Tổ Toán Trường THPT Quang Trung

ÔN THI ĐẠI HỌC

BẢY CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 ÔN THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ

I . Bài tập đã ra thi các năm Bài 1:Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2006: 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= 2x3 − 2+12x − 4. 9x 2. Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2|x|3 - 9x2 +12 |x| = m. Baìi 2: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2006: Cho hàm số y = x3 - 3x+2. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số góc là m. Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt. Baìi 3: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2007: Cho hàm số: y = − x3 + 3x2+3(m2 - 1)x − 2 - 1 (1), m là tham số. 3m 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. 2. Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ O. Baìi 4: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2007: Cho hàm số y =

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng

2x x +1

1 . 4

Baìi 5: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2008: Cho hàm số y = 4x3 − 6x2 + 1 (1). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Viết phương tr.nh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(−1;− 9). Baìi 6: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2008: 3 2 Cho hàm số y = x − 3x + 4 ( 1) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc k (k > − đều cắt đồ 3) thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Baìi 7: Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2009: Cho hàm số y =

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ . Baìi 8: Âãö thi âaûi hoüc khäúi B - 2009: Cho hàm số y = 2x4 – 4x2 (1).
1

x+2 2x + 3

(1).

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung

ÔN THI ĐẠI HỌC

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). 2. Với các giá trị nào của phương trình x2|x2 – 2| = m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt ? Baìi 9: Âãö thi âaûi hoüc khäúi D - 2009: Cho hàm số y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m có đồ thị (Cm), m là là tham số. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0 2. Tìm m để đường thẳng y = -1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2. Baìi 10: Âãö thi âaûi hoüc khäúi A - 2010: Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m (1), m là số thực Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện : x12 + x 2 + x3 < 4 2 2 II. Bài tập ra thêm : Bài 1: Cho hàm số

f ( x) = x 4 + 2(m − 2) x 2 + m 2 − 5m+ 5
2x + 1 có đồ thị là (C). x+2

(Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1 2) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân Bài 2: Cho hàm số y =

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 2) Chứng minh đường thẳng d: y = –x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. Bài 3: Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. Bài 4: Cho hàm số

y = x 3 − 3m 2x + 2m

(Cm).

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 . 2) Tìm m để (Cm) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt. Bài 5: Cho hàm số
y=

x + 3m − 1 ( 2 + m ) x + 4m có

đồ thị là (Cm) (m là tham số)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0. 2) Xác định m sao cho đường thẳng (d): y = − x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất. Bài 6: Cho hàm số

y=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận
2

2x − 1 x +1

(C)

Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB. Bài 7: Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). đường thẳng (d) y = – x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. − 1) Khảo sát sự biến thiên và đồ thị (C) của hàm số. có đồ thị (C) có 6 nghiệm. 2) Tìm m để phương trình | x 4 − 5 x 2 + 4 |= log 2 m 3 . Bài 10: Cho hàm số x−2 . 2) Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. B sao cho ∆OAB vuông tại O. 2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m. Bài 8: Cho hàm số 2x − 1 (C) x −1 y = x3   x . 2) Dựa và đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x3 – x = m3 – m Bài 9: Cho hàm số y= 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. B. x −1 y = x 4 − 5x 2 + 4.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC của (C) là nhỏ nhất.

12x – 18x – 2.32x + 5 + 27 = 0 2 2 d) 9− x +2x+1 − 34.2007) 4.27x = 0 c) 2 x + x − 4.2 x − x − 2 2 x + 4 = 0 d) ( 2 − 1) x + ( 2 + 1) x − 2 2 = 0 2 2 x x e) log 2 (4 + 15.2010) h) Bài 2.7  log6  < 0 ( B .27x – 1 = 0 Bài 2.2008) e) log 1 x 2 BÀI TẬP THÊM: Bài 1.2008) f) g) ( D . Giải các phương trình:  5 a) 3   3 c) 2 1+ x+1− x  3 + 5   5 − 8= 0 b) 34x + 8 – 4.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 2: Bài 1: Giải các phương trình sau: a) 2 x − x − 22 + x −x = 3 2 2 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT (KHỐI D – 2003) (KHỐI A – 2006) (KHỐI A – 2007) (KHỐI B – 2007) b) 3.2011) (KHỐI B – 2002) (KHỐI B – 2006) (KHỐI A – 2007)  x2 + x  d) log0. Giải các bất phương trình: x a) log x (log 3 (9 − 72)) ≤ 1 b) log 5 (4 x + 144) − 4 log 5 2 ≤ 1 + log 5 (2 x− 2 + 1) c) 2 log 3 ( 4 x − 3) + log 1 (2 x + 3) ≤ 2 3 ( D .2 + 27) + 2 log 2 ( 1 = 0 ( D .2 x − 3) ( A .8x + 4.2008) x+ 4   x 2 − 3x + 2 ≥ 0 . Giải phương trình:  3x 8  2 − 3x 2  1 x 1 x + + − 1    x  − 3  2 − x−1  = 4 2    Bài 3. ( D . Giải phương trình: 3.12x – 1 – 18x – 1 – 12.8x – 1 + 4.15 x−x + 25 x −x 2 2 2 22x + 2x + 2x− 1 − 24x−1 = 0 2 + 1 =0 4 .

KQ: 1 ln 2 2 b) I= ∫ 1 e 1 + 3 ln x ln x dx x ( B. KQ: 5 1 5 ln 4 3 b) c) ∫x 0 2 2 − x dx ( Đề thi đại học khối D. KQ: ( A – 2010). KQ: 116 135 5 . KQ x 2 + e x + 2x 2 e x dx h) I = ∫ 1 + 2e x 0 k) 1 Bài 2:( Đề thi khối B) Tính các tích phân: a) I= π 4 x sin x + ( x + 1) cos x I =∫ dx x sin x + cos x 0 1 − 2 sin 2 x ∫ 1 + sin 2 x dx 0 π 4  2 π π  + ln  + 1  ( A – 2011). KQ: g) ∫ (cos x − 1) cos xdx 3 2 ( A – 2009). KQ: 1 (Đề thi đại học khối A.2003). KQ: 34 27 2 3 3 − 2ln 2 16 8 π − 15 4 1 1  1 + 2e  + ln   3 2  3  e) I =∫ π 6 sin 2 x cos 2 x + 4sin 2 x dx ( A – 2006). KQ: f) tan 4 x ∫ cos 2 x 0 π 2 0 (A – 2008). KQ: x ∫ 1 + x − 1dx 1 π 2 0 11 − 4ln 2 3 d) ∫ sin 2 x + sin x 1 + 3 cos x π 2 0 dx ( Đề thi đại học khối A – 2005).2003) .2004).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 3 : TÍCH PHÂN PHẦN 1: CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC Bài 1:( Đề thi khối A) Tính các tích phân: 2 3 a) ∫ 1 x x2 + 4 2 dx (Đề thi đại học khối A. KQ:  4  2  4  (Đề thi đại học khối B – 2003).2004).

KQ − + ln (B – 2011) KQ: 1 + x sin x I =∫ dx 2 cos x 0 π 3 3+ 2π + ln(2 − 3) 3 Bài 3:( Đề thi khối D) Tính các tích phân a) ∫ ln( x 2 3 2 − x)dx (Đề thi đại học khối D. KQ 4 5e 4 − 1 d) ∫ x ln xdx ( Đề thi đại học khối D – 2007). KQ: e + π −1 4 c) ∫ ( x − 2)e 0 3 2 5 − 3e 2 dx ( Đề thi đại học khối D – 2006). KQ: −2 + ln(e2 + e + 1) e −1 1 e 3  e −1 g) I = ∫  2 x −  ln xdx ( Đề thi đại học khối D – 2010). KQ: (B – 2009). KQ: 2ln2 – 1 d) e) π 4 f) π sin( x − )dx 4 ∫ sin 2 x + 2(1 + sin x + cos x) 0 3 3 + ln x ∫ ( x + 1) 2 dx 1 e 1 dx ∫ x −x −3 ln 3 e + 2e ( B – 2006). KQ: ln 3 2 4−3 2 4 3 (1 + ln 3) − ln 2 4 1 3 3 2 ( B – 2008). KQ: 32 0 ln x 3 − 2ln 2 dx (Đề thi đại học khối D – 2008). KQ: 3ln3 -2 b) π 2 0 1 ∫ (e e sin x + cos x) cos xdx 2x (Đề thi đại học khối D – 2005). KQ: 2 x 1 4 4x −1 I =∫ dx (Đề thi đại học khối D – 2011).2004).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC c) π 2 sin 2 x cos x ∫ 1 + cos x dx 0 ln 5 (B – 2005). KQ: ∫ x3 16 1 3 1 f) ∫ x dx (Đề thi đại học khối D – 2009). KQ: 34 + 10ln 3 h) 3 5 0 2x + 1 + 2 2 e) 2 6 . KQ: g) I = ∫ h) ln x dx x(2 + ln x) 2 ( B – 2010).

π cos( x + ). ∫ (4 x + e −2 x + x )e 2 x +1dx 4. 2 − ln x ∫ x ln x dx e 7 . ∫ 1 9 ln x dx x 1 + ln x 2. ∫ 2 x x e + 3e + 2 0 0 2 6. 1 ∫ x(1 − ln 2 x) dx 1 π 3 0 1 e 3.e sinx + cos x dx ∫ 4 0 Bài 3: Tính các tích phân: e3 1.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC PHẦN 2: BÀI TẬP Bài 1: Tính các tích phân ln(5 − x) + x3 . 1 e cos x . ∫ tan x ln(cos x )dx 6. A = ∫ 1 2 2 dx x 1− x 2 4. ln x ∫−1 (1 + ln x) x dx e e3 e ln(1 + x ) dx 4. ∫x 0 1 3 1 + x 2 dx π 3 Bài 2: Tính các tích phân: 1 sin x 2 ∫ (1 + e ) cos xdx 0 ln 2 1 2. π 2 0 ∫e 1+ sin x cos xdx 2 3. ∫ x2 1 3 4 2.sin x ∫ 1 − e 2 cos x dx 0 1 e 2 x + 3e x dx 5. 5 − x dx 1. I = cos 2 x sin 4 x + cos 4 x dx 0 π 2 ∫ ( ) 3. ∫ x+ x 1 5.

2006) Giaíi phæång trçnh: cos3x + cos2x .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 4 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PHẦN 1: MỘT SỐ ĐỀ THI CÁC NĂM Bài 1: (Đề thi đại học khối B .cosx .2006) Giaíi phæång trçnh: cot gx + sin x(1 + tgx.1 = 0 Bài 14: (Đề thi đại học khối B .2004) Giaíi phæång trçnh: 5 sin x − 2 = 3(1 − sin x)tg 2 x Bài 7: (Đề thi đại học khối B .2007) Giaíi phæång trçnh: 2sin22x + sin7x = sinx 8 .2003) Giaíi phæång trçnh: cot gx − tgx + 4 sin 2 x = 2 sin 2 x Bài 5: (Đề thi đại học khối D .2005) Giaíi phæång trçnh: cos 2 3 x cos 2 x − cos 2 x = 0 Bài 9: (Đề thi đại học khối B .4cos2x +3cosx .2006) Giaíi phæång trçnh: cos x + cos 3 x = sin 4 x Bài 12: (Đề thi đại học khối B .2003) Giaíi phæång trçnh x π x sin 2 ( − )tg 2 x − cos 2 = 0 2 4 2 Bài 6: (Đề thi đại học khối B .2002) Giaíi phæång trçnh: cos3x .tg x )=4 2 Bài 13: (Đề thi đại học khối D .4 = 0 trãn âoaûn [0. 14].2005) Giaíi phæång trçnh: 1 + sin x + cos x + sin 2 x + cos 2 x = 0 Bài 10: (Đề thi đại học khối D .2003) cos 2 x 1 + sin 2 x − sin 2 x Giaíi phæång trçnh: cot gx − 1 = 1 + tgx 2 Bài 4: (Đề thi đại học khối B .2005) π π 3  4 4 Giải phương trình: cos x + sin x + cos( x − ) sin  3x −  − = 0 4 4 2  Bài 11: (Đề thi đại học khối A .2004) Giaíi phæång trçnh: ( 2 cos x − 1)( 2 sin x + cos x) = sin 2 x − sin x Bài 8: (Đề thi đại học khối A . Bài 3 (Đề thi đại học khối A .2007) Giaíi phæång trçnh: (1+ sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1+ sin2x Bài 15 (Đề thi đại học khối B .2002) Giaíi phæång trçnh: sin 2 3 x − cos 2 4 x = sin 2 5 x − cos 2 6 x Bài 2: (Đề thi đại học khối D .

BÀI 12 ( D . (D – 2007) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M. B'C Bài 7.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 5: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 1. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. Bài 5.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Bài 9. AB = AD = 2a.BMDN và tính cosin của góc giữa haiđường thẳng SM. Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP. cạnh bên SA = a. Bài 3. Tính thể tích khối tứ diện A’ABC theo a.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a a .A’B’C’ có B’B = a.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA'. góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600. DN. B'C'. (B – 2009) Cho hình lăng trụ tam giác ABC. Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. (A – 2010) Cho hình chóp S. AB = a. Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( IBC). tam giác ABC vuông tại và C và góc BAC=600.2010) Cho hình chóp S. P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB. Gọi là trung điểm của cạnh AD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. đáy ABC là tam giác vuông tại A. Chứng minh tam giác SCD vuông và tính (theo a) khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD).ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. (A – 2007) Cho hình chóp S. Tính theo a thể tích khối chóp A'. (D – 2008) Cho lăng trụ đứng ABC. góc ABC = BAD = 900 . cạnh bên AA' = a 2 . Hình chiếu vuông góc của điểm 'B lên mặt phẳng ()ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC. SB = a 3 vàmặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. (A – 2009) Cho hình chóp S. AA’ = 2a. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Bài 6.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a. (D – 2009) Cho hình lăng trụ đứng ABC. Cho hình chóp tứ giác đều S. Bài 2. AB = a. (A – 2008) Cho lăng trụ ABC.2010) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. AC = a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. AD = 2a. Tính theo a thể tích của khối chóp S. hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn 9 . A’C = 3a. I là giao điểm của AM và A’C.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. M là trung điểm của AE. N. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC. H là giao điểm của CN và DM. Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC.ABCD có đáy là hình thang. Bài 4. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’. Gọi M. . Tính thể tích khối chóp S. Chứng minh MN vuông góc với BD và tính (theo a) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. N là trung điểm của BC. BC.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a. BC. SA = a.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.A’B’C’ có AB = a. BA = BC = a. mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a 3 .CD = a góc giữa hai mặt phẳng và (SBC) và (ABCD) bằng 600. Bài 8. AB = BC = a. CD. (B – 2008) Cho hình chóp S. tính thể tích khối chóp SABCD. BÀI 11 ( B . Bài 10. góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng bằng tam giác (ABC) bằng 600.

Hệ tọa độ Đề Các trong mặt phẳng x’Ox: trục hoành y’Oy: trục tung O:Gốc tọa độ rr i. yB − y A ) r r b(b1 . j y’ III. cắt AC tại N.2011) Cho hình chóp S. AB = BC = 2a. mặt phẳng qua SM và song song với BC.B(xB.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B.Các công thức về tọa độ điểm và tọa độ vectơ Định lí 1 : Nếuu u A.i + y. Chuyên đề 6 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG A.Tọa độ của điểm. a2 ). Bài 13 ( A .yB) A(x ur Thì AB( xB − xA . hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC).BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a. AH = . j r r r r a ( x1 . Gọi CM là đường cao của tam giác SAC. y ) ⇔ OM = x. Chứng minh M là trung điểm của 4 SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a.tọa độ của vectơ u ur uu r r M ( x. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S. 10 . j = 0 y r j O x’ r i x Mặt phẳng mà trên đó có chọn hệ trục tọa độ Đề Các vuông góc Oxy được gọi là mặt phẳng Oxy kí hiệu : mp(Oxy).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC AC AC.i + y. y1 ) ⇔ a = x. Gọi M là trung điểm của AB. j là 2 vectơ đơn vị r r i = j =1 r r rr i ⊥ j ⇔ i. b2 ) thì Định lí 2 : Nếu a(a1 . II.Các kiến thức cơ bản PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ ĐIỂM TỌA ĐỘ VECTƠ I.yA).

Công thức góc giữa hai vectơ IV.MB Khi đó : 11 .Điều kiện vuông góc e.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Định lí 3 :Hai vectơ cùng r r phương r r (b ≠ 0) Cho hai vectơ a.B. b3 ) b. Độ dài vectơ : c. a2 . r r b(b1 .b2 − a2 . a3 ). Công thức tính tích vô hướng theo tọa độ a(a1 . b r a cp r r r b ⇔ ∃!k ∈ R : a = k .b1 = 0 uu ur cp uu ur AC Định lí 4 : 3 điểm A.b ⇔ a1 .C thẳng hàng ⇔ AB III. Khoảng cách giữa 2 điểm AB d.Chia đoạn thẳng theo tỉ số k cho trước uu ur uu ur Nếu M chia AB theo tỉ số k cho trước (k khác 1) thì : MA = k .Tích vô hướng của hai vectơ a. b2 .

b2 ) uu ur uu ur 2. a2 ).Một số điều kiện xác định điểm trong tam giác VI.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Đặc biệt : M là trung điểm AB (k=-1) V. v là 2 vectơ cùng phương cùng chiều hoặc có 1 trong hai vectơ là 0 r r r 12 . AC ( b1 .Một số kiến thức khác 1.Các bất đẳng thức vectơ cơ bản :Cho 2 vectơ u. v bất kì r r Dấu bằng xảy ra khi u.Tính diện tích tam giác theo tọa độ 3 đỉnh AB(a1 .

Vectơ chỉ phương.Phương trình đường thẳng 1.nhận a (a1.Đường thẳng △ đi qua điểm M0(x0. vectơ pháp tuyến của mặt phẳng *Chú ý : II.Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng r Trong mp(Oxy) .y0).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ I.a2) làm vectơ chỉ phương Phương trình tham số là : Phương trình chính tắc là : 13 .

Đường thẳng △ đi qua điểm M0(x0.Trong mp(Oxy) .B 14 .Phương trình tổng quát của đường thẳng r a.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 2.B) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là : 3.Các dạng khác của phương trình đường thẳng a.Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A.y0).nhận n (A.

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC III.Vị trí tương đối của hai đường thẳng 15 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC IV.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 16 .Góc giữa hai đường thẳng V.

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 17 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 18 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC ĐƯỜNG ELIP TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 19 .

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC 20 .

biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH. cho điểm A(0. ®Ønh C thuéc d 2 vµ c¸c ®Ønh B.Viết phương trình đường thẳng qua M sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân.Điểm M là trung điểm AB . Câu 11 : .phương trình đường cao. 0) và đường tròn (C) : x 2 + y2 − 2x + 4y − 5 = 0. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. phân giác trong góc A có phương trình x + y – 5 = 0. 21 . Viết phương trình đường thẳng ∆. ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng 1 2  AB lµ x -2y+2 = 0 vµ AB = 2AD.Điểm M(1.Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình : 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0 .2). cho điểm A(1.2) .2) là giao điểm của hai đường chéo AC. biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 6 Cho hai ®êng th¼ng d1 : x-y = 0 vµ d 2 :2x+y-1 = 0.đường trung tuyến vẽ từ cùng một đỉnh lần lượt là 2x-3y+12=0 và 2x+3y=0 .biết A. Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Câu 9: Trong mp(Oxy) cho 2 điểm A(1. D thuéc trôc hoµnh. trục tung.0  .B lần lượt là giao điểm của đường thẳng đó với trục hoành. đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y − 4 = 0 . (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2009 ) Câu 2 :Cho hình chữ nhật ABCD có I(6. cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6. cho tam giác ABC vuông tại A. Trung điểm E của cạnh CD nằm trên đường thẳng x+y-5=0. có đỉnh C(-4. Bài tập Phần 1 : Phương trình đường thẳng Câu 1: Cho tam giác ABC . B.-3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2010) Câu 4 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy.Viết phương trình đường thẳng qua điểm (3.5) thuộc đường thẳng AB. C.B(5. 1). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên ∆. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2005)   Câu 7: Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD cã t©m I  .Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC B. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2002) Câu 8 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy biết A(4. Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A.2) và ∆ là đường thẳng đi qua O.5) và cách đều A. D biÕt r»ng ®Ønh A cã hoµnh ®é ©m.B. T×m to¹ ®é c¸c ®Ønh h×nh vu«ng ABCD biÕt r»ng ®Ønh A thuéc d1 .-1).6).Viết phương trình cạnh AB.DB . Câu 10: Trong mp(Oxy) cho M(1. Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết điểm E(1. T×m to¹ ®é c¸c ®Ønh A.Viết phương trình các cạnh của tam giác. Viết phương trình đường thẳng BC.-1). Viết phương trình đường thẳng AC.

-7). Gọi F1 và 3 ) và elip (E): 3 2 Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 3 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy.-1).Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C1).cho tam giác ABC có M(2. Phần 2 : Phương trình đường tròn Câu 1: Cho hai ®iÓm A(2. △2:x-7y=0. cho điểm A(2. M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E).Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0.5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của CD thuộc đường thẳng △ :x+y-5=0. △2và tâm K thuộc đường tròn (C) 22 3 và điểm A 2 . F2 là các tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm). Tìm tọa độ điểm M. MB đến (C) ( A.2) là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. tâm đường tròn ngoại tiếp là I(-2. cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2011) Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. cho hai đường thẳng d1: 3x + y = 0 và d2: 3x − y = 0 . biết tam giác ABC có diện tích bằng có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2010) Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2005) x2 y2 + = 1 . cho tam giác ABC có đỉnh A(3.Điểm M(1. biết C có hoành độ dương (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Viết phương trình đường thẳng AC. biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10.Biết đường tròn (C1) tiếp xúc với các đường thẳng △1. 0) vµ B(6. Xác định toạ độ đỉnh C. trực tâm là H(3. Qua M kẻ các đường tiếp tuyến MA. cho đường thẳng V : x+ y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0.0) là trung điểm của cạnh AB. Gọi I là tâm của (C). 4). (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2009) Câu 13 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy .cho đường tròn (C) : (x-2) 2+y2=4/5 và hai đường thẳng △1:x-y=0.Viết phương trình đường thẳng AB. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Câu 12 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. ViÕt PT ®êng trßn (C) tiÐp xóc víi trôc hoµnh t¹i ®iÓm A vµ kho¶ng c¸ch tõ t©m cña (C) ®Õn ®iÓm B b»ng 5. M là điểm thuộc V . N là điểm đối xứng của F2 qua M. Viết phương trình của (T).0). B là các tiếp điểm).cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6.

Tìm m để △ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. trọng tâm G(1. Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định. biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10 Câu 2 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Câu 7 :Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 1. 23 . Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Gọi I là tâm của (C). là các tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2. 1). (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2009) Câu 6:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E). Tìm tọa độ đỉnh A.Xác định tọa độ các điểm B và C . −1) 1  Câu 5 :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. CA. Qua M kẻ các đường tiếp tuyến MA. cho điểm A(2. N là điểm đối xứng của F2 qua M. cho tam giác ABC có đỉnh B  . B sao cho AB = 2 .cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1. Từ 4 3 điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA. cho tam giác ABC có đỉnh B(-4.Gọi I là tâm của đường tròn (C). 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x − y − 1 = 0. M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E). Phần 4 : Bài tập tổng hợp Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. B là các tiếp điểm). Đường tròn (C') tâm I (2. biết diện tích tam giác ABC bằng 18 .1 . AB tương ứng tại các điểm D. x2 y 2 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): + = 1 và đường thẳng ∆ :3x + 4y =12. Cho D (3.B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.cho đường tròn (C):x 2+y2+4x+4y+6=0 và đường thẳng △:x+my-2m+3=0. cho đường thẳng V : x+ y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0. Gọi F1 và F2 3 ) và elip (E): 3 2 Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . F. Viết phương trình đường thẳng AB.C thuộc đường thẳng △ :x-y-4=0.2) cắt (C) tại các điểm A. có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất.ON = 8. Tìm tọa độ điểm M.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Phần 3 : Đường Elip trong mặt phẳng tọa độ x2 y2 + = 1 . M là điểm thuộc V . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. MB. cho elip (E) : x2/4 + y2/1 = 1. E. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2011) Câu 3 : Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. MB đến (C) ( A. cho hai đường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 và d : 2x – y – 2 = 0. Đường tròn 2  nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC.với m là tham số thực. Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng ∆ tại điểm M thỏa mãn OM. biết A có tung độ dương. Tìm tọa độ các đỉnh A và C C (3.4) và các đỉnh B. 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0.

Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Chuyên đề 7 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Phần 1 : Phương pháp tọa độ trong không gian Câu 1:. (OCA). 0. SC. (a>0) và đường cao OA= a 3 . cho các điểm A (1. Gọi D là trung điểm của BB1. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. c dương và mặt phẳng (P): y – z + 1 = 0. b.A'B'C' các các mặt bên đều là hình vuông cạnh a. Phần 2 : Phương trình mặt phẳng Câu 1 : Trong không gian tọa độ Oxyz. Tính a. Câu 8: Cho hình lăng trụ ABC. Tìm tỉ lệ thể tích của tứ diện SBCM và tứ diện SABC. Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' cạnh a. 3. A1B1C1 có đáy là tam giác đề cạnh a. C'B'. OC = c đôi một vuông góc. giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MC1D. biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1 . 2.ABC có OA = a. I là trung điểm của SO. B (0. OB=a. 0. M di động trên cạnh AA1. 2. Tính theo a diện tích ∆AMN. (Trích đề thi Đại học khối A – 2002) Câu 2: Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O. AD đôi một vuông góc với nhau. AC. OC= a 3 . Chứng minh rằng IH qua trọng tâm G của ∆SAC. AA1 = 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C'. O là trọng tâm của tam giác ∆ABC. OB = b. (OAB) là 1. trong đó b. 0). C (0. Gọi D. F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC.ABC nhỏ nhất. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM. Chứng minh rằng AC' vuông góc với mặt phẳng (A'BD). b. 0). Câu 5 : Tứ diện ABCD có AB. biết (AMN) vuông góc với (SBC). Gọi M. Xác định b và c. Mặt phẳng (BIC) cắt SA tại M. Tìm giá trị lớn nhất. AC=AD=4. AB = 3. Câu 4 : Cho lăng trụ ABC. 1. 3 24 . Điểm M cố định thuộc tam giác ABC có khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC). H là chân đường vuông góc hạ từ I xuống cạnh SB. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD) Câu 6 : Cho hình chóp SABC có độ dài các cạnh đề bằng 1. Câu 7 : Cho hình chóp O. c để thể tích O. N là trung điểm SB.ABC có độ dài cạnh đáy là a. c). Cho hình chóp tam giác đều S.

(Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối D năm 2010) Câu 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. B(1.1). 1 . cho tứ diệm ABCD có các đỉnh A(1.y + z + 1 = 0 . B(-2.1). 1 . B.1) và D(0. B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P).B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P) Câu 5 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1. (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối A năm 2011) Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. C(1.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A.-2).2 =0 T×m trªn mÆt ph¼ng (P) ®iÓm M sao cho ∆MAB lµ tam gi¸c ®Òu. B(3 . 3)và mặt phẳng (P) : 2x – y – z + 4= 0. Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1. B(0. 1. (Khối B-2008) Câu 11:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. B(2.3. 3.z . cho mặt cầu (S): x2+y2+z2− 2x+4y+2z− 3=0 và mặt phẳng (P): 2x− y+2z− 14=0.2. 1).C(2. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P).3. C(2.− 2. cho ba điểm A(0.-1. 2.2). Hãy tìm điểm M thuộc mặt phẳng(ABC) sao cho MA 2 + MB 2 + MC 2 nhỏ nhất. Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.1. Chứng minh điểm I nằm bên trong mặt cầu (S). -1) vµ mÆt ph¼ng (P) cã ph¬ng tr×nh: x + y . B(− 2. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A. 2). Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A. C(− 2. −2.3) .-18) và mặt phẳng (P): 2x . Câu 6 : Cho 2 ®iÓm A(1 .0. C. cho 2 điểm A(2. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm I đồng thời mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn tâm I. ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (β) song song víi (α) vµ c¾t (S) theo giao tuyÕn lµ ®êng trßn cã chu vi b»ng 6π.Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC (Trích đề thi tuyển sinh vào đại học khối B năm 2010) Câu 2 : Trong không gian toạ độ Oxyz. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3.1).1. 1) . Câu 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Câu 8 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 6 y − 4 z − 11 = 0 và điểm I ( −1.2.3.1) và D(0.1.0. cho hai mặt phẳng (P): x + y + z − 3 = 0 và (Q): x − y + z − 1 = 0.1).3).− 1.1).cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1.1).7. -2.1). 25 . B (-3. 3). Câu 7 : Trong kh«ng gian víi hÖ trôc täa ®é Oxyz cho mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 6z − 11= 0 vµ mÆt ph¼ng (α) cã ph¬ng tr×nh 2x + 2y – z + 17 = 0.3) .

b) Gọi d là giao tuyến của (α) và (β). Viết phương trình mặt phẳng (OAB). ( Q ) : x + 2 y − 2z -13 = 0. B(3 . C sao cho VOABC = 3 26 . 2. bán kính MO. a) Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua 2 điểm A. qua điểm A(5.4. M và cắt các trục Oy. 2. Chứng minh rằng mặt phẳng (P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M.1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Câu 3: Trong kh«ng gian víi hÖ trôc täa ®é Oxyz cho mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 6z − 11= 0 vµ mÆt ph¼ng (α) cã ph¬ng tr×nh 2x + 2y -z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A.0). Câu 6 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2. M(0. Tìm tọa độ tiếp điểm. 0) và mặt phẳng (α) có 1 phương trình 2x −2y − z + 1 = 0. Oz tại các điểm tương ứng B. ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (β) song song víi (α) vµ c¾t (S) theo giao tuyÕn lµ ®êng trßn cã chu vi b»ng 6π. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d và đi qua 2 điểm A.mặt phẳng Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. 2).Tổ Toán Trường THPT Quang Trung ÔN THI ĐẠI HỌC Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3 (Khối B_2007) Phần 3 : Mặt cầu . cho hai mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2z + 5 = 0.2. cho mặt cầu x2 + y2 + z2 – 4x – 4y – 4z = 0 và điểm A(4. Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O. Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O.0.–3. Câu 4 : Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(− .2. ( Q ) : x + 2 y − 2z -13 = 0. B và vuông góc với (α). B.1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Câu 5 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.6) 1. biết B thuộc (S) và tam giác OAB đều. Câu 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. qua điểm A(5. 2.0). cho hai mặt phẳng ( P ) : x + 2 y − 2z + 5 = 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful