P. 1
7 Chuyen de on Thi Dai Hoc Mon Toan

7 Chuyen de on Thi Dai Hoc Mon Toan

|Views: 48|Likes:
Được xuất bản bởid850502

More info:

Published by: d850502 on Apr 19, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/19/2012

pdf

text

original

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung

ÔN THI ĐẠI HỌC

BẢY CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 ÔN THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ

I . Bài tập đã ra thi các năm Bài 1:Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2006: 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= 2x3 − 2+12x − 4. 9x 2. Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2|x|3 - 9x2 +12 |x| = m. Baìi 2: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2006: Cho hàm số y = x3 - 3x+2. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số góc là m. Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt. Baìi 3: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2007: Cho hàm số: y = − x3 + 3x2+3(m2 - 1)x − 2 - 1 (1), m là tham số. 3m 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. 2. Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ O. Baìi 4: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2007: Cho hàm số y =

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng

2x x +1

1 . 4

Baìi 5: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2008: Cho hàm số y = 4x3 − 6x2 + 1 (1). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Viết phương tr.nh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(−1;− 9). Baìi 6: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2008: 3 2 Cho hàm số y = x − 3x + 4 ( 1) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc k (k > − đều cắt đồ 3) thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Baìi 7: Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2009: Cho hàm số y =

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ . Baìi 8: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2009: Cho hàm số y = 2x4 – 4x2 (1).
1

x+2 2x + 3

(1).

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung

ÔN THI ĐẠI HỌC

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Với các giá trị nào của phương trình x2|x2 – 2| = m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt ? Baìi 9: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2009: Cho hàm số y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m có đồ thị (Cm), m là là tham số. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0 2. Tìm m để đường thẳng y = -1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2. Baìi 10: Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2010: Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m (1), m là số thực Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện : x12 + x 2 + x3 < 4 2 2 II. Bài tập ra thêm : Bài 1: Cho hàm số

f ( x) = x 4 + 2(m − 2) x 2 + m 2 − 5m+ 5
2x + 1 có đồ thị là (C). x+2

(Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1 2) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân Bài 2: Cho hàm số y =

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 2) Chứng minh đường thẳng d: y = –x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. Bài 3: Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. Bài 4: Cho hàm số

y = x 3 − 3m 2x + 2m

(Cm).

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 . 2) Tìm m để (Cm) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt. Bài 5: Cho hàm số
y=

x + 3m − 1 ( 2 + m ) x + 4m có

đồ thị là (Cm) (m là tham số)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0. 2) Xác định m sao cho đường thẳng (d): y = − x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất. Bài 6: Cho hàm số

y=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận
2

2x − 1 x +1

(C)

2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Dựa và đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x3 – x = m3 – m Bài 9: Cho hàm số y= 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Bài 8: Cho hàm số 2x − 1 (C) x −1 y = x3   x . − 1) Khảo sát sự biến thiên và đồ thị (C) của hàm số. có đồ thị (C) có 6 nghiệm. B sao cho ∆OAB vuông tại O. Bài 7: Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Bài 10: Cho hàm số x−2 . B. 2) Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB. x −1 y = x 4 − 5x 2 + 4. 2) Tìm m để phương trình | x 4 − 5 x 2 + 4 |= log 2 m 3 . đường thẳng (d) y = – x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC của (C) là nhỏ nhất.

2007) 4.12x – 1 – 18x – 1 – 12.2008) f) g) ( D . Giải các phương trình:  5 a) 3   3 c) 2 1+ x+1− x  3 + 5   5 − 8= 0 b) 34x + 8 – 4.27x = 0 c) 2 x + x − 4. ( D .2008) x+ 4   x 2 − 3x + 2 ≥ 0 .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 2: Bài 1: Giải các phương trình sau: a) 2 x − x − 22 + x −x = 3 2 2 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT (KHỐI D – 2003) (KHỐI A – 2006) (KHỐI A – 2007) (KHỐI B – 2007) b) 3.2 x − x − 2 2 x + 4 = 0 d) ( 2 − 1) x + ( 2 + 1) x − 2 2 = 0 2 2 x x e) log 2 (4 + 15.2 x − 3) ( A .2010) h) Bài 2.2011) (KHỐI B – 2002) (KHỐI B – 2006) (KHỐI A – 2007)  x2 + x  d) log0.27x – 1 = 0 Bài 2.8x + 4.8x – 1 + 4.12x – 18x – 2. Giải phương trình:  3x 8  2 − 3x 2  1 x 1 x + + − 1    x  − 3  2 − x−1  = 4 2    Bài 3.15 x−x + 25 x −x 2 2 2 22x + 2x + 2x− 1 − 24x−1 = 0 2 + 1 =0 4 .2 + 27) + 2 log 2 ( 1 = 0 ( D . Giải phương trình: 3.2008) e) log 1 x 2 BÀI TẬP THÊM: Bài 1.7  log6  < 0 ( B .32x + 5 + 27 = 0 2 2 d) 9− x +2x+1 − 34. Giải các bất phương trình: x a) log x (log 3 (9 − 72)) ≤ 1 b) log 5 (4 x + 144) − 4 log 5 2 ≤ 1 + log 5 (2 x− 2 + 1) c) 2 log 3 ( 4 x − 3) + log 1 (2 x + 3) ≤ 2 3 ( D .

KQ:  4  2  4  (Đề thi đại học khối B – 2003). KQ: 1 ln 2 2 b) I= ∫ 1 e 1 + 3 ln x ln x dx x ( B. KQ: x ∫ 1 + x − 1dx 1 π 2 0 11 − 4ln 2 3 d) ∫ sin 2 x + sin x 1 + 3 cos x π 2 0 dx ( Đề thi đại học khối A – 2005).2004). KQ: 1 (Đề thi đại học khối A. KQ: 34 27 2 3 3 − 2ln 2 16 8 π − 15 4 1 1  1 + 2e  + ln   3 2  3  e) I =∫ π 6 sin 2 x cos 2 x + 4sin 2 x dx ( A – 2006). KQ: 5 1 5 ln 4 3 b) c) ∫x 0 2 2 − x dx ( Đề thi đại học khối D.2003). KQ x 2 + e x + 2x 2 e x dx h) I = ∫ 1 + 2e x 0 k) 1 Bài 2:( Đề thi khối B) Tính các tích phân: a) I= π 4 x sin x + ( x + 1) cos x I =∫ dx x sin x + cos x 0 1 − 2 sin 2 x ∫ 1 + sin 2 x dx 0 π 4  2 π π  + ln  + 1  ( A – 2011).2004).2003) .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 3 : TÍCH PHÂN PHẦN 1: CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC Bài 1:( Đề thi khối A) Tính các tích phân: 2 3 a) ∫ 1 x x2 + 4 2 dx (Đề thi đại học khối A. KQ: ( A – 2010). KQ: f) tan 4 x ∫ cos 2 x 0 π 2 0 (A – 2008). KQ: g) ∫ (cos x − 1) cos xdx 3 2 ( A – 2009). KQ: 116 135 5 .

KQ − + ln (B – 2011) KQ: 1 + x sin x I =∫ dx 2 cos x 0 π 3 3+ 2π + ln(2 − 3) 3 Bài 3:( Đề thi khối D) Tính các tích phân a) ∫ ln( x 2 3 2 − x)dx (Đề thi đại học khối D. KQ: −2 + ln(e2 + e + 1) e −1 1 e 3  e −1 g) I = ∫  2 x −  ln xdx ( Đề thi đại học khối D – 2010). KQ: ln 3 2 4−3 2 4 3 (1 + ln 3) − ln 2 4 1 3 3 2 ( B – 2008).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC c) π 2 sin 2 x cos x ∫ 1 + cos x dx 0 ln 5 (B – 2005). KQ: g) I = ∫ h) ln x dx x(2 + ln x) 2 ( B – 2010). KQ: 3ln3 -2 b) π 2 0 1 ∫ (e e sin x + cos x) cos xdx 2x (Đề thi đại học khối D – 2005). KQ: 34 + 10ln 3 h) 3 5 0 2x + 1 + 2 2 e) 2 6 . KQ: 2 x 1 4 4x −1 I =∫ dx (Đề thi đại học khối D – 2011). KQ: 2ln2 – 1 d) e) π 4 f) π sin( x − )dx 4 ∫ sin 2 x + 2(1 + sin x + cos x) 0 3 3 + ln x ∫ ( x + 1) 2 dx 1 e 1 dx ∫ x −x −3 ln 3 e + 2e ( B – 2006). KQ: 32 0 ln x 3 − 2ln 2 dx (Đề thi đại học khối D – 2008).2004). KQ: (B – 2009). KQ: ∫ x3 16 1 3 1 f) ∫ x dx (Đề thi đại học khối D – 2009). KQ: e + π −1 4 c) ∫ ( x − 2)e 0 3 2 5 − 3e 2 dx ( Đề thi đại học khối D – 2006). KQ 4 5e 4 − 1 d) ∫ x ln xdx ( Đề thi đại học khối D – 2007).

1 ∫ x(1 − ln 2 x) dx 1 π 3 0 1 e 3. ∫ x+ x 1 5. ∫ (4 x + e −2 x + x )e 2 x +1dx 4. π 2 0 ∫e 1+ sin x cos xdx 2 3. ∫ 2 x x e + 3e + 2 0 0 2 6.e sinx + cos x dx ∫ 4 0 Bài 3: Tính các tích phân: e3 1. π cos( x + ). ∫ tan x ln(cos x )dx 6. ∫ x2 1 3 4 2.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC PHẦN 2: BÀI TẬP Bài 1: Tính các tích phân ln(5 − x) + x3 . 1 e cos x . ∫ 1 9 ln x dx x 1 + ln x 2. ln x ∫−1 (1 + ln x) x dx e e3 e ln(1 + x ) dx 4. 2 − ln x ∫ x ln x dx e 7 .sin x ∫ 1 − e 2 cos x dx 0 1 e 2 x + 3e x dx 5. 5 − x dx 1. I = cos 2 x sin 4 x + cos 4 x dx 0 π 2 ∫ ( ) 3. ∫x 0 1 3 1 + x 2 dx π 3 Bài 2: Tính các tích phân: 1 sin x 2 ∫ (1 + e ) cos xdx 0 ln 2 1 2. A = ∫ 1 2 2 dx x 1− x 2 4.

2003) cos 2 x 1 + sin 2 x − sin 2 x Giaíi phæång trçnh: cot gx − 1 = 1 + tgx 2 Bài 4: (Đề thi đại học khối B .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 4 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PHẦN 1: MỘT SỐ ĐỀ THI CÁC NĂM Bài 1: (Đề thi đại học khối B .2002) Giaíi phæång trçnh: sin 2 3 x − cos 2 4 x = sin 2 5 x − cos 2 6 x Bài 2: (Đề thi đại học khối D .2005) Giaíi phæång trçnh: cos 2 3 x cos 2 x − cos 2 x = 0 Bài 9: (Đề thi đại học khối B .2004) Giaíi phæång trçnh: ( 2 cos x − 1)( 2 sin x + cos x) = sin 2 x − sin x Bài 8: (Đề thi đại học khối A .2003) Giaíi phæång trçnh x π x sin 2 ( − )tg 2 x − cos 2 = 0 2 4 2 Bài 6: (Đề thi đại học khối B .cosx .2007) Giaíi phæång trçnh: (1+ sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1+ sin2x Bài 15 (Đề thi đại học khối B .4 = 0 trãn âoaûn [0.tg x )=4 2 Bài 13: (Đề thi đại học khối D .1 = 0 Bài 14: (Đề thi đại học khối B .2007) Giaíi phæång trçnh: 2sin22x + sin7x = sinx 8 . Bài 3 (Đề thi đại học khối A .2006) Giaíi phæång trçnh: cos3x + cos2x .2005) Giaíi phæång trçnh: 1 + sin x + cos x + sin 2 x + cos 2 x = 0 Bài 10: (Đề thi đại học khối D .2004) Giaíi phæång trçnh: 5 sin x − 2 = 3(1 − sin x)tg 2 x Bài 7: (Đề thi đại học khối B .2006) Giaíi phæång trçnh: cos x + cos 3 x = sin 4 x Bài 12: (Đề thi đại học khối B . 14].2005) π π 3  4 4 Giải phương trình: cos x + sin x + cos( x − ) sin  3x −  − = 0 4 4 2  Bài 11: (Đề thi đại học khối A .4cos2x +3cosx .2006) Giaíi phæång trçnh: cot gx + sin x(1 + tgx.2002) Giaíi phæång trçnh: cos3x .2003) Giaíi phæång trçnh: cot gx − tgx + 4 sin 2 x = 2 sin 2 x Bài 5: (Đề thi đại học khối D .

Bài 10. Tính thể tích khối tứ diện A’ABC theo a.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA'. BC. AB = a. Bài 6. A’C = 3a.2010) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. (B – 2008) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Bài 9.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Chứng minh MN vuông góc với BD và tính (theo a) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Tính theo a thể tích của khối chóp S. (D – 2008) Cho lăng trụ đứng ABC. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’. Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a 3 . CD. B'C Bài 7. Bài 5.BMDN và tính cosin của góc giữa haiđường thẳng SM.A’B’C’ có B’B = a.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( IBC). mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. (D – 2009) Cho hình lăng trụ đứng ABC. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). BC. BÀI 11 ( B . Chứng minh tam giác SCD vuông và tính (theo a) khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD). N. SB = a 3 vàmặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a. AA’ = 2a. AD = 2a. Gọi là trung điểm của cạnh AD. AB = a.ABCD có đáy là hình thang.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông. SA = a. (D – 2007) Cho hình chóp S. góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600. M là trung điểm của AE. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a a . Gọi M. đáy ABC là tam giác vuông tại A. (B – 2009) Cho hình lăng trụ tam giác ABC. hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn 9 . (A – 2009) Cho hình chóp S. B'C'. tính thể tích khối chóp SABCD. tam giác ABC vuông tại và C và góc BAC=600.A’B’C’ có AB = a.2010) Cho hình chóp S. AC = a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Gọi M. Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP. BA = BC = a. I là giao điểm của AM và A’C.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a. . DN. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. (A – 2007) Cho hình chóp S. H là giao điểm của CN và DM.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a. Bài 8. Tính thể tích khối chóp S. góc ABC = BAD = 900 . Gọi M là trung điểm của cạnh BC. AB = BC = a. (A – 2008) Cho lăng trụ ABC. góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng bằng tam giác (ABC) bằng 600. cạnh bên AA' = a 2 .ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. (A – 2010) Cho hình chóp S. Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC. Cho hình chóp tứ giác đều S.CD = a góc giữa hai mặt phẳng và (SBC) và (ABCD) bằng 600. Bài 3. Tính theo a thể tích khối chóp A'. Bài 4. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. cạnh bên SA = a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 5: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 1. AB = AD = 2a. N là trung điểm của BC. Bài 2. BÀI 12 ( D . Hình chiếu vuông góc của điểm 'B lên mặt phẳng ()ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC.

tọa độ của vectơ u ur uu r r M ( x. II.i + y.Các công thức về tọa độ điểm và tọa độ vectơ Định lí 1 : Nếuu u A.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC AC AC. mặt phẳng qua SM và song song với BC.Hệ tọa độ Đề Các trong mặt phẳng x’Ox: trục hoành y’Oy: trục tung O:Gốc tọa độ rr i. Chuyên đề 6 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG A. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. j y’ III.i + y. AB = BC = 2a. j là 2 vectơ đơn vị r r i = j =1 r r rr i ⊥ j ⇔ i. a2 ).BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a.2011) Cho hình chóp S. Bài 13 ( A . y1 ) ⇔ a = x.yA). j = 0 y r j O x’ r i x Mặt phẳng mà trên đó có chọn hệ trục tọa độ Đề Các vuông góc Oxy được gọi là mặt phẳng Oxy kí hiệu : mp(Oxy). y ) ⇔ OM = x.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Tính thể tích khối chóp S. yB − y A ) r r b(b1 . j r r r r a ( x1 .Tọa độ của điểm. Chứng minh M là trung điểm của 4 SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a. hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). cắt AC tại N.Các kiến thức cơ bản PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ ĐIỂM TỌA ĐỘ VECTƠ I.yB) A(x ur Thì AB( xB − xA . 10 . AH = .B(xB. Gọi M là trung điểm của AB. b2 ) thì Định lí 2 : Nếu a(a1 . Gọi CM là đường cao của tam giác SAC.

b2 − a2 . r r b(b1 .b1 = 0 uu ur cp uu ur AC Định lí 4 : 3 điểm A. b3 ) b. b2 . Độ dài vectơ : c.b ⇔ a1 . Khoảng cách giữa 2 điểm AB d. a2 .B. Công thức tính tích vô hướng theo tọa độ a(a1 .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Định lí 3 :Hai vectơ cùng r r phương r r (b ≠ 0) Cho hai vectơ a. Công thức góc giữa hai vectơ IV. a3 ).C thẳng hàng ⇔ AB III.Điều kiện vuông góc e. b r a cp r r r b ⇔ ∃!k ∈ R : a = k .MB Khi đó : 11 .Tích vô hướng của hai vectơ a.Chia đoạn thẳng theo tỉ số k cho trước uu ur uu ur Nếu M chia AB theo tỉ số k cho trước (k khác 1) thì : MA = k .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Đặc biệt : M là trung điểm AB (k=-1) V. AC ( b1 . v là 2 vectơ cùng phương cùng chiều hoặc có 1 trong hai vectơ là 0 r r r 12 .Tính diện tích tam giác theo tọa độ 3 đỉnh AB(a1 .Một số kiến thức khác 1. a2 ). b2 ) uu ur uu ur 2. v bất kì r r Dấu bằng xảy ra khi u.Một số điều kiện xác định điểm trong tam giác VI.Các bất đẳng thức vectơ cơ bản :Cho 2 vectơ u.

Đường thẳng △ đi qua điểm M0(x0.Phương trình đường thẳng 1. vectơ pháp tuyến của mặt phẳng *Chú ý : II.a2) làm vectơ chỉ phương Phương trình tham số là : Phương trình chính tắc là : 13 .y0).Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng r Trong mp(Oxy) .Vectơ chỉ phương.nhận a (a1.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ I.

y0).B) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là : 3.B 14 .Các dạng khác của phương trình đường thẳng a.nhận n (A.Phương trình tổng quát của đường thẳng r a.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 2.Trong mp(Oxy) .Đường thẳng △ đi qua điểm M0(x0.Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A.

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC III.Vị trí tương đối của hai đường thẳng 15 .

Góc giữa hai đường thẳng V.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 16 .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC IV.

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 17 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 18 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG ELIP TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 19 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 20 .

Viết phương trình đường thẳng qua điểm (3.-1). 21 .Viết phương trình các cạnh của tam giác. Viết phương trình đường thẳng BC. T×m to¹ ®é c¸c ®Ønh h×nh vu«ng ABCD biÕt r»ng ®Ønh A thuéc d1 .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC B.B.-3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2010) Câu 4 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy.B lần lượt là giao điểm của đường thẳng đó với trục hoành. Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. 0) và đường tròn (C) : x 2 + y2 − 2x + 4y − 5 = 0. T×m to¹ ®é c¸c ®Ønh A. ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng 1 2  AB lµ x -2y+2 = 0 vµ AB = 2AD. B. Bài tập Phần 1 : Phương trình đường thẳng Câu 1: Cho tam giác ABC . Câu 11 : . Câu 9: Trong mp(Oxy) cho 2 điểm A(1. 1). (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2005)   Câu 7: Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD cã t©m I  .biết A.2). cho tam giác ABC vuông tại A.2) là giao điểm của hai đường chéo AC.Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình : 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0 . Viết phương trình đường thẳng AC. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2002) Câu 8 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy biết A(4.Viết phương trình đường thẳng qua M sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân. phân giác trong góc A có phương trình x + y – 5 = 0.2) và ∆ là đường thẳng đi qua O. Viết phương trình đường thẳng ∆. Câu 10: Trong mp(Oxy) cho M(1.5) thuộc đường thẳng AB. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên ∆. D thuéc trôc hoµnh.6). biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 6 Cho hai ®êng th¼ng d1 : x-y = 0 vµ d 2 :2x+y-1 = 0.B(5.DB . biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH. cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6.-1). trục tung.Điểm M là trung điểm AB . (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2009 ) Câu 2 :Cho hình chữ nhật ABCD có I(6. D biÕt r»ng ®Ønh A cã hoµnh ®é ©m. ®Ønh C thuéc d 2 vµ c¸c ®Ønh B.Viết phương trình cạnh AB. cho điểm A(0.5) và cách đều A. Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A.phương trình đường cao.Điểm M(1.2) . cho điểm A(1.0  . Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy. có đỉnh C(-4.đường trung tuyến vẽ từ cùng một đỉnh lần lượt là 2x-3y+12=0 và 2x+3y=0 . (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết điểm E(1. C. Trung điểm E của cạnh CD nằm trên đường thẳng x+y-5=0. đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y − 4 = 0 .

N là điểm đối xứng của F2 qua M. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2005) x2 y2 + = 1 . Phần 2 : Phương trình đường tròn Câu 1: Cho hai ®iÓm A(2. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2011) Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Qua M kẻ các đường tiếp tuyến MA. Tìm tọa độ điểm M. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 3 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A.cho tam giác ABC có M(2.2) là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. cho hai đường thẳng d1: 3x + y = 0 và d2: 3x − y = 0 . Gọi I là tâm của (C).cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6. cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B. M là điểm thuộc V . cho tam giác ABC có đỉnh A(3. 0) vµ B(6. biết tam giác ABC có diện tích bằng có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2010) Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. △2:x-7y=0. biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10. M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E). cho điểm A(2.cho đường tròn (C) : (x-2) 2+y2=4/5 và hai đường thẳng △1:x-y=0. 4). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2.Viết phương trình đường thẳng AC. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2009) Câu 13 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy .5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của CD thuộc đường thẳng △ :x+y-5=0. ViÕt PT ®êng trßn (C) tiÐp xóc víi trôc hoµnh t¹i ®iÓm A vµ kho¶ng c¸ch tõ t©m cña (C) ®Õn ®iÓm B b»ng 5. tâm đường tròn ngoại tiếp là I(-2. cho đường thẳng V : x+ y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0.Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C1). B là các tiếp điểm). MB đến (C) ( A.-1). Gọi F1 và 3 ) và elip (E): 3 2 Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . biết C có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Viết phương trình đường thẳng AB. F2 là các tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm).Điểm M(1.Biết đường tròn (C1) tiếp xúc với các đường thẳng △1.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Câu 12 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Xác định toạ độ đỉnh C.Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0.-7).0) là trung điểm của cạnh AB. Viết phương trình của (T).0). △2và tâm K thuộc đường tròn (C) 22 3 và điểm A 2 . trực tâm là H(3.

1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x − y − 1 = 0.Xác định tọa độ các điểm B và C . biết diện tích tam giác ABC bằng 18 . E.cho đường tròn (C):x 2+y2+4x+4y+6=0 và đường thẳng △:x+my-2m+3=0. Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng ∆ tại điểm M thỏa mãn OM. biết A có tung độ dương. cho elip (E) : x2/4 + y2/1 = 1. Tìm tọa độ đỉnh A. F.2) cắt (C) tại các điểm A. Tìm tọa độ điểm M. M là điểm thuộc V . Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định. Tìm tọa độ các đỉnh A và C C (3.với m là tham số thực. biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10 Câu 2 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Tìm m để △ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. Phần 4 : Bài tập tổng hợp Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0. Đường tròn 2  nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC.C thuộc đường thẳng △ :x-y-4=0.1 .Gọi I là tâm của đường tròn (C).cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2011) Câu 3 : Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Phần 3 : Đường Elip trong mặt phẳng tọa độ x2 y2 + = 1 . −1) 1  Câu 5 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Gọi I là tâm của (C). Qua M kẻ các đường tiếp tuyến MA. cho hai đường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 và d : 2x – y – 2 = 0. MB đến (C) ( A. cho điểm A(2. MB. CA. cho đường thẳng V : x+ y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0. có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất. 23 . B là các tiếp điểm). cho tam giác ABC có đỉnh B  . Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. x2 y 2 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): + = 1 và đường thẳng ∆ :3x + 4y =12. Từ 4 3 điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA. trọng tâm G(1. Viết phương trình đường thẳng AB. Cho D (3.ON = 8.B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất. Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E). 1). là các tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm). M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E). cho tam giác ABC có đỉnh B(-4. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2009) Câu 6:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Gọi F1 và F2 3 ) và elip (E): 3 2 Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .4) và các đỉnh B. Đường tròn (C') tâm I (2. B sao cho AB = 2 . N là điểm đối xứng của F2 qua M. Câu 7 :Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 1. AB tương ứng tại các điểm D.

AC=AD=4. Chứng minh rằng IH qua trọng tâm G của ∆SAC. Tìm tỉ lệ thể tích của tứ diện SBCM và tứ diện SABC.ABC có độ dài cạnh đáy là a. 0.A'B'C' các các mặt bên đều là hình vuông cạnh a. O là trọng tâm của tam giác ∆ABC. Câu 5 : Tứ diện ABCD có AB. 2. Câu 4 : Cho lăng trụ ABC. C (0.ABC có OA = a. Phần 2 : Phương trình mặt phẳng Câu 1 : Trong không gian tọa độ Oxyz. AD đôi một vuông góc với nhau. 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM. b. Câu 8: Cho hình lăng trụ ABC. H là chân đường vuông góc hạ từ I xuống cạnh SB. (Trích đề thi Đại học khối A – 2002) Câu 2: Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O. Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' cạnh a. Câu 7 : Cho hình chóp O. SC. biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1 . AC. OB = b. b. 0). 0). Điểm M cố định thuộc tam giác ABC có khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC). trong đó b. Chứng minh rằng AC' vuông góc với mặt phẳng (A'BD). 3. Tính a. N là trung điểm SB. Xác định b và c. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. OB=a. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD) Câu 6 : Cho hình chóp SABC có độ dài các cạnh đề bằng 1. OC= a 3 . F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Chuyên đề 7 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Phần 1 : Phương pháp tọa độ trong không gian Câu 1:. (OCA). Tính theo a diện tích ∆AMN. (a>0) và đường cao OA= a 3 . AA1 = 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). 0. Cho hình chóp tam giác đều S. C'B'. I là trung điểm của SO.ABC nhỏ nhất. A1B1C1 có đáy là tam giác đề cạnh a. Gọi M. biết (AMN) vuông góc với (SBC). Gọi D là trung điểm của BB1. 2. c dương và mặt phẳng (P): y – z + 1 = 0. AB = 3. Tìm giá trị lớn nhất. B (0. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C'. M di động trên cạnh AA1. Mặt phẳng (BIC) cắt SA tại M. giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MC1D. 3 24 . Gọi D. (OAB) là 1. OC = c đôi một vuông góc. cho các điểm A (1. c). c để thể tích O.

2 =0 T×m trªn mÆt ph¼ng (P) ®iÓm M sao cho ∆MAB lµ tam gi¸c ®Òu. cho 2 điểm A(2.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 2 : Trong không gian toạ độ Oxyz.2.-18) và mặt phẳng (P): 2x . (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2011) Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. C(2. 2).1. B. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2.3.− 2. B(2.0. Hãy tìm điểm M thuộc mặt phẳng(ABC) sao cho MA 2 + MB 2 + MC 2 nhỏ nhất. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3.1). Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A.1. Câu 8 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 6 y − 4 z − 11 = 0 và điểm I ( −1.z .2).3) . 25 .3) . 1). B (-3.0. ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (β) song song víi (α) vµ c¾t (S) theo giao tuyÕn lµ ®êng trßn cã chu vi b»ng 6π. B(1.1. B(− 2.1). B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P). cho hai mặt phẳng (P): x + y + z − 3 = 0 và (Q): x − y + z − 1 = 0. 2.− 1. cho tứ diệm ABCD có các đỉnh A(1. Câu 7 : Trong kh«ng gian víi hÖ trôc täa ®é Oxyz cho mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 6z − 11= 0 vµ mÆt ph¼ng (α) cã ph¬ng tr×nh 2x + 2y – z + 17 = 0.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A. -2. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm I đồng thời mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn tâm I. −2. 1 . (Khối B-2008) Câu 11:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.2.1).1) và D(0.B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P) Câu 5 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1. 3.3). Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1.1). 1) .-2). Câu 6 : Cho 2 ®iÓm A(1 . 1.1) và D(0. C.-1. cho ba điểm A(0. B(0.y + z + 1 = 0 .3. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P). C(− 2. 3).7. B(3 .3. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A. Câu 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. C(1. 1 . B(-2.1). cho mặt cầu (S): x2+y2+z2− 2x+4y+2z− 3=0 và mặt phẳng (P): 2x− y+2z− 14=0. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. 3)và mặt phẳng (P) : 2x – y – z + 4= 0.1). Chứng minh điểm I nằm bên trong mặt cầu (S). -1) vµ mÆt ph¼ng (P) cã ph¬ng tr×nh: x + y . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.C(2.1).cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1.

B. cho hai mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2z + 5 = 0. 2. M(0. cho mặt cầu x2 + y2 + z2 – 4x – 4y – 4z = 0 và điểm A(4.–3. Oz tại các điểm tương ứng B. biết B thuộc (S) và tam giác OAB đều.4. qua điểm A(5.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3 (Khối B_2007) Phần 3 : Mặt cầu .0.0). Câu 5 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tìm tọa độ tiếp điểm.0). Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A. Câu 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. M và cắt các trục Oy.1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). cho hai mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2z + 5 = 0. ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (β) song song víi (α) vµ c¾t (S) theo giao tuyÕn lµ ®êng trßn cã chu vi b»ng 6π.2. ( Q ) : x + 2 y − 2z -13 = 0. B và vuông góc với (α). Câu 6 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2. 2. Câu 3: Trong kh«ng gian víi hÖ trôc täa ®é Oxyz cho mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 6z − 11= 0 vµ mÆt ph¼ng (α) cã ph¬ng tr×nh 2x + 2y -z + 17 = 0. 2. 2). 0) và mặt phẳng (α) có 1 phương trình 2x −2y − z + 1 = 0. C sao cho VOABC = 3 26 . Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O. Viết phương trình mặt phẳng (OAB).mặt phẳng Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. qua điểm A(5. bán kính MO. Câu 4 : Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(− .1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). a) Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua 2 điểm A. b) Gọi d là giao tuyến của (α) và (β). Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d và đi qua 2 điểm A. B(3 .2.6) 1. ( Q ) : x + 2 y − 2z -13 = 0. Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O. Chứng minh rằng mặt phẳng (P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->