P. 1
DeThiThu Chuyen DH Vinh 2009 Lan 2

DeThiThu Chuyen DH Vinh 2009 Lan 2

|Views: 89|Likes:
Được xuất bản bởiNgụy Ngọc Xuân
Đề thi thử tại THPT chuyên Đại học Vinh lần 2 năm 2009 Dạng file MS Word Đăng tại vatlyphothong.net
Đề thi thử tại THPT chuyên Đại học Vinh lần 2 năm 2009 Dạng file MS Word Đăng tại vatlyphothong.net

More info:

Published by: Ngụy Ngọc Xuân on Apr 30, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/12/2013

pdf

text

original

Trang 1/4 - Mã đề thi 234

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Khối THPT Chuyên

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN II - 2009
Môn : Vật lí (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh :..........................................................................Số báo danh .......................................

Mã đề thi 234
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ điện C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
= 30kHz, khi dùng tụ điện C
2
thì tần
số dao động riêng của mạch là f
2
= 40kHz. Khi mạch dao động dùng hai tụ C
1
và C
2
ghép song song thì tần số dao động
riêng của mạch là :
A. 24kHz B. 35kHz C. 70kHz D. 50kHz
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4 cm t) 5 cos( t . Trong 0,3s đầu tiên đã có mấy
lần vật đi qua điểm có li độ x = 2cm?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 3: Chọn câu đúng:
A. Tần số của dòng điện xoay chiều đúng bằng số vòng quay của roto máy phát trong 1 giây
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của roto
Câu 4: Có hai cuộn dây mắc nối tiếp trong một mạch điện xoay chiều thì hiệu điện thế trên chúng lệch pha nhau 3 / t và
điện trở thuần r
1
của cuộn 1 lớn gấp 3 lần cảm kháng Z
L1
của nó, hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn 1 lớn gấp 2 lần của
cuộn 2. Tỉ số hệ số tự cảm của cuộn dây 1 và 2 là:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 5: Đặt một hiệu điện thế u = 100 t t 100 cos 2 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với cuộn dây thì hiệu điện
thế hiệu dụng U
c
= 100 3 V ; U
Lr
= 200V. Điện trở thuần của cuộn dây r = 50O.Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là:
A. 150W B. 100W C. 120W D. 200W
Câu 6: Đặt một hiệu điện thế u = 20 ) ( 100 cos 2 V t t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây cuộn
dây có hệ số tự cảm L = 0,12/ ) (H t và điện trở thuần r = 9Othì hiệu điện thế hiệu dụng U
R
= ) ( 5 5 V . Hãy tính điện trở R.
A. 30 O B. 25O C. 20O D. 15O
Câu 7: Tại thời điểm ban đầu, 2 chất điểm cùng đi qua gốc O theo chiều dương, thực hiện dao động điều hòa trên cùng một
trục Ox có cùng biên độ nhưng có chu kỳ T
1
= 0,8s và T
2
= 2,4s. Hỏi sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì 2
chất điểm đó đi ngang qua nhau?
A. 0,3s B. 0,6s C. 0.4s D. 0,5s
Câu 8: Đặt một hiệu điện thế u = 30 ) ( cos 2 V t e vào hai đầu đoạn mạch có 2 phần tử X nối tiếp với Y, trong đó X vàY là
1 trong 3 phần tử sau đây: Điện trở R, tụ điện C và cuộn dây.Biết hiệu điện thế hiệu dụng U
X
= 40V và U
Y
= 50V. Nhận xét
nào sau đây là đúng? Hai phần tử trong mạch là:
A. tụ C và cuộn dây thuần cảm B. tụ C và cuộn dây không thuần cảm
C. điện trở R và tụ điện C D. điện trở R và cuộn dây không thuần cảm
Câu 9: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi:
A. Gia tốc có độ lớn cực đại B. Li độ cực đại C. Li độ bằng không D. Li độ cực tiểu
Câu 10: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 11cm. Tại điểm M cách các nguồn A,B các đoạn tương
ứng là d
1
= 18cm và d
2
= 24cm có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 đường cực đại. Hỏi
đường cực đại gần nguồn A nhất sẽ cách A bao nhiêu cm?
A. 0,5cm B. 0,2cm C. 0,4cm D. 0,3cm
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch sáng màu riêng rẻ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ
sáng tỉ đối của các vạch đó
C. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng nhiều màu kề sát nhau một cách liên tục nằm trên một nền tối
D. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng
cho nguyên tố đó
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất là sóng điện từ
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường
Câu 13: Rọi vào catôt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng
1
ì thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu khi đặt
một hiệu điện thế hãm U
h
. Khi dùng bức xạ có bước sóng
1 2
25 , 1 ì ì = thì hiệu điện thế hãm giảm 0,4V. Năng lượng của
photon có bước sóng
1
ì là:
A. 3eV B. 4eV C. 5eV D. 2eV
Câu 14: Các vạch quang phổ trong dãy Ban-me thuộc vùng nào trong các vùng sau đây?
A. Vùng trông thấy và một phần thuộc vùng tử ngoại B. Vùng tử ngoại
Trang 2/4 - Mã đề thi 234

C. Vùng ánh sáng trông thấy D. Vùng hồng ngoại
Câu 15: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 25pF và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
L = 10
-4
H.Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt cực đại bằng 40mA. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. i = 40sin(2.10
7
t + 2 / t )mA B. i = 40sin(3.10
7
t - 2 / t )mA
C. i = 40sin(3.10
7
t + 2 / t )mA D. i = 40cos(2.10
7
t + 2 / t )mA
Câu 16: Nhận xét nào sau đây là sai? Trong một mạch điện xoay chiều có RCL mắc nối tiếp đang có cộng hưởng, nếu ta
tăng tần số mà vẫn giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn điện xoay chiều đặt vào mạch thì:
A. Hiệu điện thế hiệu dụng U
R
giảm
B. Dòng điện trong mạch trở nên chậm pha hơn hiệu điện thế đặt vào mạch RCL
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên đoạn R nối tiếp với C sẽ tăng
D. Cường độ hiệu dụng trong mạch sẽ giảm
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ánh sáng trông thấy?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C. Chiết suất môi trường có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D. Ánh sáng đơn sắc không bị lăng kính làm tán sắc
Câu 18: Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos cm t ) 2 / 3 / ( t t ÷ . Biết tại thời điểm t
1
(s) li độ x = 4cm. Tại thời
điểm t
1
+ 3(s) có li độ là:
A. – 4 cm B. – 4,8 cm C. + 4cm D. + 3,2 cm
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos( ) ¢ e + t , tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li
độ x = A/2 và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu ¢ bằng:
A. 3 / t ÷ B. + 6 / t C. 6 / t ÷ D. + 3 / t
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, chiếu đồng thời 2 bức xạ có bước sóng m µ ì 63 , 0
1
= và
2
ì (có màu tím), thì thấy vân sáng bậc 0, bậc 2, bậc 4 của bức xạ
1
ì trùng với các vân sáng của bức xạ
2
ì .Tính
2
ì .
A. 420nm B. 380nm C. 400nm D. 440nm
Câu 21: Biết vạch thứ hai của dãy Lai-man trong quang phổ của nguyên tử hidrô có bước sóng là 102,6nm và năng lượng
tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s;
1eV = 1,6.10
-19
J. Bước sóng ngắn nhất trong dãy Pa-sen là:
A. 1,2818 m µ B. 752,3nm C. 1083,2nm D. 0,8321 m µ
Câu 22: Một sóng âm có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s. Hỏi hai điểm trên cùng 1 phương truyền sóng phải
cách nhau ít nhất bằng bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha là 2 3 / t ?
A. 0,623m B. 0,233m C. 0,563m D. 0,723m
Câu 23: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:
A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
B. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
C. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
Câu 24: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 nguồn là a, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn ảnh là
D, x là tọa độ một điểm M trên màn so với vân sáng trung tâm. Hiệu đường đi của hai sóng tại điểm M được xác định bởi
công thức nào sau đây?
A. D ax d / 2 = A B. ) /(ax D d = A C. D ax d / = A D. ) 2 /( D ax d = A
Câu 25: Vận tốc của electron khi chuyển động trên quỹ đạo K của nguyên tử hidrô là
1
v thì vận tốc của nó khi chuyển động
trên quỹ đạo M là:
A.
1
2v B. 3 /
1
v . C. 2 /
1
v D.
1
3v
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X (tia Rơn-ghen)?
A. Tia X không có khả năng ion hóa không khí B. Tia X có khả năng đâm xuyên
C. Tia X có tác dụng sinh lý D. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất
Câu 27: Rọi vào catôt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng
1
ì thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu khi đặt
một hiệu điện thế hãm U
h
. Nếu rọi bằng bức xạ
1 2
5 , 1 ì ì = thì hiệu điện thế hãm chỉ còn một nửa. Năng lượng của photon
có bước sóng
1
ì là 3eV. Tính công thoát electron của kim loại làm catôt.
A. 1eV B. 1,2eV C. 2,5eV D. 1,5eV
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện:
A. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại làm catôt
B. Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện
C. Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích
D. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện
Câu 29: Một nguồn O dao động với tần số f = 25Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao
động vuông pha với nhau nằm trên cùng một phương truyền sóng là 2,5cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:
A. 50cm/s B. 25cm/s C. 2,5m/s D. 1,5m/s
Trang 3/4 - Mã đề thi 234
Câu 30: Chiếu lần lượt hai bức xạ
1
ì và 2
1 2
ì ì = vào catôt của một tế bào quang điện thì nhận được các electron quang
điện có vận tốc ban đầu hơn kém nhau 2 lần. Giới hạn quang điện là
0
ì .Tính tỉ số
2 0
/ ì ì .
A. 5/2 B. 2 C. 3 D. 3/2
Câu 31: Trong thí nghiệm quang điện ngoài có sử dụng tế bào quang điện thì nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích
B. Dòng quang điện bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt là U
AK
s0
C. Giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc bản chất của kim loại làm catôt
D. Dòng quang điện tồn tại cả khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt bằng không
Câu 32: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song, cạnh nhau với cùng biên độ và tần số. Vị trí
cân bằng của chúng được xem là trùng nhau. Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm chuyển động ngược chiều và
độ lớn của li độ đều bằng 3 /2 biên độ. Hiệu số pha của hai dao động này là:
A. t /6 B. t /3 C. t /2 D. t /4
Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc rad 1 , 0
0
= o ở một nơi có g = 10m/s
2
.Vào thời điểm ban đầu
vật đi qua vị trí có li độ dài s = 8cm và có vận tốc v = 20 3 cm/s.Vận tốc cực đại của vật treo là:
A. 0,8m/s B. 0,2m/s C. 0,4m/s D. 1m/s
Câu 34: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch U luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng của phần tử bất kỳ
B. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch U không bé thua hiệu điện thế hiệu dụng U
R

C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch U có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng U
R

Câu 35: Biết độ dài tự nhiên của lò xo treo vật nặng là 25cm. Nếu cắt bỏ 9cm lò xo thì chu kỳ dao động riêng của con lắc:
A. Giảm 25% B. Giảm 20% C. Giảm 18% D. Tăng 20%
Câu 36: Bức xạ chiếu vào một tấm kẽm có bước sóngì bằng 1/3 bước sóng giới hạn quang điện của kẽm. Biết công thoát
điện tử của kẽm là A thì các electron quang điện phóng ra có động năng ban đầu cực đại là :
A. A B. 2A C. 1,5A D. 3A
Câu 37: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên cùng 1 trục Ox có phương trình:
x
1
= 4cos( cm t ) 3 / t e + ; x
2
= A
2
cos( cm t )
2
¢ e + . Phương trình dao động tổng hợp x = 2cos( cm t ) ¢ e + .
Trong đó 2 /
2
t ¢ ¢ = ÷ . Cặp giá trị nào của A
2
và ¢ sau đây là đúng?
A. 3 cm 3 ; 0 B. 2 cm 3 ; t /4 C. 3 cm 3 ; t /2 D. 2 cm 3 ; 0
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ màn ảnh
đến hai khe là 2m. Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 480nm và 640nm thì khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân
sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A. 1,92mm B. 1,64mm C. 0,64mm D. 0,48mm
Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng? Nếu chiếu chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm thì:
A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm
C. Điện tích âm của tấm kẽm không thay đổi D. Tấm kẽm sẽ đến lúc trung hòa về điện
Câu 40: Đưa lõi sắt non vào trong lòng ống dây của một mạch dao động điện từ LC thì sẽ làm :
A. Tăng tần số dao động riêng f của mạch B. Giảm tần số dao động riêng f của mạch
C. Giảm chu kỳ dao động riêng của mạch D. Giảm độ tự cảm của cuộn dây

B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau A và B, cách nhau một khoảng AB = 12cm đang dao động
vuông góc với mặt nước. C là một điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng
CO = 8cm. Biết bước sóng ì = 1,6cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn có trên đoạn CO là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4 cm t ) 2 / 4 cos( t t ÷ . Trong 1,125s đầu tiên
vật đã đi được một quãng đường là:
A. 32cm B. 36cm C. 48cm D. 24cm
Câu 43: Kết luận nào sau đây là không đúng về lan truyền của sóng cơ?
A. Quãng đường mà sóng đi được trong 1 chu kỳ đúng bằng bước sóng
B. Quá trình truyền sóng kèm theo sự vận chuyển vật chất theo phương truyền sóng
C. Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền năng lượng từ nguồn đến những chỗ trong môi trường mà sóng truyền tới
D. Quá trình truyền sóng là sự truyền pha dao động
Câu 44: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Biết điện dung của tụ điện C = 5 F µ , hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ
điện là U
0
= 12V. Tại thời điểm mà hiệu điện thế hai đầu cuộn dây u
L
= 8V, thì năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị tương ứng là:
A. 1,6.10
-4
J và 2,0.10
-4
J B. 2,0.10
-4
J và 1,6.10
-4
J C. 2,5.10
-4
J và 1,1.10
-4
J D. 1,6.10
-4
J và 3,0.10
-4
J
Câu 45: Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ 5 , 1 : 2 : 1 : :
3 2 1
= ì ì ì vào catôt của một tế bao quang điện
thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ k v v v : 1 : 2 : :
3 2 1
= , với k bằng:
Trang 4/4 - Mã đề thi 234
A. 3 B. 3 / 1 C. 2 D. 2 / 1
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = ) 2 / 5 cos( t t + t A .Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ
có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào(kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?
A. 0,2s < t < 0,3s B. 0,0s < t < 0,1s C. 0,3s < t < 0,4s D. 0,1s < t < 0,2s
Câu 47: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực
B. Quang điện trở có thể thay thế cho vai trò của tế bào quang điện trong kỹ thuật điện
C. Quang điện trở thực chất là một điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong
D. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà hoạt động của nó dựa vào hiện tượng quang điện ngoài
Câu 48: Đặt một hiệu điện thế u = ) ( 100 cos 2 120 V t t vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R = 20 O, cuộn dây
có điện trở thuần r = 10 O và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C là:
A. 60 2 V B. 40V C. 40 2 V D. 60V
Câu 49: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:
A. Chậm pha t /2 so với li độ B. Ngược pha với vận tốc
C. Cùng pha với vận tốc D. Sớm pha t /2 so với vận tốc
Câu 45: Một sóng âm có tần số 850Hz truyền trong không khí. Hai điểm trên phương truyền âm dao động ngược pha, cách
nhau 0,6m và giữa chúng chỉ có 1 điểm dao động cùng pha với 1 trong 2 điểm nói trên thì vận tốc truyền âm trong không
khí là:
A. 450m/s B. 320m/s C. 340m/s D. 330m/s

Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một cái gậy đồng chất, có một đầu to một đầu nhỏ được treo bằng một sợi dây và khi cân bằng thì trục của gậy
nằm ngang. Cưa đôi gậy ở chỗ vòng dây buộc gậy thì:
A. Trọng lượng phần có đầu nhỏ lớn hơn phần có đầu to
B. Không xác định được phần nào nặng hơn, chỉ có cân từng phần mới biết.
C. Trọng lượng phần có đầu to lớn hơn phần có đầu nhỏ
D. Trọng lượng hai phần như nhau
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai? Đại lượng vật lý có thể tính bằng kg.m
2
/s
2
là:
A. Mô men lực B. Mô men quán tính C. Động năng D. Công
Câu 53: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200rad/s là 3kJ. Hỏi momen quán tính của
quạt là bao nhiêu?
A. 1,5 kg.m
2
B. 0,3 kg.m
2
C. 3,0 kg.m
2
D. 0,15kg.m
2

Câu 54: Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kg.m
2
. Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ
thì sau 10s nó có động năng là:
A. 22500J B. 2350J C. 45kJ D. 56kJ
Câu 55: Ánh sáng phát quang của một chất quang phát quang có bước sóng 0,5 m µ . Hỏi chiếu vào chất đó ánh sáng có
bước sóng nào dưới đây sẽ không phát quang?
A. 0,3 m µ B. 0,4 m µ C. 0,6 m µ D. 0,45 m µ
Câu 56: Mâm của một máy quay đĩa hát đang quay với tốc độ góc 3,5rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 20s thì mâm
dừng hẳn. Hỏi mâm đã quay được mấy vòng trong thời gian đó?
A. 5,57 vòng B. 7,5 vòng C. 17,5 vòng D. 35 vòng
Câu 57: Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút thì tỉ số gia tốc của đầu kim phút và đầu kim
giờ đó là:
A. 148 B. 144 C. 120 D. 192
Câu 58: Một sàn quay hình trụ có khối lượng 80kg và có bán kính 1,5m. Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi nằm
ngang, có độ lớn 50N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Tìm động năng của sàn sau 3s.
A. 382,25J B. 281,25J C. 381,25J D. 282,25J
Câu 59: Con mèo khi rơi từ bất kỳ một tư thế nào, ngữa, nghiêng hay chân sau xuống trước, vẫn tiếp đất nhẹ nhàng bằng 4
chân. Hãy thử tìm xem bằng cách nào mà mèo đã làm thay đổi tư thế của mình?.
A. Dùng đuôi B. Duỗi thẳng chân ra sau và ra trước
C. Chúc đầu cuộn mình lại D. Vặn mình bằng cách xoắn xương sống
Câu 60: Một momen lực không đổi 60Nm tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 12kg.m
2
. Thời

gian cần thiết để
bánh đà đạt tới tốc độ 75rad/s từ trạng thái nghỉ là:
A. 15s B. 30s C. 25s D. 12s------------------------------------------
----

----------- HẾT ----------

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->