P. 1
Dinh_thuc_cua_ma_tran_vuong[1]

Dinh_thuc_cua_ma_tran_vuong[1]

|Views: 284|Likes:
Được xuất bản bởirechardtran

More info:

Published by: rechardtran on May 03, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/14/2015

pdf

text

original

Toán 2

Toán 2
I/ LÝ THUYẾT :
1. Định nghĩa.
2. Định thức của một số ma trận đặc biệt.
3. Tính chất của định thức.
4. Tính định thức bằng khai triển Laplace.
II/ BÀI TẬP :

III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN :

Toán 2
a/ Định thức cấp 1 :
1. ĐỊNH NGHĨA
1. Định nghĩa :
Cho ma trận
Định thức của ma trận A là 1 số và được ký
hiệu là hay
A
( )
n
A M K e
( )
det A
( )
11
A a =
11
det A a = Ta định nghĩa :
Toán 2
b/ Định thức cấp 2 :
1. ĐỊNH NGHĨA
11 12
21 22
a a
A
a a
| |
=
|
\ .
11 22 12 21
det . . A a a a a = ÷
Ta định nghĩa :
c/ Định thức cấp 3 :
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
A a a a
a a a
| |
|
=
|
|
\ .
Ta khai triển định thức theo hàng 1
Toán 2
Khi đó :
1. ĐỊNH NGHĨA
( ) ( )
( )
1 1 1 2
22 23 21 23
11 12
32 33 31 33
1 3
21 22
13
31 32
det . 1 . . 1 .
. 1 .
a a a a
A a a
a a a a
a a
a
a a
+ +
+
= ÷ + ÷
+ ÷
Chú ý : Để tính định thức của một ma trận vuông
ta có thể khai triển định thức theo
hoặc
1 2
, , ... h h
1 2
, , ... c c
Toán 2
1. ĐỊNH NGHĨA
d/ Định thức cấp n :
| |
|
|
=
|
|
\ .
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
...
...
n
n
n n n n
a a a
a a a
A
a a a
Ta khai triển định thức theo hàng 1
( ) ( ) ( ) ( )
+ +
= ÷ + + ÷
1 1 1
11 11 1 1
det . 1 .det ... . 1 .det
n
n n
A a C a C
Toán 2
1. ĐỊNH NGHĨA
Ở đây :
Đặt :
( )
( )

1 det
i j
i j i j
A C
+
= ÷
được gọi là phần bù đại số của phần tử
i j
A
i j
a
C
ij
là ma trận vuông cấp (n – 1) có được từ ma
trận A bằng cách bỏ hàng thứ i và cột thứ j
Toán 2
1. ĐỊNH NGHĨA
- VD 1:
Tính định thức của ma trận
2 1 0
3 1 2
4 5 0
A
| |
|
= ÷
|
|
\ .
Khai triển định thức theo cột 3 ta được
( ) ( )
2 3
2 1
2. 1 . 2 6 12
4 5
A
+
= ÷ = ÷ = ÷
Toán 2
a/ Định thức của ma trận đường chéo :
2. ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ
MA TRẬN ĐẶC BIỆT :
2. Định thức của một số ma trận đặc biệt :
Lần lượt khai triển định thức theo hàng 1 ta sẽ
được kết quả :
| |
|
|
=
|
|
\ .
11
22

0 0 ... 0
0 0 ... 0
...
0 0 0 ...
n n
a
a
A
a
=
11 22
det . ...
n n
A a a a
Hệ quả :
( )
det 1
n
I =
Toán 2
b/ Định thức của ma trận tam giác trên :
2. ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ
MA TRẬN ĐẶC BIỆT :
Lần lượt khai triển định thức theo cột 1 ta sẽ được
kết quả :
| |
|
|
=
|
|
\ .
11 12 1
22 2

...
0 a ...
...
0 0 ...
n
n
n n
a a a
a
A
a
=
11 22
det . ...
n n
A a a a
Toán 2
c/ Định thức của ma trận tam giác dưới:
2. ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ
MA TRẬN ĐẶC BIỆT :
Lần lượt khai triển định thức theo hàng 1 ta sẽ
được kết quả :
| |
|
|
=
|
|
\ .
11
21 22
1 2
0 ... 0
... 0
...
...
n n n n
a
a a
A
a a a
=
11 22
det . ...
n n
A a a a
Toán 2
Nếu ma trận A có 2 hàng (hay 2 cột) tỷ lệ
thì
d/
Nếu ma trận A có 2 hàng (hay 2 cột) giống
nhau thì
c/
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
3. Tính chất của định thức :
a/
det det
T
A A =
det 0 A=
det 0 A=
Nếu ta đổi chỗ 2 hàng (hay 2 cột) của định
thức thì định thức đổi dấu.
b/
Toán 2
Nếu ma trận A có 1 hàng ( hay 1 cột ) bằng
không thì
f/
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
( )
det . det .det AB A B =
Định thức không đổi nếu ta thêm vào 1 hàng
(hay 1 cột) một tổ hợp tuyến tính của các
hàng khác (hoặc cột khác).
h/
Cho A và B là 2 ma trận vuông cùng cấp.
Khi đó :
i/
g/ Thừa số chung của 1 hàng hay 1 cột có thể
đem ra khỏi định thức.
det 0 A=
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
11 12 13 11 12 13
21 22 23 21 22 23
31 32 33 31 32 33
=
a a a b b b
a a a a a a
a a a a a a
+
11 11 12 12 13 13
21 22 23
31 32 33

a b a b a b
A a a a
a a a
+ + +
=
j/
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
33 32 31
23 22 21
13 12 11
33 32 31
23 22 21
13 12 11
a a b
a a b
a a b
a a a
a a a
a a a
+ =
k/
33 32 31 31
23 22 21 21
13 12 11 11
a a b a
a a b a
a a b a
A
+
+
+
=
Toán 2
Ta sẽ đưa ma trận A về dạng ma trận tam giác trên
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
1 2 3 4
2 3 3 2

3 5 7 2
1 3 5 4
A
÷ ÷
=
- Ví dụ 2 :
Tính định thức
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
2 2 1
______________________
3 3 1
4 4 1
1 2 3 4
2
0 1 9 10

0 1 2 10 3
0 1 2 0
h h h
A
h h h
h h h
÷ +
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
70 = ÷
4 4 3
______________________
1 2 3 4
0 1 9 10

0 0 7 0
0 0 0 10
h h h ÷ +
÷
3 3 2
___________________
4 4 2
1 2 3 4
0 1 9 10

0 0 7 0
0 0 7 10
h h h
h h h
÷ +
÷ ÷
÷ ÷
Toán 2
Do cột 1 và cột 2 tỷ lệ với nhau.
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
1
1
1
a b c
A b a c
c a b
+
= +
+
- Ví dụ 3 :
Tính định thức
2 2 3
___________________
1
1 0
1
a b c b c
c c c
A a b c a c
a b c a b
+ + +
÷ +
+ + + =
+ + +
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
2 3 1
2 7 8
5 5 0
A =
- Ví dụ 4 :
Không tính định thức, chứng minh rằng:
là một số chia hết cho 15
Toán 2
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :
x
3 5 3
3 5 2 7 8
1 1 0
A =
1 1 2 3
___________________________
9 15 9
2 7 8
5 5 0
h h h h
A
÷ + +
Đặt thừa số chung ở hàng 1 là 3 và thừa số chung
ở hàng 3 là 5. Ta được :
¬ Điều phải chứng minh
Toán 2
a/ Định lý Laplace :
Định thức của ma trận A bằng tổng của các tích
mọi định thức con rút ra từ k hàng (hoặc k cột)
với phần bù đại số tương ứng của nó.
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
IV. Tính định thức bằng khai triển Laplace :
b/ Nhận xét :
Từ định lý trên ta nhận thấy khi tính detA, ta
nên khai triển định thức theo k hàng (hay k cột)
nào đó có càng nhiều số không càng tốt.
Toán 2
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
1 1 1 0 0 0
2 3 4 0 0 0
3 6 10 0 0 0

4 9 14 1 1 1
5 15 24 1 5 9
0 24 38 1 25 81
A =
- Ví dụ 5 :
Tính định thức
Toán 2
Khai triển định thức theo 3 hàng đầu ta được
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
( )
1 1 1 1 1 1
2 3 4 . 1 . 1 5 9 128
3 6 10 1 25 81
S
A = ÷ =
( ) ( )
1 2 3 1 2 3 s= + + + + + Ở đây :
Toán 2
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
0 0 2 1 4
0 0 3 1 2
0 0 1 2 1
2 3 1 4 6
3 2 1 3 2
A =
- Ví dụ 6 :
Tính định thức
Toán 2
Khai triển định thức theo 3 hàng đầu ta được
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
( )
2 1 4
2 3
3 1 2 . 1 . 65
3 2
1 2 1
S
A = ÷ = ÷
( ) ( )
1 2 3 3 4 5 s= + + + + + Ở đây :
Toán 2
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
1 2 0 0 0 0
2 1 0 0 0 0
3 5 2 1 0 0

4 7 3 1 0 0
6 5 2 3 1 1
2 3 4 1 1 2
A
÷
=
- Ví dụ 7 :
Tính định thức
Toán 2
Khai triển định thức theo 2 hàng đầu ta được
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
( )
2 1 0 0
1 2 3 1 0 0
. 1 .
2 1 2 3 1 1
4 1 1 2
S
A
÷
= ÷
Ở đây :
( ) ( )
1 2 1 2 s= + + +
Toán 2
Tiếp tục khai triển định thức sau theo 2 hàng đầu ta
được
4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG
KHAI TRIỂN LAPLACE :
( ) ( )
1 2 2 1 1 1
. 1 . . 1 . 15
2 1 3 1 1 2
S k
A
÷
= ÷ ÷ = ÷
Ở đây :
( ) ( )
1 2 1 2 k = + + +
Toán 2
Toán 2
BÀI 1 :
Tính
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
2 1 3
0 2 4
0 0 1
÷
| |
|
=
|
|
\ .
B
1 0 0
3 1 0 ,
2 1 3
| |
|
= ÷
|
|
\ .
A
Cho
( )
det 3. . AB
Toán 2
BÀI 2 :
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
1 1 2 3
0 1 1 0

3 1 0 1
0 2 1 0
÷
÷
=
÷
A
Tính định thức :
Toán 2
BÀI 3 :
Tìm điều kiện của m để
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
1 0
2 1 2 2
1 0 2
= ÷
m
A m
Cho
0 > A
Toán 2
BÀI 4 :
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
' '
' '
' '
+
= +
+
x x ax bx
A y y ay by
z z az bz
Tính định thức :
Toán 2
BÀI 5 :
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
1 1 2 1 3
2 3 1 1 0
1 2 1 0 0
2 1 0 0 0
2 0 0 0 0
÷
÷
= ÷
÷
A
Tính định thức :
Toán 2
BÀI 6 :
Tính
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
det A
Cho
|
|
|
.
|

\
|
|
|
|
.
|

\
|
=
0 0 1
0 2 1
3 2 1
3 0 0
3 2 0
3 2 1
. A
Toán 2
BÀI 7 :
II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC :
2
1 2
1 2 4 4
0
1 1 2 1
2 3 1 1
=
÷ ÷
÷
x x x
Giải phương trình :
Toán 2
Toán 2
BÀI 1 :
III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN
( )
3
det 3. . 3 .det .det = AB A B
( )
det 3. . 324 = AB
Nhớ công thức ( )
det . .det o o =
n
n n
A A
HD :
Toán 2
HD : Đưa ma trận A về dạng bậc thang.
Hoặc tính định thức bằng cách khai triển
Laplace theo hàng 2 và hàng 4.
BÀI 2 :
III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN
det 30 = A
BÀI 3 : ĐK: m < 2 thì |A| > 0
Toán 2
HD :
BÀI 4 :
III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN
det 36 = ÷ A
det 0 = A
HD : Tính định thức bằng cách tách cột 3.
Ta sẽ được tổng của 2 định thức cấp 3.
BÀI 5 :
det 6 = A
BÀI 6 :
( )
det det .det 6. 6 36 = = ÷ = ÷ A B C
Toán 2
Dễ dàng nhận thấy nghiệm của phương trình này là
Phương trình này là phương trình bậc 2 theo biến x
BÀI 7 : Nghiệm của phương trình này là
III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN
HD:
Do với hàng 1 và hàng 2 giống nhau nên định
thức bằng 0.
với hàng 1 và hàng 3 giống nhau nên
định thức bằng 0.
2 = x
1 = ÷ x
x = 2 và x = -1
x = 2 và x = -1
Toán 2
Toán 2

I/ LÝ THUYẾT : 1. Định nghĩa. 2. Định thức của một số ma trận đặc biệt.

3. Tính chất của định thức.
4. Tính định thức bằng khai triển Laplace.

II/

BÀI TẬP :

III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN :
Toán 2

ĐỊNH NGHĨA 1. Định nghĩa : Cho ma trận A  Mn  K  Định thức của ma trận A là 1 số và được ký hiệu là det  A hay A a/ Định thức cấp 1 : A   a11  Ta định nghĩa : det A  a11 Toán 2 .1.

a21 c/ Định thức cấp 3 :  a11 a12 a13  A   a21 a22 a23    a a32 a33   31  Ta khai triển định thức theo hàng 1 Toán 2 . ĐỊNH NGHĨA b/ Định thức cấp 2 :  a11 a12  A a21 a22    Ta định nghĩa : det A  a11.a22  a12 .1.

Toán 2 .. a22 a32 . h2 .  1 11 ..  1 1 3 Chú ý : Để tính định thức của một ma trận vuông ta có thể khai triển định thức theo h1.. a23 a33 a21 a31  a12 .  1 a22 a32 1 2 . c2 . . hoặc c1. .. a21 a31 a23 a33  a13 .1. ĐỊNH NGHĨA Khi đó : det A  a11 .

.1..det  C1n  . a2n    .... an n   Ta khai triển định thức theo hàng 1 det A  a11... 1 ..det  C11   .  a1n .. a  n1 an2 . 1 11 Toán 2 1 n .. a1n  . ĐỊNH NGHĨA d/ Định thức cấp n :  a11 a12 a a22 21 A  .

1. ĐỊNH NGHĨA Ở đây : Cij là ma trận vuông cấp (n – 1) có được từ ma trận A bằng cách bỏ hàng thứ i và cột thứ j Đặt : Ai j   1 i j det Ci j  Ai j được gọi là phần bù đại số của phần tử ai j Toán 2 .

1.  2  6  12 4 5 Toán 2 .  1 2 3 2 1 . ĐỊNH NGHĨA  VD 1: Tính định thức của ma trận  2 1 0 A   3 1 2     4 5 0   Khai triển định thức theo cột 3 ta được A  2.

an n Hệ quả : det  I n   1 Toán 2 . Định thức của một số ma trận đặc biệt : a/ Định thức của ma trận đường chéo :  a11 0  0 a 22 A  ..  0 0  0 0 0 0  0    .a22 . Lần lượt khai triển định thức theo hàng 1 ta sẽ được kết quả : det A  a11.. an n   .... .2..... ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ MA TRẬN ĐẶC BIỆT : 2..

... ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ MA TRẬN ĐẶC BIỆT : b/ Định thức của ma trận tam giác trên :  a11 a12  0 a 22  A  . an n Toán 2 . a1 n  .....2. a2n     .a22 .. an n  Lần lượt khai triển định thức theo cột 1 ta sẽ được kết quả : det A  a11.  0 0  ...

an n Toán 2 . ĐỊNH THỨC CỦA MỘT SỐ MA TRẬN ĐẶC BIỆT : c/ Định thức của ma trận tam giác dưới:  a11 0 a a22 21 A  ...a22 .... ... a  n1 an2 . an n  Lần lượt khai triển định thức theo hàng 1 ta sẽ được kết quả : det A  a11.... 0  0     .2.

TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : 3. Tính chất của định thức : a/ det A  det AT b/ Nếu ta đổi chỗ 2 hàng (hay 2 cột) của định thức thì định thức đổi dấu.3. c/ Nếu ma trận A có 2 hàng (hay 2 cột) giống det A  0 nhau thì d/ Nếu ma trận A có 2 hàng (hay 2 cột) tỷ lệ thì det A  0 Toán 2 .

Khi đó : det  A.det B Toán 2 . h/ Định thức không đổi nếu ta thêm vào 1 hàng (hay 1 cột) một tổ hợp tuyến tính của các hàng khác (hoặc cột khác). i/ Cho A và B là 2 ma trận vuông cùng cấp. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : f/ Nếu ma trận A có 1 hàng ( hay 1 cột ) bằng không thì det A  0 g/ Thừa số chung của 1 hàng hay 1 cột có thể đem ra khỏi định thức.B  det A.3.

3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : a11  b11 A a21 a31 a11 = a21 a31 Toán 2 j/ a12  b12 a22 a32 a13 a23 a33 a13  b13 a23 a33 b11 a21 a31 b12 a22 a32 b13 a23 a33 a12 a22 a32  .

TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : a11  b11 k/ a12 a22 a32 a13 a23 a 33 A  a21  b 21 a31  b31 a11  a21 a31 Toán 2 a12 a22 a32 a13 a33 b11 b31 a12 a22 a32 a13 a23 a33 a23  b21 .3.

TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :  Ví dụ 2 : Tính định thức 1 2 3 4 2 3 3 2 A 3 5 7 2 1 3 5 4 Ta sẽ đưa ma trận A về dạng ma trận tam giác trên Toán 2 .3.

TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : h2  h2  2h1 A ______________________ 1 0 0 2 1 1 3 9 2 4 10 0 h3  h3  3h1 h4  h4  h1 0 1 2 10 Toán 2 .3.

TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : h3  h3  h2 ___________________ 1 2 0 1 0 0 3 9 7 4 10 0 h4  h4  h2 0 0 7 10 h4  h4  h3 ______________________ 1 2 3 0 1 9 0 0 7 4 10 0  70 0 0 0 10 Toán 2 .3.

3. Toán 2 . TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :  Ví dụ 3 : Tính định thức 1 a b c A  1 b a c 1 c a b c2  c2  c3 A ___________________ 1 a b c b c 1 a b c a c  0 1 a b c a b Do cột 1 và cột 2 tỷ lệ với nhau.

chứng minh rằng: 2 3 1 A 2 7 8 5 5 0 là một số chia hết cho 15 Toán 2 .3. TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC :  Ví dụ 4 : Không tính định thức.

Ta được : 3 5 3 A  3 x 5 2 7 8 Điều phải chứng minh 1 1 0 Toán 2 . TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC : h1  h1  h2  h3 A ___________________________ 9 15 9 2 7 8 5 5 0 Đặt thừa số chung ở hàng 1 là 3 và thừa số chung ở hàng 3 là 5.3.

b/ Nhận xét : Từ định lý trên ta nhận thấy khi tính detA.4. Toán 2 . ta nên khai triển định thức theo k hàng (hay k cột) nào đó có càng nhiều số không càng tốt. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE : IV. Tính định thức bằng khai triển Laplace : a/ Định lý Laplace : Định thức của ma trận A bằng tổng của các tích mọi định thức con rút ra từ k hàng (hoặc k cột) với phần bù đại số tương ứng của nó.

4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE :  Ví dụ 5 : 1 2 A 3 Tính định thức 1 3 6 1 4 0 0 0 0 0 1 5 0 0 0 1 9 10 0 4 9 14 1 5 15 24 1 0 24 38 1 25 81 Toán 2 .

4. 1 5 9  128 3 6 10 1 25 81 Ở đây : s 1  2  3  1  2  3 Toán 2 .  1 . TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE : Khai triển định thức theo 3 hàng đầu ta được 1 1 1 1 1 1 S A  2 3 4 .

TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE :  Ví dụ 6 : Tính định thức 0 0 A 0 2 3 Toán 2 0 0 0 3 2 2 3 1 1 1 1 1 2 4 3 4 2 1 6 2 .4.

 1 .4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE : Khai triển định thức theo 3 hàng đầu ta được 2 1 4 2 3 S A  3 1 2 .  65 3 2 1 2 1 Ở đây : s 1 2  3   3  4  5 Toán 2 .

4. TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE :  Ví dụ 7 : Tính định thức 1 2 0 2 1 0 A 4 7 3 6 5 2 2 3 4 0 0 1 3 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 2 3 5 2 1 0 0 Toán 2 .

TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE : Khai triển định thức theo 2 hàng đầu ta được 2 1 0 0 1 2 3 S A .  1 .4. 2 1 2 4 Ở đây : s 1  2  1  2 1 3 1 0 0 1 1 1 2 Toán 2 .

 1 . . TÍNH ĐỊNH THỨC BẰNG KHAI TRIỂN LAPLACE : Tiếp tục khai triển định thức sau theo 2 hàng đầu ta được 1 2 2 1 1 1 S k A .4.  15 2 1 3 1 1 2 Ở đây : k  1  2  1  2 Toán 2 .  1 .

Toán 2 .

B  Toán 2 .    2 1 3    2 1 3  B  0 2 4   0 0 1   Tính det  3.II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 1 : Cho  1 0 0 A   3 1 0  . A.

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 2 : Tính định thức : 1 1 0 A 3 0 2 3 1 1 0 1 0 1 2 1 0 Toán 2 .

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 3 : Cho 1 0 m A  2 1 2m  2 1 0 2 Tìm điều kiện của m để A  0 Toán 2 .

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 4 : Tính định thức : x A y z x ' ax  bx ' y ' ay  by ' z ' az  bz ' Toán 2 .

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 5 : Tính định thức : 1 2 A  1 2 2 Toán 2 1 3 2 1 0 2 1 1 0 0 1 1 0 0 0 3 0 0 0 0 .

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 6 : Cho  1 2 3  1 2 3      A   0 2 3  1 2 0   0 0 3  1 0 0      . Tính det A Toán 2 .

II/ BÀI TẬP ĐỊNH THỨC : BÀI 7 : Giải phương trình : 1 1 2 x 2 3 2x 4 2 1 x2 4 1 1 1 1 0 Toán 2 .

Toán 2 .

III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN det  3. An    n .det A.B   324 BÀI 1 : HD : det  3.det An Toán 2 .B   33. A.det B Nhớ công thức det  . A.

BÀI 3 : ĐK: m < 2 thì |A| > 0 Toán 2 .III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN BÀI 2 : det A  30 HD : Đưa ma trận A về dạng bậc thang. Hoặc tính định thức bằng cách khai triển Laplace theo hàng 2 và hàng 4.

det C  6.III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN BÀI 4 : det A  0 HD : Tính định thức bằng cách tách cột 3. BÀI 5 : det A  6 BÀI 6 : det A  36 HD : det A  det B.  6   36 Toán 2 . Ta sẽ được tổng của 2 định thức cấp 3.

với x  1 hàng 1 và hàng 3 giống nhau nên định thức bằng 0. Toán 2 .III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN BÀI 7 : Nghiệm của phương trình này là x = 2 và x = -1 HD: Phương trình này là phương trình bậc 2 theo biến x Dễ dàng nhận thấy nghiệm của phương trình này là x = 2 và x = -1 Do với x  2 hàng 1 và hàng 2 giống nhau nên định thức bằng 0.

Toán 2 .

Toán 2 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->