KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

Câu 1. Hòa tan 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg và Al bằng dd HNO3 dư thu được 1,12 lít hỗn
hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 21,4 (không tạo muối NH4NO3)Tính khối
lượng hỗn hợp muối thu được
A. 5,69g. B. 5,2g. C. 5,7g. D. 5,8g.
Câu 2. Cho m gam kim loại hòa tan vừa đủ trong 500 ml dd HNO3 (khôngkhí) làm khô dd
thu được m + 21,7 g muối. ***g độ HNO3.. tạo
A. 0.75 M. B. 0.8 M. C. 0.7M. D. 0.9M.
Câu 3. Hoà tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02
mol NO. Khối lượng Fe bị tan:
A. 0,56g. B. 1,12g. C. 1,68g D. 2,24g.
Câu 4. Cho 11g hỗn hợp Fe, Al tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 0,3 mol khí NO.
% khối lượng Al.
A. 49,1%. B. 50,9%. C. 36,2%. D. 63,8%.
Câu 5. Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng 0,04 mol thấy có khí NO (sản phẩm duy
nhất). Khối lượng muối thu được:
A. 2,42g. B. 9,68g. C. 2,75g. D. 8g.
Câu 6. Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dd HNO3 rồi cô cạn và nung nóng đến
khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng:
A. 4,26g. B. 4,5g. C. 3,78g. D. 7,38g.
Câu 7. Cho m gam Cu phản ứng hết với dd HNO3 thu được 8,96 lít hh khí NO và NO2
(đktc) có khối lượng là 15,2g. Giá trị m là:
A. 25,6. B. 16. C. 2,56. D. 8.
Câu 8. Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dd HNO3 rồi cô cạn và đun nóng đến
khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng:
A. 4,26g. B. 3,78g. C. 4,5g. D. 7,38g.
Câu 9. Cho 0,8 mol Al tác dụng với dd HNO3 thu được 0,3 mol khí X (không có sản phẩm
khác). Khí X là:
A. NO2 B. NO C. N2O D. N2
Câu 10. Hoàn tan 7,68 gam kim loại M (hóa trị n) vào dd HNO3 vừa đủ thu được 1,792 lít
khí NO. Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al.
Câu 11. Hòa tan mg Al vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít khí NO và 0,336 lít N2O
(đktc). Khối lượng Al đã dùng:
A. 1,35. B. 13,5. C. 0,27. D. 2,7.
Câu 12. Hòa tan hết 35,4 g hỗn kim loại Ag và Cu trong dd HNO3 loãng dư thu được 5,6
lít khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí. Khối lượng Ag trong hỗn hợp
A. 16,2g. B. 19,2g. C. 32,4g. D. 35,4g.
Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) vào dd HNO3 loãng dư.
Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2. Phần trăm khối
lượng Cu trong hỗn hợp
A. 74,89% B. 69,04% C. 27,23% D. 25,11%
Câu 14. Hòa tan 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dd HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí
NO duy nhất. Khối lượng của Fe và Mg là:
A 0,56 g Fe và 0,24 g Mg B. 1,12 g Fe và 0,72 g Mg C. 1,68 g Fe và 0,48 g Mg D. 1.68 g
Fe và 0,72 g Mg

D. 68.448 lít khí NO ( đkc) đồng thời thu được dd A.584. Giá trị của a và V là: A. Fe hòa tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 3.431 g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dd A và 1.08 D.25mol khí NO duy nhất.76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất) đkc và dd Y. Zn. D.55g hh Fe và R (II) bằng dd HCl dư được 2.95g. 5. 0. Câu 18. m1 có giá trị là: A.52g. Cu vào dd HNO3 thu được 1.25g. Phản ứng xảy ra hoàn toàn giải phóng ra 0. a = 0. Câu 22.568 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí đều không màu có khói lượng 2. a = 1. Cũng lượng hh kim loại trên tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.96. C. 39.1 C.584 lít SO2 (đktc). B. 4. C.6g kim loại R trong H2SO4 đặc. V = 80 ml C.4 gam.8.36 lít khí SO2 ( đkc). a = 1. V = 60 ml Câu 21. 32. C.8g hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm đặc. 0. Kim loại R và % về khối lượng là: A.008 lít SO2.45%. Cho 8. Hòa tan 0. 5. Cho từ từ a gam sắt vào V ml dd HNO3 1M khuấy đều cho đến khi tan hết thấy thoát ra 0. 0. Số mol HNO3 phản ứng là: A.36. 57. B. Câu 26.45 gam hỗn hợp X (Mg.96 lít khí (đkc) nếu hòa tan 5.75g. D.59 gam. Cu. 0. 8.12 lít khí (đktc) hh NO2. 75.6. trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí. C. 0. V = 80 ml B. Hòa tan 11 gam hỗn hợp Al. Sau phản ứng thu được 10. 35.376. 6.39 mol C.29 mol B.016. Be B.4g Cu hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí ( đkc) gồm NO.72. Ag Câu 23.5 gam hỗn hợp này trong dd H2SO4 đặc dư thu được V lít khí. 0.59 mol Câu 20.58%. M là: A. nóng thu được dd X và 3. A.464 lít H2 (đkc). Ca D. Hoàn tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe. Hòa tan hoàn toàn 14. Khối lượng muối thu được.59g. C.Câu 15. D. Fe trong dd H2SO4 loãng thu được 8. Câu 25. Al) bằng dd HNO3 loãng dư thu được 25. Mg. Câu 16. C. Câu 27.38%. có hóa trị n không đổi vào dd H2SO4 đặc. Cô cạn Y thu được m gam muối. D. a = 0. khuấy đều.08 lít khí NO2 và 2. V = 56 ml D. 0. 22.49 mol D. Tỉ khối của X so với H2 là 19.24. 27. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. B. 64.48. 48. D.48. nóng. 2. Al C. Hòa tan hoàn toàn 4. Câu 17. 14.8 g hỗn hợp Cu. 3. Cho m1 (g) bột Fe tác dụng với 1 dd chứa 1 mol HNO3 đun nóng.56 g . 29. B.92g. Fe B. Sau phản ứng còn lại 1 g kim loại.76%. nóng thoát ra 1.14 Câu 19.12 g. Dd A có khả năng làm mấy màu hoàn toàn 10 ml dd KMnO4 0. Al C. Fe. Giá trị V A. C. Giá trị m là A.55g. Hòa tan hh gồm Mg. Fe. Hòa tan hoàn toàn 9. 2. 85. 8.04. B. 39. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn X. B. Cho 6. R là: A. NO tỉ khối so với H2 là 19.6. 4. 0.792 lít khí NO (đktc). Al.3M trong môi trường axit. D.12 B.75g. Giá trị của V là: A. Hòa tan hết 4. Mn D. 3.84 g.24 lít SO2 . Hòa tan hoàn toàn 3. 15. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được V lít hh (đktc) A. NO2 và dd Y chứa 2 muối và axit dư. B.81g kim loại M. Cu Câu 24. 5. 79.

0.1 mol FeO tác dụng với dd H2SO4 thu được dd X. B. D.6g. D. Tính a. 4. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗ hợp khí B (ở đktc) gồm NO. 4. Fe3O4.448 C.75g D. D. C. B. Câu 39.5g Câu 34. B. 4. 24g. 0. B. B. Khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A là: A. C. Cho 0. Tính khối lượng muối trong dd Y. 5. 18g.2 lít.16. 1. Câu 29. D. 4. 20g C. C. Cho m gam Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo 1. 23. D. 8. nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu là: A. C.6 g bột Fe trong bình oxi thu được 7. Hòa tan 23. 2. Công thức của oxit sắt là A.46 g Cu. Giá trị V: A. Câu 40.4g. 18.(đktc). Al. 1. B. Câu 30.2g. Hòa tan X bằng HNO3 đặc.224 B. Fe2O3 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dd Y và 8. Giá trị của V là: A. B. Cho 0. 0. 1. 72.96 lít SO2 ( đkc) .16 g Ag. 150g. 0.224 lít NO (đktc) và dung dịch A. 0. không xác định được Câu 36.016 Câu 33.36 lít khí H2 (đkc). D.032 lít. Cũng cho m gam Fe tác dụng với HNO3 loãng thì thấy thoát ra V lít khí (đkc) khí N2O. D. 18. Câu 35.22g muối. 22. C.05 mol khí NO2 . Khối lượng Fe trong hỗn hợp: A.76g.24 lít. 0.Phần 1: Cho tác dụng với HCl dư thu được 3.6g. B. Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau. đun nóng.01 mol O2 thu được chất rắn A. 3. Cho m gam một kim loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch HNO3 1M thu được 0. 145g.672 lít.6g. OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT Câu 32. 1. 21.04g. Sau một thời gian ta thu đuợc 5.2g hh X gồm Fe và 3 oxit kim loại. Để hòa tan A bằng dd HNO3 (đặc.05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0. Hòa tan hoàn toàn 49.28 g Cu. Giá trị của V là: A. D. 0. Đốt cháy 5. 0. Hòa tan 3. Giá trị của V: A. B. Tính giá trị m. Câu 37.92 g Cu. 135g. 1.21% khối lượng muối sunfat. NO2 có tỷ khối so với hidro bằng 19.2g Fe3O4 trong dd HNO3 vừa đủ sau đó cô cạn dd và nhiệt phân muối đến khối lượng không đổi được: A. Fe3O4 D. 0. B.344 lít.4 lít. A.448 lít.03 mol Fe3O4 tác dụng với HNO3 loãng thu được V lít NO (đktc).672 lít. Cho 3 gam hỗn hợp Ag và Cu vào dd chứa HNO3 và H2SO4 đặc thu được 2.783 lít khí ( đkc). 0. C. . A.672 D.344 lít (đkc). Cu. Khối lượng muối nitrat thu được bằng 159. 11.94 gam hỗn hợp B gồm NO2 và SO2 có thể tích 1.896 lít.36g hỗn hợp A gồm Fe2O3. D. A. Cho từ từ luồng khí Clo qua dd X đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam muối khan.08g Ag. FeO B. Câu 28.72 g Ag.25.2g.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 16. nóng thì thu được 0. B. Nung đến hoàn toàn 0. 2. Mg. R là: A.224 lít. 0. Fe3O4 và Fe còn dư. FeO. Kết quả khác.14. Câu 38. Cho Clo qua ống sứ chứa m gam Fe2O3. Khi hòa tan kim loại R vào dd H2SO4 loãng và HNO3 thì thu được H2 và NO có V bằng nhau ở cùng điều kiện. D. 18.84 g Cu.06 g MxOy (hóa trị M không đổi) trong HNO3 dư thu được 5. 140g. Fe. C. 2. 0. Để trung hòa axit còn dư trong trong dịch A cần 60 ml dung dịch NaOH 2M.7g. . 5. 0. Fe2O3 C.Phần 2: Hoàn tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện).5g B.36 lít.6g. C.18.54 g Ag. . Câu 31. C. 2. 0.

H2. C. B. 28g D. C.24 lít. Giá trị của V A.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Giá trị m: A. Thể tích NO: A. Nung 2. Công thức oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 là: A. Giá trị m và V lần lượt là: A. N2 D.24 lít khí X đkc (sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dd H2SO4 đặc nóng được m gam muối.008. 0.08 . Câu 42. Cho m(g) hh Fe và Cu tác dụng với dd HNO3.896 D. 2. Câu 41. 35. H2 4.336 lít khí NxOy ở đktc.22 g C. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dd HNO3 thấy thoát ra 2. V= 1. 43g Câu 49. 0. 1. 2. 2. NO và 10. Giá trị m là: A.2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 15g chất rắn không tan gồm 2 kim loại.4 g bột S rồi đun nóng ( không có không khí ) thu được hợp hợp rắn M. N2O và 10. Cho 18.2. C. 35. B. 0. 3. m = 5.22 B. Câu 45. D. m = 8.8 B.61 C. SO2. Câu 50.2 M . Hòa tan hoàn toàn bột Fe3O4 vào 1 lượng dd HNO3 vừa đủ thu được 0. N2 và 5. 20g.6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 dư sinh ra 2.62 g D. 38.12 B.58 D. B. Đốt cháy 4.6 g bột Fe với 2.36 C. 3. D. V= 1. 3. Câu 43. Khí X là: A. 49. Cho rắn M tác dụng với HCl dư giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại rắn G.8.32 g Câu 51. Nếu thay dd HNO3 bằng dd H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì? Thể tích bao nhiêu? A.4 M.Khối lượng mol của MxOy. B.6g Fe tác dụng với oxi thu được 7.57 B. 4. NO B. 40g. C.36g hh X gồm 3 chất rắn Fe.5 M. Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam chất rắn X. 2.67g muối. sau khi phản ứng kết thúc thu được 11. Cho 11. Cô cạn dd X thu được m gam muối. Giá trị m là: A.56 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). V= 1.52 g B. V= 1. 3. N2O MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT Câu 52. D.5 M. A. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 dư thu được 1. Cho 5. Hòa tan hoàn toàn m gam hh này bằng dd HNO3 dư thu được sản phẩm khử duy nhất là 0. B.36 lít. Fe2O3. Hòa tan hết hh X vào dd HNO3 dư thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 0. D. 0. 0. 2.36 g. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2. 24g.597 Câu 48.92.56 C. C. Đốt cháy hoàn toàn X và G cần V lít khí O2 ( đkc). C. Cho 3. 2. Hòa tan X vào dd HNO3 dư thu được 0. SO2. m = 7.22 C. Giá trị của m là: A. D.24 lít khí NO duy nhất (đkc) dd X và còn lại 1. Trộn 5. 3. FeO.49.09g. m =7. B.24 lít khí NO (đkc). Fe3O4 và Fe dư. NO2 và 5. 40.46 gam kim loại. Fe2O3.36 gam Fe trong không khí được hỗn hợp 4 gam chất rắn. D. 160. Đốt 3. 2. 57g B. không xác định được Câu 47.68.48 lít. 153. Cho hh X tác dụng với dd HNO3 dư thu được V lít khí NO. 2.5g.36 gam hỗn hợp Fe. A.448 lít khí NO (đktc).52g bột Fe trong oxi thu được 3g chất rắn X gồm FeO. 232. ***g độ mol/lít của dd HNO3 là: A.44 Câu 46. Câu 44.48 D. NO2 C. Tính giá trị V. 42g C. 3.72g.12.48g Fe bằng V lít khí O2 (đktc) thu được m(g) hh các oxit sắt và Fe dư.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dd HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.36 lít. 12g. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 32.44 D.73. Fe3O4.

Sản phẩm khí thu được cho vào bình nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa.68 lít m = 8. A.02 Câu 62.5% NHIỆT LUYỆN Câu 56.448 B. Cho H2 đi qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng. Tính giá trị V và khối lượng hỗn hợp X. Tính giá trị a.36 lít m = 10.448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 11. 30. Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ dd KMnO4 0. dẫn khí X qua dd Ca(OH)2 dư thu được 4 gam kết tủa.24 lít khí (đkc) một khí không màu hóa nâu trong không khí. 1. Cho 6. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hh Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 2. Hòa tan hết hh X bằng HNO3 đặc. Cho X tan trong HNO3 thu được 0.7 g B.9 gam Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao tạo thành 9 gam H2O. 3.5g. % khối lượng của FeS có trong hh X: A. 19. V có giá trị: A. 24. Thổi khí CO qua m gam Fe2O3 nóng thu được 6. Giá trị của .72 gam chất rắn X.72 gam hỗn hợp gồm 4 gam chất rắn khác. 62. Dẫn từ từ từ V lít khí CO (đkc) đi qua ống sứ chứa lượng dư CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Cho V lít khí CO (đkc) qua ống sứ đựng 10 g Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp X. 9g.35 g Câu 64. sau một thời gian thu được 5. 3.785 mol khí NO2. Hòa tan hoàn toàn A Trong HNO3 dư thu được 2. 282ml B. Cho lượng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6.Câu 53. 59 C. Khối lượng Al đã dùng A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X. Cho a gam Al tác dụng với Fe2O3 thu được hỗn hợp A.224 C. Mn (55) Câu 54. Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 0.2 lít khí SO2 (đktc). nóng thu được 11.32g hh khí thoát ra cho đi vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5g kết tủa. 5. K D.05M. Cd (112) D.9 g B. Giá trị a là: A. Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO dư.6 g D.2% C. 23. Zn C.2 g Câu 59.12 B. B. X là: A.04 C.3% D. 23. 85 g.4 g C.6g Cu kim loại. 17. A. 228ml C. M là kim loại: A.24 lít m = 8. Hòa tan X trong HNO3 đặc nóng thu được 0.2 g D. Na B. 7. Mg B. 0.72 lít m = 18. 2. 188ml Câu 55.9g kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với H2O.77% B. 56.8 g B. 30 Câu 61. to.896 D.22 D. Khối lượng sắt thu được là: A.92 C. 1.16 mol NO2 (duy nhất). 8. nóng thu được 0. Hòa tan hoàn toàn hh X gồm FeS và FeCO3 bằng dd H2SO4 đặc nóng dư thu được hh Y gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27. 182ml D.34 Câu 60. Sau phản ứng thu được 9. Khối lượng hh 2 oxit: A. D. 60 B.2 Câu 65.125 g sunfua kim loại M có hóa trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đặc. Khử hoàn toàn 31. C. Rb Câu 57. Li C. V = 1. 61 D. 0. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dd HNO3 dư tạo thành 0.48 B. 4 g D.46 D. V= 3.2 g C. 7. 52. Giá trị của V: A.2 g C. Cho 12.2g hh X gồm 4 chất rắn. Câu 58. 4. 3. toàn bộ khí sinh ra cho tác dụng với CuO. Giá trị của m: A.05 mol NO. V = 2.003mol FeS vào lượng H2SO4 đặc nóng dư thu được khí X. V = 6.581 g Câu 63. 0.002 mol FeS2 và 0. 8g.

m: A.8g. B. 6. D. Tính tổng khối lượng của Fe có trong X là: A. Hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt có khối lượng 2. C.12g.2g. 1g. 8g. 0. Câu 66. C.6 gam.056g. .2g. Cho khí CO dư đi qua X nung nóng. 8. 7. D. 1. 2g. B. khí đi qua được hấy thụ bằng nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa.