CÂU HỎI ÔN TẬP MẠCH VÀ TÍN HIỆU -----------------o0o----------------PHẦN I: LÝ THUYẾT Câu 1: Áp dụng định luật K2 xác định

ma trận trở kháng của mạch (hình 1.1 – hoặc một mạch bất kỳ )

Hình 1.1. Câu 2: Áp dụng định luật K1 xác định ma trận dẫn nạp của mạch (hình 1.1 – hoặc một mạch bất kỳ ) Câu 3: Dựa vào định lý Thevernin – Norton hãy xác định dòng điện I3 qua Z3 theo các tham số của mạch (hình 1.2 – hoặc một mạch bất kỳ )

Hình 1.2. Câu 4: Từ định lý Thevernin – Norton áp dụng nguyên lý xếp chồng để xác định dòng I3 điện trên Z3 theo các tham số của mạch (hình 1.2 – hoặc một mạch bất kỳ ). Câu 5: Xác định hệ phương trình trở kháng hở mạch của M4C theo các tham số của mạch hình 1.3. 1

3 Câu 6: Xác định hệ phương trình dẫn nạp ngắn mạch của M4C theo các tham số của mạch hình 1. Câu 11: Dựa vào cấu tạo của transistor lưỡng hạt hãy trình bày nguyên lý hoạt động của transistor PNP hoặc NPN.Hình 1. Câu 13: Trong các mạch (hình 1. Hình 1. vẽ giản đồ thời gian tín hiệu trên tải của mạch nguồn chỉnh lưu 1 pha cả chu kỳ dùng cầu diode trong 2 trường hợp: có tụ lọc và không có tụ lọc.4 Câu 7: Xác định hệ phương trình truyền đạt của M4C theo các tham số của mạch hình 1.5.6). Câu 12: Dựa vào cấu tạo và nguyên lý hoạt động của transistor PNP hoặc NPN hãy phân tích họ đặc tuyến ra tương ứng của transistor trên. Nêu đặc điểm của mạch này. 2 . Câu 9: Dựa vào cấu tạo và nguyên lý hoạt động của Diode thường hãy vẽ và phân tích đặc tuyến V/A. hãy chứng minh điều đó. mạch nào là mạch mắc OE chung.5 Câu 8: Phân tích các đặc điểm cơ bản về sự hình thành tiếp giáp P – N và tác động của điện trường ngoài lên lớp tiếp giáp. Hình 1. nguyên lý hoạt động. Câu 10: Phân tích đặc điểm.4.

8 ) hãy cho biết đó là loại J-FET nào.7. Nêu cấu tạo và ký hiệu của chúng. Câu 16: Phân loai transistor trường. 3 . Dựa vào họ đặc tuyến ra (hình 1.7. Hình 1. Câu 15: Gải thích vai trò và chức năng của diode trong mạch hình 1.a) b) c) Hình 1.8) hãy cho biết đó là loại J-FET nào. Dựa vào họ đặc tuyến ra (hình 1.8 Câu 17: Phân loai transistor trường.6 Câu 14: Hãy so sánh 2 phương pháp phân cực cho transistor (phân cực kiểu định áp và phân cực kiểu định dòng). Hình 1. Ký hiệu và nguyên lý hoạt động của chúng.

ký hiệu. hãy trình bày cấu tạo của nó. Hình 1. Hình 1. 4 .11.10.9 Câu 19: Từ đặc tuyến V/A của thyristor như trên hình 1.10 hãy trình bày nguyên lý hoạt động của nó.Câu 18: Hình 1.11.9 mô tả cấu tạo của MOS-FET. sơ đồ tương đương. Câu 20: Cấu tạo của thyristor được mô tả như trên hình 1. nguyên lý hoạt động và vẽ họ đặc tuyến ra của nó. Hình 1. vẽ ký hiệu MOS-FET.

Câu 22: Các đặc điểm cơ bản của tầng khuếch đại mắc OE chung.15.14. Hình 1. Câu 24: Đặc điểm của khuếch đại công suất. Xác định hệ số khuếch đại của mạch hình 1.13.15 Câu 26: Cấu trúc và đặc điểm cơ bản của khuếch đại thuật toán.16.12 Hình 1. Câu 23: Đặc điểm của khuếch đại công suất. giản đồ tín hiệu ra trên tải của mạch khuếch đại công suất hình 1. Xác định hệ số khuếch đại của mạch hình 1. Hình 1. ảnh hưởng của đặc tuyến biên độ tần số của bộ khuếch đại. Xác định hệ số khuếch đại của mạch hình 1. giản đồ tín hiệu ra trên tải của mạch khuếch đại công suất hình 1.Câu 21: Khuếch đại tín hiệu là gì? Nguyên lý xây dựng tần khuếch đại. Câu 27: Cấu trúc và đặc điểm cơ bản của khuếch đại thuật toán. Trình bày nguyên lý hoạt động.14 Hình 1.12. 5 . Câu 25: Cấu trúc và đặc điểm cơ bản của khuếch đại thuật toán. Trình bày nguyên lý hoạt động.13.

Là các dạng bài đã được ôn luyện và kiểm tra. Hình 1. 6 . Câu 29: Vẽ và phân tích nguyên lý hoạt động của mạch dao động 3 điểm điện cảm. Hoặc sẽ bổ sung sau khi kết thúc học phần. Câu 30: Phân tích nguyên lý hoạt động của mạch ổn áp kiểu bù dùng transistor hình 1. Tín hiệu điều biên là gì? Câu 33: Tín hiệu điều tần là gì? PHẦN II: BÀI TẬP Bài tập trong học phần Lý thuyết mạch.17 Câu 31: Trình bày các đặc trưng cơ bản của tín hiệu.Hình 1.17. Câu 28: Vẽ và phân tích nguyên lý hoạt động của mạch dao động 3 điểm điện dung.16. Câu 32: Khái niệm về điều chế tín hiệu.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful