P. 1
44221286 de Cuong on Tap Huu Co

44221286 de Cuong on Tap Huu Co

|Views: 59|Likes:
Được xuất bản bởiSở Thú

More info:

Published by: Sở Thú on Jun 11, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2012

pdf

text

original

Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I. Phản ứng thuỷ phân: H2SO4.to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. DANH PHÁP H2SO4 đ.to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. KHÁI NIỆM. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. 2. to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).

HÓA HỮU CƠ 2010 I. metyl axetat C. Công thức cấu tạo của X là: A. etyl axetat B. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. 4 D. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. B. 2 B. 5 CÂU 2. 3 C. Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. HCOOC3H5 CÂU 3. Tên của X là: A. nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Propyl fomat CÂU 4. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H7 B. Metyl propionat D.H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tính chất hóa học a. Chất béo không tan trong nước. CHẤT BÉO 1. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Chất béo không tan trong nước. R2. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. C2H5COOCH3 C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

C. D. 1 B. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. CH3CHO. CH3COONa. CH3COOCH=CH2. 5. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. CH3COOCH3. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. đun nóng. Axit axetic với ancol metylic C. CÂU 6. thu được natri axetat và ancol etylic. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. B. 2 C. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. D. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A.D. C2H3COOC2H5 CÂU 9. CH3COOC2H5. C. D. C2H5COOCH3 D. C17H35COONa và glixerol. HCOOCH2CH=CH2. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. CH3CHO. B. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. CH3CHO D. CH3CH2OH B. D. C6H5CH2COOCH=CH2. Axit axetic với ancol etylic D. B. 3 D. B. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. B. CH3COOCH=CHC6H5. CH3CH2OH. CH3CH2OH. CÂU 12. C15H31COONa và etanol. Số phản ứng xảy ra là A. Phát biểu không đúng là: A. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COOCH3 B. 2. C. HCOOCH=CH-CH3. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. không phân nhánh. 4 CÂU 8. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. C2H5COOCH3. B. C17H35COOH và glixerol. CH3COOC2H5 C. CH2=CHCH2COOC6H5. Công thức của X là: A. D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CÂU 5. CH3COOH CÂU 7. B. Axit axetic với etilen CÂU 10. C. CH3COOH. CH3CH2Cl. CH3COOCH=CH2. CH3COOH. 3. CH3CH2OH. Cho các dãy chất CH3Cl. C15H31COOH và glixerol. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Metyl fomat là este của axit etanoic. CÂU 13. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. C. 4. Axit axetic và ancol vinylic. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. C6H5COOCH2CH=CH2. CÂU 11. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. CH3CH2OH. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. CH3COCH3. CÂU 14. CH3COOH. CH3CHO C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. CH3CHO.

Lâu tan. CH3COOH và C2H5OH. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CÂU 21. CÂU 16. CÂU 25. D. CÂU 23. Na. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOH và C2H3OH. B. D. axit butiric. CÂU 18. C. CH3COOCH=CH2.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. B. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. CÂU 22. C. C. CaCO3. D. B. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. 1 muối và 2 ancol. HCOOCH2CH=CH2. B. D. HCOOCH=CHCH3. CH2=CHCOOCH3. 2 muối và 2 ancol. CTCT của X là A. 6. B. OXH Z thu được Y. B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. D. C. Khi nói về este vinyl axetat. D. Chúng tạo kết tủa với ion canxi. 5. CTCT của X là A. AgNO3/NH3. 1 muối và 1 ancol. C3H5COOH. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. B. B. D. C. CH3COOH và C2H2. C. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. C. C2H3COOCH3. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. C2H3COOH và CH3OH. B. B. Trùng hợp X cho ra 1 polime. Dễ kiếm. Dùng được tất cả các loại nước. 4. D. Rẻ tiền hơn xà phòng. 3. CnH2nO2 (n ≥ 2). Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. axit oxalic. CH3COOC2H3. HCOOC3H5. CÂU 19. axit propionic. CÂU 20. C. D. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. C. axit axetic. CÂU 24. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). CnH2n-2O2 (n ≥ 4). Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. KCl. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. 2 muối và 1 ancol. D. CÂU 17. D. B. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. Vinyl axetat là một este không no. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. C. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. sau phản ứng ta thu được A. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

axit axetic và anđehit axetic C. C. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. C2H5COOCH3 C. Câu nào sau đây sai? A. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. B. CH3CH2CH2OH. X là este chưa no B. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. CH3COOC2H5. CÂU 64. axit exetic và axetilen CÂU 70. B. metyl acrylat B. 5. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOCH3 B. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. CH3COOC2H5. CH3COONa D. CH3COOH. vinyl axetat CÂU 72. C2H5COOCH3. HCOOC2H5 D. metyl propionat D. CH3COOC2H5.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CH3COOH B. CÂU 65. CH3COOH. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. C. Phenyl axetat CÂU 71. natri axetat và anđehit axetic D. Cho dãy các chất: HCHO. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. Công thức của X là A. Phenyl fomat D. CH3COOC2H5 D. axit exetic và ancol etylic D. CH3 CH2COOH C. CH3COOH. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. C2H5OH. 3. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. Tên gọi của este đó là: A. C3H7COOH D. axit axetic và ancol vinylic B. C. axit axetic và ancol vinylic B. D. CH3COOH. (CH3CO)2O CÂU 66. HCOOH CÂU 63. X có thể làm mất màu nước brom D. natri axetat và ancol vinylic C. CH3CH2CH2OH. HCOOCH3. metyl metacrylat C. CH3CHO C. CH3COOC2H5. CH3CH2CH2OH. C2H3COOC2H5. CH3COOH CÂU 69. thu được natri axetat và ancol metylic. CÂU 67. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. HCOOH. Benzyl fomat C. CH3COOCH3. CH3CH2CH2OH B. Metyl benzoat B. CH3COOC2H5 C. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. HCOOC3H7 B. X có tên gọi là: A. 6. D. C2H5COOH CÂU 68. 4. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc.

0g C.0g B.2 gam ancol metylic. cô cạn ở nhiệt độ cao C. Axit propanoic C. Axit cacboxylic hoặc este đều no. 88 gam. 9. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D. Khối lượng este tạo thành là A. chủ yếu là các axit béo chưa no B. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A.92 gam CÂU 76. 29. Là este của axit béo và ancol đa chức D. 20. 54. Axit fomic CÂU 83. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. chủ yếu là các axit béo no C.16g CO2 và 2. đơn chức. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A. Etyl propionat D. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A. D. Tên gọi của B là: A. Phản ứng xà phòng hóa C.6 gam CÂU 79. D. Dung dịch NaOH B. Đốt cháy hoàn toàn 18. Ancol hai chức không no có một nối đôi. CÂU 81. C2H2 C.8 gam B. 11 gam B.52g CÂU 86. xà phòng hóa CÂU 75.HÓA HỮU CƠ 2010 A. HCOOCH3 B. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82. Axit propionic D. Không xác định được CÂU 80. 70. Phản ứng thuận nghịch B. Khối lượng NaOH cần dùng là: A. 8. B. C. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. 44 gam. Lipít là: A. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. Phản ứng không thuận nghịch D. Etyl fomiat CÂU 78. CH2=CHCl B. 5. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). Hợp chất hữu cơ chứa C. làm lạnh D.2g một este đơn chức (E) thu được 6.4 gam D. Natri kim loại C. hoặc bơ nhân tạo.5g H2O.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. 12. N B. 66 gam C. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Etyl axetat C.91 gam. axit axetic B. B. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2. CH3COOC2H5 D. Hiệu suất của phản ứng là 80%. 16. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3. C. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. người ta thực hiện quá trình: A. Xeton và anđehit hai chức. H. 88 gam CÂU 77. Ancol và xeton no. 52.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. CH3COOCH3 C.0g D.25 gam C. H2O. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. 7. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. đun nóng. (E) là: A. CH2=CHOH D. Vinyl axetat B. Xà phòng hoá hoàn toàn 37.0g CÂU 85. O.4 gam D. Trieste của axit béo và glixerol C.

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. ancol và axit B. 16.0g B. B. C6H5OH CÂU 97. muối và nước D.0g D. D. Isopropyl fomiat D. CÂU 89. 3. Etyl fomiat B. AgNO3/NH3 B. không hoà tan trong nước. B. Cu(OH)2. C4H9OH B. CH2=CH-OH B.7gam nước và V lít CO2 (đkc). Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C đều đúng CÂU 95.24 B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. AgNO3/NH3 C. HCOOCH3 B. Quỳ tím. C. Lipit bao gồm chất béo. metyl fomiat? A. cần đun nóng. Giá trị của V là: A. 4. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. D. Phản ứng thuận nghịch. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. Quỳ tím. ancol và muối C. dd NaOH D. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. C. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A. Phản ứng hoàn toàn. sáp. Chất nào dưới đây không phải là este? A.. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. axit và nước CÂU 91.0g C. B. có H2SO4 loãng xúc tác. 2.48 D. andehit axetic. thực vật. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. Xà phòng hoá 7. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. Lipit là chất béo. 32.0g CÂU 90. CÂU 96. Lipit là este của glixerol với các axit béo.4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH.72 CÂU 92. photpholipit. C2H5COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87. ancol etylic.36 C. Hãy chọn nhận định đúng: A. cần đun nóng. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH. NaOH CÂU 93. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. 6. n-propyl fomiat C. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. cần đun nóng. Na. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Natri kim loại C.. 8. Dung dịch NaOH B. Phản ứng hoàn toàn. . 4. sterit. HCOOC6H5 CÂU 94.CH3COOH C.

A. D. quỳ tím B. CH3-COOC2H5 C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Đa chức.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. bột giặt là nhờ các este A. Este X có CTCP C4H6O2. 1 B. 3 D. etyl axetat B. No. No. C4H8O2 C. C3H4O2 CÂU 100. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. mỹ phẩm. an toàn với người C.CH= CH2 C. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A. Natri. Đốt cháy hoàn toàn 7. CH3COOCH= CH2 B. đá vôi D. Cho 13. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH. Một số este được dùng trong hương liệu. Xác định E: A. HCOOCH2. Quỳ tím. Có mùi thơm. C3H6O2 B. 4 CÂU 99. 2 C. C. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. đơn chức B. Một muối và một anđehit C. Allyl axetat D. C2H5COOH.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. đá vôi CÂU 105. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.CH= CH2 D. HCOOCH3 B. Natri. HCOOCH2. Công thức phân tử của este có thể là: A. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. CH3COOCH3 CÂU 103. CH3CHO D. C5H10O2 D. Một muối và một ancol B. Một axit cacboxylic và một ancol D.55 % C trong phân tử. Một este đơn chức no có 54. Công thức cấu tạo của X là. E là este. Làm bay hơi 3. Este trên có số đồng phân là: A. chưa no. đa chức D. C4H6O2 D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. B. Metyl acrylat C. no CÂU 107. A.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. Quỳ tím. C4H8O2 C.6 gam O2 trong cùng điều kiện. Vinyl axetat CÂU 108. CH3CH2OH CÂU 98. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. C2H4O2 CÂU 101. Đơn chức. HCOOC2H5 D. CH3CHO lần lượt là: A. C. C3H6O2 B. Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106. C2H5OH. C2H5COOH. CÂU 102. dd AgNO3/NH3 C. Là chất lỏng dễ bay hơi B. Phát biểu đúng là: A.5 gam H2O. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A.3 g muối.

B. C. Mỡ D. B. axit axetic. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. Có mùi dễ chịu. D. Phản ứng Este hóa. CÂU 116. D. C2H5ONO2 CÂU 112. Axit axetic. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Muối hữu cơ B. Phản ứng kết hợp. CH3COOC2H5 D. Etanoic. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. 1. axit stearic. Chất có mùi thơm dễ chịu. giống mùi quả chín là: A. C2H5COOH (4). Glixerol và axit béo B. B. C2H5OH (3). B. Hydrat hóa C. C. axit axetic. 3. Chất nào sau đây không phải là este? A. 2. axit oleic. Xà phòng CÂU 118. CÂU 115. 1. Thủy phân mỡ trong kiềm C. 3. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Cả A. Crackinh D. giống mùi quả chín. Glucozơ. C. C. Sự lên men CÂU 111. CÂU 120. CÂU 119. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. Muối của axit béo được gọi là A. B. 2. Dung dịch kiềm. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. Etanol. Axit fomic. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. C. 3. 4 C. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. 2. CÂU 117. D. axit propionic. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. Phản ứng ngưng tụ. Dãy các axit béo là A. D. Phản ứng của axít với kim loại D. D. axit acrylic. axit stearic. 4 B. 4 CÂU 114. axit oleic. B. 4. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. 2. CH3COOCH3 (2). C. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. Glixerol và muối natri của axit béo C. Nước/H+. Phân hủy mỡ B. Amyl propionat. 1 D. C. Dung dịch axit. Cả A. Phản ứng trung hoà. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. Axit panmitic. CH3 – O – CH3 C. Axit panmitic. Cho các chất sau: CH3COOH (1). D. . Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. 1. C2H5Cl B. B. Glixerol và axit cacboxylic D. C. Xà phòng hóa B. Các este đều nặng hơn nước. Este C. 3. B.

7 gam este no. CÂU 125. D. C. B. Cho 3. C. Axit axetic với etilen CÂU 127. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. Xà phòng là muối natri. metyl propionat. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122. D. C2H5COOH. điều chế từ: A. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. CÂU 129. CH3COOC2H5. B. Công thức của este là: A. B. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5. Tên gọi của X là: A. đơn chức. metyl axetat. C2H5COOH. HCOONa và CH3OH. D. Este etyl axetat có công thức là A. Xà phòng là muối canxi của axit béo. CH3OH. (CH3)2CH –CH2OH. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. CH3COONa và C2H5OH. Hãy chọn câu đúng nhất: A. C. D. Etyl fomat B. Chất X có công thức phân tử C3H6O2. sản phẩm thu được là A. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. HCOONa và C2H5OH. CÂU 126. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. B. C2H5COOC2H5 CÂU 128. CH3COOH. CÂU 131. CH3CHO. là este của axit axetic. CH3COOC2H5 C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121. Axit axetic với ancol etylic D. CH3COOH. C. etyl axetat. B. C2H5OH D. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. CH3COOH C. Etyl propionat C. kali của axit béo C. CÂU 130. CH3COONa và CH3OH. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D. Axit axetic với ancol metylic C. CH3COOCH3.6 gam một ancol Y. Thủy phân hoàn toàn 8. D. Tên gọi của X là A. HCOOC2H5 B. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. CH3CH2OH. Etyl axetat D. C. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. thu được muối và 2. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HO-C2H4-CHO. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. B. B.3 gam ancol etylic.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. propyl axetat. CH3COOH B. Axit axetic và ancol vinylic. Propyl axetat CÂU 123. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat.

D. B. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. triolein B. axit axetic và ancol propylic. Este vinyl axetat có công thức là A. B. CH3COOCH=CH2. HCOOCH=CH2. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CÂU 134. CH3COONa và CH3CHO. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOONa và CH3OH. ancol đơn chức. C17H35COONa và glixerol. sản phẩm thu được là A. C17H35COOH và glixerol. HCOOC2H5.44 gam CO 2 và 4. B. phenol. Propyl fomiat được điều chế từ A. D. B. axit fomic và ancol metylic. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. C15H31COONa và glixerol. D. CÂU 141. C. CH3COOCH3. C2H5COONa và CH3OH. D.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. C2H4O2 D. C. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. HCOOCH3. CH3COONa và CH2=CHOH. CÂU 139. C3H6O2 CÂU 143. Este metyl acrilat có công thức là A. D. CÂU 137. Công thức phân tử của este là A. D. CH3COOCH3. CH3COOCH3. CÂU 135. CH2=CHCOOCH3. Đốt cháy hoàn toàn 7. CÂU 138. axit propionic và ancol metylic. stearic CÂU 145. CÂU 140. C15H31COONa và etanol. C. B. este đơn chức. CÂU 133. C. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. CÂU 142. tripanmitin D. C15H31COONa và etanol. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. CH3COONa và CH3CHO. Este etyl fomat có công thức là A. C. B.68 gam H2O. HCOONa và C2H5OH. HCOOCH3. C. C17H33COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C. CÂU 136. CH3COONa và CH2=CHOH. C.8 gam este X thu được 11. CH2=CHCOOCH3. C4H8O4 B. C4H8O2 C. HCOOCH3. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. C2H5COONa và CH3OH. B. B. B. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. axit fomic và ancol propylic. D. D. glixerol. C2H5COONa và CH3OH. C15H31COONa và etanol. B. sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. C17H35COOH và glixerol. D. C. C17H35COOH và glixerol. CÂU 144. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. tristearin C. sản phẩm thu được là A. C15H31COONa và glixerol. CH3COONa và CH3OH.

CH3CHO.2 g D. CH2=CH-CH2-COO-CH3.3 mol H2O. Giá trị của x là : A. etylmetyloxalat B. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . Kết quả khác CÂU 151. C. A. D. metyl fomiat. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. C2H5OH. 14. C2H5COOC2H5. C2H6.12 lít CÂU 148. C2H6.25. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 75%. CH3 -COO-CH=CH-CH3. thu được 11 gam este. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối.6 g muối khan. C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. CÂU 153. HCOOC3H7.5 g C.1 mol este X thu được 0.8 g H2O. C2H5COOCH3. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). C. D. Xà phòng hóa hoàn toàn 21. 18. CH3COOC2H5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. B. 2. O = 16) A. CÂU 156. CH3COOCH3 C. 29. 4. HCOOC2H5 CÂU 147. H. Đun 12 gam axit axetic với 13. etyl axetat. CÂU 146. C. C2H5OH. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. (HCOO)3C3H5. 0. 55%. Đốt cháy hoàn toàn 0. B. 1M C. CH3COOH. metyl axetat. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Nếu cho 0. CH3COOH. n-propyl axetat. CÂU 152. B. 1. CTPT của X là : A. Công thức cấu tạo của X là A.5M B. CH3CHO.8 g B. B. C. 1. Giá trị của a là : A. D. CH3CHO. D.3 mol CO 2 và 0. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. CÂU 154. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. CÂU 155. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. CH3-CH2-COO-CH=CH2. 3.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. B. C. C. Mệnh đề không đúng là: A.5M D.48 lít C. C2H5OH.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. C3H5(COOCH3)3. CTCT của A là : A. C2H6. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. HCOOCH3 B. 50%. Xà phòng hóa 13. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. CH3COOH.2 g muối. Cả A. vinylbenzoat D. B.5%. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. D. C = 12. B. CH3COOC2H5 D.36 lít D.6 g CÂU 149. Kết quả khác. 62.HÓA HỮU CƠ 2010 A. D. 22. B. Tên gọi của este là A. (CH3COO)3C3H5. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. phenylaxetat C. C CÂU 150.24 lít B.

10. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .38 gam. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. C. có trong thành phần chính của dầu. C2H6. HCOOCH D. D. D. CÂU 163. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.68 gam. B. C. CH3CHO. C2H5OH. CH3CHO. Là chất lỏng. D. 8. CH3COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. CÂU 159. C2H5OH. O = 16. mỡ động.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). B. HCOOH. C. CH3COOH.2 gam CÂU 161. B. không tan trong nước. CH3CHO.24 gam. CH3COOCH3. không phân nhánh. Không tan trong nước. CÂU 158. nặng hơn nước. mỡ động. CÂU 162. B.56 gam. OHCCH2OH. CH3COOH. HCOOH. CH3CH2COOH. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. có trong thành phần chính của dầu. 200 ml. có trong thành phần chính của dầu. HCOOH. Là chất rắn. t/vật. CH3COOH. Công thức cấu tạo của X là: A.HÓA HỮU CƠ 2010 D. không tan trong nước. Xà phòng hóa 8.2M. CH3CHO. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Không tan trong nước. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. Na = 23) A. B. 17. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo. 18. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. C2H5OH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. HCOOH.80 gam. CH3CHO. t/vật. nhẹ hơn nước. B. D. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. nhẹ hơn nước. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. 150 ml. C. 18. 300 ml. C = 12. B. D. C. C. mỡ động. t/vật. có trong thành phần chính của dầu.28 gam. CÂU 160. 400 ml. mỡ động. D. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu.06 mol NaOH. CÂU 164. 16. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O.24 gam chất béo cần vừa đủ 0.4 gam. CH3COOH. C2H5OH. C. C2H5OH. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. C. 3. 8. t/vật. CÂU 157. nhẹ hơn nước.

2 g muối.6 g bạc. C.etyl fomat. Cho Y. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. CÂU 166. C.4. B.HÓA HỮU CƠ 2010 D.65%. etyl axetat. Công thức phân tử của X là: A.b.d.44 g este.d. CH3COOCH=CH2. CÂU 173.36 lít khí CO2(đktc) và 2. e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử. a. Đốt cháy hoàn toàn 3. B.C5H8O3. đơn chức. B.e. Vai trò của các este này là: A.b. Thuỷ phân hoàn toàn 8.8 gam este đơn chức.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11. B. D. C. CÂU 169. 10.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. C.4.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4.Làm tăng khả năng giặt rửa. D.42. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A.52%. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4.22%.3%. oxi chiếm 36. 3.2. dễ chịu. 4.e. Thuỷ phân 4. CÂU 165. Trong phân tử este X no.Tạo hương thơm mát.3 g este X đơn chức.67%. CÂU 170. B.4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%. a. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.Tạo màu sắc hấp dẫn. C. Tên gọi của X là: A.c. CÂU 172. CÂU 171. B.66. D.8. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. D. Thuỷ phân 8.7 g nước.57.6g một ancol Y. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11. mạch hở. B.d.50%.88%. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21. C.2 g muối.4g muối. mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z.36% khối lượng. CÂU 167.5.C4H8O2.7%. b).etyl propionat.6 g ancol Y và: A. B. HCOOCH=CHCH3. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. CÂU 168.e. D. C. D.c. D. a.7 gam một este đơn chức X thu được 3. C. Công thức cấu tạo của X là : A.propyl axetat.d.C3H6O2. D. B.C2H4O2. Những phát biẻu đúng là: A.3. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A.1 g muối. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . a.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.

B. HCOOC3H7. D. HCOOC3H7. D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. dd NaOH. CÂU 175. 8.CH3CH2CH2OH. C. CH3CH2CH2OH B. HCOOCH2CH=CH2. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOC2H5 C. 60 %. CH3COOC2H5. B. C.67 %. B. HCOOCH=CHCH3..CH3COOH.150g. A. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. triolein. B. C. 62. Để phân biệt các chất lỏng trên. D.CH3COOC2H5.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác).CH3COOH. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. CÂU 181. HCOOC2H5. glixerol. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. C. nước brôm. Nước và dd NaOH. CH3COOC2H5. CH3CH2CH2OH. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.5 %. B. CH3CH2CH2OH. Đun một lượng dư axit axetic với 13. HCOOCH2CH =CH2. Nước và quì tím. CÂU 179. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. D. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. CÂU 174.125g. 4. D. B. 6. D. CH3COOCH=CH2.175g. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3COOH CÂU 178. C3H7COOH. C. C2H5COOCH3. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A. D.41. 200g. CH2=CHCOOCH3. C. CÂU 180. Một este có công thức phân tử là C3H6O2. 5. có thể chỉ cần dùng: A. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. HCOOC(CH3)=CH2. CH3COOH. D. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. C. CÂU 176. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %. 75 %. CÂU 177.

Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu.HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau.Có nhiều nhóm OH kề nhau.Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n . Hóa tính của Glucozơ a. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1. . Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O.Mạchxoắn.Có 3 nhóm OH kề nhau . -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng .Nhiều nhóm C6H12O5. ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 .

→ [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. 2.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). Dung dịch Br2. B. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. D. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. Na kim loại. c. Để phân biệt glucozơ. A. + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột). 3. Cu(OH)2/OH-. Vôi sữa Ca(OH)2. 4 D. saccarozơ. C. 4 CÂU 4. glixerol. CÂU 5. CÂU 3. t0). Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. 50%.   −35  2. 3 C. 1. Phân tử glucozơ có nhóm xeton. 4 B. CÂU 1. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ). Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. dd AgNO3/NH3. Cu(OH)2. H2O (H+. B.to D. Hiệu suất phản ứng lên men là. D. t0).t 3. tinh bột và xenlulozơ. Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. CÂU 7. Cu(OH)2. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. A. 3. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. D. B. . Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 2. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam. 75%. etanol. D. H2 (Ni. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . Dung dịch AgNO3/NH3. 1. C. 1. C. 62.5%. 2. B. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH. Nước Brom. Dung dịch AgNO3/NH3. C. CÂU 6. C.30 → 2 C2H5OH + 2CO2. 80%. Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). B. fomanđehit. 2.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). 0 b.HÓA HỮU CƠ 2010 . Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A.

B. b. B. CÂU 13. A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .6. axit fomic (HCOOH). e. Tơ nilon . sản xuất giấy. 1e. 2d. Tính chất của ancol đa chức. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. Dung dịch I2. 4. 1c. C. D. Cột 1 1. Glucozơ. Dung dịch Na2SO4. HCHO. B. Tơ capron. D. 0. 4e. CH3CHO. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Tơ tằm. D. CÂU 15. 3b. 24. 27. Xenlulozơ. CH3OH/HCl. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2.6. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. đay. A. C. 2b. Lên men tạo ancol etylic. t0). B. B. D. CH2 = CHCOOCH3. CÂU 8.10M. anđehit fomic (HCHO). H2 (Ni. 4e. Tinh bột. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. Canxi saccarat. 0. 1a.01M. 3e. 1a. 2. CÂU 16.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. C.t0 A. Fructozơ. Tơ visco. CÂU 10. B. CH3COOC2H5. CÂU 12. D. 3d. gai là. Hồ tinh bột. Dung dịch AgNO3/NH3. C. ruột phích. Mantozơ. CH3COOCH=CH2. C. Thứ tự ghép đúng là. D. CÂU 14. 0. 48. D. B. CH2 = CHCOOC2H5. Giá trị của m là: A. d. C. Các chất: glucozơ (C6H12O6). C6H12O6. c. Dùng làm vật liệu xây dựng. C. 2b. Khí CO2.20M.16 gam bạc kết tủa. Tính chất của nhóm anđehit. 4b. Saccarozơ. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. 4e. 3. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. C. C.02M. Tham gia phản ứng thủy phân. đồ dùng gia đình. Công thức của T là: → → → → H+ . Thành phần chính trong nguyên liệu bông. D. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. B. 3a. 36. D. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. A. CÂU 9. A. 2d. Cột 2 a. Làm thực phẩm cho con người. HCOOH. B. 0. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . CÂU 11. B.

7. Saccarit) là. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. anđehit fomic. Fructozơ và mantozơ. 250 gam. B. C. B. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. Fructozơ. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột. Cu(OH)2. C. D. B. Phản ứng với Cu(OH)2. C. dd AgNO3/NH3. dd AgNO3/NH3. 240. D. Cu(OH)2. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. Glucozơ. B. C. t0 D. 283. glucozơ.8.94. Cu(OH)2. t0 CÂU 25. Thuỷ phân hoàn toàn 62.5. Glucozơ và mantozơ. A. Vôi sữa. D.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . glixerol. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. CÂU 24. CÂU 23. D. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. dd AgNO3/NH3. Cu(OH)2/OH-. B.5. 6. CÂU 26. B. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. Hai chất đồng phân của nhau là A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. A. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Phản ứng với dung dịch Br2. glixerol. A. C. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. xenlulozơ. C. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. C. B.5 gam dung dịch saccarozơ 17. D. 360 gam. saccarozơ. Glucozơ. D. natri axetat. CÂU 18. I2. C. C.75. đun nóng.5. D.13. có công thức chung là Cn(H2O)m. natri axetat. glixerol. Giá trị của m là: A. Hợp chất đa chức. CÂU 17. saccarozơ.76. 10. Hợp chất tạp chức. ancol etylic. Phản ứng với H2 (Ni. CÂU 21. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. 13. B. Thuốc thử để phân biệt chúng là. A. Saccarozơ và glucozơ đều có A. Saccarozơ và glucozơ. axit axetic. H2 (Ni. Fructozơ và glucozơ. khối lượng glucozơ thu được là: A. 139. Glucozơ. CÂU 27. 198. to CÂU 19. 270 gam. mantozơ. t0). D. CÂU 22. D. CÂU 20. 300 gam. đun nóng. tinh bột. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. Cacbohiđrat (Gluxit. t0).

Glucozơ. C. mantozơ. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. B. etyl axetat. D. glixerol. Hòa tan Cu(OH)2. Từ 16. Giá trị của m là A.6 gam.4 B. glixerol. C. Hai chất X. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. CÂU 35. C. B. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Tinh bột.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). A. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. D. fructozơ. 2. X và Y lần lượt là A. CÂU 38. D. 32. 14. Xenlulozơ. natri axetat. D. ancol etylic.5 CÂU 33. C. Trùng ngưng. saccarozơ. ancol etylic.HÓA HỮU CƠ 2010 B.8 gam. C. Fructozơ. D. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH.25 D. Glucozơ. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. CÂU 36. 4. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A. C. CÂU 34. CH3CH2OH và CH3CHO. CÂU 31. protit. glucozơ. andehit fomic. axit axetic. xenlulozơ. glucozơ. C. C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Glucozơ. CÂU 39. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. CH3CH2OH và CH2=CH2. D. 3. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. B. 45. B. B. Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 37. B. 21. Thủy phân. saccarozơ. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. glucozơ. Cho dãy các chất: glucozơ. B. glucozơ. xenlulozơ. Cu(OH)2 trong NaOH. xenlulozơ. glixerol. D. 22. saccarozơ. Tráng gương. natri axetat. thu được sản phẩm là A. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. đun nóng không tạo ra glucozơ. anđehit axetic. D. tinh bột. B. C. Chất đó là A. CH3CHO và CH3CH2OH. C. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. saccarozơ.4 gam.2 gam. D. Phản ứng với dung dịch NaCl. B. B. A. đun nóng. Y lần lượt là A. Tinh bột. C. Glucozơ. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. CÂU 30. D. đun nóng. tinh bột. anđehit axetic. C. 10. CÂU 29. fructozơ. ancol etylic. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. Saccarozơ. AgNO3 trong dung dịch NH3. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. CÂU 28. A. Kim loại Na. 16. 5. CÂU 32. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. 11.

xenlulozơ. 96 CÂU 51. tinh bột CÂU 53. glucozơ.5 gam. Tinh bột. 20g. glucozơ. saccarozơ. 72 B. B.73.46. 80g. xenlulozơ C. glucozơ. C. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa. axit fomic C. 3 B. fructozơ CÂU 49. Giá trị của m là: A. 40g. D. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. 225 gam. 112. glucozơ B. ancol etylic. C. Cu(OH)2 B. tạo ra 80 gam kết tủa. 180 gam. CÂU 47. Giá trị m là: A. D. glucozơ. D. xenlulozơ. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là.00. 8000 C. [Ag(NH3)2] NO3 D. fructozơ C. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. Tinh bột.4 gam Ag. CÂU 48. 25. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. CÂU 40.HÓA HỮU CƠ 2010 A. xenlulozơ. B. fructozơ D. anđehit axetic. CÂU 44. A. 5 C. 7000 CÂU 43. Trong các chất sau: axit axetic. 29. Cho các dung dịch sau: saccarozơ. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. 3. fructozơ. 1. CÂU 46. axit axetic B. B. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. 108 D. axetilen. fomandehit CÂU 50. xenlulozơ. 4. glixerol. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. 120 gam. 5. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. 2. 2. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. 26. glucozơ D. 1 D. glixerol. Tinh bột. A. ancol etylic. B. saccarozơ B. Cho các chất: ancol etylic. 10000 B. C. 33. A. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. B.70. C. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư). CÂU 41. 3. saccarozơ CÂU 52. 54 C. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. dung dịch brom. C. Tinh bột. D. 4. C. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86. C. saccarozơ. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. glixerol. 4 CÂU 45. D. B. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A. D. fructozơ. Na CÂU 42. đimetyl ete và axit fomic. axetandehit D. 60g. 9000 D.

C2H6 B. ete C. D. C2H4. C2H2. Cho các dd sau: CH3COOH. 55 lít. C2H5OH. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. D. 188. 0. Thể tích dung dịch HNO3 67. Glucozơ. Vậy Z không thể là: → 0 A. B. B. Tất cả đều sai. Fructozơ.43 g. C. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. nước Svayde CÂU 54. 5 C. Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. Chọn câu nói đúng: A. C2H2. CH3CHO CÂU 65. CÂU 61. Axit fomic và ancol etylic. Saccarozơ. etanol D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. Glucozơ và saccarozơ. 70 lít. saccarozơ.1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). Lượng glucozơ thu được là: A. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. 49 lít. CÂU 59. B. 3 CÂU 60. 270 gam CÂU 55. C3H5(OH)3. 0. 513 gam B. benzen B. CH3CHO D. CÂU 64.7 kg xenlulozơ trinitrat. 4 B.89 g. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A.HÓA HỮU CƠ 2010 A.5 % (khối lượng riêng là 1. 10 CÂU 58.5 g. glucozơ. C. CÂU 56. C2H4(OH)2.16 g bạc kết tủa. C2H2. glucozơ. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. 288 gam C. Glucozơ. 192. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). 0. 81 lít.4M C. C2H5OH. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc.1M CÂU 57. glucozơ C. 0. Để có 29. CÂU 62. 42 D. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. 30 B. 200. A. Giá trị của m là: A. D. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. 256. C3H5(OH)3. C. CÂU 63.3M B. Khi thủy phân saccarozơ. 21 C. D. Với hiệu suất phản ứng 85%. B. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.5 gam D. 261.2M D. C.8 g.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. nóng. 6 D. B.

CH3CHO. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0. C. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa.50. Nhóm chức anđehit. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %. B. Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. C.65 g. Biết hiệu suất lên men 80%. CÂU 66. benzen. tinh bột. C2H4. B. điều kiện thích hợp) A.195. (3) [Ag(NH3)2]OH. C. D. Giá trị của m là A. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni. (1). 13.8g/ml). C6H12O6 (glucozơ). Giá trị của m là: A. A. CH3CHO. 198. C2H5OH. Thủy phân hoàn toàn 62. Nhóm chức ancol. 11. Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. 7. CH3COOH.75. t0. CH2=CH−CH=CH2. (2) Cu(OH)2. Nhóm chức axit. D.50 g. C2H4. CÂU 72. (2). CÂU 73. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A. CÂU 68.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. Saccarozơ và fructozơ. Tinh bột.25. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. 185. C2H5OH.50 g. CH3COOCH3. CÂU 74. CH3COOCH3.5. C. C2H2. (3). (1). 190. D. B. CH3COOH.5 g dung dịch saccarozơ 17.HÓA HỮU CƠ 2010 C. (2). 14.8. C. (4). CÂU 69. Nhóm chức xeton. (4). C lần lượt là: A. CH4. C2H2. D. CÂU 71. 6. 10. CÂU 75. CÂU 70. CÂU 76. B. B.00. D. C2H6. C. 45. CH3COOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. D. (2). HCOOH. D.1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0.5. C6H12O6 (glucozơ). Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. Tất cả đều được. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. B. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.60 g. B. Saccarozơ. A. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc). D. C. 22. C2H5OH. Có mạch cacbon phân nhánh. B. B.40.

1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. 0. tinh bột. B. Cu(OH)2 D. Tại một nhà máy rượu. (C6H10O5)n C. 1 kg glucozơ. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.1 D. 5. 1 chất B.18 kg glucozơ. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A. 1 CÂU 78. rượu bị hao hụt 5 %. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO.67g. etanal.5. 6. Giá trị của m là: A. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. 166. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic. Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A. 1. 13. D. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A. 6. 26. C. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A. saccarozơ. Ag2O/dd NH3 B. D. CÂU 77. 15 %. 0. 3 chất D. C11H22O12 CÂU 86. B. 2. C. Trong quá trình chế biến. C12H22O11 B. D. C. Cả A và B. CÂU 85.75. 48g D.5 g dung dịch saccarozơ 17. 17. C6H12O6 D.56kg CÂU 80. D. 1000g. cho màu xanh lam vì: A. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ.41 %. CÂU 90. 7.84kg D.0001 B. Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt.60 %. 4 chất CÂU 84. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. B. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1. C.4g B.HÓA HỮU CƠ 2010 D. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A.65kg B. 200g.5. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. CÂU 82. 0. CÂU 87. 1. B. 50g CÂU 81. 4. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.81 %. C. Na kim loại C.11 kg glucozơ. CÂU 89. 52. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. CÂU 88. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A. 24g C. 150g.37kg C. CÂU 79. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A. glyxerol. tạo ra 40 g kết tủa. CÂU 83. Thủy phân hoàn toàn 62. 10. 2 chất C.5 tấn rượu etylic. CÂU 91.01 C. 4.8.

dùng dd AgNO3. 5 nhóm hyđroxyl B. Hòa tan vào nước. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. Hòa tan vào nước. B. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. C đều sai CÂU 96. [C6H5O2(OH)3]n B. đun nóng. 4 nhóm hyđroxyl D. Chất rắn. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. Cả A. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. CÂU 103. CÂU 98. CÂU 92. CÂU 102. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. CÂU 99. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. tan trong nước. saccarozo D. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105. CÂU 97. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. B. Glucozơ B. saccarozo. Dùng iôt. 3 nhóm hyđroxyl C. fructozo B. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. Thuỷ phân B. Mantozo CÂU 108. dùng iôt C. người ta dùng phản ứng: A. Fructozo CÂU 107. Xenlulozơ D. dùng vài giọt dd H2SO4. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. xenlulozơ. Tráng gương C. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. CÂU 101. [C6H7O2(OH)3]n C. Đồng phân của glucozơ là : A. có vị ngọt. xenlulozo D. CÂU 100. [C6H7O3(OH)3]n D. Tất cả đều đúng. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A.HÓA HỮU CƠ 2010 D. Glucozơ C. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. Phản ứng màu với iốt D. màu trắng. Saccarozơ C. saccarozo B mantozo C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Khi có xúc tác enzim. nhất là trong quả chín. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây. NH3 B. CÂU 106. Fructozơ CÂU 95.

D. C. Phản ứng thủy phân CÂU 115. glucozơ. fructozơ. D. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. Cu(OH)2 B. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. Na kim loại B. andehit axetic. Saccarozơ B. C. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. tham gia phản ứng thủy phân D. CÂU 119. Trong các chất sau: tinh bột. CÂU 118. fructozơ D. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. Cu(OH)2 . t° C. fructozơ. H2/Ni . anđehit axetic. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A. Có 0. D. B.(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. Saccarozơ. Glucozơ CÂU 110. t° CÂU 113. Có 4 chất: Glucozơ. Glucozơ. B. Cu(OH)2/OH-/to D. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A. D. t° . CH3COOH/H2SO4 đặc. D. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. Cu(OH)2 . Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. tinh bột CÂU 120. Nước Brom C. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. H2/Ni. α-fructozơ B. glucozơ. xenlulozơ. đều có trong củ cải đường B. Xenlulozơ CÂU 111. Cấu trúc phân tử D. tinh bột. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116. glixerol. Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. fructozơ D. sorbitol. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. CÂU 109. Tinh bột. C. etanol. T/c của nhóm poliol C. etylen. α-glucozơ C. Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. CÂU 117. Chất béo. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. T/c của nhóm anđehit B. Tinh bột C. saccarozơ B. glucozơ C. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A. mantozơ. CÂU 121. Glucozơ D. Công thức phân tử B. Tính tan trong nước lạnh C. còn có tên gọi là đường nho D. Y là A.1 % trong máu người. dd AgNO3/NH3.

4 % C. 300 gam. CÂU 124. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. CH3COOH. C. CÂU 122. C6H12O6 (glucozơ). C. 14.80 gam. B. CÂU 125. B. B. 4959 gam. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. khối lượng ancol etylic thu được là A. D.25 gam. Đun nóng 37. C. HCOOH. 12. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. CÂU 123. glucozơ. 13. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. 360 gam. khối lượng glucozơ thu được là A. 23g. đun nóng tạo thành Ag là A. fructozơ.8g D. B.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư. 18. 2. saccarozơ. HCHO. 4468 gam. C. xenlulozơ.75g C. Lên men 41. HCOOH. 28. 184 gam. B. 250 gam. CH3COOH. 4595 gam. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. CÂU 127. 270 gam.HÓA HỮU CƠ 2010 A. D. 11. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .48 gam bạc. D.44 gam. 276 gam. C. 1. C2H5OH. D. D. D. 92 gam. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. 138 gam. CH3CHO. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. CÂU 129. CÂU 126. 4995 gam. 1. 1.4 % B. B. C. thu được 6. C.4 % CÂU 130. 36.4 B. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A.4 % D.82 gam. D. CÂU 128.4 gam glucozơ với hiệu suất 80%.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. B.

CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N . p/ư thủy phân.R.HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. p/ư màu biure. TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH.COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

D. Trong các tên gọi dưới đây. 6 amin. 3. D. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. D. Anilin có công thức là A. C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. Câu 3. Câu 10. 7 amin. Câu 2. D.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. 5. C. 2. 7 amin. 5. Câu 4. 3. B. Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. 3. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 6. Isopropylamin. H2N-[CH2]6–NH2 B. 3. CH3–NH–CH3 D. 5 amin. Câu 6. Etylmetylamin. B. D. 3 amin. 5 amin. B. Trong các chất sau. Isopropanamin. A. 6 amin. Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . 5. C6H5OH. Câu 5. 2. C. Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. 5. C. C. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 7. C. D. D. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. C. D. 2. 4. 4. CH3–CH(CH3)–NH2 C. D. 8. C. C6H5NH2. CH3OH. 4.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . chất nào là amin bậc 2? A. B. B. Câu 7. C6H5NH2 Câu 9. 5. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B. Metyletylamin. B. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. C.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B. B. 2. CH3COOH. 4. B. 4 amin. Câu 8.

chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. Có 3 chất lỏng benzen. dung dịch NaOH. Phenylmetylamin. dung dịch HCl. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C6H5NH2. NH3 B. Câu 20. Câu 14. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. Câu 16. khí CO2. D. Câu 19. Phenylamin. Trong các tên gọi dưới đây. C6H5CH2NH2 C. dung dịch NaCl. Amoniac. Trong các chất dưới đây. dung dịch NaOH. axit axetic. C6H5NH2. metyl amin. dung dịch NaOH. D. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. B. C. ancol etylic. stiren. B. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. C6H5CH2NH2 C. C. (C6H5)2NH C. D. B. Câu 21. B. C6H5OH. natri hiđroxit. dung dịch HCl. Natri axetat. C2H5OH. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. dung dịch NaCl. B. B. C. khí CO2. dung dịch Br2. Natri hiđroxit. Trong các chất dưới đây. nước brom. amoni clorua. p-CH3C6H4OH. NaOH. B. D. NaCl. dung dịch HCl. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. benzen. khí CO2. dung dịch NaOH. C6H5CH2OH. amoniac.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. natri axetat. metyl amin. khí CO2. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. B. C6H5NH3Cl. Câu 17. C. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. Anilin. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. NaCl. Câu 18.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. C6H5NH2 D. anilin. nước Br2. Câu 22. HCl. C. giấy quì tím. anilin. anilin. C. C. natri hiđroxit. anilin. p-CH3-C6H4-NH2. C. anilin. Benzylamin. Na2CO3. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. D. Câu 23. (C6H5)2NH D. NH3 Câu 13. dung dịch phenolphtalein. CH3NH2. C. amoniac. Trong các tên gọi dưới đây. D. dung dịch Br2. (CH3)2NH Câu 12. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. C6H5NH2 B. D. amoniac. D. B. D. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. D. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Anilin B. D. metyl amin. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ. dung dịch NaOH. C.

sinh ra 2. C3H9N D. thu được 15 gam muối. C.1 gam. Khối lượng muối thu được là A. D. Cho 5.24. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. D. CH5N C. B. 7. C. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. C. C. 2.6g B. phenolphtalein không đổi màu. 6. 1. Công thức phân tử của X là A.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Đốt cháy hoàn toàn 0. Giá trị của V là A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24.1ml. 7.3g C.2 gam. Câu 25. C.10 gam. C 146. D. B.9g. Câu 30. 4. 8. 9. B. B.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.1g. Câu 32.23ml. D. B. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2). C3H7N Câu 33. D. C.95 gam. 0. B. 5. C3H5N D.24 lít khí N2 (ở đktc). C. 8. 19.2g D. B. 12. 9. 49. Trung hòa 11.1g. Số đồng phân cấu tạo của X là A.10 gam. 11. C2H7N B. 8. C6H5OH. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.95 gam. D. phenolphtalein hoá xanh.4 gam. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. 164. CH3COOH. 3. Câu 28. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). 7.6 – tribrom anilin là A.85 gam.48.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.4g. 8. N = 14) A.41ml. D. 16.15 gam.15 gam. Chất có tính bazơ là A. 11. 9. CH3CHO.36. Cho 4.65 gam. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .6 gam.2 mol metylamin (CH3NH2). Câu 34.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Giá trị của m là A. Cho 9. B.55 gam.85 gam. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).05 mol H2SO4 loãng. Câu 35. C.12.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. quì tím không đổi màu. D. Dung dịch metylamin trong nước làm A. D. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 18. C = 12. C.4. Câu 26.85 gam muối. CH5N C. 4. C = 12. Câu 27. C2H5N B. 27. 37. Thể tích nước brom 3% (d = 1. B. Khối lượng muối thu được là A. 2.59 gam. quì tím hóa xanh. C3H7N Câu 31. Câu 36. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. 28. 14.2g. D. 12. CH3NH2. 3. Câu 29.1ml. 8. B. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.65 gam.4 gam kết tủa 2.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. N = 14) A. 5.

Cho 11. CH3NH2. D. 2. Câu 39. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. C. C. CH3NH2.72 gam Câu 42. 2 chất. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. C6H5NH2. D.8 lít CO2 . dung dịch Br2.9 gam kết tủa. CH3NH2. B. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. NH3. Giá trị m đã dùng là A. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. 0.25M C. 3. C. D. Câu 43. quỳ tím. C4H11N Câu 41. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. C3H9N. Câu 38. D. C4H9N D. Axit 2-aminopropanoic. B. C. C3H9N C. CH3COOH. D. Một amin đơn chức có chứa 31. 6 chất. 4 chất. C. 2. CH3NH2. B. C6H5NH2. anilin.93 gam B.2 gam chất tan. 4.36M D. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. 4 đồng phân. 3. phenylamoni clorua. Công thức phân tử của X là A. 2. Công thức phân tử của amin đó là A. 2 đồng phân. Axit α -aminopropionic. B. Câu 44. B. C. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. C4H11N. 1. D. NH3. Trong các tên gọi dưới đây. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. chỉ chứa nhóm cacboxyl. 1. D. C2H7N. đơn chức. 1. etanol.111%N về khối lượng. D. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. natri phenolat. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. dung dịch NaOH. B. 4. C6H5NH2. Câu 46. Cho dãy các chất: phenol.25 g H2O. C3H7N B. 8 đồng phân. Anilin. thu được 16. 1.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). C2H7N. Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. C. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. 4 chất. Câu 49. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. C. Câu 45.79 gam C. B. Ba chất lỏng: C2H5OH. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. 1. C4H9N. CH5N. C3H9N. C.3M B. C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. B. B. 2. chỉ chứa nhóm amino. 5. 3 chất. 5 chất. 1 chất. kim loại Na. C3H7N. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A. D. 3 chất.5M Câu 40. Câu 47. D.86 gam D. C6H5NH2. Alanin. 1 đồng phân. Giá trị của x là A.8 lít N2 (đktc) và 20. 1. 3. B. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. NH3. NH3.

CH3COOH. NH2CH2COOH C. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. C2H5OH. Câu 56. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. C2H6. Câu 55. chất nào là glixin? A. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. Câu 62. NaOH. dung dịch HCl. Câu 60. dung dịch KOH và CuO. 2. kết tinh ở điều kiện thường là A. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. CH3NH2. Valin. natri kim loại. CH3NH2. D. CH2 = CHCOOH. CH3NH2. 4. C. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Axit α-aminoisovaleric. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 51. Chất X vừa tác dụng được với axit. 3. D. CH3CH2CH2NH2. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. B. B. D. H2N-CH2-COOH. D. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Chất rắn không màu. CH3OH. C. C6H5NH2. HCl là A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. C. CH3–CH(NH2)–COOH C. B. D. NaCl. dễ tan trong nước. Trong các chất dưới đây. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. B. H2NCH2COOH. B. CH3COONa. C. Câu 57. Trong các tên gọi dưới đây. H2NCH2COOH. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. dung dịch NaOH. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. Câu 58. H2N-CH2-COOH B. H2NCH2COOH. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. vừa tác dụng được với bazơ. B. CH3COOH. C6H5OH (phenol). Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. C. Na2SO4. CH3CH2COOH. Câu 54. H2NCH2COOH. quỳ tím. CH3COOH. D. Câu 59. CH3CHO. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. C. D. HCl. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. C. D. Chất X là A. NaNO3. 5. B. D. D. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. NaOH. C. dung dịch KOH và dung dịch HCl.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. D. Câu 61. C2H5OH. C2H5OH. C. C. NaCl. B. B.

9. D. Câu 69. Na = 23) A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. D. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. axit glutamic. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. Tên gọi của X là A. 43. H2NC2H4COOH. Cho 15. B. Câu 68. H2NC4H8COOH. alanin. 11. 4.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.00 gam. glixin Câu 71.9 gam. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ClH3N-CH2-COOH. CH3CH(NH2)COOH Câu 73.8 gam. CH3-CH(NH2)–COOH B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. C. Câu 67. O = 16. H2SO4 loãng. Glixin không tác dụng với A. Na = 23) A. Một α. B. 5.9 gam. C = 12.9 gam. 2.7 gam. D. B. D. 9. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. 9. Cho 7. CaCO3. A là một α–aminoaxit.1 gam. D.15 gam. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. Công thức của A là : A. B. 9. Sau phản ứng.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. CH3–CH(NH2)–COOCH3. H2NCH2COOH. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C. H2N-CH2-COOH D. B. C. Cho 10. O = 16.5 gam. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. 3. 9. B. hàm lượng clo trong muối thu được là 19. 44. C2H5OH. 7. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A.06 gam muối. C.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic. Câu 72. C.05 gam. H2N-CH2-CH2-COOH C. Công thức của X là A.00 gam. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B. Câu 65. 7. C. Tripeptit là hợp chất A. 8. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. H2NC3H6COOH. B. Sau phản ứng. O = 16. H2N-CH2CH2-COOH C. Câu 64.9 gam.4 gam muối khan.287% Công thức cấu tạo của X là A. Câu 66. D. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). 5) A. 11. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. H2NCH2-COONa.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.346%. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. C = 12.5. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. NaCl. 1 mol α . D. Cl = 35. C. H2N–CH2–COOCH3. C. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Cho 7. Công thức cấu tạo của A là: A. D. C = 12. valin. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D. khối lượng muối thu được 11. B.8 gam.

D. 1 chất. X có CTPT là: A. D. Câu 77. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. D. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 3 chất. 4. C. CTPT của 2 amin lần lượt là: A.6 gam H2O. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. Câu 75.2g CO 2 . este. α-aminoaxit. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. B. 6 chất. D. 3.2 lít N2 (ĐKC). Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. D. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Trong các chất dưới đây. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. CH5N D. 3 chất. C3H5NH2 D. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. β-aminoaxit. chất nào là đipeptit ? A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. Câu 80. Câu 86. B. C. 1. Tìm CTPT của amin A. Công thức phân tử của 2 amin là: A. Câu 79. C2H7N B. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. NH3 A. C. 2. 4.HÓA HỮU CƠ 2010 B. (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85. 2.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. C2H5NH2 C. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2.125 gam H2O và 8. 3. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. C4H9NH2 Câu 82. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. C2H5N C. 8 chất. 4 chất.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. 8. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A.1g H2O và 11. C. CH3NH2 B.2g H2O. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. Trung hòa 13. C3H9N Câu 83. B. Câu 81. người ta thu được 10. C. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C. CH3NH2 và C2H5NH2 B. 6. C.5M. C. Câu 74.4 lit N2 (đktc). 5. 5 chất.48 lít khí CO2 và 7. 2 chất. 4. Tất cả đều sai. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. (CH3)2 NH. D. Câu 78. 5. B. 3. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. axit cacboxylic. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. B. B.4 lit khí CO2 và 1. D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức.

Các amin khí có mùi tương tự aminiac. C2H2n . mạch hở có công thức chung là A.15 Câu 88. Amin no.5 VCO2. C5H13N Câu 93. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. phenol có tính axit B. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. NH3 CH3NH2 D. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. C4H11N B. 19. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. C5H13N Câu 87. etyl amin là chất khí. C2H7N C. C2H2n . Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. CxHyN (x ≥ 1) B. C3H9N C.HÓA HỮU CƠ 2010 A.5N Câu 89. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. C3H9N D. B.425 D. dd phenol làm đỏ quỳ tím C. dễ tan trong nước B. Các amin đều có tính bazơ B. Metyl amin. Dd anilin làm xanh quỳ tím. 20. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C.9 B.25 C. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Các amin đều có tính bazơ B. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Ctpt của amin là A.5N Câu 95. màu đen D. CH3NH2 B. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. C6H5NH2 Câu 92. CH3NHCH3 B. CH3NHCH3 D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. đơn chức. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. mạch hở có công thức chung là A. đimetyl amin. 25. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97. CxHyN (x ≥ 1) B. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. đơn chức. độc C. C4H11N D. 27. Khi cho 13.2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. C2H7N B. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Amin no. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. CH3-CHNH2CH3 C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94.

etanol. Quỳ tím và dd Br2 C. dd NaOH C. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. 4 Câu 110. (CH3)2NH (2). dd Br2. Câu 104. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. dd muối ăn D. B. CH3NH2 (2). C Câu 107. dd Br2 B. C Câu 106. (1) < (2) < (3) B. CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. Để khử mùi tanh của cá. Nước muối C. (3) < (2) < (1) D. natriphenolat. C6H5NH2 < NH3 B. (3) < (1) < (2) C. Anilin thường bám vào ống nghiệm. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. dd Rượu Câu 101. Nước Br2 Câu 109. Số các chất pư được với dd NaOH là A. axit axetic. (3) > (1) > (2) > (4) D. dd HCl và quỳ tím B. anilin. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. (4) > (1) > (2) > (3) B. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. dd HCl. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dd bazơ mạnh C. dd HCl D. Dd phenolphtalein D. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Tất cả đúng Câu 108. benzen. Có 3 chất lỏng bezen. Quỳ tím C. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. NH3 (3) A. Quỳ tím. dd AgNO3/NH3. C6H5NH2. dd Br2 B. C6H5OH. styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. Quỳ tím. Quỳ tím. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). NH3 (3). 2 C. (2) > (4) > (1) > (3) C. Để nhận biết các chất: CH3NH2. dd Br2. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. anilin. phenylamoni clorua.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. dd NaOH và dd Br2 D. nên sử dụng dd nào sau đây? A. (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. 1 B. 3 D. (2) < (1) < (3) Câu 103. NaOH (4) A. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. Cho dãy các chất: Phenol. anilin. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. dd axit mạnh B. anđhyt axetic (axetanđhyt). metyl amin. dd nước đường Câu 102. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .toC C. Nước đường B. người ta dùng A. dd giấm D. dd NaOH B. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. B. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. dd Br2 D. styren. (4) > (2) > (1) > (3). Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A.

HÓA HỮU CƠ 2010 A. quỳ tím D. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A. metyl amin. quỳ tím B. metyl amin. amoniclorua. natri hyđroxit D. FeCl3. C4H9NH2 D. Khối lượng muối thu được là A. benzenamin Câu 121. C6H5oNa. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. FeCl3.25g C.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20. FeCl3.4g CO2 và 3. CH3NHCH3 B. H2SO4loãng. H2SO4 loãng.1g B. 0. Ctpt của 2 amin là A. Na2CO3. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. 19.15g Câu 119. C2H5NH2 B. Etyl amin và propyl amin C. natrihyđroxit B. C3H9N D. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . propanamin D. C6H5NH2 Câu 111.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0. 2.2g một amin no.08 lit khí oxi (đktc). C3H9N Câu 114. 0. 7. C2H5N B.896 lit Câu 118.6g H2O. FeCl3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no. metyl amin.25g H2O.05 mol H2SO4 loãng. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Đốt cháy hoàn toàn 6. Ctpt của 2 amin là A. quỳ tím Câu 112. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. Khi cho 13. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. CH3NH2 C.81g muối. khối lượng muối thu được là A. đơn chức. anilin. H2SO4 loãng. đồng đẳng kế tiếp thu được 2. propyl amin và butyl amin D. C3H7NH2 Câu 116. thu được 16. NH3 B. Tất cả đều sai Câu 117.4g Câu 120. 0. C3H7N C. 27. 20. Trung hoà 3. NH3 CH3NH2 D. 0. C4H9N B. CH3COOH. Ctpt của amin là A. Cho 3. 14.425g D. amoniac.1g D. CH3COOH. Ctpt của X là A. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no.2 lit dd HCl 1M. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4. Metyl amin và etyl amin B. đơn chức.80 lit CO 2.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. 28. Na2CO3. CH5N C. anilin. Ctpt của X là A. C6H5ONa C. 25.672 lit D. 19. etanamin C. amoniac. X là A.448 lit C.24 lit CO2 (đktc) và 3. đơn chức phải dùng hết 10. H2SO4 loãng.224 lit B. mêtanamin B.2g C. C2H7N D.2M thu được a gam muối. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0.1M thu được 0. quỳ tím A. CH3NH2 và C2H5NH2 B.6g H2O.9g B. natri axetat Câu 113.

C3H7N D. CH3COOH.Đimetylamin D. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. Ctpt của X là A. (CH3)3N Câu 135. Quỳ tím Câu 125. Do phân tử amin bị phân cực mạnh C. (CH3)2NH C. Công thức phân tử của hai amin là: A. Benzyl amoni C. (CH3)3N C.ylamin B. anilin C. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12. CH3OH/HCl D.C2H5NH2 B. C3H5N Câu 123. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. metyletylamin B. Cho amin có cấu tạo :CH3.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A.05% khối lượng nitơ là A. C4H11N và C5H13 N Câu 134. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. thu được 22 g CO2 và 14. NaOH B. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. CH3NH3Cl Câu 127. Cho các chất H2NCH2COOH. Alanin C. HNO2 Câu 126. Trong các tên gọi sau đây. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 4 D. axit 2 –aminopropanoic B. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. C3H9N và C4H11N D. C6H5NH2 D. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. HCl B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. Tên gọi của C6H5NH2 là A. glyxin B. Etylamin C. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. axit –aminopropionic D. propylamin Câu 128. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A. CH3NH2 và C2H7N B. chỉ dạng phân tử D. Hexyl amoni D. 2 B. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A. phenol D. (NH3)3C6H3 D. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. Prop-1. HCl C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. CH3NH2. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. A. 3 C. Br2 D. Do amin tan nhiều trong H2O B. isopropylamin D. CH5N B. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. chỉ dạng ion lưỡng cực B. Benzil amoni B. lysin Câu 130.4 g H2O. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133. C2H7N C. (CH3)3C – NH2 B. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A. Công thức của amin chứa 15. etylmetylamin C.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. C2H7N và C3H9N C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. valin Câu 129. NaOH C.ylamin Câu 136. Prop -2. 5 Câu 131.

Anilin là chất lỏng . Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. CH3 – N . Câu 141. chưa no và thơm. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B. CH3 – CH -CH3 NH2 C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. CH3 – NH –CH3 D. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D. trimetylamin là những chất khí . C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. khó tan trong nước. Câu 143. Metyl -.CH2 – CH3 CH3 Câu 139. D. NH2 anilin Câu 140... Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. màu đen. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Câu 138. D.amin C. C. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A.dễ tan trong nước. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. CH3 – CH2 -NH2 B. độc. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. etyl . nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. có thể phân biệt amin thành amin no. đimetyl. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Các amin đều có tính bazơ B.

Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. C6H5NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. (CH3)2 NH. (CH3)2 NH . nước brom D.CH3CONH2 C. CH3CH2NH2 D. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A. dung dịch FeCl3 C. C6H5NH2 B. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B. CH3CH2NH2 Câu 146. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. CH3NH2. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. (CH3)2 NH B. Amin tác dụng với axit cho muối D.Cu(OH)2 Câu 152. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. NH3. CH3NH2 Câu 148. NH3 B. NH3.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. NH3. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153. C6H5NH2 D. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. CH3 NH2. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. C6H5NH2. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. Đimetylamin Câu 145. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .NH3. (CH3)2 NH. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B. NH3 C. Anilin B. CH3NH2. Amoniac D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144. CH3CH2CH2OH D. axit HCl B. C6H5NH2. Nhờ tính bazơ. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. NH3 < C6H5NH2 B. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. Metylamin C. Phát biểu nào sai: A. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C.

dung dịch brom Câu 156. C4H9NH2 C. (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Dung dịch NaOH. (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. Anilin và phenol D. benzen. Trung hoà 3. 1 B. dung dịch brom C. Quỳ tím . C3H7NH2 . C3H7NH2 B. Dung dịch brom . C4H9NH2 . dung dịch brom B. Công thức của 2 amin là A. C4H9NH2 D.2 g một amin no . Dung dịch HCl . Đốt cháy hoàn toàn 6. Số nhận định đúng là: A. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. dung dịch NaOH C. anilin và benzen: A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C5H11NH2 Câu 160. quỳ tím Câu 157. ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B. 2 C. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. C3H7N Câu 159. Anilin và benzen Câu 154. Công thức phân tử của X là A. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. Dung dịch NaOH. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. C2H5N B.đơn chức phải dùng hết 10. C3H9N D. 3 D. (5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. anilin . Dung dịch HCl. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. C2H5NH2 D. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol. Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. Dung dịch brom B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Dung dịch HCl. CH5N C. Để phân biệt phenol . quỳ tím D. dung dịch brom D. 4 Câu 161.08 lít khí oxi (đktc) . CH3NH2 . C2H5NH2 . CH3NH2 C. Công thức của amin đó là A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. mì chính. C2H5NH2 B. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. C3H7NH2 Câu 158.

Quì tím B.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. A. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. Ala− Gly− Val D. B. Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. 3 D. C. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly – Ala – Gly Câu 166. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A. 4 Câu 165. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C.amino axit là n -1. 2 Câu 162.amino axit là: 3 mol Glyxin. Số nhận định đúng là: A. CH3OH/HCl Câu 164. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α. 4 Câu 167. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Cấu tạo nào là đúng của X. NaOH B. H2N – CH2 – COOH D.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A. Gly. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). 1 mol Alanin. A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. 1 B. axit propionic. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. Ala-Phe. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. (3) Từ 3 α. 2 C. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. + Thủy phân không hoàn toàn A. Ala-Val-Phe-Gly C. 1 B. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly. Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Số nhận xét đúng là: A. Val-Phe-Gly-Ala B. 1 mol Valin. 2 C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Ala− Ala− Val C. 3 D. H2N–CH2–CH2–COOH C. HCl Câu 163. 1 B. 3 D.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. Phe-Val. Công thức cấu tạo của glyxin là: A.

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. CH3COONH4. (1) sai. protein là những poli peptit cao phân tử. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. 4 Câu 173. (1) sai. (2) sai B. 2 C. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. NaOH Câu 174. Để phân biệt xà phòng. 1 B. Chỉ dùng I2 B. Cu(OH)2 C. A. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. NH2-CH2-COOH. Cho các nhận định sau. tìm nhận định không đúng. (1) đúng. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. hồ tinh bột. (2) đúng D. Có 1 lí do ở trên B. lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. (2) Do axit. (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt. Là do sự tỏa nhiệt của axit. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. A. (3) Do Bazơ. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. lòng trắng trứng (anbumin). 5 D. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. 4 C. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. (4) Do Muối của KL nặng. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. 3 B. đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. (1) đúng. Đun nóng nhẹ B. A. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. A. (2) sai Câu 170. 3 D. A. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. 6 Câu 175. HNO3 D. (2) đúng C.

Hợp chất nào không phải là amino axit. Dung dịch Iot.3) C. phản ứng tráng bạc. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. glyxin C. Cu. H2N-CH2-CH2-COOH C. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C. HCl. 3 D. 4 Câu 179. phản ứng trùng hợp. 3 D. phản ứng trùng ngưng. 1 B. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2. A. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. Dùng quỳ tím. Dd AgNO3/NH3 C. 2 C. 6 Chất Y là chất nào sau đây: A. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ.2) B. 7 B. CH3-CH(NH2)-COONa B. Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin. glucozơ. 3 Câu 180. 5 D. phản ứng với kim loại kiềm.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 1 B. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. A. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. 2 C.3) Câu 181. dung dịch Iot B. 2 Câu 182. 4 Câu 185. Có 4 lí do ở trên Câu 177. Na2SO4. 4 C. H2N −CH2 − COOH B. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. Cu(OH)2/OH. alanin : Alanin. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước. CH3NH2. H2SO4. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A.đun nóng B. phản ứng với ancol. A. 4 Câu 183. (1. Dd Iot Câu 186. : Axit Glutamic. Có 3 lí do ở trên D.2. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. hồ tinh bột. H2N − CH2 − COOH. phản ứng với bazơ. A. 3 B. lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC. CH3OH. Dd HNO3 đặc D. (2.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. 5 D. (1. C2H5OH. CH3 – CH2 −CO −NH2 D.3) D. CH3 − NH −CH2 − COOH C. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. A. Glixerol và hồ tinh bột. (1. axit glutamic B. (1)NaOH.

dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . 3 chất B. 4 chất C. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. A. có tính chất lưỡng tính C. 5 chất D. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. Protein có khối lượng phân tử lớn B. chỉ có tính bazơ D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. Protein luôn có nhóm chức OH D. Cho các phản ứng: D. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. 6 chất Câu 191. chỉ có tính axit B. dung dịch HNO3 Câu 187. Tripeptit là hợp chất A. Dùng quỳ tím. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. Câu 189. Protein luôn là chất hữu cơ no. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. Dùng Cu(OH)2.

tăng mạch.CH2 – CH = CH – CH2 -)n. VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 2.Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O). Điều chế: .Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). Ví dụ: (. . Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên. Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch. Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa). POLIME 1. 3. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. giữ nguyên mạch.HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I. II.

bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp). toluen. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. tơ polieste . len.)n + 2n H2O. (-CH2-CHBr-)n.  0 3. ví dụ: tơ visco.rezit.t XT→ ( .CH2 – CH = CH – CH2 .3. Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp.HÓA HỮU CƠ 2010 1.6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( . chất độn. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn. D. D.)n.CH2 – CH(CN) .CH2 – CH .t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | . (-CH2-CHF-)n. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm. Câu 2. Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học. Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản). chất hóa dẻo. polibuta – 1. Có 3 dạng: novolac. tơ đồng – ammoniac.)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . (-CH2-CHCl-)2. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ).t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( .t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( . stiren.CH2 – CH2 . B. rezol.đien 4.Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. || || O O . 2. ví dụ: tơ poliamit. isopren. . tơ axetat. (-CH2-CH2-)n. B.CH2 – C(CH3) = CH – CH2 . chất phụ.)n.)n. Page 18 Trường PT Thái Bình Dương .HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C .)n. VD: Nhựa vá xăm. C. Polivinyl clorua có công thức là A. propen.Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit. BÀI TẬP Câu 1.  0 XT . C. Cao su thiên nhiên: ( .t Tơ nilon – 6.

Câu 12. (3). polivinyl clorua. etan. B. lưu huỳnh. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. C. C. CH3. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH-CH=CH2. Câu 5. CH2=CH-COOC2H5.CH2. NH2. (1). CH2=CH2. Câu 7. B. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. propen. polietilen. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C6H5CH=CH2. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n . Monome được dùng để điều chế polietilen là A. D. CH3-CH=CH2.CH2. CH3CHO trong môi trường axit.COOH. CH3-CH3. (. C. (2). CH3-CH2-Cl. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH3. B. C. CH2=C(CH3)-CH=CH2. NH2. CH≡CH. D. CH2=CH-CH2OH. CH3COOH trong môi trường axit. CH2=CH2. propan. C. HCOOH trong môi trường axit.CH2-)n . D.COOH. CH2=CH-CH=CH2. D. (1). B.CH=CH. trùng hợp. (2). C.CH2. D. B. CH2=CH-CH3. D. C6H5CH=CH2. C. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.6 là A. nhiệt phân. Câu 6. CH2=CH-OCOCH3. CH2=CH-CH=CH2. (. CH3. polimetyl metacrylat. trao đổi. Câu 4. C.CH(NH2). B.CH2. Câu 8. CH3. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . Câu 9. polistiren.CH=C= CH2. Câu 11.CH=CH-CH3. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. HCHO trong môi trường axit. B.COOH.COOH. CH3-CH=CH-CH3. (3). D. C. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. Câu 10. C. CH2=CH2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3. B. trùng ngưng. NH2. toluen. CH2=CH2. D.CH2. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. D. CH2=CH-CH= CH2. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH2=CH-COOCH3. CH2=CHCl. CH3-CH2-CH3. B. D. B.

Câu 16. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. Tơ lapsan thuộc loại A. B. C. B. tơ axetat. Câu 23. tơ polieste. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH3CH2OH và CH3CHO. tơ visco. tơ visco. C. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. B. polieste. Câu 25. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. C. CH3CH2OH và CH2=CH2. D.6.6 là một loại A. B. CH2 =CHCOOCH3. D. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. tơ axetat. Nilon–6. trùng hợp. cộng hợp D. (-CH2-CH2-)n. trùng hợp B. tơ nilon-6. Tơ capron thuộc loại A. B. CH2=CH-CH3. CH≡CH. B. B. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. D. D. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Câu 17. D. tơ tằm. CH2=CH-CH=CH2. trùng ngưng C. C. Công thức cấu tạo của polibutađien là A. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. Câu 24. trao đổi. Câu 22. B. C2H5COO-CH=CH2. D. Câu 19. B. (-CF2-CF2-)n. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Câu 21. (-CH2-CHCl-)n. C. B. tơ poliamit. D. C. CH2=CH2. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. (-CH2-CH=CHCH2-)n. Câu 20.6. C6H5CH=CH2. trùng ngưng. C.3-đien bằng phản ứng A. Y lần lượt là A. tơ visco. tơ poliamit. CH2=CH-COO-C2H5.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. D. tơ visco. D. oxi hoá . HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tơ nilon . Câu 18. tơ nilon-6.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13. C.khử. Hai chất X. C. Câu 14. H2N-(CH2)5-COOH. tơ axetat. CH3COOCH=CH2. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. tơ tằm. Câu 15. D. tơ capron. B. D. B. tơ visco. tơ polieste. CH2=C(CH3)COOCH3. tơ poliamit. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A.6. C. C. CH2=CH-COO-CH3. CH3COO-CH=CH2. tơ capron. phản ứng thế Câu 26. C. D.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. Hệ số polime hoá của PE là A. tơ tổng hợp. B. Hệ số polime hoá của PVC là A. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. CH≡CH. tơ tổng hợp.000 Câu 35. ( C2H4)n Câu 27. 2. CH2=CH-OCOCH 3. C. CH2=CH-CH=CH2. trùng hợp từ caprolactan C. B. Trong các loại tơ dưới đây.000 D. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. PE. Câu 32. C.6. Tơ nilon-6. D. CH3-CH2-CH3. axit axetic. 12. C. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. D. CH3-CH3. C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2. B. D. 2. ( C4H6)n D. tơ nhân tạo. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. C. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. tơ visco. tơ hóa học.8 C.000 D. Tơ visco không thuộc loại A. CH2=C(CH3)-CH=CH2. 2. tơ nhân tạo là A.3.000 C. C. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. Câu 38. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. cao su tổng hợp. etylen glycol. D. nhựa bakelit. C. chất dẻo. CH2=CH-COOCH3. CH3-CH2-Cl. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. 17. 15. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. Câu 31. lưu huỳnh. 12. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33. D. tơ capron. Câu 28. B. B. CH2=CH-COOC2H5. D. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. Câu 30. amilopectin. keo dán.52 D. D. CH2=CH-CH3. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. CH2=CH-CH=CH2. PVC.000 B. tơ bán tổng hợp. 15. CH2=CH2. 13. ( C4H8)n C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. glyxin. C. B. CH2=CH-CH2OH. ( C5H8)n B. Câu 39. C. D. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A.000 B. CH2=CH-CH3. axit terephtaric. Câu 37. 24. B. Câu 29.6 được tổng hợp từ phản ứng A. C6H5CH=CH2.000 Câu 36. B.000 C. tơ nilon -6. tơ tằm.55 B. 25.6 Câu 34.

Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . C. CH2=C(CH3)COOCH3.COOH. tơ capron. ( C4H6)n D. Câu 45. Hai chất X. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. HCHO trong môi trường axit. CH2=CH-CH= CH2. CH2=CH-COO-CH3. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.6. C. NH2. CH2=CH-COO-C2H5.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. phản ứng thế Câu 49. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. Câu 43. CH3COO-CH=CH2. cộng hợp D. B.CH2.CH2. CH2=CH2. CH3COOH trong môi trường axit.CH2. D. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. Câu 44. D. C. CH3. CH2 =CHCOOCH3. NH2. B.COOH.COOH. CH2=CH-CH=CH2. CH3CH2OH và CH2=CH2. trùng hợp B. D. B. (. Câu 46. Câu 41. B. C. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CHCl. CH2=CH2.COOH. tơ visco. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C2H5COO-CH=CH2. HCOOH trong môi trường axit.CH=CH. D. tơ capron.CH2. CH3-CH=CH-CH3.CH2. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A.CH=CH-CH3. CH3. NH2. tơ visco. CH3. D. tơ nhân tạo là A. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3CHO trong môi trường axit. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.3-đien bằng phản ứng A. Câu 48. CH3CH2OH và CH3CHO. C.CH=C= CH2. CH2=CH2. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B.HÓA HỮU CƠ 2010 D. tơ tằm. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH=CH2. CH2=CH2. trùng ngưng C.CH2-)n . CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. CH3COOCH=CH2. (. Câu 47. D. tơ nilon-6. Y lần lượt là A. Câu 42. ( C4H8)n C. CH2=CH-CH=CH2. ( C5H8)n B. D. Trong các loại tơ dưới đây. C6H5CH=CH2. C.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. CH≡CH.CH(NH2). CH2=CH-CH3. D. B. B. B. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. C. Câu 40. C. B. ( C2H4)n Câu 50. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. etan. B. CH2=CH-CH=CH2. C. trùng hợp từ caprolactan C. chất dẻo.6 được tổng hợp từ phản ứng A. B. PE. D. CH3-CH=CH2. Tơ nilon-6. (-CH2-CHCl-)n B. propen.6. D. (-CH2-CHF-)n. isopren. propan. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Polivinyl clorua có công thức là A. amilopectin. CH2=CH-CH2OH. PVC. trao đổi. D. B. B. CH3-CH2-CH3. B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. D. B. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A. trùng hợp. Câu 57. CH2=CH-OCOCH3. propen. C. C. CH2=CH-COOCH3. stiren. C. Câu 51. Câu 61. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. keo dán. D. B. tơ tổng hợp. nhiệt phân. D. lưu huỳnh. Câu 53. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. CH2=CH-CH=CH2. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. D. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2. (-CH2-CH2-)n. D. Câu 60. CH3-CH2-Cl. polimetyl metacrylat. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. trao đổi. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 62. trùng ngưng. D. CH2=CH-COOC2H5. polietilen. C6H5CH=CH2. D. tơ tằm. Câu 58. C. B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. polistiren. D. CH2=CH-CH3. CH≡CH. C. C. B. trùng ngưng. toluen. tơ nilon -6. B. cao su tổng hợp. Câu 55. Câu 56. D. CH2=CH-CH=CH2. C. C. nhiệt phân. C. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. Câu 63. Câu 59. B. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. nhựa bakelit. (-CH2-CHBr-)n. trùng hợp. Câu 52. CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH3. CH2=CH-CH3. C. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. D. toluen. C6H5CH=CH2. C. polivinyl clorua.

t 0 D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. NH2.6 được tổng hợp từ phản ứng A. CH2=CH-COO-CH3. D.CH=CH-CH3. CH3. NH2. CH2=CH-COO-C2H5. (. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CH-CH= CH2. Tơ nilon .CH2. HCOOH trong môi trường axit. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. B.COOH. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B.CH2. C. H2N-(CH2)5-COOH. CH2=CH2.CH2-)n . CH3COOCH=CH2. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A.CH=C= CH2. D. B. CH2 =CHCOOCH3. (. D. HCHO trong môi trường axit. C. Câu 66. phản ứng nào làm giảm mạch polime A. Câu 65.t 0 Câu 71.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . CH3CHO trong môi trường axit. CH2=CHCl. B. CH3COOH trong môi trường axit. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A.CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. CH3. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64.CH2. amilozơ + H2O H +→ . trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. C. Câu 69. Câu 67.CH2. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B. CH2=C(CH3)COOCH3.CH=CH.CH(NH2). CH3-CH=CH-CH3. D.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. Tơ nilon-6.6. Câu 68. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C. CH3COO-CH=CH2. D.COOH. NH2. B. poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . C2H5COO-CH=CH2. C.COOH. trùng hợp từ caprolactan C. CH2=CH2. CH2=CH2. C. C6H5CH=CH2.COOH. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3.

T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. (1) vµ (2) D. Câu 72. Cao su D. Propen. B. Nhựa PVC C. Poli(vinyl axetat).HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. me có tên là: n A. D. Câu 78. Câu 81. Phản ứng trùng ngưng. (2) vµ (3) C. Poliisopren. C. Phản ứng trùng hợp. Poli(metyl metacrylat). do chóng cã khèi lîng qóa lín B. D. B. (2) vµ (3). Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. B. Tơ capron Để tổng hợp polime. C. 3. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. Polietilen Câu 76. Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. Câu 80. Tất cả đều đúng. do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. Glyxin. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. Câu 75. B. Chất dẻo C. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. Cao su Buna-S. Nhựa PE B. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Axit terephtalic. Câu 79. Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. D. B. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. Toluen. D. Thuỷ tinh hữu cơ D. C. Các polime không bay hơi. Poli acrilonitrin. C. (1) vµ (3) (1). người ta có thể sử dụng: A. Stiren. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Nhựa bakelit. C. Etylen glycol. A. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Tơ nilon Câu 74. D. Câu 73. Tất cả đều đúng Câu 77. Poli(metyl acrylat). Axit axetic. B. D. Trong các polime sau. Isopren. A.

B. Câu 87. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Trong các nhận xét dưới đây. D. Poli(ure-fomanđehit). Dùng một trong ba cách trên. CH3 CH CH2 Câu 83. CH2 n Câu 82. Câu 85. D. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D. Đa số chất dẻo. Cao su lưu hóa. Một số vật liệu composite chỉ là polime. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. Cao su ống (hay cao su thô) là: A. Trong các hợp chất sau đây. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. Câu 86. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A. C. C. Cao su tổng hợp. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .HÓA HỮU CƠ 2010 A. B. nhận xét nào không đúng? A. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. C. Teflon. B. Cao su thiên nhiên. ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. B. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. Cao su chưa lưu hóa. B. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. D. C. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. D. A.

D.C6H5-CH=CH2 C. Câu 91. Poli(phenol-fomanđehit). Tơ dacron. Poliacrilonitrin. B. Tơ dacron. Poli(metyl metacrylat). B. CH2=CH-CH=CH2. Câu 89. Câu 88. Nilon-6. CH2=C(CH3)-CH=CH2. D. S D. Polipeptit. [CH2] 4 CO n C. Tơ enang. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. Polistiren.HÓA HỮU CƠ 2010 C. NH [CH2]5 CO C.6. Tơ capron. Tơ enang. D.6. Tơ capron. Hợp chất có công thức cấu tạo A. C6H5-CH=CH2 B. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. n có tên là: D. C. Poli(etylen terephtalat). Nilon-6. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. B.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->