P. 1
bao gia sika

bao gia sika

|Views: 203|Likes:
Được xuất bản bởidocongnguyen

More info:

Published by: docongnguyen on May 06, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/08/2015

pdf

text

original

Công ty cổ phần xây dựng Bảo Tín – Nhà phân phối chính thức của hãng Sika tại

thị trường phía Bắc.

Nằm trong chương trình hợp tác khuyến mãi giữa Bảo Tín và Sika Việt Nam “ 1,5 tỉ đồng Sika rẻ nhất việt Nam”, Chúng tôi xin công bố
giá vật liệu chống thấm áp dụng từ ngày 01/06/2011 như sau :



TT Tên hàng
Đơn
vị tính
Quy cách
Đơn giá
(VNĐ/đvt)
Đơn giá
(VNĐ/quy
cách)
Định mức tiêu
thụ
Ghi chú

A

SẢN PHẨM CHO BÊ TÔNG


I


Sản phẩm cho bê tông

1

Sikament NN ( Phụ gia
giảm nước cao cấp cho
bê tông, đông cứng
nhanh)
lít
25/200
lít/thùng
28.600 715.000
0.6-2 lít/100 kg
xi măng

2

Sikament R4 (Phụ gia kéo
dài thời gian ninh kết và
giảm nước cao cấp cho
bê tông)
lít
25/200
lít/thùng
21.000 525.000
0.6-1.4 lít/100 kg
xi măng

3

Sikament V4 (Phụ gia kéo
dài thời gian ninh kết và
giảm nước cao cấp cho
lít
25/200
lít/thùng
22.500 562.500
bê tông)
4

Plastocrete N (Phụ gia
giảm nước cao cấp cho
bê tông)
lít
25/200
lít/thùng
26.300 657.500
0.3-0.5 lít/100 kg
xi măng

5

Sikacrete PP1 (Phụ gia
gốc Silicafume)
kg 20 kg/bao 15.700 314.000
5-10% theo
trọng lượng xi
măng
Tăng cường độ bền
lâu

II


Các sản phẩm hỗ trợ

1
Sika Formoll WB (Vữa
gốc xi măng)
lít 25 lít/can 13.100 327.500
2
Antisol S (Màng bảo
dưỡng bê tông)
lít 25 lít/can 21.700 542.500 4-5 m2/lít
3
Rugasol C (Chất ức chế
bề mặt bê tông)
lít 25 lít/can 24.800 620.000 0.25-0.3 kg/m2
4
Rugasol F (Chất ức chế
bề mặt bê tông)
lít 15 lít/can 32.400 486.000 0.25-0.3 kg/m2
Chất ức chế dạng
sệt, thi công lên ván
khuôn để tạo bề mặt
trơ cốt liệu
5
Separol (Hợp chất tháo
dỡ khuôn)
lít 25 lít/can 36.200 905.000
1 lít/42 m2 (vữa
khuôn kim loại)
Chất ức chế dạng
lỏng dùng cho mạch
ngừng và bề mặt
nằm ngang để tạo
bề mặt trơ cốt liệu

B


VỮA RÓT/ĐỊNH VỊ


I


Vữa rót gốc xi măng

1
Sikagrout 214-11 (Vữa rót
không co ngót có thể bơm
dược)
kg 25 kg/bao 12.600 315.000
76 bao/1m3


280 lít nước
Rót vào lỗ hổng,
khe hở, nền móng
máy,định vị bu
lông,cổ ống nhựa
xuyên sàn,cột đúc
sẵn
2
Sikagrout 214-11 HS
(Vữa rót không co ngót có
thể bơm dược)
kg 25 kg/bao 22.500 562.500
77 bao/1m3
270 lít nước
Vữa rót bản đệm,
không co ngót, đạt
cường độ sớm và
cuối cùng cao

II


Vữa rót gốc nhựa

1
Sikadur 42VN (Vữa rót
gốc nhựa Epoxy 3 thành
phần)
kg 5 kg/bộ 111.000 555.000 2 kg/1 lít vữa
Chất kết dính cho
kết cấu và vữa rót
cường độ cao

C


SỬA CHỮA VÀ BẢO VỆ BÊ TÔNG


I


Sửa chữa Bê tông: (Vữa trộn tại công trình)

1
Sika Latex (Phụ gia chống
thấm và tác nhân kết nối)
lít 25 lít/can 80.000 2.000.000
Khoảng 0,3 lít
nước/1 m2 với
lớp hồ dầu kết
nối, 1,5 lít /1m2
với vữa trát
Lớp hồ dầu kết nối
hoặc trộn với vữa
trát tăng cường khả
năng chống thấm
2
Sika Latex TH (Phụ gia
chống thấm và tác nhân
kết nối)
lít 25 lít/can 46.100 1.152.500
Khoảng 0,4 lít
nước/1 m2 với
lớp hồ dầu kết
nối, 2 lít /1m2 với
vữa trát
Lớp hồ dầu kết nối,
hoặc trộn với vữa
trát tăng cường khả
năng chống thấm
3
Intrapast Z-HV (Phụ gia
hóa dẻo và bù co ngót)
kg 18 kg/bao 83.700 1.506.600
1.0-2 kg/100 kg
xi măng


II

Sửa chữa Bê tông: (Vữa trộn sẵn)

1
Sika Monotop 610 (Chất
kết dính và bảo vệ cốt
thép)
kg 25 kg/bao 42.400 1.060.000 1.5-2 kg/m2
2
Sika Monotop 615 HB
(Vữa sửa chữa vá gốc
polymer công nghệ cao)
kg 25 kg/bao 44.100 1.102.500 52 bao/1 m3 vữa
Độ dày lên đến
60mm
3
Sika Monotop - R (Vữa
polymer công nghệ cao)
kg 25 kg/bao 40.200 1.005.000 71 bao/1 m3 vữa
4
Sika Refit 2000 (Vữa sửa
chữa bề mặt bê tông và
tạo lớp phủ mỏng đẹp)
kg 20 kg/bao 23.200 464.000 2.15 kg/lít
5
Sikagard 75 Epocem
(Vữa trám xi măng -
epoxy siêu mịn)
kg 24 kg/bộ 53.400 1.281.600
2-4 kg/m2/1-
2mm dầy

6
Sika 102 (Vữa xi măng
cản nước đông cứng
nhanh)
kg 02 kg/gói 141.200 282.400
2 kg/lít tỷ lệ
nước 25%
Chặn tức thời dòng
nước

D

TĂNG CƢỜNG ĐỘ CHO KẾT CẤU


I

Chất kết dính cƣờng độ cao

1
Sikadur 731 (Chất kết
dính gốc nhựa epoxy 2
thành phần thixotropic)
kg 1 kg/bộ 199.000 199.000 1.7 kg/lít
Cấy cốt thép vào bê
tông,trám các vết
nứt, vá bề mặt
2
Sikadur 732 (Chất kết nối
và lớp bảo vệ gốc nhựa
epoxy 2 thành phần)
kg 1 kg/bộ 298.000 298.000 0.3-0.8 kg/m2
3
Sikadur 752 (Nhựa bơm
epoxy 2 thành phần độ
nhớt thấp)
kg 1 kg/bộ 297.000 311.000 1.1 kg/lít
Nhựa bơm vào các
vết nứt, củng cố
cường độ bê tông

E

CHẤT TRÁM KHE VÀ CHẤT KẾT DÍNH ĐÀN HỒI


I

Chất trám khe bề mặt

1
Sikaflex Contruction J
(Hợp chất trám khe)
Tuýp 600 ml/tuýp 127.000 127.000
1 tuýp/6m dài
khe rộng 10 mm
dầy 10 mm
Trám vào khe hở,
chống thấm cổ ống
2
Sikaflex Pro - 3 WF (Chất
trám khe đàn hồi gốc
polyurethane có khả năng
co giãn 20%)
Tuýp 600 ml/tuýp 227.000 227.000
1 tuýp/3m dài
khe rộng 10 mm
dầy 10 mm
Trám vào khe hở,
chống thấm cổ ống,
chịu hóa chất
3
Sika Primer 3 (Chất quét
lót cho Sikaflex
Construction)
lít 1 lít/lọ 554.000 554.000
1 lít/60 tuýp
Sikaflex
construction x600
ml


F

CHẤT BẢO VỆ THÉP

1
Inertol Poxitar F (Lớp phủ
sàn, bể hóa chất - epoxy
gốc hắc in than đá công
kg 10 kg/bộ 229.000 229.000
0.37 kg/m2/lớp
dày 0.15 micron
Chịu axit trung bình
nghệ cao cho bê tông và
thép)

G

CHẤT CHỐNG THẤM


I

Chất chống thấm

1
Sikatop Seal 107 (Vữa
chống thấm và bảo vệ
đàn hồi)
kg 25 kg/bộ 34.100 852.500 1-2 kg/1m2/lớp
Sau khi quét tạo
thành màng dẻo
bám vào bê tông,
đàn hồi cao
2
Sika Lite (Phụ gia chống
thấm cho vữa với tính thi
công cao)
lít 25 lít/can 31.100 777.500
Trộn với vữa trát
tăng cường khả
năng chống thấm

II

Sản phẩm cho các khe nối

1
Sika Hydrotite (Chất chèn
khe gốc hydrophilic)
m 10 m/cuộn 174.000 1.740.000 mét dài
Cao su trương
nở,được định hình
trước để chặn nước
cho mạch ngừng thi
công, quấn cổ ống
nhựa
2
Waterbar V15 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 134.000 2.680.000 mét dài
Dùng cho mạch
ngừng thi công
3
Waterbar V20 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 163.000 3.260.000 mét dài
Dùng cho mạch
ngừng thi công
4
Waterbar V25 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 213.000 4.260.000 mét dài
Dùng cho mạch
ngừng thi công
5
Waterbar V32 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 15 m/cuộn 246.000 3.690.000 mét dài
Dùng cho mạch
ngừng thi công
6
Waterbar O15 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 144.000 2.880.000 mét dài
Dùng cho khe co
giãn
7
Waterbar O20 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 210.000 4.200.000 mét dài
Dùng cho khe co
giãn
8
Waterbar O25 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 20 m/cuộn 296.000 5.920.000 mét dài
Dùng cho khe co
giãn
9
Waterbar O32 M (Y)
(Băng BVC chống thấm
đàn hồi)
m 15 m/cuộn 313.000 4.695.000 mét dài
Dùng cho khe co
giãn

H

SƠN SÀN/CHẤT PHỦ


I

Sơn sàn và các chất phủ gốc nhựa

1
Sikafloor 2420 (Lớp
trám/lót epoxy đa năng)
kg 10 kg/bộ 236.000 2.360.000
0.1-0.2
kg/m2/lớp

2
Sikafloor 2530 W New
(Lớp phủ sàn epoxy có
màu gốc nước phân tán)
kg 10 kg/bộ 210.000 2.100.000
0.15-0.20
kg/m2/lớp

3 Sikafloor 263 SL kg 10 kg/bộ 200.000 2.000.000
Lớp phủ sàn gốc
nhựa epoxy tự san
phẳng và hệ thống
làm nhám
4 Sikafloor 264 kg 10 kg/bộ 200.000 2.000.000
Lớp phủ sàn gốc
nhựa epoxy
5
Sikafloor 261 Rall 6011
(Chất phủ sàn tự san
bằng gốc nhựa epoxy)
kg 10 kg/bộ 275.000 2.750.000
1.8 kg/m2/dày
2mm
Chất phủ sàn tự
san bằng gốc nhựa
epoxy
6
Sikagrad 63 N (Lớp phủ
bảo vệ)
kg 10 kg/bộ 616.000 6.160.000
0.3-1.0
kg/m2/lớp
Bảo vệ bê tông,
Chịu axit mạnh tại
các bể chứa, bể
nước thải
7 Sikafloor 81 Epocem kg 23kg/bộ 57.100 1.313.300
Vữa tự san bằng
gốc xi măng epoxy

II

Chất phủ sàn gốc xi măng

1
Sikafloor Chadur xanh
(Chất trộn sẵn làm cứng
nền không kim loại)
kg 25 kg/bao 13.200 330.000
3-6 kg/m2 dày 2-
3mm
Áp dụng cho bãi đỗ
xe,nền nhà xưởng,
chống bụi, dễ vệ
sinh
2
Sikafloor Chadur xám
(Chất trộn sẵn làm cứng
nền không kim loại)
kg 25 kg/bao 8.100 202.500
3-6 kg/m2 dày 2-
3mm
Áp dụng cho bãi đỗ
xe,nền nhà xưởng,
chống bụi, dễ vệ
sinh

III Màng chống thấm
Bituminous
1
Sikaproof Membrane
(Màng chống thấm -
Bituminous)
kg 18 kg/thùng 42.200 759.600
Khoảng 1,8
kg/m2/3 lớp
Màng lỏng đàn hồi,
chống thấm tầng
hầm, khu vệ sinh,
mái bê tông
2 BC Bitument Coating kg 20 kg/thùng 78.400 1.568.000
Khoảng 0,4
kg/m2/1 lớp
Chất quét lót trước
khi dán tấm trải
chống thấm,Lớp lót
chống thấm gốc
Bitum

K

TẤM TRẢI CHỐNG THẤM

1 Sika BituSeal T-130 SG m2 10m/cuộn 126.000 1.260.000
Tấm trải chống
thấm dày 3mm mặt
cát,thi công theo
phương pháp khò
nóng
2 Sika BituSeal T-140 MG m2 10m/cuộn 167.000 1.670.000
Tấm trải chống
thấm dày 3mm mặt
đá thi công theo
phương pháp khò
nóng
3 Sika BituSeal T-140 SG m2 10m/cuộn 155.000 1.550.000
Tấm trải chống
thấm dày 3mm mặt
cát,thi công theo
phương pháp khò
nóng


Ghi chú :

Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.
Hàng xuất tại kho công ty số 783 Nguyễn Hoàng Tôn - Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội.
Quý khách có thể tải cataloge vật liệu, tư vấn các vấn đề kỹ thuật, tham khảo chính sách bán hàng tại trang http://www.vatlieuchongtham.vn/

3 kg/m2 Chất ức chế dạng 4 Rugasol F (Chất ức chế bề mặt bê tông) lít 15 lít/can 32.3-0.800 620.100 327.700 314.25-0.000 0.300 657.5 lít/100 kg xi măng 5-10% theo lượng xi 5 Sikacrete PP1 (Phụ gia gốc Silicafume) kg 20 kg/bao 15.500 1 2 dưỡng bê tông) Rugasol C (Chất ức chế bề mặt bê tông) lít 25 lít/can 21.000 trọng măng Tăng cường độ bền lâu II Các sản phẩm hỗ trợ Sika Formoll WB (Vữa gốc xi măng) Antisol S (Màng bảo lít 25 lít/can 13.500 4-5 m2/lít 3 lít 25 lít/can 24. thi công lên ván khuôn để tạo bề mặt trơ cốt liệu .3 kg/m2 sệt.500 0.25-0.000 0.bê tông) 4 Plastocrete N (Phụ gia giảm nước cao cấp cho bê tông) lít 25/200 lít/thùng 26.400 486.700 542.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->