P. 1
BAI_TAP_SU_DIEN_LI_TRONG_DE_THI_DAI_HOC__CAO_DANG_17_592_16284322720111330576684

BAI_TAP_SU_DIEN_LI_TRONG_DE_THI_DAI_HOC__CAO_DANG_17_592_16284322720111330576684

|Views: 107|Likes:
Được xuất bản bởitranvandu1980

More info:

Published by: tranvandu1980 on Jun 11, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2012

pdf

text

original

BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

1. (CĐ-2008 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) !"á #$ị %H c&a các dung dịch đ'(c )*%
+,% #h-o ch".u #/ng d0n #1 #$á" )ang %h2" l3:
4 (3), (2), (4), (1) 5 (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) !. (2, (", (#, (1
2. (CĐ-2008 Cho d67 các ch8#: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 S9 ch8# #$ong d67 #:o #h3nh ;,# #&a ;h" %h2n <ng =>"
dung dịch 5aCl2 l3 A. # 5 ? C 3 @ 2
". (ĐH B-2008 Cho d67 các ch8#: K4l(SO4)212H2O, C2HAOH, C12H22O11 ()acca$oBC), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 S9 ch8#
đ"Dn l" l3 4 3 B. # C A @ 2
#. (ĐH B-2008 E$ộn 1FFGl dung dịch có %HH1 gồG HCl =3 HNO3 =>" 1FFGl dung dịch NaOH nồng độ a (GolIl) #hu đ'(c 2FFGl
dung dịch có %HH12 !"á #$ị c&a a l3 (J",# #$ong GK" dung dịch LH
M
NLOH
O
NH1F
O14
)
4 F,1A 5 F,3F C F,F3 @ F,12
$. (ĐH B-2008 Cho F,1Gol P2OA =3o dung dịch ch<a F,3A Gol KOH @ung dịch #hu đ'(c có các ch8#:
4 K3PO4, K2HPO4 5 K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH @ H3PO4, KH2PO4
%. (CĐ-200& E$ong )9 các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C?HAONa NhQng dung dịch có %HRS l3
A. N'2CO", C%H$ON', CH"COON' 5 Na2CO3, NH4Cl, KCl
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 @ KCl, C?HAONa, CH3COONa
&. (ĐH B-2008 E$ộn lTn U Gl dung dịch NaOH F,F1V =>" U Gl dung dịch HCl F,F3V đ'(c 2U Gl dung dịch W @ung dịch W có %H
l3 4 4 5 3 C 2 @ 1
8. (CĐ-2008 Cho d67 các ch8#: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, VgCl2, X-Cl2, 4lCl3 S9 ch8# #$ong d67 #ác dYng =>" l'(ng d' dung dịch
5a(OH)2 #:o #h3nh ;,# #&a l3 4 A B. # C 1 @ 3
(. (CĐ-2008 @ung dịch Z ch<a các "on: X-
3M
, SO4
2[
, NH4
M
, Cl
O
Ch"a dung dịch Z #h3nh 2 %h0n J\ng nhau:
O Ph0n 1 #ác dYng =>" l'(ng d' dung dịch NaOH, đun nóng #hu đ'(c F,?S2 l]# ;h] (^ đ;#c) =3 1,FS gaG ;,# #&a
O Ph0n 2 #ác dYng =>" l'(ng d' dung dịch 5aCl2, #hu đ'(c 4,?? gaG ;,# #&a E_ng ;h9" l'(ng Gu9" ;han #hu đ'(c ;h" c` c:n dung
dịch Z l3 (auá #$bnh c` c:n chc có n'>c Ja7 hC")
4 3,S3 gaG B. &,0# )'* C S,4? gaG @ 3,A2 gaG
10. (ĐH A-200( Nung ?,Ad gaG Cu(NO3)2 #$ong Jbnh ;]n ;h`ng ch<a ;h`ng ;h], )au Gộ# #he" g"an #hu đ'(c 4,f? gaG ch8# $*n =3
hgn h(% ;h] Z H8% #hY ho3n #o3n Z =3o n'>c đh đ'(c 3FFGl dung dịch W @ung dịch W có %H J\ng
A. 1 5 4 C 3 @ 2
11. (ĐH A-200( @67 gồG các ch8# đ.u #ác dYng =>" dung dịch HCl lo6ng l3:
4 KNO3, CaCO3, X-(OH)3 B. +)(HCO"2, HCOON', C,O
C X-S, 5aSO4, KOH @ 4gNO3, (NH4)2CO3, CuS
12. (ĐH A-200( @ung dịch Z ch<a hgn h(% gồG Na2CO3 1,AV =3 KHCO3 1V Nhi #1 #1 #1ng g"K# cho đ,n h,# 2FFGl dung dịch
HCl 1V =3o 1FFGl dung dịch Z, )"nh $a U l"# ;h] (đ;#c) !"á #$ị c&a U l3
4 3,3? B. 1,12 C 4,4d @ 2,24
1". (ĐH A-200( Có n/G dung dịch đjng $"kng J"D# #$ong n/G 9ng ngh"DG: (NH4)2SO4, X-Cl2, C$(NO3)3, K2CO3, 4l(NO3)3 Cho dung
dịch 5a(OH)2 đ,n d' =3o n/G dung dịch #$kn Sau ;h" %h2n <ng ;,# #hlc, )9 9ng ngh"DG có ;,# #&a l3
A. " 5 A C 2 @ 4
1#. (ĐH B-200( E$ộn 1FFGl dung dịch hgn h(% gồG H2SO4 F,FAV =3 HCl F,1V =>" 1FFGl dung dịch hgn h(% gồG NaOH F,2V =3
5a(OH)2 F,1V, #hu đ'(c dung dịch Z @ung dịch Z có %H l3
A. 1",0 5 1,2 C 1,F @ 12,d
1$. (ĐH B-200( Cho các %h2n <ng hóa hKc )au:
(1) (NH4)2SO4 M 5aCl2  (2) CuSO4 M 5a(NO3)2 
(3) Na2SO4 M 5aCl2  (4) H2SO4 M 5aSO3 
(A) (NH4)2SO4 M 5a(OH)2  (?) X-2(SO4)3 M 5a(NO3)2 
Các %h2n <ng đ.u có cùng 1 %h'Cng #$bnh "on $l# gKn l3:
A. (1, (2, (", (% 5 (1), (3), (A), (?) C (2), (3), (4), (?) @ (3), (4), (A), (?)
1%. (ĐH B-200( Cho dung dịch Z ch<a hgn h(% gồG CH3COOH F,1V =3 CH3COONa F,1V 5",# ^ 2A
F
C, Ka c&a CH3COOH l3
1,SA1F
OA
=3 Ji aua )j %hmn l" c&a n'>c !"á #$ị %H c&a dung dịch Z ^ 2A
F
C l3
4 1,FF 5 4,24 C 2,dd !. #,&%
1&. (ĐH A-2010 @ung dịch Z ch<a: F,FS Gol Na
M
n F,F2 Gol SO4
2[
=3 + Gol OH
O
@ung dịch W có ch<a ClO4
O
, NO3
O
=3 7 Gol H
M
n #_ng
)9 Gol ClO4
O
=3 NO3
O
l3 F,F4 E$ộn Z =3 W đ'(c 1FFGl dung dịch o @ung dịch o có %H (Ji aua )j đ"Dn l" c&a n'>c) l3
4 2 5 12 C 13 !. 1
18. (ĐH A-2010 Nhi #1 #1 #1ng g"K# đ,n h,# 3FGl dung dịch HCl 1V =3o 1FFGl dung dịch ch<a Na2CO3 F,2V =3 NaHCO3 F,2V,
)au %h2n <ng #hu đ'(c )9 Gol CO2 l3
4 F,F1A 5 F,F2F C. 0,010 @ F,F3F
1(. (ĐH A-2010 Cho dung dịch Z gồG: F,FFS Gol Na
M
n F,FF3 Gol Ca
2M
n F,FF? Gol Cl
O
n F,FF? Gol HCO3
O
=3 F,FF1 Gol NO3
O
ph lo:"
Ji h,# Ca
2M
#$ong Z c0n Gộ# l'(ng =1a đ& dung dịch ch<a a(g) Ca(OH)2 !"á #$ị c&a a l3
4 F,444 B. 0,222 C F,1dF @ F,12F
20. (CĐ-2010 @67 các "on cùng #ồn #:" #$ong Gộ# dung dịch l3
A. -
.
, B'
2.
, OH
-
, C/
-
5 Na
M
, K
M
, OH
O
, HCO3
O
C Ca
2M
, Cl
O
, Na
M
, CO3
2O
@ 4l
3M
, PO4
3O
, Cl
O
, 5a
2M
21. (CĐ-2010 @ung dịch n3o )au đm7 có %HRSq
A. !,0) 1234 CH"COON' 5 @ung dịch 4l2(SO4)3
C @ung dịch NH4Cl @ @ung dịch NaCl
22. (ĐH B-200& E$ong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Vg(NO3)2 @67 gồG các ch8# đ.u #ác dYng đ'(c =>"
dung dịch 5a(HCO3)2 l3
4 HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Vg(NO3)2 B. HNO", C'(OH2, -HSO#, N'2SO#
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 @ HNO3, NaCl, Na2SO4
2". (ĐH B-200& Cho J9n %h2n <ng:
(1) X- M 2HCl  X-Cl2 M H2
(2) 2NaOH M (NH4)2SO4  Na2SO4 M 2NH3 M 2H2O
(3) 5aCl2 M Na2CO3  5aCO3 M 2NaCl
(4) 2NH3 M 2H2O M X-SO4  X-(OH)2 M (NH4)2SO4
S9 %h2n <ng #huộc lo:" %h2n <ng a+"#OJaBC l3
4 (1), (2) 5 (2), (3) C. (2, (# @ (3), (4)
2#. (ĐH A-200& @ung dịch HCl =3 dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ GolIl, %H c&a ha" dung dịch #'Cng <ng l3 + =3 7 ruan hD
g"Qa + =3 7 l3 (g"2 #h",#, c< 1FF %hmn #s CH3COOH #hb có 1 %hmn #s đ"Dn l")
4 7 H 1FF+ 5 7 H +O2 C 7 H 2+ !. 5 6 7.2
2$. E$`t n 1F,dg J`t# 4l =Cu" 34,dg J`t# X-3O4 $`v" #"kun havnh %haw n 'ung nh"kt# nh`G #$ong đ"kvu ;"ktn ;h`ng cou ;h`ng ;h"u Hoav #an hoavn #oav n
h`x n hCt% $/un )au %hawn 'ung J/vng dd H2SO4 loax ng (d') #hu đ'Ctc 1F,SA2 l"u# ;h"u H2 (đ;#c) H"ktu )umu# cuwa %hawn 'ung nh"kt# nh`G lav
A. 808 5 fFy C SFy @ ?Fy
2%9 Ho3 #an ho3n #o3n G gaG onSO
4
=3o n'>c đ'(c dung dịch Z N,u cho 11F Gl dung dịch KOH 2V =3o Z #hb #hu đ'(c 3a gaG
;,# #&a Vz# ;hác, n,u cho 14F Gl dung dịch KOH 2V =3o Z #hb #hu đ'(c 2a gaG ;,# #&a !"á #$ị c&a G l3
A. 32,2F B. 24,1A C. 1S,S1 !. 1%,10
2&9 Cho + Gol X- #an ho3n #o3n #$ong dung dịch ch<a 7 Gol H
2
SO
4
(#c lD + : 7 H 2 : A), #hu đ'(c Gộ# )2n %h{G ;hs du7 nh8# =3
dung dịch chc ch<a Gu9" )un|a# S9 Gol -l-c#$on do l'(ng X- #$kn nh'eng ;h" Jị ho3 #an l3
A. 3+ B. 5. C. 2+ !. 27
289 Cho các ch8#: NaHCO
3
, CO, 4l(OH)
3
, X-(OH)
3
, HX, Cl
2
, NH
4
Cl S9 ch8# #ác dYng đ'(c =>" dung dịch NaOH lo6ng ^ nh"D# độ
#h'eng l3
A. 4 B. $. C. 3 !. ?
2(9 Ho3 #an ho3n #o3n d,f4 gaG hgn h(% gồG Na, K =3 5a =3o n'>c, #hu đ'(c dung dịch Z =3 2,?dd l]# ;h] H
2
(đ;#c) @ung dịch W
gồG HCl =3 H
2
SO
4
, #c lD Gol #'Cng <ng l3 4 : 1 E$ung ho3 dung dịch Z J^" dung dịch W, #_ng ;h9" l'(ng các Gu9" đ'(c #:o $a l3
A. 13,SF gaG B. 18,#% )'*. C. 12,Sd gaG !. 14,?2 gaG
"09 Cho 4 dung dịch: H
2
SO
4
lo6ng, 4gNO
3
, CuSO
4
, 4gX Ch8# :4;0) #ác dYng đ'(c =>" c2 4 dung dịch #$kn l3
A. KOH B. 5aCl
2
C NH
3
!. N'
"19 Ch8# đ'(c dùng đh #{7 #$*ng g"87 =3 Jộ# g"87 #$ong c`ng ngh"D% l3
A. CO
2
B. SO
2
. C. N
2
O !. NO
2

"29 Cho dung dịch 5a(HCO3)2 l0n l'(# =3o các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
S9 #$'eng h(% có #:o $a ;,# #&a l3
4 4 5 S C A !. %.
""9 Cho F,44d l]# ;h] NH
3
(đ;#c) đ" aua 9ng )< đjng 1? gaG CuO nung nóng, #hu đ'(c ch8# $*n Z (g"2 )s %h2n <ng +27 $a ho3n
#o3n) Ph0n #$/G ;h9" l'(ng c&a Cu #$ong Z l3
A. 12,"&8. B. dS,?3y C. 14,12y !. dA,ddy
"#9 Khs ho3n #o3n G gaG o+"# V+O7 c0n =1a đ& 1S,f2 l]# ;h] CO (đ;#c), #hu đ'(c a gaG ;"G lo:" V H}a #an h,# a gaG V J\ng dung
dịch H2SO4 đzc nóng (d'), #hu đ'(c 2F,1? l]# ;h] SO2 ()2n %h{G ;hs du7 nh8#, ^ đ;#c) O+"# V+O7 l3
4 C$2O3 5 X-O C. <="O#. @ C$O
"$9 Cho dung dịch 5a(HCO3)2 l0n l'(# =3o các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
S9 #$'eng h(% có #:o $a ;,# #&a l3
4 4 5 S C A !. %.
"%9 Nung 2,23 gaG hgn h(% Z gồG các ;"G lo:" X-, 4l, on, Vg #$ong o+", )au Gộ# #he" g"an #hu đ'(c 2,S1 gaG hgn h(% W H}a #an
ho3n #o3n W =3o dung dịch HNO3 (d'), #hu đ'(c F,?S2 l]# ;h] NO ()2n %h{G ;hs du7 nh8#, ^ đ;#c) S9 Gol HNO3 đ6 %h2n <ng l3
4 F,12 5 F,14 C F,1? !. 0,18.
"&9 Cho dung dịch Z gồG: F,FFS Gol Na
M
n F,FF3 Gol Ca
2M
n F,FF? Gol Cl
O
F,FF? Gol HCO3
O

=3 F,FF1 Gol NO3
O
ph lo:" Ji h,# Ca
2M
#$ong Z c0n Gộ# l'(ng =1a đ& dung dịch ch<a a gaG Ca(OH)
2
!"á #$ị c&a a l3
"89 Ho3 #an ho3n #o3n G gaG onSO
4
=3o n'>c đ'(c dung dịch Z N,u cho 11F Gl dung dịch KOH 2V =3o Z #hb #hu đ'(c 3a gaG
;,# #&a Vz# ;hác, n,u cho 14F Gl dung dịch KOH 2V =3o Z #hb #hu đ'(c 2a gaG ;,# #&a !"á #$ị c&a G l3
A. 32,2F B. 24,1A C. 1S,S1 !. 1%,10.
"(9 Cho + Gol X- #an ho3n #o3n #$ong dung dịch ch<a 7 Gol H
2
SO
4
(#c lD + : 7 H 2 : A), #hu đ'(c Gộ# )2n %h{G ;hs du7 nh8# =3
dung dịch chc ch<a Gu9" )un|a# S9 Gol -l-c#$on do l'(ng X- #$kn nh'eng ;h" Jị ho3 #an l3
A. 3+ B. 5. C. 2+ !. 27
#09 Cho các ch8#: NaHCO
3
, CO, 4l(OH)
3
, X-(OH)
3
, HX, Cl
2
, NH
4
Cl S9 ch8# #ác dYng đ'(c =>" dung dịch NaOH lo6ng ^ nh"D# độ
#h'eng l3
A. 4 B. $. C. 3 !. ?
#19 Ho3 #an ho3n #o3n d,f4 gaG hgn h(% gồG Na, K =3 5a =3o n'>c, #hu đ'(c dung dịch Z =3 2,?dd l]# ;h] H
2
(đ;#c) @ung dịch W
gồG HCl =3 H
2
SO
4
, #c lD Gol #'Cng <ng l3 4 : 1 E$ung ho3 dung dịch Z J^" dung dịch W, #_ng ;h9" l'(ng các Gu9" đ'(c #:o $a l3
A. 13,SF gaG B. 18,#% )'*. C. 12,Sd gaG !. 14,?2 gaG

NaCl. 39: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5). D. Na2CO3. tổng khối lượng các muối được tạo ra là A. 2x. KHSO4. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. Mặt khác. NH3. 3. 4.71. HNO3. C. thu được 0. FeO.71 gam hỗn hợp Y. (4) 24. 18. Na2SO4.18. 27: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5). 7. Na 31: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A. 2y. D.94 gam hỗn hợp gồm Na. SO2. 85. C. thu được 20.16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa.92 lít khí CO (đktc). Ca(OH)2. Na2SO4. 3x. 0. 5. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. 80% B. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. D. thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). 14. Ca(OH)2. Giá trị của m là A. Fe(OH)3. C.8g bột Al với 34. BaCl2. (ĐH B-2007) Trong các dung dịch: HNO 3. (3). B.688 lít khí H2 (đktc).006 mol HCO3. 6.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl 2.10. y. 5. Mặt khác. Na2SO4 C.94 gam hỗn hợp gồm Na. C. 0.15. 14.88%.0.20. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng (dư) thu được 10. B. B. C. KHSO4. C. Na2CO3. 28: Cho các chất: NaHCO3. 40: Cho các chất: NaHCO3. 37: Cho dung dịch X gồm: 0. H2SO4. Ca(OH)2. AgNO3.78 gam. C. Giá trị của a là 38: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. AgF. NaCl. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là A. (2) B. B. B. Fe(OH)3. NO2. (2). H2SO4. Ca(NO3)2. ở đktc).Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2.37%. NH4Cl. 87. 6. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. D.688 lít khí H2 (đktc). Al. Ca(OH)2. HCl.001 mol NO3. K và Ba vào nước. thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. pH của hai dung dịch tương ứng là x và y.70 gam. CO. 6. (3) C. D. 90% C. Ca(OH)2. D.78 gam. B.448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng. 0. HF.63%. D. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. ở đktc). Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. 34: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17.14. Ca(OH)2 D. 6. thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. 24.20. D. 12. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. KHSO4. 17. B.752 lít khí H2 (đktc). 0. C. Trộn 10. B.10. B. CuSO4. Cr2O3. 4. 5. 32. KHSO4. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. y = x+2 25. KOH. C. CO.672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.70 gam. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A.22. Oxit MxOy là A. B. 33: Cho 0. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là A.46 gam. N2O. Mg(NO3)2. B.003 mol Ca2+. HNO3. C. D. 36: Nung 2.12 . 0. Na2SO4 23.71. B. NaCl.007 mol Na+. 41: Hoà tan hoàn toàn 8. D. Cl2. 24.và 0. NH4Cl. 12. 2y. 0. 30: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. 5. C. Zn. HF. 4. B. C.46 gam. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. Fe3O4. 3x. y = 100x B. thu được dung dịch X và 2. KHSO4. NaOH. 70% D. thu được a gam kim loại M. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. 16. sau một thời gian thu được 2. 14. tổng khối lượng các muối được tạo ra là A. NaOH.15. 7. 3. D. 12. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. Ca(NO3)2. 4. 18. Na2SO4. (1). Giá trị của m là A. HNO3. D. 13. D. C.23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. (ĐH A-2007) Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. Al(OH)3. CO2. B.006 mol Cl. thu được dung dịch X và 2.16. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Mg trong oxi. B. 32. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư). Al(OH)3. C. (ĐH B-2007) Cho bốn phản ứng: (1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là A. 17.12%. K và Ba vào nước. Na2SO4. 16. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Mg(NO3)2 B. 60% 26: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). 29: Hoà tan hoàn toàn 8. (4) D. (2). D. 13. Số mol HNO3 đã phản ứng là A. . HCl. 2x. Cl2. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. y = x-2 C.62 gam. C. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. y. CrO 35: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. y = 2x D.62 gam. D.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->