Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

Phản ứng thuỷ phân: H2SO4. DANH PHÁP H2SO4 đ. KHÁI NIỆM.to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II. to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 2. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4.to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I. to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).

Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3.H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c. R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. 5 CÂU 2. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. 3 C. Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). R2. Propyl fomat CÂU 4. Metyl propionat D. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. HCOOC3H7 B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. CH3COOC2H5 D. Chất béo không tan trong nước.HÓA HỮU CƠ 2010 I. etyl axetat B. Tên của X là: A. C2H5COOCH3 C. B. 4 D. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. Tính chất hóa học a. nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. CHẤT BÉO 1. HCOOC3H5 CÂU 3. 2 B. Công thức cấu tạo của X là: A. Chất béo không tan trong nước. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. metyl axetat C.

CH3COOH CÂU 7.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CH3COOCH3 B. B. C. D. CH3COOH. CH3COOH. CÂU 12. Axit axetic và ancol vinylic. CH3CH2OH. C17H35COONa và glixerol. D. đun nóng. Axit axetic với ancol etylic D. CÂU 6. D. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. không phân nhánh. CÂU 14. Axit axetic với etilen CÂU 10. HCOOCH2CH=CH2. CÂU 13. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 1 B. 5. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. C. CH3CHO D. CH3CHO. C2H3COOC2H5 CÂU 9. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. HCOOCH=CH-CH3. CH2=CHCH2COOC6H5. CH3CH2OH B. CH3CHO. CH3COOC2H5. CH3CH2OH. 2. CH3COCH3. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. Số phản ứng xảy ra là A. CH3COOCH=CH2. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COONa. B.D. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. Cho các dãy chất CH3Cl. C2H5COOCH3 D. B. B. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. C. 4 CÂU 8. Axit axetic với ancol metylic C. CH3CH2Cl. thu được natri axetat và ancol etylic. C2H5COOCH3. CH3COOCH=CHC6H5. CH3CH2OH. CH3COOCH3. 4. C6H5CH2COOCH=CH2. 3 D. B. C15H31COOH và glixerol. CH3COOC2H5 C. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. CH3COOCH=CH2. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. CH3COOH. CÂU 5. B. C6H5COOCH2CH=CH2. C. 3. C17H35COOH và glixerol. B. Metyl fomat là este của axit etanoic. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. C. CH3CHO. Công thức của X là: A. D. C15H31COONa và etanol. CH3CH2OH. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. CH3CHO C. Phát biểu không đúng là: A. 2 C. CÂU 11. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. D. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A.

Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. D. CTCT của X là A. CH2=CHCOOCH3. KCl. axit axetic. Rẻ tiền hơn xà phòng. HCOOC3H5. D. HCOOCH=CHCH3. 2 muối và 1 ancol. D. C2H3COOH và CH3OH. CnH2nO2 (n ≥ 3). B. B. C. CH3COOH và C2H2. CÂU 17. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. CÂU 24. Trùng hợp X cho ra 1 polime. B. B. B. D. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. Dùng được tất cả các loại nước. 1 muối và 2 ancol. CaCO3. D. D. 1 muối và 1 ancol. sau phản ứng ta thu được A. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. CTCT của X là A. B. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. C. CÂU 19. Lâu tan. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. CÂU 21. 5. C2H3COOCH3. 3. CÂU 22. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. CÂU 18. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. Khi nói về este vinyl axetat. CH3COOH và C2H5OH. B. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. Vinyl axetat là một este không no. 6. 2 muối và 2 ancol. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. Na. C. CÂU 16. B. CÂU 25. C. CÂU 23. C3H5COOH. D. CH3COOCH=CH2. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. axit propionic. Dễ kiếm. axit butiric. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng. C. C. C. axit oxalic. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. B. Chúng tạo kết tủa với ion canxi. CÂU 20. B. B. D. D. CH3COOH và C2H3OH. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. C. OXH Z thu được Y. HCOOCH2CH=CH2. C. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen. D. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CnH2nO2 (n ≥ 2). số loại trieste được tạo ra tối đa là A. D. 4. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. C. CH3COOC2H3. CnH2n-2O2 (n ≥ 4). AgNO3/NH3.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. CH3COOC2H5. CH3COOC2H5. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. CH3COOCH3. C2H3COOC2H5. vinyl axetat CÂU 72. axit axetic và ancol vinylic B. 6. CH3COOH. CH3COOH. CH3COOC2H5. CH3COOC2H5 C. (CH3CO)2O CÂU 66. X có thể làm mất màu nước brom D. B. Metyl benzoat B. HCOOC3H7 B. C. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. C2H5COOCH3. natri axetat và ancol vinylic C. CÂU 67. C2H5OH. CH3COOC2H5 D. metyl propionat D. natri axetat và anđehit axetic D. CH3COOCH3 B. X là este chưa no B. Công thức của X là A. CH3 CH2COOH C. D. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. axit axetic và ancol vinylic B. HCOOCH3. C2H5COOH CÂU 68. Tên gọi của este đó là: A. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc. HCOOH CÂU 63. CH3COOH. CH3COOH. Phenyl fomat D. metyl acrylat B. C3H7COOH D. axit exetic và axetilen CÂU 70. axit axetic và anđehit axetic C. metyl metacrylat C. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. CH3CH2CH2OH.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CH3COONa D. 5. CH3CH2CH2OH. X có tên gọi là: A. HCOOC2H5 D. CH3CH2CH2OH. CH3CH2CH2OH B. CH3CHO C. CH3COOH CÂU 69. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. thu được natri axetat và ancol metylic. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. C. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. D. Benzyl fomat C. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 65. Phenyl axetat CÂU 71. axit exetic và ancol etylic D. CH3COOC2H5. HCOOH. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. Cho dãy các chất: HCHO. C2H5COOCH3 C. CH3COOH B. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. Câu nào sau đây sai? A. CÂU 64. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. B. 3. C. 4.

9. Axit fomic CÂU 83. Xà phòng hoá hoàn toàn 37. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. axit axetic B. Không xác định được CÂU 80. (E) là: A. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A. Là este của axit béo và ancol đa chức D. C. CH2=CHCl B. Etyl axetat C. 20.52g CÂU 86. 8. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. đun nóng. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A.6 gam CÂU 79.5g H2O.HÓA HỮU CƠ 2010 A.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. 52. 88 gam CÂU 77. Hợp chất hữu cơ chứa C. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2. Axit propanoic C.0g CÂU 85. 11 gam B. đơn chức. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). D. Lipít là: A. Khối lượng este tạo thành là A. 29.91 gam. O.16g CO2 và 2.2 gam ancol metylic. Etyl propionat D. CH2=CHOH D.4 gam D. Vinyl axetat B.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. Xeton và anđehit hai chức. chủ yếu là các axit béo chưa no B. Hiệu suất của phản ứng là 80%. B.92 gam CÂU 76. Tên gọi của B là: A. 5. 88 gam. 66 gam C.25 gam C. 12. Ancol hai chức không no có một nối đôi.2g một este đơn chức (E) thu được 6. làm lạnh D.0g C. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A. C2H2 C. Khối lượng NaOH cần dùng là: A. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. Phản ứng thuận nghịch B. D. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. hoặc bơ nhân tạo. cô cạn ở nhiệt độ cao C. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A. Ancol và xeton no. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3.4 gam D. H2O. Phản ứng không thuận nghịch D. Đốt cháy hoàn toàn 18. B. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOC2H5 D. H. 44 gam. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B.0g D. Axit cacboxylic hoặc este đều no. Trieste của axit béo và glixerol C. 16. Etyl fomiat CÂU 78. 54. chủ yếu là các axit béo no C. Natri kim loại C. 7. Phản ứng xà phòng hóa C. C. Axit propionic D. Dung dịch NaOH B. người ta thực hiện quá trình: A. 70. N B. CH3COOCH3 C. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. CÂU 81. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A. xà phòng hóa CÂU 75. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82.8 gam B.0g B. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. HCOOCH3 B.

C6H5OH CÂU 97. Phản ứng hoàn toàn. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. Chất nào dưới đây không phải là este? A.48 D. n-propyl fomiat C. 32. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. thực vật. Etyl fomiat B. có H2SO4 đậm đặc xúc tác.72 CÂU 92. có H2SO4 loãng xúc tác.24 B. ancol và muối C. axit và nước CÂU 91. D. B. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. Lipit là chất béo. HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 16.0g D. NaOH CÂU 93. Giá trị của V là: A. C. B. Cu(OH)2. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. 3. HCOOCH3 B. không hoà tan trong nước. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. andehit axetic. 4. HCOOC6H5 CÂU 94. 6. Dung dịch NaOH B. cần đun nóng. muối và nước D. CH2=CH-OH B. sterit. CÂU 96. C3H7COOH C. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. Natri kim loại C.. Phản ứng hoàn toàn.7gam nước và V lít CO2 (đkc). photpholipit. C2H5COOH. AgNO3/NH3 B.36 C. sáp. Phản ứng thuận nghịch.0g CÂU 90. Hãy chọn nhận định đúng: A.0g C. CH3COOCH3 D.0g B. C đều đúng CÂU 95. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. Quỳ tím. 2. C4H9OH B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. CH3COOC2H5 D. AgNO3/NH3 C. cần đun nóng. Quỳ tím. C2H5COOH. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. Na.. D. CÂU 89. dd NaOH D.CH3COOH C. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. 4. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A. metyl fomiat? A.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87. Isopropyl fomiat D. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. C. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. ancol và axit B. ancol etylic. . Lipit bao gồm chất béo. B. 8. cần đun nóng. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. Xà phòng hoá 7.

No. CH3CH2OH CÂU 98. Metyl acrylat C. Đốt cháy hoàn toàn 7. bột giặt là nhờ các este A. Một este đơn chức no có 54.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. đơn chức B. C4H8O2 C.3 g muối. C4H6O2 D. 3 D. Natri. Vinyl axetat CÂU 108. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. C3H4O2 CÂU 100. CÂU 102. Quỳ tím. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. Đơn chức. Allyl axetat D. no CÂU 107. quỳ tím B. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . A. C. Có mùi thơm. A. CH3-COOC2H5 C. 2 C. Cho 13. C2H5COOH. 4 CÂU 99. C3H6O2 B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. C5H10O2 D. đa chức D.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. C4H8O2 C. Một muối và một anđehit C. HCOOC2H5 D. No.6 gam O2 trong cùng điều kiện. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A. Là chất lỏng dễ bay hơi B. đá vôi D. dd AgNO3/NH3 C.CH= CH2 C. B. Công thức phân tử của este có thể là: A. chưa no. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Một axit cacboxylic và một ancol D. CH3COOCH3 CÂU 103. CH3COOCH= CH2 B.55 % C trong phân tử. Quỳ tím.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Làm bay hơi 3. C. D. HCOOCH2. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. Công thức cấu tạo của X là. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. đá vôi CÂU 105. an toàn với người C. HCOOCH2. Xác định E: A. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106. HCOOCH3 B. mỹ phẩm. Đa chức.CH= CH2 D. C2H4O2 CÂU 101.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. C2H5COOH. CH3CHO lần lượt là: A. Phát biểu đúng là: A. Este trên có số đồng phân là: A.5 gam H2O. 1 B. etyl axetat B. CH3CHO D. Một muối và một ancol B. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. Este X có CTCP C4H6O2. C3H6O2 B. C2H5OH. Một số este được dùng trong hương liệu. E là este. Natri.

C. B. Các este đều nặng hơn nước. 1 D. Chất có mùi thơm dễ chịu. C. Chất nào sau đây không phải là este? A. B. Phản ứng ngưng tụ. C. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. Cho các chất sau: CH3COOH (1). Amyl propionat. axit propionic. Axit axetic. Glixerol và muối natri của axit béo C. 3. axit stearic. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. Este C. Glixerol và axit cacboxylic D. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. C. 4. Crackinh D. Nước/H+. D. 4 B. CH3 – O – CH3 C. C. D. giống mùi quả chín. C2H5COOH (4). B. Phản ứng trung hoà. axit axetic. axit oleic. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. 1. Cả A. C. Xà phòng hóa B. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Phản ứng của axít với kim loại D. Etanoic. 2. Axit panmitic. B. Dãy các axit béo là A. 4 C. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. axit acrylic. axit stearic. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. Phản ứng kết hợp. 1. D. D. C2H5ONO2 CÂU 112. 1. 3. C. CÂU 117. Etanol. Có mùi dễ chịu. Phân hủy mỡ B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. . C2H5Cl B. giống mùi quả chín là: A. 3. Axit fomic. Muối hữu cơ B. CÂU 116. Xà phòng CÂU 118. CÂU 119. Axit panmitic. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. D. Glucozơ. Cả A. Sự lên men CÂU 111. Dung dịch axit.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. 3. D. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. axit oleic. 2. CH3COOC2H5 D. Muối của axit béo được gọi là A. Hydrat hóa C. axit axetic. C. B. 4 CÂU 114. B. 2. Thủy phân mỡ trong kiềm C. Mỡ D. C2H5OH (3). CÂU 120. B. Phản ứng Este hóa. Glixerol và axit béo B. CH3COOCH3 (2). CÂU 115. B. 2. Dung dịch kiềm.

Etyl propionat C. Tên gọi của X là A. metyl axetat. Axit axetic với ancol etylic D. etyl axetat. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. CH3COOC2H5. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. CH3COOCH3. B. C. Xà phòng là muối canxi của axit béo. D. CH3COOC2H5 C. D. CH3COOH. điều chế từ: A. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. CH3COOH B. CH3CH2OH. CH3OH. sản phẩm thu được là A. Etyl fomat B. C2H5COOH. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. C2H5OH D. Tên gọi của X là: A. CH3COOH C. Cho 3.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. B. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat. Etyl axetat D. HCOONa và CH3OH. CÂU 131. Este etyl axetat có công thức là A. Chất X có công thức phân tử C3H6O2.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121. CÂU 125. kali của axit béo C. C. Axit axetic và ancol vinylic. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. B. D. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. CÂU 130. HO-C2H4-CHO. CH3COONa và C2H5OH. thu được muối và 2. Thủy phân hoàn toàn 8. C2H5COOCH3 D. B. (CH3)2CH –CH2OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CHO. B. B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122. HCOOC2H5. D. Axit axetic với etilen CÂU 127. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. Propyl axetat CÂU 123. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. C2H5COOH. đơn chức. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. CÂU 126.3 gam ancol etylic. C. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Xà phòng là muối natri. CÂU 129. D. Hãy chọn câu đúng nhất: A. CH3COOH. C. HCOOC2H5 B. propyl axetat. C. CH3COONa và CH3OH. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Axit axetic với ancol metylic C. HCOONa và C2H5OH.6 gam một ancol Y. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D.7 gam este no. Công thức của este là: A. metyl propionat. D. là este của axit axetic. C2H5COOC2H5 CÂU 128.

C. D. C15H31COONa và etanol. C17H35COOH và glixerol. D. CH3COOCH=CH2. CH3COOCH=CH2. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. CÂU 137. CH2=CHCOOCH3. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. C. C15H31COOH và glixerol. CÂU 134. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. CÂU 139. B. CÂU 144. CH3COONa và C2H5OH. CH2=CHCOONa và CH3OH. ancol đơn chức. B. Este metyl acrilat có công thức là A. CÂU 141. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COONa và CH3OH. axit fomic và ancol propylic. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH3COOCH3. B. B. C2H4O2 D. C2H5COONa và CH3OH. B. D. B. CH3COOCH3. CÂU 142. axit fomic và ancol metylic. C. Propyl fomiat được điều chế từ A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. stearic CÂU 145. CH2=CHCOOCH3. CÂU 133. C. glixerol.44 gam CO 2 và 4. C15H31COONa và etanol.8 gam este X thu được 11. CÂU 136. phenol. B. D. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COONa và CH3CHO. Đốt cháy hoàn toàn 7. C. Công thức phân tử của este là A. triolein B. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. D. C17H35COOH và glixerol. CÂU 140. axit axetic và ancol propylic. CH3COOCH3. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. D. C. C17H35COONa và glixerol. HCOONa và C2H5OH. sản phẩm thu được là A. sản phẩm thu được là A. B. D. C. C4H8O4 B. C2H5COONa và CH3OH. Este vinyl axetat có công thức là A.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. D. D. HCOOCH3. HCOOCH3. C2H5COONa và CH3OH. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. B. HCOOCH=CH2.68 gam H2O. este đơn chức. axit propionic và ancol metylic. C4H8O2 C. HCOOC2H5. tripanmitin D. C15H31COONa và glixerol. C. Este etyl fomat có công thức là A. C15H31COONa và etanol. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. CH3COONa và CH2=CHOH. C15H31COONa và glixerol. C17H35COONa và glixerol. D. HCOOCH3. C17H35COOH và glixerol. C3H6O2 CÂU 143. C17H33COONa và glixerol. CÂU 135. CÂU 138. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. B. sản phẩm thu được là A. tristearin C. CH3COONa và CH3CHO. D. C.

29. (CH3COO)3C3H5. B. 1M C. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.8 g H2O. CH3 -COO-CH=CH-CH3. HCOOC2H5 CÂU 147. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. HCOOC3H7. C2H5OH. C. HCOOCH3 B. (HCOO)3C3H5. B. CH3COOH. CH3CHO. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.1 mol este X thu được 0. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.25. B. B. Giá trị của x là : A. Nếu cho 0. O = 16) A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. C2H6. C. Xà phòng hóa 13. CÂU 155. CH3-CH2-COO-CH=CH2. CH2=CH-COO-CH2-CH3. 62. 2. Tên gọi của este là A. Công thức cấu tạo của X là A.8 g B. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. C2H5COOC2H5.5%. D. CÂU 154. C2H6. 50%. D.48 lít C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. CH3CHO. 3. C2H6.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. vinylbenzoat D. C. CÂU 156. C. CÂU 146. C2H5OH. phenylaxetat C. 22.12 lít CÂU 148. 14.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . 18.2 g muối. C. C2H5OH. A.2 g D. C2H5COOCH3.3 mol H2O. Giá trị của a là : A.HÓA HỮU CƠ 2010 A.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. C = 12. 0. B. B. CH3COOC2H5 D. CÂU 153. CÂU 152.24 lít B. Cả A.6 g muối khan. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. C. metyl fomiat. CH3CHO.5M D. Kết quả khác CÂU 151. 1. B. H. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. thu được 11 gam este. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6. C. B. CH3COOC2H5. n-propyl axetat. etyl axetat. metyl axetat.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng.6 g CÂU 149. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. D.5 g C. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. etylmetyloxalat B. D. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. CTCT của A là : A. 1. CH3COOH. Kết quả khác. Xà phòng hóa hoàn toàn 21. 4. 75%. Đun 12 gam axit axetic với 13. CH3COOH. CH3COOCH3 C. D. C CÂU 150. CH2=CH-CH2-COO-CH3.3 mol CO 2 và 0. CTPT của X là : A. Đốt cháy hoàn toàn 0.5M B. C3H5(COOCH3)3. 55%.36 lít D. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối. D. Mệnh đề không đúng là: A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.68 gam. có trong thành phần chính của dầu. B. 16. C. nhẹ hơn nước. C = 12. CH3CH2COOH. mỡ động. CÂU 158.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). C2H5OH. 300 ml. CH3CHO. Là chất rắn.24 gam. CH3CHO. D. CÂU 157. OHCCH2OH. D. CH3COOH. C. B.2M. 3. mỡ động. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. HCOOCH D. t/vật. 18. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. nặng hơn nước. C2H5OH. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.38 gam. CÂU 163. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. CH3COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 D.80 gam. nhẹ hơn nước. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. 150 ml. C2H5OH. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. C. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo. mỡ động. C2H5OH. t/vật. mỡ động. O = 16. CH3CHO.28 gam. 17. không tan trong nước. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.06 mol NaOH. B. CH3CHO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 gam CÂU 161. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. C. Không tan trong nước. 10. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. C. B. 8. HCOOH.56 gam. 400 ml. Na = 23) A. 200 ml. C2H6. không phân nhánh. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 159. CH3COOH. C. 8. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. CÂU 160. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu. D. CÂU 162. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. CH3COOH. HCOOH. t/vật. CH3COOH.4 gam. CÂU 164. Xà phòng hóa 8. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. không tan trong nước. HCOOH. Là chất lỏng. CH3COOCH3. có trong thành phần chính của dầu. 18. t/vật. C. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. B. Không tan trong nước. D. có trong thành phần chính của dầu.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. D. nhẹ hơn nước. D. HCOOH. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. B. CH3CHO. C2H5OH. có trong thành phần chính của dầu. B. Công thức cấu tạo của X là: A.

B.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. B.2 g muối.36 lít khí CO2(đktc) và 2. 10.6 g ancol Y và: A.HÓA HỮU CƠ 2010 D. CÂU 170. B.66.44 g este. CÂU 167.65%.36% khối lượng. C.6 g bạc. D.50%.b.1 g muối. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A.3 g este X đơn chức.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa. CH3COOCH=CH2.42. 4.4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%.e.d.8.e. CÂU 168. dễ chịu. D. D.3%. Đốt cháy hoàn toàn 3.b. Thuỷ phân 8.4g muối. Cho Y.Tạo hương thơm mát. C. C. Công thức phân tử của X là: A. oxi chiếm 36.4.C5H8O3.88%. CÂU 166. B.2.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. b). C. C. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A.c. a. B.6g một ancol Y. CÂU 169.7 g nước.c. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.Làm tăng khả năng giặt rửa.etyl propionat.7%. a.etyl fomat. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11.7 gam một este đơn chức X thu được 3. đơn chức.d. D. Vai trò của các este này là: A. Thuỷ phân hoàn toàn 8.2 g muối. etyl axetat. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. Trong phân tử este X no. C.C2H4O2.52%. B. B. CÂU 172. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. CÂU 171.57.d.C3H6O2. B. HCOOCH=CHCH3.e. Tên gọi của X là: A. C.4. mạch hở.3.C4H8O2. e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử.67%. CÂU 165. C. D.8 gam este đơn chức. Những phát biẻu đúng là: A.d. D. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11.Tạo màu sắc hấp dẫn. D. a. a.22%. CÂU 173.propyl axetat. B. Thuỷ phân 4.5. Công thức cấu tạo của X là : A. D. 3.

Đun một lượng dư axit axetic với 13.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác).CH3COOC2H5.175g. 75 %. C. nước brôm. D. 5.5 %. glixerol. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A. CH3COOC2H5 D. 62. D. dd NaOH.41. HCOOC2H5.67 %. C. B. CH3COOCH=CH2. CÂU 175. CÂU 180. HCOOCH2CH =CH2. B. 4. Để phân biệt các chất lỏng trên.CH3CH2CH2OH. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. 60 %. B. C. CH3COOH CÂU 178. A. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %. C. CH2=CHCOOCH3. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. B. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. HCOOC3H7. CH3CH2CH2OH. CH3CH2CH2OH B. 200g. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. C. 8. D. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. triolein. Nước và quì tím. CÂU 181. có thể chỉ cần dùng: A. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. B.CH3COOH. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A. D. D. HCOOC3H7. HCOOC(CH3)=CH2. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. CH3CH2CH2OH. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. C2H5COOCH3. D.. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Nước và dd NaOH. CÂU 176.CH3COOH. HCOOCH2CH=CH2. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. C. Một este có công thức phân tử là C3H6O2. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. CÂU 174. CÂU 177. B.125g. 6. HCOOCH=CHCH3.150g. D. CH3COOC2H5 C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. C. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. C2H5COOCH3. CÂU 179. CH3COOCH3. D. C3H7COOH. CH3COOC2H5.

Nhiều nhóm C6H12O5. -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng . -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O.HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau. Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. .Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n . Hóa tính của Glucozơ a.Mạchxoắn.Có nhiều nhóm OH kề nhau. ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 .Có 3 nhóm OH kề nhau . Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1.

Dung dịch AgNO3/NH3. D. Na kim loại. D. A. 2. c. CÂU 3. H2O (H+. B. 3. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. B.   −35  2. Phân tử glucozơ có nhóm xeton. saccarozơ. CÂU 5. 3 C. Hiệu suất phản ứng lên men là. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. .30 → 2 C2H5OH + 2CO2.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. CÂU 2. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ). 4 CÂU 4. glixerol. 4 B. D. 0 b. Dung dịch Br2. CÂU 7. C. + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột).5%.HÓA HỮU CƠ 2010 . B.t 3.to D. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). Để phân biệt glucozơ. t0). t0). Cu(OH)2/OH-. Nước Brom. A. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. etanol. C. 75%. fomanđehit. Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). CÂU 1. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. CÂU 6. có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. 2. tinh bột và xenlulozơ. Dung dịch AgNO3/NH3. 50%. C. B. 80%. 1. H2 (Ni. 1. C. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. B. 4 D. 62. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . 2. C. Cu(OH)2. D. 1. Cu(OH)2. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. 3. dd AgNO3/NH3. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. → [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. Vôi sữa Ca(OH)2.

Công thức của T là: → → → → H+ . 48. 4b. d. 2d. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. đồ dùng gia đình.01M. CÂU 14. B. Thành phần chính trong nguyên liệu bông.t0 A. Làm thực phẩm cho con người. Tính chất của nhóm anđehit. 1a. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là. Glucozơ. CÂU 15. gai là. đay. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . 36.02M. D. Giá trị của m là: A. D. HCOOH. 3b. D. B. B. CH3COOC2H5. 1a. Canxi saccarat. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. C. C. 24. CÂU 9. Tơ tằm. CÂU 16. C. B.6. Mantozơ. D. 3. B. HCHO. 4e. Tính chất của ancol đa chức. 2b. Dung dịch AgNO3/NH3. Tơ visco. c.16 gam bạc kết tủa. t0). Hồ tinh bột. B. CÂU 13. B. e. CÂU 11. CH2 = CHCOOC2H5. B.10M. Tham gia phản ứng thủy phân. 2d. 4e. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. C. Tinh bột. A. CH3CHO. CH3COOCH=CH2. C. 4. A. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Dùng làm vật liệu xây dựng. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. Saccarozơ. B. ruột phích. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Dung dịch I2. 3d. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. Cột 1 1. anđehit fomic (HCHO). Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tơ capron. D. B. Các chất: glucozơ (C6H12O6). CH2 = CHCOOCH3. Fructozơ. Khí CO2. D. axit fomic (HCOOH). Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. 0. 0. 1c. 4e. Tơ nilon . Dung dịch Na2SO4. C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CÂU 12. 3a. 27. b. C. 2. D. 0. Cột 2 a. Xenlulozơ. 1e. C6H12O6. C. D. 3e. A. Thứ tự ghép đúng là. CÂU 10. sản xuất giấy. C.20M. 2b.6. CÂU 8. D. CH3OH/HCl. 0. A. H2 (Ni. Lên men tạo ancol etylic. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.

13. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. Phản ứng với H2 (Ni. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. dd AgNO3/NH3. dd AgNO3/NH3. axit axetic. mantozơ. D. 10. CÂU 17. saccarozơ. Giá trị của m là: A.75. D. 6. 7.5. CÂU 22. glucozơ. B. Cu(OH)2. D. CÂU 21. B. có công thức chung là Cn(H2O)m. Phản ứng với dung dịch Br2. Phản ứng với Cu(OH)2. saccarozơ. B. B. ancol etylic. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. CÂU 18. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. glixerol. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. đun nóng. 300 gam. Thuỷ phân hoàn toàn 62. 360 gam.8. 250 gam. D. t0 D. to CÂU 19. Hợp chất tạp chức. D. dd AgNO3/NH3. Glucozơ. Cu(OH)2. 240.5.94. natri axetat. C. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. D. CÂU 20. Saccarit) là. Saccarozơ và glucozơ. A. Saccarozơ và glucozơ đều có A. 270 gam. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. t0). Fructozơ và glucozơ. Cacbohiđrat (Gluxit. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. CÂU 26. natri axetat. C. C. C. Cu(OH)2. C. Fructozơ. 13. B.5. 139. B. C. CÂU 24. Thuốc thử để phân biệt chúng là.5 gam dung dịch saccarozơ 17.76. Glucozơ. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Fructozơ và mantozơ. CÂU 27. anđehit fomic. A. B. 283. C. B. glixerol. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag.HÓA HỮU CƠ 2010 C. D. A. glixerol. Cu(OH)2/OH-. B. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. C. C. t0).1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Vôi sữa. A. I2. khối lượng glucozơ thu được là: A. Glucozơ. D. Hợp chất đa chức. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. 198. CÂU 23. Hai chất đồng phân của nhau là A. Glucozơ và mantozơ. tinh bột. D. xenlulozơ. t0 CÂU 25. H2 (Ni. đun nóng.

4 gam. anđehit axetic. CÂU 36. Glucozơ. glucozơ. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Kim loại Na. Tráng gương. C. Thủy phân. andehit fomic. Từ 16. D. 14. Giá trị của m là A. D. glixerol. Fructozơ. ancol etylic.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). 11. B. Hai chất X. A. fructozơ. 2. C. D. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. mantozơ. đun nóng không tạo ra glucozơ. Phản ứng với dung dịch NaCl. CH3CH2OH và CH3CHO. tinh bột. D. 5. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. 3. D. D. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. xenlulozơ. C. glucozơ. 32. CÂU 29. glixerol. natri axetat.5 CÂU 33. Cho dãy các chất: glucozơ. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. D. glucozơ. Chất đó là A. CÂU 34. 21. B. Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH2=CH2. CÂU 39. đun nóng. thu được sản phẩm là A. A. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. anđehit axetic. saccarozơ. 10. Glucozơ. Cu(OH)2 trong NaOH.25 D. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. CÂU 37. etyl axetat. AgNO3 trong dung dịch NH3. CH3CHO và CH3CH2OH. B. C. B. B. X và Y lần lượt là A. CÂU 38. C. tinh bột. B. Saccarozơ. saccarozơ. glucozơ. C. Hòa tan Cu(OH)2. C.HÓA HỮU CƠ 2010 B. xenlulozơ. protit. Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 45. ancol etylic. saccarozơ. ancol etylic. D. CÂU 35. đun nóng. Tinh bột. C. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.4 B. axit axetic. 22. glixerol. C. D. Trùng ngưng. fructozơ. saccarozơ. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Xenlulozơ.6 gam. D. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. A. natri axetat. 4. xenlulozơ. C. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. C. Tinh bột. B. CÂU 32. 16. CÂU 31.8 gam. CÂU 28. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. Glucozơ. D. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. Glucozơ.2 gam. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. B. C. B. B. CÂU 30.

60g. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tinh bột. 25. 120 gam. [Ag(NH3)2] NO3 D. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa. Tinh bột. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. xenlulozơ. glucozơ. 72 B. B. đimetyl ete và axit fomic. 4 CÂU 45. 225 gam. xenlulozơ C. 4. Trong các chất sau: axit axetic. B. CÂU 44. tạo ra 80 gam kết tủa. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. dung dịch brom. C. A. 33. C. 2. Giá trị của m là: A. 29. glucozơ. 5. D. Tinh bột. Giá trị m là: A. axetandehit D. 3. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. 2. tinh bột CÂU 53. 112. C. C. ancol etylic. CÂU 40.4 gam Ag. Na CÂU 42.73. D. 9000 D. fructozơ. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là. glucozơ. D. CÂU 46. CÂU 47. ancol etylic. saccarozơ. glixerol. D. 40g. fomandehit CÂU 50. 1. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. D. 96 CÂU 51. glixerol. fructozơ D. glixerol. 3. B. anđehit axetic. C. Cu(OH)2 B.00. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. fructozơ CÂU 49. Cho các dung dịch sau: saccarozơ. glucozơ D. D.70. 4. axit axetic B. glucozơ B. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A. 180 gam. 26.46. axit fomic C. 10000 B. A. glucozơ. fructozơ C. Cho các chất: ancol etylic. xenlulozơ. B. fructozơ. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86. CÂU 48. 3 B. A. xenlulozơ. saccarozơ B. saccarozơ CÂU 52. C. xenlulozơ. 108 D. 5 C. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. 1 D. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. 7000 CÂU 43.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. B. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư). 8000 C. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. CÂU 41. Tinh bột. 20g. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. 54 C. C. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. axetilen. saccarozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. 80g. B.5 gam. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A.

1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. Tất cả đều sai. D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. Glucozơ. 4 B. Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. D. Saccarozơ. CÂU 61.2M D. D. Cho các dd sau: CH3COOH. C2H6 B. 261. CH3CHO D. C2H2. Fructozơ. C3H5(OH)3. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A. 5 C. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). CÂU 64. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. glucozơ. Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Khi thủy phân saccarozơ. Thể tích dung dịch HNO3 67. B. 30 B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. Vậy Z không thể là: → 0 A. 21 C. C3H5(OH)3. 6 D.89 g. 10 CÂU 58. glucozơ. Lượng glucozơ thu được là: A. B. 70 lít. C. 288 gam C.5 gam D. D.43 g.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. 200. 256. 3 CÂU 60. C.5 % (khối lượng riêng là 1. 0. C2H4. C2H5OH. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. 49 lít. 270 gam CÂU 55. 0. nóng. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. C. glucozơ C. C2H5OH. 188. B. C2H4(OH)2. 55 lít. CÂU 56.1M CÂU 57. A. nước Svayde CÂU 54. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. CÂU 62. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc.4M C.7 kg xenlulozơ trinitrat. C2H2. CÂU 63.8 g. 42 D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Axit fomic và ancol etylic.5 g. 192. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. CH3CHO CÂU 65. ete C. Chọn câu nói đúng: A. saccarozơ. 0. benzen B. 0. etanol D.3M B. CÂU 59. B. Giá trị của m là: A. Để có 29. B. Glucozơ và saccarozơ. Glucozơ. 81 lít. Với hiệu suất phản ứng 85%. C2H2.16 g bạc kết tủa. 513 gam B.

6. Saccarozơ. 10. Nhóm chức anđehit.1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc). CÂU 74. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. B. D. Tinh bột. B. CH4. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. C2H2. CÂU 69.75.00. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni. (3). C. CH3COOCH3. C lần lượt là: A. (2).HÓA HỮU CƠ 2010 C. A. 7.60 g. 22. B. 198. CH3CHO. B. C2H6. 190.25. CÂU 70.8. (2). D. B. (2). Biết hiệu suất lên men 80%. CH3COOH. C2H4. C6H12O6 (glucozơ). B. Giá trị của m là: A. Thủy phân hoàn toàn 62. D.50 g. 45. CÂU 76. Tất cả đều được. 14. CÂU 71. B. Saccarozơ và fructozơ. (4). C. C.5. C2H2. Có mạch cacbon phân nhánh. 11. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. CH2=CH−CH=CH2. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A. 13. điều kiện thích hợp) A. (1). (4). tinh bột. CÂU 66. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. D.5 g dung dịch saccarozơ 17. (3) [Ag(NH3)2]OH. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. B. CÂU 68. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %. C2H5OH. Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. CH3COOCH3. Nhóm chức ancol. (1). Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận.40.5. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0. HCOOH. C.50. D. CH3COOH. D. C. C. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. D. benzen. B. Giá trị của m là A. (2) Cu(OH)2. CÂU 75. CÂU 73. Nhóm chức xeton.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Nhóm chức axit. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C2H5OH.65 g. C2H4.8g/ml). 185.195. A. C2H5OH. C. CÂU 72. CH3COOH.50 g. t0. C6H12O6 (glucozơ). Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. CH3CHO. C.

D. Cả A và B. B. cho màu xanh lam vì: A. 1. 5. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 79.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. 4.37kg C. rượu bị hao hụt 5 %.5. saccarozơ. 0. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO. 1. Ag2O/dd NH3 B.8. CÂU 90. 6. C. Tại một nhà máy rượu. 17. Trong quá trình chế biến. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A. Giá trị của m là: A. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. D. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic.5 tấn rượu etylic. 1000g.0001 B. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. 15 %. 1 kg glucozơ. 1 CÂU 78. 26. C11H22O12 CÂU 86. C12H22O11 B. CÂU 88. CÂU 91.5. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.56kg CÂU 80. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A.1 D.75. 10.60 %. 1 chất B. 200g.HÓA HỮU CƠ 2010 D. D. CÂU 82. B. CÂU 77. 50g CÂU 81. 3 chất D. 24g C. 4 chất CÂU 84. etanal.4g B. D. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ. Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A.84kg D. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A. Cu(OH)2 D. CÂU 89. C. CÂU 85. 48g D. tinh bột.81 %. B. (C6H10O5)n C. CÂU 87. CÂU 83. C.65kg B. 13. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột.5 g dung dịch saccarozơ 17. B. 166.41 %. 52. Na kim loại C. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A. 2. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ. C. tạo ra 40 g kết tủa. B. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic. 7. glyxerol.11 kg glucozơ. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. C. 2 chất C. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A.67g. Thủy phân hoàn toàn 62. 0. 6. Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A. 4.18 kg glucozơ. C6H12O6 D. 0. 150g.01 C.

Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. tan trong nước. Thuỷ phân B. Khi có xúc tác enzim. Saccarozơ C. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. fructozo B. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. NH3 B. CÂU 103. 3 nhóm hyđroxyl C. [C6H7O3(OH)3]n D. Xenlulozơ D. Fructozo CÂU 107. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Glucozơ C. đun nóng. Hòa tan vào nước. dùng vài giọt dd H2SO4. CÂU 106. có vị ngọt. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. CÂU 101. Cả A. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Dùng iôt. B. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105. 5 nhóm hyđroxyl B. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. 4 nhóm hyđroxyl D. nhất là trong quả chín. người ta dùng phản ứng: A. Tất cả đều đúng. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. màu trắng. CÂU 97. [C6H7O2(OH)3]n C. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. Glucozơ B. Mantozo CÂU 108. CÂU 100. C đều sai CÂU 96. saccarozo. CÂU 98. dùng dd AgNO3. Phản ứng màu với iốt D.HÓA HỮU CƠ 2010 D. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. Hòa tan vào nước. xenlulozơ. Chất rắn. CÂU 92. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. xenlulozo D. CÂU 102. CÂU 99. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. saccarozo B mantozo C. [C6H5O2(OH)3]n B. dùng iôt C. saccarozo D. Tráng gương C. Fructozơ CÂU 95. Đồng phân của glucozơ là : A. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây.

t° . D. D. fructozơ D. CÂU 121. CÂU 109. Cu(OH)2 B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. D. CÂU 118. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. Trong các chất sau: tinh bột. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. T/c của nhóm anđehit B. đều có trong củ cải đường B. α-glucozơ C. glucozơ. B. H2/Ni. tham gia phản ứng thủy phân D. tinh bột CÂU 120. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Công thức phân tử B. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. Cu(OH)2/OH-/to D. dd AgNO3/NH3. Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A. D. C. D. Nước Brom C.1 % trong máu người. Saccarozơ. fructozơ. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A. xenlulozơ. Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. CÂU 119. Có 4 chất: Glucozơ. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. fructozơ D. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A. t° C. glixerol. Tính tan trong nước lạnh C. t° CÂU 113. Cấu trúc phân tử D. anđehit axetic. CH3COOH/H2SO4 đặc. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. glucozơ. α-fructozơ B. tinh bột. CÂU 117. Na kim loại B. Cu(OH)2 . Glucozơ. Saccarozơ B. còn có tên gọi là đường nho D. glucozơ C. mantozơ. Tinh bột.(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. C. H2/Ni . T/c của nhóm poliol C. Y là A. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A. Cu(OH)2 . saccarozơ B. Phản ứng thủy phân CÂU 115. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. Có 0. sorbitol. etylen. Xenlulozơ CÂU 111. Chất béo. Tinh bột C. C. Glucozơ D. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. fructozơ. etanol. B. Glucozơ CÂU 110. andehit axetic. B.

