P. 1
TOANA2

TOANA2

4.5

|Views: 243|Likes:
Được xuất bản bởitrongbang9x

More info:

Published by: trongbang9x on Dec 26, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF or read online from Scribd
See more
See less

03/30/2014

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Km10       ng Nguy  n Trãi, Hà   ông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website: http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: TOÁN CAO CẤP A2
Dùng cho hệ ĐHTX, ngành Điện tử - Viễn thông, CNTT và QTKD

PHẦN I: DÙNG CHO NGÀNH ĐTVT và CNTT (4 tín chỉ)
(Mỗi đề 4 câu – mỗi loại 1 câu. Thời gian 120 phút)

A. LOẠI CÂU HỎI 1 ĐIỂM
Câu 1: D C B A , , , là tập con của E . Chứng minh rằng:
a) Nếu D C B A ⊂ ⊂ , thì D B C A D B C A ∩ ⊂ ∩ ∪ ⊂ ∪ , .
b) Nếu B A C A B A C A ∩ ⊂ ∩ ∪ ⊂ ∪ , thì B C ⊂ .
Câu 2: Hệ vectơ sau của không gian độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
4

1 2 3 4
(4, 5, 2, 6); (2, 2,1,3); (6, 3,3,9) ; (4, 1,5, 6) v v v v = − = − = − = − .
Câu 3: Hệ vectơ sau của không gian độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
4

; ;
1
(1,3,5, 1) v = −
2
(2, 1, 3, 4) v = − −
3
(5,1, 1, 7) v = − ;
4
(7, 7,9,1) v = .
Câu 4: Tìm hạng của hệ vectơ sau của không gian :
4

; ;
1
(3,1, 2,4) v = −
2
(2,4,5, 3) v = −
3
(13,7,6, 3) v = − ;
4
( 1,7,5,2) v = − .
Câu 5: Giả sử và W là ba không gian véc tơ con của một không gian véc tơ. Chứng
minh rằng ( ) .
, U V
( ) ( U V U W U V W ∩ + ∩ ⊂ ∩ + )
Câu 6: Tính định thức
1 3 9
1 5 25
1 7 49
D = .
Câu 7: Tính định thức
8 6 7 10
5 8 5 8
6 5 4 7
9 8 5 10
D = .
Câu 8: Cho , . Tính













=
3 2
2 3
1 0
A














=
1 4
2 1
3 2
B
t
AB .
Câu 9: Tính tích ma trận
2 5 6 3 1 4 2
1 2 5 0 2 1 5
1 3 2 4 6 3 1
− ⎡ ⎤ ⎡
⎢ ⎥ ⎢

⎢ ⎥ ⎢
⎢ ⎥ ⎢ −
⎣ ⎦ ⎣





.
1
Câu 10: Cho ma trận
1 3 4
5 3 3
2 1 4
A
⎡ ⎤
⎢ ⎥
= − −
⎢ ⎥
⎢ ⎥ −
⎣ ⎦
, hãy tính
2
4 4 A A I + + .
Câu 11: Cho hai ánh xạ tuyến tính có công thức xác định ảnh
2 3
: , → g f
( , , ) ( 2 3 , 2 ) f x y z x y z x y z = − + + − , ( , , ) (2 , 2 ) g x y z x y z x y = + − − + .
Viết ma trận của 3 4 f g − trong hai cơ sở chính tắc.
Câu 12: Cho ánh xạ tuyến tính và có công thức xác định ảnh
2 3
: f →
3
: g →
2
( , ) ( 2 , , 3 4 ) f x y x y x x y = − − + , ( , , ) ( 2 5 , 3 4 ) g x y z x y z x y = − − + .
Viết ma trận của g f trong cơ sở chính tắc.
Câu 13: Tìm hạng của ma trận:
8 4 6 2
3 1 4 2
6 2 8 3
4 2 3 1
A
⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎢ ⎥
=
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 14: Tìm hạng của ma trận:
5 2 3 1
4 1 2 3
1 1 1 2
3 4 1 2
A
⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎢ ⎥
=
⎢ ⎥ −
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 15: Trong không gian véc tơ xét tích vô hướng thông thường. Trực chuẩn hoá
Gram-Shmidt của hệ véc tơ
2

( ) ( ) 0 , 2 , 2 , 1
2 1
= − = u u .

B. LOẠI CÂU HỎI 2 ĐIỂM
Câu 1: Rút gọn công thức sau của đại số Boole:
{ } ( ) ( ) { } ( ) ( ) { }
' ' ' ' A x y z y z y z x x z x z y = ∧ ∧ ∨ ∧ ∨ ∧ ∧ ∨ ∧ ∨ ∧ ∧ ⎡ ⎤ ⎡
⎣ ⎦ ⎣


.
Câu 2: Rút gọn công thức sau của đại số Boole:
( ) ( ) { } { } ( ) ( ) { }
' ' ' ' A x z x z y x y z y z y z x = ∨ ∧ ∨ ∨ ∧ ∨ ∨ ∨ ∨ ∧ ∨ ∨ ⎡ ⎤ ⎡
⎣ ⎦ ⎣


.
Câu 3: Giả sử 3 véc tơ và độc lập tuyến tính. Chứng minh rằng: , u v w
a) , u v và 2 u v w + − w − − u w + là độc lập tuyến tính.
b) , và 3 u v w + − 3 u v w + − v w + là phụ thuộc tuyến tính.
2
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để vectơ (1, 3, 5) u = biểu diễn được thành tổ hợp tuyến
tính của các vectơ: ,
1
(3, 2,5) v =
2
(2, 4, 7) v = ,
3
(5, 6, ) v m = .
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để (7, 2, ) u m = − biểu diễn được thành tổ hợp tuyến tính
của: , ,
1
(2,3,5) v =
2
(3, 7,8) v =
3
(1, 6,1) v = − .
Câu 6: Viết thành tổ hợp tuyến tính của:
3 1
1 2
E
− ⎡ ⎤
=

⎣ ⎦

1 1
0 1
A
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦
,
1 1
1 0
B
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦

1 1
0 0
C
− ⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 7: Viết
2 1
1 2
E
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
− −
⎣ ⎦
thành tổ hợp tuyến tính của:
1 1
0 1
A
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦
,
1 1
1 0
B
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦

1 1
0 0
C
− ⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 8: Biểu diễn véc tơ thành tổ hợp tuyến tính của 3 véc tơ sau: (3, 6, 6, 0) u = −
1
(3, 2, 4,1) v = − , ,
2
(1, 5, 0, 3) v =
3
(4, 3, 2, 5) v = − .
Câu 9: Chứng tỏ rằng hệ vectơ
1 2 3
(1, 1,1); (2,1, 3); (3, 2, 5) v v v = − = − = − là một cơ sở
của không gian . Tìm toạ độ của vectơ
3
(5, 3, 4) u = − trong cơ sở này.
Câu 10: Chứng tỏ rằng hệ vectơ
1 2 3
(5,3, 8); (3, 2, 5); (4,1, 4) v v v = − = − = −
là một cơ sở của không gian . Tìm toạ độ của vectơ
3
) 7 , 2 , 6 ( − = u trong cơ sở này.
Câu 11: Chứng tỏ rằng hai hệ vectơ: { } ) 1 , 7 , 3 ( ; ) 3 , 3 , 2 ( ; ) 1 , 2 , 1 (
3 2 1
= = = v v v và
{ ) 6 , 1 , 1 ( , ) 1 , 2 , 5 ( , ) 4 , 1 , 3 (
3 2 1
} − = = = u u u là hai cơ sở của không gian . Tìm ma trận
chuyển từ cơ sở thứ nhất sang cơ sở thứ hai.
3

Câu 12: Giải và biện luận theo tham số hệ phương trình tuyến tính: m







= + − +
= − + +
= − + +
= + + +
1 3 2
3 7 9 3 2
3 2 3 6 4
3 8 12 8
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
x mx x x

Câu 13: Giải và biện luận theo tham số hệ phương trình tuyến tính: m







= − − −
= + + −
= + + −
= + + −
9 5 6 8
1 7 3 2 4
17 7 3 7
3 4 2 3 5
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
m x x x x
x x x x

3
Câu 14: Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình tuyến tính:







= + − +
= − + +
= + + +
= + + +
1 8 9 5
3 2 5 3
13 5 4 5
5 3 7 2
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x mx x
x x x x

Câu 15: Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình tuyến tính:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2x 5x x 3x 2
2x 3x 3x mx 7
4x 6x 3x 5x 4
4x 14x x 7x 4
+ + + =


− + + =


+ + + =


+ + + =



C. LOẠI CÂU HỎI 3 ĐIỂM
Câu 1: Đặt , lần lượt là hai không gian vectơ con của gồm các véctơ
thoả mãn hệ phương trình (I) và hệ phương trình (II):
1
V
2
V
4

) , , , (
4 3 2 1
x x x x v =
,





= − − −
= − − −
= − − −
0 2 2
0 4 4 5 3
0 2 3 3 2
) (
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
I





= − + +
= − + +
= + − +
0 4 6 5 3
0 3 4 2
0 9 10 2
) (
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
II
Hãy tìm số chiều của các không gian con , , + , ∩ .
1
V
2
V
1
V
2
V
1
V
2
V
Câu 2: Trong không gian xét các vectơ:
4
) 3 , 1 , 4 , 2 (
1
− = v ; ) 2 , 1 , 2 , 1 (
2
− = v ;
; ) 3 , 2 , 2 , 1 (
3
− = v ) 7 , 3 , 8 , 2 (
1
− = u ; ) 1 , 1 , 0 , 1 (
2
− = u ; ) 8 , 4 , 8 , 3 (
3
− = u .
Đặt , là hai không gian vectơ con của lần lượt sinh bởi hệ vectơ { }
và { . Hãy tìm số chiều của các không gian con , , + , ∩ .
1
V
2
V
4

3 2 1
, , v v v
}
3 2 1
, , u u u
1
V
2
V
1
V
2
V
1
V
2
V
Câu 3: Đặt , lần lượt là hai không gian vectơ con của gồm các véctơ
thoả mãn hệ phương trình (I) và hệ phương trình (II):
1
V
2
V
4

) , , , (
4 3 2 1
x x x x v =
,





= − + +
= − + +
= + − +
0 3 4 2
0 4 6 5 3
0 3 2 5 4
) (
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
I





= − − −
= − − −
= − − −
0 2 2
0 6 5 7 4
0 2 3 3 2
) (
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
II
Hãy tìm số chiều của các không gian con , , + , ∩ .
1
V
2
V
1
V
2
V
1
V
2
V
Câu 4: Trong không gian xét các vectơ:
4
) 1 , 2 , 1 , 2 (
1
= v ; ) 3 , 2 , 4 , 3 (
2
= v ; ;
; ;
3
v (2,3,1,2 = )
) 3 , 1 , 1 , 1 (
1
− − = u ) 1 , 0 , 1 , 1 (
2
− = u
3
u (1,1,1,1) = . Đặt là không gian vectơ con của
1
V
4
4
sinh bởi hệ vectơ { và là không gian vectơ con của sinh bởi hệ
vectơ { . Hãy tìm số chiều của các không gian con , , + , ∩ .
}
}
3 2 1
, , v v v
2
V
4

3 2 1
, , u u u
1
V
2
V
1
V
2
V
1
V
2
V
Câu 5: Cho ánh xạ tuyến tính có công thức xác định ảnh
3 3
: → f
( , , ) ( 3 4 ,3 6 , 5 ) = + + − + − + + f x y z x y z x y z x y z .
a) Chứng minh rằng f là một đẳng cấu.
b) Tìm công thức xác định ảnh của ánh xạ ngược ) , , (
1
z y x f

.
Câu 6: Cho ánh xạ tuyến tính có công thức xác định ảnh
3 3
: → f
( , , ) ( 2 2 ,3 , ) = + + + + + f x y z x y z x y x y z .
a) Chứng minh rằng f là một đẳng cấu.
b) Tìm công thức xác định ảnh của ánh xạ ngược ) , , (
1
z y x f

.
Câu 7: Tự đồng cấu tuyến tính có ma trận ứng với cơ sở f { }
4 3 2 1
, , , e e e e là













=
3 1 2 1
1 3 5 2
2 1 0 3
1 0 2 1
A . Hãy tìm ma trận của f trong các cơ sở sau:
a) { } b) { }
4 2 3 1
, , , e e e e
4 3 2 1 3 2 1 2 1 1
, , , e e e e e e e e e e + + + + + + .
Câu 8: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
4 4
: → f
) 9 5 4 , , 2 3 , 8 5 3 2 ( ) , , , ( t z y x t y x t z y x t z y x t z y x f + + + − − − − + − + + + =
a) Viết ma trận của f trong cơ sở chính tắc của .
4

b) Tìm một cơ sở của Ker f và f Im .
Câu 9: Cho ánh xạ tuyến tính có ma trận trong cơ sở chính tắc là
3 3
: → f

2 1 1
2 6 5
6 4 7
A

⎡ ⎤
⎢ ⎥
=
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎣ ⎦
a) Viết công thức xác định ảnh ) , , ( z y x f .
b) Tìm một cơ sở của Ker f và f Im .
Câu 10: a) Chứng tỏ , ) 3 , 2 , 1 (
1
= v ) 3 , 5 , 2 (
2
= v , ) 10 , 0 , 1 (
3
= v là một cơ sở của .
3

5
b) Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi ,
2 3
: → f ) 0 , 1 ( ) (
1
= v f ) 0 , 1 ( ) (
2
= v f ,
. Tìm công thức xác định ảnh . ) 1 , 0 ( ) (
3
= v f ) , , ( z y x f
Câu 11: Cho f là ánh xạ từ không gian véc tơ các ma trận vuông cấp 2 vào chính nó xác
định bởi công thức: ( ) f A AM M = − A, trong đó
1 2
0 3
M
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
a) Chứng minh f là tự đồng cấu tuyến tính.
b) Tìm một cơ sở của Ker f .
c) Tìm hạng ( ) r f .
Câu 12: Cho f là ánh xạ từ không gian véc tơ các ma trận vuông cấp 2 vào chính nó xác
định bởi công thức: ( ) = f A MA, trong đó
1 1
2 2
− ⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦
M .
a) Chứng minh f là tự đồng cấu tuyến tính.
b) Tìm một cơ sở của Ker f .
c) Tìm một cơ sở của Im( ) f .
Câu 13: Cho ma trận
⎡ ⎤
=
⎣ ⎦
ij
A a vuông cấp n. Ta gọi
nn
a a a A + + + = ... Tr
22 11
(tổng các
phần tử trên đường chéo chính) là vết của A. Chứng minh:
a) B A B A Tr Tr ) ( Tr + = + ;
b) BA AB Tr Tr = (mặc dù BA AB ≠ );
c) Nếu AP P B
1 −
= thì B A Tr Tr = .
Câu 14: Trong không gian xét các vectơ:
4

, ,
1
(1, 2, 1,3) u = −
2
(2, 4,1, 2) u = −
3
(3, 6, 3, 7) u = − ;
, .
1
(1, 2, 4,11) v = −
2
(2, 4, 5,14) v = −
Đặt U , V là hai không gian vectơ con của lần lượt sinh bởi hệ vectơ { } và
4

3 2 1
, , u u u
{ }
1
, v v
2
. Chứng minh rằng U . V =
Câu 15: Trong không gian xét các không gian véctơ con:
3

{ } ( , , ) : 0 = + + = { } U x y z x y z , ( , , ) : = = y z x z V x , { } (0, 0, ) : = ∈ W z z .
Chứng minh rằng: (i) , (ii)
3
= + U V
3
= + U W , (iii)
3
= + V W .
Trường hợp nào ở trên là tổng trực tiếp.

D. LOẠI CÂU HỎI 4 ĐIỂM
Câu 1: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
3 3
: → f
6
( , , ) (3 , 2 4 2 , 3 ) f x y z x y z x y z x y z = + + + + + +
a) Hãy viết ma trận A của ánh xạ f trong cơ sở chính tắc.
b) Tính det( ) A .
c) Tìm ma trận P sao cho
1 −
P AP có dạng chéo.
Câu 1: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
3 3
: → f
( , , ) ( 5 3 3 , 3 3 , 6 6 4 ) = − + + − + + − + + f x y z x y z x y z x y z
a) Hãy viết ma trận A của ánh xạ f trong cơ sở chính tắc.
b) Tính det( ) A .
c) Tìm ma trận sao cho P
1 −
P AP có dạng chéo.
Câu 3: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
3 3
: → f
( , , ) ( 3 , 3 5 , 3 3 ) f x y z x y z x y z x y z = − + − − + − − + +
a) Viết ma trận của f trong cơ sở chính tắc.
b) Tính det( ) A .
c) Tìm một cơ sở của để ma trận của
3
f trong cơ sở này có dạng chéo.
Câu 4: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
4 4
: → f
( , , , ) ( , , , ) f x y z t x y z at x y az t x ay z t ax y z t = + + + + + + + + + + + +
1) Viết ma trận của f trong cơ sở chính tắc.
2) Tìm các giá trị để: a
a) f là một đẳng cấu;
b) 1 dim = f Ker .
Câu 5: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
3 3
: → f
( , , ) (3 2 4 ,2 2 ,4 2 3 ) f x y z x y z x z x y z = + + + + +
a) Viết ma trận của f trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm một cơ sở của để ma trận của
3
f trong cơ sở này có dạng chéo. Viết ma
trận của f trong cơ sở này.
Câu 6: Cho ma trận











+

=
3 1 3
3 1 1
5 1 3
m
m
m
A ; ∈ m .
7
a) Với giá trị nào của m thì tồn tại ma trận nghịch đảo
1 −
A .
b) Cho 1 − = m tìm
1 −
A .
Câu 7: Cho ma trận ;










=
4 1
1 4
2 3
m
m
m
A ∈ m .
a) Với giá trị nào của m thì tồn tại ma trận nghịch đảo
1 −
A .
b) Cho tìm 2 = m
1 −
A .
Câu 8: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
yz xz xy z y x z y x Q 2 2 4
2 2 2
5 ) , , ( − − + + + = λ
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số λ để Q là dạng toàn phương xác định dương.
Câu 9: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
yz xz xy z y x z y x Q 4 2 2
2
5
2 2
) , , ( + − + + + = λ
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số λ để Q là dạng toàn phương xác định dương.
Câu 10: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
.
2 2 2
( , , ) 14 17 14 4 8 4 Q x y z x y z xy xz yz = + + − − −
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm một cơ sở trực chuẩn của để biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở này có
dạng chính tắc.
3

Câu 11: Cho ma trận .













=
4 6 6
3 1 3
3 3 5
A
a) Tìm ma trận P sao cho AP P
1 −
có dạng chéo.
b) Tính
( )
5 3
det 4 6 A A I − + .
Câu 12: Cho ánh xạ tuyến tính xác định bởi:
3 3
: → f
( , , ) (2 , 4 , 3 ) f x y z y z x y x = + −
a) Hãy viết ma trận A của ánh xạ f trong cơ sở chính tắc.
8
b) Hãy viết ma trận ' A của ánh xạ f trong cơ sở { }
1 2 3
' ' , ' , ' e e e = B ,
.
1 2 3
' (1, 1, 2), ' ( 1,1, 1), ' (1, 2,1) e e e = − = − − = −
c) Tính det( ) A , det( ') A .
Câu 13: a) Trong không gian véc tơ xét tích vô hướng thông thường. Trực chuẩn hoá
Gram-Shmidt của hệ véc tơ
3

( ) ( ) ( ) 1 , 0 , 0 , 1 , 1 , 0 , 1 , 1 , 1
3 2 1
= = = u u u .
b) Trong không gian véc tơ xét tích vô hướng thông thường. Tìm một cơ sở của không
gian W gồm các véc tơ trực giao với hai véc tơ
4

( ) (
1 2
1, 2, 3, 4 , 3, 5, 7,8 v v = − = − ) .
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn Oxyz cho mặt bậc hai ( ) có phương
trình: Hãy tìm hệ trục toạ độ trực chuẩn sao cho
phương trình của ( ) trong hệ trục toạ độ này có dạng chính tắc, gọi tên mặt bậc hai ( ).
S
. 16 4 2 4 3 3
2 2
= + − + + yz xz xy z x
S S
Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn Oxyz cho mặt bậc hai ( ) có phương
trình: Hãy tìm hệ trục toạ độ trực chuẩn
sao cho phương trình của ( ) trong hệ trục toạ độ này có dạng chính tắc, gọi tên mặt bậc hai
( ).
S
. 6 4 4 2 2 5 5
2 2 2
= + + − + + yz xz xy z y x
S
S





























9



PHẦN II: DÙNG CHO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH ( 2 tín chỉ)
(Mỗi đề 3 câu – mỗi loại 1 câu. Thời gian 90 phút)

A. LOẠI CÂU HỎI 2 ĐIỂM
Câu 1: Cho ma trận . Hãy tính
1 2 0
3 1 4
A
⎡ ⎤
=


⎣ ⎦

t
AA và
t
A A.
Câu 2: Tính tích ma trận
2 5 6
3 1 4
1 2 5
2 5 3
1 3 2
⎡ ⎤
− ⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎢ ⎥

⎣ ⎦
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 3: Cho ma trận
4 3 1
2 3 3
7 1 5
A
− ⎡ ⎤

=

⎢ ⎥
⎣ ⎦



, hãy tính I A A 4 4
2
+ − .
Câu 4: Cho các ma trận:
2 5 1
3 0 4

⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦
A ,
1 2 3
0 1 5
− −
⎡ ⎤
=
⎢ ⎥

⎣ ⎦
B , .
0 1 2
1 1 1

⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
− −
⎣ ⎦
C
Hãy tính . 3 4 2 + − A B C
Câu 5: Tìm , , x y z và nếu w
6 4
3
1 2 3
+
⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡
= +
⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢
− +
⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣



x y x x y
z w w z w
.
Câu 6: Tính định thức
5 2 7 9
2 1 2 5
3 1 4 7
4 1 2 6
D


=
− −
.
Câu 7: Tính định thức
5 5 8 8
3 2 2 2
9 5 10 8
6 4 7 5

=


D
.
Câu 8: Cho hai phép biến đổi tuyến tính có công thức xác định ảnh
3
, : f g →
3
( , , ) (2 3 , , 5 4 ) f x y z x y z y z x y z = − + + + − , ( , , ) ( , 3 5 , 2 5 3 ) g x y z x z x y z x y z = − − + + + − . Tìm
công thức xác định g f 5 2 − .
Câu 9: Tìm hạng ) (A r của ma trận
1 3 1 2 3
1 4 3 1 4
2 3 4 7 3
3 8 1 7 8
− − ⎡ ⎤
⎢ ⎥
− −
⎢ ⎥
=
⎢ ⎥ − − −
⎢ ⎥
− −
⎣ ⎦
A
.
10
Câu 10: Tìm hạng ) (A r của ma trận
1 2 3
2 1 0
2 1 3
1 4 2
− ⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎢ ⎥
=
⎢ ⎥ − −
⎢ ⎥
− −
⎣ ⎦
A
.
Câu 11: Hệ véc tơ sau của không gian độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
3

1 2 3
(2, 3,1); (3, 1, 5); (1, 4, 3) = − = − = − v v v .
Câu 12: Hệ véc tơ sau của không gian độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
3

1 2 3
(1, 3, 4); (1, 4, 3); (2, 3, 11) = − = − = − v v v .
Câu 13: Giải hệ phương trình tuyến tính:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
5 4 2 7
7 6 3 9
9 3 4 1
x x x
x x x
x x x 1
+ − = ⎧

+ − =


+ − =


Câu 14: Tìm hạng của hệ vectơ sau của không gian :
4

;
1
(3,2,5, 4) v = −
2
(5,12,7, 14) v = − ;
3
(2, 3,4,1) v = − .
Câu 15: Tìm hạng của hệ vectơ sau của không gian :
4

; ;
1
(1, 2,4,1) = − v
2
(2, 3,9, 1) = − − v
3
(1,0,6, 5) = − v ,
4
(2, 5,7,5) = − v .

B. LOẠI CÂU HỎI 3 ĐIỂM
Câu 1: Biểu diễn véc tơ thành tổ hợp tuyến tính của 3 véc tơ sau: (1, 2, 5) u = −
1
(1,1,1) v = , ,
2
(1, 2, 3) v =
3
(2, 1,1) v = − .
Câu 2: Biểu diễn véc tơ thành tổ hợp tuyến tính của 3 véc tơ sau: (2, 5, 3) = − u
1
(1, 3, 2) = − v , ,
2
(2, 4, 1) = − − v
3
(1, 5, 7) = − v .
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để vectơ (1, 3, 5) = u biểu diễn được thành tổ hợp tuyến
tính của các vectơ: ,
1
(3, 2,5) = v
2
(2, 4, 7) = v ,
3
(5, 6, ) = v m .
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để (7, 2, ) = − u m
1
(2,3,5) =
biểu diễn được thành tổ hợp tuyến tính
của: v , ,
2
(3, 7,8) = v
3
(1, 6,1) = − v .
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để vectơ (1, 2, ) = − u m
2) = − v
biểu diễn được thành tổ hợp
tuyến tính của các vectơ: ,
1
(3, 0,
2
(2, 1, 5) = − − v .
Câu 6: Chứng tỏ rằng hệ véc tơ
1 2 3
(2,1, 3); (3, 2, 5); (1, 1,1) = − = − = − v v v là một cơ sở
của không gian véc tơ . Tìm toạ độ của vectơ
3
(6, 2, 7) = − u trong cơ sở này.
11
Câu 7: Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình tuyến tính:

1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
3 2 4
9 4 10 11
7 3 6 8 9
5 2 4 6 7
− + + =


− + + =


− + + =


− + + =

x x x x
x x mx x
x x x x
x x x x
5
Câu 8: Giải và biện luận theo tham số hệ phương trình tuyến tính: m

1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
5 3 2 4
7 3 7 17
4 2 3 7
8 6 5 9
− + + =


− + + =


− + + =


− − − =

x x x x 3
1
x x x x m
x x x x
x x x x

Câu 9: Tìm điều kiện đối với để vectơ , , a b c ( , , ) = u a b c thuộc vào không gian véc tơ sinh
bởi các vectơ: , ,
1
(2,1, 0) = v
2
(1, 1, 2) = − v
3
(0,3, 4) = − v .
Câu 10: Xét các véc tơ của không gian véc tơ .
Tìm điều kiện để là tổ hợp tuyến tính của và .
(1, 3, 2), (2, 1,1), ( , , ) u v w a b c = − = − =
3

, , a b c w u v
Câu 11: Giải phương trình ma trận .






=






9 5
5 3
4 3
2 1
X
Câu 12: Giải phương trình ma trận
2 1
1 3
X
⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎣ ⎦
=
4 5
3 1
− ⎡ ⎤
⎢ ⎥
⎣ ⎦
.
Câu 13: Chứng minh rằng { } ( , , ) : 0 = + + W x y z x y z = là một không gian véc tơ con của
. Tìm một cơ sở của W .
3

Câu 14: Gọi là không gian véc tơ các ma trận vuông cấp 2. Tìm tọa độ của
2
M
2
∈ A M ,
trong cơ sở .
2 3
4 7
⎡ ⎤
=


⎣ ⎦
A




1 1 0 1 1 1 1 0
, , ,
1 1 1 0 0 0 0 0
− − ⎧ ⎫
⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡
⎨ ⎬
⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢
⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣
⎩ ⎭
Câu 15: Gọi W là không gian véc tơ gồm các ma trận vuông cấp 2 đối xứng. Tìm tọa độ của
, trong cơ sở ∈ A W
4 11
11 7

⎡ ⎤
=
⎢ ⎥
− −
⎣ ⎦
A
1 2 2 1 4 1
, ,
2 1 1 3 1 5
− − ⎧ ⎫ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤
⎨ ⎬
⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥
− − −
⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦
⎩ ⎭
.

C. LOẠI CÂU HỎI 5 ĐIỂM
Câu 1: Đặt , lần lượt là hai không gian vectơ con của :
1
V
2
V
4

{ }
1
( , , , ) : 0 V a b c d b c d = + + = , { }
2
( , , , ) : 0, 2 a b c d a b c d = + = = V
Hãy tìm số chiều và một cơ sở của các không gian con , , ∩ .
1
V
2
V
1
V
2
V
12
Câu 2: Trong không gian xét các vectơ:
4

; ;
1
(1,1,0. 1) v = −
2
(1, 2,3,0) v =
3
(2,3,3, 1) v = − ;
; ;
1
(1, 2, 2, 2) u = −
2
(2,3, 2, 3) u = −
3
(1, 3, 4, 3) u = − .
Đặt V , U là hai không gian vectơ con của lần lượt sinh bởi hệ vectơ { } và
. Hãy tìm số chiều của các không gian con V U
4

3 2 1
, , v v v
{ }
1
, u u
3 2
, u + , V U ∩ .
Câu 3: Chứng minh rằng ánh xạ có công thức xác định ảnh
3 3
: → f
( , , ) ( 2 2 , 3 , ) f x y z x y z x y x y z = + + + + + .
a) Viết ma trận A của f trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm ma trận nghịch đảo
1
A

.
c) Tìm công thức xác định ảnh của ánh xạ ngược ) , , (
1
z y x f

.
Câu 4: Cho ánh xạ tuyến tính có công thức xác định ảnh
3 3
: → f
( , , ) (2 3 , 2 , 3 5 ) f x y z x y z x y z x y z = + + + − + − .
a) Viết ma trận A của f trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm ma trận nghịch đảo
1
A

.
c) Tìm công thức xác định ảnh của ánh xạ ngược ) , , (
1
z y x f

.
Câu 5: Cho ánh xạ tuyến tính có ma trận trong cơ sở chính tắc là
3 3
: → f

0 2 1
1 4 0
3 0 0
⎡ ⎤
⎢ ⎥
= −
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎣ ⎦
A
a) Viết công thức xác định ảnh ( , , ) f x y z .
b) Viết ma trận của f trong cơ sở { }
1 2 3
(1,1,1), (1,1, 0), (1, 0, 0) = = = v v v .
Câu 6: Cho ánh xạ tuyến tính có công thức xác định ảnh
3 3
: → f
( , , ) (2 3 4 , 5 2 , 4 7 ) = − + − + + f x y z x y z x y z x y .
a) Viết ma trận A của f trong cơ sở chính tắc.
b) Viết ma trận ' A của f trong cơ sở { }
1 2 3
(1,1,1), (1,1, 0), (1, 0, 0) = = = v v v .
Câu 7: Trong không gian xét các vectơ:
4

, ,
1
(1, 2, 1,3) u = −
2
(2,3,1, 2) u = −
3
(3, 6, 3, 7) u = − ;
, .
1
(1, 2, 4,11) v = −
2
(2, 4, 5,14) v = −
13
Đặt U , V là hai không gian vectơ con của lần lượt sinh bởi hệ vectơ { } và
4

3 2 1
, , u u u
{ }
1
, v v
2
. Chứng minh rằng U . V =
Câu 8: Chứng minh rằng tập hợp W các ma trận vuông cấp 2 có dạng
thoả mãn
a b
A
c d
⎡ ⎤
=

⎣ ⎦

3 0
3 2 0
a b c d
a b d
+ + − = ⎧

− − =


là không gian vectơ con của không gian vectơ các ma trận vuông cấp 2. Tìm một cơ sở và suy
ra số chiều của W .
Câu 9: Cho ma trận .
3 1 1
7 5 1
6 6 2
A
− − ⎡ ⎤
⎢ ⎥
= − −
⎢ ⎥
⎢ ⎥ − −
⎣ ⎦
a) Tìm đa thức đặc trưng của ma trận A .
b) Với mỗi giá trị riêng tìm một cơ sở của không gian riêng tương ứng.
Câu 10: Cho ma trận ;
1 3 3
3 5 3
6 6 4
− −
⎡ ⎤
⎢ ⎥
= − + −
⎢ ⎥
⎢ ⎥ − −
⎣ ⎦
m
A m
m
∈ m .
a) Với giá trị nào của m thì tồn tại ma trận nghịch đảo
1 −
A .
b) Cho tìm 2 m =
1 −
A .
Câu 11: Cho ma trận
3 1 1
7 5 1
6 6
+ − ⎡ ⎤
⎢ ⎥
= −
⎢ ⎥
⎢ ⎥ 2 − +
⎣ ⎦
m
A m
m
; ∈ m .
a) Với giá trị nào của m thì tồn tại ma trận nghịch đảo
1 −
A .
b) Cho tìm 1 = m
1 −
A .
Câu 12: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
yz xz xy z y x z y x Q 4 2 2
2
5
2 2
) , , ( + − + + + = λ
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số λ để Q là dạng toàn phương xác định dương.
Câu 13: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
( ) 7
2 2 2
, , 7 7 2 2 2 Q x y z x y z xy xz yz = + + + + +
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
14
b) Tìm một cơ sở của để biểu thức toạ độ của trong cơ sở này có dạng chính
tắc.
3
Q
Câu 14: Cho dạng toàn phương xác định bởi: →
3
: Q
.
2 2 2
( , , ) 14 17 14 4 8 4 Q x y z x y z xy xz yz = + + − − −
a) Viết ma trận của Q trong cơ sở chính tắc.
b) Tìm một cơ sở của để biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở này có dạng chính
tắc.
3

Câu 15: Cho hai phép biến đổi tuyến tính xác định bởi:
3
, : f g →
3
( , , ) (2 , 3 2 3 , 3 5 ) = + + − − − + f x y z x z x y z x y z ,
. ( , , ) ( 2 3 , 2 3 4 , 5 7 ) g x y z x y z x y z x y z = + + + + + +
a) Viết ma trận A của f và ma trận của B g trong cơ sở chính tắc.
b) Tính tích ma trận AB , suy ra công thức xác định ảnh ( , , ) f g x y z .
c) Tìm công thức xác định ảnh .
1 1
( , , ) g f x y z
− −

15

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->