BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ELIP

Nhằm để giúp học sinh yếu về bộ môn Toán ôn luyện thi tốt nghiệp THPT có hiệu quả
chúng ta cần rèn luyện cho học sinh những kĩ năng cơ bản nhất về giải các bài toán . Cần
cho học sinh nắm vững lí thuyết và vận dụng linh hoạt vào giải các bài toán cơ bản .Cần hệ
thống hóa và phân loại các dạng toán để học sinh nắm vững phương pháp giải .
Trong phần chủ đề elip ta cần phân loại các dạng bài tập sau :
Dạng 1:
Từ phương trình chính tắc của elip đã cho ta đi tính toán một số yếu tố khác của elip
Dạng 2:
Lập phương trình chính tắc của elip khi biết một số yếu tố của nó .
Dạng 3:
Viết phương trình tiếp tuyến của elip tại điểm thuộc elip , đi qua một điểm nằm ngoài elip
Dạng 4:
Các bài toán lien quan đến định nghĩa của elip . Tìm tập hợp điểm
MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG 1:
BÀI 1: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) : x2 + 4y2 = 4
a/ Tìm tọa độ các đỉnh , tọa độ các tiêu điểm và tính tâm sai của elip .
b/ Đường thẳng đi qua tiêu điểm F2 của elip và song song với trục 0y cắt elip tại 2 điểm
M,N .Tính độ dài đoạn thẳng MN .
4 x2 y 2
BÀI 2: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) :
+
=1 .
25
4
a/ Tìm tọa độ các tiêu điểm và tính tâm sai của elip .
b/ Tìm các giá trị của b để đường thẳng y = x + b có điểm chung với elip trên .
x2 y 2
BÀI 3: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) :
+
=1
49 24
a/ Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho : MF1 = 12
b/ Tìm tọa độ điểm N thuộc (E) sao cho : NF2 = 2NF1 .
x2 y 2
BÀI 4: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) :
+
=1
6
2
a/ Xác định độ dài các trục và tiêu cự.
b/ Tìm những điểm M thuộc (E) sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của (E) dướ một góc
vuông.
x2 y 2
BÀI 5: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) :
+
=1
14 9
a/ Tìm độ dài tiêu cự và tính tâm sai của (E).
b/ Khi M chạy trên (E). Khoảng cách MF1 có giá trị nhỏ nhất và Gía trị lớn nhất bằng
bao nhiêu ?
BÀI 6: : Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) : 9 x 2 + 4 y 2 = 36
a/ Viết phương trình hai đường chuẩn của (E).
b/ Tìm điểm M thuộc (E) sao cho: MF1 = 3MF2
-1-

BÀI 7: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) : DẠNG 2. Viết phương trình 2 đường chuẩn của elip nói trên. BÀI 11: Trong mp tọa độ 0xy .Tìm pt ct của elip đó . b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (E) đi qua M (4. BÀI 10:Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho M ( 2.5 . ) và 1 tiêu điểm F1 ( -2. 0).6 . 9 4 a/ Tìm tọa độ đỉnh và tiêu điểm .2 ) và N ( . 5). tiêu điểm F1. b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại M. a/ Lập phương trình chính tắc của elip có trục lớn nằm trên 0x đi qua M và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn là 10. x2 y 2 BÀI 13: Trong mp tọa độ 0xy cho (E): + = 1. b/ Tính khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip trên. 3 b/ Viết phương trình tiếp tuyến của elip đi qua M (3.x2 y 2 + = 1 . Hãy viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại M khi m>0 b/ Cho A. Lập phương trình chính tắc của elip có tiêu cự 2 15 và tiếp xúc với đường thẳng d : x + y – 5 = 0. 1) a/ Lập phương trình chính tắc của elip đi qua M và N.F2 25 16 a/ Cho điểm M (3. m) thuộc (E) . BÀI 16 : Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho họ đường thẳng (dt ) : 3xcost – 4ysint + 5 + cos 2t . 5 BÀI 9: Trong mp tọa độ 0xy cho (E) đi qua điểm M (2. BÀI 12: Trong mặt phẳng 0xy cho M (. -2- . .B là hai điểm thuộc (E) sao cho AF1 + BF2 = 8. a/ Viết phương trình chính tắc (E). t : tham số .3 BÀI 8: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 36 và bán kính qua tiêu điểm của điểm M thuộc (E) là 9 và 15. Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 2 5 và tiêu cự bằng 2. 3 a/ Lập phương trình chính tắc của (E). tính tâm sai của elip . BÀI 14: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E): x2 y 2 + = 1. b/ Viết phương trình tiếp tuyến của elip biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng d: 3x – y + 1 = 0.Khi t thay đổi (dt) luôn tiếp xúc với 1 elip (E) cố định . b/ Viết phương trình các tiếp tuyến của elip trên biết tiếp tuyến song song đường thẳng (d): x + y + 2008 = 0. Tính AF1 + BF2 . 2). 9 4 a/ Viết phương trình tiếp tuyến của elip (E) tại các giao điểm của elip với đường thẳng y 2x = . BÀI 15: Trong mp tọa độ 0xy . 0).

BÀI 19: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E): 4x2 + 9y2 = 36 .Tìm tập hợp các trực tâm H của tam giác MA1A2 . Hai tiếp tuyến này cắt nhau tại M. Viết phương trình các đường thẳng A1N .3) b/ Tiếp tuyến đó cắt 0x.C cố định theo thứ tự này trên đường thẳng d cố định. b/ Đường thẳng MN thay đổi nhưng luôn luôn tiếp xúc với (E) . A2M .BÀI 17: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E) : 18x2 + 32y2 = 576.n) . A2 là 2 đỉnh trên trục kớn.A2 là các đỉnh trên trục lớn của (E) .B . Đường tròn (O) lưu động tiếp xúc với d tại A. B. Tìm tập hợp điểm M. BÀI 20: Trong mp với hệ tọa độ 0xy cho elip (E): x2 + 4y2 = 4. a/ A1 .Điểm Mdi động trên(E) . -----------------------------HẾT ------------------------- ĐÁP ÁN -3- . Từ B và C kẻ những tiếp tuyến với (O). Tìm tập hợp các điểm I . a/ Viết phương trình tiếp tuyến của elip tại điểm M(4. m khác n . M(-2.Tính diện tích tam giác 0AB (0là gốc tọa độ ) DẠNG 4: BÀI 18: Cho A.Xác định tọa độ giao điểm I của chúng .0y lần lượt tại A.m ) .A1 . N(2.

5) -4- .5) (0.3 .5) Tâm sai e = − 49 8 66 8 66 và y0 = . B2 (0.25) 1 3 MF2 = 2 (0. 0 ) . e = = F1 ( (0. 1) Tiêu điểm F1 (. b = 2 6 ⇒ c = 5 5 MF1 = 7 + xM. ⇒ y0 = 15 15 15 − 49 8 66 − 49 − 8 66 vậy : M1 ( ) M2 ( ) . y0) . MF2 = 7 − x0 .25) (0.25) (0.0 ) .5) 2 2 a 5 b/ (1 đ ) Phương trình hoành độ giao điểm : 41x2 + 50bx + 25b2 – 100= 0 Đường thẳng có điểm chung với elip khi và chỉ khi 41 − 41 41 ∆ = (25b) 2 − 41(25b 2 − 100) ≥ 0 ⇔ b 2 ≤ ⇔ ≤b≤ 4 2 2 BÀI 3: a/ ( 1 điểm ) : a = 7 . MF1 = 7 + x0 . 0) . 1) . B1(0. 0 ) .MF2 = 12 ⇔ xM = 7 (0. 0 ) trùngA1(0. N có hoành độ x = 3 (0.BÀI 1: x2 y 2 a/ (0. F2 ( .25) .25) BÀI 2: 25 2 9 3 ⇒c = a/ (1 đ) a2 = .75) + =1 4 1 Đỉnh A1 ( -2.5) 4 4 2 −3 3 c 3 . 2b = 2 2 . b = 4 ⇒ c2 = a2 – b2 = (0.5) 7 2 6 2 6 yM = 49 − 7 2 = 0 và yM = 49 − 7 2 = 0 ⇒ M ( 7. 2c = 4 (0. .25) 3 2 b/ (0.75) MN = 2MF2 M. 3 = 2 2 MN = 1 (0. 0) ( 0. 0 ) và A2 ( 2. 15 15 15 15 giải ra : x0 = BÀI 4 : a/ 2a = 2 6 . F2 ( 3 . 7 7 5 5 ⇔ 7 + x0 = 2(7 − x0 ) 7 7 NF2 = 2NF1 (0.5 ) 7 7 5 5 b/ (1 đ ) M (x0 .

5) 2 5 BÀI 5: a/ ( 0. M( x.5) a suy ra : a .y) thuộc elip MF1 = 3 + MF1 = 3MF2 suy ra : y = ± 109 3 5 . Tâm O bán kính R= 2. ∆2 : x = a/ (0.5) (0.b/ M(x.5) (0.5) (0.25 = 0 b/ có : AF1 + AF2 = 10 Và BF1 + BF2 = 10 giải ra : AF2 + BF1 = 12 (0. M2 BÀI 7: a/ (1 đ )Tính ra m = 16/5 ( do m > 0 ) dùng công thức viết pttt tại điểm thuộc elip viết được : 3x + 5y . MF2 = 3 − x 3 3 9 giải ra : x = 2 5 b/ M(x.x a a MF1 = 15 và MF2 = 9 suy ra : a = 12 khoảng cách 2 đường chuẩn bằng 36 suy ra : c = 8 b2 = 144 – 64 = 80 KL : b/ (1 đ) MF1 = a + -5- (0. y) ∈ (E) : 2x2 + 6y2 = 12 M nhìn F1F2 dưới 1 góc vuông nên M thuộc đường tròn .5) .5) BÀI 6: 9 9 .5) (0. KL : (0.5 đ) 2c = 2 5 tâm sai e = 14 c b/ ( 1 đ ) MF1 = a + x . (C) : x2+ y2 = 4 (0.5) BÀI 8 : a/ (1 đ ) giả sử x > 0 ptct có dạng : x2 y 2 + =1 .5) ∆1 : x = − 5 5 5 5 x.c ≤ MF1 ≤ a + c vậy : 14 − 5 ≤ MF1 ≤ 14 + 5 . a > b > 0 a 2 b2 c c x và MF2 = a .y ) thuộc elip nên : -a ≤ x ≤ a (0.KL: có 2 điểm M1.5) 2 2  x + y = 4 x = ± 3 tọa độ điểm M thỏa mãn hệ pt :  2 giải ra  2 x + 6 y 2 = 12  y = ±1 kl : 4 điểm M (0.5) (0.

theo đề :  a a 2 − b 2 = 4  giải ra : a2 = 9 .N thuộc elip nên : 2 4  a 2 + b 2 = 1 (0. b2 = 5 . Theo đề ta có :  2a 2 = 10  c (0.5) BÀI 11: Tính được a = 5 .5) (0. B ) làm véc tơ pháp tuyến . M2 (0.5) (0.5) → gọi d qua M nhận n = ( A.5) (0.5) (0.5) (0.KL ptct  6 1  + =1  a 2 b 2 b/ (0.5) .5) BÀI 10: a/ (1 đ) dạng ptct M. KL : b/ (1 đ ) (0.4A = 0 ⇔ 9A2 + 5B2 = 16A2 ⇔ 7A2 -5B2 = 0 d tiếp xúc elip Lí luận giải ra A = 5 suy ra : B = ± 7 KL : 2 PTTT (0.c = 1 ptct : pt 2 đường chuẩn : x = ± 5 suy ra : b2 = 4 BÀI 12 : a/ (1 đ ) dạng ptct .5) dùng 12 - BÀI 9: a/ (1 đ )  4 25  2 + 2 =1 b Dạng ptct elip .5) Tính c = 2 khoảng cách 2 đường chuẩn bằng : 8 (0.5) (0. b2 = 6 .5) giải ra : a2 = 15 .5) (0.5) giải ra : a2 = 8 và b2 = 4 .5) (0.8 x = 9 giải tìm x sau đó tìm y .M2 (0. suy ra 2 điểm M1 . A2 + B2 ≠ 0 d: Ax + By .KL ptct  5 4  + =1  a 2 b 2 b/ ( 1 đ) d’ song song với d có pt : x + y + C = 0 d’ tx với elip ⇔ 15 + 6 = C2 suy ra C = ± 21 KL : x + y ± 21 = 0 -6- (0.5) 12 Viết pttt tại M1 .

7x – 10y +15 = 0 BÀI 14: a/ (0.5 đ ) đỉnh .BÀI 13: a/ (1 đ ) Tìm x = ± pttt tại M1 : x 3 2 (0.C và đỉnh A pttt tại M2 : x + 3 2 + -7- (0. F2 BÀI 17: a/ Chứng tỏ M thuộc (E) PTTT tại M : 6x + 8y .5) (0.5) (0.5) (0.T’ tiếp điểm của elip kẻ từ B.a2 +16sin2t.1 ) = 0 với mọi t ⇔ a2 = 2 và b2 = ¼ KL: 7 c2 = 2 .5) (0.MT’ suy ra : MB + MC = AB + AC ( hằng số ) KL: Tập hợp điểm M là elip có tiêu điểm B.5) (0.5) (0.5) (0.48 = 0 b/ (1 đ) tìm A(8.5) (0.5) (0.5) (0.A 7 giải ra có 2 tt : x – 3 = 0 .5) (0.5) (0.C ( Vẽ hình ) MB = MT + TB = MT + AB MC = CT’ . tiêu điểm đúng b/ (1 đ ) d’: x + 3y + C = 0 d’ tiếp xúc (E) ⇔ 9 +36 = C2 giải ra có 2 tt : x + 3y ± 3 5 = 0 BÀI 15: Dạng ptct c = 15 a2 .6) S = ½ 0A.5) (0.5) (0.¼ ⇒c= 2 kl : F1.T’M = CA .5) (0.b2 = 15 (1) 2 2 ⇔ d tiếp xúc (E) a + b =25 (2) (1) và (2) suy ra : a2 = 20 b2 = 5 KL: BÀI 16: Dạng ptct : (dt) tiếp xúc (E) ⇔ 9cos2t..0B = 24 (đvdt ) BÀI 18: Gọi T.5) y 2 −1 = 0 4 y 2 +1 = 0 4 3 2 b/ (1 đ) d : Ax + By -3A -5B = 0 d tiếp xúc ( E) ⇔ 9A2 + 4B2 = ( 3A + 5B )2 10 ⇔ B = 0 .5) (0.5) (0.B =.b2 = 5 + cos2t ⇔ 3cos2t(a2 – 2 ) + 4sin2t(4b2 .0) B(0.5) .

5) (0.PA22 ⇔ yH2.5) (0.5) (0. (9 – xH2 ) = (9 – xH2)2 ⇔ 9 (1) 81 9 4 Vậy tập hợp điểm H là đường elip có pt (1) BÀI 20: a/ (1 đ) A1N : nx -4y + 2n = 0 A2M: mx + 4y -2m = 0 2(m − n) mn .m )x – 4y + 2(m + n ) = 0 MN tiếp xúc (E) ⇔ mn = 1 2(m − n)   x = m + n Tọa độ điểm I:  khử m.5) (0.PM2 = PA12.5) (0. Tam giác A1PH đồng dạng với tam giác MPA2: PH AP = 1 PA2 MP PH2.y2 = ( 9 – x2 )2 4 mà y2 = ( 9 – x2) 9 xH2 yH2 4 + =1 yH2.y ta có:  y = mn  m+n 2 2 x 4y .n giữa x. Tìm giao điểm I( ) m+n m+n b/ (1 đ ) MN: (n.y) thuộc (E) và MP vuông góc A1A2 .5) (0.BÀI 19: M(x.5) .KL + =1 4 1 -------------------------HẾT--------------------- -8- (0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful