Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

DANH PHÁP H2SO4 đ.to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều). to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I. Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. Phản ứng thuỷ phân: H2SO4. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III. KHÁI NIỆM. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4.to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. 2.

B.H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c. Propyl fomat CÂU 4. Công thức cấu tạo của X là: A. 5 CÂU 2. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to.HÓA HỮU CƠ 2010 I. etyl axetat B. Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. metyl axetat C. R2. Tên của X là: A. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. CH3COOC2H5 D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 3 C. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. C2H5COOCH3 C. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3. Chất béo không tan trong nước. 2 B. CHẤT BÉO 1. Metyl propionat D. 4 D. R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. HCOOC3H5 CÂU 3. Chất béo không tan trong nước. Tính chất hóa học a. HCOOC3H7 B. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

C17H35COONa và glixerol. B. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. Metyl fomat là este của axit etanoic. D. CH3CH2OH. CH3CH2OH. C15H31COONa và etanol. B. B. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. C2H5COOCH3. CH3CH2OH. CH3CH2OH B. CH3COCH3. CH3CH2Cl. CH3CHO. CÂU 13. CH3CH2OH. CÂU 6. CH3CHO D. CH3COOCH=CH2. C15H31COOH và glixerol. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. B. CÂU 11. Axit axetic với ancol etylic D. 3 D. CÂU 5. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. CH3COOCH3 B. CH3COOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 5. CÂU 12. C6H5CH2COOCH=CH2. D. 4 CÂU 8. Axit axetic với ancol metylic C. 1 B. Số phản ứng xảy ra là A. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. C6H5COOCH2CH=CH2. C17H35COOH và glixerol. CÂU 14. Cho các dãy chất CH3Cl. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. B. CH3COOCH3. 3. D. CH3COOCH=CH2. CH3COOC2H5 C. CH3COOH. CH3CHO. C. D. C. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COONa. không phân nhánh. HCOOCH=CH-CH3. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 2. đun nóng. C2H3COOC2H5 CÂU 9. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. 4. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. Công thức của X là: A. thu được natri axetat và ancol etylic. D. Axit axetic với etilen CÂU 10. HCOOCH2CH=CH2. CH3COOH. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. 2 C. C. CH3CHO. CH3CHO C. CH2=CHCH2COOC6H5. C2H5COOCH3 D. C.D. B. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. Axit axetic và ancol vinylic. C. B. CH3COOC2H5. Phát biểu không đúng là: A. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. CH3COOH CÂU 7. CH3COOCH=CHC6H5.

C. AgNO3/NH3. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. Rẻ tiền hơn xà phòng. B. D. CÂU 20. C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). CÂU 22. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng. B. D. C. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. B. CnH2n-2O2 (n ≥ 4). C. CÂU 23. 3. C. C. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. B. C3H5COOH. C. B. axit oxalic. Khi nói về este vinyl axetat. Trùng hợp X cho ra 1 polime. D. CTCT của X là A. D. CH3COOH và C2H5OH. CH2=CHCOOCH3. CnH2nO2 (n ≥ 3). axit axetic. CH3COOC2H3. D. axit propionic. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. Na. C. C2H3COOH và CH3OH. 2 muối và 1 ancol. 6. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. CÂU 19. C. D. CaCO3. CH3COOH và C2H3OH. Dùng được tất cả các loại nước. CnH2nO2 (n ≥ 2). 4. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. KCl. D. CÂU 21. 1 muối và 1 ancol. CÂU 24. C. D. B. Vinyl axetat là một este không no. Lâu tan. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. B. B. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. sau phản ứng ta thu được A. CTCT của X là A. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. 1 muối và 2 ancol. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. Dễ kiếm. Chúng tạo kết tủa với ion canxi. CÂU 17. B. B. D. D. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. CÂU 25. axit butiric. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CÂU 18. C. CÂU 16. HCOOCH2CH=CH2. CH3COOH và C2H2. C2H3COOCH3. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. HCOOCH=CHCH3. OXH Z thu được Y. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. HCOOC3H5. B. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. D. 5. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. 2 muối và 2 ancol. CH3COOCH=CH2.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

3. Metyl benzoat B. metyl metacrylat C. Cho dãy các chất: HCHO. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5 D. D. CH3COONa D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. CH3COOC2H5. Tên gọi của este đó là: A. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. Benzyl fomat C. CÂU 67. 4. thu được natri axetat và ancol metylic. C2H3COOC2H5. CH3COOCH3 B. natri axetat và ancol vinylic C. CH3CH2CH2OH. B. Câu nào sau đây sai? A. CH3COOH. axit axetic và anđehit axetic C. C2H5OH. CÂU 65. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. CH3CHO C. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5. B. X là este chưa no B. C2H5COOCH3. HCOOCH3. D. CH3 CH2COOH C. Công thức của X là A. CH3COOC2H5. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. (CH3CO)2O CÂU 66. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. natri axetat và anđehit axetic D. axit axetic và ancol vinylic B. CÂU 64. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. CH3CH2CH2OH B. CH3COOH CÂU 69. metyl propionat D. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. axit exetic và axetilen CÂU 70. CH3CH2CH2OH. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. CH3CH2CH2OH. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. Phenyl fomat D. HCOOH. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc. CH3COOCH3. axit exetic và ancol etylic D. C2H5COOH CÂU 68. C. X có thể làm mất màu nước brom D. CH3COOH. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. CH3COOH B. C3H7COOH D. CH3COOH. CH3COOC2H5. C2H5COOCH3 C. C. 5. CH3COOC2H5 C. vinyl axetat CÂU 72. X có tên gọi là: A. metyl acrylat B. 6. HCOOH CÂU 63. axit axetic và ancol vinylic B. C. CH3COOH. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. Phenyl axetat CÂU 71.

hoặc bơ nhân tạo. 16.16g CO2 và 2. Vinyl axetat B. Dung dịch NaOH B.2g một este đơn chức (E) thu được 6.0g D. Axit propanoic C. Axit cacboxylic hoặc este đều no.0g CÂU 85. H. Xà phòng hoá hoàn toàn 37. 54.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. C. Khối lượng NaOH cần dùng là: A. CH2=CHCl B.52g CÂU 86.25 gam C. cô cạn ở nhiệt độ cao C. chủ yếu là các axit béo no C.92 gam CÂU 76. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3. H2O. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Không xác định được CÂU 80. B. Là este của axit béo và ancol đa chức D. Phản ứng xà phòng hóa C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D.5g H2O. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. CÂU 81. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. chủ yếu là các axit béo chưa no B. HCOOCH3 B. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A. O. Etyl propionat D. C2H2 C. 52. đun nóng. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A. Axit fomic CÂU 83. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. C. CH3COOC2H5 D. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Ancol hai chức không no có một nối đôi. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. Hợp chất hữu cơ chứa C. Lipít là: A. Ancol và xeton no. D. Etyl fomiat CÂU 78. B.4 gam D. 29. Tên gọi của B là: A. Axit propionic D. Đốt cháy hoàn toàn 18. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. CH3COOCH3 C. N B. Phản ứng thuận nghịch B. Hiệu suất của phản ứng là 80%. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A.HÓA HỮU CƠ 2010 A.8 gam B.4 gam D.2 gam ancol metylic. D. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. đơn chức. 12. 88 gam. (E) là: A. 88 gam CÂU 77. Khối lượng este tạo thành là A. 44 gam. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác.91 gam.6 gam CÂU 79. Etyl axetat C. làm lạnh D. 70. 20. người ta thực hiện quá trình: A. 66 gam C. 8. 11 gam B. Natri kim loại C. CH2=CHOH D. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. 7. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82. Phản ứng không thuận nghịch D. 9. Xeton và anđehit hai chức. axit axetic B. Trieste của axit béo và glixerol C. xà phòng hóa CÂU 75.0g B.0g C. 5. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A.

HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 8. AgNO3/NH3 B. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. CÂU 89. AgNO3/NH3 C. Quỳ tím. Chất nào dưới đây không phải là este? A. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. .36 C. Lipit là chất béo.0g B. cần đun nóng.0g C. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A.72 CÂU 92. CH3COOCH3 D. 16. Lipit là este của glixerol với các axit béo.24 B.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87. B.0g D. NaOH CÂU 93. không hoà tan trong nước. sterit. metyl fomiat? A. photpholipit. Phản ứng hoàn toàn. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. ancol và muối C. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. C4H9OH B. C2H5COOH. Na. C. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. thực vật. HCOOCH3 B. Phản ứng hoàn toàn.. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. 32. Natri kim loại C. D. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. cần đun nóng.. D. CÂU 96. 3. C. n-propyl fomiat C. 2. Isopropyl fomiat D. B. 4. Quỳ tím. Khối lượng NaOH đã dùng là: A.48 D. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.0g CÂU 90. axit và nước CÂU 91. C3H7COOH C. Lipit bao gồm chất béo. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. andehit axetic. Dung dịch NaOH B. có H2SO4 đậm đặc xúc tác.CH3COOH C.7gam nước và V lít CO2 (đkc). sáp. có H2SO4 loãng xúc tác. HCOOC6H5 CÂU 94. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. muối và nước D. B. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. CH2=CH-OH B. CH3COOC2H5 D. ancol etylic. Etyl fomiat B. dd NaOH D. C đều đúng CÂU 95. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. cần đun nóng. 6. Hãy chọn nhận định đúng: A. Giá trị của V là: A.4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. C6H5OH CÂU 97. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A. ancol và axit B. Xà phòng hoá 7. Cu(OH)2. Phản ứng thuận nghịch. C2H5COOH. 4. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

CH3CH2OH CÂU 98. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. Xác định E: A.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. C4H8O2 C. Đơn chức. 1 B. Công thức phân tử của este có thể là: A. Đốt cháy hoàn toàn 7. HCOOCH2. E là este. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. Metyl acrylat C. Một axit cacboxylic và một ancol D. CH3CHO lần lượt là: A. Đa chức. mỹ phẩm. Một muối và một anđehit C. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A. dd AgNO3/NH3 C. Là chất lỏng dễ bay hơi B. đá vôi CÂU 105. Quỳ tím. 4 CÂU 99. C. an toàn với người C.HÓA HỮU CƠ 2010 C.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. C2H5COOH. B. CH3COOCH3 CÂU 103. A.3 g muối. C3H4O2 CÂU 100. HCOOCH3 B. C2H5COOH. Có mùi thơm.CH= CH2 D. Quỳ tím. C. C3H6O2 B. etyl axetat B. Một số este được dùng trong hương liệu. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH.5 gam H2O. CÂU 102. Làm bay hơi 3. CH3-COOC2H5 C. C4H8O2 C. Natri. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. no CÂU 107. Cho 13. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. đa chức D.55 % C trong phân tử. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. Một este đơn chức no có 54.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. C5H10O2 D. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. No. HCOOC2H5 D. Este trên có số đồng phân là: A. C4H6O2 D. Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106. đơn chức B. HCOOCH2. CH3CHO D. bột giặt là nhờ các este A. C2H4O2 CÂU 101. 3 D. Công thức cấu tạo của X là. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. Vinyl axetat CÂU 108. 2 C. quỳ tím B. C3H6O2 B. đá vôi D. Este X có CTCP C4H6O2. D. Một muối và một ancol B. CH3COOCH= CH2 B.CH= CH2 C. Phát biểu đúng là: A.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. C2H5OH. No. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A. A. Natri.6 gam O2 trong cùng điều kiện. chưa no. Allyl axetat D.

C2H5Cl B. CÂU 116. B. C. 1. Hydrat hóa C. Phản ứng ngưng tụ. 2. Phản ứng trung hoà. Axit panmitic. Xà phòng CÂU 118. axit axetic. D. D. CH3 – O – CH3 C. C. D. 4. Phản ứng kết hợp. C. axit stearic. B. giống mùi quả chín là: A. C. Etanol. CÂU 117. CÂU 115. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Glixerol và axit béo B. Chất có mùi thơm dễ chịu. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. 4 C. Mỡ D. Axit fomic. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. 1. C. Muối hữu cơ B. 2. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. 1 D. B. axit propionic. Dung dịch kiềm. Dung dịch axit. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Phân hủy mỡ B. axit oleic. C. CH3COOCH3 (2). Etanoic. Xà phòng hóa B. 3. CÂU 119. Phản ứng Este hóa. Amyl propionat. C. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. B. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. Các este đều nặng hơn nước. B. axit stearic. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. C2H5COOH (4). axit acrylic. Crackinh D. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. 3. Thủy phân mỡ trong kiềm C. Sự lên men CÂU 111. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. 4 CÂU 114. CÂU 120. axit axetic. B. D. 3. CH3COOC2H5 D. Este C. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. Cả A. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. Glixerol và axit cacboxylic D. Phản ứng của axít với kim loại D. Chất nào sau đây không phải là este? A. C. C2H5ONO2 CÂU 112. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. . Muối của axit béo được gọi là A. Glucozơ. B.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. Cả A. B. Dãy các axit béo là A. Axit panmitic. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. C2H5OH (3). D. D. Glixerol và muối natri của axit béo C. 2. 3. Nước/H+. Có mùi dễ chịu. Cho các chất sau: CH3COOH (1). 4 B. axit oleic. giống mùi quả chín. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. Axit axetic. 2. 1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. C2H5OH D. CH3COOCH3. metyl axetat. Hãy chọn câu đúng nhất: A. Chất X có công thức phân tử C3H6O2. B. CH3COOH B. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. D. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3. HCOOC2H5 B. Axit axetic với etilen CÂU 127. CH3COONa và CH3OH. etyl axetat. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5 CÂU 128. CH3COONa và C2H5OH. là este của axit axetic. CH3OH.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121. sản phẩm thu được là A. Xà phòng là muối natri. CH3COOH. C2H5COOH. Thủy phân hoàn toàn 8. C. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. đơn chức. CH3COOC2H5 C. C2H5COOH. B. HCOONa và C2H5OH. D. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. CÂU 125. D. CÂU 131. Công thức của este là: A. Tên gọi của X là: A. B. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. B. C. B. CÂU 129. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 130. HCOONa và CH3OH. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. CH3COOH. propyl axetat. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. B. D. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. CH3CH2OH. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. metyl propionat. kali của axit béo C. Cho 3. Etyl axetat D. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D. CH3COOC2H5. CH3COOH C. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. Tên gọi của X là A. HO-C2H4-CHO.7 gam este no. Axit axetic với ancol etylic D. Etyl fomat B. Axit axetic với ancol metylic C.6 gam một ancol Y. (CH3)2CH –CH2OH. điều chế từ: A. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. Este etyl axetat có công thức là A. C. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. Axit axetic và ancol vinylic. D. C. Propyl axetat CÂU 123.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. Xà phòng là muối canxi của axit béo. CÂU 126. Etyl propionat C. B. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122. C. HCOOC2H5. thu được muối và 2.3 gam ancol etylic. CH3CHO.

D. B. CH3COOCH3. CH2=CHCOONa và CH3OH. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. CH2=CHCOOCH3.68 gam H2O. D. CÂU 140. tripanmitin D. B. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D. D. C. D. C2H5COONa và CH3OH. C15H31COONa và etanol. sản phẩm thu được là A. C17H35COOH và glixerol. D. C. D. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. D. C. CÂU 141. C15H31COONa và etanol. HCOONa và C2H5OH. CÂU 138. HCOOCH3. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. CH3COOCH=CH2. C3H6O2 CÂU 143. C4H8O2 C. C17H33COONa và glixerol. HCOOCH3. HCOOCH=CH2. CÂU 142. glixerol. C2H4O2 D. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. CÂU 134. C15H31COONa và glixerol. C2H5COONa và CH3OH. ancol đơn chức. C. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. D. C. CH3COONa và CH2=CHOH. axit propionic và ancol metylic. tristearin C. B. CH3COOCH3. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A.8 gam este X thu được 11. CH3COONa và CH2=CHOH. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. este đơn chức. CÂU 137. B. C. CÂU 139. C15H31COONa và glixerol. Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. CH3COOCH=CH2. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C17H35COOH và glixerol. C. HCOOCH3. phenol. Đốt cháy hoàn toàn 7. C4H8O4 B. CH3COONa và C2H5OH. CÂU 135. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CÂU 133. axit fomic và ancol propylic. D. C. C17H35COOH và glixerol. CH2=CHCOOCH3.44 gam CO 2 và 4. CH3COONa và CH3CHO. Este metyl acrilat có công thức là A. C. HCOOC2H5. stearic CÂU 145. CH3COONa và CH3CHO. CH3COONa và CH3OH. CH2=CHCOONa và CH3OH. CÂU 136. C. axit fomic và ancol metylic. CÂU 144. triolein B. B. C2H5COONa và CH3OH. C. B. B. sản phẩm thu được là A. B. B. axit axetic và ancol propylic. sản phẩm thu được là A. Este etyl fomat có công thức là A. Propyl fomiat được điều chế từ A. C15H31COOH và glixerol.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. B. Công thức phân tử của este là A. B. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH.

D.24 lít B. (HCOO)3C3H5. C = 12. Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H6. CÂU 155. 4. C. Kết quả khác CÂU 151. CH2=CH-CH2-COO-CH3. A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. 3. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối. CTCT của A là : A. HCOOC2H5 CÂU 147. O = 16) A. 62. 2. CH3CHO. 1M C. C3H5(COOCH3)3. D. C. D. B. C2H6. CH3-CH2-COO-CH=CH2. vinylbenzoat D. C. CH3COOC2H5 D. 22.6 g muối khan. B. C. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). C2H5COOC2H5. CH3CHO. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. Công thức cấu tạo của X là A. CÂU 156. CH3COOH. HCOOC3H7. Kết quả khác.8 g H2O. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. B. Mệnh đề không đúng là: A. C.36 lít D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. B. 0. etylmetyloxalat B. C CÂU 150. CH3CHO.6 g CÂU 149. Cả A.5M B.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . H.2 g muối. 29. C2H5OH. Giá trị của a là : A.8 g B.25. Tên gọi của este là A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. n-propyl axetat. metyl fomiat. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B.12 lít CÂU 148. C2H5COOCH3.1 mol este X thu được 0. thu được 11 gam este. CTPT của X là : A. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. Xà phòng hóa 13. metyl axetat. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6.5M D. C.5%. Xà phòng hóa hoàn toàn 21. C2H5OH. 1. D.48 lít C. CÂU 146. CH3COOH. CH3COOCH3 C.3 mol CO 2 và 0. phenylaxetat C.2 g D. CH3COOH. CH3 -COO-CH=CH-CH3.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. D. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24. Giá trị của x là : A. 50%. CÂU 152. B.HÓA HỮU CƠ 2010 A. etyl axetat. 1. Đun 12 gam axit axetic với 13. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. 14. D. 55%. (CH3COO)3C3H5. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. HCOOCH3 B. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Nếu cho 0. 18. CÂU 153.5 g C. C2H5OH. C2H6. 75%. CÂU 154. CH3COOC2H5.3 mol H2O. B.

Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH3COOH. 8. C. CH3CHO. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. B. C. mỡ động. mỡ động.38 gam.2 gam CÂU 161. 10. C2H5OH.06 mol NaOH. mỡ động. B. C2H5OH. có trong thành phần chính của dầu. HCOOH. C. D. 18. CÂU 164. t/vật.28 gam. CÂU 162. CH3CHO. Là chất lỏng. C. HCOOCH D. HCOOH.56 gam. CÂU 160. t/vật. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu. D. C. C2H6. C2H5OH. có trong thành phần chính của dầu. CÂU 158. nhẹ hơn nước. 18. không tan trong nước. C. CH3COOH. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. C = 12. 200 ml. D. CH3COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 D. Không tan trong nước. B. không tan trong nước. B. D. nhẹ hơn nước.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. t/vật. không phân nhánh.80 gam. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo. Công thức cấu tạo của X là: A. mỡ động. có trong thành phần chính của dầu. CH3COOH. 300 ml. 3. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. Là chất rắn. CH3CHO. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. CH3CHO. D. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. 8. CH3CH2COOH. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. O = 16.2M. HCOOH. 17.4 gam. D. C. OHCCH2OH. C2H5OH. C2H5OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Na = 23) A. B. B.68 gam. B. Xà phòng hóa 8. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. nặng hơn nước. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. CH3COOCH3. HCOOH. có trong thành phần chính của dầu.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). CÂU 159. Không tan trong nước. CÂU 163. t/vật. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. 400 ml. 150 ml. CÂU 157. 16. CH3CHO.24 gam. B.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. nhẹ hơn nước. CH3COOH.

C.C3H6O2. B.e. C.Tạo màu sắc hấp dẫn. CÂU 173. B.b.e. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. D. CÂU 171. oxi chiếm 36.Tạo hương thơm mát.HÓA HỮU CƠ 2010 D. Trong phân tử este X no. C. Thuỷ phân 8. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A.c. B. C. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este.7%. a. C. dễ chịu.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước.4g muối.C4H8O2. B. Tên gọi của X là: A. B. Đốt cháy hoàn toàn 3. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11.2 g muối. CÂU 165. C. B.etyl fomat.65%. D.3%. CÂU 168.d.88%.d. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4.3 g este X đơn chức.2 g muối.5. B.2.4. 4. B. CÂU 166. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4. e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử.52%.8 gam este đơn chức.C5H8O3.7 g nước. đơn chức. D.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.44 g este.4. D.4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%. etyl axetat.6 g bạc.8.1 g muối. Vai trò của các este này là: A. Thuỷ phân hoàn toàn 8. 3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .e.67%.C2H4O2. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.22%.3.etyl propionat. D.7 gam một este đơn chức X thu được 3.d.c. B. b). 10. C.50%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A. Công thức cấu tạo của X là : A. CH3COOCH=CH2.36% khối lượng. mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A.propyl axetat.6 g ancol Y và: A.Làm tăng khả năng giặt rửa. CÂU 167.d.42. CÂU 170. Thuỷ phân 4. Những phát biẻu đúng là: A. Cho Y. a.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11. a. D.66. mạch hở.b. C. D.57. a. CÂU 172. CÂU 169. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.36 lít khí CO2(đktc) và 2. HCOOCH=CHCH3.6g một ancol Y. D. Công thức phân tử của X là: A.

5. D. CÂU 181.. CH3CH2CH2OH. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. D. CH3COOC2H5 C. CH2=CHCOOCH3. CH3COOH CÂU 178. 60 %. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. HCOOCH2CH=CH2. CH3COOC2H5 D. glixerol.5 %. triolein. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. B. D. C.175g. D. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. B. CH3COOC2H5. CÂU 174. CÂU 177. C. B. B. C. CÂU 180. C2H5COOCH3. D.CH3CH2CH2OH. C3H7COOH. 4. CÂU 179. dd NaOH. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. 62. Nước và quì tím. CH3COOC2H5. B. có thể chỉ cần dùng: A. CH3CH2CH2OH B. A. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. 8. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác). HCOOCH=CHCH3.CH3COOH. CÂU 176. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. HCOOC3H7. nước brôm.CH3COOC2H5. HCOOC(CH3)=CH2. B. HCOOC3H7. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3COOCH3.41. C2H5COOCH3. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. CH3COOH. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. D. 75 %.HÓA HỮU CƠ 2010 C.67 %.150g. D. 200g. CH3CH2CH2OH. Nước và dd NaOH.CH3COOH. D. C. C. Một este có công thức phân tử là C3H6O2. CÂU 175. CH3COOCH=CH2.125g. 6. B. Đun một lượng dư axit axetic với 13. Để phân biệt các chất lỏng trên. C. C. HCOOCH2CH =CH2. HCOOC2H5.

Có nhiều nhóm OH kề nhau. . Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n .Có 3 nhóm OH kề nhau .Nhiều nhóm C6H12O5. Hóa tính của Glucozơ a.Mạchxoắn. Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3. ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 . -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng . -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1. Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O.HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau.

to D. 2. 3. Dung dịch Br2. Dung dịch AgNO3/NH3. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. saccarozơ. CÂU 5. Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. A. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. 62. t0). có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. H2 (Ni. 75%. Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). etanol. 3. C. Cu(OH)2. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. t0).HÓA HỮU CƠ 2010 . Cu(OH)2/OH-. 50%. 80%. C.30 → 2 C2H5OH + 2CO2. H2O (H+. 2.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột). glixerol. CÂU 1. B. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH. Na kim loại. D. 4 D. CÂU 7. D. tinh bột và xenlulozơ. B. B. A. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. → [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. C. D. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ). D.t 3. 1. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Nước Brom. Để phân biệt glucozơ. CÂU 6.   −35  2. 3 C. 2. Cu(OH)2. c. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). Phân tử glucozơ có nhóm xeton.5%. 1. CÂU 3. dd AgNO3/NH3. fomanđehit. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. B. 4 CÂU 4. 1. C. Vôi sữa Ca(OH)2. C. CÂU 2. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. Hiệu suất phản ứng lên men là. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . 0 b. 4 B. B. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. . Dung dịch AgNO3/NH3. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.

b. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. 3. 48. Tính chất của ancol đa chức. 3b. Cột 2 a. D. C. 0.HÓA HỮU CƠ 2010 A. đồ dùng gia đình. B. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là. CH3COOC2H5. 1e. CÂU 11.01M. CÂU 12. B. sản xuất giấy. 27. D. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. 24.6. 2. Tơ visco. 0. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Tơ tằm. CH3COOCH=CH2. 2d. axit fomic (HCOOH). 4e. Dung dịch Na2SO4. CÂU 9. Thứ tự ghép đúng là. B. D. Dùng làm vật liệu xây dựng. CH2 = CHCOOC2H5. B. 0. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. 1c.6. Tính chất của nhóm anđehit. CH3CHO. C. Tơ capron. 4b. HCOOH. e. CÂU 16.10M. D. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. B. c. 1a. Các chất: glucozơ (C6H12O6). A. CÂU 15. D. ruột phích. Fructozơ. 2b. anđehit fomic (HCHO). CÂU 10. Khí CO2.t0 A. C. Giá trị của m là: A. C. B. Canxi saccarat. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. C. đay. C. CÂU 13. C. CÂU 14. B. Hồ tinh bột. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . Làm thực phẩm cho con người. 2d. A. Cột 1 1.20M. 3e. HCHO. 0. Saccarozơ. B. 36. 2b. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. CH3OH/HCl. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. Tinh bột. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Tơ nilon . 4. Dung dịch AgNO3/NH3. D. gai là. D. Dung dịch I2. C. D. C. B. Lên men tạo ancol etylic. Xenlulozơ. Tham gia phản ứng thủy phân. 3d. Thành phần chính trong nguyên liệu bông. H2 (Ni. 4e. Công thức của T là: → → → → H+ .16 gam bạc kết tủa. D. A. C6H12O6. 3a. t0). CÂU 8. A.02M. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. 1a. 4e. Glucozơ. Mantozơ. CH2 = CHCOOCH3. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. d.

C. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột.13. glucozơ. CÂU 22. đun nóng. C. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. xenlulozơ. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. t0 CÂU 25.5. A. Glucozơ và mantozơ. saccarozơ. CÂU 18. B. Phản ứng với dung dịch Br2. t0 D. Phản ứng với H2 (Ni. Cacbohiđrat (Gluxit. Saccarozơ và glucozơ. glixerol. B. D. C. C. tinh bột. saccarozơ.5. 6. I2.75. glixerol. 283. t0). mantozơ.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. B. B.76. 240. CÂU 17. C. CÂU 24. 10. Glucozơ. Phản ứng với Cu(OH)2. Thuốc thử để phân biệt chúng là. 360 gam. axit axetic. glixerol. Cu(OH)2/OH-. ancol etylic. 250 gam. đun nóng. B. B. Hợp chất tạp chức. D. dd AgNO3/NH3. CÂU 20. 198. Saccarit) là. A. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. A. D. D. có công thức chung là Cn(H2O)m. 300 gam. Giá trị của m là: A. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. natri axetat. C. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. khối lượng glucozơ thu được là: A. Fructozơ và mantozơ. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.94. 270 gam. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. B. Glucozơ. A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. dd AgNO3/NH3. CÂU 26. C. Glucozơ. CÂU 21. B. B. D. 139. 7. Thuỷ phân hoàn toàn 62. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 23. Cu(OH)2. C.5 gam dung dịch saccarozơ 17. natri axetat. Fructozơ. dd AgNO3/NH3. Hợp chất đa chức. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. Cu(OH)2.5. Fructozơ và glucozơ. H2 (Ni. D. Vôi sữa. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. D. C. to CÂU 19.8. t0). Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Cu(OH)2. D. anđehit fomic. Hai chất đồng phân của nhau là A. D. CÂU 27. 13. Saccarozơ và glucozơ đều có A.

C. 11. Chất đó là A. D. 45. 5.4 B. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A. natri axetat. xenlulozơ. axit axetic. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. đun nóng không tạo ra glucozơ. natri axetat. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. Giá trị của m là A. Thủy phân. glucozơ. Kim loại Na. CÂU 36. đun nóng. mantozơ. Hai chất X. saccarozơ. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Glucozơ. xenlulozơ. C. D. CÂU 32. A. CÂU 34.6 gam.2 gam. CÂU 37. C. glucozơ. D. C. protit. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. B. B. 3. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. ancol etylic. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. Tráng gương. Hòa tan Cu(OH)2. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. D. Cho dãy các chất: glucozơ. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A.8 gam. tinh bột. glucozơ.4 gam.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). fructozơ.5 CÂU 33. X và Y lần lượt là A. Tinh bột. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. CÂU 29. B. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. D. ancol etylic. A. C. 21. Phản ứng với dung dịch NaCl. AgNO3 trong dung dịch NH3. C. D. xenlulozơ. CÂU 30. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. glucozơ. fructozơ. tinh bột. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. B. Xenlulozơ. đun nóng. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. D. B. glixerol. 32. Glucozơ. anđehit axetic. anđehit axetic. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CÂU 31. Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. D. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. thu được sản phẩm là A. C. Cu(OH)2 trong NaOH. 4. B. Từ 16.HÓA HỮU CƠ 2010 B. Glucozơ. CÂU 28. 16. glixerol. 14. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. andehit fomic. D. 2. glixerol. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Trùng ngưng. 22. saccarozơ. C. CH3CHO và CH3CH2OH. saccarozơ. etyl axetat. B. D. C.25 D. Fructozơ. C. D. ancol etylic. Y lần lượt là A. A. CÂU 38. CÂU 35. Glucozơ. CÂU 39. 10. C. saccarozơ. Saccarozơ. B. Tinh bột.

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Giá trị m là: A. B. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86. axetilen. D.4 gam Ag. A. 10000 B. C. Cu(OH)2 B. 33. B. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là. xenlulozơ. fructozơ. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư). axit fomic C. 72 B. C. Tinh bột. ancol etylic. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. ancol etylic. xenlulozơ. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. 3. glucozơ. D. 80g. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. 7000 CÂU 43. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. [Ag(NH3)2] NO3 D. glucozơ. 54 C. saccarozơ. Cho các chất: ancol etylic. glixerol. 26. 9000 D. 40g.00. 4. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. D. xenlulozơ C. C. Tinh bột. 2. glixerol. C. glucozơ B. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. glucozơ. 180 gam. axetandehit D. 3 B. A.70. 29. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa. Cho các dung dịch sau: saccarozơ. 1. Tinh bột. fructozơ. dung dịch brom.46. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. 25. tinh bột CÂU 53. 3. fructozơ C. 4 CÂU 45. B. 8000 C.5 gam. Giá trị của m là: A. fomandehit CÂU 50. 112. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. C. saccarozơ CÂU 52. anđehit axetic. 5. 60g. C. A. CÂU 48. B. 1 D. 108 D. Tinh bột. C. xenlulozơ. B. glixerol. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . fructozơ CÂU 49. D. glucozơ. Trong các chất sau: axit axetic. B. CÂU 41. 20g. 4. đimetyl ete và axit fomic.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Na CÂU 42. fructozơ D. glucozơ D. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. CÂU 47. xenlulozơ. 120 gam.73. CÂU 44. D. tạo ra 80 gam kết tủa. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A. saccarozơ. 96 CÂU 51. axit axetic B. 2. D. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. 5 C. 225 gam. saccarozơ B. CÂU 46. CÂU 40.

55 lít. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc. C2H2. C3H5(OH)3.89 g. ete C. Lượng glucozơ thu được là: A. 6 D. 0. etanol D. C2H2. Chọn câu nói đúng: A. C2H6 B. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. CÂU 62. nóng. Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Glucozơ và saccarozơ. CÂU 56. 188. 0. Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. D. Saccarozơ.8 g.5 gam D.43 g. CH3CHO CÂU 65. D. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. 4 B. D. saccarozơ. 3 CÂU 60.4M C. glucozơ C.7 kg xenlulozơ trinitrat. Để có 29. 200. 5 C. C3H5(OH)3. 513 gam B. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. C2H5OH. 270 gam CÂU 55.16 g bạc kết tủa. 81 lít.3M B. 261.5 % (khối lượng riêng là 1. C. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ.1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . glucozơ. Khi thủy phân saccarozơ. 21 C. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. 0. glucozơ.1M CÂU 57. Với hiệu suất phản ứng 85%. 70 lít. 0. C2H2. Thể tích dung dịch HNO3 67. D. Fructozơ. 49 lít.5 g. Tất cả đều sai. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ. 42 D. B. B. B. Cho các dd sau: CH3COOH. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). C2H4. B. 10 CÂU 58. Giá trị của m là: A. 192. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Glucozơ. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. C. C2H5OH.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. Glucozơ. CH3CHO D. 30 B. CÂU 63. benzen B. B. 288 gam C.2M D. C2H4(OH)2. CÂU 59. Vậy Z không thể là: → 0 A. C. A. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. CÂU 61. C. CÂU 64. 256.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Axit fomic và ancol etylic. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A. nước Svayde CÂU 54.

(3) [Ag(NH3)2]OH. Thủy phân hoàn toàn 62.75. CÂU 71. C2H2. CÂU 69. 185. (2). Saccarozơ. B. Saccarozơ và fructozơ. CH3COOCH3. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. C6H12O6 (glucozơ).1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.25. D. Tất cả đều được. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A. C2H5OH.50 g. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . benzen. 198. CH4. CÂU 76. C. C. 22.8g/ml).50 g. Biết hiệu suất lên men 80%. CH3COOH. HCOOH. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0. C2H5OH.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 10. D.00. C. t0. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. C2H5OH. D. tinh bột. B.40.65 g.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. A. (4). CÂU 74.60 g. (3).5. CÂU 75. B. D. C2H2. Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. B. (1). CÂU 73. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. B. Có mạch cacbon phân nhánh. C lần lượt là: A. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. CÂU 68. điều kiện thích hợp) A. 13.5. B. CH3COOH. Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. C2H4. C2H6. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %. CÂU 66.50. Nhóm chức axit. 190. CH3COOCH3. D.5 g dung dịch saccarozơ 17.195. 6. C. D. CH3CHO. D. Giá trị của m là A. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. 11. C. (4).8. CÂU 70. A. C. B. CH3COOH. Nhóm chức anđehit. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. B. C. Nhóm chức ancol. CH2=CH−CH=CH2. Giá trị của m là: A. C6H12O6 (glucozơ). 14. D. (1). C2H4. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni. 7. B. CH3CHO. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc). Nhóm chức xeton. (2). Tinh bột. C. (2). 45. CÂU 72. (2) Cu(OH)2.

Tại một nhà máy rượu. CÂU 87. CÂU 83. glyxerol. 200g.5. 10. cho màu xanh lam vì: A. 1000g. C. etanal.60 %. 4 chất CÂU 84. C12H22O11 B.HÓA HỮU CƠ 2010 D.84kg D. CÂU 90.5 tấn rượu etylic. Trong quá trình chế biến.56kg CÂU 80. 0. C.18 kg glucozơ.4g B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 17. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A. 2. B.65kg B. 52. 2 chất C. B. D. Thủy phân hoàn toàn 62. 1 CÂU 78. 1. 1 chất B. Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A. tinh bột. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A. CÂU 89. B. C. CÂU 79. 50g CÂU 81.5. 6. C. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ. 6. 166. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO.0001 B. B. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.81 %. C6H12O6 D. C. 7. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ. tạo ra 40 g kết tủa.37kg C.1 D.75. CÂU 91. Cu(OH)2 D. 48g D. 4.41 %. 1 kg glucozơ. rượu bị hao hụt 5 %. Giá trị của m là: A. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. CÂU 85. 15 %. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A. 1. Cả A và B. Na kim loại C. 0. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột. D. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. Ag2O/dd NH3 B.11 kg glucozơ. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A. B.67g. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. D. C11H22O12 CÂU 86. 0. CÂU 82. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1. 13.8. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A. 150g. 24g C. saccarozơ. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic. 4.5 g dung dịch saccarozơ 17.01 C. CÂU 77. CÂU 88. (C6H10O5)n C. 3 chất D. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A. 26. 5. D.

Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . có vị ngọt. nhất là trong quả chín. xenlulozo D. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. Fructozơ CÂU 95. CÂU 100. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. Cả A. B. CÂU 99. Dùng iôt. dùng vài giọt dd H2SO4. Tráng gương C. 4 nhóm hyđroxyl D. CÂU 101. Glucozơ C. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. Khi có xúc tác enzim. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. Fructozo CÂU 107. CÂU 92. Phản ứng màu với iốt D. saccarozo D. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A. B. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105. màu trắng. CÂU 106. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. Hòa tan vào nước. 3 nhóm hyđroxyl C. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. Xenlulozơ D. C đều sai CÂU 96. đun nóng. Hòa tan vào nước. saccarozo B mantozo C. xenlulozơ. fructozo B. saccarozo. Saccarozơ C. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. dùng dd AgNO3. [C6H5O2(OH)3]n B. CÂU 103. Thuỷ phân B. Tất cả đều đúng. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây. Chất rắn. [C6H7O2(OH)3]n C. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. Glucozơ B. NH3 B. tan trong nước. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. dùng iôt C. CÂU 102. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. Đồng phân của glucozơ là : A. CÂU 98. Mantozo CÂU 108. người ta dùng phản ứng: A. 5 nhóm hyđroxyl B. CÂU 97. [C6H7O3(OH)3]n D.HÓA HỮU CƠ 2010 D.

fructozơ D. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. CÂU 118. Cu(OH)2 . sorbitol. Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A. fructozơ D. Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. saccarozơ B. Glucozơ. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. H2/Ni . CÂU 117. Tinh bột C. B. dd AgNO3/NH3. B. fructozơ. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A. tinh bột. C. Y là A. Xenlulozơ CÂU 111. Glucozơ D. Tinh bột. t° . C. CÂU 121. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116. glucozơ. Có 4 chất: Glucozơ. đều có trong củ cải đường B. còn có tên gọi là đường nho D. B.HÓA HỮU CƠ 2010 C. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. D. Tính tan trong nước lạnh C. etylen. CÂU 109. Glucozơ CÂU 110. Nước Brom C. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. tinh bột CÂU 120. t° C. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Phản ứng thủy phân CÂU 115. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. α-fructozơ B. andehit axetic. Có 0. CÂU 119. Saccarozơ. Cấu trúc phân tử D. CH3COOH/H2SO4 đặc. T/c của nhóm anđehit B. fructozơ. α-glucozơ C. glucozơ. Công thức phân tử B.(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. Chất béo.1 % trong máu người. Cu(OH)2 B. H2/Ni. D. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. Na kim loại B. Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. D. D. xenlulozơ. glixerol. Trong các chất sau: tinh bột. tham gia phản ứng thủy phân D. glucozơ C. mantozơ. t° CÂU 113. D. T/c của nhóm poliol C. Saccarozơ B. Cu(OH)2 . anđehit axetic. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A. etanol. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. C. Cu(OH)2/OH-/to D. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A.

HCOOH. C6H12O6 (glucozơ).HÓA HỮU CƠ 2010 A. CÂU 129. 250 gam. Lên men 41. CH3COOH. B. 184 gam. CÂU 124. B.75g C. C2H5OH. CÂU 123. 28.25 gam. CÂU 122. 23g. C. 2.4 % B. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A.4 % D. 18. CÂU 126. D.80 gam. CÂU 127. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CHO. 276 gam. đun nóng tạo thành Ag là A. khối lượng ancol etylic thu được là A. fructozơ. thu được 6. B. D. 300 gam. 1. xenlulozơ. 11.4 B. C. CÂU 128.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 36.8g D. 12. CÂU 125. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. 14. B. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. C. saccarozơ. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.4 % C. B. 4595 gam. 1. 13.44 gam.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư. HCHO. 4995 gam. C. HCOOH. C. D. Đun nóng 37. 360 gam. 138 gam. D.4 gam glucozơ với hiệu suất 80%.4 % CÂU 130. 4468 gam. 92 gam.82 gam. B. 4959 gam. D. C. 1. C. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. glucozơ.48 gam bạc. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. khối lượng glucozơ thu được là A. D. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. CH3COOH. D. B. 270 gam.

HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. p/ư màu biure. p/ư thủy phân. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH.R.COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N .

C. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. 5. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. A. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. Etylmetylamin. B. 2. C6H5NH2 Câu 9. D. 3 amin. D. Isopropanamin. 5. Câu 4. Câu 3. CH3OH. CH3–NH–CH3 D.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. C. H2N-[CH2]6–NH2 B. D. B. 5 amin. D. 7 amin. Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. 4 amin. 8. Câu 10. C. D. Câu 2. Câu 6. 6 amin. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. 3. D. C. Câu 8. Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B. 6. C6H5OH. CH3COOH. C. 5 amin. Trong các tên gọi dưới đây. 4. Anilin có công thức là A. 4. Metyletylamin. B. 3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. 2. 4. C. 3. 2. D. 7 amin. B. B. 7.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . Trong các chất sau. C. 5. 6 amin. 5. Câu 5. C. Isopropylamin. Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. 4. C6H5NH2.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B. D. 2. 3. B. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 5. B. chất nào là amin bậc 2? A. Câu 7.

Natri axetat. D. Câu 14. B. Câu 17. D. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. dung dịch HCl. dung dịch HCl. C6H5NH3Cl. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. (C6H5)2NH D. Trong các chất dưới đây. B. p-CH3C6H4OH. B. D. D. NaCl. giấy quì tím. Câu 21. dung dịch Br2. C. C6H5NH2. Câu 23. C6H5NH2 D. C6H5CH2OH. natri axetat. NaOH. D. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. C. D. amoniac. Câu 16. C6H5OH. HCl. Benzylamin. B. C. amoniac. (C6H5)2NH C. C. C6H5NH2. amoniac. D. Trong các tên gọi dưới đây. Phenylmetylamin. Có 3 chất lỏng benzen. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. dung dịch Br2. stiren. Phenylamin. anilin. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. D. Câu 18. C6H5CH2NH2 C. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. natri hiđroxit. C. amoni clorua. C. Trong các chất dưới đây. Anilin B. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. C. anilin. axit axetic. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. dung dịch NaOH. metyl amin. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. anilin. dung dịch NaCl. C2H5OH. natri hiđroxit. chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. khí CO2. dung dịch phenolphtalein. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. benzen. B. Anilin. C. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. B. khí CO2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. khí CO2. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . metyl amin. NH3 B. anilin. nước brom. Trong các tên gọi dưới đây. Amoniac. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. NH3 Câu 13.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. B. dung dịch HCl. Câu 22. (CH3)2NH Câu 12. dung dịch NaOH. dung dịch NaOH. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. nước Br2. p-CH3-C6H4-NH2. anilin. dung dịch NaOH. dung dịch NaCl. dung dịch NaOH. C6H5NH2 B. B. D. B. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. CH3NH2. Na2CO3. Câu 19. C. NaCl. khí CO2. C6H5CH2NH2 C. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ. B. D. D. metyl amin. C. Câu 20. Natri hiđroxit. ancol etylic.

3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. B. 8. Thể tích nước brom 3% (d = 1. 9.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. 2. 37.10 gam. CH5N C. 49.1ml. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). CH3CHO.2 gam. 11.65 gam.3g C. Câu 27. C.2 mol metylamin (CH3NH2).1ml. 9. C2H7N B.95 gam. Cho 9. D. C6H5OH. D. 4.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. B.4 gam kết tủa 2.55 gam. 3. C3H9N D. 4.10 gam.6 – tribrom anilin là A. B. Câu 36.9g. 9.4. C. Giá trị của m là A. Cho 5. B.15 gam. D. CH3COOH. Giá trị của V là A. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2). Câu 30.95 gam. B. 27. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A.2g D. 1. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . sinh ra 2.6g B.15 gam. C. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. B.24 lít khí N2 (ở đktc).2g. D. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. N = 14) A. 28. C = 12. 164.12. Trung hòa 11.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. 0. D. phenolphtalein không đổi màu.41ml. Câu 32. 11. Khối lượng muối thu được là A.24. CH3NH2. phenolphtalein hoá xanh.85 gam. 18. Câu 34. 12. 7. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. 6. 14. C2H5N B. B. C = 12.6 gam. Cho 4. C3H7N Câu 33. 19. 7.1g.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Dung dịch metylamin trong nước làm A. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).4 gam. Câu 26. Chất có tính bazơ là A. quì tím hóa xanh. C.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.23ml.1g. Câu 29. 12. 2. B. Khối lượng muối thu được là A. D. C. C. Câu 35. C. C3H5N D.05 mol H2SO4 loãng. 16. 8.36. CH5N C. B. C. C.85 gam. Câu 25. 8. D.48. D. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. 7. D. Câu 28. C 146.4g.1 gam.85 gam muối. 8.65 gam. D. B. Đốt cháy hoàn toàn 0. quì tím không đổi màu. 5. 8. Công thức phân tử của X là A.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24. C3H7N Câu 31. 5.59 gam. N = 14) A. thu được 15 gam muối. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.

1. Câu 48. NH3. C. C3H9N. Câu 43. 1. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. D. CH3NH2. Giá trị m đã dùng là A. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. NH3. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. D. kim loại Na. Trong các tên gọi dưới đây. CH3NH2. C. B. 2. B. D.36M D. Công thức phân tử của amin đó là A. 4. 3. anilin. 4 chất. C6H5NH2. CH3COOH. 4 đồng phân. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. Cho dãy các chất: phenol. Câu 46. 1.25 g H2O.3M B. D. Câu 38. Cho 11. C. quỳ tím. 1 chất. chỉ chứa nhóm amino. 0.111%N về khối lượng. Giá trị của x là A. 2. 1 đồng phân. C4H11N Câu 41. đơn chức. C2H7N. C4H9N. Câu 39. Câu 49. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. C4H9N D. 3 chất. 1. Câu 44. 2. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. C6H5NH2. C. D. CH3NH2.9 gam kết tủa. B.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). NH3. C6H5NH2. Câu 45. 4. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. etanol. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. C2H7N. 2 chất. phenylamoni clorua. thu được 16. C4H11N.2 gam chất tan. dung dịch NaOH. B. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. C. NH3. C3H7N B. CH3NH2.25M C. 3. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. Ba chất lỏng: C2H5OH. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 3 chất.79 gam C. Một amin đơn chức có chứa 31. C. B. B. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. 2. D. C. B.8 lít CO2 . CH5N. 3. 4 chất. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A. 6 chất. C6H5NH2. 8 đồng phân. natri phenolat. D. Câu 47.72 gam Câu 42.93 gam B. B. Axit α -aminopropionic.86 gam D. Axit 2-aminopropanoic. C3H9N. chỉ chứa nhóm cacboxyl. C3H7N.5M Câu 40. dung dịch Br2. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. C. C3H9N C. C. 1. Alanin. 2 đồng phân. 5. Công thức phân tử của X là A. 5 chất. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. B.8 lít N2 (đktc) và 20. Anilin.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. D. 1. D. C. D. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A.

HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Chất rắn không màu. Câu 62. CH3NH2. Valin. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. CH3COONa. kết tinh ở điều kiện thường là A. CH3COOH. D. 2. 3. CH3OH. CH3COOH. NaNO3. NaOH. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. natri kim loại. C. CH3COOH. D. B. Câu 51. D. CH3NH2. D. Axit α-aminoisovaleric. CH2 = CHCOOH. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. C6H5NH2. Câu 55. D. dung dịch KOH và dung dịch HCl. 5. H2N-CH2-COOH. B. B. C. B. C. B. Trong các chất dưới đây. C. quỳ tím. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. C2H5OH. Câu 57. Trong các tên gọi dưới đây. vừa tác dụng được với bazơ. NaCl. HCl. NH2CH2COOH C. B. D. CH3CH2CH2NH2. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Chất X là A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. B. NaCl. Na2SO4. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. Câu 58. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). 4. D. chất nào là glixin? A. H2NCH2COOH. Câu 56. H2NCH2COOH. H2NCH2COOH. CH3CHO. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. C. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. D. B. C2H5OH. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. CH3NH2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. dung dịch KOH và CuO. Câu 54. B. C6H5OH (phenol). D. C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. C2H6. C. Câu 61. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. C. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. CH3–CH(NH2)–COOH C. B. HCl là A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . Câu 60. Chất X vừa tác dụng được với axit. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. H2N-CH2-COOH B. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. dung dịch NaOH. D. Câu 59. CH3CH2COOH. C. C2H5OH. NaOH. C. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. dung dịch HCl. D. dễ tan trong nước. H2NCH2COOH.

CH3CH2–CH(NH2)–COOH D. C = 12. C. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. B. 9. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B. Công thức cấu tạo của A là: A. Glixin không tác dụng với A.05 gam. O = 16. Tripeptit là hợp chất A. Sau phản ứng. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. H2N-CH2CH2-COOH C. 9. 44. axit glutamic.5 gam. Na = 23) A.8 gam. Câu 67. H2N-CH2-CH2-COOH C. CH3–CH(NH2)–COOCH3.15 gam. Câu 68. C. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. 11. 5. D. Câu 72.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. 9. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44. C2H5OH.7 gam. ClH3N-CH2-COOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 64. 7. alanin. O = 16. Câu 66. Một α. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. H2NCH2COOH. H2SO4 loãng.9 gam. A là một α–aminoaxit. D.5. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Sau phản ứng. C. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. H2NC4H8COOH. D. D. C = 12. Câu 65. D.346%. 9. valin. C.9 gam. C.00 gam. Công thức của A là : A.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. 5) A. B.06 gam muối. B. 3. Na = 23) A. C = 12.8 gam. D. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. Cho 7.287% Công thức cấu tạo của X là A.1 gam.4 gam muối khan. CaCO3.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.9 gam. 8.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. B. 7. 9. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. Sau phản ứng. Cho 15. D. C. B. B. Công thức của X là A. khối lượng muối thu được 11. CH3CH(NH2)COOH Câu 73. hàm lượng clo trong muối thu được là 19. 2. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Câu 69.9 gam. 1 mol α .68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. 11.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic. 43. Cho 7. H2NC2H4COOH. H2NCH2-COONa. glixin Câu 71. O = 16. D. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. H2N-CH2-COOH D. Cl = 35. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. H2N–CH2–COOCH3. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua).00 gam. B. Cho 10. CH3-CH(NH2)–COOH B. C. B.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Tên gọi của X là A. NaCl. 4. H2NC3H6COOH. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C.

(CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85. X có CTPT là: A. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. este. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. C.2g H2O. 4. CH3NH2 B.5M. D. B. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. C2H5NH2 C. D. D. 3 chất. 3 chất. 8 chất. 5. Câu 75. 4 chất. Câu 77.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. D. C4H9NH2 Câu 82. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. Trong các chất dưới đây. Tất cả đều sai.48 lít khí CO2 và 7.2 lít N2 (ĐKC).4 lit N2 (đktc). Câu 80. α-aminoaxit. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. β-aminoaxit. B. Câu 86.2g CO 2 . C2H5NH2 và C3H7NH2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 B. 2.125 gam H2O và 8. chất nào là đipeptit ? A. C. 2 chất. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5N C. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. (CH3)2 NH. CTPT của 2 amin lần lượt là: A. B. 5. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức. 5 chất. Câu 81. 1. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2. B. 4. CH3NH2 và C2H5NH2 B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. 3. 6 chất. 3. D.4 lit khí CO2 và 1. Câu 78. 8. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. D. Tìm CTPT của amin A. 2. Câu 74. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. NH3 A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. D. B.6 gam H2O. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 4. B.1g H2O và 11. C. C3H9N Câu 83. Công thức phân tử của 2 amin là: A. Trung hòa 13. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2. C2H7N B. CH5N D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. D. người ta thu được 10. axit cacboxylic. C3H5NH2 D. 1 chất. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. C. 3. Câu 79. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C. C. C. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. B. 6. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. C.

mạch hở có công thức chung là A. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D.HÓA HỮU CƠ 2010 A.9 B. C2H7N B.95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. màu đen D. đơn chức. phenol có tính axit B. CH3NHCH3 B. C5H13N Câu 87. B. Metyl amin. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. C5H13N Câu 93. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94. đơn chức. CH3NHCH3 D.15 Câu 88. Amin no. 19. CxHyN (x ≥ 1) B. đimetyl amin. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. C6H5NH2 Câu 92.2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. 20. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .25 C. 27. C3H9N D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. độc C. Khi cho 13. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. etyl amin là chất khí.5 VCO2. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. mạch hở có công thức chung là A.425 D. Amin no. CxHyN (x ≥ 1) B. NH3 CH3NH2 D. C2H7N C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. dd phenol làm đỏ quỳ tím C. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. C2H2n . Các amin đều có tính bazơ B. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. C4H11N B.5N Câu 89. C4H11N D. C2H2n . Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. CH3NH2 B.5N Câu 95. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. Các amin đều có tính bazơ B. 25. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. CH3-CHNH2CH3 C. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. dễ tan trong nước B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac. C3H9N C. Ctpt của amin là A. Dd anilin làm xanh quỳ tím.

CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. Để nhận biết các chất: CH3NH2. dd HCl. C6H5NH2 < NH3 B. C Câu 107. 3 D. CH3NH2 (2). (2) < (1) < (3) Câu 103. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. etanol. Câu 104. axit axetic. 1 B. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. (2) > (4) > (1) > (3) C. Quỳ tím. dd NaOH C.toC C. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. dd Br2. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. dd Rượu Câu 101. dd HCl và quỳ tím B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. người ta dùng A. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. Dd phenolphtalein D. Nước muối C. Nước Br2 Câu 109. (1) < (2) < (3) B. dd muối ăn D. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. natriphenolat. dd AgNO3/NH3. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. B. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. dd NaOH và dd Br2 D. C Câu 106. (3) > (1) > (2) > (4) D. (CH3)2NH (2). styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. phenylamoni clorua. Anilin thường bám vào ống nghiệm. Quỳ tím và dd Br2 C. (4) > (1) > (2) > (3) B. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Quỳ tím. dd axit mạnh B. anilin. dd Br2 B. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. 2 C. styren. benzen. dd bazơ mạnh C. 4 Câu 110. NH3 (3) A. nên sử dụng dd nào sau đây? A. Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A. dd nước đường Câu 102. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. anilin. dd Br2 D. Quỳ tím. NaOH (4) A. Có 3 chất lỏng bezen. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. (3) < (2) < (1) D. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. dd Br2. metyl amin. Tất cả đúng Câu 108. anđhyt axetic (axetanđhyt). Số các chất pư được với dd NaOH là A. dd giấm D. Cho dãy các chất: Phenol. (4) > (2) > (1) > (3). C6H5OH. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. dd Br2 B. dd NaOH B. CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. dd HCl D. Nước đường B. Quỳ tím C. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). anilin. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . NH3 (3). Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Để khử mùi tanh của cá. B. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). C6H5NH2. (3) < (1) < (2) C.

Ctpt của 2 amin là A. C6H5oNa.05 mol H2SO4 loãng. NH3 CH3NH2 D.6g H2O. 14. amoniclorua. quỳ tím D. 20.24 lit CO2 (đktc) và 3. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. C2H5NH2 B. FeCl3.25g H2O.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. 2.25g C. amoniac. H2SO4loãng. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115. 27.224 lit B.08 lit khí oxi (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.81g muối.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20.448 lit C. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . đồng đẳng kế tiếp thu được 2. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. amoniac. Đốt cháy hoàn toàn 6.2 lit dd HCl 1M. 7. Ctpt của 2 amin là A. 19. metyl amin.15g Câu 119. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no.2M thu được a gam muối. 0. CH3COOH. natrihyđroxit B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no. 0. Ctpt của amin là A. CH3NH2 C. metyl amin.896 lit Câu 118. 28. CH3COOH. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0. Ctpt của X là A.425g D. natri axetat Câu 113.9g B. quỳ tím A. C6H5ONa C. mêtanamin B. C3H9N Câu 114. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4. Cho 3. C6H5NH2 Câu 111.4g Câu 120. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0. Ctpt của X là A. 25. metyl amin. CH5N C. đơn chức. Khối lượng muối thu được là A. NH3 B.2g một amin no. FeCl3. thu được 16. Trung hoà 3. anilin. 0. CH3NHCH3 B. đơn chức. propanamin D. C3H9N D. C2H5N B.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M.6g H2O. C4H9N B. Na2CO3.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0.4g CO2 và 3.80 lit CO 2.672 lit D.2g C. etanamin C. 0. 19. Khi cho 13. natri hyđroxit D. đơn chức phải dùng hết 10. Etyl amin và propyl amin C. khối lượng muối thu được là A. benzenamin Câu 121. X là A. C4H9NH2 D. H2SO4 loãng. propyl amin và butyl amin D. H2SO4 loãng. C3H7N C. Na2CO3.HÓA HỮU CƠ 2010 A. FeCl3. Tất cả đều sai Câu 117. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Metyl amin và etyl amin B. quỳ tím Câu 112.1g B. H2SO4 loãng. quỳ tím B. C3H7NH2 Câu 116. FeCl3. C2H7N D.1M thu được 0. CH3NH2 và C2H5NH2 B. anilin.1g D.

Quỳ tím Câu 125. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. C3H5N Câu 123. (CH3)2NH C. CH3COOH. (NH3)3C6H3 D. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A. CH3OH/HCl D. axit –aminopropionic D. Etylamin C. C2H7N và C3H9N C. thu được 22 g CO2 và 14. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.ylamin B. Ctpt của X là A. 5 Câu 131. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. Prop -2. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. C4H11N và C5H13 N Câu 134. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A. C6H5NH2 D.ylamin Câu 136. lysin Câu 130. Alanin C. Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. propylamin Câu 128. C2H7N C. glyxin B. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. CH3NH3Cl Câu 127. anilin C. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. Cho amin có cấu tạo :CH3. Prop-1.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. Benzyl amoni C. Tên gọi của C6H5NH2 là A. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132. CH5N B.C2H5NH2 B.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. Công thức của amin chứa 15. HCl B. 2 B. axit 2 –aminopropanoic B.4 g H2O. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. NaOH C. (CH3)3C – NH2 B. metyletylamin B. Br2 D. Do amin tan nhiều trong H2O B. C3H7N D. phenol D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. 3 C. C3H9N và C4H11N D. Do phân tử amin bị phân cực mạnh C. NaOH B. CH3NH2. 4 D. valin Câu 129. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần. Benzil amoni B. Hexyl amoni D. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133. Trong các tên gọi sau đây. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D.05% khối lượng nitơ là A. (CH3)3N Câu 135. A. HCl C. etylmetylamin C. (CH3)3N C. chỉ dạng ion lưỡng cực B. CH3NH2 và C2H7N B. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. Công thức phân tử của hai amin là: A. HNO2 Câu 126. chỉ dạng phân tử D. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. isopropylamin D. Cho các chất H2NCH2COOH.Đimetylamin D.

Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.CH2 – CH3 CH3 Câu 139. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B. etyl . Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .amin C. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A. D. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. khó tan trong nước. độc. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. Anilin là chất lỏng . CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. màu đen. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. CH3 – N . Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. C. CH3 – CH2 -NH2 B. đimetyl. D. C. Câu 138. Câu 141. có thể phân biệt amin thành amin no. CH3 – NH –CH3 D. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. trimetylamin là những chất khí . NH2 anilin Câu 140. Metyl -. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Các amin đều có tính bazơ B.. CH3 – CH -CH3 NH2 C. Câu 143. B. chưa no và thơm.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A.. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1.dễ tan trong nước. nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D.

Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. NH3 C. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. Đimetylamin Câu 145. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. NH3. axit HCl B. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2. CH3NH2. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. (CH3)2 NH. Metylamin C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A. Amoniac D. CH3 NH2. NH3. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. Amin tác dụng với axit cho muối D. Phát biểu nào sai: A. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. C6H5NH2 B. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. CH3CH2CH2OH D. C6H5NH2 D. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. nước brom D.CH3CONH2 C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. Nhờ tính bazơ. Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. CH3CH2NH2 Câu 146. (CH3)2 NH. CH3CH2NH2 D. p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. C6H5NH2 C. CH3NH2. (CH3)2 NH . NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B.Cu(OH)2 Câu 152. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. NH3 B.NH3. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. C6H5NH2. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153. NH3 < C6H5NH2 B. NH3. (CH3)2 NH B. dung dịch FeCl3 C. Anilin B. CH3NH2 Câu 148. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144.

(5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. quỳ tím Câu 157. anilin và benzen: A. C3H7NH2 Câu 158. Dung dịch NaOH. dung dịch brom C. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. dung dịch NaOH C. Số nhận định đúng là: A. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. anilin . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. C4H9NH2 C. Công thức của 2 amin là A. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. C2H5N B. Dung dịch HCl . (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. Công thức của amin đó là A. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). dung dịch brom D. C3H7NH2 . Để phân biệt phenol . Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. mì chính. 2 C. C3H7NH2 B. CH5N C. Trung hoà 3.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. C3H9N D. dung dịch brom B. Đốt cháy hoàn toàn 6. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. C2H5NH2 . 3 D.đơn chức phải dùng hết 10. 1 B. CH3NH2 C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. quỳ tím D. C3H7N Câu 159. Dung dịch brom . (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu.HÓA HỮU CƠ 2010 C. (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. C5H11NH2 Câu 160. Dung dịch HCl. C2H5NH2 D. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol. Quỳ tím . benzen. Dung dịch HCl. Công thức phân tử của X là A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 .08 lít khí oxi (đktc) . Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. dung dịch brom Câu 156. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. CH3NH2 . Anilin và phenol D. 4 Câu 161.2 g một amin no . C4H9NH2 D. Dung dịch NaOH. Anilin và benzen Câu 154. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Dung dịch brom B. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B.

1 mol Valin. Ala− Ala− Val C. 2 C. 1 mol Alanin.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. Val-Phe-Gly-Ala B. A. Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.amino axit là n -1. Gly – Ala – Gly Câu 166. B. + Thủy phân không hoàn toàn A.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. 3 D. ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. NaOH B. A. 2 Câu 162. Gly. 4 Câu 167. 3 D. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. Ala-Phe. CH3OH/HCl Câu 164. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. Cấu tạo nào là đúng của X. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. 3 D. 1 B. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Số nhận định đúng là: A. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. Quì tím B. 1 B. 4 Câu 165. (3) Từ 3 α. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. HCl Câu 163. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. 1 B. Phe-Val. axit propionic. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A. 2 C. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. H2N – CH2 – COOH D.amino axit là: 3 mol Glyxin. H2N–CH2–CH2–COOH C. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α. Ala-Val-Phe-Gly C. C. Ala− Gly− Val D. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Công thức cấu tạo của glyxin là: A. Số nhận xét đúng là: A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly.

(2) sai Câu 170. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B. A. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. (1) đúng. (2) sai B. HNO3 D. Có 1 lí do ở trên B. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. 4 Câu 173. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. (1) đúng. 3 D. (3) Do Bazơ. A. A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. A. (1) sai. Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. NH2-CH2-COOH. tìm nhận định không đúng. (2) đúng D. (2) Do axit. Cu(OH)2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. protein là những poli peptit cao phân tử. 6 Câu 175. CH3COONH4. 1 B. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Để phân biệt xà phòng. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. Đun nóng nhẹ B. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein. 2 C. (4) Do Muối của KL nặng. Chỉ dùng I2 B. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. lòng trắng trứng (anbumin). đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). 4 C. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. NaOH Câu 174. Cho các nhận định sau. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. 3 B. (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. hồ tinh bột. A. (2) đúng C. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. 5 D. (1) sai. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. Là do sự tỏa nhiệt của axit. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt.

CH3 − NH −CH2 − COOH C. A. (1. Na2SO4. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. (1. 1 B. phản ứng tráng bạc. CH3-CH(NH2)-COONa B. : Axit Glutamic. Dùng quỳ tím. A. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. 2 Câu 182. 3 D. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. phản ứng trùng hợp. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. 5 D. axit glutamic B. A. 4 Câu 183. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. 6 Chất Y là chất nào sau đây: A. 3 Câu 180. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước. 5 D. 4 C. Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin. lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184.2) B. C2H5OH. Cu(OH)2/OH. CH3NH2. Glixerol và hồ tinh bột. Dd HNO3 đặc D. CH3-CH(NH3Cl)COOH D.2. Dung dịch Iot. Cu.3) C. (2. (1. HCl. Có 4 lí do ở trên Câu 177. 1 B. CH3OH. Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C. H2N − CH2 − COOH. H2N-CH2-CH2-COOH C.3) D.đun nóng B. CH3 – CH2 −CO −NH2 D. Dd AgNO3/NH3 C. glucozơ.3) Câu 181. 2 C. A. Dd Iot Câu 186. glyxin C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. phản ứng với kim loại kiềm. phản ứng với bazơ. H2N −CH2 − COOH B. 2 C. dung dịch Iot B. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A. 3 B. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2. H2SO4. Hợp chất nào không phải là amino axit. hồ tinh bột. phản ứng với ancol. 4 Câu 179. phản ứng trùng ngưng. 7 B. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . A. Có 3 lí do ở trên D. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC. 3 D. 4 Câu 185. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit. alanin : Alanin.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A. (1)NaOH.

có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. Dùng Cu(OH)2. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. Cho các phản ứng: D. 6 chất Câu 191. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D. Protein có khối lượng phân tử lớn B. chỉ có tính axit B. 4 chất C. 3 chất B. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. Protein luôn là chất hữu cơ no. Câu 189. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. Protein luôn có nhóm chức OH D. dung dịch HNO3 Câu 187. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. Tripeptit là hợp chất A. H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. A. có tính chất lưỡng tính C. Dùng quỳ tím. chỉ có tính bazơ D. 5 chất D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A.

Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. Ví dụ: (.CH2 – CH = CH – CH2 -)n. giữ nguyên mạch.Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime).Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O). với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa). Điều chế: . 3. .HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. II. POLIME 1. tăng mạch. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên. VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch. 2.

Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.CH2 – CH(CN) . C.Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. ví dụ: tơ visco.)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . chất hóa dẻo.t Tơ nilon – 6. rezol. chất độn. keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit. (-CH2-CHCl-)2.HÓA HỮU CƠ 2010 1. || || O O .)n + 2n H2O. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm.3. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.CH2 – C(CH3) = CH – CH2 .CH2 – CH2 . propen. BÀI TẬP Câu 1.6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( . C.)n. VD: Nhựa vá xăm.HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C .  0 3. chất phụ. polibuta – 1. Câu 2. 2. Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp. toluen. D. . ví dụ: tơ poliamit. tơ đồng – ammoniac.t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( . (-CH2-CHF-)n. tơ polieste . Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học.CH2 – CH .)n. isopren. Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản). (-CH2-CH2-)n. B.t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( .rezit.  0 XT .Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.)n.t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | . Có 3 dạng: novolac.t XT→ ( . bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp). stiren. tơ axetat. Cao su thiên nhiên: ( .)n. Polivinyl clorua có công thức là A. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . D. B.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ). len.đien 4. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn. (-CH2-CHBr-)n.CH2 – CH = CH – CH2 .

D. CH2=CH-CH3. CH3. Câu 12. propan. CH2=CH-COOC2H5. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-COOCH3.CH2. C6H5CH=CH2. B. (2). B. CH2=CH-CH=CH2. (1). C6H5CH=CH2. HCOOH trong môi trường axit. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A.CH(NH2). Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. polietilen. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . CH2=CH2. C. D.COOH. D. B.COOH. C. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. CH3-CH3. B. Câu 5. trùng hợp. polistiren. Câu 7.CH2. B. (. CH2=CHCl. trùng ngưng. NH2. (2). Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. NH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2. CH3COOH trong môi trường axit.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3. (1). Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .COOH. CH2=CH2. C.CH2-)n . C.CH2.CH2.CH2. C. B. (3). trao đổi. B.COOH. Câu 8.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH-CH=CH2. HCHO trong môi trường axit.6 là A. D.CH=CH-CH3.CH=CH. Câu 9. CH3. D. Câu 11. CH2=CH-CH2OH. propen. CH3-CH=CH2. CH2=CH-CH3. B. etan. CH2=CH-OCOCH3. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3-CH2-Cl. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. C. Câu 6. CH3CHO trong môi trường axit. B. CH2=CH-CH= CH2.CH=C= CH2. (3). C. D. (. CH3. D. nhiệt phân. D. lưu huỳnh. toluen. NH2. CH2=CH2. B. C. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n . C. CH3-CH2-CH3. CH2=CH-CH=CH2. Câu 4. polimetyl metacrylat. Câu 10. polivinyl clorua. CH≡CH. D. CH3-CH=CH-CH3. D. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2.

B. D. (-CH2-CH=CHCH2-)n. Nilon–6. Hai chất X.khử. Câu 20. D. tơ polieste. tơ capron. (-CH2-CHCl-)n. Câu 18. trùng ngưng C. C. tơ tằm. Câu 23. CH≡CH. B. C. D. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. B.3-đien bằng phản ứng A. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.6 là một loại A. tơ axetat. tơ axetat. D. tơ visco. C2H5COO-CH=CH2. Y lần lượt là A. CH2=CH-CH=CH2. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. Câu 17. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .6. phản ứng thế Câu 26.6. D. D. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Câu 14. polieste. B. C. Câu 15. Câu 22. CH2=CH-COO-C2H5. tơ nilon-6. tơ polieste.6. D. B. tơ visco. B. B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. CH2=CH-CH3. D. tơ poliamit. Tơ nilon . Câu 21. tơ visco. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. Tơ capron thuộc loại A. C. CH2=CH2. C. D.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. tơ visco. Tơ lapsan thuộc loại A. CH3CH2OH và CH2=CH2. CH2 =CHCOOCH3. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. B. C. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. tơ tằm. B. Câu 25. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. cộng hợp D. C. (-CH2-CH2-)n. C6H5CH=CH2. tơ capron. trùng ngưng.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13. CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 19. Câu 16. tơ poliamit. tơ axetat. D. C. (-CF2-CF2-)n. Công thức cấu tạo của polibutađien là A. CH3COO-CH=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. Câu 24. oxi hoá . trùng hợp B. tơ poliamit. CH2=CH-COO-CH3. CH3COOCH=CH2. C. D. B. trùng hợp. C. CH3CH2OH và CH3CHO. tơ nilon-6. C. B. H2N-(CH2)5-COOH. B. tơ visco. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. trao đổi.

Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Hệ số polime hoá của PVC là A. B. lưu huỳnh. 15.000 B. C. C. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. B. chất dẻo. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .HÓA HỮU CƠ 2010 A. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Câu 31.8 C. CH3-CH2-CH3. tơ bán tổng hợp. CH3-CH2-Cl. trùng hợp từ caprolactan C. B. D. ( C4H6)n D. glyxin. D. tơ tằm. keo dán. tơ hóa học. 15. C. nhựa bakelit. CH2=C(CH3)-CH=CH2. ( C5H8)n B. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33.000 D. CH2=CH-CH=CH2. 2. Hệ số polime hoá của PE là A. 25. CH2=CH-OCOCH 3. tơ nhân tạo.55 B. tơ tổng hợp. C6H5CH=CH2. axit axetic.6 được tổng hợp từ phản ứng A. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. D. Trong các loại tơ dưới đây. Câu 38.6. C. tơ visco. D. D. 13.000 C. ( C4H8)n C. 12. Câu 32. CH2=CH-CH=CH2.000 C. 2.52 D. CH2=CH-CH=CH2.000 B.3. 2. B. D. axit terephtaric. 17. B.000 Câu 36. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. CH2=CH2. CH2=CH-CH2OH. tơ nhân tạo là A. tơ nilon -6. Câu 30. Tơ visco không thuộc loại A. Tơ nilon-6. C. C. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. 12. B. B. Câu 39. PE.000 Câu 35. cao su tổng hợp. B. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. C. amilopectin. tơ tổng hợp. 24. CH3-CH3. Câu 28. Câu 29. C. D. C6H5CH=CH2. CH2=CH-COOCH3.6 Câu 34. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. CH2=CH-CH3. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. B. etylen glycol.000 D. Câu 37. PVC. D. CH2=CH-CH3. CH2=CH-COOC2H5. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. CH≡CH. ( C2H4)n Câu 27. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. tơ capron. C.

CH=C= CH2. CH3CH2OH và CH3CHO. CH3COOCH=CH2. CH2=CH2. C6H5CH=CH2.CH=CH-CH3. CH3. CH2=CHCl. NH2. B. CH3COOH trong môi trường axit. CH2=CH-COO-C2H5.COOH. B. C. C. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. cộng hợp D. (. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A.CH2.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .COOH. CH3-CH=CH2. tơ visco. tơ capron. CH2=CH-CH=CH2. ( C4H8)n C. Câu 40. CH2 =CHCOOCH3. ( C5H8)n B. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . Trong các loại tơ dưới đây.CH2-)n . C. CH3COO-CH=CH2. CH3CHO trong môi trường axit. ( C2H4)n Câu 50.6. D. CH3. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. HCHO trong môi trường axit. tơ tằm.COOH. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C.3-đien bằng phản ứng A. C. Hai chất X. D. Câu 42. Câu 43. C. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. Câu 48. B. trùng ngưng C. B. CH2=CH2. CH2=CH-CH= CH2. NH2. C. trùng hợp B. B. B. B. tơ capron. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. C. CH3CH2OH và CH2=CH2. Câu 41. Câu 47. Y lần lượt là A.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. tơ nilon-6.CH2. D. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. CH≡CH.COOH. CH2=CH-COO-CH3.CH2. CH2=CH2. D. C2H5COO-CH=CH2. HCOOH trong môi trường axit. CH2=CH-CH=CH2. Câu 45. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A.CH=CH. B. (. CH2=CH2. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. tơ nhân tạo là A. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. phản ứng thế Câu 49. CH3. CH2=C(CH3)COOCH3. ( C4H6)n D. D. D.CH2. NH2. D. B. D.CH2. CH3-CH=CH-CH3. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. CH2=CH-CH3. Câu 46. tơ visco. Câu 44.CH(NH2).HÓA HỮU CƠ 2010 D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

C6H5CH=CH2. Câu 59. C. CH3-CH3. D. polietilen. D. Câu 60. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. C. polistiren. tơ tằm. B. etan. CH2=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2.6 được tổng hợp từ phản ứng A. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. CH≡CH. Câu 53. chất dẻo. CH2=CH-CH3. (-CH2-CHF-)n. nhựa bakelit. stiren. (-CH2-CHCl-)n B. keo dán. CH2=CH-CH3. lưu huỳnh. Câu 56. cao su tổng hợp. Câu 55. B. PVC. amilopectin. propan. PE. D. Câu 63. Câu 61. D. trao đổi. trùng hợp từ caprolactan C. B. CH3-CH2-CH3. Câu 58. nhiệt phân. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. D. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. Câu 62. propen. Polivinyl clorua có công thức là A.6. trao đổi. nhiệt phân. Câu 52. B. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. toluen. polivinyl clorua. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. B. C. Câu 57. D. B. polimetyl metacrylat. C. CH2=CH-OCOCH3. B. CH3-CH=CH2. trùng ngưng. D. D. B. Câu 51.HÓA HỮU CƠ 2010 C. C. CH2=CH-CH=CH2. D. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A. trùng hợp. C. D. tơ nilon -6. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. CH2=CH-CH=CH2. C. trùng hợp. D. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. (-CH2-CH2-)n. Tơ nilon-6. CH3-CH2-Cl. B. CH2=CH-COOC2H5. C6H5CH=CH2. C. C. toluen. propen. C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng. (-CH2-CHBr-)n. B. C. CH2=CH-COOCH3. C. tơ tổng hợp. D. CH2=CH-CH2OH. isopren. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A.

CH=C= CH2.CH2. Câu 69. C. B. CH2=CHCl.CH2.COOH. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70. CH2=CH2.6 được tổng hợp từ phản ứng A. NH2.t 0 D. Câu 66. C6H5CH=CH2. C. CH3.6. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 65. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . CH2=CH-CH= CH2. CH2=CH-COO-CH3. NH2. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . phản ứng nào làm giảm mạch polime A.t 0 Câu 71. NH2. D. trùng hợp từ caprolactan C. CH2=C(CH3)COOCH3.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. Câu 67. CH2=CH2. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B.CH=CH. Tơ nilon . CH3CHO trong môi trường axit. B. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. amilozơ + H2O H +→ .COOH. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 68.CH=CH-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3. CH3COOCH=CH2. (. B.COOH. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. CH3. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . D. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D.CH2-)n . C2H5COO-CH=CH2. Tơ nilon-6. HCOOH trong môi trường axit. B. C. CH3.CH2. poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64. CH3COOH trong môi trường axit. CH2=CH-COO-C2H5. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A.CH2.CH(NH2). B. CH2 =CHCOOCH3. D. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. CH2=CH2. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. (. CH3COO-CH=CH2.CH2. C. cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C.COOH.

Tơ capron Để tổng hợp polime. B. người ta có thể sử dụng: A. Poli(metyl acrylat). T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. B. Câu 75. Nhựa PE B. D. Polietilen Câu 76. C. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. Câu 79. (1) vµ (2) D. Câu 72. Các polime không bay hơi.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. Tất cả đều đúng Câu 77. A. (1) vµ (3) (1). Câu 81. Câu 73. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. D. C. Chất dẻo C. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. do chóng cã khèi lîng qóa lín B. B. Tơ nilon Câu 74. D. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Phản ứng trùng ngưng. Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. Poli(metyl metacrylat). Isopren. A. Glyxin. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Etylen glycol. me có tên là: n A. D. do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. Câu 78. Axit terephtalic. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Stiren. C. Axit axetic. Poli(vinyl axetat). Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. Câu 80. Thuỷ tinh hữu cơ D. 3. Trong các polime sau. (2) vµ (3). C. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. Cao su Buna-S. C. B. C. Phản ứng trùng hợp. do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. Poli acrilonitrin. D. Poliisopren. (2) vµ (3) C. Cao su D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. Nhựa PVC C. Nhựa bakelit. B. Propen. D. Toluen. Tất cả đều đúng. B.

Cao su tổng hợp. ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. B. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. Poli(ure-fomanđehit). Cao su lưu hóa. Teflon. D. B. Đa số chất dẻo. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. nhận xét nào không đúng? A. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. Cao su thiên nhiên. A. B. Câu 85. Cao su ống (hay cao su thô) là: A. C. Dùng một trong ba cách trên. Câu 87. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. D. B. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D. CH3 CH CH2 Câu 83. C. Một số vật liệu composite chỉ là polime. Trong các nhận xét dưới đây. Câu 86. B. CH2 n Câu 82. Cao su chưa lưu hóa. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. Trong các hợp chất sau đây. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A. D. D. C.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. Câu 91. B. Nilon-6. Poli(phenol-fomanđehit). D. Tơ capron. CH2=CH-CH=CH2. NH [CH2]5 CO C. Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. [CH2] 4 CO n C. D. Tơ capron. Polistiren. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. Tơ enang. Poliacrilonitrin. Tơ dacron. Tơ dacron. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tơ enang. CH2=CH-CH=CH2. n có tên là: D.6. Polipeptit. Poli(metyl metacrylat). D.C6H5-CH=CH2 C. C6H5-CH=CH2 B. Poli(etylen terephtalat). Nilon-6. B. S D. Câu 89. Câu 88. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. Hợp chất có công thức cấu tạo A. CH2=C(CH3)-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. B.6.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful