P. 1
Bài tập Hình Học phẳng

Bài tập Hình Học phẳng

|Views: 335|Likes:
Được xuất bản bởiNguyễn Anh Khoa

More info:

Published by: Nguyễn Anh Khoa on May 08, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/03/2015

pdf

text

original

BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ 1.

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Người ta vẽ đường tròn tâm A bán kính nhỏ hơn AB, nó cắt đường tròn (O) tại C và D, cắt AB tại E. Trên cung nhỏ CE của (A), ta lấy điểm M. Tia BM cắt tiếp (O) tại N. a) Chứng minh BC, BD là các tiếp tuyến của đường tròn (A). b) Chứng minh NB là phân giác của góc CND. c) Chứng minh tam giác CNM đồng dạng với tam giác MND. d) Giả sử CN = a; DN = b. Tính MN theo a và b. Cho tam giác DEF có ∠ D = 600, các góc E, F là góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O. Các đường cao EI, FK, I thuộc DF, K thuộc DE. a) Tính số đo cung EF không chứa điểm D. b) Chứng minh EFIK nội tiếp được. c) Chứng minh tam giác DEF đồng dạng với tam giác DIK và tìm tỉ số đồn Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AD là trung tuyến. Lấy điểm M bất kỳ trên đoạn AD (M ≠ A; M ≠ D). Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB, AC; H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng DK. a) Tứ giác AIMK là hình gì? b) Chứng minh 5 điểm A, I, M, H, K cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó. c) Chứng minh ba điểm B, M, H thẳng hàng. Cho (O) đường kính AB = 2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C. Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM, H là giao điểm của AK và MN. a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp được. b) Tính tích AH.AK theo R. c) Xác định vị trí của K để tổng (KM + KN + KB) đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó. Cho (O; R), AB là đường kính cố định. Đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (O) tại B. MN là đường kính thay đổi của (O) sao cho MN không vuông góc với AB và M ≠ A, M ≠ B. Các đường thẳng AM, AN cắt đường thẳng (d) tương ứng tại C và D. Gọi I là trung điểm của CD, H là giao điểm của AI và MN. Khi MN thay đổi, chứng minh rằng: a) Tích AM.AC không đổi. b) Bốn điểm C, M, N, D cùng thuộc một đường tròn. c) Điểm H luôn thuộc một đường tròn cố định. d) Tâm J của đường tròn ngoại tiếp tam giác HIB luôn thuộc một đường thẳng cố định. Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B lớn hơn góc C. Kẻ đường cao AH. Trên đoạn HC đặt HD = HB. Từ C kẻ CE vuông góc với AD tại E. a) Chứng minh các tam giác AHB và AHD bằng nhau. b) Chứng minh tứ giác AHCE nội tiếp và hai góc HCE và HAE bằng nhau. c) Chứng minh tam giác AHE cân tại H. d) Chứng minh DE.CA = DA.CE e) Tính góc BCA nếu HE//CA. Cho (O;R), đường kính AB cố định, CD là đường kính di động. Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại B; các đường thẳng AC, AD cắt d lần lượt tại P và Q. a) Chứng minh góc PAQ vuông. b) Chứng minh tứ giác CPQD nội tiếp được. c) Chứng minh trung tuyến AI của tam giác APQ vuông góc với đường thẳng CD. d) Xác định vị trí của CD để diện tích tứ giác CPQD bằng 3 lần diện tích tam giác ABC. Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính AD. Đường cao AH, đường phân giác AN của tam giác cắt (O) tương ứng tại các điểm Q và P. a) Chứng minh: DQ//BC và OP vuông góc với QD.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

b) Tính diện tích tam giác AQD biết bán kính đường tròn là R và tgQAD =

3 . 4

_______________________________________________________________________________________ Trang - 1 -

b) Góc DFE (D thuộc cạnh BC) nhận tia FC làm phân giác trong và H là giao điểm của BE với CF. Chứng minh A. Tứ giác AMOH là hình gì? d) Cho góc ACB bằng 300 và AH = a. Chứng minh ba điểm D.sin c) Tính góc ABK theo α . 2 _______________________________________________________________________________________ Trang .KE. E thẳng hàng. Tính tỉ số 14.AC. Đường tròn (O) đi qua B và C. Vẽ trung tuyến AM. C. D thẳng hàng. 13. a) Chứng minh tứ giác DFIK nội tiếp được. M. Chứng minh góc DHA và góc DEA bằng nhau. c) Chứng minh bốn điểm B.AM = BA. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O). Chứng minh FE là đường kính của (O). a) Chứng minh D. Tam giác ABC là tam giác gì thì tứ giác AFEK là hình bình hành. m. 15. phân giác AD của góc BAC. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADM cắt AB tại P và cắt AC tại Q. a) Đường tròn (O) cắt phân giác trong AD của góc A tại F. H. M nằm trên một đường thẳng. C thẳng hàng (điểm B thuộc đoạn AC). AD cắt (O) tại F. Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2r. d) Chứng minh NH. a) Chứng minh ∠BAM = ∠PQM.2 - . AC lần lượt tại K. H. b. E thẳng hàng. c) Giả sử BC = a. d) Chứng minh 3 điểm K.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ 9. L. B. b) Chứng minh ∠MAE = ∠DAE.DP. AC = b. E nằm trên đường tròn tâm O. K. 12.BD. b) Chứng minh BD. c) Chứng minh AI. 11. D. Cho ba điểm A. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. E là hình chiếu của B trên AC. a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp. a) Hai tam giác AFC và BEC qua hệ với nhau như thế nào? Tại sao? α . Đường tròn (O) đường kính AN. c) Tia DE cắt tiếp tuyến Ax tại K. c) Chứng minh FK2 = FI. Cho tam giác ABC vuông ở a và góc B lớn hơn góc C. Cho hình thoi ABCD có góc nhọn ∠BAD = α . Đường thẳng qua E song song với tiếp tuyến Ax của (O) cắt AB tại F. b) Chứng minh rằng nếu AB = a. Tính diện tích tam giác HEC. C là trung điểm của cung AB. d) AT là tiếp tuyến (T là tiếp điểm) của (O). N là điểm bất kì trên đoạn AM. Đường tròn tâm H bán kính HA cắt đường thẳng AB ở D và đường thẳng AC ở E. thì BD = 2a. cắt phân giác ngoài góc A tại E. là hình thoi? Giải thích.AB. Điểm T chạy trên đường nào khi (O) thay đổi nhưng luôn đi qua hai điểm B. C. Đoạn KH cắt AD tại I. H.KD = KI. EF cắt AC tại I. b) Gọi H là điểm đối xứng với I qua K. Vẽ tam giác đều CDM về phía ngoài hình thoi và tam giác đều AKD sao cho đỉnh K thuộc mặt phẳng chứa đỉnh B (nửa mặt phẳng bờ AC). C. MA ⊥ DE .CD = NK. Trên dây BF lấy điểm E sao cho BE = AF.FA. K. 10. Trên cung AC lấy điểm F bất kì. Chứng minh hai tam giác AKF và KIF đồng dạng. e) BP BM theo a. Cho tam giác ABC (AC > AB) có AM là trung tuyến. ∠BPD = ∠BMA . AH là đường cao. BD = m. đường kính DE vuông góc với BC tại K. a) Tìm tâm của đường tròn đi qua 4 điểm A. AM là trung tuyến. d) Gọi E là điểm chính giữa cung PAQ và K là trung điểm đoạn PQ. b) Đường tròn (O) cắt AB.

16. a) Chứng minh ∠ABP = ∠AMB . EHC. O. (N) theo thứ tự ngoại tiếp các tam giác ABC.BM. 20. F. 21. Tính diện tích của tứ giác AHCD. c) Giả sử hai cung AP và CP bằng nhau. Chứng minh rằng khi đó E di chuyển trên một cung tròn. N là trung điểm của BE. b) Gọi giao điểm thứ hai của BF với (O) là M và giao điểm của DM với BC là N. Vẽ dây AE của (O1) tiếp xúc với (O2) tại A. a) Nêu cách dựng (O1) qua M và tiếp xúc với AB tại A. AB. Chứng minh AB. Tiếp tuyến tại A của (O) cắt đường thẳng BC và BD tại hai điểm tương ứng là E. CA tiếp xúc với (O) tại các điểm tương ứng D. 17. Từ C kẻ Cx // AH. AP kéo dài cắt đường thẳng BC tại M.AC = AD. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn. trên AH lấy một điểm I sao cho AI = AH. Chứng minh CE là tiếp tuyến của đườn tròn (B). a) Chứng minh rằng b) Gọi C là điểm đối xứng với A qua B. Tứ giác ANBS là hình gì? d) Xác định vị trí của M để tứ giác ANBS có diện tích lớn nhất. 18. BC.3 - . Cho hai đường tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B. Cho (O) và một dây ABM tùy ý trên cung lớn AB. AC là các tiếp tuyến của (O’). = BF AF2 b) Từ A hạ đường cao AH.MP = AB. C. Cho tam giác ABC vuông tại A. DHB. (M). Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của EA và AF. Gọi giao điểm của BI với Cx là D. c) Tia MN cắt (O) tại S. Gọi D. Có nhận xét gì về độ lớn của góc ANB khi M di động. E theo thứ tự đó là chân đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC.AM. Cho (O. c) Gọi (O’) là đường tròn đi qua ba điểm B. Hãy xác định cung tròn và bán kính của cung tròn đó. b) Chứng minh AB2 = AP. b) Gọi N là giao điểm thứ hai của hai đường tròn (O1) và (O2). Chứng minh ∠AMB + ∠ANB = 1800 . a) Tính độ dài đoạn thẳng DE? b) Chứng minh đẳng thức AE. Chứng minh AM.AB? c) Gọi các đường tròn (O). e) Gọi MT là tiếp tuyến của đường tròn tại T. Cho tam giác ABC vuông tại A. Xác định vị trí tương đối giữa các đường tròn: (M) và (N). P là một điểm trên cung nhỏ AC ( P khác A và C). E. MT là ba cạnh của một tam giác vuông. d) Tìm vị trí của M trên tia BC sao cho AP = MP. Chứng minh tứ giác BECD nội tiếp được. F.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ b) Chứng minh tam giác EFC vuông cân. Chứng minh hai tam giác BFC và DNB đồng dạng. c) Chứng minh tứ giác AECF nội tiếp được. AB = 2AC a) Tính AC BE AE 2 . AB) và (C. Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E. Có nhận xét gì về hai tam giác EBC và FBC. BC = 5. vẽ dây AF của (O2) tiếp xúc với (O1) tại A. Các cạnh AB. d) Giả sử F di động trên cung AC. (M) và (O). r) và hai đường kính bất kì AB và CD. (N) và (O)? _______________________________________________________________________________________ Trang . c) Gọi D là giao điểm của AC với tiếp tuyến tại B của nửa đường tròn. CH = 9cm. Đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn: BH = 4cm. đường tròn (O2) qua M và tiếp xúc với AB tại B. b) Hai đường kính AB và Cd có vị trí tương đối như thế nào thì tam giác BPQ có diện tích nhỏ nhất? Hãy tính diện tích đó theo r. 22. a) Chứng minh DF//BC và ba điểm A. 19. chứng minh AM. AC). O. c) Vẽ hai đường tròn (B. E thẳng hàng. a) Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn OA.

C. 30. Cho tam giác PNM. c. D Î (O). AB) và (C. (N) và (O)? _______________________________________________________________________________________ Trang . Tính diện tích tam giác PMN.4 - . a) Chứng minh tứ giác AFCN nội tiếp được? b) Chứng minh ba điểm N.AC = AD. b) Biết đường cao MH của tam giác PMN bằng 2cm. Đường phân giác trong của góc DAB cắt đường tròn tại E và cắt CH tại F. Trên đường tròn lấy điểm D khác A và B. 28. E theo thứ tự đó là chân đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC. AB = 2AC a) Tính AC b) Từ A hạ đường cao AH. Tìm tọa độ giao điểm A và B của hai đồ thị các hàm số y = 2x + 3 và y = x 2. 26. z lần lượt là khoảng cách từ G tới các cạnh a.     1 AH.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ d) Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (M) và (N) và là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MN? 23. a) Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh hệ thức IM. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. (M). Cho tam giác PMN có PM = MN. 27. EHC. Từ C kẻ Cx // AH. Đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn: BH = 4cm. Gọi M là giao điểm của OI và AD. cắt DE tại I. đường thẳng DF cắt đường tròn tại N.2cm · 25. b. DHB. Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A. AB = c.IO’ c) Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính DE d) Tính DE biết OA = 5cm. G là trọng tâm. BC = 5. (N) theo thứ tự ngoại tiếp các tam giác ABC.IO = IN. Trên nửa mặt phẳng bờ PM không chứa điểm N lấy điểm Q sao cho » ¼ · QP = QM . (M) và (O). Các đường phân giác trong của các góc M và N cắt nhau tại K. Gọi giao điểm của BI với 3 c) Vẽ hai đường tròn (B. b) Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác KMHN bằng 10cm và đoạn KM bằng 6cm. Tính diện tích tứ giác ABCD. M là giao điểm của O’I và AE. Gọi x. PMN = 800 . Cho hai đường tròn (O) và (O’). Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên đường kính AB lấy điểm C và kẻ CH AD. O’A = 3. CH = 9cm. Gọi D và C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên trục hoành. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE. tiếp xúc ngoài tại A. các đường phân giác ngoài của các góc M và N cắt nhau tại H. Cho tam giác ABC vuông tại A . E Î (O’). hãy tính diện tích tam giác KMH. trên AH lấy một điểm I sao cho AI = Cx là D. Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E. Xác định vị trí tương đối giữa các đường tròn: (M) và (N). Gọi D. Tính diện tích của tứ giác AHCD. a) Chứng minh KMHN là tứ giác nội tiếp. QMP = 250 a) Chứng minh tứ giác PQMN nội tiếp được. Thực hiện: a) Cho tam giác ABC có BC = a.AB? c) Gọi các đường tròn (O). a) Tính độ dài đoạn thẳng DE? b) Chứng minh đẳng thức AE. E thẳng hàng? 24. AC). y. AC = b. Chứng minh CE là tiếp tuyến của đườn tròn (B). Chứng minh x y z = = bc ac ab b) Giải phương trình:  25 4 2025 x + 1 + y − 3 + z + 24 = 104 −  + +  x +1 y −3 z + 24  29.

. C.5 - . 34. D ∈ (O). O’A = 3. AC theo thứ tự tại E và F. CE = 8 cm và HC > HE. Trên nửa mặt phẳng bờ PM không chứa điểm N lấy điểm Q sao cho a) Chứng minh tứ giác PQMN nội tiếp được b) Biết đường cao MH của tam giác PMN bằng 2cm. các đường phân giác ngoài của các góc M và N cắt nhau tại H. 36. b) Lấy điểm C trên d sao cho H là trung điểm của đoạn AC. đường cao AH. Cho hai đường tròn (O) và (O’). R) tiếp xúc với đường thẳng d tại A. 37. d) Tính tỉ số OK khi tứ giác BHOC nội tiếp. Chứng minh AHEK là tứ giác nội tiếp. Tính HC. đường thẳng CE cắt AB tại K. Cho ∆ABC vuông tại A. b) Chứng minh AE. Đường tròn đường kính BC cắt AB. Cho tam giác PMN có PM = MN. c) Xác định vị trí điểm H để AB= R . đường thẳng DF cắt đường tròn tại N. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. a) Chứng minh tứ giác AFCN nội tiếp được? b) Chứng minh ba điểm N.2cm 33. Đường phân giác trong của góc DAB cắt đường tròn tại E và cắt CH tại F. Cho tam giác ABC nhọn . b) Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác KMHN bằng 10cm và đoạn KM bằng 6cm. cắt DE tại I.cos 2 A b) S HLK = 1 − cos 2 A − cos2 B − cos2 C c) S ABC 38.IO’ c) Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính DE d) Tính DE biết OA = 5cm. Trên d lấy điểm H không trùng với điểm A và AH <R. Trên đường tròn lấy điểm D khác A và B. Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với d. hãy tính diện tích tam giác KMH. Biết BF cắt CE tại H và AH cắt BC tại D. a) Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh hệ thức IM. c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC. BC e) Cho HF = 3 cm. tiếp xúc ngoài tại A. Trên đường kính AB lấy điểm C và kẻ CH AD. a) Chứng minh KMHN là tứ giác nội tiếp.IO = IN. 35. Cho tam giác PNM.AC. Cho đường tròn (O. a) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc với BC.BC S AKL = S ABC . Dựng ở miền ngoài tam giác các hình vuông ABHK và ACDE _______________________________________________________________________________________ Trang . E thẳng hàng? 32. E ∈ (O’). đường thẳng này cắt đường tròn tại hai điểm E và B ( E nằm giữa B và H) a) Chứng minh góc ABE bằng góc EAH và tam giác ABH đồng dạng với tam giác EAH. Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A.Chứng minh rằng: AK 2 AL. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Tính diện tích tam giác PMN. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE. M là giao điểm của O’I và AE.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ d) Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (M) và (N) và là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MN? 31. HB = 4 cm.AB = AF. BK. Các đường phân giác trong của các góc M và N cắt nhau tại K.LK ) = a) ( AB AC. Gọi M là giao điểm của OI và AD. CL.

M. Vẽ về một phía AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB. D thẳng hàng b) Đường thẳng HD cắt đường tròn ngoại tiếp ∆ABC tại F. chứng minh rằng KCOH nội 4 3 D I tiếp HD: A B · · a) MCI = MDI = 900 ⇒ MCID nội tiếp. Đường tròn đường kính BD cắt BC tại E. A. E. H 0 · d) Chứng minh ∆FCM vuông cân.40 = 20(cm) . CB và có tâm theo thứ tự là O. K · · b) Chứng minh FBC = 450 . Các đường thẳng CD. đường kính AB. C cùng thuộc một đường tròn. lấy một điểm M ở ngoài đường tròn. Gọi M. N theo thứ tự là giao điểm của EA.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ a) Chứng minh ba điểm H. BFC = 900 . chứng minh: 0 0 . µ µ µ µ C1 + C 4 = 90 ⇒ C 2 + C 3 = 90 40. Trên đoạn thẳng OB lấy một điểm H bất kì (H ≠ O. K. từ đó suy ra KCOH nội tiếp. Gọi I là giao M điểm của AD và BC a) Chứng minh rằng tứ giác MCID nội tiếp K b) Chứng minh các đường thẳng AD. Suy ra ∆BFC vuông cân A 0 HD: E M D F · · · Chứng minh BKC = BEC = BMC = 45 . C cùng thuộc một đường tròn d) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (ABC) · · a) Từ gt chứng minh: HAB = DAC = 450 rồi chứng minh: · · · HAB + BAC + DAC = 1800 ⇒ H. CB = 40cm. K. Gọi M là giao điểm của BP và ED. BC. AC. D thẳng hàng. E. MH đồng qui tại I 1 C 2 c) Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCID. B). Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 10cm. K. d) S = 1 2 4 1  1πAB  2 4 2 πAC − 4 2 πBC − 4 1 C S2 K B  2  = 100π(cm )  F A 41.MH đi qua I c) Xét hai tam giác cân OCA và KCM. EB với các nửa đường tròn (I). chứng minh rằng ∆FBC vuông cân · c) Cho biết ABC > 450 . từ đó suy ra B. FCM = 45 . Chứng minh: D _______________________________________________________________________________________ Trang . M. Cho ∆ABC vuông ở A và một điểm D nằm giữa A và B. Từ đó ta có: B C · · MCF + FCB = 900 hay: MC ⊥ BC ⇒ MC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC. MB theo thứ tự cắt đường tròn (O) tại C và D. A. Chú ý: đến FMDC là tứ giác nội tiếp. Cho đường tròn tâm O. I. 39. (K) a) Chứng minh rằng EC = MN b) CmR: MN là tiếp tuyến chung của các nửa đường tròn (I). Trên đường thẳng vuông góc với OB tại H. c) d) MN = EC = AC.BC = 10. Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn (O) ở E. MA. chứng minh rằng năm điểm B. (K) c) Tính độ dài MN E d) Tính diện tích hình được giới hạn bởi ba nửa đường tròn N HD: S 3 a) Chứng minh CMEN là hình chữ nhật ⇒ EC = MN M 2 1 2 µ 1 + M 2 = C1 + C 2 = 900 ⇒ MN ⊥ MI µ µ µ b) Gọi S ≡ MN ∩ EC: M 1 3 c) µ µ µ µ Tương tự: N1 + N 2 = C3 + C 4 = 900 ⇒ MN ⊥ NK ⇒ MN là tiếp tuyến chung A I của hai đường tròn. O H b) Chứng minh I là trực tâm của ∆MAB rồi suy ra đường cao.6 B 2 1 1 G 1 E C . AE lần lượt cắt đường tròn tại cá điểm thứ hai F. G.

BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ a) b) c) d) HD: ∆ABC ∆EBD Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp AC // FG Các đường thẳng AC. Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB. Các tiếp tuyến tại A của các đường tròn (O) và (O’) cắt đường tròn (O’) và (O) theo thứ tự tại C và D. ED đồng qui tại S. Cho ∆ABC vuông ở A (AB > AC). đường cao AH. Q là trung điểm của AC. Chứng minh: a) ΔABD ΔCBA a) b) c) d) ⇒ µ ∆ABC ∆EBD (Hai tam giác vuông có B1 chung) Học sinh tự chứng minh.7 - . vẽ nửa đường tròn đường A E 2 1 1 1 2 F O1 H O2 C d) tuyến của (O2) 44.DC = DN. nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F a) Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật b) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp c) Chứng minh AE. D. CA. AD) CA BA AP · · · · Và: BDQ = BAP . Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B.AC C N HD: M a) CBMD nội tiếp trong đường tròn đường kính CD. Chứng minh: a) Tứ giác CBMD nội tiếp được trong đường tròn · · b) Khi điểm D di động trên đường tròn thì BMD + BCD không đổi D c) DB. Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A. 42.AC 43. kính BH cắt AB tại E.AC d) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn HD: a) AEHF có ba góc vuông ⇒ AEHF là hình chữ nhật B µ µ $ b) B = E1 = F1 ⇒ BEFC nội tiếp c) ∆AEF ∆ACB (g.g) ⇒ AE. S. E thẳng hàng rồi ⇒ BF. µ µ µ µ E1 + E 2 = H1 + H 2 = 900 ⇒ EF là tiếp tuyến của (O1). DE. µ $ µ C1 = F1 ( = E1 ) ⇒ AC // FG · · b) BQD = APB c) Tứ giác APBQ nội tiếp HD: A O Q B C n' n · · ¼ a) Ta có: DAB = ACB (Cùng chắn An ' B ) · · ¼ Lại có: ADB = BAC (Cùng chắn AnB ) Suy ra: ΔABD ΔCBA P O' D AD BD DQ = = b) ΔABD ΔCBA ⇒ (Do P. Suy ra: ΔBQD ΔAPB ⇒ BQD = APB · · c) Do BQD = APB suy ra: APBQ nội tiếp. gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các dây AC và AD. Tương tự: EF là tiếp _______________________________________________________________________________________ A B O Trang .AB = AF. BF đồng qui Gọi S ≡ BF ∩ CA ⇒ ∆BSC có D là trực tâm.AB = AF.

AC c) Chứng minh AE. Nối AC cắt MN tại E.AC − AI. Cho ∆ABC có các góc đều nhọn. Theo (1) và (2) và ĐL Pitago: MI = AE. ta có BAx = BCA · · · · · mà BCA = AED (cùng bù với DEB ) ⇒ BAx = AED ⇒ DE // Ax ⇒ OA ⊥ DE. E HD: 0 · · a) Ta có: AEH + ADH = 180 ⇒ đpcm x H µ = 450 ⇒ACD = 450 ⇒∆DCH vuông cân · b) ∆v. Điểm I nằm giữa A và O sao cho AI = tại D ⇒ HD = HC. 46. a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp b) Chứng minh ∆AME ∆ACM và AM2 = AE. Gọi H là giao điểm cảu BD và CE. · · · » Lại có: DAC = DAN = DBN (Cùng chắn DN ) Vậy: ΔACD ΔBDN (g.g) ⇒ đpcm µ 45.IB = AI2 HD: M O' E · · a) Dễ thấy BIE + ECB = 1800 ⇒ IECB nội tiếp. Gọi 3 C là điểm tùy ý thuộc cung lớn MN sao cho C không trùng với M. Kẻ dây MN ⊥ AB tại I. A = 450 .g) ⇒ . BC AC AE. · c) Ta có: ANB = 900 (gt) ⇒ N ∈ (O) · · » Mặt khác: BDN = BAN (Cùng chắn BN ) · · BAN = ACD (So le trong) · · Suy ra: BDN = ACD . N và B.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ b) Khi điểm D thay đổi. ¼ » · · Ta có AM = AN ⇒ AME = ABM ⇒ ∆AME 2 C B A I O b) AE.AEC có A O A DE AE AE 2 = = = c) ∆ADE ∆ABC (g.AC − AI.g) ⇒ AM2 = AI2 = AM2 − c) Ta có: MI2 = AI.IB N _______________________________________________________________________________________ Trang . tứ giác CBMD luôn là tứ giác nội tiếp ⇒ · · BMD + BCD = 1800 . a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp b) Chứng minh HD = DC B c) Tính tỉ số DE : BC d) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC. D C 2 AO .IB (2). Cho đường tròn (O) đường kính AB cố định. 2 2 · · d) Dựng tia tiếp tuyến Ax với đường tròn (O).AC (1) ∆ACM (g. CM: OA ⊥ DE. Vẽ các đường cao BD và CE của ∆ABC.8 - .

Cho đường tròn (O. Cho ΔABC nội tiếp đường tròn (O). Vì: · · Ta có: QPC = CAQ (Cùng chắn cung QC của (APQC) B D P Q E C · · · · » Lại có: QAC = QAP và QAP = BCP (cùng chắn BD ) ⇒ BC // PQ _______________________________________________________________________________________ Trang . E P D F b) · · · · ODE + OCE = 1800 ⇒ CODE nội tiếp Ta có: PAQ = PCQ » » (Do BD = CD O ) ⇒ APQC nội tiếp. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Tứ giác MPOQ là hình gì? tại sao? c) Kẻ MH ⊥ AB (H ∈ AB). Đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N. Vì M ∈ [AB] nên P ∈ [EF] 49.CN = CO.c) ⇒ ODP = 900 .CN không phụ thuộc vị trí điểm M 1 Khi M di động trên đoạn thẳng AB thì P chạy trên một đoạn thẳng cố định HD: M O · · A B a) OMP = ONP = 900 ⇒ ONMP nội tiếp 1 1 b) OC // MP (cùng vuông góc với AB). Vì: EM = AE ⇒ MK = KH.g.g) Suy ra: d) Suy ra: P chạy trên đường thẳng cố định. So sánh MK với KH HD: · · a) EOA + OME = 1800 ⇒ AEMO nội tiếp b) MPOQ là hình chữ nhật vì có ba góc vuông. BM ∩ OF ≡ Q. MK BF MK MF EA AB EF AB = = Mặt khác: ∆ABE ∆HBK: . Chứng minh rằng: a) Tứ giác OMNP nội tiếp C b) Tứ giác CMPO là hình bình hành c) Tích CM.9 - . Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến tại N của đường tròn ở điểm P. MK KH B 48. Vì: (Talet) HK HB MF HB EM EA = ⇒ .CD = Const CD CN · d) ∆ONP = ∆ODP (c.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ 47. Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC. kẻ tiếp tuyến thứ ba. c) BCQP là hình thang. Gọi P. Từ A kẻ hai tiếp tuyến Ax và By. cắt tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở E và F. Hai tiếp tuyến tại C và D với đường tròn (O) cắt nhau tại E. Trên đoạn thẳng AB lấy một điểm M (khác O). AD và CE a) Chứng minh BC // DE b) Chứng minh các tứ giác CODE và APQC nội tiếp A c) Tứ giác BCQP là hình gì? HD: a) BC và DE cùng vuông góc với OD ⇒ BC // DE CM CO = ⇒ CM. Gọi K ≡ MH ∩ EB. R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. x M E P A H O K Q y F EM EF EM EF = = c) ∆EMK ∆EFB: do MF = BF ⇒ . Qua điểm M thuộc nửa đường tròn. a) Chứng minh AEMO là tứ giác nội tiếp b) AM ∩ OE ≡ P. Q lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng AB và CD. MP = OD = OC 1 Suy ra: CMPO là hình bình hành N c) ∆COM ∆CND (g.

Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến với đường tròn (O) tại N ở điểm P. N. I là tâm đường tròn nội tiếp.10 - . Đường thẳng CN cắt (O) tại I. c) Trên tia AK đặt một điểm H sao cho AH = đường nào ? Chứng minh nhận xét đó ? 3 AK . R) thì D chuyển động trên đường nào? 54. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và OB. r) . biết AB = AC = 20cm.KD = KH. b) Chứng minh rằng khi điểm A di động trên đường tròn (O. Khi C chuyển động trên đường tròn (O. O là trung điểm của IK a) Chứng minh rằng bốn điểm B.ABC (AB = AC). K cùng thuộc một đường tròn tâm O b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Tính bán kính của đường tròn (O). Cho ∆c. Lấy A và E là hai điểm thuộc đường tròn (O. M. đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp A · b) Tính góc CHK c) Chứng minh KC. K là tâm đường tròn bàng tiếp A . trong đó A di động . I.CN = 2R2 d) Khi M di chuyển trên đoạn AB thì P di chuyển ở đâu ? 53. Cho đường tròn tâm O có 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Cho hình vuông ABCD. Trong đoạn AB lấy điểm M khác 0. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . OH = CH 2 122 = = 9 (cm) AH 16 OH 2 + HC 2 = 9 2 + 12 2 = 225 = 15 (cm) H O C Vậy: OC = K 52. Đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N. 55. c) CM. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE.g) ⇒ KC. C là điểm trên đường tròn (O.KB D C K · » d) BHD = 900 ⇒ Khi E chuyển động trên đoạn BC thì H chuyển động trên BC µ 51. Cho hai đường tròn đồng tâm (O.KD = KH. E cố định ( với A ≠ E) . Khi A di động trên đường tròn (O. điểm E thuộc cạnh BC. Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB. BC = 24cm HD: · · a) KBI + KCI = 1800 (Tính chất phân giác) ⇒ BICK nội tiếp (O) A I B 1 2 1 µ · µ b) C1 + OCI = C 2 + $ = 900 ⇒ OC ⊥ AC ⇒ AC là tiếp tuyến của (O) I1 c) AH = AC2 − HC 2 = 20 2 − 12 2 = 16 (cm). a) Chứng minh EB2 +EC2 + EA2 không phụ thuộc vị trí điểm A .BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ 50.KB Khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm H chuyển động trên đường nào? HD: · · a) BHD = BCD = 900 ⇒ BHCD nội tiếp B d) E H · · · b) DHC = DBC = 450 ⇒ CHK = 450 c) ∆KCH ∆KDC (g. C. R) ở B và C . R) và (O. R) đường kính AB và CD vuông góc với nhau. b) Tứ giác CMPO là hình bình hành. R). Qua E vẽ một đường thẳng vuông góc với AE cắt đường tròn (O. r) và A≠ E thì đường thẳng CM luôn đi qua một điểm cố định ( gọi tên điểm cố định là K ) . Chứng minh · CMI 〈 900 . r) với R > r. đường kính AB. Cho đường tròn tâm (O. R). Cho đường tròn (O. Chứng minh rằng: a) Các điểm O.r) thì điểm H di động trên 2 _______________________________________________________________________________________ Trang . P cùng nằm trên một đường tròn.

72. y > 0 . 67. (2 điểm) d) Tính diện tích tam giác ABC theo a. 60. BE. Cho x > 0 . 63. các đường thẳng MO. u Chứng minh rằng : NÕ 58. c) Chứng minh ∆AOH cân và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo a. 59. 70. 65. MJ thứ tự cắt (O) tại E. t > 0 . Trên đường kính AB lấy hai điểm I và J đối xứng nhau qua O. 27 56. 64.y. Chứng minh OK ⊥ BC. Gọi H là trung điểm của FG. CF gặp nhau tại H. các đường cao AD. M là một điểm (khác A và B) trên (O).Chứng minh rằng x là một số nguyên . FG cắt AB tại C.t = c 1 x · a) Nêu cách dựng và dựng ∆ ABC sao cho BAC = 600 và trực tâm H của ∆ ABC là trung điểm của đường cao BD. Cho đoạn thẳng AB = a . MJ lần lượt tại D và K.BÀI TẬP HÌNH HỌC _______________________________________________________________________________________ 125 − 27 125 . xy + 1 y = yt + 1 t = xt + 1 th×x=y=t hoÆ x. a) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC. a) Chứng minh tứ giác DHEF nội tiếp được. 62.11 - . Tam giác ABC có ba góc nhọn. 71. 68. vẽ đường kính AG. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G. b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC. 69. b) ∆ABC ~ ∆AEF ˆ ˆ c) BDF = CDE 61. Cho x = 3 3+ 9+ 3 −3+ 9+ 57. 66. G. HG cắt BC tại K. MI. Đường thẳng đi qua F song song AB cắt MO. d) H cách đều các cạnh của tam giác ∆DEF a aa a a a a a a a a _______________________________________________________________________________________ Trang . F. b) Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->