Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Phản ứng thuỷ phân: H2SO4. Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III. DANH PHÁP H2SO4 đ.to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I. to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. KHÁI NIỆM. 2. to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

5 CÂU 2. HCOOC3H7 B. CHẤT BÉO 1. 4 D. HCOOC3H5 CÂU 3.H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C2H5COOCH3 C. B. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. CH3COOC2H5 D. Propyl fomat CÂU 4. Metyl propionat D. R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. Tên của X là: A. Công thức cấu tạo của X là: A. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. R2. metyl axetat C. 2 B. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3.HÓA HỮU CƠ 2010 I. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. etyl axetat B. 3 C. Chất béo không tan trong nước. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tính chất hóa học a. Chất béo không tan trong nước.

3 D. Axit axetic với etilen CÂU 10. CH3CH2OH. CH3COOCH=CH2. CH3COOH. CÂU 14. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH=CH-CH3. D. C. CH3COOCH3 B. C6H5CH2COOCH=CH2. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. Phát biểu không đúng là: A. không phân nhánh. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. C15H31COONa và etanol. 5. CÂU 12. Axit axetic và ancol vinylic. C17H35COONa và glixerol. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. CH3CHO. B. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 C. C17H35COOH và glixerol. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. CH3COOH. B. Axit axetic với ancol metylic C. B. D. B. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. 2 C. CÂU 6. C6H5COOCH2CH=CH2. CH3CH2OH B. CH3CH2Cl. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. CH3COOH. CÂU 11. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3CHO D. Cho các dãy chất CH3Cl. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. Công thức của X là: A. CH3CH2OH. CH3COONa. Số phản ứng xảy ra là A. 4. 3. 4 CÂU 8. thu được natri axetat và ancol etylic.D. C. D. đun nóng. B. D. B. Metyl fomat là este của axit etanoic. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. 2. C. CÂU 13. CH3COOCH=CH2. CH3COOH CÂU 7. CH3CHO. C2H3COOC2H5 CÂU 9. 1 B. Axit axetic với ancol etylic D. CÂU 5. C15H31COOH và glixerol. CH3CH2OH. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. CH3COOC2H5. CH3CHO. CH3CH2OH. CH3COCH3. CH3COOCH3. HCOOCH2CH=CH2. C2H5COOCH3. CH3COOCH=CHC6H5. C. CH3CHO C. CH2=CHCH2COOC6H5.

2 muối và 2 ancol. 1 muối và 1 ancol. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. D. 2 muối và 1 ancol. CH3COOH và C2H3OH. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. CÂU 21. B. B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. C. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. C. OXH Z thu được Y. C2H3COOCH3. C. D. CÂU 19. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4). C. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. CÂU 18. CÂU 22. CTCT của X là A. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng. B. C. D. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). KCl. HCOOCH=CHCH3. C2H3COOH và CH3OH. Khi nói về este vinyl axetat. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. CH3COOH và C2H5OH. CÂU 24. Lâu tan. Vinyl axetat là một este không no. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. HCOOCH2CH=CH2. CH2=CHCOOCH3. C. CÂU 25. B. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. axit butiric. 4. CaCO3. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. 6. D. Dùng được tất cả các loại nước. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen. CÂU 20. C. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. D. Rẻ tiền hơn xà phòng. Chúng tạo kết tủa với ion canxi. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. axit oxalic. B. C. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. CH3COOC2H3. B. axit propionic. Na. CnH2nO2 (n ≥ 2). Trùng hợp X cho ra 1 polime. B. 3. CnH2nO2 (n ≥ 3). D. 1 muối và 2 ancol. C. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. HCOOC3H5. CÂU 16.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. C. CTCT của X là A. CH3COOH và C2H2. C. sau phản ứng ta thu được A. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. axit axetic. B. 5. C3H5COOH. Dễ kiếm. D. B. CÂU 17. CÂU 23. CH3COOCH=CH2. D. B. D. AgNO3/NH3.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010 A. axit exetic và ancol etylic D. CH3CH2CH2OH B. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. Công thức của X là A. Benzyl fomat C. CH3COOCH3 B. X là este chưa no B. CÂU 64. CH3COOC2H5 C. Metyl benzoat B. CH3COOH CÂU 69. X có tên gọi là: A. CH3COOH B. Cho dãy các chất: HCHO. CÂU 65. CH3COOH. HCOOCH3. C2H5COOCH3. axit axetic và anđehit axetic C. C2H3COOC2H5. HCOOC2H5 D. metyl acrylat B. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. CH3COOH. metyl metacrylat C. B. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. C2H5COOH CÂU 68. CH3CHO C. 5. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . thu được natri axetat và ancol metylic. axit axetic và ancol vinylic B. CH3COOC2H5. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. Câu nào sau đây sai? A. HCOOC3H7 B. C. CÂU 67. C. C. CH3CH2CH2OH. CH3COOC2H5. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. axit exetic và axetilen CÂU 70. 4. X có thể làm mất màu nước brom D. natri axetat và anđehit axetic D. CH3COOC2H5. CH3CH2CH2OH. CH3COOH. CH3 CH2COOH C. Phenyl axetat CÂU 71. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. C3H7COOH D. C2H5OH. metyl propionat D. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. 3. C2H5COOCH3 C. CH3COONa D. CH3COOH. CH3COOCH3. CH3COOC2H5 D. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. CH3COOC2H5. Phenyl fomat D. axit axetic và ancol vinylic B. Tên gọi của este đó là: A. natri axetat và ancol vinylic C. HCOOH CÂU 63. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. vinyl axetat CÂU 72. CH3CH2CH2OH. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc. 6. D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. B. D. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. HCOOH. (CH3CO)2O CÂU 66.

HCOOCH3 B. Natri kim loại C. O. 16. Khối lượng NaOH cần dùng là: A.25 gam C. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 20. xà phòng hóa CÂU 75. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. Hiệu suất của phản ứng là 80%. 11 gam B. cô cạn ở nhiệt độ cao C.0g CÂU 85. CH2=CHOH D. Etyl axetat C.4 gam D. làm lạnh D. D.8 gam B. Đốt cháy hoàn toàn 18. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. 54. đơn chức. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. C2H2 C. 29. CH3COOCH3 C. Khối lượng este tạo thành là A.5g H2O. 12. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A. Tên gọi của B là: A. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. 66 gam C.52g CÂU 86.6 gam CÂU 79.92 gam CÂU 76. 7. Dung dịch NaOH B. 5. B. đun nóng. 70. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. C. 88 gam CÂU 77.2g một este đơn chức (E) thu được 6. Axit cacboxylic hoặc este đều no. (E) là: A. Ancol hai chức không no có một nối đôi. Ancol và xeton no. N B.16g CO2 và 2. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. 88 gam. B.4 gam D. Etyl fomiat CÂU 78. Etyl propionat D. D. Hợp chất hữu cơ chứa C. Vinyl axetat B. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. Không xác định được CÂU 80. hoặc bơ nhân tạo. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Phản ứng thuận nghịch B. 8. H. 9. chủ yếu là các axit béo chưa no B. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82. CÂU 81. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Axit propanoic C. Axit propionic D.91 gam. H2O. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13.0g C. Xeton và anđehit hai chức. axit axetic B.2 gam ancol metylic. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). Axit fomic CÂU 83. Là este của axit béo và ancol đa chức D. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CH3COOC2H5 D. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A. 44 gam. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A. người ta thực hiện quá trình: A. Lipít là: A.0g D. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A. Phản ứng xà phòng hóa C. Phản ứng không thuận nghịch D.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. chủ yếu là các axit béo no C. Xà phòng hoá hoàn toàn 37. 52. CH2=CHCl B. Trieste của axit béo và glixerol C. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2.0g B.

Dung dịch NaOH B. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. muối và nước D. ancol etylic. B. C2H5COOH. cần đun nóng. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. Cu(OH)2. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. C.72 CÂU 92. . AgNO3/NH3 C.7gam nước và V lít CO2 (đkc). không hoà tan trong nước. CH3COOC2H5 D. NaOH CÂU 93.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87. dd NaOH D. Phản ứng thuận nghịch. Phản ứng hoàn toàn. Lipit bao gồm chất béo. Isopropyl fomiat D. Natri kim loại C. thực vật. 16. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. C3H7COOH C. CH2=CH-OH B. sterit. có H2SO4 loãng xúc tác. Quỳ tím. cần đun nóng.48 D. Phản ứng hoàn toàn. Hãy chọn nhận định đúng: A. HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ancol và axit B. Quỳ tím. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. 8. CH3COOCH3 D. B. axit và nước CÂU 91. 32. Etyl fomiat B. 2. cần đun nóng. ancol và muối C. metyl fomiat? A.0g C. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. C đều đúng CÂU 95.36 C. C4H9OH B. 4. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A.0g B. sáp. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. HCOOC6H5 CÂU 94. AgNO3/NH3 B. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Khối lượng NaOH đã dùng là: A.CH3COOH C. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. C2H5COOH. Chất nào dưới đây không phải là este? A. 3.0g D. B..4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. CÂU 89. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A. Giá trị của V là: A. C. Xà phòng hoá 7.. C6H5OH CÂU 97. D.24 B. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Na. D. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. HCOOCH3 B. Lipit là chất béo. 4. photpholipit. andehit axetic. n-propyl fomiat C. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. CÂU 96. 6.0g CÂU 90.

Natri. Một axit cacboxylic và một ancol D.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Một muối và một ancol B. Xác định E: A. C4H8O2 C. 1 B.3 g muối. HCOOCH3 B. 2 C. CH3COOCH= CH2 B. Phát biểu đúng là: A. C2H5COOH. Natri. Một số este được dùng trong hương liệu. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. Quỳ tím. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. đơn chức B.5 gam H2O. No. Metyl acrylat C. Đốt cháy hoàn toàn 7. C. Vinyl axetat CÂU 108.CH= CH2 D. HCOOCH2. Là chất lỏng dễ bay hơi B. Cho 13. HCOOC2H5 D. Đa chức. 4 CÂU 99. CH3CHO D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. B. mỹ phẩm. an toàn với người C. HCOOCH2. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A. etyl axetat B. Este trên có số đồng phân là: A. CH3-COOC2H5 C. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CHO lần lượt là: A. đa chức D. Công thức phân tử của este có thể là: A. No. D. Quỳ tím. E là este. C2H4O2 CÂU 101. no CÂU 107.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. A. đá vôi CÂU 105. C3H6O2 B. C5H10O2 D. C3H6O2 B.CH= CH2 C.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. dd AgNO3/NH3 C. 3 D. C4H6O2 D. Có mùi thơm. Allyl axetat D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A. Một este đơn chức no có 54. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. C2H5OH. Este X có CTCP C4H6O2. CÂU 102. C. Một muối và một anđehit C. Đơn chức. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. bột giặt là nhờ các este A.6 gam O2 trong cùng điều kiện. C2H5COOH.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. chưa no. đá vôi D. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. Công thức cấu tạo của X là. Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106.55 % C trong phân tử. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH. CH3CH2OH CÂU 98. CH3COOCH3 CÂU 103. quỳ tím B. A. C3H4O2 CÂU 100. C4H8O2 C. Làm bay hơi 3.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. Axit panmitic. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Phản ứng ngưng tụ. Các este đều nặng hơn nước. D. C. CÂU 116. B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. Axit axetic. axit propionic. C2H5OH (3). C2H5Cl B. Glixerol và muối natri của axit béo C. CÂU 115. 3. 3. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. B. axit stearic. C2H5ONO2 CÂU 112. Chất có mùi thơm dễ chịu. Có mùi dễ chịu. 4 B. axit acrylic. B. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. axit stearic. C. Hydrat hóa C. Nước/H+. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. 3. CH3 – O – CH3 C. 4 CÂU 114. 2. 4 C. axit axetic. giống mùi quả chín. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. axit axetic. D. 4. C. Phản ứng kết hợp. Axit fomic. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. Crackinh D. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. Dãy các axit béo là A. axit oleic. B. B. Chất nào sau đây không phải là este? A. CÂU 117. Glucozơ. Muối hữu cơ B. Mỡ D. Cho các chất sau: CH3COOH (1). Thủy phân mỡ trong kiềm C. 2. C2H5COOH (4). Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Phản ứng Este hóa. axit oleic. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. B. CH3COOC2H5 D. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. CÂU 120. C. Phản ứng trung hoà. Sự lên men CÂU 111. 1. Phản ứng của axít với kim loại D. Axit panmitic. Este C. B. 2. Muối của axit béo được gọi là A. Etanoic. D. Cả A. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. D. C. Dung dịch axit. Etanol. Dung dịch kiềm. Glixerol và axit cacboxylic D. D.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. Amyl propionat. 3. C. giống mùi quả chín là: A. 1. C. Xà phòng CÂU 118. . Glixerol và axit béo B. 1 D. 1. 2. D. CÂU 119. B. Phân hủy mỡ B. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. Xà phòng hóa B. C. Cả A. CH3COOCH3 (2).

Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . kali của axit béo C. metyl propionat. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. B.6 gam một ancol Y. CH3COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. D.3 gam ancol etylic. propyl axetat. CH3COOH B. CH3OH. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. CH3CHO. Axit axetic với etilen CÂU 127. D. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. đơn chức. B. điều chế từ: A. CÂU 126. B. Hãy chọn câu đúng nhất: A. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. Axit axetic với ancol etylic D. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3. Thủy phân hoàn toàn 8.7 gam este no. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat. B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. C. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. C2H5COOH. Propyl axetat CÂU 123. CÂU 129.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. HCOONa và C2H5OH. C. C2H5OH D. D. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. CH3COOC2H5 C. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. CH3COOH C. C2H5COOC2H5 CÂU 128. C. Tên gọi của X là: A. Etyl propionat C. là este của axit axetic. CÂU 125. Etyl fomat B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D. metyl axetat. sản phẩm thu được là A. B. Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. (CH3)2CH –CH2OH. HCOOC2H5 B. Cho 3. C2H5COOH. B. B. C. Xà phòng là muối canxi của axit béo. D. Chất X có công thức phân tử C3H6O2. Axit axetic với ancol metylic C. CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Tên gọi của X là A. HO-C2H4-CHO. Xà phòng là muối natri. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. D. D. CH3COOH. HCOONa và CH3OH. HCOOC2H5. CÂU 131. C2H5COOCH3 D. Công thức của este là: A. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122. Axit axetic và ancol vinylic. CH3COONa và CH3OH. CH3CH2OH. C. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. CH3COOC2H5. CÂU 130. thu được muối và 2. Etyl axetat D. etyl axetat.

C. C. CH3COOCH3. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COONa và CH3CHO. C. C17H35COOH và glixerol. C15H31COONa và etanol. D. D. Propyl fomiat được điều chế từ A. C17H35COONa và glixerol. CÂU 135. CÂU 133. C4H8O4 B. B. Este etyl fomat có công thức là A. HCOOCH3. sản phẩm thu được là A. B. Este metyl acrilat có công thức là A. D. Đốt cháy hoàn toàn 7. CH3COONa và CH2=CHOH. CH3COOCH3. ancol đơn chức. C15H31COOH và glixerol. D. CÂU 134. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol. C3H6O2 CÂU 143. B. glixerol. CH2=CHCOONa và CH3OH.8 gam este X thu được 11. CH3COONa và CH2=CHOH. CH2=CHCOONa và CH3OH. D. B. C15H31COONa và glixerol. CÂU 140. HCOONa và C2H5OH. tripanmitin D. D. B. CÂU 137. D. CÂU 138. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. CH3COOCH=CH2. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COONa và C2H5OH. C. C2H5COONa và CH3OH. CÂU 136. phenol. Công thức phân tử của este là A. CÂU 142. stearic CÂU 145. C4H8O2 C. axit propionic và ancol metylic. HCOOCH3. B. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. C. B. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. B. triolein B. C. CH3COONa và CH3OH. C17H33COONa và glixerol. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. D.68 gam H2O. C. C2H5COONa và CH3OH. este đơn chức. HCOOCH3. C17H35COOH và glixerol. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. axit fomic và ancol propylic. C15H31COONa và etanol. Este vinyl axetat có công thức là A.44 gam CO 2 và 4. CÂU 144. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COOCH=CH2. axit fomic và ancol metylic. D. CH2=CHCOOCH3. B.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. axit axetic và ancol propylic. D. C. C2H4O2 D. CÂU 141. C17H35COOH và glixerol. C2H5COONa và CH3OH. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. CH3COOCH3. HCOOCH=CH2. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. HCOOC2H5. tristearin C. sản phẩm thu được là A. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C. CÂU 139. C. B. C15H31COONa và glixerol. B. CH2=CHCOOCH3. sản phẩm thu được là A.

C. metyl axetat. (CH3COO)3C3H5. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. C2H5COOCH3.25. B. C3H5(COOCH3)3. CÂU 155. C2H5OH. B. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Kết quả khác. etylmetyloxalat B. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24. CH3 -COO-CH=CH-CH3. D.1 mol este X thu được 0. C2H5COOC2H5.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 4. HCOOC3H7. 18.8 g B. C. C2H6.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. CH3COOC2H5. H. Đun 12 gam axit axetic với 13.3 mol H2O.36 lít D.5%.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. vinylbenzoat D. n-propyl axetat. Xà phòng hóa hoàn toàn 21.8 g H2O. CÂU 153.12 lít CÂU 148. CH3COOH. 3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. CTPT của X là : A.48 lít C. D. 1M C. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6.5M D. C. CÂU 154. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). CH3COOC2H5 D. D. B. C = 12. 62. B. HCOOC2H5 CÂU 147. CH2=CH-COO-CH2-CH3. Giá trị của x là : A. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. B. 55%. CH3COOCH3 C.6 g muối khan. 14. thu được 11 gam este. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. 22. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . etyl axetat. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. 29.6 g CÂU 149. C2H6.5M B. CH3-CH2-COO-CH=CH2. HCOOCH3 B. 2. C CÂU 150. Cả A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. CH3COOH. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối. C. Đốt cháy hoàn toàn 0. CÂU 146.24 lít B. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. CH3COOH. B. CH3CHO. Kết quả khác CÂU 151. 75%. C. C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. CÂU 152.2 g D. C2H6. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. CH3CHO.2 g muối.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. A.3 mol CO 2 và 0. Giá trị của a là : A. O = 16) A. CÂU 156. 1. CTCT của A là : A.5 g C. CH3CHO. C. Xà phòng hóa 13. 1. (HCOO)3C3H5. D. Tên gọi của este là A. B. 0. phenylaxetat C. metyl fomiat. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . D. C2H5OH. 50%. Mệnh đề không đúng là: A. Nếu cho 0. D.

cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. CH3CHO. CH3CHO. t/vật. CÂU 159. có trong thành phần chính của dầu.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. B. CH3COOH. D. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. B. B. C. CH3COOH. CÂU 160. Công thức cấu tạo của X là: A. 10. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo.68 gam. 300 ml. 17. CÂU 164. 400 ml. C. C. O = 16. không phân nhánh. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). B. B. 18. C2H5OH. không tan trong nước. có trong thành phần chính của dầu. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. CH3COOH. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . mỡ động. D. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. mỡ động.06 mol NaOH. mỡ động. 18. Không tan trong nước. nhẹ hơn nước. có trong thành phần chính của dầu. 150 ml. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. C2H5OH. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu. CH3COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 D. nhẹ hơn nước. CH3COOH. C. t/vật. C = 12. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C. CÂU 158.28 gam. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.80 gam. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. C2H5OH. Không tan trong nước. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CÂU 157. nặng hơn nước. OHCCH2OH. CH3COOCH3. 3. t/vật.38 gam. C2H5OH. HCOOCH D. CÂU 163.2 gam CÂU 161. CÂU 162. B. CH3CHO. Là chất lỏng. HCOOH. HCOOH. HCOOH.24 gam. Xà phòng hóa 8. CH3CHO. 200 ml.2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 8. Là chất rắn. D. nhẹ hơn nước. t/vật. C. B. D. C2H5OH. B. C. 8.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. có trong thành phần chính của dầu. Na = 23) A.56 gam. mỡ động.4 gam. D. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. 16. C. CH3CH2COOH. không tan trong nước. CH3CHO. HCOOH. D. C2H6.

a.3 g este X đơn chức. Công thức phân tử của X là: A. C. a.65%. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn. oxi chiếm 36. D. CÂU 171.C4H8O2. CÂU 166.42. CÂU 167. C. đơn chức. Trong phân tử este X no.Làm tăng khả năng giặt rửa. a. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este.d.57. C. dễ chịu. B.44 g este.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.52%.e. a.4. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D.C2H4O2.2. CÂU 165. D.d. B. Những phát biẻu đúng là: A. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.3%. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21. HCOOCH=CHCH3.66.C5H8O3. B.7 g nước. C.HÓA HỮU CƠ 2010 D. D. CÂU 170.7 gam một este đơn chức X thu được 3.e. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A.8.6g một ancol Y. Tên gọi của X là: A. mạch hở. D. Thuỷ phân 4. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. D.5.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4.Tạo màu sắc hấp dẫn.6 g ancol Y và: A.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11.7%. Vai trò của các este này là: A. Cho Y. B.c. B. D. B.c.4.2 g muối. Công thức cấu tạo của X là : A.etyl propionat. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.d. CÂU 173. etyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn 3. C.propyl axetat. B. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11.etyl fomat. Thuỷ phân 8. 4. CÂU 169. b). Thuỷ phân hoàn toàn 8.Tạo hương thơm mát.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước.2 g muối.67%. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. B.4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%. 3.22%. CÂU 168.e.50%. C. B.d.4g muối.C3H6O2.b.36 lít khí CO2(đktc) và 2.8 gam este đơn chức.1 g muối. CÂU 172.3.36% khối lượng. C. D.6 g bạc. C.88%. e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử. mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z.b. 10. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A. CH3COOCH=CH2.

C. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. B. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A. 200g. CH3COOCH3. 5. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. HCOOC2H5. B. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. 8.CH3CH2CH2OH.CH3COOH. D. B.CH3COOC2H5. C3H7COOH. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. Nước và quì tím. B. CH3COOC2H5 C. D. B. HCOOC3H7. 60 %. C2H5COOCH3. CH3CH2CH2OH. C2H5COOCH3.CH3COOH. CÂU 179. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A.41. D. CH3CH2CH2OH. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOCH=CH2. Để phân biệt các chất lỏng trên.5 %. CH3COOH. C.150g. triolein. HCOOC3H7. nước brôm. B. CÂU 180. CÂU 175. A. D. CÂU 176. HCOOC(CH3)=CH2. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác). HCOOCH=CHCH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A.67 %.HÓA HỮU CƠ 2010 C. B. CÂU 181. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. có thể chỉ cần dùng: A. C. CH3COOC2H5. dd NaOH. D. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. C. Một este có công thức phân tử là C3H6O2. Nước và dd NaOH. CH3CH2CH2OH B. glixerol. CH3COOC2H5. C. Đun một lượng dư axit axetic với 13. CÂU 177. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %.125g. CH3COOH CÂU 178.. CÂU 174.175g. C. D. D. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. 4. HCOOCH2CH=CH2. 75 %. 6. HCOOCH2CH =CH2. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. 62. C. CH3COOC2H5 D. CH2=CHCOOCH3. D.

Nhiều nhóm C6H12O5. Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O. . Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 .Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n . -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng .Có 3 nhóm OH kề nhau .HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau. Hóa tính của Glucozơ a. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1.Mạchxoắn. Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3.Có nhiều nhóm OH kề nhau. -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu.

B. 50%. Dung dịch AgNO3/NH3. Dung dịch Br2. c. + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột). C. Nước Brom. 2. etanol. 0 b. CÂU 3.5%. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. CÂU 6. fomanđehit. 2. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 80%. 2. 4 CÂU 4. C. Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. glixerol. . CÂU 5. Để phân biệt glucozơ. A. Cu(OH)2.to D.t 3. CÂU 2. B. Cu(OH)2/OH-. 1. D. 1. 75%. A. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. 1. t0). D. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. C. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . H2 (Ni. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ). Phân tử glucozơ có nhóm xeton. B. Cu(OH)2. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). 3. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.   −35  2. 62. D. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Hiệu suất phản ứng lên men là. Na kim loại. D. B. 3 C. Dung dịch AgNO3/NH3. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH. C.30 → 2 C2H5OH + 2CO2. saccarozơ. CÂU 7. 4 B. Vôi sữa Ca(OH)2.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). dd AgNO3/NH3. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. t0). tinh bột và xenlulozơ. có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH).HÓA HỮU CƠ 2010 . CÂU 1. 3. C. → [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. 4 D. H2O (H+. B.

Dung dịch I2. D. 24. Glucozơ. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . d. CH3COOCH=CH2. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. B.10M. b. đồ dùng gia đình. 48. Thứ tự ghép đúng là. 3. 0. CH2 = CHCOOCH3. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A.6. CÂU 12. 4b. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là.t0 A. Tơ capron. HCOOH. H2 (Ni. Lên men tạo ancol etylic. 1c. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. axit fomic (HCOOH). CÂU 11. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. CH3OH/HCl. sản xuất giấy. Tơ tằm.HÓA HỮU CƠ 2010 A.20M. D. 4e. CÂU 9. ruột phích. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. CH3COOC2H5. B. Thành phần chính trong nguyên liệu bông. Tơ visco. B. 1a. 3a.6. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. B. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Mantozơ. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. C. Fructozơ. đay. Cột 2 a. C. 4. Công thức của T là: → → → → H+ . D. D. CÂU 16. Cột 1 1. A. Dùng làm vật liệu xây dựng. 2. D. Dung dịch AgNO3/NH3. CÂU 8. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. 2b. 2b. 3e. B. c. 0. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. 2d. CÂU 13. gai là. A. Canxi saccarat. 2d. C. CÂU 15. D. Khí CO2. B. 4e. D. anđehit fomic (HCHO). CÂU 14. Tinh bột. C. C. CÂU 10. Xenlulozơ. Các chất: glucozơ (C6H12O6). 1e. Hồ tinh bột. Saccarozơ. Giá trị của m là: A. 0. Tham gia phản ứng thủy phân. Tính chất của ancol đa chức. D. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. CH2 = CHCOOC2H5. Tơ nilon . 27. D. C6H12O6. 4e. B. B. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. C. B. 3d.16 gam bạc kết tủa. 36. A. Tính chất của nhóm anđehit. Dung dịch Na2SO4. 0. t0). e. 3b.02M. C. A. C. C. HCHO. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . Làm thực phẩm cho con người.01M. 1a. CH3CHO. B.

B. đun nóng. 10. A. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. CÂU 22. Glucozơ. có công thức chung là Cn(H2O)m. dd AgNO3/NH3. C. D. Cu(OH)2. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột. glixerol. 139. 360 gam. C. D. Glucozơ và mantozơ. H2 (Ni. Hợp chất đa chức. C. 13.8. D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. Fructozơ. CÂU 21. Thuốc thử để phân biệt chúng là. D. CÂU 27. B. Hai chất đồng phân của nhau là A. natri axetat. B. D.75.5. 198. Saccarozơ và glucozơ đều có A. to CÂU 19. CÂU 26. B. Phản ứng với H2 (Ni. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. Cu(OH)2. D. 283.5. dd AgNO3/NH3. Cu(OH)2/OH-. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. Thuỷ phân hoàn toàn 62. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. glixerol. Saccarozơ và glucozơ. B. 300 gam. Saccarit) là. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. D. ancol etylic. CÂU 20. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.94. Fructozơ và glucozơ. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Phản ứng với dung dịch Br2. 270 gam. CÂU 23. CÂU 17. A. đun nóng. saccarozơ. 6. 240. D. Cu(OH)2. glixerol. saccarozơ. tinh bột. D. Fructozơ và mantozơ. Phản ứng với Cu(OH)2. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. B. C. t0). Hợp chất tạp chức. CÂU 24. CÂU 18. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. axit axetic. xenlulozơ.76. C. Glucozơ. B. khối lượng glucozơ thu được là: A. Giá trị của m là: A. A. anđehit fomic. Cacbohiđrat (Gluxit. C. C.13.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. A. C. t0). mantozơ. 250 gam. 7. Vôi sữa. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. natri axetat.5 gam dung dịch saccarozơ 17. Glucozơ. C. dd AgNO3/NH3. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. B. glucozơ. I2. t0 D.5. B. t0 CÂU 25. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag.

Tinh bột. D. 3. etyl axetat. glucozơ. Cu(OH)2 trong NaOH. xenlulozơ. CÂU 31. 11. A. CH3CHO và CH3CH2OH. Tráng gương. mantozơ.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Kim loại Na. C. saccarozơ. ancol etylic. anđehit axetic. CÂU 32. D. Glucozơ. Hòa tan Cu(OH)2. CÂU 34. xenlulozơ. B. saccarozơ. AgNO3 trong dung dịch NH3. C. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. CÂU 36. saccarozơ. B. anđehit axetic.4 B. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. 16. Tinh bột. C.8 gam. 45. CÂU 30. CH3CH2OH và CH2=CH2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. CÂU 29. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. B. A. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. C. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. 21. D. Trùng ngưng. Giá trị của m là A. D. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. B. 4. natri axetat. Phản ứng với dung dịch NaCl.4 gam. axit axetic. CÂU 39. 14. D. X và Y lần lượt là A. D. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Fructozơ. CÂU 38. C. Glucozơ. B. C. D. C. CH3CH2OH và CH3CHO. B. D. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. Cho dãy các chất: glucozơ. CÂU 35. đun nóng. 22. Xenlulozơ. đun nóng. B. C. saccarozơ. Glucozơ. glixerol. B. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A.5 CÂU 33. CÂU 37. tinh bột. 10. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. xenlulozơ. 32. 5. Saccarozơ. Hai chất X. D. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. A. C.HÓA HỮU CƠ 2010 B. Thủy phân. Glucozơ. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. protit. fructozơ. glixerol.2 gam. andehit fomic. CÂU 28. D. fructozơ. B. đun nóng không tạo ra glucozơ. tinh bột. B. Từ 16. natri axetat. ancol etylic. glucozơ. thu được sản phẩm là A.6 gam. glucozơ. D. C. glixerol. C.25 D. Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. Y lần lượt là A. glucozơ. Chất đó là A. ancol etylic. 2.

46. B. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. glixerol.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CÂU 40. 4. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa.73. A. 5. 96 CÂU 51. đimetyl ete và axit fomic. [Ag(NH3)2] NO3 D. Na CÂU 42. 112. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. glucozơ. 4. 120 gam. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A. tinh bột CÂU 53. CÂU 47. 1. fructozơ D. 1 D. 108 D. 2. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. 225 gam. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. D. xenlulozơ. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. glucozơ D.00. xenlulozơ. Trong các chất sau: axit axetic. ancol etylic. Tinh bột. saccarozơ. D. fructozơ C. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. 54 C. saccarozơ. 4 CÂU 45. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86. CÂU 46. 5 C. C. saccarozơ CÂU 52. 40g. Cho các dung dịch sau: saccarozơ. CÂU 44. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. Tinh bột. tạo ra 80 gam kết tủa. 8000 C. 9000 D. ancol etylic. C. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. 3. C. 72 B. B. glucozơ. Giá trị m là: A. dung dịch brom. 33. 60g. glucozơ. glixerol. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư). Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. 3 B. C. C.4 gam Ag. 26. CÂU 41. glixerol. B. anđehit axetic. saccarozơ B. xenlulozơ. A. D. axetandehit D. B. 20g. Tinh bột. D. 3. fructozơ. xenlulozơ. D. 2. Cho các chất: ancol etylic. C. 80g. xenlulozơ C. D. fructozơ CÂU 49. Tinh bột. axit fomic C. Cu(OH)2 B. 29. 7000 CÂU 43. glucozơ. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. C. glucozơ B. Giá trị của m là: A. A. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là. 25.5 gam. CÂU 48. axit axetic B.70. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. 180 gam. fomandehit CÂU 50. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. 10000 B. B. axetilen. fructozơ.

Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. C.1M CÂU 57. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc. Chọn câu nói đúng: A. Để có 29. glucozơ C. 10 CÂU 58. C2H5OH. 6 D. 0.1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). ete C. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. B.3M B. 0. D. 188.5 % (khối lượng riêng là 1. Khi thủy phân saccarozơ. C. 0. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. 5 C. Cho các dd sau: CH3COOH.16 g bạc kết tủa.HÓA HỮU CƠ 2010 A. glucozơ.8 g. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). Giá trị của m là: A. 270 gam CÂU 55. D. CH3CHO D. B. Vậy Z không thể là: → 0 A. CÂU 62. B. C3H5(OH)3. Axit fomic và ancol etylic. Glucozơ. 513 gam B. CH3CHO CÂU 65. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. Saccarozơ. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. nước Svayde CÂU 54. CÂU 64. B. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. 3 CÂU 60. C2H2. 200. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. 192. Tất cả đều sai. Glucozơ và saccarozơ. 81 lít. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. 288 gam C. C2H2. CÂU 63.89 g. C2H4(OH)2. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ. 70 lít.5 gam D. CÂU 56. C. benzen B.43 g. Fructozơ. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. Với hiệu suất phản ứng 85%. D. nóng. 30 B. 261. C3H5(OH)3. saccarozơ. 55 lít.5 g. 21 C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 4 B. C2H6 B. A. 0. CÂU 61. 42 D.2M D. D. CÂU 59. C2H5OH. glucozơ. 49 lít. C. etanol D. B. C2H4. Glucozơ.7 kg xenlulozơ trinitrat. C2H2. Thể tích dung dịch HNO3 67.4M C. 256. Lượng glucozơ thu được là: A.

Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni.8. C. CH3CHO. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A. D. CÂU 69.65 g. A.8g/ml). B. D. B. Nhóm chức xeton.40. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. Giá trị của m là: A. C2H5OH. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. C. CH3COOH. CÂU 70.195. 198.60 g. (2). CH3COOCH3. C. C. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %. (4). C2H4. C2H2. 10. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0. (1). Thủy phân hoàn toàn 62. D. (3) [Ag(NH3)2]OH. Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. (4). Biết hiệu suất lên men 80%. Nhóm chức axit. 11.5 g dung dịch saccarozơ 17. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.5. benzen. CÂU 72. (3). (1). (2). Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. 185. CH3COOCH3. tinh bột.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. C2H6. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. Nhóm chức anđehit.50. A. CH2=CH−CH=CH2. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. CÂU 76. D. D.25. CÂU 66. 14. C2H2.50 g. C. C6H12O6 (glucozơ). D. Tất cả đều được. Tinh bột. C2H5OH. B. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. CH4. C. CÂU 74.00. CÂU 73. B. C. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. C2H5OH. Nhóm chức ancol. 22. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. B.75. Saccarozơ và fructozơ.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 45. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc). (2) Cu(OH)2. Giá trị của m là A.5. D. CÂU 75. C. (2). HCOOH. C2H4.1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0. 6. CÂU 68. B. C lần lượt là: A. 190. t0. CH3COOH.50 g. Có mạch cacbon phân nhánh. Saccarozơ. B. CH3COOH. C6H12O6 (glucozơ). 7. CÂU 71. điều kiện thích hợp) A. CH3CHO. 13. B.

C. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A. Cả A và B. Trong quá trình chế biến.01 C. 10. Cu(OH)2 D. Ag2O/dd NH3 B. tinh bột. D.5 tấn rượu etylic.5. 4. 0. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. CÂU 87. Tại một nhà máy rượu. CÂU 85. 1. 2 chất C. 166. tạo ra 40 g kết tủa. C11H22O12 CÂU 86.0001 B. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. B. etanal. CÂU 88. 1000g. C. C12H22O11 B. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A.84kg D. Na kim loại C. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. 3 chất D.81 %.37kg C. B. 17. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột. CÂU 83. Giá trị của m là: A.18 kg glucozơ.75. 13. cho màu xanh lam vì: A. Thủy phân hoàn toàn 62. B. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A.65kg B. CÂU 90. 48g D.56kg CÂU 80.67g.60 %.4g B. 50g CÂU 81. 150g. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.11 kg glucozơ. 0. C. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO.1 D. 1 kg glucozơ. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A. Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt. 15 %. D. 6.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X.HÓA HỮU CƠ 2010 D. 4 chất CÂU 84. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A. 200g. glyxerol. 26. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ. 7. 24g C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 1.5 g dung dịch saccarozơ 17. 52. C6H12O6 D. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A. CÂU 77.41 %. rượu bị hao hụt 5 %. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A. B. (C6H10O5)n C. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1. 2. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ. 1 chất B. C.5. 1 CÂU 78. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A. saccarozơ. CÂU 82. B. 4. D. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic. CÂU 91. D. 6. CÂU 79. 5. CÂU 89. Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. 0.8. C.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. có vị ngọt. CÂU 106. Xenlulozơ D. Cả A. fructozo B. CÂU 102. Glucozơ C. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. CÂU 97. CÂU 98. saccarozo B mantozo C. người ta dùng phản ứng: A. CÂU 100. Thuỷ phân B. 3 nhóm hyđroxyl C. Fructozơ CÂU 95. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 92. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H7O2(OH)3]n C. Chất rắn. đun nóng. NH3 B. Khi có xúc tác enzim. B. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. xenlulozo D. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. màu trắng. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. tan trong nước. CÂU 99. [C6H5O2(OH)3]n B. CÂU 103.HÓA HỮU CƠ 2010 D. saccarozo D. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. Tráng gương C. C đều sai CÂU 96. Phản ứng màu với iốt D. Saccarozơ C. CÂU 101. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. Đồng phân của glucozơ là : A. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. Tất cả đều đúng. 4 nhóm hyđroxyl D. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. 5 nhóm hyđroxyl B. Fructozo CÂU 107. dùng iôt C. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. Hòa tan vào nước. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. B. Glucozơ B. dùng dd AgNO3. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105. Mantozo CÂU 108. saccarozo. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. nhất là trong quả chín. Hòa tan vào nước. dùng vài giọt dd H2SO4. xenlulozơ. Dùng iôt. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A.

D. CÂU 121. D. fructozơ. mantozơ. Glucozơ.(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. Saccarozơ. B. dd AgNO3/NH3. Y là A. CH3COOH/H2SO4 đặc. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. CÂU 119. H2/Ni . B. Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. tinh bột. glucozơ. đều có trong củ cải đường B. glucozơ. B. t° C. t° CÂU 113. α-glucozơ C. Saccarozơ B. C. CÂU 109. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. H2/Ni. Na kim loại B. fructozơ D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. etanol. Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A. Tinh bột. etylen. t° . Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. Xenlulozơ CÂU 111. Tính tan trong nước lạnh C. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. T/c của nhóm poliol C. glixerol. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116. Nước Brom C. Cu(OH)2 . tham gia phản ứng thủy phân D. fructozơ D. anđehit axetic. Cấu trúc phân tử D. Cu(OH)2 . glucozơ C. Glucozơ CÂU 110. Công thức phân tử B. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. Trong các chất sau: tinh bột. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. CÂU 118. D. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. C. Glucozơ D. saccarozơ B. T/c của nhóm anđehit B. C. Chất béo. còn có tên gọi là đường nho D. sorbitol. tinh bột CÂU 120.1 % trong máu người. Có 4 chất: Glucozơ. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Phản ứng thủy phân CÂU 115. xenlulozơ. Có 0. Cu(OH)2 B. andehit axetic. D. Cu(OH)2/OH-/to D. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. fructozơ. CÂU 117. Tinh bột C. α-fructozơ B. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A. D.

23g. D. Đun nóng 37. HCOOH. 276 gam. B. CÂU 127. 11. B. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 4995 gam.25 gam. CH3CHO. CH3COOH. glucozơ. 250 gam. 1. 12. CÂU 128. C.75g C. 1. D. 270 gam. CÂU 123. 4468 gam. 13. Lên men 41. 4595 gam. HCHO.80 gam. saccarozơ. 138 gam. 18. B. khối lượng ancol etylic thu được là A. HCOOH. 14.82 gam. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. C. 300 gam. B. thu được 6. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. CÂU 122. B. C. D. C. C6H12O6 (glucozơ). D. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. 36. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. CH3COOH.4 % CÂU 130. C.44 gam.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 28.4 gam glucozơ với hiệu suất 80%. C2H5OH. xenlulozơ. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. CÂU 129. D. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. 92 gam. C. CÂU 124. D. CÂU 125. 4959 gam.8g D. B. fructozơ.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư. 184 gam. đun nóng tạo thành Ag là A. 2. B. C. khối lượng glucozơ thu được là A. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A.48 gam bạc.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A.4 % D.4 B. 1. CÂU 126. D.4 % B.4 % C. 360 gam.

R.HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. p/ư thủy phân. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH. p/ư màu biure. TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu.COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N .

Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. 7. Câu 10. C. 5 amin. 4. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. C. chất nào là amin bậc 2? A. Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. 4 amin. Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3OH. Câu 2. 2.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . B. 3. 3. Câu 3.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 3.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. 5. D. C. 7 amin. Trong các tên gọi dưới đây. CH3COOH. 6 amin. 3. D. 6. 6 amin. 5. CH3–NH–CH3 D. B. 8. 4. Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. Câu 8. Câu 7. Isopropylamin. Câu 6. C. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. D. 5. C6H5NH2. 5 amin. C6H5NH2 Câu 9. B. C. Etylmetylamin. 7 amin. D. C. 5. D. C6H5OH. B. D. B. 2. B. Metyletylamin. 2. Câu 4. C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B. H2N-[CH2]6–NH2 B. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. B. Câu 5. B. D. C. 3 amin. 2. 5. Anilin có công thức là A. D. 4. C. 4. Trong các chất sau. D. A. Isopropanamin.

khí CO2. D. C6H5NH2 B. dung dịch NaOH. p-CH3-C6H4-NH2. NaOH. D. B. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Natri hiđroxit. benzen. D. dung dịch NaCl. giấy quì tím. NaCl. Trong các chất dưới đây. nước brom. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Câu 16. D. dung dịch HCl. anilin. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaOH. C6H5OH. B. D. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. Amoniac. dung dịch NaOH. Câu 17. Câu 21. metyl amin. B. B. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. anilin. D. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. Na2CO3. D. B. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. C2H5OH. dung dịch HCl. C6H5NH3Cl. C. C6H5CH2NH2 C. NH3 B. Benzylamin. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. Câu 20. anilin. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. anilin. Có 3 chất lỏng benzen. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. B. khí CO2. D. Câu 22. dung dịch NaOH. nước Br2. axit axetic. C. amoniac. C. amoniac. C. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. Câu 14. Anilin B. chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. amoni clorua. HCl. dung dịch Br2. khí CO2. (C6H5)2NH C. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. C6H5NH2. C. khí CO2. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. C. Câu 23. NaCl. Trong các tên gọi dưới đây. dung dịch HCl. Trong các chất dưới đây. anilin. B. Trong các tên gọi dưới đây. amoniac. metyl amin. natri hiđroxit. ancol etylic. dung dịch phenolphtalein. metyl amin. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ. NH3 Câu 13. natri axetat. C6H5NH2. (CH3)2NH Câu 12. dung dịch NaCl. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. natri hiđroxit. dung dịch Br2. Câu 18. C6H5CH2NH2 C. C. C. D. p-CH3C6H4OH. D. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. stiren. Natri axetat. Phenylmetylamin. (C6H5)2NH D. CH3NH2. C. Phenylamin. Câu 19. C6H5NH2 D.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. B. Anilin. B. C.

10 gam. 6. N = 14) A.1g. B. 8.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24. Khối lượng muối thu được là A. 14. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Câu 36. 5. 27. D.95 gam. D. 0. B. Câu 35. Câu 34.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 9. 3. sinh ra 2. 12. 8. 164.1ml. 18.4g.2g. Cho 9.48. C. B. phenolphtalein hoá xanh.4 gam kết tủa 2. C = 12. C.65 gam.55 gam.36. quì tím hóa xanh. Cho 5. 5. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. quì tím không đổi màu. B. 2. N = 14) A. Câu 26. D.59 gam.23ml. CH5N C. B. Dung dịch metylamin trong nước làm A. 7. C2H7N B. Thể tích nước brom 3% (d = 1.1ml. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Trung hòa 11. C.10 gam.15 gam. Câu 32.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.9g.6g B. 4. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. 37. C6H5OH. Giá trị của V là A. 12. C.2g D. CH3CHO. C. B. 16. C3H7N Câu 31. Công thức phân tử của X là A. 11. phenolphtalein không đổi màu. thu được 15 gam muối.2 gam.6 – tribrom anilin là A. Chất có tính bazơ là A. 8. 49.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.24. 7. C. Câu 28. CH3NH2.12. D.15 gam. B. Số đồng phân cấu tạo của X là A.41ml. 9. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2). Câu 30. Giá trị của m là A. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. CH3COOH.65 gam. D. 9. C. B.05 mol H2SO4 loãng.4 gam. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). Khối lượng muối thu được là A. 4. C3H5N D. 3. Câu 25. C3H7N Câu 33. C.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.3g C. Câu 27. C2H5N B. C 146. C = 12. 1. D. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 2. 28. Cho 4. 8.24 lít khí N2 (ở đktc).2 mol metylamin (CH3NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0.4.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C. 8. B. D. D. D. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A.85 gam muối. B. C3H9N D. 7. CH5N C.85 gam.95 gam.1g.85 gam. 11. Câu 29.1 gam. 19. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38.6 gam. D.

2. dung dịch NaOH.25 g H2O. B. Công thức phân tử của amin đó là A. Câu 38. chỉ chứa nhóm amino. 4 chất. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. B. 5. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A.72 gam Câu 42. Giá trị của x là A.36M D. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. B. C. C6H5NH2. Công thức phân tử của X là A.93 gam B. Anilin. B. 3. 1. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. chỉ chứa nhóm cacboxyl. CH3NH2. Alanin. 4 đồng phân. CH3COOH. 3. 1.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. C3H9N. C.2 gam chất tan. Trong các tên gọi dưới đây. CH3NH2.25M C. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. C. dung dịch Br2. 1. quỳ tím. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 39. D. C3H9N C. NH3. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). 2 chất. D. Giá trị m đã dùng là A. C. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. 2. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 4 chất. C4H11N Câu 41. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27.79 gam C. CH3NH2. 4. C4H11N. Ba chất lỏng: C2H5OH. C. NH3. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. B. Axit α -aminopropionic. NH3. 3. C4H9N D.8 lít N2 (đktc) và 20. 1. đơn chức. Cho dãy các chất: phenol. Axit 2-aminopropanoic. 1 đồng phân. B.86 gam D. D. kim loại Na. 5 chất. D. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A.9 gam kết tủa. 0. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. D. Cho 11. Câu 43. anilin. CH5N. thu được 16. phenylamoni clorua. etanol. 1. 2 đồng phân. Câu 47. B.3M B. Câu 44. C2H7N. D. 1.8 lít CO2 . 2. CH3NH2. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. D. C3H7N. C6H5NH2. B. 4. C2H7N. C. C6H5NH2. 3 chất. C. 6 chất. Câu 49. C4H9N. D. Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. Câu 45. C3H9N. 2. B. D. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. C6H5NH2. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9.5M Câu 40. D. 8 đồng phân. Câu 48. C. C. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. 3 chất. 1 chất. natri phenolat. C3H7N B. C. B. Một amin đơn chức có chứa 31.111%N về khối lượng. NH3.

B. CH3OH. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. CH3NH2. D. HCl là A. H2NCH2COOH. C. C. D. CH3COOH. C. C. Câu 58. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. D. D. NaCl. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. D. C2H6. Câu 57. C. NH2CH2COOH C. CH3NH2. Axit α-aminoisovaleric. Trong các tên gọi dưới đây. C6H5NH2. CH3NH2. Valin. Chất X là A. C. Câu 51. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. Chất rắn không màu. chất nào là glixin? A. CH2 = CHCOOH. CH3CH2COOH. NaOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . dung dịch KOH và CuO. kết tinh ở điều kiện thường là A. D. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. NaNO3. Câu 54. B. H2NCH2COOH. D. D. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . Câu 60. dung dịch KOH và dung dịch HCl. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. Câu 59. NaOH. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. B. C6H5OH (phenol). D. C2H5OH. C. B. C. NaCl. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. H2NCH2COOH. B. Trong các chất dưới đây. C. CH3COOH. 2. B. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. CH3CH2CH2NH2. B. C2H5OH. natri kim loại. Câu 56. Chất X vừa tác dụng được với axit. CH3CHO. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. 5. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. B. Câu 62. dễ tan trong nước. Câu 55. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. C2H5OH. C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. B. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. 4. H2N-CH2-COOH. dung dịch NaOH. 3. B. Câu 61. HCl. D. H2N-CH2-COOH B. dung dịch HCl. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). CH3–CH(NH2)–COOH C. H2NCH2COOH. B. CH3COONa. quỳ tím. D. vừa tác dụng được với bazơ. CH3COOH. Na2SO4.

valin. Công thức cấu tạo của A là: A. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C. Glixin không tác dụng với A. H2NC4H8COOH. C.9 gam. D. C. Tripeptit là hợp chất A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. 9. hàm lượng clo trong muối thu được là 19. Cl = 35. CH3CH(NH2)COOH Câu 73. H2N–CH2–COOCH3.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. C.8 gam.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. D. axit glutamic.00 gam. 2.346%. 11. D. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1.4 gam muối khan. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 5.15 gam. O = 16. H2NC2H4COOH. 5) A. CH3-CH(NH2)–COOH B. A là một α–aminoaxit. 44. CaCO3. 7. Câu 64. B. 9. D. 9. H2NC3H6COOH.287% Công thức cấu tạo của X là A.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C = 12.5 gam. C.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. O = 16. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. D. Na = 23) A. Sau phản ứng. 1 mol α .5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. C. C = 12. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic.9 gam.5. H2N-CH2CH2-COOH C. B. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). B. C. Cho 10. 9. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.05 gam. H2NCH2COOH. 4. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. CH3–CH(NH2)–COOCH3. B. Cho 7.06 gam muối. Sau phản ứng. H2SO4 loãng. B. Công thức của X là A.9 gam. Một α. C2H5OH. H2N-CH2-COOH D. Cho 15. Sau phản ứng. Tên gọi của X là A. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44. ClH3N-CH2-COOH. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. 43. Công thức của A là : A.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. 8. B. 11. D. alanin. H2N-CH2-CH2-COOH C.8 gam. C = 12. H2NCH2-COONa. NaCl. B. 7.9 gam. Câu 72. D. 3. Cho 7. Na = 23) A. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. Câu 66. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. C.7 gam. Câu 68. Câu 69.1 gam. glixin Câu 71. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D.00 gam. Câu 67. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B. khối lượng muối thu được 11. O = 16. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. D. 9. B. Câu 65. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH.

2g CO 2 . C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 8. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 1. NH3 A. Câu 75.4 lit N2 (đktc).4 lit khí CO2 và 1. D. C2H7N B. 3 chất. 6 chất. D. 2 chất.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. Câu 86. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. B. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. 6. 5. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. C4H9NH2 Câu 82. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. Câu 79. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.48 lít khí CO2 và 7. CH5N D. B. Trung hòa 13. 4. α-aminoaxit. Câu 77. C. 8 chất. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. CH3NH2 và C2H5NH2 B. Tất cả đều sai. C. C. Tìm CTPT của amin A.1g H2O và 11. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. 2. C. B. CH3NH2 và C2H5NH2 B. 3 chất. C. D. 2. este. B. CTPT của 2 amin lần lượt là: A. chất nào là đipeptit ? A. Câu 74. CH3NH2 B. (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. Câu 81.HÓA HỮU CƠ 2010 B. 1 chất. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. C. C. 3. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2. B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. C. X có CTPT là: A. B. D. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2. 4. 3.5M. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. β-aminoaxit. C2H5NH2 C. 3. (CH3)2 NH. D. Câu 78. Công thức phân tử của 2 amin là: A.2g H2O. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 5. C3H5NH2 D. 5 chất. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C.2 lít N2 (ĐKC). H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. D. axit cacboxylic. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. C3H9N Câu 83. 4 chất. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. C2H5NH2 và C3H7NH2 C.125 gam H2O và 8. Câu 80. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. C2H5N C. 4. D.6 gam H2O. người ta thu được 10. Trong các chất dưới đây.

Ctpt của amin là A.25 C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. C3H9N D. 27. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. Khi cho 13. CxHyN (x ≥ 1) B. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. B. C2H2n . CH3NHCH3 B. Metyl amin.5 VCO2. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. Amin no. Các amin đều có tính bazơ B.15 Câu 88. mạch hở có công thức chung là A. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. C2H7N B. C3H9N C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước. 20. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. C4H11N D. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các amin đều có tính bazơ B. C2H7N C. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . màu đen D. CH3-CHNH2CH3 C.5N Câu 95. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94. CxHyN (x ≥ 1) B. C2H2n . CH3NH2 B. mạch hở có công thức chung là A. đimetyl amin. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. etyl amin là chất khí. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97. CH3NHCH3 D. 25. Dd anilin làm xanh quỳ tím. C4H11N B. phenol có tính axit B. đơn chức.95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. Amin no. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D.5N Câu 89. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C5H13N Câu 93.2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. độc C. đơn chức. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C.425 D. Các amin khí có mùi tương tự aminiac. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90. dễ tan trong nước B. C6H5NH2 Câu 92. 19. dd phenol làm đỏ quỳ tím C.9 B. C5H13N Câu 87. NH3 CH3NH2 D.

Tất cả đúng Câu 108. (2) > (4) > (1) > (3) C. Có 3 chất lỏng bezen. dd HCl. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. anilin. CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. dd Br2 B. Quỳ tím C. Số các chất pư được với dd NaOH là A. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. dd Br2 D. Để khử mùi tanh của cá. dd nước đường Câu 102. dd HCl và quỳ tím B. anilin. 2 C. NH3 (3). CH3NH2 (2). Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. natriphenolat. Quỳ tím và dd Br2 C. etanol. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. dd giấm D. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. Quỳ tím. dd AgNO3/NH3. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dd HCl D. B. C6H5NH2 < NH3 B.toC C. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. C6H5NH2. Nước Br2 Câu 109.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A. styren. dd muối ăn D. dd axit mạnh B. người ta dùng A. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. (4) > (2) > (1) > (3). anđhyt axetic (axetanđhyt). (1) < (2) < (3) B. dd Br2. (3) < (2) < (1) D. dd NaOH và dd Br2 D. styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. C Câu 106. Cho dãy các chất: Phenol. 3 D. dd NaOH C. Quỳ tím. (3) < (1) < (2) C. C Câu 107. dd Br2. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Quỳ tím. anilin. CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. 4 Câu 110. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. Dd phenolphtalein D. axit axetic. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). nên sử dụng dd nào sau đây? A. B. Anilin thường bám vào ống nghiệm. C6H5OH. dd Rượu Câu 101. (3) > (1) > (2) > (4) D. Để nhận biết các chất: CH3NH2. (CH3)2NH (2). phenylamoni clorua. 1 B. Câu 104. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. benzen. NaOH (4) A. dd Br2 B. Nước muối C. (2) < (1) < (3) Câu 103. metyl amin. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). dd bazơ mạnh C. dd NaOH B. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. Nước đường B. (4) > (1) > (2) > (3) B. NH3 (3) A. (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C.

Khối lượng muối thu được là A. 0. 19. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115.6g H2O. 14. 0.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M. khối lượng muối thu được là A. C3H7N C. metyl amin. đơn chức phải dùng hết 10. C4H9N B. Ctpt của amin là A. Ctpt của X là A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. quỳ tím A.25g C. 27. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. FeCl3. H2SO4 loãng. Metyl amin và etyl amin B. anilin.2g C.24 lit CO2 (đktc) và 3. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no. amoniac.224 lit B. CH3COOH. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.05 mol H2SO4 loãng. Tất cả đều sai Câu 117. quỳ tím D. H2SO4 loãng. quỳ tím Câu 112.08 lit khí oxi (đktc).HÓA HỮU CƠ 2010 A. Trung hoà 3. metyl amin.2M thu được a gam muối.1M thu được 0. 19. Khi cho 13.1g D. C3H7NH2 Câu 116. 20. FeCl3.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20. C6H5NH2 Câu 111. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Ctpt của 2 amin là A. mêtanamin B. thu được 16. H2SO4 loãng.4g Câu 120. CH3COOH. NH3 B.2 lit dd HCl 1M. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no. Etyl amin và propyl amin C. NH3 CH3NH2 D. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4. đồng đẳng kế tiếp thu được 2. 0. đơn chức. FeCl3. natri axetat Câu 113. 2. C6H5ONa C.425g D. C3H9N Câu 114. amoniclorua. C3H9N D. C2H7N D.81g muối. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0. quỳ tím B. Na2CO3. propanamin D. amoniac. FeCl3. etanamin C. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. X là A. CH5N C. Cho 3. CH3NH2 C. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. C2H5NH2 B. Ctpt của X là A. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0. H2SO4loãng.4g CO2 và 3.1g B.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0. đơn chức. 7. C4H9NH2 D. 25.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. Ctpt của 2 amin là A.672 lit D. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A. natrihyđroxit B.15g Câu 119. metyl amin.80 lit CO 2. 28. CH3NHCH3 B.9g B. anilin.448 lit C.6g H2O. C2H5N B. Na2CO3. 0. benzenamin Câu 121. propyl amin và butyl amin D.2g một amin no.896 lit Câu 118.25g H2O. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. natri hyđroxit D. C6H5oNa. Đốt cháy hoàn toàn 6.

3 C. valin Câu 129. axit 2 –aminopropanoic B. axit –aminopropionic D. chỉ dạng ion lưỡng cực B. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D. phenol D. propylamin Câu 128. Ctpt của X là A. Cho các chất H2NCH2COOH. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. Hexyl amoni D. Do amin tan nhiều trong H2O B. C2H7N và C3H9N C. Do phân tử amin bị phân cực mạnh C.4 g H2O. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A. Công thức của amin chứa 15. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3NH2 và C2H7N B. 2 B. Br2 D. Alanin C. chỉ dạng phân tử D. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. anilin C. glyxin B. (CH3)3N Câu 135. Prop-1. C3H7N D. C2H7N C. (CH3)3C – NH2 B. HNO2 Câu 126.ylamin Câu 136.Đimetylamin D. C3H9N và C4H11N D. CH3NH2. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. NaOH C. NaOH B. (CH3)2NH C. HCl C. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. Quỳ tím Câu 125. C3H5N Câu 123. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. Cho amin có cấu tạo :CH3. CH5N B. (NH3)3C6H3 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. Tên gọi của C6H5NH2 là A. thu được 22 g CO2 và 14. lysin Câu 130. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. CH3OH/HCl D. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. CH3COOH. 5 Câu 131. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. etylmetylamin C. HCl B. Prop -2. C4H11N và C5H13 N Câu 134. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132.C2H5NH2 B. Benzil amoni B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Benzyl amoni C. (CH3)3N C. C6H5NH2 D.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. Trong các tên gọi sau đây. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133. A.05% khối lượng nitơ là A. Công thức phân tử của hai amin là: A. Etylamin C.ylamin B. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. isopropylamin D. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. metyletylamin B.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. 4 D. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A. CH3NH3Cl Câu 127.

. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. trimetylamin là những chất khí . gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. NH2 anilin Câu 140. Câu 141. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. Câu 138. CH3 – CH -CH3 NH2 C. CH3 – N . có thể phân biệt amin thành amin no. Câu 143. B. D. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. D. độc. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B. Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A.CH2 – CH3 CH3 Câu 139. nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. đimetyl. C. khó tan trong nước. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Các amin đều có tính bazơ B. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A. Anilin là chất lỏng . chưa no và thơm. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .. màu đen.dễ tan trong nước. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. Metyl -. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. etyl . nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. CH3 – CH2 -NH2 B.amin C. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1. C. CH3 – NH –CH3 D. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D. CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D.

CH3CH2NH2 D. C6H5NH2 D. NH3 B.CH3CONH2 C. NH3. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. axit HCl B. nước brom D. Nhờ tính bazơ. CH3CH2NH2 Câu 146. CH3NH2. C6H5NH2. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. CH3NH2. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. CH3CH2CH2OH D. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B.Cu(OH)2 Câu 152. Đimetylamin Câu 145. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B. Metylamin C. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. (CH3)2 NH B. C6H5NH2. C6H5NH2 C.NH3. Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C. Phát biểu nào sai: A. (CH3)2 NH . p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. (CH3)2 NH. CH3NH2 Câu 148. NH3 < C6H5NH2 B. NH3 C. C6H5NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. CH3 NH2. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. Amin tác dụng với axit cho muối D. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. Anilin B. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. NH3. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. dung dịch FeCl3 C. Amoniac D. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. (CH3)2 NH. NH3.HÓA HỮU CƠ 2010 C.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B. (5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. C2H5NH2 . Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. C4H9NH2 C. anilin và benzen: A. Đốt cháy hoàn toàn 6. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. C3H7N Câu 159. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Để phân biệt phenol . Anilin và benzen Câu 154. C3H7NH2 B.08 lít khí oxi (đktc) . (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Công thức của amin đó là A. quỳ tím D. dung dịch NaOH C.2 g một amin no . Anilin và phenol D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Dung dịch NaOH. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. C5H11NH2 Câu 160. C2H5NH2 B. 2 C. Số nhận định đúng là: A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. Dung dịch HCl. 4 Câu 161. CH5N C. C4H9NH2 D. Dung dịch NaOH. dung dịch brom Câu 156. mì chính. C2H5NH2 D. C3H7NH2 . CH3NH2 C. C4H9NH2 . Dung dịch brom B. C3H9N D. 3 D. dung dịch brom D. Trung hoà 3. CH3NH2 . anilin . ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). 1 B. Dung dịch HCl . Dung dịch HCl.đơn chức phải dùng hết 10. (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. Dung dịch brom . Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. C2H5N B. Công thức của 2 amin là A. dung dịch brom C. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. benzen. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. quỳ tím Câu 157. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. Công thức phân tử của X là A. Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. dung dịch brom B. Quỳ tím . Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. C3H7NH2 Câu 158.

có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. A. Ala− Gly− Val D. Số nhận xét đúng là: A. Val-Phe-Gly-Ala B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. NaOH B. 3 D. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. axit propionic. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. H2N–CH2–CH2–COOH C. C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B.amino axit là: 3 mol Glyxin. 2 C. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. 3 D. 1 B. CH3OH/HCl Câu 164.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. 3 D. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. 2 Câu 162. (3) Từ 3 α. ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. 1 mol Alanin. + Thủy phân không hoàn toàn A. H2N – CH2 – COOH D. A.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A. Ala-Val-Phe-Gly C.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 1 B. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly. 4 Câu 165. 1 mol Valin. HCl Câu 163. Quì tím B. Ala-Phe. 1 B. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. B. Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168.amino axit là n -1. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Công thức cấu tạo của glyxin là: A. 4 Câu 167. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. 2 C. Ala− Ala− Val C. Gly – Ala – Gly Câu 166. Phe-Val. Gly-Ala-Val-Phe D. Số nhận định đúng là: A. Gly. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α. Cấu tạo nào là đúng của X.

(4) Do Muối của KL nặng. lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. 2 C. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. A. NaOH Câu 174. (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. (2) sai B. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. NH2-CH2-COOH. (2) Do axit. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. Là do sự tỏa nhiệt của axit. 3 B. 4 Câu 173. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. CH3COONH4. Để phân biệt xà phòng. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (1) sai. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. 5 D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. Chỉ dùng I2 B. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. 1 B. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. Đun nóng nhẹ B. Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. (2) sai Câu 170. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. (1) đúng. (2) đúng C. A. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. A. 3 D. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. hồ tinh bột. protein là những poli peptit cao phân tử. HNO3 D. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. (2) đúng D. A. A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. Cu(OH)2 C. (3) Do Bazơ. lòng trắng trứng (anbumin). 4 C. 6 Câu 175. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B. tìm nhận định không đúng. (1) đúng. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. (1) sai. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. Cho các nhận định sau. Có 1 lí do ở trên B. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.

6 Chất Y là chất nào sau đây: A. 4 C. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184. CH3 – CH2 −CO −NH2 D. Hợp chất nào không phải là amino axit. CH3 − NH −CH2 − COOH C. Dung dịch Iot. Có 3 lí do ở trên D.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. Dd HNO3 đặc D. (1. Na2SO4. lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . (1.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 2 C.2) B. A. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC.3) C. 4 Câu 185.3) Câu 181. 4 Câu 179. H2N-CH2-CH2-COOH C. C2H5OH. CH3OH. 3 D. Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin. alanin : Alanin. 3 Câu 180. : Axit Glutamic. Cu. A. Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C. 3 D. phản ứng với bazơ. A. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A. H2SO4. glyxin C. A. phản ứng tráng bạc. H2N −CH2 − COOH B. dung dịch Iot B. 2 Câu 182.3) D. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2. A. 5 D. (1)NaOH. phản ứng với kim loại kiềm. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. H2N − CH2 − COOH. CH3NH2. (1. (2. 1 B. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. HCl. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. Glixerol và hồ tinh bột. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A.2. Dd Iot Câu 186. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit. Dùng quỳ tím. CH3-CH(NH2)-COONa B. Có 4 lí do ở trên Câu 177. glucozơ. axit glutamic B. phản ứng trùng ngưng. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. Dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH. 4 Câu 183. hồ tinh bột. 2 C. phản ứng với ancol. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước.đun nóng B. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. 3 B. 1 B. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. 5 D. phản ứng trùng hợp. 7 B.

3 chất B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Protein luôn là chất hữu cơ no. 5 chất D. 4 chất C. Protein luôn có nhóm chức OH D. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. Câu 189. A. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. chỉ có tính axit B. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. Protein có khối lượng phân tử lớn B. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. dung dịch HNO3 Câu 187. chỉ có tính bazơ D. có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. có tính chất lưỡng tính C. 6 chất Câu 191. Tripeptit là hợp chất A. Cho các phản ứng: D. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. Dùng Cu(OH)2. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. Dùng quỳ tím. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH.

HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I. Ví dụ: (.Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). 3. Điều chế: . giữ nguyên mạch. Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch. Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. POLIME 1. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên. VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . tăng mạch.CH2 – CH = CH – CH2 -)n. với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa).Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O). Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. 2. . II.

C. tơ axetat.6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( . tơ polieste . BÀI TẬP Câu 1. (-CH2-CHCl-)2. 2. chất phụ. B. keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit.)n.Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.  0 3.)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . (-CH2-CHBr-)n. D. . Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHF-)n. propen.)n. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . Có 3 dạng: novolac. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Page 18 Trường PT Thái Bình Dương .đien 4.t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | . VD: Nhựa vá xăm. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp). Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản).CH2 – CH = CH – CH2 .)n.t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( .t XT→ ( . || || O O . Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học.t Tơ nilon – 6. rezol.rezit. chất độn. Câu 2.CH2 – CH2 . C.  0 XT .CH2 – CH .)n + 2n H2O. Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp.CH2 – C(CH3) = CH – CH2 . len. ví dụ: tơ visco.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ). stiren.HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C . B. polibuta – 1. ví dụ: tơ poliamit.3. tơ đồng – ammoniac.)n. D. toluen. isopren. chất hóa dẻo.t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( .HÓA HỮU CƠ 2010 1.CH2 – CH(CN) . Cao su thiên nhiên: ( . Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn. (-CH2-CH2-)n.Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm.

(1). CH3-CH2-CH3. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH=CH-CH3. Câu 6. nhiệt phân. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 5. CH3. Câu 11. C. Câu 12.CH2. CH3. CH2=CH-CH=CH2. Câu 7. C. C.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. C. NH2. C. CH2=CH2.CH2-)n . polietilen. CH2=CHCl. C. CH3COOH trong môi trường axit.COOH. C. CH2=CH-CH2OH. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . CH2=CH-CH3. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. C. Câu 8. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. B. D. (2). propan. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n .CH2. trùng hợp. toluen. D. trùng ngưng. B. (. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-COOCH3. B. CH3CHO trong môi trường axit. CH2=CH2. propen. etan. Câu 10.CH=CH. CH3.CH(NH2).HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3. B. CH2=CH-COOC2H5.CH2.COOH. CH2=CH-CH=CH2. Câu 9. B. (. C. (3).6 là A. C. trao đổi.CH2. C6H5CH=CH2. polimetyl metacrylat. D. CH3-CH3. (2). D.CH=C= CH2. D. D. B. CH2=CH2. (1). lưu huỳnh. HCOOH trong môi trường axit. Câu 4. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH-CH= CH2. polistiren. B. CH2=CH2.CH2. polivinyl clorua. B. CH2=CH-CH3. CH2=C(CH3)-CH=CH2. NH2. D. B. CH2=CH-OCOCH3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. B.COOH.CH=CH-CH3. NH2. CH3-CH=CH2. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. C6H5CH=CH2. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. CH3-CH2-Cl. (3). D.COOH. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2. CH≡CH. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A.

cộng hợp D. CH≡CH. D.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. Tơ capron thuộc loại A. Nilon–6. D. CH2=CH-COO-CH3. D. Câu 22. B.6. H2N-(CH2)5-COOH. tơ tằm.khử. B. C. tơ visco. D. D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. Câu 15. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. B. C. trùng ngưng. Câu 16. tơ tằm. tơ nilon-6. tơ nilon-6.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13. tơ poliamit. phản ứng thế Câu 26. B. tơ axetat. C. D. CH2=CH-CH3. CH3CH2OH và CH2=CH2. Hai chất X. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 25. B. D. B. polieste. CH3COO-CH=CH2. Câu 17. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. tơ visco. tơ capron. D. CH2=CH-COO-C2H5. Tơ nilon . C. C. C. tơ visco. CH2=CH2. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Câu 20. B.3-đien bằng phản ứng A. B. Câu 24. Câu 21. D. C. Câu 23. Câu 19. (-CH2-CHCl-)n. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. tơ poliamit. tơ visco. B. tơ axetat.6. CH3COOCH=CH2. trùng ngưng C. CH3CH2OH và CH3CHO. C6H5CH=CH2. B. oxi hoá . trùng hợp. C. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. (-CH2-CH2-)n. tơ capron. tơ axetat. B. C. tơ visco. (-CH2-CH=CHCH2-)n. B. tơ poliamit. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. trao đổi. trùng hợp B. CH2 =CHCOOCH3. Câu 14. C. C. Câu 18. D. (-CF2-CF2-)n. tơ polieste. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Công thức cấu tạo của polibutađien là A. C2H5COO-CH=CH2.6 là một loại A. C. Tơ lapsan thuộc loại A. D. CH2=CH-CH=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. tơ polieste. Y lần lượt là A. CH2=C(CH3)COOCH3.6.

B. tơ nilon -6.52 D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. lưu huỳnh. tơ tằm. Câu 29. B. B. 2. D.000 B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. ( C2H4)n Câu 27.000 B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. D. CH3-CH2-CH3.6. Câu 38.000 Câu 36. Tơ nilon-6. PE. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. 12. keo dán. B. CH2=CH-OCOCH 3. C. tơ hóa học. nhựa bakelit. CH2=CH-COOCH3. D. Câu 37. 15. etylen glycol. CH2=CH-CH3.000 C. CH2=CH-CH2OH. 24. C. glyxin. C. C.000 Câu 35. CH2=CH2. axit terephtaric. CH2=CH-CH=CH2. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. 25. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. CH≡CH. 17. 2. B. ( C5H8)n B. D. 13. Câu 30. ( C4H6)n D. Câu 31.8 C. Hệ số polime hoá của PE là A. B. Câu 39. C. 12. C6H5CH=CH2. tơ nhân tạo.000 D. D. trùng hợp từ caprolactan C.6 Câu 34. chất dẻo.000 D. Câu 28. tơ nhân tạo là A. 2. D. Hệ số polime hoá của PVC là A. B. tơ tổng hợp.000 C. D. B. CH2=CH-COOC2H5. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. tơ visco. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. C. tơ bán tổng hợp. amilopectin.3. CH2=CH-CH3. CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH3.55 B. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33. C6H5CH=CH2. D. C. B. ( C4H8)n C. axit axetic. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. tơ capron. cao su tổng hợp. CH3-CH2-Cl. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. Tơ visco không thuộc loại A.6 được tổng hợp từ phản ứng A. Câu 32. tơ tổng hợp. PVC. 15. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. Trong các loại tơ dưới đây.

CH2. Câu 46. CH3-CH=CH-CH3. CH3. CH3. CH2=CH-CH=CH2. D. tơ visco. CH3COOH trong môi trường axit. Câu 43. CH2=CH2. B. tơ visco. Y lần lượt là A. D. B. B.CH2. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A.COOH. (.COOH. trùng hợp B. C. HCOOH trong môi trường axit. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . tơ capron. CH2=CHCl.CH=CH. CH3COOCH=CH2. NH2. D.CH=C= CH2. Câu 48. ( C5H8)n B. CH2=CH-CH=CH2. B.CH(NH2). NH2.CH2. Câu 41. B. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH= CH2.CH2. D. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . tơ capron. ( C4H6)n D.3-đien bằng phản ứng A. C. CH≡CH. ( C2H4)n Câu 50. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. D. ( C4H8)n C. B. CH2=CH2. Hai chất X. tơ nilon-6. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.6.HÓA HỮU CƠ 2010 D.COOH. D. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. C. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A.CH2-)n . C. B. CH3. CH2=CH-COO-C2H5. Câu 47. Câu 45. tơ tằm. C. Trong các loại tơ dưới đây. CH2=C(CH3)COOCH3. C. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. HCHO trong môi trường axit. CH3CHO trong môi trường axit. B. CH2 =CHCOOCH3.CH2. CH3CH2OH và CH2=CH2.CH=CH-CH3. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. (. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C2H5COO-CH=CH2. C6H5CH=CH2. B. tơ nhân tạo là A. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH2=CH-COO-CH3. C. CH3-CH=CH2. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Câu 40. Câu 44. CH2=CH2. CH3COO-CH=CH2. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. CH2=CH2.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. CH2=CH-CH3. Câu 42. C. cộng hợp D. D. CH3CH2OH và CH3CHO.COOH. trùng ngưng C. D. phản ứng thế Câu 49.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. NH2. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.

CH2=CH-OCOCH3. B. C. Câu 60. trùng ngưng. propen.6 được tổng hợp từ phản ứng A. (-CH2-CHCl-)n B. Câu 55. D. Câu 62. amilopectin. CH3-CH2-CH3. propan. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. Tơ nilon-6. keo dán. C. tơ tổng hợp. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. polimetyl metacrylat. nhựa bakelit. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 61. chất dẻo. C6H5CH=CH2. propen. toluen. CH2=CH-COOCH3. CH2=CH-CH=CH2. lưu huỳnh. PE. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. tơ nilon -6. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. nhiệt phân.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CH2=CH-CH2OH. CH2=CH-CH=CH2. Câu 57. B. C. CH2=C(CH3)-CH=CH2. C. CH3-CH2-Cl. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. polietilen. Câu 63. CH2=CH-CH3.6. Polivinyl clorua có công thức là A. Câu 56. PVC. CH2=CH-CH3. (-CH2-CH2-)n. stiren. D. Câu 58. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. trao đổi. trùng hợp từ caprolactan C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. CH3-CH=CH2. D. C. CH2=CH2. D. (-CH2-CHBr-)n. toluen. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. B. D. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. C. trùng ngưng. trao đổi. D. B. B. Câu 51. C. isopren. C. etan. Câu 59. C. B. C. C6H5CH=CH2. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. D. trùng hợp. B. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 52. B. D. D. CH2=CH-COOC2H5. polistiren. trùng hợp. CH3-CH3. polivinyl clorua. B. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. Câu 53. C. D. C. tơ tằm. D. cao su tổng hợp. B. CH2=CH-CH=CH2. nhiệt phân. Teflon là tên của một polime được dùng làm A.

trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. CH2=CH-CH= CH2. CH3-CH=CH-CH3. Tơ nilon-6.CH=CH-CH3. CH3. D. Câu 69.CH2. CH2=CH2. poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . NH2. CH2=CHCl. Câu 68. CH3COOH trong môi trường axit. C.CH2. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. H2N-(CH2)5-COOH. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C2H5COO-CH=CH2. CH2=CH-COO-C2H5.COOH. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH3COOCH=CH2. C. trùng hợp từ caprolactan C. D.t 0 Câu 71. CH3CHO trong môi trường axit. (. HCOOH trong môi trường axit. B.CH2. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . Câu 66.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. D.t 0 D. D. CH2=CH2. CH2 =CHCOOCH3.CH=C= CH2.6. NH2. B. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. Tơ nilon . HCHO trong môi trường axit. cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C.CH2-)n . Câu 65. CH3. B.COOH. phản ứng nào làm giảm mạch polime A. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.CH=CH.COOH. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. NH2. Câu 67. CH3. C.CH(NH2). B.CH2. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . CH3COO-CH=CH2. C.CH2. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B.COOH. amilozơ + H2O H +→ . C. C6H5CH=CH2. (.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau.6 được tổng hợp từ phản ứng A. CH2=C(CH3)COOCH3. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH2=CH-COO-CH3. B. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D.

Axit axetic. (2) vµ (3). C. Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. Tơ nilon Câu 74. A. Nhựa PVC C. Nhựa PE B. Câu 75. Poli(metyl acrylat). Phản ứng trùng hợp. Cao su Buna-S. B. Câu 73. A. Toluen. Thuỷ tinh hữu cơ D. người ta có thể sử dụng: A. Isopren. B. (1) vµ (2) D. Câu 78. Axit terephtalic. T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. Nhựa bakelit. Câu 81. D. Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. Chất dẻo C. Câu 72. D. do chóng cã khèi lîng qóa lín B. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 3. D. Poli acrilonitrin. B. do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. Poli(vinyl axetat).HÓA HỮU CƠ 2010 A. me có tên là: n A. (2) vµ (3) C. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. Glyxin. Tất cả đều đúng. C. Poliisopren. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. Poli(metyl metacrylat). D. C. C. Phản ứng trùng ngưng. Stiren. Etylen glycol. (1) vµ (3) (1). do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. C. Tất cả đều đúng Câu 77. C. B. D. D. Câu 79. Polietilen Câu 76. Các polime không bay hơi. C. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. Propen. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. Câu 80. Tơ capron Để tổng hợp polime. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. Trong các polime sau. Cao su D.

Cao su ống (hay cao su thô) là: A. Dùng một trong ba cách trên.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. Cao su lưu hóa. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. Đa số chất dẻo. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B. Câu 85. Một số vật liệu composite chỉ là polime. Trong các hợp chất sau đây. D. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. D. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Trong các nhận xét dưới đây. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. D. Poli(ure-fomanđehit). nhận xét nào không đúng? A. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. B. CH2 n Câu 82. D. C. C. B. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A. Cao su chưa lưu hóa. B. Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. Cao su tổng hợp. C. B. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. Câu 86. Cao su thiên nhiên. B. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. CH3 CH CH2 Câu 83. A. Câu 87. Teflon. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D.

Tơ enang.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Poli(metyl metacrylat). C6H5-CH=CH2 B. D. Tơ capron. Tơ dacron. Câu 91. D. B. Tơ capron. Polipeptit. Tơ dacron. Poli(phenol-fomanđehit). NH [CH2]5 CO C. S D.6. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. B. C. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. B. Nilon-6. n có tên là: D. Poli(etylen terephtalat). 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . [CH2] 4 CO n C. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. Câu 89. CH2=CH-CH=CH2. Tơ enang. CH2=C(CH3)-CH=CH2. Câu 88. Polistiren. CH2=CH-CH=CH2. Poliacrilonitrin. D. Nilon-6.C6H5-CH=CH2 C. Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. CH2=CH-CH=CH2.6. Hợp chất có công thức cấu tạo A.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful