P. 1
giao an tu chon 11

giao an tu chon 11

|Views: 48|Likes:
Được xuất bản bởimytrangvs

More info:

Published by: mytrangvs on Jun 27, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/27/2012

pdf

text

original

Tiết 1: BÀI TẬP ÔN TẬP

I. Mục tiêu:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về nguyên tử, cân bằng phản ứng oxi hoá khử,
tính phân trăm khôi luong.
II. Trọng tâm:
Nguyên tử, cân bằng phản ứng, % khôi luong.
III. Chuẩn bị:
Giáo án, hoc sinh ôn lai kiên thức dã hoc lóp 10
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
+% B)i m#i
Hoat dông cúa thây và trò Nôi dung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, GV yêu câu
HS thảo luận theo bàn, GV goi 1 HS
lên trình bày.
HS: Lên bảng trình bày
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng
GV: yêu câu 2 HS lên trình bày, các
em còn lai làm vào vó nháp và quan
sát
HS: Lên bảng trình bày
B)i 1:
Nguyên tử cúa nguyên tô X có tông sô hat
p, n và e bằng 40, tông sô hat mang diện
nhiều hon tông sô hat không mang diện là
12. Xác djnh Z, A và viêt câu hình e cúa
nguyên tô X, cho biêt vj trí nguyên tô X
trong BTH
0i1i:
Ta có: p + n + e = 40
Mà p = e = Z

2p + n = 40 (1)
Theo bài rat ta có 2p ÷ n = 12 (2)
Tù (1) và (2) ta có: p = Z =13, n = 14
A = Z + n = 13 + 14 = 27
Câu hình electron cúa nguyên tô X là:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
- Ô thứ 13
- Chu kì 3
- Nhóm chính nhóm ÌÌÌA
B)i (:
Cân bằng các phuong trình sau dây bằng
phuong pháp cân bằng phản ứng oxi hoá
khử.
Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Fe + H2SO4 (d)
→ 
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
0i1i:
Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
1x Al

Al + 3e
1x N + 3e

N
Al + 4HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
H:19:51H:19:51H:19:51
0 +5 +3 +2
0 +3
+5 +2
GV: Nhãc lai 4 buóc lập phuong trình
phản ứng oxi hoá khử cùng HS kiêm
ta lai bài làm cúa các ban trên bảng
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng
HS: Hoc sinh quan sát dề và suy nghi
cách làm bài.
GV: Yêu câu HS lên trình bày

GV: Goi HS nhận xét
Fe + H2SO4 (d)
→ 
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
3 Fe

Fe + 3e
2 S + 2e

S
2Fe + 6H2SO4 (d)
→ 
t
Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O
B)i +:
Cho 1,5 gam hôn hop gôm Nhôm và Magiê
vào dd HCl có nông dô 1 mol/l nguòi ta thu
duoc 1,68 lít khí ó ( dktc)
a/ Tính % khôi luong môi kim loai.
b/ Thê tích axit dã dung.
0i1i:
2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
x 3x 3/2x
Mg + 2HCl

MgCl
2
+ H
2
y 2y y
Goi x, y lân luot là sô mol cúa Al, Mg
Ta có:
27x + 24y = 1,5 x = 1/30
3/2x + y = 0,075 y = 0,025
% Mg =
% 40 100 .
5 , 1
24 . 025 , 0
=
% Al = 60 %
) ( 15 , 0 025 , 0 . 2
30
1
. 3 2 3 mol y x n
HCl
= + = + =
) ( 15 , 0
1
15 , 0
l
C
n
V
M
= = =
,-.t '/ng 2: Cúng cô - dãn dò
- Cân bằng phuong trình sau dây bằng phuong pháp cân bằng phản ứng oxi hoá
khử.
Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
Fe
x
O
y
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
- BTN: Hoà tan hoàn toàn 1,12 g kim loai hoá trj ÌÌ vào dd HCl thu duoc 0,448 lít khí
ó dktc. Kim loai dã cho là:
A. Mg B. Zn C.Cu 3. 45
- Chuân bj bài diện li sgk 11
Tiết (: BÀI TẬP 67 8I9N :I ; <=IT> B<?@ À MABI
H:19:51H:19:51H:19:51
0 +6 +3
+4
0 +3
+6 +4
I. Mục tiêu:
Viêt phuong trình diện li, phân biệt duoc chât diện li manh, yêu; giải thích
duoc tính axit, bazo, theo thuyêt Arêniut, hidroxit luõng tính.
II. Trọng tâm:
Su diện li, axit, bazo và hidroxit luõng tính.
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
- Trình bày djnh nghĩa Axit, bazo theo thuyêt Arêniut . Cho ví du
- Trình bày djnh nghĩa hidroxit luõng tính. Viêt phuong trình chứng minh
Sn(OH)
2
là hidroxit luõng tính.
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Viêt phuong trình diện li cúa các
chât trong dd sau: HBrO
4
, CuSO
4
,
Ba(NO
3
)
2
, HClO, HCN. Cho biêt chât
nào là chât diện li manh, chât nào là
chât diện li yêu.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Viêt phuong trình diện li cúa hidroxit
luõng tính Al(OH)
3
.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS suy nghi 3 phút,
sau dó goi 1 HS lên bảng giải. GV
quan sát các HS làm bài.
GV: Nhận xét, huóng dân lai
,-.t '/ng +:
B)i 1:
Viêt phuong trình diện li cúa các chât trong
dd sau: HBrO
4
, CuSO
4
, Ba(NO
3
)
2
, HClO,
HCN. Cho biêt chât nào là chât diện li manh,
chât nào là chât diện li yêu.
0i1i:
HBrO
4


H
+
+ BrO
4
-
CuSO
4


Cu
2+
+ SO
− 2
4
Ba(NO
3
)
2


Ba
2+
+ 2NO

3
HClO

H
+
+ ClO
-
HCN

H
+
+ CN
-
HBrO
4
, CuSO
4
, Ba(NO
3
)
2
là chât diện li manh.
HClO, HCN là chât diện li yêu.
B)i (:
Viêt phuong trình diện li cúa hidroxit luõng
tính Al(OH)
3
.
0i1i:
Al(OH)
3


Al
3+
+ 3OH
-
Al(OH)
3


H
3
O
+
+ AlO

2
B)i +:
Viêt phuong trình phản ứng xảy ra khi cho
H:19:51H:19:51H:19:51
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Viêt phuong trình phản ứng xảy ra
khi cho Al
2
(SO
4
)
3
tác dung vói NaOH
du.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS suy nghi , sau dó
goi 1 HS lên bảng giải. Các HS còn
lai lây nháp ra làm bài và theo dõi
bài ban làm.
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, huóng dân lai, luu ý
cho HS phân hidroxit luõng tính.
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Dua vào thuyêt Arêniut. Giải thích
NH
3
là môt bazo.
HS: Chép d
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, huóng dân lai
,-.t '/ng J:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i J:
Trong môt dd có chứa a mol Ca
2+
,
b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol NO

3
.
a/ Lập biêu thức liên hệ a, b, c, d.
b/ Nêu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03
thì b bằng bao nhiêu.
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách giải.
HS: Chú ý nghe giảng
Al
2
(SO
4
)
3
tác dung vói NaOH du.
0i1i:
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH

2Al(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
B)i 2:
Dua vào thuyêt Arêniut. Giải thích NH
3
là môt
bazo.
0i1i:
NH
3
+ H
2
O

NH
+
4
+ OH
-
B)i J:
Trong môt dd có chứa a mol Ca
2+
, b mol
Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol NO

3
.
a/ Lập biêu thức liên hệ a, b, c, d.
b/ Nêu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì b bằng
bao nhiêu.
0i1i:
a/ Trong môt dd, tông diện tích cúa các cation
bằng tông diện tích cúa các anion, vì vậy:
2a + 2b = c + d
b/ b =
01 , 0
2
01 , 0 . 2 03 , 0 01 , 0
2
2
=
− +
=
− + a d c
,-.t '/ng K : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
- Theo thuyêt Arêniut, chât nào duói dây là axit?
A. Cr(NO
3
)
3
B. HBrO
3
C. CdSO
4
D. CsOH
- Theo thuyêt Arêniut, chât nào duói dây là bazo?
A. Cr(NO
3
)
3
B. HBrO
3
C. CdSO
4
D. NH
3
* Dãn dò:
H:19:51H:19:51H:19:51
Chuân bj bài su diện li cúa nuóc. pH. Chât chi thj axit ÷ bazo.
Tiết +: BÀI TẬP. P,.
I. Mục tiêu:
Giải duoc các bài toán liên quan dên tính pH.
II. Trọng tâm:
Các bài tập tính pH
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
- Trình bày khái niệm pH.
- Tính pH cúa dd HCl 0,01 M và dd KOH 0,001 M
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Môt dd axit sunfuric có pH = 2.
D% Tính nông dô mol cúa axit sunfuric
trong dd dó. Biêt rằng ó nông dô
này, su phân li cúa axit sunfuric
thành ion duoc coi là hoàn toàn.
b% Tính nông dô mol cúa ion OH
-
trong dd dó.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Cho m gam natri vào nuóc, ta thu
duoc 1,5 lít dd có pH = 13. Tính m.
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách giải.
HS: Nghe giảng và hiêu
B)i 1:
Môt dd axit sunfuric có pH = 2.
D% Tính nông dô mol cúa axit sunfuric trong
dd dó. Biêt rằng ó nông dô này, su phân li
cúa axit sunfuric thành ion duoc coi là hoàn
toàn.
b% Tính nông dô mol cúa ion OH
-
trong dd dó.
0i1i:
D% pH = 2

[H
+
] = 10
-2
= 0,01M
H
2
SO
4


2 H
+
+ SO
− 2
4
[H
2
SO
4
] =
2
1
[H
+
] =
2
1
.0,01 = 0,005M
b% [OH
-
] = M
12
2
14
10
10
10



=
B)i (:
Cho m gam natri vào nuóc, ta thu duoc 1,5
lít dd có pH = 13. Tính m.
0i1i:
pH = 13

[H
+
] = 10
-13
H:19:51H:19:51H:19:51
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Tính pH cúa dd chứa 1,46 g HCl
trong 400,0 ml.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS suy nghi , sau dó
goi 1 HS lên bảng giải. Các HS còn
lai lây nháp ra làm bài và theo dõi
bài ban làm.
HS: Lên bảng trình bày
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Tính pH cúa dd tao thành sau khi
trôn 100,0 ml dd HCl 1,00M vói
400,0 ml dd NaOH 0,375M.
HS: Chép dề
GV:Huóng dân HS cách giải tính
[OH
-
]
HS: Nghe giảng và hiêu
GV: Yêu câu HS tính [H
+
] và pH
HS: Tính [H
+
] và pH


[OH
-
] = 10
-1
= 0,1M
Sô mol OH
-
trong 1,5 lít dd bằng: 0,1.1,5 =
0,15 (mol)
2Na + 2H
2
O

2Na
+
+ 2OH
-
+ H
2

Sô mol Na = sô mol OH
-
= 0,15 ( mol)
Khôi luong Na = 0,15.23 = 3,45 gam
B)i +:
Tính pH cúa dd chứa 1,46 g HCl trong 400,0
ml.
0i1i:
C
M
(HCl) =
M M
1
10 100 , 0
0 , 400
1000
.
5 , 36
46 , 1

= =
[H
+
] = [HCl] = 10
-1
M

pH = 1,0
B)i 2:
Tính pH cúa dd tao thành sau khi trôn 100,0
ml dd HCl 1,00M vói 400,0 ml dd NaOH
0,375M.
0i1i:
n
NaOH
= 0,4.0,375 = 0,15 (mol)
n
HCl
= 0,1.1,000 = 0,10 ( mol)
Sauk hi trôn NaOH du

n
NaOH
(du) = 0,15 ÷ 0,10 = 0,05 (mol)
Sô mol NaOH = sô mol OH
-
= 0,05 (mol)
[OH
-
] =
M 1 , 0
1 , 0 4 , 0
05 , 0
=
+
[H
+
] =
M
13
1
14
10 . 0 , 1
10 . 0 , 1
10 . 0 , 1



=
Vậy pH = 13
,-.t '/ng J : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
pH cúa dd CH
3
COOH 0,1M phải
A. nhó hon 1
B. lón hon 1 nhung nhó hon 7
C. bằng 7
D. lón hon 7
* Dãn dò:
Chuân bj bài phản ứng trao dôi ion trong dd chât diện li
H:19:51H:19:51H:19:51
Tiết 2: BÀI TẬP P,LN MN0 TN<O 8&I ION
TNON0 3AN0 3PC, CQC C,RT 8I9N :I
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Các bài tập phản ứng trao dôi ion trong dung djch các chât diện li
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
- Trình bày diều kiện phản ứng trao dôi ion trong dung djch các chât diện li.
- Viêt phuong trình phân tử và phuong trình ion rút gon cúa phản ứng sau:
NaHCO
3
+ NaOH
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1 :
Viêt phuong trình dang phân tử ứng
vói phuong trình ion rút gon sau:
a/ Ba
2+
+ CO
− 2
3

BaCO
3

b/ Fe
3+
+ 3OH
-


Fe(OH)
3


c/ NH
+
4
+ OH
-


NH
3



+ H
2
O
d/ S
2-
+ 2H
+


H
2
S↑
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Viêt phuong trình dang phân tử cúa
các phản ứng theo so dô sau.
a/ MgCO
3
+ ?

MgCl
2
+ ?.
b/ Fe
2
(SO
4
)
3
+ ?

K
2
SO
4
+ ?.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm. Goi HS nhận xét , ghi diêm
B)i 1:
Viêt phuong trình dang phân tử ứng vói
phuong trình ion rút gon sau:
a/ Ba
2+
+ CO
− 2
3

BaCO
3

b/ Fe
3+
+ 3OH
-


Fe(OH)
3


c/ NH
+
4
+ OH
-


NH
3



+ H
2
O
d/ S
2-
+ 2H
+


H
2
S

0i1i:
a/ Ba(NO
3
)
2
+ Na
2
CO
3


BaCO
3

+ 2NaNO
3
b/ Fe2(SO4)3 + 6NaOH

2Fe(OH)3

+ 3Na2SO4
c/ NH
4
Cl + NaOH

NH
3
↑ + H
2
O + NaCl
d/ FeS + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
S↑
B)i (:
a/ MgCO
3
+ ?

MgCl
2
+ ?.
b/ Fe
2
(SO
4
)
3
+ ?

K
2
SO
4
+ ?
0i1i:
a/ MgCO
3
+ 2HCl

MgCl
2
+ H
2
O + CO
2

b/ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6KOH

3K
2
SO
4
+ Fe(OH)
3

H:19:51H:19:51H:19:51
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Hoà tan 1,•52 g muôi BaCl
2
.xH
2
O
trong nuóc. Thêm H
2
SO
4
loãng, du
vào dung djch thu duoc. Kêt túa tao
thành duoc làm khô và cân duoc
1,864 gam. Xác djnh công thức hoá
hoc cúa muôi.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS suy nghi thảo luận
5 phút, sau dó cho HS lên bảng giải.
Các HS còn lai lây nháp ra làm bài
và theo dõi bài ban làm.
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, huóng dân lai
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Trôn 250 ml dung djch hôn hop HCl
0,08M và H
2
SO
4
0,01M vói 250 ml
dung djch Ba(OH)
2
có nông dô x (M)
thu duoc m gam kêt túa và 500 ml
dung djch có pH = 12. Hãy tính m và
x. Coi Ba(OH)
2
diện li hoàn toàn cả 2
nâc.
HS: Chép dề
GV:Yêu câu tính sô mol HCl ban dâu
, sô mol H
2
SO
4
ban dâu , viêt các
phuong trình phản ứng xảy ra.
HS: Trả lòi
GV: Huóng dân HS tính khôi luong
kêt túa, Tính nông dô mol cúa
Ba(OH)
2
.
B)i +:
Hoà tan 1,•52 g muôi BaCl
2
.xH
2
O trong
nuóc. Thêm H
2
SO
4
loãng, du vào dung djch
thu duoc. Kêt túa tao thành duoc làm khô và
cân duoc 1,864 gam. Xác djnh công thức
hoá hoc cúa muôi.
0i1i:
BaCl2.xH2O + H2SO4

BaSO4

+ 2HCl + 2H2O (1)
) ( 008 , 0
233
864 , 1
4
SO
mol n
Ba
= =
Theo phuong trình (1) sô mol BaSO
4
= sô
mol BaCl
2
.xH
2
O
M =
244
008 , 0
952 , 1
=
x =
2
18
208 244
=

CTHH cúa muôi là : BaCl
2
.2H
2
O
B)i 2:
Trôn 250 ml dung djch hôn hop HCl 0,08M và
H
2
SO
4
0,01M vói 250 ml dung djch Ba(OH)
2
có nông dô x (M) thu duoc m gam kêt túa và
500 ml dung djch có pH = 12. Hãy tính m và
x. Coi Ba(OH)
2
diện li hoàn toàn cả 2 nâc.
0i1i:
Sô mol HCl ban dâu = 0,25.0,08 = 0,02 ( mol)
Sô mol H
2
SO
4
ban dâu = 0,25.0,01= 0,0025
( mol)
Sau khi phản ứng dung djch có pH =12 nghĩa
Ba(OH)
2
còn du và các axit dã phản ứng hêt.
2HCl + Ba(OH)
2


BaCl
2
+ 2H
2
O
0,02 0,01
H
2
SO
4
+ Ba(OH)
2


BaSO
4

+ 2H
2
O
0,0025 0,0025 0,0025
Khôi luong kêt túa: m = 0,0025.233 = 0,5825
(gam)
Sau khi phản ứng dung djch có pH =12
nghĩa là: [H
+
] = 10
-12
M

[OH
-
] = 10
-2
M
Sô mol OH
-
trong dung djch = 0,01.0,5 =
0,005 (mol)
Ba(OH)
2


Ba
2+
+ 2OH
-

Sô mol Ba(OH)
2
còn du =
2
1
sô mol OH
-
=
0,0025 (mol)
Sô mol Ba(OH)
2
ban dâu = 0,01 + 0,0025 +
H:19:51H:19:51H:19:51
HS: Nghe giảng và hiêu
0,0025 = 0,015 (mol)
Nông dô Ba(OH)
2
: x =
) ( 06 , 0
25 , 0
015 , 0
M =
,-.t '/ng J: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Viêt phuong trình phân tử và phuong trình ion rút gon cúa các phản ứng sau.
a/ €b(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
b/ €b(OH)
2
+ H
2
SO
4
* Dãn dò:
Chuân bj bài thực hành số 1
Tiết J: BÀI TẬP T&N0 STT C,U@N0 67 8I9N :I
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
€hản ứng trao dôi ion trong dung djch các chât diện li, €h cúa dung djch.
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
Trôn 100 ml dung djch HCl 0,1 M vói 200ml dung djch Ba(OH)
2
0,1 M duoc
dung djch A . Tính nông dô mol cúa các ion trong dung djch A.
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trong ba dung djch có các loai ion
sau:
Ba
2+
, Mg
2+
, Na
+
, SO
− 2
4
, CO
− 2
3
và NO

3
Môi dung djch chi chứa môt loai
cation và môt loai anion.
a/ Cho biêt dó là 3 dd muôi gì
b/ Hãy chon dung djch axit thích hop
dê nhận biêt 3 dung djch muôi này.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
B)i 1:
Trong ba dung djch có các loai ion sau:
Ba
2+
, Mg
2+
, Na
+
, SO
− 2
4
, CO
− 2
3
và NO

3
Môi dung djch chi chứa môt loai cation và
môt loai anion.
a/ Cho biêt dó là 3 dd muôi gì
b/ Hãy chon dung djch axit thích hop dê nhận
biêt 3 dung djch muôi này.
0i1i:
a/ Vì các muôi BaSO
4
, BaCO
3
, MgCO
3
không
tan nên ba dung djch phải là dung djch
Ba(NO
3
)
2
, dung djch MgSO
4
và dung djch
Na
2
CO
3
.
H:19:51H:19:51H:19:51
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
•ô 150 ml dung djch KOH vào 50 ml
dung djch H
2
SO
4
1M, dung djch tró
thành du bazo. Cô can dung djch
thu duoc 11,5 gam chât rãn. Tính
nông dô mol/lít cúa dung djch KOH.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận , goi 1
HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Thêm tù tù 400 g dung djch H
2
SO
4
4•% vào nuóc và diều chinh luong
nuóc dê thu duoc dúng 2 lít dung
djch A. Coi H
2
SO
4
diện li hoàn toàn
cả 2 nâc.
a/ Tính nông dô mol cúa ion H
+
trong
dung djch A.
b/ Tính thê tích dung djch NaOH
1,8M cân thêm vào 0,5 lít dung djch
A dê thu duoc dung djch .
+ Dung djch có €h = 1
+ Dung djch có €h = 13
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải câu
a, các HS còn lai làm nháp và theo
dõi bài ban làm.
HS: Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét
GV: Huóng dân HS làm câu b
b/ Cho dung djch H
2
SO
4
vào cả 3 dung djch .
‚ dung djch Na
2
CO
3
có súi bot:
Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4

Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

‚ dung djch Ba(NO
3
)
2
, xuât hiện kêt túa
trãng.
Ba(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4

BaSO
4
+ 2HNO
3
Dung djch MgSO
4
vân trong suôt.
B)i (:
•ô 150 ml dung djch KOH vào 50 ml dung
djch H
2
SO
4
1M, dung djch tró thành du bazo.
Cô can dung djch thu duoc 11,5 gam chât
rãn. Tính nông dô mol/lít cúa dung djch KOH.
0i1i
Sô mol H
2
SO
4
= 0,05 (mol)
Vì bazo du nên axit phản ứng hêt.
2KOH + H
2
SO
4


K
2
SO
4
+ 2H
2
O
0,1 0,05 0,05 (mol)
Cô can dung djch , thu duoc chât rãn gôm có
K
2
SO
4
, KOH du
8,7(gam) 0,05.174 m
4 2
SO K
= =
m
KOH(du)
= 11,5 ÷ 8,7 = 2,8 (gam)
n
KOH(du)
= 2,8:56 = 0,05 (mol)
Sô mol KOH có trong 150 ml dung djch KOH
là.
0,1 + 0,05 = 0,15 (mol)
Nông dô mol/l cúa dung djch KOH:
C
M(KOH)
= 0,15: 0,15 = 1M
B)i +:
Thêm tù tù 400 g dung djch H
2
SO
4
4•% vào
nuóc và diều chinh luong nuóc dê thu duoc
dúng 2 lít dung djch A. Coi H
2
SO
4
diện li hoàn
toàn cả 2 nâc.
a/ Tính nông dô mol cúa ion H
+
trong dung
djch A.
b/ Tính thê tích dung djch NaOH 1,8M cân
thêm vào 0,5 lít dung djch A dê thu duoc
dung djch .
+ Dung djch có €h = 1
+ Dung djch có €h = 13
0i1i
a/ Sô mol H
2
SO
4
:
2(mol)
100.98
400.49
=
H
2
SO
4



2H
+
+ SO
− 2
4
2 4 (mol)
Nông dô H
+
trong dung djch A là :
2M
2
4
=
b/ Sô mol H
+
trong 0,5 lít dung djch A là :
2.0,5 = 1 (mol)
•ãt thê tích dung djch NaOH là x thì sô mol
H:19:51H:19:51H:19:51
H S : Nghe giảng và hiêu
NaOH trong dó là 1,8x.
NaOH


Na
+
+ OH
-
1,8x 1,8x 1,8x
+ €h = 1


Axit du
H
+
+ OH
-



H
2
O
Ban dâu : 1 1,8x
€hản ứng: 1,8x
Còn du : 1 -1,8x
Nông dô H
+
sau phản ứng:
) ( 5 , 0 1 , 0
5 , 0
8 , 1 1
l x M
x
x
= → =
+

+ €h = 13


Bazo du
H
+
+ OH
-



H
2
O
Ban dâu : 1 1,8x
€hản ứng: 1 1
Còn du : 1,8x ÷ 1
Sau phản ứng €h = 13

[H
+
] = 10
-13
M


[OH
-
] = 10
-1
M
) ( 62 , 0 1 , 0
5 , 0
1 8 , 1
l x M
x
x
= → =
+

,-.t '/ng 2: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Trong dung djch A có các ion K
+
, Mg
2+
, Fe
3+
và Cl
-
. Nêu cô can dung djch sƒ thu
duoc hôn hop nh„ng muôi nào.
• Dãn dò:
Chuân bj bài Amoniac và muối Amoni
Tiết K: BÀI TẬP NIT@ À <MONI<C
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập nito và Amoniac.
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa amoniac.
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
H:19:51H:19:51H:19:51
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trong môt bình kín dung tích 10 lít
chứa 21 gam nito. Tính áp suât cúa
khí trong bình, biêt nhiệt dô cúa khí
bằng 25
0
C.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải, các
HS còn lai làm nháp và theo dõi bài
ban làm.
GV: Yêu câu 1 HS nhận xét, GV
nhận xét ghi diêm.
,-.t '/n g (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Nén môt hôn hop khí gôm 2 mol nito
và 7 mol hidro trong môt bình phản
ứng có s…n chât xúc tác thích hop và
nhiệt dô cúa bình duoc gi„ không
dôi ó 450
0
C. Sau phản ứng thu
duoc 8,2 mol hôn hop khí.
a/ Tính phân trăm sô mol nito dã
phản ứng .
b/ Tính thê tích (dkt) khí ammoniac
duoc tao thành.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận.
GV: Huóng dân HS cách làm bài
HS:Nghe giảng và hiêu
HS: Tu tính phân trăm sô mol nito
dã phản ứng, thê tích (dkt) khí
ammoniac duoc tao thành.
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Cho luong du khí ammoniac di tù tù
qua ông sứ chứa 3,2 g CuO nung
nóng dên khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu duoc chât rãn A và môt
hôn hop khí. Chât rãn A phản ứng
vùa dú vói 20 ml dung djch HCl 1 M
a/ Viêt pthh cúa các phản ứng.
b/ Tính thê tích nito ( dktc) duoc tao
thành sau phản ứng.
B)i 1:
Trong môt bình kín dung tích 10 lít chứa 21
gam nito. Tính áp suât cúa khí trong bình,
biêt nhiệt dô cúa khí bằng 25
0
C.
0i1i:
Sô mol khí N
2
:
) ( 75 , 0
28
21
mol =
†p suât cúa khí N
2
:
p =
) ( 83 , 1
10
) 273 25 ( 082 , 0 . 75 , 0
atm
V
nRT
=
+
=
B)i (:
Nén môt hôn hop khí gôm 2 mol nito và 7
mol hidro trong môt bình phản ứng có s…n
chât xúc tác thích hop và nhiệt dô cúa bình
duoc gi„ không dôi ó 450
0
C. Sau phản ứng
thu duoc 8,2 mol hôn hop khí.
a/ Tính phân trăm sô mol nito dã phản ứng .
b/ Tính thê tích (dkt) khí ammoniac duoc tao
thành.
0i1i
N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k)
Sô mol khí ban dâu: 2 7 0
Sô mol khí dã phản ứng: x 3x 2x
Sô mol khí lúc cân bằng: 2-x 7 ÷ 3x 2x
Tông sô mol khí lúc cân bằng: 2 ÷x + 7 ÷ 3x +
2x = • ÷ 2x
Theo dề ra: • ÷ 2x = 8,2
x = 0,4
a/ €hân trăm sô mol nito dã phản ứng
% 20
2
% 100 . 4 , 0
=
b/ Thê tích (dkt) khí ammoniac duoc tao
thành: 2.0,4. 22,4 = 17,• (lít)
B)i +:
Cho luong du khí ammoniac di tù tù qua ông
sứ chứa 3,2 g CuO nung nóng dên khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu duoc chât rãn A và
môt hôn hop khí. Chât rãn A phản ứng vùa
dú vói 20 ml dung djch HCl 1 M
a/ Viêt pthh cúa các phản ứng.
b/ Tính thê tích nito ( dktc) duoc tao thành
sau phản ứng.
0i1i
a/ pthh cúa các phản ứng.
2NH
3
+ 3CuO
→ 
C t
N
2
+ 3Cu + 3H
2
O (1)
Chât rãn A thu duoc sau phản ứng gôm Cu
H:19:51H:19:51H:19:51
GV: Yêu câu HS thảo luận.
GV: Huóng dân HS cách viêt pt.
HS:Nghe giảng và hiêu
GV:Yêu câu HS lên bảng trình bày câu
b
HS: Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét
và CuO còn du . chi có CuO phản ứng vói
dung djch HCl.
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
b/ Sô mol HCl phản ứng vói CuO: n
HCl
= 0,02(
mol)
Theo (2) sô mol CuO du: n
CuO
= 1/2 sô mol
HCl = 0,02: 2 = 0,01 (mol)
Sô mol CuO tham gia phản ứng (1) = sô mol
CuO ban dâu ÷ sô mol CuO du =
) ( 03 , 0 01 , 0
80
2 , 3
mol = −
Theo (1), sô mol N
2
=
3
1
sô mol CuO =
3
1
.0,03
= 0,01 (mol)
Thê tích khí nito tao thành : 0,01. 22,4 =
0,224 (lít)
,-.t '/ng 2: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Amoniac phản ứng duoc vói tât cả các chât trong nhóm nào sau dây.
A. HCl, O
2
, Cl
2
, CuO, dd AlCl
3
B. H
2
SO
4
, €bO, FeO, NaOH
C. HCl, KOH, FeCl
3
, Cl
2
D. KOH, HNO
3
, CuO, CuCl
2
* Dãn dò:
Chuân bj tiêp phân còn lai bài Amoniac và muối Amoni
Tiết V: BÀI TẬP <=IT NITNIC
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập axit nitric.
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa Axit nitric
+% B)i m#i
H:19:51H:19:51H:19:51
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Khi cho oxit cúa môt kim loai hóa trj
n tá dung vói dung djch HNO
3
du thì
tao thành 34,0 g muôi nitrat và 3,6 g
nuóc ( không có sản phâm khác ).
Hói dó là oxit kim loai nào và khôi
luong cúa oxit kim loai dã phản ứng
là bao nhiêu
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách viêt pt, goi
ý cách giải, yêu câu HS làm
HS: Thảo luận làm bài
GV: Yêu câu HS cho biêt kêt quả
GV: Yêu câu HS viêt pt và tính khôi
luong cúa oxit kim loai dã phản ứng
HS: Viêt pt và tính khôi luong cúa
oxit kim loai dã phản ứng
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Chia hôn hop hai kim loai Cu và Al
làm 2 phân bằng nhau.
+ €hân thứ nhât: Cho tác dung vói
dung djch HNO
3
dãc nguôi thu duoc
8,•6 lít khí NO
2
( dktc)
+ €hân thứ hai: Cho tác dung vói
hoàn toàn vói dung djch HCl, thu
duoc 6,72 lít khí ( dktc)
Xác djnh thành phân phân trăm về
khôi luong cúa môi kim loai trong
hôn hop.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình
bày. Các HS còn lai làm và theo dõi
bài cúa ban
HS:Lên bảng trình bày
B)i 1:
Khi cho oxit cúa môt kim loai hóa trj n tá dung
vói dung djch HNO
3
du thì tao thành 34,0 g
muôi nitrat và 3,6 g nuóc ( không có sản
phâm khác ). Hói dó là oxit kim loai nào và
khôi luong cúa oxit kim loai dã phản ứng là
bao nhiêu
0i1i:
€THH.
M
2
O
n
+ 2nHNO
3


2M(NO
3
)
n
+ nH
2
O (1)
Theo phản ứng (1), khi tao thành 1 mol ( tức
(A + 62n) g ) muôi nitrat thì dông thòi tao
thành n/2 mol ( •n gam ) nuóc
(A + 62n) g muôi nitrat

•n g nuóc
34,0 g muôi nitrat

3,6 g nuóc
Ta có:
6 , 3
9
34
62 n n A
=
+
Giải pt: A = 23n.
Chi có nghiệm n = 1, A = 23
Vậy kim loai M trong oxit là natri
Na
2
O + 2HNO
3


2NaNO
3
+ H
2
O (2)
Theo phản ứng (2)
Cứ tao ra 18 g nuóc thì có 62 g Na
2
O dã
phản ứng
Vậy tao ra 3,6g nuóc thì có x g Na
2
O dã
phản ứng
x = (3,6.62) : 18 = 12,4 (g)
B)i (:
Chia hôn hop hai kim loai Cu và Al làm 2
phân bằng nhau.
+ €hân thứ nhât: Cho tác dung vói dung djch
HNO
3
dãc nguôi thu duoc 8,•6 lít khí NO
2
( dktc)
+ €hân thứ hai: Cho tác dung vói hoàn toàn
vói dung djch HCl, thu duoc 6,72 lít khí
( dktc)
Xác djnh thành phân phân trăm về khôi
luong cúa môi kim loai trong hôn hop
0i1i
€hân thứ nhât, chi có Cu phản ứng vói HNO
3
dãc.
Cu + 4HNO3 dãc

Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2 H2O (1)
€hân thứ 2, chi có Al phản ứng vói
2Al + 3HCl

AlCl
3
+ 3H
2
(2)
Dua vào (1) ta tính duoc khôi luong Cu có
trong hôn hop là 12,8 g.
Dua vào (2) ta tính duoc khôi luong Al có
trong hôn hop là 5,4 g.
H:19:51H:19:51H:19:51
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B )i +:
Cho 12,8 g Cu tác dung vói dung
djch HNO
3
dãc, sinh ra khí NO
2
. Tính
thê tích NO
2
( dktc).
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình
bày. Các HS còn lai làm và theo dõi
bài cúa ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
% khôi luong cúa Cu = 70, 33%
% khôi luong cúa Al = 2•,67%
B)i +:
Cho 12,8 g Cu tác dung vói dung djch HNO
3
dãc, sinh ra khí NO
2
. Tính thê tích NO
2
( dktc).
0i1i
Cu + 4HNO3 dãc

Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2 H2O
0,2 0,4 (mol)
n
Cu
=
) ( 2 , 0
64
8 , 12
mol =
) ( 96 , 8 4 , 22 . 4 , 0
2
l V
NO
= =
,-.t '/ng 2 : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Hòa tan 12,8 g kim loai hóa trj ÌÌ trong môt luong vùa dú dung djch HNO
3
60% (
d = 1,365g/ml), thu duoc 8,•6 lít ( dktc) môt khí duy nhât màu nâu dó. Tên cúa kim
loai và thê tích dung djch HNO
3
dã phản ứng là
A. Cu; 61,5 ml B. Cu; 61,1 ml C. Cu; 61,2 ml D. Cu; 61,0 ml
* Dãn dò:
Chuân bj tiêp phân còn lai bài Axit và muối nitrat
H:19:51H:19:51H:19:51
Tiết W: BÀI TẬP MABI NITN<T
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập muôi nitrat
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt bài axit nitric và muôi nitrat.
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa muôi nitrat
+% B)i m#i:
- æn ®Þnh lëp 11B2:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B3:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B4:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B5:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B6:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hôn
hop rãn gôm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu
duoc hôn hop khí có thê tích 6,72 lít
( dktc).
Tính thành phân % về khôi luong cúa
môi muôi trong hôn hop X.
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách viêt pt, goi ý
cách giải, yêu câu HS làm
HS: Thảo luận làm bài
GV: Yêu câu HS lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
B)i 1:
Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hôn hop rãn
gôm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu duoc hôn hop khí
có thê tích 6,72 lít ( dktc).
Tính thành phân % về khôi luong cúa môi muôi
trong hôn hop X.
0i1i:
2NaNO
3

→ 
0
t
2NaNO
2
+ O
2 ↑ (1)
x 0,5x ( mol)
2Cu(NO
3
)
2 → 
0
t
2CuO + 4NO
2 ↑ + O
2 ↑ (2)
y y 2y 0,5y ( mol)
Goi x và y là sô mol cúa NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong hôn hop X. Theo các phản ứng (1) và (2)
và theo bài ra . Ta có.
85x + 188y = 27,3
0,5x + 2y + 0,5y = 0,3
x = y = 0,1
%
% 1 , 31
3 , 27
% 100 . 1 , 0 . 85
3
= =
NaNO
m
% % 9 , 68
3 . 27
% 100 . 1 , 0 . 188
2 3
) (
= =
NO Cu
m
B)i (:
Nung nóng 27,3 g hôn hop NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
;
hôn hop khí thoát ra duoc dân vào 8•,2 ml
H:19:51H:19:51H:19:51
Nung nóng 27,3 g hôn hop NaNO
3

Cu(NO
3
)
2
; hôn hop khí thoát ra duoc
dân vào 8•,2 ml nuóc thì còn du 1,12 l
khí(dktc) không bj hâp thu. ( Luong O
2
hòa tan không dáng kê)
a/ Tính khôi luong cúa môi muôi trong
hôn hop dâu.
b/ Tính nông dô % cúa dd axít.
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách giải, yêu câu
HS lên bảng trình bày
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Nung môt luong muôi Cu(NO
3
). Sau
môt thòi gian dùng lai, dê nguôi và
dem cân thì thây khôi luong giảm di
54g.
+ Khôi luong Cu(NO
3
) dã bj phân
húy.
+ Sô mol các chât khí thoát ra là
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
nuóc thì còn du 1,12 l khí(dktc) không bj hâp
thu. ( Luong O
2
hòa tan không dáng kê)
a/ Tính khôi luong cúa môi muôi trong hôn hop
dâu.
b/ Tính nông dô % cúa dd axít
0i1i
2NaNO
3

→ 
0
t
2NaNO
2
+ O
2 ↑ (1)
2 1 ( mol)
2Cu(NO
3
)
2 → 
0
t
2CuO + 4NO
2 ↑ + O
2 ↑ (2)
2 4 1 ( mol)
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O

4 HNO
3
(3)
4 1 4 ( mol)
a/ Theo pt (1), (2), (3) , nêu còn du 1,12 l khí
( hay 0,05 mol ) thì dó là khí O
2
, có thê coi luong
khí này do muôi NaNO
3
phân húy tao ra
Tù (1) ta có:
) ( 1 , 0 05 , 0 . 2
3
mol n
NaNO
= =
) ( 5 , 8 85 . 1 , 0
3
g m
NaNO
= =
) ( 8 , 18 5 , 8 3 , 27
2 3
) (
g m
NO Cu
= − =
) ( 1 , 0 188 : 8 , 18
2 3
) (
mol n
NO Cu
= =
Tù (2) ta có: ) ( 2 , 0 4 .
2
1 , 0
2
mol n
NO
= =
) ( 05 , 0 1 .
2
1 , 0
2
mol n
O
= =
( Các khí này hâp thu vào nuóc)
Tù (3) ta có :
) ( 2 , 0
2 3
mol n n
NO HNO
= =
Khôi luong HNO
3
là: 0,2.63 = 12,6 (g)
Khôi luong cúa dung djch = 0,2.46 + 0,05.32 +
8•,2 = 100 (g)
C% ( HNO
3
) = 12,6 %
B)i +:
Nung môt luong muôi Cu(NO
3
). Sau môt thòi
gian dùng lai, dê nguôi và dem cân thì thây khôi
luong giảm di 54g.
+ Khôi luong Cu(NO
3
) dã bj phân húy.
+ Sô mol các chât khí thoát ra là
0i1i
2Cu(NO
3
)
2 → 
0
t
2CuO + 4NO
2 ↑ + O
2 ↑
+ Cứ 188g muôi bj phân hu‡ thì khôi luong giảm
: 188 ÷ 80 = 108 (g)
Vậy x = •4 g muôi bj phân hu‡ thì khôi luong
giảm 54 g
Khôi luong muôi dã bj phân hu‡
) ( 94
2 3
) (
g m
NO Cu
=
+
) ( 5 , 0 188 : 94
2 3
) (
mol n
NO Cu
= =
) ( 1 4 .
2
5 , 0
2
mol n
NO
= =
H:19:51H:19:51H:19:51
) ( 25 , 0 .
2
5 , 0
2
mol n
O
= =
,-.t '/ng 2 : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Nung nóng 66,2 g €b (NO
3
)
2
thu duoc 55,4 g chât rãn. Hiệu suât cúa phản ứng phân húy
là.
A. •6% B. 50% C. 31,4% D. 87,1%
* Dãn dò:
Chuân bj bài Axit photphoric và muối photphat
H:19:51H:19:51H:19:51
Tiết X: BÀI TẬP. <=IT P,OTP,ONIC À MABI P,OTP,<T
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập axit photphori và muôi photphat
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt bài axit photphoric và muôi photphat.
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa axit photphoric và muôi photphat
+% B)i m#i
- æn ®Þnh lëp 11B2:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B3:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B4:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B5:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B6:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Cho 11,76 g H
3
€O
4
vào dung djch
chứa 16,8 g KOH. Tính khôi luong cúa
tùng muôi thu duoc sau khi cho dung
djch bay hoi dên khô
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS cách viêt pt, goi ý
cách giải, yêu câu HS làm
HS: Thảo luận làm bài
GV: Yêu câu HS lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Bằng phuong pháp hóa hoc, hãy phân
B)i 1:
Cho 11,76 g H
3
€O
4
vào dung djch chứa 16,8 g
KOH. Tính khôi luong cúa tùng muôi thu duoc
sau khi cho dung djch bay hoi dên khô
0i1i:
H
3
€O
4
+ KOH

KH
2
€O
4
+ H
2
O (1)
H
3
€O
4
+ 2KOH

K
2
H€O
4
+ 2H
2
O (2)
H
3
€O
4
+ 3KOH

K
3
€O
4
+ 3H
2
O (3)
Sô mol H
3
€O
4
0,12 (mol)
Sô mol KOH 0,3 (mol)
Dua vào ti lệ sô mol gi„a KOH và H
3
€O
4
12,72 g K
3
€O
4
và 10,44g K
2
H€O
4
B)i (:
Bằng phuong pháp hóa hoc, hãy phân biệt dung
djch HNO
3
và dung djch H
3
€O
4
0i1i
Cho mảnh kim loai Cu vào dung djch cúa tùng
H:19:51H:19:51H:19:51
biệt dung djch HNO
3
và dung djch
H
3
€O
4
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS lên bảng trình bày
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Bằng phuong pháp hóa hoc phân biệt
các muôi: Na
3
€O
4
, NaCl, NaBr, Na
2
S,
NaNO
3
. Nêu rõ hiện tuong dùng dê
phân biệt và viêt phuong trình hóa hoc
cúa các phản ứng
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS chia nhóm thảo luận.
Goi dai diện môt nhóm lên trình bày
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng 2 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó
B)i 2:
Cho 62 g canxi photphat tác dung vói
4• g dung djch H
2
SO
4
64%. Làm bay
hoi dung djch thu duoc dên can khô thì
duoc môt hôn hop rãn, biêt rằng các
phản ứng dều xảy ra vói hiệu suât
100%
HS: Chép dề
GV: Huóng dãn HS cách viêt pt. Yêu
câu HS giải
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
axit
Cu + HNO
3
(d)

Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2


+ 2H
2
O
Cu không tá dung vói H
3
€O
4
B)i +:
Bằng phuong pháp hóa hoc phân biệt các muôi:
Na
3
€O
4
, NaCl, NaBr, Na
2
S, NaNO
3
. Nêu rõ hiện
tuong dùng dê phân biệt và viêt phuong trình
hóa hoc cúa các phản ứng
0i1i
Dùng dung djch AgNO
3
dê phân biệt các muôi:
Na
3
€O
4
, NaCl, NaBr, Na
2
S, NaNO
3
.
Lây môi muôi môt ít vào tùng ông nghiệm, thêm
nuóc vào môi ông và lãc cân thận dê hòa tan
hêt muôi. Nhó dung djch AgNO
3
vào tùng ông
nghiệm
- ó dung djch nào có kêt túa màu trãng không
tan trong axit manh, thì dó là dung djch NaCl
NaCl + AgNO
3


AgCl ↓ + NaNO
3
- ó dung djch nào có kêt túa màu vàng nhat
không tan trong axit manh, thì dó là dung djch
NaBr.
NaBr + AgNO
3


AgBr ↓ + NaNO
3
- ó dung djch nào có kêt túa màu den, thì dó là
dung djch Na
2
S
Na
2
S + 2AgNO
3


Ag
2
S↓ + 2NaNO
3
- ó dung djch nào có kêt túa màu vàng tan trong
axit manh, thì dó là dung djch Na
3
€O
4
Na
3
€O
4
+ 3AgNO
3


Ag
3
€O
4 ↓ + 3NaNO
3
B)i 2:
Cho 62 g canxi photphat tác dung vói 4• g dung
djch H
2
SO
4
64%. Làm bay hoi dung djch thu
duoc dên can khô thì duoc môt hôn hop rãn,
biêt rằng các phản ứng dều xảy ra vói hiệu suât
100%
0i1i
Ca
3
(€O
4
)
2
+ H
2
SO
4

2CaH€O
4
+ CaSO
4
(1)
Ca
3
(€O
4
)
2
+ 2H
2
SO
4

Ca(H
2
€O
4
)
2
+ 2CaSO
4
(2)
Ca
3
(€O
4
)
2
+ 3H
2
SO
4

H
3
€O
4
+ 3CaSO
4
(3)
Sô mol Ca
3
(€O
4
)
2
= ) ( 2 , 0
310
62
mol =
Sô mol H
2
SO
4
= ) ( 32 , 0
98 . 100
64 . 49
mol =
Vì ti lệ sô mol H
2
SO
4
và Ca
3
(€O
4
)
2
là 1,6
Nên xảy ra phản ứng (1) và (2).
Goi a và b là sô mol Ca
3
(€O
4
)
2
tham gia các
phản ứng (1) và (2)
Ta có hệ pt:
a + 2b =0,32
a + b = 0,2
H:19:51H:19:51H:19:51
a = 0,08; b = 0,12
) ( 76 , 21 136 . 08 , 0 . 2
4
g m
CaHPO
= =
) ( 08 . 28 234 . 12 , 0
2 4 2
) (
g m
PO H Ca
= =
) ( 52 , 45 136 ). 24 , 0 08 , 0 ( 136 ). 2 (
4
g b a m
CaSO
= + = + =
,-.t '/ng J : Cúng cô - dãn dò
Dung djch H
3
€O
4
có chứa các ion ( không kê ion H
+
và OH
-
cúa nuóc)
A. H
+
, €O
− 3
4
B. H
+
, €O
− 3
4
, H
2
€O

4
C. H
+
, €O
− 3
4
, H€O

4
D. H
+
, €O
− 3
4
, H
2
€O

4
, H€O

4
Tiết 1Y: BÀI TẬP <=IT NITNIC Z MABI NITN<T
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập axit nitric - muôi nitrat
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*
Cân bằng phuong trình phản ứng sau : R + HNO
3


R(NO
3
)
n
+ NO
2
+ H
2
O
+% B)i m#i
- æn ®Þnh lëp 11B2:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B3:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B4:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B5:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B6:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Môt luong 8,32 g Cu tác dung vùa dú
vói 240 ml dd HNO
3
, cho 4,•28 l ( do ó
dktc) hôn hop gôm hai khí NO và NO
2
bay ra.
+ Tính sô mol cúa NO và NO
2
tao ra

+ Tính nông dô mol/l cúa dd axít ban
dâu là
HS: Chép dề
B)i 1:
Môt luong 8,32 g Cu tác dung vùa dú vói 240
ml dd HNO
3
, cho 4,•28 l ( do ó dktc) hôn hop
gôm hai khí NO và NO
2
bay ra.
+ Tính sô mol cúa NO và NO
2
tao ra là
+ Tính nông dô mol/l cúa dd axít ban dâu là
0i1i:
Cu + 4HNO
3


Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
x 4x 2x
3Cu + 8HNO
3


3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
y 8/3y 2y
Theo bài ra ta có: ( x + y ).64 = 8,32 (1)
H:19:52H:19:52H:19:52
GV: Huóng dân HS cách viêt pt, goi ý
cách giải, yêu câu HS làm
HS: Thảo luận làm bài
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Môt luong 13,5 g Al tác dung vùa dú
vói 2,2 l dd HNO
3
cho bay ra môt hôn
hop gôm hai khí NO và N
2
O. Biêt ti
khôi cúa hôn hop khí so vói hidrô bằng
1•,2.
+ Tính sô mol cúa NO và N
2
O tao ra là
+ Tính nông dô mol/l cúa dd axít dâu.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Nung •,4 gam môt muôi nitrat trong
môt bình kín. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn còn lai 4 gam oxit. Tìm công
thức cúa muôi nitrat
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
2x + y
3
2
= 22 , 0
4 . 22
928 , 4
= (2)
Giải (1) và (2) duoc x = 0,1; y = 0,03
a/ Sô mol cúa NO
2
là 2.0,1 = 0,2 (mol)
Sô mol cúa NO là
3
2
.0,03 = 0,02 (mol)
b/ Tông sô mol HNO
3
dã phản ứng = 4.0,1 +
03 , 0 .
3
8
= 0,48 (mol)
Nông dô mol/l cúa dung djch axit
) ( 2
24 , 0
48 , 0
) (
3
M C
HNO M
= =
B)i (:
Môt luong 13,5 g Al tác dung vùa dú vói 2,2 l dd
HNO
3
cho bay ra môt hôn hop gôm hai khí NO
và N
2
O. Biêt ti khôi cúa hôn hop khí so vói hidrô
bằng 1•,2.
+ Tính sô mol cúa NO và N
2
O tao ra là
+ Tính nông dô mol/l cúa dd axít dâu.
0i1i
Al + 4HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
x 4x 2x (mol)
8Al + 30HNO
3


8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
y 30/8y (= 3,75 y) 3/8y (= 0,375 y)
Theo bài ra ta có: ( x + y ).27 = 13,5 (1)

2 , 19
2 ) 375 , 0 (
375 , 0 . 44 . 30
2
/
=
+
+
=
y x
y x
d
H hh

(2)
Giải (1) và (2) duoc x = 0,1; y = 0,4
a/ Sô mol cúa NO là = 0,1 (mol)
Sô mol cúa N
2
O là 0,375.0,4 = 0,15 (mol)
b/ Tông sô mol HNO
3
dã phản ứng = 4.0,1 +
3,75.0,4 = 1,• (mol)
Nông dô mol/l cúa dung djch axit
) ( 86 , 0
2 , 2
9 , 1
) (
3
M C
HNO M
= =
B)i +:
Nung •,4 gam môt muôi nitrat trong môt bình
kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lai 4
gam oxit. Tìm công thức cúa muôi nitrat
0i1i
2R(NO
3
)
2 → 
0
t
R
2
O
n
+ 2nNO
2 ↑ + n/2O
2 ↑
a a/2 na na/4
Ta có: a.( M
R
+ 62n) = •,4 (1)
0,5.a( 2M
R
+ 16n) = 4 (2)
Lây (1) : (2) ta duoc M
R
= 32n. Khi n = 2 thì M
R
=
64
Vậy công thức muôi nitrat Cu(NO
3
)
2
H:19:52H:19:52H:19:52
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng 2: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
+ Nhiệt phân hôn hop gôm 2 muôi KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có khôi luong là •5,4 gam. Khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu duoc hôn hop khí có
M
= 37,82. Vậy khôi luong môi muôi trong
hôn hop ban dâu là
A. 20 và 75,4 B. 20,2 và 75,2 C. 15,4 và 80 D. 30 và 65,4
+ Dung djch HNO
3
loãng tác dung vói hôn hop Zn và ZnO tao ra dd có chứa 8 g NH
4
NO
3
và 113,4 g Zn(NO
3
)
2.
Khôi luong cúa Zn và ZnO trong hôn hop là
<. 26; 16,2 B. 27; 23,2 C. 28; 22,2 D. 23; 24,2
* Dãn dò:
Chuân bj bài Thực hành số 2
Tiết 11: BÀI TẬP T&N0 STT C,U@N0 NIT@ Z P,OTP,O
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập tông kêt chuong nito - photpho
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt các bài truóc
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*: (không kiểm tra)
+% B)i m#i:
- æn ®Þnh lëp 11B2:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B3:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B4:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B5:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B6:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Cho 3 mol N
2
và 8 mol H
2
vào môt bình
kín có thê tích không dôi chứa s…n chât
xúc tác ( thê tích không dáng kê ). Bật
tia lửa diện cho phản ứng xảy ra, sau
dó dua về nhiệt dô ban dâu thì thây áp
suât giảm 10% so vói áp suât ban dâu.
B)i 1:
Cho 3 mol N
2
và 8 mol H
2
vào môt bình kín có
thê tích không dôi chứa s…n chât xúc tác ( thê
tích không dáng kê ). Bật tia lửa diện cho phản
ứng xảy ra, sau dó dua về nhiệt dô ban dâu thì
thây áp suât giảm 10% so vói áp suât ban dâu.
Tìm % về thê tích cúa N
2
sau phản ứng.
0i1i:
N
2
+ 3H
2

2NH
3
Truóc phản ứng 3 8 0 ( mol)
H:19:52H:19:52H:19:52
Tìm % về thê tích cúa N
2
sau phản
ứng.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Khi hòa tan hoàn toàn 1,5875 gam môt
kim loai hóa trj ÌÌÌ trong dung djch HNO
3
loãng thu duoc 604,8 ml hôn hop khí
N
2
và NO ó (dktc) có t‡ khôi hoi so vói
H
2
là 14,5. Tìm tên M
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
NH
4
Cl → 
) 1 (
NH
3 → 
) 2 (
N
2 → 
) 3 (
NO
→ 
) 4 (
NO
2 → 
) 5 (
HNO
3 → 
) 6 (
NaNO
3
→ 
) 7 (
NaNO
3
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Cho 500ml dung djch KOH 2M vào
€hản ứng x 3x
Sau phản ứng 3 ÷ x 8 - 3x 2x
Sô mol khí truóc phản ứng n
1
= 11 (mol)
Sô mol khí sau phản ứng n
2
= 11 ÷ 2x (mol)
Do bình kín nên áp suât ti lệ vói sô mol, ta có
55 , 0
9 , 0
1
9 , 0 2 11
11
2
1
2
1
= → = =

→ = x
P
P
x P
P
n
n
% 75 , 24 % 100 .
55 , 0 . 2 11
55 , 0 3
%
2
=


= N
B)i (:
Khi hòa tan hoàn toàn 1,5875 gam môt kim loai
hóa trj ÌÌÌ trong dung djch HNO
3
loãng thu duoc
604,8 ml hôn hop khí N
2
và NO ó (dktc) có t‡
khôi hoi so vói H
2
là 14,5. Tìm tên M
0i1i
M + 4HNO
3


M(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
x 4x 2x (mol)
10M+ 36HNO
3


10M(NO
3
)
3
+ 3N
2
+ 18H
2
O
y 3/10y
Theo bài ra ta có: x + y
10
3
= 0,27 (1)

2 . 5 , 14
10
3
10
3
. 28 . 30
2
/
=
+
+
=
y x
y x
d
H hh
(2)
Giải (1) và (2) duoc x = 0,0135; y = 0,045
Sô mol cúa M là 0,045 + 0,0135 = 0,0585 (mol)
27
0585 , 0
5875 , 1
= = M
Vậy M là Al
B)i +:
NH
4
Cl → 
) 1 (
NH
3 → 
) 2 (
N
2 → 
) 3 (
NO
→ 
) 4 (
NO
2 → 
) 5 (
HNO
3 → 
) 6 (
NaNO
3
→ 
) 7 (
NaNO
3
0i1i
1/ NH
4
Cl + NaOH

NH
3
+ H
2
O + NaCl
2/ NH
3
+ 3O
2
→ 
t
2 N
2
+ 6H
2
O
3/ N
2
+ O
2
→ 
t
2NO
4/ 2NO+ O
2


2NO
2
5/ 4NO
2
+ 2H
2
O + O
2


4 HNO
3
6/ HNO
3
+ NaOH

NaNO
3
+ H
2
O
7/ 2NaNO
3

→ 
t
2NaNO
2
+ O
2
B)i 2:
Cho 500ml dung djch KOH 2M vào 500ml dung
djch H
3
€O
4
1,5M. Sau phản ứng trong dung djch
thu duoc các sản phâm nào
H:19:52H:19:52H:19:52
500ml dung djch H
3
€O
4
1,5M. Sau
phản ứng trong dung djch thu duoc
các sản phâm nào
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
0i1i
Sô mol cúa NaOH = 0,5.2 =1 (mol)
Sô mol H
3
€O
4
= 0,5.1,5 = 0,75 (mol)
Ti lệ 1/0,75 = 1,333 nên tao hai muôi NaH2€O4
, Na2H€O4
,-.t '/ng J : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Hòa tan 4,5• g Al bằng dung djch HNO
3
loãng thu duoc hôn hop khí NO và N
2
O có ti khôi
dôi vói H
2
bằng 16,75. Ti lệ thê tích khí
NO
O N
V
V
2
trong hôn hop là
<.
3
1
B.
3
2
C.
4
1
D.
4
3
• Dãn dò: Chuân bj bài Cacbon
Tiết 1(: BÀI TẬP C<CBON À CQC ,[P C,RT C\< C<CBON
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập cacbon và các hop chât cúa cacbon
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập các bài cacbon và các hop chât cúa cacbon
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$
(% B)i c*: Trình tính chât cúa muôi cacbonat
+% B)i m#i
- æn ®Þnh lëp 11B2:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B3:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B4:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B5:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
- æn ®Þnh lëp 11B6:Ngµy gi¶ng.........................................SÜ
sæ...........................................................
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Nung 52,65 g CaCO
3
ó 1000
0
C và cho
B)i 1:
Nung 52,65 g CaCO
3
ó 1000
0
C và cho toàn bô
luong khí thoát ra hâp thu hêt vào 500 ml dung
djch NaOH 1,8 M. Khôi luong muôi tao thành là
( Hiệu suât cúa phản ứng nhiệt phân CaCO
3

H:19:52H:19:52H:19:52
toàn bô luong khí thoát ra hâp thu hêt
vào 500 ml dung djch NaOH 1,8 M.
Khôi luong muôi tao thành là ( Hiệu
suât cúa phản ứng nhiệt phân CaCO
3
là •5% )
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
•ê xác djnh hàm luong cacbon trong
môt mâu thép không chứa luu huˆnh,
nguòi ta phải dôt mâu thép trong oxi
du và xác djnh CO
2
tao thành. Hãy xác
djnh hàm luong cacbon trong mâu
thép X, biêt rằng khi dôt 10g X trong
oxi du rôi dân toàn bô sản phâm qua
nuóc vôi trong du thì thu duoc 0,5 g
kêt túa
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Có a gam hôn hop bôt X gôm CuO,
•5% )
0i1i:
CaCO
3

→ 
C t
0
CaO + CO
2
) ( 5265 , 0
100
65 , 52
3 2
mol n n
CaCO CO
= = =
Vì phản ứng trên có h = •5% nên sô mol CO
2
thuc tê thu duoc
) ( 5002 , 0 95 .
100
5265 , 0
2
mol n
CO
= =
n
NaOH
= 0,5.1,8 = 0,• (mol)
Ti lệ sô mol NaOH và CO
2
1 ‰
2
5002 , 0
9 , 0
2
< =
CO
NaOH
n
n
Do dó phản ứng tao 2 muôi NaHCO
3
và Na
2
CO
3
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
x 2x
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
y y
Theo bài ra ta có :
x + y = 0,5002 x = 0,3••8
2x + y = 0,• y = 0,1004
NaHCO
3
8,438 g và Na
2
CO
3
42,38 g
B)i (:
•ê xác djnh hàm luong cacbon trong môt mâu
thép không chứa luu huˆnh, nguòi ta phải dôt
mâu thép trong oxi du và xác djnh CO
2
tao
thành. Hãy xác djnh hàm luong cacbon trong
mâu thép X, biêt rằng khi dôt 10g X trong oxi du
rôi dân toàn bô sản phâm qua nuóc vôi trong du
thì thu duoc 0,5 g kêt túa
0i1i
C + O
2


CO
2
0,005 0,005 (mol)
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
0,005 0,005 (mol)
% 6 , 0 % 100 .
10
06 , 0
%
) ( 06 , 0 005 , 0 . 12 ); ( 005 , 0
2
= =
= = = =
C
g m mol n n
C CO C
B)i +:
Có a gam hôn hop bôt X gôm CuO, Al
2
O
3
.
Nguòi ta thuc hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn vói
dung djch HCl, cô can dung djch thu duoc 4,02
g chât rãn khan.
Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vùa dú vói bôt
H:19:52H:19:52H:19:52
Al
2
O
3
. Nguòi ta thuc hiện các thí
nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn
toàn vói dung djch HCl, cô can dung
djch thu duoc 4,02 g chât rãn khan.
Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vùa dú
vói bôt cacbon ó nhiệt dô cao thì thu
duoc 0,112 lít khí (dkt)
T]nh D ^
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
cacbon ó nhiệt dô cao thì thu duoc 0,112 lít khí
(dkt)
T]nh D ^
0i1i
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
0,01 0,01
Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
O
0,01 0,02
2CuO + C

2Cu + CO
2
0,01 0,005 (mol)
) ( 005 , 0
4 , 22
112 , 0
2
mol n
CO
= =
) ( 02 , 0
5 , 133
67 , 2
) ( 67 , 2 35 , 1 02 , 4
) ( 35 , 1 135 . 01 , 0
3
3
2
mol n
g m
g m
AlCl
AlCl
CuCl
= =
= − =
= =
D = 80.0,01 + 102.0,01 = 1,82 (g)
,-.t '/ng 2 : Cúng cô - dãn dò: Chuân bj bài Silic và hợp cht c!a silic
Tiết 1+: BÀI TẬP 6I:IC À ,[P C,RT C\< 6I:IC
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập silic và hop chât cúa silic
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập các bài silic và các hop chât cúa silic
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$:
-Líp 11B2:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B3:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B4:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B5:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B6:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
(% B)i c*: Trình bày thành phân, phuong pháp sản xuât ximăng.
+% B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Tù silic dioxit và các chât cân thiêt
khác, hãy viêt phuong trình dều chê
axit silixic
B)i 1:
Tù silic dioxit và các chât cân thiêt khác, hãy viêt
phuong trình dều chê axit silixic
0i1i
H:19:52H:19:52H:19:52
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Viêt các phuong trình hóa hoc theo so
dô sau.
Silic dioxit

natri silicat

axit silixic

silic dioxit

silic
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Goi 1 HS lên bảng giải
HS: 1 HS lên bảng trình bày, các HS
còn lai lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Khi dôt cháy hôn hop khí SiH
4
và CH
4
thu duoc môt sản phâm rãn cân nãng
6 g và sản phâm khí. Cho sản phâm
khí dó di qua dung djch Ca(OH)
2
lây du
thu duoc 30 g kêt túa. Xác djnh thành
phân % thê tích cúa hôn hop khí
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:1 HS lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng 2 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Cho hôn hop silic và than có khôi
luong 20 gam tác dung vói luong du
dung djch NaOH dãc, dun nóng. €hản
ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hidro
( dktc). Xác djnh thành phân % khôi
luong cúa silic trong hôn hop ban dâu,
hiệu suât phản ứng 100%.
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
SiO
2
+ 2NaOH
→ 
0
t
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Na
2
SiO
3
+ 2HCl

H
2
SiO
3
+ 2NaCl
B)i (:
Silic dioxit

natri silicat

axit silixic

silic
dioxit

silic
0i1i:
SiO
2
+ 2NaOH
→ 
0
t
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Na
2
SiO
3
+ 2HCl

H
2
SiO
3
+ 2NaCl
H
2
SiO
3

→ 
0
t
SiO
2
+ H
2
O
2Mg + SiO
2

→ 
0
t
Si + 2MgO
B)i +:
Khi dôt cháy hôn hop khí SiH
4
và CH
4
thu duoc
môt sản phâm rãn cân nãng 6 g và sản phâm
khí. Cho sản phâm khí dó di qua dung djch
Ca(OH)
2
lây du thu duoc 30 g kêt túa. Xác djnh
thành phân % thê tích cúa hôn hop khí
0i1i
SiH
4
+ 2O
2


SiO
2
+ 2H
2
O (1)
CH
4
+ 2O
2


2CO
2
+ 2H
2
O (2)
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3

+ H
2
O (3)
0,3(mol)
100
30
n 0,1(mol);
60
6
n
3 2
CaCO SO
= = = =
(1)
→ 0,1(mol) n n
2 4
SO S!
= =
(2) , (3)
→ 0,3(mol) n n
3 4
CaCO C!
= =
75% 25% 100% %"
25% .100%
0,3 0,1
0,1
%"
4
4
C!
S!
= − =
=
+
=
B)i 2:
Cho hôn hop silic và than có khôi luong 20 gam
tác dung vói luong du dung djch NaOH dãc,
dun nóng. €hản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí
hidro ( dktc). Xác djnh thành phân % khôi luong
cúa silic trong hôn hop ban dâu, hiệu suât phản
ứng 100%.
0i1i
Si + 2NaOH + H
2
O

Na
2
SiO
3
+ 2H
2

0,3(mol)
2.22,4
13,44
n
2
1
n
2
! S
= = =
H:19:52H:19:52H:19:52
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS: 1 HS lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
m
Si
= 28.0.3 = 8,4 (g)
42% .100%
20
8,4
%S = =
,-.t '/ng J : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
1/ Silic phản ứng duoc vói tât cả các chât trong dãy nào sau dây
#. O
2,
C, F
2
, Mg, HCl, NaOH B. O
2,
C, F
2
, Mg, NaOH
C. O
2,
C, F
2
, Mg, HCl, KOH D. O
2,
C, F
2
, Mg, HCl, NaOH
2/ SiO
2
tác dung duoc vói axit nào duói dây
A. HCl B. HNO
3
C. HF D. HÌ
3/ Cho các chât sau
1. MgO 2. C 3. KOH
4. HF 5. HCl
Silic dioxit phản ứng duoc vói tât cả các chât trong nhóm nào sau dây
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 5
C. 1, 3, 4, 5 3. 1, 2, 3, 4
4/ Silic và nhôm dều phản ứng duoc vói dd các chât trong dãy nào sau dây
A. HCl, HF B. NaOH, KOH
C. Na
2
CO
3
, KHCO
3
D. BaCl
2
, AgNO
3
• Dãn dò: Chuân bj bài "u#ện t$p
Tiết 12: BÀI TẬP T&N0 STT C,U@N0 C<CBON Z 6I:IC
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập tông kêt chuong cacbon - Silic
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập các bài cacbon - silic
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$:
-Líp 11B2:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B3:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B4:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B5:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B6:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
(% B)i c*: Không kiêm tra
+% B)i m#i:
H:19:52H:19:52H:19:52
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
H:19:52H:19:52H:19:52
,-.t '/ng 1 :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
a/ Hâp thu hoàn toàn 0,224 lít
CO
2
(dktc) vào 2 lít dung djch Ca(OH)
2
0,01M thì duoc bao nhiêu gam kêt túa
b/ Giải lai câu a nêu thê tích CO
2

560ml (dktc)
c/ Hâp thu hoàn toàn V lít CO
2
(dktc)
vào 2 lít dung djch Ca(OH)
2
0,01M thì
duoc 1 gam kêt túa. Tìm V.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Nung 16,8 gam hôn hop X gôm MgCO
3
và CaCO
3
dên khôi luong không dôi,
rôi dân khí thu duoc vào 180ml dung
B)i 1:
a/ Hâp thu hoàn toàn 0,224 lít CO
2
(dktc) vào 2 lít
dung djch Ca(OH)
2
0,01M thì duoc bao nhiêu
gam kêt túa
b/ Giải lai câu a nêu thê tích CO
2
là 560ml (dktc)
c/ Hâp thu hoàn toàn V lít CO
2
(dktc) vào 2 lít
dung djch Ca(OH)
2
0,01M thì duoc 1 gam kêt
túa. Tìm V.
0i1i:
a/
) ( 01 , 0
4 , 22
224 , 0
2
mol n
CO
= =
) ( 02 , 0 01 , 0 . 2
2
) (
mol n
OH Ca
= =
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
↓ + H
2
O
0,01 0,01 0,01

2 2
) (OH Ca CO
n n <


Ca(OH)
2
du
Khôi luong CaCO
3
là 100.0,01 = 1 gam
b/
) ( 025 , 0
4 , 22
56 , 0
2
mol n
CO
= =
1‰
2 25 , 1
02 , 0
025 , 0
2
2
) (
< = =
OH Ca
CO
n
n
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
↓ + H
2
O
a a
2CO
2
+ Ca(OH)
2


Ca(HCO
3
)
2
2b b
Theo bài ra ta có:
a + b = 0,02 a = 0,005
a + 2b = 0,025 b = 0,015
Khôi luong CaCO
3
là 100.0,015 = 1,5 gam
c/
) ( 02 , 0 01 , 0 . 2
2
) (
mol n
OH Ca
= =
) ( 01 , 0
100
1
3
mol n
CaCO
= =
2 3
) (OH Ca CaCO
n n <
nên có hai truòng hop
TH1:
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
↓ + H
2
O
0,01 0,01 0,01
Thê tích CO
2
là: 0,01.22,4 = 0,224 (lít)
TH2:
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
↓ + H
2
O
0,02 0,02 0,02
CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O

Ca(HCO
3
)
2
0,01 0,01
Thê tích CO
2
là: 0,03.22,4 = 0,672 ( lít)
B)i (:
Nung 16,8 gam hôn hop X gôm MgCO
3

CaCO
3
dên khôi luong không dôi, rôi dân khí thu
duoc vào 180ml dung djch Ba(OH)
2
1M thì thu
duoc 33,4• gam kêt túa. Xác djnh thành phân %
khôi luong các chât trong X.
H:19:52H:19:52H:19:52
djch Ba(OH)
2
1M thì thu duoc 33,4•
gam kêt túa. Xác djnh thành phân %
khôi luong các chât trong X.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Cho 15 gam hôn hop gôm Silic và
Cacbon vào dung djch NaOH dãc
nóng, thoát ra 2,24 lít khí H
2
(dktc).Tính
thành % khôi luong Silic trong hôn
hop.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
0i1i
Goi x, y lân luot sô mol MgCO
3
và CaCO
3
trong
X
MgCO
3

→ 
0
t
MgO + CO
2
↑ (1)
x x
CaCO
3

→ 
0
t
CaO + CO
2
↑ (2)
y y
) ( 17 , 0
197
49 , 33
3
mol n
BaCO
= =
2 3
) (OH Ba BaCO
n n <
nên có hai truòng hop
TH1:
CO
2
+ Ba(OH)
2


BaCO
3
↓ + H
2
O
0,01 0,01 0,01 (mol)
Theo bài ra ta có:
x + y = 0,17 x = 0,0125
84x+ 100y = 16,8 y = 0,1575
% CaCO
3
= •3,75%
% MgCO
3
= 6,25%
TH2:
CO
2
+ Ba(OH)
2


BaCO
3
↓ + H
2
O
0,18 0,18 0,18 (mol)
CO
2
+ BaCO
3
+ H
2
O

Ba(HCO
3
)
2
0,01 0,01 (mol)
Theo bài ra ta có:
x + y = 0,1• x = 0,1375
84x+ 100y = 16,8 y = 0,0525
% CaCO
3
= 31,25%
% MgCO
3
= 68,75%
B)i +:
Cho 15 gam hôn hop gôm Silic và Cacbon vào
dung djch NaOH dãc nóng, thoát ra 2,24 lít khí
H
2
(dktc).Tính thành % khôi luong Cacbon trong
hôn hop.
0i1i
Si + 2NaOH + H
2
O

Na
2
SiO
3
+ 2H
2

) ( 1 , 0
4 , 22
24 , 2
2
mol n
H
= =
n
Si
= 0,05(mol)
m
Si
= 0,05.28 = 1,4(g)
%Si =•,3%
,-.t '/ng J: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:Cho 1,84 g hôn hop 2 muôi gôm XCO
3
và YCO
3
tác dung hêt vói dung djch HCl
thu duoc 0,672 lít CO
2
(dktc) và dung djch A. Khôi luong muôi trong dung djch A là
A. 1,17 B. 2,17 C. 3,17 D. 2,71
* Dãn dò: Chuân bj bài %& '(u v) h*a h+c h,u c-
H:19:52H:19:52H:19:52
Tiế t 1J: BÀI TẬP :ẬP CTPT ,[P C,RT ,_A C@
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập lập công thức phân tử hop chât h„u co
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập lập công thức phân tử hop hât h„u co
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
1% &n 'ịnh "#$ :
-Líp 11B2:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B3:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B4:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B5:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B6:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
(% B)i c*: Trình bày các cách lập CT€T hop chât h„u co
Bài tập vận dung: 3/sgk trang •5
+% B)i M#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
•ôt cháy hoàn toàn 2,2 g chât h„u
co A, nguòi ta thu duoc 4,4 g CO
2

1,8 g H
2
O.
a/ Xác djnh công thức don giản nhât
cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A biêt rằng khi
làm bay hoi 1,1 g chât A thì thê tích
hoi thu duoc dúng bằng thê tích cúa
0,4 g khí O
2
ó cùng diều kiện nhiệt dô
và áp suât.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng
giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn
lai lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng ( :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
•ôt cháy hoàn toàn 4,1 g chât h„u
co A nguòi ta thu duoc 2,65 g
B)i 1:
•ôt cháy hoàn toàn 2,2 g chât h„u co A, nguòi ta
thu duoc 4,4 g CO
2
và 1,8 g H
2
O.
a/ Xác djnh công thức don giản nhât cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A biêt rằng khi làm bay hoi
1,1 g chât A thì thê tích hoi thu duoc dúng bằng
thê tích cúa 0,4 g khí O
2
ó cùng diều kiện nhiệt dô
và áp suât.
0i1i:
a/ 1,2g .12
44
4,4
m
C
= =
0,2g .2
18
1,8
m
!
= =
m
O
= 2,2 ÷ 1,2 ÷ 0,2 = 0,8 g
Goi CT•GN là C
x
H
y
O
z
( x, y, z nguyên duong)
x: y : z = 1 : 4 : 2
16
8 , 0
:
1
2 , 0
:
12
2 , 1
=
CT•GN là C
2
H
4
O
b/Sô mol A trong 1,1 g A = sômol O2 trong 0,4 g O2 =
88(g/mol)
0,0125
1,1
M ); 0,0125(mol
32
0,4
#
= = =
( C
2
H
4
O)
n
= 88

44n =88

n =2
CT€T là C
4
H
8
O
2
B)i (:
•ôt cháy hoàn toàn 4,1 g chât h„u co A nguòi ta
thu duoc 2,65 g Na
2
CO
3
, 1,35 g nuóc và 1,68 lít
CO
2
( dktc). Xác djnh công thức don giản nhât
cúa A.
0i1i
H:19:52H:19:52H:19:52
Na
2
CO
3
, 1,35 g nuóc và 1,68 lít CO
2
(
dktc). Xác djnh công thức don giản
nhât cúa A.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn
lai lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng + :
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
•ê dôt cháy hoàn toàn 4,45 g hop
chât A cân dung vùa hêt 4,2 lít O
2
.
Sản phâm cháy gôm có 3,15 g H
2
O
và 3,•2 lít hôn hop khí gôm CO
2

N
2
(dktc). Xác djnh CT•GN cúa A.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình
bày. Các HS còn lai làm và theo dõi
bài cúa ban
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
Chât A chãc chãn có C, H, Na, có thê có O
Khôi luong C trong 1,68 lít CO
2
:
) ( 9 , 0
4 , 22
68 , 1 . 12
g =

Khôi luong C trong trong 2,65 g Na
2
CO
3
:
) ( 3 , 0
106
65 , 2 . 12
g =
Khôi luong C trong 4,1 g chât A:
0,• + 0,3 = 1,2(g)
Khôi luong Na trong 2,65 g Na
2
CO
3
:
) ( 15 , 1
106
65 , 2 . 46
g =
Khôi luong H trong 1,35 g H
2
O:
) ( 15 , 0
18
35 , 1 . 2
g =
Khôi luong O trong 4,1 g A: 4,1 -1,2 ÷ 0,15 ÷ 1,15
= 1,6 (g)
Chât A có dang C
x
H
y
O
z
Na
t
:
x: y : z : t = 1 : 2 : 3 : 2
23
15 , 1
:
16
6 , 1
:
1
15 , 0
:
12
2 , 1
=
CT•GN là C
2
H
3
O
2
Na
B)i +:
•ê dôt cháy hoàn toàn 4,45 g hop chât A cân
dung vùa hêt 4,2 lít O
2
. Sản phâm cháy gôm có
3,15 g H
2
O và 3,•2 lít hôn hop khí gôm CO
2
và N
2
(dktc). Xác djnh CT•GN cúa A.
0i1i
Theo djnh luật bảo toàn khôi luong
) ( 3 , 7 15 , 3 32 .
4 , 22
2 , 4
45 , 4
2 2 2
2
g
m m m m m
O H O A N
CO
= − +
= − + = +
•ãt sô mol CO
2
là a , sô mol N
2
là b, ta có:
a + b = 0,175
44a + 28b =7,3
a = 0,15; b = 0,025
Khôi luong C: 0,15.12 = 1,8 (g)
Khôi luong H: ) ( 35 , 0
18
15 , 3 . 2
g =
Khôi luong : 0,025.28 = 0,7 (g)
Khôi luong O: 4,48 ÷ 1,8 ÷ 0,35 - 0,7 = 1,6 (g)
Chât A có dang C
x
H
y
N
z
O
t
x: y : z : t = 2 : 1 : 7 : 3
16
6 , 1
:
14
7 , 0
:
1
35 , 0
:
12
8 , 1
=
CT•GN là C
3
H
7
NO
2
,-.t '/ng 2 : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:Hop chât X có % khôi luong cacbon, hidro và oxi lân luot bằng 54,54%, •,1%
và 36,36 %. M
X
= 88g/mol. CT€T cúa X là
A. C
4
H
10
O C. C
4
H
8
O C. C
5
H
12
O D. C
4
H
10
O
2
* Dãn dò: Chuân bj bài cu tr.c ph/n t0 hợp cht h,u c-
H:19:52H:19:52H:19:52
Tiết 1K: T7 C,`N
Chủ đề: BÀI TẬP CRA TNaC P,bN Tc ,[P C,RT ,_A C@
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
II. Trọng tâm:
Bài tập câu trúc phân tử hop chât h„u co
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập câu trúc phân tử hop hât h„u co
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
,-.t '/ng 1 : ‹n djnh lóp :
-Líp 11B2:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B3:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B4:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B5:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
-Líp 11B6:Ngµy gi¶ngŠŠŠŠŠŠ..Tæng s芊ŠŠŠŠŠŠŠŠ.......
Bài cŒ: Trình bày nôi dung thuyêt câu tao hóa hoc. Ví du minh hoa
Trình bày khái niệm dông d•ng, dông phân. Ví du minh hoa
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trong các chât duói dây, chât nào
là dông d•ng cúa nhau? chât nào là
dông phân cúa nhau?
1. CH
3
CH
2
CH
3

2. CH
3
CH
2
CH
2
Cl
3. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
4. CH
3
CHClCH
3

5. (CH
3
)
2
CHCH
3
6. CH
3
CH
2
CH=CH
2
7. CH
3
CH=CH
2
8. CH
2
-CH
2
CH
2
-CH
2
9. CH
3
C=CH
2
CH
3
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng
giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn
lai lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trong các chât duói dây, chât nào là dông d•ng
cúa nhau? chât nào là dông phân cúa nhau?
10. CH
3
CH
2
CH
3

11. CH
3
CH
2
CH
2
Cl
12. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
13. CH
3
CHClCH
3

14. (CH
3
)
2
CHCH
3
15. CH
3
CH
2
CH=CH
2
16. CH
3
CH=CH
2
17. CH
2
-CH
2
CH
2
-CH
2
18. CH
3
C=CH
2
CH
3
0i1i:
+ Các chât dông d•ng:
(1) và (3); (1) và (5); (6) và (7); (7) và (•)
+ Các chât dông phân:
(2) và (4); (3) và (5); (6) và (7); (6), (8) và (•)
B)i (:
Khi dôt cháy 1,5 g cúa môi chât A hoãc B hoãc D
dều thu duoc sản phâm gôm 0,• g nuóc và 2,2 g
H:19:52H:19:52H:19:52
B)i (:
Khi dôt cháy 1,5 g cúa môi chât A
hoãc B hoãc D dều thu duoc sản
phâm gôm 0,• g nuóc và 2,2 g khí
CO
2
. Ba chât trên có phải là dông
phân cúa nhau không? Cho ví du.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
HS: chú ý nghe hiêu
GV: lây ví du minh hoa
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Hôn hop khí A chứa hai
hidrocacbon kê tiêp nhau trong môt
dãy dông d•ng. Lây 1,12 lít A (dktc)
dem dôt cháy hoàn toàn. Sản phâm
cháy duoc dân qua bình (1) dung
H
2
SO
4
(dãc), sau dó qua bình (2)
dung dung djch NaOH ( có du).
Sau thí nghiệm, khôi luong bình (1)
tăng 2,16 g và bình (2) tăng 7,48g.
Hãy xác djnh CT€T và % về thê
tích cúa tùng chât trong hôn hop A.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
HS: chú ý nghe hiêu
khí CO
2
. Ba chât trên có phải là dông phân cúa
nhau không? Cho ví du.
0i1i
Vì các chât có cùng sô mol C ( cùng khôi luong
CO
2
), cùng sô mol H ( cùng khôi luong nuóc) và
cùng sô mol oxi trong cùng môt luong môi chât có
nghĩa là 3 chât có công thức don giản giông nhau.
Nêu 3 chât có cùng phân tử khôi n„a thì chúng mói
là dông phân cúa nhau.
Ví du: Ba chât là axit axetic C
2
H
4
O
2
, glucozo
C
6
H
12
O
6
và andehitfomic không phải là dông phân
cúa nhau mãc dù dều có công thức don giản là
CH
2
O; khi dôt 30 g môi chât dều sinh ra 1 mol CO
2
và 1 mol nuóc.
B)i +:
Hôn hop khí A chứa hai hidrocacbon kê tiêp nhau
trong môt dãy dông d•ng. Lây 1,12 lít A (dktc) dem
dôt cháy hoàn toàn. Sản phâm cháy duoc dân qua
bình (1) dung H
2
SO
4
(dãc), sau dó qua bình (2)
dung dung djch NaOH ( có du). Sau thí nghiệm,
khôi luong bình (1) tăng 2,16 g và bình (2) tăng
7,48g. Hãy xác djnh CT€T và % về thê tích cúa
tùng chât trong hôn hop A.
0i1i
Hai hidrocacbon kê tiêp nhau trong dãy dông d•ng
có CT€T là C
x
H
y
và C
x+1
H
y + 2

Goi a là sô mol C
x
H
y
Goi b là sô mol C
x+1
H
y + 2

Ta có: a + b = 0,05 (1)
C
x
H
y
+ O !
2
$
%CO )O
4
$
(%
2 2 2
+ → +
a ax y/2a
O !
2
2 $
1)CO (% 1,5)O
4
$
(% ! C
2 2 2 2 $ 1 %
+
+ + → + + +
+ +
b (x + 1)b
2
2 + y
b
Sô mol CO
2
: ax + b(x + 1) = 0,17 (2)
Sô mol H
2
O: 0,12
2
2) &($ a$
=
+ +
(3)
Tù (2) ta có (a + b)x + b =0,17
b = 0,17 - 0,05x
b là sô mol úa môt trong hai hât nên 0 ‰ b ‰ 0,05
Do dó 0 ‰ 0,17 ÷ 0,05x ‰ 0,05
3 4 , 3 4 , 2 = → < < → x x

b =0,17 ÷ (0,05.3)=0,02

a =0,05 ÷ 0,02 = 0,03
Thay giá trj cúa a và b vào (3) ta có:
0,03y + 0,02( y + 2) = 0

y = 4
CT€T cúa 2 chât là C
3
H
4
, C
4
H
6

% về thê tích ( cŒng là % về sô mol) cúa C
3
H
4
trong
H:19:53H:19:53H:19:53
hôn hop A.
% 60 % 100 .
05 , 0
03 , 0
=
% về thê tích cúa C
4
H
6
trong hôn hop là 40%
,-.t '/ng J: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Chât nào duói dây là dông phân cúa CH
3
COOCH
3
?
A. CH
3
CH
2
OCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH
C. CH
3
COCH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
OH
* Dãn dò: Chuân bj bài "u#ện t$p
BTVN: Hôn hop M ó thê lóng,chứa 2 hop chât h„u co kê tiêp nhau trong môt dãy
dông d•ng. Nêu làm bay hoi 2,58g M thì thê tích hoi thu duoc dúng bằng thê tích cúa 1,4 g
khí N
2
ó cùng diều kiện.
•ôt cháy hoàn toàn 6,45 g M thì thu duoc 7,65 g H
2
O và 6,72 lít CO
2
(dktc). Xác djnh CT€T
và % khôi luong cúa tùng chât trong hôn hop M.
H:19:53H:19:53H:19:53
Tiết 1V: T7 C,`N
Chủ đề: ÔN TẬP ,`C Sd I
III. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
I. Trọng tâm:
Ôn tập các bài tập tính pH, liên quan tói HNO
3
, nhận biêt, so dô phản ứng
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập tính pH, liên quan tói HNO
3
, nhận biêt, so dô phản
ứng
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
,-.t '/ng 1 : ‹n djnh lóp + Bài cŒ
Bài cŒ: Trình bày tính oxi hóa cúa HNO
3
. Cho ví du minh hoa
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trôn 200 ml dung djch HCl 0,1 M vói
800ml dung djch HNO
3
0,01M. Tính pH
cúa dung djch thu duoc
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe vào dung
djch HNO
3
dãc nóng, thu duoc V lít khí
(dktc). Tìm V
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu 1 HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
B)i 1:
Trôn 200 ml dung djch HCl 0,1 M vói 800ml
dung djch HNO
3
0,01M. Tính pH cúa dung djch
thu duoc
0i1i:
Nông dô các chât sau khi pha trôn
C
HCl
= M 02 , 0
800 200
1 , 0 . 200
=
+
M C
HNO
008 , 0
800 200
01 , 0 . 800
3
=
+
=
€huong trình diện li
HCl

H
+
+ Cl
-
0,02 0,02 (M)
HNO
3


H
+
+ NO
3
-
0,008 0,008 (M)
Tông nông dô ion H
+
= 0,028M
pH = -lg0,028 =1,55
B)i (:
Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe vào dung djch HNO
3
dãc nóng, thu duoc V lít khí (dktc).
Tìm V
0i1i
Fe + 6HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2 ↑ + 3H
2
O
0,1 0,3 (mol)
6,72(l) 0,3.22,4 "
0,3(mol) n n 0,1(mol)
56
5,6
n
2
2
'O
() 'O ()
= =
= = → = =
B)i +:
Nhiệt phân 66,2 gam €b(NO
3
)
2
thu duoc 55,4
gam thu duoc 55,4 gam chât rãn. Tính hiệu suât
cúa phản ứng phân húy.
H:19:53H:19:53H:19:53
Nhiệt phân 66,2 gam €b(NO
3
)
2
thu
duoc 55,4 gam thu duoc 55,4 gam
chât rãn. Tính hiệu suât cúa phản ứng
phân húy.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu 1 HS lên bảng trình bày.
Các HS còn lai làm và theo dõi bài cúa
ban
HS:Lên bảng trình bày
,-.t '/ng J:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Chi dùng môt hóa chât duy nhât dê
phân biệt các lo mât nhãn dung các
dung djch sau: NaCl, Na
2
SO
4
, NH
4
Cl,
(NH
4
)
2
SO
4
HS: Chép dề
GV: Huóng dân HS cách giải, yêu câu
HS trình bày
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét
,-.t '/ng K:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i J: Hoàn thành so dô phản ứng
sau.
A
  → 
C
0
3000
B

C

D   → 
NaOH
NaNO
3
HS: Chép dề
GV: yêu câu 1HS trình bày
HS:Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét, ghi diêm.
0i1i
€b(NO
3
)
2


€bO+ 2NO
2 ↑ + 1/2O
2 ↑
x 2x x/2
Goi x là sô mol €b(NO
3
)
2
dã nhiệt phân
Khôi luong khí thoát ra = 2x.46 + 0,5x.32 = 66,2
÷ 55,4 = 10,8

x = 0,1 (mol)
Hiệu suât cúa phản ứng là:
H =
% 50 % 100 .
2 , 0
1 , 0
=
B)i 2:
Chi dùng môt hóa chât duy nhât dê phân biệt
các lo mât nhãn dung các dung djch sau: NaCl,
Na
2
SO
4
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
0i1i
- Trích môi lo ra môt ít dê làm mâu thử
- Cho Ba(OH)
2
lân luot vào các mâu thử
+ Mâu thử không có hiện tuong: dung djch
NaCl
+ Mâu thử có kêt túa trãng : dung djch Na
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2


BaSO
4



+ 2NaOH
+ Mâu thử có khí mùi khai : dung djch NH
4
Cl
2NH4Cl + Ba(OH)2

BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
+ Mâu thử có kêt túa trãng, có khí mùi khai :
dung djch (NH
4
)
2
SO
4
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2

BaSO4

+ 2NH3 + 2H2O
B)i J: Hoàn thành so dô phản ứng sau.
A
  → 
C
0
3000
B

C

D   → 
NaOH
NaNO
3
N
2
+ O
2   → 
C
0
3000
2NO
2NO + O
2


2NO2
4NO2 + O2 + 2H2O

4HNO3
HNO3 + NaOH

NaNO
3
+ H2O
Vậy A là N
2
,

B là NO, C là NO
2
, D là HNO3
,-.t '/ngV: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
- Các bài tập tính pH, liên quan tói HNO
3
, nhận biêt, so dô phản ứng
- Cho 4,8 gam Cu kim loai vào dung djch HNO
3
loãng du dên khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Luong khí thoát ra ó diều kiện chuân là
#. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
- •ê nhận biêt su có mãt cúa 3 ion Fe
3+
, NH
+
4
, NO

3
có trong dung djch ta có thê dùng chât
nào sau dây
H:19:53H:19:53H:19:53
A. NaOH B. H
2
SO
4
C. Žuˆ tím D. CaO
- Cho phản ứng:2NH
4
Cl + Ca(OH)
2
→ 
0 t
CaCl
2
+ A↑ +2H
2
O. A là chât khí nào duói
dây
A. N
2
B. NH
3
C. H
2
D. N
2
O
* Dãn dò: Ôn tập chuân bj kiêm tra hoc kì Ì
Tiết 1W: T7 C,`N
Chủ đề: BÀI TẬP ( Sửa bài kiêm tra hoc kì Ì )
. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
I. Trọng tâm:
Huóng dân hoc sinh lai các câu trãc nghiệm, giải lai các bài tập
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Xem lai bài truóc ó nhà
I.Tiến tr!nh "ên "#$:
,-.t '/ng 1 : ‹n djnh lóp + Bài cŒ
Bài cŒ: Không kiêm tra
,-.t '/ng cCD thEF G)
trH
N/i Iung
,-.t '/ng (:
GV: Yêu câu HS trả lòi lai
các câu trãc nghiệm
HS:Trả lòi
GV: nhận xét huóng dân
lai
,-.t '/ng +:
GV: Huóng dân HS cách
tính diêm tùng câu cúa
phân tu luận.
,-.t '/ng 2:
GV: €hát bài cho HS
GV: Yêu câu HS xem lai
tùng phân theo thang
diêm
I.Trec nghifm
Mã dề : 483
1 ( + 2 J K V W X 1Y 11 1( 1+ 12 1J 1K
< g g g
B g g g g
C g g g
3 g g g g
II.Th "uin:
,-.t '/ng J: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Nhãc lai HS cách làm bài và rút kinh nghiệm
* Dãn dò: Chuân bj bài Ankan
H:19:53H:19:53H:19:53
1gà# so2n:2341242556
Tiết 1V : BÀI TẬP <NS<N
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập ankan
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập ankan
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
1.&n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
H:19:53H:19:53H:19:53
11*6
(. Silm trD b)i c*
Bài cŒ: Trình bày cách goi tên mach cacbon phân nhánh. Goi tên CTCT sau
CH
3
÷ CH - CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CH
3
CH
3
C
2
H
5
+. B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
CH
3
÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH
3
CH ÷ CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
3
CH ÷ CH
3
CH
3
CH
3
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng
giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn
lai lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Viêt CTCT thu gon cúa
a/ 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan
b/ 3,5-dietyl-2,2,3-trimetyloctan
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Chât A là môt ankan thê khí. •ê dôt
cháy hoàn toàn 1,2 lít A cân dùng vùa
hêt 6 lít oxi ó cùng diều kiện.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
b/ Cho chât A tác dung vói khí clo ó
25
0
C và có ánh sáng. Hói có thê thu
duoc mây dân xuât monoclo cúa
A.Cho biêt tên cúa môi dân xuât dó.
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
CH
3
÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH
3
CH ÷ CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH ÷ CH
3
CH ÷ CH
3
CH
3
CH
3
0i1i:
+ 3-etyl -2-metylpentan.
+ 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan
B)i (: Viêt CTCT thu gon cúa
a/ 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan
b/ 3,5-dietyl-2,2,3-trimetyloctan
0i1i
a/ CH
3
CH
3
÷ CH ÷ C ÷ CH ÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CH
3
b/
CH
3
CH
3
CH
3
÷ C ÷ C - CH
2
÷ CH ÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
B)i +:
Chât A là môt ankan thê khí. •ê dôt cháy hoàn toàn
1,2 lít A cân dùng vùa hêt 6 lít oxi ó cùng diều kiện.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
b/ Cho chât A tác dung vói khí clo ó 25
0
C và có ánh
sáng. Hói có thê thu duoc mây dân xuât monoclo
cúa A.Cho biêt tên cúa môi dân xuât dó. Dân xuât
nào thu duoc nhiều hon.
0i1i
H:19:53H:19:53H:19:53
Dân xuât nào thu duoc nhiều hon.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
HS: Lên bảng trình bày
,-.t '/ng2
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
•ôt cháy hoàn toàn 1,45 gam môt
ankan phải dùng vùa hêt 3,64 lít
O
2
( dktc)
a/ Xác djnh CT€T cúa ankan
b/ Viêt CTCT và goi tên tât cả các
dông phân ứng vói công thức dó.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
HS: Lên bảng trình bày
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
1,2lít 6 lít
2
1 3 + n
=
3 5
2 , 1
6
= → = n
CT€T cúa A là C
3
H
8
CH3 ÷ CH2 ÷ CH2 - Cl
CH3 ÷ CH2 ÷ CH3 + Cl2
→ 
as
1- clopropan (43%) + HCl
CH3 ÷ CHCl ÷ CH3
2- clopropan (57%)
B)i 2:
•ôt cháy hoàn toàn 1,45 gam môt ankan phải dùng
vùa hêt 3,64 lít O
2
( dktc)
a/ Xác djnh CT€T cúa ankan
b/ Viêt CTCT và goi tên tât cả các dông phân ứng
vói công thức dó.
0i1i
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
(14n + 2)g
2
1 3 + n
(mol)
1,45 g 0,1625 (mol)
4
1625 , 0 . 2
1 3
45 , 1
2 14
= →
+
=
+
n
n n
CT€T cúa A là C
4
H
10

CH
3
÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CH
3
Butan
CH
3
÷ CH ÷ CH
3
CH
3
Ìsobutan (2-metylpropan)
I CCng cm : Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Nhãc lai cách goi tên mach cacbon phân nhánh. Cho tên goi viêt CTCT
. 3nn IH: Chuân bj bài 7icloan8an
BTVN: •ôt cháy hoàn toàn 2,86 g hôn hop gôm hexan và octan nguòi ta thu duoc 4,48 lít
CO
2
( dktc). Xác djnh % về khôi luong cúa tùng chât trong hôn hop.
1gà# so2n:2341242556
Tiết 1W: BÀI TẬP =IC:O<NS<N
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập Xicloankan
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập Xicloankan
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. jn 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
H:19:53H:19:53H:19:53
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*
Bài cŒ: Trình bày tính chât hóa hoc cúa xicloankan. Lây ví du minh hoa
3. B)i m#i:
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
C
2
H
5
H
3
C
CH
3
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (: Viêt CTCT thu gon cúa
a/ 1,1-dimetylxiclopropan
b/ 1-etyl-1-metylxiclohexan
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +: Môt monoxicloankan có ti khôi
hoi so vói nito bằng 3.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
b/Viêt CTCT và tên tât cả các
xicloankan ứng vói CT€T tìm duoc
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS lên bảng trình bày câu
a
HS: Lên bảng trình bày
GV: Huóng dân HS viêt các CTCT cúa
C
6
H
12
HS: Chú ý cách viêt dông phân
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
C
2
H
5
H
3
C
CH
3
0i1i:
4-etyl-1,2-dimetylxiclohexan
B)i (: Viêt CTCT thu gon cúa
a/ 1,1-dimetylxiclopropan
b/ 1-etyl-1-metylxiclohexan
0i1i
a/

CH
3
CH
3

b/


CH
3
CH
2
CH
3
B)i +:
Môt monoxicloankan có ti khôi hoi so vói nito
bằng 3.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
b/Viêt CTCT và tên tât cả các xicloankan ứng
vói CT€T tìm duoc
0i1i
D% C
n
H
2n
= 28.3 = 84
14n = 84

n = 6
CT€T: C
6
H
12
b% Các CTCT
H:19:53H:19:53H:19:53
GV: Yêu câu HS goi tên các dông phân
HS: Goi tên các dông phân
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2: Hôn hop khí A chứa môt ankan
và môt xicloankan. Ti khôi cúa A dôi
vói H
2
là 25,8. •ôt cháy hoàn toàn
2,58gam A rôi hâp thu hêt sản phâm
cháy vào dung djch Ba(OH)
2
du, thu
duoc 35,46 gam kêt túa. Xác djnh
CT€T cúa ankan và xicloankan
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
Tìm M
A
Viêt pthh
Goi x, ylân luot là sô mol cúa ankan,
xicloankan
Lập phuong trình
Giải phuong trình và biện luận tìm n, m
HS: Làm bài theo các buóc GV dã
huóng dân
%+lo,)%an
CH
3
m)-$l.)n-an
CH
3
CH
3
1,1-/m)-$l%+lo&0-an
CH
3
1,2-/m)-$l%+lo&0-an
CH
3
1,3-/m)-$l%+lo&0-an
CH
2
-CH
3
)-$l%+lo&0-an
CH
3 H
3
C
CH
3
CH
3
H
3
C
1,2,3--1m)-$l%+lo.1o.an
CH
3
CH
3
1,1,2--1m)-$l%+lo.1o.an
CH
3
CH
3
1-)-$l-2-m)-$l%+lo.1o.an
1-)-$l-1-m)-$l%+lo.1o.an
CH
3
CH
2
CH
3
CH
2
CH
3
.1o.$l%+lo.1o.an
CH
2
CH
2
CH
3
CHCH
3
CH
3
2o.1o.$l%+lo.1o.an
B)i 2: Hôn hop khí A chứa môt ankan và môt
xicloankan. Ti khôi cúa A dôi vói H
2
là 25,8. •ôt
cháy hoàn toàn 2,58gam A rôi hâp thu hêt sản
phâm cháy vào dung djch Ba(OH)
2
du, thu duoc
35,46 gam kêt túa. Xác djnh CT€T cúa ankan và
xicloankan
0i1i
Giả sử trong 2,58g hôn hop A có x mol C
n
H
2n + 2
(n•1) và y mol C
m
H
2m
(m•3) .
M
A
= 25,8.2 = 51,6(g/mol)
x + y =
) 1 ( 05 , 0
6 , 51
58 , 2
=
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
x nx
(mol)
C
m
H
2m
+
2
3m
O
2
→ 
t
mCO
2
+ mH
2
O
y my (mol)
CO
2
+ Ba(OH)
2


BaCO
3
↓ + H
2
O
Sô mol CO
2
= sô mol BaCO
3
= ) ( 18 , 0
197
46 , 35
mol =
nx + my = 0,18 (2)
Khôi luong hôn hop A: (14n + 2)x + 14my = 2,58 (3)

14(nx + my) + 2x = 2,58

2x = 2,58 ÷
14.0,18

x = 0,03; y = 0,02
(2) ta có : 0,03n + 0,02m = 0,18

3n + 2m =
18
Nghiệm thích hop m = 3; n = 4
CT€T là C
4
H
10;
C
3
H
6
I. CCng cm
Nhãc lai cách goi tên cúa xicloankan.Cách giải bài toán tìm CT€T cúa ankan và
xicloankan
H:19:53H:19:53H:19:53
. 3nn IH: Chuân bj bài về anken
1gà# so2n:5145142515
Tiết (1: BÀI TẬP <NSoN
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập anken
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập anken
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*
Viêt các CTCT cúa C
5
H
10
. Goi tên các CTCT
Trình bày tính chât hóa hoc cúa anken
3. B)i m#i:
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
C!
3
- C - C!
2
- C! 4 C!
2
CH
3
CH
3
C!
3
- C!
2
- C - C!
2
-C!
3
CH
2
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Viêt CTCT thu gon cúa 2,4÷dimetylhex-1-
en
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
B)i 1: Goi tên các CTCT sau
C!
3
- C - C!
2
- C! 4 C!
2
CH
3
CH
3
C!
3
- C!
2
- C - C!
2
-C!
3
CH
2
0i1i:
4,4 ÷ dimetylpent ÷1- en
2-etylbut-3-en
B)i (:
Viêt CTCT thu gon cúa 2,4÷dimetylhex-1-en
0i1i

C!
2
4 C - C!
2
- C! - C!
2
- C!
3
CH
3
CH
3
H:19:53H:19:53H:19:53
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Hôn hop khí A chứa môt ankan và môt
anken. Khôi luong hôn hop A là • gam
và thê tích là 8,•6 lít. •ôt cháy hoàn
toàn A, thu duoc 13,44 lít CO
2
. Các thê
tích duoc do ó dktc. Xác djnh CT€T và
% thê tích tùng chât trong A.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 2:
Dân 3,584 lít hôn hop X gôm 2 anken
A và B liên tiêp nhau trong dãy dông
d•ng vào nuóc brom (du), thây khôi
luong bình dung nuóc brom tăng 10,5
g
a/ Tìm CT€Tcúa A, B ( biêt thê tích khí
do ó 0
0
C và 1,25 atm ) và tính % thê
tích cúa môi anken
b/ Tính ti khôi cả hôn hop so vói H
2
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
•ãt công thức 2 anken, công thức
trung bình
Viêt pthh
Tìm giá trj x
Tìm CT€T cúa 2 anken
Tính % thê tích cúa môi anken
Tính ti khôi cả hôn hop so vói H
2
B)i +:
Hôn hop khí A chứa môt ankan và môt anken.
Khôi luong hôn hop A là • gam và thê tích là
8,•6 lít. •ôt cháy hoàn toàn A, thu duoc 13,44 lít
CO
2
. Các thê tích duoc do ó dktc. Xác djnh
CT€T và % thê tích tùng chât trong A.
0i1i
Giả sử hôn hop A có x mol C
n
H
2n + 2
và y mol
C
m
H
2m
.
) 2 ( 9 14 ) 2 14 (
) 1 ( 4 , 0
4 , 22
96 , 8
= + +
= = +
my x n
y x
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
x nx
(mol)
C
m
H
2m
+
2
3m
O
2
→ 
t
mCO
2
+ mH
2
O
y my (mol)
nx + my =
6 , 0
4 , 22
44 , 13
=
(3)
Tù (1), (2), (3) ta có x = 0,3; y = 0,1
Thay x, y vào (3) ta có: 3n + m = 6
Chon m = 3, n =1
CH
4
chiêm 60% thê tích A và C
3
H
6
chiêm 40%
B)i 2: Dân 3,584 lít hôn hop X gôm 2 anken A
và B liên tiêp nhau trong dãy dông d•ng vào
nuóc brom (du), thây khôi luong bình dung
nuóc brom tăng 10,5 g
a/ Tìm CT€Tcúa A, B ( biêt thê tích khí do ó 0
0
C
và 1,25 atm ) và tính % thê tích cúa môi anken
b/ Tính ti khôi cả hôn hop so vói H
2

0i1i
a/ •ãt ông thức cúa 2 anken là C
n
H
2n
và C
n+1
H
2n+2
Công thức chung cúa 2 anken C
x
H
2x

vói n ‰ x ‰ n + 1
C
x
H
2x
+ Br
2


C
x
H
2x
Br
2
•ô tăng khôi luong cúa bình dung dd chính là
khôi luong cúa 2 anken.
) ( 2 , 0
4 , 22
584 , 3 . 25 , 1
mol n = =
M
=
x 14 5 , 52
2 , 0
5 , 10
= =

3 75 , 3 = → = → n x
H:19:53H:19:53H:19:53
HS: Làm bài theo các buóc GV dã
huóng dân
Hai anken là C
3
H
6
và C
4
H
8
Goi a và b là sô mol cúa C
3
H
6
và C
4
H
8
trong hôn
hop. Ta có:
a + b = 0,2 a = 0,05
42a + 56b = 10,5 b = 0,15
% 25 %
6 3
=
H C
V
% 75 %
7 4
=
H C
V
b/
25 , 26
2
/
=
H X
d
I CCng cm
Nhãc lai cách goi tên cúa anken. Tính chât hóa hoc cúa anken. Cách giải bài toán tìm
CT€T cúa 2 anken dông d•ng liên tiêp nhau.
.3nn IH:
Chuân bj phân còn lai cúa bài anken.
1gà# so2n:5145142515
Tiết ((: BÀI TẬP <NS<N p <NS<8IoN
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập ankan + Ankadien
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập ankan + Ankadien
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*
Trình bày tính chât hóa hoc cúa ankadien
3. B)i m#i:
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i 1:
Ankan X có cacbon chiêm 83,33% về
khôi luong phân tử
a/ Tìm CT€T, viêt các CTCT có thê có
cúa X.
b/ Khi X tác dung vói brom dun nóng có
chiêu sáng có thê tao ra 4 dân xuât dông
phân chứa môt nguyên tử brom trong
phân tử. Viêt CTCT và goi tên
B)i 1:
Ankan X có cacbon chiêm 83,33% về khôi
luong phân tử
a/ Tìm CT€T, viêt các CTCT có thê có cúa
X.
b/ Khi X tác dung vói brom dun nóng có
chiêu sáng có thê tao ra 4 dân xuât dông
phân chứa môt nguyên tử brom trong phân
tử. Viêt CTCT và goi tên
0i1i:
H:19:53H:19:53H:19:53
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
câu a, viêt các CTCT.
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Huóng dân HS chon CTCT dúng khi
cho X tác dung vói brom tao ra 4 dân
xuât.
HS: Viêt pthh minh hoa
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i (:
Chât A là môt ankadien liên hop có mach
cacbon phân nhánh. •ê dôt cháy hoàn toàn
3,4 g A cân dùng vùa hêt 7,84 lít oxi (dktc).
Xác djnh CT€T , CTCT, goi tên
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i +:
Hôn hop khí A chứa môt ankan và môt
ankadien . •ê dôt cháy hoàn toàn 6,72 lít
A phải dùng vùa hêt 28 lít O
2
( các thê
tích khí lây ó dktc). Dân sản phâm cháy
qua bình 1 dung H
2
SO
4
dãc, sau dó qua
bình 2 dung dung djch NaOH du thì khôi
luong bình 1 tăng p gam, bình 2 tăng
35,2 gam.
Xác djnh CT€T, tính p.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
a/ %C =
100
33 , 83
% 100 .
2 14
12
=
+ n
n

n = 5
CT€T: C
5
H
12
b/
B)i (:
Chât A là môt ankadien liên hop có mach
cacbon phân nhánh. •ê dôt cháy hoàn toàn 3,4
g A cân dùng vùa hêt 7,84 lít oxi (dktc). Xác djnh
CT€T , CTCT, goi tên
0i1i
C
n
H
2n - 2
+
2
1 3 − n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n-1)H
2
O
1 3
7 , 0
− n
0,35 (mol)
(14n -2).
1 3
7 , 0
− n
= 3,4

n = 5
CT€T: C
5
H
8
CTCT:
B)i +:
Hôn hop khí A chứa môt ankan và môt
ankadien . •ê dôt cháy hoàn toàn 6,72 lít A
phải dùng vùa hêt 28 lít O
2
( các thê tích khí
lây ó dktc). Dân sản phâm cháy qua bình 1
dung H
2
SO
4
dãc, sau dó qua bình 2 dung
dung djch NaOH du thì khôi luong bình 1
tăng p gam, bình 2 tăng 35,2 gam.
Xác djnh CT€T, tính p.
0i1i
Giả sử hôn hop A có x mol C
n
H
2n + 2
và y mol
C
m
H
2m - 2
.
) 1 ( 3 , 0
4 , 22
72 , 6
= = + y x
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
H:19:53H:19:53H:19:53
C!
3
- C!
2
- C!
2
- C!
2
- C!
3
C!
3
- C! - C!
2
- C!
3
CH
3
C!
3
- C - C!
3
CH
3
CH
3
(1)
(2)
(3)
C!
2
4 C - C! 4 C!
2
CH
3
2-m)-$l&0-a-1,3-/)n
•ãt công thức ankan, công thức
ankadien
Viêt pthh
Dua vào d„ kiện dề ra tìm CT€T, tính p
HS: Làm bài theo các buóc GV dã
huóng dân
x
2
1 3 + n
.x nx (n +1)x
C
m
H
2m - 2
+
2
1 3 − m
O
2
→ 
t
mCO
2
+ (m-1)H
2
O
y
2
1 3 − m
.y my (m-1).y
Sô mol oxi:
2
1 3 + n
.x +
2
1 3 − m
.y = 1,25

(3n + 1)x + (3m -1)y =2,5 (2)
Sô mol CO
2
: nx + my = 8 , 0
44
2 , 35
= (3)
Tù (1), (2), (3) ta có x = 0,2; y = 0,1
Thay x, y vào (3) ta có: 2n + m = 8
Chon m = 4, n =2
CT€T: C
2
H
6
và C
4
H
6
Sô mol H
2
O = (n + 1)x + (m -1)y = 0,•(mol)
p = 0,•.18 = 16,2 (g)
I. CCng cm
Nhãc lai tính chât hóa hoc cúa ankan và ankadien. Cách giải bài toán tìm CT€T cúa
ankan, ankadien .
. Chuẩn bị b)i luyện tập
1gà# so2n:5145142515
Tiết (+ : BÀI TẬP <NSIN
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập ankin
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập ankin
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*
Trình bày tính chât hóa hoc cúa ankin
3. !i m"i:
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng B)i 1:
H:19:53H:19:53H:19:53
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Trình bày phuong pháp hóa hoc phân
biệt các chât sau: but -2 ÷en, propin,
butan. Viêt các phuong trình hóa hoc
dê minh hoa.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Môt bình kín dung hôn hop khí H
2
vói axetilen và môt ít bôt niken.
Nung nóng bình môt thòi gian sau
dó dua về nhiệt dô ban dâu. Nêu
cho môt nửa khí trong bình sau khi
nung nóng di qua dung djch AgNO
3
trong NH
3
thì có 1,2 gam kêt túa màu
vàng nhat. Nêu cho nửa còn lai qua
bình dung nuóc brom du thây khôi
luong bình tăng 0,41 g. Tính khôi
luong axetilen chua phản ứng, khôi
luong etilen tao ra sau phản ứng.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
•ôt 3,4 gam môt hidrocacbon A tao ra
11 gam CO
2
. Mãt khác, khi cho 3,4
gam tác dung vói luong du dung djch
AgNO
3
trong NH
3
thây tao ra a gam kêt
túa.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
Trình bày phuong pháp hóa hoc phân biệt các
chât sau: but -2 ÷en, propin, butan. Viêt các
phuong trình hóa hoc dê minh hoa.
0i1i:
- Dân tùng khí qua dung djch bac nitrat trong
amoniac: biêt duoc chât tao kêt túa là propin, do
có phản ứng:
CH
3
÷ C = CH + AgNO
3
+ H
2
O

CH
3
÷ C = CAg
+ NH
4
NO
3
- Dân hai khí còn lai vào dung djch brom: biêt
chât làm nhat màu dung djch brom là but ÷ 2 ÷
en, do có phản ứng:
CH
3
CH=CHCH
3
+ Br
2


CH
3
CHBrCHBrCH
3
Khí còn lai là butan.
B)i (:
Môt bình kín dung hôn hop khí H
2
vói
axetilen và môt ít bôt niken. Nung nóng bình
môt thòi gian sau dó dua về nhiệt dô ban
dâu. Nêu cho môt nửa khí trong bình sau khi
nung nóng di qua dung djch AgNO
3
trong NH
3
thì có 1,2 gam kêt túa màu vàng nhat. Nêu
cho nửa còn lai qua bình dung nuóc brom
du thây khôi luong bình tăng 0,41 g. Tính
khôi luong axetilen chua phản ứng, khôi
luong etilen tao ra sau phản ứng.
0i1i
C
2
H
2
+ H
2


C
2
H
4
(1)
C
2
H
2
+ 2H
2


C
2
H
6
(2)
C
2
H
4
+ H
2


C
2
H
6
(3)
CH = CH + 2AgNO
3
+ 2H
2
O

CAg = CAg +
2NH
4
NO
3
(4)
C
2
H
2
+ 2Br
2


C
2
H
2
Br
4
(5)
C
2
H
4
+ Br
2


C
2
H
4
Br
2
(6)
Sô mol C
2
Ag
2
= 0,005 (mol)
Tù (4) ta có sô mol axetilen trong hôn hop còn
lai là:
2.0,005 =0,01 (mol)
Theo (5), khôi luong bình dung brom tăng
0,005.26 = 0,13 gam
Vậy khôi luong etilen phản ứng (6) là: 0,41- 0,13
= 0,28(g)
Khôi luong etilen tao ra: 2.0,28 = 0,56 gam
B)i +:
•ôt 3,4 gam môt hidrocacbon A tao ra 11 gam
CO
2
. Mãt khác, khi cho 3,4 gam tác dung vói
luong du dung djch AgNO
3
trong NH
3
thây tao
ra a gam kêt túa.
a/ Xác djnh CT€T cúa A.
b/ Viêt CTCT cúa A và tính khôi luong kêt túa
tao thành, biêt khi A tác dung vói hidro du, có
xúc tác Ni tao thành isopentan.
H:19:53H:19:53H:19:53
b/ Viêt CTCT cúa A và tính khôi luong
kêt túa tao thành, biêt khi A tác dung
vói hidro du, có xúc tác Ni tao thành
isopentan.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải
Viêt pthh
Tìm CT€T
Dua vào d„ kiện dề ra biện luận tìm
CTCT dúng
HS: Làm bài theo các buóc GV dã
huóng dân
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
0i1i
a/ Goi CT€T cúa A là C
x
H
y
.
C
x
H
y
+ (x +
4
y
)O
2


xCO
2
+
2
y
H
2
O
) ( 3 12 .
44
11
g m
C
= =
) ( 4 , 0 3 4 , 3 g m
H
= − =
x:y = 8 : 5
1
4 , 0
:
12
3
=
CT•GN: C
5
H
8

CT€T (C
5
H
8
)
n
b/ Vì A tác dung duoc vói dung djch AgNO
3
trong NH
3
, A có dang R - C = CH
Vì A tác dung vói H
2
tao thành isopentan nên A
phải có mach nhánh.
CTCT: CH = C ÷ CH(CH
3
) ÷ CH
3
CH = C ÷ CH(CH
3
) ÷ CH
3
+ AgNO
3
+ H
2
O


CAg = C ÷ CH(CH
3
) ÷ CH
3
+ NH
4
NO
3
Sô mol A = sô mol kêt túa = 3,4 : 68 = 0,05(mol)
Khôi luong kêt túa = 0,05 . 175 =8,75 (gam)
I CCng cm:
+ Hoàn thành so dô phản ứng sau:
CaCO
3


CaO

CaC
2

C
2
H
2

vinylclorua

€VC
+ Trình bày phuong pháp hóa hoc dê nhận biêt but ÷ 1-in, but-2-in, metan.
+ Chât nào không tác dung vói dung djch AgNO
3
trong amoniac?
A. but ÷ 1-in B. but ÷ 2-in C. €ropin D. •tin
.3nn IH: Chuân bj bài "uFfn ti$
1gà# so2n:5145142515
Tiết (2: BÀI TẬP <NS<N p<NSoN p <NSIN
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập ankan + anken + ankin
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập ankan + anken + ankin
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
H:19:53H:19:53H:19:53
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*: 9":ng vào bài m;i<
3. !i m"i:
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
•ôt cháy hoàn toàn hôn hop hai
hidrocacbon mach hó X, Y liên tiêp
trong dãy dông d•ng thu duoc 11,2 lít
CO
2
(dktc) và 12,6 gam nuóc. Tìm
CT€T cúa X, Y
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Cho 3,5 gam môt anken X tác dung
hoàn toàn vói dung djch KMnO
4
loãng du, thu duoc 5,2 gam sản
phâm h„u co. Tìm CT€T cúa X.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
•ôt cháy hoàn toàn hoàn hai
hidrocacbon mach hó M, N liên tiêp
trong dãy dông d•ng thu duoc 22,4 lít
B)i 1:
•ôt cháy hoàn toàn hôn hop hai hidrocacbon
mach hó X, Y liên tiêp trong dãy dông d•ng thu
duoc 11,2 lít CO
2
(dktc) và 12,6 gam nuóc. Tìm
CT€T cúa X, Y
0i1i:
) ( 5 , 0
4 , 22
2 , 11
2
mol n
CO
= =
) ( 7 , 0
18
6 , 12
2
mol n
O H
= =

Sô mol nuóc ‘ sô mol CO
2


X, Y thuôc dãy
dông d•ng cúa ankan.
C
n
H
2n + 2
+
2
1 3 + n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
0,5 0,7
Ta có : 0,5(n + 1 ) = 0,7n

n = 2,5
CT€T cúa X, Y là: C
2
H
6
, C
3
H
8
B)i (:
Cho 3,5 gam môt anken X tác dung hoàn
toàn vói dung djch KMnO
4
loãng du, thu
duoc 5,2 gam sản phâm h„u co. Tìm CT€T
cúa X.
0i1i
3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O →CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
14n 14n + 34
3,5 5,2
Ta có: 3,5( 14n + 34 ) = 5,2.14n

n = 5
CT€T cúa X là C
5
H
10
B)i +:
•ôt cháy hoàn toàn hoàn hai hidrocacbon mach
hó M, N liên tiêp trong dãy dông d•ng thu duoc
22,4 lít CO
2
( dktc) và 12,6 gam nuóc. Tìm
CT€T cúa M, N.
0i1i
H:19:53H:19:53H:19:53
CO
2
( dktc) và 12,6 gam nuóc. Tìm
CT€T cúa M, N.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu HS lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng 2
B)i 2:
•ôt cháy hoàn toàn a lít (dktc) môt
ankin X ó thê khí thu duoc CO
2
và H
2
O
có tông khôi luong 12,6 gam. Nêu cho
sản phâm cháy qua dung djch nuóc
vôi trong du, thu duoc 22,5g kêt túa.
Tìm CT€T cúa X.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
) ( 1
4 , 22
4 , 22
2
mol n
CO
= =
) ( 7 , 0
18
6 , 12
2
mol n
O H
= =

Sô mol nuóc ‰ sô mol CO
2


M, N thuôc dãy
dông d•ng cúa ankin.
C
n
H
2n - 2
+
2
1 3 − n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n -1)H
2
O
1 0,7
Ta có : (n - 1 ) = 0,7n

n = 3,3
CT€T cúa M, N là: C
3
H
4
, C
4
H
6
B)i 2:
•ôt cháy hoàn toàn a lít (dktc) môt ankin X ó thê
khí thu duoc CO
2
và H
2
O có tông khôi luong
12,6 gam. Nêu cho sản phâm cháy qua dung
djch nuóc vôi trong du, thu duoc 22,5g kêt túa.
Tìm CT€T cúa X.
0i1i
) ( 225 , 0
100
5 , 22
3
mol n
CaCO
= =
) ( 9 , 9 225 , 0 . 44
2
gam m
CO
= =
) ( 15 , 0
18
9 , 9 6 , 12
2
mol n
O H
=

=
C
n
H
2n - 2
+
2
1 3 − n
O
2
→ 
t
nCO
2
+ (n -1)H
2
O
0,225 0,15
Ta có : 0,225(n - 1 ) = 0,15n

n = 3
CT€T cúa X là: C
3
H
4
I CCng cm:
Khi dôt cháy hidrocacbon thu duoc
- Sô mol H
2
O ‘ sô mol CO
2


hidrocacbon thuôc dãy dông d•ng ankan
- Sô mol H
2
O = sô mol CO
2


hidrocacbon thuôc dãy dông d•ng anken
- Sô mol H
2
O ‰ sô mol CO
2


hidrocacbon thuôc dãy dông d•ng ankin
.3nn IH: Chuân bj bài tiêt sau ôn tập H-C
1gà# so2n:5645142515
Ti#t 2$: %& T'( T)*+ ,-T CH./*+
,I8NOC<CBON NO À ,I8NOC<CBON S,ÔN0 NO
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập tông kêt chuong hidrocacbon no và hidrocacbon không no.
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập hidrocacbon no và hidrocacbon không no.
III.Tiến tr!nh "ên "#$
H:19:53H:19:53H:19:53
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*: 9":ng vào bài m;i<
+. B)i m#i
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Hoàn thành so dô phản ứng sau
Cao su buna

C4H4

C4H4

CaCO3

CaO

CaC2

C2H2

C2H4

ۥ



Vinylclorua

€VC
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Cho môt luong anken X tác dung vói
H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
) duoc chât h„u
co Y, thây khôi luong bình dung nuóc
ban dâu tăng 4,2 gam. Nêu cho môt
luong X nhu trên tác dung vói HBr, thu
duoc chât Z, thây khôi luong Y, Z thu
duoc khác nhau •,45gam.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
B)i 1:
Hoàn thành so dô phản ứng sau
Cao su buna

C4H4

C4H4

CaCO3

CaO

CaC2

C2H2

C2H4

ۥ



Vinylclorua

€VC
0i1i:
1/CaCO
3
→ 
t
CaO + CO
2
2/ CaO + 3C → 
t
CaC
2
+ CO
3/ CaC
2
+ 2H
2
O

C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
4/ C
2
H
2
+ H
2
   → 
3
, PbCO Pd
CH
2
= CH
2
5/ nCH
2
= CH
2
  → 
p t xt , ,
(-CH
2
÷ CH
2
- )
n
6/ C
2
H
2
+ HCl → 
t
CH
2
= CH ÷ Cl
7/
8/ 2C
2
H
2
→ 
t xt ,
CH
2
= CH- C = CH
•/ CH2 = CH- C = CH + H2    → 
3
, PbCO Pd
CH2 = CH ÷ CH = CH2
10/ nCH2 = CH ÷ CH = CH2   → 
p t xt , ,
(-CH2 - CH = CH - CH2-)n
B)i (:
Cho môt luong anken X tác dung vói H
2
O
(xúc tác H
2
SO
4
) duoc chât h„u co Y, thây khôi
luong bình dung nuóc ban dâu tăng 4,2 gam.
Nêu cho môt luong X nhu trên tác dung vói
HBr, thu duoc chât Z, thây khôi luong Y, Z thu
duoc khác nhau •,45gam.
0i1i
C
x
H
2x
+ H
2
O

C
x
H
2x +1
OH (Y) , (1)
C
x
H
2x
+ HBr

C
x
H
2x +1
Br (Z) , (2)
•ô tăng khôi luong bình = khôi luong anken
phản ứng

) (
14
2 , 4
mol
x
n
X
=
) 18 14 (
14
2 , 4
+ = x
x
m
Y
) 81 14 (
14
2 , 4
+ = x
x
m
Z
H:19:53H:19:53H:19:53
nC!
2
4 C! (- C!
2
- C! - )
n
Cl
%-,-, .
Cl
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Khi dôt môt thê tích hidrocacbon A
mach hó cân 30 thê tích không khí,
sinh ra 4 thê tích khí CO
2
. A tác dung
vói H
2
( xt Ni ), tao thành môt
hidrocacbon no mach nhánh. Xác djnh
CT€T, CTCT cúa A.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải,
yêu câu HS lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
m
Z -
m
Y
= − + ) 81 14 (
14
2 , 4
x
x
) 18 14 (
14
2 , 4
+ x
x
=•,45

x = 2
CT€T cúa X: C
2
H
4
B)i +:
Khi dôt môt thê tích hidrocacbon A mach hó cân
30 thê tích không khí, sinh ra 4 thê tích khí CO
2
.
A tác dung vói H
2
( xt Ni ), tao thành môt
hidrocacbon no mach nhánh. Xác djnh CT€T,
CTCT cúa A.
0i1i
C
x
H
y
+ (x +
4
y
)O
2


xCO
2
+
2
y
H
2
O
Thê tích oxi phản ứng: 6 30 .
100
20
100
20
2
= = =
O
V V
(lít)
Ta có phuong trình x = 4, x + y/4 = 6

y = 8
A có CT€T C
4
H
8
mach hó nên A thuôc loai
anken. Vì A tác dung vói H
2
tao thành môt
hidrocacbon no mach nhánh. CTCT cúa A.
CH
2
= C ÷ CH
3
CH
3
I CCng cm:
1/ •ôt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan thu duoc • gam nuóc.Cho hôn hop sản phâm sau
phản ứng vào dung djch nuóc vôi trong du thì khôi luong kêt túa thu duoc là bao nhiêu
gam.
A. 38g B. 36 gam C. 37 gam D. 35 gam
2/ •ôt cháy hoàn toàn m gam, môt hidrocacbon thu duoc 33gam CO
2
và 27 gam H
2
O. Giá
trj cúa m là
A. 11g B. 12g C. 13g D. 14g
. 3nn IH: Chuân bj bài Benzen và dông d•ng cúa benzen
1gà# so2n:5645142515
Tiết (K: BÀI TẬP
BoN?oN À 8qN0 8rN0. MsT 6B ,I8NOC<CBON T,@M S,QC
I. Mục tiêu
H:19:53H:19:53H:19:53
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập benzen và dông d•ng. Môt sô hidrocacbon thom khác
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập benzen và dông d•ng. Môt sô hidrocacbon thom
khác
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*2
11*3
11*4
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa benzen
3. B)i m#i:
H:19:53H:19:53H:19:53
H:19:53H:19:53H:19:53
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
A là môt dông d•ng cúa benzen có ti
khôi hoi so vói metan bằng 5,75. A
tham gia các quá trình chuyên hóa
theo so dô sau:
B
mol Cl
   → 
+ ) 1 (
2
C
t N! H
   → 
+ , ,
2
A       → 
+
4 2 3
), 3 ( , SO H mol HNO
D
"
t #MnO
   → 
+ ,
4
Trên so dô chi ghi các chât sản phâm
h„u co ( phản ứng còn có thê tao ra
các chât vô co)
Hãy viêt phuong trình hóa hoc cúa các
quá trình chuyên hóa. Các chât h„u co
viêt duói dang CTCT, kèm theo tên
goi.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Chât A là môt dông d•ng cúa benzen.
Khi dôt cháy hoàn toàn 1,5 g chât A,
nguòi ta thu duoc 2,52 lít khí CO
2
( dktc).
a/ Xác djnh CT€T.
b/ Viêt các CTCT cúa A. Goi tên.
c/ Khi A tác dung vói Br
2
có chât xúc
tác Fe và nhiệt dô thì môt nguyên tử H
dính vói vông benzen bj thay thê bói
Br
,
tao ra dân xuât monobrom duy nhât.
Xác djnh CTCT cúa A.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
B)i 1:
A là môt dông d•ng cúa benzen có ti khôi hoi
so vói metan bằng 5,75. A tham gia các quá
trình chuyên hóa theo so dô sau:
B
mol Cl
   → 
+ ) 1 (
2
C
t N! H
   → 
+ , ,
2
A       → 
+
4 2 3
), 3 ( , SO H mol HNO
D
"
t #MnO
   → 
+ ,
4
Trên so dô chi ghi các chât sản phâm h„u co (
phản ứng còn có thê tao ra các chât vô co)
Hãy viêt phuong trình hóa hoc cúa các quá
trình chuyên hóa. Các chât h„u co viêt duói
dang CTCT, kèm theo tên goi.
0i1i
M
A
= 5,75.16 = •2 (g/mol)

14n ÷ 6 = •2

n
=7
A là C
7
H
8
hay C
6
H
5
÷ CH
3
( Toluen)
C
6
H
5
÷ CH
3
+ Cl
2
→ 
t
C
6
H
5
÷ CH
2
Cl + HCl
B: benzyl clorua
C
6
H
5
÷ CH
3
+ 3H
2
→ 
t N!,
C
6
H
11
÷CH
3

C:
Metylxiclohexan
C6H5-CH3 + 3HNO3
  → 
4 2
SO H
C6H2(NO2)3CH3 +
3H2O
D: TNT
(trinitrotoluen)
C
6
H
5
÷ CH
3
+ KmnO
4
→ 
t
C
6
H
5
-COOK
+ KOH + 2MnO
2
+ H
2
O
•: kali benzoat
B)i (:
Chât A là môt dông d•ng cúa benzen. Khi dôt
cháy hoàn toàn 1,5 g chât A, nguòi ta thu
duoc 2,52 lít khí CO
2
( dktc).
a/ Xác djnh CT€T.
b/ Viêt các CTCT cúa A. Goi tên.
c/ Khi A tác dung vói Br
2
có chât xúc tác Fe và
nhiệt dô thì môt nguyên tử H dính vói vông
benzen bj thay thê bói Br
,
tao ra dân xuât
monobrom duy nhât. Xác djnh CTCT cúa A.
0i1i
C
n
H
2n ÷ 6
+
2
3 3 − n
O
2


nCO
2
+ (n-3)H
2
O
Cứ ( 14n -6)g A tao ra n mol CO
2
Cứ 1,5 g A tao ra
2
1125 , 0
4 , 22
52 , 2
molCO =
9
1125 , 0 5 , 1
6 14
= → =

n
n n
CT€T: C

H
12
Các CTCT:
CH
3
CH
3
CH
3
1,2,3--1m)-l$&)n5)n
CH
3
CH
3
1,2,5--1m)-l$&)n5)n
CH
3
1,3,5--1m)-l$&)n5)n
CH
3
H
3
C CH
3
CH
3
C
2
H
5
1- )-$l - 2 - m)-$l&)n5)n
CH
3
CH
3
C
2
H
5
1- )-$l - 3 - m)-$l&)n5)n
C
2
H
5
1- )-$l - 4 - m)-$l&)n5)n
I CCng cm:
Nhãc lai cách goi tên các dông d•ng benzen. Các cách giải bài tập tìm CT€T, viêt
CTCT
.3nn IH : Chuân bj bài nguôn hidrocacbon thiên nhiên
1gà# so2n:5645142515
Tiết (V: BÀI TẬP ,9 T,BN0 ,t< u ,I8NOC<CBON
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập hệ thông hóa về hidrocacbon
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài tập hệ thông hóa về hidrocacbon
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày thành phân cúa dâu mó
+. B)i m#i:
H:19:53H:19:53H:19:53
CH
3
C
2
H
5
1- )-$l - 2 - m)-$l&)n5)n
CH
3
CH
3
C
2
H
5
1- )-$l - 3 - m)-$l&)n5)n
C
2
H
5
1- )-$l - 4 - m)-$l&)n5)n
H:19:53H:19:53H:19:53
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Hôn hop M chứa hai hidrocacbon kê
tiêp nhau trong môt dãy dông d•ng. Khi
dôt cháy hoàn toàn 13,2 gam hôn hop
M thu duoc 20,72ít CO
2
( dktc). Hãy
xác djnh CT€T và % khôi luong tùng
chât trong hôn hop M.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Khi cho môt hidrocacbon mach hó X
tác dung vói nuóc brom ( du) sinh ra
môt hop chât Y chứa 4 nguyên tử
brom trong phân tử. Trong Y, phân
trăm khôi luong cúa ccbon bằng 10%
khôi luong cúa Y.
a/ Tìm CT€T và CTCT cúa X.
b/ Trôn 2,24 lít X vói 3,36 lít H
2
( dktc)
sau dó dun nóng hôn hop vói môt ít
bôt Ni dên khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Tính % khôi luong cúa các chât
sau phản ứng.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
B)i 1:
Hôn hop M chứa hai hidrocacbon kê tiêp nhau
trong môt dãy dông d•ng. Khi dôt cháy hoàn
toàn 13,2 gam hôn hop M thu duoc 20,72ít
CO
2
( dktc). Hãy xác djnh CT€T và % khôi
luong tùng chât trong hôn hop M.
0i1i
) ( 925 , 0
4 , 22
72 , 20
2
mol n
CO
= =
) ( 1 , 11 925 . 0 . 12 gam m
C
= =
) ( 1 , 2 1 , 11 2 , 13 gam m
H
= − =
) ( 05 , 1
2
1 , 2
2
mol n
O H
= =
Vì sô mol H
2
O ‘ sô mol CO
2
nên hai chât trong
hôn hop M dều là ankan.
C
n
H
2n +2

2
1 3 + n
O
2


nCO
2
+ ( n +1 ) H
2
O
4 , 7
05 , 1
925 , 0
1
= → =
+
n
n
n
CT€T cúa hai chât C
7
H
16
( x mol) và C
8
H
18
( y
mol)
Khôi luong hai chât: 100x + 114y =13,2
Sô mol CO
2
: 7x + 8y = 0,•25
x = 0,075; y = 0,05
% 8 , 56 % 100 .
2 , 13
100 . 075 , 0
%
16 7
= = H C
% 2 , 43 % 100 .
2 , 13
114 . 05 , 0
%
18 8
= = H C
B)i (:
Khi cho môt hidrocacbon mach hó X tác dung
vói nuóc brom ( du) sinh ra môt hop chât Y
chứa 4 nguyên tử brom trong phân tử. Trong
Y, phân trăm khôi luong cúa ccbon bằng 10%
khôi luong cúa Y.
a/ Tìm CT€T và CTCT cúa X.
b/ Trôn 2,24 lít X vói 3,36 lít H
2
( dktc) sau dó
dun nóng hôn hop vói môt ít bôt Ni dên khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính % khôi luong
cúa các chât sau phản ứng.
0i1i
a/ X có CT€T C
n
H
2n ÷ 2
, tác dung vói brom:
C
n
H
2n ÷ 2
+ 2Br
2


C
n
H
2n ÷ 2
Br
4
%C = 3
100
10
% 100 .
2 14
12
= → =

n
n
n
Vậy CT€T cúa X là C
3
H
4
, CTCT cúa X là
CH
3
- C = CH
b/ €hản ứng hidro hóa
C
3
H
4
+ 2H
2


C
3
H
8
x 2x
C
3
H
4
+ H
2


C
3
H
6
y y
Ta có hệ phuong trình
x + y = 0,1
2x + y = 0,15
x = 0,05; y = 0,05
I. CCng cm
Nhãc lai các kiên thức hidrocacbon dã hoc
. 3nn IH:
Chu=n b> bài: Dân xuât halogen cúa hidrocacbon
1gà# so2n:5645142515
Tiết (W: BÀI TẬP 3vN =ART ,<:O0oN C\< ,I8NOC<CBON À
<NCO:
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập dân xuât halogen cúa hidrocacbon và ancol
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài dân xuât halogen cúa hidrocacbon và ancol
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày su chuyên hóa gi„a các hidrocacbon
3. B)i m#i:
H:19:53H:19:53H:19:53
I. CCng cm
H:19:53H:19:53H:19:53
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
vào vó.
B)i 1:
Hoàn thành so dô chuyên hóa sau bằng các
phuong trình hóa hoc.
a/ •tan

cloetan

etyl magie clorua
b/ Butan

2 ÷ brombutan

but -2- en


CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
vào vó.
B)i (:
•ôt cháy hoàn toàn 3,•6 g chât h„u co A,
thu duoc 1,7•2 lít CO
2
( dktc) và 1,44 g
H
2
O. Nêu chuyên hêt luong clo có trong
2,475 g chât A thành AgCl thì thu duoc
7,175 g AgCl.
a/ Xác djnh công thức don giản nhât cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A biêt rằng ti khôi hoi
cúa A so vói etan là 3,3.
c/ Viêt các CTCT mà A có thê có và goi tên
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
vào vó.
B)i +:
•ôt cháy hoàn toàn môt luong hôn hop hai
B)i 1:
Hoàn thành so dô chuyên hóa sau bằng các
phuong trình hóa hoc.
a/ •tan

cloetan

etyl magie clorua
b/ Butan

2 ÷ brombutan

but -2- en


CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
0i1i
a/ C
2
H
6
+ Cl
2
→ 
as
C
2
H
5
Cl + HCl
C
2
H
5
Cl + Mg

C
2
H
5
MgCl
b/ CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
+ Br
2


CH
3
CHBrCH
2
CH
3
+
HBr
CH
3
CHBrCH
2
CH
3
+ KOH    → 
OH H C
5 2

CH
3
- CH = CH ÷ CH
3
+ KBr + H
2
O
CH
3
- CH = CH ÷ CH
3
+ H
2
O
→ 
+
H

CH
3
- CH(OH) CH ÷ CH
3

B)i (:
•ôt cháy hoàn toàn 3,•6 g chât h„u co A, thu
duoc 1,7•2 lít CO
2
( dktc) và 1,44 g H
2
O. Nêu
chuyên hêt luong clo có trong 2,475 g chât A
thành AgCl thì thu duoc 7,175 g AgCl.
a/ Xác djnh công thức don giản nhât cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A biêt rằng ti khôi hoi
cúa A so vói etan là 3,3.
c/ Viêt các CTCT mà A có thê có và goi tên
0i1i
a/ Khi dôt cháy A ta thu duoc CO
2
và H
2
O, vậy A
phải chứa C và H.
Khôi luong C trong 1,7•2 lít CO
2
:
) ( 96 , 0
4 , 22
792 , 1 . 12
g =
Khôi luong H trong 1,44 g H
2
O:
) ( 16 , 0
18
44 , 1 . 2
g =
•ó cŒng là khôi luong C và H trong 3,•6 g A
Theo bài ra, A phải chứa Cl. Khôi luong Cl trong
7,175 g AgCl
775 , 1
5 , 143
175 , 7 . 5 , 35
=
(g)
•ó cŒng là khôi luong Cl trong 2,475 g A
Vậy, khôi luong Cl trong 3,•6 g A là:
gam ( 84 , 2
475 , 2
96 , 3 . 775 , 1
=
)
Vậy chât A có dang C
x
H
y
Cl
z
x: y: z =
1 : 2 : 1
5 , 35
84 , 2
:
1
16 , 0
:
12
96 , 0
=
CT•GN cúa A là CH
2
Cl
b/ M
A
= 3,3.30 = •• (g/mol)
(CH
2
Cl)
n
= ••
2 99 5 , 49 = → = → n n
CT€T cúa A là C
2
H
4
Cl
2
c/ Các CTCT
CH
3
CHCl
2
; 1,1 ÷dicloetan
CH
2
Cl ÷ CH
2
Cl; 1,2 - dicloetan
B)i +:
•ôt cháy hoàn toàn môt luong hôn hop hai
ancol A, B no don chức kê tiêp nhau trong dãy
Nhãc lai tính chât cúa dân xuât halogen, ancol
. 3nn IH:
Chu=n b> bài: €hân còn lai bài Ancol
1gà# so2n:5645142515
Tiết (X: BÀI TẬP <NCO: À P,oNO:
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập Ancol và phenol
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài Ancol và phenol
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày djnh nghĩa, phân loai, danh pháp Ancol. Lây VD minh hoa.
3. B)i m#i
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Hôn hop A chứa gixerol và môt ancol
don chức. Cho 20,30 gam A tác dung
vói natri du thu duoc 5,04 lít H
2
( dktc).
Mãt khác 8,12 gam A hòa tan vùa hêt
1,•6 g Cu(OH)
2
. Xác djnh CT€T, Tính
% về khôi luong cúa ancol don chức
trong hôn hop A.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
•un nóng hôn hop 2 ancol no, don
chức, mach hó vói H
2
SO
4
ó 140
0
C, thu
duoc 72 gam hôn hop 3 ete vói sô mol
bằng nhau. Khôi luong nuóc tách ra
trong quá trình tao thành các ete là
21,6 gam. Xác djnh CTCT cúa 2 ancol.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Hôn hop A chứa gixerol và môt ancol don
chức. Cho 20,30 gam A tác dung vói natri du
thu duoc 5,04 lít H
2
( dktc). Mãt khác 8,12 gam
A hòa tan vùa hêt 1,•6 g Cu(OH)
2
. Xác djnh
CT€T, Tính % về khôi luong cúa ancol don
chức trong hôn hop A.
0i1i
2C
3
H
5
(OH)
3
+ Cu(OH)
2


[C
3
H
5
(OH)
2
O]
2
Cu +
2H
2
O
Sô mol gixerol trong 8,12 g A = 2 sô mol
Cu(OH)
2
= 2. ) ( 04 , 0
98
96 , 1
mol =
Sô mol gixerol trong 20,3 g A:
) ( 1 , 0
12 , 8
3 , 20 . 04 , 0
mol =
Khôi luong gixerol trong 20,3 g A là : 0,1.•2 =
•,2 (g)
Khôi luong ROH trong 20,3 g A là:
20,3 ÷ •,2 =11,1(g)
2C
3
H
5
(OH)
3
+ Na

2C
3
H
5
(ONa)
3
+ 3H
2
0,1 0,15
2ROH + 2Na

RONa + H
2
x 0,5x
Sô mol H
2
= 0,15 + 0,5x =
15 , 0 225 , 0
4 , 22
04 , 5
= → = x
Khôi luong 1 mol ROH:
74
15 , 0
1 , 11
=
R = 2•; R là C
4
H

÷
CT€T: C
4
H
10
O
€hân trăm khôi luong C4H•OH =
% 68 , 54 % 100 .
3 , 20
1 , 11
=
B)i (:
•un nóng hôn hop 2 ancol no, don chức,
mach hó vói H
2
SO
4
ó 140
0
C, thu duoc 72 gam
hôn hop 3 ete vói sô mol bằng nhau. Khôi
luong nuóc tách ra trong quá trình tao thành
các ete là 21,6 gam. Xác djnh CTCT cúa 2
ancol.
0i1i
2C
n
H
2n+1
OH

(2C
n
H
2n +1
)
2
O + H
2
O
2C
m
H
2m +1
OH

(2C
m
H
2m+1
)
2
O + H
2
O
C
n
H
2n+1
OH + C
m
H
2m +1
OH

C
n
H
2n+1
OC
m
H
2m +1
+ H
2
O
Sô mol 3 ete = sô mol nuóc = ) ( 2 , 1
18
6 , 21
mol =
Sô mol môi ete = 0,4 (mol)
Khôi luong 3 ete:
(28n + 18).0,4 + ( 28m +18).0,4 + (14n + 14m
+ 18).0,4=72
3 = + → m n
Hai CTCT cúa ancol là: CH
3
OH, CH
3
CH
2
OH
B)i +:
I. CCng cm:
Nhãc lai tính chât cúa ancol và phenol
. 3nn IH:
Chu=n b> bài: Luyện tập
1gà# so2n:5645142515
Tiết +Y: BÀI TẬP T&N0 STT C,U@N0
3vN =ART ,<:O0oN <NCO: À P,oNO:
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập dân xuât Halogen + Ancol + €henol
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài dân xuât Halogen + Ancol + €henol
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*: 9 ":ng vào bài m;i<
3. B)i m#i
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i 1:
Tù etilen viêt phuong trình diều chê các
chât sau: 1,2 ÷ dibrometan; 1,1 ÷
dibrometan; vinylclorua
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i (:
Cho 13,8 g hôn hop X gôm glixerol và môt
ancol don chức A tác dung vói natri du thu
duoc 4,48 lít khí hidro (dktc). Luong hidro
do A sinh ra bằng 1/3 luong hidro do
glixerol sinh ra. Tìm CT€T và goi tên A.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép
dề vào vó.
B)i +:
Hôn hop M gôm ancol metylic, ancol
etylic và phenol. Cho 14,45 g M tác dung
vói natrib du, thu duoc 2,787 lít H
2
( ó
27
0
C và 750 mm Hg ). Mãt khác 11,56 g M
tác dung vùa hêt vói 80ml dung djch
NaOH 1M. Tính % khôi luong tùng chât
trong hôn hop M.
HS: Chép dề
GV: Goi ý huóng dân HS cách giải, yêu
câu HS lên bảng trình bày
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
B)i 1:
Tù etilen viêt phuong trình diều chê các chât
sau: 1,2 ÷ dibrometan; 1,1 ÷dibrometan;
vinylclorua
0i1i
•iều chê 1,2 ÷dibrom
CH
2
= CH
2
+ Br
2


CH
2
Br ÷ CH
2
Br
•iều chê 1,1 ÷dibrom
CH
2
Br ÷ CH
2
Br + 2KOH

CH = CH + 2KBr +
H
2
O
CH = CH + 2HBr

CH
3
CHBr
2
•iều chê vinylclorua
CH
2
=CH
2
+ Cl
2


CH
2
Cl ÷CH
2
Cl
CH
2
Cl ÷CH
2
Cl + KOH

CH
2
= CHCl + KCl + H
2
O
B)i (:
Cho 13,8 g hôn hop X gôm glixerol và môt ancol
don chức A tác dung vói natri du thu duoc 4,48
lít khí hidro (dktc). Luong hidro do A sinh ra
bằng 1/3 luong hidro do glixerol sinh ra. Tìm
CT€T và goi tên A.
0i1i
2C
3
H
5
(OH )
3
+ 6Na

2C
3
H
5
(ONa )
3
+ 3H
2
a 3a/2
2ROH + 2Na

2RONa + H
2
b b/2
Ta có phuong trình:
•2a + M
A
.b = 13,8
3a + b = 0,4
a = b
a = b =0,1 (mol); M
A
= 46(g/mol)
CT€T cúa A C
2
H
5
OH; etanol
B)i +:
Hôn hop M gôm ancol metylic, ancol etylic và
phenol. Cho 14,45 g M tác dung vói natrib du,
thu duoc 2,787 lít H
2
( ó 27
0
C và 750 mm Hg ).
Mãt khác 11,56 g M tác dung vùa hêt vói 80ml
dung djch NaOH 1M. Tính % khôi luong tùng
chât trong hôn hop M.
0i1i
Khi cho 11,56 g M tác dung vói dung djch NaOH
C
6
H
5
OH + NaOH

C
6
H
5
ONa + H
2
O
Sô mol C
6
H
5
OH trong 11,56 g M = sô mol
NaOH = 0,08 (mol)
Sô mol C
6
H
5
OH trong 14,45 g M =
) ( 1 , 0
56 , 11
45 , 14 . 08 , 0
mol =
C
6
H
5
OH + Na

C
6
H
5
ONa + 1/2H
2
0,1 0,05
CH
3
OH + Na

CH
3
ONa + 1/2H
2
x x/2
C
2
H
5
OH + Na

C
2
H
5
ONa + 1/2H
2
y y/2
Sô mol H
2
=
) ( 112 , 0
760 . 300 . 082 , 0
750 . 787 , 2
mol =
0,05 + x/2 + y/2 = 0,112

x + y = 0,124 (1)
I. Cúng cô:
Nhãc lai tính chât cúa dân xuât halogen ancol và phenol
. 3nn IH:
Chu=n b> bài: Andehit ÷ Xeton
Tiết +1: BÀI TẬP <N8o,IT ; =oTON
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập Andehit - Xeton
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài Andehit - Xeton
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa Andehit - Xeton
3. B)i m#i:
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Chât A là môt andehit don chức. Cho
10,5 gam A tham gia hêt vào phản
ứng tráng bac. Luong tao thành duoc
hòa tan hêt vào axit nitric loãng làm
thoát ra 3,85 lít khí NO ( do ó 27,3
0
C
và 0,8 atm ).
Xác djnh CT€T, CTCT và tên chât A.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
•ê dôt cháy hoàn toàn môt luong chât
h„u co A phải dùng vùa hêt 3,08 lít O
2
.
Sản phâm thu duoc chi gôm 1,8 gam
H
2
O và 2,24 lít CO
2
. Các thê tích do ó
dktc.
a/ Xác djnh CT•GN cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A. Biêt rằng ti
khôi cúa A dôi vói oxi là 2,25.
c/ Xác djnh CTCT cúa A, goi tên, biêt
rằng A là hop chât cacbonyl.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
B)i 1:
Chât A là môt andehit don chức. Cho 10,5
gam A tham gia hêt vào phản ứng tráng bac.
Luong tao thành duoc hòa tan hêt vào axit
nitric loãng làm thoát ra 3,85 lít khí NO ( do ó
27,3
0
C và 0,8 atm ).
Xác djnh CT€T, CTCT và tên chât A.
0i1i
RCHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O

RCOONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
3Ag + 4HNO
3


3AgNO
3
+ NO + 2H
2
O
) ( 125 , 0
3 , 300 . 082 , 0
8 , 0 . 85 , 3
mol n
NO
= =
Sô mol Ag = 3 sô mol NO = 0,375 (mol)
Sô mol RCHO = ’ sô mol Ag = 0,1875(mol)
Khôi luong 1 mol RCHO =
56
1875 , 0
5 , 10
=
R = 56 -2• = 27

R là C
2
H
3
÷
CT€T là C
3
H
4
O
CTCT là CH
2
= CH ÷ CHO ( propenal )
B)i (:
•ê dôt cháy hoàn toàn môt luong chât h„u co
A phải dùng vùa hêt 3,08 lít O
2
. Sản phâm thu
duoc chi gôm 1,8 gam H
2
O và 2,24 lít CO
2
.
Các thê tích do ó dktc.
a/ Xác djnh CT•GN cúa A.
b/ Xác djnh CT€T cúa A. Biêt rằng ti khôi cúa
A dôi vói oxi là 2,25.
c/ Xác djnh CTCT cúa A, goi tên, biêt rằng A là
hop chât cacbonyl.
0i1i
a/ Theo djnh luật bảo toàn khôi luong
) ( 8 , 1 32 .
4 , 22
08 , 3
8 , 1
44 .
4 , 22
24 , 2
2
2 2
gam
m m m m
O O H CO A
= − +
= − + =
Khôi luong C trong 1,8 gam A :
) ( 2 , 1
4 , 22
24 , 2 . 12
gam =
Khôi luong H trong 1,8 gam A :
) ( 2 , 0
18
8 , 1 . 2
gam =
Khôi luong O trong 1,8 gam A: 1,8 ÷ 1,2 ÷ 0,2
= 0,4 (gam)
Công thức chât A có dang: C
x
H
y
O
z
x : y : z = 1 : 8 : 4
16
4 , 0
:
1
2 , 0
:
12
2 , 1
=
CT•GN là: C
4
H
8
O
b/ M
A
= 2,25.32 = 72g/mol
CT€T trùng CT•GN: C
4
H
8
O
c/ Các hop chât cacbonyl
CH
3
÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CHO butanal
CH
3
÷ CH ÷ CHO 2 ÷ metylpropanal
ÌV. Cúng cô:
Trong phân tử andehit no, don chức, mach hó X có phân trăm khôi luong oxi bằng 27,586
%. X có CT€T là
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O C. C
3
H
6
O D. C
4
H
8
O
V. Dãn dò:
Chu=n b> bài: axit cacboxylic
Tiết +(: BÀI TẬP <=IT C<CBO=w:IC
I. Mục tiêu
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập Axit cacboxylic
II. Chuẩn bị
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài Axit cacboxylic
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa Axit cacboxylic
3. B)i m#i
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
vào vó.
B)i 1:
•ê trung hòa 50 ml dung djch cúa môt axit
cacboxylic don chức phải dùng vùa hêt 30
ml dung djch KOH 2M. Mãt khác, khi trung
hòa 125 ml dung djch axit nói trên bằng môt
luong KOH vùa dú rôi cô can, thu duoc
16,8 gam muôi khan. Xác djnh CT€T,
CTCT, tên và nông dô mol cúa axit trong
dung djch dó.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
vào vó.
B)i (:
Chât A là môt axit no, don chức, mach hó.
•ê dôt cháy hoàn toàn 2,225 gam A phải
dùng vùa hêt 3,64 lít O
2
( dktc).
Xác djnh CT€T, CTCT và tên goi.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai lây
nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS chép dề
B)i 1:
•ê trung hòa 50 ml dung djch cúa môt axit
cacboxylic don chức phải dùng vùa hêt 30 ml
dung djch KOH 2M. Mãt khác, khi trung hòa 125
ml dung djch axit nói trên bằng môt luong KOH
vùa dú rôi cô can, thu duoc 16,8 gam muôi khan.
Xác djnh CT€T, CTCT, tên và nông dô mol cúa
axit trong dung djch dó.
0i1i
RCOOH + KOH

RCOOK + H
2
O
Sô mol RCOOH trong 50 ml dung djch axit là:
) ( 06 , 0
1000
30 . 2
mol =
Nông dô mol cúa dung djch axit là:
) / ( 2 , 1
50
1000 . 06 , 0
l mol =
Sô mol RCOOH trong 125 ml dung djch axit là:
) ( 15 , 0
1000
125 . 2 , 1
mol =
•ó cŒng là sô mol muôi thu duoc sau khi cô can
dung djch .
Khôi luong 1 mol muôi là:
112
15 , 0
8 , 16
=
RCOOK = 112

R = 2•

R là C
2
H
5
÷
CT€T cúa axit là: C
3
H
6
O
2
CTCT: CH
3
÷ CH
2
÷ COOH axit propanoic
B)i (:
Chât A là môt axit no, don chức, mach hó. •ê dôt
cháy hoàn toàn 2,225 gam A phải dùng vùa hêt
3,64 lít O
2
( dktc).
Xác djnh CT€T, CTCT và tên goi.
0i1i
C
n
H
2n
O
2
+ →

2
2
2 3
O
n
nCO
2
+ nH
2
O
Theo phuong trình ( 14n + 32)g axit tác dung vói
2
2 3 − n
mol O
2
Theo bài ra 2,25 gam axit tác dung vói 0,1625 mol
O
2
5
2 . 1625 , 0
2 3
55 , 2
32 14
= →

=
+
n
n n
CT€T C
5
H
10
O
2
CH
3
÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CH
2
÷ COOH axit pentanoic
CH
3
÷ CH ÷ CH
2
÷ COOH axit -3-metylbutanoic
CH
3
CH
3
÷ CH
2
÷ CH ÷ COOH axit -2-metylbutanoic
CH
3
CH
3
CH
3
÷ C ÷ COOH axit -2,2 -dimetylpropanoic
CH
3
B)i +:
Dung djch X có chứa dông thòi hai axit cacboxylic
I. CCng cm
Trung hòa 10g dung djch axit h„u co don chức X nông dô 3,7% cân dùng 50 ml dung djch
KOH 0,1 M. CTCT cúa X là
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOH C. HCOOH D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH
. 3nn IH:
Chu=n b> bài: Luyện tập
Tiết ++: BÀI TẬP <N8o,IT ; =oTON ; <=IT C<CBO=w:IC
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập andehit ÷ xeton ÷axit cacboxylic
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài andehit ÷ xeton ÷ axit cacboxylic
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
Trình bày tính chât hóa hoc cúa andehit và axit cacboxylic
+. B)i m#i
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Hôn hop M chứa ba chât h„u co A, B
và C là 3 dông phân cúa nhau. A là
andehit don chức và C là ancol.
•ôt cháy hoàn toàn 1,45g hôn hop M,
thu duoc 1,68 lít ( dktc) khí CO
2

1,35 gam H
2
O.
Xác djnh CT€T, CTCT và tên A, B, C.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Trung hòa 250g dung djch 3,7% cúa
môt axit don chức X cân 100ml dung
djch NaOH 1,25M ( hiệu suât 100%)
a/ Tìm CT€T, viêt CTCT và tên goi cúa
X.
b/ Cô can dung djch sau khi trung hòa
thì thu duoc bao nhiêu gam muôi khan.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
B)i 1:
Hôn hop M chứa ba chât h„u co A, B và C là
3 dông phân cúa nhau. A là andehit don chức
và C là ancol.
•ôt cháy hoàn toàn 1,45g hôn hop M, thu
duoc 1,68 lít ( dktc) khí CO
2
và 1,35 gam H
2
O.
Xác djnh CT€T, CTCT và tên A, B, C.
0i1i
Ba chât A, B, C là dông phân nên có CT€T
giông nhau. A là andehit don chức nên phân
tử A chi có 1 nguyên tử oxi. Vậy A, B và C có
CT€T C
x
H
y
O. Khi dôt cháy hoàn toàn hôn hop
M
C
x
H
y
O + (
2
1
4
− +
y
x )O
2


xCO
2
+ y/2H
2
O
Theo phuong trình: (12x + y +16 ) g M tao ra x
mol CO
2
và y/2 mol H
2
O.
1,45g M tao ra
0,075 mol CO
2
và 0,075 mol H
2
O
6 , 3
15 , 0 075 , 0 45 , 1
16 12
= = → = =
+ +
y x
y x y x
CT€T cúa A, B và C là C
3
H
6
O
A là CH
3
CH
2
CHO propanal
B là CH
3
COCH
3
axeton
C là CH
2
= CH ÷ CH
2
÷ OH propenol
B)i (:
Trung hòa 250g dung djch 3,7% cúa môt axit
don chức X cân 100ml dung djch NaOH 1,25M
( hiệu suât 100%)
a/ Tìm CT€T, viêt CTCT và tên goi cúa X.
b/ Cô can dung djch sau khi trung hòa thì thu
duoc bao nhiêu gam muôi khan.
0i1i
a/ Axit don chức, công thức C
x
H
y
COOH
C
x
H
y
COOH + NaOH

C
x
H
y
COONa + H
2
O
Sô mol NaOH = 0,125 (mol); khôi luong axit X
= •,25 gam.
Theo phuong trình sô mol axit = sô mol NaOH
M
axit
=
) / ( 74
125 , 0
25 , 9
mol g =
12x + y = 2• suy ra x = 2; y = 5
CT€T là C
3
H
6
O
2
CTCT là CH
3
CH
2
COOH axit propionic.
b/ CH
3
CH
2
COOH + NaOH

C
2
H
5
COONa +
H
2
O
Cô can dung djch sau trung hòa thu duoc
muôi khan C
2
H
5
COONa có sô mol bằng sô mol
NaOH là 0,125 mol
Khôi luong muôi khan là 0,125 .•6 = 12gam
B)i +:
Trình bày phuong pháp hóa hoc phân biệt các
chât lóng: HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
OH,
CH
2
= CHCOOH. Viêt phuong trình minh hoa.
I. CCng cm
Trình bày phuong pháp hóa hoc dê phân biệt các dung djch trong nuóc cúa các chât sau:
fomandehit, axit fomic, axit axetic, ancol etylic.
. 3nn IH
Chu=n b> bài: Bài thuc hành 6
Tiết +2: BÀI TẬP T&N0 STT C,U@N0
<N8o,IT ; =oTON ; <=IT C<CBO=w:IC
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Bài tập andehit ÷ xeton ÷ axit cacboxylic
III. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài andehit ÷ xeton ÷ axit cacboxylic
III.Tiến tr!nh "ên "#$
1. &n 'ịnh tj chkc
Ngày dạy Lớp Sĩ số Ghi chú
11*1
11*2
11*5
11*6
(. B)i c*:
9":ng vào bài m;i<
+. B)i m#i
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng 1
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Môt hop chât h„u co Y gôm các
nguyên tô C, H, O chi chứa môt loai
nhóm chức có khả năng tham gia phản
ứng tráng bac. Khi cho 0,01 mol Y tác
dung vói dung djch AgNO
3
trong
ammoniac thì thu duoc 4,32 g Ag. Xác
djnh CT€T và viêt CTCT cúa Y, biêt Y
có câu tao mach cacbon không phân
nhánh và chứa 37,21% oxi về khôi
luong.
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng (
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Cho 10,2 g hôn hop X gôm andehit
axetic và andehit propioic tác dung vói
dung djch AgNO
3
trong ammoniac du,
thây có 43,2 g bac kêt túa.
a/ Viêt phuong trình hóa hoc cúa phản
ứng xảy ra.
b/ Tính % khôi luong cúa môi chât
trong hôn hop ban dâu.
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Hòa tan 13,4 g hôn hop hai axit
cacboxylic no, don chức, mach hó vào
nuóc duoc 50 g dung djch A. Chia A
thành 2 phân bằng nhau. Cho phân thứ
nhât phản ứng hoàn toàn vói luong du
B)i 1:
Môt hop chât h„u co Y gôm các nguyên tô C,
H, O chi chứa môt loai nhóm chức có khả
năng tham gia phản ứng tráng bac. Khi cho
0,01 mol Y tác dung vói dung djch AgNO
3
trong ammoniac thì thu duoc 4,32 g Ag. Xác
djnh CT€T và viêt CTCT cúa Y, biêt Y có câu
tao mach cacbon không phân nhánh và chứa
37,21% oxi về khôi luong.
0i1i
) ( 01 , 0 mol n
Y
=
4
1
04 , 0
01 , 0
) ( 04 , 0
108
32 , 4
= = → = =
Ag
Y
Ag
n
n
mol n
Có 2 truòng hop
+ Nêu Y là HCHO
%m
O
= % 21 , 37 % 53
30
% 100 . 16
≠ = (loai)
+ Nêu Y là R(CHO)
2
= C
x
H
y
O
2
%m
O
=
86 M 37,21%
M
32.100%
6
6
= → =
12x + y = 86 suy ra x = 4, y = 6
CTCT: CHO ÷ CH
2
÷ CH
2
÷ CHO
B)i (:
Cho 10,2 g hôn hop X gôm andehit axetic và
andehit propioic tác dung vói dung djch AgNO
3
trong ammoniac du, thây có 43,2 g bac kêt
túa.
a/ Viêt phuong trình hóa hoc cúa phản ứng
xảy ra.
b/ Tính % khôi luong cúa môi chât trong hôn
hop ban dâu.
0i1i
a/
CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 4NH
3
+ H
2
O


CH
3
COONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
C
2
H
5
CHO + 2AgNO
3
+ 4NH
3
+ H
2
O


C
2
H
5
COONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
b/ Goi x, y lân luot là sô mol andehit axetic,
andehit propioic.
44x + 58y = 10,2
2x + 2y = 0,4
Giải hệ x = y = 0,1
%CH
3
CHO =
% 14 , 43
2 , 10
% 100 . 44 . 1 , 0
=
%C
2
H
5
CHO = 56,86%
B)i +:
Hòa tan 13,4 g hôn hop hai axit cacboxylic no,
don chức, mach hó vào nuóc duoc 50 g dung
djch A. Chia A thành 2 phân bằng nhau. Cho
phân thứ nhât phản ứng hoàn toàn vói luong
du bac nitrat trong dung djch ammoniac, thu
duoc 10,8 g bac. €hân thứ 2 duoc trung hòa
I CCng cm
Tính chât hóa hoc cúa andehit, xeton, axit cacboxylic.
. 3nn IH
Chu=n b> bài: Ôn tập các kiên thức dã hoc chuân bj ôn tập hoc kì ÌÌ
Tiết +J: ÔN TẬP ,`C Sd II
I. Mục tiêu:
HS vận dung duoc kiên thức dã hoc giải bài tập
Kiên thức chuong 5, 6, 7, 8
II. Chuẩn bị:
0:Giáo án
,6: Ôn tập lí thuyêt, làm bài chuong 5, 6, 7, 8
III.Tiến tr!nh "ên "#$:
,-.t '/ng 1 :
‹n djnh lóp + Bài cŒ
Bài cŒ: Không kiêm tra
!i m"i:
H:19:54H:19:54H:19:54
H:19:54H:19:54H:19:54
,-.t '/ng cCD thEF G) trH N/i Iung
,-.t '/ng (:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i 1:
Bằng phuong pháp hóa hoc hãy phân
biệt các hóa chât sau: Ancol etylic,
phenol, glixerol. Viêt phuong trình
minh hoa nêu có
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng +:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i (:
Tù CaC
2
và chât vô co cân thiêt có dây
dú viêt phuong trình diều chê caosu
buna, nhua €•, €VC, CH
3
CHO
HS: Chép dề
GV: Yêu câu HS thảo luận làm bài.
HS: Thảo luận làm bài
GV: Cho HS xung phong lên bảng giải
HS: Lên bảng trình bày, các HS còn lai
lây nháp làm bài
GV: Goi HS nhận xét ghi diêm
,-.t '/ng 2:
GV: Chép dề lên bảng, yêu câu HS
chép dề vào vó.
B)i +:
Cho 21,4 gam hôn hop khí A gôm
metan, etilen, axetilen qua dung djch
brom, thây có 112 gam brom tham gia
phản ứng. Mãt khác, nêu cho 21,4 gam
khí A trên qua dung djch bac nitrat
trong amoniac thây có 24 gam kêt túa.
a/ Viêt các phuong trình hóa hoc xảy
ra.
b/ Tính thành phân % theo khôi luong
môi chât trong hôn hop A.
HS: Chép dề
B)i 1:
Bằng phuong pháp hóa hoc hãy phân biệt các
hóa chât sau: Ancol etylic, phenol, glixerol.
Viêt phuong trình minh hoa nêu có
0i1i
Trích môi lo ra môt ít dê làm mâu thử
Cho dung djch Br
2
lân luot vào các mâu thử
+ Mâu thử nào xuât hiện kêt túa trãng


€henol
C
6
H
5
OH + 3Br
2


C
6
H
2
Br
3
OH ↓ + 3HBr
+ Mâu thử không có hiện tuong là: Ancol etylic
và glixerol.
Cho dung djch CuSO
4
/ NaOH vào 2 mâu thử
còn lai
+ Mâu thử làm cho dung djch có màu xanh lam

glixerol
CuSO
4
+ 2NaOH

Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
2C
3
H
5
(OH)
3
+ Cu(OH)
2


[C
3
H
5
(OH)
2
O]
2
Cu +
2H
2
O
+ Mâu thử không có hiện tuong

Ancol
etylic
B)i (:
Tù CaC
2
và chât vô co cân thiêt có dây dú viêt
phuong trình diều chê caosu buna, nhua €•,
€VC, CH
3
CHO
0i1i
CaC
2
+ 2H
2
O

C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
2C
2
H
2
→ 
xt
CH
2
= CH ÷ C = CH
CH2 = CH ÷ C = CH + H2
→ 
Pd
CH2 = CH ÷ CH = CH2
nCH2 = CH ÷ CH = CH2   → 
t p xt , ,
(- CH2 ÷ CH = CH ÷CH2 - )n
C
2
H
2
+ H
2
→ 
Pd
CH
2
= CH
2
nCH
2
= CH
2
  → 
t p xt , ,
( - CH
2
÷ CH
2
- )
n
C
2
H
2
+ HCl → 
xt
CH
2
= CH ÷ Cl
CH
2
= CH ÷ Cl   → 
t p xt , ,
( - CH
2
÷ CH - )
n
Cl
C
2
H
2
+ H
2
O   → 
4
HgSO
CH
3
CHO
B)i +:
Cho 21,4 gam hôn hop khí A gôm metan,
etilen, axetilen qua dung djch brom, thây có
112 gam brom tham gia phản ứng. Mãt khác,
nêu cho 21,4 gam khí A trên qua dung djch
bac nitrat trong amoniac thây có 24 gam kêt
túa.
a/ Viêt các phuong trình hóa hoc xảy ra.
b/ Tính thành phân % theo khôi luong môi
chât trong hôn hop A.
0i1i
C
2
H
4
+ Br
2


C
2
H
4
Br
2
y y
C
2
H
2
+ 2Br
2


C
2
H
2
Br
4
z 2z
CH = CH + 2AgNO
3
+ NH
3


Ag ÷ C = C ÷ Ag
,-.t '/ng J: Cúng cô - dãn dò
* Cúng cô:
Nhãc lai cách nhận biêt, diều chê, hoàn thành so dô phản ứng, giải các bài toán hôn hop
* Dãn dò:
Chu=n b> bài: Ôn tập bài chuân bj thi hoc kì ÌÌ
H:19:54H:19:54H:19:54

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->