P. 1
Chuyên đề phương trình

Chuyên đề phương trình

|Views: 3,398|Likes:
Được xuất bản bởingotuannghia1

More info:

Published by: ngotuannghia1 on Jun 14, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/08/2013

pdf

text

original

1

wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV









CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH

I.PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG VẬN DỤNG:
1. Đưa về phương trình tích
a) Các bước
 Tìm tập xác định của phương trình.
 Dùng các phép biến đổi đại số, đưa phương trình dạng f(x) . g(x) … h(x) = 0
(gọi là phương trình tích). Từ đó suy ra f(x) = 0; g(x) = 0; … ; h(x) = , là những
phương trình quen thuộc. Nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của
các phương trình f(x)=0; g(x) = 0; … ;h(x) = 0 thuộc tập xác định.
 Đôi khi dùng ẩn phụ thay thế cho một biểu thức chứa ẩn, đưa về dạng tích (với
ẩn phụ). Giải phương trình với ẩn phụ, từ đó tìm nghiệm của phương trình đã
cho.
 Dùng cách nhóm số hạng, hoặc tách các số hạng … để đưa phương trình về
dạng quen thuộc mà ta đã biết cách giải
b) Thí dụ
1.Giải phương trình:





(1)
(1)
Giải















Bài tập áp dụng:
2.Giải phương trình:





(2)
Giải
Đs: 2 ; 1
Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức: (a-b)
3
+ (b-c)
3
+ (c-a)
3
= 3(a-b)(b-c)(c-a)
Đs:
2



wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV









3.Giải phương trình:
Đs: 2
4. Giải phương trình:


(3)




Đs: -13; 2
5. Giải phương trình:

Đs: 1994

6. Giải phương trình:






(5)
(4)



Đs:1
7. Giải phương trình:
(6)

(7)


Gợi ý: Đặt


Đs:

8. Giải phương trình:
(8)
(câu 3 dề 52 bộ tuyển sinh đại học 1993)
Gợi ý :Đặt (y > 0)
Đs: 2 ; -2



9. Giải phương trình:
(9) (Trích
câu 2 đề 78 bộ dề thi tuyển sinh đại học 1993)

Gợi ý : Đặt:


Đs:
2. Áp dụng bất đẳng thức
a) Các bước
 Biến đổi phương trình về dạng f(x) = g(x) mà f(x) ≥ a; g(x) ≤ a (a là hằng số)
3



wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV










Nghiệm của phương trình là các giá trị x thỏa mãn đồng thời f(x) = a và g(x) =
a
 Biến đổi phương trình về dạng h(x) = m (m là hằng số)mà ta luôn có h(x) ≥ m
hoặc h(x) ≤ m thì nghiệm của hệ là các giá trị x làm cho dấu đẳng thức xảy ra.
 Áp dụng các bất đẳng thức
 Cauchy, Bunhiacốpki,…
b) Thí dụ
1. Giải phương trình:



Giải
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpki cho 4 số:




Dấu “=” xảy ra khi

Với
Ta có:



Do đó:





Bài tập áp dụng:
2. Giải phương trình:
Đs: 1; 4





Đs:
3. Giải phương trình:


Đs: phương trình vộ nghiệm

4. Giải phương trình:

Đs:x = 3
5. Giải phương trình:












(4)




(3)

Đs: 1
3. Chứng minh nghiệm duy nhất
a) Các bước
Ở một số phương trình ta có thể thử trực tiếp để thấy nghiệm của chúng, rồi
tìm cách chứng minh rằng ngoài nghiệm này ra không còn nghiệm nào khác nữa.
4



wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV











b) Thí dụ
1. Giải phương trình:

(1)

 x = 0 là một nghiệm (1)


Giải:

 Nếu x ≠ 0 ta có
Do đó x ≠ 0 không thể là nghiệm của (1) Đs: 0
Bài tập áp dụng
2. Giải phương trình:



Đs: 2
3. Giải phương trình:
(2)





(3)


Đs:
4. Giải phương trình:


Đs: 2
5. Giải phương trình:


Đs: 3 ; 4

6. Giải phương trình:


Đs: ±2
4. Đưa về hệ phương trình
a) Các bước
 Tìm điều kiện tồn tại của phương trình
 Biến đổi phương trình để xuất hiện nhân tử chung
(6)
 Đặt ẩn phụ thích hợp để đưa việc giải phương trình về việc giải hệ phương trình
quen thuộc
b) Thí dụ
1. Giải phương trình:


Đặt: và

Giải:




Ta có:
5



wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV




























u, -v là nghiệm của phương trình






 Nếu thì : phương trình vô nghiệm


 Nếu thì :


suy ra





do đó


 Nếu thì



;
















Bài tập áp dụng:
2. Giải phương trình:


Đs: 0
3. Giải phương trình




Đs: 0 ;
(6)
6



wWw.kenhdaihoc.com - kênh thông tin - học tập - giải trí cho HS-SV

Câu lạc bộ Gia
sư thủ khoa

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->