CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM

Địa chỉ: 10 Tân Trào - Phường Tân Phú - Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

CHÍNH THỨC
20 - 01 - 2012

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
VINAMILK

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
NĂM 2011
TỪ NGÀY 01/01/2011 ĐẾN NGÀY 31/12/2011
(DẠNG ĐẦY ĐỦ)

TP Hồ Chí Minh, tháng 01 - 2012

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
Địa chỉ: 10 Tân Trào - Phường Tân Phú - Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

NỘI DUNG
Trang

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

03

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

07

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

08

BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

10

2

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
Địa chỉ: 10 Tân Trào - Phường Tân Phú - Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
MẪU SỐ B01-DN
Đơn vị tính : VNĐ
TÀI SẢN
1


số
2

A-TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

110
111
112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

120
121
129

III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

130
131
132
133

Thuyết
minh
3

Số cuối năm

Số đầu năm

4

5

9.279.160.021.716

5.804.397.860.378

VI.1

3.101.435.901.849
771.435.901.849
2.330.000.000.000

234.843.207.079
234.843.207.079
-

VI.2

736.033.188.192
815.277.431.792
(79.244.243.600)

2.092.259.762.292
2.162.917.431.792
(70.657.669.500)

2.126.947.803.251
1.152.632.033.803
743.668.199.436
-

1.119.075.135.003
595.420.415.184
340.411.981.006
-

-

-

VI.3

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

138
139

VI.4
VI.5

232.545.166.006
(1.897.595.994)

183.818.883.488
(576.144.675)

IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

140
141
149

VI.6
VI.7

3.186.792.095.368
3.191.726.002.038
(4.933.906.670)

2.272.650.052.063
2.276.752.660.978
(4.102.608.915)

V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
5. Tài sản ngắn hạn khác

150
151
152
154
158

127.951.033.056
56.321.028.026
70.615.030.542
1.014.974.488

85.569.703.941
37.892.633.665
15.992.818.623
31.684.251.653

137

VI.8

3

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
Địa chỉ: 10 Tân Trào - Phường Tân Phú - Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
MẪU SỐ B01-DN
Đơn vị tính : VNĐ
TÀI SẢN
1
B- TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210+220+240+250+260)
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)


số
2
200

Thuyết
minh
3

Số cuối năm

Số đầu năm

4
6.285.158.103.799

5
4.949.908.765.951

210
211
212
213
218
219

-

23.624.693
23.624.693
-

II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính

220
221
222
223
224

4.571.226.735.584
3.140.742.111.001
4.819.396.220.602
(1.678.654.109.601)
-

3.058.038.713.598
2.278.666.157.863
3.701.896.691.342
(1.423.230.533.479)
-

- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

225
226
227
228
229
230

209.380.741.295
305.503.445.243
(96.122.703.948)
1.221.103.883.288

126.013.324.335
185.265.480.642
(59.252.156.307)
653.359.231.400

III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

240
241
242

73.182.137.539
90.177.337.460
(16.995.199.921)

73.328.395.211
76.570.608.223
(3.242.213.012)

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
hạn (*)

250
251
252
258
259

1.550.368.535.378
823.752.380.127
214.466.955.551
783.611.273.800
(271.462.074.100)

1.659.632.386.999
561.052.384.560
214.466.955.551
1.036.111.273.800
(151.998.226.912)

V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác

260
261
262
268

90.380.695.298
13.955.996.238
75.328.279.060
1.096.420.000

158.885.645.450
94.165.141.674
62.865.036.536
1.855.467.240

15.564.318.125.515

10.754.306.626.329

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (100+200)

270

VI.9

VI.10

VI.12
VI.11

VI.13
VI.14
VI.15
VI.16

VI.17

4

23 346.571.287.287.521.381.22 58.993.592. Người mua trả tiền trước 4. Quỹ dự phòng tài chính 9.703.307 1.719 259.000 1. Cổ phiếu quỹ 5.956.493 115.147.000.170.310.360 VI.412.721.000 1.206.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011 MẪU SỐ B01-DN Đơn vị tính : VNĐ NGUỒN VỐN 1 A. Doanh thu chưa thực hiện 9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 9. Quỹ đầu tư phát triển 8. Thặng dư vốn cổ phần 3.075 2.000 4.648 263. Dự phòng phải trả dài hạn 8.952.120.114.346.440 5. mất việc làm 7.484 32.058.268 5.803.577.051.072.350.787 116.095. Phải trả dài hạn người bán 2. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 5. Chi phí phải trả 7.825. Phải trả nội bộ 8.293 278.223 - 12.Phường Tân Phú . Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 6.687.008.712.755.338. Dự phòng trợ cấp thôi việc.172. Vay và nợ dài hạn 5.817.NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) I.307.000) 2. Vốn chủ sở hữu 1. Phải trả dài hạn khác 4.440 7.029. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 Số cuối năm Số đầu năm 4 3.182.000 66.876 - VI.000 (669.156.837.789.056 7.506.210 287.25 5 .625.794.870 3.690.441.806 92.000) 908.200.182. Vốn khác của chủ sở hữu 4.561.293 30.114.956. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 10.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 B.950.276.950.000.520. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 6.290.384 556. phải nộp ngắn hạn khác 10.994.646.000. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.789.000 1.882.284.541.865 353.236.245.24 VI.000.515. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 7.699 158.152.873.19 VI.500 - 159.540.18 VI. Phải trả người bán 3.653 567.754.21 VI.653 260. Nợ dài hạn 1.530.229.000.643.100.943. Quỹ khen thưởng phúc lợi Mã số 2 300 310 311 312 313 314 315 316 317 318 Thuyết minh 3 319 320 323 II.216.412.893 - 5 2.552 42.389. Các khoản phải trả.000 (2.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .169.112.148. Phải trả dài hạn nội bộ 3.459 2.870 12.000 51.VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+430) 400 I.807.643.153.583 16.Quận 7 .960.192.505. Vay và nợ ngắn hạn 2.844.768 92.645.148.715. Nợ ngắn hạn 1.895.182.005 VI. Phải trả người lao động 6.812. Dự phòng phải trả ngắn hạn 11.20 VI.024.

Hàng hóa nhận bán hộ. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Mã số 2 421 422 II. Ngoại tệ các loại: USD EUR NZD 6.482.357.306.989. Nguồn kinh phí 2.329 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN MẪU SỐ B01-DN Đơn vị tính : VNĐ CHỈ TIÊU Thuyết minh Số đầu năm Số cuối năm 1. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 430 432 433 440 NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (300+400) Thuyết minh 3 Số cuối năm Số đầu năm 4 5 - - - - - - 15. hàng hóa nhận giữ hộ. Nguồn kinh phí và quỹ khác 1. Nợ khó đòi đã xử lý 5.877. Tài sản thuê ngoài 2. nhận ký gửi. Dự toán chi sự nghiệp.754. dự án - - 27.30 1.69 - 6 .CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .52 - 1.564.125.Phường Tân Phú . Vật tư.515 10.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 1 11.303.Quận 7 .626.318.93 994. nhận gia công - - 3. Nguồn vồn đầu tư XDCB 12.325. ký cược 4.

.

Phường Tân Phú .931) 6.000 (309.(Lãi) / lỗ từ các khoản dự phòng .479.554.803.449.027.840.626.704. Tiền chi cho vay.173. Lợi nhuận trước thuế 2.534 23 (18.148.066.523) 11 782.964.988.768 2.564.000.953 4.444 25 (262.007 04 7. nhượng bán TSCĐ 3.866.10 VI.231.560) 26 - - 27 471.939.974) (789.160 3.(Lãi) / lỗ từ hoạt động đầu tư .824.736.951) (1.743. Tiền thu hồi cho vay.414.605.866.837.135. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 7.273 08 4.334 (329.621.190.968.550.161 03 131.Tiền thu lãi cho vay.428.147) (4.Quận 7.843.330.000.400.130.326.911. bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 5.384.985.554.Chi phí lãi vay 3.003.148.995 398.514) (14.482 261.255.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .(Lãi) / lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện .995.917.182 286.125.346.336.(Tăng) / giảm chi phí trả trước .816 09 10 (1.105) 05 06 (507.509.858 30 157.108.540.351.289 30.932.700.(Tăng) / giảm hàng tồn kho .056 272.785.582.092.996.713.599 12 13 14 15 16 (23.4 VI.426.979.20 8 .Khấu hao TSCĐ .302) 02 VI. Tiền chi mua sắm.853. thuế thu nhập phải nộp) .774.933.569. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 6.388.Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp .173) 66.000.737.661.585.573.Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh .699.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ (Theo phương pháp gián tiếp) Năm 2011 MẪU SỐ B03-DN Đơn vị tính: VNĐ CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước 1 2 3 4 5 I. xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2.333) 13.640 21 (1.979) (13.970.704 (1.567.401.684 (42.(Tăng) / giảm các khoản phải thu .Tiền lãi vay đã trả .325.810.167.11 VI.421.000) 24 1.231.511) (298.347.641.420.000) (500.085 (610. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động .984 720. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1.113.809.544.294) 1.466.578) 22 50.472.403.449) (916.000.501. Điều chỉnh cho các khoản 01 .Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1. cổ tức và lợi nhuận được chia Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 4.822) (548.411 361.512.199) 20 2.404.512.810.162.567) (520.955.Tăng / (giảm) các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả.557.911) (997.659. Tiền thu từ thanh lý.876.12 VII.016. mua các công cụ nợ của đơn vị khác 4.Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh II.000.

Phường Tân Phú .743.972.497 61 (379.397.829.260.000) (1.079 415.662) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 60 234.731.843. mua lại cổ phiếu doanh nghiệp đã phát hành 3.849 234.835.000) (741. Tiền vay ngắn hạn.000.000) (514.000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 2.843.200. dài hạn nhận được 4. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 6.101.000 966.207.000 18. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu.185.209.530.000 (403.702) (607.Quận 7.420.101.916.472 (180.574.901.000 (1. nhận vốn góp của chủ sở hữu 2.780.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu. Tiền chi trả nợ gốc vay 5.000 32 (1.765.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước 1 2 3 4 5 III.247.400.428.866.079 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 9 .756) 70 3.000.801.000) 33 34 35 36 40 624.435.064.454.000) 126. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1.000) (1.852. Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 31 1.835.068.947.207.496.528.417.000.200.

Đồng Nai.Thủ Đức. Các nhà máy sản xuất: 1/ Nhà máy sữa Thống Nhất .Số 12 Chi Lăng.Phường Tân Phú .Quận 7 . Phường Hải Châu II. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY 1. + Ngày 01/10/2003 : Công ty được cổ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà Nước của Bộ Công Nghiệp theo Quyết định 155/2003/QĐ-BCN. Quận Ba Đình. Q. TP Đà Nẵng. Q. TP Cần Thơ. TP Hà Nội.HCM. Tại thời điểm 31/12/2011.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . 2/ Nhà máy sữa Trường Thọ .Số 12 Đặng Văn Bi.Thành phố Hồ Chí Minh. Trụ sở chính theo giấy phép được đặt tại địa chỉ số 10 đường Tân Trào .Quận 7.Số 32 Đặng Văn Bi.Tầng 11. Tòa nhà Handi Resco. + Ngày 28/12/2005 : Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép niêm yết số 42/UBCK-GPYN. 10 . Phường Ngọc Khánh.Thủ Đức.Số 86D Thới Bình. 521 Kim Mã. TP. 3/ CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Cần Thơ . TP.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 (Bảng thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính) I. + Ngày 19/01/2006 : Cổ phiếu của Công Ty được niêm yết trên Thị trường chứng khoán TP HCM. Tháp B. Hình thức sở hữu vốn Các thời điểm quan trọng liên quan đến việc hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (“Công ty”) được ghi nhận như sau: + Ngày 29/04/1993 : Công ty Sữa Việt Nam (loại hình Doanh Nghiệp Nhà Nước) được thành lập theo Quyết định số 420/CNN/TCLD của Bộ Công Nghiệp Nhẹ. 3/ Nhà máy sữa Dielac . 2/ CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Đà Nẵng . + Ngày 20/11/2003 : Công ty đăng ký trở thành một Công ty Cổ phần và bắt đầu hoạt động theo Luật Doanh Nghiệp Việt Nam và được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4103001932.Phường Tân Phú . Quận Hải Châu.HCM.Khu Công nghiệp Biên Hòa I. + Công ty có các đơn vị phụ thuộc sau: Các chi nhánh bán hàng: 1/ CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Hà Nội .

Q12. hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh). Q. TP Quy Nhơn. Kinh doanh thực phẩm công nghệ. Phòng khám: Phòng khám đa khoa An Khang .Đường Sào Nam. 6/ Nhà máy sữa Nghệ An . Bình Định.Công ty TNHH Một Thành viên Sữa Dielac 2. 11 . sữa đậu nành.Công ty TNHH Một Thành viên Sữa Lam Sơn Sản xuất sữa 100% . cho thuê bất động sản. TX Cửa Lò.Số 32 Đặng Văn Bi.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . Tỉnh Bắc Ninh. Hà Nội.HCM. Cần Thơ. TP HCM. xã Nghi Thu.TP HCM. P. sữa bột. sữa hộp. Hoạt động chính sản Sản xuất sữa 100% Ngành nghề kinh doanh Theo Giấy phép đăng ký kinh doanh. Tỉnh Nghệ An. Kinh doanh nhà. b. vật tư. Sản xuất và kinh doanh bánh. nước giải khát.Khu CN Tân Thới Hiệp. nguyên liệu. công ty được phép thực hiện các lĩnh vực và ngành nghề như sau: a. Kho vận: 1/ Xí nghiệp Kho Vận . c. 9/ Nhà máy sữa Tiên Sơn . Quận 1.Công ty TNHH Một Thành viên Bò Sữa Việt Nam Sản xuất sữa 100% .Công ty TNHH Một Thành viên Đầu tư Bất động Phát triển bất động 100% sản Quốc tế . bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác.Quận 7. Gia Lâm. Q. Xã Dương Xá. 8/ Nhà máy nước giải khát Việt Nam .Phường Tân Phú . thiết bị phụ tùng. 2/ Xí nghiệp Kho Vận Hà Nội – Km 10 Quốc lộ 5. + Công ty có các Công ty con như sau: Công ty con Phần vốn Công ty nắm giữ .87 Hoàng Văn Thụ.Thủ Đức. Tỉnh Bình Dương. Môi giới.87A CMT8. 5/ Nhà máy sữa Sài Gòn .Quang Trung. TP.Khu Công nghiệp Trà Nóc. 7/ Nhà máy sữa Bình Định . d.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 4/ Nhà máy sữa Cần Thơ .Khu Công nghiệp Tiên Sơn.Khu Công nghiệp Mỹ Phước II.

chè uống. thực phẩm chế biến. cà phê rang-xay-phin-hòa tan (không sản xuất chế biến tại trụ sở). Sản xuất. tái chế phế thải nhựa tại trụ sở). 12 . trồng trọt. Kỳ kế toán Kỳ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12. f.Phường Tân Phú . - Các thông tin tài chính đã được soạn lập theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam VAS 21 – Trình bày Báo cáo tài chính. m. III. bến bãi. bia. Dịch vụ sau thu hoạch. các hoạt động hỗ trợ chăn nuôi. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ). - Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ban hành ngày 20/03/2006 và Thông tư 244/2009/TT-BTC ban hành ngày 31/12/2009. Phòng khám đa khoa. i. j. KỲ KẾ TOÁN. Xử lý hạt giống để nhân giống. Bốc xếp hàng hóa. n. l. đồ uống. - Chế độ Kế toán được áp dụng nhất quán với những Chế độ Kế toán áp dụng với Báo cáo tài chính năm cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010. trồng trọt. k.Quận 7.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . Kinh doanh kho. mua bán sản phẩm nhựa (không sản xuất bột giấy. Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 e. Sản xuất. ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN 1. g. 2. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. h. mua bán rượu. II. Sản xuất và mua bán bao bì. In trên bao bì. Chăn nuôi. o.

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . Tiền và tương đương tiền a.Quận 7. - 2. b. 3. tiền đang chuyển. 13 . Tiền và nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền: - Tiền: bao gồm tiền mặt. + Các khoản tiền gửi ngân hàng: Căn cứ vào giấy báo Nợ và báo Có của Ngân hàng kết hợp với Sổ phụ hoặc bảng xác nhận số dư của các ngân hàng tại từng thời điểm. và được soạn lập theo Chế độ Kế toán. - Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Không có Chuẩn mực Kế toán Việt Nam mới được ban hành hoặc sửa đổi có hiệu lực cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011. phiếu chi tiền mặt. + Các khoản tiền đang chuyển: dựa vào các lệnh chuyển tiền chưa có giấy báo Nợ và giấy nộp tiền chưa có giấy báo Có. - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền: + Các khoản tiền mặt: Căn cứ vào các phiếu thu. Nguyên tắc Kế toán Việt Nam được chấp nhận chung tại Việt Nam. Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc. tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn). CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG Cơ sở lập Báo cáo tài chính 1.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 2. IV. - Báo cáo tài chính sử dụng đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (“VNĐ”).Phường Tân Phú . - Ban Điều Hành đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính. Các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo. Chuẩn mực Kế toán. Hình thức kế toán áp dụng Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.

chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. công cụ.932 VNĐ/USD 31/12/2011 : 20. 14 . cuối niên độ: Đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng của Ngân hàng Nhà Nước tại ngày lập bảng cân đối kế toán. nhiên liệu. khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào doanh thu. Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:  Đối với các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ: Được quy đổi theo tỷ giá áp dụng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: - Các loại nguyên vật liệu. phần chênh lệch giữa giá hạch toán và giá bình quân sẽ được hạch toán vào tài khoản chênh lệch.Quận 7. Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại này được kết chuyển vào tài khoản chênh lệch tỷ giá. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Hàng tồn kho được ghi nhận trên cơ sở giá gốc là giá bao gồm chi phí mua. hàng hóa được áp dụng phương pháp bình quân gia quyền khi xác định giá xuất kho. thành phẩm. - Hàng tồn kho trong kỳ nhập khẩu được ghi nhận tăng trong kỳ theo tỷ giá hạch toán.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 c. Cuối năm.828 VNĐ/USD Hàng tồn kho a. - Trong trường hợp các sản phẩm được sản xuất. chi phí tài chính. vật tư phụ tùng. - Hàng tồn kho tăng giảm trong kỳ bằng các hình thức di chuyển điều kho nội bộ sẽ được hạch toán tăng theo giá hạch toán (giá điều chuyển cố định). Tỷ giá sử dụng để quy đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2010 : 18. số dư cuối cùng sẽ được kết chuyển vào chi phí hay doanh thu tài chính (theo VAS 10). chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được ghi nhận là thu nhập và chi phí tài chính trong báo cáo kết quả kinh doanh.  Đối với tài sản và nợ phải trả bằng tiền có gốc ngoại tệ: Cuối quý. b. phần chênh lệch sẽ được hạch toán vào hàng tồn kho hoặc giá vốn hàng bán (tùy thuộc vào tính chất xuất kho của hàng tồn kho này). giá gốc bao gồm tất cả các chi phí trực tiếp và chi phí sản xuất chung dựa trên cấp độ hoạt động bình thường. - Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được (giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng cách lấy giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng).Phường Tân Phú .  3.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Công ty thực hiện trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo hướng dẫn tại Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính (thay thế TT số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006).Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 c. - Các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn. khoản chênh lệch tỷ giá trong quá trình mua sắm TSCĐ được hạch toán vào doanh thu. - Nguyên giá TSCĐ nhập khẩu sẽ được ghi nhận theo tỷ giá hạch toán.Quận 7. chứng từ đã được xem xét. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu TSCĐ hữu hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản nếu chúng thực sự cải thiện trạng thái hiện tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu của tài sản đó. - Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các khoản phải thu thương mại. - Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý. chi phí tài chính. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ. 15 . Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên. các khoản phải thu khác và cách thức lập dự phòng nợ phải 4. 5. Nguyên tắc ghi nhận tài sản số định hữu hình. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ a. d.Phường Tân Phú . vô hình:  TSCĐ hữu hình: - Giá trị Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên tắc: Nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . thu khó đòi - Các khoản phải thu thương mại được ghi nhận phù hợp với chuẩn mực doanh thu về thời điểm ghi nhận căn cứ theo hóa đơn. - Dự phòng nợ phải thu khó đòi: Được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra theo hướng dẫn tại Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009. phê duyệt . nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập khác hay chi phí khác trong kỳ. chứng từ phát sinh.

san lấp mặt bằng. TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất không thời hạn được ghi nhận theo giá gốc và không tính khấu hao.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . - Khấu hao: Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian hữu dụng ước tính. Bất động sản đầu tư 6. thiết bị truyền dẫn Thiết bị. 16 .Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011  TSCĐ vô hình bao gồm: - Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng. hoặc một phần của nhà hay cả nhà và đất. bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất.Quận 7. cơ sở hạ tầng mà Công ty nắm giữ nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải dùng trong sản xuất. chi phí cho đền bù.Phường Tân Phú . cung cấp hàng hóa hay dịch vụ. - Thanh lý: Lãi và lỗ do thanh lý bất động sản đầu tư được xác định bằng số chênh lệch giữa số tiền thu thuần do thanh lý với giá trị còn lại của bất động sản đầu tư và được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. nhà. thiết bị Thời gian (năm) 10 – 50 8 – 10 Phương tiện vận tải. b. dụng cụ quản lý - 10 3–6 Khấu hao của TSCĐ được ghi nhận ngay trong tháng: sẽ được tính nguyên tháng nếu tăng trước ngày 15. - Bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất. Phương pháp khấu hao: - TSCĐ hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng... và khấu hao ½ tháng nếu ghi nhận tăng sau ngày 15. vật kiến trúc Máy móc. - Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm nghiệm thu và đưa phần mềm vào sử dụng. - TSCĐ vô hình là phần mềm máy vi tính được khấu hao trong 6 năm. Thời gian sử dụng hữu ích (liên quan đến tỷ lệ khấu hao) cụ thể như sau: Nhóm loại Nhà cửa. dùng cho các mục đích quản lý hoặc bán trong kỳ sản xuất kinh doanh thông thường. giải phóng mặt bằng. lệ phí trước bạ .

dịch vụ đã sử dụng trong kỳ. công ty liên doanh. liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc. - Công ty ghi nhận chi phí phải trả theo các nội dung chi phí chính sau: + Chi phí khuyến mãi phải trả: được trích trước chi phí theo tiến độ chương trình (chủ yếu theo tiêu thức doanh thu). - Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này theo hướng dẫn tại Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009. - Phương pháp phân bổ chi phí trả trước tuân thủ theo nguyên tắc: + Theo thời gian hữu dụng xác định: Phương pháp này áp dụng cho các khoản tiền thuê nhà. 17 . 10. + Theo thời gian hữu dụng quy ước: Phương pháp này áp dụng cho các khoản chi phí quảng cáo. phải trả nợ vay và các khoản phải trả khác là các khoản nợ phải trả được xác định gần như chắc chắn về giá trị và thời gian và được ghi nhận theo nghĩa vụ thực tế phát sinh. - Khi thanh lý một khoản đầu tư. - Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được niêm yết và chưa niêm yết trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách theo hướng dẫn tại Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009. công cụ dụng cụ phân bổ.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . thuê đất trả trước. - Các khoản đầu tư vào chứng khoán. - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa. công ty con.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: 7.Quận 7.Phường Tân Phú . Các khoản nợ phải trả người bán. - Chi phí trả trước: Được ghi nhận theo giá gốc và được phân loại theo ngắn hạn và dài hạn. Phải trả người bán và phải trả khác: 9. phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào doanh thu tài chính hoặc chi phí tài chính trong kỳ. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác: 8. chi phí sửa chữa lớn. + Chi phí quảng cáo phải trả: được trích theo tiến độ và thời hạn của các hợp đồng thực hiện.

Quận 7. chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại. - Nguyên tắc ghi nhận doanh thu. 13. + Chi phí sửa chữa lớn trích trước theo kế hoạch sửa chữa lớn được duyệt. + Quỹ dự phòng tài chính trích 5% lợi nhuận sau thuế (tối đa bằng 10% vốn đầu tư của chủ sở hữu). đất phải trả: trích trước theo thời gian thực hiện của hợp đồng. 12. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm: - Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế góp của các cổ đông.Phường Tân Phú . mất việc và bảo hiểm thất nghiệp Quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc. thành phẩm: Doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền. doanh thu tài chính: Đối với hàng hóa. cổ tức và lợi nhuận được chia: Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ hoạt động trên và được xác định tương đối chắc chắn. + Tiền lãi: Doanh thu được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. - Đối với tiền lãi. - Lợi nhuận sau thuế được phân phối như sau: + Quỹ đầu tư phát triển trích 10% lợi nhuận sau thuế.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 11. - Thặng dư vốn cổ phần: là khoản chênh lệch giữa vốn góp theo mệnh giá cổ phiếu với giá thực tế phát hành cổ phiếu. - Đối với dịch vụ: Doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối năm. - Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh. + Các chi phí phải trả khác theo nội dung hợp đồng quy định. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc. + Quỹ khen thưởng phúc lợi trích 10% lợi nhuận sau thuế. 18 . mất việc và bảo hiểm thất nghiệp được tính toán và trích lập theo những quy định của Luật Bảo Hiểm Xã Hội và các văn bản hướng dẫn hiện hành. + Chi phí thuê nhà.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .

Phường Tân Phú .CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . 15.Quận 7. - Thuế thu nhập hiện hành: Là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành. + Lỗ đầu tư chứng khoán : Được lập cho từng loại chứng khoán được niêm yết và chưa niêm yết trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách. chuyển nhượng chứng khoán: theo thực tế phát sinh. - Chi phí đi vay: Ghi nhận hàng tháng căn cứ trên khoản vay. 19 . - Chi phí lỗ tỷ giá hối đoái: Được ghi nhận khi có sự chênh lệch giữa tỷ giá dùng hạch toán và tỷ giá thực tế thanh toán. - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán. - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: Các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tài chính: + Lỗ do góp vốn đầu tư ra bên ngoài: Được ghi nhận theo nguyên tắc thực tế phát sinh. Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. 14. - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 + Cổ tức và lợi nhuận được chia: Doanh thu được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn. Khoản thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế theo chính sách thuế hiện hành. Thuế thu nhập hiện hành được tính dựa trên thu nhập chịu thuế và thuế suất áp dụng trong kỳ tính thuế. - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. - Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất từ 15% đến 25% trên thu nhập chịu thuế. lãi suất vay và số ngày vay thực tế. tùy theo nơi đặt của các nhà máy sản xuất. - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp): Là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại (hoặc thu nhập thuế thu nhập hiện hành và thu nhập thuế thu nhập hoãn lại) khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ. - Chi phí góp vốn liên doanh liên kết.

253.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .961. QUẢN LÝ RỦI RO TÀI CHÍNH: Các nhân tố rủi ro tài chính : - - Công ty đánh giá những rủi ro sau từ việc sử dụng các công cụ tài chính: • Rủi ro thị trường • Rủi ro thanh khoản • Rủi ro tín dụng Ban Điều hành chịu trách nhiệm đặt mục tiêu và các nguyên tắc cơ bản về quản lý rủi ro tài chính cho Công ty.214 (897. Họ thiết lập các chính sách chi tiết như nhận diện và đánh giá rủi ro. Rủi ro thị trường bao gồm 3 loại rủi ro: rủi ro tiền tệ.662. Loại tiền tệ gây ra rủi ro này chủ yếu là USD và Euro (các loại tiền tệ khác có giao dịch không trọng yếu).Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 V.079.Quận 7.355. Mục tiêu quản lý rủi ro thị trường là quản lý và kiểm soát rủi ro mà Công ty có thể gặp phải trong giới hạn có thể chấp nhận được. Rủi ro tiền tệ - Công ty phải chịu rủi ro tỷ giá ngoại hối trong các giao dịch mua bán sử dụng đơn vị tiền tệ khác đồng Việt Nam. - Rủi ro thị trường là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc dòng tiền tương lai của công cụ tài chính biến động về thị giá.131) ─────────── 425. Rủi ro thị trường 1.350 739.Phường Tân Phú .813. giới hạn mức rủi ro và đưa ra các chiến lược phòng ngừa rủi ro. Việc quản lý rủi ro tài chính được Khối Tài chính thực hiện. Công ty đảm bảo rằng việc chịu rủi ro này sẽ được duy trì ở mức chấp nhận được bằng cách mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay trong trường hợp cần thiết để giải quyết tình trạng mất cân đối trong ngắn hạn đồng thời lập kế hoạch thanh toán bằng ngoại tệ với mức độ chính xác cao nhất có thể. - Các nhân sự thuộc Khối Tài chính đo lường mức độ rủi ro thực tế so với giới hạn được đề ra và lập báo cáo thường xuyên để Hội đồng Quản trị và Ban Điều hành xem xét.842) ─────────── (71.976. a. Ban Điều hành không thực hiện các giao dịch phái sinh nhằm hạn chế rủi ro tiền tệ vì họ nhận thấy giá vốn của các công cụ đó vượt trên rủi ro tiềm tàng của những biến động về tỷ giá hối đoái. Thông tin được trình bày sau đây là dựa trên thông tin mà Ban Điều hành nhận được.321 (348.510 236.534.314.011) ═══════════ 20 .433 ═══════════ EUR 40.354.921. - Rủi ro tiền tệ của công ty đối với USD và EUR là như sau : (đơn vị tính : VND) 31/12/2011 Tiền mặt Phải thu thương mại và phải thu khác Phải trả thương mại và phải trả khác Ảnh hưởng lên bảng cân đối kế toán USD 582. đồng thời tối ưu hoá lợi ích mà rủi ro thị trường mang lại.193. rủi ro lãi suất và rủi ro giá cả khác.300.667.388.430.

022.771 224.828 27. chủ yếu do lỗ/lãi ngoại hối trong việc chuyển đổi các khoản phải thu và các khoản phải trả thương mại bằng đô la Mỹ.787.036. 21 . - Nếu giá các chứng khoán vốn được niêm yết tại sàn HOSE thay đổi tương ứng 10% (2010: 10%) trong khi tất cả các biến số khác (kể cả thuế suất) giữ nguyên không đổi.006 triệu VND) tương ứng.450.752 ═══════════ Các tỷ giá quan trọng được áp dụng trong năm như sau: USD EUR - 2011 VND 2010 VND 20. c.116. b.045 (59.760 245. Công ty đa dạng hóa danh mục đầu tư theo các hạn mức do Công ty đề ra.940.809.581.498.932 27.676.001 triệu VND). nếu đồng Việt Nam yếu đi/mạnh lên 10% so với đô la Mỹ trong khi các biến số khác giữ nguyên không đổi. Rủi ro lãi suất Công ty không có rủi ro lãi suất khi tất cả các khoản vay phát hành theo lãi suất cố định.729 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011. Rủi ro tín dụng 2.907 triệu VND (2010 : 23.801.126) ─────────── (319.217.054) ─────────── 186.633 18. thì vốn chủ sở hữu của Công ty sẽ cao/thấp hơn 8.371.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 31/12/2010 Tiền mặt Phải thu thương mại và phải thu khác Phải trả thương mại và phải trả khác Ảnh hưởng lên bảng cân đối kế toán USD EUR 24.932) ═══════════ 27.Quận 7.Phường Tân Phú .985 triệu VND). nếu đồng VND yếu đi/mạnh lên 10% so với đồng EUR trong khi các biến số khác giữ nguyên không đổi. thì lợi nhuận sau thuế trong năm sẽ là trên/dưới 5.348 triệu VND (2010 : 14. Rủi ro giá cả - Công ty phải chịu rủi ro giá chứng khoán vốn phát sinh từ các khoản đầu tư thuộc nhóm sẵn sàng để bán. thì lợi nhuận sau thuế trong năm sẽ là dưới/trên 31. - Rủi ro tín dụng là rủi ro xảy ra tổn thất tài chính đối với Tập đoàn nếu một khách hàng hay bên đối tác của một công cụ tài chính không đáp ứng được các nghĩa vụ theo hợp đồng. - Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào . Các chứng khoán này được niêm yết tại Sàn Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh (“HOSE”). chủ yếu do lãi/lỗ ngoại hối trong việc chuyển đổi các khoản phải thu và các khoản phải trả thương mại bằng đồng EUR.423 (568. và chủ yếu phát sinh từ các khoản phải thu của Tập đoàn. Để quản lý rủi ro giá.303 triệu VND (2010: 10.675.138.

Hạn mức mua được thiết lập đối với từng khách hàng.957.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .351.445.120.562.053 22 . mỗi khách hàng mới được phân tích riêng lẻ về tín dụng trước khi Công ty cung cấp các điều khoản và điều kiện thanh toán và giao hàng tiêu chuẩn.056.901.169.664. - Các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác mà không quá hạn cũng như không bị suy giảm giá trị của Công ty lên đến 1. Các nhóm tài sản tài chính lớn của Công ty là tiền gửi ngân hàng và các khoản phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác.000 3.791.845 8.863 23. Đối với các tài sản tài chính khác.717.728 (576.244.362.033.435 40. a.549.008. Các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác mà không quá hạn cũng như không giảm giá chủ yếu là từ các công ty có quá trình thanh toán tốt cho Công ty.214 345. - Các khoản phải thu quá hạn nhưng không bị suy giảm giá trị bao gồm như sau: 31/12/2011 Quá hạn 1 đến 30 ngày Quá hạn 31 đến 60 ngày Quá hạn 61 đến 90 ngày Quá hạn hơn 90 ngày - 31/12/2010 15. - Ban Điều hành đã thiết lập một chính sách tín dụng theo đó. và thu được đủ tài sản đảm bảo phù hợp nhằm giảm bớt rủi ro tín dụng.540. hạn mức này phản ánh hạn mức tối đa không cần phê duyệt của Ban Điều hành.074.595.526 (1. trình bày trên bảng cân đối kế toán.056.675) 1.080.434 630. Khách hàng không đáp ứng mức tín dụng tiêu chuẩn của Công ty có thể chỉ giao dịch với Tập đoàn trên cơ sở thanh toán trước.Quận 7. Tài sản tài chính quá hạn và/hoặc suy giảm giá trị: - Không có các nhóm tài sản tài chính khác quá hạn và/hoặc suy giảm giá trị ngoại trừ các khoản phải thu.994) 610. Công ty áp dụng chính sách giao dịch với các tổ chức tài chính và các đối tác khác được xếp hạng tín nhiệm cao.720.102 7.058.025.558.Phường Tân Phú .727.364 19. - Mức độ rủi ro tối đa của rủi ro tín dụng đối với mỗi nhóm tài sản tài chính là giá trị ghi sổ của nhóm công cụ tài chính đó.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 - Công ty áp dụng chính sách chỉ giao dịch với các khách hàng có lịch sử giao dịch tín dụng thích hợp.144. Các tài sản tài chính không quá hạn cũng không bị suy giảm giá trị: - Tiền gửi ngân hàng không quá hạn cũng như không bị suy giảm giá trị là các khoản tiền gửi chủ yếu tại các ngân hàng được xếp hạng tín nhiệm cao theo xác định của các cơ quan xếp hạng tín nhiệm. b.897.419 VND).460.829.848 VND (2010: 738.138 287.532 34.525 Giá trị ghi sổ của các khoản phải thu được đánh giá là có suy giảm giá trị và sự tăng giảm của dự phòng suy giảm giá trị có liên quan như sau: 31/12/2011 Tổng gộp Trừ : Dự phòng suy giảm giá trị 31/12/2010 3.

000.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .Quận 7.232.Các khoản vay 1. tiền gửi ngân hàng và các khoản phải nợ phải trả người bán và phải trả khác có giá trị gần bằng giá trị hợp lý.346.000 567.243.000.960.144. Dưới 1 năm 4.675 Các khoản phải thu khách hàng bị suy giảm giá trị chủ yếu phát sinh từ doanh số bán cho khách hàng bị lỗ lớn trong hoạt động kinh doanh.012) (52.292.000. 23 .833.545.326. - Bảng sau phân tích các khoản nợ tài chính phi phái sinh của Công ty theo thời hạn đáo hạn có liên quan dựa trên kỳ hạn còn lại từ ngày lập bảng cân đối kế toán đến ngày đáo hạn theo hợp đồng.453 (14.777 (511.326 92.766) Giá trị cuối kỳ 1. Rủi ro thanh khoản: 3.000 - - Đo lường theo giá trị hợp lý Giá trị ghi sổ trừ dự phòng của các phải thu khách hàng ngắn hạn.595.675 1.260.761.000 - - - - Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 .Phải trả người bán và các khoản phải trả khác .458) 642.Phải trả người bán và các khoản phải trả khác .000.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 31/12/2011 - 31/12/2010 Giá trị đầu kỳ Dự phòng tăng Xóa sổ nợ phải thu khó đòi 576. Các số tiền được trình bày trong bảng sau là các dòng tiền không chiết khấu theo hợp đồng.897.895.000.144.Các khoản vay 2.994 576.524.Phường Tân Phú .400 - 92. Từ 1 đến 2 năm Từ 2 đến 5 năm Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011 .071.

500 (8.Chứng khoán vốn niêm yết .538.Chứng khoán vốn chưa niêm yêt Đầu tư dài hạn khác: .871 ─────────── 216.554.792 39.805.237.961.000.102.400) - - - - - 106.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 31.558.800 (68. Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt và Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt.274.598.639.Chứng khoán vốn chưa niêm yêt .Chứng khoán vốn niêm yết .229) ═══════════ 60.Chứng chỉ quỹ Giá trị thị trường Dự phòng Giảm 24.507.208 ═════════ (45.500 (62.708 ═════════ (28.048) ═══════════ 78.353.754.226.708 (8.344.705.150.400 (80.Phường Tân Phú .776.802.889.350.148) ────────── (179.800 5.685.267. - Giá trị thị trường của chứng chỉ quỹ chưa niêm yết được tính dựa vào giá trị thị trường của danh mục đầu tư của quỹ được xác nhận bởi công ty chứng khoán SSI và ngân hàng giám sát HSBC.445.762.12.000 - (62.592 ══════════ ───────── 39.972.993.976.500) 116. - Giá trị thị trường của các chứng khoán vốn chưa niêm yết được ước tính dựa trên giá giao dịch bình quân của Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn.660.491.771.000.754.595.000) 56.500) 206.558.685.607.588.609.592 ══════════ ───────── 17.806.442.578.445.500) - - - - - 106.500 (96.961.200) 13.Quận 7.595.000 ────────── 420.705.091.852 ─────────── 280.12.036.987.538.229) ══════════ Giá trị thị trường Dự phòng 31.150.400) 82.036.392.252 ═══════════ (28.400) 26.129) ─────────── (221.100 (10.976.735.Chứng chỉ quỹ - Giảm 24.150.148) ─────────── (179.588.568.987.993.123.350.012.442.000 - (68. 24 .283.800 - (80.442.800 (96.708 (10.2011 Giá trị sổ sách So sánh với giá thị trường Tăng Đầu tư ngắn hạn: .353.150.792 11.Chứng khoán vốn niêm yết .381.400) 126.200) 206.226.578.091.000) 82.634.283.070.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .Chứng khoán vốn chưa niêm yêt .907.000 ────────── 420.273.571 ═══════════ (45.725.267.2010 Giá trị sổ sách So sánh với giá thị trường Tăng Đầu tư ngắn hạn: .907.048) ══════════ Giá trị thị trường của chứng khoán vốn niêm yết tại sàn HOSE được tính dựa vào giá đóng cửa của ngày giao dịch cuối cùng của năm tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.Chứng khoán vốn niêm yết .500) 19.278.237.273.660.805.507.129) ────────── (221.Chứng khoán vốn chưa niêm yêt Đầu tư dài hạn khác: .729.771.639.

865.033.000.330.660.000.188.792 24.600) Số đầu năm 207.096 595.000.706.000 250.993.848.652.771.Quận 7.192 2.243.779.Đầu tư ngắn hạn khác • Tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở xuống • Đầu tư ngắn hạn khác .Đầu tư chứng khoán ngắn hạn • Chứng khoán đã niêm yết • Chứng khoán chưa niêm yết • Trái phiếu doanh nghiệp • Trái phiếu Chính phủ .000 18.669.573 770.792 24.Khách hàng nước ngoài Cộng 25 .000.000.045.100) (79.640.101.993.771.506.974.822.292 Đầu tư ngắn hạn .244.415.079 Số cuối năm 357.000 1.669.277.600) (70.586. kỳ phiếu Cộng Số cuối năm 545.657.000 440.669.431.342.088 168.277.000.431.100) (7.500) 23.632.000.Khách hàng trong nước .500) (79.573 - 2.660.000.988 1.184 Phải thu khách hàng .369 231.330.435.283. Tiền mặt Tiền gửi ngân hàng Tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền • Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng trở xuống • Trái phiếu.000.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn • Dự phòng cho đầu tư chứng khoán ngắn hạn • Dự phòng cho các khoản đầu tư ngắn hạn khác Cộng Biến động dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn trong năm như sau : Số đầu năm Trích lập dự phòng trong năm Hoàn nhập dự phòng Số cuối năm 3.259.555.856.000.092.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .955.000 100.276 2.890. Năm nay (70.000 1.669.500) (8.723. Tiền và các khoản tương đương tiền - 2.574.000.000 Số đầu năm 485. tín phiếu.500) Số cuối năm 614.000.000 (79.Phường Tân Phú .100 (70.901.789.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 VI.441.849 234.762.243. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: 1.843.640.500) - - 736.657.000.283.000.033.000.000 - 3.955.792 82.420.640.000 (70.809.309.244.792 82.657.803 Số đầu năm 426.571.815 537.207.152.244.000 458.000.600) Năm trước (86.657.846.014.243.137 3.

945 376.871.380.807 5.299) 100% (171.909.268.144.994) (576.489.334 54.729 319.162 86.820.276. kinh doanh dở dang Thành phẩm Hàng hóa Hàng gửi đi bán Cộng 26 .883.540.119. dụng cụ Chi phí sản xuất.675) Số cuối năm 972.426.038.135 2.370.354) 70% (30.527.140 68.780.038 Số đầu năm 623.Dự phòng nợ phải thu quá hạn thanh toán • Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm • Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm • Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm • Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm .897.930.600 53.022) (1.280.592.752.190.928.536.683.554.379.489 232.862 569. Số đầu năm 1.095.188.881.793 15.209.368.733) (13.595.367.664.895 183.908.191.300) (47.Quận 7.917.807.488 Số cuối năm Số đầu năm (1.333.818.480.897.736.042.423.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .069 2.144.110.525.537.152.699 23.861 23.660.653) 30% (22.858.193 1.595.221 34. bồi thường từ Nhà cung cấp Phải thu khác Cộng 39.002.300) - 50% (1.079. Tài sản thiếu chờ xử lý Lãi tiền gửi phải thu Cổ tức phải thu Lãi trái phiếu và lãi cho vay phải thu Thuế nhập khẩu còn được hoàn Hỗ trợ.990 1.269.339 6.994) (61.006 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi Tỷ lệ trích lập (%) .630 125.978 Hàng tồn kho - Hàng mua đang đi trên đường Nguyên vật liệu.672.948 14.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 4.956.232 3.934.395.726.363 33.118.Phường Tân Phú .166.409 6.450.647. nhiên liệu.661) - 100% - (514.731.545.Dự phòng nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi Cộng 6.981. vật tư kỹ thuật Công cụ.665 48. Các khoản phải thu ngắn hạn khác Số cuối năm - 5.067.652.002.202.

sửa chữa 4.387) (3.987.273.408 11.643.739.042 - 8.469 (4.102.061.809.250.015 1.267.615 181.375 .Chi phí tư vấn .924.678 .412 18.764.966.109.915) (10.381.883 vị trí .117.670 2.712.687.239) 7.412.630.289.024.906.255.146.321.529 906.310 15.Phường Tân Phú .Chi phí thuê mặt bằng.761.496.642.414.933.828.348.500) (4.141.665 256.613 2.667.665.608.001 53.183.036 - 3.205 4.620.650) (136.633.770.297 lớn .144 37. công 2.670) Nguyên vật liệu Công cụ.609.998 34.125.608.190 2.354.006.630.644 - 34.251.957.068 18.402 (4.497. dụng cụ .455.958 899.506.028.032.915) Chi phí trả trước ngắn hạn Số đầu năm Kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm Tăng trong năm Kết chuyển giảm khác Số cuối năm .538.000 1.802.450) (6.074.182 380.676.003 12.523.543 hàng .Chi phí khác Cộng 1.380.194.838) (1.171.444.711.906.892.915) Biến động dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm như sau: Năm nay (4.102.576.Chi phí quảng cáo 8.250.849 3.908.225 1.009.966.894.813.296) (89.906.Chi phí triển khai phần mềm.608. bảo trì mạng 2.411.Chi phí vật liệu.054 33.320. Năm trước (7.632 cụ.902. 4.436.407 31.913.795.100.582) (4.224 - 450.862.315.554.099 32.937.984.490.Quận 7.Chi phí CCDC bán 13.534) (42.439. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Số cuối năm (2.654 19.536.606.163 36.670) Số đầu năm Trích lập dự phòng trong năm Hoàn nhập dự phòng Sử dụng dự phòng trong năm Số cuối năm 8.405 1. vật tư kỹ thuật Thành phẩm Hàng hóa Cộng Số đầu năm (869.548 56.581.364.933.CP cải tạo.732.531.594.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 7.206 203.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .410.872. dụng cụ.798) (1.057) 6.264.061 36.322.615.102.132.824.045.340.490.996.274.007.288 30.026 27 .

587.960 319.018 5.770.278.576.071.544.884.474.237 - - - 13.173.980.665.672.522.606.533.666.442.310.363 27.691.950 35.918.230.348.072 188.175.964 133.048.461.140.604 151.249.601 +Giá trị còn lại +Số đầu năm 409.841.979.896.368.414 9.084.591.020.751.819.541. nhượng bán -Giảm khác 28 .460 76.046.994. Tăng.690.406 1.763.071.462.478.969.607.275.955.Quận 7.560 4.175.342 7.602 170.819.934.533.442 2.021 33.123 - - - - - 762.759.509 1.371.180.021.750.858.460.979.964.109.654.623.863 + Số cuối năm 573.982.705.561 1.069 50.729.220.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 9.364.396.880 173.915.264 34.364.656.095.922. giảm tài sản cố định hữu hình Nhà cửa.587 74.169.050.074 329.140.819.654 1.778 5.701.301) - - 9.277.675.407 66.803 - - - 9.486.854.193 2.769.339 3.234.945. truyền dẫn Thiết bị.742. nhượng bán -Giảm khác Máy móc và thiết bị Phương tiện vận tải.301 - - (232.606.926.712.215.922.737.022.062 - - - - - + Số cuối năm 189.278.723 848.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .240.938.223 81.192 252.111.582.474.243 24.548 - 189.323) - - 13.948.915.084.383 117.334 1.200.577 202.479 28.942.146 1.678.163 2.628.228 118.806.423.001 + Số cuối năm Giá trị hao mòn +Số đầu năm +Tăng trong năm -Khấu hao trong năm -Phân loại lại -Tăng khác +Giảm trong năm -Chuyển sang bất động sản đầu tư -Thanh lý.803 60.237 201.729.492.621 115.987 - 232.772.847. vật kiến trúc Nguyên giá +Số đầu năm +Tăng trong năm -Mua sắm mới -Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành -Phân loại lại -Tăng khác +Giảm trong năm -Chuyển sang bất động sản đầu tư -Thanh lý.654.977.624.762.460.812 19.157.Phường Tân Phú .776 3.664.502.784 346.136.441.890 254.423.441 193.296 88.505. dụng cụ quản lý Cộng 580.344.633 135.802.154 3.347.323 - - (189.262.895.048.572.584 84.

Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 10.931.156.460.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .948 47.961.855 - - - - - 49.242.067.376.798.351 +Giá trị còn lại -Số đầu năm 118.683.335 10.615 + Số cuối năm 199.195.939. Tăng.243 246.380.520 - 96.190. nhượng bán -Giảm khác + Số cuối năm Giá trị hao mòn +Số đầu năm +Tăng trong năm -Khấu hao trong năm -Tăng khác +Giảm trong năm -Thanh lý.Phường Tân Phú .122.090.483.739.760 - - - - - - - - - - - 111.772 - - - 96.720 126.161.597 96. bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm máy vi tính Cộng 185.939.412.572.265.307 4. giảm tài sản cố định vô hình Quyền sử dụng đất Nguyên giá +Số đầu năm +Tăng trong năm -Mua trong năm -Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành -Tăng do hợp nhất kinh doanh -Tăng khác +Giảm trong năm -Thanh lý.939.725.133.295 29 .961.760 - 135.379.Quận 7.190.214.520 - 96.324.339 26.642 9. nhượng bán -Giảm khác + Số cuối năm Bản quyền.242.787 9.673.389 26.629.252.889.243.216 17.013.942.296.741.361 - - - 96.520 - 58.138.361 - - - 111.503.027 305.703.090.138.240 - - 42.520 - 48.035.067 59.942.772 - - 6.445.689.430 209.195.355.439.865 - - 7.480.939.050 - 10.584.111.917.247.

177.849.538 - 544.915.833 4.238.706 73.915.977.729.290.994.183.047.460 - 2.729.417.988. Bất động sản đầu tư Quyền sử dụng đất Nguyên giá +Số đầu năm +Tăng trong năm -Mua trong năm -Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành -Chuyển từ TSCĐ -Chuyển từ hàng hóa BĐS -Tăng khác -Phân loại lại +Giảm trong năm -Thanh lý.430 1.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .332.491 16.223 - - - - - - - - - - - 13.048.576.237 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 84.263 - 5.723 73.509.328.199.994.144.803 - - - - - - - - - - - + Số cuối năm - 15.429.182.197 90. nhượng bán -Chuyển sang TSCĐ -Chuyển sang hàng hóa BĐS -Giảm khác Nhà và Quyền sử dụng đất Nhà Cơ sở hạ tầng Cộng - 70.570.608.837.242.938.697.148.872.606.106 9.213.017 - 3.197 76.026 - 5.318.211 + Số cuối năm - 68.137.Quận 7.048.089 9.539 + Số cuối năm Giá trị hao mòn +Số đầu năm +Tăng trong năm -Khấu hao trong năm -Chuyển từ TSCĐ -Tăng khác -Phân loại lại +Giảm trong năm -Chuyển sang hàng hóa BĐS -Thanh lý.898.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 11.237 - - 13.340.301.290.995.474 3.488 5.012 - 3.878.Phường Tân Phú .449.395.606.337.921 +Giá trị còn lại -Số đầu năm - 67.850. nhượng bán -Giảm khác - 30 .803 - - 599.

400 31.400 Trong đó có giá trị các công trình lớn đang thực hiện tại các nhà máy.415 1.060.000 90.013.246 .380.143 .435 3.Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư BĐS 100.00% 100.747.359.231.NM Sữa Bình Định 18.557.351 44.495.747.519.182 1.694.NM Sữa Thống Nhất 214.700 81.013.078 277.221.690.734.127 31 .766 12.051 .640.177.896.390.231. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang - Số dư đầu năm Tăng trong năm Chuyển sang TSCĐ hữu hình Chuyển sang TSCĐ vô hình Chuyển sang BĐS Đầu tư Thanh lý Giảm khác Số dư cuối năm Năm nay 653.868.133.265 26.989. chi nhánh và văn phòng như sau : 652.051 4.495.403.920.985.NM Sữa Trường Thọ 29.000.Phường Tân Phú .085.Chi nhánh Đà Nẵng Cộng 13.151.371 1.244.103.700 8.CN tại Cần Thơ .CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .817.095.118.010 49.NM Sữa Cần Thơ 24.NM Sữa Dielac 33.400 .107.800.278.273 237.080.119.426.200.NM Nước Giải Khát .00% 100.189.899 281.883.Văn phòng .772.929.018.752.000 46.NM Sữa Tiên Sơn .NM Sữa Nghệ An 35.464.355 653.103.351 20.359.679.597.00% Cộng Vốn đầu tư Tên công ty con 522.Công ty TNHH Một thành viên Sữa Dielac 100.883.149.Văn phòng công ty .341.463.945 21.400 1.756.690.467 8.182.00% 100.837.112 185.NM Sữa Sài Gòn 80.200.931.586 .891 .563.673.475.273 104.00% .288 653.918 1.918.837.868.401.00% .211 4.374.745 .764.000.00% 100.656.216.380.102 .155.XNKV Hà Nội .000.Quận 7.127 823.Công ty TNHH Một thành viên Sữa Lam Sơn 100.411.652 2.000.052 421.359.00% Quốc tế .740.542. Đầu tư vào công ty con Tỷ lệ cổ phần sở hữu Theo giấy Thực phép góp .984.000 164.517.000.482 1.952.417 44.Chi nhánh Hà Nội .Công ty TNHH Một thành viên Bò Sữa Việt Nam 100.231.951.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 12.555.221.985.288 Năm trước 647.548 10.365 20.

912) 32 .100) Năm trước (106.000.311.000 19.048.000.000.300.998.900 (271.311.462.088) 1.Công ty liên kết Cộng 15.Công ty TNHH MIRAKA .000 214.186 (151.000 350.29% 19.Dự phòng đầu tư chứng khoán dài hạn .955.Tiền gửi có kỳ hạn trên 1 năm .920.800 206.160) (64.183.548) (43.096.826 25.00% 20.684. liên doanh .000.350.273.00% 18.Đầu tư trái phiếu .800 106.Cho vay dài hạn .800.100) (151.Đầu tư cổ phiếu • Cổ phiếu đã niêm yết • Cổ phiếu chưa niêm yết • Các quỹ đầu tư .Quận 7.Công ty liên kết .629) (120.961.000 600.000.Căn hộ Horizon .792.000 783.273.50% Số cuối năm 313.998.998.364.725 20.612.000. Tỷ lệ cổ phần sở hữu Theo giấy Thực phép góp 24.173) Số đầu năm (108.160.000.000 1.000.000.00% 7.Số đầu năm .912) (120.912) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn .430.350. liên doanh Tên công ty liên kết.480.00% 25.822. Đầu tư vào công ty liên kết.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .Trích lập dự phòng trong năm .801.29% 179.938) 18.800 Số cuối năm (142.111.270.528) (271. liên kết Cộng Biến động dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn trong năm như sau: .580.036.273.Dự phòng khoản lỗ của các công ty con .462.Trang trại mẫu Campina .942.611.315.084.Hoàn nhập dự phòng Số cuối năm Năm nay (151.Dự phòng khoản lỗ của các công ty liên doanh.50% 24.Đầu tư dài hạn khác Cộng 16.Phường Tân Phú .000.273.226.000 122.350.117.466.226.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 14.000.074.273.273.298) (234.128.226.836) (9.529.592.Hợp đồng hợp tác kinh doanh .800 Số đầu năm 313.551 Đầu tư dài hạn khác .800 106. Vốn đầu tư 9.961.269.074.Công ty CP Nguyên liệu thực phẩm Á Châu Sài Gòn .062.000 120.Hợp đồng kinh doanh đồng kiểm soát .209.800 206.

882.162 hàng .968.984 917.136 hạ tầng .122.246.614.022 5.079.000 567.Chi phí trả trước 1.524 - 144.669.108.416 29.398 342.947 3.381.235 1.781.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 17.177.351 469.450.615 - 59.800 1.960.673 732.996.192 15.913. nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế tài nguyên Thuế nhà đất Tiền thuê đất Các loại thuế khác Các khoản phí.918.367.649.429.955.446.814.393 13.442 20.306.187.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .559.837.449.780.000.241.385.585.039.216.Vay ngắn hạn ngân hàng .238 Vay và nợ ngắn hạn Số cuối năm - Số đầu năm 567.862.524.270 287.646.911 379.181.473.002.789.218 11.035.144.138.765.948.909 - 1.146.000.021.671.566 70.176 789.900.792 280.586 63.643.343 670.108.643.001.248 26. cơ sở 86.756.922.208. Phải trả người bán .554. Chi phí trả trước dài hạn Số đầu năm . lệ phí và các khoản phải nộp khác Cộng Số đầu năm 47.134 778.675.524 200.936 1.755.583.294 73.Nhà cung cấp nội địa .806.389 366.493 64.471 357.442 Số cuối năm 58.337.276.960 13.360.731.714.227.Nhà phân phối Cộng 20.156.525 728.141.668.802.437.014 2.575.255.625.787 Số đầu năm 422.240.714. Kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm Tăng trong năm Kết chuyển giảm khác Số cuối năm - - 83.108.609.727.900.434.021.924.327.550 2.450 368.618 11.245.062 1.662.037.122 728.407.161.376 dài hạn khác Cộng 94.095.215.237.996.960.241 379.Nhà cung cấp nước ngoài .159 709.165.Tiền thuê đất.552 33 .690 526.104.182.367.630 338.996.338 2.434.870 19.293 .587.616.747 691. - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Thuế GTGT hàng bán nội địa Thuế GTGT hàng nhập khẩu Thuế xuất.517.819.845.000 2.484 Số phải nộp trong Số đã nộp trong năm năm 480.003.037.767.Phường Tân Phú .779 188.800 691.674 18.012.924.Chi phí CCDC bán 7.568 1.270 11.511 10.Quận 7.Vay dài hạn đến hạn trả Cộng 19.996.000 Số cuối năm 777.177.940 278.827.

023.Quận 7.628.339 22.719 Năm trước 182. ký cược ngắn hạn Phải trả khác về đầu tư tài chính Thuế Nhập khẩu phải trả (SX – Hàng XK) Các khoản phải trả.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .502 25.335.730 32.825.564.699 416.621 6.660.260.690.506.025.034.700. Số đầu năm 124.660.222.576 8.392.889 58.621.155 31.614. Khuyến mãi.000 (282.804 29.360 BHXH.583 16.892.962 6.842.690.625.583.173.336. BHYT. kệ.492) 259.576.307.892.485.500 299.181.699 Năm nay 51.021) (3.697 115.563 (4.417.979. BHTN Kinh phí công đoàn Nhận ký quỹ.505.200 11.939 83.859.063.016.310.577 36.873.239.807.268 Năm trước 34.147 5.812.206.285.600 18.710) 346. hộp đèn.676.583 Quỹ khen thưởng phúc lợi - 24.353. Chi phí phải trả - 22.425.807.185.850.482 (1.876 Số cuối năm 389.937.630.058.869.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 21.000 (329.174 23.Phường Tân Phú .400 12.212.396. bán hàng Chi phí thuê ụ.221.904.789.246 13.614 359.488.493 Số đầu năm 64.981.290. phải nộp ngắn hạn khác - 23.591.500.701.625.596.870 20.687.357.284.058.975 1.271 184.712.114.307.859.797) 66.893 Các khoản phải trả.865.055 652.467.388.015 7.795.891.155 91.423.133) 51.252.573.962.467 138.571. hỗ trợ.499.777 263.426. vị trí tại siêu thị Chí phí quảng cáo Chi phí vận chuyển Chi phí bảo trì và sửa chữa Chi phí lãi vay Chi phí nhiên liệu Chi phí nhân công thuê ngoài Chi phí phải trả khác Cộng Số dư đầu năm Trích lập quỹ Tăng khác Chi trả Số dư cuối năm Dự phòng trợ cấp thôi việc. phải nộp khác Cộng Năm nay 259.869.170.861. mất việc làm - Số dư đầu năm Trích lập dự phòng Sử dụng dự phòng Hoàn nhập dự phòng Số dư cuối năm 34 . Số cuối năm 166.948 12.800 4.620.984 141.396 260.635.393.472.684.428.332 2.

852.200.112.595.653.915.521.012.956.172.794.765.005 4.Cổ tức 1 3.870 1.182.915.660.042.591.000) (514.892.250) (741.447.724.100.000) 588.315.731) (741.000 3.950.243.000) 1.236.056 9 6.426.431 6 899.774 (359.114.994.675.876.420.604.000 203.561.634.301 (1.Trích lập các quỹ .835.000 556.030.512.577) (1.000) (2.276.754.000) 2.620.Lãi trong năm .462.335 4 294.895.290.000) 4.595.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 25. Vốn chủ sở hữu Chỉ tiêu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Thặng dư vốn cổ phần A Số dư đầu năm trước .Giảm khác Số dư cuối năm 3.166.000) 12.428.553.260.148.412.347.000) 7.440 35 .997.Tăng vốn trong năm .221.000 (154.007.519 908.569 - - (669.530 58.000) 3.625.743.Tăng khác .287.673 17.000.583.000 1.765.676) (1.499.Lãi trong năm trước .000 18.276.541.200.Quận 7.120.829.000 - - Số dư đầu năm nay .340.000 2.000 4.229.Cổ tức .852.051.657.222.389.910.428.000 Quỹ đầu tư phát triển 2 - Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận chưa phân phối Cộng 3 1.540.346.997.714.774 (834.789.865 (1.721.Phường Tân Phú .072.068.420.200.486.024.530.Trích lập các quỹ .282.351.604.000) (1.328.100.835.208.371.Tăng vốn năm trước .000 5.994.301 (416.200.452.166.756.040.879.260.000 1.907 - - - 416.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .147.384 353.

512.380 Năm trước 196.671.515.407 9.920 1.983 15.086.239 328.381.752 Giá vốn của hàng hóa Giá vốn của thành phẩm Giá vốn của dịch vụ Giá vốn của hoạt động kinh doanh BĐS Chi phí hao hụt.920.250 5.031.314.111.786.386.719.656 3.912.688 30.188. Tổng doanh thu • Doanh thu bán hàng hóa • Doanh thu bán thành phẩm • Doanh thu cung cấp dịch vụ • Doanh thu kinh doanh bất động sản Các khoản giảm trừ doanh thu: • Chiết khấu thương mại • Hàng bán bị trả lại Năm nay 22.024. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1.968 Doanh thu thuần 21.295 15.000.123.362 6.161 320. Doanh thu Năm trước 16.335.193 8.854.256 1.601.578 Giá vốn hàng bán - 3.945.358.301.786.870.011.693 2.811.461.460 33.201.986 10.885.410.564 2.825.110 249.982.000 25.536.892.754.852.267.414.994.896.910.360 124.596 14.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 VII.703.646.592 5.705 43.984.948.890.888 443.597.690.574 21.184.845.680.569.168 679. thành phẩm • Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ 21.640 496.489 Năm nay 479.445.961.474.671 27.262.966 Năm nay 365.459.755.124.185.761.905 1.489.711.773.134.378.037.128.331.576.139.264.594.Phường Tân Phú .224 15.801.352 53.771 20.652.281.154.506 60.600.672.114.831.173.478.480 230.358 97.918.054.678.236.657 441.310 133.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .822.949 Trong đó: • Doanh thu thuần bán hàng hóa. mất mát hàng tồn kho Các khoản chi phí vượt mức bình thường Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Cộng Doanh thu hoạt động tài chính - Lãi tiền gửi Lãi trái phiếu Lãi cho vay Cổ tức Đầu tư Chứng khoán Chênh lệch tỷ giá thực hiện Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện Khác Cộng 36 .255 47.531.736.821.597.669.569 18.531.188.499 1.426.200.413 30. 2.676.352.390 (21.645 Năm trước 237.133) 10.988.264.403.819.826.092.292.Quận 7.738.950 15.488 447.757.891.000 16.993.057.547.276.791.

000 186.946 Năm nay Năm trước Chi phí khác - 7.355 505.303.407.182 217.643. bị truy thu Chi phí khác Cộng Lãi cơ bản trên cổ phiếu .965.604.188.539 36.948 46.264.326.645.531.932.183 8.984.370 17. Năm nay 13.704.039.003.301 3.651.655 105.209 60.375 (15.545.278.753. Lãi vay ngân hàng.188 22.909.136.667.657.867.716.273 1.130.676.809 423.522.004.148 1.032.682 24.269.600) 45.706.228.475.520. giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông: • Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi • Khoản chênh lệch lớn hơn giữa giá trị hợp lý của khoản thanh toán cho người sở hữu với giá trị ghi sổ của cổ phiếu ưu đãi 4.034.594 166.933.652 362.288.501.668.855.128.839 5.902.472.020.810.105.697 29.618.195.810.716.915.435. các tổ chức khác Lãi ký quỹ Phí giao dịch mua bán chứng khoán Chênh lệch tỷ giá thực hiện Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn Hỗ trợ thanh toán Nhà phân phối Khác Cộng Giá trị còn lại TSCĐ nhượng bán.469 Thu nhập khác - 6.140.182.169.976.847.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .173.940.675.996.030.611.935.971.236.075 Năm trước 345.848.463.517.384.121.Quận 7 .159 Năm nay 48.595.863 59.943 26.849.133. CCDC.899 722. Chi phí tài chính - 5.237 5.933 1.745.799 Năm trước 698.328.420.069.097.482 1.Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp .308 2.000 332.763 Thu thanh lý tài sản cố định Thu thanh lý xây dựng cơ bản dở dang Thu bán phế liệu.574.336.786 85.590.232 1.Phường Tân Phú .579.066.483 32.166.610 3.951.689.752 37.061 10.Các khoản điều chỉnh tăng.014 154. CCDC thanh lý Chi phạt do vi phạm hợp đồng Thuế bị phạt. Năm trước 6. thanh lý Chi phí thanh lý TSCĐ Giá trị ghi sổ của xây dựng cơ bản dở dang Giá trị VTKT.095.521.329.774 - - - - 37 .796 1.525 20.100 119.049 58.997.584.071.995.085 1.658.296.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 4. VTKT Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng Nhận hỗ trợ từ nhà cung cấp Thu từ các khoản thuế được hoàn Thu nhập khác Cộng Năm nay 34.648 5.835.586.156.000 85.847 10.718.460 100.

Quận 7 .146.Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong năm Lãi cơ bản trên cổ phiếu Năm trước - - - - 4.236.Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 26 tháng 5 năm 2011 .Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 22 tháng 02 năm 2010 .528.998 361.369.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .449.750 261.582.150.408.083 1.440.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 Năm nay • Khoản chênh lệch lớn hơn giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu phổ thông hoặc các khoản thanh toán khác thực hiện theo điều kiện chuyển đổi có lợi • Khoản chênh lệch lớn hơn giữa giá trị ghi sổ của cổ phiếu ưu đãi với giá trị hợp lý của khoản thanh toán cho người sở hữu .Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành đầu năm .482 719.329.198.792) 546.980 - 1.194.Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 19 tháng 02 năm 2011 . vật liệu Chi phí nhân công Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác Cộng 38 .683 Năm nay 353.289.111 1.249.915.775 538.327.867.867.621 Năm trước 10.997.835.398.161 562.479.Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông mua lại trong năm Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ 8.190 17.627.077.449.840 577.856 - 6.297.066.325.410 3.100 Năm trước 351.066.080.Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 15 tháng 6 năm 2011 .774 546.136.802 7.Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông .315 - 1.247.259 185.527.006.301 3.947.651) (21.896 - 182.080 Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ được tính như sau: .028.320.204 (43.524.595.379 12.775 538.549.623 6.166.Phường Tân Phú .561.401.713.Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông thưởng phát hành ngày 29 tháng 11 năm 2011 .460.582. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố - Chi phí nguyên liệu.802 Năm nay 14.895.604.707 478.

850.304 247.708.452.721 15.698.806.601 Năm trước 10.694.125 4.591.040.614 81.554.515.971. các chức trách quản lý chủ chốt bao gồm các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Điều Hành.138.805.922.764.688.504.556.259 137.589.811.770.586.704 22.827.486 193.069.935 370.055.033.373 21.561.661.627 82.128. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC 1.762.793.914.807 18.259.890. phí.690.198.009 2. vật liệu Chi phí dụng cụ đồ dùng bán hàng Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí bảo hành Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác bằng tiền Cộng Chi phí quản lý doanh nghiệp - Chi phí cho nhân viên Chi phí vật liệu quản lý Chi phí đồ dùng văn phòng Chi phí khấu hao tài sản cố định Thuế.Quận 7 .856 286.490.666 6.668.287.516.800 28.181.286 247.754.261.319.847 10.619.936 Năm nay 46.632.071. 39 .012.224.721.578.492.939.438.369.233.545.124. Các khoản chi cho các chức trách quản lý chủ chốt Lương và các quyền lợi gộp khác Cho mục đích công bố thông tin về các bên liên quan.915.250 7.914.544.456 49.902 Năm trước 111.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .153.232.098 2.410.960 334.185.390.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 Trong đó bao gồm : Chi phí sản xuất : - Chi phí nguyên liệu.000 Chi phí bán hàng - Chi phí cho nhân viên Chi phí nguyên liệu.596.502 10.452 36.899 434.016 Năm trước 41. lệ phí Chi phí dự phòng Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác bằng tiền Cộng VIII.005 25.272 Năm nay 126.368 36.079.590 266.Phường Tân Phú .442.989.990 201.118 31.111 1.381.459.867 15.471.036.628. vật liệu Chi phí nhân công Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác Cộng Năm nay 14.980.150.459.505.120.794 19.765 989.299.514.192.295 46.080 10.273.347 321.582.118 Năm trước 100.586.850.718 1.083 1.650.326.308 7.745.719.880.725.486.868.226 121.182.569.855.118.429.943.413.639.872 Năm nay 129.

538.347.045 327.394 2.092 2.864.184.351.730.043.Quận 7 .757.757.208.510 1.333.657 - 328.005. Các khoản giảm trừ 3.597.128.048.093.978.611.716 1.394 13.749 2.555 1.667.760 4.044.891 14. Giá vốn hàng bán 443.875.131 9.055.656.396.864.491. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Năm 2011 Năm 2010 Nội địa Xuất khẩu Nội địa Xuất khẩu 19.259.341. Thông tin về bộ phận CHỈ TIÊU 1.819.996.329.578 548.Thành phố Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 2.137.161 - 19.664.Phường Tân Phú .514 2.938 40 .188.456 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11 ) 6.849.205.577.772.247.577.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Địa chỉ: 10 Tân Trào .691.772.656.728.978.600.841.554.891 14.224.516. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 03) 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful