Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG Trang 163 SỞ GD&ĐT TP.

HCM TT LTĐH – BDVH ĐAI VIỆT

ÑT: 0908346838

Ñeà 12 HOÏC

ÑEÀ THI THÖÛ TUYEÅN SINH ÑAÏI

(Thôøi gian laøm 90 phuùt) Caâu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là A. 3cm. B. 4cm. C. -3cm. D. 0. Caâu 2: Một cái đĩa nằm ngang, có khối lượng M=200g, được gắn vào đầu trên của một lò xo thẳng đứng có độ cứng k=20N/m, đầu dưới của lò xo được giữ cố định. Đĩa có thể chuyển động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí. Khi đĩa đang nằm ở vị trí cân bằng, người ta thả một vật có khối lượng m=100g rơi tự do từ độ cao h=7,5cm so với mặt đĩa. Va chạm giữa vật và mặt đĩa là hoàn toàn đàn hồi. Sau va chạm đầu tiên, vật nảy lên và được giữ lại không rơi xuống đĩa nữa.Viết phương trình dao động của đĩa. Lấy gốc thời gian là lúc vật chạm vào đĩa, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa lúc ban đầu, chiều của trục toạ độ hướng lên trên. A. x = 8 sin(10t + π/2)(cm) B. x = 4 sin(10t – π/3)(cm) C. x = 10 sin(20t + π/4)(cm) D. x = 8,2cos(10t + π/2)(cm) Caâu 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với gia tốc cực đại 4 m/s2. Khi tới vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của lò xo, sau đó nó dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng : A. 4 m/s2. B. 4 2 m/s2 C. 2 2 m/s2. D. 8 m/s2. Caâu 4 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã: A. Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần B.Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì C.Làm mát lực cản môi trường đối với vật chuyển động D.Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật Caâu 5: Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m, vật nặng khối lượng m = 400g (vật nặng treo phía dưới lò xo) đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α = 300 so với phương ngang, hệ số ma sát nghỉ bằng hệ số ma sát trượt và bằng 0,1. Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 18cm rồi thả nhẹ, lấy g = 10m/s2. Tổng quãng đường vật nặng đi được cho đến lúc dừng lại là A. 162,00 cm B. 97,57 cm C. 187,06 cm D. 84,50 cm Caâu 6 Một đồng hồ quả lắc( có hệ dao động coi như một con lắc đơn) chạy đúng tại đỉnh núi cao 320m so với mặt đất. Biết bán kính trái đất là 6400km. Khi đưa đồng hồ xuống mặt đất thì trong một tuần lễ thì đồng hồ chạy: A. nhanh 4,32s B. nhanh 30,24s C. chậm 30,24s D. chậm 4,32s. Caâu 7: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào: A. tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động. B. lực cản của môi trường. C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động. D. pha ban đầu của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật dao động. Caâu 8: Phương trình u = Acos(0,5πx + 4πt + π/2) (x đo bằng mét, t đo bằng giây) biểu diễn một sóng chạy theo trục 0x theo chiều nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu? Biết gốc tọa độ trùng với nguồn. A. Chiều âm với v = 8m/s C. Chiều dương với v = 8m/s B. Chiều âm với v = 5m/s . D. Chiều dương với v = 5m/s Caâu 9: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40 t + /6) (cm); uB=4cos(40 t + 2 /3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là: A. 34 B. 36 C. 32 D. 30 Caâu 10: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT

C. Thay đổi giá trị 2L 1 2 ( H ) . Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5. 25 49 I0 D. cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp. 3 giá trị. Caâu 11: Một nguồn âm phát ra một sóng âm coi như một sóng cầu. 180V C.25 m/s. 160V. 4 C. Hỏi nếu giảm tốc độ của roto đi 60 vòng/phút so với ban đầu thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là bao nhiêu? A. Hỏi nếu tăng dần giá trị của tần số từ 0Hz đến 50Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng. 35Hz thì trên dây có sóng dừng. khi L = L3 = ( H ) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu π cuộn cảm thuần có biểu thức là u L3 = U 2 2cos(ω t+ϕ3 )(V ) .: A. U 2 = 2U1 n1 = 5 . còn khi tiến lại gần nguồn âm thêm một đoạn x thì đo được cường độ âm là 2. Khi tiến ra xa nguồn âm thêm một đoạn 2x thì cường độ âm là: A. 240V D. 11 2A và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế C. 3 lần B. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có của L nhưng luôn có R < thì khi L = L1 = C 2π 1 biểu thức là u L1 = U1 2cos(ω t+ϕ1 )(V ) . 36 49 I0 Caâu 12: Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy cường độ dòng điện trong mạch bằng 5. U1 < U 2 B. 320V B. Biết điểm M và điểm N cách A những khoảng lần lượt là 8cm và 16cm. khi L = L2 = ( H ) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm π 2 thuần có biểu thức là u L2 = U1 2cos(ω t+ϕ 2 )(V ) . U1 > U 2 C. 6 giá trị C. A: 7 giá trị B. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn nằm trên đoạn MN là A. So sánh U1 và U2 ta có hệ thức đúng là A. 4 lần C. 80(A) Caâu 15: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số là 16 Hz. Tại một điểm cách nguồn âm một đoạn d có cường độ âm là I0. 3 lần D. Khi tiến ra xa nguồn âm thêm một đoạn x thì đo được cường độ là I. 50(A) C. 5. Khi thay đổi tần số âm thoa thì thấy với 2 giá trị liên tiếp của tần số là 21Hz. Caâu 17: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng trong một phút so với ban đầu thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40V so với ban đầu.25I.Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG ÑT: 0908346838 Trang 164 A. 6 D. Một đáp án khác Caâu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R. TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT . 25 16 I0 C.5 m/s. Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là không đổi.6 thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: A. N nằm trên đường trung trực của AB và cùng một phía của AB. 4 giá trị D. Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ? Caâu 14: Một máy biến thế có tỉ số vòng A.5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một góc π/2. 1 m/s. 2 m/s. 0.5A và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế D. 16 25 I0 B. Caâu 18: Một sợi dây đàn hồi 1 đầu tự do. U1 = U 2 D. Giá trị của R và C không đổi. 7 Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. 60(A) B. 90(A) D. D. Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở. hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0. Dùng ba vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là π/6. 5 B. 1 đầu được gắn và âm thoa có tần số thay đổi được. 2 3 lần. hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ n2 cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV). Xét hai điểm M. 0. 11 2A và trễ pha π/3 so với hiệu điện thế B.

Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng thì điện tích một bản của tụ có n độ lớn: 2n 2 − 1 2n 2 − 1 n2 − 1 n2 − 1 A. C. C. C. Caâu 22: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa. 18 3 cm Caâu 20: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là Q0 và I0 dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. B. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị A. Tia hång ngo¹i có thể lµm ph¸t quang mét sè chÊt. biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ hay màu vàng cam là vì: A. D. sự chọn sóng là sự điều chỉnh để dao động riêng của mạch LC có tần số bằng tần số của sóng điện từ do đài phát ( cộng hưởng). C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc. 10 lần.hệ số công suất của mạch giảm Caâu 26 : Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc: A. Tia hång ngo¹i do c¸c vËt nung nãng ph¸t ra. Caâu 28: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ tia hång ngo¹i lµ kh«ng ®óng? A. Để thu sóng điện từ . 22950 đồng. 15 3 cm D. cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos(ωt − Caâu 21: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ. Để phát sóng điện từ. Phần lớn ánh sáng đèn của các phương tiện giao thông không thể gây phát quang với những chất phát quang màu tím nhưng rất dễ gây phát quang với những chất phát quang màu đỏ hay màu vàng cam. D. B. D. người ta mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.78 lần. tần số 60Hz. q = Q0. B. D. 183600 đồng.1 lần. nếu tăng điện trở R thì A. D. B. Caâu 27: Cột mốc. q = Q0. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường. và độ tự cảm L = 0. 7cm C. Caâu 23: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 220V. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường. Một cơ sở sản xuất dùng nguồn điện này mỗi ngày 8h cho ba tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tam giác. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường. U 0 = u + i D. C. TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT . Màu tím gây chói mắt và có hại cho mắt. B.6187H. 9.Không có chất phát quang màu tím. Giá điện nhà nước đối với khu vực sản xuất là 1000 đồng cho mỗi kWh tiêu thụ. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ A. n 2n n 2n Caâu 19: Hai dao động điều hoà cùng phương. Công suất tiêu thụ của mạch tăng B. 9 3 cm B. 10 lần.Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG Trang 165 ÑT: 0908346838 π ) và 6 x2 = A2 cos(ω t −π ) cm. ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. B. B. 9. Chi phí mà cơ sở sản xuất này phải thanh toán cho nhà máy điện hàng tháng (30 ngày) là: A. Trong máy thu. Dao động tổng hợp có phương trình x=9cos(ωt+ϕ ) cm. U 0 = u + i C LC L Caâu 25 : Tìm câu trả lời đúng : Khi mạch RLC đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. C.Tổng trở của mạch giảm D. mỗi tải là một cuộn dây gồm điện trở R = 300 Ω . U 0 = u + C. 216000 đồng. Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i. D. Để phát sóng điện từ. q = Q0. A. Màu đỏ hay màu vàng cam dễ phân biệt trong đêm tối. q = Q0.điện áp hiệu giữa hai đầu của điện trở không thay đổi C. 20400đồng. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten. U 0 = u + LCi B. điện áp giữa hai bản tụ là u thì: C 2 1 2 L 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 i A. người ta mắc phối hợp một máy phát điện với một ăng ten. Caâu 24: Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0.

7 %. với n ∈ N *. Phản ứng sinh ra 2 hạt X giống nhau có cùng tốc độ. D. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là A. Caâu 37 : Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào A.5 mm. lam. hai chùm tia sáng: màu lam và màu tím Caâu 31: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. lam.2 %. B. trong đó có sự biến đổi A. màu lam và màu tím D. n = ελ /(hc) . người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. B. n = c /(ε hλ ) . Coi khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo đơn vị u. Xuất hiện đồng thời một lúc D. 32/27. màu lam và màu tím C. hẹp (chứa đồng thời bốn ánh sáng đơn sắc: màu đỏ. 32/5.1500 C. năng lượng điện từ thành điện năng. c là vận tốc ánh sáng truyền trong chân không. Trong cùng 1 khoảng thời gian. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là: A. 2 mm. độ hụt khối. cơ năng thành điện năng. 3 mm. ba chùm tia sáng: màu vàng. C. 2. Biết T2=2T1. tím Caâu 35: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4.Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG Trang 166 C. lµ t¸c dông nhiÖt. nhiệt năng thành điện năng. năng lượng liên kết. Với h là hằng số Plăng. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3∆D thì khoảng vân trên màn là: A. 8.6 %.900 Caâu 39: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1. màu lam và màu tím) chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là A. B. n = c /(ελ ) . truyền trong một môi trường với bước sóng λ . 28. D. Xuất hiện theo thứ tự đỏ. 7 Caâu 38: Dùng hạt nhân p bắn vào hạt 3 Li đứng yên.1200 D. B. bốn chùm tia sáng: màu đỏ. chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T2. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ∆ D hoặc D − ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. 15/16 số hạt nhân X ban đầu. 6. C. C. 32. Caâu 32: Pin quang điện là nguồn điện. Caâu 30: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách của nó với môi trường không khí. Xuất hiện theo thứ tự tím. D.248s D. chàm. D. 15. C. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối. 27/8. Caâu 34 : Khi tăng dần nhiệt độ của khối khí hiđrô có áp suất thấp thì các vạch trong quang phổ vạch của hiđrô sẽ: A.8s B. C. C.5 %. nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. 1/16 số hạt nhân X ban đầu C. lam. 1/8 số hạt nhân X ban đầu. hóa năng thành điện năng. hai chùm tia sáng: màu đỏ và màu vàng B. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian A. tím B.nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng: A. Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). đỏ. 4 mm. 24s Caâu 36 : Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi E n = −13. 7/8 số hạt nhân X ban đầu. 6 / n 2 (eV). B. ÑT: 0908346838 D. màu vàng.1600 B. khối lượng hạt nhân. Tia hång ngo¹i cã bước sóng nhá h¬n 10-3m. chàm. 12. Biết tốc độ hạt p bằng 4 lần tốc độ hạt X.8s. D. D. T¸c dông næi bËt cña tia hång ngo¹i Caâu 29: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X thêm 40 % thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm đi: A. C. n = hc /(ελ ) . 12 s 11 C. 32/3. TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT . chàm. D. Caâu 33: Một phôtôn có năng lượng ε . Xuất hiện theo thứ tự đỏ. màu vàng. Góc tạo bởi phương chuyển động của 2 hạt X là: A. B. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng đa sắc song song. B.

0 < A ≤ 10 cm C.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10-7 (s) và công suất của chùm laze là 100000 MW. 25 s. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều π có giá trị hiệu dụng không đổi thì uAM = 180 cos(100πt + )( V ). Thủy tinh và Hải vương tinh.52 m . 0 < A ≤ 5 cm D. cách nhau 22. Ở thời điểm t1 đã có 80% số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã. C. Caâu 49: Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. t = T C. D. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. 160 B. uMB = 60 2 cos100 π t V (V).62. C. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y.9 nối tiếp với cuộn cảm thuần L = H. mêzôn. gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. 1 (s) . Khi C = C1 = 62.5s. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là: A. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là 2 ln 2 ln 2 ln ( 1 + k ) ln ( 1 − k ) A.5(cm). 400 s.62. 50 s. B. mezôn.5 cm là A. leptôn.62. 120 V. Caâu 43: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung m ánh sáng có bước sóng 0. leptôn.Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG ÑT: 0908346838 Trang 167 Caâu 40: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dây AB không dãn và treo vào một lò xo. Công ( ) 2 2 suất tiêu thụ của mạch là A.1022 hạt . Kim tinh và Hải vương tinh. Lấy g = 10m / s 2 .1020 hạt Caâu 44: Trong hệ Mặt Trời hai hành tinh có quỹ đạo xa nhau nhất là A. Caâu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chu kỳ bán rã của chất đó là: A. bariôn. t = T B.75 W. Hãy sắp xếp các hạt theo thứ tự tăng dần của khôi lượng nghỉ. phôtôn. phôtôn. leptôn. 2. đoạn mạch MB là một hộp kín X chứa hai trong ba phần tử điện trở π R2. với tốc độ 2(m/s). điểm N hạ xuống thấp nhất. 2. D.1029 hạt .5 / π ( µF ) thì mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax = 93. 75 2 V. phôtôn. Tại thời điểm t. C. B. 80 C. D. bariôn. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất? A. mezôn. Khi C = C2 = 1/(9π ) (mF ) thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau.240W Caâu 47: Trong số các hạt sau đây : phôtôn. chiếu về phía Mặt Trăng. mêzôn. 90 V. 5s. 3 ( s) . Thủy tinh và Thiên vương tinh. A. B. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là A. 5. chiều dương hướng xuống.180W C.120W B. 80 Caâu 46: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2. t = T D. bariôn. 1 ( s) . C. 2π 2 /15 s. D. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. 200 s. B. B. TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT . D. Biết dây AB chỉ chịu được lực kéo tối đa là 3N thì biên độ dao động A phải thỏa mãn điều kiện nào để dây AB luôn căng mà không đứt? A. 5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. 5 cm ≤ A ≤ 10 cm Caâu 41: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. C.90W D. 75 V D. thời gian vật đi được quãng đường 27. t = T ln ( 1 + k ) ln ( 1 + k ) ln 2 ln 2 Caâu 42: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất.2. Caâu 45: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng. Đến thời điểm t 2 = t1 + 50( s) . Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 150 2cos100π t (V). C. Tính từ lúc thả vật. 5. 0 < A ≤ 8 cm B. π 2 /12 s. đoạn mạch AM gồm điện trở R1 = 90Ω mắc 0. Lấy g = 10(m/s2). mêzôn và bariôn. Kim tinh và Thiên vương tinh.1015 hạt . B. vật m dao động điều hoà với phương trình x = Acos(10t) cm. thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với hạt nhân ban đầu. 160 D. leptôn. 7 ( s) . Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. bariôn. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng. 2. phôtôn. cuộn cảm thuần L2 hoặc tụ điện C mắc nối tiếp. leptôn.

Thöông soá giöõa goùc quay vaø thôøi gian quay goùc ñoù Caâu 59: Một bánh xe có bán kính 35cm quay nhanh dần đều từ nghỉ. B. C. trong mỗi chu kì thời gian vật có động năng lớn hơn 3 lần thế năng là 0. Nếu đặt con lắc trong không khí có khối lượng riêng (Do) thì chu kì dao động của con lắc là: T T T Do D A. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Thời gian để tốc độ của vật bé hơn 1/2 tốc độ cực đại trong mỗi chu kì là A. Caâu 55: Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu ω 0 cho đến khi dừng lại hết thời gian t0. B. D. giá trị biến thiên điều hòa. Caâu 54: Một bánh xe quay biến đổi đều trong 4s. 2 m/s. D. Vận tốc của xe máy bằng A. Caâu 58: Trong chuyeån ñoäng quay cuûa vaät raén quanh moät truïc. 80 rad. 0.6 s. 4π rad/s2. 32m C. Vận tốc truyền sóng âm trong không khí là 340 m/s. tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là: A. sau 10s đạt tới tốc độ 120 (vòng/phút) . C. C. độ lớn không đổi. 3π rad/s2. (H) C.2 s. (H) rL C R π π π π Caâu 52 : Một vật dao động điều hòa. biết vận tốc ô tô 15 m/s. Caâu 53 : Khi sóng trên mặt nước gặp một khe chắn có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì A.4 s. D. Tỷ số giữa tần số nhỏ nhất và lớn nhất của tiếng còi phát ra từ ôtô mà người đi xe máy nghe được là 9/10.Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG ÑT: 0908346838 Trang 168 Caâu 50: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha. một ôtô và một xe máy chuyển động thẳng đều. Ñaïo haøm baäc nhaát cuûa toaï ñoä goùc theo thôøi gian. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. phương không đổi. khối lượng riêng D. (H) D. sóng gặp khe bị phản xạ lại.2 s. T’= D. Phaàn daønh cho ban naâng cao (goàm 10 caâu töø caâu 51 ñeán caâu 60) Caâu 51 : Cho mạch điện. D. uAB = UAB 2 cos100πt(V). 3 m/s. 60 rad Caâu 56: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l và vật nặng có khối lượng m. Trong những khoảng thời gian bằng nhau. Heát ************************************************************* TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT . 62m Caâu 60: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục ? A. B. 0. Trong 10s đó. C. Đặt con lắc dao động trong chân không thì chu kì dao động của nó là T. C. C. B. Haøm soá baäc nhaát cuûa toaï ñoä goùc theo thôøi gian. 2π rad/s2. vật quay được những góc không bằng nhau. 0. sóng gặp khe sẽ dừng lại. D. 22m B. B. khi V 10 −4 (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. D. độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm. T’= D D 1− 1− o 1+ o D Do D D Caâu 57: Trên một đoạn đường thẳng. T’= T 1 − C. toác ñoä goùc töùc thôøi xaùc ñònh bôûi: A. sóng truyền qua giống như khe là tâm phát sóng mới. (H) B. Haøm soá baäc hai cuûa toïa ñoä goùc theo thôøi gian. sóng tiếp tục truyền thẳng qua khe. 0. 5π rad/s2. D. quay biến đổi đều quanh tâm. 50 rad C. Biết rằng sau thời gian t = t0/2 tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t0/2 còn lại là 40rad. 7 m/s. T’= B. 16 m/s. cảm ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm có đặc điểm: A. C. Góc quay được cho đến khi dừng lại là: A. Giá trị của L bằng: C= π A B A 1 2 3 4 A. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0. D. 40m D. B.3 s. 100 rad B. một điểm trên vành bánh xe vạch ra quãng đường: A.

Gv: TRÖÔNG ÑÌNH HUØNG Trang 169 ÑT: 0908346838 TRUNG TAÂM LUYEÄN THI ÑAÏI HOÏC ÑAÏI VIEÄT .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful