P. 1
Phuong Phap Giai Phuong Trinh Vo Ty( bản đẹp)

Phuong Phap Giai Phuong Trinh Vo Ty( bản đẹp)

|Views: 335|Likes:
Được xuất bản bởiBÙI MẠNH CƯỜNG

More info:

Published by: BÙI MẠNH CƯỜNG on Jun 06, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/28/2014

pdf

text

original

Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
1. Bình phương 2 vế của phương trình
a) Phương pháp
 Thông thường nếu ta gặp phương trình dạng :
A B C D + · +
, ta thường bình phương 2
vế , điều đó đôi khi lại gặp khó khăn.
 Ví dụ: Hãy giải ví dụ sau
3 3 3
A B C + ·
Ta có
( )
3 3 3 3 3 3
A B C A B 3 A.B A B C + · ⇒ + + + · và ta sử dụng phép thế :
3 3
A B C + ·
ta được phương trình:
3
A B 3 A.B.C C + + ·
b) Ví dụ
Bài 1. Giải phương trình sau :
x 3 3x 1 2 x 2x 2 + + + · + +
Giải:
Đk x 0 ≥
Bình phương 2 vế không âm của phương trình ta được:
( ) ( ) ( )
1 x 3 3x 1 x 2 x 2x 1 + + + · + + ,
để giải phương trình này dĩ nhiên là không khó nhưng hơi phức tạp một chút .
Phương trình giải sẽ rất đơn giản nếu ta chuyển vế phương trình :
3x 1 2x 2 4x x 3 + − + · − +
Bình phương hai vế ta có :
2 2
6x 8x 2 4x 12x x 1 + + · + ⇔ ·
Thử lại x=1 thỏa mãn
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 1
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

 Nhận xét : Nếu phương trình : ( ) ( ) ( ) ( )
f x g x h x k x + · +
Mà có : ( ) ( ) ( ) ( )
f x h x g x k x + · + , thì ta biến đổi phương trình về dạng :
( ) ( ) ( ) ( )
f x h x k x g x − · − sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
Bài 2. Giải phương trình sau:
3
2
x 1
x 1 x x 1 x 3
x 3
+
+ + · − + + +
+
Giải:
Điều kiện : x 1 ≥ −
Bình phương 2 vế phương trình?
Nếu chuyển vế thì chuyển như thế nào?
Ta có nhận xét :
3
2
x 1
. x 3 x x 1. x 1
x 3
+
+ · − + +
+
, từ nhận xét này ta có lời giải như sau :
3
2
x 1
(2) x 3 x x 1 x 1
x 3
+
⇔ − + · − + − +
+

Bình phương 2 vế ta được:
3
2 2
x 1 3 x 1
x x 1 x 2x 2 0
x 3
x 1 3

· − +
· − − ⇔ − − · ⇔
+
· +
¸
Thử lại :
x 1 3, x 1 3 · − · +
là nghiệm
Qua lời giải trên ta có nhận xét : Nếu phương trình :
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x h x k x + · +
Mà có : ( ) ( ) ( ) ( )
f x .h x k x .g x · thì ta biến đổi
( ) ( ) ( ) ( )
f x h x k x g x − · −
2. Trục căn thức
2.1. Trục căn thức để xuất hiện nhân tử chung
a) Phương pháp
Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x
0
như vậy phương trình luôn đưa về được
dạng tích ( ) ( )
0
x x A x 0 − · ta có thể giải phương trình ( )
A x 0 · hoặc chứng minh ( )
A x 0 ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 2
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

vô nghiệm , chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía ( )
A x 0 · vô
nghiệm
b) Ví dụ
Bài 1 . Giải phương trình sau :
( )
2 2 2 2
3x 5x 1 x 2 3 x x 1 x 3x 4 − + − − · − − − − +
Giải:
Ta nhận thấy : ( ) ( ) ( )
2 2
3x 5x 1 3x 3x 3 2 x 2 − + − − − · − − và
( ) ( ) ( )
2 2
x 2 x 3x 4 3 x 2 − − − + · −
Ta có thể trục căn thức 2 vế :
( )
2 2
2 2
2x 4 3x 6
x 2 x 3x 4
3x 5x 1 3 x x 1
− + −
·
− + − +
− + + − +
Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình .
Bài 2. Giải phương trình sau:
2 2
x 12 5 3x x 5 + + · + +
Giải:
Để phương trình có nghiệm thì :
2 2
5
x 12 x 5 3x 5 0 x
3
+ − + · − ≥ ⇔ ≥
Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng
( ) ( )
x 2 A x 0 − · , để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :
( )
( )
2 2
2 2
2 2
2 2
x 4 x 4
x 12 4 3x 6 x 5 3 3 x 2
x 12 4 x 5 3
x 2 x 1
x 2 3 0 x 2
x 12 4 x 5 3
− −
+ − · − + + − ⇔ · − +
+ + + +
¸ _
+ +
⇔ − − − · ⇔ ·

+ + + +
¸ ,
Dễ dàng chứng minh được :
2 2
x 2 x 2 5
3 0, x
3
x 12 4 x 5 3
+ +
− − < ∀ >
+ + + +
Bài 3. Giải phương trình :
3 2 3
x 1 x x 1 − + · −
Giải:
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 3
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đk
3
x 2 ≥
Nhận thấy x = 3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình
( )
( )
( ) ( )
2
3 2 3
2 3
3 2 2
3
x 3 x 3x 9
x 3
x 1 2 x 3 x 2 5 x 3 1
x 2 5
x 1 2 x 1 4
1
− + +
+ 1
− − + − · − − ⇔ − + ·
1
− +
1 − + − +
¸ ]
Ta chứng minh:
( )
( )
2
2
3 3 2 2 2
3
x 3 x 3
1 1 2
x 1 1 3 x 1 2 x 1 4
+ +
+ · + <
− + + − + − +
2
3
x 3x 9
x 2 5
+ +
<
− +
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=3
2.2. Đưa về “hệ tạm “
a) Phương pháp
 Nếu phương trình vô tỉ có dạng
A B C + ·
, mà : A B C − · α
ở dây C có thể là hàng số ,có thể là biểu thức của
x
. Ta có thể giải như sau :
A B
C A B
A B

· ⇒ − · α

, khi đĩ ta có hệ:
A B C
2 A C
A B
¹
+ ·
¹
⇒ · + α
'
− · α ¹
¹
b) Ví dụ
Bài 4. Giải phương trình sau :
2 2
2x x 9 2x x 1 x 4 + + + − + · +
Giải:
Ta thấy : ( ) ( ) ( )
2 2
2x x 9 2x x 1 2 x 4 + + − − + · +
x 4 · − không phải là nghiệm
Xét x 4 ≠ −
Trục căn thức ta có :
2 2
2 2
2x 8
x 4 2x x 9 2x x 1 2
2x x 9 2x x 1
+
· + ⇒ + + − − + ·
+ + − − +
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 4
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Vậy ta có hệ:
2 2
2
2 2
x 0
2x x 9 2x x 1 2
2 2x x 9 x 6
8
x
2x x 9 2x x 1 x 4
7
·
¹
+ + − − + ·
¹

⇒ + + · + ⇔
'

·
+ + + − + · + ¹
¹

¸
Thử lại nghiệm thỏa mãn.
Vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 hoặc x=
8
7
Bài 5. Giải phương trình :
2 2
2x x 1 x x 1 3x + + + − + ·
Ta thấy : ( ) ( )
2 2 2
2x x 1 x x 1 x 2x + + − − + · + , như vậy không thỏa mãn điều kiện trên.
Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt
1
t
x
· thì bài toán trở nên đơn giản hơn
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
a)
( )
2 2
x 3x 1 x 3 x 1 + + · + +
b)
4 3 10 3x x 2 − − · −
(HSG Toàn Quốc 2002)
c)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 x 5 x x 2 x 10 x − − · + − −
d)
3 2
x 4 x 1 2x 3 + · − + −
e)
3 2 3
x 1 3x 2 3x 2 − + − · −
f)
2 3
2x 11x 21 3 4x 4 0 − + − − ·
(OLYMPIC 30/4-2007)
g)
2 2 2 2
2x 1 x 3x 2 2x 2x 3 x x 2 − + − − · + + + − +
h)
2 2
2x 16x 18 x 1 2x 4 + + + − · +
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 5
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

i)
2 2
x 15 3x 2 x 8 + · − + +
3. Phương trình biến đổi về tích
 Sử dụng đẳng thức
( ) ( )
u v 1 uv u 1 v 1 0 + · + ⇔ − − ·
( ) ( )
au bv ab vu u b v a 0 + · + ⇔ − − ·
2 2
A B ·
Bài 1. Giải phương trình :
3 2 3 3
x 1 x 2 1 x 3x 2 + + + · + + +
Giải:
( ) ( )
3 3
x 0
pt x 1 1 x 2 1 0
x 1
·
⇔ + − + − · ⇔

· −
¸
Bài 2. Giải phương trình :
3 3 2 2 3 3
x 1 x x x x + + · + +
Giải:
+ x = 0, không phải là nghiệm
+ x ≠ 0, ta chia hai vế cho x:
( )
3 3 3
3 3
x 1 x 1
x 1 x 1 1 x 1 0 x 1
x x
¸ _
+ +
+ · + + ⇔ − − · ⇔ ·


¸ ,
Bài 3. Giải phương trình:
2
x 3 2x x 1 2x x 4x 3 + + + · + + +
Giải:
Điều kiện x 1 ≥ −
Phương trình
( ) ( )
x 1
x 3 2x x 1 1 0
x 0
·
⇔ + − + − · ⇔

·
¸
Bài 4. Giải phương trình :
4x
x 3 4 x
x 3
+ + ·
+
Giải:
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 6
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đk: x 0 ≥
Chia cả hai vế cho
x 3 +
:
2
4x 4x 4x
1 2 1 0 x 1
x 3 x 3 x 3
¸ _
+ · ⇔ − · ⇔ ·


+ + +
¸ ,
 Dùng hằng đẳng thức
Biến đổi phương trình về dạng : A
k
= B
k
Bài 1. Giải phương trình :
3 x x 3 x − · +
Giải:
Đk:
0 x 3 ≤ ≤
khi đó pt đ cho tương đương :
3 2
x 3x x 3 0 + + − ·
3
3
1 10 10 1
x x
3 3 3 3
¸ _ −
⇔ + · ⇔ ·

¸ ,
Bài 2. Giải phương trình sau:
2
2 x 3 9x x 4 + · − −
Giải:
Đk: x 3 ≥ − phương trình tương đương:
( )
2
2
x 1
x 3 1 3x
1 3 x 9x
5 97
x
x 3 1 3x
18
·

+ + ·

+ + · ⇔ ⇔
− −

·
+ + · −
¸

¸
Bài 3. Giải phương trình sau :
( ) ( )
2
2
3
3
2 3 9x x 2 2x 3 3x x 2 + + · + +
Giải : Phương trình
( )
3
3 3
x 2 3x 0 x 1 ⇔ + − · ⇔ ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 7
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẦN PHỤ
1. Phương pháp đặt ẩn phụ thông thường
 Đối với nhiều phương trình vô vô tỉ , để giải chúng ta có thể đặt t = f(x) và chú ý điều kiện của
t

nếu phương trình ban đầu trở thành phương trình chứa một biến t

quan trọng hơn ta có thể giải được
phương trình đó theo t thì việc đặt phụ xem như “hoàn toàn ” .Nói chung những phương trình mà có
thể đặt hoàn toàn t = f(x) thường là những phương trình dễ .
Bài 1. Giải phương trình:
2 2
x x 1 x x 1 2 − − + + − ·
Điều kiện: x 1 ≥
Nhận xét.
2 2
x x 1. x x 1 1 − − + − ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 8
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đặt
2
t x x 1 · − −
thì phương trình có dạng:
1
t 2 t 1
t
+ · ⇔ ·
Thay vào tìm được x 1 ·
Bài 2. Giải phương trình:
2
2x 6x 1 4x 5 − − · +
Giải
Điều kiện:
4
x
5
≥ −
Đặt
t 4x 5(t 0) · + ≥
thì
2
t 5
x
4

·
. Thay vào ta có phương trình sau:
4 2
2 4 2
t 10t 25 6
2. (t 5) 1 t t 22t 8t 27 0
16 4
− +
− − − · ⇔ − − + ·
2 2
(t 2t 7)(t 2t 11) 0 ⇔ + − − − ·
Ta tìm được bốn nghiệm là:
1,2 3,4
t 1 2 2; t 1 2 3 · − t · t
Do 0 t ≥ nên chỉ nhận các gái trị
1 3
t 1 2 2, t 1 2 3 · − + · +
Từ đó tìm được các nghiệm của phương trình:
x 1 2; x 2 3 · − · +
Cách khác: Ta có thể bình phương hai vế của phương trình với điều kiện
2
2x 6x 1 0 − − ≥
Ta được:
2 2 2
x (x 3) (x 1) 0 − − − ·
, từ đó ta tìm được nghiệm tương ứng.
Đơn giản nhất là ta đặt :
2y 3 4x 5 − · +
và đưa về hệ đối xứng (Xem phần dặt ẩn phụ đưa
về hệ)
Bài 3. Giải phương trình sau:
x 5 x 1 6 + + − ·
Điều kiện: 1 x 6 ≤ ≤
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 9
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đặt
y x 1(y 0) · − ≥
thì phương trình trở thnh:
2 4 2
y y 5 5 y 10y y 20 0 + + · ⇔ − − + ·
( với
y 5) ≤
2 2
(y y 4)(y y 5) 0 ⇔ + − − − ·
1 21
y
2
+
⇔ ·
(Loại);
1 17
y
2
− +
·
Từ đó ta tìm được các giá trị của
11 17
x
2

·
Bài 4. (THTT 3-2005) Giải phương trình sau :
( )
( )
2
x 2004 x 1 1 x · + − −
Giải:
Điều kiện: 0 x 1 ≤ ≤
Đặt
y 1 x · −
Phương trình ( ) ( )
2
2
2 1 y y y 1002 0 y 1 x 0 ⇔ − + − · ⇔ · ⇔ ·
Bài 5. Giải phương trình sau :
2
1
x 2x x 3x 1
x
+ − · +
Giải:
Điều kiện: 1 x 0 − ≤ <
Chia cả hai vế cho x ta nhận được:
1 1
x 2 x 3
x x
+ − · +
Đặt
1
t x
x
· − , ta giải được.
Bài 6. Giải phương trình :
3 2 4 2
x x x 2x 1 + − · +
Giải: x = 0 không phải là nghiệm, Chia cả hai vế cho x ta được:
3
1 1
x x 2
x x
¸ _
− + − ·

¸ ,
Đặt t=
3
1
x
x
− , Ta có :
3
t t 2 0 + − · ⇔
1 5
t 1 x
2
t
· ⇔ ·
I. Bài tập đề nghị
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 10
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Giải các phương trình sau:
2 2
15x 2x 5 2x 15x 11 − − · − +
2
(x 5)(2 x) 3 x 3x + − · +
2
(1 x)(2 x) 1 2x 2x + − · + −
2 2
x 17 x x 17 x 9 + − + − ·
2
3x 2 x 1 4x 9 2 3x 5x 2 − + − · − + − +
2 2
x x 11 31 + + ·
n 2 2 2 n n
2 (1 x) 3 1 x (1 x) 0 + + − + − ·
2
x (2004 x)(1 1 x ) · + − −
(x 3 x 2)(x 9 x 18) 168x + + + + ·
3 2 2
1 x 2 1 x 3 − + − ·
Nhận xét : Đối với cách đặt ẩn phụ như trên chúng ta chỉ giải quyết được một lớp bài đơn giản, đôi
khi phương trình đối với t lại quá khó giải
2. Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :
 Chúng ta đã biết cách giải phương trình:
2 2
u uv v 0 + α + β · (1) bằng cách
Xét 0 v ≠ phương trình trở thành :
2
u u
0
v v
¸ _ ¸ _
+ α + β ·

¸ , ¸ ,
v = 0 thử trực tiếp
Các trường hợp sau cũng đưa về được (1)
 ( ) ( ) ( ) ( )
a.A x bB x c A x .B x + ·

2 2
u v mu nv α + β · +
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 11
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) , B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận được phương trình
vô tỉ theo dạng này .
a) . Phương trình dạng :
( ) ( ) ( ) ( )
a.A x bB x c A x .B x + ·
Như vậy phương trình
( ) ( )
Q x P x · α có thể giải bằng phương pháp trên nếu
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
P x A x .B x
Q x aA x bB x
¹ ·
¹
'
· +
¹
¹
Xuất phát từ đẳng thức :
( ) ( )
3 2
x 1 x 1 x x 1 + · + − +
( ) ( ) ( )
4 2 4 2 2 2 2
x x 1 x 2x 1 x x x 1 x x 1 + + · + + − · + + − +
( ) ( )
4 2 2
x 1 x 2x 1 x 2x 1 + · − + + +
( ) ( )
4 2 2
4x 1 2x 2x 1 2x 2x 1 + · − + + +
Hãy tạo ra những phương trình vô tỉ dạng trên ví dụ như:
2 4
4x 2 2x 4 x 1 − + · +
Để có một phương trình đẹp , chúng ta phải chọn hệ số a,b,c sao cho phương trình bậc hai
2
at bt c 0 + − ·
giải “ nghiệm đẹp”
Bài 1. Giải phương trình :
( )
2 3
2 x 2 5 x 1 + · +
Giải: Đặt
2
u x 1, v x x 1 · + · − +

Phương trình trở thành : ( )
2 2
u 2v
2 u v 5uv
1
u v
2
·

+ · ⇔

·

¸
Tìm được:
5 37
x
2
t
·
Bài 2. Giải phương trình :
2 4 2
3
x 3x 1 x x 1
3
− + · − + +
Bài 3: giải phương trình sau :
2 3
2x 5x 1 7 x 1 + − · −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 12
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Giải:
Đk: x 1 ≥
Nhận xt : Ta viết ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
x 1 x x 1 7 x 1 x x 1 α − + β + + · − + +
Đồng nhất thức ta được: ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3 x 1 2 x x 1 7 x 1 x x 1 − + + + · − + +
Đặt
2
u x 1 0 , v x x 1 0 · − ≥ · + + > , ta được:
v 9u
3u 2v 7 uv
1
v u
4
·

+ · ⇔

·

¸
Ta được :
x 4 6 · t
Bài 4. Giải phương trình :
( )
3
3 2
x 3x 2 x 2 6x 0 − + + − ·
Giải:
Nhận xét : Đặt
2 y x · +
ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :
3 2 3 3 2 3
x y
x 3x 2y 6x 0 x 3xy 2y 0
x 2y
·
− + − · ⇔ − + · ⇔

· −
¸
Pt có nghiệm :
x 2, x 2 2 3 · · −
b).Phương trình dạng :
2 2
u v mu nv α + β · +
Phương trình cho ở dạng này thường khó “phát hiện “ hơn dạng trên , nhưg nếu ta bình phương hai
vế thì đưa về được dạng trên.
Bài 1. giải phương trình :
2 2 4 2
x 3 x 1 x x 1 + − · − +
Giải:
Ta đặt :
2
2
u x
v x 1
¹ ·
¹
'
· − ¹
¹
khi đó phương trình trở thành :
2 2
u 3v u v + · −
Bài 2.Giải phương trình sau :
2 2
x 2x 2x 1 3x 4x 1 + + − · + +
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 13
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Giải
Đk
1
x
2
≥ . Bình phương 2 vế ta có :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
x 2x 2x 1 x 1 x 2x 2x 1 x 2x 2x 1 + − · + ⇔ + − · + − −
Ta có thể đặt :
2
u x 2x
v 2x 1
¹ · +
'
· −
¹
khi đó ta có hệ :
2 2
1 5
u v
2
uv u v
1 5
u v
2


·

· − ⇔

+
·

¸
Do
, 0 u v ≥
.
( )
2
1 5 1 5
u v x 2x 2x 1
2 2
+ +
· ⇔ + · −
Bài 3. giải phương trình :
2 2
5 14 9 20 5 1 x x x x x − + − − − · +
Giải:
Đk x 5 ≥ . Chuyển vế bình phương ta được:
( ) ( )
2 2
2x 5x 2 5 x x 20 x 1 − + · − − +
Nhận xét : không tồn tại số , α β để : ( ) ( )
2 2
2x 5x 2 x x 20 x 1 − + · α − − + β + vậy ta không
thể đặt
2
u x x 20
v x 1
¹ · − −
'
· +
¹
.
Nhưng may mắn ta có : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
x x 20 x 1 x 4 x 5 x 1 x 4 x 4x 5 − − + · + − + · + − −
Ta viết lại phương trình:
( ) ( )
2 2
2 x 4x 5 3 x 4 5 (x 4x 5)(x 4) − − + + · − − + . Đến đây bài
toán được giải quyết .
3. Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn
 Từ những phương trình tích
( ) ( )
x 1 1 x 1 x 2 0 + − + − + ·
,
( ) ( )
2x 3 x 2x 3 x 2 0 + − + − + ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 14
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào, độ khó của
phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát .
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này .Phương pháp giải được thể hiện qua các
ví dụ sau .
Bài 1. Giải phương trình :
( )
2 2 2
x 3 x 2 x 1 2 x 2 + − + · + +
Giải:
2
t x 2 · +
, ta có : ( )
2
t 3
t 2 x t 3 3x 0
t x 1
·
− + − + · ⇔

· −
¸
Bài 2. Giải phương trình :
( )
2 2
x 1 x 2x 3 x 1 + − + · +
Giải:
Đặt :
2
t x 2x 3, t 2 · − + ≥
Khi đó phương trình trở thnh : ( )
2
x 1 t x 1 + · +
( )
2
x 1 x 1 t 0 ⇔ + − + ·
Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có ∆ chẵn :
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
t 2
x 2x 3 x 1 t 2 x 1 0 t x 1 t 2 x 1 0
t x 1
·
− + − + + − · ⇔ − + + − · ⇔

· −
¸
Từ một phương trình đơn giản :
( ) ( )
1 x 2 1 x 1 x 2 1 x 0 − − + − − + + · , khai triển ra ta
sẽ được pt sau
Bài 3. Giải phương trình sau :
2
4 x 1 1 3x 2 1 x 1 x + − · + − + −
Giải:
Nhận xét : đặt
t 1 x · −
, pttt:
4 1 3 2 1 x x t t x + · + + +
(1)
Ta rút
2
1 x t · −
thay vào thì được pt:
( ) ( )
2
3 2 1 4 1 1 0 t x t x − + + + + − ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 15
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t
( ) ( )
2
2 1 x 48 x 1 1 ∆ · + + − + − không có dạng bình phương .
Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo
( ) ( )
2 2
1 x , 1 x − +
Cụ thể như sau : ( ) ( )
3x 1 x 2 1 x · − − + + thay vào pt (1) ta được:
Bài 4. Giải phương trình:
2
2 2x 4 4 2 x 9x 16 + + − · +
Giải .
Bình phương 2 vế phương trình: ( ) ( ) ( )
2 2
4 2x 4 16 2 4 x 16 2 x 9x 16 + + − + − · +
Ta đặt :
( )
2
t 2 4 x 0 · − ≥ . Ta được:
2
9x 16t 32 8x 0 − − + ·
Ta phải tách ( ) ( )
2 2 2
9x 2 4 x 9 2 x 8 · α − + + α − α làm sao cho
t
∆ có dạng chính phương
Nhận xét : Thông thường ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt được mục đích
4. Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích
 Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi
giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đưa về hệ
Xuất phát từ đẳng thức
( ) ( ) ( ) ( )
3
3 3 3
a b c a b c 3 a b b c c a + + · + + + + + + , Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
3
3 3 3
a b c a b c a b a c b c 0 + + · + + ⇔ + + + ·
Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phương trình vô tỉ có chứa căn bậc ba .
3 3 2 2 3
7x 1 x x 8 x 8x 1 2 + − − − + − + ·
3 3 3 3
3x 1 5 x 2x 9 4x 3 0 + + − + − − − ·
Bài 1. Giải phương trình :
x 2 x. 3 x 3 x. 5 x 5 x. 2 x · − − + − − + − −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 16
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Giải :
u 2 x
v 3 x
w 5 x
¹
· −
¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
¹
, ta có :
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
2
u v u w 2
2 u uv vw wu
3 v uv vw wu u v v w 3
5 w uv vw wu
v w u w 5
¹ + + ·
¹ − · + +
¹
¹
¹
− · + + ⇔ + + ·
' '
¹ ¹
− · + +
+ + ·
¹ ¹
¹
, giải hệ ta
được:
30 239
u x
60 120
· ⇔ ·
Bài 2. Giải phương trình sau :
2 2 2 2
2x 1 x 3x 2 2x 2x 3 x x 2 − + − − · + + + − +
Giải . Ta đặt :
2
2
2
2
a 2x 1
b x 3x 2
c 2x 2x 3
d x x 2
¹
· −
¹
¹
· − −
¹
'
· + + ¹
¹
· − + ¹
¹
, khi đó ta có :
2 2 2 2
a b c d
x 2
a b c d
+ · + ¹
⇔ · −
'
− · −
¹
Bài 3. Giải các phương trình sau
1)
2 2
4x 5x 1 2 x x 1 9x 3 + + − − + · −
2)
( ) ( ) ( )
3
4 3 2
4
4 4
x x 1 x 1 x 1 x x x 1 x + − + − · − + + −
5. Đặt ẩn phụ đưa về hệ:
5.1 Đặt ẩn phụ đưa về hệ thông thường
 Đặt ( ) ( )
u x , v x · α · β
và tìm mối quan hệ giữa ( )
x α
và ( )
x β
từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1. Giải phương trình:
3 3 3 3
x 25 x x 25 x 30
¸ _
− + − ·

¸ ,
Đặt
3 3 3 3
y 35 x x y 35 · − ⇒ + ·
Khi đó phương trình chuyển về hệ phương trình sau:
3 3
xy(x y) 30
x y 35
+ · ¹
¹
'
+ · ¹
¹
, giải hệ này ta tìm được
(x; y) (2;3) (3;2) · · . Tức là nghiệm của phương trình là x {2;3} ∈
Bài 2. Giải phương trình:
4
4
1
2 1 x x
2
− − + ·
Điều kiện:
0 x 2 1 ≤ ≤ −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 17
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đặt
4
4
2 1 x u
0 u 2 1, 0 v 2 1
x v
¹
− − · ¹
⇒ ≤ ≤ − ≤ ≤ −
'
¹ ·
¹
Ta đưa về hệ phương trình sau:
4
4
2
4 2 4
4
1
u v
1
u v 2
2
1
v v 2 1 u v 2 1
2
¹
· −
¹
¹
+ ·
¹ ¹

' '
¸ _
¹ ¹
− + · − + · −
¹
¹
¸ ,
¹
Giải phương trình thứ 2:
2
2 2
4
1
(v 1) v 0
2
¸ _
+ − + ·

¸ ,
, từ đó tìm ra
v
rồi thay vào tìm nghiệm của
phương trình.
Bài 3. Giải phương trình sau:
x 5 x 1 6 + + − ·
Điều kiện: x 1 ≥
Đặt
a x 1,b 5 x 1(a 0,b 0) · − · + − ≥ ≥
thì ta đưa về hệ phương trình sau:
2
2
a b 5
(a b)(a b 1) 0 a b 1 0 a b 1
b a 5
¹
+ ·
¹
→ + − + · ⇒ − + · ⇒ · −
'
− · ¹
¹
Vậy
11 17
x 1 1 5 x 1 x 1 5 x x
2

− + · + − ⇔ − · − ⇒ ·
Bài 8. Giải phương trình:
6 2x 6 2x 8
3
5 x 5 x
− +
+ ·
− +
Giải
Điều kiện: 5 x 5 − < <
Đặt
( )
u 5 x, v 5 y 0 u, v 10 · − · − < < .
Khi đó ta được hệ phương trình:
2
2 2
(u v) 10 2uv
u v 10
2 4 4 4 8
(u v) 1 2(u z)
uv 3 u v 3
¹
¹ + · +
+ ·
¹ ¹

' '
¸ _
+ − · − − + + ·
¹ ¹
¹ ¸ , ¹
5.2 Xây dựng phương trình vô tỉ từ hệ đối xứng loại II
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 18
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

 Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phương trình bằng cách đưa về hệ đối xứng loại
II
 Ta xét một hệ phương trình đối xứng loại II sau :
( )
( )
2
2
x 1 y 2 (1)
y 1 x 2 (2)
¹
+ · +
¹
'
+ · + ¹
¹
việc giải hệ này thì
đơn giản
Bây giời ta sẽ biến hệ thành phương trình bằng cách đặt ( )
y f x · sao cho (2) luôn đúng ,
y x 2 1 · + −
, khi đó ta có phương trình :
( )
2
2
x 1 ( x 2 1) 1 x 2x x 2 + · + − + ⇔ + · +
Vậy để giải phương trình :
2
x 2x x 2 + · +
ta đặt lại như trên và đưa về hệ
Bằng cách tương tự xét hệ tổng quát dạng bậc 2 :
( )
( )
2
2
x ay b
y ax b
¹
α + β · +
¹
'
α + β · + ¹
¹
, ta sẽ xây dựng được
phương trình dạng sau : đặt
y ax b α + β · +
, khi đó ta có phương trình :
( )
2 a
x ax b b
β
α + β · + + −
α α
Tương tự cho bậc cao hơn :
( )
n
n
a
x ax b b
β
α + β · + + −
α α
Tóm lại phương trình thường cho dưới dạng khai triển ta phải viết về dạng :
( )
n
n
x p a' x b' α + β · + + γhoặc đặt
n
y ax b α + β · +
để đưa về hệ, chú ý về dấu của
α
Việc chọn
; α β
thông thường chúng ta chỉ cần viết dưới dạng :
( )
n
n
x p a' x b' α + β · + + γlà
chọn được.
Bài 1. Giải phương trình:
2
x 2x 2 2x 1 − · −
Điều kiện:
1
x
2

Ta có phương trình được viết lại là:
2
(x 1) 1 2 2x 1 − − · −
Đặt
y 1 2x 1 − · −
thì ta đưa về hệ sau:
2
2
x 2x 2(y 1)
y 2y 2(x 1)
¹
− · −
¹
'
− · − ¹
¹
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 19
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Trừ hai vế của phương trình ta được (x y)(x y) 0 − + ·
Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là:
x 2 2 · +
Bài 6. Giải phương trình:
2
2x 6x 1 4x 5 − − · +
Giải
Điều kiện
5
x
4
≥ −
Ta biến đổi phương trình như sau:
2 2
4x 12x 2 2 4x 5 (2x 3) 2 4x 5 11 − − · + ⇔ − · + +
Đặt
2y 3 4x 5 − · +
ta được hệ phương trình sau:
2
2
(2x 3) 4y 5
(x y)(x y 1) 0
(2y 3) 4x 5
¹
− · +
¹
⇒ − + − ·
'
− · + ¹
¹
Với
x y 2x 3 4x 5 x 2 3 · ⇒ − · + ⇒ · +
Với
x y 1 0 y 1 x x 1 2 + − · ⇒ · − → · −
Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1 2; 1 3} − +
Các em hãy xây dựng một sồ hệ dạng này ?
 Dạng hệ gần đối xứng
Ta xt hệ sau :
2
2
(2x 3) 2y x 1
(1)
(2y 3) 3x 1
¹
− · + +
¹
'
− · + ¹
¹
đây không phải là hệ đối xứng loại 2 nhưng
chúng ta vẫn giải hệ được , và từ hệ này chúng ta xây dưng được bài toán phương trình sau :
Bài 1 . Giải phương trình:
2
4x 5 13x 3x 1 0 + − + + ·
Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm như những phương trình trước :
2
13 33
2x 3x 1
4 4
¸ _
− · + −

¸ ,
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 20
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Đặt
13
2y 3x 1
4
− · + thì chúng ta không thu được hệ phương trình mà chúng ta có thể giải
được.
Để thu được hệ (1) ta đặt :
y 3x 1 α + β · +
, chọn , α β sao cho hệ chúng ta có thể giải được ,
(đối xứng hoặc gần đối xứng )
Ta có hệ :
( )
2
2 2 2
2
2
y 2 y 3x 1 0 (1) y 3x 1
(*)
4x 13x y 5 0 (2)
4x 13x 5 y
¹
¹α + αβ − + β − · α + β · +
¹ ¹

' '
− + α + + β · ¹
− + · −α − β ¹ ¹
¹
Để giải hệ trên thì ta lấy (1) nhân với k cộng với (2): và mong muốn của chúng ta là có nghiệm x =
y.
Nên ta phải có :
2 2
2 3 1
4 13 5
α αβ − β −
· ·
α − + β
, ta chọn được ngay 2; 3 α · − β ·
Ta có lời giải như sau :
Điều kiện:
1
x
3
≥ − , Đặt
3
3x 1 (2y 3), (y )
2
+ · − − ≤
Ta có hệ phương trình sau:
2
2
(2x 3) 2y x 1
(x y)(2x 2y 5) 0
(2y 3) 3x 1
¹
− · + +
¹
⇒ − + − ·
'
− · + ¹
¹
Với
15 97
x y x
8

· ⇒ ·
Với
11 73
2x 2y 5 0 x
8
+
+ − · ⇒ ·
Kết luận: tập nghiệm của phương trình là:
15 97 11 73
;
8 8
¹ ¹
− + ¹ ¹
' ;
¹ ¹
¹ ¹
Chú ý : khi đã làm quen, chúng ta có thể tìm ngay ; α β bằng cách viết lại phương trình
ta viết lại phương trình như sau:
2
(2x 3) 3x 1 x 4 − · − + + +
khi đó đặt
3x 1 2y 3 + · − +
, nếu đặt
2y 3 3x 1 − · +
thì chúng ta không thu được hệ như
mong muốn , ta thấy dấu của
α
cùng dấu với dấu trước căn.
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 21
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Một cách tổng quát .
Xét hệ:
f(x) A.x B.y m (1)
f(y) A' .x m' (2)
· + + ¹
'
· +
¹

để hệ có nghiệm x = y thì : A - A’=B và m = m’,
Nếu từ (2) tìm được hàm ngược y = g(x) thay vào (1) ta được phương trình
Như vậy để xây dựng pt theo lối này ta cần xem xét để có hàm ngược và tìm được và hơn nữa hệ
phải giải được.
Một số phương trình được xây dựng từ hệ.
Giải các phương trình sau
2
4x 13x 5 3x 1 0 − + + + ·
2
4x 13x 5 3x 1 0 − + + + ·

3 2 3
4
81x 8 x 2x x 2
3
− · − + −
3 3
6x 1 8x 4x 1 + · − −
( ) ( )
2
15
30x 4x 2004 30060x 1 1
2
− · + +
3 2 3
3x 5 8x 36x 53 25 − · − + −
II. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
1. Dùng hằng đẳng thức :
 Từ những đánh giá bình phương :
2 2
A B 0 + ≥ , ta xây dựng phương trình dạng
2 2
A B 0 + ·
Từ phương trình
( ) ( )
2 2
5x 1 2x 9 5x 2 x 1 0 − − + − − + − ·
ta khai triển ra có phương
trình :
( )
2
4x 12 x 1 4 x 5x 1 9 5x + + − · − + −
2. Dùng bất đẳng thức
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 22
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

 Một số phương trình được tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức:
A m
B m
≥ ¹
'

¹
nếu dấu bằng ỏ (1) và
(2) cùng dạt được tại
0
x thì
0
x là nghiệm của phương trình A B ·
Ta có :
1 1 2 x x + + − ≤
Dấu bằng khi và chỉ khi 0 x · và
1
x 1 2
x 1
+ + ≥
+
, dấu bằng
khi và chỉ khi x=0. Vậy ta có phương trình:
1
1 2008x 1 2008x 1 x
x 1
− + + · + +
+
Đôi khi một số phương trình được tạo ra từ ý tưởng :
( )
A f x
B f(x)
¹ ≥
¹
'
≤ ¹
¹
khi đó :
( )
( )
A f x
A B
B f x
¹ ·
¹
· ⇔
'
·
¹
¹
 Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn, nhưng có nhiều bài
nghiệm là vô tỉ việc đoán nghiệm không được, ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được
Bài 1. Giải phương trình (OLYMPIC 30/4 -2007):
2 2
x x 9
x 1
+ · +
+
Giải: Đk x 0 ≥
Ta có :
( )
2 2
2
2 2 1 x
x 2 2 x 1 x 9
x 1
x 1 x 1
1
¸ _ ¸ _
1
1
+ ≤ + + + · +

1
+ 1 ¸ ] + +
¸ , ¸ ,
¸ ]
Dấu bằng
2 2 1 1
x
7
x 1 x 1
⇔ · ⇔ ·
+ +
Bài 2. Giải phương trình :
2 4 2 4
13 x x 9 x x 16 − + + ·
Giải: Đk: 1 x 1 − ≤ ≤
Biến đổi pt ta có :
( )
2
2 2 2
x 13 1 x 9 1 x 256 − + + ·
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:
( )
( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2 2
13. 13. 1 x 3. 3. 3 1 x 13 27 13 13x 3 3x 40 16 10x − + + ≤ + − + + · −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 23
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
( )
2
2 2
16
10x 16 10x 64
2
¸ _
− ≤ ·

¸ ,
Dấu bằng
2
2
2 2
2
x
1 x
5 1 x
3
2
x
10x 16 10x
5

· ¹
+
¹ − ·

⇔ ⇔
'

¹
· −
· −

¹
¸
Bài 3. giải phương trình:
3` 2 4
x 3x 8x 40 8 4x 4 0 − − + − + ·
Ta chứng minh :
4
8 4x 4 x 13 + ≤ +

( ) ( )
2
3 2
x 3x 8x 40 0 x 3 x 3 x 13 − − + ≥ ⇔ − + ≥ +
Bài tập đề nghị .
Giải các phương trình sau
1 2x 1 2x
1 2x 1 2x
1 2x 1 2x
− +
− + + · +
+ −
4 4 4
x 1 x x 1 x 2 8 + − + − − · +
4 4 4
2x 8 4 4 x 4 x 4 + · + + −
3 4 3
16x 5 6 4x x + · +
3` 2 4
x 3x 8x 40 8 4x 4 0 − − + − + ·
3 3 4 2
8 x 64 x x 8x 28 + + − · − +
2
2
1 1
2 x 2 4 x
x x
¸ _
− + − · − +

¸ ,
3. Xây dựng bài toán từ tính chất cực trị hình học
3.1 Dùng tọa độ của véc tơ
 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho các véc tơ: ( ) ( )
1 1 2 2
u x ; y , v x ; y · ·
r r
khi đó ta có
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 24
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ


( ) ( )
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2
u v u v x x y y x y x y + ≤ + ⇔ + + + ≤ + + +
r r r r
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hai véc tơ , u v
r r
cùng hướng
1 1
2 2
x y
k 0
x y
⇔ · · ≥
, chú ý tỉ số
phải dương

u.v u . v . cos u . v · α ≤
r r r r r r
, dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
cos 1 u v α · ⇔ ↑↑
r
3.2 Sử dụng tính chất đặc biệt về tam giác
 Nếu tam giác ABC là tam giác đều , thì với mọi điểm M trên mặt phẳng tam giác, ta luôn có
MA MB MC OA OB OC + + ≥ + + với O là tâm của đường tròn .Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
M O ≡ .
 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và điểm M tùy ý trong mặt mặt phẳng Thì MA+MB+MC
nhỏ nhất khi điểm M nhìn các cạnh AB,BC,AC dưới cùng một góc
0
120
Bài tập
1)
( ) ( )
2 2 2
2x 2x 1 2x 3 1 x 1 2x 3 1 x 1 3 − + + − − + + + + + ·
2)
2 2
x 4x 5 x 10x 50 5 − + − − + ·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 25
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
1.Xây dựng phương trình vô tỉ dựa theo hàm đơn điệu
 Dựa vào kết quả : “ Nếu ( )
y f t ·
là hàm đơn điệu thì ( ) ( )
f x f t x t · ⇔ ·
” ta có thể xây
dựng được những phương trình vô tỉ
Xuất phát từ hàm đơn điệu : ( )
3 2
y f x 2x x 1 · · + + mọi x 0 ≥ ta xây dựng phương trình :
( )
( ) ( )
3
3 2 2
f x f 3x 1 2x x 1 2 3x 1 (3x 1) 1 · − ⇔ + + · − + − +, Rút gọn ta được phương
trình
( )
3 2
2x x 3x 1 2 3x 1 3x 1 + − + · − −
Từ phương trình ( )
( )
f x 1 f 3x 1 + · − thì bài toán sẽ khó hơn
( ) ( )
3 2
2x 7x 5x 4 2 3x 1 3x 1 + + + · − −
Để gải hai bài toán trên chúng ta có thể làm như sau :
Đặt
y 3x 1 · −
khi đó ta có hệ :
3 2 3
2
2x 7x 5x 4 2y
3x 1 y
¹ + + + ·
¹
'
− · ¹
¹
cộng hai phương trình ta được:
( ) ( )
3 2
2 x 1 x 1 + + + =
3 2
2y y +
Hãy xây dựng những hàm đơn điệu và những bài toán vô tỉ theo dạng trên ?
Bài 1. Giải phương trình : ( )
( ) ( )
2 2
2x 1 2 4x 4x 4 3x 2 9x 3 0 + + + + + + + ·
Giải:
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 26
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2x 1 2 2x 1 3 3x 2 3x 3 f 2x 1 f 3x
¸ _ ¸ _
⇔ + + + + · − + − + ⇔ + · −

¸ , ¸ ,
Xét hàm số ( )
( )
2
f t t 2 t 3 · + + , là hàm đồng biến trên R, ta có
1
x
5
· −
Bài 2. Giải phương trình
3 3 2 2
x 4x 5x 6 7x 9x 4 − − + · + −
Giải . Đặt
3 2
y 7x 9x 4 · + −
, ta có hệ :
( ) ( )
3 2
3
3
2 3
x 4x 5x 6 y
y y x 1 x 1
7x 9x 4 y
¹ − − + ·
¹
⇒ + · + + +
'
+ − · ¹
¹
Xét hàm số : ( )
3
f t t t · + , là hàm đơn điệu tăng. Từ phương trình
( ) ( ) ( )
3 2
x 5
f y f x 1 y x 1 x 1 7x 9x 4
1 5
x
2
·

1 · + ⇔ · + ⇔ + · + − ⇔
− t
¸ ]

·

¸
Bài 3. Gi i ph ng trình : ả ươ
3 3
6x 1 8x 4x 1 + · − −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 27
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ


PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA
1. Một số kiến thức cơ bản:
 Nếu
x 1 ≤
thì có một số t với
t ;
2 2
−π −π 1

1
¸ ]
sao cho : sint x · và một số y với
y 0; ∈ π 1
¸ ]
sao cho x = cosy.
 Nếu 0 x 1 ≤ ≤ thì có một số t với
t 0;
2
π 1

1
¸ ]
sao cho : sin t x · và một số y với
y 0;
2
π 1

1
¸ ]
sao cho x = cosy
 Với mỗi số thực x có
t ;
2 2
π π ¸ _
∈ −

¸ ,
sao cho : x = tant
 Nếu : x, y là hai số thực thỏa:
2 2
x y 1 + · , thì có một số t với 0 t 2 ≤ ≤ π , sao cho
x sint, y cos t · ·
Từ đó chúng ta có phương pháp giải toán :
 Nếu :
x 1 ≤
thì đặt sint x · với
t ;
2 2
−π −π 1

1
¸ ]
hoặc
x cos y ·
với
y 0; ∈ π 1
¸ ]
 Nếu 0 x 1 ≤ ≤ thì đặt sin t x · , với
t 0;
2
π 1

1
¸ ]
hoặc
x cos y ·
, với
y 0;
2
π 1

1
¸ ]

 Nếu : x, y là hai số thực thỏa:
2 2
x y 1 + · , thì đặt
x sint, y cos t · ·
với 0 2 t π ≤ ≤
 Nếu
x a ≥
, ta có thể đặt :
a
x
sint
· , với
t ;
2 2
π π ¸ _
∈ −

¸ ,
, tương tự cho trường hợp khác
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 28
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

 x là số thực bất kỳ thi đặt :
x tant, t ;
2 2
π π ¸ _
· ∈ −

¸ ,
Tại sao lại phải đặt điều kiện cho t như vậy ?
Chúng ta biết rằng khi đặt điều kiện x = f(t) thì phải đảm bảo với mỗi
x
có duy nhất một t, và điều
kiện trên để đảm bào điều này . (xem lại vòng tròn lượng giác )
2. Xây dựng phương trình vô tỉ bằng phương pháp lượng giác như thế nào ?
Từ công phương trình lượng giác đơn giản: cos 3t sin t · , ta có thể tạo ra được phương trình vô tỉ
Chú ý :
3
cos 3t 4 cos t 3cos t · −
ta có phương trình vô tỉ:
3 2
4x 3x 1 x − · −
(1)
Nếu thay x bằng
1
x
ta lại có phương trình :
2 2 2
4 3x x x 1 − · −
(2)
Nếu thay x trong phương trình (1) bởi : (x-1) ta sẽ có phương trình vố tỉ khó:
3 2 2
4x 12x 9x 1 2x x − + − · −
(3)
Việc giải phương trình (2) và (3) không đơn giản chút nào ?
Tương tự như vậy từ công thức sin 3x, sin 4x,…….hãy xây dựng những phương trình vô tỉ theo
kiểu lượng giác .
3. Một số ví dụ
Bài 1. Giải phương trình sau :
( ) ( )
2
3 3
2
2 1 x
1 1 x 1 x 1 x
3
3

1
+ − + − − · +
1
¸ ]
Giải:
Điều kiện : x 1 ≤
Với x [ 1;0] ∈ − : thì
( ) ( )
3 3
1 x 1 x 0 + − − ≤
(ptvn)
x [0;1] ∈ ta đặt : x cos t, t 0;
2
π 1
· ∈
1
¸ ]
. Khi đó phương trình trở thành:
1 1
2 6 cos x 1 sint 2 sint cos t
2
6
¸ _
+ · + ⇔ ·

¸ ,
vậy phương trình có nghiệm :
1
x
6
·
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 29
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Bài 2. Giải các phương trình sau :
1)
1 2x 1 2x
1 2x 1 2x
1 2x 1 2x
− +
− + + · +
+ −
HD:
1 2cos x
tanx
1 2cos x
+
·

2)
( )
2 2
1 1 x x 1 2 1 x + − · + − Đs:
1
x
2
·
3)
3
x 3x x 2 − · +

HD: chứng minh x 2 > vô nghiệm
Bài 3 . Giải phương trình sau:
3
6x 1 2x + ·
Giải: Lập phương 2 vế ta được:
3 3
1
8x 6x 1 4x 3x
2
− · ⇔ − ·
Xét : x 1 ≤ , đặt x cos t, t 0; · ∈ π 1
¸ ]
. Khi đó ta được
5 7
S cos ;cos ;cos
9 9 9
π π π ¹ ¹
·
' ;
¹ ¹

phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm vậy đó cũng chính là tập nghiệm của phương trình.
Bài 4. .Giải phương trình
2
2
1
x 1
x 1
¸ _
+

− ¸ ,
Giải:
Điều kiện: x 1 > , ta có thể đặt
1
x , t ;
sint 2 2
π π ¸ _
· ∈ −

¸ ,
Khi đó ptt: ( )
2
cos t 0
1
1 cot t 1
1
sin x sin2t
2
·

+ · ⇔

· −

¸
Phương trình có nghiệm :
( )
x 2 3 1 · − +
Bài 5 .Giải phương trình :
( )
( )
2
2
2
2
2
x 1
x 1
x 1
2x
2x 1 x
+
+
+ · +

Giải:
Điều kiện:
x 0, x 1 ≠ ≠ t
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 30
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Ta có thể đặt : x tant, t ;
2 2
π π ¸ _
· ∈ −

¸ ,
Khi đó phương trình trở thành: ( )
2
2sint cos 2t cos 2t 1 0 sint 1 sint 2sin t 0 + − · ⇔ − − ·
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm
1
x
3
·
Bài tập tổng hợp
Giải các phương trình sau
( )
3
3 2 2
x 1 x x 2 2x + − · −
2
2 2 30 2007. 30 4 2007 30. 2007 x x x − − + ·
2
12x 8
2x 4 2 2 x
9x 16

+ − − >
+
3 3 3
x 1 x 1 x 2 − + + ·
3 3
x x 1 2x 1 + + · +
4x 5 3x 1 2x 7 x 3 + + + · + + +
( )
2 2
x 3x 1 x 3 x 1 + + · + +
4 3 10 3x x 2 − − · −
(HSG Toàn Quốc 2002)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 x 5 x x 2 x 10 x − − · + − −
3 2
x 4 x 1 2x 3 + · − + −
3 2 3
x 1 3x 2 3x 2 − + − · −
2 3
2x 11x 21 3 4x 4 0 − + − − ·
(OLYMPIC 30/4-2007)
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 31
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

2 2 2 2
2x 1 x 3x 2 2x 2x 3 x x 2 − + − − · + + + − +
2 2
2 16 18 1 2 4 x x x x + + + − · +
2
2
3x 3x 2
x x 2
3x 1
+ +
+ + ·
+
12 x 2 x 1 3x 9 + − · +
4 3 2 4
x 1 x 1 x x + + · + +
2
4x 3x 3 4x x 3 2 2x 1 + + · + + −
3 2 4
x 1 x x x 1 1 x 1 − + + + + · + −
( ) ( ) ( )
2 2
4 2x 4 16 2 4 x 16 2 x 9x 16 + + − + − · +
2
x (2004 x)(1 1 x ) · + − −
(x 3 x 2)(x 9 x 18) 168x + + + + ·
2 4 2
3
x 3x 1 x x 1
3
− + · − + +
( ) ( )
2 2
3 2
3 3
2 1 x 3 1 x 1 x 0 + + − + − ·
2
2008x 4x 3 2007 4x 3 − + · −
( ) ( )
2 2
3 2x 1 1 x 1 3x 8 2x 1 + − · + + +
2
x x 12 x 1 36 + + + ·
( )
3 3
4x 1 x 1 2x 2x 1 − + · + +
x 1 1 1
2x 1 3 x
x x x

+ · − + −
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 32
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

2 2
5x 14x 9 x x 20 5 x 1 − + − − − · +
3 3
6x 1 8x 4x 1 + · − −
( ) ( )
2
15
30x 4x 2004 30060x 1 1
2
− · + +
2
4x 9
7x 7x
28
+
· +
2 2
4x 4x 10 8x 6x 10 − − · − −
3 x x x x − · +
Tài liệu do đội ngũ giáo viên hoc360 biên soạn. thấy hay và bổ ích nên
mình (manhcuong) đưa nên mạng public cho các bạn cùng học tập,
đồng thời có chỉnh lí một chút nhưng chỉ là về phông chữ và cách trình
bày còn nội dung vẫn được giữ nguyên như ban đầu^^
Các bạn tải về bằng file word rồi chỉnh chút xíu theo “gu” của mình
rồi lại upload nên đây (scribd.com) rồi lại tải về lần nữa bằng file
PDF về học cho tiện( nếu ko thì dùng phần mềm chuyển word sang
PDF….. nói chung là có nhiều cách)
Cuối cùng mình xin cám ơn các bạn đã đọc tài liệu này!
Chúc các bạn học tập tốt!

Manhcuong2809
manhcuong0993@yahoo.com.vn
Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 33
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ

Manhcuong2809 Này ! bạn đã cố hết sức chưa? 34

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->