Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4. Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I.to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. 2. Phản ứng thuỷ phân: H2SO4. DANH PHÁP H2SO4 đ. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . KHÁI NIỆM.

H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. metyl axetat C. Công thức cấu tạo của X là: A. Chất béo không tan trong nước. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. CHẤT BÉO 1. C2H5COOCH3 C. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 2 B. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Chất X có công thức phân tử C4H8O2. 5 CÂU 2. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5 CÂU 3. R2. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3. 3 C. Propyl fomat CÂU 4. Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. Tính chất hóa học a. Metyl propionat D. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. Chất béo không tan trong nước. etyl axetat B. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. B.HÓA HỮU CƠ 2010 I. nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. 4 D. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to. Tên của X là: A. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23.

B. thu được natri axetat và ancol etylic. Metyl fomat là este của axit etanoic. CÂU 12. Số phản ứng xảy ra là A. CÂU 5. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. CH3CHO. B. CH3CH2OH. CH3CHO. 1 B. 4. C2H3COOC2H5 CÂU 9. CH3COOC2H5. Phát biểu không đúng là: A. B. không phân nhánh. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. C17H35COOH và glixerol. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. CH3COOC2H5 C. CH3CHO. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Cho các dãy chất CH3Cl. B. C. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CH2OH. CH3COOH CÂU 7. CH3COOCH3. C. CÂU 13. đun nóng. CH3COOH. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. B. C6H5COOCH2CH=CH2. Axit axetic và ancol vinylic. CÂU 6. CH3CH2OH B. CH3COOCH=CH2. Axit axetic với ancol etylic D. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. Công thức của X là: A. B. Axit axetic với ancol metylic C. CH3CHO C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. HCOOCH=CH-CH3. D. D. HCOOCH2CH=CH2. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. CH3COOCH3 B. 3 D. C6H5CH2COOCH=CH2. CH3COONa. C. 2. C2H5COOCH3. C2H5COOCH3 D.D. 4 CÂU 8. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. CH3CH2OH. CH3CHO D. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. D. CH3COCH3. CH2=CHCH2COOC6H5. C15H31COOH và glixerol. 5. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. D. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COOCH=CH2. CÂU 11.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CH3COOH. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. 2 C. 3. CÂU 14. CH3CH2OH. CH3COOCH=CHC6H5. CH3COOH. C15H31COONa và etanol. Axit axetic với etilen CÂU 10. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. B. CH3CH2Cl. C. C17H35COONa và glixerol.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Rẻ tiền hơn xà phòng. HCOOCH=CHCH3. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen. Dễ kiếm. Khi nói về este vinyl axetat. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. CnH2nO2 (n ≥ 2). Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. D. sau phản ứng ta thu được A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). Chúng tạo kết tủa với ion canxi. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. C. axit butiric. 1 muối và 1 ancol. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. HCOOCH2CH=CH2. CTCT của X là A. B. Trùng hợp X cho ra 1 polime. Na. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. C3H5COOH. D. D. CÂU 16. C. OXH Z thu được Y. C. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. B. CÂU 19. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. CÂU 17. C. D. B. B. 4. CTCT của X là A. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. C. D. D. Lâu tan. axit propionic. 3. 2 muối và 1 ancol. C. C. 5. CH2=CHCOOCH3. CH3COOH và C2H2. B. CH3COOH và C2H3OH. B. C2H3COOH và CH3OH. D.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. axit axetic. C. B. CaCO3. Vinyl axetat là một este không no. CÂU 18. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. C. B. 1 muối và 2 ancol. CÂU 21. Dùng được tất cả các loại nước. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng. CÂU 22. CH3COOC2H3. CÂU 20. CÂU 25. CH3COOCH=CH2. CnH2n-2O2 (n ≥ 4). D. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. axit oxalic. 6. AgNO3/NH3. HCOOC3H5. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. KCl. CÂU 23. D. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. C2H3COOCH3. B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. 2 muối và 2 ancol. C. CÂU 24. CnH2nO2 (n ≥ 3). B. D. CH3COOH và C2H5OH. C. D.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

axit exetic và ancol etylic D. CH3COOCH3. C2H3COOC2H5. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc. Metyl benzoat B. X có thể làm mất màu nước brom D. axit axetic và anđehit axetic C. C. CH3COOCH3 B. Cho dãy các chất: HCHO. CH3COOC2H5. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. natri axetat và anđehit axetic D. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 C. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. D. CH3COOH. CH3COOC2H5 D. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. C2H5OH. CH3COOH B. CH3CH2CH2OH B. metyl propionat D. HCOOCH3. thu được natri axetat và ancol metylic. CH3COOH. CH3 CH2COOH C. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. 6. 4. CH3COONa D. D. CH3COOH CÂU 69. X có tên gọi là: A. CH3CHO C. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. axit axetic và ancol vinylic B. C. C3H7COOH D. HCOOH CÂU 63. Câu nào sau đây sai? A. axit axetic và ancol vinylic B. B. axit exetic và axetilen CÂU 70. Phenyl axetat CÂU 71. C. HCOOH. 3. CÂU 65. metyl metacrylat C. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. X là este chưa no B. C2H5COOH CÂU 68. CH3CH2CH2OH. Công thức của X là A. Tên gọi của este đó là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. CH3CH2CH2OH. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . metyl acrylat B. CH3COOH. CÂU 64. CH3COOC2H5. CH3COOH. CÂU 67. HCOOC2H5 D. (CH3CO)2O CÂU 66. Phenyl fomat D. 5. CH3CH2CH2OH. C2H5COOCH3. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. vinyl axetat CÂU 72. CH3COOC2H5. B. natri axetat và ancol vinylic C. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. Benzyl fomat C.

Natri kim loại C. CH3COOC2H5 D. Tên gọi của B là: A. Phản ứng thuận nghịch B. D.0g C. CH3COOCH3 C. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. B. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. Phản ứng xà phòng hóa C.92 gam CÂU 76. 9. Axit fomic CÂU 83. 5.2g một este đơn chức (E) thu được 6. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. 20. 88 gam. Trieste của axit béo và glixerol C. Khối lượng NaOH cần dùng là: A. H2O.5g H2O. Đốt cháy hoàn toàn 18. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A. 8. 70. N B. 52. H. hoặc bơ nhân tạo. Xà phòng hoá hoàn toàn 37. Phản ứng không thuận nghịch D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CH2=CHCl B. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Etyl fomiat CÂU 78. chủ yếu là các axit béo no C. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Axit cacboxylic hoặc este đều no. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D. Khối lượng este tạo thành là A. O. xà phòng hóa CÂU 75. C.16g CO2 và 2. axit axetic B. Axit propanoic C. CH2=CHOH D. làm lạnh D.8 gam B. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3.4 gam D. B. Axit propionic D. Là este của axit béo và ancol đa chức D. (E) là: A. D.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13. 44 gam. Không xác định được CÂU 80. 29.4 gam D.91 gam. CÂU 81. 16. Xeton và anđehit hai chức. HCOOCH3 B. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2. Dung dịch NaOH B. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A. 54. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. 12. Ancol và xeton no.0g D. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. C2H2 C. Vinyl axetat B. 66 gam C. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. C. chủ yếu là các axit béo chưa no B. Hiệu suất của phản ứng là 80%. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. đơn chức. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %).0g CÂU 85. 88 gam CÂU 77.6 gam CÂU 79. Etyl propionat D.0g B. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Etyl axetat C. cô cạn ở nhiệt độ cao C. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A. Hợp chất hữu cơ chứa C. 11 gam B.52g CÂU 86. Ancol hai chức không no có một nối đôi. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. Lipít là: A.25 gam C.2 gam ancol metylic. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A. đun nóng. người ta thực hiện quá trình: A. 7.

HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 16. Chất nào dưới đây không phải là este? A.36 C. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. 2. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. Xà phòng hoá 7. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. C4H9OH B. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. ancol và muối C.0g D. thực vật. ancol etylic. CH3COOCH3 D. HCOOCH3 B. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. cần đun nóng.7gam nước và V lít CO2 (đkc). HCOOC6H5 CÂU 94. photpholipit. AgNO3/NH3 B. AgNO3/NH3 C. NaOH CÂU 93. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. Lipit là chất béo. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. . metyl fomiat? A. muối và nước D. Dung dịch NaOH B. CÂU 89. Cu(OH)2. CH2=CH-OH B. có H2SO4 loãng xúc tác. ancol và axit B. sterit. 32.24 B. Quỳ tím.48 D. C3H7COOH C. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. 3. B. CH3COOC2H5 D. C. Phản ứng thuận nghịch. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. D. Quỳ tím. 6. Phản ứng hoàn toàn. B. Etyl fomiat B. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. cần đun nóng. 4.0g CÂU 90. CÂU 96. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. sáp. Na. Giá trị của V là: A. Hãy chọn nhận định đúng: A. D. n-propyl fomiat C. C2H5COOH. không hoà tan trong nước.0g C. C đều đúng CÂU 95. axit và nước CÂU 91. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. Phản ứng hoàn toàn.72 CÂU 92. Isopropyl fomiat D. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A. C6H5OH CÂU 97. C. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. dd NaOH D... andehit axetic.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87. B. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. C2H5COOH.CH3COOH C. 4. Natri kim loại C.4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. 8. cần đun nóng.0g B. Lipit bao gồm chất béo.

Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106. Một axit cacboxylic và một ancol D. Đốt cháy hoàn toàn 7. C4H6O2 D.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. CH3COOCH3 CÂU 103. C2H5OH. 1 B. etyl axetat B. Công thức cấu tạo của X là. 4 CÂU 99. Vinyl axetat CÂU 108. Este trên có số đồng phân là: A.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. 2 C. C. HCOOC2H5 D. C4H8O2 C. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. E là este. Đơn chức. C5H10O2 D. Phát biểu đúng là: A.6 gam O2 trong cùng điều kiện. Xác định E: A. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A. D. CH3-COOC2H5 C. an toàn với người C. Một este đơn chức no có 54. đa chức D. Quỳ tím. Este X có CTCP C4H6O2.55 % C trong phân tử. Đa chức. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. C3H6O2 B. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C2H5COOH. Một muối và một anđehit C.5 gam H2O. Quỳ tím. Là chất lỏng dễ bay hơi B. C3H4O2 CÂU 100. C2H4O2 CÂU 101. B. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. Công thức phân tử của este có thể là: A. Một muối và một ancol B. mỹ phẩm. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A. No. Làm bay hơi 3. Natri. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. đơn chức B. HCOOCH2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. C4H8O2 C. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. bột giặt là nhờ các este A. C2H5COOH. Natri. CÂU 102. Có mùi thơm. quỳ tím B. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. 3 D. CH3CHO D. no CÂU 107. HCOOCH2. C. Một số este được dùng trong hương liệu. C3H6O2 B. No. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. Allyl axetat D. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH.3 g muối. CH3CH2OH CÂU 98. CH3COOCH= CH2 B. A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Metyl acrylat C. HCOOCH3 B.CH= CH2 C. CH3CHO lần lượt là: A.CH= CH2 D. Cho 13. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. đá vôi CÂU 105. đá vôi D. chưa no. A. dd AgNO3/NH3 C.

Muối hữu cơ B. 4 CÂU 114. B. CÂU 116. Muối của axit béo được gọi là A. Glucozơ. Axit axetic. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. Phân hủy mỡ B. axit stearic. B. D. 1. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. 4 B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. C. B. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. 3. D. Glixerol và axit béo B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. Axit fomic. CÂU 115. giống mùi quả chín là: A. B. Hydrat hóa C. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. Thủy phân mỡ trong kiềm C. Dung dịch axit. axit propionic. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. Phản ứng của axít với kim loại D. CH3COOCH3 (2). 1 D. Phản ứng trung hoà. 3. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. C2H5Cl B. B. Có mùi dễ chịu. axit axetic. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. axit stearic. 2. CÂU 117. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. Etanoic. Axit panmitic. Glixerol và axit cacboxylic D. Etanol. D. . C. B. Este C. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. 3. 4. C. Cả A. axit acrylic. Chất có mùi thơm dễ chịu. CÂU 119. axit axetic. C. C. Xà phòng CÂU 118. Sự lên men CÂU 111. D. C. C. Amyl propionat. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Mỡ D. Dung dịch kiềm. B. Các este đều nặng hơn nước. Dãy các axit béo là A. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. Cho các chất sau: CH3COOH (1). 2. Phản ứng kết hợp. Phản ứng Este hóa. 1. B.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. Nước/H+. D. CH3 – O – CH3 C. C2H5OH (3). giống mùi quả chín. C. Crackinh D. 4 C. Chất nào sau đây không phải là este? A. Glixerol và muối natri của axit béo C. 1. Cả A. D. Axit panmitic. axit oleic. C2H5ONO2 CÂU 112. 2. C2H5COOH (4). CH3COOC2H5 D. CÂU 120. 3. Xà phòng hóa B. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. 2. axit oleic. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. Phản ứng ngưng tụ.

CH3COONa và CH3OH. thu được muối và 2.6 gam một ancol Y. CH3CHO. etyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 8. CÂU 130. B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CÂU 125. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. CH3COOC2H5. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. Cho 3. C. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D. C2H5COOC2H5 CÂU 128. Xà phòng là muối canxi của axit béo. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. Etyl fomat B. CH3COOH. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. kali của axit béo C. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. C2H5OH D. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. Tên gọi của X là: A. Axit axetic với etilen CÂU 127.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. D. metyl propionat. Tên gọi của X là A. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. C. D. C. B. B. D. C2H5COOH. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. Xà phòng là muối natri. B. D. HO-C2H4-CHO. sản phẩm thu được là A. D. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. HCOONa và CH3OH. điều chế từ: A. Axit axetic với ancol metylic C. CH3OH.7 gam este no. đơn chức. Công thức của este là: A. B. Hãy chọn câu đúng nhất: A. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3. Chất X có công thức phân tử C3H6O2. B. CH3COOH B. C2H5COOH. CH3COONa và C2H5OH. CÂU 131. CÂU 126. CH3COOH. B. C. C. (CH3)2CH –CH2OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 C. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. Axit axetic với ancol etylic D. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. CH3COOCH3.3 gam ancol etylic. metyl axetat. HCOOC2H5. HCOOC2H5 B. là este của axit axetic. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. D. CH3CH2OH. Propyl axetat CÂU 123. Etyl propionat C. propyl axetat. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. CÂU 129. HCOONa và C2H5OH. Este etyl axetat có công thức là A. Etyl axetat D. Axit axetic và ancol vinylic. CH3COOH C.

D. D. HCOOCH3. CÂU 135. C17H33COONa và glixerol. CH3COOCH3. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D. CÂU 142. D. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. B. CH2=CHCOONa và CH3OH. CÂU 137. C. CÂU 134. axit axetic và ancol propylic. B. B. C15H31COONa và glixerol. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CÂU 136. CH3COOCH=CH2. B. stearic CÂU 145. B. axit fomic và ancol propylic. C15H31COOH và glixerol. C. CH3COOCH3. sản phẩm thu được là A. C2H5COONa và CH3OH. CÂU 133. CH3COONa và CH3OH. glixerol.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. CH2=CHCOOCH3. D. C2H5COONa và CH3OH. C. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. axit fomic và ancol metylic. C15H31COONa và etanol. C2H5COONa và CH3OH. HCOONa và C2H5OH. C15H31COONa và etanol. D. HCOOCH3. C17H35COOH và glixerol. B. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. CH3COOCH=CH2. Este vinyl axetat có công thức là A. D. C17H35COONa và glixerol. Công thức phân tử của este là A. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. HCOOCH=CH2. CH3COONa và CH2=CHOH. HCOOCH3. tristearin C. C15H31COONa và etanol. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. este đơn chức. phenol. C4H8O4 B. C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. B. C. C15H31COONa và glixerol. C2H4O2 D. CÂU 139. CH3COONa và C2H5OH. C. tripanmitin D. D. CÂU 144. Este metyl acrilat có công thức là A. HCOOC2H5. CH3COONa và CH3CHO. triolein B. CÂU 138. C. CH3COOCH3. D. C3H6O2 CÂU 143. C.44 gam CO 2 và 4. axit propionic và ancol metylic. B. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D. CÂU 141. C4H8O2 C. B. Este etyl fomat có công thức là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. C17H35COOH và glixerol. CÂU 140. CH3COONa và CH2=CHOH. C17H35COOH và glixerol.68 gam H2O. ancol đơn chức. CH2=CHCOOCH3.8 gam este X thu được 11. C17H35COONa và glixerol. B. D. B. Đốt cháy hoàn toàn 7. Propyl fomiat được điều chế từ A. C. sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3CHO. sản phẩm thu được là A. C.

CÂU 155. B. C. 2. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối. Giá trị của x là : A. 1. 1M C. CH3 -COO-CH=CH-CH3. phenylaxetat C. 62. C2H6. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. C. C2H6. metyl axetat. 4. thu được 11 gam este. 29. Kết quả khác. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24. B. CH3COOH. 0. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. CTCT của A là : A. vinylbenzoat D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. (CH3COO)3C3H5. CÂU 152. C2H5OH. D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. CÂU 156. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 0. 75%.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . B. Kết quả khác CÂU 151. Cả A. CTPT của X là : A. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6. metyl fomiat.48 lít C. 18. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 CÂU 147. etyl axetat. B. O = 16) A.5M D.25. HCOOC3H7. CH2=CH-COO-CH2-CH3. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). C2H5OH.3 mol CO 2 và 0. Giá trị của a là : A. CÂU 154. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. (HCOO)3C3H5. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1.6 g muối khan.8 g B. C.2 g D.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. D.1 mol este X thu được 0. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. HCOOCH3 B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. CH3COOH. C2H5COOC2H5. CÂU 153. C. 3. Xà phòng hóa hoàn toàn 21. 1. D. CH3CHO. 14. 22. CH3CHO. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . etylmetyloxalat B.5M B.3 mol H2O. C2H5OH. C3H5(COOCH3)3. B.12 lít CÂU 148. CH3-CH2-COO-CH=CH2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.36 lít D.24 lít B. Mệnh đề không đúng là: A. Tên gọi của este là A.HÓA HỮU CƠ 2010 A.5 g C. Đun 12 gam axit axetic với 13. CH2=CH-CH2-COO-CH3. 55%. D.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. CH3CHO. H. n-propyl axetat. B. B. CH3COOC2H5. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. CH3COOCH3 C. CH3COOH. D. C. C. B. C2H6. C = 12. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Nếu cho 0. Công thức cấu tạo của X là A. C CÂU 150.2 g muối. D.8 g H2O. 50%. A.6 g CÂU 149. C. C2H5COOCH3. CÂU 146.5%. Xà phòng hóa 13.

Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . t/vật. C. không tan trong nước. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. Không tan trong nước. t/vật. B. C. nhẹ hơn nước. D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOH. có trong thành phần chính của dầu. B. CH3CHO. C. C2H6. 16. không phân nhánh. mỡ động.24 gam. HCOOH. CÂU 158. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. CH3COOCH3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. CÂU 157. CÂU 164. C. OHCCH2OH. t/vật. C. CH3CHO. 8. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. 8. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. không tan trong nước.2M. có trong thành phần chính của dầu. nặng hơn nước. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. CH3COOH. B. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. HCOOH.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). CÂU 159. Không tan trong nước. C = 12. C2H5OH.68 gam. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. Na = 23) A.56 gam. B.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. C2H5OH. CH3COOH. Là chất lỏng. D.80 gam. 200 ml. CH3COOH. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. CH3CHO. HCOOCH D. D.4 gam. CH3CHO. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.HÓA HỮU CƠ 2010 D. C. mỡ động. 17. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. C2H5OH. CÂU 163. CÂU 160. CÂU 162. B. 300 ml. CH3COOH. CH3CHO. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. D. 400 ml.38 gam. C. 10. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 150 ml. B. Là chất rắn. CH3CH2COOH. O = 16. mỡ động. B. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. C2H5OH. t/vật.06 mol NaOH. B. nhẹ hơn nước. C2H5OH. D. Xà phòng hóa 8. HCOOH. có trong thành phần chính của dầu. C. có trong thành phần chính của dầu.28 gam.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. CH3COOH. mỡ động. 3. 18. 18.2 gam CÂU 161. nhẹ hơn nước.

e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử. CÂU 173. Trong phân tử este X no.65%. Thuỷ phân 8.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11.5.3.Tạo hương thơm mát. a. B.4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%.6 g bạc.c.36 lít khí CO2(đktc) và 2.50%. Vai trò của các este này là: A.42.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A.6 g ancol Y và: A. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. B. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21. CÂU 172.d.e. C.3 g este X đơn chức. a. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. D.HÓA HỮU CƠ 2010 D. b). C. B. Công thức phân tử của X là: A. D. D. Cho Y.etyl propionat.b. D. CH3COOCH=CH2. Những phát biẻu đúng là: A. CÂU 170. C.6g một ancol Y. 10. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.2. Đốt cháy hoàn toàn 3.C4H8O2. C.C5H8O3. C. C. C. HCOOCH=CHCH3.4.57.2 g muối. đơn chức.b. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este. B.7 gam một este đơn chức X thu được 3. 4. etyl axetat. dễ chịu. CÂU 167. CÂU 169.1 g muối.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4.4g muối. B. CÂU 166. B.36% khối lượng. B.d.7%.2 g muối.etyl fomat.4.Tạo màu sắc hấp dẫn.c.d. a. D. oxi chiếm 36. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn. D. CÂU 168. Thuỷ phân 4.52%. CÂU 165.67%.44 g este.8 gam este đơn chức.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.propyl axetat.d. B. Công thức cấu tạo của X là : A. CÂU 171.e. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11. D. 3. Thuỷ phân hoàn toàn 8. a. Tên gọi của X là: A.e.C3H6O2.3%.22%. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .7 g nước.Làm tăng khả năng giặt rửa. C.66.8.88%. B. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A. mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z.C2H4O2. mạch hở.

C. 8.150g.67 %. Đun một lượng dư axit axetic với 13.41. D. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. CÂU 177. D. CH3COOC2H5. Để phân biệt các chất lỏng trên. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. 62. B. 200g. C. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác). B. HCOOCH=CHCH3. D. CÂU 181. HCOOC3H7. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOC2H5. CH3COOH. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A. 60 %. HCOOC3H7. CÂU 179. HCOOC(CH3)=CH2. glixerol.5 %. có thể chỉ cần dùng: A. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. Một este có công thức phân tử là C3H6O2. A.125g. CÂU 180. Nước và dd NaOH. triolein.CH3CH2CH2OH. B. 75 %. dd NaOH. D. CH3COOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH=CH2. HCOOCH2CH=CH2.CH3COOC2H5. C. Nước và quì tím. C.175g.CH3COOH. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B.. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. 5. 4. C3H7COOH. CH3COOC2H5. B. D. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. C. CÂU 176. CH3CH2CH2OH. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. B. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOH CÂU 178. C. C2H5COOCH3. CH3CH2CH2OH.HÓA HỮU CƠ 2010 C. C. nước brôm. CÂU 174. B. HCOOCH2CH =CH2. CÂU 175. D. 6. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %.CH3COOH. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A.

Có 3 nhóm OH kề nhau . .Nhiều nhóm C6H12O5. CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O. Hóa tính của Glucozơ a. -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu.Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n . Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 . Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3. -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng .Mạchxoắn.Có nhiều nhóm OH kề nhau. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau.

Để phân biệt glucozơ. H2 (Ni. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . C. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. D. Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). fomanđehit. Dung dịch AgNO3/NH3. Vôi sữa Ca(OH)2. + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột). Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH.to D. 3 C. saccarozơ. CÂU 6. 50%. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. 80%. H2O (H+. etanol. CÂU 5.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). A. tinh bột và xenlulozơ. 4 D. B. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam. CÂU 3. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ).5%. 4 B. c. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. 1. dd AgNO3/NH3. CÂU 7. → [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. C. B. 0 b. 1. Cu(OH)2. t0). 2. Cu(OH)2. Hiệu suất phản ứng lên men là. t0). CÂU 1. C. Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. Dung dịch Br2.HÓA HỮU CƠ 2010 . B. glixerol. có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. D. Phân tử glucozơ có nhóm xeton. D. A. 3.30 → 2 C2H5OH + 2CO2. . Dung dịch AgNO3/NH3. CÂU 2. Na kim loại. 1. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. 75%. C. 3.   −35  2. B. B. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. 62. 4 CÂU 4. 2. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. C. 2.t 3. Cu(OH)2/OH-. Nước Brom.

đồ dùng gia đình. sản xuất giấy. B.6. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. Dung dịch I2. C. D. gai là. Tính chất của nhóm anđehit. Dung dịch Na2SO4. Tơ visco. HCHO. 0. 36. Tinh bột. C6H12O6. B. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Cột 2 a. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. A. 48. Tính chất của ancol đa chức.20M. D. C. d. 2b. 4e. ruột phích. Tham gia phản ứng thủy phân. D. e. 24. Fructozơ. Thành phần chính trong nguyên liệu bông. D. A.10M. CÂU 15.02M. Làm thực phẩm cho con người. D. CH2 = CHCOOC2H5. C. 1a. B. Giá trị của m là: A. CÂU 10. Saccarozơ. CÂU 9. 0. CH3COOC2H5. A. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. 27. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. B. CH3CHO. 4. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. Tơ capron. CÂU 8.16 gam bạc kết tủa. CÂU 12. 2d. CH2 = CHCOOCH3. CÂU 14. Công thức của T là: → → → → H+ . B. Dung dịch AgNO3/NH3. Dùng làm vật liệu xây dựng. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. Lên men tạo ancol etylic. b. H2 (Ni.HÓA HỮU CƠ 2010 A. anđehit fomic (HCHO). D. B. 4e. Canxi saccarat. Tơ nilon . t0). 1e. Xenlulozơ. Hồ tinh bột. 3d. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. C. 3e. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là. 3b.01M. đay.t0 A. Thứ tự ghép đúng là. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Mantozơ. C. D. Các chất: glucozơ (C6H12O6). D. CÂU 16. C. axit fomic (HCOOH). B. Cột 1 1. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A.6. 0. B. c. CH3OH/HCl. 3a. A. 0. CÂU 11. B. 4b. Glucozơ. CÂU 13. C. 4e. Tơ tằm. 1a. 2. D. C. B. Khí CO2. CH3COOCH=CH2. HCOOH. 3. 2b. 2d. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . 1c. C. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

6. Hợp chất đa chức. glixerol. có công thức chung là Cn(H2O)m. A. D. Saccarit) là. B. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. B. to CÂU 19. 270 gam. D. natri axetat. 300 gam. Glucozơ. t0). Hợp chất tạp chức. Fructozơ và glucozơ. CÂU 17. B. CÂU 27.13. Glucozơ. Phản ứng với H2 (Ni. D. H2 (Ni. Phản ứng với dung dịch Br2. 10. C. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.5. saccarozơ. Hai chất đồng phân của nhau là A. B.75. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 20. I2. A. Saccarozơ và glucozơ. CÂU 26. Thuỷ phân hoàn toàn 62. Thuốc thử để phân biệt chúng là. D. 13. C. C. glucozơ. đun nóng. CÂU 21. 240. D. Glucozơ và mantozơ. 283.76. 139. Vôi sữa. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. C. D. dd AgNO3/NH3. C. C. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. Cu(OH)2.5. anđehit fomic.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. t0 D. 198. xenlulozơ. Fructozơ. B. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. tinh bột. B. Giá trị của m là: A. glixerol. CÂU 18. khối lượng glucozơ thu được là: A. mantozơ. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. D. glixerol. CÂU 23.5. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột. A. B. Glucozơ. Phản ứng với Cu(OH)2. D. C. C. CÂU 22. Cu(OH)2/OH-. dd AgNO3/NH3.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Fructozơ và mantozơ. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. 7. axit axetic. ancol etylic. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. B. saccarozơ. Cu(OH)2. natri axetat. B. dd AgNO3/NH3. 360 gam.8. t0 CÂU 25. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. A. Cacbohiđrat (Gluxit. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. đun nóng. C. t0). 250 gam. CÂU 24. Saccarozơ và glucozơ đều có A. Cu(OH)2.94.5 gam dung dịch saccarozơ 17. D. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Xenlulozơ. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. Từ 16. glucozơ. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. glixerol. CH3CH2OH và CH3CHO. D. ancol etylic. C. CÂU 30. D. natri axetat. C. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.4 B. B. D. 5. CÂU 31. AgNO3 trong dung dịch NH3. 16. xenlulozơ. glixerol. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Fructozơ. A.5 CÂU 33. Hai chất X. 4. thu được sản phẩm là A. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. ancol etylic. Glucozơ. Glucozơ. Trùng ngưng. Tráng gương. CÂU 29.6 gam. D. tinh bột. D. C. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. anđehit axetic. protit. CÂU 34. Glucozơ. C. CÂU 36. andehit fomic. C. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%.8 gam. D. 21. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. CH3CH2OH và CH2=CH2. glucozơ. B. CÂU 38. đun nóng. saccarozơ.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). CÂU 35. đun nóng không tạo ra glucozơ. Y lần lượt là A. A. fructozơ. đun nóng. CH3CHO và CH3CH2OH. xenlulozơ. B. natri axetat.HÓA HỮU CƠ 2010 B. 3. D. Hòa tan Cu(OH)2. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. 45. C. B. 32. CÂU 32. glixerol. 14. CÂU 39. CÂU 37. C. CÂU 28. B. 22. Thủy phân. saccarozơ. B. glucozơ. Saccarozơ.25 D. Glucozơ. 2. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. etyl axetat. ancol etylic. C. mantozơ. C. saccarozơ. xenlulozơ.2 gam. saccarozơ. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. anđehit axetic. D. tinh bột. Chất đó là A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A. C. D. 10. B. B. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A.4 gam. D. D. Tinh bột. 11. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. X và Y lần lượt là A. Cho dãy các chất: glucozơ. A. B. C. Cu(OH)2 trong NaOH. axit axetic. Kim loại Na. fructozơ. glucozơ. Tinh bột. C. B. Giá trị của m là A. Phản ứng với dung dịch NaCl.

8000 C. glixerol. Cu(OH)2 B. Tinh bột. ancol etylic. 1 D. 29. 72 B. fructozơ D. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. axetandehit D. CÂU 44. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. xenlulozơ. C. ancol etylic. axetilen.46. saccarozơ. Tinh bột. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A.5 gam. Na CÂU 42. CÂU 40. 180 gam. fructozơ. [Ag(NH3)2] NO3 D. 2. saccarozơ CÂU 52. C. 40g. Giá trị m là: A. xenlulozơ. xenlulozơ. axit axetic B. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. 9000 D. đimetyl ete và axit fomic. Trong các chất sau: axit axetic. Giá trị của m là: A. B. glucozơ D. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa. C. D. Cho các dung dịch sau: saccarozơ. glucozơ. D. 80g. D. 4. C. glucozơ. fomandehit CÂU 50. tạo ra 80 gam kết tủa. glucozơ B. 10000 B. glucozơ. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. 120 gam. Cho các chất: ancol etylic. 3 B. A. fructozơ CÂU 49. CÂU 47. 25. 1. 3. fructozơ C. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. 4. B. B. 112. 54 C. 96 CÂU 51. anđehit axetic. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A.00. D. Tinh bột. saccarozơ. 60g. glixerol. 26. 3. saccarozơ B. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. CÂU 41. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. B. B. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư).73. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. dung dịch brom. 33. 2. xenlulozơ. D. 5 C. CÂU 46.70. xenlulozơ C. B. Tinh bột. A. D. 5.HÓA HỮU CƠ 2010 A. A. fructozơ. C. C. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. 7000 CÂU 43. glucozơ. 225 gam. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là. 20g. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. tinh bột CÂU 53. glixerol. axit fomic C. 108 D. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86.4 gam Ag. 4 CÂU 45. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. CÂU 48. C.

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Lượng glucozơ thu được là: A. Thể tích dung dịch HNO3 67. nóng. Glucozơ. D. CÂU 56. A. 21 C. Cho các dd sau: CH3COOH. 70 lít.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89.8 g. benzen B. saccarozơ. 4 B.5 % (khối lượng riêng là 1. 256. CÂU 61. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. 30 B. 0. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %).16 g bạc kết tủa.3M B. 0. 513 gam B. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. glucozơ. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .4M C. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. ete C. Vậy Z không thể là: → 0 A. C3H5(OH)3. C2H5OH. Saccarozơ. B. 200. CÂU 63. nước Svayde CÂU 54. D. CH3CHO CÂU 65. Chọn câu nói đúng: A.2M D. 0. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ. Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. C. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc. Giá trị của m là: A. C. B.1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). 10 CÂU 58. 261. C2H5OH. Để có 29. CÂU 64. CÂU 62. 188. C2H4. C. Tất cả đều sai. B. 6 D. C2H6 B. 270 gam CÂU 55. Khi thủy phân saccarozơ. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. glucozơ. C2H2. 81 lít. Fructozơ. Glucozơ và saccarozơ.5 g. 192. Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. D. C.7 kg xenlulozơ trinitrat. C2H4(OH)2. 49 lít. C2H2. glucozơ C. etanol D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 3 CÂU 60. 0.5 gam D. Với hiệu suất phản ứng 85%. C3H5(OH)3. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.1M CÂU 57. 42 D. C2H2. 288 gam C.89 g. B. B. CÂU 59. 55 lít.43 g. Axit fomic và ancol etylic. Glucozơ. D. CH3CHO D. 5 C.

(4). CÂU 66. 190. CH4. CÂU 69. C2H2. 10. Nhóm chức anđehit. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc). Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. 185. B. Nhóm chức ancol. 6. B. C lần lượt là: A. C2H5OH. B. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa.195. Giá trị của m là: A. C.5. 13.5 g dung dịch saccarozơ 17. C2H5OH. C. CH3COOH. CÂU 75. Saccarozơ. C2H6. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. CH3COOH. A. B. D. Giá trị của m là A.75. CH3COOCH3. A. t0. 14. CÂU 74. (2). Nhóm chức axit. D.50 g. (3). Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .00. CÂU 71. Saccarozơ và fructozơ. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. Biết hiệu suất lên men 80%. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. HCOOH.8g/ml). 198.HÓA HỮU CƠ 2010 C. điều kiện thích hợp) A. CÂU 73. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %. D. D. CÂU 68. (2). CH3COOCH3.40. C.5. C2H5OH. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni. (4). C2H2. B.65 g. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0.60 g. Tất cả đều được. B. D.1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0. C. 7. C. 11. D. Có mạch cacbon phân nhánh. (3) [Ag(NH3)2]OH. D. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. 22. C2H4. Thủy phân hoàn toàn 62. C6H12O6 (glucozơ). CH3CHO. benzen. CH3COOH. C. (2). C6H12O6 (glucozơ). (1). CÂU 72. Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. tinh bột. (1). Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. (2) Cu(OH)2. CÂU 70. B. C. Tinh bột.50. B. CH3CHO. C2H4. C.25.50 g. B. CH2=CH−CH=CH2. CÂU 76.8. Nhóm chức xeton. 45. D.

Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt.60 %. CÂU 89. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A.0001 B. 6. 4 chất CÂU 84. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A. Cu(OH)2 D. CÂU 91. 2 chất C. Tại một nhà máy rượu. C6H12O6 D. Giá trị của m là: A. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1.5.18 kg glucozơ. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. C.5 tấn rượu etylic. 13. 52. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A. CÂU 85. B. 24g C. B.84kg D. rượu bị hao hụt 5 %. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. 4. glyxerol. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic.41 %. Cả A và B. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A.11 kg glucozơ. 26.4g B.HÓA HỮU CƠ 2010 D. C. 0. Trong quá trình chế biến. (C6H10O5)n C. D. Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. D. cho màu xanh lam vì: A. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ. CÂU 77. 1. Na kim loại C. tinh bột.01 C. C11H22O12 CÂU 86. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic. 150g. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 4.5. 1 kg glucozơ.75. D. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A.1 D. saccarozơ. C.67g.65kg B.8. 166. 5. 6. CÂU 90.56kg CÂU 80. 17. CÂU 87. 1 CÂU 78. C12H22O11 B. B. CÂU 83. etanal. 10. D. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. 2. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO. B. 50g CÂU 81. tạo ra 40 g kết tủa. C. 1 chất B. 1. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ. 200g. 7. 1000g. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A.5 g dung dịch saccarozơ 17. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A. 3 chất D. Thủy phân hoàn toàn 62. B. Ag2O/dd NH3 B. CÂU 88. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A. 0. CÂU 82.81 %.37kg C. CÂU 79. 48g D. 15 %. C. 0.

Saccarozơ C. Dùng iôt. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A. 5 nhóm hyđroxyl B. Thuỷ phân B. dùng dd AgNO3. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. 3 nhóm hyđroxyl C. màu trắng. Glucozơ B. [C6H7O2(OH)3]n C. CÂU 106. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Phản ứng màu với iốt D. Đồng phân của glucozơ là : A. Mantozo CÂU 108. xenlulozơ. Cả A. CÂU 98. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105. nhất là trong quả chín. Glucozơ C. Fructozo CÂU 107. CÂU 97. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. saccarozo D. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. NH3 B. saccarozo. Tất cả đều đúng. người ta dùng phản ứng: A. Fructozơ CÂU 95. CÂU 101. CÂU 102. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. [C6H7O3(OH)3]n D. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. 4 nhóm hyđroxyl D. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. B. CÂU 103. C đều sai CÂU 96. CÂU 99. xenlulozo D. Khi có xúc tác enzim. có vị ngọt. Xenlulozơ D. Hòa tan vào nước. [C6H5O2(OH)3]n B. CÂU 92. tan trong nước. dùng vài giọt dd H2SO4. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Hòa tan vào nước. dùng iôt C. saccarozo B mantozo C. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. B. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. Tráng gương C. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. CÂU 100. đun nóng. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây. Chất rắn.HÓA HỮU CƠ 2010 D. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. fructozo B.

T/c của nhóm poliol C. C. Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. còn có tên gọi là đường nho D. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. D. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. B. Tinh bột C. Cu(OH)2 B. Chất béo. Có 0. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. D. xenlulozơ. Saccarozơ. Cu(OH)2 .(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. α-fructozơ B. glixerol. CÂU 118. D. α-glucozơ C. t° CÂU 113. Glucozơ. etylen. tinh bột. anđehit axetic. C. fructozơ. Tính tan trong nước lạnh C. glucozơ C. Phản ứng thủy phân CÂU 115. CÂU 109. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. CH3COOH/H2SO4 đặc. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A. B. Có 4 chất: Glucozơ. fructozơ D. mantozơ. D. etanol. glucozơ. Glucozơ D. Y là A. Cấu trúc phân tử D. Tinh bột. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. Na kim loại B. Xenlulozơ CÂU 111. andehit axetic. t° . dd AgNO3/NH3. Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A. B. sorbitol. saccarozơ B. Cu(OH)2 . glucozơ.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A.1 % trong máu người. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. Saccarozơ B. CÂU 119. H2/Ni . T/c của nhóm anđehit B. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. Glucozơ CÂU 110. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . H2/Ni. CÂU 121. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. fructozơ. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. Cu(OH)2/OH-/to D. Nước Brom C. D. tinh bột CÂU 120. CÂU 117. C. t° C. đều có trong củ cải đường B. Trong các chất sau: tinh bột. Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. Công thức phân tử B. tham gia phản ứng thủy phân D. fructozơ D.

4 % C. 11. C6H12O6 (glucozơ). D. C. CH3COOH.48 gam bạc.4 % D. 184 gam. Lên men 41. 1. CÂU 124. CÂU 128. CÂU 129.75g C. D. D. B. C. B.8g D. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. B. 300 gam. B. 138 gam. HCHO. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. D. xenlulozơ. 250 gam. đun nóng tạo thành Ag là A. B. 4595 gam. D. CÂU 122. CÂU 127. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. glucozơ. 36.25 gam. 360 gam. 14. B. 270 gam. 92 gam. 4959 gam. C. D.4 % CÂU 130. D. C. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 276 gam. HCOOH.4 B. 1. CH3COOH. C.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư. B. Đun nóng 37. 4468 gam.82 gam. CH3CHO. saccarozơ. thu được 6. 4995 gam.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CÂU 125. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%.4 % B.80 gam. 1. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .4 gam glucozơ với hiệu suất 80%. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. 28. C2H5OH. 13.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 18. fructozơ. HCOOH. C. 12. 23g. khối lượng glucozơ thu được là A. C.44 gam. CÂU 126. khối lượng ancol etylic thu được là A. 2. CÂU 123.

CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N .R.COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH. p/ư thủy phân. p/ư màu biure.HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. 6 amin. CH3OH. 7. D. 2. chất nào là amin bậc 2? A. 4. Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . B. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. C. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. C. B. C6H5NH2 Câu 9. 7 amin. 4 amin. 6. 5 amin. C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. C6H5NH2. 4. 3. 3. D. Metyletylamin. A. Câu 7. 6 amin. H2N-[CH2]6–NH2 B. D. CH3–NH–CH3 D. 2. D. Câu 3. 7 amin. D. 5. Etylmetylamin. C. D. D.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . 2. 5. CH3COOH. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. C. CH3–CH(CH3)–NH2 C.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B. B. B. C. 5 amin. Isopropanamin. 5. B. C. D. 3 amin. Câu 6. C. 4. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B. Trong các chất sau. 3. Câu 5. 2. Anilin có công thức là A. C. Câu 8. Câu 10. 4. C6H5OH.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. D. Trong các tên gọi dưới đây. 8. B. 5. Câu 4. 3. Isopropylamin. 5. Câu 2. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. B. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. B.

NaCl. B. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. dung dịch Br2. nước brom. Anilin B. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. C. Câu 19. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. C6H5NH3Cl. dung dịch HCl. khí CO2. Anilin. metyl amin. Có 3 chất lỏng benzen. dung dịch NaCl. C6H5OH. Trong các tên gọi dưới đây. Natri hiđroxit. D. khí CO2. C. Câu 14. Benzylamin. dung dịch phenolphtalein. giấy quì tím. (C6H5)2NH D. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. p-CH3C6H4OH. C6H5CH2NH2 C. dung dịch HCl. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. Câu 21. dung dịch NaOH. dung dịch NaOH. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. B. D. natri hiđroxit. C. Natri axetat. Trong các tên gọi dưới đây. anilin. C. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. (C6H5)2NH C. Câu 17. p-CH3-C6H4-NH2. D. natri hiđroxit. benzen. C. ancol etylic. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. NH3 B. khí CO2. metyl amin. Câu 23. C6H5NH2. CH3NH2. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. amoni clorua. natri axetat. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. Câu 22. D. Na2CO3. B. Câu 16. Câu 18. B. (CH3)2NH Câu 12. D. metyl amin. dung dịch NaOH. C. D. C6H5NH2 B. anilin. dung dịch HCl. chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. B. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. D. Phenylmetylamin. D. Câu 20. B. D. C. amoniac. Amoniac. B. Trong các chất dưới đây. dung dịch NaCl. NaCl. anilin. anilin. C6H5CH2NH2 C. D. amoniac. C6H5NH2. B. NaOH. C2H5OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . dung dịch NaOH. D. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. axit axetic. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. B.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. NH3 Câu 13. anilin. nước Br2. Trong các chất dưới đây. C6H5NH2 D. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. HCl. B. amoniac. khí CO2. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. C. Phenylamin. C. stiren. C6H5CH2OH. C. dung dịch Br2. dung dịch NaOH.

C.85 gam muối. C. 4. Câu 30. Câu 34. thu được 15 gam muối. D.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là A. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). sinh ra 2.23ml. C. phenolphtalein hoá xanh.1 gam.6g B. Giá trị của m là A.2g D.9g. Khối lượng muối thu được là A. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. B. Số đồng phân cấu tạo của X là A. Giá trị của V là A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24.59 gam. 11. 9. quì tím hóa xanh. 9. D.05 mol H2SO4 loãng. 2.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 37. C = 12. Câu 27.15 gam.55 gam. 14. 7. 3. C3H5N D. 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2).1g.6 gam. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38.12.4g. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. C3H9N D. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). D. phenolphtalein không đổi màu. 6. Câu 29.85 gam. D. C. Câu 32. 8. 8.24.1ml. Câu 26. 49. Câu 28.2 mol metylamin (CH3NH2). Câu 36. 5. 8. C3H7N Câu 31. Cho 9. D. D. CH5N C.6 – tribrom anilin là A.24 lít khí N2 (ở đktc). 18. 27.36.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 1. Trung hòa 11. Cho 4.15 gam. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. 8.1g. B. C. B. C2H5N B.4 gam kết tủa 2. Cho 5. 28.2g. Thể tích nước brom 3% (d = 1. D. 4. D.48. 5. CH3CHO. Công thức phân tử của X là A. 12. C2H7N B. CH3NH2. 19. B.4 gam. N = 14) A. quì tím không đổi màu.85 gam. C.1ml. Câu 35. CH5N C. 164. C6H5OH. D. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.3g C.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Đốt cháy hoàn toàn 0.41ml. B.4. N = 14) A. 7. 7. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. D.65 gam. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. B. B. C3H7N Câu 33. 8. 11. Dung dịch metylamin trong nước làm A.10 gam.2 gam. 16.10 gam.95 gam. C 146. B. 9. C. 0. B.95 gam. Chất có tính bazơ là A.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. CH3COOH. Câu 25.65 gam.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C = 12. 2. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. B. C. 3.

Câu 43. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A.36M D. CH5N. Giá trị m đã dùng là A. C. 5. D. Câu 47. Cho dãy các chất: phenol. B. 6 chất. C. 8 đồng phân. 4 đồng phân. C. D.72 gam Câu 42. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22.8 lít N2 (đktc) và 20. Câu 48.79 gam C. C. 0. 2.25M C. 3 chất. B. D. D. quỳ tím. 2. D. chỉ chứa nhóm amino. dung dịch NaOH. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A.111%N về khối lượng. Câu 46. C. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A.9 gam kết tủa. C4H9N. Một amin đơn chức có chứa 31. B. C. C3H7N B. C6H5NH2.2 gam chất tan.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. CH3COOH. Cho 11. B. C.3M B. đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. C6H5NH2. B.5M Câu 40. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. C4H9N D. D. C. 3. Anilin. C3H9N. 1.25 g H2O. 4. kim loại Na. C3H9N C. C3H9N. 2. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. B. 4 chất. etanol. Alanin. CH3NH2. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. 5 chất. D. Câu 45. thu được 16. B. Ba chất lỏng: C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. dung dịch Br2.86 gam D. 4. C4H11N. C3H7N. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. C6H5NH2. Câu 44. 3. 4 chất. Giá trị của x là A. 1. NH3. NH3. 1 đồng phân. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. CH3NH2. anilin. Axit α -aminopropionic. B. chỉ chứa nhóm cacboxyl. 2 đồng phân. C2H7N. 1 chất. 1. 3. CH3NH2. C6H5NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 1. phenylamoni clorua. NH3. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A.8 lít CO2 .93 gam B. Trong các tên gọi dưới đây. Axit 2-aminopropanoic. 2 chất. Câu 38. CH3NH2. D. C4H11N Câu 41. C. Câu 49. 1. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. Công thức phân tử của amin đó là A. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. natri phenolat. 1. B. 2. D. C2H7N. 3 chất.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Câu 39. NH3.

CH3NH2. Câu 62. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). C2H5OH. D. B. NaNO3. D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N-CH2-COOH. dung dịch HCl. B. D. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. CH3CH2COOH. H2NCH2COOH. CH3NH2. dung dịch NaOH. CH3CH2CH2NH2. B. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Valin. Câu 57. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Trong các tên gọi dưới đây. C. 5. Câu 60. CH3CHO. CH3COOH. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. C. D. B. B. HCl. Chất X là A. NaCl. dung dịch KOH và dung dịch HCl. C. H2N-CH2-COOH B. B. CH3–CH(NH2)–COOH C. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. B. Chất rắn không màu. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. CH3NH2. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. Câu 55. B. B. C. Câu 51. NaOH. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. CH3COOH. vừa tác dụng được với bazơ. C6H5OH (phenol). dung dịch KOH và CuO. H2NCH2COOH. D. Na2SO4. D. Câu 59. NaOH. Chất X vừa tác dụng được với axit.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. CH2 = CHCOOH. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . Câu 58. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. C. CH3OH. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. CH3COOH. B. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. 3. CH3COONa. D. quỳ tím. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NaCl. C6H5NH2. HCl là A. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. C. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. C2H5OH. B. chất nào là glixin? A. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. D. D. NH2CH2COOH C. D. Câu 56. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. Câu 54. dễ tan trong nước. natri kim loại. 4. 2. C. H2NCH2COOH. C. C2H6. C. H2NCH2COOH. C2H5OH. kết tinh ở điều kiện thường là A. Axit α-aminoisovaleric. Trong các chất dưới đây. Câu 61.

Tên gọi của X là A. D. Glixin không tác dụng với A. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.7 gam.06 gam muối. Cho 7.8 gam. H2N-CH2CH2-COOH C. Sau phản ứng. B. CH3–CH(NH2)–COOCH3. Câu 65.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. 3. Công thức của X là A. B. C. 4.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.15 gam. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19.346%. 9. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C. Công thức cấu tạo của A là: A. Câu 64.5 gam. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44. hàm lượng clo trong muối thu được là 19. khối lượng muối thu được 11. Na = 23) A. C. Tripeptit là hợp chất A. NaCl. CH3CH(NH2)COOH Câu 73. Cho 15. H2NCH2-COONa. 7. H2NCH2COOH. C. Sau phản ứng. C. 44. Câu 66. H2N-CH2-COOH D. H2NC2H4COOH. B. Câu 67. D.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. D. 7. H2SO4 loãng. H2NC3H6COOH.00 gam. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH. C. B.4 gam muối khan. 9. 43. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. Công thức của A là : A. C. H2NC4H8COOH. 9.1 gam. 8. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B.9 gam. B. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D.9 gam. Câu 68. 9. Cl = 35. C = 12. D. Câu 72. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic. B. Một α. Câu 69.05 gam. 1 mol α . D. O = 16. 9. D. glixin Câu 71. 5) A. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. D.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.5. Na = 23) A. B. Cho 7. D. 5. 11. C2H5OH. B. A là một α–aminoaxit. Sau phản ứng.8 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. Cho 10. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C. O = 16. valin. axit glutamic. C = 12. H2N–CH2–COOCH3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. O = 16. alanin. 11.287% Công thức cấu tạo của X là A.00 gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. CH3-CH(NH2)–COOH B.9 gam.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. H2N-CH2-CH2-COOH C. C = 12.9 gam. CaCO3. ClH3N-CH2-COOH.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.

CH3NH2 và C2H5NH2 B. α-aminoaxit.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. CH3NH2 B. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .125 gam H2O và 8. 5 chất. 2 chất. C2H7N B. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. β-aminoaxit. C.4 lit N2 (đktc). 6 chất. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 4. B. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. B. C4H9NH2 Câu 82. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.4 lit khí CO2 và 1. Câu 75. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2.1g H2O và 11. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức. C. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. Trong các chất dưới đây. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. D. Câu 74. 8 chất. CH3NH2 và C2H5NH2 B. 3.2 lít N2 (ĐKC). 3 chất. (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85. Câu 78. C. C. 2. người ta thu được 10. C2H5N C. C. (CH3)2 NH. este. D. D. Câu 79. Câu 80. X có CTPT là: A. 4. Tìm CTPT của amin A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. B. 3 chất. chất nào là đipeptit ? A. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 8. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 5. B. D. axit cacboxylic. B. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C. CTPT của 2 amin lần lượt là: A. Câu 81. B. D. 3. C. C2H5NH2 C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. 1 chất. NH3 A. 6. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. 4. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.2g CO 2 . Câu 77. Trung hòa 13. Công thức phân tử của 2 amin là: A. 3. D.2g H2O. 1. 4 chất. C3H9N Câu 83. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. C3H5NH2 D.HÓA HỮU CƠ 2010 B.5M.6 gam H2O.48 lít khí CO2 và 7. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. D. Tất cả đều sai. Câu 86. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2. D. 2. 5. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. B. CH5N D.

C4H11N D.5N Câu 95. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97. CH3NHCH3 D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Metyl amin. độc C. đimetyl amin. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. 25. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. CH3NHCH3 B.5N Câu 89. Amin no. C4H11N B. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Các amin khí có mùi tương tự aminiac. Amin no. CxHyN (x ≥ 1) B. C2H2n . 27.95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. etyl amin là chất khí. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. C2H7N C. CxHyN (x ≥ 1) B. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. dd phenol làm đỏ quỳ tím C. B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước.25 C. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Ctpt của amin là A. CH3NH2 B. mạch hở có công thức chung là A. 19. C5H13N Câu 93. Khi cho 13. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. đơn chức. Dd anilin làm xanh quỳ tím. phenol có tính axit B. Các amin đều có tính bazơ B. C5H13N Câu 87. Các amin đều có tính bazơ B. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94. CH3-CHNH2CH3 C. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B.15 Câu 88. mạch hở có công thức chung là A. 20. NH3 CH3NH2 D. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. đơn chức.9 B. C3H9N D. C3H9N C. C2H7N B. dễ tan trong nước B. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. màu đen D.425 D. C2H2n .5 VCO2. C6H5NH2 Câu 92. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D.HÓA HỮU CƠ 2010 A.

Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. dd HCl và quỳ tím B. (CH3)2NH (2). (4) > (1) > (2) > (3) B. (2) > (4) > (1) > (3) C. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Quỳ tím.toC C. dd HCl. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. người ta dùng A. CH3NH2 (2). Dd phenolphtalein D. dd giấm D. (3) > (1) > (2) > (4) D.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. NH3 (3) A. phenylamoni clorua. dd AgNO3/NH3. Anilin thường bám vào ống nghiệm. natriphenolat. 4 Câu 110. dd Br2 D. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). (4) > (2) > (1) > (3). B. C6H5OH. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. dd Br2 B. nên sử dụng dd nào sau đây? A. Nước đường B. B. styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. anđhyt axetic (axetanđhyt). Quỳ tím C. Nước muối C. (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C. dd NaOH và dd Br2 D. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. dd Br2 B. anilin. Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A. Để khử mùi tanh của cá. Cho dãy các chất: Phenol. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dd nước đường Câu 102. 2 C. C Câu 107. Quỳ tím. axit axetic. metyl amin. CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. Câu 104. Nước Br2 Câu 109. (2) < (1) < (3) Câu 103. (3) < (2) < (1) D. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Có 3 chất lỏng bezen. dd NaOH B. 1 B. dd axit mạnh B. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. Tất cả đúng Câu 108. Quỳ tím và dd Br2 C. Để nhận biết các chất: CH3NH2. styren. C6H5NH2. etanol. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. benzen. C6H5NH2 < NH3 B. dd NaOH C. CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. dd Br2. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 3 D. Số các chất pư được với dd NaOH là A. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. dd Rượu Câu 101. anilin. (1) < (2) < (3) B. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. NH3 (3). dd muối ăn D. dd bazơ mạnh C. C Câu 106. Quỳ tím. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. dd HCl D. anilin. NaOH (4) A. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. dd Br2. (3) < (1) < (2) C.

2g một amin no. CH3COOH. H2SO4 loãng.224 lit B. Ctpt của X là A. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. H2SO4loãng. amoniac. mêtanamin B. NH3 B.80 lit CO 2.6g H2O. FeCl3. C2H5NH2 B.2 lit dd HCl 1M.2g C. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no.4g CO2 và 3.1g B.05 mol H2SO4 loãng. 0. C3H9N D. C2H7N D. Ctpt của 2 amin là A. amoniac. etanamin C. Đốt cháy hoàn toàn 6.24 lit CO2 (đktc) và 3. C3H7N C.672 lit D. Tất cả đều sai Câu 117. 27. C4H9NH2 D. Metyl amin và etyl amin B. NH3 CH3NH2 D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. quỳ tím Câu 112. 14. Na2CO3. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. FeCl3. quỳ tím D. natri axetat Câu 113. đồng đẳng kế tiếp thu được 2. khối lượng muối thu được là A. 0.2M thu được a gam muối.25g H2O.4g Câu 120. benzenamin Câu 121. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no. 20. C3H9N Câu 114. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. C6H5oNa. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. H2SO4 loãng. propyl amin và butyl amin D. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0. 2.896 lit Câu 118. anilin. Na2CO3.425g D. metyl amin. metyl amin. đơn chức phải dùng hết 10. CH3NH2 C. thu được 16.81g muối.448 lit C.15g Câu 119. 19. Ctpt của X là A. Etyl amin và propyl amin C. natrihyđroxit B. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0. CH3COOH. FeCl3.1M thu được 0.25g C.9g B. 7. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . propanamin D. 0. Ctpt của 2 amin là A. 19. Trung hoà 3. natri hyđroxit D. C3H7NH2 Câu 116. 25. Khối lượng muối thu được là A. Cho 3. X là A.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M. CH3NHCH3 B.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0.6g H2O.08 lit khí oxi (đktc). CH3NH2 và C2H5NH2 B. amoniclorua. metyl amin. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115. C6H5ONa C. CH5N C. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. Khi cho 13. quỳ tím A.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20.1g D. C6H5NH2 Câu 111. H2SO4 loãng. đơn chức. đơn chức. C2H5N B. C4H9N B. anilin.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. 0. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A. FeCl3. quỳ tím B. 28. Ctpt của amin là A.

Công thức phân tử của hai amin là: A. 2 B. metyletylamin B. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. Trong các tên gọi sau đây. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. Benzyl amoni C. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. 4 D. lysin Câu 130. CH3NH2 và C2H7N B. (CH3)2NH C. Quỳ tím Câu 125. A. Tên gọi của C6H5NH2 là A. C3H5N Câu 123. (CH3)3N C. C4H11N và C5H13 N Câu 134. valin Câu 129. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NaOH C. Công thức của amin chứa 15. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. HCl C. propylamin Câu 128. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133. Hexyl amoni D. CH3NH3Cl Câu 127.ylamin Câu 136. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. Benzil amoni B. CH3OH/HCl D. Alanin C. C3H7N D. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. Do phân tử amin bị phân cực mạnh C. Etylamin C. glyxin B. thu được 22 g CO2 và 14.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. CH3NH2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132. anilin C. 3 C. phenol D.Đimetylamin D. HCl B. C6H5NH2 D.4 g H2O. C2H7N và C3H9N C. Prop-1. Cho các chất H2NCH2COOH. C3H9N và C4H11N D. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. (CH3)3C – NH2 B.05% khối lượng nitơ là A. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. isopropylamin D. Prop -2.C2H5NH2 B. Ctpt của X là A. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. HNO2 Câu 126. CH5N B. (CH3)3N Câu 135. axit 2 –aminopropanoic B. etylmetylamin C. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A. CH3COOH. (NH3)3C6H3 D. Br2 D. chỉ dạng ion lưỡng cực B.ylamin B. Do amin tan nhiều trong H2O B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 5 Câu 131. C2H7N C. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần. axit –aminopropionic D. chỉ dạng phân tử D. Cho amin có cấu tạo :CH3. NaOH B. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A.

màu đen. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. chưa no và thơm. NH2 anilin Câu 140. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. CH3 – NH –CH3 D. C. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. CH3 – CH2 -NH2 B. D. D. etyl . Các amin đều có tính bazơ B. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142. đimetyl. trimetylamin là những chất khí . Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A.CH2 – CH3 CH3 Câu 139.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. Câu 141. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Metyl -. CH3 – N . nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D. CH3 – CH -CH3 NH2 C. Câu 143. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . có thể phân biệt amin thành amin no.. Câu 138. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. C. Anilin là chất lỏng . độc. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B.. khó tan trong nước.amin C.dễ tan trong nước.

CH3CONH2 C. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. Amin tác dụng với axit cho muối D. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B.NH3. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. CH3NH2. NH3 B. (CH3)2 NH. NH3. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153. CH3CH2NH2 D. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. CH3 NH2. Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A. CH3NH2 Câu 148. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144. CH3CH2CH2OH D. C6H5NH2 C. nước brom D. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. CH3NH2. (CH3)2 NH. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. C6H5NH2 D. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. (CH3)2 NH .Cu(OH)2 Câu 152. (CH3)2 NH B. C6H5NH2 B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B. Metylamin C. Anilin B. Amoniac D. Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. axit HCl B. p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. dung dịch FeCl3 C. NH3. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C. NH3 C. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. Đimetylamin Câu 145. Phát biểu nào sai: A. NH3. Nhờ tính bazơ. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. NH3 < C6H5NH2 B. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. C6H5NH2. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. CH3CH2NH2 Câu 146. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. C6H5NH2.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A.đơn chức phải dùng hết 10. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. Số nhận định đúng là: A. ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). Dung dịch HCl. 1 B. C2H5N B. mì chính.2 g một amin no . Dung dịch NaOH. quỳ tím D.08 lít khí oxi (đktc) . Quỳ tím . C3H7NH2 Câu 158. Để phân biệt phenol . Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. anilin . (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. C3H7NH2 . Dung dịch brom . dung dịch brom B. Dung dịch HCl. C3H7N Câu 159. C3H7NH2 B. (5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. C5H11NH2 Câu 160. Dung dịch HCl . Anilin và phenol D. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. 3 D. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol. Dung dịch brom B. dung dịch brom D. 4 Câu 161. 2 C. benzen. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. C4H9NH2 . Trung hoà 3. dung dịch brom C. C3H9N D. C2H5NH2 B. C2H5NH2 D. anilin và benzen: A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CH3NH2 . Anilin và benzen Câu 154. Công thức của 2 amin là A. Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. Công thức của amin đó là A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B. CH3NH2 C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. dung dịch brom Câu 156. dung dịch NaOH C. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. C4H9NH2 C. C4H9NH2 D. quỳ tím Câu 157. Đốt cháy hoàn toàn 6. (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch NaOH. C2H5NH2 . CH5N C. Công thức phân tử của X là A.

NaOH B. Phe-Val. Val-Phe-Gly-Ala B. CH3OH/HCl Câu 164. H2N – CH2 – COOH D. HCl Câu 163.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A. Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. Ala− Ala− Val C. Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cấu tạo nào là đúng của X. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. 3 D. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. 4 Câu 165. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. Số nhận định đúng là: A. ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. 2 C.amino axit là: 3 mol Glyxin. 3 D. B. Công thức cấu tạo của glyxin là: A. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). 1 B. 1 mol Alanin. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. Số nhận xét đúng là: A. Quì tím B. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. A. 3 D. Ala-Val-Phe-Gly C. H2N–CH2–CH2–COOH C. 1 mol Valin. Gly – Ala – Gly Câu 166.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α. Gly-Ala-Val-Phe D. 2 Câu 162. 4 Câu 167. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. 2 C.amino axit là n -1. Ala-Phe. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. (3) Từ 3 α. + Thủy phân không hoàn toàn A. axit propionic. 1 B. A. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Ala− Gly− Val D. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. C. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. Gly. 1 B.

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). Để phân biệt xà phòng. hồ tinh bột. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. 4 C. NaOH Câu 174. A. A. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. A. protein là những poli peptit cao phân tử. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. Cu(OH)2 C. 3 D. 1 B. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. Chỉ dùng I2 B. tìm nhận định không đúng. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein. (2) sai Câu 170. HNO3 D. Cho các nhận định sau. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. 2 C. Có 1 lí do ở trên B. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B. (4) Do Muối của KL nặng. Đun nóng nhẹ B. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. A. NH2-CH2-COOH. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. (2) Do axit. A. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. (1) sai. CH3COONH4. 4 Câu 173.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. lòng trắng trứng (anbumin). Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. (2) đúng C. (1) đúng. Là do sự tỏa nhiệt của axit. 5 D. (3) Do Bazơ. 6 Câu 175. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. (1) sai. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. 3 B. (1) đúng. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. (2) sai B. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. (2) đúng D.

phản ứng với kim loại kiềm. dung dịch Iot B. phản ứng tráng bạc. (1. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (1)NaOH. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184. CH3OH. 4 Câu 179. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. Có 3 lí do ở trên D. A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. (1. 4 Câu 183. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A. A. H2N − CH2 − COOH. CH3 − NH −CH2 − COOH C. alanin : Alanin. A. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. 7 B. glyxin C. phản ứng trùng hợp. Có 4 lí do ở trên Câu 177. Dd AgNO3/NH3 C. H2SO4. 2 C. 4 Câu 185. 5 D. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. axit glutamic B. Dd Iot Câu 186. CH3 – CH2 −CO −NH2 D. Cu(OH)2/OH.3) C. 1 B. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A. CH3NH2. 4 C. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. 3 B.2) B. glucozơ. lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2. hồ tinh bột. A. C2H5OH. Cu. phản ứng với ancol. H2N-CH2-CH2-COOH C.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. (1. 5 D. (2. phản ứng với bazơ.đun nóng B. 2 Câu 182.3) Câu 181. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. 2 C. phản ứng trùng ngưng. 3 D. 1 B.3) D. A. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước. Hợp chất nào không phải là amino axit. Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C. 6 Chất Y là chất nào sau đây: A. Dùng quỳ tím. Dd HNO3 đặc D. Dung dịch Iot. HCl. 3 D. : Axit Glutamic. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC. Glixerol và hồ tinh bột. CH3-CH(NH2)-COONa B. 3 Câu 180. H2N −CH2 − COOH B. Na2SO4. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit.2.

HÓA HỮU CƠ 2010 C. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. có tính chất lưỡng tính C. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. A. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. Dùng quỳ tím. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D. có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. Protein có khối lượng phân tử lớn B. 6 chất Câu 191. Câu 189. 3 chất B. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH. dung dịch HNO3 Câu 187. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. 5 chất D. Protein luôn là chất hữu cơ no. chỉ có tính bazơ D. Cho các phản ứng: D. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. Dùng Cu(OH)2. Protein luôn có nhóm chức OH D. H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. Tripeptit là hợp chất A. 4 chất C. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. chỉ có tính axit B.

Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch.Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O). Điều chế: . Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên.Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên. 2. 3. II. giữ nguyên mạch. với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa). VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .CH2 – CH = CH – CH2 -)n. . tăng mạch. Ví dụ: (.HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I. POLIME 1.

C. polibuta – 1. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn.t Tơ nilon – 6. Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản). propen. VD: Nhựa vá xăm. keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit.6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( .)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . tơ axetat.  0 3.t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | .)n. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. B. D. Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. ví dụ: tơ visco. bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp).CH2 – CH = CH – CH2 . len.CH2 – CH(CN) . isopren. Có 3 dạng: novolac. chất độn. || || O O . Cao su thiên nhiên: ( .)n.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ).đien 4.HÓA HỮU CƠ 2010 1. BÀI TẬP Câu 1. B. D.rezit. 2. chất hóa dẻo.HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C .)n + 2n H2O. Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học. rezol. Polivinyl clorua có công thức là A.t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( . stiren. tơ đồng – ammoniac.)n.t XT→ ( .CH2 – CH . . toluen. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm. (-CH2-CHCl-)2. (-CH2-CH2-)n.Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.CH2 – CH2 . C.Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( . chất phụ.  0 XT . (-CH2-CHF-)n.3. (-CH2-CHBr-)n. ví dụ: tơ poliamit. tơ polieste .)n. Câu 2.CH2 – C(CH3) = CH – CH2 .

trùng ngưng. CH2=CH-CH3. CH2=CH-CH=CH2. D. Câu 4.COOH. lưu huỳnh. CH3COOH trong môi trường axit. D. CH≡CH. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . B. Câu 11.CH2.CH2. CH3-CH=CH-CH3. C. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n . CH3-CH=CH2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3.CH=CH.CH2. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. CH3CHO trong môi trường axit. B. (2). NH2. Câu 12. CH2=CH-CH= CH2. D. CH2=CH2. C.CH(NH2). C. C. C. Câu 8. CH2=CH-COOC2H5. D. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. Câu 7. CH2=CHCl. (1).COOH.CH2. CH3. trùng hợp. D. CH2=CH-CH3. CH3. CH2=CH-CH=CH2.CH2. C. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2. C. Câu 9. CH2=CH2. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. C. B.CH=C= CH2. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. trao đổi. B. polistiren. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. B. C. B. (. nhiệt phân. CH3-CH3. polietilen. (3). D. HCOOH trong môi trường axit. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NH2. B. Câu 10. B. etan. D. (1). CH2=CH2. CH2=CH-OCOCH3.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. polimetyl metacrylat. (3). CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. (2). (. polivinyl clorua.6 là A.COOH. Câu 5. CH2=CH2. D. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH2=CH-CH2OH. D. HCHO trong môi trường axit.CH2-)n . B. C6H5CH=CH2. toluen. CH3-CH2-Cl. D. CH3. C. propan. CH3-CH2-CH3. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH-CH=CH2. NH2.CH=CH-CH3. propen. Câu 6. C6H5CH=CH2.COOH.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. trùng ngưng C. tơ visco. CH2=CH2. tơ axetat. D. tơ visco. polieste. C. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH2=CH-COO-CH3. C. C. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. B. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH3. CH3COO-CH=CH2. B. C. CH3CH2OH và CH2=CH2. tơ polieste. Tơ capron thuộc loại A. trùng hợp B. Tơ lapsan thuộc loại A. Tơ nilon . B.6 là một loại A. Câu 21. tơ capron. phản ứng thế Câu 26. Y lần lượt là A. B. tơ visco. Câu 14. Câu 20. Câu 17. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. B. CH≡CH. D. (-CH2-CH2-)n. cộng hợp D. D. D. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. B.6. Câu 23. C. C. CH2 =CHCOOCH3. oxi hoá .6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. B. CH2=CH-COO-C2H5. D. C. trùng ngưng. tơ poliamit. H2N-(CH2)5-COOH. Hai chất X. tơ capron. tơ nilon-6.3-đien bằng phản ứng A. D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. tơ nilon-6. tơ axetat. D. B. trùng hợp. B. tơ axetat. Câu 15. C. C. (-CH2-CH=CHCH2-)n. Câu 16. D.6. tơ poliamit. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. C. C. tơ poliamit. tơ visco. Câu 18. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . tơ tằm. D. tơ polieste. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 22. C2H5COO-CH=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. Câu 24. tơ visco. Câu 19. D. D. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. Câu 25.khử. CH2=C(CH3)COOCH3. (-CH2-CHCl-)n. tơ tằm. Công thức cấu tạo của polibutađien là A.6. (-CF2-CF2-)n. B. C. B. C6H5CH=CH2. CH3COOCH=CH2. Nilon–6. trao đổi. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13.

tơ nhân tạo.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 17. tơ nilon -6. 2.3. ( C4H6)n D. lưu huỳnh. B. C. nhựa bakelit. C.000 B. CH2=CH-CH3. ( C4H8)n C. chất dẻo. Câu 38. C. CH≡CH. CH2=CH-CH3.000 D. Câu 39. 12. C6H5CH=CH2. Câu 30. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. tơ hóa học. CH2=CH-CH2OH. keo dán. B. D. D. 15.6 được tổng hợp từ phản ứng A. B. C. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. B.000 C. 13. tơ bán tổng hợp. CH2=CH-OCOCH 3. 24. Câu 31. ( C5H8)n B. tơ visco. CH3-CH2-Cl. C. D. 2. 15. cao su tổng hợp.000 Câu 36. axit axetic. glyxin.000 B. B. Trong các loại tơ dưới đây. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. Câu 32. CH2=CH2. D. Câu 28. CH2=C(CH3)-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. Câu 29. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. B. C. C. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. 2.52 D. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. Tơ nilon-6. D. CH2=CH-COOC2H5. Tơ visco không thuộc loại A. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. ( C2H4)n Câu 27. CH2=CH-CH=CH2.55 B. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. D. amilopectin.6. axit terephtaric. D. B. CH2=CH-CH=CH2. tơ tằm.000 Câu 35. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. tơ capron. 25. CH2=CH-COOCH3. trùng hợp từ caprolactan C. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. tơ tổng hợp. PVC. tơ tổng hợp.000 D. 12.6 Câu 34. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. D. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. C. B. tơ nhân tạo là A. Câu 37. Hệ số polime hoá của PE là A. CH3-CH3. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . etylen glycol. Hệ số polime hoá của PVC là A. C6H5CH=CH2. CH3-CH2-CH3. C.8 C.000 C. PE.

tơ tằm. CH2=CH2. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. B. ( C5H8)n B. C.CH2.CH2-)n . Câu 45. CH2=CH-CH= CH2. CH2=CH-COO-C2H5. B. HCOOH trong môi trường axit. Trong các loại tơ dưới đây. CH3-CH=CH2. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . Câu 43. B. D. CH2=CH2. D. CH2=CH2. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. D. CH3COOCH=CH2. B. C.COOH. ( C4H6)n D. C6H5CH=CH2. CH3COO-CH=CH2. ( C4H8)n C. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C.CH2. CH3. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. CH3. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. tơ capron. D. C.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. CH3CH2OH và CH2=CH2.3-đien bằng phản ứng A. NH2. Câu 48. CH3COOH trong môi trường axit. B. tơ visco.HÓA HỮU CƠ 2010 D. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. B. (. CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 46. Y lần lượt là A. tơ visco. CH≡CH. C. CH2=CH-COO-CH3. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. CH2=CH-CH3.COOH.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Câu 41. CH3CH2OH và CH3CHO. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. D. tơ nhân tạo là A. Hai chất X. Câu 40.COOH. CH3CHO trong môi trường axit. C. Câu 47. phản ứng thế Câu 49. CH2=CH-CH=CH2. HCHO trong môi trường axit. B. D.CH2. CH2=CHCl. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH2 =CHCOOCH3. Câu 42.CH=C= CH2.CH=CH.CH2. Câu 44. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .6. trùng hợp B. trùng ngưng C. NH2. B. C. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. NH2. tơ nilon-6. C. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. D.CH2. tơ capron. CH2=CH2. CH3. C2H5COO-CH=CH2.COOH. CH2=CH-CH=CH2.CH=CH-CH3. CH3-CH=CH-CH3.CH(NH2). (. cộng hợp D. B. ( C2H4)n Câu 50.

Câu 57. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. (-CH2-CHF-)n. CH3-CH2-Cl. keo dán. toluen. C. B. Câu 59. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. trùng hợp. CH2=CH-COOC2H5. trao đổi. tơ tằm. B. trùng hợp. D. lưu huỳnh. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. PVC. C. (-CH2-CH2-)n. trùng ngưng. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C6H5CH=CH2. C. (-CH2-CHCl-)n B. CH≡CH. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polimetyl metacrylat. C. B. chất dẻo. nhiệt phân. D. Polivinyl clorua có công thức là A. CH2=CH-CH=CH2. B. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH2=CH-OCOCH3. D. nhựa bakelit. polietilen. B. tơ tổng hợp. D. Tơ nilon-6. toluen. D. Câu 56. Câu 61. cao su tổng hợp. trùng ngưng. Câu 53. CH2=CH-CH=CH2. Câu 58. tơ nilon -6. CH2=CH-CH2OH. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. D. B.6. trao đổi. D. CH3-CH2-CH3. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. B. B. PE. propen. stiren. Câu 52.HÓA HỮU CƠ 2010 C. D. C. isopren. B. trùng hợp từ caprolactan C. C. CH3-CH3. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Câu 51. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH2. etan. polistiren. B. CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH=CH2. C. polivinyl clorua. CH2=CH-CH3.6 được tổng hợp từ phản ứng A. C. B. CH2=CH-CH=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2. D. Câu 55. amilopectin. propen. C. Câu 62. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. D. C. CH2=CH-CH3. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. D. CH2=CH-COOCH3. (-CH2-CHBr-)n. Câu 60. Câu 63. C. propan. nhiệt phân. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. C6H5CH=CH2. C. D. D.

CH3-CH=CH-CH3.CH(NH2). NH2. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . CH2=CH-COO-C2H5. B. B. D. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70.COOH. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64. B. (. C. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . trùng hợp từ caprolactan C. Câu 69.CH2. NH2. CH2=C(CH3)COOCH3. CH2=CH-COO-CH3. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau.6 được tổng hợp từ phản ứng A. CH2 =CHCOOCH3.CH=CH-CH3.COOH. HCHO trong môi trường axit. D. CH2=CHCl. H2N-(CH2)5-COOH.t 0 D. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . CH2=CH-CH= CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. CH3COOCH=CH2. Tơ nilon . Tơ nilon-6. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. B.CH2. CH3COO-CH=CH2. C6H5CH=CH2. CH3. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. D.CH2.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH3.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. CH3CHO trong môi trường axit. CH2=CH2. Câu 65.CH2-)n . cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C. D. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. phản ứng nào làm giảm mạch polime A.CH2. CH2=CH2.6. CH3COOH trong môi trường axit. Câu 68. NH2. C. B.CH2. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. Câu 67.COOH. C2H5COO-CH=CH2. Câu 66.CH=C= CH2. C. CH3. CH2=CH2. (.CH=CH. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. amilozơ + H2O H +→ .COOH. HCOOH trong môi trường axit.t 0 Câu 71. C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. D.

Nhựa PE B. me có tên là: n A. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. Câu 78. Tơ nilon Câu 74. D. Phản ứng trùng ngưng. Poliisopren. Polietilen Câu 76. Poli(metyl metacrylat). C. Các polime không bay hơi. do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. Cao su D. (1) vµ (2) D. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. B. Tất cả đều đúng Câu 77. (1) vµ (3) (1). T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. Cao su Buna-S. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. (2) vµ (3). Poli(vinyl axetat). Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. Nhựa bakelit. C. Isopren. do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Glyxin. Propen. Phản ứng trùng hợp. B. Trong các polime sau. C. Câu 80. Câu 75. B. A. C. C. A. Axit axetic. (2) vµ (3) C. Câu 73. Tơ capron Để tổng hợp polime. D. Tất cả đều đúng. do chóng cã khèi lîng qóa lín B. Câu 79. Thuỷ tinh hữu cơ D. Câu 72. C. 3. Poli acrilonitrin. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Stiren. D. Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. D. Nhựa PVC C. Etylen glycol. Toluen. B.HÓA HỮU CƠ 2010 A. B. D. Chất dẻo C. C. Câu 81. D. người ta có thể sử dụng: A. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. Poli(metyl acrylat). B. Axit terephtalic.

CH2 n Câu 82. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. Cao su tổng hợp. Trong các hợp chất sau đây. Câu 87. Trong các nhận xét dưới đây. nhận xét nào không đúng? A. Teflon. D. Câu 85. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Một số vật liệu composite chỉ là polime. C. Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. Poli(ure-fomanđehit). D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Câu 86. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. B. Dùng một trong ba cách trên. D. B. C. C. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. Cao su lưu hóa. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. Cao su ống (hay cao su thô) là: A. D. B. C. CH3 CH CH2 Câu 83. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. Cao su thiên nhiên. Cao su chưa lưu hóa. A. B. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. Đa số chất dẻo. C. B.

Poli(metyl metacrylat). Câu 91. Nilon-6. Tơ capron. CH2=C(CH3)-CH=CH2. B. [CH2] 4 CO n C. Tơ dacron. CH2=CH-CH=CH2. Poli(phenol-fomanđehit). Tơ capron. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . S D.6. Câu 88. Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. Polistiren. D. NH [CH2]5 CO C. D. CH2=CH-CH=CH2. Poliacrilonitrin. CH2=CH-CH=CH2. Polipeptit. B. C6H5-CH=CH2 B. Tơ dacron. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. Poli(etylen terephtalat). C.6. D. Hợp chất có công thức cấu tạo A.C6H5-CH=CH2 C. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. Nilon-6. Tơ enang.HÓA HỮU CƠ 2010 C. n có tên là: D. B. Tơ enang. Câu 89.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful