Phần 1

HÓA HỮU CƠ
Ban Cơ bản

Cần Thơ, năm 2010 – 2011 Lưu hành nội bộ

HÓA HỮU CƠ 2010

CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan Công thức:
Cn H 2n + 2 = 2n − 4 + 1( 3 < n < 7 )

2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen Công thức:
Cn H 2 n − 6 = ( n − 6 )
2

( 6 < n < 10 )

3) Số đồng phân phenol đơn chức Công thức:
Cn H 2n −6O = 3n −6 ( 5 < n < 9 )

4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
Số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số andehit CnH2nO = 2n-3 (n<7)

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2 Công thức:
Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N Công thức:
Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1<n<5)

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) Công thức: Cn H 2 n +1O2 N = ( n − 1) !( n < 5 )
Trường PT Thái Bình Dương

Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo Công thức:
n2(n+1) Số trieste =

2 12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O Công thức:
(n-1)(n-2) Số ete CnH2n+2O =

(2<n<5) 2

13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO Công thức:
Số Xeton CnH2nO = (n-2)(n-3)

(3<n<7) 2

Chương 1 Trường PT Thái Bình Dương Page 18

to CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O H2SO4 đ. KHÁI NIỆM. Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3: Metyl focmiat C2H3COOCH3: Metyl acrylat C2H5COOCH3: Metyl propionat II. to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡ CH xt. to CH3COOCH=CH2 LIPIT Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 2. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều III. ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung: H2SO4. Phản ứng thuỷ phân: H2SO4. DANH PHÁP H2SO4 đ.HÓA HỮU CƠ 2010 ESTE – LIPIT ESTE I. to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).to RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.

Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. C2H5COOCH3 C. nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ) to. gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol). Chất béo không tan trong nước. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. R1COO R2COO 3 CH2 CH CH 2 Công thức cấu tạo chung: R COO R1. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.H+ 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 axit stearit glixerol (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH tristearin to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 natri stearat glixerol c.HÓA HỮU CƠ 2010 I. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O tristearin b. 2 B. HCOOC3H7 B. B. Metyl propionat D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Propyl fomat CÂU 4. Chất béo không tan trong nước. Tính chất hóa học a. R2. CHẤT BÉO 1. Các axit béo tiêu biểu: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic 3. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A. R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau. metyl axetat C. etyl axetat B. Tên của X là: A. Công thức cấu tạo của X là: A. 4 D. CH3COOC2H5 D. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no) CÂU 1. 5 CÂU 2. 3 C. HCOOC3H5 CÂU 3.

1 B. C. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic. C17H35COOH và glixerol. Axit axetic với ancol metylic C. CÂU 6. CÂU 5. 2. CH3COOCH=CH2. 4 CÂU 8. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 C. B. CH3COOH tác dụng với dd NaOH. D. C2H3COOC2H5 CÂU 9. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol.D. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc. Axit axetic và ancol vinylic. CH3COOCH3. CH3COOCH=CHC6H5. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CH2Cl. C. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. C6H5COOCH2CH=CH2. CH3CHO D. D. Cho lần lượt các chất: C6H5OH. CH3COOH. Công thức của X là: A. C2H5COOCH3 D. Số phản ứng xảy ra là A. CH3CH2OH. Phát biểu không đúng là: A. B. C. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. D. CH3CH2OH. CH3COOH. CÂU 13. CH3COOCH=CH2. C15H31COONa và etanol. B. CH3CH2OH B. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài. CH3CHO. CH3CHO. HCOOCH=CH-CH3. CH3COOH. B. B. CH3CH2OH. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2. CÂU 12. C2H5COOCH3. 5. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3 D. không phân nhánh. CH3COCH3. 2 C. CH3COOH CÂU 7. HCOOCH2CH=CH2. C. CH3COOC2H5. CH3CH2OH. B. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: A. CH3COOC2H5 C. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. C15H31COOH và glixerol. CH2=CHCH2COOC6H5. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Metyl fomat là este của axit etanoic. Cho các dãy chất CH3Cl. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. thu được natri axetat và ancol etylic. CH3COOCH3 B. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ? A. CÂU 14. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. 3. CH3COONa. CH3CHO C. CÂU 11. Axit axetic với ancol etylic D. C6H5CH2COOCH=CH2. CH3CHO. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. D. Axit axetic với etilen CÂU 10. 3 D. B. C. đun nóng.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 4.

Trùng hợp X cho ra 1 polime. 5. C. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit. C. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol. Dùng được tất cả các loại nước. 2 muối và 2 ancol. CH3COOH và C2H3OH. CÂU 23. CaCO3. B. CH3COOH và C2H5OH. AgNO3/NH3. 4. B. CÂU 17. Lâu tan. CÂU 18. C2H3COOH và CH3OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 20. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). KCl. D. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. D. C. B. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen. C. OXH Z thu được Y. HCOOCH=CHCH3. B. D. CÂU 16. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì A. C. CÂU 24. C. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. D. C. B. B. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp? A. D. CnH2nO2 (n ≥ 2). Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng: A. CÂU 21. CH3COOH và C2H2. C. Chúng tạo kết tủa với ion canxi. axit butiric. D. C. B. CnH2nO2 (n ≥ 3). D. HCOOC3H5. CTCT của X là A. C. D. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. C3H5COOH. axit propionic.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 15. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng. CÂU 19. 6. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là A. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. CH2=CHCOOCH3. CnH2n-2O2 (n ≥ 4). Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng A. CÂU 25. D. 3. HCOOCH2CH=CH2. axit oxalic. Na. Có khả năng hòa tan tốt trong nước. D. B. 2 muối và 1 ancol. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. Khi nói về este vinyl axetat. sau phản ứng ta thu được A. C. CH3COOCH=CH2. Rẻ tiền hơn xà phòng. CTCT của X là A. 1 muối và 2 ancol. Dễ kiếm. Vinyl axetat là một este không no. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. D. B. mệnh đề nào sau đây không đúng? A. 1 muối và 1 ancol. CH3COOC2H3. CÂU 22. B. axit axetic. C2H3COOCH3. B.

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được A. CH3COONa và C6H5OH. B. CH3COONa và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa. CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là A. lipit. B. Protein. C. Gluxit. D. polieste. CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do A. chất béo bị vữa ra. B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí. C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công. CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5 (OCOC13H31)3. C. C3H5 (COOC17H35)3. D. C3H5 (OCOC17H33)3. CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3 A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2) CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là: A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây? A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl metacrylat D. Vinyl acrylat Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với: A. NaOH B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0) D. H2SO4 đậm đặc CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)–COOCH3 CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau. A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este. C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este. D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc? A. CH2=CH–COOCH3 B. CH3COO–CH=CH2 C. HCOOC2H5 D. HCOO–CH=CH2 CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat. A. Quì tím B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ? A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. không xác định được CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có : A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic. CÂU 49. Axit béo no thường gặp là : Trường PT Thái Bình Dương Page 18

HÓA HỮU CƠ 2010
A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric. D. Axit linoleic. CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được : A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ : A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất : A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn. C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh. CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch : A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. MgSO4 CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của : A. este. B. ancol. C. anđehit. D. hiđrocacbon thơm. CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là: A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic CÂU 58. CÂU 59. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây: A. nCO 2 = nH2O C. nCO2 > nH2 O B. nCO2 < nH2O D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 60. Câu nào sau đây là chính xác: A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá. B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no. C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức. D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo. CÂU 61. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành: A. Đun lipit với dd NaOH. B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng. C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 62. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là Trường PT Thái Bình Dương Page 18

3. CH3 CH2COOH C. metyl propionat D. axit exetic và ancol etylic D. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. axit axetic và ancol vinylic B. Benzyl fomat C. Metyl benzoat B. B. CÂU 65. natri axetat và anđehit axetic D. CH3COOCH3. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A. HCOOC2H5 D. axit exetic và axetilen CÂU 70. X là este chưa no B. CH3COOC2H5. C2H5COOCH3 C. HCOOH. metyl acrylat B. C2H5COOCH3. axit axetic và anđehit axetic C. X có tên gọi là: A. CÂU 67. C3H7COOH D. Phenyl axetat CÂU 71. C. 5. CH3COOC2H5. đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. CH3COONa D. axit axetic và ancol vinylic B. 6. Tên gọi của este đó là: A. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3. Phenyl fomat D. CH3CH2CH2OH. CH3COOH. C2H5COOH CÂU 68. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit. metyl metacrylat C. CH3COOH CÂU 69. D. CH3CHO C. 4. HCOOC3H7 B. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được A. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. Cho dãy các chất: HCHO. CH3COOC2H5. CH3COOC2H5. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được: A. CH3CH2CH2OH. vinyl axetat CÂU 72. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng. CH3COOH. D. CH3COOCH3 B. Thủy phân este X trong môi trường kiềm. X có thể làm mất màu nước brom D. natri axetat và ancol vinylic C. C. HCOOH CÂU 63. C2H3COOC2H5. CH3COOH B. Câu nào sau đây sai? A. CH3COOH. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. Công thức của X là A. CH3CH2CH2OH B. C. C2H5OH. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. B. (CH3CO)2O CÂU 66. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc. CH3COOH. CÂU 64. CH3CH2CH2OH. CH3COOC2H5 D. axit axetic và anđehit axetic CÂU 73. thu được natri axetat và ancol metylic.HÓA HỮU CƠ 2010 A.

B.4 gam D. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. Ancol và xeton no. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D. chủ yếu là các axit béo chưa no B. N B. CH3COOC2H5 D.2g một este đơn chức (E) thu được 6. C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. Xà phòng hoá hoàn toàn 37. D. C. Không xác định được CÂU 80. Trieste của axit béo và glixerol C. 16. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây? A.91 gam. 54. Vinyl axetat B.5g H2O.8 gam B. 11 gam B. Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2.0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH.52g CÂU 86. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu? A. 88 gam CÂU 77. Trieste của axit hữu cơ và glixerol CÂU 82. Etyl axetat C. H2O. Khối lượng este tạo thành là A.92 gam CÂU 76. Dung dịch NaOH B. C2H2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 88 gam. Là este của axit béo và ancol đa chức D. 20. CÂU 81. 9. Etyl propionat D. Lipít là: A. (E) là: A. HCOOCH3 B. O. D. Công thức cấu tạo có thể có của (X) là: A. Hiệu suất của phản ứng là 80%. Axit cacboxylic hoặc este đều no.0g C. 52. HCOOC2H5 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Phản ứng không thuận nghịch D. 70.0g B. Axit fomic CÂU 83. xà phòng hóa CÂU 75. Phản ứng xà phòng hóa C.25 gam C. Natri kim loại C. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa: A. Axit propanoic C. 5. Phản ứng cho-nhận electron CÂU 74. H. 66 gam C. 12. Khối lượng NaOH cần dùng là: A. CH3COOCH3 C. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Etyl fomiat CÂU 78. Đốt cháy hoàn toàn 18. Phản ứng thuận nghịch B.0g D. làm lạnh D. Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3.6 gam CÂU 79.0g CÂU 85. Axit propionic D.16g CO2 và 2. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn. axit axetic B. đun nóng. 8. Hợp chất hữu cơ chứa C. CH2=CHOH D. chủ yếu là các axit béo no C. Xeton và anđehit hai chức. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). cô cạn ở nhiệt độ cao C. Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: A.4 gam D. CH3CHO Đốt cháy hoàn toàn 4. CH2=CHCl B. Tên gọi của B là: A.2 gam ancol metylic. Chất béo lỏng có thành phần axit béo: A. hoặc bơ nhân tạo. Cả (A) và (C) đều đúng CÂU 84. 44 gam. Ancol hai chức không no có một nối đôi. 29. 7. đơn chức. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %.5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. người ta thực hiện quá trình: A.

0g C. Xà phòng hoá 7. cần đun nóng. AgNO3/NH3 B. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D. có H2SO4 loãng xúc tác.72 CÂU 92. CÂU 89. photpholipit. sáp. Dung dịch Na2CO3 CÂU 88. Phản ứng hoàn toàn. CH3COOCH3 D. n-propyl fomiat C. ancol và muối C. C3H7COOH C. 4. C2H5COOH. NaOH CÂU 93. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì? A. 8. Etyl fomiat B. . B.24 B. C. 32. D. AgNO3/NH3 C. Natri kim loại C. dd NaOH D. sterit. 2.CH3COOH C. Dung dịch NaOH B. không hoà tan trong nước. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. Hãy chọn nhận định đúng: A. C đều đúng CÂU 95. C6H5OH CÂU 97. Lipit là chất béo. 16.36 C. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. 4. thực vật. HCOOC6H5 CÂU 94. axit và nước CÂU 91. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp: A. ancol và axit B. CH2=CH-OH B. Lipit bao gồm chất béo. cần đun nóng.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 87.0g CÂU 90. CH3COOC2H5 D. Phản ứng thuận nghịch. Phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 3. Quỳ tím. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Chất nào dưới đây không phải là este? A. C. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. HCHO Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cu(OH)2. C4H9OH B. nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. B.0g D. C2H5COOH.0g B. Na. andehit axetic.. metyl fomiat? A. ancol etylic. CÂU 96. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động. B. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? A.4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. 6. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau: A.48 D. Quỳ tím. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A.7gam nước và V lít CO2 (đkc). Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. D. cần đun nóng. HCOOCH3 B. Isopropyl fomiat D.. muối và nước D.

chưa no. Quỳ tím. HCOOC2H5 D. Allyl axetat D. Este X có CTCP C4H6O2. C. 1 B. HCOOCH3 B. C4H8O2 C. Vinyl axetat CÂU 108. CH3CH2OH CÂU 98. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. đa chức D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Một số este được dùng trong hương liệu. C2H5COOH. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. bột giặt là nhờ các este A. Natri. C3H6O2 B. Một axit cacboxylic và một xeton CÂU 106.3 g muối.6 gam O2 trong cùng điều kiện. Có mùi thơm.5 gam H2O. Đơn chức. Một axit cacboxylic và một ancol D. No. C2H5OH. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. Metyl acrylat C. Công thức cấu tạo của X là. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Natri. an toàn với người C. 3 D.5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4. đá vôi D. Đốt cháy hoàn toàn 7. CH3CHO lần lượt là: A. Một este đơn chức no có 54. dd AgNO3/NH3 C. D. CH3COOCH= CH2 B. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là: A. Phát biểu đúng là: A. Đa chức. Công thức phân tử của este có thể là: A. No. Quỳ tím. C2H4O2 CÂU 101. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. A. B. C3H6O2 B. Một muối và một anđehit C. CÂU 102. C3H4O2 CÂU 100. A. CH3-COOC2H5 C. Este trên có số đồng phân là: A. C4H8O2 C. CH3CHO D. CH3COOCH2CH3 CÂU 104. C. quỳ tím B. etyl axetat B. đơn chức B. Một muối và một ancol B. Là chất lỏng dễ bay hơi B. Xác định E: A.CH= CH2 C. Cho 13. HCOOCH2. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol A.CH= CH2 D. đá vôi CÂU 105.2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12. C5H10O2 D. C4H6O2 D. mỹ phẩm. no CÂU 107. C2H5COOH. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: A. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH. E là este.55 % C trong phân tử. Làm bay hơi 3. 4 CÂU 99. CH3COOCH3 CÂU 103. HCOOCH2. 2 C.

Thủy phân mỡ trong kiềm C. Dung dịch kiềm. B. C. Axit panmitic. axit stearic. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. Glixerol và axit béo B. Phản ứng kết hợp. axit axetic. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. Crackinh D. CÂU 116. Phản ứng trung hoà. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. C. CH3COOC2H5 D. 1. CÂU 119. Nước/H+. D. 2. 3. Sự lên men CÂU 111. Hydrat hóa C. Phản ứng của axít với kim loại D. Chất có mùi thơm dễ chịu. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Axit axetic. 2. Axit panmitic. C. Cả A. D. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. Xà phòng CÂU 118. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 109. C2H5ONO2 CÂU 112. Glucozơ. Mỡ D. Các este đều nặng hơn nước. Xà phòng hóa B. axit oleic. Đặc điểm của este là: Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó. C2H5COOH (4). 1. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. C2H5OH (3). C. C2H5Cl B. Chất nào sau đây không phải là este? A. Cả A. Glixerol và muối natri của axit béo C. Muối của axit béo được gọi là A. B. axit acrylic. CÂU 117. D. Dãy các axit béo là A. Phân hủy mỡ B. 4 CÂU 114. 1. Amyl propionat. 2. C. 4. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic CÂU 110. giống mùi quả chín. B. 4 C. CÂU 115. CH3 – O – CH3 C. B. CH3COOCH3 (2). Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. . Etanoic. Este C. D. 2. CÂU 120. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên CÂU 113. 4 B. 3. giống mùi quả chín là: A. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong: A. 3. B. Muối hữu cơ B. axit axetic. Glixerol và axit cacboxylic D. axit propionic. Phản ứng ngưng tụ. Phản ứng Este hóa. Cho các chất sau: CH3COOH (1). Có mùi dễ chịu. 3. Axit fomic. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 A. B. D. C. B. Dung dịch axit. axit stearic. 1 D. C. D. Etanol. axit oleic. B.

D. HCOOC2H5 B. Thủy phân hoàn toàn 8. C. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Propyl axetat CÂU 123. CH3COOH.6 gam một ancol Y. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. CH3COONa và C2H5OH. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa: A. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Axit axetic với ancol etylic D. HO-C2H4-CHO. propyl axetat. CÂU 125. HCOOC2H5. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. CH3COOC2H5. HCOOCH3<C2H5OH<CH3COOH<C2H5COOH. CÂU 131. C2H5COOC2H5 CÂU 128. CH3COOH C. Axit axetic với ancol metylic C. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit CÂU 122. B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ C. Axit axetic với etilen CÂU 127. etyl axetat. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Công thức của este là: A. C. B. đơn chức. CH3CHO. CÂU 126. là este của axit axetic. C2H5COOH. Xà phòng là muối canxi của axit béo. thu được muối và 2. C. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là A. Este etyl axetat có công thức là A. B. D. HCOONa và CH3OH. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. Etyl fomat B. CÂU 129. C2H5COOCH3 D.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 121.7 gam este no. C2H5OH<CH3COOH<H2O<HCOOCH3.8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4. sản phẩm thu được là A. C2H5OH D. B. Tham gia phản ứng xà phòng hóa B. Axit axetic và ancol vinylic. CH3COOH.3 gam ancol etylic. HCOOCH3<H2O<CH3COOH<C2H5OH. Etyl propionat C. B. Chất béo có tính chất chung nào với este? A. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat. metyl propionat. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tên gọi của X là: A. HCOONa và C2H5OH. CH3COOC2H5 C. điều chế từ: A. CH3CH2OH. Xà phòng là muối natri. Chất X có công thức phân tử C3H6O2. CH3COOH B. CH3OH. C. CH3COONa và CH3OH. D. CÂU 130. (CH3)2CH –CH2 –CH2OH CÂU 124. CH3COOCH3. HCOOCH3<C2H5OH <C2H5COOH<CH3COOH. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ D. B. Etyl axetat D. D. Hãy chọn câu đúng nhất: A. Tên gọi của X là A. (CH3)2CH –CH2OH. metyl axetat. C. B. Cho 3. D. C2H5COOH. kali của axit béo C.

C15H31COOH và glixerol. Este metyl acrilat có công thức là A. B. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. B. Este etyl fomat có công thức là A. C3H6O2 CÂU 143. C. C17H33COONa và glixerol. este đơn chức. C15H31COONa và etanol. C2H5COONa và CH3OH. CH3COONa và CH2=CHOH. CH3COONa và CH3CHO. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. C17H35COOH và glixerol. D. D. CH3COONa và CH2=CHOH.44 gam CO 2 và 4. B. D. C. B. CH3COOCH=CH2. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. CH3COONa và C2H5OH. C. sản phẩm thu được là A. HCOOCH3. B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. axit fomic và ancol propylic. CÂU 144. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là A. C2H5COONa và CH3OH. B. triolein B. D. B. tripanmitin D. glixerol. CH2=CHCOONa và CH3OH. ancol đơn chức. C4H8O2 C. sản phẩm thu được là A. B. HCOOCH=CH2. C. CH3COOCH3. D. C15H31COONa và glixerol. C17H35COOH và glixerol. D. axit fomic và ancol metylic. phenol. D. Đốt cháy hoàn toàn 7. CH3COOCH=CH2. HCOOCH3. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. HCOOCH3. stearic CÂU 145. CÂU 141. Công thức cấu tạo của Y là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. CH3COONa và CH3CHO. HCOONa và C2H5OH. CÂU 140. C15H31COONa và etanol. CÂU 139. C2H5COONa và CH3OH. CH2=CHCOOCH3. tristearin C. D. CH2=CHCOOCH3. Este vinyl axetat có công thức là A. sản phẩm thu được là A. CÂU 135. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. axit propionic và ancol metylic. C. C4H8O4 B. D.8 gam este X thu được 11. C15H31COONa và glixerol. CH2=CHCOONa và CH3OH. Propyl fomiat được điều chế từ A. C. B. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2.68 gam H2O. CÂU 134. C15H31COONa và etanol. C. CÂU 142. C. CÂU 137. axit axetic và ancol propylic. CÂU 138. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. C17H35COONa và glixerol.HÓA HỮU CƠ 2010 CÂU 132. CH3COONa và CH3OH. HCOOC2H5. D. C2H4O2 D. C. B. CH3COOCH3. C17H35COONa và glixerol. C. C. CÂU 133. CÂU 136. D. Công thức phân tử của este là A. CH3COOCH3.

CÂU 153. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8. phenylaxetat C. C CÂU 150.3 mol H2O. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24.48 lít C. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. 1. C2H5OH. 4. (HCOO)3C3H5.24 lít B. CTPT của X là : A. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6. B. HCOOC2H5 CÂU 147. D. 22. Kết quả khác.36 lít D. 0. CH3COOC2H5 D. C2H5OH.3 mol CO 2 và 0. CÂU 156. C2H5OH. 29. Giá trị của x là : A. C. D.8 g B. CH3-CH2-COO-CH=CH2.1 mol este X thu được 0. 14. Mệnh đề không đúng là: A.12 lít CÂU 148. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. C2H5COOCH3.2 g muối. CH3COOCH3 C.5M D. B. Cả A. Nếu cho 0. etyl axetat. C. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là : A. CH3 -COO-CH=CH-CH3. HCOOC3H7. B.8 g H2O. CH2=CH-CH2-COO-CH3.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. A.2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM . CTCT của A là : A. vinylbenzoat D. C. B. Xà phòng hóa hoàn toàn 21. C. Đun 12 gam axit axetic với 13. Kết quả khác CÂU 151. C. 55%. O = 16) A. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOH.5 g C. (CH3COO)3C3H5. Tên gọi của este là A. C3H5(COOCH3)3. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. 3. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CÂU 146. 75%. CH3COOH. B.8 g một chất hữu cơ X (chứa C. metyl fomiat.25. Đốt cháy hoàn toàn 0. B. CÂU 154. C2H6.6 g muối khan. C.6 g CÂU 149. C2H6.5M B. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. 1M C. CH3CHO. C. metyl axetat. B. D. C2H6. 50%.2 g D. CH3CHO. thu được 11 gam este. B. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối. CÂU 155. Giá trị của a là : A. 1. CH3CHO. cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. CÂU 152. D. n-propyl axetat.5%. C = 12. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. D. CH3COOH. D.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 2. 62. C2H5COOC2H5. CH2=CH-COO-CH2-CH3. H. Xà phòng hóa 13. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5. 18. etylmetyloxalat B.

cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.4 gam. không tan trong nước. có trong thành phần chính của dầu. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CHO. B. t/vật. t/vật. 200 ml. nhẹ hơn nước.2M. có trong thành phần chính của dầu. 300 ml. CH3COOH. C = 12. C. C. C2H5OH. OHCCH2OH. CH3CHO. Chất béo là trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có mạch C dài. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. CÂU 162. C. C.2 gam CÂU 161. CH3COOH. Na = 23) A. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo. D. mỡ động. CH3COOH. B. HCOOH. 18. C2H6. Không tan trong nước. Xà phòng hóa 8. 8. C2H5OH. C. HCOOH.68 gam. C. HCOOCH D. 17. CH3CHO. có trong thành phần chính của dầu.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. mỡ động. không phân nhánh. 10. CH3COOH. 150 ml. D. CH3COOH. nhẹ hơn nước. CH3CHO. 8. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. D. B. CH3COOCH3. C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. t/vật. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CHO.HÓA HỮU CƠ 2010 D.28 gam. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. HCOOH. C2H5OH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. Xà phòng hoá hoàn toàn 22.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. D. CÂU 158.06 mol NaOH. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. B. Là chất rắn. CH3CH2COOH.56 gam. 400 ml. C2H5OH. CÂU 164. CÂU 163. Không tan trong nước.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). HCOOH. C2H5OH. có trong thành phần chính của dầu. 3. CÂU 157. mỡ động. B. Là chất lỏng. C. CÂU 160. CÂU 159.80 gam. O = 16. t/vật. nặng hơn nước. mỡ động. B. 18. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri. không tan trong nước. D. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A.24 gam. 16. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu. B. D.38 gam. nhẹ hơn nước. B.

42.5 g ancol etylic với axit H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11. etyl axetat. CÂU 165.C2H4O2. C. Công thức phân tử của X là: A.8.3. mạch hở.4g muối.6 g bạc.36% khối lượng.e.7 gam một este đơn chức X thu được 3.36 lít khí CO2(đktc) và 2. CÂU 170.e. B. D. B. 4.2. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là: A. Vai trò của các este này là: A. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. B. CÂU 172.6g một ancol Y. B. d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.57. CÂU 171.1 g muối.C4H8O2. CÂU 167.66.3 g este X đơn chức.propyl axetat.c.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.2 g muối. b).4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%. D. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11.Tạo hương thơm mát. Tên gọi của X là: A. B. Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. C. Cho Y. C. C.HÓA HỮU CƠ 2010 D. B.etyl fomat.50%. a. CÂU 173. Thuỷ phân hoàn toàn 8. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là : A. B. a. D. 3.d. a. e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử. Thuỷ phân 8.etyl propionat. HCOOCH=CHCH3. a. Z phản ứng với dd AgNO 3/ NH3 dư thu được 21. D.d.Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. Công thức cấu tạo của X là : A.22%.65%. D. 10. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z.3%. Đốt cháy hoàn toàn 3. CÂU 169.Tạo màu sắc hấp dẫn.b.d.7 g nước.8 gam este đơn chức.88%. CÂU 168.52%.8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este. đơn chức. oxi chiếm 36. CH3COOCH=CH2.2 g muối.b. C. C. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.d. CÂU 166.C5H8O3. C.Làm tăng khả năng giặt rửa. Những phát biẻu đúng là: A. Trong phân tử este X no.44 g este.4. mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4.C3H6O2. D.c. Thuỷ phân 4.6 g ancol Y và: A. D. C.67%.e.7%.4. D. dễ chịu.5. B. B.

B. CH2=CHCOOCH3. 8. CH3COOCH=CH2. Nước và dd NaOH. dd NaOH. CÂU 179. C. CH3COOC2H5. 6. 75 %. CH3COOH. C2H5COOCH3. CÂU 180. C. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. C3H7COOH.CH3CH2CH2OH. D. B. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần? A. HCOOCH2CH=CH2. B.CH3COOH. Cho các chất lỏng sau: axit axetic. HCOOC3H7. C. B. Để phân biệt các chất lỏng trên. HCOOC(CH3)=CH2. D. triolein. Nước và quì tím. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Đun một lượng dư axit axetic với 13. glixerol. CH3COOH CÂU 178. 200g.175g. D. nước brôm. CÂU 174. CH3CH2CH2OH. C. CH3COOC2H5. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .CH3COOH. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 4H8O2 đều tác dụng với NaOH? A. CÂU 181. có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3CH2CH2OH B. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic.67 %.8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác). Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào? A. 60 %. C2H5COOCH3.CH3COOC2H5. CH3COOCH3. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là: A. CH3CH2CH2OH.150g.5 %. B. HCOOCH=CHCH3. D. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %. 4. C.125g. C. A. HCOOCH2CH =CH2. CÂU 176. CH3COOC2H5 D. D. C. có thể chỉ cần dùng: A. CÂU 177. 62. B. D. D. Một este có công thức phân tử là C3H6O2.. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic.41. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. HCOOC2H5. B. D. Vậy công thức cấu tạo của este đó là: A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. HCOOC3H7. 5. CÂU 175. CH3COOC2H5 C. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương.

Tính chất anđehit đơn chức CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + NH4NO3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . . ĐISACCARIT Saccarozơ C12H22O11 C6H11O5 – O – C6H11O5 .HÓA HỮU CƠ 2010 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 Chương 2 CACBOHIĐRAT Hợp chất Cacbohiđrat Công thức phân tử CTCT thu gọn Đặc điểm cấu tạo MONOSACCARIT Glucozơ Fructozơ C6H12O6 C6H12O6 CH2OH(CHOH)4 CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO CH2OH[CHOH]3 COCH2OH -Có nhiều nhóm OH kề nhau. Chuyển hóa glucozơ Có Có p/ư màu với I2 Có + HNO3. -Nhiềunhóm C6H12O5 Không -Mạch thẳng .Có 3 nhóm OH kề nhau .Hai nhóm C6H12O5 Không POLISACCARIT Tinh bột Xenlunozơ (C6H10O5)n (C6H10O5)n [C6H7O2(OH)3]n . Hóa tính của Glucozơ a.Có nhiều nhóm OH kề nhau. CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t 0 → CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O ↓ + H2O. Không Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân 4/ Tính chất khác AgNO3/ NH3 +Cu(OH)2 +Cu(OH)2 - - 1.Mạchxoắn. -Không có nhóm CHO Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH)2 Không Không Lên men rượu.Nhiều nhóm C6H12O5.

H2 (Ni. CÂU 1. tinh bột và xenlulozơ. Phản ứng lên men C6H12O6 enzim. C. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tính chất ancol đa chức 2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2  → (C6H11O6)2Cu + H2O pridin CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  → Este chứa 5 gốc CH3COO  (p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). Cu(OH)2.HÓA HỮU CƠ 2010 . 3 C.t 3. CÂU 3. 2.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol). 3. 4 D. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: A. + 0 + 0 0 0 Hồ tinh bột + dd I2  hợp chất màu xanh tím (dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột).   −35  2. 4 B. t0). Na kim loại. B. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. B. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. D. c. 1. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. 2. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ H . H2O (H+. 75%. CÂU 6. Dung dịch AgNO3/NH3. dd AgNO3/NH3. D. Cu(OH)2. Nước Brom. → C12H22O11 + H2O H → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ). Phân tử glucozơ có nhóm xeton. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. 1. A. CÂU 5. Cu(OH)2/OH-.5%. Vôi sữa Ca(OH)2. 0 b. 50%. etanol. C. D. có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: 1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. CÂU 2. fomanđehit. t0).30 → 2 C2H5OH + 2CO2. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH. 3. Dung dịch AgNO3/NH3. C. A. B. 4 CÂU 4. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là: A. Dung dịch Br2. B. Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ. saccarozơ. Để phân biệt glucozơ. Hiệu suất phản ứng lên men là. B.to D. 2. 80%. 62. → [C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O. . C. Hóa tính của saccarozơ Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.t  (C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O  → n C6H12O6 ( glucozơ). CÂU 7. 1. C. D. glixerol.

B. C.6. Hồ tinh bột. Tơ nilon . 3a. C. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 9. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. CH3COOC2H5. B. CH2 = CHCOOC2H5. 4e. Saccarozơ. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Khí CO2. D. CÂU 12. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là. Mantozơ. A.10M. t0).20M. Ca(OH)2 dạng vôi sữa. 36. b. 24. 0. 2. 1e. C6H12O6. 3b. CH3CHO. D. H2 (Ni.HÓA HỮU CƠ 2010 A. B. 3d. Canxi saccarat. Dung dịch AgNO3/NH3. C. 4e. CÂU 16. D. CÂU 15. Glucozơ. C.t0 A. HCHO. 27. 48. Cho sơ đồ sau: + 2O H +2 H C 2 m r­ î en m giÊ en Xenluloz¬  X u Y  m Z  T . D. Giá trị của m là: A. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Tinh bột. 2b. axit fomic (HCOOH). Tham gia phản ứng thủy phân.02M. Dùng làm vật liệu xây dựng. 2b. Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1. 4e. HCOOH. Các chất: glucozơ (C6H12O6). CÂU 13. Tính chất của ancol đa chức. C. đồ dùng gia đình. Tơ visco. 1a. CH3COOCH=CH2. Công thức của T là: → → → → H+ . Tơ capron. D.6. D. C. CÂU 11. D. A. Tính chất của nhóm anđehit.16 gam bạc kết tủa. CH2 = CHCOOCH3. CÂU 8. 0. C. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. d. B. ruột phích. 3. Cột 2 a. Làm thực phẩm cho con người. Lên men tạo ancol etylic. Thành phần chính trong nguyên liệu bông. 4b. 2d. Thứ tự ghép đúng là. D. gai là. anđehit fomic (HCHO). Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa? A. 0. Xenlulozơ. anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương. C. B. B. e. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là. CÂU 14. B. C. A. CH3OH/HCl. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. B. D. Fructozơ. CÂU 10. c. Dung dịch I2. Dung dịch Na2SO4. 1a. B. 3e. Cột 1 1. 1c. 4. 0. đay. Tơ tằm. A. sản xuất giấy. gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. 2d.01M.

CÂU 22. C. 300 gam. đun nóng. glixerol. glixerol. t0 CÂU 25. saccarozơ. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. D. B. to CÂU 19. natri axetat. B. D. CÂU 27. t0). B. Giá trị của m là: A.8. 6. tinh bột. Phản ứng với H2 (Ni.94. xenlulozơ. D. C. Fructozơ. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. B.5. CÂU 26. CÂU 21. Hợp chất tạp chức.75. CÂU 24. Hợp chất đa chức. Glucozơ. CÂU 17. t0). D. Thuốc thử để phân biệt chúng là. D. Saccarozơ và glucozơ đều có A. mantozơ. Thuỷ phân hoàn toàn 62.13. C. 10. A. 360 gam. Cacbohiđrat (Gluxit. A. 283. Cho dung dịch AgNO 3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. D. Saccarozơ và glucozơ. dd AgNO3/NH3. B. 270 gam. t0 D. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Glucozơ. C. Phản ứng với Cu(OH)2.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Phản ứng với dung dịch Br2. 13. Vôi sữa.76. ancol etylic. khối lượng glucozơ thu được là: A. 250 gam. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. C. C. Glucozơ. Hai chất đồng phân của nhau là A.5 gam dung dịch saccarozơ 17. Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. B. 240. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %. đun nóng. anđehit fomic. 198. Fructozơ và glucozơ. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là. Saccarit) là. C. Cu(OH)2. CÂU 23. Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit? A. H2 (Ni. D. natri axetat. Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol. dd AgNO3/NH3. Cu(OH)2/OH-.5. Glucozơ và mantozơ. B. C. Có ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột. Cu(OH)2. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. I2. glixerol. glucozơ. B. C. B. 139.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. A. dd AgNO3/NH3. axit axetic. CÂU 20. 7. CÂU 18.5. A. có công thức chung là Cn(H2O)m. D. saccarozơ. Biết hiệu suất của mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Fructozơ và mantozơ. D. Cu(OH)2.

5 CÂU 33. glixerol. ancol etylic. saccarozơ. etyl axetat. CH3CH2OH và CH2=CH2. 16. D. B. 5. glucozơ. Cho dãy các chất: glucozơ. fructozơ. tinh bột. CÂU 36. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là. B. protit. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. C. Xenlulozơ. Fructozơ. Glucozơ. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. CÂU 28. saccarozơ. đun nóng.HÓA HỮU CƠ 2010 B. đun nóng không tạo ra glucozơ. xenlulozơ. A. Hai chất X. C. CÂU 37. 32. C. D. D. CÂU 38. 11.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). mantozơ. anđehit axetic. Thủy phân. glucozơ. CÂU 34. B.25 D. C. A.8 gam. C. Kim loại Na. natri axetat. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Chất đó là A. Cu(OH)2 trong NaOH. CÂU 32. D. 14. đun nóng. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. fructozơ. B. CÂU 35. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. ancol etylic. glucozơ. saccarozơ.2 gam. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ. axit axetic. D. D. CÂU 30. saccarozơ. glucozơ. C. xenlulozơ. Glucozơ. Trùng ngưng. C. D. 21. xenlulozơ. Phản ứng với dung dịch NaCl.4 gam. B. D. andehit fomic. D. 45. Saccarozơ.4 B. tinh bột. B. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Tinh bột. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. C. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. natri axetat. Tinh bột. C. 2. Glucozơ. ancol etylic. CH3CHO và CH3CH2OH. Tráng gương. Giá trị của m là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CH2OH và CH3CHO. Y lần lượt là A. Glucozơ. C. B. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. 3. 22. X và Y lần lượt là A. B. Hòa tan Cu(OH)2. 4. CÂU 39. AgNO3 trong dung dịch NH3. glixerol. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. CÂU 29. C. C. D. 10. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. CÂU 31. Giá trị của m là A. B. A. anđehit axetic.6 gam. glixerol. Chất tham gia phản ứng tráng gương là: A. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là. Từ 16. thu được sản phẩm là A. D.

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75 %. 96 CÂU 51. 33. 8000 C. 5. tạo ra 80 gam kết tủa. C. C.46. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. xenlulozơ. glucozơ. CÂU 47. 112. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. fructozơ CÂU 49. xenlulozơ C. D. anđehit axetic. 4. B. ancol etylic. 80g. 40g. Na CÂU 42. Tinh bột. saccarozơ B. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. glixerol. B. glucozơ. C. axit fomic C. fructozơ C. dung dịch brom. fructozơ. 2. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là: A. xenlulozơ. glucozơ B. glixerol. fructozơ D. Tinh bột. saccarozơ CÂU 52. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là. Cu(OH)2 B. 2. D. 25. C. 3 B. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. CÂU 40. C.5 gam. 10000 B. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86. 108 D. axetilen. D. Cho các dung dịch sau: saccarozơ.73. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. B. 29.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CÂU 48. 54 C. B. Cho các chất: ancol etylic. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là. 72 B. A. đimetyl ete và axit fomic.00. CÂU 41. 3. B. 7000 CÂU 43. 4. glucozơ D. 26. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. saccarozơ. ancol etylic. glucozơ. D. xenlulozơ. A. Trong các chất sau: axit axetic. biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 %. tinh bột CÂU 53. glixerol. CÂU 46. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa. D. 5 C. glucozơ. B. D. 1 D. 120 gam. C.70. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là. 225 gam. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư). 60g. 1. axit axetic B. 4 CÂU 45. Giá trị m là: A. C. Giá trị của m là: A. [Ag(NH3)2] NO3 D. fructozơ. 9000 D. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng ) giải phóng Ag là A. 3. Tinh bột. 20g. saccarozơ. axetandehit D.4 gam Ag. A. 180 gam. Tinh bột. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. xenlulozơ. fomandehit CÂU 50. CÂU 44.

Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Lượng glucozơ thu được là: A. 70 lít. B. C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. CÂU 59. Fructozơ.5 % (khối lượng riêng là 1. C2H4. Thể tích dung dịch HNO3 67. CH3CHO D.1M CÂU 57. Khi thủy phân saccarozơ.2M D. nước Svayde CÂU 54. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ. Với hiệu suất phản ứng 85%. 192. C2H5OH. 200. glucozơ.7 kg xenlulozơ trinitrat. D. saccarozơ. Tất cả đều sai. 270 gam CÂU 55. C2H2. glucozơ. ete C. C2H6 B. 6 D. 0. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. Axit fomic và ancol etylic. Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. C. CÂU 61. 4 B. 21 C. thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. etanol D.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. B. Saccarozơ. Glucozơ. B. Glucozơ. 0. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc. 288 gam C. 188.8 g. CH3CHO CÂU 65. 0. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây? A. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. C2H2. Vậy Z không thể là: → 0 A. A. D. 42 D. CÂU 56.43 g. C2H4(OH)2.89 g. benzen B.5 g. 0. glucozơ C. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là: A. 5 C. 3 CÂU 60. Cho các dd sau: CH3COOH. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. 261. B. C2H2. 55 lít. Giá trị của m là: A. Chọn câu nói đúng: A. D. Glucozơ và saccarozơ. Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột. CÂU 62. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. CÂU 64.16 g bạc kết tủa. 10 CÂU 58.3M B. 30 B. C3H5(OH)3.1kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). CÂU 63. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa: Cu(OH) /NaOH Z  2   → t dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch. 256. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .4M C. 49 lít. C2H5OH. C. D. 81 lít. C. Để có 29. C3H5(OH)3. 513 gam B. B. nóng.5 gam D.

tinh bột. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Nhóm chức anđehit. D. A. Thủy phân hoàn toàn 62. B. C2H5OH. 198. (2). t0. Saccarozơ. 190. benzen. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. C. (4) CH3COOH (H2SO4 đặc).5 g dung dịch saccarozơ 17. CÂU 73. 185.40.60 g. (3) [Ag(NH3)2]OH. CH3CHO. C lần lượt là: A. (1). Có 5 nhóm – OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. Nhóm chức ancol. CÂU 70. D. CH3COOCH3. C2H2. D. B. điều kiện thích hợp) A. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. 11. C. 6. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. B. (4). C6H12O6 (glucozơ). B. B. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: A. C. CH4.65 g. D.8. D. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. Biết hiệu suất lên men 80%. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. CÂU 71. CÂU 72.00. 10. Bằng phương pháp lên men ancol từ glucozơ ta thu được 0. Tinh bột.75. CH3COOH. CÂU 69. CÂU 68. CÂU 76. Giá trị của m là A. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác. D. Tất cả đều được. HCOOH. 22. Nhóm chức xeton. CÂU 74. (2). (4).5. C2H5OH.50. C2H4. C. CÂU 75. B. CH3CHO.5. C6H12O6 (glucozơ). D. Có mạch cacbon phân nhánh.50 g. B. C. 14. 13. C.195. (2) Cu(OH)2.HÓA HỮU CƠ 2010 C. A. (3). Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. CH3COOH. Nhóm chức axit.1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. CÂU 66.25. 45. C2H5OH. Giá trị của m là: A. Saccarozơ và fructozơ. (1). C2H6. C. (2). CH3COOH. B. Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80 %.50 g. CH2=CH−CH=CH2. C2H2. C2H4.1 lít ancol êtylic (khối lượng riêng 0. Trong phân tử của các gluxit luôn có: CÂU 67. CH3COOCH3. Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni. C. 7. B. D.8g/ml).

1 CÂU 78. 52. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ. 200g. 4. 6. 50g CÂU 81. 2. 6. CÂU 82. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được: A. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được mg Ag. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ. rượu bị hao hụt 5 %. Ag2O/dd NH3 B. C6H12O6 D. B. D.0001 B. Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là: A.01 C. 3 chất D.1 % trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. 13. cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. tạo ra 40 g kết tủa. CÂU 79. CÂU 87.67g. 26. 0. B. 7.8.HÓA HỮU CƠ 2010 D. D. 0.5 g dung dịch saccarozơ 17. 166. 48g D.4g B. Giá trị của m là: A. Cả A và B.84kg D. Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu? A. Na kim loại C.18 kg glucozơ.65kg B. CÂU 90. C. CÂU 88. Trong quá trình chế biến.37kg C. 4 chất CÂU 84. C. Biết hiệu suất lên men đạt 75 % khối lượng glucozơ cần dùng là: A. C11H22O12 CÂU 86. 2 chất C. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: A. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột.5 tấn rượu etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. saccarozơ. tinh bột. 5.75.5. Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt. Tại một nhà máy rượu. 0. 24g C. 1000g. CÂU 85. B. B.81 %. 4. CÂU 83. 15 %. 1 kg glucozơ. D. 1. etanal.60 %. Có phản ứng tráng gương do có nhóm – CHO. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ. CÂU 77. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là: A.1 D. CÂU 89. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ. 1 chất B. Có thể nhân biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với: A.41 %. 150g. B. 10. Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất lên men thành rượu etylic.11 kg glucozơ. cho màu xanh lam vì: A. 17. CÂU 91. D. Cu(OH)2 D. C. C. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm? A. Thủy phân hoàn toàn 62.5. glyxerol. 1. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương? A.56kg CÂU 80. C12H22O11 B. C. (C6H10O5)n C.

Glucozơ B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. dùng dd AgNO3 trong NH3 CÂU 93. saccarozo D. 3 nhóm hyđroxyl C. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. nhất là trong quả chín. Fructozơ CÂU 95. Tất cả đều đúng. Xenlulozơ D. dung dịch glucozo lên men tạo ancol etylic CÂU 105.HÓA HỮU CƠ 2010 D. C đều sai CÂU 96. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. [C6H5O2(OH)3]n B. 4 nhóm hyđroxyl D. [C6H7O2(OH)3]n C. tan trong nước. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit: A. Chất rắn. [C6H7O3(OH)3]n D. Tráng gương C. fructozo B. Hòa tan vào nước. Khi có xúc tác enzim. Glucozơ C. Thuỷ phân B. Dùng iôt. Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là : A. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. màu trắng. Phản ứng màu với iốt D. dùng vài giọt dd H2SO4. NH3 B. Saccarozơ C. CÂU 92. xenlulozo D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 5 nhóm hyđroxyl B. CÂU 103. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B. Fructozo CÂU 107. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOD. B. dùng dd AgNO3 trong NH3 D. dùng dd AgNO3. CÂU 100. dùng iôt C. saccarozo. CÂU 97. xenlulozơ. Cả A. Đồng phân của glucozơ là : A. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ? A. có vị ngọt. 2 nhóm hyđroxyl CÂU 104. đun nóng. CÂU 106. saccarozo B mantozo C. CÂU 102. người ta dùng phản ứng: A. Glucozơ có phản ứng tráng bạc C. B. CÂU 99. Hòa tan vào nước. CÂU 98. Mantozo CÂU 108. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ. [C6H8O2(OH)3]n CÂU 94. CÂU 101.

Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng? A. Saccarozơ B. Chất thuộc loại đisaccarit là Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tính tan trong nước lạnh C. saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là: A. andehit axetic. glucozơ C. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây : A. còn có tên gọi là đường nho D. tác dụng với CH3OH/HCl CÂU 116.(CH3CO)2O/H2SO4 đặc. t° C. CÂU 121. etanol. Xenlulozơ CÂU 111. CÂU 109. t° CÂU 113. fructozơ. H2/Ni . Trong các chất sau: tinh bột. α-fructozơ B. Amilozơ được tạo thành từ các gốc : A. C. Có 0. Nước Brom C. B. glucozơ. D. tham gia phản ứng thủy phân D. tinh bột CÂU 120. Cu(OH)2 . fructozơ D. fructozơ D. Y là A. dd AgNO3/NH3. Cu(OH)2 . Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic. Glucozơ. D. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. fructozơ. glucozơ. Phản ứng thủy phân CÂU 115. C. glixerol. Tinh bột. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là: A. CÂU 119. T/c của nhóm anđehit B. Tinh bột C. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất: A.1 % trong máu người. T/c của nhóm poliol C. xenlulozơ. D. B. α-glucozơ C. Công thức phân tử B. Đều được sử dụng trong y học làm « huyết thanh ngọt » CÂU 114. Có 4 chất: Glucozơ. Cấu trúc phân tử D. đều tham gia phản ứng tráng bạc C. D. Glucozơ CÂU 110. CH3COOH/H2SO4 đặc. Na kim loại B. B. saccarozơ B. t° . etylen. CÂU 118. CÂU 117. tinh bột. Dd AgNO3/NH3 CÂU 112. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : A. H2/Ni. đều có trong củ cải đường B. C. Cu(OH)2/OH-/to D. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? A. Saccarozơ. Cu(OH)2 B. anđehit axetic. Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A. Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là: A. Glucozơ D.HÓA HỮU CƠ 2010 C. D. mantozơ. Chất béo. sorbitol.

Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. CÂU 125. 12. 138 gam. D. C. 11. CÂU 129. B. CÂU 126. 92 gam. 250 gam. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C.4 % D. 36. B. D. 270 gam. C.4 % B. 13. CH3COOH.8g D.44 gam. B. 1. saccarozơ.75g C. 1. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là A. 4959 gam.80 gam.5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư. CÂU 122. D. C2H5OH. đun nóng tạo thành Ag là A.4 B. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 28. thu được 6. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1.HÓA HỮU CƠ 2010 A. 14. HCHO. HCOOH. xenlulozơ. 1.4 gam glucozơ với hiệu suất 80%.25 gam. 360 gam. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. CÂU 124. C6H12O6 (glucozơ). 184 gam. B. CH3COOH. C. 4468 gam. CÂU 128. 23g. B. HCOOH. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. CÂU 127. fructozơ. C. CÂU 123. Lên men 41. D. Đun nóng 37. 276 gam. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A.82 gam. D. khối lượng glucozơ thu được là A. khối lượng ancol etylic thu được là A. B.4 % C. D.4 % CÂU 130. 4995 gam.48 gam bạc. lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. D. glucozơ. 4595 gam. C. 300 gam. C. 18. CH3CHO. 2.

COOH + HCl → ClH3N – R – COOH Tạo muối H2N – R – COOH + NaOH → H2N –R–COONa + H2O Tạo este Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng Thủy phân khi đun nóng ↓ trắng Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .HÓA HỮU CƠ 2010 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Khái niệm Amin Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon TQ: RNH2( Bậc 1) VD: CH3 – NH2 CH3 – NH – CH3 CH3 –N– CH3 | CH3 Tính bazơ: CH3 – NH2 +H2O [CH3NH3]+OH Tạo muối R – NH2 + HCl → [R – NH3]+Cl C6H5 – NH2 ( anilin ) Aminoaxit Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. TQ: H2N – R – COOH VD: H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – C H – COOH | (alanin) NH2 Lưỡng tính p/ư hóa este p/ư tráng gương Peptit và Protein Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH – Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. CTPT Hóa tính không tan → HCl Tạo muối [C6H5 – NH3]+Cl - Kiềm NaOH Ancol Br2/H2 Tạo muối H2N .R. p/ư màu biure. phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH. p/ư thủy phân.

4. Câu 7. H2N-[CH2]6–NH2 B. 7 amin. 2. 2. Câu 10. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. Câu 3. CH3COOH. CH3–CH(CH3)–NH2 C. B. 5 amin. 5. B. Trong các tên gọi dưới đây. A. Axit monoaminomonocacboxylic 1/ C H2 – COOH | TÊN GỌI Glyxin M= 75 Alanin M= 89 Valin M= 117 Lysin M= 146 Axit glutamic M= 147 VIẾT TẮT Gly Ala Val NH2 2/ CH3 – C H . C. B. C. 3. 5.aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng Tạo hợp chất màu tím CÔNG THỨC A. B. D. D. B. D. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. D. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là B.HÓA HỮU CƠ 2010 Cu(OH)2 Trùng ngưng ε và ω . CH3OH. B. C. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. Câu 4. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. Axit monoaminođicacboxylic 5/ HOOC – CH2 – CH2 – C H – COOH | Glu NH2 Câu 1. C. Câu 6. CH3–NH–CH3 D. 5 amin.COOH | NH2 3/ CH3 – C H – C H– COOH | | CH3 NH2 B. 3. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. 6 amin. 5. B. 4. Axit điaminomonocacboxylic 4/ C H2 – CH2 – CH2 – CH2 – C H – COOH | | Lys NH2 NH2 C. 6 amin. Isopropylamin. 5. Câu 8. 6. C. 2. chất nào là amin bậc 2? A. 4 amin. Isopropanamin. 3. Trong các chất sau. D. 7 amin. 2. 8. 3. 4. 7. D. C6H5OH. C. Anilin có công thức là A. C6H5NH2 Câu 9. C. D. 3 amin. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 2. C6H5NH2. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. Etylmetylamin. D. B. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N? A. 5. D. C. Metyletylamin. 4. C. Câu 5.

Câu 14. dung dịch NaOH. amoniac. Anilin B. dung dịch NaCl. C. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. C. Có 3 chất lỏng benzen. natri axetat. C6H5CH2NH2 C. amoniac. C6H5NH2. nước Br2. Câu 20. khí CO2. HCl. amoniac. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen. dung dịch NaOH. phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ. C. D. metyl amin. Anilin. NaCl. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. khí CO2. C6H5OH. benzen. (C6H5)2NH D. D. C6H5NH2. B. C. B. dung dịch Br2. D. dung dịch NaOH. dung dịch Br2. D. D. chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. B. B. stiren. dung dịch NaOH. NaOH. Natri axetat. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. Câu 18. anilin. B. dung dịch NaOH. dung dịch HCl. Phenylamin. C. dung dịch phenolphtalein. Trong các tên gọi dưới đây. D. C2H5OH. B. B. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5NH2 D. C6H5CH2OH. D. Trong các chất dưới đây. D. anilin. C6H5-CH2-NH2 Câu 15. dung dịch NaCl. Natri hiđroxit. Câu 22. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. Câu 19. p-CH3C6H4OH. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . B. anilin. ancol etylic. C6H5NH3Cl. metyl amin. D. B. giấy quì tím. Câu 17. C. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. dung dịch HCl. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. (C6H5)2NH C. D. natri hiđroxit. natri hiđroxit. B. Trong các tên gọi dưới đây. Câu 16. Benzylamin.điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. C. C6H5NH2 B. D. dung dịch HCl. anilin. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. C. anilin. (CH3)2NH Câu 12. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. NH3 Câu 13. axit axetic. Câu 21. metyl amin. nước brom. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. NaCl. C6H5CH2NH2 C. Na2CO3. CH3NH2. C. khí CO2. Trong các chất dưới đây. Phenylmetylamin. p-CH3-C6H4-NH2. Amoniac. chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. C. amoni clorua. Câu 23. khí CO2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 11. NH3 B.

Câu 30. C 146. D. Đốt cháy hoàn toàn 0. C3H7N Câu 31. C. 4. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. phenolphtalein không đổi màu. quì tím hóa xanh.15 gam. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. Câu 35.4 gam.2g D. Câu 28.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. CH3NH2. Công thức phân tử của X là A. 8. 3. Câu 34. C3H9N D.95 gam. Giá trị của m là A. C. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. Số đồng phân cấu tạo của X là A. C = 12.10 gam. C. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A.23ml. D. D. Chất có tính bazơ là A.4 gam kết tủa 2. CH5N C. Câu 29. 0. 16. Giá trị của V là A. 12. 37. CH3COOH.24. C. Câu 26. 1.12. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 24. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .9g. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. B.55 gam. C3H7N Câu 33.1 gam. 27. B.05 mol H2SO4 loãng. 3.15 gam. 11. thu được 15 gam muối. 6. Câu 27. 2. Khối lượng muối thu được là A.1g. B.10 gam. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. D. C3H5N D.1ml.65 gam. 19. C = 12.4g. quì tím không đổi màu.85 gam. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). D. 14. D.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch metylamin trong nước làm A. C. C. Cho 4. C6H5OH. 7. D.6g B.1ml.59 gam. sinh ra 2.2 gam.48. Cho 9.24 lít khí N2 (ở đktc).65 gam. Cho 5. D.1g. C2H7N B. C. 11. N = 14) A.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. B.2 mol metylamin (CH3NH2). 9. phenolphtalein hoá xanh. B. 12. C. B. 18. 8. Câu 32. 8.95 gam. 28. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2).41ml. D. CH3CHO. CH5N C.6 gam. 8. 5. 8. 2. 9.36. C2H5N B. Thể tích nước brom 3% (d = 1.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.3g C.85 gam muối. B. D. 164. Khối lượng muối thu được là A. Câu 25. B.4. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). 7. N = 14) A. 5. B. 9. 7.6 – tribrom anilin là A. 49. Câu 36.85 gam. 4.2g. C. B. Trung hòa 11.

D. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. 4 chất. D. C3H9N. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. B. Câu 39. C6H5NH2. kim loại Na. 1. CH3NH2. 1. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. B. Câu 49. phenylamoni clorua. Công thức phân tử của X là A. 2. D. Axit α -aminopropionic. dung dịch NaOH. D.111%N về khối lượng.5M Câu 40. 5. C2H7N. D.86 gam D. Anilin. 3. 4. Câu 45. thu được 16. C. 3 chất. 8 đồng phân. Câu 46. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. C6H5NH2. 1. C3H7N. CH3NH2.36M D. 1.93 gam B. C. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 1. Câu 47. C4H11N.25M C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C4H9N.79 gam C. NH3. Trong các tên gọi dưới đây. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. Câu 48.72 gam Câu 42. Cho dãy các chất: phenol. Một amin đơn chức có chứa 31. Cho 11.9 gam kết tủa. C3H7N B. 0. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. chỉ chứa nhóm amino. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. C3H9N C. D. 1 chất. etanol. C. anilin. Giá trị m đã dùng là A. natri phenolat.3M B. NH3. chỉ chứa nhóm cacboxyl. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. 5 chất.8 lít CO2 . D. dung dịch Br2. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. 1 đồng phân. C. D. C. B. C3H9N. C4H11N Câu 41. B. C. B. Công thức phân tử của amin đó là A. 2. CH3NH2. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A.8 lít N2 (đktc) và 20.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). B. C6H5NH2. C2H7N. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. Câu 43. 4 đồng phân. C6H5NH2. 2 chất. 2. 1. CH3COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 37. Axit 2-aminopropanoic. C4H9N D. C. đơn chức. CH3NH2. Câu 38. 2 đồng phân. 3 chất. B. C. NH3. C. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ? A. 4 chất. Câu 44. B. 4. Đốt cháy hoàn toàn một amin no. B. NH3.2 gam chất tan. 3.25 g H2O. D. D. Giá trị của x là A. 6 chất. Ba chất lỏng: C2H5OH. 2. CH5N. C. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. Alanin. 3. quỳ tím.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. C. C2H6. C. Chất X là A. C6H5NH2. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. 2. Trong các tên gọi dưới đây. Câu 62. B. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 52. NaOH. 5. Trong các chất dưới đây. chất nào là glixin? A. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 53. Câu 58. Glixin (CH2NH2-COOH) B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . CH3CH2COOH. B. D. NaCl. B. C. C. CH3–CH(NH2)–COOH C. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Valin. CH3COOH. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH? A. H2NCH2COOH. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH. HCl. 4. CH3COONa. Chất X vừa tác dụng được với axit. natri kim loại. Câu 56. D. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. C2H5OH. Câu 55. Câu 51. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. NH2CH2COOH C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. vừa tác dụng được với bazơ. 3. Chất rắn không màu. Câu 59. B. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. kết tinh ở điều kiện thường là A. Câu 57. C. D. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. CH3COOH. D. D. Câu 61. B. D. Câu 60. B. dung dịch NaOH. H2N-CH2-COOH. C2H5OH. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH. Na2SO4. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . CH3CHO. CH3NH2. D. C6H5OH (phenol). H2NCH2COOH. CH3OH. dung dịch HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. C. CH3NH2. Câu 54. B. D. D. D. NaNO3. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 50. C. HCl là A. Axit α-aminoisovaleric. B. C. NaCl. NaOH. H2N-CH2-COOH B. quỳ tím. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. CH3CH2CH2NH2. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. dung dịch KOH và CuO. C. C. CH2 = CHCOOH. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. CH3COOH. dễ tan trong nước. B.

06 gam muối. D. Công thức của X là A. O = 16.1 gam.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. Tripeptit là hợp chất A. B. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 70. 8. C2H5OH. C. C. alanin. Câu 72. 9. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44.00 gam. Glixin không tác dụng với A. D. axit glutamic. 7.9 gam. ClH3N-CH2-COOH.8 gam. C. CH3–CH(NH2)–COOCH3.287% Công thức cấu tạo của X là A. Câu 66. H2N–CH2–COOCH3.00 gam. D. Câu 64. H2N-CH2CH2-CH(NH2)-COOH. B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 63. B. Cho 15. NaCl.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. D.9 gam. 9. D. Na = 23) A. Câu 69. B. B. Sau phản ứng. H2N-CH2CH2-COOH C. 3. D. B. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Cl = 35. 2. O = 16. D.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C = 12. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. B. 5) A. 11. 9. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.15 gam. Câu 65. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.7 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. H2N-CH2-CH2-COOH C. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Na = 23) A. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A.05 gam. D. O = 16.346%. 7. 43.9 gam. C. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. H2SO4 loãng. H2NC4H8COOH.5 gam. Công thức cấu tạo của A là: A. 11. Cho 7. hàm lượng clo trong muối thu được là 19. Sau phản ứng. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B. H2NC2H4COOH. valin.5. H2N-CH2-COOH D.8 gam. Sau phản ứng. CH3-CH(NH2)–COOH B. 9. C = 12. 1 mol α . CaCO3. H2NC3H6COOH. H2NCH2COOH.9 gam. Cho 7. B. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. CH3CH(NH2)COOH Câu 73. C. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. Câu 67. 9. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. 5. 4.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. C. A là một α–aminoaxit. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C = 12. Tên gọi của X là A. H2NCH2-COONa. Este A được điều chế từ α -amino axit và ancol metylic. khối lượng muối thu được 11. Công thức của A là : A. Một α. Câu 68. glixin Câu 71. 44. Cho 10. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19.4 gam muối khan.

D. Tất cả đều sai. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.1g H2O và 11. C. CH5N D.6 gam H2O. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 3. B. β-aminoaxit. 5 chất. Tìm CTPT của amin A. Câu 74. 3 chất. Câu 80. C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp thu được 4. C. là đồng đẳng liên tiếp thu được 2. B.5M. C2H5NH2 và C4H9NH2 Câu 84. B. 2 chất. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. C2H5NH2 C. 3. 6. C. 2. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH C. CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B. Trong các chất dưới đây. X có CTPT là: A. axit cacboxylic. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. 4. NH3 A. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. chất nào là đipeptit ? A. Công thức phân tử của amin đó là: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 86. C3H9N Câu 83.4 lit khí CO2 và 1. C. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2. Câu 77. (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 Câu 85.HÓA HỮU CƠ 2010 B. B. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. 4.6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1. Trung hòa 13. 2. D. 4. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.24 lit khí CO2 (đktc) và 3. C2H5N C. (CH3)2 NH. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. 6 chất. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 5. B. 8. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 D. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. 5. 3 chất. CTPT của 2 amin lần lượt là: A. Câu 79. C. 3. C4H9NH2 Câu 82.4 lit N2 (đktc). CH3NH2 và C2H5NH2 B. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A.2g H2O. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 76. D.2 lít N2 (ĐKC). Câu 81. este. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. 1 chất. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. 4 chất.125 gam H2O và 8. C. CH3NH2 B. 8 chất. D. C2H7N B. Công thức phân tử của 2 amin là: A. người ta thu được 10. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C3H5NH2 D. CH3NH2 và C2H5NH2 B. Câu 75. α-aminoaxit. D. B. Câu 78. 1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức. D.2g CO 2 .48 lít khí CO2 và 7. D.

25 C. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. Amin no. phenol có tính axit B. C4H11N B. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 96. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. CH3NHCH3 B. đimetyl amin. C6H5NH2 Câu 92.15 Câu 88.5N Câu 95. 27. mạch hở có công thức chung là A.2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. C2H2n . Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 91. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. độc C.HÓA HỮU CƠ 2010 A.9 B. Các amin đều có tính bazơ B. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 97. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C.5 VCO2. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. (CH3)2NCH2CH3 Câu 94. Amin no. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Các amin khí có mùi tương tự aminiac. Các amin đều có tính bazơ B. CH3NH2 B. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. màu đen D. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. C2H7N C. C4H11N D. C2H7N B. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. B. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước. CH3NHCH3 D. Ctpt của amin là A. etyl amin là chất khí. đơn chức.95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0. 25. CH3-CHNH2CH3 C.425 D. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1. C3H9N D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Metyl amin. NH3 CH3NH2 D. C2H2n . Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 90. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D.5N Câu 89. dd phenol làm đỏ quỳ tím C. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ. Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D. Dd anilin làm xanh quỳ tím. dễ tan trong nước B. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. mạch hở có công thức chung là A. 20. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C. CxHyN (x ≥ 1) B. Khi cho 13. CxHyN (x ≥ 1) B. C5H13N Câu 87. C3H9N C. đơn chức. C5H13N Câu 93. 19. Nhận xét nào sau đây không đúng? A.

Để nhận biết các chất: CH3NH2. (3) < (1) < (2) C. B. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 B. (2) > (4) > (1) > (3) C. dd Br2 B. Anilin thường bám vào ống nghiệm. Có 3 chất lỏng bezen. C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 D. dd HCl. Số các chất pư được với dd NaOH là A. dd nước đường Câu 102. NaOH (4) A.toC C. nên sử dụng dd nào sau đây? A. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. (3) < (2) < (1) D. C6H5OH. Nước muối C. CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. NH3 (3). NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C. Quỳ tím. dd Rượu Câu 101. dd muối ăn D. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin. dd Br2 D. dd Br2. 1 B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 98. anđhyt axetic (axetanđhyt). Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 99. B. anilin. anilin. C Câu 106. anilin. Dd phenolphtalein D. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. dd NaOH B. C6H5NH2 < NH3 B. dd axit mạnh B. Để rữa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau đây trước khi rữa lại bằng nước? A. etanol. dd bazơ mạnh C. Quỳ tím C. Câu 104. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Quỳ tím. (3) > (1) > (2) > (4) D. benzen. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1). metyl amin. C6H5NH2. dd HCl và quỳ tím B. C Câu 107. dd NaOH C. Cho dãy các chất: Phenol. Để khử mùi tanh của cá. 2 C. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. 3 D. phenylamoni clorua. 4 Câu 110. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 105. Quỳ tím và dd Br2 C. C6H5CH2OH & (C6H5)2NH Câu 100. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol. (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 C. NH3 (3) A. Tất cả đúng Câu 108. axit axetic. CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt. (1) < (2) < (3) B. styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Quỳ tím. (CH3)2NH (2). dd Br2. Nước đường B. dd Br2 B. dd NaOH và dd Br2 D. (4) > (1) > (2) > (3) B. natriphenolat. dd AgNO3/NH3. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1). người ta dùng A. dd HCl D. styren. Nước Br2 Câu 109. (2) < (1) < (3) Câu 103. dd giấm D. CH3NH2 (2). (4) > (2) > (1) > (3).

đơn chức.1g một amin đơn chức X cấn 100 ml dd HCl 1M. quỳ tím B. 0. natri hyđroxit D. 0. propanamin D.4g CO2 và 3.9g B. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3. mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4.1M thu được 0. C6H5oNa. Khối lượng muối thu được là A. C3H7NH2 Câu 116. FeCl3. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên A. 7. benzenamin Câu 121. Ctpt của amin là A. amoniac.25g H2O. CH5N C.6g H2O. metyl amin. đơn chức. 19. H2SO4 loãng.05 mol H2SO4 loãng.08 lit khí oxi (đktc). C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C3H7N Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .24 lit CO2 (đktc) và 3. quỳ tím Câu 112. Na2CO3.1g B. natri axetat Câu 113. C2H7N D. đồng đẳng kế tiếp thu được 2.80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20.1g D. Ctpt của 2 amin là A. C2H5NH2 và C3H7NH2 C.81g muối. CH3NH2 và C2H5NH2 B. 2. etanamin C.80 lit CO 2. C3H9N D.2g C. Amin đơn chức bậc 1 X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dd HCl 0. 19. H2SO4loãng.448 lit C. thu được 16. C2H5N B. Ctpt của X là A. C4H9NH2 D. anilin.2 lit dd HCl 1M. X là A. FeCl3. Tất cả đều sai Câu 117.6g H2O.2M thu được a gam muối. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 115. H2SO4 loãng. mêtanamin B. C3H7N C.4g Câu 120. C4H9N B.95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0. NH3 CH3NH2 D. Cho lượng dư anilin pư hoàn toàn với 0.04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0. metyl amin. propyl amin và butyl amin D. H2SO4 loãng. 28. 0.224 lit B. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no.2g một amin no.25g C. C3H9N Câu 114. CH3NHCH3 B. metyl amin. C6H5NH2 Câu 111. CH3NH2 C.HÓA HỮU CƠ 2010 A. quỳ tím D. Trung hoà 3.425g D. Khi cho 13. 0. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. Cho 3.672 lit D. anilin. FeCl3. FeCl3. Metyl amin và etyl amin B. amoniclorua. đơn chức phải dùng hết 10. NH3 B. Đốt cháy hoàn toàn 6. khối lượng muối thu được là A. 20. amoniac. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. C2H5NH2 B. CH3COOH. C6H5ONa C. Ctpt của 2 amin là A. 14. natrihyđroxit B. CH3COOH. 27.896 lit Câu 118.15g Câu 119. Ctpt của X là A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no. quỳ tím A. 25. Etyl amin và propyl amin C. Na2CO3.

(CH3)2NH C.ylamin B. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại: A. 4 D. Do amin tan nhiều trong H2O B. Công thức phân tử của hai amin là: A. thu được 22 g CO2 và 14.C2H5NH2 B. Etylamin C. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 124. HCl B. Prop -2. A. CH3NH2.Đimetylamin D. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D. 5 Câu 131. Benzyl amoni C. axit –aminopropionic D. C3H9N và C4H11N D. phenol D. lysin Câu 130. Alanin C. Benzil amoni B. Công thức của amin chứa 15. (CH3)3C – NH2 B.CH(CH3) –NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. (CH3)3N C. chỉ dạng phân tử D. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. Trong các tên gọi sau đây. C2H7N C. Anilin không phản ứng với chất nào sau đây? A. C2H7N và C3H9N C. tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH? A. Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. C3H5N Câu 123. isopropylamin D. anilin C. Br2 D. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên? A. glyxin B.ylamin Câu 136.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 122. CH3COOH. NaOH C. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton Câu 132. Quỳ tím Câu 125. axit 2 –aminopropanoic B. HCl C. Cho amin có cấu tạo :CH3. Để trung hoà 25g dd một amin đơn chức (X) 12. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. HNO2 Câu 126. chỉ dạng ion lưỡng cực B. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là: A.05% khối lượng nitơ là A. Do phân tử amin bị phân cực mạnh C. (NH3)3C6H3 D. Cho các chất H2NCH2COOH.4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. Tên gọi của C6H5NH2 là A. Anilin Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Chất nào sau đây là amin bậc 3? A. C3H7N D. CH3NH3Cl Câu 127. C6H5NH2 D. Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là: A. NaOH B. Ctpt của X là A. 2 B. CH3NH2 và C2H7N B. 3 C. CH3OH/HCl D. (CH3)3N Câu 135. C4H11N và C5H13 N Câu 134. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. Prop-1. Hexyl amoni D. metyletylamin B. CH5N B. Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là : A. valin Câu 129. etylmetylamin C. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 133.4 g H2O. propylamin Câu 128. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A.

CH3 – CH -CH3 NH2 C. CH3 – CH -CH3 propylamin NH2 D. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ? A.CH2 – CH3 CH3 Câu 139. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh C. CH3 – NH –CH3 đimetylamin B. Câu 138. NH2 anilin Câu 140. Câu 143. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoiac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. khó tan trong nước. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom D.amin C. B. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro Câu 142. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. chưa no và thơm. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A.dễ tan trong nước. C. etyl .. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. Metyl -. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do A. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 137. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ? A. Các amin đều có tính bazơ B. có thể phân biệt amin thành amin no. CH3 – CH 2–CH2 NH2 poropan -1. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ? A. C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cac bon trong phân tử tăng. nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. Anilin là chất lỏng . Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N D. màu đen. CH3 – NH –CH3 D. CH3 – N . Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.. trimetylamin là những chất khí . Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Câu 141. đimetyl. D. CH3 – CH2 -NH2 B. D. độc.

Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. CH3NH2. 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. Đimetylamin Câu 145. CH3 NH CH2CH3 Câu 151. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2 NH2 Câu 149. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. nước brom D. Amin tác dụng với axit cho muối D. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C. Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. C6H5NH2 D. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 D. 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C. CH3NH2. (CH3)2 NH. NH3. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. (CH3)2 NH . C6H5NH2 B.Cu(OH)2 Câu 152. CH3CH2NH2 D. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 C. C6H5NH2. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. C6H5NH2. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 153.NH3. Nhờ tính bazơ. Anilin không làm đổi màu quỳ tím C. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. NH3 < C6H5NH2 B. CH3CH2CH2OH D. CH3 NH2. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < C2 H5 NH2 B. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 144. Metylamin C. (CH3)2 NH. Anilin B. axit HCl B. NH3. NH3. 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3 Câu 147. (CH3)2 NH B. CH3NH2 Câu 148. dung dịch FeCl3 C. p – O2NC6H4NH2 < p – CH3C6H4NH2 Câu 150. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. Phát biểu nào sai: A. Dung dịch etylamin không tác dụng với A. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C6H5NH2 C. NH3 B.CH3CONH2 C. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là không đúng ? A. 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B. CH3CH2NH2 Câu 146. NH3 C. Amoniac D. Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ? A.

C3H7N Câu 159. ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 :17 ( ở cùng điều kiện). (5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2. C5H11NH2 Câu 160. Dung dịch brom . anilin . Dung dịch NaOH. 2 C. 1 B.đơn chức phải dùng hết 10. C2H5NH2 D. C2H5NH2 . C4H9NH2 . Anilin và benzen Câu 154. Số nhận định đúng là: A. Cho các câu sau đây: (1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . dung dịch brom C. quỳ tím Câu 157. Công thức phân tử của X là A. stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. benzen. C4H9NH2 D. Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. dung dịch brom B. C2H5NH2 B. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu 155. mì chính. C3H9N D. C3H7NH2 Câu 158. Đốt cháy hoàn toàn 6. quỳ tím D. (4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. 4 Câu 161. dung dịch brom Câu 156. Quỳ tím . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp. Công thức của 2 amin là A. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol.HÓA HỮU CƠ 2010 C. CH3NH2 C. Dung dịch NaOH. 3 D. CH3NH2 . Để phân biệt phenol . Dung dịch HCl. Trung hoà 3. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng D. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. dung dịch NaOH C.1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch HCl. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.2 g một amin no .08 lít khí oxi (đktc) . dung dịch brom D. C4H9NH2 C. (3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu. Công thức của amin đó là A. C3H7NH2 . CH5N C. Anilin và phenol D. Dung dịch HCl . Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng” C. C2H5N B. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh B. (2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. C3H7NH2 B. Dung dịch brom B. anilin và benzen: A.

1 B. 3 D.amino axit là n -1. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly. + Thủy phân không hoàn toàn A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. 1 mol Valin. 3 D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X). Gly-Ala-Phe-Val Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 1 B. Cho các câu sau: (1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. H2N–CH2–CH2–COOH C. 4 Câu 167. 1 B. NaOH B.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 3 D. B. A.amino axit là: 3 mol Glyxin. Val-Phe-Gly-Ala B. A. ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala. 2 C. CH3OH/HCl Câu 164. C. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α. Phe-Val. Gly. (3) Từ 3 α. 1 mol Alanin. Công thức cấu tạo của glyxin là: A. CH 3 − CH − COOH NH 2 C. Ala-Phe. Gly-Ala-Gly-Val-Gly Câu 168. axit propionic. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.HÓA HỮU CƠ 2010 Số nhận định đúng là: A. H2N – CH2 – COOH D. HCl Câu 163. (4) Có 3 α-amino axit khác nhau. Ala-Val-Phe-Gly C. Cấu tạo nào là đúng của X. 2 C. 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 etylamin là A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Gly− Val− Ala (3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α.Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. Gly – Ala – Gly Câu 166. Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. 2 Câu 162. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Quì tím B. Gly-Ala-Val-Phe D. 4 chất hữu cơ: axit aminoaxetic. (4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. Số nhận định đúng là: A. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H 2 N − CH − CO − NH − CH 2 − CO − NH − CH − COOH CH3 CH(CH3 )2 Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Ala− Ala− Val C. CH 2 − CH − CH 2 OH OH OH D. 4 Câu 165. Số nhận xét đúng là: A. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc αamino axit đó. Ala− Gly− Val D.

(2) sai B. (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. HNO3 D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 Câu 171. Chỉ dùng I2 B. lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit C. Có 1 lí do ở trên B. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit B. (3) Do Bazơ. A. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C. Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây: A. (2) đúng D. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. Để phân biệt xà phòng. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần phiprotein. 1 B. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3 D. (1) sai. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng B. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A. nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó Câu 176. (1) đúng. (2) Do axit. NaOH Câu 174. 3 D. (4) Do Muối của KL nặng. lòng trắng trứng (anbumin). (1) đúng. protein là những poli peptit cao phân tử. (1) sai. (2) sai Câu 170. 4 C. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. A. A. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn Câu 172. A. Cho các nhận định sau: (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit. (2) đúng C. Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. (2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Là do sự tỏa nhiệt của axit. 6 Câu 175. A. Đun nóng nhẹ B. tìm nhận định không đúng. Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. 2 C. Cho các nhận định sau. Có 2 lí do ở trên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . 5 D.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 169. đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe). NH2-CH2-COOH. 4 Câu 173. Cu(OH)2 C. 3 B. CH3COONH4. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli peptit D. hồ tinh bột. Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ (1) Do nhiệt.

CH3 − NH −CH2 − COOH C. C2H5OH. Glixerol và hồ tinh bột. HOOC − CH2(NH2) −CH2 − COOH Câu 178. (1)NaOH. phản ứng với bazơ.2) B.đun nóng B.3) C.3) D. phản ứng tráng bạc. 3 D. 1 B. H2N − CH2 −COOH phản ứng được với: D. 5 D. A. Dd Iot Câu 186.CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) H2N – (CH2)4 −CH(NH2)COOH : lizin. alanin : Alanin. phản ứng với kim loại kiềm. 3 Câu 180. dùng dung dịch HNO3 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . lòng trắng trứng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. (1. glucozơ. 3 B. hồ tinh bột. axit glutamic B. 4 Câu 179. H2N-CH2-CH2-COOH C.2. (2) Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. 1 B. CH3-CH(NH3Cl)COONa Câu 184. Có bao nhiêu nhận định không đúng: A. CH3-CH(NH2)-COONa B. 2 C. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2. 4 Câu 183. (2. Có 4 lí do ở trên Câu 177. 7 B. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. Polipeptit (−NH − CH2 −CO − n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: ) A. (3) Các aminoaxit đều tan được trong nước. Cho sơ đồ biến hóa sau: + NaOH + HCl Alanin → X  Y → C.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 4 Câu 185. Cu. Dùng quỳ tím. (2) CH3COOH (3) C2H5OH A. Dung dịch Iot. CH3NH2. 3 D. : Axit Glutamic. (1. A. Để nhận biết dung dịch các chất: Glixin. 2 C. Dd HNO3 đặc D. CH3OH. phản ứng với ancol. Có 3 lí do ở trên D. A. CH3 – CH2 −CO −NH2 D. Dd AgNO3/NH3 C. H2SO4. H2N −CH2 − COOH B. glyxin C. 4 C. Cu(OH)2/OH. Hợp chất nào không phải là amino axit. Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng (1) H2N – CH2-COOH : Glyxin (2) CH3 −CHNH2 −COOH (3) HOOC. HCl.3) Câu 181. (1. Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit. phản ứng trùng ngưng. Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit. A. 6 Chất Y là chất nào sau đây: A. H2N − CH2 − COOH. phản ứng trùng hợp. (4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu. dung dịch Iot B. Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng. 2 Câu 182. A. Na2SO4. 5 D.

dung dịch HNO3 Câu 187. Protein có khối lượng phân tử lớn B. có 3 gốc aminoaxit Câu 190. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B. Protein luôn có nhóm chức OH D. 6 chất Câu 191. Câu 189. dùng dung dịch HNO3 H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic. 4 chất C. Dùng quỳ tím. A.HÓA HỮU CƠ 2010 C. 5 chất D. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 Page 18 Trường PT Thái Bình Dương . H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. chỉ có tính bazơ D. Protein luôn là chất hữu cơ no. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ C. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D. Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau? A. 3 chất B. có 3 gốc aminoaxit giống nhau C. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. Tripeptit là hợp chất A. có tính oxi hóa và tính khử Câu 188. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. Cho các phản ứng: D. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH C. chỉ có tính axit B. có tính chất lưỡng tính C. Dùng Cu(OH)2.

Khái niệm: Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. VẬT LIỆU POLIME Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . với n: hệ số polime hóa (độ polime hóa).CH2 – CH = CH – CH2 -)n.Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O). giữ nguyên mạch. 3. Điều chế: . Tính chất hóa học: Có phản ứng cắt mạch. Ví dụ: (. 2. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức (có thể giống nhau hoặc khác nhau) trở lên. POLIME 1.HÓA HỮU CƠ 2010 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 230 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME I.Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime). . tăng mạch. Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng. II.

tơ đồng – ammoniac. Câu 2. isopren.CH2 – CH(CN) . 2. ví dụ: tơ visco.)n. D. || || O O .Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.  0 XT .)n + 2n H2O. Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm.Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. polibuta – 1.đien 4. BÀI TẬP Câu 1. Có 3 dạng: novolac.)n. tơ axetat.t 0 | Cl 3/ Polimetyl metacrylat: CH3 | n CH2 = C 0 | Cl CH3 | . ví dụ: tơ poliamit. C. VD: Nhựa vá xăm. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.rezit.t Tơ nilon tổng hợp: n CH2 = CH( CN) xt→ ( .t 2/ Polivinyl clorua ( PVC ): n CH2 = CH XT→ ( . C. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn. (-CH2-CHBr-)n. chất hóa dẻo. .CH2 – CH2 .t XT→ ( .3. Ví dụ:  1/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  → ( . keo dán epoxi và keo dán ure – fomanđehit. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. len.6: n H2N-(CH2)6 – NH2 + n HCOOC – (CH2)4 – COOH XT→  0 ( . Cao su thiên nhiên: ( . Vật liệu compozit gồm: Polime dẻo (thành phần cơ bản).CH2 – C(CH3) = CH – CH2 . Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học. B. chất phụ.)n poliisopren Cao su tổng hợp: ( . bông) và tơ hóa học (tơ nhân tạo và tơ tổng hợp). chất độn. (-CH2-CH2-)n.HÓA HỮU CƠ 2010 1. Polivinyl clorua có công thức là A. rezol. stiren. Page 18 Trường PT Thái Bình Dương .)n.  0 3. B. D.CH2 – C –) n  | | COOCH3 COOCH3 4/ Nhựa phenolfomanđehit ( PPF ). (-CH2-CHF-)n. Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp.t Tơ nilon – 6.HN – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C .CH2 – CH = CH – CH2 . propen.)n. tơ polieste .CH2 – CH . (-CH2-CHCl-)2. toluen.

CH=C= CH2. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. etan. CH2=CH-COOCH3. C. CH≡CH. CH2=CH-CH3. Câu 9. Câu 12.CH2. polimetyl metacrylat. CH3COOH trong môi trường axit. B. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. NH2. C. CH2=CH2. D. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. B. CH2=CH-CH=CH2. B.COOH. D. B. D. D.COOH. CH2=CH-COOC2H5. polivinyl clorua. trùng hợp. (1).CH=CH.CH2. C. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . D. CH2=CH-CH=CH2.COOH.CH2. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. HCOOH trong môi trường axit. D. CH2=CH-CH3.CH2-)n . D. D. (. CH2=CH-CH= CH2. propen. CH3-CH=CH-CH3. propan. B. HCHO trong môi trường axit. CH3. C. C. CH3-CH3. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. C.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. D. lưu huỳnh. CH2=CH2. polistiren. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. toluen. (1). C6H5CH=CH2. (3). (2). C. CH2=CH-CH2OH. CH2=C(CH3)-CH=CH2. NH2. B. (2).CH2. NH2.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 3. CH3CHO trong môi trường axit. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n . CH2=CH-OCOCH3. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. C. CH3. B. (. B. CH3-CH2-CH3. Câu 8. CH2=CH2. Câu 11. CH2=CH-CH=CH2. Câu 5. C. Câu 6. nhiệt phân. (3).CH2. polietilen. B. CH3-CH=CH2. trao đổi.COOH. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6. B. CH2=CH2. CH3-CH2-Cl. Câu 4. Câu 7. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CHCl. trùng ngưng. CH3.6 là A. Câu 10.CH=CH-CH3. C.CH(NH2). C6H5CH=CH2. D.

B. B. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH3CH2OH và CH3CHO. CH≡CH. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. tơ poliamit. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . C. D. trùng ngưng C. D. Tơ nilon . tơ visco. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. CH2=CH-COO-CH3. tơ visco. B. tơ capron. D. D. Câu 17. tơ axetat. tơ poliamit. Nilon–6. C. B. B. tơ visco. cộng hợp D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. tơ polieste. D. CH2=CH-CH=CH2. tơ nilon-6. trùng ngưng. B. Công thức cấu tạo của polibutađien là A. Câu 14. CH2=CH2. C. C. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. (-CH2-CH=CHCH2-)n. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. tơ visco. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. tơ tằm. Câu 16. Câu 23.khử. C. H2N-(CH2)5-COOH. trùng hợp. D. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. Tơ lapsan thuộc loại A.3-đien bằng phản ứng A. CH3COOCH=CH2. C6H5CH=CH2. D. Câu 22. tơ axetat. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH2=CH-COO-C2H5. tơ nilon-6. (-CF2-CF2-)n. tơ visco. Y lần lượt là A.6. Câu 21. Hai chất X.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. C. (-CH2-CHCl-)n. C. D. D. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. tơ tằm. Câu 15. (-CH2-CH2-)n. C. C. trao đổi. Tơ capron thuộc loại A.6 là một loại A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. Câu 20. Câu 24. tơ poliamit. B. CH2=CH-CH3. C. C2H5COO-CH=CH2. C. Câu 18. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ capron. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. B. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. phản ứng thế Câu 26.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 13. CH2 =CHCOOCH3. tơ axetat. trùng hợp B. D. C. D. polieste.6. CH3COO-CH=CH2. B. B. Câu 19. B. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. oxi hoá .6. Câu 25. tơ polieste.

25. Câu 30. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. D.6 Câu 34.3. axit terephtaric.000 Câu 35. C. tơ capron. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Câu 29.000 Câu 36. CH3-CH2-Cl. CH2=CH-CH=CH2. C6H5CH=CH2. trùng ngưng từ caprolactan Câu 33. tơ visco. Câu 39.000 B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. Tơ nilon-6. ( C4H8)n C. 17. B. ( C5H8)n B. 2. CH2=CH-COOCH3. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. CH≡CH. CH2=CH-CH=CH2. tơ bán tổng hợp. 2. 15. CH2=C(CH3)-CH=CH2. ( C4H6)n D.000 D. CH2=CH2. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. Câu 38. Trong các loại tơ dưới đây.52 D. B.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. C6H5CH=CH2. B. PVC.6 được tổng hợp từ phản ứng A. D. CH2=CH-CH3. B. C. 13. axit axetic. 24. Hệ số polime hoá của PE là A. CH2=CH-COOC2H5. C. D. tơ nhân tạo là A.8 C. B. CH3-CH3.000 C. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. C. tơ tổng hợp. ( C2H4)n Câu 27. 15.000 D. cao su tổng hợp. Câu 32. CH2=CH-CH2OH. 12. keo dán. B. C. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . PE. CH2=CH-OCOCH 3. lưu huỳnh. chất dẻo. Câu 31. nhựa bakelit. amilopectin.000 B. B. C. Câu 28. D. Hệ số polime hoá của PVC là A. D. tơ nilon -6. glyxin. C. tơ tằm. tơ tổng hợp. Tơ visco không thuộc loại A. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. tơ hóa học. CH3-CH2-CH3.6. B. CH2=CH-CH=CH2. etylen glycol. D. trùng hợp từ caprolactan C. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. D. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. 12. Câu 37. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. C. C. tơ nhân tạo. D. CH2=CH-CH3.000 C. B. 2.55 B.

COOH.CH2. CH3CHO trong môi trường axit. tơ capron. C. Câu 48. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . CH3COOH trong môi trường axit. CH2=C(CH3)COOCH3. Cao su buna được tạo thành từ buta-1. CH3COOCH=CH2. D.CH=C= CH2. (. B. tơ nhân tạo là A. ( C2H4)n Câu 50. CH3. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 42. D. CH2=CH-CH3. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. B.CH2-)n . C2H5COO-CH=CH2. Câu 47. ( C4H8)n C. CH2=CH-CH= CH2. Câu 41.COOH. Y lần lượt là A. CH3. ( C5H8)n B. C. CH≡CH. C. tơ nilon-6. CH2=CH2. C. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. CH2=CH-COO-CH3. CH2=CH-COO-C2H5. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH3. Hai chất X. ( C4H6)n D. B. cộng hợp D. tơ visco. CH3COO-CH=CH2. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. Trong các loại tơ dưới đây. CH2 =CHCOOCH3. CH3-CH=CH-CH3. B. D.COOH.CH2. D. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. C6H5CH=CH2. C. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. B. B. D. C. HCOOH trong môi trường axit. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. HCHO trong môi trường axit. CH2=CH2. C. Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. NH2.6. NH2.COOH. D.CH(NH2). Câu 43. B. tơ capron. trùng hợp B. CH3-CH=CH2. CH2=CHCl. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH2=CH2.3-đien bằng phản ứng A.CH=CH. tơ tằm. B. CH3CH2OH và CH3CHO. Câu 45. D. C. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna.CH2. trùng ngưng C. D.HÓA HỮU CƠ 2010 D. CH3CH2OH và CH2=CH2. phản ứng thế Câu 49. CH2=CH2.CH2. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A.CH=CH-CH3. CH2=CH-CH=CH2. Câu 46. tơ visco. Câu 44. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. (. B. NH2.CH2. Câu 40. CH2=CH-CH=CH2.

propen. CH3-CH3. B. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. trùng hợp. tơ nilon -6. polimetyl metacrylat. D. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. B. nhiệt phân. B. tơ tằm. trao đổi. D. cao su tổng hợp. CH3-CH2-Cl. keo dán. CH2=C(CH3)-CH=CH2. propan. polistiren. nhựa bakelit. trùng ngưng. C6H5CH=CH2. amilopectin. Câu 57. CH2=CH-COOC2H5. chất dẻo. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. (-CH2-CHCl-)n B. Câu 58. CH≡CH. (-CH2-CHBr-)n. C. lưu huỳnh. B. Câu 55. isopren. Câu 59. (-CH2-CHF-)n. D. C. C. D. C. B. D. C. trùng ngưng.HÓA HỮU CƠ 2010 C. Câu 62. polietilen. Monome được dùng để điều chế polietilen là A. Câu 63. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A.6 được tổng hợp từ phản ứng A. tơ tổng hợp. Polivinyl clorua có công thức là A. C. CH3-CH=CH2. stiren. B. C6H5CH=CH2. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B. CH2=CH-CH=CH2. C. B.6. D. CH3-CH2-CH3. (-CH2-CH2-)n. trùng hợp từ caprolactan C. D. CH2=CH-CH3. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. C. Câu 60. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. D. CH2=CH-CH=CH2. toluen. CH2=CH2. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. trao đổi. C. polivinyl clorua. PE. toluen. trùng ngưng từ caprolactan Câu 54. trùng hợp. CH2=CH-COOCH3. C. B. CH2=CH-CH=CH2. Câu 52. D. Câu 61. nhiệt phân. D. D. CH2=CH-CH3. D. CH2=CH-CH2OH. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Câu 51. B. Câu 53. Tơ nilon-6. B. etan. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. propen. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH2=CH-CH=CH2. PVC. CH2=CH-OCOCH3. D. Câu 56. C. B. C.

B. CH3. Câu 66. CH3.CH=CH-CH3.t 0 Câu 71. D. Câu 65. C2H5COO-CH=CH2. CH2=CH2.CH2-)n . HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B.6 được tổng hợp từ phản ứng A. CH3COOH trong môi trường axit. poli(vinyl axetat) + H2O OH −→  . cao su thiên nhiên + HCl t 0 → C.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. Tơ nilon . CH3. (. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. trùng ngưng từ caprolactan Câu 70. (. C. C.CH2. CH2 =CHCOOCH3. D. HCHO trong môi trường axit. B.6. NH2. T¬ thuéc lo¹i sîi poliamit lµ: Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .CH=CH. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau.COOH. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . H2N-(CH2)5-COOH. CH2=CH2. Câu 69.t 0 D. NH2. C. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. D.CH2.CH2.CH=C= CH2. CH3-CH=CH-CH3. trùng hợp từ caprolactan C. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. poli(vinyl clorua) + Cl2 t 0 → B. B. Câu 67.COOH. B. C. CH2=CH-COO-CH3.CH2. CH2=CHCl. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH= CH2.COOH. B.HÓA HỮU CƠ 2010 Câu 64. NH2. D. CH2=CH-COO-C2H5. D. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. CH3COO-CH=CH2.COOH. amilozơ + H2O H +→ . CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 68. CH3COOCH=CH2. HCOOH trong môi trường axit. (3) Trong sè c¸c lo¹i t¬ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n . Tơ nilon-6. C6H5CH=CH2.CH2. CH3CHO trong môi trường axit. phản ứng nào làm giảm mạch polime A.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A.CH(NH2).

C. Isopren. B. do chóng cã khèi lîng qóa lín B. 3. Cao su Buna-S. Cao su D. D. Câu 75. Nhựa bakelit. C. B. do chóng lµ hçn hîp cña nhiÒu ph©n tö cã khèi lîng kh¸c nhau D. C. Poli(vinyl axetat). D. Poli(metyl metacrylat). Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. Polietilen Câu 76. Axit axetic. Chất dẻo C. Stiren. Poli acrilonitrin. polime có thể dùng làm chất dẻo: A. Poli(metyl acrylat). C. người ta có thể sử dụng: A. do chóng cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c nhau. A. T¹i sao c¸c polime kh«ng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y x¸c ®Þnh. Phản ứng trùng hợp. Propen. Câu 78. Câu 72. Tơ capron Để tổng hợp polime. (2) vµ (3). Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? B. B. Câu 81. B. Etylen glycol. D. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . do chóng cã cÊu tróc kh«ng x¸c ®Þnh. A. Glyxin. Poliisopren. Nhựa PE B. Trong các polime sau. D. Axit terephtalic. Phản ứng trùng ngưng. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. Các polime không có nhiệt nóng chảy xác định. Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là: OCOCH3 Poli CH2 CH B. (1) vµ (2) D. D. D. Toluen. C. Tất cả đều đúng. Tơ nilon Câu 74.HÓA HỮU CƠ 2010 A. Câu 79. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. C. Tất cả đều đúng Câu 77. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. Thuỷ tinh hữu cơ D. Các polime không bay hơi. Câu 80. Câu 73. (1) vµ (3) (1). Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng? A. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. me có tên là: n A. (2) vµ (3) C. C. B. Nhựa PVC C. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. B.

Đa số chất dẻo. B. B. Một số vật liệu composite chỉ là polime. D. nhận xét nào không đúng? A. A. NH2 CH CH3 CO n n n n NH2 CH2 CH2 CO CH2 CH Câu 84. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A.HÓA HỮU CƠ 2010 A. C. Dùng một trong ba cách trên. ngoài thành phần cô bản là polime còn có các thành phần khác. Câu 87. NH CH2 CH2 CO NH CH(CH3) CO B. Vật liệu composite chứa polime và các thành phần khác. B. Câu 86. Poli(ure-fomanđehit). C. n CH2 CH2 CH CH2 CH CH3 n n C. Trùng ngưng etylen glicon CH2OH-CH2OH. Câu 85. D. B. Có thể điều chế poli(vinyl OH ancol) A. D. D. CH2 n Câu 82. C. Cao su lưu hóa. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. Cao su ống (hay cao su thô) là: A. NH CO NH CH2 CH2 CH CN n n n NH [CH2]6 NH [CH2]4 CO OH D. Xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2 n bằng cách CH n H3COO D. Cao su chưa lưu hóa. C. Cao su thiên nhiên. Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Trong các nhận xét dưới đây. Cao su tổng hợp. Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. Teflon. B. C. chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin? A. Trong các hợp chất sau đây. CH3 CH CH2 Câu 83. Sản phẩm trùng hợp propen CH3-CH=CH2 là: CH3 CH CH2 n B.

[CH2] 4 CO n C. S D. C. D. Poli(etylen terephtalat). D. Câu 88. NH [CH2]5 CO C. C6H5-CH=CH2 B.6. Polipeptit. B. Poli(metyl metacrylat). Tơ capron. B. CH3-CH=CH2 NH [CH2]6 NHCO Câu 90. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. B. Tơ dacron. Tơ capron. Câu 91. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 91 121 151 181 231 92 122 152 182 232 93 123 153 183 233 94 124 154 184 234 95 125 155 185 235 96 126 156 186 236 97 127 157 187 237 98 128 158 188 238 99 129 159 189 239 100 130 160 190 240 101 131 161 191 241 102 132 162 192 242 103 133 163 193 243 104 134 164 194 244 105 135 165 195 245 106 136 166 196 246 107 137 167 197 247 108 138 168 198 248 109 139 169 199 249 110 140 170 200 250 111 141 171 201 251 112 142 172 202 252 113 143 173 203 253 114 144 174 204 254 115 145 175 205 255 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 . Poli(phenol-fomanđehit).C6H5-CH=CH2 C. Tơ enang. n có tên là: D. Hợp chất có công thức cấu tạo A. Tơ enang. Nilon-6. Nilon-6.6. Polistiren. CH2=CH-CH=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2. D. Hợp chất có công thức cấu tạo có tên là: A. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. Poliacrilonitrin. Câu 89. CH2=CH-CH=CH2. Tơ dacron. CH2=CH-CH=CH2.HÓA HỮU CƠ 2010 C.

HÓA HỮU CƠ 2010 26 27 28 29 30 56 57 58 59 60 86 87 88 89 90 116 117 118 119 120 146 147 148 149 150 176 177 178 179 180 206 207 208 209 230 256 257 258 259 260 Trường PT Thái Bình Dương Page 18 .