P. 1
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP QUA BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP QUA BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

5.0

|Views: 3,963|Likes:
Được xuất bản bởiTienhale Tmb

More info:

Published by: Tienhale Tmb on May 24, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/12/2013

pdf

text

original

Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 1

PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TRONG KÌ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA ( 31/12/2008-31/12/2009)
I. PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1. Sự biến động và kết cấu tài sản
a. Sự biến động

số TÀI SẢN 31/12/2009 31/12/2008 Chênh lệch T lệ
100
A. TÀI SẢN NGẮN
HẠN 341,515,700,876 402,269,093,607 -60,753,392,731 -15.1

110
I. Tiền và các khoản
tương đương tiền 204,756,220,545 30,533,213,380 174,223,007,165 570.6
111 Tiền 12,756,220,545 30,533,213,380 -17,776,992,835 -58.22

120
II. Các khoản đầu tư
tài chính ngắn hạn 5,000,000,000 196,055,000,000 -191,055,000,000 -97.45
121 Đầu tư ngắn hạn 5,000,000,000 196,055,000,000 -191,055,000,000 -97.45

130
III. Các khoản phải thu
ngắn hạn 43,236,261,723 80,917,979,475 -37,681,717,752 -46.57
131 Phải thu khách hàng 32,991,133,877 33,028,740,600 -37,606,723 -0.114
132
Trả trước cho người
bán 5,360,517,843 40,659,113,409 -35,298,595,566 -86.82
135
Các khoản phải thu
khác 5.316,011,913 7,683,887,395 -2,367,875,482 -30.82
139
Dự phòng phải thu khó
đòi -431,401,910 -453,761,929 22,360,019 -4.928

140 IV. Hàng tồn kho 70,835,265,816 86,639,874,166 -15,804,608,350 -18.24
141 Hàng tồn kho 72,217,736,499 86,639,874,166 -14,422,137,667 -16.65
142
Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho -1,382,470,683 0 -1,382,470,683
150
V. Tài sản ngắn hạn
khác 17,687,952,792 8,123,026,586 9,564,926,206 117.75
151
Chi phí trả trước ngắn
hạn 1,038,462,369 1,080,100,379 -41,638,010 -3.855
152
Thu GTGT đưc
khấu trừ 7,544,602,320 3,262,181,143 4,282,421,177 131.27
154
Thu và các khoản
phải thu Nhà Nước 875,758,606 3,045,114,128 -2,169,355,522 -71.24
158 Tài sản ngắn hạn khác 8,229,129,497 735,630,936 7,493,498,561 1018.6

200
B. TÀI SẢN DÀI
HẠN 395,293,498,110 203,898,542,811 191,394,955,299 93.868

220 II. Tài sản cố định 366,590,815,113 173,675,668,764 192,915,146,349 111.08
221
1 .Tài sản cố định hữu
hình 166,013,429,442 139,456,865,452 26,556,563,990 19.043
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 2

222 Nguyên giá 315,204,470,260 269,806,513,479 45,397,956,781 16.826
223 Gía trị hao mòn lũy k -149,191,040,818 -130,349,648,027 -18,841,392,791 14.455
227
2. Tài sản cố định vô
hình 1,944,205,019 2,316,713,715 -372,508,696 -16.08
228 -Nguyên giá 3,042,539,152 2,922,764,328 119,774,824 4.098
229 -Gía trị hao mòn lũy k -1,098,334,133 -606,050,613 -492,283,520 81.228
230
3.Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 198,633,180,652 31,902,089,597 166,731,091,055 522.63
0
250
IV. Các khoản đầu tư
tài chính dài hạn 14,161,955,163 18,207,958,400 -4,046,003,237 -22.22
252
Đầu tư vào công ty
liên kt, liên doanh 2,774,805,000 2,774,805,000 0 0
258 Đầu tư dài hạn khác 25,990,583,763 40,132,797,513 -14,142,213,750 -35.24
259
Dự phòng giảm giá
đầu tư tài chính dài
hạn -14,603,433,600 -24,699,644,113 10,096,210,513 -40.88


260
V. Tài sản dài hạn
khác 14,540,727,834 12,014,915,647 2,525,812,187 21.022
261
Chí phí trả trước dài
hạn 14,540,727,834 12,014,915,647 2,525,812,187 21.022

270 Tổng cộng tài sản 736,809,198,986 606,167,636,418 130,641,562,568 21.552

Nhận xét:
 Tn T n N ứn i i n
 TN i i nận ấy i n nấ n i n nn n
(97.45%) i ni n (86.82%).
 Lợn n ồn i i i n
 Mộ ô TN n iền n ơn ơn n iền… n n ơn 7 nn
i TN n … i n
 S n n T n n n nấ T n
công ty liên doanh, in ôn y i n n n n i n i n
i n nấ %.
 N n N ứn i Nợ nn n n ứ nợ i
n n n 7 n i N n n ứ
b. ết cấu T

hản ục Nă 2008(%) Nă 2009(%)
TSNH 66.37 46.35
TSDH 33.63 53.65
Tn 100 100

Nhận xét: yn i n n T ôn y i TN
7- n T ->53.65%).
2. ự biến động và kết cấu của nguồn vốn
a. ự biến động
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 3


M
số NGUỒN VỐN 31/12/2009 31/12/2008 Chênh lệch Tỉ lệ
300 A - NỢ PHẢI TRẢ 213,556,430,725 111,738,289,876 101,818,140,849 91.122

I. Nợ ngắn hạn 157,211,102,969 101,122,358,030 56,088,744,939 55.466
1. Vay và n ngắn hạn 43,658,720,078 16,974,584,354 26,684,135,724 157.2
2. Phải trả người bán 75,147,492,654 57,437,412,268 17,710,080,386 30.834

3. Người mua trả tiền
trước 3,413,381,311 4,137,188,167 -723,806,856 -17.5

4. Thu cà các khoản
phải nộp Nhà nước 4,569,796,010 7,630,195,818 -3,060,399,808 -40.11

5. Phải trả người lao
động 1,265,608,831 690,714,668 574,894,163 83.232
6. Chi phí phải trả 23,357,036,009 11,409,880,180 11,947,155,829 104.71

9. Các khoản phải trả,
phải nộp ngắn hạn
khác 5,799,068,076 2,842,382,575 2,956,685,501 104.02

II. Nợ dài hạn 56,345,327,756 10,615,931,846 45,729,395,910 430.76
3. Phải dài hạn khác 1,487,536,000 1,547,536,000 -60,000,000 -3.877
4. Vay và n dài hạn 53,999,998,016 8,210,602,106 45,789,395,910 557.69

6. Dự phòng tr cấp
mất việc làm 857,793,740 857,793,740 0 0


B- VỐN CHỦ Ở
HỮU 523,252,768,261 494,429,346,542 28,823,421,719 5.8296

I. Vốn chủ sở hữu 521,579,075,484 491,682,668,359 29,896,407,125 6.0804

1. Vốn đầu tư của chủ
sở hữu 154,207,820,000 154,207,820,000 0 0

2. Thặng dư vốn cổ
phần 302,726,583,351 302,726,583,351 0 0

6. Chênh lệch t giá
hối đoái -713,800,503 0 -713,800,503

7. Qũy đầu tư phát
triển 14,018,170,003 10,587,588,608 3,430,581,395 32.402

8. Qũy dự phòng tài
chính 4,291,431,382 3,291,431,382 1,000,000,000 30.382

10. Li nhuận chưa
phân phối 47,048,871,251 20,869,245,018 26,179,626,233 125.45


II. Nguồn kinh phí và
quỹ khác 1,673,692,777 2,746,678,183 -1,072,985,406 -39.06

1. Qũy khen thưởng,
phúc li 1,673,692,777 2,746,678,183 -1,072,985,406 -39.06
0

TỔNG CỘNG
NGUỒN VỐN 736,809,198,986 606,167,636,418 130,641,562,568 21.552
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 4


Nhận xét:
 N n N ứn i
 Nợ nn n n ứ nợ i n n n 7 n i N n n

 Qỹ in ĩ n i n n ứ ơn
 Lợi nận ân i n
b. ết cấu nguồn vốn

Khoản mc Năm 2008 Năm 2009
N phải trả 18.43 28.98
VCSH 81.57 71.02
Tổng 100 100
Nhận xét:
ấ N ôn y y i n i y nợ ôn y n n n
ơn ứn i n i ơn i .
c. Phn tích din bin nguồn vốn và s dụng nguồn.
IN IẾN NGUỒN
VỐN
Ố TIỀN % ỤNG
NGUỒN
Ố TIỀN %
1.Tiền 17,776,992,835 4.09 1. Dự phòng phải thu
khó đòi
22,360,019 0.01
2. Đầu tư ngắn hạn 191,055,000,000 43.99 2. Các khoản tương
đương tiền
192,000,000,000 44.21
3. Phải thu khách hàng 37,606,723 0.01 3. Tài sản ngắn hạn
khác
4,282,421,177 0.99
4. Trả trước cho người bán 35,298,595,566 8.13 4. Tài sản khác 7,493,498,561 1.73
5. Các khoản phải thu khác 2,367,875,482 0.55 5. Nguyên giá
TSCĐHH
45,397,956,781 10.45
6. Hàng tồn kho 14,422,137,667 3.32 6. Nguyên giá
TSCĐVH
119,774,824 0.03
7. Dự phòng giảm giá HTK 1,382,470,683 0.32 7. Chi phí xây dưng cơ
bản dở dang
166,731,091,055 38.39
8. Chi phí trả trước ngắn hạn 41,638,010 0.01 8. Dự phòng giảm giá
đầu tư TC dài hạn
10,096,210,513 2.32
9. Thu và các khoản phải
thu N N
2,169,355,522 0.50 9. Chi phí trả trước dài
hạn
2,525,812,187 0.58
10. Gía trị hao mòn lũy k 18,841,392,791 4.34 10.Người mua trả tiền
trước
723,806,856 0.17
11. Vay và n dài hạn 45,789,395,910 10.54 11. Thu cà các khoản
phải nộp NN
3,060,399,808 0.70
12. Đầu tư dài hạn khác 14,142,213,750 3.26 12. Phải trả dài hạn
khác
60,000,000 0.01
13. Gía trị hao mòn lũy k 492,283,520 0.11 13 . Chênh lệch t giá
hối đoái
713,800,503 0.16
14. Vay và n ngắn hạn 26,684,135,724 6.14 14. Qũy khen thưởng,
phúc li
1,072,985,406 0.25
15. Phải trả người lao động 574,894,163 0.13
16. Phải trả người bán 17,710,080,386 4.08
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 5

17. Chi phí phải trả 11,947,155,829 2.75
18. Các khoản phải trả, phải
nộp NHạn khác
2,956,685,501 0.68
19. Qũy đầu tư phát triển 3,430,581,395 0.79
20. Qũy dự phòng tài chính 1,000,000,000 0.23
21.Li nhuận chưa phân phối 26,179,626,233 6.03
Tổng 434,300,117,690 100 Tổng 434,300,117,690 100
Nhận xét:
 Đầu tư ngắn hạn của doanh nghiệp 43.99 có thể do doanh nghiệp đang mở rộng hoạt động kinh
doanh nhằm tăng li nhuận.
 Vay và n dài hạn tăng 10.54 chứng tỏ doanh nghiệp đang huy động vốn cho các hoạt động mở
rộng sản xuất và đầu tư thu li.
 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang là 38.39 ta có thể thấy đưc công ty đang trong giai đoạn mở
rộng quy mô sản xuất.
 Các khoản tương đương tiền chim 44.21 chứng tỏ doanh nghiệp bị chim dng vốn o nên doanh
nghiệp cần có các biện pháp để thu hồi vốn nhằm mc đích đầu vào chin lưc mở rộng hoạt động sản xuất
kinh doanh.
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO KQKD

BO CO KT QUẢ KINH DOANH
M
số CH TIU 2009 2008 Chênh lệch Tỉ lệ
1
Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch v 631,961,946,517 545,207,629,935 86,754,316,582 15.912
2
Các khoản giảm trừ
doanh thu 5,007,793,443 788,354,284 4,219,439,159 535.22
10
Doanh thu thuần bán
hàng và cung cấp dịch
v 626,954,153,074 544,419,275,651 82,534,877,423 15.16
11 Gía vốn hàng bán 441,049,041,712 420,513,522,279 20,535,519,433 4.8834
20
Li nhuận gộp về hàng
bán và cung cấp dịch
v 185,905,111,362 123,905,753,372 61,999,357,990 50.038
21
Doanh thu hoạt động
tài chính 26,955,623,935 31,516,539,869 -4,560,915,934 -14.47
22 Chi phí tài chính 7,279,245,427 32,508,511,144 -25,229,265,717 -77.61
23 Chi phí li vay 1,804,112,828 7,215,428,664 -5,411,315,836 -75
24 Chi phí bán hàng 109,305,695,606 76,054,625,460 33,251,070,146 43.72
25
Chi phí quản l doanh
nghiệp 32,797,558,743 28,102,098,904 4,695,459,839 16.709
30
Li nhuận từ hoạt
động kinh doanh 63,478,235,521 18757057733 44,721,177,788 238.42
31 Thu nhập khác 3,340,508,232 3,721,494,167 -380,985,935 -10.24
32 Chi phí khác 2,517,728,700 553,188,646 1,964,540,054 355.13
40 Li nhuận khác 822,779,532 3,168,305,521 -2,345,525,989 -74.03
50
Tổng li nhuận k toán
trước thu 64,301,015,053 21,925,363,254 42,375,651,799 193.27
51
Chi phí thu TNDN
hiện hành 7,008,488,025 1,073,999,859 5,934,488,166 552.56
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 6

60
Li nhuận sau thu
TNDN 57,292,527,028 20,851,363,395 36,441,163,633 174.77
62
Li nhuận sau thu của
cổ đông công ty m 57,292,527,028 20,851,363,395 36,441,163,633 174.77
70
Li cơ bản trên cổ
phiu 3,715 1,461 2,254 154.28

Nhận xét: Nhn chung các chỉ tiêu trong BCKQKD đều có xu hướng tăng.
 Dn n n n ấ n ợi nận n 777
 Li ơ n n i n 154.28%.
 i i n i i y ều gi n ơn 7
 Lợi nhuận khác gim gim 74.03%
III. PHÂN TÍCH CÁC TỶ Ố TÀI CHÍNH
1. Chỉ tiêu trả nợ ngắn hạn
a. Hệ số thanh tán hiện thời

ô
̉
̀ ̉ ̣
ô
̉
ợ ̉
5.42

ô
̉
̀ ̉ ̣
ô
̉
ợ ̉
3.45
 Khả năng thanh toán hiện hành của công ty luôn ở mức cao, tuy nhiên năm 2009 lại giảm so với
năm trước.
b. Hệ số thanh tán nhanh.

=

̀
̀ ́ ̉ ơ ơ ề
ô
̉
ợ
́

=0.3

=

̀
̀ ́ ̉ ơ ơ ề
ô
̉
ợ
́

=1.3
Khả năng thanh toán n tức thời của công ty có xu hướng tăng, nhưng đều ở tnh trạng không tốt.năm
2008 với Rq0.3 th cũng chưa đảm bảo để thanh toán các n tức thời, năm 2009 Rq1.3 cho thấy công ty
đang giữ quá nhiều tiền, gây ứ đng vốn.
Nhận xét: Mặc d có hệ số khả năng trả n hiện hành giảm nhưng công ty vn đảm bảo thanh toán
các khoản n, v hệ số này giảm nhưng không quá nhiều, bên cạnh đó là sự tăng lên của khả năng thanh
toán n. Có thể tạm kt luận tnh hnh tài chính của công ty đang ở tnh trạng tốt.
2. Các chỉ tiêu trả nợ dài hạn
a. Hệ số nợ








Hệ số n năm 2009 tăng lên cho thấy doanh nghiệp tăng cường sử dng các khoản vay để tài tr cho
đầu tư doanh nghiệp.
b. Hệ số nợ dài hạn



0.02



0.097
Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 7

Hệ số n dài hạn tăng qua phản ánh doanh nghiệp đang sử dng nhiều khoản vay dài hạn để đầu tư
vào sản xuất và hoạt động tài chính.
3. Các chỉ tiêu hiệu quả
a. Vng qua tổng tài sản

̀ ́ ̉ ̉
ô
̉
̀

̀ ́ ̉ ̉
ô
̉
̀

Vòng quay tổng TS giảm từ 0.96->0.89.
b. Vng qua hàng tồn kh

̣ ́ ̀
̀

̣ ́ ̀
̀


Số ngày 1 vòng quay:

̀

̀
Vòng quay hàng tồn kho tăng từ 6.28 lên 8.68 ,bởi vậy mà thời gian cho 1 vòng quay giảm từ 57
ngày xuống còn 41 ngày.
c. Vng qua các khản phải thu.

́ ̉ ̉

́ ̉ ̉

K thu n bnh quân

Vòng quay các khoản phải thu tăng từ gần gấp đôi ,do đó thời gian cho 1 lần thu n giảm xuống
tương ứng.
d. Hiệu suất s dụng TCĐ.

̀ ́ ̉ ̉

̉
́ ̣ ̀ ̉
́
̣ ̀

̀ ́ ̉ ̉

̉
́ ̣ ̀ ̉
́
̣ ̀

Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 8

Hiệu suất sử dng TSCĐ của công ty giảm từ 2.84 ->1.66.
Nhận xét:
Vòng quay tổng tài sản, hiệu suất sử dng TSCĐ có xu hướng giảm, nhưng việc quản trị hàng tồn
kho và các khoản phải thu lại có xu hướng tăng. Nguyên nhân lí giải có thể là chính việc quản trị hàng tồn
kho và các khoản phải thu tốt giúp công ty giảm vốn đầu tư dự trữ, rút ngắn chu k chuyển đổi hàng dự trữ
thành tiền mặt,tránh nguy cơ ứ đng hàng tồn kho, có vốn để tái đầu tư,thanh toán các khoản n nhanh.
3. hả năng sinh ời tài chính
a. T suất sinh ời của tài sản

̣ ̣ ́
́
̀ ̃

̉
̀ ̉

̣ ̣ ́
́
̀ ̃

̉
̀ ̉

T suất sinh lời của tài sản tăng từ 0.036- >0.087
b. Tỉ suất ợi nhuận trên vốn tự có

̣ ̣

́
̉ ̉

̣ ̣

́
̉ ̉

Doanh li VCSH dang có xu hướng tăng,và qua 2 năm tăng từ 0.042->0.109.
Nhận xét:Qua phân tích ta thấy rằng các t số thể hiện khả năng sinh lời của công ty có xu hướng
tăng .ROA từ 0.036-0.087.ROE từ 0.042-0.109.Từ đó ta thấy rằng công ty đang làm ăn hiệu quả, tnh
hnh tài chính của công ty đang lành mạnh.
4. KẾT LUẬN
 Điểm mạnh.
 Sự tăng mạnh của doanh thu qua 2 năm dn đn là sự tăng lên của li nhuận gần gấp đôi, chính v
vậy mà li cơ bản trên cổ phiu tăng gần gấp 3, điều này là kt quả của việc công ty đ đầu tư vào TSCĐ
nhằm mở rộng quy mô sản xuất, tăng cường hoạt động bán hàng , mở rộng qui mô sản xuất.
 Việc quản lý hàng tồn kho ngày càng hiệu quả hơn chứng tỏ công ty đang hoạt động có hiệu quả.
 Khả năng thanh toán của công ty luôn đươc đảm bảo, và phần lớn đều tăng.
 Các t số sinh lời đều tăng chứng tỏ công ty đang làm ăn có hiệu quả.
 Điểm yu.
 TSNH giảm trong khi các khoản vay tăng, doanh nghiệp sẽ gặp rủi ro khi thanh toán n ngắn hạn.

37 33.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 222 223 227 228 229 230 Nguyên giá Gía trị hao mòn lũy k 2.513 -40.647 606.180.539.955.65%).805.096.046.050.433.841.641.525.990. ự biến động và kết cấu của nguồn vốn a.418 2.597 45.818 1.552 Nhận xét: T n T n N ứn i in T N i i n ận ấy i n n ấ n (97.774.392.328 -606.334.349.210.470.187 130.000 25.834 Tổng cộng tài sản 736.260 -149.187 2.633.647 12.513.944.014.237 0 -14.603.583.228 522.958.764.055 0 -4.809.525.562.568 21.797.45%) i n i n (86.520 166.727.648.713.089.652 269. i n ôn y i n n n n i n n ấ %.600 -24.750 16. ết cấu T h ản TSNH TSDH T n ục Nă 2008(%) 66.042.63 100 Nă 2009(%) 46.774.163 2.132.316.699.65 100 i n n n n ơn 7 n i ứ n n n i nợ n i Nhận xét: y n i n n 7 n T 2.027 2.152 -1.915.113 10.812.000 40.88 260 261 270 V.003.63 250 252 258 14.22 0 -35.022 21.198.191.08 4.479 -130.781 -18.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang IV. ôn y i T N 2 . liên doanh Đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 315.613 31.791 -372.205.812.902.696 119.540. Tài sản cố định vô hình -Nguyên giá -Gía trị hao mòn lũy k 3.915.540.956.727.513 -22.508.022 21.834 Chí phí trả trước dài hạn 14.161.400 2.644.213.763 18.098.283.806.204. Tài sản dài hạn khác 14.  L ợn n ồn i i in  Mộ ô T N n iền n ơn ơn n iền… n n iT N n … i n  S n n T n n n n ấ T công ty liên doanh.167.715 2.774.731.019 3. N n N ứn i Nợ n n n n n n n 7 n iN n n ứ b.091.636.455 -16.826 14.098 81.040.986 12.142.824 -492.207.922.397. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Đầu tư vào công ty liên k t.805.24 259 -14.133 198. ự biến động LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 T ->53.014.82%).35 53.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->