LOGO LOGO

Quy trình cho vay của Ngân hàng Công thương Việt Nam VietinBank
Giảng viên:Phan Thị Hoàng Yến

www.themegallery.com

Danh sách nhóm thảo luận: 1.Nguyễn Thị Mai Trang. 2.Nguyễn Văn Tú. 3.Lê Thị Ngọc. 4.Bùi Thị Diễm Quỳnh. 5.Lê Trung Hƣng. 6.Phạm Ngọc Cƣơng. 7.Nguyễn Duy Thanh.

Nội dung bài thuyết trình
QUY TRÌNH CHO •QUY TRÌNH CHO VAY TẠI CHI VAY ĐỐI VỚI NHÁNH. KHÁCH HÀNG CÁ •QUY TRÌNH TẠI TRỤ SỞ CHÍNH. NHÂN
• LẬP HỒ SƠ KHÁCH HÀNG. • ĐIỀU TRA, THU THẬP, TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG VÀ PHƢƠNG ÁN VAY VỐN. • ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC PHÁP LÝ, NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH, SXKD. • PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TÀI CHÍNH,. • ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH VÀ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA PHƢƠNG ÁN SXKD. • BẢO ĐẢM TIỀN VAY. • KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT • QUY TRÌNH GIẢI NGÂN. • KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT TÍN DỤNG.

QUY TRÌNH CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP.

1. Quy trình cho vay đối với khách hàng cá nhân Qui trình cho vay tại trụ sở chính .

• Bước 4: Lập tờ trình thẩm định cho vay. giao nhận giấy tờ của TSBĐ và/hoặc TSBĐ.1. • Bước 2: Thẩm định mức độ đáp ứng các điều kiện vay vốn. soạn thảo HĐTD. đăng ký GDBĐ. thu nợ gốc.1 Quy trình cho vay tại chi nhánh • Bước 1: Phỏng vấn và hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ đề nghị vay vốn. . định kz hạn nợ và xem xét điều kiện thanh toán. HĐBĐTV và trình phê duyệt cho vay • Bước 5: Công chứng hoặc chứng thực HĐBĐTV. • Bước 6: Giải ngân. giám sát món vay. lãi và kiểm tra. lãi suất. thời hạn cho vay. • Bước 3: Xác định số tiền. phương thức.

.1 Quy trình cho vay tại chi nhánh • Bước 7: Cơ cấu lại thời hạn trả nợ. HĐBĐTV • Bước 9: Xử lý tài sản đảm bảo tiền vay để thu hồi nợ vay. • Bước 8: Giải chấp TSBĐ. • Bước 11: Lưu trữ hồ sơ cho vay. • Bước 10: Xử lý rủi ro. thanh lý HĐTD.1.

• Phỏng vấn và trao đổi với khách hàng.Bước 1: Phỏng vấn và hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ đề nghị vay vốn. khách hàng vay vốn phục vụ mục đích Hướng dẫn tiêu dùng khách hàng lập. • . tiếp nhận và đối chiếu hồ sơ đề nghị vay vốn khách hàng vay vốn phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh .

trả nợ.Bước 2: Thẩm định mức độ đáp ứng các điều kiện vay vốn • Thẩm định năng lực pháp luật dân sự. • Thẩm định TSBĐ . • Thẩm định khả năng tài chính. • Thẩm định tính cách và uy tín của khách hàng và khả năng quản lý của khách hàng. • Tính toán. tính khả thi của phương án vay . năng lực hành vi dân sự của khách hàng. • Thẩm định mục đích đề nghị vay vốn. xác định nguồn trả nợ (gốc và lãi) của khách hàng.

định kz hạn nợ và xem xét điều kiện thanh toán Xác định số tiền cho vay. Xác định thời hạn cho vay.Bước 3: Xác định số tiền. Xác định kz hạn trả nợ gốc và lãi. Xem xét điều kiện thanh toán . phương thức. Xác định phương thức cho vay. Xác định lãi suất cho vay. thời hạn cho vay. lãi suất.

