CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------------------------------------------

PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng cho phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lào Cai)
Cơ quan, đơn vị chủ quản: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà

Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Hà
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): PHẠM DUY THANH
2. Họ và tên thường dùng:
PHẠM DUY THANH
4. Giới tính:
Nam
6. Số hiệu công chức, viên chức:
7. Số CMTND:

Ngày cấp:

3. Bí danh: Không

5. Ngày, tháng, năm sinh: 29/10/1984
Nơi cấp: Công an tỉnh Lào Cai

8. Nơi sinh: Xã Thái Niên-Bảo Thắng-Lào Cai
9. Nguyên quán: - Theo hồ sơ gốc: Xã Nam Thắng-Huyện Nam Trực-Tỉnh Nam Định
- Theo đơn vị HC hiện nay: Xã Nam Thắng-Huyện Nam Trực-Tỉnh Nam Định
10. Địa chỉ hộ khẩu thường trú:
- Theo đơn vị HC hiện nay: Khu Phố I- Thị Trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
- Theo hồ sơ gốc: Khu Phố I- Thị Trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
11. Nơi ở hiện nay: Khu Phố I- Thị Trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
12. Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Thành phần xuất thân: Công nhân
13. Tình trạng hôn nhân: Đang có vợ
(chưa kết hôn lần nào; đang có vợ (hoặc chồng); hiện ly hôn; tái hôn; góa vợ (hoặc chồng))

14. Địa chỉ Email: phamduythanhlc2010@gmail.com
15. Đại biểu:

□Quốc hội

□HĐND cấp tỉnh

Điện thoại: 0976776207

□HĐND cấp huyện

□HĐND cấp xã

II. CÔNG TÁC:
16. Ngày tuyển dụng đầu tiên: 1/9/2006

Cơ quan tuyển dụng: UBND huyện Bắc Hà

17. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng: Không nghề nghiệp
18. Hình thức tuyển dụng:

□Thi tuyển

X

Xét tuyển

xTiếp nhận từ nơi khác

19. Nguồn tuyển dụng:. Sinh viên
20. Vị trí tuyển dụng hiện nay: Viên chức
(Công chức; viên chức; hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP; hợp đồng tự bảo đảm kinh phí)

21. Ngày tuyển dụng chính thức: 1/9/2006
22. Ngày vào cơ quan hiện nay: 1/9/2006
23. Công việc chuyên môn hiện nay: Giáo viên giảng dạy
24. Ngày vào ngành: 1\9\2006

Số năm đã công tác trong ngành: 5

25. Ngày ký hợp đồng:
26. Lĩnh vực công tác: Giáo dục
1

III. LƯƠNG, PHỤ CẤP:
27. Mã số ngạch: 15a202

Tên ngạch, chức danh: Giáo viên THCS

Ngày bổ nhiệm vào ngạch cán bộ, công chức, viên chức: 01/09/2006
28. Bậc lương hiện hưởng: 2

Hệ số lương hiện hưởng: 2,41

Phần trăm hưởng bậc: 100%

Ngày hưởng bậc lương hiện nay: 1/9/2010
29. Mốc thời gian tính phụ cấp TNVK lần sau .........Phụ cấp thâm niên vượt khung ...........
30. Chức vụ theo đơn vị: Giáo viên
Chức vụ tương đương theo NĐ204: Giáo viên
Hệ số phụ cấp chức vụ:

Ngày bổ nhiệm:

31. Phụ cấp khu vực: 0,7

Các loại phụ cấp khác (nếu có): 70%

32. Số sổ bảo hiểm xã hội:

Ngày cấp sổ BHXH:

IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:
(□ Hệ bổ túc văn hóa)

33. Văn hoá phổ thông: 12\12
34. Trình độ chuyên môn:
TT

Trình
độ

1

Cao
Đẳng

Chuyên ngành đào tạo
Sinh-Địa

Hình
thức
đào tạo

Tốt
nghiệp
loại

Nước
đào tạo

Tên trường đào tạo

Năm tốt
nghiệp

Chính
quy

TB

Việt
Nam

Trường CĐSP Lào
Cai

2006

35. Chức danh khoa học:............................................................................ Ngày, tháng, năm phong:............................................
36. Trình độ lý luận chính trị: ......................................................................................................................................................................
37. Trình độ quản lý HCNN:
38. Trình độ quản lý kinh tế: ..........................................................................................................................................................................
39. Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh:

Ngoại ngữ khác: Không

40. Trình độ tin học:

Tiếng dân tộc thiểu số: Không

41. Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng:

□An ninh

□Quốc phòng.

V. THÔNG TIN KHÁC:
42. Ngày vào Đoàn: 26/3/1999............. Chức vụ Đoàn hiện nay:...........................................................................................
43. Ngày vào Đảng:
Chức vụ đảng hiện nay:
44. Ngày tham gia LLVT:
Cấp bậc quân hàm cao nhất:

Ngày chính thức:

Số thẻ đảng:

Nơi kết nạp:
Ngày xuất ngũ:
Chức vụ cao nhất:

45. Danh hiệu NN phong tặng:.......................................................................................................Năm phong tặng:........................
46. Đối tượng hưởng chính sách NN:........................................................................................................................................................
47. Tình trạng sức khoẻ: Tốt

Chiều cao: 1m65

Cân nặng: 55kg

Nhóm máu: A
2

Thương binh loại:......................................................................Hình thức thương tật:....................................................................
Số sổ thương tật: ......................................................................... Khuyết tật: ..............................................................................................
48. Năng lực sở trường: Giảng dạy
49. Việc làm lâu nhất: Giảng dạy
50. Khen thưởng cao nhất: ...................................................................................................... Ngày quyết định: ...................................
Số quyết định:........................Cơ quan quyết định: .........................................Người ký quyết định:.....................................
51. Kỷ luật cao nhất (đã qua hoặc đang áp dụng)

........................................... .......Ngày

quyết định: ..................................

Số quyết định: ...................... Cơ quan quyết định: ........................................Người ký quyết định: ...................................
52. Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ?
....................................................................................................................Không...................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...) ?
................................................................................................................Không.......................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, đặt trụ sở ở đâu

... )?

.................................................................................................................Không......................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ... ) ?
....................................................................................................................Không...................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

53. Quan hệ gia đình:

a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
TT

Mối
quan hệ

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị công
tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội…

1

Bố đẻ

Phạm Văn Siển

1958

Hưu trí – Khu phố I- TT Phố Lu- Bảo Thắng- Lào cai

2

Mẹ đẻ

Đỗ Thị Xoan

1960

Hưu trí – Khu phố I- TT Phố Lu- Bảo Thắng- Lào cai

3

Con

Phạm Quỳnh Anh

2009 Còn nhỏ - Ở với bố mẹ

4

Chị gái

Phạm Thị Thanh Tâm

1982 Kế Toán Sở Tài nguyên môi trường tỉnh Lai Châu

5

Em trai

Phạm Ngọc sơn

1985 Công an - Tỉnh Lài cai

b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
TT

1

Mối quan
hệ

Bố vợ

Họ và tên

Trần văn Minh

Năm
sinh

1954

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị
công tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ chức
chính trị - xã hội…

Làm ruộng - Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái
3

2

Mẹ vợ

Trần Thị Lương

1955

Làm ruộng – Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái

3

Chị vợ

Trần Thị Mẫn

1980

Tự Do – Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái

4

Chị vợ

Trần Thị Hạnh

1981

Tự Do– Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái

5

Chị vợ

Trần Thị Hận

1983

Tự Do – Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái

6

Em vợ

Trần Xuân Tân

1989

Tự Do – Xã Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái

54. Diễn biến quá trình lương:
(Theo Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức); Kê khai ngạch, bậc lương kể từ khi được chuyển xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP).

TT

Từ ngày

Đến ngày

Mã ngạch

1

01/09/2006

31/08/2010

15a202

2

01/09/2010

Đến nay

15a202

Người khai
Tôi xin cam đoan những
lời khai trên đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Tên ngạch
Giáo viên THCS đạt chuẩn
Giáo viên THCS đạt chuẩn

Xác nhận kiểm tra
Cán bộ phụ trách công tác tổ
chức cán bộ của đơn vị

Bậc
lương

Hệ số lương

1

2,1

2

2,41

Xã Bản Cái, ,ngày 18 tháng 4 năm 2011

Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp
(Ký tên, đóng dấu)

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Phạm Duy Thanh

4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------------------------------------------

PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng cho phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lào Cai)
Cơ quan, đơn vị chủ quản: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng

Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Thắng
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): BÙI THỊ CHINH
2. Họ và tên thường dùng:

Bùi Thị Chinh

3. Bí danh: Không

4. Giới tính:
Nữ
5. Ngày, tháng, năm sinh: 10/06/1984
6. Số hiệu công chức, viên chức: T13-15115-015
7. Số CMTND: 063174040 Ngày cấp: 31/08/2007 Nơi cấp: Công an tỉnh Lào Cai
8. Nơi sinh: Gia Phú - Bảo Thắng - Lào Cai
9. Nguyên quán: - Theo hồ sơ gốc: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Theo đơn vị HC hiện nay: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam
10. Địa chỉ hộ khẩu thường trú:
- Theo đơn vị HC hiện nay: Xã Phố Lu - Bảo Thắng - Lào Cai
- Theo hồ sơ gốc: Gia Phú - Bảo Thắng - Lào Cai
11. Nơi ở hiện nay: Xã Phố Lu - Bảo Thắng - Lào Cai
12. Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Thành phần xuất thân: Công chức
13. Tình trạng hôn nhân: Đang có chồng
(chưa kết hôn lần nào; đang có vợ (hoặc chồng); hiện ly hôn; tái hôn; góa vợ (hoặc chồng))

14. Địa chỉ Email:
15. Đại biểu:

□Quốc hội

Điện thoại: 01666691393
□HĐND cấp tỉnh

□HĐND cấp huyện

□HĐND cấp xã

II. CÔNG TÁC:
16. Ngày tuyển dụng đầu tiên: 1/9/2007

Cơ quan tuyển dụng: UBND huyện Si Ma Cai

17. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng: Không nghề nghiệp
18. Hình thức tuyển dụng:

□Thi tuyển

X

Xét tuyển

xTiếp nhận từ nơi khác

19. Nguồn tuyển dụng:. Sinh viên
20. Vị trí tuyển dụng hiện nay: Viên chức
(Công chức; viên chức; hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP; hợp đồng tự bảo đảm kinh phí)

21. Ngày tuyển dụng chính thức: 1/3/2008
22. Ngày vào cơ quan hiện nay: 1/9/2007
23. Công việc chuyên môn hiện nay: Giáo viên giảng dạy
24. Ngày vào ngành: 1/9/2007

Số năm đã công tác trong ngành: 4

25. Ngày ký hợp đồng:
26. Lĩnh vực công tác: Giáo dục
5

III. LƯƠNG, PHỤ CẤP:
27. Mã số ngạch: 15115

Tên ngạch, chức danh: Giáo viên mầm Non đạt chuẩn

Ngày bổ nhiệm vào ngạch cán bộ, công chức, viên chức: 01/03/2008
28. Bậc lương hiện hưởng: 2

Hệ số lương hiện hưởng: 2,06

Phần trăm hưởng bậc: 100%

Ngày hưởng bậc lương hiện nay: 1/3/2010
29. Mốc thời gian tính phụ cấp TNVK lần sau .........Phụ cấp thâm niên vượt khung ...........
30. Chức vụ theo đơn vị: Giáo viên
Chức vụ tương đương theo NĐ204: Giáo viên
Hệ số phụ cấp chức vụ:
31. Phụ cấp khu vực: 0,3

Ngày bổ nhiệm:

Các loại phụ cấp khác (nếu có): 50%

32. Số sổ bảo hiểm xã hội: 1008001716

Ngày cấp sổ BHXH:

IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:
(□ Hệ bổ túc văn hóa)

33. Văn hoá phổ thông: 12\12
34. Trình độ chuyên môn:
TT

Trình
độ

Chuyên ngành đào tạo

Hình
thức
đào tạo

Tốt
nghiệp
loại

Nước
đào tạo

Tên trường đào tạo

Năm tốt
nghiệp

1

TCSP

Giáo Dục Mầm Non

Chính
quy

TB

Việt
Nam

Trường CĐSP Vĩnh
Phúc

2007

35. Chức danh khoa học:............................................................................ Ngày, tháng, năm phong:............................................
36. Trình độ lý luận chính trị: ......................................................................................................................................................................
37. Trình độ quản lý HCNN:
38. Trình độ quản lý kinh tế: ..........................................................................................................................................................................
39. Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh:

Ngoại ngữ khác: Không

40. Trình độ tin học:

Tiếng dân tộc thiểu số: Không

41. Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng:

□An ninh

□Quốc phòng.

V. THÔNG TIN KHÁC:
42. Ngày vào Đoàn: 20/08/2004........... Chức vụ Đoàn hiện nay:...........................................................................................
43. Ngày vào Đảng:
Chức vụ đảng hiện nay:
44. Ngày tham gia LLVT:
Cấp bậc quân hàm cao nhất:

Ngày chính thức:

Số thẻ đảng:

Nơi kết nạp:
Ngày xuất ngũ:
Chức vụ cao nhất:

45. Danh hiệu NN phong tặng:.......................................................................................................Năm phong tặng:........................
46. Đối tượng hưởng chính sách NN:........................................................................................................................................................
47. Tình trạng sức khoẻ: Tốt

Chiều cao: 1m60

Cân nặng: 52kg

Nhóm máu: A
6

Thương binh loại:......................................................................Hình thức thương tật:....................................................................
Số sổ thương tật: ......................................................................... Khuyết tật: ..............................................................................................
48. Năng lực sở trường: Giảng dạy Mẫu Giáo
49. Việc làm lâu nhất: Giảng dạy Mẫu Giáo
50. Khen thưởng cao nhất: ...................................................................................................... Ngày quyết định: ...................................
Số quyết định:........................Cơ quan quyết định: .........................................Người ký quyết định:.....................................
51. Kỷ luật cao nhất (đã qua hoặc đang áp dụng)

........................................... .......Ngày

quyết định: ..................................

Số quyết định: ...................... Cơ quan quyết định: ........................................Người ký quyết định: ...................................
52. Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...) ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, đặt trụ sở ở đâu

... )?

........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ... ) ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

53. Quan hệ gia đình:

a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị công
tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội…

Cha đẻ

Trần văn Kiệm

1949

Hưu Trí - Gia Phú - Bảo Thắng - Lào Cai

2

Mẹ đẻ

Nguyễn Thị Thành

1955

Làm ruộng – Gia Phú - Bảo Thắng - Lào Cai

3

Chồng

Lê Văn Cường

1982

Công Nhân Công Ty Quản Lý Đường Bộ Lào Cai

4

Con gái

Lê Khánh Huyền

2010

Còn nhỏ - Ở với bố mẹ

5

Chị gái

Bùi Thị Bích

1975

Hiệu Trưởng Trường TH Số 2 Phú Nhuận- BT - LC

6

Anh Trai

Bùi Văn Thiện

1978

GV Trường TH Gia Phú - Bảo Thắng - Lào Cai

7

Chị gái

Bùi Thị Tú

1979

GV trường THCS Gia Phú Số 3 - Bảo Thắng - LC

8

Anh Trai

Bùi Đình chiến

1981

Sinh viên Trường ĐHSP 2 Hà Nội

TT

Mối quan
hệ

1

7

b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chịs em ruột
Năm
sinh

Họ và tên

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị
công tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội…

TT

Mối quan hệ

1

Bố Chồng

Lê Văn Dừa

1958

Làm Ruộng - Xã Phố Lu - Bảo Thắng - Lào cai

2

Mẹ chồng

Phạm Thị Viễn

1961

Làm Ruộng - Xã Phố Lu - Bảo Thắng - Lào cai

3

Anh Chồng

Lê Văn Dũng

1980

Công Nhân Công Ty Quản Lý Đường Bộ Lào Cai

4

Em Chồng

Lê Văn Cảnh

1983

Làm Ruộng - Xã Phố Lu - Bảo Thắng - Lào cai

5

Em Chồng

Lê Chí Linh

1988

Sinh Viên Trường CĐ Y tế Thái Nguyên

54. Diễn biến quá trình lương:
(Theo Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức); Kê khai ngạch, bậc lương kể từ khi được chuyển xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP).

TT

Từ ngày

Đến ngày

Mã ngạch

1

01/03/2008

01/03/2010

15115

2

01/03/2010

Đến nay

15115

Người khai
Tôi xin cam đoan những
lời khai trên đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Bùi Thị Chinh

Tên ngạch
Giáo viên Mầm Non
Giáo viên Mầm Non

Xác nhận kiểm tra
Cán bộ phụ trách công tác tổ
chức cán bộ của đơn vị
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Hạnh

Bậc
lương

Hệ số lương

1

1,86

2

2,06

Xã Phố Lu, ,ngày 18 tháng 4 năm 2011

Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Nguyễn Thị Kim Thu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
8

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------------------------------------------

PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng cho phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lào Cai)
Cơ quan, đơn vị chủ quản: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng

Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Thắng
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): ĐẶNG THỊ NGUYỆT
2. Họ và tên thường dùng :ĐẶNG THỊ NGUYỆT 3. Bí danh: Không
4. Giới tính:
Nữ
5. Ngày, tháng, năm sinh: 05-10-1979
6. Số hiệu công chức, viên chức: T13- 15a204 - 012
7. Số CMTND: 063068687 Ngày cấp: 9 -11- 1999 Nơi cấp: Công an tỉnh Lào Cai
8. Nơi sinh: Yên Bình - Yên Bái
9. Nguyên quán: - Theo hồ sơ gốc: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Theo đơn vị HC hiện nay: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
10. Địa chỉ hộ khẩu thường trú:
- Theo đơn vị HC hiện nay: Khu phố I - Thị trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
- Theo hồ sơ gốc: Khu phố I - Thị trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
11. Nơi ở hiện nay: Khu phố I - Thị trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai
12. Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Thành phần xuất thân: Công nhân
13. Tình trạng hôn nhân: Đang có chồng
(chưa kết hôn lần nào; đang có vợ (hoặc chồng); hiện ly hôn; tái hôn; góa vợ (hoặc chồng))

14. Địa chỉ Email:
15. Đại biểu:

□Quốc hội

Điện thoại
□HĐND cấp tỉnh

□HĐND cấp huyện

□HĐND cấp xã

II. CÔNG TÁC:
16. Ngày tuyển dụng đầu tiên: 1/9/1998

Cơ quan tuyển dụng: UBND huyện Bảo Thắng

17. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng: Không nghề nghiệp
18. Hình thức tuyển dụng:

□Thi tuyển

X

Xét tuyển

xTiếp nhận từ nơi khác

19. Nguồn tuyển dụng:. Sinh viên
20. Vị trí tuyển dụng hiện nay: Viên chức
(Công chức; viên chức; hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP; hợp đồng tự bảo đảm kinh phí)

21. Ngày tuyển dụng chính thức: 1/9/1999
22. Ngày vào cơ quan hiện nay: 1/9/2007
23. Công việc chuyên môn hiện nay: Giáo viên giảng dạy
24. Ngày vào ngành: 1/9/1998

Số năm đã công tác trong ngành: 13

25. Ngày ký hợp đồng: 1/9/1998
26. Lĩnh vực công tác: Giáo dục
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP:
9

27. Mã số ngạch: 15a204

Tên ngạch, chức danh: Giáo viên tiểu học chính

Ngày bổ nhiệm vào ngạch cán bộ, công chức, viên chức: 1/9/2007
28. Bậc lương hiện hưởng: 4

Hệ số lương hiện hưởng: 3,03

Phần trăm hưởng bậc: 100%

Ngày hưởng bậc lương hiện nay: 1/9/2010
29. Mốc thời gian tính phụ cấp TNVK lần sau .........Phụ cấp thâm niên vượt khung ...........
30. Chức vụ theo đơn vị: Giáo viên
Chức vụ tương đương theo NĐ204: .......................................................................................

Hệ số phụ cấp chức vụ: ................................... Ngày bổ nhiệm: ..........................................................................
31. Phụ cấp khu vực: 0,3

Các loại phụ cấp khác (nếu có): ưu đãi 0,5%

32. Số sổ bảo hiểm xã hội: 1399000574

Ngày cấp sổ BHXH: 31/03/1999

IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:
(□ Hệ bổ túc văn hóa)

33. Văn hoá phổ thông: 12\12
34. Trình độ chuyên môn:
TT

Trình
độ

Chuyên ngành đào tạo

Hình
thức
đào tạo

Tốt
nghiệp
loại

Nước
đào tạo

Tên trường đào tạo

Năm tốt
nghiệp

1

TCSP

Gáo viên tiểu học

Chính
quy

TB

Việt
Nam

Trường THSP Lào
Cai

1998

2

CĐSP

Gáo viên tiểu học

Chính
quy

TB-K

Việt
Nam

Trường CĐSP Lào
Cai

2006

35. Chức danh khoa học:............................................................................ Ngày, tháng, năm phong:............................................
36. Trình độ lý luận chính trị: ......................................................................................................................................................................
37. Trình độ quản lý HCNN:
38. Trình độ quản lý kinh tế: ..........................................................................................................................................................................
39. Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh:

Ngoại ngữ khác: Không

40. Trình độ tin học:

Tiếng dân tộc thiểu số: Không

41. Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng:

□An ninh

□Quốc phòng.

V. THÔNG TIN KHÁC:
42. Ngày vào Đoàn: 23/3/1995............. Chức vụ Đoàn hiện nay:...........................................................................................
43. Ngày vào Đảng:
Chức vụ đảng hiện nay:
44. Ngày tham gia LLVT:
Cấp bậc quân hàm cao nhất:

Ngày chính thức:

Số thẻ đảng:

Nơi kết nạp:
Ngày xuất ngũ:
Chức vụ cao nhất:

45. Danh hiệu NN phong tặng:.......................................................................................................Năm phong tặng:........................
46. Đối tượng hưởng chính sách NN: Con liệt sĩ............................................................................................................................
47. Tình trạng sức khoẻ: Tốt

Chiều cao: 1m 58

Cân nặng: 47kg

Nhóm máu: 0

Thương binh loại:......................................................................Hình thức thương tật:....................................................................
Số sổ thương tật: ......................................................................... Khuyết tật: ..............................................................................................
10

48. Năng lực sở trường: Giảng dạy
49. Việc làm lâu nhất: Giảng dạy
50. Khen thưởng cao nhất: ...................................................................................................... Ngày quyết định: ...................................
Số quyết định:........................Cơ quan quyết định: .........................................Người ký quyết định:.....................................
51. Kỷ luật cao nhất (đã qua hoặc đang áp dụng)

........................................... .......Ngày

quyết định: ..................................

Số quyết định: ...................... Cơ quan quyết định: ........................................Người ký quyết định: ...................................
52. Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...) ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, đặt trụ sở ở đâu

... )?

........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ... ) ?
........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................

53. Quan hệ gia đình:

a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Mối quan
hệ

1

Cha đẻ

Đặng Văn Duyên

1944

Liệt sĩ

2

Mẹ đẻ

Trần Thị Phi

1946

Hiu trí- Sơn Hà -Bảo Thắng - Lào Cai

3

Chồng

Ngô Đình Nguyên

1972

Lái xe vườn quốc gia Hoàng Liên - Sa Pa- LC

4

Con trai

Ngô Đặng Đình Ngọc

2000

Học sinh Thị trấn Phố Lu- Bảo Thắng - Lào Cai

5

Con gái

Ngô Phương Linh

2009

Còn nhỏ ở với bố mẹ

6

Anh Trai

Đặng Đình Đông

1967

Tự do - Sơn Hà -Bảo Thắng - Lào Cai

Đặng Ngọc Hùng

1969

Bệnh lâu dài ở nhà-khu phố 4-TT Phố Lu - BT- LC

Đặng Thị Liên

1972

Tự do-Sơn Hà -Bảo Thắng - Lào Cai

7
8

Anh trai
Chị gái

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị
công tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội…

TT

b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chịs em ruột

11

Năm
sinh

Họ và tên

Quê quán; nghề nghiệp; chức danh, chức vụ; đơn vị
công tác, học tập; nơi ở hiện nay; thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội…

TT

Mối quan hệ

1

Bố chồng

Ngô Đình Hiến

1943

Đã mất- Sơn Hà - Bảo Thắng- Lào Cai

2

Mẹ chồng

Đặng Thị Hợi

1947

Hưu trí- Sơn Hà - Bảo Thắng- Lào Cai

3

Chị

Ngô Thị Thảo

1970

Giáo viên- Thôn Phú Long- TT Phố Lu- BT- LC

4

Em

Ngô Minh Thu

1974

Tự do- Quận Tân Bình-Thành phố Hồ Chí Minh

5

Em

Ngô Thị Mai

1976

Giáo viên- Thị trấn Phong Hải- BT - LC

Em

Ngô Thị Mơ

1983

Giáo viên- Thôn Phú Thịnh - TT Phố Lu- BT - LC

54. Diễn biến quá trình lương:
(Theo Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức); Kê khai ngạch, bậc lương kể từ khi được chuyển xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP).

TT

Từ ngày

Đến ngày

Người khai
Tôi xin cam đoan những
lời khai trên đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Mã ngạch

Xác nhận kiểm tra
Cán bộ phụ trách công tác tổ
chức cán bộ của đơn vị
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Tên ngạch

Bậc
lương

Hệ số lương

Xã Phố Lu, ,ngày 18 tháng 4 năm 2011

Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Đặng Thị Nguyệt

12

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful