
2) Chữa bài 38
Vì AB =
1
2
DE ¬
-

B =
-

D
(soletrong)

-

C

1
=
-

C

2
(đối đỉnh)
¬AABC đồng dạng với AEDC
(g g)

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

38




GV gọi HS nhận xét.

- GV: Nhắc lại các phương pháp tính
độ dài các đoạn thẳng, các cạnh của
tam giác dựa vào tam giác đồng
dạng.
- Bài 39 tương tự bài 38 GV đưa ra
phương pháp chứng minh.

¬
AB
DE
=
AC
EC
=
BC
DC

Ta có :
3, 5
x
=
3
6
¬x=
3.3, 5
6
= 1,75
2
y
=
3
6
¬y =
2.6
3
= 4
Vì : BH //DK ¬
-

B =
-

D ¬
CH CB
CK CD
= (1) và
BC
DC
=
AB
DE
(2)
Từ (1) (2) đpcm !
HS nhận xét.

HS chú ý lắng nghe.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Làm các bài tập 41,42, 43,44,45.
- Hướng dẫn bài:44
+ Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số
+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g









NS:12/03/2011
NG:14/03/2011 (8a)
15/03/2011 (8b)
Tiết 48 CÁC TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Viết được GT, KL của nội dung định lí, hiểu được
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
- Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết
sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

39
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai và tạo
tình huống vào bài mới.
*Đồ dùng: Thước.
-CTH:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Viết dạng tổng quát của các trường
hợp đồng dạng của 2 tam giác
thường.
- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết
luận hai tam giác vuông đồng dạng ?


- GV: Chốt lại phần trình bày của HS
và vào bài mới

- Nếu 2 tam giác vuông có một
góc nhọn bằng nhau thì 2 tam
giác đó đồng dạng.
- Nếu 2 cạnh góc vuông của A
này tỷ lệ với 2 cạnh góc vuông
của A vuông kia thì hai A đó
đồng dạng.


Hoạt động 2
áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác vuông.
5’
*Mục tiêu: Vận dụng được các trường hợp đồng dạng vào tam giác
vuông.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào?

1) áp dụng các TH đồng dạng
của tam giác thường vào tam
giác vuông.
Hai tam giác vuông có đồng dạng
với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một
góc nhọn bằng góc nhọn của tam
giác vuông kia.
b) Tam giác vuông này có hai
cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh
góc vuông của tam giác vuông

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

40
kia.


Hoạt động 3
Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
15’
*Mục tiêu: Biết dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đặc biệt.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS quan sát hình 47 &
chỉ ra các cặp A đồng dạng
- GV: Từ bài toán đã chứng minh
ở trên ta có thể nêu một tiêu
chuẩn nữa để nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng không



? Hãy phát biểu mệnh đề đó?
Mệnh đề đó nếu ta chứng minh
được nó sẽ trở thành định lý
- HS phát biểu:
Định lý:
AABC & AA'B'C',

-

A=
-

A’ =90
0

GT
' ' ' ' B C A B
BC AB
= ( 1)

KL AABC # AA'B'C'

- HS chứng minh dưới sự hướng
dẫn của GV:
- Bình phương 2 vế (1) ta được:
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có?
- Theo định lý Pi ta go ta có?

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2
tam giác vuông đồng dạng:
* Hình 47: A EDF # A E'D'F'
A'C'
2
= 25 - 4 = 21
AC
2
= 100 - 16 = 84
¬
2
' ' 84
21
A C
AC
| |
=
|
\ .
= 4;
' ' ' '
2
A C A B
AC AB
= =
¬AABC # AA'B'C'



Định lý( SGK)


B



B



A


C





A C
Chứng minh:Từ (1) bình phương
2 vế ta có :
2
' ' ' '2
2 2
BC AB
BC AB
=
Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta
có:
2
' ' ' '2 ' '2 ' '2
2 2 2 2
BC AB BC AB
BC AB BC AB
÷
= =
÷

Ta lại có: B

C
’2
– A

B
’2
=A

C’
2


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

41
BC
2
- AB
2
= AC
2
( Định lý Pi ta
go)
Do đó:
2
' ' ' '2 ' '2
2 2 2
BC AB AC
BC AB AC
= = ( 2)
Từ (2 ) suy ra:
' '
' ' ' ' B C A B A C
BC AB AC
= =
Vậy AABC # AA'B'C'.


Hoạt động 4
Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng.

10’
*Mục tiêu: BiếtTỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 và
tự chứng minh








- GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và
tự chứng minh
3) Tỷ số hai đường cao, tỷ số
diện tích của hai tam giác đồng
dạng.
* Định lý 2: ( SGK)



A A'




B H C B' H'
C'
* Định lý 3: ( SGK)




A




B H C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

42


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm BT 47, 48
HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai A đồng dạng, Tỷ số hai đường cao
tương ứng.












NS:13/03/2011
NG:15/03/2011 (8a)
17/03/2011 (8b)
Tiết 49 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông.
- Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam
giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương
ứng của hai tam giác đồng dạng.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động 5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

43
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
GV : Nêu các dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng. ( Liên hệ
với trường hợp của 2 tam giác
thường)

- HS nêu theo yêu cầu của HS

Hoạt động 2 Bài tập mở rộng 15’
-MT: Tái hiện lại định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Bài tập trên cho thêm AB = 12,45 cm
AC = 20,5 cm
a) Tính độ dài các đoạn BC; AH; BH;
CH.
b) Qua việc tính độ dài các đoạn
thẳng trên nhận xét về công thức
nhận được


- GV: Cho HS làm bài và chốt lại.



Nhận xét :
- Qua việc tính tỷ số # của 2 tam giác
vuông ta tìm lại công thức của định
lý PITAGO và công thức tính đường
cao của tam giác vuông



a) áp dụng Pitago A ABC có:
BC
2
= 12,45
2
+ 20,5
2

¬ BC = 23,98 m
b) Từ Ađồng dạng (CMT)

2
AB BH AB
BH
BC AB BC
= ¬ =
2
AC CH AC
CH
BC AC BC
= ¬ = ¬ HB = 6,46
cm
AH = 10,64 cm; HC = 17,52
cm


Hoạt động 3 Bài tập nhận dạng và định tính. 22’
*Mục tiêu: Tái hiện lại định lí ta-lét, pitago về tam giác vuông.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Chữa bài 50 (8’)
- GV: Hướng dẫn HS phải chỉ ra
được :
Bài 50
AH
2
= BH.HC¬ AH = 30 cm
S AABC =
1
.30.61 915
2
= cm
2

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

44
+ Các tia nắng trong cùng một thời
điểm xem như các tia song song.
+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và
ống khói
+ Nhận biết được 2 Ađồng dạng .

- HS lên bảng trình bày
- ở dưới lớp các nhóm cùng thảo
luận

B





A D F C

- Ta có:
AABC # ADEF (g.g)
¬
. AB AC AC DE
AB
DE DF DF
= ¬ =
Với AC = 36,9 m
DF = 1,62 m
DE = 2,1 m
¬ AB = 47,83 m

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Làm tiếp bài tập còn lại
- Chuẩn bị giờ sau:
+ Thước vuông
+Thước cuộn (Thước mét cuộn)
+ Giác kế- Làm BT 47, 48














NS:13/03/2011
NG:15/03/2011 (8a)
17/03/2011 (8b)
E

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

45
Tiết 50 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦATAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán.
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại các định lí về trường hợp đồng dạng của tam giác
và tạo tình huống vào bài mới.
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay
1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta
làm thế nào?



- GV: Để HS nhận xét ¬ Cách đo

+ Cắm 1 cọc ± mặt đất
+ Đo độ dài bóng của cây và độ
dài bóng của cọc.
+ Đo chiều cao của cọc (Phần
nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng
tỷ số đồng dạng. Ta có chiều cao
của cây.


Hoạt động 2 Tìm cách đo gián tiếp chiều cao của vật

15’
*Mục tiêu: Biết cách đo gián tiếp chiều cao của vật.
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật
- GV: Cho HS hoạt động theo từng
nhóm trao đổi và tìm cách đo chiều
cao của cây và GV nêu cách làm.
1) Đo gián tiếp chiều cao của
vật
+ Bước 1:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

46

C
'




C



B A A
'


- HS hoạt động theo nhóm

- Các nhóm báo cáo và rút ra cách
làm
đúng nhât.
- VD: Đo AB = 1,5, A
'
B = 4,5 ; AC = 2
Thì cây cao mấy m?
- HS Thay số tính chiều cao
HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của
2 điểm trên mặt đất, trong đó có 1
điểm không thể tới được.

- Đặt thước ngắm tại vị trí A sao
cho thước vuông góc với mặt
đất, hướng thước ngắm đi qua
đỉnh của cây.
- Xác định giao điểm B của
đường thẳng AA
'
với đường
thẳng CC
'
(Dùng dây).
Bước 2:
- Đo khoảng cách BA, AC & BA
'

Do A ABC # A A'B'C
'

'
' '
.
A B
AC AC
AB
¬ =


- Cây cao là
'
' '
4, 5
. .2 6
1, 5
A B
AC AC m
AB
= = =

Hoạt động 3
Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt đất
trong đó có 1 điểm không thể tới được

22’
*Mục tiêu: Biết đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một điểm
không đến được.
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
2. Đo khoảng cách của 2 điểm trên
mặt đất trong đó có 1 điểm không
thể tới được


- GV: Cho HS xem H55
Tính khoảng cách AB ?

2. Đo khoảng cách của 2 điểm
trên mặt đất trong đó có 1 điểm
không thể tới
được

B1: Đo đạc
- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch
1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn
(BC = a)

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

47

A





B a
C


- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm
tìm cách đo được khoảng cách nói
trên
- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng
nhóm





*Củng cố
- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách
sử dụng giác kế để đo 2 góc tạo
thành trên mặt đất.
- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng
giác kế đứng để đo góc theo phương
thẳng đứng.


- Dùng giác kế đo góc trên mặt
đất đo các góc
-

ABC = o ,
-

ACB
= |
B2: Tính toán và trả lời:
Vẽ trên giấy AA'B'C
'
với B
'
C
'
= a
'


-

B’ = o,
-

C’ = | có ngay
AABC # AA'B'C
'

'
' ' ' ' ' '
'. AB BC A B BC
AB
A B BC BC
¬ = ¬ =
- áp dụng
+ Nếu a = 7,5 m
+ a
'
= 15 cm
A
'
B
'
= 20 cm
¬ Khoảng cách giữa 2 điểm AB
là:
750
.20 1000
15
AB = = cm = 10 m


- HS lên trình bày cách đo góc
bằng giác kế ngang


- HS trình bày và biểu diễn cách
đo góc sử dụng giác kế đứng


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế
- Xem lại phương pháp đo và tính toán khi ứng dụng Ađồng dạng.
- Chuẩn bị giờ sau:
- Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + dây
thừng.
Giờ sau thực hành (Bút thước thẳng có chia mm, eke, đo độ).



o

|

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

48









NS:17/03/2011
NG:19/03/2011 (8a, b)
Tiết 51 THỰC HÀNH
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để thực hành.
2.Kĩ năng:
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách trong
thực hành.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán và thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, Thước đo góc, giác kế. Thước ngắm, thước dây, giấy bút.
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động 2’
*Mục tiêu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về kiến thức và dụng cụ..
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay
1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta
làm thế nào?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-HS trả lời

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS thực hành và thực hành 35’
*Mục tiêu: Hướng dẫn HS thực hành..
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

49
*Cách tiến hành:
B1: - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực
hành
+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân
trường
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí
khác nhau
B2:
- Các tổ nghe, xác định vị trí thực
hành của tổ mình
- HS các tổ về đúng vị trí và tiến
hành thực hành


- HS làm theo hướng dẫn của GV

- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo
ngắm cho chuẩn.
C'







C


B A A'

- HS thực hành đo đạc thực tế ghi số
liệu

B1: Chọn vị trí đặt thước ngắm (
giác kế đứng) sao cho thước
vuông góc với mặt đất, hướng
thước ngắm đi qua đỉnh cột cờ.
B2: Dùng dây xác định giao điểm
của Â' và CC'
B3: Đo khoảng cách BA, AA'
B4: Vẽ các khoảng cách đó theo
tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính
toán tìm C'A'
B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số
đồng dạng ( Theo tỷ lệ)


Hoạt động 3 Củng cố và luyện tập 5’
*Mục tiêu: Củng cố và nhắc nhở HS về giờ thực hành.
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

50
- GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính
toán của từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng
nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến
thức toán học vào đời sống hàng
ngày.
+ Khen thưởng các nhóm làm việc
có kết quả tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các
nhóm làm chưa tốt.
+ Đánh giá cho điểm bài thực hành.





- Các nhóm nộp báo cáo và nhận
xét lẫn nhau.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Tiếp tục tập đo một số kích thước ở nhà: chiều cao của cây, ngôi
nhà…
- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp
- Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến được.











NS:20/03/2011
NG:22/03/2011 (8a, b)
Tiết 52 THỰC HÀNH (Tiếp)
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để thực hành.
2.Kĩ năng:
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách trong
thực hành.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

51
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán và thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, Thước đo góc, giác kế. Thước ngắm, thước dây, giấy bút.
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động 2’
*Mục tiêu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về kiến thức và dụng cụ..
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- GV: Để đo khoảng cách giữa hai
điểm trong đó có một điểm không thể
đến được ta làm như thế nào?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS



Hoạt động 2 Hướng dẫn HS thực hành và thực hành 35’
*Mục tiêu: Hướng dẫn HS thực hành..
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV: Nêu yêu cầu của buổi thực
hành
+ Đo khoảng cách giữa hai điểm
trong đó có một điểm không thể đến
được .
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí
khác nhau.

Bước 2:
+ Các tổ đến vị trí qui định tiến hành
thực hành.



A

Bước 1:
Chọn vị trí đất bằng vạch đoạn
thẳng BC có độ dài tuỳ ý.
Bước 2:
Dùng giác kế đo các góc
-

ABC =
o ;
-

ACB = |
Bước 3:
Vẽ A A'B'C' trên giấy sao cho
BC = a'
( Tỷ lệ với a theo hệ số k)
+
-

ABC = o ;
-

ACB = |
Bước 4:
Đo trên giấy cạnh A'B', A'C' của
A A'B'C'
+ Tính đoạn AB, AC trên thực tế
theo tỷ lệ k.
Bước 5: Báo cáo kết quả tính

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

52
-- -- - -
- - - -- -- --




o |
B C




GV yêu cầu HS Báo cáo kết quả
được.





HS thực hành đo đạc thực tế ghi
số liệu.

HS tính toán trên giấy theo tỷ
xích.
HS báo cáo kết quả theo nhóm.

Hoạt động 3 Củng cố và luyện tập 5’
*Mục tiêu: Củng cố và nhắc nhở HS về giờ thực hành.
*Đồ dùng: Thước, Giác kế, thước ngắm
*Cách tiến hành:
- GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính
toán của từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng
nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến
thức toán học vào đời sống hàng
ngày.
Khen thưởng các nhóm làm việc có
kết quả tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các
nhóm làm chưa tốt.
+ Đánh giá cho điểm bài thực hành



Các nhóm nhận xét lẫn nhau.


Chú ý lắng nghe ý kiến của GV.




V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Làm các bài tập: 53, 54, 55
- Ôn lại toàn bộ chương III
- Trả lời câu hỏi sgk.



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

53














NS:22/03/2011
NG:24/03/2011 (8a, b)
Tiết 53 ÔN TẬP CHƢƠNG III
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác, Củng cố và hệ thống hóa
kiến thức của chương.
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để tính toán.
2.Kĩ năng:
- Biết sử dụng máy tính vào tính toán.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động ( ôn lý thuyết) 20’
*Mục tiêu: Tái hiện và củng cố kiến thức cơ bản..
*Đồ dùng: Thước, Bảng phụ
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS

1. Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?


I- Lý thuyết
1- Đoạn thẳng tỷ lệ
' '
' '
AB A B
CD C D
=
2- Định lý Talét trong tam giác

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

54
2- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL
của định lý Talét trong tam giác?
- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL của
định lý Talét đảo trong tam giác?

3- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT’ KL hệ
quả của định lý Ta lét

4-Nêu tính chất đường phân giác
trong tam giác?



5- Nêu các trường hợp đồng dạng
của 2 tam giác?

A ABC có a // BC
·
' ' ' ' ' '
; ;
' '
AB AC AB AC BB CC
AB AC BB CC AB AC
= = =

3- Hệ quả của định lý Ta lét
' ' ' ' AB AC B C
AB AC BC
= =
4- Tính chất đường phân giác
trong tam giác
Trong tam giác , đường phân giác
của 1 góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỷ lệ với hai
cạnh kề hai đoạn ấy.
5- Tam giác đồng dạng
+ 3 cạnh tương ứng tỷ lệ
+ 1 góc xen giưã hai cạnh tỷ lệ .
+ Hai góc bằng nhau.


Hoạt động 2 Hướng dẫn HS làm bài tập và tính toán 22’
*Mục tiêu: Biết dựa vào các trường hợp đồng dạng của tam giác để tính
toán và dựa vào máy tính bỏ túi.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

Chữa bài 56 (5’)
- 1 HS lên bảng chữa bài tập






Chữa bài 57 (10’)
- GV: Cho HS đọc đầu bài toán và
trả lời câu hỏi của GV:
+ Để nhận xét vị trí của 3 điểm H, D,
M
trên đoạn thẳng BC ta căn cứ vào
yếu tố nào?
+ Nhận xét gì về vị trí điểm D
+ Bằng hình vẽ nhận xét gì về vị trí
II- Bài tập
Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng
a) AB = 5 cm ; CD = 15 cm thì
5 1
15 3
AB
CD
= =
b) AB = 45 dm; CD = 150 cm = 15
dm thì:

45
15
AB
CD
= = 3; c) AB = 5 CD
¬
AB
CD
=5

Bài 57


A






Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

55
của 3 điểm B, H, D



+ Để chứng minh điểm H nằm giữa 2
điểm B, D ta cần chứng minh điều gì
?


- HS các nhóm làm việc.


- GV cho các nhóm trình bày và chốt
lại cách CM.















- GV nhắc lại kiến thức cơ bản
chương

B H D M C
AD là tia phân giác suy ra:
DB AB
DC AC
= và AB < AC ( GT)
=> DB < DC
=> 2DC > DB +DC = BC =2MC+
DC >CM
Vậy D nằm bên trái điểm M.
Mặt khác ta lại có:
ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
90
2 2 2
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
2 2 2 2 2
o
A B C
CAH C C
A B C A B C
| |
= ÷ = + + ÷
|
|
\ .
÷
= + ÷ = +

Vì AC > AB =>
ˆ
B >
ˆ
C =>
ˆ
B -
ˆ
C > 0
=>
ˆ ˆ
2
B C ÷
> 0
Từ đó suy ra :
ˆ ˆ ˆ
2 2
A B C
CAH
÷
= + >
ˆ
2
A

Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia
AH và AC suy ra H nằm bên trái
điểm D. Tức là H nằm giữa B và
D.


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Làm các bài tập còn lại
- Ôn tập giờ sau kiểm tra 45'




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

56










NS: 24/03/2011
NG: 26/03/2011 (8a, b)
Tiết 54 KIỂM TRA 45’
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức:
- Tái hiện lại các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông và
vận dụng vào làm bài tập về tam giác đồng dạng và tính toán.
2. Kĩ năng:
- Vẽ được hình và viết được giả thiết, kết luận của nội dung bài toán, có
một số kĩ năng tính toán khi tính số đo của độ dài.
3. Thái độ: Nghiờm tỳc khi làm bài.
II. HèNH THỨC KIỂM TRA
- Hỡnh thức: TNKQ kết hợp tự luận
- HS làm bài tại lớp.
III. MA TRẬN

Cấp độ



Chủ đề


Nhận biết


Thụng Hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Diện tớch
hỡnh
thang, diện
tớch đa
giác
-Vận dụng được các
công thức tính diện tích
đã học.

-Biết cách tính diện tích
của các hình đa giác lồi
bằng cách phân chia
đa giác đó thành các
tam giác.




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

57
Số cõu :2
Số điểm:
C 1,C2
1,0
C8
1,5
3
2,5đ =25%
2. Định lý
Ta-lét trong
tam giác.
- Hiểu các định
nghĩa: Tỉ số của hai
đoạn thẳng, các đoạn
thẳng tỉ lệ.
- Hiểu định lí Ta-lét và tính
chất đường phân giác của
tam giác.

- Vận dụng được các định lí đã
học.


Số cõu: 6
Số điểm:
C3
0,5
C7
2,0
2
2,5đ=25%
3. Tam giác
đồng dạng
- Hiểu định nghĩa hai tam
giác đồng dạng.
- Hiểu các định lí
về:
+ Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác.
+ Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác vuông.


Số cõu: 1
Số điểm:
C4,C5,C6
1,5
C9
3,5
4
5đ=50%
Tổng số cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
3

2,5

25%
5

5,5

55%
1

2,0

20%
9

10
IV. ĐỀ KIỂM TRA
A. TNKQ (3đ)
Cõu 1: Trong các công thức sau đâu là công thức tính diện tích hỡnh
thang?
a) S =
1
2
(a + b)h ; b) S = (a + b)h ; c) S = (a + b):h ; d) S =
1
2h
(a + b)
Cõu 2: Muốn tính diện tích của một đa giác ta thường làm như thế
nào?
a) Chia đa giác đó thành các tam giác và tính diện tích của các tam giác.
b) Áp dụng công thức tính đa giác
c) Không tính được diện tích của đa giác.
d) Vận dụng tất cả các trường hợp trên.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

58
Cõu 3: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và
… hai cạnh cũn lại thỡ nú định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ.
Cõu 4: Hai tam giỏc bằng nhau thỡ đồng dạng với nhau đúng hay sai?
Cõu 5: Hai tam giác đồng dạng với nhau thỡ bằng nhau đúng hay sai?
Cõu 6: Nếu AABC # AMNP thỡ AMNP # AABC đúng hay sai?

B. TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 7: (1,5điểm)
Tính độ dài x trong hình vẽ bên:
Biết : AM = 6 cm ; AN = 4 cm
NC = 2 cm ; MN∥ ? BC

x
2
4
6
C B
N
M
A

Hình 1


Câu 8: (2điểm)
Tính diện tích hình thang ABCD biết : AB = 20 cm ; CD = 40 cm và chiều cao
h = AH = 15 cm.


40
20
h=15
H
D
C
B
A


Hình 2


Câu 9: ( 3,5 điểm) Tính các độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình sau:


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

59

C
E
D
B A
2
3
x
y
6
3,5


Hình 3
V.HƢỚNG DẪN CHẤM

A. TNKQ : ( 3 điểm) Mỗi câu đúng đƣợc 0,5 điểm.
Cõu 1 2 3 4 5 6
Đáp án a a Cắt Đ S Đ

B.TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu Nội dung Điểm
7
Vì MN∥ ? BC, theo định lí Ta-lét ta có:
NC
AN
MB
AM
= hay
2
4 6
=
x
¬ x= 3
4
6 . 2
=
1,5đ
8
Diện tích hình chữ nhật là: ADCT:
S =
1
2
(a + b)h =
1
2
(20 + 40).15 = 450 (cm
2
)

2,0 đ
9
Vì AB =
1
2
DE ¬
-

B =
-

D (soletrong)

-

C

1
=
-

C

2
(đối đỉnh)
¬AABC đồng dạng với AEDC
(g g)
¬
AB
DE
=
AC
EC
=
BC
DC

Ta có :
3, 5
x
=
3
6
¬x=
3.3, 5
6
= 1,75
2
y
=
3
6
¬y =
2.6
3
= 4


0,5

0,5

0,5

0,5

0,75

0,75

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1’
-Chuẩn bị bài mới.


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

60












NS:29/03/2011
NG:31/03/2011 (8a, b)
Tiết 55 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
2.Kĩ năng:
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (giới thiệu và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Giới thiệu khái quát về kiến thức của chương.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Gv giới thiệu khái quát về nội dung
của chương mới
- GV dựa trên mô hình hình hộp chữ
nhật và trên hình vẽ giới thiệu khái
niệm hình hộp chữ nhật và hình
hộp lập phương.

- HS chú ý lắng nghe



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

61
Hoạt động 2 Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật 15’
*Mục tiêu: Hình thành được biểu tượng, định nghĩa khái niệm hình hộp
chữ nhật
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
Hình hộp chữ nhật:
A B
cạ cạnh
Mặt

đỉnh

Hình laäp phöông
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A

GV: Hình hộp chữ nhật có bao
nhiêu đỉnh mặt cạnh
- Em hãy nêu VD về một hình hộp
chữ nhật gặp trong đời sống hàng
ngày.
- Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của
hình hộp lập phương.
-GV: Cho học sinh làm nhận xét và
chốt lại.
Hình hộp có sáu mặt là hình hộp
chữ nhật
Hình lập phương là hình hộp CN
có 6 mặt là những hình vuông
- GV cho học sinh làm bài tập?
- HS đọc yêu cầu bài toán

1- Hình hộp chữ nhật
- HS chỉ ra:
Hình hộp chữ nhật có
+ 8 đỉnh
+ 6 mặt
+ 12 cạnh


- HS chỉ ra VD trong cuộc sống
hàng ngày là hình hộp





- HS nhận xét tiếp.




- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS lên bảng chỉ ra các đỉnh,
các cạnh ( hoặc dùng phiếu học
tập làm bài tập? )


Hoạt động 3 Mặt phẳng và đường thẳng 10’
*Mục tiêu: Biết đâu là mặt phẳng, đường thẳng và chỉ ra được trên hình
vẽ.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:


2. Mặt phẳng và đường thẳng

C

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

62
- GV: Liên hệ với những khái
niệm đã biết trong hình học
phẳng các điểm A, B, C… Các
cạnh AB, BC là những hình gì?





- Các mặt ABCD; A'B'C'D' là một
phần của mặt phẳng đó?

hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'


- GV: Nêu rõ tính chất: " Đường
thẳng đi qua hai điểm thì nằm
hoàn toàn trong mặt phẳng đó"
* Các đỉnh A, B, C,… là các điểm
* Các cạnh AB, BC, … là các
đoạn thẳng
* Mỗi mặt ABCD, A'B'C'D' là một
phần của mặt phẳng.



- Học sinh làm ra phiếu học tập
( Nháp )
+ Các mặt…
+ Các đỉnh A,B,C là các điểm
+ Các cạnh AB, BC… là các đoạn
thẳng.

Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập 13’
*Mục tiêu: Biết tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm
trả lời bài tập 1, 2, 3 sgk/ 96,97
Cho HHCN có 6 mặt đều là hình
chữ nhật
- Các cạnh bằng nhau của hhcn
ABCDA'B'C'D' là..
- Nếu O là trung điểm của đoạn
thẳng BA' thì O nằm trên đoạn
thẳng AB' không? Vì sao?...
- Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì
điểm K có thuộc cạnh C'D' không ?


hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

63
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm bài 4- cắt bằng bìa cứng rồi ghép lại





NS:31/03/2011
NG:02/04/2011 (8a, b)
Tiết 56 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiếp)
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
2.Kĩ năng:
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm hình hộp chữ nhật.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'

Hãy kể tên các mặt của hình hộp
chữ nhật?










Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

64

HS trả lời

Hoạt động 2
Tìm hiểu về hai đường thẳng song song
trong không gian
20

*Mục tiêu: Hình thành được biểu tượng, định nghĩa khái niệm hình hộp
chữ nhật
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

+AA' và BB' có nằm trong một mặt
phẳng không? Có thể nói AA' // BB'
? vì sao?
+ AD và BB' có hay không có điểm
chung?
Hai đường thẳng không có điểm
chung trong không gian có được coi
là // không ? bài mới ta sẽ nghiên
cứu.

1.Hai đường thẳng song song
trong không gian.
?1. + Có vì đều thuộc hình chữ
nhật AA'B'B
+ AD và BB' không có điểm
chung
a // b · a, b e mp (ỏ)
a · b = C
* Ví dụ:
+ AA' // DD' ( cùng nằm trong mp
(ADD'A')
+ AD & DD' không // vì không có
điểm chung
+ AD & DD' không cùng nằm
trong một mp
hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'

* Chú ý: a // b; b // c ÷ a // c



Hoạt động 3
Đường thẳng song song với mp & hai mp
song song

18

*Mục tiêu: Biết đường tẳng song song với mp và hai mặt phẳng song
song
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:


- GV: cho HS quan sát hình vẽ ở
bảng và nêu:

2. Đường thẳng song song với
mp & hai mp song song

hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'

BC// B'C ; BC không e (A'B'C'D')

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

65





+ BC có // B'C' không?
+ BC có chứa trong mp ( A'B'C'D')
không?
- HS trả lời theo hướng dẫn của
GV
- HS trả lời bài tập ?3

+ Hãy tìm vài đường thẳng có
quan hệ như vậy với 1 mp nào đó
trong hình vẽ.
Đó chính là đường thẳng // mp

- GV: Giới thiệu 2 mp // bằng mô
hình
+ AB & AD cắt nhau tại A và
chúng chứa trong mp ( ABCD)
+ AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa là
AB, AD quan hệ với mp A'B'C'D'
như thế nào?
+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và
chúng chứa trong mp (A'B'C'D')
thì ta nói rằng:
mp ABCD // mp (A'B'C'D')












?3
+ AD // (A'B'C'D')
+ AB // (A'B'C'D')
+ BC // (A'B'C'D')
+ DC // (A'B'C'D')
* Chú ý :
Đường thẳng song song với mp:
BC // mp (A'B'C'D') · BC// B'C'

BCe(A'B'C'D')

L
K
H
I
A
A'
B
B'
C
C'
D
D'

* Hai mp song song
mp (ABCD) // mp (A'B'C'D')
a // a'
b // b'
· a · b ; a' · b'
a', b' c mp (A'B'C'D')
a, b c mp ( ABCD)
?4 : mp (ADD
/
A
/
)// mp (IHKL )
mp (BCC
/
B
/
)// mp (IHKL )
mp (ADD
/
A
/
)// mp (BCC
/
B
/
)
mp (AD
/
C
/
B
/
)// mp (ADCB )
3) Nhận xét:- a // (P) thì a và (P)
không có điểm chung- (P) // (Q)
·(P) và (Q) không có điểm chung-
(P) và(Q) có 1 điểm chung A thì có
đường thẳng a chung đi qua A ÷
(P) · (Q)

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

66

- GV nhắc lại các khái niệm đt //
mp, 2 mp //, 2 mp cắt nhau


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm các bài tập 7,8 sgk









NS:05/04/2011
NG:07/04/2011 (8a, b)
Tiết 57 THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
2.Kĩ năng:
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.
- Nhận biết được các kết quả được phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan
hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tượng đường thẳng, mặt phẳng.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm hình hộp chữ nhật.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

67
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
hình hoäp chöõnhaät
A
B
C
D
A'
B'
C'
D'

- Hãy kể tên các đường thẳng song
song với mặt phẳng (ABCD)? Và các
mặt phẳng song song với
mp(ABCD)?










HS trả lời dựa vào hình vẽ.

Hoạt động 2
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Hai mặt phẳng vuông góc
18

*Mục tiêu: Kể được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và hai mặt
phẳng vuông góc.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1
Hình 84
a
c
b
D' C'
B'
A'
D
C
B
A

GV: chốt lại đường thẳng ± mp
a ±a' ; b ±b'
a ±mp (a',b') · a' cắt b'
- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc
hình vẽ những ví dụ về đường
thẳng vuông góc với mp?
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV

- HS phát biểu thể nào là 2 mp
vuông góc?





- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
1. Đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng . Hai mặt phẳng
vuông góc
?1
AA' ± AD vì AA'DD' là hình chữ
nhật
AA' ± AB vì AA'B'B là hình chữ
nhật
Khi đó ta nói: A
/
A vuông góc với
mặt phẳng ( ABCD) tại A và kí
hiệu :
A
/
A ± mp ( ABCD )

* Chú ý:
+ Nếu a cmp(a,b); a ±mp(a',b')
thì mp (a,b) ±mp(a',b')
* Nhận xét: SGK/ 101
?2
Có B
/
B, C
/
C, D
/
D vuông góc mp
(ABCD )
Có B
/
B ± (ABCD)

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

68



- GV: ở tiểu học ta đã học công
thức tính thể tích của hình hộp chữ
nhật. Hãy nhắc lại công thức đó?
- Nếu là hình lập phương thì công
thức tính thể tích sẽ là gì?

B
/
B c mp (B
/
BCC' )
Nên mp (B
/
BCC' ) ± mp
(ABCD)
C/m t
2
:
mp (D
/
DCC' ) ± mp (ABCD)
mp (D
/
DAA' ) ± mp (ABCD)


V = a.b.c
V
lập phương
= a
3



Hoạt động 3 Thể tích hình hộp chữ nhật
10

*Mục tiêu: tính được thể tích của hình hộp chữ nhật theo công thức.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:



GV yêu cầu HS đọc SGK tr 102-
103 phần thể tích hình hộp chữ
nhật đến công thức tính thể tích
hình hộp chữ nhật
* Ví dụ:
+ HS lên bảng làm VD

2) Thể tích hình hộp chữ nhật






V
Hình hộp CN
= a.b.c ( Với a, b, c là 3
kích thước của hình hộp chữ nhật )
V
lập phương
= a
3

S mỗi mặt = 216 : 6 = 36
+ Độ dài của hình lập phương
a = 36 = 6
V = a
3
= 6
3
= 216


Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập
10

*Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức và vận dụng vào làm bài tập
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

69
- Gv yêu cầu HS đọc và làm bài
tập 10 ( trang 103 sgk)
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện giảI
bài tập.

Hình 91
H
G
F
E
D
C
B
A

- GV chốt lại kiến thức cơ bản của
bài

Bài 10 SGK

HS : a) BF ±EF và BF ±FG
( t/c HCN) do đó :
BF ± (EFGH)
b) Do BF ± (EFGH) mà BF
c(ABFE) ÷
(ABFE) ±(EFGH)
* Do BF ± (EFGH) mà BF
c(BCGF)
÷ (BCGF) ±(EFGH)


HS nhận xét.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
- Làm các bài tập 11, 12, 13 và xem phần luyện tập
- Gợi ý bài 11: Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c
Ta có:
3 4 5
a b c
= = = k
Suy ra a= 3k ; b = 4k ; c =5k
V = abc = 3k. 4k. 5k = 480
Do đó k = 2
Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10



NS:07/04/2011
NG:09/04/2011 (8a, b)
Tiết 58 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
Tái hiện lại kiến thức về hình hộp chữ nhật và công thức tính diện tích, thể tích.
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
2.Kĩ năng:
- Nhận biết được các kết quả được phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan
hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tượng đường thẳng, mặt phẳng.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

70
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
5’
*Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về hình hộp chữ nhật.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
- Nhắc lại phương pháp dùng để
chứng minh 1 đường thẳng ± mp
a ±mp(a'b')



+ Nhắc lại đường thẳng // mp
BC// mp (A'B'C'D')




HS trả lời :
1 đường thẳng ± mp
a ±mp(a'b')
· a ±a' ; a ±b'
a' cắt b'

+ Nhắc lại đường thẳng // mp
BC// mp (A'B'C'D')
BC // B'C'
· BC cmp(A'B'C'D')

Hoạt động 2
Bài tập vận dụng công thức tính thể tích của
hình hộp chữ nhật
37

*Mục tiêu: Vận dụng được công thức tính thể tích vào làm bài tập.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 13 và
1 HS lên thực hiện
( sgk-104)
Hình 89
A
B
C
D
M
N
P Q

- GV gọi HS khác nhận xét.
- Gv yêu cầu HS làm bài tập và gọi
1 HS lên bảng chữa bài 14 ( sgk-
HS chữa bài
1) Chữa bài 13/104
Dài 22 18 15 20
Rộn
g
14 5 11 13
Cao 5 6 8 8
S
đáy
308 90 165 260

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

71
104)









- GV gọi HS khác nhận xét? Và GV
chữa lại.

- Gv yêu cầu HS làm bài tập và gọi
1 HS lên bảng chữa bài 15 ( sgk-
104)









- GV gọi HS khác nhận xét? Và GV
chữa lại.
V 22 18 15 20


- HS nhận xét.

HS : 2) Chữa bài 14/104
a) Thể tích nước đổ vào:
120. 20 = 2400 (lít) = 2,4 m
3

Diện tích đáy bể là:
2,4 : 0,8 = 3 m
2

Chiều rộng của bể nước:
3 : 2 = 1,5 (m)
b) Thể tích của bể là:
20 ( 120 + 60 ) = 3600 (l) = 3,6
m
3

Chiều cao của bể là:
3,6 : 3 = 1, 2 m
- HS nhận xét.

3) Chữa bài 15/104
HS: Giải:
Khi chưa thả gạch vào nước
cách miệng thùng là:
7 - 4 = 3 dm
Thể tích nước và gạch tăng
bằng thể tích của 25 viên gạch
2 .1. 0,5. 25 = 25 dm
3

Diện tích đáy thùng là:
7. 7. = 49 dm
3

Chiều cao nước dâng lên là:
25 : 49 = 0, 51 dm
Sau khi thả gạch vào nước còn
cách miệng thùng là:
3- 0, 51 = 2, 49 dm

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
Học thuộc công thức tính thể tích, diện tích các hình đã học và làm bài
tập 17 (sgk-105)

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

72
Gợi ý: Dựa vào hình vẽ để kể tên.







NS:12/04/2011
NG:14/04/2011 (8a, b)
Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.
2.Kĩ năng:
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
2’
*Mục tiêu: Tạo tình huống vào bài.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
-Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình
ảnh một lăng trụ đứng. Em hãy quan
sát hình xem đáy của nó là hình gì ?
các mặt bên là hình gì ?

-HS chú ý lắng nghe

Hoạt động 2 Tìm hiểu Hình lăng trụ đứng
15

*Mục tiêu: Biết hình lăng trụ đứng và chỉ ra được các đỉnh, mặt, cạnh.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

73
- GV: Đưa ra hình lăng trụ đứng và
giới thiệu









Hình chữ nhật, hình vuông là các
dạng đặc biệt của hình bình hành
nên hình hộp chữ nhật, hình lập
phương cũng là những lăng trụ
đứng.
GV đưa ra một số mô hình lăng trụ
đứng ngũ giác, tam giác…
chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên
của lăng trụ.

1.Hình lăng trụ đứng
+ A, B, C, D, A
1
, B
1
, C
1
, D
1

các đỉnh
+ ABB
1
A
1;
BCC
1
B
1
... các mặt bên
là các hình chữ nhật
+ Đoạn AA
1
, BB
1
, CC
1
…// và
bằng nhau là các cạnh bên
+ Hai mặt: ABCD, A
1
B
1
C
1
D
1

hai đáy
+ Độ dài cạnh bên được gọi là
chiều cao
+ Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ
giác… ta gọi là lăng trụ tam giác,
lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác
+ Các mặt bên là các hình chữ
nhật
+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //.

Hình 93
A
B
C
D
A
1
B
1
C
1
D
1

?1
A
1
A ± AD ( vì AD D
1
A
1
là hình
chữ nhật )
A
1
A ± AB ( vì ADB
1`
A
1
là hình
chữ nhật )
Mà AB và AD là 2 đường thẳng
cắt nhau của mp ( ABCD)
Suy ra A
1
A ± mp (ABCD )
C/ m T
2
:
A
1
A ± mp (A
1
B
1
C
1
D
1
)
Các mặt bên có vuông góc với
hai mặt phẳng đáy
* Hình lăng trụ đứng có đáy là
hình bình hành được gọi là hình
hộp đứng
Trong hình lăng trụ đứng các
cạnh bên // và bằng nhau, các
mặt bên là các hình chữ nhật.


Hoạt động 3 Tìm hiểu về các ví dụ
25

*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm phần ví dụ.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

74
*Cách tiến hành:
Hình 95
h
A
B
C
D E
F


GV đưa ra hình vẽ và yêu cầu HS
trả lời câu hỏi mà GV đưa ra.


GV chốt lại chú ý ở SGK





Gv gọi HS nhận xét.
- GV cho HS làm bài tập 19 sgk để
củng cố kiến thức mới học.










2.Ví dụ

ABCA
/
B
/
C
/
là một lăng trụ đứng
tam giác
Hai đáy là những tam giác bằng
nhau
Các mặt bên là những hình chữ
nhật
Độ dài một cạnh bên được gọi là
chiều cao
2) Chú ý:
- Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp
ta thường vẽ thành HBH
- Các cạnh bên vẽ //
- Các cạnh vuông góc có thể vẽ
không vuông góc
HS nhận xét.
HS làm bài 19 (sgk-108)


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
+Học bài cũ
+Làm các bài tập 19, 22 sgk
+Tập vẽ hình.





Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

75









NS:14/04/2011
NG:16/04/2011 (8a, b)
Tiết 60 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học.
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
2’
*Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về hình lăng trụ đứng và tạo tình
huống vào bài.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Đặt vấn đề: Qua bài chữa của bạn
có nhận xét gì về diện tích HCN:
AA'B'B đối với hình lăng trụ đứng
ADCBEG Diện tích đó có ý nghĩa gì?
Vậy diện tích xung quanh hình lăng
trụ đứng tính như thế nào?

HS chú ý lắng nghe.

Hoạt động 2
Tìm hiểu công thức tính diện tích xung
quanh.
15


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

76
*Mục tiêu: Biết công thức tính diện tích xung quanh.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:



- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Quan sát hình khai triển của hình
lăng trụ đứng tam giác
+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:
2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm
* HS làm bài tập ?

1) Công thức tính diện tích
xung quanh
?1
* HS làm bài tập ?
- Diện tích AA'B'B = ?
- So sánh nó với hình lăng trụ từ
đó suy ra công thức tính diện tích
xung quanh của hình lăng trụ
đứng:




+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:
2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm
+ Diện tích của hình chữ nhật
thứ nhất là: 2,7 . 3 = 8,1 cm
2

+Diện tích của hình chữ nhật thứ
hailà: 1,5 . 3 = 4,5cm
2

+Diện tích của hình chữ nhật thứ
balà: 2 . 3 = 6cm
2

+ Tổng diện tích của cả ba hình
chữ nhật là:
8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm
2


* Diện tích toàn phần :
S
tp
= S
xq
+ 2 S đáy


Hoạt động 3 Tìm hiểu về ví dụ
25

*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm phần ví dụ.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:

Cho lăng trụ đứng tam giác
ABCDEG sao cho ADC vuông ở C
có AC = 3 cm, AB = 6 cm, CD = 4
2. Ví dụ
Tính S
tp
7cm
4cm
3cm



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

77
cm thì diện tích xung quanh là bao
nhiêu?
GV gọi HS đọc đề bài ?

Để tính diện tích toàn phần của
hình lăng trụ ta cần tính cạnh nào
nữa?

Tính diện tích xung quanh của hình
lăng trụ?
Tính diện tích hai đáy

Tính diện tích toàn phần của hình
lăng trụ

AADC vuông ở C có: AD
2
= AC
2

+ CD
2

= 9 + 16 = 25 ÷ AD = 5
S
xq
= ( 3 +4 + 5). 6 = 72; S

= 3 .
4 = 12
S
tp
= 72 + 12 = 84 cm
2



Hoạt động 4 Luyện tập 5’
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm bài tập
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:
GV treo bảng phụ bài tập ?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Thời gian hoạt động nhóm 7 phút

GV treo bảng phụ của các nhóm
Cho các nhóm nhận xét chéo










GV chốt đưa lời giải chính xác

Bài 23/ SGK 111
a) Hình hộp chữ nhật
S
xq
= ( 3 + 4 ). 2,5 = 70 cm
2

2S
đ
= 2. 3 .4 = 24cm
2

Stp = 70 + 24 = 94cm
2

b) Hình lăng trụ đứng tam giác:
CB =
2 2
2 3 13 + =
( định lý Pi Ta Go )
S
xq
= ( 2 + 3 + 13 ) . 5 = 5 ( 5 +
13 )
= 25 + 5 13 (cm
2
)
2S
đ
=2.
1
2
. 2. 3 = 6 (cm
2
)
S
tp
= 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13
(cm
2
)



Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

78
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
HS làm các bài tập 25, 26
HD: Để xem có gấp được hay không dựa trên những yếu tố nào ?
Đỉnh nào trùng nhau, cạnh nào trùng nhau sau khi gấp.









NS:19/04/2011
NG:21/04/2011 (8a, b)
Tiết 61 THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.
2.Kĩ năng:
- Chỉ ra được đỉnh,cạnh, các mặt của hình chóp, đường cao của hình chóp.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke, đọc trước bài ở nhà.
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
2’
*Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và
tạo tình huống vào bài.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Đặt vấn đề: GV đưa mô hình hình
chóp và giới thiệu :
- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam
giác có chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi
là đỉnh của hình chóp
? So sánh hình chóp và hình lăng trụ
HS chú ý lắng nghe.

HS nghe GV giới thiệu


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

79
Hình 116
chieàu cao
maët beân
maët ñaùy
đứng
GV đưa hình vẽ và yêu cầu HS vẽ
vào vở
Hình 116
chieàu cao
maët beân
maët ñaùy

GV yêu cầu HS đọc tên đỉnh, đường
cao, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy
GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu
hình chóp theo đa giác đáy

So sánh 2 kháI niệm 2 hình










HS quan sát trả lời :
- Đỉnh : S
- Cạnh bên : SA, SB, SC, SD
- Đường cao : SH
- Mặt bên : SAB, SBC, SCD,
SDA
- Mặt đáy : ABCD

Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình chóp
10

*Mục tiêu: Hình thành khái niệm hình chóp cho HS.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình chóp.
*Cách tiến hành:
GV đưa mô hình giới thiệu hình
chóp đều là hình có mặt đáy là đa
giác đều, các mặt bên là các tam
giác cân bằng nhau có chung đỉnh
- GV cho hs quan sát mô hình hình
chóp tứ giác đều, tam giác đều và
yêu cầu hs nhận xét mặt đáy, mặt
bên
- GV đưa hình 117/ SGK lên màn
hình cho hs quan sát => nêu cách
vẽ ?
Sau đó hướng dẫn hs vẽ theo các
bước :
+) Vẽ đáy là hình vuông (vẽ hình
không gian : vẽ hình bình hành)
+) Vẽ 2 đường chéo đáy tứ giác –
vẽ đường cao : từ giao 2 đường
chéo
1. Hình Chóp
HS chú ý lắng nghe và trả lời






Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

80
+) Trên đường cao lấy 1 điểm S
(đó là đỉnh hình chóp) – nối S với
các đỉnh hình vuông đáy


Hoạt động 3 Hình chóp đều
25

*Mục tiêu: Biết khái niệm hình chop đều
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ.
*Cách tiến hành:
+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI :
SI là trung đoạn của hình chóp
? Trung đoạn có vuông góc với mặt
phẳng đáy không ?
- Cho HS quan sát hình khai triển
của chóp tam giác đều và làm ? /
SGK

2)Hình chóp đều
Hình 117
Caïnh beân
Trung ñoaïn
Maët ñaùy
Maët beân
Ñöôøng cao
Ñænh



HS : trung đoạn chỉ vuông góc
với 1 cạnh đáy chóp không
vuông góc với mặt phẳng đáy
2 hs lên bảng làm ?

Hoạt động 4 Hình chóp cụt đều 5’
*Mục tiêu: Biết hình chóp cụt đều
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:



V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- Hướng dẫn bài 28:
Đáy là hình gì? chiều cao ? suy ra thể tích?
Dựa vào định nghĩa để xác định đáy.
- Hướng dẫn bài 30
Phần c:
Phân chia hợp lý để có 2 hình có thể áp dụng công thức tính thể tích
được.






Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

81







NS:21/04/2011
NG:23/04/2011 (8a, b)
Tiết 62 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tái hiện lại công thức tính thể tích của hình lặng trụ đứng, Nhận biết được các loại
hình đã học và các yếu tố của chúng.
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke, đọc trước bài ở nhà.
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
2’
*Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và
tạo tình huống vào bài.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
-Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức tính
thể tích của hình lăng trụ đứng?
- GV gọi HS khác nhận xét và cho
điểm
- HS nêu ông thức tính thể tích.



Hoạt động 2
Bài tập Vận dụng công thức tính thể tích điền
vào bảng.
15

*Mục tiêu: Vận dụng công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

82
*Cách tiến hành:
- GV đọc và điền vào trong ô trống
cho thích hợp
Gọi HS lên bảng thực hiện












Gọi HS nhận xét và GV chữa lại bài
tập
HS: 3) Chữa bài 31

LT1 LT2 LT3
C.cao hình
lăng trụ
đứng
5 7 0,003
C.cao của
tam giác
đáy
4

14
5

5


Cạnh ứng
với…
3 5 6
Diện tích
đáy
6 7
15


Thể tích
hình lăng
trụ đứng
30 49 0,045l
HS nhận xét.

Hoạt động 3 Bài tập có hình vẽ và tính thể tích
25

*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức làm bài tập.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ.
*Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài
tập gọi 1 HS lên bảng thực hiện







GV gọi HS khác nhận xét.
GV chữa lại



2) Chữa bài 34 ( sgk)

HS thực hiện:
S
ABC
= 12 cm
2


a) S
đ
= 28 cm
2
; h = 8
V = S. h = 28. 8 = 224 cm
3

b) S
ABC
= 12 cm
2
; h = 9 cm
V = S.h = 12 . 9 = 108 cm
3

HS nhận xét.




Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

83

- GV đề nghị HS làm bài tập 35
(sgk-116)
Hình 115
4cm
8cm
3cm


GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực
hiện

Gọi HS khác nhận xét


3.Bài tập 35 ( sgk-116)








HS : Diện tích đáy là:
( 8. 3 + 8. 4) : 2 = 28 cm
2

V = S. h = 28. 10 = 280 cm
3

Có thể phân tích hình lăng trụ đó
thành 2 hình lăng trụ tam giác có
diện tích đáy lần lượt là
12 cm
2
và 16 cm
2
rồi cộng hai kết
quả)
HS nhận xét.

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
- HS làm bài tập 33 sgk
-Học bài cũ, tập vẽ hình.
Hướng dẫn bài tập 32 về nhà:
- S
đ
= ? cm
2

- V lăng trụ =? cm
3

- Khối lượng lưỡi rìu
m = V. D









NS:19/05/2011

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

84
NG:21/05/2011 (8a, b)
Tiết 63 HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU

I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.
2.Kĩ năng:
- Chỉ ra được đỉnh,cạnh, các mặt của hình chóp, đường cao của hình chóp.
3.Thái độ:
-Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV: Thước, eke, bảng phụ
2.HS:Thước, eke, đọc trước bài ở nhà.
III.PHƢƠNG PHÁP
-Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS.
IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào
bài).
2’
*Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và
tạo tình huống vào bài.
*Đồ dùng: Thước.
*Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động cua HS
Đặt vấn đề: GV đưa mô hình hình
chóp và giới thiệu :
- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam
giác có chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi
là đỉnh của hình chóp
? So sánh hình chóp và hình lăng trụ
đứng
GV đưa hình vẽ và yêu cầu HS vẽ
vào vở
Hình 116
chieàu cao
maët beân
maët ñaùy

GV yêu cầu HS đọc tên đỉnh, đường
cao, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy
GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu
hình chóp theo đa giác đáy

HS chú ý lắng nghe.

HS nghe GV giới thiệu

So sánh 2 kháI niệm 2 hình










HS quan sát trả lời :

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

85
Hình 116
chieàu cao
maët beân
maët ñaùy
- Đỉnh : S
- Cạnh bên : SA, SB, SC, SD
- Đường cao : SH
- Mặt bên : SAB, SBC, SCD,
SDA
- Mặt đáy : ABCD

Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình chóp
10

*Mục tiêu: Hình thành khái niệm hình chóp cho HS.
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình chóp.
*Cách tiến hành:
GV đưa mô hình giới thiệu hình
chóp đều là hình có mặt đáy là đa
giác đều, các mặt bên là các tam
giác cân bằng nhau có chung đỉnh
- GV cho hs quan sát mô hình hình
chóp tứ giác đều, tam giác đều và
yêu cầu hs nhận xét mặt đáy, mặt
bên
- GV đưa hình 117/ SGK lên màn
hình cho hs quan sát => nêu cách
vẽ ?
Sau đó hướng dẫn hs vẽ theo các
bước :
+) Vẽ đáy là hình vuông (vẽ hình
không gian : vẽ hình bình hành)
+) Vẽ 2 đường chéo đáy tứ giác –
vẽ đường cao : từ giao 2 đường
chéo
+) Trên đường cao lấy 1 điểm S
(đó là đỉnh hình chóp) – nối S với
các đỉnh hình vuông đáy

1. Hình Chóp
HS chú ý lắng nghe và trả lời






Hoạt động 3 Hình chóp đều
25

*Mục tiêu: Biết khái niệm hình chop đều
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ.
*Cách tiến hành:
+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI :
SI là trung đoạn của hình chóp
? Trung đoạn có vuông góc với mặt
phẳng đáy không ?
2)Hình chóp đều
Hình 117
Caïnh beân
Trung ñoaïn
Maët ñaùy
Maët beân
Ñöôøng cao
Ñænh


Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012

86
- Cho HS quan sát hình khai triển
của chóp tam giác đều và làm ? /
SGK



HS : trung đoạn chỉ vuông góc
với 1 cạnh đáy chóp không
vuông góc với mặt phẳng đáy
2 hs lên bảng làm ?

Hoạt động 4 Hình chóp cụt đều 5’
*Mục tiêu: Biết hình chóp cụt đều
*Đồ dùng: Thước, bảng phụ, hình lăng trụ đứng.
*Cách tiến hành:
GV cho hs quan sát mô hình hình
chóp cụt đều
Cho hs quan sát hình vẽ SGK và
hỏi
? Đáy chóp cụt - đặc điểm mặt đáy
? Mặt bên là hình gì ?
HS : Mặt đáy là các đa giác đều
nằm trên 2 mặt phẳng song song
- Mặt bên là các hình thang cân


V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
GV Cho hs làm bài tập 36/SGK
Yêu cầu hs quan sát hình trên màn hình rồi điền ô .

* HD về nhà
- Làm bài tập 37, 38, 39 / SGK
HD hs làm bài 38:
- Cắt gấp hình như hình 123 / SGK để học bài sau




Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012
MN

+ Cho biết và ? EF ABAB + Khi đó gọi là tỉ số của hai đoạn thẳng AB CD CD và AB Kí hiệu: CD + Nếu AB = 300 cm; CD = 400 cm thì tỉ số của AB và CD là gì?

CD

HS : không. Vì nếu AB = 3; CD = 4 AB 3 Thì  (2) CD 4 Từ (1) và (2) => tỉ số không phụ A B + Tỉ số của 2 đường thẳng có phụ thuộc đơn vị thuộc cách chọn đơn vị không?
C D A' B' D'

EF 4  MN CD 5 MN 7 7 HS :  ;  AB 3 AB 3 EF 4 HS :  (1) CD 4

2.Đoạn thẳng tỉ lệ C'

- Hs : ?2
AB A ' B ' Khi đó ta nói AB và  CD lệ với CD tỉ C ' D ' A’B’ và C’D’.

- GV: Cả lớp làm ?2 và rút ra định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ -GV chốt lại.
A

Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí ta-lét 15’ a * Mục tiêu: Hiểu định lí ta-lét và vận dụng vào giải bài tập B' C' * Đồ dùng: Thước. * Cách tiến hành: C B 3. Định lí ta-lét trong tam giác - GV: Cả lớp làm ?3 Trên đây chỉ là trường hợp cụ thể, tổng quát ta có định lí sau: ...... - Đọc nội dung định lí Talét?

+ Ngoài các đoạn thẳng tỉ lệ trên ta còn suy ra tỉ số nào?

+ Chốt lại nội dung của định lý Talét. - HS : Trình bày tại chỗ 2

Giáo án Hình học 8

D

Năm học 2011-2012

Định lý này 6,5 nhận 4không chứng thừa minh. M N GV: áp dụng định lý Ta lét các em 2 x làm ví dụ sau E Tìm x trong hình vẽ (bảng phụ) F
MN // EF

A BB ' A ' B'' AB ' C ' AC CC + Nhận xét bài làm của bạn?  ;  AB ' AC ' BB ' CC ' + Chữa và chốt lại nội dung của định HS ghi bài lý Talét

HS: Nếu 1 đường thẳng song song vói 1 cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại thì nó định ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tỉ lệ AB AC HS : 

GV: các nhóm làm ?4

A
3

D 5 B

x E 10 C

HS : Vì MN//EF nên theo định lý DMX có Talét  DN  6,5  4
NF x 2.6,5 x  3, 25 4 ME 2

HS nhận xét + Yêu cầu HS đa ra kết quả, sau đó chữa theo nhóm - Định nghĩa tỉ số của 2 đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lê? Cho ví dụ minh hoạ? - Viết nội dung định lí Talét bằng hình vẽ? - GV phát biểu lại nội dung định lí HS hoạt động nhóm

HS đưa ra kết quả nhóm

3

Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012

HS trả lời , lên bảng viết . HS chú ý nghe V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học định nghĩa, định lí theo SGK Bài tập về nhà: 4,5/ tr58 * HD bài 5: AM AN AM AN a) Theo gt MN // BC ta có :  hay  MB NC MB AC  AN vào tìm được x . 5’

Thay số

A 4 M x B B C 5 N C

NS:07/02/2012 NG:10/02/2012 (8b) 4

Kiến thức: .  AB AC AB AC 5 .5 E F E F F 9 Q 24 HS 2: Ta có QF =DF-DQ=24-9 =15 DP DQ  Vì PQ//EF => PE QF x 9   x  6. bảng phụ 2.Vận dụng được định lí đảo của định lí ta-lét để giải bài tập.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). từ đó tính được tỉ số độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy.Vẽ được đường phân giác. IV. AM AB NC AN BM NC  .Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí đảo là dựa vào định lí talét và tính chất của hình bình hành để chỉ ra các đoạn thẳng là các cạnh của tam giác.PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp. 3.Kĩ năng: . . đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên. Chữa bài tập 5b/59 SGK HS2: MN//BC AM AN =>  D x P 10. tích cực hóa hoạt động của HS.Thái độ: . gợi mở.Giáo viên: Thước. 2.MỤC TIÊU 1.Tích cực. . hợp tác. Phát biểu định lí Talét HS 1: Phát biểu định lí Vẽ hình minh hoạ? 2. II. eke. cẩn thận khi tính toán.3 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 11/02 (8a) Tiết 38 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT I.Học sinh: Thước.Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS 1. eke III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. * Đồ dùng: Thước. * Mục tiêu: Tái hiện định lí ta-lét trong tam giác và tạo tình huống vào bài mới.5 15 Vậy DP = 6.HS nhận xét.3 => 10.

. Vì có 2 cặp cạnh đối song song 6 . * Đồ dùng: Thước.GV gọi HS nhận xét và cho điểm Hoạt động 2: Tìm hiểu về định lí đảo * Mục tiêu: Phát biểu được định lí đảo. đường thẳng a cắt AC tại C’’? + Tính AC’’? A + Nhận xét về 5C’ và C” BC và B’C’? D 3 E + Từ ?1 ta có định lí sau.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . AB AC BC và nhận xét? Hai cặp đường thẳng song song Tứ giác BDEF là hình bình hành. Đọc 10 6 SGK? GV: Nghiên cứu ?2 ở bảng phụ? B 7 F 14 C Hình 9 20’ C" C' a C   ACAB '9 AC ' 3 => = AC AB HS Vẽ hình vào vở ghi AC’’ =3cm C’  C’’ và BC  B’C’ HS đọc định lí đảo của định lí Talét?2 HS: Đọc đề bài + Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp đường thẳng song song? + Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao? AD AE DE + So sánh các tỉ số . Định lí đảo A HS vẽ hình vào vở ghi AB = 6cm AC = 9cm B' AB’ = 2cm B AC’ = 3cm AC ' AB ' 2 1 B AB ' + So sánh các tỉ số và HS :   AC AB 1 6 3 C AB AC ' 3 + Vẽ đường thẳng a đi qua B’ và song song với BC. Bảng phụ * Cách tiến hành: GV: Cả lớp làm ?1 ở bảng phụ? 1.

. a) Do DE//BC ta có : *Chú ý: SGK/61 7 . AD Các tỉ Nhận xét: các cặp cạnh của 2 tam giác ADE và ABC’ tỉ lệ AB  AC  BC Hoạt động 3: Hệ quả của định lí ta.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 HS : AE DE số trên bằng nhau..KL của hệ quả HS Đọc hệ quả HS Vẽ hình vào vở ghi..let 15’ A * Mục tiêu: phát biểu được hệ quả của định lí ta-lét.. + Cho biết hướng chứng minh GT ABC... đại diện nhóm lên trình bày. Hệ quả của định lí Talét B D C GV: Đọc hệ quả của định lí Talét? + vẽ hình ghi GT .. bảng phụ B' C' * Cách tiến hành: 2.Đưa ra chú ý + C’D//AB (tự kẻ) HS trình bày vào vở * Củng cố: HS trả lời : đúng Làm ?3/62 HS hoạt động nhóm.... B’C’//BC AB ' AC ' B ' C ' KL   + Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở AB AC BC Chứng minh SGK/61 GV: Đưa ra hình vẽ 11/61 ở bảng phụ HS : áp dụng định lí Talét đối Yêu cầu HS xét xem hệ quả còn với đúng trong H11 không ? +) B’C’//BC .. * Đồ dùng: Thước.

Giáo án Hình học 8 AD DE 2 x 2.5...6. .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .5    x  .Kĩ năng: .Vẽ được đường phân giác. 8 .9/ tr63 5’ tính x = EF * Hướng dẫn bài 7a: DM MN áp dụng hệ quả định lí Ta-lét ta có ..BTVN: 7.5 5 Năm học 2011-2012 b) Do MN//PQ ta có : 0N MN 2 3 2. từ đó tính được tỉ số độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy. V.Học định lí đảo và hệ quả của định lí Talét .Tái hiện lại định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét.2 3 Các nhóm nhận xét và sửa chữa.Kiến thức: . AB BC 5 6..MỤC TIÊU 1. 2. đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên.2    x =. từ đó thay số vào  DE EF NS:13/02/2012 NG:16/02/2012 (8b) 17/02 (8a) Tiết 39 LUYỆN TẬP I. 0P QP x 5.

TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra bài cũ). bảng phụ 2.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . gợi mở. B' d H' *Đồ dùng: Thước. II.5 3 .5 3 C EC 1.5 5 3 5  AD  DE//BC EA  AD EA *) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa Hoạt động 2 Chữa bài tập về chứng minh và tính toán *Mục tiêu:: làm được các bài tập chứng minh đơnC'giản.Vận dụng được định lí đảo của định lí ta-lét và hệ quả của định lí vào làm bài tập.8 3  Giải : EC  .Học sinh:Thước. tích cực hóa hoạt động của HS.4 1.Gọi HS lên bảng trình bày D E + Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có thể rút ra nhận xét gì về hai đoạn 1.5 1.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.8 thẳng DE và BC + Tính DE nếu BC = 6. eke. 5’ *Mục tiêu: Tái hiện định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét trong tam giác *Đồ dùng: Thước.GV: đưa ra hình vẽ 2. eke III.   BD 2. *Cách tiến hành: Bài 10/63 (13 phút) Bài 10/63 B H * HS làm việc theo nhóm A 15’ C 9 .4 cm? B BD 6. cẩn thận khi tính toán.Giáo viên: Thước. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS Kiểm tra bài cũ A .PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp. 3.Thái độ: -Tích cực. IV. hợp tác.

Cho d // BC .Trên oy đặt đoạn OM = m .Vẽ xoy 1 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Giải: .So sánh kết quả tính toán của các Từ (1) và (2)  BC nhóm 1 AH b) Nếu AH' = AH thì 3 11  1  1 S  AB'C' =  AH  BC   23  3  9 S  ABC = 7.Đại diện các nhóm trả lời Mà = (2) BC AB AH ' B ' C ' = .Nối AM và kẻ BN//AM ta được MN = OM  ON = 2 m B x 10 . AH là đường cao AH ' AB ' Ta có: = (1) AB ' AHB ' C 'AB .HS các nhóm trao đổi a). *Cách tiến hành: Chữa bài 14 (10 phút) Bài 14 x a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho: B x =2 1 m Giải A ^ .5 cm2 -HS nhận xét * áp dụng Ta-let vào dựng đoạn thẳng Gv gọi các nhóm nhận xét và cho điểm Hoạt động 3 Chữa bài tập về định lí đảo và hệ quả của 20’ định lí *Mục tiêu: Tái hiện định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét trong tam giác *Đồ dùng:Thước.Lấy trên ox các đoạn thẳng OA = 0 m m y OB = 1 (đ/vị) M N .

K .Hướng dẫn bài 13 Xem hình vẽ 19 để sử dụng được định lý Talet hay hệ quả ở đây đã có yếu tố song song ? A.Sợi dây EF dùng để làm gì? * Bài 11: Tương tự bài 10.Trên oy đặt đoạn ON = n .Nối BN và kẻ AM// BN ta được 2 x = OM = n 3 x 2 A y 0 M N *Củng cố.Vẽ xoy .Làm các bài tập 11.GV: Cho HS làm bài tập 12 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 b)  n 3 .GV: Hướng dẫn cách để đo được AB Bài 12 (sgk-64) V. luyện tập (13 phút) .C có thẳng hàng không? .13 . 11 .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’ .Trên ox đặt đoạn OA = 2 OB = 1 .

bảng phụ 2.HS chú ý lắng nghe.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:14/02/2012 NG:17/02/2012 (8b) 18/02/2012 (8a) Tiết 40 3. 2.Kiểm tra bài cũ: . 3.PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp. *Đồ dùng: Thước. gợi mở. eke.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.GV: Giới thiệu bài: .Tính được tỉ số độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh đáy và biết tính toán độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa và tính chất của đường phân giác. *Mục tiêu: Tái hiện lại đường phân giác cuuả tam giác và tạo tình huống vào bài mới.HS trả lời câu hỏi của Gv Thế nào là đường phân giác trong tam giác? *) Đặt vấn đề: . *Đồ dùng: Thước. hợp tác. cẩn thận khi tính toán.Học sinh: Thước. Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đường phân giác của tam giác có tính chất gì nữa và nó được áp dụng ntn vào trong thực tế? Hoạt động 2 Tìm hiểu về định lí *Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào giải bài tập.MỤC TIÊU 1. đo được độ dài các đoạn thẳng mà đường phân giác đó định ra trên cạnh đối diện và độ dài các cạnh bên và nội dung định lí. com pa 25’ 12 . IV. TÍNH CHẤT ĐƢỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC I.Kiến thức: .Thái độ: -Tích cực. eke III. II.Biết vẽ đường phân giác. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS a. tích cực hóa hoạt động của HS.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Giới thiệu và tạo tình huống vào 5’ bài).Kĩ năng: .Giáo viên: Thước.

5  DC 5 gt và kl của định lí E Định lý: (sgk/65) . *Cách tiến hành: .Gọi HS nhận xét  BE = AB (1) áp dụng hệ quả của định lý Talet DB BE vào  DAC ta có: = (2) DCAB ACDB Từ (1) và (2) ta có = AC DC Nhận xét Hoạt động 3 Tìm hiểu chú ý 8’ *Mục tiêu: Biết trường hợp định lí còn đúng cho cả tia phân giác của góc ngoài của tam giác. AC = 6 cm.GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác góc ngoài của tam 2) Chú ý: giác D'B AB = ( AB  AC ) DC AC 13 . DC rồi so sánh và DB DC Ta có: 2.GV: Cho HS phát biểu điều nhận + Dựng đường phân giác AD xét trên ? Đó chính là định lý AB + Đo DB.GV: Cho HS làm bài tập ?1 B D C 1:Định lý: ?1 + Vẽ tam giác ABC: ^ AB = 3 cm . AC DB 2. *Đồ dùng: Thước.Theo em ta có thể tạo ra đường  thẳng // bằng cách nào? Vậy ta của BAC ( D  BC ) chứng minh như thế nào? AB DB KL = . A = 1000 A .Giáo án Hình học 8 A Năm học 2011-2012 *Cách tiến hành: 6 3 .5 1 C B D   .HS trình bày cách chứng minh AC DC Chứng minh Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E: ^ ^ Ta có: CAE  BAE (gt) ^ ^ vì BE // AC nên CAE  AEB (slt) ^ ^  AEB  BAE do đó  ABE cân tại B .Yêu cầu HS phát biểu định lý và ghi 5 2 AB 3 1 AB = DB  2 AC = 6 AC DC . com pa.GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý nào) GT ABC: AD là tia phân giác .

5):5 = 8.5 15 7 4.5 x3 x AB 3.luyện tập: Bài tập 17 5’ 14 .8.5 5 Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập *Mục tiêu: Vận dụng kiến thức mới học vào làm bài tập.HS nhỏ x D y làm việc theo nhóm .5 7    y AC 7. *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: *Củng cố.Đại diện các nhóm trả lời x E 3 H F 8.5 B C . ?3 D'B AB = ( AB  AC ) ^ DC AC A ? 2 Do AD là phân giác của BAC nên: + Nếu y = 5 thì x = 5.GV: Vì sao AB  AC * Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc ngoài của tam * Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc giác ngoài của tam giác HS làm ? 2 .7 : 15 = 3^ ? 3 Do DH là phân giác của EDF nên DE EH 5 3     x-3=(3.1 EF HF 8.E' Giáo án Hình học 8 D' B Năm học 2011-2012 C .5 7.

20 sgk-67 và 68 2’ NS:20/02/2012 NG:23/02/2012 (8b) 24/02/2012 (8a) 15 .GV yêu cầu HS làm bài tập 17 D E B C M Giải: C Do tính chất phân giác: B M BM BD MC CE mà BM = MC  .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .Giáo án Hình học 8 D A Năm học 2011-2012 E . 19.GV gọi HS khác nhận xét và GV BD CE chữa lại   DE // BC ( Định lý đảo DA AE của Ta-lét HS nhận xét.Làm các bài tập: 15. V.  MA (gt) AD MA EA .

eke III. eke. tích cực hóa hoạt động của HS.PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp.Học sinh:Thước. cẩn thận khi tính toán. II.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra bài cũ).GV: Dùng bảng phụ 1) Cho hình vẽ: .Kiến thức: .Giáo viên: Thước. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiểm tra bài cũ Phát biểu định lý đường phân giác HS phát biểu định lí.Các nhóm HS làm việc  A AD là tia phân giác của GT AB = 3 cm.Các nhóm trưởng báo cáo Giải: ^ Do AD là phân giác của A nên ta có: 16 . hợp tác. AC = 5 cm. 3.MỤC TIÊU 1. IV.Vẽ được đường phân giác.Kĩ năng: . của tam giác? .Tái hiện lại định lí về tính chất đường phân giác của tam giác 2.Thái độ: -Tích cực. gợi mở. 5’ *Mục tiêu: Tái hiện định lí về tính chất đường phân giác của tam giác *Đồ dùng: Thước. DC = ? B D C A . đo dược độ dài các đoạn thẳng mà đường phân giác định ra trên cạnh đố diện và độ dài các cạnh bên.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Tiết 41 LUYỆN TẬP I. bảng phụ 2. từ đó tính được tỉ số độ dài các cạnh bên tương ứng với các đoạn thẳng thuộc cạnh ấy.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. BC = 6 cm KL BD = ? .

Bảng phụ *Cách tiến hành: 2) Chữa bài 1 (sgk-68) Bài 19 (sgk-68) .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 BD AB 3 BD AB 3      DCBD AC 5 BD  DC AB  AC 8 3    BD = 2.GV gọi HS khác nhận xét Nhận xét 20’ Hoạt động 2 Bài tập về chứng minh *Mục tiêu: Biết chứng minh các tỉ số bằng nhau theo hình vẽ. Bảng phụ *Cách tiến hành: 18’ 17 .Gọi HS nhận xét và GV chữa lại Hoạt động 3 Bài tập về chứng minh hai cạnh bằng nhau *Mục tiêu: Biết chứng minh các tỉ số bàng nhau theo hình vẽ. *Đồ dùng: Thước.25 6 8  DC = 3.Sử dụng tính chất tỷ lệ thức ta có: AE BF (1) AE BF    AD  AE  ED BF  FC BC Nhận xét .   A B DE FC AD BC O E D F a C Giải a) Gọi O là giao điểm của EF với BD là I ta có: AE BI BF (1)   DE ID FC .75cm . *Đồ dùng: Thước.GV AE BF vẽ hình và Chứng cho HS AE BF minh: .

.Yêu cầu HS đọc đề và suy nghĩ cách giải. . .áp dụng hệ quả vào  ADC và  BDC  EO = FO Nhận xét Gọi HS nhận xét? V.68) .Hướng dẫn: Từ 6 góc bằng nhau.Yêu cầu HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của GV và lên bảng thực hiện: Bài 20 (sgk-68) HS đọc đề bài A O E D C Giải: Ta có: B a F AE BF AE EO FO BF và . có thể lập ra thêm những cặp góc bằng nhau nào? Có thể áp dụng định lý đường phân giác của tam giác .Chuẩn bị bài khái niệm hai tam giác đồng dạng NS:21/02/2012 NG:24/02/2012 (8b) 25/02/2012 (8a) 18 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Bài tập 20 (sgk.Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm O của hai đường chéo AC và BD. FO.    AD BC AD CD CD BC .Nhận xét gì về 2 đoạn thẳng OE.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’ .Làm bài 22/ sgk .

bảng phụ 2.GV Phát biểu hệ quả của định lý . *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS .Lấy được ví dụ về hai tam giác đồng dạng.MỤC TIÊU 1. cẩn thận khi tính toán. *Mục tiêu:Tái hiện lại định lí talét và tạo tình huống vào bài mới. tính chất của hai tam giác đồng dạng.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài).Kiến thức: . tích cực hóa hoạt động của HS.GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho 1. 2.Bước đầu làm quen về hai tam giác đồng dạng và cách vẽ hình tam giác đồng dạng. Hoạt động 2 Quan sát nhận dạng hình có quan hệ đặc biệt và tìm khái niệm mới 15’ *Mục tiêu: Hình thành định nghĩa. eke III.HS chú ý lắng nghe.HS phát biểu nội dung định lí Talet? *) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Tiết 42 4. eke.GV: Thước. II.Tam giác đồng dạng: ý kiến nhận xét về các cặp hình vẽ 19 . . *Cách tiến hành: . IV.PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp. gợi mở. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I.Thái độ: -Tích cực. *Đồ dùng: Thước. biết tỉ số đồng dạng và các tính chất của hai tam giác đồng dạng: + Có khá niệm về những hình đồng dạng. Bảng phụ.Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học 3.HS:Thước.Kĩ năng: . hợp tác.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. + Biết hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu các góc bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ.

GV: Các hình đó có hình dạng a/ Định nghĩa giống nhau nhưng có thể kích thước khác nhau.GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo 2.' GV: Tam giác ABC và tam giác A B'C' là 2 tam giác đồng dạng.GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo BC 6 2 nhóm. .   A  A .Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3.5 1 AB 2 1   . đó là các cặp hình đồng dạng.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 đó? . Định lý (SGK/71). ?1 . 4 5 .Cử đại diện lên bảng .Các nhóm trả lời xong làm bài tập Tính chất.HS phát biểu định nghĩa.5 ' ' '  ABC   A B C ' ' ' ' AB AC B'C '   B' ' 6 C B' 3 C'  ' ' ^ ^ ^ AB ^ ' AC ^ ' BC ^ ' AC 2. 2 2. Hoạt động 3 Hình thành định lí *Mục tiêu: Hình thành định lí và mở rộng thêm phần chú ý. bảng phụ *Cách tiến hành: . ?2 1/ Mỗi tam giác đồng dạng với . M N . nhóm. chính nó. ' '  ABC? Vì sao?'  ABC   A B C có ' ' tỷ số k thì  A B C   ABC là tỷ số nào? .Nhóm trưởng trình bày.C  C ^ AB B ' C ' 4 1 ^ AC^ ' ^ 5 ^ ' 2 ^ ' 3 2   . A .GV: Chốt lại  Thành định lý 15’ a 20 . A  A . vì sao?  A B C   A B C'' + Nếu  ABC   A'B'C' thì  A'B' 'C' thì  ABC   A''B''C''. *Đồ dùng: Thước. B  B . + Hai tam giác bằng nhau có thể ' ' ' ' ' ' xem chúng đồng dạng không? Nếu 2/  ABC   A B C thì  A B C  có thì tỷ số đồng dạng là bao nhiêu?  ABC ' ' ' +  ABC có đồng dạng với chính nó 3/  ABC   A B C và ' ' ' '' '' không.HS phát biểu tính chất. B  B .GV: A Em có nhận xét gì rút ra từ ?1 A' .C  C .GV: Cho HS làm bài tập ?1 .

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . 2’ 21 .GV: Cho HS phát biểu thành lời Chứng minh: định lí và đưa ra phương pháp  ABC & MN // BC (gt) chứng minh đúng.Làm các bài tập 25.HS làm bài tập sau: + Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau  đúng ' ' '  ABC   A B C theo tỷ số k1 + Hai tam giác đồng dạng với ' ' ' '' ''  A B C   A B C'' theo tỷ số k2 nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ '' '' Thì  ABC  A B C'' theo tỷ số nào đúng khi tỉ số đồng dạng là 1. . ? Vì sao? Giải: a b a  k1 . *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: .Chú ý số tam giác dựng được.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 B GT  ABC có MN//BC C KL  AMN   ABC .HS trả lời bài tập 23 SGK/71 Bài tập 23 SGK/71 . ANM  ACB ( góc đồng vị) ^ . 26 (SGK) . chú ý.HS nêu nhận xét . Hoạt động 5 Củng cố và luyện tập 8’ *Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức mới học và vận dụng vào làm các bài tập. gọn nhất. Theo hệ quả của định lý Talet  AMN và  ABC có 3 cặp cạnh tương AN MN ứng tỉ lệ AM .k2 V.HS ghi nhanh phương pháp chứng A là góc chung minh. ABC có  ^ AMN  ^ ^ ^ AMB  ABC.  k2   k1k2 b c '' '' c  ABC  A B C'' theo tỷ số k1.Vậy  AMN    AB  ABCAC BC * Chú ý: Định lý còn trong trường hợp đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại. số nghiệm.

2. hợp tác. .Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học 3.Củng cố lại cách vẽ hai hình tam giác đồng dạng và các kiến thức lên quan.Tái hiện lại khái niệm về hai tam giác đồng dạng và định lí.Thái độ: -Tích cực.Kĩ năng: .MỤC TIÊU 1.Kiến thức: .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:27/02/2012 NG:01/03/2012 (8b) 02/03/2012 (8a) Tiết 43 LUYỆN TẬP I. 22 . cẩn thận khi tính toán.

PHƢƠNG PHÁP Vấn đáp. *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. đưa ra kết quả nhóm sau đó đưa ra kết quả a) cách dựng Trên AB lấy AM =2/3 AB Từ M kẻ MN//BC (NAC) Dựng A’B’C’ = AMN B B A A' 20’ M N B' C C C’ b) Chứng minh Vì MN//BC => AMN  A’B’C’ VàAMN = A’B’C’ => A’B’C’  ABC (theo k =1)HS : Nhận xét 23 . bài tập 26/72 bảng phụ HS đọc đề bài Hoạt động theo nhóm . gợi mở. eke.GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên 1. *Cách tiến hành: . tam giác đồng dạng và định lí? Hoạt động 2 Bài tập chứng minh *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức đã học vào giải bài tập *Đồ dùng: Thước. IV.Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm. *Đồ dùng: Thước.HS phát biểu nội dung.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 II. bảng phụ 2.GV: Thước.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS -GV em hãy phát biểu khái niệm hai .HS:Thước. tích cực hóa hoạt động của HS. eke III.

.Xem lại các bài tập đã chữa .. đưa ra kquả nhóm a) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’ 2P = AB + BC +CA A ' B ' B ' C ' C ' A ' A ' B ' B ' C ' A ' C ' 2 P 3      AB BC AC AB  BC  AC 2P ' 5 2P ' 3 + Biết 2P . bảng phụ *Cách tiến hành: GV: Đưa đề bài lên bảng phụ 2.. tính chất về 2 tam giác đồng dạng? ..Đọc trước bài 6 5’ NS:28/02/2012 NG:02/03/2012 (8b) 03/03 (8a) Tiết 44 5.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ..Phát biểu định nghĩa. *Đồ dùng: Thước.BTVN: 27. TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 24 . bài tập 28/72 + Nếu gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và HS : Theo dõi đề bài chu 15’ vi ABC là 2P thì tính tỉ số chu vi 2 tam giác trên? Tính 2P và 2P’ 2P Lập tỉ số: 2P ' HS : Trình bày . + Gọi HS trình bày và chữa HS : hoạt động theo nhóm ..Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Hoạt động 3 Bài tập tính toán *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức đã học vào giải bài toán.28 sbt .2P’ = 40dm     2 P '  60(dm) 2P  2P ' 5  3 40 2 Hãy tính chu vi ABC? Và chu vi A’B’C’? Và 2P = 60+40 = 100 dm + Yêu cầu trình bày và chữa b) Có  2P ' 5 =>2P ' 3 2P 3 V.

Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012

I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Biết tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng và biết được điều kiện để hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thức nhất. 2.Kĩ năng: - Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song và hệ quả của định lí talet chứng minh được: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho. 3.Thái độ: -Tích cực, hợp tác, cẩn thận khi tính toán. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.GV: Thước, eke, bảng phụ 2.HS:Thước, eke III.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp, gợi mở, tích cực hóa hoạt động của HS. IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm về hai tam giác đồng dạng *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS A - Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng? 2 3 - HS làm bài tập ?1/sgk/73 M N ( HS dưới lớp làm ra phiếu học tập) - GV: Dùng bảng phụ đưa ra bài tập 4 ?1 1 * HS: AN = AC = 3 cm 2 1 B 8 C AM = AB = 2 cm 2 A' - M, N nằm giữa AC, AB theo ( gt) BC 2 3 = 4 cm ( T/c đường trung  MN = 2 bình cuả tam giác) và MN // BC.Vậy  AMN   ABC &  AMN =  A'B'C' B' C' *) Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa 4

Hoạt động 2

Hình thành định lí.

20’

25

Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012

*Mục tiêu: Hình thành định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất. *Đồ dùng: Thước, bảng phụ. *Cách tiến hành: 1)Định lý:(4 phút)- GV: Qua nhận 1) Định lý: xét trên em hãy phát biểu thành lời định lý?
 ABC &  A'B'C' A' B ' A'C ' B 'C ' (1)   AB AC BC  A'B'C'   ABC

A M N

GT KL

B A'

C

Chứng minh định lý B' C' - GV: Cho HS làm việc theo nhóm - GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để chứng minh định lý ta cần thực hiện + Trên cạnh AB đặt AM = A'B' theo qui trình nào? (2) + Từ điểm M vẽ MN // BC ( N  AC) Xét  AMN ,  ABC &  A'B'C' có:  AMN   ABC ( vì MN // BC) do đó: AM AN MN (3)   AB AC BC Từ (1)(2)(3) ta có: A ' C ' AN   A'C' = AN (4) AC AC B ' C ' MN   B'C' = MN (5) BC BC Từ (2)(4)(5)   AMN =  A'B'C' (c.c.c) Vì  AMN   ABC nên  A'B'C'   ABC

Hoạt động 3 áp dụng *Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào giải bài tập *Đồ dùng: Thước

15’

26

Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012

*Cách tiến hành: 2) áp dụng: - GV: cho HS làm bài tập ?2/74

- HS suy nghĩ trả lời.

2) áp dụng: A - GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh muốn biết các tam giác có đồng dạng với nhau không ta làm như thế nào? B 8 3 E 6 H 5 * Ta có:
DF DE EF 2 3 4   (do   ) AB AC BC 4 6 8   DEF   ACB

4

6 C D 2 4 F K 4

- Theo Pi Ta Go có:  ABC vuông ở A có: BC= AB2  AC 2  36  64  100 = 10  A'B'C' vuông ở A' có: 2 A'C'= AC =12; 152 3 AB BC  9
   A' B ' A'C ' B 'C ' 2  ABC   A'B'C'

27

Giáo án Hình học 8

Năm học 2011-2012

Hoạt động 4 Củng cố 5’ *Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức mới học. *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: a) GV: Dùng bảng phụ - HS làm bài tập theo sự gợi ý của GV  ABC vuông ở A có AB = 6 cm ; AC = 8 cm và  A'B'C' vuông ở A' có A'B' = 9 cm , B'C' = 15 cm. Hai  ABC &  A'B'C' có đồng dạng với nhau không? Vì sao? GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết độ dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy ra điều gì? - GV: kết luận Vậy  A'B'C'   ABC b) GV: Cho HS làm bài 29/74 sgk - HS làm Bài 29/74 sgk:  ABC &  A'B'C' có AB AC BC 3 vì ( 6 ' B9  A ' C '  B ' C '  2 12 A '  ) 4 6 8 Ta AB  AC  BC AB 27 3 có:   
A ' B ' A ' C ' B ' C ' A' B ' 18 2

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Làm các bài tập 30, 31 /75 sgk HD:áp dụng dãy tỷ số bằng nhau.

2’

28

. KL của nội dung định lí.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài).Thái độ: -Tích cực. II. *Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất và TG.GV: Thước. eke III.Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh.Hiểu được cách chứng minh gồm ha bước chính: Dựng tam giác AMN đồng  dạng với tam giác ABC và AMN = A’B’C’).Kiến thức: . cẩn thận khi tính toán. 3.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. IV.Viết được GT.MỤC TIÊU 1. tích cực hóa hoạt động của HS.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS: 05/03/2012 NG:08/03/2012 (8b) 09/03 (8a) Tiết 45 6.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. KL của nội dung định lí.HS:Thước. 2. *Đồ dùng: Thước. *Cách tiến hành: 29 . gợi mở. bảng phụ 2. . TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI I.Kĩ năng: . kĩ năng vẽ hình . eke. hợp tác.Rèn kĩ năng vận dụng định lí vào giải bài tập.

Â=Â' AB AC 30 . FE A .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . đo đặc và phát hiện định lí.Phát biểu định lý về trường hợp . *Đồ dùng: Thước. Tam giác ABC & Tam giác DEF có 1 góc bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy được 2 tam giác đó đồng dạng =>Đó chính là nội dung của định lý mà ta sẽ chứng minh sau đây. Định lý: ?1. Định lý : (SGK)/76. 15’ . (kl) và nêu hướng chứng minh? . *Cách tiến hành: 1. GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy.   DF AB 2 EF BC 5 6 AC 2   => DE DF EF => ABC  DEF .5 1 DE  3  1 . DE DF ABC & DEF? tam giácEF .Đo độ dài các đoạn BC.Đặt vấn đề: Như sách giáo khoa Hoạt động 2 Hình thành định lí *Mục tiêu: Vẽ hình. 4 B 3 C 8 6 D E AB 4 1 AC  8  2 BC 2. GT ABC & A'B'C' A ' B ' A 'C ' = (1).HS phát biểu nội dung định lí đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? (SGK-73) Vẽ hình ghi (gt). GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi GT-KL của định lý . .So sánh các tỷ số: AB AC BC từ đó rút ra nhận xét gì 2 .GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu học tập. F .

Hoạt động 3 áp dụng *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới vào làm bài tập.Đặt lên AB đoạn AM = A' B' . *Cách tiến hành: .  AMN   A'B'C' KL:  ABC   A'B'C' PP 2: . .CM:  AMN =  A'B'C' (cgc) .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 A A’ KL  A'B'C'   ABC M ’ N B’ C B C Chứng minh -Trên tia AB đặt AM=A'B' Qua M kẻ MN// BC(N AC) AM AN =  AMN   ABC => A ' B 'MBAN AC Vì AM=A'B' nên (2)  AB AC Từ (1) và (2)  AN = A' C'  AMN  A'B'C' có:   AM= A'B'. *Đồ dùng: Thước. AN = A'C' nên  AMN =  A'B'C' (cgc) ABC   AMN   ABC   A'B'C' GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn phương pháp chứng minh của mình.CM: ABC   AMN ( ĐL ta let đảo) KL:  ABC   A'B'C' GV: Thống nhất cách chứng minh .GV: CHo HS làm bài tập ?3 ?3 . + Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ MN//BC + CM : ABC   AMN.GV gọi HS lên bảng vẽ hình.Đặt lên AB đoạn AN= A' B' .HS dưới lớp cùng vẽ A 31 25’ . A = A’ .GV: CHo HS làm bài tập ?2 tại chỗ 2) áp dụng: ( GV dùng bảng phụ) ?2 .

HS đứng tạichỗ trả lời. OD = 10 Củng cố :.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012  + Vẽ xAy = 500 + Trên Ax xác định điểm B: AB = 5 + Trên Ayxác định điểm C: AC = 7. 34 ( sgk) 2’ 32 . C D . -Làm các bài tập: 32.5 15 AB AC   AED ~  ABC (cgc) x B A . 3 D 5 B 50 0 2 E C AE 2 6   AB AD 53 15 6 AE AD     AC 7.  AOD &  COB có đồng dạng không? V. OB = 16 .Cho hình vẽ nhận xét các cặp   AOC &  BOD .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Hướng dẫn học sinh học ở nhà.5 + Trên Ayxác định điểm E: AE = 2 + Trên Ax xác định điểm D: AD = 3 . 33. OC = 8 . O y . OA = 5 .

IV. hợp tác.GV: Thước.Vẽ hình ghi (gt). II. gợi mở.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Kĩ năng: . tích cực hóa hoạt động của HS.MỤC TIÊU 1. KL của nội dung định lí.Kiến thức: .PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. eke III.Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau.HS lên bảng đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác? . 3. biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng.Thái độ: -Tích cực.Phát biểu định lý về trường hợp . bảng phụ 2. KL của nội dung định lí. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . eke. *Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai và TG.Viết được GT. (kl) và . 15’ 33 . .TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài).HS khác làm ra nháp nêu hướng chứng minh? *ĐVĐ:Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một trường hợp đồng dạng nữa của hai  mà không cần đo độ dài các cạnh của 2  Hoạt động 2 Hình thành định lí *Mục tiêu: Vẽ hình và chứng minh được định lí.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:06/03/2012 NG:09/03/2012 (8b) 10/03/2012 (8a) Tiết 46 7. *Đồ dùng::Thước. TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA I.HS:Thước. 2. cẩn thận khi tính toán.Lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập.

bảng phụ *Cách tiến hành: . KL. AMN = B ( Đồng vị) B = B’ (gt)    AMN = B’   ABC   A'B'C' .Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N  AC) Vì MN//BC   ABC   AMN (1) Xét  AMN &  A'B'C có: . 34 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 *Đồ dùng: Thước. B = B’ A ABC &  A'B'C Chứng minh :  A'B'C'  ABC     GT A =A’ . ghi GT. Định lý: bảng phụ Bài toán: ( sgk) Cho  ABC &  A'B'C có Â=Â'  .HS nêu kết quả và phát biểu định lý. B = B’ . . .GV: Yêu cầu HS nêu cách Â=Â (gt) chứng minh tương tự như AM = A'B' ( cách dựng) cách chứng minh định lý 1 và     định lý 2.GV yêu cầu HS đọc đề bài.GV: Cho HS làm bài tập ở 1.GV yêu cầu HS phát biểu nội dung định lí.GV yêu cầu HS vẽ hình .HS đọc Định lý: ( SGK) .Đặt trên tia AB đoạn AM = A'B' . KL  ABC   A'B'C M N B C B' A' C' Chứng minh .

Các góc tương ứng của 2  đồng dạng và bằng nhau 500 .2 = 2.Giải bài 36/sgk -HS nhận xét.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Hoạt động 3 áp dụng *Mục tiêu: Vận dụng được định lí vào làm bài tập.Các cặp  sau đồng dạng  ABC   PMN 23’  A'B'C'   D'E'F' .GV yêu cầu HS làm ?1( sgk-78) 2) áp dụng GV đưa bảng phụ các hình vẽ và yêu ?1 cầ HS thực hiện. 39 / sgk. 38.5 .HS làm việc theo nhóm C B   AB = AD.5 Củng cố. -Làm các bài tập 37. luyện tâp .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Học thuộc nội dung định lí.GV: cho HS làm bài tập ?2 A chung .GV: AChứng minh rằng nếu 2  ?2 đồng dạng thì tỷ4. *Đồ dùng: Thước.5 = 2 -Gv yêu cầu HS trả lời và nhận xét. HS trả lời: .AC AD AB 2  x = AD = 3 : 4.Nhắc lại định lý . *Cách tiến hành: . 2’ 35 .5số hai đường cao x tương ứng của chúng cũng bằng tỷ D số đồng dạng  ABC   ADB 3 y    .  y = DC = 4. ABD = ACB AB AC 2 . V.

eke. bảng phụ 2. 3.GV: Thước. . đo B  ABC   ADB    Hãy tính độ dài x và y theo hình vẽ. 36 . 2. A chung .AC AD AB 2  x = AD = 3 : 4. gợi mở.Kiến thức: .HS:Thước.Vận dụng được các định lí vào giải bài tập.MỤC TIÊU 1.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Kiểm tra 15’ 15’ *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác.5 . vận dụng các định lí vào giải bài tập. .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS: 10/03/2011 NG:12/03/2011 (8a.5 = 2  y = DC = 4.5 Hoạt động2 Chữa bài tập định tính 12’ *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm và định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác. II.GV: Cho hình vẽ và sốC như sau: .Tái hiện lại các định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác. eke III.2 = 2.HS thực hành làm bài kiểm tra. ABD = ACB AB AC 2   AB = AD.5 D *Cách tiến hành: 3 y Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . tích cực hóa hoạt động của HS.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Thái độ: -Tích cực. 4. A *Đồ dùng: x Thước. IV.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán. cẩn thận khi tính toán.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. *Đồ dùng: Thước. hợp tác.Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách . b) Tiết 47 LUYỆN TẬP I.Kĩ năng: .

79) E D 6 .9(cm) HS nhận xét.Viết đúng tỷ số đồng dạng -HS chữa bài tập * Giáo viên cho học sinh làm thêm : 2) Chữa bài 38   1 Vẽ 1 đường thẳng qua C và Vì AB = DE  B = D vuông góc với AB tại H . y 3.Muốn tìm được x.5 *Cách tiến hành: Bài tập 38 (SGK.   và  BDC có: A = DBC   ABD = BDC   ABD  . Hoạt động 3 Bài tập vận dụng chứng minh tam giác đồng 15’ dạng B A 3 *Mục 2tiêu: Vận dụng định lí vào bài x C *Đồ dùng: Thước. cắt DE tại K.5 Năm học 2011-2012 B *Cách tiến hành: X GV yêu cầu HS làm bài tập 36 (sgk79) HS thực hiện: D 28. (soletrong) 2 Chứng minh:   CH AB C1 = C2 (đối đỉnh) = CK DE   ABC đồng dạng với  EDC (g g) 37 .Gv gọi HS khác nhận xét.5 Và một HS lên bảng thực hiện.Giáo án Hình học 8 A 12.25 =>x  18.DC = 356.  ABD C và  BDC AB BD => = + Từ đó ta có : BD DC x2= AB.y ta phải chứng minh được 2  nào  vì sao ? .

5 2. Từ (1) (2) đpcm ! HS nhận xét.g 3’ NS:12/03/2011 NG:14/03/2011 (8a) 15/03/2011 (8b) Tiết 48 CÁC TRƢỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG I.45. biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng.Viết được GT. 2.MỤC TIÊU 1.Hướng dẫn bài:44 + Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số + Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.42. KL của nội dung định lí.Kĩ năng: .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . .Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau.75 6 6 2 3 3. . các cạnh của tam giác dựa vào tam giác đồng HS chú ý lắng nghe. dạng. . 43. .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 AB AC BC = = DE EC 3 DC x 3. hiểu được Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.5 Ta có : =  x= = 1.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán.GV: Nhắc lại các phương pháp tính độ dài các đoạn thẳng.Làm các bài tập 41.Kiến thức: .Bài 39 tương tự bài 38 GV đưa ra phương pháp chứng minh. 38 .6 = y = = 4   y 6 3 Vì : CB BH //DK BC B = D   CH AB (1) và = (2)  CK CD DC DE  GV gọi HS nhận xét.44.3. V.

Thái độ: -Tích cực. b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông Hoạt động 2 39 . bảng phụ 2. eke III.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. cẩn thận khi tính toán. tích cực hóa hoạt động của HS. giác đó đồng dạng.HS:Thước.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). *Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai và tạo tình huống vào bài mới. *Đồ dùng: Thước.Nếu 2 cạnh góc vuông của  luận hai tam giác vuông đồng dạng ? này tỷ lệ với 2 cạnh góc vuông của  vuông kia thì hai  đó đồng dạng.Viết dạng tổng quát của các trường .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. *Mục tiêu: Vận dụng được các trường hợp đồng dạng vào tam giác vuông. . II.Chỉ ra các điều kiện cần để có kết . . IV. bảng phụ *Cách tiến hành: .Nếu 2 tam giác vuông có một hợp đồng dạng của 2 tam giác góc nhọn bằng nhau thì 2 tam thường.GV: Hai tam giác vuông đồng dạng 1) áp dụng các TH đồng dạng với nhau khi nào? của tam giác thường vào tam giác vuông. *Đồ dùng: Thước. gợi mở.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 3.GV: Chốt lại phần trình bày của HS và vào bài mới áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam 5’ giác vào tam giác vuông. hợp tác.GV: Thước. Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhau nếu: a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia. -CTH: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . eke.

4 = 21 giác vuông đồng dạng không AC2 = 100 . bảng phụ *Cách tiến hành: .HS phát biểu: Định lý( SGK) Định lý:  ABC &  A'B'C'.HS chứng minh dưới sự hướng ’ A’ dẫn của GV: C .16 = 84 2 A'C ' A' B ' 84  A'C '  = 4. 2    AC AB 21  AC    ABC   A'B'C' Hoạt động 3 ? Hãy phát biểu mệnh đề đó? Mệnh đề đó nếu ta chứng minh được nó sẽ trở thành định lý . *Đồ dùng: Thước.áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có? .Bình phương 2 vế (1) ta được: .GV: Từ bài toán đã chứng minh * Hình 47:  EDF   E'D'F' ở trên ta có thể nêu một tiêu 2 chuẩn nữa để nhận biết hai tam A'C' = 25 .GV: Cho HS quan sát hình 47 & 2.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 kia.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 chỉ ra các cặp  đồng dạng tam giác vuông đồng dạng: . Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác 15’ vuông đồng dạng *Mục tiêu: Biết dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đặc biệt.Theo định lý Pi ta go ta có? A C ' '2 Chứng minh:Từ A(1) bình phương B 'C ' B 2 vế ta có : 2  BC AB 2 Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có: ' ' ' '2 ' '2 ' '2 2 Ta lại có: B C – A B =A’C’2 BC AB BC  AB   2 2 BC AB ’ ’2 2  ’AB 2 BC ’2 2 40 .   A= A’ =900 B 'C ' A' B ' GT ( 1)  BC AB B KL  ABC   A'B'C' B’ .

bảng phụ *Cách tiến hành: 3) Tỷ số hai đường cao. tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng *Đồ dùng: Thước. tỷ số diện tích của hai tam giác đồng . tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và tự chứng minh B H C' * Định lý 3: ( SGK) C B' H' A B 41 H C . tự chứng minh * Định lý 2: ( SGK) A A' .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 BC2 . 2 Hoạt động 4 Tỷ số hai đường cao. 10’ *Mục tiêu: BiếtTỷ số hai đường cao.AB2 = AC2 ( Định lý Pi ta go) B 'C ' A' B '2 A'C '2  Do đó: 2  ( 2) BC AB 2C ' AC '2B ' A' C ' B' A   Từ (2 ) suy ra: BC AB AC Vậy  ABC   A'B'C'.GV yêu cầu HS đọc định lí 2 và dạng.

GV: Thước.Kĩ năng: .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. 42 .Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán. gợi mở.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 V. 3. .Vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau. IV.Tái hiện các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. eke III.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’ . tích cực hóa hoạt động của HS. Tỷ số hai đường cao tương ứng. eke. NS:13/03/2011 NG:15/03/2011 (8a) 17/03/2011 (8b) Tiết 49 LUYỆN TẬP I.HS:Thước.Làm BT 47. 48 HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai  đồng dạng. cẩn thận khi tính toán.Thái độ: -Tích cực.MỤC TIÊU 1. II. biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. bảng phụ 2.Kiến thức: . 2.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động 5’ *Mục tiêu: Tái hiện lại định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. hợp tác.

HC  AH = 30 cm được : 1 S  ABC = .52 b) Qua việc tính độ dài các đoạn thẳng trên nhận xét về công thức  BC = 23. cm Nhận xét : .46 BC BC cm AC . a) áp dụng Pitago  ABC có: CH.98 m nhận được b) Từ  đồng dạng (CMT) AB BH AB 2   BH  BC CH BC AC AB AC 2   CH   HB = 6. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS GV : Nêu các dấu hiệu nhận biết hai . BH.45 cm AC = 20.52 Hoạt động 3 Bài tập nhận dạng và định tính. *Đồ dùng: Thước. AH. *Cách tiến hành: Bài tập trên cho thêm AB = 12. BC2 = 12.GV: Hướng dẫn HS phải chỉ ra AH2 = BH. *Cách tiến hành: Chữa bài 50 (8’) Bài 50 .452 + 20.5 cm a) Tính độ dài các đoạn BC. HC = 17.GV: Cho HS làm bài và chốt lại.61  915 cm2 2 43 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 *Đồ dùng: Thước. ( Liên hệ với trường hợp của 2 tam giác thường) Hoạt động 2 Bài tập mở rộng 15’ -MT: Tái hiện lại định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. pitago về tam giác vuông. 22’ *Mục tiêu: Tái hiện lại định lí ta-lét.64 cm.30. *Đồ dùng: Thước.Qua việc tính tỷ số  của 2 tam giác vuông ta tìm lại công thức của định lý PITAGO và công thức tính đường cao của tam giác vuông AH = 10.HS nêu theo yêu cầu của HS tam giác vuông đồng dạng.

9 m DF = 1. . + Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống khói + Nhận biết được 2  đồng dạng .Làm tiếp bài tập còn lại .Chuẩn bị giờ sau: + Thước vuông +Thước cuộn (Thước mét cuộn) + Giác kế.62 m DE = 2.DE   AB   DE DF DF 3’ NS:13/03/2011 NG:15/03/2011 (8a) 17/03/2011 (8b) 44 . 48 AB AC AC.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 + Các tia nắng trong cùng một thời điểm xem như các tia song song.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .83 m V.Ta có:  ABC  B E F C  DEF (g.HS lên bảng trình bày .ở dưới lớp các nhóm cùng thảo A D luận .1 m  AB = 47.g) Với AC = 36.Làm BT 47.

GV: Thước.GV: Để HS nhận xét  Cách đo Hoạt động 2 Tìm cách đo gián tiếp chiều cao của vật 15’ *Mục tiêu: Biết cách đo gián tiếp chiều cao của vật. hợp tác.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. gợi mở. eke III.Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách. bảng phụ 2.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.Kiến thức: .Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác. Ta có chiều cao của cây. . *Đồ dùng: Thước. tích cực hóa hoạt động của HS.Thái độ: -Tích cực. 2. *Đồ dùng: Thước. hay + Cắm 1 cọc  mặt đất 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta + Đo độ dài bóng của cây và độ làm thế nào? dài bóng của cọc. + Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng.GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm trao đổi và tìm cách đo chiều + Bước 1: cao của cây và GV nêu cách làm. II. eke. *Mục tiêu: Tái hiện lại các định lí về trường hợp đồng dạng của tam giác và tạo tình huống vào bài mới.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài).GV: Để đo chiều cao của 1 cây. cẩn thận khi tính toán. 3.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán. Giác kế.HS:Thước.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦATAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 50 I. thước ngắm *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . IV. thước ngắm *Cách tiến hành: 1) Đo gián tiếp chiều cao của vật 1) Đo gián tiếp chiều cao của vật .MỤC TIÊU 1. 45 . Giác kế.Kĩ năng: . .

AC  . .2  6m AB 1.VD: Đo AB = 1. thước ngắm *Cách tiến hành: 2.5 . Đo khoảng cách của 2 điểm trên 2. Đo khoảng cách của 2 điểm mặt đất trong đó có 1 điểm không trên mặt đất trong đó có 1 điểm thể tới được không thể tới được . Bước 2: .HS Thay số tính chiều cao HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt đất. AC B A A' .Đo khoảng cách BA. Giác kế.5 .Đặt thước ngắm tại vị trí A sao cho thước vuông góc với mặt đất.Xác định giao ' điểm B của đường thẳng AA với đường thẳng CC' (Dùng dây). A'B = 4.Chọn chỗ đất bằng phẳng.Các nhóm báo cáo và rút ra cách làm đúng nhât. *Đồ dùng: Thước. trong đó có 1 điểm không thể tới được. Hoạt động 3 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt đất trong đó có 1 điểm không thể tới được 22’ *Mục tiêu: Biết đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một điểm không đến được.HS hoạt động theo nhóm . AC & BA' Do ' '  A' B ABC   A'B'C'  AC  AB . vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a) 46 .5 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 C' C .GV: Cho HS xem H55 Tính khoảng cách AB ? B1: Đo đạc .5.Cây cao là ' A' C '  AB 4. hướng thước ngắm đi qua đỉnh của cây. . AC = 2 Thì cây cao mấy m? .

Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + dây thừng. . Giờ sau thực hành (Bút thước thẳng có chia mm. eke. C’ =  có ngay '  ABC   A'B'C ' a  AB  BC  AB  A B '.Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế .GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế đứng để đo góc theo phương thẳng đứng.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 A  B  .20  1000 cm = 10 m 15 . đo độ).HS suy nghĩ. 47 . thảo luận trong nhóm A'B' = 20 cm tìm cách đo được khoảng cách nói trên  Khoảng cách giữa 2 điểm AB .GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’ .HS trình bày và biểu diễn cách sử dụng giác kế để đo 2 góc tạo đo góc sử dụng giác kế đứng thành trên mặt đất.Chuẩn bị giờ sau: . ACB = B2: Tính toán và trả lời: Vẽ trên giấy  A'B'C' với B'C' = a'   B’ = .Dùng giác kế đo  góc trên mặt  đất đo các góc ABC =  .áp dụng + Nếu a = 7.HS Suy nghĩ phát biểu theo từng là: nhóm 750 AB  .Xem lại phương pháp đo và tính toán khi ứng dụng  đồng dạng. . V.HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế ngang *Củng cố .BC C A' B ' B ' C ' B'C ' .5 m + a' = 15 cm .

giác kế. hay -HS trả lời 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào? .TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động *Mục tiêu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về kiến thức và dụng cụ. Thước đo góc.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:17/03/2011 NG:19/03/2011 (8a. b) Tiết 51 THỰC HÀNH I.Thái độ: -Tích cực. 2. Thước ngắm.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để thực hành. eke III.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 2’ Hoạt động 2 Hướng dẫn HS thực hành và thực hành *Mục tiêu: Hướng dẫn HS thực hành.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giác kế.Kiến thức: . *Đồ dùng: Thước. thước ngắm 35’ 48 . tích cực hóa hoạt động của HS.MỤC TIÊU 1.GV: Để đo chiều cao của 1 cây. thước dây. II.GV: Thước. giấy bút. 3. cẩn thận khi tính toán và thực hành.Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách trong thực hành. *Đồ dùng: Thước. Giác kế.Kĩ năng: . thước ngắm *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . IV.Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác. hợp tác. gợi mở.. . 2..HS:Thước.

Giác kế.HS các tổ về đúng vị trí và tiến hành thực hành B1: Chọn vị trí đặt thước ngắm ( giác kế đứng) sao cho thước vuông góc với mặt đất. C' C B A A' .HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu Hoạt động 3 Củng cố và luyện tập *Mục tiêu: Củng cố và nhắc nhở HS về giờ thực hành.GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành + Đo chiều cao của cột cờ ở sân trường + Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí khác nhau B2: . xác định vị trí thực hành của tổ mình .HS làm theo hướng dẫn của GV . đo ngắm cho chuẩn. *Đồ dùng: Thước. B2: Dùng dây xác định giao điểm của Â' và CC' B3: Đo khoảng cách BA.GV: Đôn đốc các tổ làm việc. hướng thước ngắm đi qua đỉnh cột cờ. thước ngắm *Cách tiến hành: 5’ 49 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 *Cách tiến hành: B1: . AA' B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A' B5: tính chiều cao của cột cờ: Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ) .Các tổ nghe.

+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm . 2.Các nhóm nộp báo cáo và nhận + Thông báo kết quả đúng. xét lẫn nhau.Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến được.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để thực hành. + ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng ngày. ngôi nhà… .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 .Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.GV: làm việc với cả lớp.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’ . + Đánh giá cho điểm bài thực hành.Kĩ năng: .Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách trong thực hành. + Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt.Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp . b) Tiết 52 THỰC HÀNH (Tiếp) I. V.Tiếp tục tập đo một số kích thước ở nhà: chiều cao của cây. . 50 . .Kiến thức: .GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm. + Khen thưởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất.MỤC TIÊU 1. NS:20/03/2011 NG:22/03/2011 (8a.

PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. giác kế.GV: Thước.. *Đồ dùng: Thước. thước ngắm *Cách tiến hành: Bước 1: Bước 1: . ACB =  Bước 4: Đo trên giấy cạnh A'B'.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. II. Thước ngắm. *Đồ dùng: Thước. A'C' của  A'B'C' A + Tính đoạn AB. thước dây. + ABC =  .TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động *Mục tiêu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về kiến thức và dụng cụ. Giác kế.GV: Để đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến được ta làm như thế nào? . gợi mở.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 3.Thái độ: -Tích cực. Giác kế.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 2’ Hoạt động 2 Hướng dẫn HS thực hành và thực hành 35’ *Mục tiêu: Hướng dẫn HS thực hành.. IV. cẩn thận khi tính toán và thực hành. tích cực hóa hoạt động của HS. + Đo khoảng cách giữa hai điểm Bước 2:  trong đó có một điểm không thể đến Dùng  giác kế đo các góc ABC = được .HS:Thước.GV: Nêu yêu cầu của buổi thực Chọn vị trí đất bằng vạch đoạn hành thẳng BC có độ dài tuỳ ý. 2. hợp tác. thước ngắm *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS . Bước 5: Báo cáo kết quả tính 51 . Vẽ  A'B'C' trên giấy sao cho BC = a' Bước 2: + Các tổ đến vị trí qui định tiến hành ( Tỷlệ với a theo hệ số k)  thực hành. Thước đo góc. ACB =  + Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí Bước 3: khác nhau. AC trên thực tế theo tỷ lệ k.  . eke III. giấy bút.

.-. 55 .. Khen thưởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất. *Đồ dùng: Thước.Trả lời câu hỏi sgk. + Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt.. + Đánh giá cho điểm bài thực hành V.   B C HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu. + ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng Chú ý lắng nghe ý kiến của GV. 3’ 52 . GV yêu cầu HS Báo cáo kết quả Hoạt động 3 Củng cố và luyện tập 5’ *Mục tiêu: Củng cố và nhắc nhở HS về giờ thực hành.GV: làm việc với cả lớp.-..Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 -.-. ngày. Giác kế. HS tính toán trên giấy theo tỷ xích. + Nhận xét kết quả đo đạc của từng Các nhóm nhận xét lẫn nhau. .GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm. 54.Ôn lại toàn bộ chương III . HS báo cáo kết quả theo nhóm.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .-- được. nhóm + Thông báo kết quả đúng. thước ngắm *Cách tiến hành: .Làm các bài tập: 53.

Đoạn thẳng tỷ lệ 2. Củng cố và hệ thống hóa kiến thức của chương. IV. hợp tác. 3. .Định lý Talét trong tam giác AB A ' B '  CD C ' D ' 53 . Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ? 1.GV: Thước.Tái hiện lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.HS:Thước.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:22/03/2011 NG:24/03/2011 (8a.Thái độ: -Tích cực. *Đồ dùng: Thước.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để tính toán.Kiến thức: .Lý thuyết 1. II. gợi mở. cẩn thận khi tính toán. Bảng phụ *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS I.. eke III.Biết sử dụng máy tính vào tính toán. 2.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động ( ôn lý thuyết) 20’ *Mục tiêu: Tái hiện và củng cố kiến thức cơ bản.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.MỤC TIÊU 1. tích cực hóa hoạt động của HS.Kĩ năng: . b) Tiết 53 ÔN TẬP CHƢƠNG III I.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. bảng phụ 2.

5. vẽ hình. KL của định lý Talét đảo trong tam giác? 3. ghi GT’ KL hệ 4.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 2.Phát biểu.Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác? + Hai góc bằng nhau. vẽ hình. đường phân giác 4-Nêu tính chất đường phân giác của 1 góc chia cạnh đối diện trong tam giác? thành hai đoạn thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy. bảng phụ *Cách tiến hành: II. CD = 150 cm = 15 dm thì: AB 45  AB 15 = 3.Tam giác đồng dạng + 3 cạnh tương ứng tỷ lệ + 1 góc xen giưã hai cạnh tỷ lệ .Hệ quả của định lý Ta lét 3. ghi GT. AB ' AC ' B ' C '   AB AC BC Hoạt động 2 Hướng dẫn HS làm bài tập và tính toán 22’ *Mục tiêu: Biết dựa vào các trường hợp đồng dạng của tam giác để tính toán và dựa vào máy tính bỏ túi. ghi GT.1 HS lên bảng chữa bài tập a) AB5 = 5 cm . *Đồ dùng: Thước.   AB AC BB ' CC ' AB AC . KL  AB ' AC ' AB ' AC ' BB '// CC BC ABC có a ' của định lý Talét trong tam giác?  .GV: Cho HS đọc đầu bài toán và trả lời câu hỏi của GV: + Để nhận xét vị trí của 3 điểm H. M trên đoạn thẳng BC ta căn cứ vào yếu tố nào? + Nhận xét gì về vị trí điểm D + Bằng hình vẽ nhận xét gì về vị trí A 54 . c) AB = 5 CD CD =5  CD CD  15  3 Bài 57 Chữa bài 57 (10’) .Tính chất đường phân giác quả của định lý Ta lét trong tam giác Trong tam giác . 5.Phát biểu.Phát biểu.  . vẽ hình. CD = 15 cm thì AB 1 b) AB = 45 dm.Bài tập Chữa bài 56 (5’) Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng . D.

Ôn tập giờ sau kiểm tra 45' 3’ 55 . ˆ ˆ ˆ ˆ A ˆ Mặt khác  C lại có: B  C   C CAH  90o ta    2 2 2  .   C A ˆ ˆ ˆ ˆ VìA  B> AB => B  CC => B . D ta cần chứng minh điều gì => 2DC > DB +DC = BC =2MC+ ? DC >CM Vậy D nằm bên trái điểm M.HS các nhóm làm việc. ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ . D B HD M C AD là tia phân giác suy ra: DB AB và AB < AC ( GT)  DC AC + Để chứng minh điểm H nằm giữa 2 => DB < DC điểm B. Tức là H nằm giữa B và D.C > 0  AC    B > ˆ 2 ˆ 2 2 2B C 2 => >0 ˆ ˆ ˆ ˆ 2 .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . H.Làm các bài tập còn lại .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 của 3 điểm B.GV cho các nhóm trình bày và chốt A B C A Từ đó suy ra : CAH   > lại cách CM.GV nhắc lại kiến thức cơ bản chương V. 2 2 2 Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia AH và AC suy ra H nằm bên trái điểm D.

có một số kĩ năng tính toán khi tính số đo của độ dài. HèNH THỨC KIỂM TRA . Kĩ năng: . 3.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS: 24/03/2011 NG: 26/03/2011 (8a. b) Tiết 54 KIỂM TRA 45’ I. Diện tớch hỡnh thang. -Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác. 56 . 2. tam giác vuông và vận dụng vào làm bài tập về tam giác đồng dạng và tính toán. MỤC TIấU 1. Thái độ: Nghiờm tỳc khi làm bài.Tái hiện lại các trường hợp bằng nhau của tam giác.HS làm bài tại lớp.Hỡnh thức: TNKQ kết hợp tự luận . II. III. Kiến thức: .Vẽ được hình và viết được giả thiết. diện tớch đa giác TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL -Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học. kết luận của nội dung bài toán. MA TRẬN Vận dụng Cấp độ Nhận biết Thụng Hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng Chủ đề 1.

. Năm học 2011-2012 C 1. b) S = (a + b)h .Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.5 3 C4.5đ=25% Số cõu: 1 Số điểm: Tổng số cõu Tổng điểm Tỉ lệ 25% số 2. các đoạn thẳng tỉ lệ.C5.5 Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng.5 5 C9 3. Tam giác đồng dạng C3 0. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. b) Áp dụng công thức tính đa giác c) Không tính được diện tích của đa giác. d) S = (a + b) 2 2h Cõu 2: Muốn tính diện tích của một đa giác ta thường làm như thế nào? a) Chia đa giác đó thành các tam giác và tính diện tích của các tam giác.C6 1. C7 2. TNKQ (3đ) Cõu 1: Trong các công thức sau đâu là công thức tính diện tích hỡnh thang? 1 1 a) S = (a + b)h .5 .5đ =25% Số cõu: 6 Số điểm: 3. 3 2. Định lý Ta-lét trong tam giác. Hiểu các định lí về: + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. c) S = (a + b):h . d) Vận dụng tất cả các trường hợp trên.5 2.Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác.0 10 55% 20% IV.Vận dụng được các định lí đã học.C2 1.Giáo án Hình học 8 Số cõu :2 Số điểm: 2.5 1 4 5đ=50% 9 5.0 2 2. ĐỀ KIỂM TRA A. 57 . .0 C8 1.

A 20 B h=15 D H 40 C Hình 2 Câu 9: ( 3. y của các đoạn thẳng trong hình sau: 58 . AN = 4 cm NC = 2 cm .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Cõu 3: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và … hai cạnh cũn lại thỡ nú định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.5 điểm) Tính các độ dài x. TỰ LUẬN: (7đ) Câu 7: (1. Cõu 4: Hai tam giỏc bằng nhau thỡ đồng dạng với nhau đúng hay sai? Cõu 5: Hai tam giác đồng dạng với nhau thỡ bằng nhau đúng hay sai? Cõu 6: Nếu ABC  MNP thỡ MNP  ABC đúng hay sai? B.5điểm) Tính độ dài x trong hình vẽ bên: Biết : AM = 6 cm . CD = 40 cm và chiều cao h = AH = 15 cm. MN∥ ? BC A 6 M x B 4 N 2 C Hình 1 Câu 8: (2điểm) Tính diện tích hình thang ABCD biết : AB = 20 cm .

0 đ 9   1 Vì AB = DE  B = D (soletrong)  2 C1 = C2 (đối đỉnh)   ABC đồng dạng với  EDC (g g) AB AC BC = =  DE EC 3 DC x 3.75 0.6 hay   x= 3  4 MB NC x 2 Diện tích hình chữ nhật là: ADCT: 1 1 8 S = (a + b)h = (20 + 40). HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Chuẩn bị bài mới.75 6 6 2 3 3. TNKQ : ( 3 điểm) Mỗi câu đúng đƣợc 0. 5 2.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 A 2 3 x B C y 3.TỰ LUẬN: (7 điểm) Cõu Nội dung Vì MN∥ ? BC.6 = y = = 4 y 0.5 0.HƢỚNG DẪN CHẤM A. theo định lí Ta-lét ta có: 7 AM AN 6 4 2.5 điểm.75 6 3 VI.15 = 450 (cm2) 2 2 Điểm 1. Cõu 1 2 3 4 Đáp án a a Cắt Đ 5 S 6 Đ B.5 0.5 0.5 Ta có : =  x= = 1.5 0.5đ 2.5 D 6 E Hình 3 V.3. 1’ 59 .

3. 2. eke III.Kĩ năng: .GV: Thước. *Mục tiêu: Giới thiệu khái quát về kiến thức của chương. cẩn thận khi tính toán.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (giới thiệu và tạo tình huống vào 5’ bài). 60 .GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ giới thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương. thể tích đã học. hợp tác. IV. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.HS:Thước.Thái độ: -Tích cực. bảng phụ 2.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:29/03/2011 NG:31/03/2011 (8a. *Đồ dùng: Thước. eke. tích cực hóa hoạt động của HS.Gv giới thiệu khái quát về nội dung .Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.Kiến thức: .MỤC TIÊU 1. b) Tiết 55 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I. II.HS chú ý lắng nghe của chương mới . gợi mở.Vận dụng được các công thức tính diện tích.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng .

Mặt phẳng và đường thẳng 61 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Hoạt động 2 Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật 15’ *Mục tiêu: Hình thành được biểu tượng. . . mặt.Em hãy nêu VD về một hình hộp chữ nhật gặp trong đời sống hàng ngày.Hãy chỉ ra cạnh.Hình hộp chữ nhật A A D B .HS chỉ ra VD trong cuộc sống nhiêu đỉnh mặt cạnh hàng ngày là hình hộp . *Đồ dùng: Thước. các cạnh ( hoặc dùng phiếu học tập làm bài tập? ) Hoạt động 3 Mặt phẳng và đường thẳng 10’ *Mục tiêu: Biết đâu là mặt phẳng. đỉnh của hình hộp lập phương.HS đọc yêu cầu bài toán .GV cho học sinh làm bài tập? .HS lên bảng chỉ ra các đỉnh. -GV: Cho học sinh làm nhận xét và chốt lại. định nghĩa khái niệm hình hộp chữ nhật *Đồ dùng: Thước. đường thẳng và chỉ ra được trên hình vẽ.HS chỉ ra: cạ B' cạnh Hình hộp chữ nhật có C' Mặt + 8 đỉnh C + 6 mặt D' A' đỉnh + 12 cạnh Hình laä phöông p GV: Hình hộp chữ nhật có bao . bảng phụ *Cách tiến hành: 2.HS nhận xét tiếp. bảng phụ B C *Cách tiến hành: Hình hộp chữ nhật: 1.HS đọc yêu cầu bài toán . Hình hộp có sáu mặt là hình hộp chữ nhật Hình lập phương là hình hộp CN có 6 mặt là những hình vuông .

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . A'B'C'D' là một phần của mặt phẳng.… là các điểm * Các cạnh AB.C là các điểm B + Các cạnh AB.Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì điểm K có thuộc cạnh C'D' không ? 62 . . D C A Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập 13’ B *Mục tiêu: Biết tỷ số hai đường cao. BC là những hình gì? .97 Cho HHCN có 6 mặt đều là hình chữ nhật . B' C' .GV: Liên hệ với những khái niệm đã biết trong hình học phẳng các điểm A. . … là các đoạn thẳng * Mỗi mặt ABCD.GV: Cho HS làm việc theo nhóm hình hoä chöõ t p nhaä trả lời bài tập 1. B.. BC. 2. 3 sgk/ 96. C… Các cạnh AB.Các cạnh bằng nhau của hhcn ABCDA'B'C'D' là. A'B'C'D' là một phần của mặt phẳng đó? A' D' hình hoä chöõ t p nhaä . B.Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA' thì O nằm trên đoạn thẳng AB' không? Vì sao?.. C. tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng B' C' *Đồ dùng: Thước..Học sinh làm ra phiếu học tập ( Nháp ) D C + Các mặt… A + Các đỉnh A.B.GV: Nêu rõ tính chất: " Đường thẳng đi qua hai điểm thì nằm hoàn toàn trong mặt phẳng đó" * Các đỉnh A.Các mặt ABCD. bảng phụ *Cách tiến hành: A' D' . BC… là các đoạn thẳng.

II. B' C' *Đồ dùng: Thước.cắt bằng bìa cứng rồi ghép lại 2’ NS:31/03/2011 NG:02/04/2011 (8a.Kiến thức: .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.HS:Thước. cẩn thận khi tính toán.Thái độ: -Tích cực.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . eke III. *Cách tiến hành: A' D' Hoạthình hoä củanhaä độngp chöõ GV Hoạt động cua HS t Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật? 63 .GV: Thước. b) Tiết 56 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiếp) I.PHƢƠNG PHÁP D -Vấn đáp.Vận dụng được các công thức tính diện tích. gợi mở.MỤC TIÊU 1. eke.TỔ CHỨC DẠY HỌC A Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ B bài). C IV.Kĩ năng: .Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học. hợp tác. thể tích đã học. *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm hình hộp chữ nhật. tích cực hóa hoạt động của HS. bảng phụ 2. 3.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 V.Làm bài 4.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng . 2.

b  mp (ỏ) chung trong không gian có được coi D ab=  C là // không ? bài mới ta sẽ nghiên cứu. Đường thẳng song song với mp & hai mp song song A' D' .Hai đường thẳng song song trong không gian. BC không  (A'B'C'D') 64 . +AA' và BB' có nằm trong một mặt phẳng không? Có thể nói AA' // BB' ?1. * Ví dụ: A B + AA' // DD' ( cùng nằm trong mp (ADD'A') B' C' + AD & DD' không // vì không có điểm chung + A' AD & DD' không cùng nằm D' tronghình hoä chöõ t một mp nhaä p Hoạt động 2 * Chú ý: a // b.GV: cho HS quan sát hình vẽ ở bảng và nêu: hình hoä chöõ t p nhaä BC// B'C . + Có vì đều thuộc hình chữ ? vì sao? nhật AA'B'B + AD và BB' có hay không có điểm + AD và BB' không có điểm chung? chung Hai đường thẳng không có điểm a // b  a. định nghĩa khái niệm hình hộp chữ nhật *Đồ dùng: Thước.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 HS trả lời Tìm hiểu về hai đường thẳng song song 20 trong không gian ’ *Mục tiêu: Hình thành được biểu tượng. bảng phụ *Cách tiến hành: 1. bảng phụ B' C' *Cách tiến hành: 2. b // c  a // c Hoạt động 3 Đường thẳng song song với mp & hai mp 18 song song ’ D C *Mục tiêu: Biết đường tẳng song song với mp và hai mặt phẳng song A song B *Đồ dùng: Thước.

a'  b' a'.HS trả lời theo hướng dẫn của I B A GV BC(A'B'C'D') C' K D' .(P) // (Q)  (P) và (Q) không có điểm chung(P) và(Q) có 1 điểm chung A thì có đường thẳng a chung đi qua A  (P)  (Q) 65 . mp (ABCD) // mp (A'B'C'D') Đó chính là đường thẳng // mp a // a' . b  mp ( ABCD) ?4 : mp (ADD/A/ )// mp (IHKL ) mp (BCC/B/ )// mp (IHKL ) mp (ADD/A/ )// mp (BCC/B/ ) mp (AD/C/B/ )// mp (ADCB ) 3) Nhận xét:.a // (P) thì a và (P) không có điểm chung. AD quan hệ với mp A'B'C'D' như thế nào? + A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và chúng chứa trong mp (A'B'C'D') thì ta nói rằng: mp ABCD // mp (A'B'C'D') b // b'  a  b .GV: Giới thiệu 2 mp // bằng mô hình + AB & AD cắt nhau tại A và chúng chứa trong mp ( ABCD) + AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa là AB.HS trả lời bài tập ?3 A' L B' + Hãy tìm vài đường thẳng có quan hệ như vậy với 1 mp nào đó * Hai mp song song trong hình vẽ.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 ?3 + AD // (A'B'C'D') + AB // (A'B'C'D') + BC // (A'B'C'D') + DC // (A'B'C'D') + BC có // B'C' không? * Chú ý : + BC có chứa trong mp ( A'B'C'D') Đường thẳng song song với mp: không? BC // D (A'B'C'D')  BC// B'C' mp H C . b'  mp (A'B'C'D') a.

GV nhắc lại các khái niệm đt // mp. bảng phụ 2.8 sgk 2’ NS:05/04/2011 NG:07/04/2011 (8a. 2 mp //.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng . 2 mp cắt nhau V.MỤC TIÊU 1.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . cẩn thận khi tính toán.Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.Kĩ năng: .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ .Vận dụng được các công thức tính diện tích. *Đồ dùng: Thước.Kiến thức: .Làm các bài tập 7. 3. II. eke. gợi mở.GV: Thước. 2. *Cách tiến hành: 66 . hợp tác.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). . b) Tiết 57 THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I. tích cực hóa hoạt động của HS. thể tích đã học.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. IV. eke III.Nhận biết được các kết quả được phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tượng đường thẳng. mặt phẳng. *Mục tiêu: Tái hiện lại khái niệm hình hộp chữ nhật.Thái độ: -Tích cực.HS:Thước.

a  mp(a'. b  b' AA'  AB vì AA'B'B là hình chữ a  mp (a'. Đường thẳng vuông góc với a B A mặt phẳng . D/D vuông góc mp (ABCD ) .HS phát biểu thể nào là 2 mp * Chú ý: vuông góc? + Nếu a  mp(a.b') thì mp (a. Hai mặt phẳng .GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc / hình vẽ những ví dụ về đường Khi đó ta nói: A A vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) tại A và kí thẳng vuông góc với mp? hiệu : . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 18 ’ .HS trả lời theo hướng dẫn của GV Có B/B  (ABCD) 67 . C/C.HS trả lời theo hướng dẫn của GV A/A  mp ( ABCD ) .b')  a' cắt b' nhật . bảng phụ C *Cách tiến hành: b D 1. B' A' c *Đồ dùng: Thước.b).b') * Nhận xét: SGK/ 101 ?2 Có B/B.B' Giáo án Hình học 8 A' C' Năm học 2011-2012 Hoạthình hoä củanhaä độngp chöõ GV t D' Hoạt động cua HS .Hãy kể tên các đường thẳng song song với mặt phẳng (ABCD)? Và các mặt phẳng song song với mp(ABCD)? HS trả lời dựa vào hình vẽ.Hai mặt phẳng vuông góc D' C' *Mục tiêu: Kể được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và hai mặt phẳng vuông góc.b)  mp(a'.HS trả lời tại chỗ bài tập ?1 vuông góc Hình 84 Hoạt động 2 ?1 GV: chốt lại đường thẳng  mp AA'  AD vì AA'DD' là hình chữ nhật a  a' .

c Vlập phương = a3 Hoạt động 3 Thể tích hình hộp chữ nhật 10 ’ *Mục tiêu: tính được thể tích của hình hộp chữ nhật theo công thức. *Đồ dùng: Thước.b. c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật ) Vlập phương = a3 S mỗi mặt = 216 : 6 = 36 + Độ dài của hình lập phương a = 36 = 6 V = a3 = 63 = 216 Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập 10 ’ *Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức và vận dụng vào làm bài tập *Đồ dùng: Thước. b.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 B/B  mp (B/BCC' ) Nên mp (B/BCC' )  mp (ABCD) C/m t2: . Hãy nhắc lại công thức đó? mp (D/DAA' )  mp (ABCD) .b. bảng phụ *Cách tiến hành: 68 .Nếu là hình lập phương thì công thức tính thể tích sẽ là gì? V = a.c ( Với a.GV: ở tiểu học ta đã học công thức tính thể tích của hình hộp chữ mp (D/DCC' )  mp (ABCD) nhật. bảng phụ *Cách tiến hành: 2) Thể tích hình hộp chữ nhật GV yêu cầu HS đọc SGK tr 102103 phần thể tích hình hộp chữ nhật đến công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật * Ví dụ: + HS lên bảng làm VD VHình hộp CN= a.

69 .Giáo án Hình học 8 D C Năm học 2011-2012 .GV chốt lại kiến thức cơ bản của b) Do BF  (EFGH) mà BF  (ABFE)  bài (ABFE)  (EFGH) * Do BF  (EFGH) mà BF  (BCGF)  (BCGF)  (EFGH) HS nhận xét.Kiến thức: . c =5k V = abc = 3k.Nhận biết được các kết quả được phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tượng đường thẳng. 5k = 480 Do đó k = 2 Vậy a = 6. 4k.Vận dụng được các công thức tính diện tích. b = 8 . c = 10 2’ NS:07/04/2011 NG:09/04/2011 (8a.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng . E ( t/c HCN) do đó : Hình 91 BF  (EFGH) . V. b = 4k .Gv yêu cầu HS đọc và làm bài Bài 10 SGK B A tập 10 ( trang 103 sgk) G .MỤC TIÊU 1. Tái hiện lại kiến thức về hình hộp chữ nhật và công thức tính diện tích. b. . c a b c Ta có:   = k 3 4 5 Suy ra a= 3k .Gợi ý bài 11: Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a. 13 và xem phần luyện tập . 12.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . mặt phẳng. 2. thể tích đã học.Làm các bài tập 11.Kĩ năng: .Gọi 1 H lên bảng thực hiện giảI HS HS : a) BF  EF và BF  FG F bài tập. b) Tiết 58 LUYỆN TẬP I.Vận dụng được các công thức tính diện tích. thể tích đã học. thể tích.

II.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. cẩn thận khi tính toán.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 3.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 5’ bài). *Đồ dùng: Thước. hợp tác. a  b' a' cắt b' + Nhắc lại đường thẳng // mp BC// mp (A'B'C'D') + Nhắc lại đường thẳng // mp BC// mp (A'B'C'D') BC // B'C' BC  mp(A'B'C'D')  Bài tập vận dụng công thức tính thể tích của 37 hình hộp chữ nhật ’ *Mục tiêu: Vận dụng được công thức tính thể tích vào làm bài tập. *Đồ dùng: Thước.Nhắc lại phương pháp dùng để HS trả lời : chứng minh 1 đường thẳng  mp 1 đường thẳng  mp a  mp(a'b') a  mp(a'b')  a  a' . eke III. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS .Thái độ: -Tích cực.GV yêu cầu HS làm N tập 13 và HS chữa bài bài M 1 HS lên thực hiện 1) Chữa bài 13/104 Q P ( sgk-104) 89 Hình Dài 22 18 15 20 5 11 13 Rộn 14 .Gv yêu cầu HS làm bài tập và gọi Cao 5 6 8 8 1 HS lên bảng chữa bài 14 ( sgkSđáy 308 90 165 260 Hoạt động 2 70 . eke.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. bảng phụ A B *Cách tiến hành: D C . *Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về hình hộp chữ nhật. tích cực hóa hoạt động của HS. gợi mở. IV. bảng phụ 2.GV: Thước. g .HS:Thước.GV gọi HS khác nhận xét.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’ Học thuộc công thức tính thể tích.4 = 3 dm Thể tích nước và gạch tăng .GV gọi HS khác nhận xét? Và GV Chiều rộng của bể nước: chữa lại.4 : 0.HS nhận xét. 3 : 2 = 1. 2 . diện tích các hình đã học và làm bài tập 17 (sgk-105) 71 .Gv yêu cầu HS làm bài tập và gọi 1 HS lên bảng chữa bài 15 ( sgk.HS nhận xét.1. 25 = 25 dm3 Diện tích đáy thùng là: 7. 2 m . 0. 51 dm Sau khi thả gạch vào nước còn cách miệng thùng là: 3. 49 dm V. 20 = 2400 (lít) = 2. = 49 dm3 Chiều cao nước dâng lên là: 25 : 49 = 0.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 104) V 22 18 15 20 .4 m3 Diện tích đáy bể là: 2.6 m3 104) Chiều cao của bể là: 3.GV gọi HS khác nhận xét? Và GV bằng thể tích của 25 viên gạch chữa lại.6 : 3 = 1.5.8 = 3 m2 . 51 = 2.20 ( 120 + 60 ) = 3600 (l) = 3.0.5 (m) b) Thể tích của bể là: . HS : 2) Chữa bài 14/104 a) Thể tích nước đổ vào: 120. 3) Chữa bài 15/104 HS: Giải: Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là: 7 . 7.

bảng phụ 2.GV: Thước. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS -Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình -HS chú ý lắng nghe ảnh một lăng trụ đứng.Thái độ: -Tích cực.HS:Thước. *Đồ dùng: Thước. b) Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. eke III.Kĩ năng: . *Cách tiến hành: Hoạt động 2 Tìm hiểu Hình lăng trụ đứng 72 .Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.MỤC TIÊU 1. 2. cạnh. mặt. cẩn thận khi tính toán. gợi mở. *Mục tiêu: Tạo tình huống vào bài. Em hãy quan sát hình xem đáy của nó là hình gì ? các mặt bên là hình gì ? 15 ’ *Mục tiêu: Biết hình lăng trụ đứng và chỉ ra được các đỉnh. eke.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 Gợi ý: Dựa vào hình vẽ để kể tên. *Đồ dùng: Thước. 3. II. tích cực hóa hoạt động của HS. hình lăng trụ đứng.Kiến thức: . IV. hợp tác.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng. NS:12/04/2011 NG:14/04/2011 (8a.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 2’ bài). bảng phụ.

bảng phụ. hình lập nhật phương cũng là những lăng trụ + Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //. lăng trụ ngũ giác Hình chữ nhật. C1. A1A  AD ( vì AD D1A1 là hình chữ nhật ) A1A  AB ( vì ADB1`A1 là hình chữ nhật ) Mà AB và AD là 2 đường thẳng cắt nhau của mp ( ABCD) Suy ra A1A  mp (ABCD ) C/ m T2: A1A  mp (A1B1C1D1 ) Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy * Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau. đứng. D. CC1 …// và 1 bằng nhau là các cạnh bên C1 A1 + Hai mặt: ABCD. hình vuông là các dạng đặc biệt của hình bình hành + A Các mặt bên là các Chình chữ nên hình hộp chữ nhật. mặt bên.. C. B. tứ giác. ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác. 73 .GV: Đưa ra hình lăng trụ đứng và 1.. B GV đưa ra một số mô hình lăng trụ Hình 93 đứng ngũ giác. hình lăng trụ đứng. Hoạt động 3 Tìm hiểu về các ví dụ 25 ’ *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm phần ví dụ. D lăng trụ tứ giác. A1. tam giác… chỉ rõ các đáy. *Đồ dùng: Thước. các mặt bên là các hình chữ nhật. BB1. cạnh bên ?1 của lăng trụ. D1 Là các đỉnh + ABB1A1.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . A1 B1C1D1 là hai đáy B1 + Độ dài cạnh bên được gọi là chiều cao + Đáy là tam giác. các mặt bên là các hình chữ nhật D + Đoạn AA1. BCC1B1 . B1.Hình lăng trụ đứng giới thiệu + A.

Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc HS nhận xét. 3’ 74 .Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp ta thường vẽ thành HBH .HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ +Học bài cũ +Làm các bài tập 19. Hai đáy là những tam giác bằng nhau Các mặt bên là những hình chữ nhật Độ dài một cạnh bên được gọi là chiều cao 2) Chú ý: . 22 sgk +Tập vẽ hình. GV chốt lại chú ý ở SGK 2.Ví dụ Gv gọi HS nhận xét.GV cho HS làm bài tập 19 sgk để tam giác củng cố kiến thức mới học.Các cạnh bên vẽ // . HS làm bài 19 (sgk-108) V.F Giáo án Hình học 8 D E Năm học 2011-2012 *Cách tiến hành: Hình 95 GV đưa ra hình vẽ và yêu cầu HS trả lời câu hỏi mà GV đưa ra. ABCA/B/C/ là một lăng trụ đứng .

Thái độ: -Tích cực.HS:Thước.Kĩ năng: . *Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về hình lăng trụ đứng và tạo tình huống vào bài. IV.MỤC TIÊU 1.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS Đặt vấn đề: Qua bài chữa của bạn HS chú ý lắng nghe. có nhận xét gì về diện tích HCN: AA'B'B đối với hình lăng trụ đứng ADCBEG Diện tích đó có ý nghĩa gì? Vậy diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tính như thế nào? Hoạt động 2 Tìm hiểu công thức tính diện tích xung 15 quanh.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học. tích cực hóa hoạt động của HS. cẩn thận khi tính toán. ’ 75 .Kiến thức: . hợp tác. 2. 3.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:14/04/2011 NG:16/04/2011 (8a. thể tích đã học.Vận dụng được các công thức tính diện tích. *Đồ dùng: Thước. eke. b) Tiết 60 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I. gợi mở. II.GV: Thước. .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. bảng phụ 2. eke III.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 2’ bài).

1 cm +Diện tích của hình chữ nhật thứ hailà: 1. hình lăng trụ đứng. *Cách tiến hành: 1) Công thức tính diện tích xung quanh ?1 * HS làm bài tập ? . 3 = 6cm2 + Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là: 8. 1. 3 = 4. AB = 6 cm.Diện tích AA'B'B = ? Quan sát hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác . CD = 4 76 .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 *Mục tiêu: Biết công thức tính diện tích xung quanh. 3 = 8. 2 cm * HS làm bài tập ? + Độ dài các cạnh của 2 đáy là: 2.5cm2 +Diện tích của hình chữ nhật thứ balà: 2 . bảng phụ. 2 cm + Diện tích của hình chữ2 nhật thứ nhất là: 2.5 cm.So sánh nó với hình lăng trụ từ đó suy ra công thức tính diện tích + Độ dài các cạnh của 2 đáy là: xung quanh của hình lăng trụ đứng: 2. hình lăng trụ đứng.5 .6 cm2 * Diện tích toàn phần : Stp= Sxq + 2 S đáy 4cm 7cm Hoạt động 3 Tìm hiểu về ví dụ 3cm 25 ’ *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm phần ví dụ. bảng phụ. 1. *Đồ dùng: Thước.5 cm.1 + 4.7 cm.7 cm. Ví Tính S dụ tp Cho lăng trụ đứng tam giác ABCDEG sao cho ADC vuông ở C có AC = 3 cm. *Đồ dùng: Thước.7 .5 + 6 = 18. *Cách tiến hành: 2.GV: Cho HS làm bài tập ?1 .

*Cách tiến hành: GV treo bảng phụ bài tập ? Bài 23/ SGK 111 Yêu cầu HS hoạt động nhóm a) Hình hộp chữ nhật Thời gian hoạt động nhóm 7 phút Sxq = ( 3 + 4 ).4 = 24cm2 GV treo bảng phụ của các nhóm Stp = 70 + 24 = 94cm2 Cho các nhóm nhận xét chéo b) Hình lăng trụ đứng tam giác: CB = 22  32  13 ( định lý Pi Ta Go ) Sxq = ( 2 + 3 + 13 ) .Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 cm thì diện tích xung quanh là bao nhiêu? 2 2  ADC vuông ở C có: AD = AC 2 GV gọi HS đọc đề bài ? + CD = 9 + 16 = 25  AD = 5 Để tính diện tích toàn phần của Sxq = ( 3 +4 + 5). 2. 3 = 6 (cm 2) 2 Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13 (cm 2) GV chốt đưa lời giải chính xác 77 . S2đ = 3 . hình lăng trụ ta cần tính cạnh nào 4 = 12 nữa? Stp = 72 + 12 = 84 cm2 Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ? Tính diện tích hai đáy Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ Hoạt động 4 Luyện tập 5’ *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức mới học vào làm bài tập *Đồ dùng: Thước.5 = 70 cm2 2Sđ = 2. bảng phụ. . 3 . hình lăng trụ đứng. 5 = 5 ( 5 + 13 ) = 25 + 5 13 (cm 2) 1 2Sđ =2. 6 = 72. 2.

Thái độ: -Tích cực. tích cực hóa hoạt động của HS.GV: Thước. bảng phụ 2. cẩn thận khi tính toán.Chỉ ra được đỉnh.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. 26 HD: Để xem có gấp được hay không dựa trên những yếu tố nào ? Đỉnh nào trùng nhau.Mặt đáy là đa giác. eke. đọc trước bài ở nhà.MỤC TIÊU 1.HS:Thước.Kĩ năng: . IV. III.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 V. eke. đỉnh chung gọi HS nghe GV giới thiệu là đỉnh của hình chóp ? So sánh hình chóp và hình lăng trụ 78 . *Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và tạo tình huống vào bài. hợp tác.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 2’ bài). đường cao của hình chóp. 2.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.Kiến thức: .PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. chóp và giới thiệu : . cạnh nào trùng nhau sau khi gấp. mặt bên là tam giác có chung 1 đỉnh. II.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’ HS làm các bài tập 25. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS Đặt vấn đề: GV đưa mô hình hình HS chú ý lắng nghe. NS:19/04/2011 NG:21/04/2011 (8a.cạnh. 3. các mặt của hình chóp. b) Tiết 61 THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I. gợi mở. *Đồ dùng: Thước.

GV cho hs quan sát mô hình hình chóp tứ giác đều. cạnh bên.GV đưa hình 117/ SGK lên màn hình cho hs quan sát => nêu cách vẽ ? maëbeâ t n Sau đó hướng dẫn hs vẽ theo các chieà cao u bước : +) Vẽ đáy là hình vuông (vẽ hình không gian : vẽ hình bình hành) +) Vẽ 2 đường chéo đáy tứ giác – vẽ đường cao : từ giao 2 đường maëñaù t y chéo Hình 116 79 . *Đồ dùng: Thước. mặt bên. SD . bảng phụ. hình chóp. SBC. SCD.Mặt bên : SAB. đường cao. kí hiệu hình chóp theo đa giác đáy HS quan sát trả lời : . mặt bên . SC.Đường cao : SH . các mặt bên là các tam HS chú ý lắng nghe và trả lời giác cân bằng nhau có chung đỉnh .Đỉnh : S . mặt đáy GV giới thiệu cách gọi tên. SDA .Giáo án Hình học 8 chieà cao u Năm học 2011-2012 đứng So sánh 2 kháI niệm 2 hình GV đưa hìnhy vẽ và yêu cầu HS vẽ maëñaù t vào vở Hình 116 GV yêu cầu HS đọc tên đỉnh.Mặt đáy : ABCD Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình chóp 10 ’ *Mục tiêu: Hình thành khái niệm hình chóp cho HS. SB.Cạnh bên : SA. tam giác đều và yêu cầu hs nhận xét mặt đáy. *Cách tiến hành: GV đưa mô hình giới thiệu hình 1. Hình Chóp chóp đều là hình có mặt đáy là đa giác đều.

Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 +) Trên đường cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông đáy Ñæ nh Caï h beâ n n Hoạt động 3 Hình chóp đều Ñöôøg cao n 25 ’ *Mục tiêu: Biết khái niệm hình chop đềuTrung ñoaïn Maëbeâ t n *Đồ dùng: Thước. . bảng phụ.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’ . bảng phụ. hình lăng trụ đứng.Hướng dẫn bài 30 Phần c: Phân chia hợp lý để có 2 hình có thể áp dụng công thức tính thể tích được. 80 .Cho HS quan sát hình khai triển của chóp tam giác đều và làm ? / SGK HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng đáy 2 hs lên bảng làm ? Hoạt động 4 Hình chóp cụt đều *Mục tiêu: Biết hình chóp cụt đều *Đồ dùng: Thước.Hướng dẫn bài 28: Đáy là hình gì? chiều cao ? suy ra thể tích? Dựa vào định nghĩa để xác định đáy. *Cách tiến hành: 5’ V. *Cách tiến hành: +) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : 2)Hình chóp đều SI là trung đoạn của hình chóp Hình 117 Maëñaù t y ? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng đáy không ? .

Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng. thể tích của hình lăng trụ đứng.Kiến thức: . II.Thái độ: -Tích cực.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. *Đồ dùng: Thước.Vận dụng được các công thức tính diện tích.HS:Thước. 3. eke.MỤC TIÊU 1. IV. III.HS nêu ông thức tính thể tích. bảng phụ 2. gợi mở. Hoạt động 2 81 . *Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và tạo tình huống vào bài. ’ *Mục tiêu: Vận dụng công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng. thể tích của hình lăng trụ đứng? . *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS -Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức tính . 2.GV: Thước. đọc trước bài ở nhà.Tái hiện lại công thức tính thể tích của hình lặng trụ đứng. cẩn thận khi tính toán. b) Tiết 62 LUYỆN TẬP I. hợp tác.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NS:21/04/2011 NG:23/04/2011 (8a.Kĩ năng: . bảng phụ.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 2’ bài). eke.GV gọi HS khác nhận xét và cho điểm Bài tập Vận dụng công thức tính thể tích điền 15 vào bảng. tích cực hóa hoạt động của HS. *Đồ dùng: Thước.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp.

cao hình lăng trụ 5 đứng C.cao của tam giác 4 đáy Cạnh với… Diện đáy ứng 3 tích 6 7 5 7 6 15 Thể tích hình lăng 30 trụ đứng Gọi HS nhận xét và GV chữa lại bài HS nhận xét.h = 12 . tập Hoạt động 3 Bài tập có hình vẽ và tính thể tích 49 0. *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài 2) Chữa bài 34 ( sgk) tập gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS thực hiện: SABC = 12 cm2 a) Sđ = 28 cm2 . bảng phụ. h = 9 cm V = S. h = 28. GV gọi HS khác nhận xét.045l 25 ’ *Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức làm bài tập. 9 = 108 cm3 HS nhận xét.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 *Cách tiến hành: .GV đọc và điền vào trong ô trống cho thích hợp Gọi HS lên bảng thực hiện HS: 3) Chữa bài 31 LT1 LT2 LT3 0.003 5 14 5 C. h = 8 V = S. GV chữa lại 82 . 8 = 224 cm3 b) SABC = 12 cm2 . *Đồ dùng: Thước.

Bài tập 35 ( sgk-116) GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện Gọi HS khác nhận xét HS : Diện tích đáy là: ( 8.3cm Giáo án Hình học 8 8cm 4cm Năm học 2011-2012 . h = 28. V.Sđ = ? cm2 . 3 + 8.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ . 10 = 280 cm3 Có thể phân tích hình lăng trụ đó thành 2 hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy lần lượt là 12 cm2 và 16 cm2 rồi cộng hai kết quả) HS nhận xét. 4) : 2 = 28 cm2 V = S.V lăng trụ =? cm3 .HS làm bài tập 33 sgk -Học bài cũ. tập vẽ hình. D 3’ NS:19/05/2011 83 .Khối lượng lưỡi rìu m = V.GV đề nghị HS làm bài tập 35 (sgk-116) 115 Hình 3. Hướng dẫn bài tập 32 về nhà: .

eke. eke. II. chóp và giới thiệu : maëbeâ t n . đọc trước bài ở nhà. III.MỤC TIÊU 1. cạnh bên.TỔ CHỨC DẠY HỌC Hoạt động 1 Khởi động (Kiểm tra và tạo tình huống vào 2’ bài).HS:Thước. đường cao của hình chóp. hợp tác. *Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động cua HS Đặt vấn đề: GV đưa mô hình hình HS chú ý lắng nghe.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Kiến thức: . IV.cạnh. kí hiệu hình chóp theo đa giác đáy HS quan sát trả lời : 84 . cẩn thận khi tính toán. *Đồ dùng: Thước. mặt đáy GV giới thiệu cách gọi tên.Chỉ ra được đỉnh. đường cao.GV: Thước. các mặt của hình chóp. b) Tiết 63 HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU I. *Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức về thể tích của hình lăng trụ đứng và tạo tình huống vào bài. đỉnh chung gọi HS nghe GV giới thiệu là đỉnh của hình chóp ? So sánh hình chóp và hình lăng trụ So sánh 2 kháI niệm 2 hình đứng GV đưa hìnhy vẽ và yêu cầu HS vẽ maëñaù t vào vở Hình 116 GV yêu cầu HS đọc tên đỉnh.Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng.Mặt đáy là đa giác.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 NG:21/05/2011 (8a. bảng phụ 2. 2.Thái độ: -Tích cực.Kĩ năng: . 3.PHƢƠNG PHÁP -Vấn đáp. mặt bên. mặt bên là tam chieà cao giácu có chung 1 đỉnh. gợi mở. tích cực hóa hoạt động của HS.

*Cách tiến hành: +) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : 2)Hình chóp đều SI là trung đoạn của hình chóp Hình 117 ? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng đáy không ? Maëbeâ t n Maëñaù t y 85 . SB.Mặt bên : SAB. *Đồ dùng: Thước. SD .Mặt đáy : ABCD Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình chóp 10 ’ *Mục tiêu: Hình thành khái niệm hình chóp cho HS. hình chóp. Hình Chóp chóp đều là hình có mặt đáy là đa giác đều. bảng phụ.GV cho hs quan sát mô hình hình chóp tứ giác đều.Cạnh bên : SA.Đỉnh : S . mặt bên . SDA . SC. tam giác đều và yêu cầu hs nhận xét mặt đáy.Đường cao : SH . SBC. SCD. các mặt bên là các tam HS chú ý lắng nghe và trả lời giác cân bằng nhau có chung đỉnh . *Cách tiến hành: GV đưa mô hình giới thiệu hình 1. bảng phụ.GV đưa hình 117/ SGK lên màn hình cho hs quan sát => nêu cách vẽ ? maëbeâ t n Sau đó hướng dẫn hs vẽ theo các chieà cao u bước : +) Vẽ đáy là hình vuông (vẽ hình không gian : vẽ hình bình hành) +) Vẽ 2 đường chéo đáy tứ giác – vẽ đường cao : từ giao 2 đường maëñaù t y chéo Hình 116 +) Trên đường cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông đáy Ñæ nh Caï h beâ n n Hoạt động 3 Hình chóp đều Ñöôøg cao n 25 ’ *Mục tiêu: Biết khái niệm hình chop đềuTrung ñoaïn *Đồ dùng: Thước.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 .

bảng phụ. *Cách tiến hành: GV cho hs quan sát mô hình hình HS : Mặt đáy là các đa giác đều chóp cụt đều nằm trên 2 mặt phẳng song song Cho hs quan sát hình vẽ SGK và .đặc điểm mặt đáy ? Mặt bên là hình gì ? V.Cắt gấp hình như hình 123 / SGK để học bài sau 3’ 86 . 39 / SGK HD hs làm bài 38: .Làm bài tập 37. 38.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ GV Cho hs làm bài tập 36/SGK Yêu cầu hs quan sát hình trên màn hình rồi điền ô .Mặt bên là các hình thang cân hỏi ? Đáy chóp cụt . * HD về nhà .Cho HS quan sát hình khai triển của chóp tam giác đều và làm ? / SGK HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng đáy 2 hs lên bảng làm ? Hoạt động 4 Hình chóp cụt đều 5’ *Mục tiêu: Biết hình chóp cụt đều *Đồ dùng: Thước.Giáo án Hình học 8 Năm học 2011-2012 . hình lăng trụ đứng.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful