ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Chuyeân ñeà: TÍCH PHAÂN
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Nguyên hàm của hàm số sơ cấp

Nguyên hàm của các hàm sồ thường gặp

1)

∫ dx = x + c

1)

2)

α
∫ x dx =

2)

3)
4)
5)
6)

1

xα +1
+c
α +1

∫ x dx = ln x + c
∫ cos x.dx = sin x + c
∫ sin x.dx = − cos x + c
1
∫ cos x .dx = tgx + c

3)
4)
5)

2

1

∫ sin

.dx = − cot gx + c
x
x
x
8) ∫ e dx = e + c
7)

9)

∫a

x

2

dx =

6)
7)

x

a
+c
ln a

8)

1 (ax + b) α +1
+c
a α +1
1
1
∫ ax + b dx = a ln ax + b + c
1
∫ cos( ax + b)dx = a sin( ax + b) + c
1
∫ sin( ax + b)dx = − a cos( ax + b) + c
1
1
∫ cos 2 (ax + b) dx = a tg (ax + b) + c
1
1
∫ sin 2 (ax + b) dx = − a cot g x + c
1 ax +b
ax + b
∫ e dx = a e + c
1 a mx + n
mx + n
∫ a dx = m ln a + c

∫ (ax + b)dx =

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
A. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ:
b

Dạng I :

∫ f(x)dx .
a

Đặt x = ϕ(t) với ϕ là hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [α;β] và a = ϕ(α );b = ϕ(β)
Khi đó

β
b
∫ f(x)dx ∫= f(ϕ(t))ϕ '(t)dt
a
α

Các bài toán dạng I:
a)

f(x) = k −2x

2

π π
2 2

Đặt x = ksint với t ∈ [− ; ]
1

Ví dụ 1 : Tính

4 − x2dx

0

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

1

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

------------------------------------------------------------------------------------------------------------

π π
2 2

Ta đặt x = 2sint với t ∈ [− ; ]
x = 2sint ⇒ dx = 2costdt

x = 0 ⇒ t = 0


π
x = 1 ⇒ t = 6

Vậy

1

0

π
6

4 − x2dx = 4∫ cost costdt
0
π
6

π
6

π
6

1
= 4∫ cos2 tdt = 2∫ [1+ cos2t]dt = 2(t + sin2t)
2
0
0
0
=

π
3
+
3 2
1

f(x) =

b)

2

k − x2

π π
2 2

Đặt x = ksint với t ∈ (− ; )

Ví dụ 2 : Tính

1
2

0

1
2

1− x

dx
π π
2 2

Ta đặt x = sint với t ∈ (− ; )
x = sint ⇒ dx = costdt

x = 0 ⇒ t = 0


1
π
x = 2 ⇒ t = 6

Vậy

1
2

0

π
6

1− x2dx = ∫

0

π
6

= ∫ dt =
0

cost
dt
cost

π
6

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

2

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------f(x) =

c)

1
2

x + k2

π π
Đặt x = ktant;t ∈ (− ; )
2 2
2 3

Ví dụ 3 : Tính

0

1

dx
x2 + 4
π π
2 2

x = 2tant với t ∈ (− ; )

x = 2tant ⇒ dx = 2.

1
dt = 2(1+ tan2 t)dt
2
cos t

x = 0 ⇒ t = 0


π
x = 2 3 ⇒ t = 3

Vậy
2 3

0

=

π
3

2(1+ tan2 t)dt
dx
=
∫   4(1+ tan2 t)   
  
x2 + 4   
0
1

π
3

1
π
dt =

20
6
b

Dạng II : f(ϕ(x))ϕ '(x)dx .
a

Đặt t = ϕ(x) ⇒ dt = ϕ '(x)dx với α = ϕ(a);β = ϕ(b) và F(t) là 1 nguyên hàm của f(t).
b

Khi đó

∫ f(ϕ(x))ϕ '(x)dx= ∫
a

1

Ví dụ 1 : Tính

ϕ(b)

ϕ(b)

f(t)dt
= F(t)

(a)
ϕ

ϕ(a)

2x + 1

∫ x2 + x + 1dx
0

1

1

1
d(x2 + x + 1)
2
dx
=
=
ln(x
+
x
+
1)
= ln3
∫ x2 + x + 1 ∫ x2 + x + 1
0
0
0

2x + 1

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

3

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------e

Ví dụ 2:

sin(lnx)
dx
x
1

e sin(lnx)
e
e
dx = ∫ sin(lnx)d(lnx) = − cos(lnx) = −[cos(lne) − cos(ln1)] = 1− cos1

1
1 x
1
B. PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
I.Công thức tính tích phân từng phần:
Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b].
b b
b
udv
=
uv
−∫ vdu

a
a a

Thì

du=u'(x)dx
 u=u(x)
Đặt 
⇒
dv=v(x)  v= ∫ v(x)dx=V(x)+C
b
Ta chọn C = 0 suy ra ∫ v(x)dx = V(x)
a
Ví dụ 1:
1
Tính ∫ x.e x dx
0
 u=x
du=dx
Đặt 
⇒
x
x
 dv=e dx  V=e
Ví dụ 2:
π
2

Tính ∫ xcosxdx.
0

 u=x
du=dx
⇒
Đặt 
dv=cosxdx  V=sinx
Ví dụ 3:
Tính

e

∫ 2xlnxdx
1

dx

 u=lnx
du=
⇒
x
Đặt 
dv=2xdx V=x 2

Ví dụ 4:

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

4

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------Tính
Đặt

1 2 −x
∫ x e dx
0
 u = x2

du = 2xdx




−x
−x
dv = e dx V = −e

II Các dạng cơ bản: Dựa vào các ví dụ trên ,ta suy ra cách đặt như bảng sau
Hàm số f(x)

Đặt u(x)

Ñaët d(v(x))

P(x)sin(ax+b)

P(x)

Sin(ax+b)dx

P(x)cos(ax+b)

P(x)

Cos(ax+b)dx

P(x)ln(ax+b)

Ln(ax+b)

P(x)dx

ax+b
P(x)e

P(x)

ax+b
e
dx

ax+b
Sin(a’x+b)dx
e
(hoaëcsin(a’x
+b’))
ax+b
ax+b
Cos(a’x+b’)dx
e
cos(a’x+b’)
e
(hoaëc
cos(a’x+b))
ax+b
Dùng tích phân hai lần với u=e
ax+b
e
sin(a’x+b’)

III. PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

5

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------b

Tích phân dạng :

P(x)

∫ Q(x) dx ;P(x) và Q(x) là các đa thức.
a

Nếu bậc P(x) lớn hơn hoặc bằng thì ta phải chia P(x) cho Q(x).Ta xét trường hợp bậc của P(x)
nhỏ hơn bậc Q(x).
β
dx
(a,c ≠ 0)
Dạng 1: I = ∫
α (ax + b)(cx + d)
P(x)

Xác định các số A;B sao cho :

(ax + b)(cx + d)

β
P(x)dx
Dạng 2: ∫
α (x − α )(ax2 + bx + c)

=

A
ax + b

+

B
cx + d

(a ≠ 0)

 Nếu ∆ > 0: Xác định các số A;B;C sao cho :
P(x)dx
A
B
C
=
+
+
; trong đó x1;x2 là hai nghiệm của pt:
(x − α )(ax2 + bx + c) x − α x − x1 x − x2
ax2 + bx + c = 0
 Nếu ∆ = 0: Xác định các số A;B;C sao cho
P(x)dx
A
B
C
(x − α )(ax2 + bx + c)

=

x− α

+

+
trong đó x0 là nghiệm kép của pt:
(x − x0) (x − x0)2

ax2 + bx + c = 0
 Nếu ∆ < 0: Xác định các số A;D;E sao cho :
P(x)dx
A
Dx + E
=
+ 2
ta biến đổi
2
(x − α )(ax + bx + c) x − α ax + bx + c
β

β

β


D
2ax + b
bD 
dx
I=∫ 2
dx = ∫ 2
dx +  E −
; đưa về các dạng
∫ 2
2a
2a
ax
+
bx
+
c
ax
+
bx
+
c
ax
+
bx
+
c


α
α
α
Dx + E

ta đã biết tính ở trên.
β P(x)dx
Dạng 3: ∫
α (ax + b)n
P(x)

=

A1

+

(a ≠ 0) ;Xác định các số : A1;A 2.........;A n sao cho:

A2

+
2

A3

+ .... +
3

(ax + b)n ax + b (ax + b)
(ax + b)
β
P(x)dx
(a;c ≠ 0) ;
Hoặc ∫
α (ax + b)n(cx + d)m

An

ta đặt t = ax + b để tính .

(ax + b)n

Xác định các số : A1;A 2.........;A n ; B1;B2.........;Bm sao cho:

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

6

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------P(x)
(ax + b)n(cx + d)m

+

B3

+ ....
3

(cx + d)

=

A1
ax + b

A2

+

+ ... +
2

(ax + b)

An

+
n

(ax + b)

B1
cx + d

+

B2
(cx + d)2

Bm
(cx + d)m

Ví dụ 1: Tính tích phân sau : I =

1

1

∫ x2 − 5x + 6 dx
0

1

1

1

1

dx
dx
4
I=∫ 2
dx = ∫
−∫
= ln ( ∆ > 0 )
x− 3 0 x− 2
3
0 x − 5x + 6
0
Ví dụ 2: Tính tích phân sau : I =

1

dx

∫ x2 + x + 1
0

1

I=∫

2

0x

+ x+1

(có dạng f(x) =
Đặt x +

1

dx

=∫

2

0

1 3
 x + 2 + 4

1
2

1

dx

x + k2

=∫

dx
2

2
1  3  ( ∆ < 0)
 x + 2  +  2 

 

0

)

1
3
3
=
tant ⇒ dx =
(tan2 t + 1)dt
2 2
2

1

π 3
2
9
0 x + x+1

I=∫

dx

=

2
dx
Ví dụ 3: Tính tích phân sau : I = ∫ 2
0x − 8x + 16
2
2
dx
dx
1
I=∫
=
=
( ∆ = 0)
0x2 − 8x + 16
(x − 4)2 4

0

Dùng đồng nhất thức
Ví dụ 4 : Tính tích phân sau :
3 2x2 + 41x − 91
A=∫
2(x − 1)(x2 − x − 12)
3
3
3
3 2x2 + 41x − 91
4
5
7
=
dx
+
dx

dx
x

4
x

3
2(x − 1)(x2 − x − 12) 2 x − 1
2
2

A=∫

Ví dụ 5 : Tính tích phân sau :
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

7

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------1

4x − 1

B= ∫

3
2
0 x + 2x + x + 2
1

dx
1

4x − 1

1

1 9x + 2
9 dx
B= ∫ 3
dx
=
dx


2
5 0 x2 + 1
5 ∫0 x + 2
0 x + 2x + x + 2
Ví dụ 6 : Tính tích phân sau :
3

C=∫

x+1
2

2 x (x − 1)
3
x+1

dx
3

3

dx

3

dx
dx
C=∫ 2
dx = − ∫ 2 − 2∫ + 2∫
x
x−1
2 x (x − 1)
2x
2
2

5 3x − 7
dx
Ví dụ 7 : Tính tích phân sau : D = ∫ 2
4x − 5x + 6
5

5

3x − 7

5

dx
dx
D= ∫ 2
dx = ∫
+ 2∫
= ln6
x

2
x

3
x

5x
+
6
4
4
4
Ví dụ 8 : Tính tích phân sau : I =

1

x

∫ (x + 1)3 dx
0

1

1

x

1

dx
1
dx
=

+
=


3
3
2
8
0 (x + 1)
0 (x + 1)
0 (x + 1)

I=∫

Ví dụ 9 : Tính tích phân sau I =

dx

1

dx

∫ (x2 + 3x + 2)2
0

1

2

1

1

1

1

 1
1 
dx
dx
dx
I=∫ 2
dx
=

dx
=
+

2


∫  x + 1 x + 2
∫ (x + 1)2 ∫ (x + 2)2 ∫ (x + 1)(x + 2)
2
0 (x + 3x + 2)
0
0
0
0
1

1

dx

1

1

1

dx
dx
dx
2
9
+

2
+
2
=
+
ln
∫ x + 1 ∫ x + 2 3 16
2 ∫
2
0 (x + 1)
0 (x + 2)
0
0

=∫

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

8

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------1
dx
a. ∫
0 (x2 + 3x + 2)
1 (2x + 3)dx
c. ∫ 2
0 (x + 3x + 2)2
0

(2x + 5)dx

e. ∫ 2
−1 x + 2x + 2
1 (x7 + x2 + x)
g.∫
dx
6
0

x +1

1

b. ∫

dx

0 (x2 + 3x + 2)2
1 (2x + 4)dx
d. ∫
0 (x2 + 3x + 2)2
1 x2dx

f.∫

0x6 + 1
1 x4 + 1dx
h.∫ 6
0 x +1

MỘT SỐ VẤN ĐỀ NÂNG CAO VỀ TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
m
n
1. Dạng ∫ sin x cos xdx

( m, n ∈ Ν )

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

9

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------1.1. Trường hợp trong hai số m,n có ít nhất một số lẻ.
* Nếu lũy thừa của cosx lẻ thì ta biến đổi u = s inx .
3
2
2
2
VD: ∫ cos xdx = ∫ cos x.cos xdx = ∫ ( 1 − sin x ) d ( s inx ) = ∫ ( 1 − u ) du
* Nếu lũy thừa của sinx lẻ thì ta biến đổi u = cos x

3
2
2
2
2
2
VD: ∫ sin x.cos xdx = − ∫ sin x.cos xd ( cos x ) = ∫ ( u − 1) u du
1.2. Trường hợp cả hai số m,n chẵn ta dùng công thức hạ bậc để bài toán đơn giản hơn.
2. Dạng ∫ {sin mx.cos nx,sin mx.sin nx, cos mx.cos nx}dx : Sử dụng công thức biến tích thành tổng

tan m x
∫ cosn x dx
3.1. Nếu lũy thừa của cosx là chẵn thì ta biến đổi u = t anx
1
s inx
3.2. Nếu lũy thừa của tanx là lẻ thì ta biến đổi u =
, chú ý u ' =
cos x
cos 2 x
tan 6 x
tan 6 x 1
VD1: ∫
dx = ∫
dx = ∫ u 6 ( 1 + u 2 ) du
4
2
2
cos x
cos x cos x
5
2
tan x
tan 4 x s inx
VD2: ∫
dx
=
. 2 dx = ∫ u 6 ( u 2 − 1) du
7
6

cos x
cos x cos x
s inx
1
1

3
2
dx = ∫ ( u2 − 1) du = ∫  u −  du
VD3: ∫ tan xdx = ∫ cos x.tan x.
2
cos x
u
u

3. Dạng

x
x
4. Dạng ∫ e sin ax, e cos bx

u = e x
u = e x
1
( ) và 
( 2)
Phương pháp: Tích phân từng phần 2 lần với 
 dv = sin ax
 dv = cos ax
sau đó thế (2) và (1) để tính tích phân đã cho.
-------------------------------------------------------------------

--------------------------------------------------------------------------------------------------------Gv: Trần Quang Thuận

Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

10

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful