P. 1
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2

|Views: 2,137|Likes:
Được xuất bản bởiPhúc Phạm

More info:

Published by: Phúc Phạm on Jun 24, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/29/2013

pdf

text

original

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

SOÁ LIEÄU THIEÁT KEÁ

Nhòp
L1
(m)

Nhòp
L2
(m)

Nhòp
L3
(m)

Chie
àu
Cao
H1(m
)

Chie
àu
Cao
H2(m
)

Chie
àu
Cao
H3(m
)

Chie
àu
Cao
H4(m
)

Böôù
c
Khun
g
B(m)

Hoaït
taûi pc
(kG/m

2

)

Vuøn
g
gioù

6

8

6

3.8

3.3

3.3

3.3

8

150

IIA

I . LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

1. Chọn vật liệu sử dụng

Sử dụng bêtông cấp độ bền B25 có Rb = 145 kG/cm2

, Rbt =10.5 kG/cm2

Sử dụng thép :

Nếu φ < 10 mm , dùng thép AI có Rs = Rsc = 2250 kG/cm2
Nếu φ ≥ 10 mm , dùng thép AII có Rs = Rsc = 2800 kG/cm2

2. Lựa chọn giải pháp kết cấu :

II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

1.Tĩnh tải tính toán :

a)Sàn tầng trệt, 1 , 2 , 3, 4 : ( chưa kể trọng lượng bản thân sàn)

Vật liệu

Chiều
Dày (m)

G
(kg/m3
)

TLTC
(kg/m2
)

Gạch ceramic lát nền

0.01

1800

18

Vữa đệm # 50

0.02

2000

40

Vữa XM #50 trát trần

0.015

2000

30

Tổng go

88

b)Sàn tầng Mái : ( chưa kể trọng lượng bản thân sàn)

Vật liệu

Chiều
Dày (m)

G
(kg/m3
)

TLTC
(kg/m2
)

Gạch lá nem

0.02

1800

36

Vữa lót XM # 50

0.03

2000

60

Lớp BT chống thấm

0.05

2500

125

Vữa XM#50 trát trần

0.015

2000

30

Tổng gom

251

III .TÍNH TOÁN SƠ BỘ CÁC CẤU KIỆN

1) Chọn kích thước chiều dày sàn :

Sử dụng công thức Lê Bá Huế:

m

l

k

h

10
.
0

21

8

37

4

8
37.1

×

+

=

+

=

α

Trong đó l1=4m,

21

84

2

1

=

=

=

ll

α

Vậy sơ bộ chọn kích thước ô bản sàn tầng trệt, 1, 2, 3, 4 và mái là 10cm
Tĩnh tải phân bố ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng là :
q0 = go + gbt + ps = 88 + 2500x0.1= 338 (kG/m2
)

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 1

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

Tĩnh tải phân bố tính toán ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng mái là :
qsmo = gom + gbt + pm= 251 + 2500x0.1 = 501 (kG/m2
)
Tổng tải trọng phân bố tính toán ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng là :
qs = go + gbt + ps = 88 + 2500x0.1+150 = 488 (kG/m2
Tổng tải trọng phân bố tính toán ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng mái là :
qsm = gom + gbt + pm= 251 + 2500x0.1 + 150 = 651 (kG/m2

2) Kích thước tiết diện dầm khung :

Theo công thức kinh nghiệm :

mL

k

h

.

=

Với : L là nhịp dầm
k là hệ số tải trọng , chọn k = 1
m là hệ số, chọn m = 12
a) Dầm 12, 34 ( nhịp L1 )
Nhịp dầm L = L1 = 6 m
Chọn k = 1 , m = 12

mL

k

h

.

=

=

5.
0

126

1

=

x

( m )

Chọn hd = 0.5 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.3 ( m )
b) Dầm 23 ( nhịp L2 )
Nhịp dầm L = L2 = 8 m
Chọn k = 1 , m = 12

mL

k

h

.

=

=

66
.
0

128

1

=

x

( m )

Chọn hd = 0.65 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.3 ( m )
c) Dầm phụ : h=0.5m, b=0.3m

Chọn hd = 0.35 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )

3 ) Kích thước tiết diện cột :
Diên tích tiết diện cột được xác định theo công thức :

b

R

kxN

A=

a)Cột trục 1,4 :
Diện truyền tải vào cột 1 :

)

(

24

3

8

2

1

m

S

=

×

=

Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng trệt, 1, 2, 3, 4:
N1 = qs.S1 = 488 x 24 = 11712 ( kG )
Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái
N2 = qsm.S1 = 651 x 24 =15624 ( kG )
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :
Ndd = 2500x0.3x0.65x8 = 3900 ( kG )
Lực dọc do tường xây:
1800x0.2x(3.2-0.65)x8 = 7344(kG)
Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục 1 là :
N = 5x11712+15624+6x3900+5x7344= 134304 ( kG )

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 2

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

b

RN

k

A

.

=

=

)

(

926

145

134304

2

cm

=

Vậy ta chọn kích thước cột 30x30 cm có A = 900 cm2

b)Cột trục 2,3 :
Diện truyền tải vào cột 2 :

)

(

56

7

8

2

2

m

S

=

×

=

Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng:
N1 = qs.S2 = 488 x 56 = 27328 ( kG )
Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái
N2 = qsm.S2 = 651 x 56 = 36456 ( kG )
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :
Ndd = 2500x0.3x0.65x8 = 3900 ( kG )
Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục 2 là :
N = 5x27328+36456+6x3900=196496( kG )

b

RN

k

A

.

=

=

)

(

1355

145

196496

2

cm

=

Vậy ta chọn kích thước cột 30x40cm có A = 1200 cm2

4 ) Mặt bằng bố trí kết cấu ( MB sàn tầng điển hình )

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 3

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 4

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

IV – SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
1 ) Sơ đồ hình học :

2 ) Sơ đồ kết cấu :

a ) Nhịp tính toán của dầm :
Nhịp tính toán của dầm 12 :
975
.
4

225

.
0

1.
5

=

=

AB

l

( m )

Nhịp tính toán của dầm BC :
LBC = 6.1 ( m )
Nhịp tính toán của dầm CD :
LCD = 3.1 ( m )
b ) Chiều cao tính toán của cột :
Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm .
Xác định chiều cao cột tầng 1 .

Chọn chiều sâu chon móng 1.5m tính từ cos 0.000 đến vị trí mặt trên của tảng

móng . hm = 1.5m

m

h

h

H

H

d

m

t

025
.
5

255

.
0

5.
1

8.
3

2

1

=

+

=

+

=

Xác định chiều cao tầng 2 , 3 , 4 . h2 = h3 = h4 = 3.3 m

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 5

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ :

PHẠM VĂN PHÚC MSSV:0851031869 LỚP: XD08A3 Trang 6

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 GVHD: TS. CHUNG BÁC ÁI

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->