P. 1
Bai Tap Excel

Bai Tap Excel

|Views: 512|Likes:
Được xuất bản bởiMinh Tuan

More info:

Published by: Minh Tuan on May 23, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as XLS, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/15/2014

pdf

text

original

BÀI MỞ ĐẦU

:
1) Nhập và trang trí bảng tính sau:
Thứ
Giờ
CSTH1 (LT) Toán A2 Nghỉ AV1 Thực hành
KTCT
Toán A1 Triết Vật Lý A1
Tin ĐC (LT) Thể dục
Nghỉ Thực hành Thực hành
2) Nhập, trang trí và tính toán các bài tập sau:
A B C A
2
C
2
A
2
+ B
2
D = B
2
- 4AC
1 -9 1 ? ? ? ?
2 -7 2.5 ? ? ? ?
3 -5 4 ? ? ? ?
4 -3 5.5 ? ? ? ?
5 -1 7 ? ? ? ?
6 1 8.5 ? ? ? ?
7 3 10 ? ? ? ?
8 5 11.5 ? ? ? ?
a)
x y (x + y)
2
x
2
+ 2xy + y
2
x/y 3xy
9 5 ? ? ? ?
125 48 ? ? ? ?
32 18 ? ? ? ?
29 12 ? ? ? ?
b)
a b a>b a<b a>=b a<=b
47 23 ? ? ? ?
58 58 ? ? ? ?
12 49 ? ? ? ?
35 75 ? ? ? ?
c)
x y Mod(x,y) Int(x/y) Sqrt(x+y) Round(x/y,2) Power(x,4) Product(x,y)
7 2 ? ? ? ? ? ?
13 -4 ? ? ? ? ? ?
15 66 ? ? ? ? ? ?
8 8 ? ? ? ? ? ?
d)
a b c m=a>b n=b>c And(m,n) Or(m,n) And(m,Or(m,n))
4 5 14 ? ? ? ? ?
2 12 32 ? ? ? ? ?
24 14 16 ? ? ? ? ?
24 24 16 ? ? ? ? ?
17:45
Nghỉ
Nghỉ
Nghỉ
Nghỉ
6:50
9:25
12:30
15:05
GIÁ TRỊ TÍNH
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ
Nghỉ
H
A
I
B
A
T
Ƣ
N
Ă
M
S
Á
U
B

Y
Gợi ý làm bài:
- Định dạng ô: Vào Format
Cells... Hiệu chỉnh ở các thẻ
(Tab).
- Trộn ô: Click vào nút
Merge and Center

trên thanh Formatting.
Biên soạn: Khoa Công nghệ Thông tin - Toán Ứng dụng, ĐH Bán công Tôn Đức Thắng
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 1
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
Ngày: ?
S
T
T
TÊN
HÀNG
SỐ
LƢỢNG
Đ
Ơ
N
G
I
Á
T
R

G
I
Á
THUẾ
CƢỚC
CHUYÊN
CHỞ
CỘNG
Video 100 4000000 ? ? ? ?
Ghế 50 150000
Giƣờng 58 1200000
Tủ 79 850000
Nệm 92 200000
Tivi 220 2500000
Bàn 199 600000
? ? ? ?
Yêu cầu tính toán:
2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền).
3) Định dạng cột đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn.
4) Trị giá = Số lƣợng * Đơn giá.
5) Thuế = Trị giá * 5%.
6) Cƣớc chuyên chở = Số lƣợng * 1500.
7) Cộng = Trị giá + Thuế + Cƣớc chuyên chở.
8) Hãy tính tổng cộng các cột TRỊ GIÁ, THUẾ, CƢỚC CHUYÊN CHỞ và CỘNG.
9) Ngày: Dùng hàm lấy ra ngày, tháng, năm hiện tại.
10) Lƣu bài tập với tên Bai1.xls.
BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO
TỔNG CỘNG:
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 2
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
S
T
T
HỌ TÊN
CHỨC
VỤ
LƢƠNG
CĂN
BẢN
NGÀY
CÔNG
PHỤ
CẤP
CHỨC
VỤ
LƢƠNG
TẠM
ỨNG
CÒN
LẠI
1 Trần Thị Yến NV 1000 24 ? ? ? ?
2 Nguyễn Thành BV 1000 30
3 Đoàn An TP 3000 25
4 Lê Thanh GĐ 5000 28
5 Hồ Kim PGĐ 4000 26
6 Trần Thế TP 2000 29
7 Nguyễn Văn Sơn KT 1000 30
8 Lê Nam TP 3000 30
9 Hồ Tấn Tài NV 1000 26
? ? ? ?
? ? ? ?
? ? ? ?
? ? ? ?
Yêu cầu tính toán:
2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền).
4) Lƣơng = Lƣơng căn bản * Ngày công.
6) Còn lại = Phụ cấp chức vụ + Lƣơng - Tạm ứng.
7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng hiện hành.
8) Lƣu bài tập với tên Bai2.xls.
3) Phụ cấp chức vụ đƣợc tính dựa vào chức vụ: (Sử dụng hàm IF)
+ GĐ: 500
+ PGĐ: 400
+ TP: 300
+ KT: 250
+ Các trƣờng hợp khác: 100.
5) Tạm ứng đƣợc tính nhƣ sau:
- Nếu (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3 < 25000 thì
Tạm ứng = (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3
Ngƣợc lại:
Tạm ứng = 25000
(Làm tròn đến hàng ngàn, sử dụng hàm ROUND)
BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CB-CNV
Tháng: ? Cty TNHH Đại Thái Bình Dƣơng
TỔNG CỘNG:
TRUNG BÌNH:
CAO NHẤT:
THẤP NHẤT:
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 3
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:

hàng
Tên hàng
Số
lƣợng
Đơn giá
Tiền
chiết
khấu
Thành
tiền
ML01 Máy lạnh SANYO 12 4,000,000 VND 2400000 45600000
ML02 Máy lạnh HITACHI 4 2,500,000 VND 200000 9800000
ML03 Máy lạnh NATIONAL 5 3,000,000 VND 300000 14700000
MG01 Máy giặt HITACHI 8 1,500,000 VND 240000 11760000
MG02 Máy giặt NATIONAL 9 5,000,000 VND 900000 44100000
TV01 Tivi LG 1 4,500,000 VND 90000 4410000
TV02 Tivi SONY 8 5,550,000 VND 888000 43512000
TL01 Tủ lạnh HITACHI 12 6,000,000 VND 3600000 68400000
8618000 242282000
Yêu cầu tính toán:
2) Định dạng cột Đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị là VND.
4) Thành tiền = Đơn giá * Số lƣợng - Tiền chiết khấu.
5) Tính tổng cộng cho các cột Tiền chiết khấu và Thành tiền.
6) Sắp xếp bảng theo thứ tự giảm dần của cột Thành tiền. (Vào Data/Sort)
7) Lƣu bài tập với tên Bai3.xls.
3) Tính Tiền chiết khấu nhƣ sau:
Tiền chiết khấu = Đơn giá * Số lƣợng * Phần trăn chiết khấu.
Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu số lƣợng > 10,
phần trăm chiết khấu là 2% nếu 8 <= số lƣợng <= 10,
phần trăm chiết khấu là 1% nếu 5 <= số lƣợng <8,
phần trăm chiết khấu là 0 nếu số lƣợng < 5.
TỔNG CỘNG:
BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO
3) Tính Tiền chiết khấu nhƣ sau:
Tiền chiết khấu = Đơn giá * Số lƣợng * Phần trăn chiết khấu.
Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu số lƣợng > 10,
phần trăm chiết khấu là 2% nếu 8 <= số lƣợng <= 10,
phần trăm chiết khấu là 1% nếu 5 <= số lƣợng <8,
phần trăm chiết khấu là 0 nếu số lƣợng < 5.
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 4
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:

hàng
Nhập Xuất Đơn giá Tiền Thuế
A001Y 1000 600 110000 66000000 5280000
B012N 2500 1750 135000 236250000 51975000
B003Y 4582 3207.4 110000 352814000 59978380
A011N 1400 840 135000 113400000 12474000
B054Y 1650 1155 110000 127050000 21598500
Yêu cầu tính toán:
4) Tính cột Tiền = Xuất * Đơn giá.
6) Lƣu bài tập với tên Bai4.xls.
3) Tính Đơn giá nhƣ sau:
+ Nếu Mã hàng có ký tự cuối là Y thì Đơn giá = 110000
+ Nếu Mã hàng có ký tự cuối là N thì Đơn giá = 135000
5) Cột Thuế đƣợc tính nhƣ sau:
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là Y thì Thuế = 8% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là N thì Thuế = 11% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là Y thì Thuế = 17% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là N thì Thuế = 22% của Tiền.
BẢNG THEO DÕI NHẬP XUẤT HÀNG
2) Tính cột Xuất nhƣ sau:
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A thì Xuất = 60% * Nhập
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B thì Xuất = 70% * Nhập
5) Cột Thuế đƣợc tính nhƣ sau:
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là Y thì Thuế = 8% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là N thì Thuế = 11% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là Y thì Thuế = 17% của Tiền
+ Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là N thì Thuế = 22% của Tiền.
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 5
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
LT TH
1 Nguyễn Thái Nga 45 75 4.5 7.5 6 Trung bình
2 Trƣơng Ngọc Lan 4 4.5 4.5 4.5 4.5 Rớt
3 Lý Cẩm Nhi 56 56 5.6 5.6 5.6 Trung bình
4 Lƣu Thùy Nhi 7.5 6.5 4.5 6.5 6 Trung bình
5 Trần Thị Bích Tuyền 89 80 8.9 8 8.45 Khá
Điểm Xếp loại
0 Rớt
5 Trung bình
8 Khá
10 Giỏi
Yêu cầu tính toán:
2) LÝ THUYẾT = LT/10 nếu LT>10, ngƣợc lại LÝ THUYẾT = LT.
3) THỰC HÀNH = TH/10 nếu TH>10, ngƣợc lại THỰC HÀNH = TH.
4) ĐTB = (LÝ THUYẾT + THỰC HÀNH)/2.
5) Xếp loại cho thí sinh dựa vào BẢNG XẾP LOẠI.
6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai5.xls.
NHẬP ĐIỂM
BẢNG XẾP LOẠI
DANH SÁCH THI TUYỂN
STT TÊN THÍ SINH

THUYẾT
THỰC
HÀNH
ĐTB
XẾP
LOẠI
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 6
Tên
hàng
Loại
hàng
Số
lƣợng
Giá
Trị
giá
Radio A 25 400,000 VND 10,000,000 VND
Casette B 45 700,000 VND 31,500,000 VND
Tivi A 80 5,000,000 VND 400,000,000 VND
Đầu máy D 75 5,500,000 VND 412,500,000 VND
Tủ lạnh B 64 7,000,000 VND 448,000,000 VND
Máy lạnh C 55 8,000,000 VND 440,000,000 VND
Bàn ủI A 90 300,000 VND 27,000,000 VND
434 1,769,000,000 VND
Yêu cầu:
1) Nhập số liệu cho bảng tính
2) Định dạng cột GIÁ có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị VND.
3) Tính Trị giá nhƣ sau: Trị giá = Số lƣợng * Giá
4) Tính Thuế nhƣ sau:
Thuế = 10% * Trị giá nếu Loại hàng là A
Thuế = 20% * Trị giá nếu Loại hàng là B
Thuế = 30% * Trị giá nếu Loại hàng là C
Thuế = 0 với các loại hàng khác
5) Tính Tổng Số lƣợng và Tổng Trị giá
6) Tính Phí vận chuyển nhƣ sau:
Phí vận chuyển = (Tổng trị giá / Tổng số lƣợng) * Số lƣợng * 10%
7) Tiền = Trị giá + Thuế + Phí vận chuyển
8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Phí vận chuyển
9) Định dạng bảng tính và lƣu bài với tên Bai6.xls.
BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG
TỔNG CỘNG:
Thuế
Phí
vận chuyển
Tiền
1000000 10190092.17 21,190,092 VND
6300000 18342165.9 56,142,166 VND
40000000 32608294.93 472,608,295 VND
0 30570276.5 443,070,276 VND
89600000 26086635.94 563,686,636 VND
132000000 22418202.76 594,418,203 VND
2700000 36684331.8 66,384,332 VND
BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 7
Tháng: ?
LOẠI
SD
CHỈ SỐ
ĐẦU
CHỈ SỐ
CUỐI
HỆ SỐ
THÀNH
TIỀN
PHỤ
TRỘI
CỘNG
NN 50 90 ? ? ? ?
TT 90 150
KD 34 87
CN 150 700
NN 58 400
KD 400 1500
Yêu cầu:
1) Nhập số liệu cho bảng tính.
2) Cột Hệ số đƣợc tính nhƣ sau:
- Nếu Loại SD là "KD" thì Hệ số = 3
- Nếu Loại SD là "NN" thì Hệ số = 5
- Nếu Loại SD là "TT" thì Hệ số = 4
- Nếu Loại SD là "CN" thì Hệ số = 2
3) Thành tiền = (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) * Hệ số *550.
4) Tính Phụ trội nhƣ sau:
- Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50
- Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) <= 100
- Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) > 100
5) Cộng = Phụ trội + Thành tiền.
6) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Cộng.
7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng, năm hiện tại.
8) Định dạng bảng tính và lƣu bài với tên Bai7.xls.
BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 8
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
MÃ SP
TÊN
SP
LƢỢNG ĐƠN GIÁ
KHUYẾN
MÃI
THÀNH
TIỀN
XB01 ? 19 ? ? ?
S001 5
T001 16
T002 1
Tổng cộng: ?
SẢN PHẨM
Mã SP Tên SP Đơn giá
XB01 Xà bông LifeBoy 4200
S001 Trà lài 4350
T001 Súp Knor 1000
Yêu cầu tính toán:
1) TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
- Từ 1 đến 4: không đƣợc tặng
- Từ 5 đến 9: tặng 1 sản phẩm
- Từ 10 đến 14: tặng 2 sản phẩm
- Từ 15 đến 19: tặng 3 sản phẩm
- Từ 19 trở l6n: tặng 5 sản phẩm
4) THÀNH TIỀN = (LƢỢNG - KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ.
5) Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả.
6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai8.xls.
3) Tính số lƣợng sản phẩm đƣợc khuyến mãi cho các mặt hàng theo quy tắc
mua 5 tặng 1, cụ thể nhƣ sau (theo Lƣợng):
PHIẾU GIAO NHẬN
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 9
Tỷ giá USD: 15700
CHỦ
HÀNG
LOẠI
HÀNG
ĐỊNH
MỨC
TRỌNG
LƢỢNG
GIÁ
CƢỚC
TIỀN
PHẠT
THÀNH
TIỀN
(VN)
Cty A A ? 500 ? ? ?
XN B C 350
Tổ hợp C B 1000
DNTN D B 1580
Cty E A 1900
XN F C 70
Cty G A 800
BẢNG ĐỊNH MỨC VÀ GIÁ CƢỚC
LOẠI
HÀNG
ĐỊNH
MỨC
GIÁ
CƢỚC
A 200 3
B 400 2
C 600 1
D 800 0.5
Yêu cầu:
1) Nhập số liệu và trang trí cho bảng tính.
2) Tính ĐỊNH MỨC và GIÁ CƢỚC dựa vào LOẠI HÀNG.
3) Tính TIỀN PHẠT nhƣ sau:
-Nếu TRỌNG LƢỢNG > ĐỊNH MỨC thì:
TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƢỢNG - ĐỊNH MỨC) * 20% * GIÁ CƢỚC
-Ngƣợc lại: TIỀNPHẠT = 0.
4) Tính THÀNH TIỀN nhƣ sau:
THÀNH TIỀN = (GIÁ CƢỚC + TIỀN PHẠT) * Tỷ giá USD
5) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột THÀNH TIỀN (VN).
6) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai9.xls.
BẢNG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 10
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
SỐ
TT
HỌ VÀ TÊN
MÃ SỐ
NGÀNH-
ƢU TIÊN
TÊN
NGÀNH
TOÁN LÝ
CỘNG
ĐIỂM
ĐIỂM
ƢU
TIÊN
TỔNG
CỘNG
KẾT
QUẢ
1 Lê Văn Bình A1 ? 7.0 3.0 ? ? ? ?
2 Trần Thị Cơ B3 4.0 7.0
3 Lý Thị Loan C2 7.0 6.0
4 Trần Hoàng Thái C4 6.0 6.5
Mã ngành A B C

ƣu tiên Điểm
Tên ngành Tin học Lý Hóa 1 2
2 1.5
3 1
4 0
Yêu cầu tính toán:
2) CỘNG ĐIỂM = (TOÁN*2 + LÝ)
4) TỔNG CỘNG = CỘNG ĐIỂM + ĐIỂM ƢU TIÊN.
5) KẾT QuẢ: Nếu TỔNG CỘNG > 18 thì ghi Đậu, ngƣợc lại ghi Rớt.
6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai10.xls
BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH
3) ĐIỂM ƢU TIÊN: Căn cứ vào ký tự cuối của MÃ SỐ NGÀNH-ƢU TIÊN,
tra trong bảng ĐIỂM ƢU TIÊN.
1) TÊN NGÀNH: Căn cứ vào ký tự đầu của MÃ SỐ NGÀNH-ƢU TIÊN,
tra cứu trong bảng NGÀNH HỌC.
NGÀNH
HỌC
ĐIỂM ƢU TIÊN
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 11
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
MÃ MH MẶT HÀNG ĐƠN GIÁ SỐ LƢỢNG
PHÍ
CHUYÊN
CHỞ
THÀNH
TIỀN
TỔNG
CỘNG
HD1 ? ? 60 ? ? ?
FD1 70
MS1 30
SD1 120
DD1 100
HD2 50
MS2 65
DD2 20
1 2
HD Đĩa cứng 49 50 HD ?
FD Đĩa mềm 2.5 3 FD ?
MS Mouse 3 3.5 MS ?
SD SD Ram 13 15 SD ?
DD DD Ram 27 30 DD ?
Yêu cầu tính toán:
1) MẶT HÀNG: Căn cứ vào MÃ MH, tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ.
2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ MH, tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ.
3) PHÍ CHUYÊN CHỞ:
= 1% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 1 và 5% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 2.
4) THÀNH TIỀN = SỐ LƢỢNG * (ĐƠN GIÁ + PHÍ CHUYÊN CHỞ).
6) Thống kê số lƣợng hàng đã bán nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên.
7) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai11.xls
BÁO CÁO BÁN HÀNG
* Chú giải: 2 ký tự đầu của MÃ MH cho biết Mặt hàng, ký tự cuối của MÃ MH cho biết
Đơn giá (Loại 1 hay Loại 2).
5) TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN - TIỀN GIẢM biết rằng nếu THÀNH TIỀN >=1000
sẽ giảm 1%*THÀNH TIỀN và định dạng với không số lẻ.
ĐƠN GIÁ
MÃ MH MẶT HÀNG
ĐƠN GIÁ BẢNG THỐNG KÊ
Số lƣợng đã bán:
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 12
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:
NGÀY BẮT ĐẦU KẾT THÚC SỐ GIỜ SỐ PHÚT TỈNH ĐƠN GIÁ TIỀN
13/10 13:00:55 13:02:56 ? ? BDG ? ?
17/10 20:17:50 20:19:01 DTP
18/10 8:15:20 8:28:10 BDG
19/10 14:18:17 14:20:26 AGG
Tỉnh Đơn giá
AGG 1100 AG ?
BDG 1000 BD ?
DTP 1100 DTP ?
HNI 3250 HNI ?
Yêu cầu tính toán:
1) SỐ GiỜ = KẾT THÚC - BẮT ĐẦU.
3) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào TỈNH, tra cứu trong bảng ĐƠN GIÁ.
4) TIỀN = SỐ PHÚT * ĐƠN GIÁ.
5) Thống kê số cuộc gọi nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên.
6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai12.xls
BẢNG KÊ CHI TIẾT ĐẠI LÝ BƢU ĐIỆN TRONG NGÀY
2) SỐ PHÚT = GIỜ * 60 + PHÚT + GIÂY/60, với GIỜ, PHÚT, GIÂY là các giá trị giờ, phút, giây
ở ô SỐ GIỜ tƣơng ứng. Định dạng với 2 số lẻ.
ĐƠN GIÁ BẢNG THỐNG KÊ
Số cuộc gọi từng tỉnh:
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 13

ngành
Ngành
thi
Điểm
chuẩn 1
Điểm
chuẩn 2

ngành
A B C D
A Máy tính 19 20 Điểm HB 25 23 21 19
B Điện tử 17 18
C Cơ khí 15 16
D Hóa 13 14

số
Họ Tên
Ngành
thi
Khu
vực
Toán Lý Hóa
Kết
quả
A101 Lê Trung ? ? 5 8 7 ?
B102 Kiều Nga 6 5 5
C203 Lý Mạnh 2 6 3
D204 Phạm Uyên 9 9 7
A205 Nguyễn Tùng 5 4 4
C106 Trần Hùng 10 8 8
D107 Lê Hoa 8 6 5
A208 Lâm Sơn 4 3 5
Yêu cầu:
1) Chèn vào trƣớc cột Kết quả hai cột: Tổng cộng, Điểm chuẩn.
2) Sắp xếp bảng tính KẾT QUẢ TUYỂN SINH theo thứ tự Tên tăng dần.
Trong đó:
- Khu vực là ký tự thứ 2 của Mã số
- Ngành thi: dựa vào ký tự đầu của Mã số và Bảng 1.
Trong đó, nếu thí sinh thuộc khu vực 1 thì lấy Điểm chuẩn1, ngƣợc lại lấy Điểm chuẩn2.
5) Tính Tổng cộng là tổng điểm của 3 môn.
6) Hãy lập công thức điền Kết quả nhƣ sau:
Nếu thí sinh có điểm Tổng cộng >= Điểm chuẩn của ngành mình dự thi
thì sẽ có kết quả là "Đậu", ngƣợc lại là "Rớt".
8) Thêm cột Học bổng và lập công thức điền vào đó là "Có" nếu điểm Tổng cộng của
thí sinh >= Điểm học bổng, trƣờng hợp ngƣợc lại để trống.
9) Sắp xếp lại danh sách Kết quả tuyển sinh theo thứ tự tăng dần của 3 cốt điểm: Toán,
Lý, Hóa.
10) Rút trích thông tin của các thí sinh của các thí sinh dự thi khối A.
11) Thống kê nhƣ bảng sau:
Số
TS đậu
Số
TS rớt
? ?
12) Dựa vào bảng thống kê trên, hãy vẽ bảng đồ dạng PIE phản ánh tỉ lệ thí sinh đậu, rớt.
13) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai13.xls.
?
Số TS
có học bổng
Bảng 1- BẢNG ĐIỂM CHUẨN Bảng 2- BẢNG ĐIỂM HỌC BỔNG
KẾT QUẢ TUYỂN SINH NĂM 2005
3) Lập công thức điền dữ liệu cho các cột Khu vực và Ngành thi
tƣơng ứng cho từng thí sinh.
4) Từ ký tự đầu của Mã số (Mã ngành), Khu vực và Bảng 1,
hãy điền dữ liệu cho cột Điểm chuẩn.
7) Thêm cột Điểm học bổng và lập công thức tính dựa vào ký tự đầu
của Mã số (Mã ngành) và Bảng 2.
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 14
Tỉ giá: 15,800
STT

HÀNG
TÊN
HÀNG
NGÀY
SX
NHẬP XUẤT
SỐ
LƢỢNG
ĐƠN GIÁ
(USD)
TRỊ GIÁ
(VNĐ)
KHUYẾN
MÃI
1 TV ? 01/01 x 50 ? ? ?
2 MPT ? 05/01 x 30
3 ML ? 07/01 x 25
4 MDT ? 10/01 x 45
5 TV ? 13/01 x 15
6 ML ? 20/01 x 10
7 MPT ? 14/01 x 50
8 MDT ? 25/01 x 15
9 TL ? 02/01 x 30
10 TL ? 26/01 x 10
? ? ? ?
BẢNG HÀNG HÓA:
Đơn giá (USD)

hàng
Nhập Xuất

hàng
Tổng SL xuất
TV 200 220 TV ?
ML 250 270 ML ?
MPT 450 480 MPT ?
TL 280 300 TL ?
MDT 150 180 MDT ?
Mô tả:
- Cột Nhập và cột Xuất: Tùy theo cột nào có đánh dấu x để biết đƣợc là hàng Nhập hay Xuất.
Yêu cầu:
1) Tên hàng: Dựa vào Mã hàng, tra trong Bảng Hàng hóa.
2) Đơn giá (USD): Dựa vào Mã hàng và Nhập hay Xuất, tra trong Bảng Hàng hóa.
3) Trị giá (VNĐ): Số lƣợng * Đơn giá (USD) * Tỉ giá. Tuy nhiên nếu mặt hàng xuất trong ngày
20/01/2005 thì giảm 5% Đơn giá.
4) Khuyến mãi: Nếu hàng xuất trong khoảng từ ngày 10 đến 20 của tháng 1 thì ghi là
"Có khuyến mãi ", ngƣợc lại để trống.
5) Tổng cộng: Tính tổng Số lƣợng, Tổng trị giá, Có bao nhiêu mặt hàng khuyến mãi.
6) Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã hàng, nếu trùng thì sắp giảm dần theo Số lƣợng.
7) Rút trích thông tin của các mặt hàng đƣợc nhập trong 15 ngày đầu tiên của tháng 1 năm 2005.
8) Thống kê theo BẢNG THỐNG KÊ trên.
9) Dựa vào BẢNG THỐNG KÊ, hãy vẽ bảng đồ dạng Column phản ánh tỉ lệ tổng SL nhập
của các loại mặt hàng.
10) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai14.xls.
Máy lạnh
Máy photo
Tủ lạnh
Máy điện thoại
?
?
?
?
Tổng cộng:
Tên hàng
Ti vi
Tổng SL nhập
?
BẢNG THỐNG KÊ:
BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT HÀNG THÁNG 1 NĂM 2006
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 15
Mã hàng Tên hàng Số lƣợng Thành tiền Thuế Trả trƣớc Còn lại
K07X ? 120 ? ? ? ?
S05N 200
T04X 150
K03N 180
G06N 250
X06X 140
S04N 180
K10X 220
X09N 150
BẢNG 1 BẢNG 2
Mã số Tên hàng ĐG (đ/m) Từ tháng 1 4 9
K Vải Katê 7000 Tỉ lệ 1.20% 1.50% 1.75%
G Gấm T.hải 75000
T Vải Tole 12000 Từ tháng 01 -> tháng 03: Tỉ lệ = 1.2%
S Vải Silk 30000 Từ tháng 04 -> tháng 09: Tỉ lệ = 1.5%
X Vải xô 35000 Từ tháng 09 -> tháng 12: Tỉ lệ = 1.75%
BẢNG THỐNG KÊ
Tháng 1 -> 3 4 -> 6
Vải Katê ? ?
Vải Tole ? ?
Lƣu ý:
- Định dạng các cột số canh lề phải, theo định dạng 1,000 (có dấu phân cách hàng nghìn)
hay 1,000.00 (có dấu phân cách hàng nghìn, phần thập phân - nếu có).
- Định dạng các cột đơn vị tiền tệ 1,000 VND hay 1,000 USD (thêm phần thập phân - nếu có),
canh lề phải.
Mô tả:
- Ký tự đầu của Mã hàng cho biết Mã số của mặt hàng.
- 2 ký tự thứ 2, 3 của Mã hàng cho biết tháng nhập hàng.
- Ký tự cuối của Mã hàng cho biết hàng này được nhập (N) hay được xuất (X).
Yêu cầu:
1) Tên hàng: Dựa vào Mã số tra trong BẢNG 1 để lấy tên hàng tƣơng ứng.
2) Thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá (đ/m). Biết rằng:
+ Đơn giá (đ/m): Dựa vào Mã số, tra trong BẢNG 1 để lấy đơn giá tƣơng ứng.
3) Thuế = Thành tiền * Tỉ lệ. Biết rằng:
+ Tỉ lệ: Dựa vào 2 ký tự thứ 2, 3 của Mã hàng để lấy Tỉ lệ tƣơng ứng trong BẢNG 2.
4) Trả trƣớc: Biết rằng:
+ Nếu Thành tiền >= 5000000 thì Trả trƣớc = 75% * Thành tiền,
còn ngƣợc lại thì Trả trƣớc = % * Thành tiền.
5) Còn lại = Thành tiền - Trả trƣớc.
6) Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã số, nếu trùng thì sắp giảm dần
theo Thành tiền.
7) Rút trích thông tin của mặt hàng "Vải Katê" đƣợc nhập từ tháng 3 trở về sau.
8) Thống kê số lƣợng theo BẢNG THỐNG KÊ trên.
9) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai15.xls.
SỐ LƢỢNG
BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT HÀNG NĂM 2006
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 16
Tháng: ?
STT HỌ TÊN MÃ NV
TÊN
ĐƠN VỊ
SỐ
LƢỢNG
SP
TẠM
ỨNG
THUẾ
THỰC
LÃNH
1 An 01DH4 SX-PX1 300 ? ? ?
2 Bình 02NH2 SX-PX2 150
3 Công 03NH6 QL-PX1 100
4 Danh 04DH4 QL-PX2 100
5 Đào 05NH2 SX-PX3 180
6 Giang 06DH2 SX-PX3 390
7 Hùng 07DH1 SX-PX1 300
8 Khoa 08DH7 QL-PX3 120
9 Loan 09NH5 QL-PX4 100
10 Minh 10NH3 SX-PX4 290
BẢNG ĐƠN GIÁ BẢNG HỆ SỐ
SX QL Bậc 1 2 3 4 5 6 7
PX1 180 185 Hệ số 1.02 1.06 1.13 1.2 1.28 1.36 1.45
PX2 110 120
PX3 150 150
PX4 200 215
Hãy nhập và trình bày bảng tính trên, thực hiện các yêu cầu sau:
1) Chèn vào giữa cột SỐ LƢỢNG SP và cộ TẠM ỨNG các cột: LƢƠNG SP, BHXH, HỆ SỐ,
THU NHẬP; đặt tên Sheet là "Bang luong thang".
2) Lập công thức tính lƣơng sản phẩm:
LƢƠNG SP = SỐ LƢỢNG SP * ĐƠN GIÁ (với ĐƠN GIÁ đƣợc biết dựa vào BẢNG ĐƠN GIÁ
và Tên đơn vị (SX: thuộc bộ phận sản xuất, QL: thuộc bộ phận quản lý và PX#: làm việc tại
phân xƣởng #)).
3) Bảo hiểm xã hội (BHXH) đƣợc quy định bằng 5% lƣơng sản phẩm nhƣng chỉ tính cho
những ngƣời có hợp đồng dài hạn và loại hợp đồng đƣợc ghi trong MÃ NV.
(DH: Dài hạn, NH: Ngắn hạn)
4) Điền dữ liệu vào cột HỆ SỐ dựa vào cấp bậc (là ký tự cuối của MÃ NV) và BẢNG HỆ SỐ.
5) THU NHẬP: Nếu thuộc bộ phận quản lý (QL) thì THU NHẬP = LƢƠNG SP * HỆ SỐ,
ngƣợc lại: THU NHẬP chính là LƢƠNG SP.
6) TẠM ỨNG: Công nhân có cấp bậc từ 5 trở lên sẽ đƣợc tạm ứng bằng 1/3 của mức
THU NHẬP, ngƣợc lại TẠM ỨNG là 1/5 mức THU NHẬP.
7) THUẾ: chỉ áp dụng cho những ngƣời có mức thu nhập từ 1.200.000 trở lên và đƣợc tính
bằng 30% của số tiền vƣợt trên 1.200.000.
8) THỰC LÃNH = THU NHẬP - (BHXH + TẠM ỨNG).
9) Lọc những công nhân viên có mức thu nhập >= 1.200.000.
10) Tháng: Dùng hàm lấy ra Tháng và Năm hiện tại. Vd: 09/2006.
11) Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai16.xls.
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƢƠNG
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 17
Mã hàng Tên hàng Mã QG Số lƣợng Ngày bán Trị giá
Phí
vận chuyển
Thành tiền
TR20C ? ? 50 04/04 ? ? ?
TA10C 35 15/04
TR20T 36 24/04
GO55C 70 02/05
TA10C 45 12/05
GO55T 12 24/05
TA10T 60 26/05
BẢNG 1 BẢNG 2
Mã QG Xuất xứ Giá VC
Cao cấp Thƣờng AU Australia 120
TR20 Thép tròn 20mm AU 450 400 KO Korea 100
TA10 Thép tấm 10mm KO 700 640 GE Germany 150
GO55 Thép góc 5x5mm GE 520 470
Mô tả:
- Ký tự cuối của Mã hàng cho biết Loại hàng là Cao cấp (C) hay là Thường (T).
Yêu cầu:
1- NĂM: Dùng hàm lấy ra năm hiện tại.
2- Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng, tra trong BẢNG 1.
3- Mã QG: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng, tra trong BẢNG 1.
4- Trị giá = Số lƣợng * Đơn giá. Biết rằng:
+ Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng, tra trong BẢNG 1, kết hợp với Loại hàng
để lấy giá trị hợp lý.
5- Phí vận chuyển = Số lƣợng * Giá VC. Biết rằng:
+ Giá vận chuyển: dựa vào Mã QG, tra trong BẢNG 2.
6- Thành tiền = Trị giá + Phí vận chuyển.
Nếu bán ra trong tháng 5 thì giảm 5% Thành tiền.
7- Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã QG, nếu trùng thì sắp giảm theo Số lƣợng.
8- Rút trích danh sách các mặt hàng loại "Thƣờng" bán ra trong tháng 5.
9- Thống kê tổng thành tiền theo mẫu sau:
Mã QG
KO
GE
10- Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai17.xls.
BÁO CÁO BÁN HÀNG THÉP XÂY DỰNG
QUÝ 2, NĂM: ?
Tên hàng
4 Ký tự
đầu
Đơn giá
Mã QG
Đơn vị tính: USD
Hàng cao cấp Hàng thƣờng
?
?
?
?
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 18
STT

vận động
viên
Tên
vận động
viên
Đội
Giờ
kết thúc
Thành tích
Vận tốc
(Km/h)
Xếp hạng
1 KSTVM ? ? 8:30 ? ? ?
2 KSVNH 8:20
3 KSPDT 8:45
4 CAHVH 8:32
5 CAHMQ 8:35
6 CANTK 8:22
7 TGHDD 8:27
8 TGLDC 8:26
9 TGTAT 9:00
10 AGVGS 8:21
ĐỘI MÃ VĐV
KS HDD
CA HMQ
TG HVH
AG LDC
NTK
Mô tả: PDT
- 2 ký tự đầu của Mã vận động viên cho biết TAT
tên đội, các ký tự còn lại là Tên VĐV. TVM
VGS
Yêu cầu: VNH
1- Dựa vào 2 bảng để lấy tên đội và tên VĐV.
2- Thành tích là số giờ và phút đạt đƣợc từ lúc xuất phát cho đến đích.
3- Vận tốc là Số Km/tổng số giờ đi đƣợc và làm tròn đến hàng đơn vị,
định dạng theo kiểu KM/H (Vd: 50 KM.H).
4- Xếp hạng thành tích các cá nhân.
5- Thống kê theo mẫu sau:
Vận tốc trung bình các đội
ĐỘI Định dạng cột vận tốc trung bình
KS theo kiểu KM/H. (Vd: 50 Km/h)
CA Xếp hạng: nếu đội nào có Vận tốc trung bình
TG cao nhất thì xếp hạng nhất.
AG
6- Rút trích đầy đủ thông tin về các vận động viên đoạt giải 1, 2, 3.
7- Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai18.xls.
?
Nguyễn Trần Khải
Phạm Đình Tấn
Trần Anh Thƣ
Trần Vũ Minh
Huỳnh Đại Đồng
Hoàng Mạnh Quân
Hồ Văn Hùng
Lê Đức Công
?
?
Tiền Giang
Bảo vệ TV An Giang
TÊN ĐỘI
?
VẬN TỐC TB XẾP HẠNG
?
?
?
?
DANH SÁCH ĐỘI
D
A
N
H

S
Á
C
H
V

N

Đ

N
G

V
I
Ê
N
CUỘC ĐUA XE ĐẠP MỪNG XUÂN
Giờ xuất phát: 6:00 Số Km: 120
Vũ Giáo Sửu
Vũ Ngọc Hoàng
TÊN VĐV
Khách sạn Thanh Bình
Công an Thành phố
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 19
GiỜ PHÚT
01T ? 9:00 10:30 ? ? ? ? ?
02I 9:05 10:00
03M 14:00 14:15
06T 15:30 18:00
09I 19:00 20:30
02I 10:30 15:30
01I 18:10 20:15
05M 17:00 17:15
08T 9:00 11:00
BẢNG 1 BẢNG THỐNG KÊ
I T STT Máy Doanh thu
4000 3000 01 ?
100 50 02 ?
03 ?
Mô tả:
- 2 ký tự đầu của Mã số cho biết STT Máy.
- Ký tự cuối của Mã số cho biết Hình thức thuê máy là Thực hành (T), Internet (I) hay Check Mail (M).
Yêu cầu:
1- Hình thức thuê: dựa vào ký tự cuối của Mã số để điền giá trị thích hợp.
2- Giờ = Trả máy - Nhận máy. Lƣu ý: Chỉ lấy phần giờ.
Vd: Nhận máy lúc 9:00, trả máy lúc 10:30 --> Giờ (Thời gian thuê) sẽ là 1.
3- Phút = Trả máy - Nhận máy. Lƣu ý: Chỉ lấy phần phút.
Vd: Nhận máy lúc 9:00, trả máy lúc 10:30 --> Phút (Thời gian thuê) sẽ là 30.
4- Tiền thuê:
+ Nếu hình thức thuê là Check Mail thì tiền thuê là = 3500,
còn ngƣợc lại thì Tiền thuê = Giờ * Đơn giá/1 giờ + Phút * Đơn giá/1 phút.
Với: Đơn giá/1 giờ: dựa vào hình thức thuê, tra trong BẢNG 1 để lấy Đơn giá theo giờ tƣơng ứng.
Đơn giá/1 phút: dựa vào hình thức thuê, tra trong BẢNG 1 để lấy Đơn giá theo phút tƣơng ứng.
5- Tiền giảm: nếu thuê nhiều hơn 2 giờ thì Tiền giảm = 20% của Tiền thuê, còn ngƣợc lại thì không giảm.
6- Tiền phải trả = Tiền thuê - Tiền giảm.
7- Rút trích các thông tin liên quan đến các máy đƣợc thuê để Thực hành hay để Internet.
8- Thống kê nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên.
9- Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai19.xls.
THỜI GIAN THUÊ
BẢNG KÊ TIỀN CHO THUÊ MÁY VI TÍNH

SỐ
HÌNH
THỨC
THUÊ
NHẬN
MÁY
TRẢ
MÁY
TIỀN
THUÊ
TIỀN
GIẢM
TIỀN PHẢI
TRẢ
?
Đơn giá/1 giờ
Đơn giá/1 phút
MÃ THUÊ Số lần thuê trong ngày
?
?
BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 20
Tên KH Quốc tịch Mã PH Ngày đến Ngày đi
Số
ngày ở
Tiền
phòng
Tiền ăn Tiền PV
Tổng
cộng
Kim Korea L1A-F1 9/1/2006 9/5/2006 ? ? ? ? ?
Nam Korea LIB-F2 9/10/2006 9/15/2006
Yoo Korea L2A-F3 9/21/2006 9/25/2006
Lee Korea L2B-F1 9/10/2006 9/14/2006
Hùng Việt Nam L1C-F1 9/2/2006 9/5/2006
Minh Việt Nam L2A-F2 9/12/2006 9/20/2006
Dũng Việt Nam L1A-F3 9/21/2006 9/30/2006
Peter Anh L2B-F2 9/6/2006 9/9/2006
David Pháp L1A-F1 9/11/2006 9/15/2006
John Mỹ L2A-F2 9/1/2006 9/6/2006
BẢNG ĐƠN GIÁ PHÒNG BẢNG GIÁ ĂN
Loại phòng Loại phòng F1 F2 F3
Lầu Giá 15 10 5
40 35 30
30 25 20 BẢNG THỐNG KÊ TIỀN PHÒNG
20 15 10 Loại phòng A B C
L1 ? ? ?
L2 ? ? ?
Mô tả:
- 2 ký tự đầu của Mã phòng cho biết phòng đó thuộc Lầu mấy.
- Ký tự thứ 3 của Mã phòng cho biết Loại phòng.
Yêu cầu:
1- Số ngày ở = (Ngày đi - Ngày đến) +1.
2- Tiền phòng = Số ngày ở * Đơn giá phòng.
Đơn giá phòng: Dựa vào Loại phòng, tra trong BẢNG ĐƠN GIÁ PHÒNG kết hợp với Lầu để lấy giá trị.
3- Tiền ăn = Số ngày ở * Giá ăn. (Định dạng 1,000).
Giá ăn: Dựa vào 2 ký tự cuối của Mã phòng, tra trong BẢNG GIÁ ĂN để có giá trị hợp lý.
4- Tiền PV:
- Nếu là khách trong nƣớc (Việt Nam) thì tiền PV = 0,
ngƣợc lại thì Tiền PV = Số ngày ở * 2 (USD/ngày).
5- Tổng cộng = Tiền phòng + Tiền ăn + Tiền PV.
6- Sắp xếp bảng tính tăng dần theo Mã phòng, nếu trùng thì sắp giảm dần theo Quốc tịch.
7- Rút trích ra danh sách khách hàng có Quốc tịch là Korea và Anh ở tại khách sạn trong 15 ngày đầu
của tháng 09/06.
8- Thống kê tiền phòng theo mẫu trên.
9- Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai20.xls.
BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN
L1
L2
L3
A B C

Biên soạn: Khoa Công nghệ Thông tin - Toán Ứng dụng, ĐH Bán công Tôn Đức Thắng

BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 1 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO
Ngày: S T T TÊN HÀNG Video Ghế Giƣờng Tủ Nệm Tivi Bàn SỐ LƢỢNG 100 50 58 79 92 220 ĐƠN GIÁ 4000000 150000 1200000 850000 200000 2500000 ? ? ? ? ? THUẾ CƢỚC CHUYÊN CHỞ ? TRỊ GIÁ CỘNG

?

?

?

199 600000 TỔNG CỘNG:

Yêu cầu tính toán: 2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền). 3) Định dạng cột đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn. 4) Trị giá = Số lƣợng * Đơn giá. 5) Thuế = Trị giá * 5%. 6) Cƣớc chuyên chở = Số lƣợng * 1500. 7) Cộng = Trị giá + Thuế + Cƣớc chuyên chở. 8) Hãy tính tổng cộng các cột TRỊ GIÁ, THUẾ, CƢỚC CHUYÊN CHỞ và CỘNG. 9) Ngày: Dùng hàm lấy ra ngày, tháng, năm hiện tại. 10) Lƣu bài tập với tên Bai1.xls.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->