P. 1
Tai Lieu Boi Duong Hoc Sinh Gioi 6

Tai Lieu Boi Duong Hoc Sinh Gioi 6

|Views: 179|Likes:
Được xuất bản bởinntien9

More info:

Published by: nntien9 on May 14, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/14/2012

pdf

text

original

CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6

Phát triển, mở rộng một cách phù hợp các nội dung kiến thức ở SGK, SBT là đnh
h!"ng chung ch# nội dung d$% &'i d!(ng các &ộ m)n* Tu% nhi+n, ở m,i ch- đ. nội dung
c/n ch0 tr1ng một 23 d$ng &ài t4p 5u6n tr1ng*
I. Chươn !"#nh $
%. T&' N ()( *+ !, nh-.n / T&' 0 ()( *+ n12.n
/ H3 !h+n h- *+ !h&' 'h4n
/ C)( 'h5' !6)n 7(8n9 !":9 nh4n9 (h-;9 <1= !h:; >?- *+ @A !, nh-.n B
/ CD@ *+ / CD@ (hE *+
/ DF2 *+ (G H1- <1&!
I. TJnh (hK! (h-; hD! !".n !&' N / B8- >L ư?( (M; *+ n12.n
/ Ư?( >L N8-.
/ Phươn !"#nh nh-3@ n12.n Oơn -Pn7 PT ư?( *+ B.
/ CQn !hR( ; S NH T "
/ TJnh (hK! (h-; hD! (M; !Un9 h-319 !J(h
/ M8! *+ NL- !6)n (h-; hD! !hưVn W' 7 N-X1 !hR( (hE Oơn -Pn B
/ MY "8n $ @ (h-; hD! (h6 ; >L N 9 7;9NB S %
/ C)( ZK1 h-31 (h-; hD! .
/ S+ Zư (M; @8! *+ [h- (h-; (h6 \9 ].
/ DK1 h-31 (h-; hD! (h6 ^9 %%
/ S+ n12.n !+ .
/ T#@ *+ n12.n !+ !h6P.
/ T#@ n OX N-X1 !hR( <L *+ n12.n !+.
/ ChRn @-nh N-X1 !hR( (hR; *+ n12.n !+ !h6P 7 (h-; hD! ...B
/ Ư?( (h1n <?n nhK!9 N8- (h1n nh_ nhK!.
/ S` Z1n aCLN9 BCNN OX -P- !6)n
/ T#@ h;- *+ [h- N-D! aCLN9 BCNN
/ Th1&! T6)n b1(<-Z9 H;- N-X1 !hR( n12.n !+ (cn nh;1.
^. Ph4n *+
/ TJnh (hK! (M; 'h4n *+.
/ C)( 'h5' !6)n !".n 'h4n *+.
/ DF2 ()( 'h4n *+ (G H1- <1&!.
/ S6 *)nh h;- 'h4n *+ .
/ B; NL- !6)n (ơ NPn >d 'h4n *+
e. H#nh hf( $
/ C-X@ ng@ -E; h;- O-X@ / T"1n O-X@ (M; O6hn !hin.
/ T-; ng@ -E; h;- !-; / T-; 'h4n -)( (M; G(.
II. G-P- !hJ(h (hươn !"#nh $
%. T&' N ()( *+ !, nh-.n / T&' 0 ()( *+ n12.n
7 8"i h9 th3ng ghi 23 th4p ph:n h1c 2inh c/n n;m đ!ợc 5ui t;c kh6i triển tr#ng tr!<ng
hợp t=ng 5uát 6
n
6
n7>
* * * 6
>
6
?
* để gi@i t#án
8A dB C tDm 23 6& E F*&
7 Kết hợp kiến thức h9 ghi 23 G"i các phHp t#án cI thể cI các l#$i &ài t4p khác nh6u C
8A dB C ThJc hi9n tAnh K E LL* * *L * FF* * *F M N? chO 23 L Gà N? chO 23 F P
7 QR% 23 cI 5ui lu4t là l#$i t#án h6% gSp ở l"p T
8A dB C TAnh K E >*UVU*LVL*W V ***VFX*>??
M LK E >*UML7?P V U*LMW7>P V L*WMN7UP V * * * FX*FFM>??7FYP
E >*U*L V U*L*W 7 >*U*LVL*W*N 7U*L*W V *** FX*FF*>?? 7 FY*FX*FF
E FX*FF*>?? P
7 Khi nh:n 23 cI h6i, &6, &3n chO 23 G"i 23 >?>, >??>, >???> đ!ợc 23 cI 5ui lu4t
/ Zếm 23 7 Zếm chO 23 &[ng h6i 5ui t;c cộng Gà nh:n* 8i9c đếm 23 h, trợ ch# l#$i t#án
dR% 23 cI 5ui lu4t khi c/n &iết 23 ph/n t\ c]ng nh! các l#$i t#án 23 h1c khác
8A dB >C M^ui t;c cộng P _I &6# nhi+u 23 tJ nhi+n t` >? đến N? chi6 hết ch# At nhat một
tr#ng h6i 23 U Gà L
8A dB U C M ^ui t;c nh:nP T` các 23 ?, >, U, L 8iết đ!ợc &6# nhi+u 23 tr#ng đI các chO 23
đ.u khác
8A dB L C MS\ dBng Gi9c đếm 23 tr#ng gi@i t#ánP CTAch t` > đến >??? cI &6# nhi+u chO 23
? t4n cùng C t6 c/n đếm tr#ng tAch cI &6# nhi+u th`6 23 cI t4n cùng là >, U, L chứ 23 ?b
&6# nhi+u th`6 23 cI t4n cùng là chO 23 N*
I. TJnh (hK! (h-; hD! !".n !&' N / B8- >L ư?( (M; *+ n12.n
8A dB > C TDm các 23 tJ nhi+n c,% 26# ch# C MUc V>PM%7LP E >?
8A dB U C _h# K E TNW * FFF * * *FFY V >FTN M >?? chO 23 FP*_hứng td K chi6 hết ch# F
K E TNW M >???***?? 7 LP V>FTN E TNW???***? 7 >FTU V >FTN
K E TNW???***?L * _hi6 hết ch# F d# cI t=ng các chO 23 chi6 hết ch# F*
8A dB L C TDm 23 tJ nhi+n 6 &iết r[ng LFX chi6 6 d! LX Gà WN? chi6 6 d! >X*
8A dB W C TDm 23 tJ nhi+n nhd nhat 26# ch# khi l/n l!ợc chi6 ch# L, N, Y đ!ợc 23 d! là U,
L, W*
8A dB N C TDm 23 ngu%+n t3 p để p V X Gà pV>? c]ng là các 23 ngu%+n t3
8A dB T C _hứng minh r[ng nếu p là 23 ngu%+n t3 e L thD Mp7>PMpV>P chi6 hết ch# UW
\. Ph4n *+
B+n c$nh Gi9c 2# 2ánh các ph:n 23 cI cùng t\, mfu 23 c/n ch0 tr1ng Gi9c 2# 2ánh h6i
ph:n 23 kh)ng cùng t\, mfu M Th)ng 5u6 ph:n 23 trung gi6n ***P* gh4n cHt 26u đ:% c]ng
rat h6% đ!ợc dùng C
b
a
n b
n a
>
+
+
nếu
> <
b
a
Gà ng!ợc l$i*
S# 2ánh một &iểu thức G"i một 23 l0c nà% c/n 2J tAnh t#án phù hợp, nhIm các ph:n 23,
làm trội ***C
8A dB> C S# 2ánh h6i ph:n 23 C
> >FFF
> >FFF
b
> >FFF
> >FFF
>FFF
>FFX
U???
>FFF
+
+
=
+
+
= B A
M gh:n t\ Gà mfu c-6 ph:n 23 thứ h6i G"i >? r'i 2# 2ánh h#Sc 2# 2ánh >?K G"i >?BP
8A dB UC 6* _hứng minh
>
>
***
W
>
L
>
U
>
U U U U
< + + +
n
M_I C
< + + +
U U U U
>
***
W
>
L
>
U
>
n
n n n n n
>
>
>
>
>
***
L
>
U
>
U
>
>
P > M
>
***
W * L
>
L * U
>
U * >
>
− = −

+ − + − =

+ + +
P
&* _hứng minh
T
TL
>
***
L
>
U
>
> L < + + + + <
TW
>
TW
>
***
LL
>
>T
>
**
F
>
X
>
***
N
>
W
>
L
>
U
>
>
TL
>
***
L
>
U
>
> − 





+ + + 





+ + + 





+ + 





+ + 





+ = + + + +
L
TW
L>
L
TW
>
* LU
>T
>
* X
X
>
* W
W
>
* U
U
>
* U > = + + + + >

P
TL
>
***
LU
>
M P
L>
>
***
>T
>
M P
>N
>
***
X
>
M P
Y
>
***
W
>
M P
L
>
U
>
M >
TL
>
***
L
>
U
>
> + + + + + + + + + + + + + + = + + + +

T LU *
LU
>
>T *
>T
>
X *
X
>
W *
W
>
U *
U
>
> = + + + + + <
H#nh hf( C gội dung hDnh h1c l"p T ch!6 nhi.u n+n phát triển phù hợp* hột 23 &ài t4p
chứng minh đin gi@n đR d/n cuat hi9n*
8A dB > C G1i j là g3c chung c-6 h6i ti6 đ3i nh6u jc, j%* Tr+n ti6 jc các đnh điểm K K
Gà điểm h 26# ch# jKkjh* Tr+n ti6 j% các đnh điểm B 26# ch# jB E jK* _hứng
minh r[ng Ujh E hK V hB*
8A dB U C _h# &3n điểm thlng hàng K,B,_,Q* Biết KB E >U cmb B_ E Y cm b KQ E >N cm
* Q n[m giO6 K Gà _*
6* _hứng td r[ng Q n[m giO6 B Gà _*
&* TDm độ dài đ#$n BQ*

2. b+n b b .99. nhóm các phân số.Với hệ thống ghi số thập phân học sinh cần nắm được qui tắc khai triển trong trường hợp tổng quát anan-1 . Tính chất chia hết trên tập N .Kết hợp kiến thức hệ ghi số với các phép toán có thể có các loại bài tập khác nhau : Ví dụ : Thực hiện tính A = 33. .+98. 3 Viết được bao nhiêu số trong đó các chữ số đều khác Ví dụ 3 : (Sử dụng việc đếm số trong giải toán) :Tích từ 1 đến 1000 có bao nhiêu chữ số 0 tận cùng : ta cần đếm trong tích có bao nhiêu thừa số có tận cùng là 1.100 ) .3+3. 7 được số dư là 2.. mẫu ( Thông qua phân số trung gian .Đếm chữ số bằng hai qui tắc cộng và nhân.4(5-2) + ..5 -2. . 98.Tập Z các số nguyên .4 + ... để giải toán Ví dụ : tìm số ab = 9. ..b .: a+n a a > nếu < 1 và ngược lại. Chia hết cho 9 do có tổng các chữ số chia hết cho 9.100 . Ví dụ 3 : Tìm số tự nhiên a biết rằng 398 chia a dư 38 và 450 chia a dư 18. 3 chứ số 0. mẫu số cần chú trọng việc so sánh hai phân số không cùng tử.3.99 = 98.0 .Dãy số có qui luật là loại toán hay gặp ở lớp 6 Ví dụ : Tính A = 1.2+2.. .99.3 + 2.4 + .100 ( 3A = 1.1962 + 1965 A = 654000.97. Ví dụ 5 : Tìm số nguyên tố p để p + 8 và p+10 cũng là các số nguyên tố Ví dụ 6 : Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố > 3 thì (p-1)(p+1) chia hết cho 24 3. Phân số Bên cạnh việc so sánh các phân số có cùng tử.Chứng tỏ A chia hết cho 9 A = 654 ( 1000.3 . bốn chữ số với số 101.4.2(3-0) + 2.Khi nhân số có hai. 98. Giải thích chương trình : 1. .3+3. làm trội . 999 ..3) +1965 = 654000.. 3.997 + 1965 ( 100 chữ số 9).Bội và ước của số nguyên Ví dụ 1 : Tìm các số tự nhiên x.. ba. 1001.II. .. .). Việc đếm số hỗ trợ cho loại toán dãy số có qui luật khi cần biết số phần tử cũng như các loại toán số học khác Ví dụ 1: (Qui tắc cộng ) Có bao nhiêu số tự nhiên từ 10 đến 50 chia hết cho ít nhất một trong hai số 2 và 3 Ví dụ 2 : ( Qui tắc nhân) Từ các số 0. .98. 10001 được số có qui luật ..3. 1..9 ( 50 chữ số 3 và 50 chữ số 9 ) . 4. .99(100-97) = 1.3(4-1) + 3.4 . Tập N các số tự nhiên .1.03 .2. Ví dụ 4 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi lần lược chia cho 3. bao nhiêu thừa số có tận cùng là chữ số 5.Đếm số . .2.y sao cho : (2x +1)(y-3) = 10 Ví dụ 2 : Cho A = 654 . 2. 5. 99. 2.00 .. Nhận xét sau đây cũng rất hay được dùng : So sánh một biểu thức với một số lúc này cần sự tính toán phù hợp.. a1a0.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->