BÀI TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC

Bài 1: Năng lượng được sản xuất bởi sự hình thành của 1 mol của các cặp ion từ các ion khímà mỗi phương pháp tiếp cận khác từ vô cùng. Năng lượng này phát triển ở 0 K dưới áp suấtkhí quyển bình thường được định nghĩa là năng lượng mạng tinh thể. Năng lượng mạng tinh thể của một tinh thể ion là gián tiếp thu được bằng cách áp dụng pháp luật Hess để entanpycủa nó hình thànhMinh họa cho một chu kỳ sinh-Haber của clorua kali (KCl) và tính mạng của mìnhnăng lượng bằng cách sử dụng các dữ liệu nhiệt động lực học sau đây.Entanpy hình thành (s) KCl - 437 kJ mol-1.Entanpy của thăng hoa của (các) K 89 kJ mol-1.Đầu báo năng lượng (g) K 419 kJ mol-1 Entanpy của phân ly của Cl2 (g) 242 kJ mol-1 Ái lực điện tử của (g) Cl - 349 kJ mol-1 Các dấu hiệu của "g" và "s" đại diện "khí" và "rắn" nhà nước, tương ứng Bài 2: Tại 300K, dưới áp suất 1 atm, phản ứng N2O4 (khí) ↔ 2NO2 (khí) có hằng số cân bằng Kp= 0,166. a)Tính % phân li của N2O4. b)Tính % phân li của N2O4 khí áp suất tăng tới 10 atm. Kết quả này có phù hợp với nguyên lí chuyển dịch sân bằng không? Giải thích. Bài 3: Nung FeS2 trong không khí , kết thúc phản ứng thu được một hỗn hợp khí có thành phần : 7% SO2 , 10% O2 , 83% N2 theo số mol. Đun nóng hỗn hợp khí trong bình kín ( có xúc tác) ở 800K, xảy ra phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3 Kp = 1,21.105 . a)Tính độ chuyển hóa (% theo số mol) SO2 thành SO3 ở 800K, biết áp suất trong bình lúc này là 1 atm, số mol hỗn hợp khí ban đầu ( khi chưa đun nóng) là 100 mol. b)Nếu tăng áp suất lên 2 lần, tính độ chuyển hóa SO2 thành SO3, nhận xét về sự chuyển dịch cân bằng. Bài 4:Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k) Hãy xác định bậc tự do của hệ Biết rằng ở 700K, dưới áp suất P = 1 atm, thành phần của hệ lúc cân bằng là : SO20,21 mol,; SO3 10,30 mol; O2 5,37 mol và N2 84,12 mol. Xác định: a) Hằng số cân bằng Kp b) Thành phần của hỗn hợp ban đầu c) Độ chuyển hóa của SO2

Tính khối lượng hiđro iotđua ở cân bằng mới Bài 7: Khảo sát phản ứng pha khí: NH4Cl <=> NH3 + HCl (2) a.06 gam hiđro thì cân bằng cũ bị phá vỡ để hình thành cân bằng mới. Tại nhiệt độ thích hợp T. ở cân bằng trên. dung tích 2 (l) ở nhiệt độ T. O2 vẫn như số mol đã tính ở b). có hằng số cân bằng K = 36. Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng tổng hợp hiđro iotđua (b) dựa trên năng lượng liên kết nếu biết năng lượng liên kết của H-H. giải thiết 2 bình ban đầu đều là chân không. bằng nhau. Áp suất chung của hệ luôn luôn là 1 atm. Hãy rút ra kết luận về khả năng dùng : O2 không khí hay O2 tinh khiết tiết kiệm hơn? Bài 5: a/ Tính hằng số cân bằng Kp đối với pứ : N2 +3H2 ↔ 2NH3 ở 25oC Biết ΔG0ht của NH3 = . Phản ứng (a) là thu nhiệt hay tỏa nhiệt? 2. Có hai thí nghiệm về phản ứng (2) được tiến hành độc lập trong 2 bình có thể tích cố định. độ phân li là a. 295 và 150 kJ. Thực hiện phản ứng tổng hợp hiđro iotđua (b) trong một bình kín. H-I và I-I lần lượt bằng 436. người ta thêm vào bình 0. 3. Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 bằng nhau và bằng 0. Kx với Kp của phản ứng (2). Thí nghiệm 1: ban đầu người ta cho vào bình (1) 4 mol NH4Cl. cho rằng số mol ban đầu của SO2. Khi phản ứng (2) . • Hãy thiết lập biểu thúc tính hằng số cbhh Kp của phản ứng (2) • Viết biểu thức liên hệ Kc.mol-1. b. phản ứng (2) đạt tới cân bằng hóa học (viết tắt là cbhh). 4. Trong trường hợp này.02M thì nồng độ các chất ở cân bằng là bao nhiêu ? b. Viết biểu thức tính hằng số cân bằng K của phản ứng (a) theo phương trình hóa học của phản ứng. áp suất chung hệ là P.64 kJ/mol b/ Kp sẽ thay đổi thế nào khi pứ đã cho được viết dưới dạng : 1/2N2 + 3/2H2 ↔ NH3 Bài 6: Xét phản ứng tổng hợp hiđro iotđua: H2(k) + I2(rắn) → 2HI(k) ΔH = +53 kJ (a) H2(k) + I2(khí) → 2HI (k) (b) 1. Giải thích sự khác biệt của hai kết quả cho (a) và (b). kx có phải là một đại lượng hằng định không ? (Vân xét ở cùng nhiệt độ T). hãy giải thích cụ thể.d) Độ chuyển hóa của SO2 sẽ là bao nhiêu nếu dùng O2 tinh khiết( không có N2).16. a.

Kết quả tính độ phân li của NH4Cl trong 2 thí nghiệm trên có phù hợp với nguyên lí Lơ Satelier hay không ? hãy giải thích cụ thể . độ phân li của NH4Cl là a1 = 0.5 atm.60 Thí nghiệm 2: ban đầu người ta cho 16 mol NH4Cl vào bình 2.à P2 bằng bao nhiêu atm ? c.đật tới cbhh ở nhiệt độ T. áp suất chung của hệ . Khi phản ứng đạt tới cbhh ở nhiệt độ T. áp suất chung của hện là P1 = 1.