Ưu và nhược điểm của phương thức thanh toán nhờ thu

1. Ưu và nhược điểm của nhờ thu so với các phương thức khác

2. Ưu và nhược điểm của nhờ thu trơn và nhờ thu kèm chứng từ 2.1. Nhờ thu trơn Ưu điểm: Phương thức đơn giản, ít tốn kém, phí nhờ thu rẻ. Nhược điểm: Phương thức này có nhược điểm đối với cả người xuất khẩu và người nhập khẩu. Tuy nhiên rủi ro chủ yếu vẫn thuộc về nhà xuất khẩu.  Rủi ro đối với nhà xuất khẩu: + Nếu nhà nhập khẩu vỡ nợ thì nhà sản xuất chẳng bao giờ nhận được tiền thanh toán.

hoặc khi nhận hàng hóa có thể là không đảm bảo đúng chất lượng. hàng hóa ứ đọng.  Lợi ích đối với nhà nhập khẩu: Nhà nhập khẩu được kiểm tra bộ chứng từ trc khi thanh toán hay chấp nhận thanh toán. phí nhờ thu thấp và quyền lợi của người xuất khẩu được đảm . 2. chủng loại. có quan hệ thường xuyên hoặc giữa nội bộ các chi nhánh của công ty hay với những đợt xuất khẩu với gía trị nhỏ. khó tiêu thụ.  Lợi ích đối với 2 ngân hàng: Nhờ thu kèm chứng từ Ưu điểm: Đơn giản.2.+ Nếu năng lực tài chính của nhà nhập khẩu yếu kém thì việc thanh toán sẽ dây dưa.  Lợi ích đối với nhà xuất khẩu: Nhà xuất khẩu chắc chắn rằng bộ chứng từ chỉ được trao cho nhà nhập khẩu ngay sau khi người này đã thanh toán hay chấp nhận thanh toán.  Rủi ro đối với nhà nhập khẩu: Rủi ro có thể phát sinh khi Lệnh nhờ thu đến trước hàng hóa và nhà nhập khẩu phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán hoặc chấp nhận trong khi hàng hóa không được gửi đi. tình hình kinh doanh trở nên xấu đi. chậm trễ và tốn kém. nhà xuất khẩu có quyền đưa nhà nhập khẩu ra tòa nếu người này không trả tiền hối phiếu đã chấp nhận khi đến hạn thanh toán. hay nhà nhập khẩu phát sinh chủ tâm lừa đảo) thì nhà xuất khẩu có thể kiện ra tòa nhưng rất tốn kém và không phải lúc nào cũng nhận được tiền. vẫn nhận hàng nhưng từ chối thanh toán. hoặc từ chối chấp nhận thanh toán. + Nếu nhà nhập khẩu chú tâm lừa đảo. Phạm vi áp dụng: Áp dụng trong trường hợp hai bên là đối tác tin tưởng. hoặc đã gửi đi nhưng chưa tới. Đối với D/A nhà nhập khẩu được sử dụng hay bán hàng hóa mà chưa phải thanh toán cho đến thời hạn của hối phiếu. để thăm dò thị trường. số lượng như đã thỏa thuận trong hợp đồng thương mại. bảo hơn. + Đến hạn thanh toán hối phiếu kỳ hạn nhưng nhà nhập khẩu không thể thanh toán hoặc không muốn thanh toán ( do tình hình tài chính.

nhà nhập khẩu khước từ thanh toán hay chấp nhận thanh toán trong khi hàng hóa đã được gửi đi trước.  Đối với nhà nhập khẩu: Chịu rủi ro khi có gian lận trong thương mại (nhà xuất khẩu lập bộ chứng từ giả). Biểu phí nhờ thu của một số ngân hàng Việt Nam 3. các ngân hàng không chịu trách nhiệm khi chứng từ là giả mạo hay có sai sót hay hàng hóa không khớp với chứng từ. bảo hiểm. lợi tức… 3.  Đối với Ngân hàng thu hộ: Nếu ngân hàng này chuyển tiền cho ngân hàng nhờ thu trước khi nhà nhập khẩu chấp nhận thanh toán thì phải chịu rủi ro nếu như nhà nhập khẩu không nhận chứng từ và không thanh toán.1. bưu điện.+ Có thu nhập từ phí nhờ thu.  Đối với Ngân hàng nhờ thu: Nếu không nhận được tiền từ ngân hàng thu hộ thì ngân hàng nhờ thu phải chịu rủi ro tín dụng từ phía nhà xuất khẩu. Nhược điểm: Tốc độ thanh toán vẫn còn chậm và có những rủi ro cho các bên liên quan. hoa hồng. có quan hệ thường xuyên hoặc dùng để thanh toán cước phí vận tải. + Mở rộng tín dụng. các quan hệ với các ngân hàng khác. Phạm vi áp dụng: Áp dụng trong trường hợp hai bên là đối tác tin tưởng. Ngân Hàng VietcomBank .  Đối với nhà xuất khẩu: Nếu ngân hàng thu hộ sai sót trong việc thực hiện lệnh nhờ thu thì hậu quả phát sinh do nhà xuất khẩu chịu. nhà xuất khẩu có thể kiện nhưng sẽ tốn nhiều thời gian.

.

TT: 5 USD. TT 2USD. 1 a b 2 a b c d e f Ngân hàng ACB Mức phí STT Giao dịch Nhờ thu gửi đến Nhận và xử lý nhờ thu Séc Bộ chứng từ nhờ thu nhập Thanh toán kết quả nhờ thu Séc Bộ chứng từ nhờ thu nhập (***) Từ chối thanh toán nhờ thu nhập khẩu Nhờ thu gửi đi Phí xử lý chứng từ Séc Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu Thanh toán kết quả nhờ thu Séc Bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu Tra soát chứng từ nhờ thu Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu Séc thu bị từ chối 1USD/tờ 5USD 0.20%.20% .20% . TT: 10USD.20%.2.20%. TĐ: 200USD 10USD/lần (bao gồm điện phí) 15USD/lần (bao gồm điện phí) 15USD/lần (bao gồm điện phí) + chi phí thực tế phải trả NHNN (nếu có) thu theo thực tế phát sinh . TT 10USD Thu theo thực tế phát sinh 3USD/ tờ 5USD 0.TĐ 100USD 0. TĐ: 200 USD 0.3.

4. 1. Thanh toán nhờ thu Thanh toán nhờ thu gửi đi nước ngoài Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Một tờ séc Bộ chứng từ 2% trị giá báo có Tối thiểu: 2 USD 0. 1. Tối đa: 150USD 0.1% trị giá báo có.1.3 2.2. tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Séc Bộ chứng từ 2 USD/ tờ 2 USD/ tờ 5 USD/ bộ 1.1. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu Từ chối thanh toán nhờ thu Nhờ thu đến Nhận và thông báo nhờ thu đến . Gửi nhờ thu đi Gửi đi nước ngoài nhờ thu Séc. Tối đa: 100 USD 5 USD + phí thực tế phải trả Ngân hàng nước ngoài Theo thực tế phải trả 1. Gửi chứng từ đi trong nước nhờ thu Séc Bộ chứng từ 1 USD/tờ 3 USD / bộ 1.1 .2.4 Ngân hàng Eximbank Nhờ thu Gửi đi nước ngoài nhờ thu Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu 3 USD 0.4 2.2. XIII 1. 2 2.2 .1 2.1 .2. Tối thiểu: 20 USD.2% 10 USD/lần 10 USD 2 USD 150 USD 100 USD 3. Ngân hàng Agribank NHỜ THU Nhờ thu đi 1.3. Tối thiểu: 2 USD.2% trị giá báo có.15% trị giá. Tối đa: 300USD 1.135%/trị giá BCT 0.2 Thanh toán nhờ thu gửi đi trong nước Một tờ séc Bộ chứng từ 0.1.1. 2. Tối đa: 50 USD 0.3.18% trị giá báo có. Tối thiểu:2 USD. Tối thiểu 5 USD.2.3 1.2 2.

Ngân hàng DAIABANK . Tối thiểu: 20 USD Tối đa: 200 USD 0. Thanh toán nhờ thu Thanh toán nhờ thu từ nước ngoài gửi đến (Thanh toán trả nước ngoài) Thanh toán nhờ thu trong nước gửi đến Nhờ thu trả chậm 3.Nhờ thu từ nước ngoài gửi đến Một tờ séc Bộ chứng từ Nhờ thu trong nước gửi đến 2.5.2.15%.2%. Dịch vụ khác Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu Từ chối thanh toán nhờ thu Sửa đổi/ Điều chỉnh chỉ thị nhờ thu gửi đi theo yêu cầu Tra soát nhờ thu theo yêu cầu khách hàng + Tra soát trong nước + Tra soát ngoài nước 3 USD/bộ+ điện phí 5 USD/bộ+ điện phí 10 USD + phí thực tế phải trả ngân hàng nước ngoài Theo thực tế phải trả 10 USD/lần + điện phí 0.25%/quý/ số tiền nhờ thu 1 USD 5 USD 1 USD 3. Tối thiểu: 10 USD Tối đa: 200 USD 1%/năm hoặc 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful