Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học

VẤN ĐỀ 7. ANDEHIT
Câu 1: Fomalin (hay fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là A. dung dịch rất loãng của anđehit fomic. axetanđehit. C. dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết  . B. Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2-OH. C. Hợp chất hữu cơ có nhóm -CHO liên kết với H là anđehit. D. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá. Câu 3: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 4: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ A. xiclopropan. B. propan-1-ol. C. propan-2-ol. D. cumen. Câu 5: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3 CHO, C2H5 OH, H2 O là A. H2 O, CH3 CHO, C2H5OH. C. CH3CHO, H2O, C2H5OH. B. H2O, C2 H5 OH, CH3CHO. D. CH3 CHO, C2H5 OH, H2O. D. tên gọi của H-CH=O. B. dung dịch chứa khoảng 40%

Câu 6: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 7: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là A. CH3COOH, C2H2, C2H4. C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
KMnO H2O, t

3 4  Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: C6H5CH3  X  Y. Công thức cấu tạo của X, o

H O

Y lần lượt là A. C6H5CHO, C6H5COOH. C. C6H5CH2OH, C6H5CHO. B. C6H5CH2OK, C6H5CHO. D. C6H5COOK, C6H5COOH.

Câu 9: Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhân biết được các chất: ancol etylic, glixerol, anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn ?

(2). (CH3)2C(OH)-CHO. C. D. Câu 15: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. no. (4). cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. D. B. t B + 2H2  ancol isobutylic  3 D + 4AgNO3  F + G + 4Ag  o A + CuO  D + E + C . hai chức. có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. C. 170  A SO4C B + C . C. (4). đơn chức. CH2=CHCH2-OH (4). Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị . B. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. C. to dd NH . Câu 12: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1). (1). Ngưng tụ Y thu được chất Z . t o B. X.  A có công thức cấu tạo là A. Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). OHC-CH2-CH2-CHO. (1). Quỳ tím. không phân nhánh. OHC-CH(CH3)-CH2-CHO. Câu 10: Bằng 3 phương trình phản ứng có thể điều chế được cao su buna từ chất nào trong các chất sau đây ? A. OHC-CH2-CH2-CH2-CHO. (2). (3). một phân tử X chỉ cho 2 electron. B. đơn chức. (2). đơn chức. hai chức. (1). no. Z đều phản ứng với nước brom . D. D. HO-CH2-CH(CH3)-CHO. Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni. Đồng (II) hiđroxit. OHC-CH22-CHO. Trong phản ứng tráng gương. Y. áp suất). (CH3)2CH-CHO (3). (4). Câu 11: Một anđehit no X mạch hở. to) cùng tạo ra một sản phẩm là A. Câu 13: Cho các sơ đồ phản ứng sau: H2 đặc. C. (3). không no có hai nối đôi. B. HO-CH2-CH2-OH. không no (chứa một nối đôi C=C).  o Ni. CH3-CH(OH)-CH2-CHO. B. Câu 16: Ba chất hữu cơ mạch hở X. no. CH3COOH. CH3-CH22-CHO. Kim loại natri. Chất X là anđehit A. D.Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học A. D. không no có một nối đôi. Dung dịch AgNO3 trong NH3. OHC-CH(CH3)-CHO. đơn chức. C. OHC-CH(CH3)-CHO. hai chức. Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X. đơn chức. B. không no (chứa một nối đôi C=C). no. C. CH2=CH-CHO (2). Công thức cấu tạo của X là A. Y. D. (3).

Các chất X. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D.7 gam H2O và 7. B. (CH3)2CO. Câu 20: Khi oxi hoá hoàn toàn 2. D. Công thức của anđehit là A. HCHO. B.25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3. D. D. C. C2H3CHO. B. D. Y. thoát ra 2. mạch hở. Z lần lượt là A. C2H5CHO.2 gam Ag. thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. đun nóng. D. to) thì 0. Câu 18: Cho 0. C2H5CHO. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. CnH2n-1CHO (n  2). ở đktc). C. mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3. biết 0. (CH3)2CO. CH2=CH-CH2OH. HCHO.00%. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là A.6 gam Na. B. HCHO. B. C2H5CHO. D.15%. 65. CH3CHO.24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đốt cháy hết Y thì thu được 11. CH2=CH-CHO. B.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. C. (CH3)2CO. OHC-CHO. khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5CHO. CnH2n-3CHO (n  2). Mặt khác. thu được 54 gam Ag. đơn chức.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no. CH2=CH-O-CH3. 46. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X. CH2=CH-CH2OH. C2H5CHO. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A.25 mol H2. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO 3 loãng. C. (CHO)2. CH2=CHCHO. HCHO. CH3CHO. B. CnH2n+1 CHO (n  0). kế tiếp nhau trong dãy . D. CH3CHO. Câu 19: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3. Công thức của X là A. sinh ra số mol Ag gấp 4 lần số mol X đã phản ứng. CH2=CH-CH2OH. Hiđro hoá X thu được Y.85%. CH3CH2CHO. Câu 22: Cho 0. C. chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH.6 gam Ag. (CH3)2CO.6 gam một anđehit X đơn chức. 53. Câu 21: Cho 2.125 mol X phản ứng hết với 0.00%. HCHO.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4.9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3. C2H5CHO. CnH2n(CHO)2 (n  0). C. Câu 24: Cho 0. OHC-CHO. B. CH3CHO. 35. C.Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học thay đổi nhóm chức . Câu 23: Cho 6. thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ.84 lít khí CO2 (ở đktc). đun nóng thu được 43. CH3CH(OH)CHO. CH3CHO.

D. 80. HCHO và 32. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hh hai ancol. C. C2H5CHO. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY).8. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.8.5%.92 lít khí O2 (ở đktc). mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30.351 gam H2O và 0. thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam.4368 lít khí CO2 (ở đktc).1. thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13.4. Oxi hoá hoàn toàn 0. Giá trị của m là A.4%. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X. đơn chức. 8. mạch hở. HCHO và C2H5CHO.5. D. 8. sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO. Câu 27: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no. thu được 54 gam Ag. Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no.3. đơn chức.96 g Ag. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng. HCHO và CH3CHO. Chất X là A. H2O và CH3OH dư). B. B. HCHO và 50. 7. 13. sinh ra 64. C. CH2=CH-CH2-OH.2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng. D. Câu 25: Oxi hoá 1.8. O=CH-CH=O. 65.8 gam Ag. CH3COCH3.5. Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai ancol no.Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. mạch hở. CH3CHO và 49. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. được 12.6%.44%. B. 24. C.56%. Mặt khác.8 gam CO2.4 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A. khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17. 15. B.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp. C. B. đơn chức.44%. 10. 7. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.75). Giá trị của m là A. Cho toàn bộ X tdụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3. B. CH3CHO và 67. 8. C. 76. 17. Câu 28: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no.5. C. C2H3CHO và C3H5CHO. Hai anđehit trong X là A.0%. 8. . 70. Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. C.16%. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. 9. D. thu được 0. D. B.8. CH3CHO và C2H5CHO.2. đơn chức. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là A. D.8. D. Giá trị của m là A. đun nóng thu được 32.