P. 1
Sap 2000- Ver[1].10-Dinh

Sap 2000- Ver[1].10-Dinh

|Views: 870|Likes:

More info:

Published by: បុរស ចិត្ត ស្មោះ on Jul 07, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/15/2012

pdf

text

original

SAP 2000- ELEMENTARY BÀI 1- MỞ ĐẦU VÀ CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN I. Giới thiệu chung.

- SAP: (Structure Analysis programe) Phần mềm phân tích, tính toán và thiết kế Kết cấu. ( Cuối năm 1998 qua mạng Internet phiên bản SAP 2000 version 6.11 Nonlinear vào Việt Nam) + Tài liệu tham khảo: . Bùi Đức Vinh - Phân tích và thiết kế Kết cấu Bằng phần mềm SAP2000 (tập 1,2) . Nguyễn Đức Trung - Sử dụng SAP2000 phân tích kết cấu và cầu. - Nguyên lý dựa trên phương pháp PTHH- mô hình chuyển vị: + Từ phương trình: [ K ] * [ u ] = [ F ] ⇒ [ u ] = [ K ] -1* [ F ] [ K ] : Ma trận độ cứng [ u ] : Ma trận chuyển vị [ F ] : Ma trận lực nút - Khả năng của phần mềm SAP: + Phân tích các bài toán tĩnh và động + Phân tích bài toán với tải trọng xe cộ + Đa hệ trục toạ độ + Nhiều hình thức ràng buộc liên kết + Nhiều loại tải trọng và tổ hợp tải trọng - File dữ liệu: + *. SBD: File chạy + *. S2K: File dữ liệu dưới dạng text, có thể sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để sửa chữa. + *. OUT: File chứa kết quả được xuất ra. - Giao diện: + Menu bar: File, Edit, View, Define… + Trạng thái: Đơn vị tính, số lượng được chọn + Floating toolbar: Thanh công cụ. II. Trình tự giải bài toán SAP 2000. B1. Chọn đơn vị (kN-m-C; kgf-cm-C; Ton-m-C…) B2. Mô hình hoá kết cấu- Xây dựng mô hình hình học: - Sơ đồ hình học : Draw - Liên kết : Restrain, Spring, Release B3. Gán các thông số: - Vật liệu, tiết diện : Define/Material, Section - Tải trọng : Assign/Load B4. Phân tích kết cấu : Analysis B5. Thiết kết kết cấu : Design B6. Xem và biểu diễn kết quả: Display, Print TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 1

SAP 2000- ELEMENTARY III. Các quy ước cơ bản. 1. Các loại phần tử: ( Phân loại theo dạng hình học) - 1D: Frame (thanh): Dàn, cột, dầm, dây cáp…là phần tử có 1 kích thước lớn hơn nhiều 2 kích thước còn lại. - 2D: Shell (tấm, vỏ): Sàn, vách … là phần tử có 2 kích thước lớn hơn nhiều kích thước còn lại. - 3D: Solid (khối) : Đài, nền đất … là phần tử có 3 kích thước tưong đương nhau. 1. Đơn vị: Unit system: Đơn vị chọn cần phù hợp, khi tính toán chương trình chuyển toàn bộ về hệ đơn vị chọn ban đầu. 2. Hệ toạ độ: (Coordinate System) - Hệ trục toạ độ tổng thể: (Global Coordinat System) là hệ toạ độ Decac XYZ tuân theo quy tắc tam diện thuận, thông thường trục z hướng lên trên. Hệ toạ độ tổng thể là duy nhất trong 1 bài toán. - Hệ trục toạ độ địa phương: (Local Coordinate System) là hệ toạ độ Decac 1(đỏ) 2(trắng) 3 (xanh), mặc định theo phương hệ toạ độ tổng thể XYZ tuân theo quy tắc tam diện thuận, dùng gán tải trọng nhiệt độ, kết quả xuất nội lực. + Hiển thị hệ trục toạ độ địa phương: View/ Set Element/ Local axes. + Phần tử Frame: Trục 1 = trục phần tử i-j Trục 2 = sao cho (1,2) // (OZ) Trục 3 = quy tắc tam diện thuận. - Tạo hệ trục toạ độ mới: + Options/ Set Coordinate system. 3. Bậc tự do: - Một nút trong không gian có 6 thành phần chuyển vị: 3 chuyển vị tịnh tiến U1,U2,U3, 3 chuyển vị xoay R1, R2, R3, các chuyển vị này được gọi là bậc tự do của nút. - Bậc tự do được khoá bằng điều kiện biên: Restrain + Assign/ Joint/ Restrains - Đối với Kết cấu: Analysis/ Set options/ Tích vào các ô tương ứng có thành phần chuyển vị bị khống chế. Loại BT X-Y Y-Z X-Z Khung k. gian Dàn k. gian Dàn giao nhau Khung phẳng U1 ∨ ∨ ∨ ∨ U2 ∨ ∨ ∨ ∨ Thành phần chuyển vị U3 R1 ∨ ∨ ∨ ∨ ∨ ∨ ∨ ∨

R2 ∨ ∨ ∨

R3 ∨ ∨

4. Mô hình hoá Kết cấu. - Bắt đầu từ đầu: + File/ New model/ Grid only - Khai báo hệ lưới . Cartersian: Hệ toạ độ Decac: Number of grid (X,Y,Z): số đường lưới theo các phương (X,Y,Z) Spacing: nhịp lưới (đều theo các phương) . Cylindical: Hệ toạ độ trụ. + Hiệu chỉnh hệ lưới: . Edit Grid TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 2

SAP 2000- ELEMENTARY - Hệ kết cấu mẫu: File/ Newmodal/ Chọn kết cấu phù hợp, rồi hiệu chỉnh các kích thước.

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

3

SAP 2000- ELEMENTARY BÀI 2- CÔNG CỤ XÂY DỰNG HÌNH HỌC- KHAI BÁO VẬT LIỆU- TIẾT DIỆN I.Vẽ đối tượng: DRAW 1. Vẽ điểm nút: Joint Draw/ Add special joint - Để vẽ nút - chỉ vào vị trí bất kỳ - Xem thông tin nút - kích chuột phải 2. Vẽ phần tử thanh: Frame Element - Draw/ Draw frame element - Chỉ điểm đầu và điểm cuối - Draw/ Quick Draw frame element ( Vẽ nhanh)- Chỉ vào giữa hai đường lưới. 3. Vẽ phần tử tấm: Shell Element. - Draw/ Draw shell Element - Vẽ tấm tứ giác qua 4 điểm - Draw/ Draw Rectangular Element - Vẽ tấm hình chữ nhật qua 2 nút ở 2 góc đối diện - Draw/ Quick Draw shell Element (Vẽ nhanh) - Chỉ vào giữa ô lưới 4. Phím lệnh: Ngắt lệnh : Enter, Chuột phải Thoát lệnh : Esc F7 : Tắt/ hiển thị đường lưới F4 : Chỉ hiển thị kết cấu II. Chọn, loại bỏ đối tượng được chọn - Chọn đối tượng: + Select/ Select . Pointer/ Window : Chọn bằng cửa sổ . Intersecting line : Chọn bằng đường cắt . XY plane : Chọn đối tượng trong mặt phẳng bằng cách chỉ 1 nút trong mặt phẳng đó. . Group : Chọn theo nhóm . Frame/ shell Section : Chọn đ.tượng cùng tiết diện . Previous selection : Chọn đ.tượng vừa chọn trước đó. - Loại bỏ đối tượng được chọn: + Select/ Deselect - Tạo nhóm: + Chọn đối tượng của nhóm- Assign/ Assign to Group. III. Biến đổi : EDIT (Chọn đối tượng trước khi thực hiện lệnh) - Undo, Redo, Copy, Paste: - Edit/ Add to model from template: Thêm một k.cấu từ thư viện mẫu vào k.cấu đang xây dựng. - Edit/ Move: Di chuyển đối tượng - Edit/ Replicate : Nhân bản đối tượng.( Copy mang theo thuộc tính) + Linear: Tự sinh tuyến tính . Distance : Khoảng cách X, Y, Z . Number : Số lượng + Radial: Tự sinh quay quanh trục. . Rotation about : trục quay . Angle : góc quay . Number : số lượng + Mirror: Tự sinh đối xứng, chọn mặt phẳng lấy đối xứng - Edit/ Merge joint: Chập các nút gần nhau - Edit/ Divide Frame: Chia phần tử thanh TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 4

SAP 2000- ELEMENTARY + Divide in to …: số lượng + Last/ first Ratio: Tỷ số đoạn đầu/ đoạn cuối + Break at intersetions with…: Chia tại chỗ giao nhau của thanh. - Edit/ Joint Frame: Nối phần tử cùng phương và có chung nút. - Edit/ Mesh shell: Chia phần tử tấm + Mesh into a and b: lưới có axb phần tử + Mesh using selected point on egde: Chia phần tử shell bới các nút được chọn trên biên của nó. + Mesh at intersection with grid: Chia tại các nút lưới. IV. Quan sát Vật thể: VIEW 1. Cửa sổ làm việc: - Options/ Windows: Chọn cửa sổ và dạng cửa sổ làm việc. 2. Quan sát vật thể: - View/ Set 3D View: Quan sát không gian. + View direction angle : Chọn góc quan sát + Plane : Chọn theo mặt bằng + Elevation : Theo mặt đứng + Aperture : Độ mở Fast View: Chọn nhanh theo mặc định - View/ Set 2D View: Quan sát trong mặt phẳng. + Plane: Mặt phẳng quan sát (khai báo tọa độ của mặt phẳng đó) - View/ Pan, Zoom : Kéo, phóng to, thu nhỏ hình ảnh vật thể. - View/ Show Grid (F7), Axes : Hiển thị đường lưới và hệ toạ độ. - View/ Refresh: Làm mới màn hình - View/ Rubber bandzoom (F2) : Quan sát cục bộ một phần vật thể. - View/ Restore full view (F3) : Quan sát toàn bộ vật thể. 3. Biểu diễn hiển thị thông tin đối tượng. - View/ Set Display options: + Joint, Frame, Shell : Chọn yếu tố thể hiện của đối tượng 4. Gán điều kiện liên kết cho nút. - Chọn nút- Assign/ Joint/ Restrain : Tích vào thành phần chuyển vị bị ngăn cản. - Giải phóng nội lực ở hai đầu phần tử: + Chọn phần tử- Assign/ Frame/ Release . Axes force : Lực dọc . Shear force : Lực cắt . Torsion : Mômen xoắn . Moment M2, M3 : Mômen uốn - Liên kết đàn hồi: + Chọn nút- Assign/ Spring . Translation 1, 2, 3 : Chuyển vị tịnh tiến khi lực bằng đơn vị . Rotation 1, 2, 3 : Chuyển vị xoay khi m bằng đơn vị . Addvance : Khai báo chi tiết độ cứng V.Khai báo vật liệu: DEFINE/Material - Add New Material : Thêm loại vật liệu mới. - Modify : Sửa loại vật liệu + Material Name : Tên loại vật liệu + Type of Material : Loại vật liệu . Isotropic : Vật liệu đẳng hướng . Orthotropic : Vật liệu dị hướng TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 5

SAP 2000- ELEMENTARY + Analysis Property Data: Đặc trưng vật liệu . Mass per unit Volume : Khối lượng riêng . Weight per unit Volume : Trọng lượng riêng . Modulus of Elasticity: Môđun đàn hồi . Poisson’s Ratio : Hệ số poatxông (nở ngang) . Coeff of Thermal Expansion: Hệ số giãn nở nhiệt . Shear Modulus : Môđun chống cắt VI.Khai báo tiết diện: DEFINE/Section 1-Tiết diện thanh: Define/Frame Section + Tiết diện từ thư viện thép tiêu chuẩn : Import - Chọn tên file chứa thư viện. . AISC.pro : Tiêu chuẩn Mỹ . CISS.pro : Tiêu chuẩn Canada + Tiết diện hình dạng chuẩn : Add- Chọn dạng tiết diện và nhập kích thước tiết diện. . Add New property : Thêm các đặc trưng mới -> Section name : Tên tiết diện -> Section Properties : Đặc trưng > Cross section area : Diện tích mặt cắt ngang > Torsional constant : Mômen quán tính Ip > Moment of inertia about 2 axis : Mômen quán tính I2 > Radius of Gyration about 2 axis : Bán kính quán tính -> Property Modifiers : Hệ số nhân với các đặc trưng hình học ( Lấy mặc định bằng 1) -> Material : Vật liệu -> Dimentions: Kích thước cần khai báo. Một số tiết diện:

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

6

SAP 2000- ELEMENTARY

+ Tiết diện dạng chung : Add General + Tiết diện mặc định : Add Auto Section + Tiết diện thay đổi : Add Nonpismatic . Section Name : Tên . Start Section : Tiết diện bắt đầu ghi I . End Section : Tiết diện kết thúc J . Length : Chiều dài . Length Type : Dạng chiều dài -> Variable : Tương đối -> Absolute : Tuyệt đối . EI Variation : Thay đổi độ cứng chống uốn EI (Linear, Parabolic, Cubic…) . Add, Modify, Insert : Thêm, sửa, chèn một đoạn tiết diện. 2- Tiết diện tấm: Define/ Shell section + Thêm dạng tiết diện : Add New Section + Sửa, hiển thị các đặc trưng : Modify/ Show . Section Name : Tên tiết diện . Material : Vật liệu -> Material Name : Tên vật liệu -> Material Angle : Góc làm việc (Mặc định lấy bằng 0) . Area Type : Dạng tấm -> Shell : Phần tử tổng quát chịu kéo, nén, uốn TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 7

SAP 2000- ELEMENTARY -> Membrance/Plane : Phần tử chỉ chịu kéo, nén -> Plate : Phần tử chỉ chịu uốn . Thickness : Chiều dày tiết diện -> Membrance : Chỉ chịu kéo nén -> Bending : Chịu uốn thuần tuý . Thick plate : Xét ảnh hưởng của tấm dày 3- Gán tiết diện cho phần tử: Assign/Section + Frame : Assign/Frame Section- Chọn tên tiết diện đã đặt + Shell : Assign/ Shell Section- Chọn tên tiết diện đã đặt

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

8

SAP 2000- ELEMENTARY BÀI 3- KHAI BÁO TẢI TRỌNG I.Khai báo tải trọng : 1- Khai báo các trường hợp tải trọng.Define/Static load Cases (Bước 1) + Add New Load : Thêm tải mới + Modify Load : Chỉnh sửa + Delete : Xoá tải cũ . Load Name : Tên tải trọng . Type : Loại tải trọng  Dead : Tĩnh tải  Live : Hoạt tải  Quake : Động đất  Wind : Gió  Snow : Tuyết  Wave : Sóng  Temperature : Nhiệt độ . Self Weight Multiplier : Hệ số tính đến tải trọng bản thân. * Phải chọn đối tượng trước khi khai báo tải trọng tác dụng lên đối tượng đó.Các loại khai báo tải trọng: 2- Tải trọng nút + Tải tập trung : Select/ Assign/Joint Static Loads/ Forces . Load case name : Tên tải trọng . Coordinate: Chọn hệ trục tọa độ (Global X,Y,Z, local 1, 2, 3) . Force Global X,Y,Z : Lực tập trung tại nút theo các phương . Moment Global XX, YY, ZZ: Mômen tập trung xoay quanh trục Options: Các sự lựa chọn cách khai báo: . Add, Replate, Delete : Thêm, Thay thế, Xoá tải trọng + Chuyển vị cưỡng bức: Select/ Assign/Joint Static Loads/ Displacement . Load case name : Tên trường hợp tải trọng . Coordinate: Chọn hệ trục tọa độ (Global, local) . Translation X, Y, Z : Chuyển vị tịnh tiến theo 3 phương . Rotation X, Y, Z : Chuyển vị xoay quanh 3 trục . Options: Các lựa chọn 3- Tải trọng trên thanh + Tải trọng tập trung: . Select/ Assign/ Frame Static loads/ Point -> Loadcase name: Tên trường hợp tải trọng -> Loadtype and direction: Loại tải trọng và hướng >Moment, Force >Direction: Hướng -> Option: Lựa chọn cách khai báo: Add, Replace, Delete (Thêm, thay thế, xoá ) -> Point Load: Lực tập trung > Distance : Khoảng cách (Hai kiểu khai báo) (Relative distance : K.cách tương đối theo tỷ số Li/L (Absolute distance: K.cách tuyệt đối Li) > Load : Giá trị tải trọng TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 9

SAP 2000- ELEMENTARY

+ Tải trọng phân bố (đều và phân bố hình thang): . Select/ Assign/ Frame Static loads/ Distribute Tải phân bố hình thang: -> Loadcase name: Tên trường hợp tải trọng -> Loadtype and direction: Loại tải trọng và hướng >Moment, Force >Direction: Hướng -> Option: Lựa chọn cách khai báo: Add, Replace, Delete (Thêm, thay thế, xoá ) -> Point Load: Lực tập trung tại các vị trí, sap sẽ tự động nối lại thành tải phân bố hình thang. > Distance : Khoảng cách (Hai kiểu khai báo) (Relative distance : K.cách tương đối theo tỷ số Li/L (Absolute distance: K.cách tuyệt đối Li) > Load : Giá trị tải trọng

Tải phân bố đều: Uniform: Giá trị lực phân bố đều + Tải trọng nhiệt độ: . Chọn phần tử- Assign/ Frame Static load/ Temperature -> Load case name : TH tải trọng -> Type : Loại biến thiên nhiệt độ > Temperature : Biến thiên nhiệt độ bằng nhau tại các thớ (giãn dài vì nhiệt) > Temperature Gradient 2-2, 3-3 : Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa các thớ gây ra uốn trong mặt phẳng (1,2) và (1,3). 4- Tải trọng trên tấm: - Chọn phần tử- Assign/ Shell static load/ Uniform - Tải trọng dạng áp lực: nước, đất.

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

10

SAP 2000- ELEMENTARY 5- Tổ hợp tải trọng: * Phân biệt hai trường hợp: Tổ hợp theo kiểu cộng tác dụng và tổ hợp theo kiểu cộng max,min (bao nội lực) - Define/ Combination/ Add New Comb . Combination name : Tên tổ hợp tải trọng . Combination Type : Loại tổ hợp ->Add : Cộng tác dụng ->Envelope : Đường bao min, max . Case name : Tên trường hợp tải trọng . Case type : Loại tải trọng . Scale factor : Hệ số . Options: Add, Modify, Delete: Thêm, sửa, xoá trường hợp tải trọng

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

11

SAP 2000- ELEMENTARY

BÀI 4- BÀI TOÁN ĐỘNG. PHÂN TÍCH KẾT CẤUHIỂN THỊ VÀ XUẤT KẾT QUẢ I. Bài toán Tải trọng động. 1. Tìm tần số dao động riêng - Define/ Analysis case/ Modal/Modify + Number of mode : Số dạng dao động + Type of Analysis : Kiểu phân tích . Eigenvectors : Dùng cho bài toán tìm tần số dao động riêng . Ritz vectors : Dùng cho bài toán phân tích đáp ứng của tải trọng động theo thời gian hoặc phân tích phổ tải trọng. + Figen value Parameter . Frequency shift (Center) :0 . Cut off Frequency (Radius) : 0 Hai thông số cho bằng 0 để chương trình tự động giải bài toán tìm trị riêng và vectơ riêng. + Relative Tolerance : Sai số cho phép trong quá trình lặp (10-5-10-7), nếu sai số càng nhỏ thì thời gian tính toán càng lâu. + Include Residual – Mass mode : Chọn để trong phép tính có kể đến khối lượng dư cho quá trình phân tích. - Xem kết quả: + Display/ Show deformshape + Mode shape: . Mode number : Dạng dao dộng số mấy . Scale factor : Hệ số biểu diễn . Wire shaddow : Biểu diễn bằng đường bậc 2 . Cubic shaddow : Biểu diễn bằng đường bậc 3 + Xem dạng dao động: Start Amination - Xem kết quả dạng text: + File/ Display output text files MODAL PERIODS AND FREQUENCIES (Bảng kết quả tần số dao động) Mode Period (time) Chu kỳ Frequency (cyc/time) Tần số Frequency (Rad/ time) tần số góc (w) Tần số góc Eigenvalue (Rad/ time)2 tần số (w)2 Tần số mũ 2

I. Phân tích và hiển thị kết quả 1. Phân tích kết cấu. - Khai báo khối lượng tập trung: Chọn nút Assign/ Joint/ Mass: khai báo như tải tập trung tại nút. - Đặt số mặt cắt xuất kết quả cho phần tử thanh. Chọn thanhAssign/ Frame/ Output station/ min number station Useage: Số tiết diện cho kết quả nội lực, cốt thép - Đặt các thông số: - Chạy: Analysis/ Run (F5) Run: Phân tích TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 12

SAP 2000- ELEMENTARY Not Run: Không phân tích. Bài toán không cần tính tần số dao động, hoặc chỉ phân tích một số tổ hợp tải trọng thì lựa chọn này giúp giảm thời gian tính toán. 2. Chức năng hiển thị. a) Hiển thị số liệu vào - Display/ Underform shape : Kết cấu không biến dạng - Display/ Loads : Tải trọng - Display/ Joint partern : - Display/ Input table : Bảng thông số vào b) Hiển thị kết quả ra - Display/ Deformed shape : Biểu đồ biến dạng . Case: Trường hợp tải . Type-Shadow, cubic: dạng đường biểu diễn . Factor: hệ số biểu diễn . Start animation: Hình ảnh động . Kích chuột vào nút có thể xem được 6 thành phần chuyển vị (U1,2,3, R1,2,3) - Display/ Element force/stress : Biểu đồ nội lực, ứng suất . Case: Trường hợp tải . Factor: hệ số biểu diễn . Type: Dạng nội lực + Axial force: Lực dọc (P) + Shear 2-2, 3-3: Lực cắt theo phương 2 và 3 (V2, V3) + Tortion: Momen xoắn (T) + Moment 2-2, 3-3: Momen uốn quanh trục 2-2, 3-3 (M2-2, M3-3) - Display/ Show table : Kết quả dưới dạng bảng . Defination: Thông số đầu vào . Result: Kết quả đầu ra, analysis load: Tải trọng phân tích Text: tên phần tử; Station: vị trí mặt cắt; P, V, T, M: nội lực thanh; F, V, M: nội lực tấm . File: Export to excel- Xuất kết quả sang excel. 3. Nhập dữ liệu- Xuất kết quả. Import/ Export - Import: Nhập file dữ liệu + *.S2K : file text + *.DXF : file dữ liệu của CAD . Line/ Frame (sap_frame: layer CAD) . 3D face/ shell: Draw/ surface/ 3D face . 2D solid/ solid : Draw/ surface/ 2D solid - File/ Import + Chọn hướng trục toạ độ + Chọn lớp

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

13

SAP 2000- ELEMENTARY BÀI 5- BÀI TOÁN THIẾT KẾ I. Bài toán Thiết kế. *) Khi phân tích bài toán thiết kế kết cấu bao giờ cũng có 2 giai đoạn: - Phân tích : Nhập số liệu- Giải (RUN) - Thiết kế *) Phân tích thì giống nhau nhưng bước thiết kế sẽ khác nhau do có sự khác nhau giữa các tiêu chuẩn. II. Thiết kế kết cấu BTCT - B1: Chọn đơn vị, xây dựng mô hình kết cấu - B2: Nhập số liệu cho việc phân tích và thiết kế kết cấu + Tiết diện cột, dầm + Tổ hợp tải trọng *) Khai báo vật liệu: Material/ Design property: Conc compress strength: fc : cường độ chịu nén của bê tông Bending Yield stress: fy : giới hạn chảy của thép chịu lực chính Shear Yield stress: fys : giới hạn chảy của thép chịu lực cắt (thép đai) *) Khai báo đặc trưng hình học và tiết diện của cấu kiện. . Trong SAP chỉ hỗ trợ thiết kế cho 3 loại tiết diện: hình chữ nhật (Rectangular), T (Tee), tròn (Circle). + Define/ Frame sections/ Add Rectangular (Tee/ Circle) (T: Dùng cho dầm; Circle: Dùng cho cột) + Materials: Chọn vật liệu là Concrete. . Concrete/ Reinforciment để khai báo các thông số cho cấu kiện BTCT. + Element Class (Loại cấu kiện thiết kế) : Dầm (Beam); Cột (Column) . Chọn Beam : > Concrete cover to rebar center : Chiều dày lớp bảo vệ tính từ mặt ngoài đến tâm cốt thép. > Top: Chiều dày đến mặt trên tiết diện > Bottom: Chiều dày đến mặt dưới > Reinforcement overrides for Ductile Beams: Đoạn cốt thép nối chồng lên nhau (Left/Right: vị trí đoạn nối thép hai đầu trái phải I,J, tiết diện. Top, Bottom: Đoạn nối phía trên hay phía dưới phần tử) . Chọn Column: > Configuration of Reinforcement: Sơ đồ bố trí cốt thép . Rectangular : hình chữ nhật . Circle : hình tròn > Rectangular Reinforcement: . Cover to rebar center: Chiều dày lớp bảo vệ tính cho toàn bộ chu vi tiết diện. . Number of bar in 2(3)-dir: Số thanh thép theo trục 2, 3. . Area of bar: Diện tích 1 thanh cốt thép (bài toán kiểm tra) . Design area of steel: Bài toán tính diện tích cốt thép (bài toán thiết kế) > Circular Reinforcement: . Number of Bars: số thanh thép theo chu vi tiết diện. - B3: Giải (RUN) - B4: Chọn tiêu chuẩn thiết kế TrÇn b×nh §Þnh- §HXD 14

SAP 2000- ELEMENTARY + Options/ Preferences/ Concrete design. - B5: Chọn tổ hợp tải trọng để thiết kế. + Design/ Select Design Combo - B6: Bắt đầu thiết kế. + Design/ Start design/ Check of structure. - B7: *Chọn lại đơn vị (Ton- cm) *Kết quả: . Dầm có chữ O/S : dầm quá nhỏ hoặc quá lớn. . Cột có chữ O/S: cột quá nhỏ- mất ổn định -> Ta phải thiết kế lại (Trường hợp ta đã định nghĩa nhiều mặt cắt) + Chọn phần tử muốn thiết kế lại (O/S) + Design/ Redefine element/ Design Data -> Vào change để thay đổi mặt cắt. + Hiển thị giá trị cốt thép: Design/ Display design info -> Design out results chọn Design output> Longitudinal reinforcing. + Chọn toàn bộ kết cấu (Ctr+A) : Design/ Update Analysis sections + RUN -> Thực hiện lại các bước từ đầu. III. Thiết kế kết cấu thép. - B1: Chọn đơn vị, xây dựng mô hình kết cấu - B2: Nhập số liệu cho việc phân tích và thiết kế kết cấu + Tiết diện : Define/ Frame sections -> Auto. Quá trình thiêt kế SAP sẽ đưa ra mặt cắt phù hợp với nội lực mà phần tử chịu. (Trước đó ta nên import các loại thép ra trước) + Tổ hợp tải trọng - B3: Giải (RUN) - B4: Chọn tiêu chuẩn thiết kế + Options/ Preferences/ Steel Design. - B5: Chọn tổ hợp tải trọng để thiết kế. + Design/ Select Design Combo - B6: Bắt đầu thiết kế. + Design/ Start design/ Check of structure. - B7: Kết quả: + N/C trên phần tử là phần tử không đủ khả năng chịu lực, không thoả mãn độ mảnh-> Gán lại mặt cắt cho thanh. + Hiển thị mặt cắt thép được thiết kế: Design/ Display design info + Chọn lại tiết diện: Design/ Display design results -> Design input-> Design sections -> Design / Update analysis sections -> RUN -> Làm lại các bước thiết kế + Thay thế mặt cắt Auto bằng mặt cắt thiết kế: . Design / Replace Auto / Optimal sections

TrÇn b×nh §Þnh- §HXD

15

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->