. HĐBĐTV và trình phê duyệt cho vay. soạn thảo HĐTD. HĐBĐTV • Thẩm định rủi ro tín dụng (trường hợp phải qua Phòng/ tổ QLRR) • Phê duyệt cho vay và ký HĐTD. • Tờ trình thẩm định cho vay. soạn thảo HĐTD. HĐBĐTV.Bước 4: Lập tờ trình thẩm định cho vay.

thế chấp của khách hàng hoặc của bên thứ ba và Quy trình nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay của NHCTVN . đăng ký GDBĐ.Bước 5: Công chứng hoặc chứng thực HĐBĐTV. giám sát món vay . giao nhận giấy tờ của TSBĐ và/hoặc TSBĐ thực hiện theo Quy trình nhận cầm cố. giám sát món vay. lãi và kiểm tra. thu nợ gốc. Thu nợ gốc và lãi. Kiểm tra. Bước 6: Giải ngân. Giải ngân.

• CBTD • Lãnh đạo phòng KHCN  Thẩm định rủi ro tín dụng (trường hợp phải qua Phòng/ tổ QLRR). .Bƣớc 7: Cơ cấu lại thời hạn trả nợ. • CBTĐRR • Lãnh đạo phòng/ tổ QLRR  Phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ.  Tiếp nhận hồ sơ. thẩm định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.

thanh lý HĐTD. TSBĐ và thanh lý HĐTD.Bƣớc 8: Giải chấp TSBĐ. HĐBĐTV. HĐBĐTV CBTD phối hợp với Phòng KT. Trình tự. thế chấp của khách hàng hoặc của bên thứ ba và Quy trình nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay của NHCTVN. Phòng KQ thực hiện việc giải chấp hồ sơ. thủ tục giải chấp từng phần hoặc toàn bộ được thực hiện theo Quy trình nhận cầm cố. .

họp Hội đồng tín dụng để xử lý theo thẩm quyền hoặc lập văn bản trình Tổng giám đốc NHCTVN giải quyết . • Đối với các món nợ đã dùng mọi biện pháp giải quyết nhưng không thu hồi được phải xử lý rủi ro thì căn cứ vào chế độ.Bước 9: Xử lý tài sản đảm bảo tiền vay để thu hồi nợ vay. • Trong trường hợp đến hạn trả nợ gốc và/ hoặc lãi mà khách hàng không trả được nợ và không được ngân hàng chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ thì NHCV tiến hành xử lý TSBĐ để thu hồi nợ vay. văn bản quy định. Bước 10: Xử lý rủi ro. lập đầy đủ hồ sơ pháp lý.

giấy tờ do khách hàng cung cấp hoặc phát sinh trong suốt quá trình cho vay từ khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị vay vốn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc và lãi. • CBTĐRR lưu giữ toàn bộ hồ sơ do Phòng KHCN cung cấp cùng với báo cáo kết quả thẩm định rủi ro tín dụng của Phòng/ tổ QLRR và các ý kiến gửi Phòng KHCN.Bước 11: Lưu trữ hồ sơ cho vay. • CBTD lập và lưu giữ đầy đủ. bổ sung kịp thời những hồ sơ. . nguyên vẹn hồ sơ cho vay theo quy định của NHCTVN.

Phòng khách hàng cá nhân • CBTD kiểm tra tính đầy đủ. • Lãnh đạo phòng kiểm tra lại nội dung báo cáo kết quả rủi ro tín dụng của cán bộ Người có thẩm quyền quyết định cho vay • Quyết định trên cơ sở tờ trình tái thẩm định cho vay.1. báo cáo kết quả thẩm định rủi ro tín dụng • Ký văn bản trả lời chi nhánh . tờ trình tái thẩm định cho vay • CBTD dự thảo văn bản trả lời chi nhánh về nội dung phê duyệt của người quyết định cho vay Phòng quản lý rủi ro tín dụng đầu tư • CBTĐRR tiến hành thẩm định và lập báo cáo kết quả thẩm định rủi ro tín dụng kèm theo toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng RRTD và ĐT. QUY TRÌNH TẠI TRỤ SỞ CHÍNH. rà soát lại hồ sơ. hợp pháp của hồ sơ vay vốn • Lãnh đạo phòng KHCN kiểm tra.2.

tổng hợp thông tin về khách hàng và phương án vay vốn Bước 3: Đánh giá năng lực pháp lí Bước 4: đánh giá năng lực điều hành.thu thập. SXKD Bước 5: Phan tích tình hình kinh doanh. QUY TRÌNH CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP Bước 1: Lập hồ sơ khách hàng Bước 2: điều tra.tình hình tài chính khách hàng .II.

giám sát tín dụng .Bước 6: Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của DN Bước 7: Đánh giá hiệu quả tài chính và khả năng trả nợ của phương án sản xuất kinh doanh Bước 8: Bảo đảm tiền vay Bước 9:Kết luận và đề xuất Bước 10: Qui trình giải ngân Bước 11: Kiểm soát.

báo cáo về tình hình sản xuất.2.1. kinh doanh.Lập hồ sơ khách hàng Tài liệu. khả năng tài chính của khách hàng Hồ sơ pháp lý của khách hàng Hồ sơ đề nghị cấp GHTD . dịch vụ.

ĐIỀU TRA. dịch vụ đầu ra của PASXKD/DAĐT Đánh giá tổng quan về cung sản phẩm Thị trường nội địa .2. TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG VÀ PHƢƠNG ÁN VAY VỐN Thông tin chung về Khách hàng Phân tích ngành Phân tích thị trường và khả năng tiêu thụ sản phẩm. THU THẬP.2.

rủi ro về mặt tài chính của phương án/dự án. khả năng trả nợ. dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của phương án/dự án • Đánh giá khả năng cung cấp nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào của PASXKD/DAĐT. • Đối với phương án SXKD • Đối với dự án đầu tư • Đánh giá hiệu quả.• Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối • Đánh giá. • Phân tích rủi ro phương án/ dự án .

điều lệ tổ chức hoạt động của khách hàng Hiệu lực của các tài liệu chứng minh thẩm quyền của người đại diện .2. năng lực pháp lý của khách hàng Điều tra địa vị pháp lý và năng lực pháp luật dân sự của khách hàng Thời hạn hoạt động còn lại của khách hàng (nếu có) Tư cách pháp lý của người đại diện trong giao dịch với ngân hàng Người đại diện theo pháp luật Thẩm quyền của người đại diện theo qui định của pháp luật. ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC PHÁP LÝ Tư cách.3.

tài chính của Công ty . kinh nghiệm của thành viên Ban lãnh đạo trong lĩnh vực chủ chốt của khách hàng. mức độ hợp tác trong Ban lãnh đạo • Cơ chế ra quyết định và quản lý tài chính của Công ty. • Người đứng đầu. tài chính và quan hệ tín dụng của khách hàng. • Biến động về nhân sự lãnh đạo (nếu có) và tác động này đến hoạt động SXKD.4. • Các mối quan hệ cá nhân. người giữ vai trò quyết định đối với hoạt động SXKD. SXKD • Trình độ. ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH.2.

PHÂN TÍCH.2. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH KHÁCH HÀNG Tình hình sản xuất Các điều kiện về sản xuất. tình trạng máy móc thiết bị Kết quả sản xuất Tình hình bán hàng Thay đổi về doanh thu Phương pháp và tổ chức bán hàng Đối tượng khách hàng Giá bán của sản phẩm Quản lí chi phí Phương thức thanh toán Số lượng đơn đặt hàng .5. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DN  • • • • •  Tình hình tài chính Diễn biến về giá trị thực của doanh nghiệp Biến động cơ cấu nguồn vốn .sử dụng vốn Biến động về quy mô tài sản nợ.2.6. tài sản có Diễn biến luồng tiền ……… Tình hình vay tại các tổ chức tín dụng  Quan hệ với NHCT  Quan hệ với các TCTD khác  Kết quả chấm điểm và rà soát kết quả chấm điểm xếp hạng khách hàng .

thu từ lợi nhuận đầu tư. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH VÀ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA PHƢƠNG ÁN SXKD      Hiệu quả của PASXKD Doanh thu Chi phí Lợi nhuận dự kiến Khả năng trả nợ của Khách hàng  Đối với nguồn thu từ phương án vay: cần phân tích thời gian thực hiện phương án... phương thức bảo đảm. thu từ doanh thu trong kz. dòng tiền của phương án trên cơ sở phương thức tiêu thụ sản phẩm.  -Đối với các nguồn thu khác: ví dụ như thu từ các khoản phải thu. . thoả thuận hạn mức tín dụng cấp cho các đối tác mua hàng.. cần có cơ sở xác định đáng tin cậy (số liệu hạch toán kế toán của KH..7.2.. chứng từ cơ sở cho việc hạch toán .

7. phân tích độ nhạy và phân tích viễn cảnh Lập bảng cân đối kế hoạch . cơ sở tính toán Thiết lập bảng thông số Thiết lập các bảng tính trung gian Lập báo cáo KQKD. báo cáo lưu chuyển tiền tệ và tính khả năng trả nợ của dự án.2. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH VÀ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA PHƢƠNG ÁN SXKD Xác định mô hình dự án Phân tích và ước định số liệu.

8.bảo đảm tiền vay  Mục đích  phòng ngừa rủi ro khi phương án trả nợ dự kiến của bên vay không thực hiện được  tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay  nâng cao trách nhiệm thực hiện cam kết trả nợ của bên vay và phòng ngừa gian lận.  Nguyên tắc  Qui định chung  Điều kiện đối với tài sản đảm bảo  Các loại tài sản có thể dùng làm TSĐB .2.

9. QUY TRÌNH GIẢI NGÂN –    –  Bước 1. điều kiện giải ngân và nội dung trình của CBTD phù hợp với HĐTD và các quy định hiện hành Người có thẩm quyền quyết định cấp tín dụng ký duyệt giải ngân khi các chứng từ giải ngân phù hợp với HĐTD và các quy định hiện hành của NHCTVN. giấy lĩnh tiền mặt hoặc các giấy rút tiền khác Bước 2: Kiểm tra điều kiện và nội dung giải ngân Kiểm tra điều kiện giải ngân: Kiểm tra khả năng đáp ứng của khách hàng đối với các điều kiện giải ngân theo quy định và thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.  –    . Kiểm tra nội dung giải ngân: Bước 3: Trình duyệt giải ngân Nếu đủ điều kiện giải ngân thì CBTD ký vào giấy nhận nợ và trình lãnh đạo phòng Khách hàng. Hoàn tất chứng từ giải ngân Giấy nhận nợ Hoá đơn chứng từ thanh toán Uỷ nhiệm chi. Lãnh đạo phòng Khách hàng kiểm tra lại giấy nhận nợ.2.

• Bước 4: Nhập thông tin vào chương trình INCAS và luân chuyển chứng từ  CBTD nhận lại chứng từ đã được người có thẩm quyền quyết định cấp tín dụng phê duyệt. nhập các thông tin của khoản vay vào chương trình INCAS.  CBTD chuyển các chứng từ đã được người có thẩm quyền quyết định cấp tín dụng phê duyệt cho các phòng nghiệp vụ liên quan .

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT Nhận xét và đề xuất của cán bộ tín dụng Đề xuất của lãnh đạo kinh doanh/ phòng khách hàng Quyết định của Giám đốc NHCV (hoặc người được uỷ quyền) .10.2.

GIÁM SÁT TÍN DỤNG  phát hiện.2. tổng hợp.11. tính hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm tra kiểm soát nội bộ  đảm bảo hoạt động cấp tín dụng an toàn hiệu quả. . sai phạm trong việc tuân thủ qui định của Pháp luật và các qui chế  giúp Tổng giám đốc thực hiện việc kiểm tra để rà soát. đánh giá sự đầy đủ. đúng pháp luật. KIỂM SOÁT. ngăn ngừa và kịp thời kiến nghị xử lý những tồn tại.

quy định. kỹ năng. tài liệu có liên quan • Phỏng vấn CBTD nhằm đánh giá trình độ chuyên môn. hiểu biết và phát hiện các biểu hiện rủi ro đạo đức của CBTD  Nội dung kiểm tra. Phương pháp giám sát • Sử dụng chức năng cảnh báo trực tuyến của hệ thống phần mềm xử lý dữ liệu thông tin • Theo dõi và phân tích các loại báo cáo thống kê ngày. qui trình tín dụng của NHCT Việt Nam. quí và năm liên quan đến hoạt động tín dụng  Phương pháp kiểm tra • Kiểm tra toàn bộ các hồ sơ tín dụng của khách hàng • làm việc trực tiếp với khách hàng và kiểm tra thực tế về hồ sơ. kiểm soát tín dụng chuyên trách • Kiểm tra việc tổ chức hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật của nhà • nước:Cả về nội dung và tính kịp thời • Kiểm tra việc tuân thủ các qui định của pháp luật và các qui chế. tháng. • Giám sát việc thực hiện các hạn mức kiểm soát rủi ro tín dụng . sổ sách.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful