Bài tập chương II Vật lí 11: Dòng điện không đổi

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ.
E = 28V, r = 2 Ω , R = 5 Ω .
Tính:
a. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài.
b. Công suất tiêu hao của nguồn.
c. Công suất của nguồn.
d. Công của dòng điện chạy trong toàn mạch khoảng thời gian 1 phút.
Đs: a. 80 W
c. 112 W
b. 32 W d. 6720 J
Bài 2.Cho mạch điện như hình.
Nguồn có suất điện động là 12,5W, r = 1Ω, đèn Đ loại 6V-3W.
Điều chỉnh R để đèn sáng bình thường. Tính công của nguồn điện
trong khoảng thời gian 1h? Tính hiệu suất của nguồn.
ĐS: A = 22500J ; H = 96%
Bài 3.Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết UAB = 2,1V, R = 0,1Ω, E = 2,4V, I = 2A.
Hãy tính:
a.Điện trở trong của nguồn.
b.Năng lượng của dòng điện cung cấp cho mạch ngoài trong 15 phút.
c.Công suất của nguồn điện.
d.Năng lượng sản sinh ra của nguồn cung cấp cho toàn mạch trong 15 phút.
ĐS: a. 0,15Ω b.3780J
c.4,8W
d.4320J
Bài 4.Cho mạch điện như hình:
R1 = 6Ω, R2 = 3Ω, r = 0,2Ω
Công suất tỏa nhiệt trên R1 là: P1 = 6W
a.Tính công suất của nguồn và công của nguồn trong 2 phút.
b.Tính suất điện động của nguồn.
ĐS: a.19,8W; 2376J
b.6,6V
Bài 5. Một bình acquy được nạp điện sau một thời gian là 10h có điện lượng q = 7200C, E=9V, r=1,5Ω. Tính:
a.Cường độ dòng điện nạp và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.
b.Công suất nạp và công suất tỏa nhiệt.
c.Hiệu suất nạp.
d. Dùng ắc quy trên thắp sáng một loại bóng đèn loại 6V-6W. Độ sáng của đèn thay đổi như thế nào? Tính công
suất và hiệu suất của nguồn.
ĐS: a. I = 0,2A ; U = 9,3V
b. P = 1,86W, P’ = 0,06W
c. H = 96,8%
d.Sáng mạnh hơn. Pnguồn = 10,8W
H = 80%
Bài 6. Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết E1 = 2,2V, r1 = 0,4Ω, E2 = 2,8V, r2 = 0,6Ω,
R1 = 2,4Ω, R2 = R3 = 4Ω, R4 = 2Ω. Tính:
a. Cường độ dòng điện toàn mạch.

c.8A e. Tính: a. 1.Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn. R2 = 1Ω.1A .5. b. cường độ dòng điện qua mạch là 1A. Tính R và hiệu điện thế giữa hai đầu R. R1 = 9Ω.8V .UAC. 4. 0. R2 = 10 Ω . 10.92V. Biết cường độ dòng điện qua R1 là 0. điện trở trong r = 0. c.6A trở . Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = R2 = 2Ω.2V c.8V.b. Tính điện trở của mạch ngoài và điện trở trong của nguồn. Cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ. r = 0. d.5Ω.1. ĐS: a.2A. Tính: a.5Ω . Bài 9. Cho mạch điện kín.8V. R1 = 12Ω.UCD. R3 = 8Ω.Giá trị của điện trở R5. R3 = 14 Ω . Cường độ dòng điện trong mạch chính.3Ω mắc thành mạch kín với điện trở R. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.75A. -2.5V 2.1.75V Bài 10. E2. d. r = 3Ω b. BC. Mắc vào hai điểm A. UR = 1.1. I1 = I2 = 1A UE = 2V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 3A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn.6A.11. e.2V. 2. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AC. C một điện trở R3=6Ω. suất điện động của bộ nguồn E = 30V. Đs: a.4V d.2V Bài 7: 1. 7. Hiệu điện thế giữa hai cực bộ nguồn là 18V.Cho mạch điện như hình: E = 6V.6V d. Tính: a.2A b. E = 8V . các điện trở R1 = 16 Ω .44V Bài 11: Cho mạch điện như hình. 0. ĐS: R = 6Ω. r = 4Ω Bài 8. Mỗi nguồn có suất điện động E = 6V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn khi K đóng.2V b. R4 = 4Ω. ĐS: a. Khi khóa K ngắt ampe kế chỉ 1.6V . b. ĐS: a. b.-0. Cho mạch điện như hình: E = 12V. b. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn E1. r = 1Ω.8 Ω .0.5Ω c. điện trong ro = 0. b. Tính cường độ dòng điện qua R3 và UAB khi đó. Hiệu điện thế giữa hai điểm A.0. R2 = 5Ω a.0. Một pin có suất điện động E = 1.UAB và cường độ mạch chính. Tính UAB.4. ĐS: a.B.24A. UDE. ĐS: R = 1. Khi khóa K đóng ampe kế chỉ 2A.

ro = 1 Ω . Biết E1 = 1. 3.6V .24A.75% . R2 = 9Ω hoặc 1Ω.6 V Bài 15: Cho mạch điện như hình vẽ : E = 7.6V. R3 = 20 Ω .5 Ω .21W Bài 16: Cho mạch điện như hình.36A .5A b. b.4V .b. 0. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi nguồn và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.4Ω. I2 = 1. R3 = 14 Ω . 0.24A 5. Biết cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 0. Các điện trở R1 = R4 = 2 Ω .76V . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB và của nguồn điện. Nối A. R1 = 16 Ω . c. các điện trở R1 = 40 Ω . Tính hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn. 2. r = 4Ω. 0. cường độ dòng điện qua mạch chính.B bằng ampe kế có điện trở không đáng kể thì ampe kế chỉ bao nhiêu? Cực dương ampe kế nối với điểm nào? Đs: a. Tính UAB . Đs: 4V 2A . 13. 9. a. ĐS: a. UAD . 0. 0. c.8V .4V .02V.4V.5V d. 1. 0. Cường độ dòng điện qua R1 .24A . 0. R3 = 3Ω.17A.25% hoặc 18. Biết E = 6V. Nối A. R2. Bài 14: Cho mạch điện như hình vẽ. R2 = 10 Ω . E = 15V. 0. 15. trong đó E = 16V.353A. Dây nối có điện trở không đáng kể. R2 chưa biết và tiêu thụ công suất P2 = 9W.B với vôn kế có điện trở vô cùng lớn thì vôn kế chỉ bao nhiêu? d.2A . 1. b. 56.36V Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn. R2 = R3 = 1 Ω . R1 = 9Ω. r2 = 0.689W . Cường độ dòng điện qua các điện trở. r = 0. b.8A Bài 13: Cho mạch điện như hình vẽ. b. công suất của nguồn điện và hiệu suất của nguồn. giá trị điện trở R2 Đs: 14. E2 = 1.9V c. 0. cực (+) nối vào A.5 Ω . R3 = 6Ω Tính: a. 15Ω . 7. I1 = I3 = 0. Tính R2.5A . r1 = 1 Ω . r = 0. 0. c.78A . Đs: a. R2 = 2R1 = 6Ω .2A .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful