P. 1
Bài tập chương II Vật lí 11

Bài tập chương II Vật lí 11

5.0

|Views: 3,753|Likes:
Được xuất bản bởihoahoc1203

More info:

Published by: hoahoc1203 on Apr 20, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/18/2012

pdf

text

original

Bài tập chương II Vật lí 11: Dòng điện không đổi

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ.
E = 28V, r = 2Ω, R = 5Ω.
Tính:
a. Công !"# #i$! #h% & mạch ngo'i.
(. Công !"# #i$! hao c)a ng!*n.
c. Công !"# c)a ng!*n.
+. Công c)a +,ng điện chạ- #rong #o'n mạch .ho/ng #h0i gian 1 2h3#.
Đs: a. 84 5 c. 112 5
(. 62 5 +. 7824 9
Bài 2.Cho mạch điện như hình.
:g!*n c; !"# điện đ<ng =' 12,55, r = 1>, đ?n @ =oại 7VA65.
@iB! chCnh R đD đ?n Eng (ình #hư0ng. Tính công c)a ng!*n điện
#rong .ho/ng #h0i gian 1hF Tính hiệ! !"# c)a ng!*n.
ĐS: G = 225449 H I = J7K
Bài 3.Cho mạch điện như hình vẽ.
LiM# N
GL
= 2,1V, R = 4,1>, E = 2,OV, P = 2G.
IQ- #ính:
a.@iện #r& #rong c)a ng!*n.
(.:Rng =ưSng c)a +,ng điện c!ng c"2 cho mạch ngo'i #rong 15 2h3#.
c.Công !"# c)a ng!*n điện.
+.:Rng =ưSng /n inh ra c)a ng!*n c!ng c"2 cho #o'n mạch #rong 15 2h3#.
ĐS: a. 4,15> (.68849
c.O,85 +.O6249

Bài .Cho mạch điện như hình:
R
1
= 7>, R
2
= 6>, r = 4,2>
Công !"# #Ta nhiệ# #r$n R
1
=': U
1
= 75
a.Tính công !"# c)a ng!*n v' công c)a ng!*n #rong 2 2h3#.
(.Tính !"# điện đ<ng c)a ng!*n.
ĐS: a.1J,85H 26879
(.7,7V
L'i !. V<# (ình acW!- đưSc nạ2 điện a! m<# #h0i gian =' 14h c; điện =ưSng W = 8244C, E=JV, r=1,5>. Tính:
a.Cư0ng đ< +,ng điện nạ2 v' hiệ! điện #hM giXa hai cYc c)a ng!*n.
(.Công !"# nạ2 v' công !"# #Ta nhiệ#.
c.Iiệ! !"# nạ2.
+. Z[ng \c W!- #r$n #h\2 Eng m<# =oại (;ng đ?n =oại 7VA75. @< Eng c)a đ?n #ha- đ]i như #hM n'oF Tính công
!"# v' hiệ! !"# c)a ng!*n.
ĐS: a. P = 4,2G H N = J,6V
(. U = 1,875, U^ = 4,475
c. I = J7,8K
+._Eng mạnh h`n. U
ng!*n
= 14,85
I = 84K
Bài ". Cho mạch điện như hình vẽ.
LiM# E
1
= 2,2V, r
1
= 4,O>, E
2
= 2,8V, r
2
= 4,7>,
R
1
= 2,O>, R
2
= R
6
= O>, R
O
= 2>. Tính:
a. Cư0ng đ< +,ng điện #o'n mạch.
(. Iiệ! điện #hM giXa hai điDm G,L.
c. Cư0ng đ< +,ng điện W!a mai nhEnh rẽ.
+. Iiệ! điện #hM giXa hai đb! đoạn mạch GC, LC.
c. Iiệ! điện #hM giXa hai cYc c)a ng!*n E
1
, E
2
.
ĐS: a.1G H (.1,7V c.4,2GH 4,8G
+.A4,7V H A2,2V c.1,8V H 2,2V
Bài #: 1. V<# 2in c; !"# điện đ<ng E = 1,8V, điện #r& #rong r = 4,6> m\c
#h'nh mạch .ín vdi điện #r& R, cư0ng đ< +,ng điện W!a mạch =' 1G.
Tính R v' hiệ! điện #hM giXa hai đb! R.
ĐS: R = 1,5> H N
R
= 1,5V
2. Cho mạch điện .ín, !"# điện đ<ng c)a (< ng!*n E = 64V. Cư0ng đ< +,ng điện W!a ng!*n ='
6G. Iiệ! điện #hM giXa hai cYc (< ng!*n =' 18V. Tính điện #r& c)a mạch ngo'i v' điện #r&
#rong c)a ng!*n.
ĐS: R = 7>, r = O>
Bài $. Cho mạch điện như hình vẽ:
R
1
= R
2
= 2>. ehi .h;a e ng\# am2c .M chC 1,7G.
ehi .h;a e đ;ng am2c .M chC 2G. Tính:
a. _!"# điện đ<ng v' điện #r& #rong c)a ng!*n.
(. Cư0ng đ< +,ng điện W!a mai điện #r& v' hiệ! điện #hM
giXa hai cYc c)a ng!*n .hi e đ;ng.
ĐS: a. E = 8V , r = 6>
(. P
1
= P
2
= 1G
N
E
= 2V.
Bài %. Cho mạch điện như hình:
E = 12V, r = 1>, R
1
= J>, R
2
= 5>
a. Tính N
GL
,N
GC
.
(. V\c v'o hai điDm G, C m<# điện #r& R
6
=7>.
Tính cư0ng đ< +,ng điện W!a R
6
v' N
GL
.hi đ;.
ĐS: a.11,2VH 8,2V
(.4,85GH 14,85V
Bài 1&'Cho mạch điện như hình:
E = 7V, r = 4,5>, R
1
= 12>, R
2
= 1>, R
6
= 8>, R
O
= O>.
LiM# cư0ng đ< +,ng điện W!a R
1
=' 4,2OG. Tính:
a.N
GL
v' cư0ng đ< mạch chính.
(.Iiệ! điện #hM giXa hai cYc c)a ng!*n.
c.fiE #rg c)a điện #r& R
5
.
+.N
CZ
, N
ZE
.
ĐS: a.O,8VH 1,2G
(.4,5>
c.5,OV
+.1,J2VH O,OOV
Bài 11: Cho mạch điện như hình. Vai ng!*n c; !"# điện đ<ng E = 7V, điện #r&
#rong r
o
= 4,8Ω, cEc điện #r& R
1
= 17Ω, R
2
= 14Ω, R
6
= 1OΩ. Tính:
a. Cư0ng đ< +,ng điện #rong mạch chính.
(. Cư0ng đ< +,ng điện W!a mai điện #r& v'
hiệ! điện #hM giXa hai đb! mai điện #r&.
Đs: a. 4,7G
(. 4,67G H 4,2OG H 4,2OG
5,87V H 2,OV H 6,67V
Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ.
LiM# E = 7V, r
o
= 1Ω, R
1
= 17Ω, R
2
= 14Ω, R
6
= 1OΩ.
Tính hiệ! điện #hM giXa hai đb! mai ng!*n v' cư0ng đ<
+,ng điện W!a mai điện #r&.
Đs: OV
2G H 1,2G H 4,8G
Bài 13: Cho mạch điện như hình vẽ.
LiM# E
1
= 1,7V, E
2
= 1,OV, r
1
= 1Ω, r
2
= 4,5Ω,
CEc điện #r& R
1
= R
O
= 2Ω, R
2
= R
6
= 1Ω.
Zh- nii c; điện #r& .hông đEng .D.
a. Cư0ng đ< +,ng điện W!a R
1
, R
2
.
(. Tính hiệ! điện #hM giXa hai cYc c)a mai ng!*n.
c. :ii G,L vdi vôn .M c; điện #r& vô c[ng =dn #hì
vôn .M chC (ao nhi$!F
+. :ii G,L (jng am2c .M c; điện #r& .hông đEng .D
#hì am2c .M chC (ao nhi$!F CYc +ư`ng am2c .M nii vdi điDm n'oF
Đs: a. 4,5G H 4,5G
(. 4,7V H 4,JV
c. 4,5V
+. 4.656G, cYc klm nii v'o G.
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ.
E = 15V, r = 4,5Ω, cEc điện #r& R
1
= O4Ω, R
6
= 24Ω. LiM#
cư0ng đ< +,ng điện W!a R
1
=' P
1
= 4,2OG.
Tính N
GL
, N
GZ
, cư0ng đ< +,ng điện W!a mạch chính,
giE #rg điện #r& R
2
Đs: 1O,OV H 1,2G H 15Ω ; 9,6 V
Bài 1!: Cho mạch điện như hình vẽ :
E = 8,8V , r = 4,OΩ, R
2
= 2R
1
= 7Ω , R
6
= 7Ω
Tính:
a. Cư0ng đ< +,ng điện W!a cEc điện #r&.
(. Iiệ! điện #hM giXa hai cYc c)a ng!*n.
c. Công !"# #i$! #h% #r$n đoạn mạch GL v' c)a ng!*n điện.
Đs: a. P
1
= P
6
= 4,88G ; P
2
= 1,18G.
(. 8,42V.
c. 16,78J5 H 15,215
Bài 1": Cho mạch điện như hình, #rong đ; E = 17V, r = O>,
R
1
= J>, R
6
= 6>H R
2
chưa (iM# v' #i$! #h% công !"# U
2
= J5.
Tính R
2
, công !"# c)a ng!*n điện v' hiệ! !"# c)a ng!*n.
ĐS: a. R
2
= J> honc 1>.
(. 57,25K honc 18,85K

5Ω. Tính: a.5.6A. Cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ. điện trở trong r = 0.8V. Tính điện trở của mạch ngoài và điện trở trong của nguồn. r = 4Ω Bài 8. b. Khi khóa K đóng ampe kế chỉ 2A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AC. các điện trở R1 = 16 Ω . Một pin có suất điện động E = 1. điện trong ro = 0. -2. Hiệu điện thế giữa hai cực bộ nguồn là 18V.2V c. Cho mạch điện như hình: E = 12V. 4. Cường độ dòng điện trong mạch chính.UAB và cường độ mạch chính. cường độ dòng điện qua mạch là 1A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn E1.Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn. ĐS: R = 6Ω. E = 8V .92V.1A . Tính: a.2A b. R1 = 9Ω. Mắc vào hai điểm A.1. 7. ĐS: R = 1. R2 = 10 Ω . R2 = 5Ω a. c.8A e.Giá trị của điện trở R5.24A.b.6V .6A trở . Cường độ dòng điện qua nguồn là 3A.44V Bài 11: Cho mạch điện như hình. 10.UAC. Mỗi nguồn có suất điện động E = 6V. Tính cường độ dòng điện qua R3 và UAB khi đó.B. Bài 9.4V d.2V. b. 1.Cho mạch điện như hình: E = 6V. BC. Tính UAB.UCD. R3 = 14 Ω . Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn khi K đóng. d.0.8 Ω . C một điện trở R3=6Ω. ĐS: a.2A.5Ω c.-0. d. R3 = 8Ω. Suất điện động và điện trở trong của nguồn. b.11. R4 = 4Ω. UDE. c. suất điện động của bộ nguồn E = 30V.8V.1. R1 = 12Ω. e.75V Bài 10.6V d. b. r = 3Ω b. r = 0.8V . Khi khóa K ngắt ampe kế chỉ 1. 2. Hiệu điện thế giữa hai điểm A.75A.3Ω mắc thành mạch kín với điện trở R. Đs: a. Tính: a.2V b. I1 = I2 = 1A UE = 2V. Tính R và hiệu điện thế giữa hai đầu R.2V Bài 7: 1. ĐS: a.0. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở. R2 = 1Ω. UR = 1.5Ω . Cho mạch điện kín. ĐS: a. Biết cường độ dòng điện qua R1 là 0.5V 2. ĐS: a. 0.1. 0. b. Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = R2 = 2Ω.0. E2. r = 1Ω.4.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->