BÀI 1: ANCOL( RƯỢU) A. LÍ THUYẾT I.

Công thức –Đồng phân- Tên gọi
Bài 1. Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IUPAC và cho biết bậc của các ancol sau : a) CH3CH2CH2CH2OH b) CH3CH(OH)CH2CH3 d) (CH3)2CHCH2CH2OH e) CH2=CH-CH2OH C6H5CH2OH -Viết công thức cấu tạo của các ancol sau : a) Ancol isobutylic b) Ancol isoamylic c) 2-metylhexan-3-ol

c) (CH3)3COH g)

Bài 2. Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol đồng phân ứng với công thức phân tử C 4H10O, C5H12O, C6H12O Bài 3. Viết CTCT a. Rượu bậc I có CTPT C6H14O b. Rượu thơm có CTPT C8H10O c. Rượu đa chức có CTPT C3H8O2 Bài 4. Viết CTCT a. Hợp chất đơn chúc có CTPT C4H10O và gọi tên b. Rượu không no có CTPT C4H8O Bài 5. Viết CTTQ của rượu a. no đơn chức, hở b. no đa chức mạch hở c. rượu tổng quát Bài 6. Cho rượu A có CTPT C5H12O , A phản ứng với CuO ,t 0 tạo ra B phản ứng tráng gương (dd AgNO 3/NH3) .Khi tách H2O của A bằng ddH 2SO4 đặc nóng chỉ thu được sản phẩm duy nhất C không làm mất màu ddBr 2 ở đk thường. Tìm CTCT A, B, C viết ptpu và gọi tên A Bài 7. Cho rượu X có CTPT C8H10O, A phản ứng với CuO, t 0 tạo ra Y phản ứng tráng gương (dd AgNO 3/NH3). Khi tách H2O của A bằng ddH 2SO4 đặc nóng ở 170 0C thu được sản phẩm Z, trùng hợp Z được polime T . Tìm CTCT X, Y, Z, T và viết ptpu Bài 8. Điều kiện để một rượu đa chức hòa tan được Cu(OH)2/OH- : phải có 2 nhóm OH- liên kết với hai nguyên tử C gần nhau. Hãy cho biết rượu C4H10O2 có bao nhiêu CTCT hòa tan được Cu(OH)2/OH- cho dung dịch màu xanh. Bài 9. Cho A có CTCT HO-C6H4-CH2OH .Viết ptpu của A với : ddHCl, Na, NaOH, CuO nung nóng. Bài 10. Trong tinh dầu bạc hà có mentol, tinh dầu hoa hồng có geraniol. Công thức thu gọn nhất của chúng cho ở bài khái niệm về tecpen. a) Hãy viết công thức thu gọn, phân loại và gọi tên chúng theo IUPAC. b) Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho tác dụng với Br 2 dư và với CuO đun nóng. II. Tính chất vật lí. Bài 1. a. Trong dd rượu tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. Viết công thức biểu diễn b. Trong hỗn hợp rượu etylic và phenol tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. Viết công thức biểu diễn Bài 2. so sánh nhiệt độ sôi của các chất cho dưới đây(sắp xếp theo chiều tăng dần): rượu etylic, rượu propylic, propan, clopropan, axit fomic. Giải thích III. Tính chất chất hóa học và điều chế. Bài 1 1. 2. Viết các phương trình phản ứng trực tiếp để điều chế rượu Êtylic, Glyxêrin. Phản ứng nào dùng để sản xuất công nghiệp ? Viết các phương trình phản ứng để điều chế rượu Êtylic; rượu Mêtylic; rượu Alytic; Glyxêrin; Propandiol -1,2; rrươuụ Benzylic từ đá vôi và than đá . . .

Biết rằng ancol nguyên chất có d=0. Cho 10ml ancol etylic 960 tác dụng với Na dư a/Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng ancol nguyên chất đã tham gia phản ứng. 2. butan-1. c) Propan-2-ol tác dụng với KBr và H 2SO4 đun nóng. HNO3. c/ 901. biết D rượu =0. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành trong các trường hợp sau : a) Propan-2-ol tác dụng với H 2SO4 đặc ở 140oC. C. Biết A chứa 2 nguyên tử Cácbon Bài 4. b/240ml. Tính thể tích H 2 tạo ra ở đktc? Câu 4. CuO/t 0.8 g/ml) .8 g/ml. B.HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ Câu 1. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%? Đs:a/7.2-điol) b) Xiclopentanol. Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15. .8g/ml b/Lấy 100ml rượu 960 ở trên có thể pha được bao nhiêu lít ancol 40 0 c/Lấy 50ml rượu trên thì điều chế được bao nhiêu gam dung dịch axit axetic 5%. Độ rượu là gì ? Cho ví dụ Bài 2. là ký hiệu của các chất vô cơ và hữu cơ. Cho các rượu có công thức là C3H8On 3. Bài 9. Viết công thức cấu tạo của các rượu đó và gọi tên Viết phương trình phản ứng khi cho các rượu trên tác dụng với Na. d) Ancol isoamylic tác dụng với H 2SO4 đặc ở 180oC.24lít Câu 6. Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu? Câu 2. Tính khối lượng natri etylat và natri hiđroxit tạo thành? Đs:2. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0. 1.Nêu nguyên tắc chung để chuyển rượu từ bậc 1 thành bậc 2 và từ rượu bậc 2 thành bậc 3 ? Cho ví dụ minh hoạ 4.6 gam Na với ancol etylic và 4. pent-4-en-1-ol và glixerol. . hoàn thành sơ đồ phản ứng. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0. CÁC DẠNG TOÁN VỀ RƯỢU DẠNG 1: ĐỘ RƯỢU.8g/ml. CH3COOH/H2SO4 đặc nóng Bài 3: Cho sơ đồ biến hoá sau : C2H4 Cl2 B A C2H5OH xt +D xt C2H5Cl E A R NaOH C2H5OH A +C Na G H2O A.8 g/ml). .68g. hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau : a) Butyl metyl ete. Cho Na dư vào 100 ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0.76 g H 2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0. Tính thể tích H2 ở đktc? Câu 3. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X? Câu 5: Cho phản ứng hết 4.6gam Na với nước tính thể tích khí H 2(đktc) thoát ra trong từng trường hợp. Cho 1 lít cồn 950 tác dụng với Na dư . b) Metanol tác dụng với H 2SO4 đặc tạo thành đimetyl sunfat. Bằng phương pháp hoá học. B.68 lít H 2 ( đktc). Cu(OH)2.8g .4-điol và etylen glicol (etan-1.

XĐ cụng thức phõn tử của hai ancol? Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức. Xác định công thức phân tử hai ancol? Câu 12.8g/ml và hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Cho 15.56lít H2 (đktc) a/Tìm CTPT của A b/Xác định CTCT của A biết rằng khi đun nóng ở 1800C có H2SO4 đặc ta thu được 2 olefin ? Đs:C4H9OH Câu 8.12lít H2 (đkc).6l CO 2 đktc.1g rượu đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng điều kiện ). Xác định công thức cấu tạo của X? Câu 11.2g Na thu được 24.Câu 7.56 l khí H 2 ( 2 atm. C2H5OH . Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C. là đồng đẳng kê tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. Xác định CTPT.214. Công thức phân tử của X? Câu 9.56 lít H2 (đktc) . Cho 3.48 g O2 đo ở cùng điều kiện. Xác định CTCT của X? Câu 2. Khi hoá hơi 0. Viết CTPT và CTCT của hai ancoltrên? Đs:CH3OH.12lít khí H2(đktc) a/Xác định CTPT của A b/Xác định CTCT đúng của A và gọi tên A.8g hỗn hợp 2 ancol no. B? Câu 13. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. đơn chức. Xác định CTCT thu gọn của A. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Khi cho 3.8 g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic thấy sinh ra 5.6l H2 ( đktc).12 lít H2 ( đktc).84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . Cho hh gồm 1. Xác định hai ancol đó? Câu 16.13.24g CO 2 . Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. mạch hở A tác dụng với Na thu được 1.MỘT RƯỢU Câu 1.44g một ancol no mạch hở A thì thu được 9.1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.5 mol O 2.2218(l) H2 (ở 250C.12lít H2 (đkc). Khi cho 3.8g/ml và hiệu suất quá trình điều chế là 75% Câu 8.13.6 lít khí hiđro (đktc). viết CTCT của ancol ? Bài 7: Một ancol no A có tỉ khối hơi đối với không khí là 2. Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 1lit dd Ca(OH) 2 1M thu được 60gam kết tủa. biết rằng oxi hóa A bằng oxi có (Cu xúc tác) tạo ra anđehit c/Từ A. Tìm công thức phân tử viết công thức cấu tạo của A? Câu 10. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5. đơn chức. viết CTCT của X biết MX = 92. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 4. H.35 g hh X phản ứng với Na thì thu được 0.5 mol một ancol no đa chức X thu được 33. DẠNG 2: PHẢN ỨNG NATRI-PHẢN ỨNG CHÁY 1. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 14. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1.52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. Tính khối lượng glucozo cần lấy để điều chế a lit ancoletylic 450 biết D=0.1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.7gam ancol đó cho tác dụng hết với Na thu được 0. Khi đốt cháy hoàn toàn 6. HỖN HỢP RƯỢU Câu 11. O.6 g ancol A và 2. cũng 0. Người ta lấy 3. 1atm). Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18. Tính khối lượng tinh bột ( chứa 80%-(C6H10O5)n ) cần lấy để điều chế 7 lit ancoletylic 450 biết D=0.8 g một điol tác dụng với một lượng Na dư thu được 0.84 l H 2 ( đo ở đktc) Câu 3:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2. Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc).36 lít khí H2 (đkc). Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol? Câu 17. đơn chức. Mặt khác khi cho 1 mol A tác dụng với K thu được 33. đơn chức.93 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. O0C)? b) Cho 2. viết phương trình phản ứng tạo ra C (là đồng phân của ancol A) Đs:Propanol-1 Câu 6: Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2. Mặt khác. cho 1. Khi cho 3.57. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của các ancol sau a) Cho 3. a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết. 2. viết CTCT của ancol Câu 4: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2. viết phương trình phản ứng điều chế A? Đs:C 2H4(OH)2 Câu 5: Cho 6 gam một ancol no.93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H 2(đktc). mạch hở A. cho 2. sau phản ứng thu được 2. X là ancol no mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần vừa đủ 3. B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.3g một ancol no ( M = 92) tác dụng hết với kali thu được 0.5g chất rắn.6 g hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3.18 gam chất rắn.3 g ancol B là 2 ancol no.6 lít H2(đktc).

Toàn bộ X làm mất màu 1lít dung dịch brom 0. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2.8 lít khí H 2 (đktc).8 a/Tìm CTPT viết CTCT và tính % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp b/Tính khối lượng CO2 và hơi nước tạo thành khi đốt cháy hòan 6.3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5. Tính thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít etylen (đktc).8g.3g Bài 8: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp co tỉ khối hơi đối với H2 là 23.6lít H2 (đkc). khối lượng của X là 18. mạch hở với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete. Xác định CTPT viết CTCT của hai ancol trên? Câu 24: Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO 2 và 27g H2O. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng với Na thì thu được 2. Tìm công thức cấu tạo 2 ancol? Bài 7: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 95 0 với axit H2SO4 đặc ở 1700C. Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C4H9OH(54.8g. X tác dụng với Na dư tạo ra 5. khi đun nóng m gam ancol no đơn chức mạch hở X với H 2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất hữu cơ B.12gam A hòa tan vừa hết 1. Câu 25: Cho 16. Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 0.36 lít H2(đktc). đơn chức. Giá trị của m? Bài 3. đơn chức.95%) Câu 23.7%C 2H5OH Câu 26. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs:CH 3OH (51. thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau. Giá trị của m ? DẠNG 3: PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ANKEN-ETE Bài 1.06%). mạch hở. mạch hở với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.8.5M (vừa đủ).6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3. C2H5OH Bài 6. mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư). đơn chức. Viết CTCT của hai ancol trên và tính thành phần % khối lượng của chúng.96gam Cu(OH) 2. CTPT của 2 ancol? Bài 4.2mol). Tính thành phần % khối lượng các rượu có trong hỗn hợp? Đs: 27.3 mol CO 2 và 7.66 hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc. Nếu cho hh ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete ( hiệu suất phản ứng đạt 80%). Xác định CTPT của 2 ancol? Bài 2. Viết CTCT của hai ancol và tính thành phần % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp. a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.6 lít H2(đktc). Tính lượng ete sinh ra khi đun nóng một thể tich ancol như trên ở 140 0C với axit H2SO4 đặc.Câu 19: Cho 28. Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 16.56g hỗn hợp hai ancol trên ? Bài 9: Đum m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic và propylic với H 2SO4 đặc ta được hỗn hợp olefin khí X. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3.4 lít khí H2 (đkc).8g/ml. XĐ CTCT của X? Bài 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn.688 lít khí O 2 (đktc). mạch hở chức với H 2SO4 đặc ở 1400C đã thu được 21. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.75 gam H2O.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no.2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức. Cho 20.6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete. đơn chức. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0. Biết hiệu suất cũng đạt 60% ? Đs:8. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 8. Viết CTPT của hai rượu trên và tính thành phần % khối lượng của chúng ? Câu 22: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no.94%C2H5OH Câu 21: Cho 25. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.06%CH3OH. a/Tính giá trị của m b/Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/10 hỗn hợp A nói trên? Đs:m=25. sinh ra 8. Tỉ khối hơi của B so với X là 0. CH3OH(0. khối lượng riêng của etylic là 0. C2H5OH (48.65 g H2O. Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%. Đun nóng 7. Đun nóng 7.8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5. Đun 1. 14g hiđrôcacbon đó tác dụng vừa đủ với 40g Br2. Xác định CTCT của ancol ban đầu? Đs:C2H5OH BÀI 2: PHENOL .8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no.9 gam CO2 và 6.4 lít H2(đktc).3mol).99ml. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thành 2 phần bằng nhau : Phần 1 : Cho tác dụng với Na dư thu được 1. c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A. 3.68 lít H2 (đktc) Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 9. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs: 51. 4.36 lít H2 ( ở đktc). Xác định CTCT của hai ancol trên biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn?Đs:CH3OH. 48. Hiệu suất giả thiết là 100 %.04lít H2 (đktc) mặt khác 8.94%) Câu 20: Cho 28.7. b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 .032lít Bài 10: Đun nóng một ancol đơn chức với H2SO4 ta thu hiđrôcacbon có cấu tạo đối xứng.2gam hỗn hợp hai ancol no.

glixerin Bài 9: a/ Có 2 ống nghiệm không nhãn chứa từng chất riêng biệt : rượu butylic. phenol (lỏng). Gäi tªn vµ ph©n lo¹i chóng theo nhãm chøc. b/ Cho 1 hỗn hợp gồm rượu butylic và phenol. Bằng phương pháp hóa học. Viết các phương trình phản ứng Bài 4: a/ Từ đá vôi và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế phenol và axit picric b/ Axit benzylic từ phenol và ngược lại Bài 5: Đi từ chất ban đầu là metan. HiÖn nay. viết phương trình phản ứng minh hoạ 5.2 lít khí (đktc) .OH của Phênol và rượu Êtylic. Viết phương trình phản ứng. %H2O=2.88g . rượu benzylic. TOÁN PHENOL Bài 1:Cho 62. Dung dịch Br 2. %C2H5OH=36.I. vÏ râ vßng benzen : a) o–BrC6H4CH2Br + NaOH (dd)  . b) p-Crezol. glixerol 3. b) p-HOCH2C6H4OH + HBr  c) m–HOCH2C6H4OH + NaOH (dd)  . 4.885 Bài 2 :a/ Dung dịch Natri phenolat bị vẩn đục khi thổi khí CO2 vào . etanol vµ xiclohexanol. Bằng phương pháp hóa học . Na2CO3 thì kết quả thế nào. rượu n-propylic. a/ Từ Benzen có thể điều chế được m – Nitrophênol b/ Ôxi hoá Xiclohexanol bằng axit Nitric đặc thu được axit Ađipic. H·y viÕt c«ng thøc cÊu t¹o c¸c ®ång ph©n cã c«ng thøc ph©n tö C 7H8O chøa vßng benzen. KOH. hãy nhận biết xem ống nghiệm nào đựng chất gì ? Viết phương trình phản ứng. 2. HCl Bài 3: Cho Na lần lượt vào rượu etylic. hãy tách 2 chất đó ra khỏi nhau .4g dung dịch gồm phenol. toluen b/ Phenol. Nêu ảnh hưởng qua lại trong phân tử Phênol. Viết các phương trình phản ứng Bài 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng: a/ Benzen. Hoµn thµnh c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng sau. H·y nhËn biÕt c¸c chÊt trong c¸c nhãm sau ®©y dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña chóng : a) Phenol. II. Cho phenol t¸c dông víi hi®ro cã xóc t¸c Ni vµ ®un nãng th× thu ®îc xiclohexanol. phenol. LÍ THUYẾT 1. Phênol là gì ? Phân biệt Phênol và rượu thơm ? Cho ví dụ ? 2. Nêu và viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Phênol 4. So sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm . axit axetic. stiren. hãy viết các phương trình điều chế : a) C6H5CH2OH b) p – CH3C6H4OH Bài 7. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cấu tạo phân tử C7H8O và gọi tên 3. Mặt khác. Tính khối lượng phenol có trong dung dịch?Đs:1. vµ benzyl clorua.62g kết tủa trắng.859. d) p-CH3C6H4OH + Br2 (dd)  5. Tìm thành phần % về khối lượng của hỗn hợp Đs:%C6H5OH=60. Viết phương trình phản ứng minh hoạ 6. các chất vô cơ và điều kiện phản ứng cần thiết hãy viết phương trình điều chế: a/ Nhựa phenolfomanđehit b/ Anđehit benzoic Bài 6. nếu cho lượng hỗn hợp này tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. Trường hợp nào xảy ra phản ứng? Nếu thay bằng dung dịch NaOH. rượu etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được 11.256. phenol. ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng vµ ®Ò nghÞ ph¬ng ph¸p t¸ch lÊy xiclohexanol vµ thu håi phenol cßn d (dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc). Từ Tôluen và các chất vô cơ cần thiết. Chứng minh rằng Phênol có tính axit và là axit yếu Bài 2 Cho hợp chất có công thức cấu tạo HO CH2OH Viết phương trình phản ứng khi cho vhất này tác dụng với K. trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ etanol vµ phenol nh thÕ nµo ? ViÕt s¬ ®å ph¶n øng ? Bài 1 1.Viết pt phản ứng và giải thích hiện tượng b/ Cho nước brom dư và dung dịch phenol thu được 6.

Xác định CTPT của chất đó Đs:C 8H10O Bài 4: Một hỗn hợp gồm rượu metylic.T.14g. Tính số mol HNO 3 còn lại Đs:%C6H5OH=66. Phần 2 cho phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M a/ Viết các phản ứng xảy ra b/ Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp? Đs:%CH 3OH=11.4. %C2H5OH=6.54g một đồng đẳng của phenol (đơn chức) trung hòa vừa đủ bởi 10ml NaOH 0.47.Để trung hòa a(g) hỗn hợp gồm B và một đồng đẳng tiếp theo C của B cần dùng 200(g) dung dịch NaOH nồng độ (6a/31)%.806(l) H2 (ở 270C. C%HNO 3 dư=10.1M thì kết tủa cực đại.P.8g chất hưu cơ Ata thu được 2.9g.07.324g hợp chất hữu cơ X (chứa C.22g một rượu thơm đơn chức thu được 3.5kg nước Brom 3.85 Bài 8: Tìm CTPT và CTCT các chất trong mỗi trường hợp sau: a/ 0. Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na cho 2.05ml ta thấy kết tủa bị tan một phần đồng thời khối lượng bình tăng lên 1. 2. Để trung hòa các chất sau thí nghiệm phải dùng 180.65g Na2CO3. H.95g hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử . hãy tính: Khối lượng axit picric sinh ra và nồng độ % HNO 3 còn dư sau khi đã tách hết axit picric ra khỏi hỗn hợp? Đs:m=114. Tính tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp X Đs:n B:nC=12 Bài 6 : a/ Xác định thành phần % khối lượng hỗn hợp (A) gồm benzen. rượu etylic và phenol có khối lượng 28. biết rằng : * 71.6_trinỉtophenol) được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng vời hỗn hợp gồm axit nitric đặc và axit sunfuric đặc(làm chất xúc tác). biết 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi b/ Cho khí CO2 sục vào dung dịch của A thu được chất B là một dẫn xuất của benzen .25g H2O và 12. 750mm Hg). %C2H5OH=23.52 g CO 2 Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức.5M b/ Đốt cháy hoàn toàn 1. Viết phương trình phản ứng b/ Cho 47g phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200g HNO 3 68% và 250g H2SO4 96%. phenol và rượu etylic. Còn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220ml dung dịch Ba(OH) 2 0.5g. Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau.3  C . Tìm CTPT của X biết rằng tỉ khối hơi của X so với He là 27 Bài 10: Hỗn hợp gồm axit benzoic và phenol làm mất màu vừa đủ 1.1g CO2 a/ Xác định C.1(g) hỗn hợp (A) ở trên rồi cho lượng phenol này tác dụng với 630 (g) HNO 3 Phản ứng hoàn toàn cho ra 1 sản phẩm thế duy nhât chứa 18.88 Bài 5 :Đốt cháy 5.2(g) (A) tác dụng với Na dư giải phóng 14.784lít H2 (đo ở 27.25M * 142. Gỉa sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. O). b/ 8.34% N .1. của A. .T. Xác định thành phần hỗn hợp. 1 atm) b/ Tách phenol ra khỏi 71.5mol Bài 7: a/ Axit picric(tức 2.11 g/ml).2ml dung dịch NaOH 10% (D=1.Bài 3:Một dung dịch chứa 6. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom dư thu được 17.1(g) (A)trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch NaOH 0.2%. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380ml dung dịch Ba(OH)2 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful