P. 1
Cac Phuong Phap Giup Giai Nhanh Bai Toan Hoa Hoc

Cac Phuong Phap Giup Giai Nhanh Bai Toan Hoa Hoc

4.69

|Views: 62,579|Likes:
Được xuất bản bởihoangvn87
Cac Phuong Phap Giup Giai Nhanh Bai Toan Hoa Hoc
Cac Phuong Phap Giup Giai Nhanh Bai Toan Hoa Hoc

More info:

Published by: hoangvn87 on Dec 26, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/09/2014

pdf

text

original

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 1/14

CHƯƠNG I. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIÚP
GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA HỌC

“Phương pháp là Thầy của các Thầy” (Talley Rand Talley Rand Talley Rand Talley Rand)

§ §§ §1 11 1. . . . PHƯƠNG PHÁP SƠ Đ PHƯƠNG PHÁP SƠ Đ PHƯƠNG PHÁP SƠ Đ PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ ỒỒ Ồ ĐƯ ĐƯ ĐƯ ĐƯỜ ỜỜ ỜNG CHÉO NG CHÉO NG CHÉO NG CHÉO

Với hình thức thi trắc nghiệm khách quan, trong một khoảng thời gian tương ñối ngắn học sinh phải
giải quyết một số lượng câu hỏi và bài tập khá lớn (trong ñó bài tập toán chiếm một tỉ lệ không nhỏ). Do
ñó việc tìm ra các phương pháp giúp giải nhanh bài toán hóa học có một ý nghĩa quan trọng.
Bài toán trộn lẫn các chất với nhau là một dạng bài hay gặp trong chương trình hóa học phổ thông.
Ta có thể giải bài tập dạng này theo nhiều cách khác nhau, song cách giải nhanh nhất là “phương pháp
sơ ñồ ñường chéo”.
Nguyên tắc: Trộn lẫn 2 dung dịch:
Dung dịch 1: có khối lượng m
1
, thể tích V
1
, nồng ñộ C
1
(C% hoặc C
M
), khối lượng riêng d
1
.
Dung dịch 2: có khối lượng m
2
, thể tích V
2
, nồng ñộ C
2
(C
2
> C
1
), khối lượng riêng d
2
.
Dung dịch thu ñược có m = m
1
+ m
2
, V = V
1
+ V
2
, nồng ñộ C (C
1
< C < C
2
), khối lượng riêng d.
Sơ ñồ ñường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là:
a) ðối với nồng ñộ % về khối lượng:

m
1
C
1
|C
2
- C|
C
m
2
C
2
|C
1
- C|





(1)
| C C |
| C C |
m
m
1
2
2
1


=
b) ðối với nồng ñộ mol/lít:

V
1
C
1
|C
2
- C|
C
V
2
C
2
|C
1
- C|





(2)
| C C |
| C C |
V
V
1
2
2
1


=
c) ðối với khối lượng riêng:

V
1
d
1
|d
2
- d|
d
V
2
d
2
|d
1
- d|





(3)
| d d |
| d d |
V
V
1
2
2
1


=

Khi sử dụng sơ ñồ ñường chéo ta cần chú ý:
*) Chất rắn coi như dung dịch có C = 100%
*) Dung môi coi như dung dịch có C = 0%
*) Khối lượng riêng của H
2
O là d = 1 g/ml

Sau ñây là một số ví dụ sử dụng phương pháp ñường chéo trong tính toán pha chế dung dịch.

Dạng 1: Tính toán pha chế dung dịch
Ví dụ 1. ðể thu ñược dung dịch HCl 25% cần lấy m
1
gam dung dịch HCl 45% pha với m
2
gam dung
dịch HCl 15%. Tỉ lệ m
1
/m
2
là:
A. 1:2 B. 1:3 C. 2:1 D. 3:1

Hướng dẫn giải:
Áp dụng công thức (1):
1
2
10
20

| 5 2 15 |
| 5 2 45 |
m
m
2
1
= =


= ⇒ ðáp án C.

Ví dụ 2. ðể pha ñược 500 ml dung dịch nước muối sinh lí (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl
3%. Giá trị của V là:
A. 150 B. 214,3 C. 285,7 D. 350



Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 2/14
Hướng dẫn giải:
Ta có sơ ñồ: V
1
(NaCl) 3 |0 - 0,9|
0,9
V
2
(H
2
O) 0 |3 - 0,9|

⇒ (ml) 150 500
0,9 2,1
0,9
V
1
= ⋅
+
= ⇒ ðáp án A.

Phương pháp này không những hữu ích trong việc pha chế các dung dịch mà còn có thể áp dụng cho
các trường hợp ñặc biệt hơn, như pha một chất rắn vào dung dịch. Khi ñó phải chuyển nồng ñộ của chất
rắn nguyên chất thành nồng ñộ tương ứng với lượng chất tan trong dung dịch.

Ví dụ 3. Hòa tan 200 gam SO
3
vào m gam dung dịch H
2
SO
4
49% ta ñược dung dịch H
2
SO
4
78,4%.
Giá trị của m là:
A. 133,3 B. 146,9 C. 272,2 D. 300,0

Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: SO
3
+ H
2
O →  H
2
SO
4

100 gam SO
3
→  5 , 122
80
100 98
=
×
gam H
2
SO
4

Nồng ñộ dung dịch H
2
SO
4
tương ứng: 122,5%
Gọi m
1
, m
2
lần lượt là khối lượng SO
3
và dung dịch H
2
SO
4
49% cần lấy. Theo (1) ta có:
44,1
29,4
| 4 , 8 7 122,5 |
| 4 , 78 49 |
m
m
2
1
=


= ⇒ (gam) 300 200
29,4
44,1
m
2
= × = ⇒ ðáp án D.

ðiểm lí thú của sơ ñồ ñường chéo là ở chỗ phương pháp này còn có thể dùng ñể tính nhanh kết quả
của nhiều dạng bài tập hóa học khác. Sau ñây ta lần lượt xét các dạng bài tập này.

Dạng 2: Bài toán hỗn hợp 2 ñồng vị
ðây là dạng bài tập cơ bản trong phần cấu tạo nguyên tử.
Ví dụ 4. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319. Brom có hai ñồng vị bền: Br
79
35
và Br.
81
35

Thành phần % số nguyên tử của Br
81
35
là:
A. 84,05 B. 81,02 C. 18,98 D. 15,95
Hướng dẫn giải:
Ta có sơ ñồ ñường chéo:
Br (M=81)
35
81
Br (M=79)
35
79
A=79,319
79,319 - 79 = 0,319
81 - 79,319 = 1,681

⇒ % 100
319 , 0 681 , 1
319 , 0
Br %
681 , 1
319 , 0
Br %
Br %
81
35 79
35
81
35

+
= ⇒ = ⇒ % 95 , 15 Br %
81
35
= ⇒ ðáp án D.

Dạng 3: Tính tỉ lệ thể tích hỗn hợp 2 khí
Ví dụ 5. Một hỗn hợp gồm O
2
, O
3
ở ñiều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối ñối với hiñro là 18. Thành phần %
về thể tích của O
3
trong hỗn hợp là:
A. 15% B. 25% C. 35% D. 45%
Hướng dẫn giải:
Áp dụng sơ ñồ ñường chéo:

V M
1
= 48 |32 - 36|
M = 18.2 =36
V M
2
= 32 |48 - 36|
O
2
O
3

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 3/14
⇒ % 25 % 100
1 3
1
%V
3
1

12
4
V
V
3
2
3
O
O
O
= ⋅
+
= ⇒ = = ⇒ ðáp án B.

Ví dụ 6. Cần trộn 2 thể tích metan với một thể tích ñồng ñẳng X của metan ñể thu ñược hỗn hợp khí
có tỉ khối hơi so với hiñro bằng 15. X là:
A. C
3
H
8
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
D. C
6
H
14


Hướng dẫn giải:
Ta có sơ ñồ ñường chéo:
V M
1
= 16 |M
2
- 30|
M = 15.2 =30
V M
2
= M
2
|16 - 30|
M
2
CH
4

⇒ 28 | 30 - M |
1
2

14
| 30 - M |
V
V
2
2
M
CH
2
4
= ⇒ = = ⇒ M
2
= 58 ⇒ 14n + 2 = 58 ⇒ n = 4
Vậy X là: C
4
H
10
⇒ ðáp án B.

Dạng 4: Tính thành phần hỗn hợp muối trong phản ứng giữa ñơn bazơ và ña axit

Dạng bài tập này có thể giải dễ dàng bằng phương pháp thông thường (viết phương trình phản ứng,
ñặt ẩn). Tuy nhiên cũng có thể nhanh chóng tìm ra kết quả bằng cách sử dụng sơ ñồ ñường chéo.

Ví dụ 7. Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
1,5M. Muối tạo thành và
khối lượng tương ứng là:
A. 14,2 gam Na
2
HPO
4
; 32,8 gam Na
3
PO
4
B. 28,4 gam Na
2
HPO
4
; 16,4 gam Na
3
PO
4

C. 12,0 gam NaH
2
PO
4
; 28,4 gam Na
2
HPO
4
D. 24,0 gam NaH
2
PO
4
; 14,2 gam Na
2
HPO
4


Hướng dẫn giải:
Có: 2
3
5
0,2.1,5
0,25.2
n
n
1
4 3
PO H
NaOH
< = = < ⇒ Tạo ra hỗn hợp 2 muối: NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
Sơ ñồ ñường chéo:
Na
2
HPO
4
(n
1
= 2) |1 - 5/3|
n
NaH
2
PO
4
(n
2
= 1) |2 - 5/3|
5
3
=
2
3
1
3
=
=


1
2
n
n
4 2
4 2
PO NaH
HPO Na
=
⇒ . 2n n
4 2 4 2
PO NaH HPO Na
= Mà 3 , 0 n n n
4 3 4 2 4 2
PO H PO NaH HPO Na
= = + (mol)

¦
¹
¦
´
¦
=
=
(mol) 0,1 n
(mol) 0,2 n
4 2
4 2
PO NaH
HPO Na

¦
¹
¦
´
¦
= =
= =
(g) 12,0 0,1.120 m
(g) 28,4 0,2.142 m
4 2
4 2
PO NaH
HPO Na
⇒ ðáp án C.

Dạng 5: Bài toán hỗn hợp 2 chất vô cơ của 2 kim loại có cùng tính chất hóa học

Ví dụ 8. Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO
3
bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 448
ml khí CO
2
(ñktc). Thành phần % số mol của BaCO
3
trong hỗn hợp là:
A. 50% B. 55% C. 60% D. 65%
Hướng dẫn giải:
(mol) 0,02
22,4
0,448
n
2
CO
= = ⇒ 2 , 158
0,02
3,164
M = =
Áp dụng sơ ñồ ñường chéo:
BaCO
3
(M
1
= 197) |100 - 158,2| = 58,2
M=158,2
CaCO
3
(M
2
= 100) |197 - 158,2| = 38,8

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 4/14
⇒ 60% 100%
38,8 58,2
58,2
%n
3
BaCO
= ⋅
+
= ⇒ ðáp án C.

Dạng 6: Bài toán trộn 2 quặng của cùng một kim loại
ðây là một dạng bài mà nếu giải theo cách thông thường là khá dài dòng, phức tạp. Tuy nhiên nếu sử
dụng sơ ñồ ñường chéo thì việc tìm ra kết quả trở nên ñơn giản và nhanh chóng hơn nhiều.
ðể có thể áp dụng ñược sơ ñồ ñường chéo, ta coi các quặng như một “dung dịch” mà “chất tan” là
kim loại ñang xét, và “nồng ñộ” của “chất tan” chính là hàm lượng % về khối lượng của kim loại trong
quặng.

Ví dụ 9. A là quặng hematit chứa 60% Fe
2
O
3
. B là quặng manhetit chứa 69,6% Fe
3
O
4
. Trộn m
1
tấn
quặng A với m
2
tấn quặng B thu ñược quặng C, mà từ 1 tấn quặng C có thể ñiều chế ñược 0,5 tấn gang
chứa 4% cacbon. Tỉ lệ m
1
/m
2
là:
A. 5/2 B. 4/3 C. 3/4 D. 2/5

Hướng dẫn giải:
Số kg Fe có trong 1 tấn của mỗi quặng là:
+) Quặng A chứa: (kg) 420
160
112
1000
100
60
= ⋅ ⋅
+) Quặng B chứa: (kg) 504
232
168
1000
100
6 , 69
= ⋅ ⋅
+) Quặng C chứa: (kg) 480
100
4
1 500 = |
¹
|

\
|
− ×
Sơ ñồ ñường chéo:
m
A
420 |504 - 480| = 24
480
m
B
504 |420 - 480| = 60


5
2
60
24
m
m
B
A
= = ⇒ ðáp án D.

************************************************

§2. §2. §2. §2. PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP BẢ ẢẢ ẢO TOÀN KH O TOÀN KH O TOÀN KH O TOÀN KHỐ ỐỐ ỐI LƯ I LƯ I LƯ I LƯỢ ỢỢ ỢNG NG NG NG

Áp dụng ñịnh luật bảo toàn khối lượng (ðLBTKL): “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng các sản phẩm” giúp ta giải bài toán hóa học một cách ñơn giản, nhanh chóng.

Ví dụ 10. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất X. ðể ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A
cần 21,28 lít O
2
(ñktc) và thu ñược 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O. Tính khối lượng phân tử X (biết X
chỉ chứa C, H, O).

Hướng dẫn giải:
Ta có các phương trình phản ứng cháy:
2C
2
H
6
O
2
+ 5O
2
→  4CO
2
+ 6H
2
O
X + O
2
→  CO
2
+ H
2
O
Áp dụng ðLBTKL: ( )
2 2 6 2 2 2 2 2 2 2 6 2
O O H C O H CO X O H CO O O H C X
m m m m m m m m m m + − + = ⇒ + = + +
⇒ (gam) 18,4 32
22,4
21,28
62 0,1 19,8 35,2 m
X
= |
¹
|

\
|
⋅ + × − + =
Khối lượng phân tử của X: (g/mol). 92
0,2
18,4
M
X
= =

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 5/14
Ví dụ 11. Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II và hóa trị III bằng
dung dịch HCl dư ta thu ñược dung dịch A và 0,896 lít khí bay ra (ñktc). Tính khối lượng muối có trong
dung dịch A.
Hướng dẫn giải:
Gọi 2 muối cacbonat là: XCO
3
và Y
2
(CO
3
)
3
. Các phương trình phản ứng xảy ra:
XCO
3
+ 2HCl →  XCl
2
+ H
2
O + CO
2

Y
2
(CO
3
)
3
+ 6HCl →  2YCl
3
+ 3H
2
O + 3CO
2

(1)

(2)
Số mol khí CO
2
bay ra: (mol) 0,08 04 , 0 2 2n n (mol) 04 , 0
22,4
0,896
n
2 2
CO HCl CO
= × = = ⇒ = =
Áp dụng ðLBTKL:
muèi
m m m m ) m (m
O H CO HCl ) (CO Y XCO
2 2 3 3 2 3
+ + = + +
⇒ ) m m ( m ) m (m m
O H CO HCl ) (CO Y XCO
2 2 3 3 2 3
+ − + + =
muèi

⇒ (gam). 3,78 ) 44 04 , 0 18 04 , 0 ( 5 , 36 08 , 0 34 , 3 m = × + × − × + =
muèi


Ví dụ 12. Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt ñộ
cao, người ta thu ñược 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO
2
. Tìm giá trị của m.

Hướng dẫn giải:

Phân tích: với bài toán này, nếu giải theo cách thông thường, tức ñặt số mol của các oxit lần lượt là x,
y, z, t thì có một khó khăn là ta không thể thiết lập ñủ 4 phương trình ñể giải ra ñược các ẩn. Mặt khác,
chúng ta cũng không biết lượng CO ñã cho có ñủ ñể khử hết các oxit về kim loại hay không? ðó là chưa
kể ñến hiệu suất của phản ứng cũng là một vấn ñề gây ra những khó khăn! Nhưng nếu chúng ta dùng
phương pháp bảo toàn khối lượng sẽ giúp loại bỏ ñược những khó khăn trên và việc tìm ra giá trị của m
trở nên hết sức ñơn giản.


Các phương trình phản ứng có thể xảy ra:
3Fe
2
O
3
+ CO →  2Fe
3
O
4
+ CO
2

Fe
3
O
4
+ CO →  3FeO + CO
2

FeO + CO →  Fe + CO
2

CuO + CO →  Cu + CO
2

(1)

(2)

(3)

(4)
Ta có: (gam) 8,4 3 , 0 . 28 m (mol) 3 , 0
44
13,2
n n
CO CO
2
= = ⇒ = = =
(p−) p−) ( CO

Khối lượng chất rắn: m
r
= 40 (gam)
Áp dụng ðLBTKL:
(p−) p−) CO CO r A B r A
m m m m m m m m
2
− + = ⇒ + = +
( CO

⇒ (gam). 8 , 4 4 4 , 8 2 , 3 1 0 4 m m
A
= − + = =

Ví dụ 13. Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este ñơn chức là ñồng phân của nhau thấy cần vừa
ñủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu. Tìm m.

Hướng dẫn giải:
Gọi công thức chung của 2 este là: R' COO R
Phương trình phản ứng xảy ra: OH R' COONa R NaOH R' COO R + →  +
Theo bài ra ta có: (gam) 8 .0,2 0 4 m (mol) 2 , 0 1 . 2 , 0 n
NaOH NaOH
= = ⇒ = =
Áp dụng ðLBTKL:
OH R'
NaOH
R' COO R COONa R OH R' COONa R
NaOH
R' COO R
m m m m m m m m − + = ⇒ + = +
⇒ (gam). 15 7,8 8 14,8 m m
COONa R
= − + = =

************************************************

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 6/14

§3. §3. §3. §3. PHƯƠNG PHÁP TĂNG GI PHƯƠNG PHÁP TĂNG GI PHƯƠNG PHÁP TĂNG GI PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢ ẢẢ ẢM KH M KH M KH M KHỐ ỐỐ ỐI LƯ I LƯ I LƯ I LƯỢ ỢỢ ỢNG NG NG NG

Nguyên tắc của phương pháp: Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A
thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai ñoạn trung gian) ta dễ dàng tính ñược số mol của các
chất hoặc ngược lại.
Chẳng hạn:
a) Xét phản ứng: MCO
3
+ 2HCl →  MCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
Theo phản ứng này thì khi chuyển từ 1 mol MCO
3
→  1 mol MCl
2
, khối lượng hỗn hợp tăng thêm
71 – 60 = 11 gam và có 1 mol CO
2
ñược giải phóng. Như vậy, khi biết lượng muối tăng ta có thể tính
ñược số mol CO
2
sinh ra hoặc ngược lại.
b) Xét phản ứng: RCOOR’ + NaOH →  RCOONa + R’OH
Cứ 1 mol este RCOOR’ chuyển thành 1 mol muối RCOONa, khối lượng tăng (hoặc giảm) |23 – R’| gam
và tiêu tốn hết 1 mol NaOH, sinh ra 1 mol R’OH. Như vậy, nếu biết khối lượng của este phản ứng và
khối lượng muối tạo thành, ta dễ dàng tính ñược số mol của NaOH và R’OH hoặc ngược lại.
Có thể nói hai phương pháp “bảo toàn khối lượng” và “tăng giảm khối lượng” là 2 “anh em sinh
ñôi”, vì một bài toán nếu giải ñược bằng phương pháp này thì cũng có thể giải ñược bằng phương pháp
kia. Tuy nhiên, tùy từng bài tập mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu việt hơn.

Ví dụ 14. Giải lại ví dụ 12 bằng phương pháp tăng giảm khối lượng.
Hướng dẫn giải:
Các phương trình phản ứng xảy ra:
XCO
3
+ 2HCl →  XCl
2
+ H
2
O + CO
2

Y
2
(CO
3
)
3
+ 6HCl →  2YCl
3
+ 3H
2
O + 3CO
2

(1)

(2)
Số mol khí CO
2
bay ra: (mol) 04 , 0
22,4
0,896
n
2
CO
= =
Theo (1), (2): khi chuyển từ muối cacbonat → muối clorua, cứ 1 mol CO
2
sinh ra, khối lượng hỗn hợp
muối tăng thêm 71 – 60 = 11 gam. Vậy khối lượng hỗn hợp muối tăng lên là: ∆m = 0,04.11 = 0,44 gam.
Khối lượng của muối trong dung dịch: =
muèi
m 3,34 + 0,44 = 3,78 (gam).

Ví dụ 15. Giải lại ví dụ 13 bằng phương pháp tăng giảm khối lượng.
Hướng dẫn giải:
Các phương trình phản ứng có thể xảy ra:
3Fe
2
O
3
+ CO →  2Fe
3
O
4
+ CO
2

Fe
3
O
4
+ CO →  3FeO + CO
2

FeO + CO →  Fe + CO
2

CuO + CO →  Cu + CO
2

(1)

(2)

(3)

(4)
Ta có: (gam) 8,4 3 , 0 . 28 m (mol) 3 , 0
44
13,2
n n
CO CO
2
= = ⇒ = = =
(p−) p−) ( CO

Khối lượng chất rắn: m
r
= 40 (gam)
Theo (1), (2), (3), (4): cứ 1 mol CO phản ứng →  1 mol CO
2
, khối lượng hỗn hợp A giảm là:
∆m = 1 × (44 – 28) = 16 gam. Vậy khối lượng hỗn hợp A ñã bị giảm là: 16 × 0,3 = 4,8 (gam)
Khối lượng của hỗn hợp A ban ñầu là: m = 40 + 4,8 = 44,8 (gam).

Ví dụ 16. Nhúng một lá nhôm vào 200 ml dung dịch CuSO
4
, ñến khi dung dịch mất màu xanh lấy lá
nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban ñầu là 1,38 gam. Xác ñịnh nồng ñộ của dung dịch CuSO
4
ñã dùng.
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng xảy ra: 2Al + 3CuSO
4
→  Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu ↓ (*)
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 7/14
Theo (*): cứ 2 mol Al phản ứng hết với 3 mol CuSO
4
, sinh ra 3 mol Cu, khối lượng thanh nhôm tăng
lên: ∆m = 3.64 – 2.27 = 138 (gam).
Vậy số mol CuSO
4
ñã tham gia phản ứng là: (mol) 0,03 3
138
1,38
n
4
CuSO
= ⋅ =
Nồng ñộ của dung dịch CuSO
4
: (M). 0,15
0,2
0,03
C
M
= =

Chú ý: Khi nhúng thanh kim loại A vào dung dịch muối của kim loại B (kém hoạt ñộng hơn A). Sau khi
lấy thanh kim loại A ra, khối lượng thanh kim loại A ban ñầu sẽ thay ñổi do:
1) Một lượng A bị tan vào dung dịch
2) Một lượng B từ dung dịch ñược giải phóng, bám vào thanh kim loại A
3) Tính khối lượng tăng (hay giảm) của thanh A phải dựa vào phương trình phản ứng cụ thể.

Ví dụ 17. Cho 11 gam hỗn hợp 3 axit ñơn chức thuộc cùng dãy ñồng ñẳng tác dụng hoàn toàn với kim
loại Na dư, thu ñược 2,24 lít khí H
2
(ñktc). Tính khối lượng muối hữu cơ tạo thành.
Hướng dẫn giải:
Số mol khí H
2
tạo thành: (mol) 0,1
22,4
2,24
n
2
H
= =
Gọi công thức chung của 3 axit ñơn chức là: COOH. R Phương trình phản ứng xảy ra:
2
H COONa R 2 Na 2 COOH R 2 + →  + (*)
Theo (*): cứ 2 mol COOH R phản ứng →  2 mol COONa R và 1 mol H
2
, khối lượng muối tăng lên
so với khối lượng của axit là: ∆m = (gam) 44 45)] R ( 23) 44 R 2.[( = + − + +
Khối lượng muối hữu cơ lớn hơn axit là: m = 44.0,1 = 4,4 (gam)
Vậy, khối lượng muối hữu cơ tạo thành là: 11 + 4,4 = 15,4 (gam).

************************************************

§4. §4. §4. §4. PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP BẢ ẢẢ ẢO TOÀN NGUYÊN T O TOÀN NGUYÊN T O TOÀN NGUYÊN T O TOÀN NGUYÊN TỐ ỐỐ Ố

Nguyên tắc chung của phương pháp này là dựa vào ñịnh luật bảo toàn nguyên tố (BTNT): “Trong
các phản ứng hóa học thông thường, các nguyên tố luôn ñược bảo toàn”.
ðiều này có nghĩa là: Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố X bất kì trước và sau phản ứng là luôn
bằng nhau.

Ví dụ 18. Hỗn hợp chất rắn A gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung
dịch HCl dư, thu ñược dung dịch B. Cho NaOH dư vào B, thu ñược kết tủa C. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch
rồi ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn D. Tính m.

Hướng dẫn giải:
Các phản ứng hóa học xảy ra:
Fe
2
O
3
+ 6HCl →  2FeCl
3
+ 3H
2
O
Fe
3
O
4
+ 8HCl →  FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
NaOH + HCl →  NaCl + H
2
O
2NaOH + FeCl
2
→  2NaCl + Fe(OH)
2

3NaOH + FeCl
3
→  3NaCl + Fe(OH)
3

4Fe(OH)
2
+ 2H
2
O + O
2
→ 
0
t
4Fe(OH)
3

2Fe(OH)
3
→ 
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)
Theo các phương trình phản ứng ta có sơ ñồ:
3 2
4 3
3 2
O Fe
mol 0,1 : O Fe
mol 0,1 : O Fe

)
`
¹
(rắn D)
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 8/14
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn nguyên tố ñối với Fe: (mol) 0,5 0,1.3 0,1.2 n
D) (trong Fe
= + =


⇒ (gam). 40 0,25.160 m (mol) 0,25
2
0,5
n
D D
= = ⇒ = =

Ví dụ 19. Tiến hành crackinh ở nhiệt ñộ cao 5,8 gam butan. Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp khí X
gồm CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
. ðốt cháy hoàn toàn X trong khí oxi dư, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm
sinh ra qua bình ñựng H
2
SO
4
ñặc. Tính ñộ tăng khối lượng của bình H
2
SO
4
ñặc.
Hướng dẫn giải:
Các sơ ñồ phản ứng xảy ra:
C
4
H
10
   → 
crackinh
CH
4
+ C
3
H
6

(1)
C
4
H
10
   → 
crackinh
C
2
H
6
+ C
2
H
6

(2)
CH
4
→ 
0
t
CO
2
+ 2H
2
O
(3)
C
2
H
4
→ 
0
t
2CO
2
+ 2H
2
O
(4)
C
2
H
6
→ 
0
t
2CO
2
+ 3H
2
O
(5)
C
3
H
6
→ 
0
t
3CO
2
+ 3H
2
O
(6)
C
4
H
10
→ 
0
t
4CO
2
+ 5H
2
O
(7)
ðộ tăng khối lượng của bình H
2
SO
4
ñặc chính là tổng khối lượng H
2
O sinh ra trong phản ứng ñốt cháy
hỗn hợp X.
Theo bài ra ta có: (mol) 0,1
58
5,8
n
butan
= =
Từ phương trình phản ứng, có: H
(butan ban ñầu)
→  H
(nước)
và C
4
H
10
→  10H →  5H
2
O
Áp dụng ñịnh luật BTNT ñối với hiñro: = =
∑ ∑ O) (H H (butan) H
2
n n 10 × 0,1 = 1 (mol)
⇒ (gam). 9 18.0,5 m m (mol) 0,5
2
1
n
O H O H
2 2
= = = ∆ ⇒ = =

Ví dụ 20. Hỗn hợp khí A gồm một ankan, một anken, một ankin và hiñro. Chia A thành 2 phần có thể
tích bằng nhau rồi tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 ñựng H
2
SO
4
ñặc, bình 2
ñựng nước vôi trong dư. Sau phản ứng cân thấy khối lượng bình 1 tăng 9,9 gam, bình 2 tăng 13,2 gam.
Phần 2: dẫn từ từ qua ống ñựng bột Ni nung nóng thu ñược hỗn hợp khí B. Sục khí B qua bình ñựng
nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình nước vôi trong tăng m gam. Tìm giá trị của m.
Hướng dẫn giải:
Phân tích: Vì 2 phần có thể tích bằng nhau nên thành phần của chúng là như nhau. Và sản phẩm ñốt
cháy của 2 phần là hoàn toàn giống nhau! Ở ñây, việc dẫn phần 2 qua bột Ni, nung nóng →  hỗn hợp
B, sau ñó mới ñem ñốt cháy B chỉ là một bước gây nhiễu, khiến chúng ta bị rối mà thôi, vì thành phần các
nguyên tố của B và phần 2 là hoàn toàn giống nhau. Chính vì vậy, khối lượng bình nước vôi trong tăng ở
thí nghiệm 2 chính bằng tổng khối lượng của nước và CO
2
sinh ra trong thí nghiệm 1!
Vậy: m = ∆m
bình 1
+ ∆m
bình 2
= 9,9 + 13,2 = 23,1 (gam).

************************************************

§5. §5. §5. §5. PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP B PHƯƠNG PHÁP BẢ ẢẢ ẢO TOÀN ELECTRON O TOÀN ELECTRON O TOÀN ELECTRON O TOÀN ELECTRON

Nguyên tắc của phương pháp: “Khi có nhiều chất oxi hóa hoặc chất khử trong hỗn hợp phản ứng
(nhiều phản ứng hoặc phản ứng qua nhiều giai ñoạn) thì tổng số mol electron mà các phân tử chất khử
cho phải bằng tổng số mol electron mà các chất oxi hóa nhận”. ðây chính là nội dung của ñịnh luật bảo
toàn electron trong phản ứng oxi hóa – khử.

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 9/14
ðiều quan trọng nhất khi áp dụng phương pháp này ñó là việc phải nhận ñịnh ñúng trạng thái ñầu và
trạng thái cuối của các chất oxi hóa và các chất khử, nhiều khi không cần quan tâm ñến việc cân bằng
phản ứng hóa học xảy ra.
Phương pháp này ñặc biệt lí thú ñối với các bài toán phải biện luận nhiều trường hợp xảy ra.

Ví dụ 21. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
dư thu ñược 8,96 lít (ñktc)
hỗn hợp khí gồm NO
2
và NO có tỉ lệ thể tích 3:1. Xác ñịnh kim loại M.
Hướng dẫn giải:
Số mol của hỗn hợp khí: (mol) 0,4
22,4
8,96
n
khí
= =
Vì (mol) 0,1 0,4
4
1
n (mol); 0,3 0,4
4
3
n 1 : 3 n : n 1 : 3 V : V
NO NO NO NO NO NO
2 2 2
= ⋅ = = ⋅ = ⇒ = ⇒ =
Gọi n là hóa trị của M. Quá trình nhường electron:
n 0
M ne M
+
→  − (1)
Số mol electron nhường là: (*) (mol) n
M
19,2
n ⋅ =
∑ nh−êng e

Quá trình nhận electron:
2 4 5
N N 3 6e N 4
+ + +
+ →  + (2)
Tổng số mol electron nhận là: (**) (mol) 6 , 0 1 , 0 6 n = × =
∑ nhËn e

Áp dụng ñịnh luật bảo toàn electron, ta có: 32n M 0,6 n
M
19,2
n n = ⇒ = ⋅ ⇒ =
∑ ∑ nhËn e nh−êng e

⇒ n = 2; M = 64. Vậy kim loại M là ñồng (M
Cu
= 64).

Ví dụ 22. Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO
3
dư, thu ñược dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí
B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác ñịnh khí X.
Hướng dẫn giải:
Số mol của hỗn hợp khí B: (mol) 0,15 n n (mol) 0,3
22,4
6,72
n
X NO B
= = ⇒ = =
Quá trình nhường electron: 3e Fe Fe
3 0
+ → 
+
(1)
Số mol electron nhường là: (*) (mol) 0,6 3
56
11,2
n = ⋅ =
∑ nh−êng e

Quá trình nhận electron của NO:
2 5
N 3e N
+ +
→  + (2)
Số mol electron do NO nhận là: (**) (mol) 45 , 0 15 , 0 3 n = × =
nhËn) (NO e

Áp dụng ñịnh luật bảo toàn electron, ta có:
nhËn) (X e nhËn) (NO e nh−êng e nhËn e nh−êng e
n n n n n + = ⇒ =
∑ ∑ ∑

⇒ (mol) 0,15 0,45 0,6 n n n = − = − =
∑ nhËn) (NO e nh−êng e nhËn) (X e

Gọi n là số electron mà X nhận. Ta có:
n) (5 5
N ne N
− + +
→  + (3)
⇒ n = . 1
15 , 0
15 , 0
= Từ ñó suy ra X là NO
2
.

Ví dụ 23. ðể m gam phoi bào sắt A ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối
lượng 12 gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho B tác dụng hoàn toàn với axit nitric dư thấy
giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO. Tính khối lượng m của A?
Hướng dẫn giải:
Sơ ñồ các biến ñổi xảy ra:
Fe B NO
Fe
FeO
Fe
3
O
4
Fe
2
O
3
dd HNO
3
m
A
gam 12 gam 2,24 lÝt (®ktc)

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 10/14
Quá trình nhường electron: 3e Fe Fe
3 0
+ → 
+
(1)
Số mol electron nhường là: (*) (mol) 3
56
m
n ⋅ =
∑ nh−êng e

Các quá trình nhận electron:
+) Từ sắt →  oxit: O
2
+ 4e →  2O
-2
(2)
Số electron do O
2
nhận là: (mol)
8
m 12
4
32
m 12
n

= ⋅

=
nhËn) (O e
2

+) Từ oxit →  muối Fe
3+
:
2 5
N 3e N
+ +
→  + (3)
Số electron do N nhận là: (mol) 3 , 0 1 , 0 3 n = × =
nhËn) (N e

⇒ Tổng số electron nhận là: (**) (mol) 0,3
8
m 12
n +

=
∑ nhËn e

Áp dụng ñịnh luật bảo toàn electron ta có 0,3
8
m 12
56
m
3 n n +

= × ⇒ =
∑ ∑ nhËn e nh−êng e

⇒ m = 10,08 (gam).

************************************************

§ §§ §6 66 6. P . P . P . PHƯƠNG PHÁP B HƯƠNG PHÁP B HƯƠNG PHÁP B HƯƠNG PHÁP BẢ ẢẢ ẢO TOÀN ĐI O TOÀN ĐI O TOÀN ĐI O TOÀN ĐIỆ ỆỆ ỆN TÍCH N TÍCH N TÍCH N TÍCH

Nguyên tắc của phương pháp: “Trong một dung dịch nếu tồn tại ñồng thời các ion dương và âm thì
theo ñịnh luật bảo toàn ñiện tích: tổng số ñiện tích dương bằng tổng số ñiện tích âm”.
ðây chính là cơ sở ñể thiết lập phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các ion trong dung dịch.

Ví dụ 24. Kết quả xác ñịnh nồng ñộ mol/lít của các ion trong một dung dịch như sau:

Ion:
+
Na
+ 2
Ca

3
NO

Cl

3
HCO
Số mol: 0,05 0,01 0,01 0,04 0,025

Hỏi kết quả ñó ñúng hay sai? Tại sao?
Hướng dẫn giải:
Tổng số ñiện tích dương: 0,05 + 2.0,01 = 0,07 (mol)
Tổng số ñiện tích âm: 0,01 + 0,04 + 0,025 = 0,075 (mol)
Ta thấy tổng số ñiện tích dương ≠ tổng số ñiện tích âm ⇒ kết quả xác ñịnh trên là sai!

Ví dụ 25. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d trong dung dịch chứa a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol

3
HCO và d mol Cl¯ .
Hướng dẫn giải:
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích, ta có: a + 2b = c + d.

************************************************

§7. §7. §7. §7. PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG PHÁP KH KH KH KHỐ ỐỐ ỐI I I I LƯ LƯ LƯ LƯỢ ỢỢ ỢNG NG NG NG MOL MOL MOL MOL TRUNG BÌNH TRUNG BÌNH TRUNG BÌNH TRUNG BÌNH

Khối lượng mol trung bình (KLMTB) của một hỗn hợp là khối lượng của một 1 mol hỗn hợp ñó:


=
=
= =
n
1 i
i
n
1 i
i i
hh
hh
n
.n M
n
m
M

Trong ñó:

+) m
hh
là tổng số gam của hỗn hợp
+) n
hh
là tổng số mol của hỗn hợp
+) M
i
là khối lượng mol của chất thứ i trong hỗn hợp
+) n
i
là số mol của chất thứ i trong hỗn hợp

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 11/14

Chú ý: +)
max min
M M M < <
+) Nếu hỗn hợp gồm 2 chất có số mol của hai chất bằng nhau thì khối lượng mol trung bình
của hỗn hợp cũng chính bằng trung bình cộng khối lượng phân tử của 2 chất và ngược lại.
Phương pháp này ñược áp dụng trong việc giải nhiều bài toán khác nhau cả vô cơ và hữu cơ, ñặc biệt
là ñối với việc chuyển bài toán hỗn hợp thành bài toán một chất rất ñơn giản và ta có thể giải một cách dễ
dàng. Sau ñây chúng ta cùng xét một số ví dụ.

Ví dụ 26. Hòa tan 2,97 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO
3
bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 448
ml khí CO
2
(ñktc). Tính thành phần % số mol của mỗi muối trong hỗn hợp.
Hướng dẫn giải:

Các phản ứng xảy ra: CaCO
3
+ 2HCl →  CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑ (1)
BaCO
3
+ 2HCl →  BaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑ (2)
Từ (1), (2) ⇒ (mol) 0,02
22,4
0,448
n n
2
CO hh
= = =
Gọi x là thành phần % về số mol của CaCO
3
trong hỗn hợp
(1 – x) là thành phần % về số mol của BaCO
3

Ta có: 5 , 0 x
0,02
2,97
x) 197.(1 00x 1 M2 = ⇒ = − + = muèi ⇒ %. 50 n % %n
3 3
CaCO BaCO
= =

Ví dụ 27. Hòa tan 16,8 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào
dung dịch HCl dư, thu ñược 3,36 lít hỗn hợp khí (ñktc). Xác ñịnh tên kim loại kiềm.
Hướng dẫn giải:
Gọi kim loại kiềm cần tìm là M

Các phản ứng xảy ra: MCO
3
+ 2HCl →  MCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑ (1)
MSO
3
+ 2HCl →  MCl
2
+ H
2
O + SO
2
↑ (2)
Từ (1), (2) ⇒ n
muối
= n
khí
= 112
15 , 0
16,8
M (mol) 0,15
22,4
3,36
= = ⇒ = muèi
Ta có: 26. M 16 80 2M M 60 2M < < ⇒ + < < + Vì M là kim loại kiềm nên M = 23 (Na).

Ví dụ 28. Trong tự nhiên Brom có hai ñồng vị bền là: Br
79
35
và Br.
81
35
Nguyên tử khối trung bình của
Brom là 79,319. Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi ñồng vị.
Hướng dẫn giải:
Gọi x là thành phần % về số nguyên tử của ñồng vị Br
79
35

⇒ (100 – x) là thành phần % về số nguyên tử của ñồng vị Br
81
35

Ta có: 15,95 x 100 84,05; x 79,319
100
x) 81(100 79x
ABr = − = ⇒ =
− +
=
Vậy trong tự nhiên, ñồng vị Br
79
35
chiếm 84,05% và ñồng vị Br
81
35
chiếm 15,95% số nguyên tử.

Ví dụ 29. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với
dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu ñược 4,48 lít H
2
(ñktc). Xác ñịnh tên 2 kim loại.
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức chung của 2 kim loại nhóm IIA là M. Ta có phương trình phản ứng:
(*) H M 2H M
2
2
↑ + →  +
+
+

Theo (*): 32
2 , 0
4 , 6
M (mol) 0,2
22,4
4,48
n n
2
H
M
= = ⇒ = = = ⇒ Hai kim loại là Mg (24) và Ca (40).

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 12/14

§ §§ §8 88 8. . . . BÀI T BÀI T BÀI T BÀI TẬ ẬẬ ẬP V P V P V P VẬ ẬẬ ẬN D N D N D N DỤ ỤỤ ỤNG NG NG NG

I.1. ðể thu ñược dung dịch CuSO
4
16% cần lấy m
1
gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O cho vào m
2
gam dung
dịch CuSO
4
8%. Tỉ lệ m
1
/m
2
là:
A. 1/3 B. 1/4 C. 1/5 D. 1/6

I.2. Hòa tan hoàn toàn m gam Na
2
O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu ñược dung dịch
NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là:
A. 11,3 B. 20,0 C. 31,8 D. 40,0

I.3. Số lít nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
98% (d = 1,84 g/ml) ñể ñược dung dịch
mới có nồng ñộ 10% là:
A. 14,192 B. 15,192 C. 16,192 D. 17,192

I.4. Nguyên tử khối trung bình của ñồng là 63,54. ðồng có hai ñồng vị bền: Cu
63
29
và Cu
65
29
. Thành phần
% số nguyên tử của Cu
65
29
là:
A. 73,0% B. 34,2% C. 32,3% D. 27,0%

I.5. Cần lấy V
1
lít CO
2
và V
2
lít CO ñể ñiều chế 24 lít hỗn hợp H
2
và CO có tỉ khối hơi ñối với metan
bằng 2. Giá trị của V
1
(lít) là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

I.6. Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H
3
PO
4
0,1M. Khối lượng các muối thu
ñược trong dung dịch là:
A. 10,44 gam KH
2
PO
4
; 8,5 gam K
3
PO
4
B. 10,44 gam K
2
HPO
4
; 12,72 gam K
3
PO
4

C. 10,24 gam K
2
HPO
4
; 13,5 gam KH
2
PO
4
D. 13,5 gam KH
2
PO
4
; 14,2 gam K
3
PO
4


I.7. Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 0,672 lít khí
ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Thành phần % số mol của MgCO
3
trong hỗn hợp là:
A. 33,33% B. 45,55% C. 54,45% D. 66,67%

I.8. A là khoáng vật cuprit chứa 45% Cu
2
O. B là khoáng vật tenorit chứa 70% CuO. Cần trộn A và B
theo tỉ lệ khối lượng T = m
A
/m
B
như thế nào ñể ñược quặng C, mà từ 1 tấn quặng C có thể ñiều chế ñược
tối ña 0,5 tấn ñồng nguyên chất. T bằng:
A. 5/3 B. 5/4 C. 4/5 D. 3/5

I.9. ðốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thu ñược 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam
H
2
O. Giá trị của m là:
A. 1,34 gam B. 1,48 gam C. 2,08 gam D. 2,16 gam

I.10. Dung dịch X có chứa a mol Na
+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl¯ và d mol
− 2
4
SO . Biểu thức nào dưới ñây là
ñúng?
A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d C. a + b = c + d D. 2a + b = 2c + d

I.11. Crackinh 5,8 gam C
4
H
10
thu ñược hỗn hợp khí X. Khối lượng H
2
O thu ñược khi ñốt cháy hoàn toàn
X là:
A. 4,5 gam B. 9 gam C. 18 gam D. 36 gam

I.12. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu ñược 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam
H
2
O, m có giá trị là:
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 14,8 gam D. 24,8 gam

I.13. Cho 11,2 lít (ñktc) axetilen hợp H
2
O (HgSO
4
, 80
o
C). Khối lượng CH
3
CHO tạo thành là:
A. 4,4 gam B. 12 gam C. 22 gam D. 44 gam

I.14. Oxi hóa 12 gam rượu ñơn chức X thu ñược 11,6 gam anñehit Y. Vậy X là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CH(OH)CH
3
D. Kết quả khác

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 13/14
I.15. Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là ñồng ñẳng liên tiếp (ñktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối
lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. Không phải A, B, C.

I.16. Lấy m gam bột sắt cho tác dụng với clo thu ñược 16,25 gam muối sắt clorua. Hòa tan hoàn toàn
cũng lượng sắt ñó trong axit HCl dư thu ñược a gam muối khan. Giá trị của a (gam) là:
A. 12,7 gam B. 16,25 gam C. 25,4 gam D. 32,5 gam

I.17. Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl dư ñược dung dịch A. Cho
dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu ñược kết tủa. Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô, nung trong không
khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 16 gam B. 30,4 gam C. 32 gam D. 48 gam

I.18. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí A gồm CO và H
2
ñi qua hỗn hợp bột CuO, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
trong ống sứ
ñun nóng. Sau phản ứng thu ñược hỗn hợp B gồm khí và hơi, nặng hơn hỗn hợp A ban ñầu là 0,32 gam.
Giá trị của V (ñktc) là bao nhiêu?
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít

I.19. Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
thu ñược 448 ml khí N
x
O
y
(ñktc). Xác
ñịnh N
x
O
y
?
A. NO B. N
2
O C. NO
2
D. N
2
O
5


I.20. Cho 1,24 gam hỗn hợp hai rượu ñơn chức tác dụng vừa ñủ với Na thấy thoát ra 336 ml H
2
(ñktc) và
m gam muối. Khối lượng muối thu ñược là:
A. 1,57 gam B. 1,585 gam C. 1,90 gam D. 1,93 gam

I.21. Khi cho 0,1 mol C
3
H
5
(OH)
3
và 0,1 mol CH
3
COOH nguyên chất, riêng biệt. Khi cho 2 chất trên tác
dụng với Na dư, tổng thể tích khí H
2
thu ñược ở (ñktc) là:
A. 3,66 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít

I.22. Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa ñủ với Na thoát ra 672
ml khí (ñktc). Cô cạn dung dịch thì thu ñược hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y là:
A. 3,61 gam B. 4,04 gam C. 4,70 gam D. 4,76 gam

I.23. ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối
lượng Fe thu ñược là:
A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam

I.24. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối natri.
Công thức cấu tạo của este là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH
3

C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D. Không có este nào phù hợp

I.25. ðốt cháy hỗn hợp hai este no, ñơn chức ta thu ñược 1,8 gam H
2
O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2
este trên ta thu ñược hỗn hợp X gồm rượu và axit. Nếu ñốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích CO
2
thu ñược
là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít

I.26. Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa ñủ với 40 ml dung dịch
NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu ñược sau khi phản ứng là:
A. 3,52 gam B. 6,45 gam C. 8,42 gam D. kết quả khác

I.27. Lấy 2,98 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn
toàn ta cô cạn (trong ñiều kiện không có oxi) thì ñược 6,53 gam chất rắn. Thể tích khí H
2
bay ra (ñktc) là:
A. 0,56 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít

I.28. Cho 29 gam rượu ñơn chức Y tác dụng hết với natri tạo ra 5,6 lít khí H
2
(ñktc). Vậy X là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
OH D. CH
3
OH

Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail: thanh.lepham@gmail.com
Phone: 0976053496
Trang 14/14
I.29. ðốt cháy một este no, ñơn chức, mạch hở thu ñược 1,8 gam H
2
O. Thể tích khí CO
2
thu ñược là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít

I.30. Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng
với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H
2
(ñktc). Công thức phân tử của hai ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH

I.31. Cho m gam một hỗn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
2M dư thì thu ñược
2,24 lít hỗn hợp khí (ñktc) có tỉ khối so với hiñro là 27. Giá trị của m là:
A. 11,6 gam B. 10,0 gam C. 1,16 gam D. 1,0 gam

I.32. Một hỗn hợp gồm O
2
, O
3
ở ñiều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối ñối với hiñro là 20. Thành phần % về thể
tích của O
3
trong hỗn hợp sẽ là:
A. 40% B. 50% C. 60% D. 75%

I.33. ðem nung một khối lượng Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi ñem cân thấy khối
lượng giảm 0,54 gam. Vậy khối lượng muối Cu(NO
3
)
2
ñã bị nhiệt phân là:
A. 0,5 gam B. 0,49 gam C. 9,4 gam D. 0,94 gam

36| Trang 2/14 E-mail: thanh.681 + 0.9| ⇒ V1 = 0.95 Hư ng d n gi i: (M=81) A=79.319 0.5 − 78.1 ⇒ m2 = = = × 200 = 300 (gam) ⇒ ðáp án D.4 | 29. 45% Hư ng d n gi i: Áp d ng sơ ñ ñư ng chéo: V M1= 48 O 3 |32 .98 D.lepham@gmail.4 ði m lí thú c a sơ ñ ñư ng chéo là ch phương pháp này còn có th dùng ñ tính nhanh k t qu c a nhi u d ng bài t p hóa h c khác. Khi ñó ph i chuy n n ng ñ c a ch t r n nguyên ch t thành n ng ñ tương ng v i lư ng ch t tan trong dung d ch. 35% D.319 79.02 Ta có sơ ñ ñư ng chéo: 81 35 Br 79 35Br 81 35 79 35 Br và 81 35 Br.2 D. m 2 | 122. Nguyên t kh i trung bình c a brom là 79.79.9 ⋅ 500 = 150 (ml) ⇒ ðáp án A.681 1.5% G i m1.9 Phương pháp này không nh ng h u ích trong vi c pha ch các dung d ch mà còn có th áp d ng cho các trư ng h p ñ c bi t hơn.9 |3 . 2.4 | 44. Theo (1) ta có: m1 | 49 − 78. 15.79 = 0. Sau ñây ta l n lư t xét các d ng bài t p này.1 29.319 = 1.681 81 % 35 Br 0. 18.9| 0. D ng 2: Bài toán h n h p 2 ñ ng v ðây là d ng bài t p cơ b n trong ph n c u t o nguyên t . Giá tr c a m là: A.319 (M=79) 81 . 84.com Phone: 0976053496 VO M2= 32 2 Copyright © 2007 Lê Ph m Thành .2 =36 |48 . Thành ph n % v th tích c a O3 trong h n h p là: A.95% ⇒ ðáp án D. C. M t h n h p g m O2. 133.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c Hư ng d n gi i: Ta có sơ ñ : V1(NaCl) 3 V2(H2O) 0 |0 . 146.0. O3 ñi u ki n tiêu chu n có t kh i ñ i v i hiñro là 18. như pha m t ch t r n vào dung d ch. Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung d ch H2SO4 49% ta ñư c dung d ch H2SO4 78. 300.05 B. Ví d 4.319 .319 ⇒ D ng 3: Tính t l th tích h n h p 2 khí Ví d 5. m2 l n lư t là kh i lư ng SO3 và dung d ch H2SO4 49% c n l y. Brom có hai ñ ng v b n: Thành ph n % s nguyên t c a Br là: A. 79 % 35 Br 1.1 + 0.4 44. Ví d 3.36| M = 18.5 gam H2SO4 80 N ng ñ dung d ch H2SO4 tương ng: 122.4%.0 Hư ng d n gi i: Phương trình ph n ng: SO3 + H2O  → H2SO4 98 × 100 100 gam SO3  → = 122.319. 81. 15% B. 25% C.9 C.0.3 B. 272.319 81 81 = ⇒% 35 Br = ⋅100% ⇒ % 35 Br = 15.

n NaH2PO4 = 0.1 (mol) m NaH2PO4 = 0. Ví d 7. Na2HPO4 n H3PO4 0. C n tr n 2 th tích metan v i m t th tích ñ ng ñ ng X c a metan ñ thu ñư c h n h p khí có t kh i hơi so v i hiñro b ng 15.8 gam Na3PO4 B.25. 55% C.8 Trang 3/14 E-mail: thanh.1.5M.4 gam Na3PO4 C. 14.2.30| |16 .4 (g)   ⇒ ⇒ ⇒ ðáp án C.com Phone: 0976053496 .5/3| = 1 3 n Na 2HPO 4 n NaH2PO 4 = 2 ⇒ n Na2HPO4 = 2n NaH2PO4 .158.30 | 2 = ⇒ | M 2 .448 = 158.164 0. ñ t n).0 gam NaH2PO4. Thêm 250 ml dung d ch NaOH 2M vào 200 ml dung d ch H3PO4 1.0 (g)   D ng 5: Bài toán h n h p 2 ch t vô cơ c a 2 kim lo i có cùng tính ch t hóa h c Ví d 8. 50% B.3 (mol) 1 n Na2HPO4 = 0.lepham@gmail. Mà n Na 2HPO4 + n NaH2PO4 = n H3PO4 = 0. Mu i t o thành và kh i lư ng tương ng là: A. 65% Hư ng d n gi i: 3.30| VM M2 = M2 2 ⇒ VCH 4 VM 2 = | M 2 . 32. 12 3 3 +1 Ví d 6. 24. thu ñư c 448 ml khí CO2 (ñktc).4 gam Na2HPO4.4 Áp d ng sơ ñ ñư ng chéo: n CO2 = BaCO3(M1= 197) M=158.2 5 = = < 2 ⇒ T o ra h n h p 2 mu i: NaH2PO4. 60% D. 16.5/3| = 2 3 |2 .4 gam Na2HPO4 D. C3H8 B. 12. Hòa tan 3.142 = 28.2 gam Na2HPO4 Hư ng d n gi i: Có: 1 < n NaOH 0.2 CaCO3(M2 = 100) Copyright © 2007 Lê Ph m Thành |100 . 28.2. Tuy nhiên cũng có th nhanh chóng tìm ra k t qu b ng cách s d ng sơ ñ ñư ng chéo. Thành ph n % s mol c a BaCO3 trong h n h p là: A.1.2 =30 |M2 .0 gam NaH2PO4. X là: A. D ng 4: Tính thành ph n h n h p mu i trong ph n ng gi a ñơn bazơ và ña axit D ng bài t p này có th gi i d dàng b ng phương pháp thông thư ng (vi t phương trình ph n ng. 28.2 gam Na2HPO4.158. 14.2| = 58.5 3 Sơ ñ ñư ng chéo: Na2HPO4 (n1 = 2) NaH2PO4 (n2 = 1) ⇒ n= 5 3 |1 .2| = 38.2 = 0.2 |197 .120 = 12.164 gam h n h p 2 mu i CaCO3 và BaCO3 b ng dung d ch HCl dư.2 (mol) m Na 2HPO4 = 0.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c ⇒ VO3 VO2 = 4 1 1 = ⇒ %VO3 = ⋅ 100% = 25% ⇒ ðáp án B. C4H10 C.02 (mol) ⇒ M = 0.30 | = 28 ⇒ M2 = 58 ⇒ 14n + 2 = 58 ⇒ n = 4 14 1 V y X là: C4H10 ⇒ ðáp án B. C5H12 D. C6H14 Hư ng d n gi i: Ta có sơ ñ ñư ng chéo: V M1= 16 CH 4 M = 15.02 22.

Tr n m1 t n qu ng A v i m2 t n qu ng B thu ñư c qu ng C.480| = 24 480 mB 504 |420 .8 gam H2O. B là qu ng manhetit ch a 69.28   ⇒ m X = 35. 0.8 −  0. ph c t p.2 ⋅100% = 60% ⇒ ðáp án C.com Phone: 0976053496 . ð có th áp d ng ñư c sơ ñ ñư ng chéo.1× 62 + ⋅ 32  = 18. 58. mà t 1 t n qu ng C có th ñi u ch ñư c 0.5 t n gang ch a 4% cacbon. Ví d 10.8 D ng 6: Bài toán tr n 2 qu ng c a cùng m t kim lo i ðây là m t d ng bài mà n u gi i theo cách thông thư ng là khá dài dòng. 2/5 Hư ng d n gi i: S kg Fe có trong 1 t n c a m i qu ng là: 60 112 ⋅ 1000 ⋅ = 420 (kg) +) Qu ng A ch a: 100 160 69. và “n ng ñ ” c a “ch t tan” chính là hàm lư ng % v kh i lư ng c a kim lo i trong qu ng. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Áp d ng ñ nh lu t b o toàn kh i lư ng (ðLBTKL): “T ng kh i lư ng các ch t tham gia ph n ng b ng t ng kh i lư ng các s n ph m” giúp ta gi i bài toán hóa h c m t cách ñơn gi n. 5/2 B. A là qu ng hematit ch a 60% Fe2O3.2 Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 4/14 E-mail: thanh. 4/3 C. Tính kh i lư ng phân t X (bi t X ch ch a C.28 lít O2 (ñktc) và thu ñư c 35.4 (gam) 22.2 mol ch t X. T l m1/m2 là: A.1 mol etylenglicol và 0. nhanh chóng.6 168 +) Qu ng B ch a: ⋅1000 ⋅ = 504 (kg) 100 232 4   +) Qu ng C ch a: 500 × 1 −  = 480 (kg)  100  Sơ ñ ñư ng chéo: mA 420 |504 .6% Fe3O4.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c ⇒ %n BaCO = 3 58.lepham@gmail. H n h p A g m 0. Ví d 9.2 gam CO2 và 19. H. Tuy nhiên n u s d ng sơ ñ ñư ng chéo thì vi c tìm ra k t qu tr nên ñơn gi n và nhanh chóng hơn nhi u. O). Hư ng d n gi i: Ta có các phương trình ph n ng cháy: 2C2H6O2 + 5O2  → 4CO2 + 6H2O X + O2  → CO2 + H2O Áp d ng ðLBTKL: m X + m C2H6O 2 + m O2 = m CO2 + m H 2O ⇒ m X = m CO2 + m H 2O − m C2H6O 2 + m O2 ( ) 21.2 + 38.4   18. 3/4 D. ð ñ t cháy hoàn toàn h n h p A c n 21. ta coi các qu ng như m t “dung d ch” mà “ch t tan” là kim lo i ñang xét.4 Kh i lư ng phân t c a X: M X = = 92 (g/mol). m B 60 5 *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ BẢ KHỐ LƯỢ §2.2 + 19.480| = 60 m 24 2 ⇒ A = = ⇒ ðáp án D.

08 (mol) 22. ngư i ta thu ñư c 40 gam h n h p ch t r n X và 13.4 Áp d ng ðLBTKL: (m XCO3 + m Y2 (CO3 )3 ) + m HCl = m CO2 + m H 2O + m muèi ⇒ m muèi = (m XCO3 + m Y2 (CO3 )3 ) + m HCl − (m CO2 + m H 2O ) ⇒ m muèi = 3.2 (mol) ⇒ m NaOH = 40. Tìm giá tr c a m.2.2 Ta có: n CO (p−) = n CO2 = = 0. M t khác.896 S mol khí CO2 bay ra: n CO2 = = 0.04 (mol) ⇒ n HCl = 2n CO2 = 2 × 0. y. Các phương trình ph n ng x y ra: (1) XCO3 + 2HCl  → XCl2 + H2O + CO2 ↑ (2) Y2(CO3)3 + 6HCl  → 2YCl3 + 3H2O + 3CO2 ↑ 0.04 × 44) = 3.2 gam khí CO2.lepham@gmail.2 = 8 (gam) Áp d ng ðLBTKL: m RCOO R' + m NaOH = m RCOONa + m R'OH ⇒ m RCOONa = m RCOO R' + m NaOH − m R'OH ⇒ m = m RCOONa = 14. Kh m gam h n h p A g m các oxit CuO.04 = 0. Fe3O4 và Fe2O3 b ng khí CO cao. z.896 lít khí bay ra (ñktc).34 gam h n h p hai mu i cacbonat kim lo i hóa tr II và hóa tr III b ng dung d ch HCl dư ta thu ñư c dung d ch A và 0. FeO. Thu phân hoàn toàn 14. Hư ng d n gi i: G i công th c chung c a 2 este là: RCOOR' Phương trình ph n ng x y ra: RCOOR' + NaOH  RCOONa + R'OH → Theo bài ra ta có: n NaOH = 0.1 = 0. Ví d 13.8 = 15 (gam).08 × 36.78 (gam). Tính kh i lư ng mu i có trong dung d ch A. Hư ng d n gi i: G i 2 mu i cacbonat là: XCO3 và Y2(CO3)3.8 (gam). Hư ng d n gi i: nhi t ñ Phân tích: v i bài toán này.0.4 (gam) 44 Kh i lư ng ch t r n: mr = 40 (gam) Áp d ng ðLBTKL: m A + m CO (p−) = m r + m B ⇒ m A = m r + m CO2 − m CO (p−) ⇒ m = m A = 40 + 13. Tìm m.8 gam h n h p 2 rư u.3 (mol) ⇒ m CO (p−) = 28. t thì có m t khó khăn là ta không th thi t l p ñ 4 phương trình ñ gi i ra ñư c các n.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c Ví d 11.2 − 8.34 + 0. n u gi i theo cách thông thư ng.com Phone: 0976053496 Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 5/14 .8 + 8 − 7.5 − (0. thu ñư c m gam h n h p 2 mu i và 7. Hòa tan hoàn toàn 3. Các phương trình ph n ng có th x y ra: (1) 3Fe2O3 + CO  → 2Fe3O4 + CO2 (2) Fe3O4 + CO  → 3FeO + CO2 (3) FeO + CO  Fe + CO2 → (4) CuO + CO  → Cu + CO2 13.04 ×18 + 0.8 gam h n h p 2 este ñơn ch c là ñ ng phân c a nhau th y c n v a ñ 200 ml dung d ch NaOH 1M.0. *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ E-mail: thanh. t c ñ t s mol c a các oxit l n lư t là x. chúng ta cũng không bi t lư ng CO ñã cho có ñ ñ kh h t các oxit v kim lo i hay không? ðó là chưa k ñ n hi u su t c a ph n ng cũng là m t v n ñ gây ra nh ng khó khăn! Nhưng n u chúng ta dùng phương pháp b o toàn kh i lư ng s giúp lo i b ñư c nh ng khó khăn trên và vi c tìm ra giá tr c a m tr nên h t s c ñơn gi n.3 = 8.4 = 44. Ví d 12.

8 = 44.896 S mol khí CO2 bay ra: n CO2 = = 0. kh i lư ng h n h p A gi m là: → ∆m = 1 × (44 – 28) = 16 gam.lepham@gmail. Như v y.4 (gam) 44 Kh i lư ng ch t r n: mr = 40 (gam) Theo (1). Như v y.3 = 4. Hư ng d n gi i: Phương trình ph n ng x y ra: 2Al + 3CuSO4  → Al2(SO4)3 + 3Cu ↓ Copyright © 2007 Lê Ph m Thành (*) E-mail: thanh. Ch ng h n: a) Xét ph n ng: MCO3 + 2HCl  → MCl2 + CO2 ↑ + H2O Theo ph n ng này thì khi chuy n t 1 mol MCO3  → 1 mol MCl2.78 (gam). PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG Nguyên t c c a phương pháp: D a vào s tăng gi m kh i lư ng (TGKL) khi chuy n t 1 mol ch t A thành 1 ho c nhi u mol ch t B (có th qua các giai ño n trung gian) ta d dàng tính ñư c s mol c a các ch t ho c ngư c l i. b) Xét ph n ng: RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH C 1 mol este RCOOR’ chuy n thành 1 mol mu i RCOONa. Gi i l i ví d 13 b ng phương pháp tăng gi m kh i lư ng.com Phone: 0976053496 Trang 6/14 .2 Ta có: n CO (p−) = n CO2 = = 0.34 + 0. kh i lư ng h n h p mu i tăng thêm 71 – 60 = 11 gam.44 = 3. Ví d 15.04. Kh i lư ng c a mu i trong dung d ch: m muèi = 3. ñ n khi dung d ch m t màu xanh l y lá nhôm ra cân th y n ng hơn so v i ban ñ u là 1. (2): khi chuy n t mu i cacbonat → mu i clorua. Ví d 14. ta d dàng tính ñư c s mol c a NaOH và R’OH ho c ngư c l i. Có th nói hai phương pháp “b o toàn kh i lư ng” và “tăng gi m kh i lư ng” là 2 “anh em sinh ñôi”.4 Theo (1). sinh ra 1 mol R’OH.3 (mol) ⇒ m CO (p−) = 28. Ví d 16.04 (mol) 22. Hư ng d n gi i: Các phương trình ph n ng có th x y ra: (1) 3Fe2O3 + CO  → 2Fe3O4 + CO2 (2) Fe3O4 + CO  → 3FeO + CO2 (3) FeO + CO  → Fe + CO2 (4) CuO + CO  → Cu + CO2 13. Tuy nhiên. Nhúng m t lá nhôm vào 200 ml dung d ch CuSO4. tùy t ng bài t p mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu vi t hơn. kh i lư ng h n h p tăng thêm 71 – 60 = 11 gam và có 1 mol CO2 ñư c gi i phóng. c 1 mol CO2 sinh ra.3 = 8. khi bi t lư ng mu i tăng ta có th tính ñư c s mol CO2 sinh ra ho c ngư c l i. Xác ñ nh n ng ñ c a dung d ch CuSO4 ñã dùng.44 gam. n u bi t kh i lư ng c a este ph n ng và kh i lư ng mu i t o thành. kh i lư ng tăng (ho c gi m) |23 – R’| gam và tiêu t n h t 1 mol NaOH.38 gam. V y kh i lư ng h n h p mu i tăng lên là: ∆m = 0. V y kh i lư ng h n h p A ñã b gi m là: 16 × 0. vì m t bài toán n u gi i ñư c b ng phương pháp này thì cũng có th gi i ñư c b ng phương pháp kia.8 (gam) Kh i lư ng c a h n h p A ban ñ u là: m = 40 + 4. (2). Hư ng d n gi i: Các phương trình ph n ng x y ra: (1) XCO3 + 2HCl  → XCl2 + H2O + CO2 ↑ (2) Y2(CO3)3 + 6HCl  → 2YCl3 + 3H2O + 3CO2 ↑ 0. (4): c 1 mol CO ph n ng  1 mol CO2.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c GIẢ KHỐ LƯỢ §3.0.11 = 0.8 (gam). (3). Gi i l i ví d 12 b ng phương pháp tăng gi m kh i lư ng.

0.4 = 15.15 (M). kh i lư ng thanh kim lo i A ban ñ u s thay ñ i do: 1) M t lư ng A b tan vào dung d ch 2) M t lư ng B t dung d ch ñư c gi i phóng. các nguyên t luôn ñư c b o toàn”. ði u này có nghĩa là: T ng s mol nguyên t c a m t nguyên t X b t kì trư c và sau ph n ng là luôn b ng nhau.24 = 0. thu ñư c 2. Hư ng d n gi i: S mol khí H2 t o thành: n H 2 = 2.1 mol Fe3O4. bám vào thanh kim lo i A 3) Tính kh i lư ng tăng (hay gi m) c a thanh A ph i d a vào phương trình ph n ng c th . L c l y k t t a. sinh ra 3 mol Cu.4 G i công th c chung c a 3 axit ñơn ch c là: RCOOH. thu ñư c k t t a C.[(R + 44 + 23) − (R + 45)] = 44 (gam) Kh i lư ng mu i h u cơ l n hơn axit là: m = 44. H n h p ch t r n A g m 0.2 Chú ý: Khi nhúng thanh kim lo i A vào dung d ch mu i c a kim lo i B (kém ho t ñ ng hơn A).1 = 4. thu ñư c dung d ch B.4 (gam) V y.1 mol  Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 7/14 E-mail: thanh.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c Theo (*): c 2 mol Al ph n ng h t v i 3 mol CuSO4. Tính m.24 lít khí H2 (ñktc). Sau khi l y thanh kim lo i A ra. kh i lư ng mu i h u cơ t o thành là: 11 + 4. Ví d 18. Cho NaOH dư vào B. r a s ch r i ñem nung trong không khí ñ n kh i lư ng không ñ i thu ñư c m gam ch t r n D. 0.38 V y s mol CuSO4 ñã tham gia ph n ng là: n CuSO 4 = ⋅ 3 = 0.1 mol Fe2O3 và 0.com Phone: 0976053496 . Tính kh i lư ng mu i h u cơ t o thành. Cho 11 gam h n h p 3 axit ñơn ch c thu c cùng dãy ñ ng ñ ng tác d ng hoàn toàn v i kim lo i Na dư. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ Nguyên t c chung c a phương pháp này là d a vào ñ nh lu t b o toàn nguyên t (BTNT): “Trong các ph n ng hóa h c thông thư ng. Phương trình ph n ng x y ra: (*) 2RCOOH + 2 Na  2RCOONa + H 2 → Theo (*): c 2 mol RCOOH ph n ng  → 2 mol RCOONa và 1 mol H2.4 (gam). kh i lư ng mu i tăng lên so v i kh i lư ng c a axit là: ∆m = 2.03 N ng ñ c a dung d ch CuSO4: C M = = 0.lepham@gmail. Hư ng d n gi i: Các ph n ng hóa h c x y ra: (1) Fe2O3 + 6HCl  → 2FeCl3 + 3H2O (2) Fe3O4 + 8HCl  → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (3) NaOH + HCl  → NaCl + H2O (4) 2NaOH + FeCl2  → 2NaCl + Fe(OH)2 ↓ (5) 3NaOH + FeCl3  → 3NaCl + Fe(OH)3 ↓ t0 (6) 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  → 4Fe(OH)3 t0 (7) 2Fe(OH)3  → Fe2O3 + 3H2O Fe 2 O 3 : 0.27 = 138 (gam).1 (mol) 22.64 – 2. 1.03 (mol) 138 0.1 mol  Theo các phương trình ph n ng ta có sơ ñ :  ⇒ Fe 2 O 3 (r n D) Fe 3O 4 : 0. Hòa tan hoàn toàn A b ng dung d ch HCl dư. kh i lư ng thanh nhôm tăng lên: ∆m = 3. *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ BẢ TỐ §4. Ví d 17.

3 = 0. vi c d n ph n 2 qua b t Ni. H n h p khí A g m m t ankan. kh i lư ng bình nư c vôi trong tăng thí nghi m 2 chính b ng t ng kh i lư ng c a nư c và CO2 sinh ra trong thí nghi m 1! V y: m = ∆mbình 1 + ∆mbình 2 = 9. *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ §5.8 gam butan.2 + 0. Sau m t th i gian thu ñư c h n h p khí X g m CH4. Hư ng d n gi i: Phân tích: Vì 2 ph n có th tích b ng nhau nên thành ph n c a chúng là như nhau.1 (gam). S c khí B qua bình ñ ng nư c vôi trong dư. 2 Ví d 20. Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 8/14 E-mail: thanh.9 + 13. m t ankin và hiñro. Tính ñ tăng kh i lư ng c a bình H2SO4 ñ c. vì thành ph n các nguyên t c a B và ph n 2 là hoàn toàn gi ng nhau.lepham@gmail. Sau ph n ng cân th y kh i lư ng bình 1 tăng 9. Chia A thành 2 ph n có th tích b ng nhau r i ti n hành 2 thí nghi m sau: Ph n 1: ñem ñ t cháy hoàn toàn r i d n s n ph m cháy l n lư t qua bình 1 ñ ng H2SO4 ñ c.8 Theo bài ra ta có: n butan = = 0. 2 Ví d 19.5 (mol) 0.5 (mol) ⇒ ∆m = m H 2O = 18.25 (mol) ⇒ m D = 0. bình 2 tăng 13.5 = 0.2 gam. ðây chính là n i dung c a ñ nh lu t b o toàn electron trong ph n ng oxi hóa – kh . Và s n ph m ñ t cháy c a 2 ph n là hoàn toàn gi ng nhau! ñây.160 = 40 (gam). ð t cháy hoàn toàn X trong khí oxi dư. Tìm giá tr c a m. có: H (butan ban ñ u)  → H (nư c) và C4H10  → 10H  → 5H2O Áp d ng ñ nh lu t BTNT ñ i v i hiñro: ∑ n H (butan) = ∑ n H (H 2O) = 10 × 0. nung nóng  → h n h p B.0.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c Áp d ng ñ nh lu t b o toàn nguyên t ñ i v i Fe: ⇒ nD = ∑n Fe (trong D) = 0.1.25. C2H6. sau ñó m i ñem ñ t cháy B ch là m t bư c gây nhi u. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON BẢ Nguyên t c c a phương pháp: “Khi có nhi u ch t oxi hóa ho c ch t kh trong h n h p ph n ng (nhi u ph n ng ho c ph n ng qua nhi u giai ño n) thì t ng s mol electron mà các phân t ch t kh cho ph i b ng t ng s mol electron mà các ch t oxi hóa nh n”.1. 5. th y kh i lư ng bình nư c vôi trong tăng m gam.9 gam.1 = 1 (mol) ⇒ n H 2O = 1 = 0.1 (mol) 58 T phương trình ph n ng. bình 2 ñ ng nư c vôi trong dư. Hư ng d n gi i: Các sơ ñ ph n ng x y ra: (1) C4H10 crackinh → CH4 + C3H6   crackinh (2) C4H10   → C2H6 + C2H6  t0 (3) CH4  → CO2 + 2H2O 0 (4) C2H4 t → 2CO2 + 2H2O 0 (5) C2H6 t → 2CO2 + 3H2O t0 (6) C 3 H6  → 3CO2 + 3H2O t0 (7) C4H10  → 4CO2 + 5H2O ð tăng kh i lư ng c a bình H2SO4 ñ c chính là t ng kh i lư ng H2O sinh ra trong ph n ng ñ t cháy h n h p X.5 = 9 (gam). C2H4. m t anken. Ti n hành crackinh nhi t ñ cao 5. Ph n 2: d n t t qua ng ñ ng b t Ni nung nóng thu ñư c h n h p khí B. Chính vì v y. r i d n toàn b s n ph m sinh ra qua bình ñ ng H2SO4 ñ c. C3H6 và C4H10. khi n chúng ta b r i mà thôi.2 = 23.com Phone: 0976053496 .

3 (mol). thu ñư c dung d ch A và 6. Ta có: N + ne  → N 0.6 ⇒ M = 32n M ∑n e nh−êng = ∑ n e nhËn ⇒ ⇒ n = 2. Hư ng d n gi i: S mol c a h n h p khí: n khí = 8.4 (mol) 22. Cho B tác d ng hoàn toàn v i axit nitric dư th y gi i phóng ra 2.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c ði u quan tr ng nh t khi áp d ng phương pháp này ñó là vi c ph i nh n ñ nh ñúng tr ng thái ñ u và tr ng thái cu i c a các ch t oxi hóa và các ch t kh .1 = 0. V y kim lo i M là ñ ng (MCu = 64).lepham@gmail.6 − 0.4 = 0. ta có: +5 (**) ∑n e nh−êng = ∑ n e nhËn ⇒ ∑ n e nh−êng = n e (NO nhËn) + n e (X nhËn) ⇒ n e (X nhËn) = ∑ n e nh−êng − n e (NO nhËn) = 0.15 ⇒n= = 1.3 (mol) ⇒ n NO = n X = 0.6 (mol) 56 +5 +2 (*) Quá trình nh n electron c a NO: N + 3e  → N (2) S mol electron do NO nh n là: n e (NO nhËn) = 3 × 0.45 (mol) Áp d ng ñ nh lu t b o toàn electron.4 Vì VNO2 : VNO = 3 : 1 ⇒ n NO2 : n NO = 3 : 1 ⇒ n NO2 = 3 1 ⋅ 0.96 lít (ñktc) h n h p khí g m NO2 và NO có t l th tích 3:1. Fe2O3. Hư ng d n gi i: S mol c a h n h p khí B: n B = 0 6.4 +3 Quá trình như ng electron: Fe  Fe + 3e (1) → 11.72 lít h n h p khí B g m NO và m t khí X.24 lít khí duy nh t NO. Ví d 21.24 lÝt (®ktc) Copyright © 2007 Lê Ph m Thành E-mail: thanh.6 (mol) Áp d ng ñ nh lu t b o toàn electron.com Phone: 0976053496 .15 = 0.45 = 0. Fe3O4.4 = 0. M = 64. v i t l th tích là 1:1.96 = 0. Xác ñ nh kim lo i M.2 ⋅ n = 0. 0. Xác ñ nh khí X. Hòa tan hoàn toàn 11. Quá trình như ng electron: M − ne  M → 19.15 (mol) 22.2 gam Fe vào HNO3 dư. Ví d 22. ð m gam phoi bào s t A ngoài không khí sau m t th i gian bi n thành h n h p B có kh i lư ng 12 gam g m Fe và các oxit FeO. n NO = ⋅ 0.2 gam kim lo i M trong dung d ch HNO3 dư thu ñư c 8.1 (mol) 4 4 0 G i n là hóa tr c a M. Phương pháp này ñ c bi t lí thú ñ i v i các bài toán ph i bi n lu n nhi u trư ng h p x y ra. Tính kh i lư ng m c a A? Hư ng d n gi i: Sơ ñ các bi n ñ i x y ra: Fe mA gam Fe FeO B Fe O 12 gam Fe3O4 2 3 Trang 9/14 dd HNO3 NO 2. T ñó suy ra X là NO2.15 + (5− n) (3) Ví d 23. nhi u khi không c n quan tâm ñ n vi c cân b ng ph n ng hóa h c x y ra. Hoà tan hoàn toàn 19. ta có: +5 +4 +2 +n (1) (**) 19.2 S mol electron như ng là: ∑ n e nh−êng = ⋅ 3 = 0.15 (mol) G i n là s electron mà X nh n.2 S mol electron như ng là: ∑ n e nh−êng = ⋅ n (mol) (*) M (2) Quá trình nh n electron: 4 N + 6e  3 N + N → T ng s mol electron nh n là: ∑ n e nhËn = 6 × 0.72 = 0.

075 (mol) Ta th y t ng s ñi n tích dương ≠ t ng s ñi n tích âm ⇒ k t qu xác ñ nh trên là sai! Ví d 25.025 H i k t qu ñó ñúng hay sai? T i sao? Hư ng d n gi i: T ng s ñi n tích dương: 0.05 Ca 2+ 0. b.01 = 0. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH Nguyên t c c a phương pháp: “Trong m t dung d ch n u t n t i ñ ng th i các ion dương và âm thì theo ñ nh lu t b o toàn ñi n tích: t ng s ñi n tích dương b ng t ng s ñi n tích âm”. Ví d 24. Hư ng d n gi i: Áp d ng ñ nh lu t b o toàn ñi n tích.01 Cl − 0. PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH Kh i lư ng mol trung bình (KLMTB) c a m t h n h p là kh i lư ng c a m t 1 mol h n h p ñó: m M = hh = n hh ∑ M . c. c mol − HCO 3 và d mol Cl¯ . ðây chính là cơ s ñ thi t l p phương trình bi u di n m i liên h gi a các ion trong dung d ch.025 = 0.08 (gam).0.n i =1 i n i Trong ñó: ∑n i =1 n i +) mhh là t ng s gam c a h n h p +) nhh là t ng s mol c a h n h p +) Mi là kh i lư ng mol c a ch t th i trong h n h p +) ni là s mol c a ch t th i trong h n h p Trang 10/14 E-mail: thanh. ta có: a + 2b = c + d. *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ KHỐ LƯỢ §7.04 + 0.3 (mol) 8 (**) m 12 − m = + 0.04 − HCO 3 0.com Phone: 0976053496 Copyright © 2007 Lê Ph m Thành .1 = 0.3 (mol) ⇒ T ng s electron nh n là: +5 +2 0 +3 ∑n e nhËn = 12 − m + 0.07 (mol) T ng s ñi n tích âm: 0. d trong dung d ch ch a a mol Na+. L p bi u th c liên h gi a a. K t qu xác ñ nh n ng ñ mol/lít c a các ion trong m t dung d ch như sau: Ion: S mol: Na + 0.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c Quá trình như ng electron: Fe  Fe + 3e (1) → m S mol electron như ng là: ∑ n e nh−êng = ⋅ 3 (mol) (*) 56 Các quá trình nh n electron: +) T s t  O2 + 4e  (2) → oxit: → 2O-2 12 − m 12 − m S electron do O2 nh n là: n e (O2 nhËn) = ⋅4 = (mol) 32 8 +) T oxit  (3) → mu i Fe3+: N + 3e  → N S electron do N nh n là: n e (N nhËn) = 3 × 0.05 + 2. b mol Ca2+.01 + 0. ∑n e nh−êng = ∑ n e nhËn ⇒ 3 × *** *** *** *** *** *** *** *** ************************ PHƯƠNG BẢ ĐIỆ §6.3 56 8 Áp d ng ñ nh lu t b o toàn electron ta có ⇒ m = 10.lepham@gmail.01 − NO 3 0.

05. Phương pháp này ñư c áp d ng trong vi c gi i nhi u bài toán khác nhau c vô cơ và h u cơ. Xác ñ nh tên 2 kim lo i. ñ ng v 79 Br chi m 84. Ta có phương trình ph n ng: Theo (*): n M = n H 2 M + 2H +  M + H 2 ↑ (*) → 4. Cho 6. 35 Ví d 29. (2) ⇒ nmu MCO3 + 2HCl  → MCl2 + H2O + CO2 ↑ MSO3 + 2HCl  → MCl2 + H2O + SO2 ↑ 3. Chú ý: Ví d 26.2 Trang 11/14 E-mail: thanh. Hư ng d n gi i: G i công th c chung c a 2 kim lo i nhóm IIA là M .lepham@gmail. Sau ñây chúng ta cùng xét m t s ví d .95 100 81 V y trong t nhiên. 22.4 0.319 ⇒ x = 84. Tính thành ph n % s nguyên t c a m i ñ ng v .48 lít H2 (ñktc).4 0. (2) ⇒ n hh = n CO2 = = 0.2 (mol) ⇒ M = = 32 ⇒ Hai kim lo i là Mg (24) và Ca (40).4 gam h n h p 2 kim lo i k ti p thu c nhóm IIA c a b ng tu n hoàn tác d ng v i dung d ch H2SO4 loãng.4 = = 0. Vì M là kim lo i ki m nên M = 23 (Na).(1 − x) = ⇒ x = 0.95% s nguyên t .4 G i x là thành ph n % v s mol c a CaCO3 trong h n h p (1 – x) là thành ph n % v s mol c a BaCO3 2.319. ñ c bi t là ñ i v i vi c chuy n bài toán h n h p thành bài toán m t ch t r t ñơn gi n và ta có th gi i m t cách d dàng. 0. Hư ng d n gi i: G i kim lo i ki m c n tìm là M Các ph n ng x y ra: T (1).448 T (1).48 6.8 = 0. Nguyên t kh i trung bình c a Br 81 ⇒ (100 – x) là thành ph n % v s nguyên t c a ñ ng v 35 Br 79x + 81(100 − x) Ta có: A Br = = 79.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c +) M min < M < M max +) N u h n h p g m 2 ch t có s mol c a hai ch t b ng nhau thì kh i lư ng mol trung bình c a h n h p cũng chính b ng trung bình c ng kh i lư ng phân t c a 2 ch t và ngư c l i.15 (mol) ⇒ M muèi = = 112 i = nkhí = 22. Hòa tan 16. Hư ng d n gi i: CaCO3 + 2HCl  (1) → CaCl2 + H2O + CO2 ↑ BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + H2O + CO2 ↑ (2) → 0. Xác ñ nh tên kim lo i ki m.15 (1) (2) Ta có: 2M + 60 < M < 2M + 80 ⇒ 16 < M < 26. Tính thành ph n % s mol c a m i mu i trong h n h p.36 16. thu ñư c 3.02 (mol) 22. Hư ng d n gi i: G i x là thành ph n % v s nguyên t c a ñ ng v 79 35 81 35 Br. Trong t nhiên Brom có hai ñ ng v b n là: 79 Br và 35 Brom là 79. Hòa tan 2. dư thu ñư c 4.02 Các ph n ng x y ra: Ví d 27. 100 − x = 15.5 ⇒ %n BaCO3 = %n CaCO3 = 50%.05% và ñ ng v 35 Br chi m 15.com Phone: 0976053496 2+ Copyright © 2007 Lê Ph m Thành .97 Ta có: M 2muèi = 100x + 197. Ví d 28.36 lít h n h p khí (ñktc).8 gam h n h p g m 2 mu i cacbonat và sunfit c a cùng m t kim lo i ki m vào dung d ch HCl dư. thu ñư c 448 ml khí CO2 (ñktc).97 gam h n h p 2 mu i CaCO3 và BaCO3 b ng dung d ch HCl dư.

4 gam CO2 và 2.45% D.5 gam KH2PO4 D.8 gam C4H10 thu ñư c h n h p khí X.08 gam D.com Phone: 0976053496 . 66. 4.5 gam KH2PO4.4. Oxi hóa 12 gam rư u ñơn ch c X thu ñư c 11. 44 gam I.67% I.8 gam I. Crackinh 5.33% B. 15.192 I.8.14. ð thu ñư c dung d ch CuSO4 16% c n l y m1 gam tinh th CuSO4. 34. 4.44 gam K2HPO4.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c TẬ VẬ DỤ §8.2 gam K3PO4 I. 40.3.55% C. T b ng: A. Thành ph n % s mol c a MgCO3 trong h n h p là: A.8 gam D. 31. 32. Giá tr c a m là: A. 6 D.84 g/ml) ñ ñư c dung d ch m i có n ng ñ 10% là: A.24 gam K2HPO4. 12.192 D. 3/5 I.52 gam H2O. C n l y V1 lít CO2 và V2 lít CO ñ ñi u ch 24 lít h n h p H2 và CO có t kh i hơi ñ i v i metan b ng 2. 14.44 gam KH2PO4. Bi u th c nào dư i ñây là 4 ñúng? A.5H2O cho vào m2 gam dung d ch CuSO4 8%.672 lít khí ñi u ki n tiêu chu n.16 gam I.52 gam H2O.0% I. c mol Cl¯ và d mol SO 2− .192 B.lepham@gmail. a + 2b = c + 2d B. CH3CH2OH C. 14. C3H6 và C4H10 thu ñư c 4.48 gam C. Dung d ch X có ch a a mol Na+.5. A là khoáng v t cuprit ch a 45% Cu2O. T l m1/m2 là: A.0 I. 4/5 D.5 t n ñ ng nguyên ch t. 17. m có giá tr là: A. 1. ð t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m CH4. 18 gam D. 2. 24.0% 65 29 63 29 Cu và 65 29 Cu .13.1. mà t 1 t n qu ng C có th ñi u ch ñư c t i ña 0.7. Kh i lư ng CH3CHO t o thành là: A. V y X là: A. 2.12. 1/3 B. 36 gam I. a + b = c + d D. C4H8 thu ñư c 4. BÀI TẬP VẬN DỤNG I. C3H6. Thêm 150 ml dung d ch KOH 2M vào 120 ml dung d ch H3PO4 0. 1/5 D.9.10. 14. 1. 16.5 gam B.34 gam B. 12 gam C. 54. 5/3 B.6 gam anñehit Y. Giá tr c a V1 (lít) là: A. 1/4 C. 8.5 gam K3PO4 B. 8 I. 11. K t qu khác Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 12/14 E-mail: thanh.1M. Giá tr c a m (gam) là: A. 73. 2a + b = 2c + d I.3% D. 45. 13. B là khoáng v t tenorit ch a 70% CuO.11. 10. b mol Mg2+. ð ng có hai ñ ng v b n: % s nguyên t c a A.2. 2 B. 5/4 C.2% C. Thành ph n Cu là: B.84 gam h n h p 2 mu i CaCO3 và MgCO3 b ng dung d ch HCl dư. 13.4 gam B.8 D. 20. 1.192 C. 1/6 I. 33.48 gam B. 22 gam D. CH3CH2CH2OH B. 9 gam C. Kh i lư ng các mu i thu ñư c trong dung d ch là: A. 2. Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên ch t vào 40 gam dung d ch NaOH 12% thu ñư c dung d ch NaOH 51%. 4 C.4 gam CO2 và 2. Nguyên t kh i trung bình c a ñ ng là 63. 27. thu ñư c 0.48 gam C.0 C. C n tr n A và B theo t l kh i lư ng T = mA/mB như th nào ñ ñư c qu ng C. S lít nư c nguyên ch t c n thêm vào 1 lít dung d ch H2SO4 98% (d = 1. Cho 11. CH3CH(OH)CH3 D. Kh i lư ng H2O thu ñư c khi ñ t cháy hoàn toàn X là: A. a + 2b = c + d C.6.54. 10. Hòa tan 2. 80oC).2 lít (ñktc) axetilen h p H2O (HgSO4.72 gam K3PO4 C. 10. ð t cháy hoàn toàn m gam m t h n h p g m C2H4.3 B.

Giá tr c a a (gam) là: A.4 gam C.76 gam I.com Phone: 0976053496 . 4.52 gam B.28. Kh i lư ng Y là: A. CH3COOH.16.32 gam. Cho 2.98 gam h n h p X g m Zn và Fe cho vào 200 ml dung d ch HCl 1M. Khi cho 0.1 mol Fe2O3 vào dung d ch HCl dư ñư c dung d ch A. Cô c n dung d ch thì thu ñư c h n h p r n Y. C2H5OH B.48 lít C.1 mol CH3COOH nguyên ch t. L y m gam b t s t cho tác d ng v i clo thu ñư c 16. 3. L c k t t a.12 lít B. 48 gam I. Cho 3. Kh i lư ng Fe thu ñư c là: A.24 lít CO (ñktc).24. C2H4 và C3H6 I. k t qu khác I.8 gam H2O. Al2O3 trong ng s ñun nóng.56 lít B. Th tích khí H2 bay ra (ñktc) là: A. 20. ñơn ch c ta thu ñư c 1. 4.90 gam D. 32.12 lít C.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c I. C3H5OH D.70 gam D. Xác ñ nh NxOy? A.46 gam h n h p g m HCOOH.53 gam ch t r n. 16 gam C.36 lít D.25. Công th c c u t o c a este là: A. 3.48 lít I. 2.7 gam B. 1.6 gam h n h p Fe.93 gam I.57 gam B.4 gam m t este no. CH3COOCH2CH3 C. t ng th tích khí H2 thu ñư c (ñktc) là: A.19. B.1 mol C3H5(OH)3 và 0. Cho 29 gam rư u ñơn ch c Y tác d ng h t v i natri t o ra 5.448 lít I.20. n ng hơn h n h p A ban ñ u là 0. s y khô. Kh i lư ng bình brom tăng thêm 2. A. 8. 6. FeO.92 gam Fe3O4 b ng dung d ch HNO3 thu ñư c 448 ml khí NxOy (ñktc).24 gam h n h p hai rư u ñơn ch c tác d ng v a ñ v i Na th y thoát ra 336 ml H2 (ñktc) và m gam mu i. NO B.lepham@gmail. 16. 2. CH3COOH.2 gam D. Hòa tan hoàn toàn cũng lư ng s t ñó trong axit HCl dư thu ñư c a gam mu i khan. Giá tr c a m là bao nhiêu? A. nung trong không khí ñ n kh i lư ng không ñ i thu ñư c m gam ch t r n. Sau ph n ng thu ñư c h n h p B g m khí và hơi.66 lít B.6 lít khí H2 (ñktc). Th i t t V lít h n h p khí A g m CO và H2 ñi qua h n h p b t CuO. 19.45 gam C. V y X là: A.224 lít C. N2O C. 1.8 gam I.585 gam C. 0.0 gam.72 lít I. 0. 0. Fe2O3 c n v a ñ 2.18. 14. Cho 1.336 lít D. CH3CH2COOCH3 B. 6. C4H8 và C5H10 D.5 gam I.25 gam mu i s t clorua.17. Khi cho 2 ch t trên tác d ng v i Na dư. 3. C6H5OH tác d ng v a ñ v i 40 ml dung d ch NaOH 1M.112 lít B. N u ñ t cháy 1/2 h n h p X thì th tích CO2 thu ñư c là bao nhiêu? A.23. L y 2. T ng kh i lư ng mu i khan thu ñư c sau khi ph n ng là: A.896 lít h n h p hai anken là ñ ng ñ ng liên ti p (ñktc) l i qua dung d ch brom dư. 32 gam D.24 lít C.15. 3. NO2 D. 25. C6H5OH tác d ng v a ñ v i Na thoát ra 672 ml khí (ñktc). 0. Fe3O4. Kh i lư ng mu i thu ñư c là: A. Công th c phân t c a hai anken là: B.8 gam mu i natri.26. Không có este nào phù h p I. Cho 0.25 gam C.21. 4.24 lít D. Cho 4. 12. 1.22. C. Th y phân hoàn toàn h n h p 2 este trên ta thu ñư c h n h p X g m rư u và axit. r a s ch. ð t cháy h n h p hai este no. 4.38 gam h n h p Y g m CH3OH.6 lít D. Cho dung d ch A tác d ng v i NaOH dư thu ñư c k t t a. 16 gam B. ñơn ch c tác d ng h t v i dung d ch NaOH thu ñư c 4. 30. riêng bi t. 1. N2O5 I. 5.4 gam B. Fe3O4. Không ph i A.4 gam D. Hòa tan h n h p g m 0.2 mol Fe và 0. Giá tr c a V (ñktc) là bao nhiêu? A. C3H6 và C4H8 C. ð kh hoàn toàn 17. 4.48 lít I. 0.42 gam D. CH3OH Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 13/14 E-mail: thanh. Hòa tan hoàn toàn 13.61 gam B. 4. HCOOCH2CH2CH3 D.27. C3H7OH C. 1. sau khi ph n ng hoàn toàn ta cô c n (trong ñi u ki n không có oxi) thì ñư c 6.04 gam C. 1.

Công th c phân t c a hai ancol là: A. 10. 0.48 lít D.com Phone: 0976053496 . 0. 1.29.72 lít I.31. 1. CH3OH và C2H5OH B. O3 ñi u ki n tiêu chu n có t kh i ñ i v i hiñro là 20. ñơn ch c.16 gam D.0 gam I.0 gam C. 11. ðem nung m t kh i lư ng Cu(NO3)2 sau m t th i gian d ng l i. Cho 18.33. 0.24 lít h n h p khí (ñktc) có t kh i so v i hiñro là 27. 4. 60% D.8 gam H2O. M t h n h p g m O2. Th tích khí CO2 thu ñư c là: A.49 gam C. 40% B. Giá tr c a m là: A.30. t o ra 5.24 lít B. C4H9OH và C5H11OH I. 2.Lê Ph m Thành – C nhân Ch t Lư ng Cao Hóa H c – ðHSP Hà N i Nh n gia sư môn Hóa H c I.94 gam Copyright © 2007 Lê Ph m Thành Trang 14/14 E-mail: thanh. Cho m gam m t h n h p Na2CO3 và Na2SO3 tác d ng h t v i dung d ch H2SO4 2M dư thì thu ñư c 2. 9.6 gam B.lepham@gmail.8 gam h n h p hai ancol no. 3. 6. m ch h thu ñư c 1.32. làm ngu i r i ñem cân th y kh i lư ng gi m 0.6 lít khí H2 (ñktc).54 gam. 50% C. k ti p nhau trong dãy ñ ng ñ ng tác d ng v i Na dư. m ch h . C3H7OH và C4H9OH D. Thành ph n % v th tích c a O3 trong h n h p s là: A.5 gam B.4 gam D. C2H5OH và C3H7OH C. 75% I. ð t cháy m t este no. ñơn ch c.36 lít C. V y kh i lư ng mu i Cu(NO3)2 ñã b nhi t phân là: A.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->