P. 1
Đề kiểm tra chương 1-em khôi

Đề kiểm tra chương 1-em khôi

|Views: 44|Likes:
Được xuất bản bởiThanh Nguyen

More info:

Published by: Thanh Nguyen on Apr 21, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/21/2012

pdf

text

original

Đề kiểm tra chương 1: este- lipit

Câu 1 . Chất X có CTPT C 4H 8 O 2 . Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có C 2H 3O 2 Na. CTCT của X là: A. HCOOC 3 H 7 . B. C 2 H 5 COOCH 3 C. CH 3 COOC 2 H 5 D. HCOOC 3 H 5 Câu 2 . Thủy phân este X có CTPT C 4H 8 O 2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 23. Tên của X là: A. Etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomiat. Câu 3 . Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
( 1)

CH3CH2COOCH3

(2) CH3OOCCH3

(3) HOOCC2H5 (6) HOOCH2CH2OH

(4)CH3COOH

(5) CH3CHCOOCH3 COOC2H5

(7) CH3OOC COOC2H5
Những chất thuộc loại este là: A. (1), (2), (3), (4), (5) (6) B. (1), (2), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7). Câu 4. Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat B. Metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetat Câu 5. Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A. propyl fomiat B. isopropyl fomiat C. etyl axetat D. metyl propionat Câu 6. Đặc điểm của phản ứng este hoá: A. Phản ứng thuận nghịch B. Phản ứng bất thuận nghịch C. Hiệu suất tối đa là 66,67% D. Hiệu suất trên 66,67% Câu 7. Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,85 g hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 4,95 g hỗn hợp 2 ancol bậc I. Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của 2 este là: A. HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3, 55%. C. HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D.HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%. Câu 8. 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hidroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng: A. 22% B. 42,3%. C. 57,7%. D. 88%. Câu 9 : Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Têncủa X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23) A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat. Câu 10Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CH-CH3. Câu 11: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam. Câu 12 . Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (R-COO) 3 R’ bằng dung dịch NaOH thu được 28,2 gam muối và 9,2 gam ancol. Công thức phân tử của este là : A. (C 2 H 5 COO) 3 C 3 H 5 B. (C 2 H 3 COO) 3 C 3 H 5 C. (C 2 H 3 COO) 3C 4 H 7 D. (C 3 H 7 COO) 3 C 3 H 5

6. B. 1.2. HCOOC 3H 7 và CH 3COOC 2H 5 D.225 kg chất béo (loại stearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi phản ứng xảy ra hoàn toàn) là: A. 5. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm: A. Đốt cháy hoàn toàn 0. X thuộc loại chất nào sau đây: A. Câu 20: Số hợp chất đơn chức. CH3COOC2H5. HCOOCH 3 và HCOOCH 2CH 3 B. Câu 27 . Chất X có công thức phân tử C4H8O2. CH 3 COOH và C 2H 2 D.184 kg C. Câu 21: Este X không no.6 g muối và 0. Câu 15 . HCOO–CH=CH – CH3 B. 3. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinyl axetat bằng một phản ứng trực tiếp: A. C 2 H 3 COOH và CH 3 OH C.18 lít C. Khối lượng glixerol cần để sản xuất 5 tấn stearin với hiệu suất 96% là A. C 2 H 5 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5 C. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1. C = 12.0. CH 3 COOCH 3 . Thể tích H 2 cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glixerol trioleat) với xúc tác Ni là: A. 9932. Câu 17 . B. HCOOCH(CH3)2.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). thu được 2. 4 C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. 76018 lít B. đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2. có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3.125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. 1.5 lít dd HCl 0. Xà phòng hóa hoàn toàn 9.89 kg D. C. 4966. CH3COO – CH = CH2 C. Một este X có công thức phân tử là C4H6O2. Y là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 44 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0.4M. C. O = 16.4 kg D. Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 0. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2. Cho 3.52 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức X. HCOOC 3 H 7 và CH 3 COOCH 3 . 6. 4. O =16) A. CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOCH 2 CH 3 . Công thức cấu tạo của 2 este là: A.84 kg. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. 2. D.5M thu được 24. 496 kg. Axit axetic và ancol vinylic B. (CH3COO)3C3H5 D.3 kg B. Câu 23. B. Y là: A. 5 D. C. 152036 lít D. 1. A. HCOO–C(CH3)=CH2 D. 0.1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 20g kết tủa. (CH3COO)2C2H4 C. B. B. C. 4. Cho 21. Na = 23) C. CH 3 COOH và C 2 H 3 OH B. Câu 19 .8 g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0. Este C. Câu 18 . Axit axetic và ancol etylic D. D. HCOOCH2CH2CH3. khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C4H7O2Na. C 2H 5COOCH 3 và C 2H 5COOCH 2 CH 3 D. HCOOCH 3 B. 5. C 3 H 7 COOCH 3 và C 4 H 9 COOCH 2 CH 3 .05 gam muối. 3 B. C2H5COOCH3. Sau phản ứng. Chất X có công thức CnH2nO2 không tham gia phản ứng với Na và có những chuyển hoá sau: +H 2 O X  Y +Y2 → 1 H+ [O] Y1  HCHO → 3 3 Y2  Ag → +AgNO /NH Để thỏa mãn điều kiện trên thì n phải bằng: A. Câu 22: X là một este no đơn chức.6 kg C. Công thức phân tử của X là : A.78 kg B. Axetat và ancol etylic. Câu 14.4M. 3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. 3. Ancol Câu 25. C =12. Công thức cấu tạo của X. B.5M.7 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1. andehit D. Axit axetic và andehit axetic C. CH3COOC2H5. mạch hở. D.CH2=CH– OOCH3 Câu 26 .Câu 13. D. HCOOC 2 H 5 và CH 3 COOCH 3 . cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp và một muối duy nhất. Axit. B. C3H5(COOCH3)3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4. đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Nếu đem đun 2. Cho glixerol tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra bao nhiêu este? A. Câu 16 . CH 3 COOH và C 2 H 5 OH Câu 28 .5. khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. 38009 lít.1 mol ancol. 760.46 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của A là: A. Câu 24. 538. 4.

Thñy ph©n hoµn toµn hçn hîp X gåm 2 este ®¬n chøc A.1 mol NaOH.6 gam muèi vµ 9. MÆt kh¸c. C 3 H 6O 2 . Metyl axetat C. C. CH3COOC2H5 (III) vµ CH2=CH-COOCH3 (IV). Metyl fomiat B. III C. C.6 gam vµ trong b×nh cã 59. A. c¶ A. C©u 34. Cho 0. CH3 COOCH3 B. HCOOC2H5 C.1 mol axit ®¬n chøc X ph¶n øng víi 0. ®¸p ¸n kh¸c. C. IV B. I. II. B C ®Òu ®óng. X¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o cña 2 este. C«ng thøc cÊu t¹o cña A lµ: A. ®¸p ¸n kh¸c. Etyl axetat D.04 gam hçn hîp 2 rîu lµ ®ång ®¼ng liªn tiÕp nhau. B ®Òu ®óng D. Công thức phân tử của este là : A. Este nµo sau ®©y cã t¹o kÕt tña ®á g¹ch khi ®un nãng chóng víi Cu(OH)2 trong dung dÞch NaOH d? A. CH 3COOC 2 H 5 . IV D. D. ChÊt nµo võa t¸c dông víi dung dÞch NaOH. A. C 4 H 8 O 2 D. C2H3COOH (II) .8 gam muèi duy nhÊt vµ 4. Để thủy phân hoàn toàn 6 gam este X cần dùng dung dịch chứa 0. CH3-COOCH=CH-CH3 B. dung dÞch níc brom. hót níc ®Ó c©n b»ng chuyÓn dÞch vÒ phÝa thuËn. §èt ch¸y hoµn toµn mét lîng este A cña axit h÷u c¬ sau ®ã cho toµn bé s¶n phÈm ch¸y vµo b×nh ®ùng dung dÞch Ba(OH)2 d thÊy khèi lîng dung dÞch t¨ng 18.15 mol rîu ®¬n chøc Y thu ®îc 4. c¶ A. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H 2O .6 gam rîu. C 2 H 4 O 2. C©u 30.2 gam este A trong dung dÞch NaOH d thu ®îc 24. I vµ IV. I. CH3COOC3H5 D. II. HCOOCH3 vµ HCOOC2H5 B. C©u 33.Câu 29 . (CH3COO)2CH-CH3. II. HCOOC 2H 5 D. III. CH3COOC2H5 vµ CH3COOC3H7 D.5 gam este víi hiÖu suÊt 75%. B ®Òu sai. I. H·y cho biÕt vai trß cña H2SO4 ®Æc trong ph¶n øng este ho¸? A. Cho c¸c chÊt sau: CH3COOC2H3 (I) . B. C. H-COOC2H5. CH3COOCH3 vµ CH3COOC2H5 C. C©u 35. C 5 H 10 O 2 . B cÇn dïng 100 ml dung dÞch NaOH 1M thu ®îc 6. ®¸p ¸n kh¸c. ®un 22.1 gam kÕt tña. X¸c ®Þnh tªn gäi cña este ? A. C©u 31. c¶ A. C©u 32. xóc t¸c cho ph¶n øng B.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->