C. CÂU 122. CÂU 125. 250 gam. B.4 gam glucozơ với hiệu suất 80%. D. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. D. 36.25 gam. B. CÂU 123. đun nóng tạo thành Ag là A. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. 12. xenlulozơ. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Lên men 41. 92 gam. 28. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. B. 4959 gam.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư.44 gam. fructozơ. 1. thu được 6.4 % D. 13. C. CÂU 124. 184 gam. HCOOH. khối lượng glucozơ thu được là A. D. CH3CHO.48 gam bạc. 270 gam. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. saccarozơ. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 300 gam. Đun nóng 37. CÂU 129. C. 360 gam.4 % B. 276 gam. 1. CH3COOH. C. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. 138 gam.82 gam. CÂU 126.75g C. CH3COOH. C. C.8g D. B. 1. 23g. 18. C2H5OH. HCHO. 4995 gam. D. D. 4468 gam. 11. khối lượng ancol etylic thu được là A.80 gam. 2. CÂU 128. glucozơ. CÂU 127. B. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A.HÓA HỮU CƠ 2010 A.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 14. D. D.4 % CÂU 130.4 B. C6H12O6 (glucozơ). B. 4595 gam.4 % C. HCOOH. B. C.

TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. p/ư thủy phân. p/ư màu biure.HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH.COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .R. CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N .

6 amin. 5. C. chất nào là amin bậc 2? A. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . D. D. Câu 4. Trong các chất sau. B. 3. 2. C6H5NH2 Câu 9. C. C. B. D. C. B. B. B. 5. Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. Câu 5. Câu 8. D. CH3–NH–CH3 D. D. 4. Etylmetylamin. 2. Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. Câu 6. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. CH3–CH(CH3)–NH2 C. 4. B. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. C. C. 5 amin. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. 7 amin. 5. Câu 10.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. D. 6 amin. 2. Metyletylamin. 8. Trong các tên gọi dưới đây. D. 6. Isopropanamin. 7. Câu 2. Câu 7.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . 3. C6H5OH. D. 3. C. Anilin có công thức là A. 3. H2N-[CH2]6–NH2 B. 4. C. CH3OH. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. A. 3 amin. B. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. C6H5NH2. 5 amin. D. Câu 3. Isopropylamin. 5. 4 amin. 2. B. 7 amin. 5. CH3COOH. C. 4.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B.

D. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. anilin. khí CO2. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. khí CO2. (CH3)2NH Câu 12. Có 3 chất lỏng benzen. C6H5NH2 D. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. CH3NH2. Amoniac. natri hiđroxit. Câu 22. C6H5CH2OH. D. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. nước brom. C. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ. NaCl. Câu 21. C. Câu 14. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Benzylamin. C6H5NH3Cl. B. metyl amin. D. D. Trong các chất dưới đây. dung dịch NaOH. C. D. C. dung dịch HCl. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. p-CH3C6H4OH. ancol etylic. Natri hiđroxit. B. amoniac. C. C2H5OH. D. D. anilin. C6H5NH2 B. amoniac. nước Br2. C6H5OH. NH3 Câu 13. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. C. benzen. D. Câu 23. NH3 B. dung dịch NaOH. Câu 17. Phenylmetylamin. B. metyl amin. Câu 16. khí CO2. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. dung dịch HCl. Anilin. Câu 18. (C6H5)2NH C. Trong các tên gọi dưới đây. dung dịch NaOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Trong các chất dưới đây. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. dung dịch NaCl. Na2CO3. B. D. axit axetic. Trong các tên gọi dưới đây. chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. D. B. khí CO2. C. B.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. Natri axetat. C6H5NH2. C. Anilin B. giấy quì tím. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. amoni clorua. dung dịch Br2. dung dịch NaOH. dung dịch HCl. anilin. anilin. C. C6H5CH2NH2 C. NaOH. natri axetat. stiren. anilin. dung dịch phenolphtalein. metyl amin. dung dịch Br2. C6H5CH2NH2 C. dung dịch NaCl. C. amoniac. Phenylamin. p-CH3-C6H4-NH2. Câu 20. NaCl. natri hiđroxit. B. HCl. D. B. dung dịch NaOH. (C6H5)2NH D. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. C6H5NH2. B. Câu 19.

C = 12. 3. C3H5N D. C. CH5N C. C3H9N D. Dung dịch metylamin trong nước làm A.2g.85 gam muối. 9. 11. C2H7N B. B. B. N = 14) A.55 gam.1g.65 gam. Công thức phân tử của X là A.1g. phenolphtalein hoá xanh. 7. Câu 36. 5. phenolphtalein không đổi màu. 3. 6.15 gam.9g. C. 8. Câu 32. 4. 19. quì tím không đổi màu. B. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.10 gam. Khối lượng muối thu được là A.4.4 gam kết tủa 2. CH5N C. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2). B.24 lít khí N2 (ở đktc). 7. 28. Câu 26. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. Câu 29. 16. C. 14. 164.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. B. 8.24. 4.4g.85 gam. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C3H7N Câu 33. C6H5OH. Chất có tính bazơ là A. C2H5N B. 12.1ml.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. thu được 15 gam muối. Câu 34.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. 8.4 gam. B.10 gam. D. B.6g B. 8. 2.1 gam. Cho 4.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. D. C3H7N Câu 31. Giá trị của V là A. C. B. D.59 gam. D. Thể tích nước brom 3% (d = 1. D. C. C 146. 11. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. D. 7.65 gam.2g D. D.95 gam. D. Câu 27. C. C. 37. 0. 9. CH3CHO. C = 12.12. N = 14) A. Cho 9. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. Câu 25.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.23ml. Đốt cháy hoàn toàn 0. Số đồng phân cấu tạo của X là A. Cho 5. C.2 mol metylamin (CH3NH2). Khối lượng muối thu được là A. Câu 30. 27. Trung hòa 11.41ml. sinh ra 2.95 gam. CH3NH2.6 – tribrom anilin là A.1ml. Giá trị của m là A. 9.2 gam.05 mol H2SO4 loãng. quì tím hóa xanh.36. 1. CH3COOH. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư).HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24. 18. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. 5. B. 8.15 gam. D.48.6 gam. C. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.85 gam. 12. 2. B.3g C. Câu 35. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). 49. D. Câu 28.

Câu 43. 5 chất. C. 2. 4. dung dịch Br2. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. Alanin. Ba chất lỏng: C2H5OH.2 gam chất tan. NH3. quỳ tím. C4H11N. thu được 16. CH3NH2. chỉ chứa nhóm cacboxyl. B. C4H11N Câu 41. CH3NH2. C6H5NH2. CH3NH2. 1 chất. B. C4H9N D. Một amin đơn chức có chứa 31. NH3. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. D. Câu 44. phenylamoni clorua.79 gam C. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. B. 1. 2 đồng phân. D. D. 4. NH3.86 gam D. C4H9N. C2H7N. C. 6 chất. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. D. C.25M C.5M Câu 40. 2. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. 3. B. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A. C.25 g H2O. 5. C. B. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. C6H5NH2. D. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. Trong các tên gọi dưới đây. chỉ chứa nhóm amino. Anilin. D. CH3NH2. 1. 8 đồng phân. C3H9N. Câu 45. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. C.72 gam Câu 42. C3H7N B. 4 chất. 1. C2H7N.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22.8 lít CO2 . Công thức phân tử của X là A. kim loại Na. 1. CH3COOH. C3H9N C. C. 3 chất. 1 đồng phân. Axit α -aminopropionic. C6H5NH2.3M B.93 gam B. B. Câu 48. C6H5NH2. 2 chất. B. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. Câu 46. C3H9N. Giá trị của x là A. C. D. 3.36M D. 2. natri phenolat. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Câu 38. Công thức phân tử của amin đó là A. D. Giá trị m đã dùng là A. anilin. C. 1. C3H7N. NH3. 3 chất.8 lít N2 (đktc) và 20. B. Câu 39. Cho dãy các chất: phenol. 2. Câu 47. Axit 2-aminopropanoic. dung dịch NaOH. etanol. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. D. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. B. 4 chất. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .111%N về khối lượng. 4 đồng phân. 0. B. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. 3. Cho 11. đơn chức. D. 1.9 gam kết tủa. CH5N. C. Câu 49.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M).

B. Câu 61. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. dung dịch KOH và dung dịch HCl. kết tinh ở điều kiện thường là A. CH3NH2. chất nào là glixin? A. CH2 = CHCOOH. B. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. B. NaNO3. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. C. B. B. D. CH3COOH. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. B. C2H6. CH3CH2CH2NH2. Câu 58. H2N-CH2-COOH. dung dịch KOH và CuO. CH3CH2COOH. H2NCH2COOH. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. C. D. B. Chất X là A. CH3COOH. C. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. D. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. C. Trong các chất dưới đây. 5. Câu 55. Chất X vừa tác dụng được với axit. H2NCH2COOH. NaOH. C. vừa tác dụng được với bazơ. C. D. Câu 62. C2H5OH. B. natri kim loại. Câu 51. dễ tan trong nước. Câu 60. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. dung dịch HCl. C. CH3–CH(NH2)–COOH C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. CH3NH2. Na2SO4. H2N-CH2-COOH B. HCl là A. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. NH2CH2COOH C. NaOH. CH3NH2. Valin. CH3COOH. D. D. 2. NaCl. Axit α-aminoisovaleric. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Câu 56. Trong các tên gọi dưới đây.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. C2H5OH. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. D. CH3COONa. HCl. NaCl. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. H2NCH2COOH. D. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. H2NCH2COOH. 4. quỳ tím. D. B. Câu 54. CH3OH. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. CH3CHO. Câu 59. C. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. 3. C. C6H5OH (phenol). Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. C2H5OH. C. C6H5NH2. Câu 57. B. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. Chất rắn không màu. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. dung dịch NaOH. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH.

Sau phản ứng. B.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. 44. Câu 64. Một α. Câu 67. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C. D.15 gam. 9. Sau phản ứng. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . H2NC3H6COOH. CH3-CH(NH2)–COOH B. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH. Cho 7. D. C. H2SO4 loãng. C. B.8 gam.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. D. H2N-CH2-COOH D. O = 16. Na = 23) A.346%. C = 12. CaCO3. D.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C.5. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D. Tên gọi của X là A. B. Công thức cấu tạo của A là: A. B.9 gam. C = 12. CH3–CH(NH2)–COOCH3. 1 mol α . 5) A. 5. Sau phản ứng. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. 43. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B.06 gam muối. 9. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Glixin không tác dụng với A. B. C. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. B. 4. 9. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua).00 gam. Cho 7.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. Câu 65. Na = 23) A. 7. 9. D. 11.00 gam. NaCl.8 gam. Tripeptit là hợp chất A. B. D. Công thức của X là A. H2NCH2COOH. H2NCH2-COONa. 7. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. O = 16. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. H2NC2H4COOH. 11. C2H5OH. Câu 66. H2NC4H8COOH. 8. Cho 10. 2. Câu 68. D. H2N-CH2-CH2-COOH C. B. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic. C = 12.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. ClH3N-CH2-COOH. Công thức của A là : A.287% Công thức cấu tạo của X là A. 9. khối lượng muối thu được 11. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. Cl = 35. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. Câu 72. Cho 15. CH3CH(NH2)COOH Câu 73. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.7 gam.9 gam. H2N-CH2CH2-COOH C.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. D. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. A là một α–aminoaxit. C.4 gam muối khan. C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. hàm lượng clo trong muối thu được là 19.9 gam. H2N–CH2–COOCH3. 3. C. valin.5 gam.1 gam. axit glutamic. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.05 gam. Câu 69. O = 16. glixin Câu 71.9 gam. alanin. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44.

Tìm CTPT của amin A. 4 chất.2 lít N2 (ĐKC). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C. Câu 77.2g H2O. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. 5 chất. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 4. D. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.5M. 3 chất. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. chất nào là đipeptit ? A. CH3NH2 B. 2. 5. Câu 78. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. Câu 81. β-aminoaxit. axit cacboxylic. Công thức phân tử của 2 amin là: A. B. C3H9N Câu 83. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức. C2H5NH2 C. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. C. C2H7N B. B. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. este. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C. C. 4. D. X có CTPT là: A. Câu 74. B. B. 3 chất. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.4 lit khí CO2 và 1. 4. C. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. Trung hòa 13. 2 chất.125 gam H2O và 8. NH3 A.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. 6 chất. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. CH5N D.1g H2O và 11. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. Câu 79. Câu 86. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. B. 5. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. 6. D. 8. C4H9NH2 Câu 82. Câu 75. CH3NH2 và C2H5NH2 B. D. 8 chất. D. C. 3. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2. C. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. C. Tất cả đều sai. 3. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. (CH3)2 NH. CTPT của 2 amin lần lượt là: A.HÓA HỮU CƠ 2010 B. D. 2.4 lit N2 (đktc). H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. C2H5N C. D. 3.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. Trong các chất dưới đây. 1. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .2g CO 2 . B. Câu 80. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2.48 lít khí CO2 và 7. 1 chất. D. C. người ta thu được 10. α-aminoaxit. C3H5NH2 D.6 gam H2O.

Các amin khí có mùi tương tự aminiac. C3H9N C. dễ tan trong nước B. CH3NHCH3 D. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. C2H7N C. etyl amin là chất khí. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. Các amin đều có tính bazơ B.15 Câu 88. màu đen D. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94. C4H11N D. B. Ctpt của amin là A. mạch hở có công thức chung là A.5N Câu 95. C3H9N D. CH3NH2 B. mạch hở có công thức chung là A. CH3NHCH3 B. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90.5N Câu 89.95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. Metyl amin. C5H13N Câu 93. dd phenol làm đỏ quỳ tím C. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. C4H11N B.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. NH3 CH3NH2 D. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97.25 C. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. độc C. C2H2n . Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. 20. phenol có tính axit B. CxHyN (x ≥ 1) B.9 B. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. 27. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. đơn chức. 25. C5H13N Câu 87. C2H2n .2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. đơn chức. đimetyl amin. CxHyN (x ≥ 1) B. Các amin đều có tính bazơ B. 19. Nhận xét nào sau đây không đúng? A.5 VCO2. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. Amin no. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. CH3-CHNH2CH3 C. C2H7N B. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D.425 D. Khi cho 13. C6H5NH2 Câu 92. Amin no. Dd anilin làm xanh quỳ tím. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước. Nhận xét nào sau đây không đúng? A.

Có 3 chất lỏng bezen. dd HCl và quỳ tím B. anđhyt axetic (axetanđhyt). (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C. (2) < (1) < (3) Câu 103. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. dd Br2 B. C6H5NH2 < NH3 B. C Câu 107. Anilin thường bám vào ống nghiệm. NaOH (4) A. axit axetic. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. (3) < (1) < (2) C. dd HCl D. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. C Câu 106. C6H5NH2. metyl amin. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). Số các chất pư được với dd NaOH là A. dd Br2 B. NH3 (3). anilin. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. nên sử dụng dd nào sau đây? A. NH3 (3) A. (4) > (2) > (1) > (3). Quỳ tím. dd NaOH C. Quỳ tím.toC C. Để khử mùi tanh của cá. Dd phenolphtalein D. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. B. natriphenolat. phenylamoni clorua. Quỳ tím và dd Br2 C. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. dd Br2 D. (2) > (4) > (1) > (3) C. Quỳ tím C. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. Câu 104. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. Nước muối C. CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. Nước đường B. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. C6H5OH. Cho dãy các chất: Phenol. Nước Br2 Câu 109. dd NaOH và dd Br2 D. dd axit mạnh B. B. anilin. dd giấm D. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (3) < (2) < (1) D. 4 Câu 110. dd nước đường Câu 102. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. (3) > (1) > (2) > (4) D. dd NaOH B. dd muối ăn D. CH3NH2 (2). dd Br2. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). dd AgNO3/NH3. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. Để nhận biết các chất: CH3NH2. dd bazơ mạnh C. Quỳ tím. benzen. 2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. (4) > (1) > (2) > (3) B. (CH3)2NH (2). (1) < (2) < (3) B. styren. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. 1 B. styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. etanol. Tất cả đúng Câu 108. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. dd Rượu Câu 101. 3 D. dd HCl. anilin. người ta dùng A. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. dd Br2. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A.

Na2CO3. H2SO4loãng.1g B. 0.6g H2O. etanamin C. H2SO4 loãng. Tất cả đều sai Câu 117.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20. 0. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A.05 mol H2SO4 loãng. anilin. anilin. C6H5NH2 Câu 111. C2H5N B. H2SO4 loãng. Ctpt của 2 amin là A. benzenamin Câu 121. quỳ tím A. Ctpt của amin là A. quỳ tím D. CH5N C.224 lit B.4g Câu 120. X là A. natrihyđroxit B.08 lit khí oxi (đktc). FeCl3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no.2g C. C3H7N C.9g B. amoniac.1M thu được 0. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 27. thu được 16.80 lit CO 2. C6H5ONa C. khối lượng muối thu được là A. C2H5NH2 B. Metyl amin và etyl amin B. Khi cho 13. 19. đơn chức. CH3COOH. C3H9N Câu 114. 2. C2H7N D. CH3NHCH3 B. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no. C4H9NH2 D. amoniclorua.2 lit dd HCl 1M. C6H5oNa.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M. quỳ tím B. 19.2M thu được a gam muối. đơn chức. C3H7NH2 Câu 116.25g H2O. Etyl amin và propyl amin C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Ctpt của X là A.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0. H2SO4 loãng. 14. 25. Ctpt của 2 amin là A. FeCl3. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115. 7. CH3COOH. Trung hoà 3.25g C.448 lit C. Cho 3. Khối lượng muối thu được là A. propyl amin và butyl amin D. đồng đẳng kế tiếp thu được 2. amoniac. Đốt cháy hoàn toàn 6. 0. CH3NH2 C. 28. 20. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. natri axetat Câu 113. metyl amin.672 lit D. NH3 B. CH3NH2 và C2H5NH2 B.15g Câu 119.4g CO2 và 3. FeCl3. NH3 CH3NH2 D. C3H7NH2 và C4H9NH2 D.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. đơn chức phải dùng hết 10.2g một amin no. Na2CO3.6g H2O. FeCl3. C2H5NH2 và C3H7NH2 C.24 lit CO2 (đktc) và 3. metyl amin.425g D. natri hyđroxit D. propanamin D. Ctpt của X là A. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. quỳ tím Câu 112.81g muối. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.1g D.896 lit Câu 118. metyl amin. C4H9N B. mêtanamin B. 0. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0. C3H9N D.

Do phân tử amin bị phân cực mạnh C.Đimetylamin D. NaOH B. C2H7N và C3H9N C. (CH3)3C – NH2 B. HNO2 Câu 126. valin Câu 129. isopropylamin D. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. C4H11N và C5H13 N Câu 134. Hexyl amoni D. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. (CH3)3N C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. C6H5NH2 D. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A.05% khối lượng nitơ là A. Do amin tan nhiều trong H2O B. CH3COOH. thu được 22 g CO2 và 14. (NH3)3C6H3 D. Tên gọi của C6H5NH2 là A. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A. axit 2 –aminopropanoic B. CH5N B. chỉ dạng ion lưỡng cực B. phenol D.4 g H2O. Công thức của amin chứa 15. Br2 D. A. lysin Câu 130. HCl C.ylamin B. axit –aminopropionic D. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NaOH C. C3H5N Câu 123. C3H9N và C4H11N D. chỉ dạng phân tử D. Cho amin có cấu tạo :CH3. Công thức phân tử của hai amin là: A. Alanin C. (CH3)2NH C. metyletylamin B. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. propylamin Câu 128. Ctpt của X là A. Prop-1. CH3NH2 và C2H7N B. Cho các chất H2NCH2COOH. CH3NH3Cl Câu 127. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. 3 C. 5 Câu 131. C2H7N C. (CH3)3N Câu 135. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. anilin C. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. Benzil amoni B. Etylamin C. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. etylmetylamin C. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133. C3H7N D.C2H5NH2 B. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. Quỳ tím Câu 125. CH3OH/HCl D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. glyxin B.ylamin Câu 136. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. 4 D. 2 B. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. CH3NH2. Prop -2. HCl B. Benzyl amoni C. Trong các tên gọi sau đây. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần.

trimetylamin là những chất khí .amin C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1.. có thể phân biệt amin thành amin no. CH3 – N . nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. khó tan trong nước.CH2 – CH3 CH3 Câu 139. CH3 – CH -CH3 NH2 C. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142. màu đen.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. chưa no và thơm. Metyl -. độc. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. B. CH3 – CH2 -NH2 B. CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D. Câu 138. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. C. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D.dễ tan trong nước. Câu 141. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. D. NH2 anilin Câu 140.. CH3 – NH –CH3 D. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. etyl . Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Các amin đều có tính bazơ B. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. Anilin là chất lỏng . Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A. đimetyl. C. Câu 143.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. CH3NH2 Câu 148. C6H5NH2 D. C6H5NH2 B. CH3NH2. CH3NH2. C6H5NH2. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3 NH2. Phát biểu nào sai: A. Metylamin C. axit HCl B. dung dịch FeCl3 C. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. NH3 < C6H5NH2 B. (CH3)2 NH. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C.NH3. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. NH3. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144. Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. (CH3)2 NH . Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153. CH3CH2NH2 Câu 146.CH3CONH2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. Nhờ tính bazơ. Amin tác dụng với axit cho muối D. NH3. Anilin B. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. nước brom D. NH3 C. Amoniac D. NH3 B.Cu(OH)2 Câu 152. NH3. C6H5NH2. CH3CH2CH2OH D. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. Đimetylamin Câu 145. (CH3)2 NH. CH3CH2NH2 D. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. C6H5NH2 C. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. (CH3)2 NH B.

Dung dịch HCl . ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). Dung dịch HCl. C3H7NH2 . Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A.đơn chức phải dùng hết 10. C3H9N D. CH3NH2 . Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. Quỳ tím . (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. Dung dịch NaOH. C4H9NH2 D. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. CH5N C. 1 B. C2H5NH2 D. C2H5NH2 B. 4 Câu 161. C3H7NH2 Câu 158. C3H7N Câu 159. quỳ tím D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. Công thức phân tử của X là A. Công thức của 2 amin là A. C4H9NH2 C. Dung dịch HCl. quỳ tím Câu 157. Dung dịch brom B. dung dịch NaOH C. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. 3 D. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. mì chính. C2H5NH2 . Anilin và benzen Câu 154. 2 C. dung dịch brom Câu 156.2 g một amin no . (5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. dung dịch brom B. anilin và benzen: A. dung dịch brom D. dung dịch brom C. Đốt cháy hoàn toàn 6.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. CH3NH2 C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C2H5N B. Công thức của amin đó là A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B. C5H11NH2 Câu 160. Anilin và phenol D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. Số nhận định đúng là: A. benzen. C4H9NH2 . (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. C3H7NH2 B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Trung hoà 3. Để phân biệt phenol .08 lít khí oxi (đktc) . (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. Dung dịch brom . Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. Dung dịch NaOH. anilin .

H2N – CH2 – COOH D. HCl Câu 163. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Phe-Val.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 1 mol Valin. 4 Câu 167. Công thức cấu tạo của glyxin là: A. 2 Câu 162. Ala-Val-Phe-Gly C. Quì tím B.amino axit là: 3 mol Glyxin. + Thủy phân không hoàn toàn A. B. axit propionic. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A. A. H2N–CH2–CH2–COOH C. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. 1 mol Alanin.amino axit là n -1. Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. Gly – Ala – Gly Câu 166. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. 1 B. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α. Cấu tạo nào là đúng của X. NaOH B. Ala− Ala− Val C. 4 Câu 165. 3 D. Ala− Gly− Val D. 3 D. Gly. 3 D. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). 1 B. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. (3) Từ 3 α. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Gly-Ala-Val-Phe D. A. 2 C. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168. 1 B.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. CH3OH/HCl Câu 164. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Số nhận xét đúng là: A. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. C. 2 C. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. Ala-Phe. Val-Phe-Gly-Ala B. Số nhận định đúng là: A.

2 C. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. Chỉ dùng I2 B. HNO3 D. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. Cho các nhận định sau. hồ tinh bột. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. lòng trắng trứng (anbumin). Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. (3) Do Bazơ. (1) đúng.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. 4 Câu 173. Là do sự tỏa nhiệt của axit. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. (4) Do Muối của KL nặng. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. A. Cu(OH)2 C. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. (2) sai B. A. 1 B. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. (2) đúng C. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. Đun nóng nhẹ B. (2) đúng D. Có 1 lí do ở trên B. (1) sai. A. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). A. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. 3 D. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. (2) sai Câu 170. (2) Do axit. 5 D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. NH2-CH2-COOH. 4 C. A. CH3COONH4. tìm nhận định không đúng. protein là những poli peptit cao phân tử. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. (1) đúng. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Để phân biệt xà phòng. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. 6 Câu 175. NaOH Câu 174. (1) sai. 3 B. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B.

phản ứng với bazơ. phản ứng với ancol.đun nóng B. Dd AgNO3/NH3 C. Dd Iot Câu 186. Có 4 lí do ở trên Câu 177. Dung dịch Iot. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. 7 B. Cu(OH)2/OH. A. CH3-CH(NH2)-COONa B. H2N-CH2-CH2-COOH C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. phản ứng trùng ngưng. 4 Câu 179. 4 Câu 183. 1 B. Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. Có 3 lí do ở trên D. 2 C. (1. 1 B. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A. 2 Câu 182. dung dịch Iot B. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. HCl. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. 6 Chất Y là chất nào sau đây: A. glucozơ. (1. 3 D. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. A. 5 D. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. phản ứng tráng bạc.2. 3 Câu 180. 4 Câu 185. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. phản ứng trùng hợp. CH3NH2. (1)NaOH. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit. alanin : Alanin. A. 4 C. CH3OH. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. H2N −CH2 − COOH B. 3 B. 2 C. Cu. hồ tinh bột. A. glyxin C. Hợp chất nào không phải là amino axit. (2. Na2SO4. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2.3) Câu 181. H2SO4. 3 D. Dd HNO3 đặc D. CH3 – CH2 −CO −NH2 D. C2H5OH. H2N − CH2 − COOH. CH3 − NH −CH2 − COOH C. A. lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A.3) C. phản ứng với kim loại kiềm. 5 D. Dùng quỳ tím. : Axit Glutamic. axit glutamic B. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước.3) D. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184.2) B. (1. Glixerol và hồ tinh bột.

Protein luôn có nhóm chức OH D. 4 chất C. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. Cho các phản ứng: D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. Dùng quỳ tím. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. A. dung dịch HNO3 Câu 187. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. 6 chất Câu 191. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. Protein có khối lượng phân tử lớn B. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. 3 chất B. Câu 189. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. 5 chất D. H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. chỉ có tính bazơ D. Protein luôn là chất hữu cơ no. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. Dùng Cu(OH)2. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. có tính chất lưỡng tính C. Tripeptit là hợp chất A. chỉ có tính axit B. dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH.

II. Điều chế: .Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O).Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên.HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I. Ví dụ: (. Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch. . giữ nguyên mạch. 3. VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . POLIME 1. Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. 2. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. tăng mạch.CH2 – CH = CH – CH2 -)n. với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa).

|| || O O .CH2 – CH(CN) .)n. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. Câu 2. tơ axetat. 2. chất hóa dẻo. (-CH2-CHBr-)n. . stiren. BÀI TẬP Câu 1. isopren.t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | . toluen. propen.CH2 – C(CH3) = CH – CH2 .Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.  0 3. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp.)n.CH2 – CH .6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( . tơ polieste .Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.)n.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ). B. D. Có 3 dạng: novolac.HÓA HỮU CƠ 2010 1.t Tơ nilon – 6. Cao su thiên nhiên: ( . VD: Nhựa vá xăm. (-CH2-CH2-)n.  0 XT .t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( .HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C . keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit. chất phụ. Polivinyl clorua có công thức là A.đien 4.t XT→ ( . ví dụ: tơ poliamit. bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp). Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn.rezit. B.CH2 – CH2 . D. tơ đồng – ammoniac. Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học.3.)n + 2n H2O. ví dụ: tơ visco.t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( .)n. chất độn. rezol. C. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm. C. (-CH2-CHF-)n. Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản). (-CH2-CHCl-)2. Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . polibuta – 1.)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. len.CH2 – CH = CH – CH2 .

Câu 11. NH2. CH3-CH2-CH3. CH3COOH trong môi trường axit. polivinyl clorua. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A.CH2. Câu 6.CH2. (3). Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. CH2=CH-CH=CH2. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n . D.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3. NH2. CH2=CH-CH3. D. C. C. nhiệt phân. trao đổi. trùng hợp. trùng ngưng. propen. Câu 7. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . Câu 9. CH3-CH=CH-CH3. CH2=CH-OCOCH3. CH2=CH-CH=CH2. polistiren.COOH. B. CH2=CH-COOCH3. C.COOH. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH2=CH-CH= CH2. Câu 4. B. D. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. B. Câu 8. polietilen. Câu 12.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. propan. Câu 5. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH=CH2. C. C.CH2-)n . C. (1). (3). CH≡CH. B.CH=C= CH2. C. B.CH2.CH=CH. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . polimetyl metacrylat. D. CH2=CH-CH2OH. B. CH2=CH-CH=CH2. (2). C6H5CH=CH2. D. (. CH2=CH2. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH3. D. CH3.CH(NH2).6 là A. Câu 10. (. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. CH2=CHCl. C6H5CH=CH2. C. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. CH3. CH2=C(CH3)-CH=CH2. NH2.CH2. etan. B. B.CH2. D.COOH. (1). HCOOH trong môi trường axit. CH2=CH2. CH2=CH-CH=CH2. HCHO trong môi trường axit. D. B. D. CH2=CH-COOC2H5. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. toluen. CH2=CH2. C.CH=CH-CH3. C. lưu huỳnh. CH3.COOH. CH3CHO trong môi trường axit. (2).

Câu 18. CH3COOCH=CH2. Tơ capron thuộc loại A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13. Y lần lượt là A. B. Câu 20. trùng hợp. Câu 23. B. tơ axetat. oxi hoá . B. (-CF2-CF2-)n. D. Hai chất X. cộng hợp D. D. CH2=CH-CH=CH2. tơ visco. Câu 21. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . tơ polieste. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. B. C. C. B. C. D. Câu 24. C6H5CH=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. B. CH3CH2OH và CH3CHO. CH2=CH-COO-CH3. H2N-(CH2)5-COOH. tơ poliamit. C. B. Tơ nilon . B. D. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. Câu 22. trùng ngưng. CH3CH2OH và CH2=CH2. C. tơ tằm. CH2=C(CH3)COOCH3. CH≡CH. (-CH2-CH2-)n. (-CH2-CHCl-)n. C. B. D. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. tơ axetat. D. B. Câu 16. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. tơ polieste. Nilon–6. C. tơ visco. tơ capron. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. trùng hợp B. tơ capron. C. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A.6 là một loại A. D. CH3COO-CH=CH2. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A.6. Câu 19. trùng ngưng C. D. Câu 14. C. polieste. CH2 =CHCOOCH3. CH2=CH-COO-C2H5. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. D. D. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Câu 17. Công thức cấu tạo của polibutađien là A.6. CH2=CH-CH3. CH2=CH2.khử. Câu 25. (-CH2-CH=CHCH2-)n. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. tơ poliamit. C2H5COO-CH=CH2. C. B.3-đien bằng phản ứng A. D. Tơ lapsan thuộc loại A. Câu 15. tơ visco. C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. tơ visco. tơ poliamit. tơ tằm. tơ axetat. trao đổi.6. tơ visco. tơ nilon-6. phản ứng thế Câu 26. B. tơ nilon-6. C. D.

C. CH2=CH-CH=CH2. Câu 30. B. Câu 37. tơ tổng hợp. 17. CH2=CH-CH2OH. ( C2H4)n Câu 27. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. D.6 được tổng hợp từ phản ứng A.3. C6H5CH=CH2. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. CH2=CH-CH3. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. B. ( C5H8)n B. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. axit axetic. tơ bán tổng hợp. PVC. Hệ số polime hoá của PE là A. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH2-CH3. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Teflon là tên của một polime được dùng làm A.000 D. tơ hóa học. amilopectin. Câu 31. D. CH2=CH-CH=CH2. Trong các loại tơ dưới đây. ( C4H6)n D. ( C4H8)n C.6 Câu 34. 12.6. C. Tơ nilon-6. B.000 C. 15. D. Câu 38.000 C. B. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. CH2=CH-CH3.55 B. C. tơ nilon -6. etylen glycol. C. trùng hợp từ caprolactan C. CH2=CH-CH=CH2. Hệ số polime hoá của PVC là A. 15.000 Câu 36. axit terephtaric. CH3-CH2-Cl. glyxin. Câu 28. cao su tổng hợp. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. PE.HÓA HỮU CƠ 2010 A. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33. 24. chất dẻo. tơ tằm. D. CH2=CH-COOC2H5. CH2=CH-OCOCH 3.52 D. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. 13. B. Câu 32. tơ capron. nhựa bakelit. Tơ visco không thuộc loại A.8 C. tơ visco. 2. C. D. tơ tổng hợp. Câu 39.000 B. C. C6H5CH=CH2. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. 2. 12. B. keo dán. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. CH≡CH. D. CH2=CH2. tơ nhân tạo là A. B.000 Câu 35. C.000 B. tơ nhân tạo. B.000 D. C. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. C. Câu 29. 2. lưu huỳnh. B. CH3-CH3. D. CH2=CH-COOCH3. CH2=C(CH3)-CH=CH2. 25.

C2H5COO-CH=CH2. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. CH2=CHCl. C. tơ visco. Câu 47. D. CH3CHO trong môi trường axit. CH2=CH-COO-C2H5. CH2=C(CH3)COOCH3. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . NH2. phản ứng thế Câu 49.CH2. D. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. D. tơ visco. ( C4H8)n C.COOH.CH2. CH2=CH-CH3. CH3-CH=CH-CH3. Trong các loại tơ dưới đây. CH2=CH-CH= CH2. HCOOH trong môi trường axit. tơ capron.COOH.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.CH2. D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.6. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. trùng ngưng C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. B.COOH. CH3-CH=CH2. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. CH3. (. tơ nilon-6. Câu 44. D. trùng hợp B. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. cộng hợp D. C. C6H5CH=CH2. HCHO trong môi trường axit. CH2 =CHCOOCH3. CH≡CH. CH2=CH2. CH2=CH-CH=CH2. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.CH2. tơ tằm. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ capron.CH2-)n . C. CH3COOCH=CH2. Y lần lượt là A. C. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH3COOH trong môi trường axit. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. CH3. Câu 46. CH2=CH-COO-CH3. Câu 43. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. B. CH3COO-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. NH2. Câu 45.CH(NH2).CH=CH. B.CH2. B. CH2=CH2. ( C2H4)n Câu 50. D. Câu 42. B.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.HÓA HỮU CƠ 2010 D. CH3. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. ( C5H8)n B.CH=C= CH2. tơ nhân tạo là A. Câu 41.3-đien bằng phản ứng A. B.COOH. CH2=CH2. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. B. C. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. Câu 48. C. Hai chất X.CH=CH-CH3. C. B. CH3CH2OH và CH3CHO. (. CH2=CH2. Câu 40. NH2. C. ( C4H6)n D.

trao đổi. C6H5CH=CH2. keo dán. CH2=CH2. B. B. trùng hợp. D. C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. C. propen. D. D. Câu 56. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A. B. D. CH3-CH=CH2. propen. D. CH3-CH2-Cl. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. C6H5CH=CH2. B. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. tơ tổng hợp. toluen. Câu 59. polistiren. toluen. polimetyl metacrylat. PVC. C. CH2=CH-CH=CH2. etan. Câu 51. Câu 52. C. B. Polivinyl clorua có công thức là A. C. CH2=CH-CH3. D. B. B. stiren.HÓA HỮU CƠ 2010 C. trùng hợp. B. (-CH2-CHBr-)n. Câu 55. C. B. CH2=CH-OCOCH3. CH2=C(CH3)-CH=CH2. (-CH2-CHCl-)n B. nhiệt phân. trùng ngưng. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH-CH3. isopren. D. polivinyl clorua. Câu 61. CH2=CH-CH=CH2. C. CH≡CH. C. nhiệt phân. CH2=CH-CH=CH2. Tơ nilon-6. Câu 62. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. D. D. Câu 57. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. tơ tằm. CH2=CH-COOC2H5. D. D. B. Câu 63. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. (-CH2-CH2-)n. propan. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. amilopectin. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. Câu 53. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. D. trùng ngưng. D. trùng hợp từ caprolactan C. C. polietilen. CH2=CH-COOCH3. trao đổi. C. chất dẻo. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. C. tơ nilon -6. cao su tổng hợp. Câu 60. nhựa bakelit. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B.6. (-CH2-CHF-)n. CH3-CH3. CH2=CH-CH2OH. C. CH3-CH2-CH3. CH2=CH-CH=CH2.6 được tổng hợp từ phản ứng A. lưu huỳnh. Câu 58. PE.

COOH. B.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . HCOOH trong môi trường axit. Câu 65. CH2 =CHCOOCH3. C6H5CH=CH2. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. B.CH2. CH2=CH-COO-C2H5. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. CH3COO-CH=CH2. B. C2H5COO-CH=CH2. H2N-(CH2)5-COOH. C.COOH. (. C. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. C. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . NH2.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. amilozơ + H2O H +→ . trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70. CH2=CH2. CH3. D. Câu 68. CH2=CH2. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B. poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . NH2. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 69. D. Câu 66.CH2.6 được tổng hợp từ phản ứng A. cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C.CH=C= CH2. Câu 67. CH3COOCH=CH2. CH3COOH trong môi trường axit. CH2=CH2. (. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau. B. CH3. CH2=CH-COO-CH3.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64.6. trùng hợp từ caprolactan C.t 0 Câu 71. C. CH3CHO trong môi trường axit. phản ứng nào làm giảm mạch polime A.CH=CH. D. Tơ nilon . CH2=C(CH3)COOCH3. HCHO trong môi trường axit. Tơ nilon-6. CH3-CH=CH-CH3.t 0 D.CH2. C. D.COOH.COOH.CH=CH-CH3.CH(NH2). CH3. CH2=CH-CH= CH2. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CHCl. D. NH2.CH2.CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A.CH2-)n .

Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. Nhựa PE B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 72. Isopren. Axit axetic. Tơ capron Để tổng hợp polime. Câu 80. Cao su Buna-S. D. Các polime không bay hơi. Tất cả đều đúng. Toluen. Poli(vinyl axetat). 3. Poli(metyl acrylat). A. Polietilen Câu 76. Poli acrilonitrin. D. Câu 73. Trong các polime sau. C. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. C. Etylen glycol. C. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. Chất dẻo C. C. Axit terephtalic. Propen. me có tên là: n A. B. Thuỷ tinh hữu cơ D. (1) vµ (2) D. Câu 79. Stiren. C. người ta có thể sử dụng: A. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Phản ứng trùng ngưng. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. Glyxin. D. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. A. Poliisopren. Phản ứng trùng hợp. Cao su D. Câu 81. Câu 75. Nhựa bakelit. B. do chóng cã khèi lîng qóa lín B.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Tất cả đều đúng Câu 77. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. (2) vµ (3) C. D. C. B. (1) vµ (3) (1). T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. Câu 78. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. Poli(metyl metacrylat). B. C. B. B. Tơ nilon Câu 74. D. Nhựa PVC C. D. (2) vµ (3). Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A.

Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. D. Poli(ure-fomanđehit). Một số chất dẻo là polime nguyên chất. ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. Teflon. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D. C. C. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. Cao su ống (hay cao su thô) là: A. B. CH2 n Câu 82. Cao su tổng hợp. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Cao su chưa lưu hóa. C. Một số vật liệu composite chỉ là polime. CH3 CH CH2 Câu 83. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. C. C. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Cao su lưu hóa. B. B. D. A. nhận xét nào không đúng? A. D. Dùng một trong ba cách trên. Câu 87. Đa số chất dẻo. B. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. D. Trong các hợp chất sau đây. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. Câu 85. Cao su thiên nhiên. Trong các nhận xét dưới đây. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 86.

CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. Tơ enang. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2. [CH2] 4 CO n C. Polistiren. D. Hợp chất có công thức cấu tạo A. Tơ capron. Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. NH [CH2]5 CO C. D. Polipeptit. Tơ dacron. Nilon-6. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. S D. Nilon-6. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. Câu 91. Poli(metyl metacrylat). C6H5-CH=CH2 B. Poli(etylen terephtalat). Câu 88.C6H5-CH=CH2 C. C. Poliacrilonitrin.6. Poli(phenol-fomanđehit). B. Tơ capron.6. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. Tơ enang. B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. n có tên là: D. D. Câu 89. Tơ dacron.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful