P. 1
Cham Soc Benh Nhan Dat Dan Luu Mang Phoi

Cham Soc Benh Nhan Dat Dan Luu Mang Phoi

|Views: 940|Likes:
Được xuất bản bởiMD TIEN

More info:

Published by: MD TIEN on Jul 12, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/26/2014

pdf

text

original

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN ĐẶT DẪN LƯU MÀNG PHỔI

BS.CKI. TRỊNH TRUNG TIẾN

Màng phổi có 2 chức năng: •Chức năng bài tiết •Chức năng hấp thu

Áp lực -5 cmH2O khi thở ra và -20 cmH2O khi hít vào Khi ho mạnh : áp lực -40 cmH2O đến -50 cmH2O, sau tăng vọt 60 cmH2O

CHỈ ĐỊNH

VỊ TRÍ ĐẶT DLMP

?

VỊ TRÍ ĐẶT DẪN LƯU

HỆ THỐNG DẪN LƯU

HỆ THỐNG DẪN LƯU

MỤC ĐÍCH ĐẶT DLMP
• Điều trị: tràn máu, tràn khí màng phổi do chấn thương, tràn mủ màng phổi, tràn dịch màng phổi có nguồn gốc cấp tính.

• Chẩn đoán: TDMP lượng nhiều CRNN, chưa chẩn
đoán được bằng xét nghiệm tế bào học • Phòng ngừa và theo dõi: sau mở ngực

NGUYÊN TẮC CHĂM SÓC DLMP

BIẾN CHỨNG
• Viêm phổi  hướng dẫn BN cách thở, vận động, giữ ấm, vệ

sinh răng miệng
• Xẹp phổi  hướng dẫn BN cách thở • Nhiễm trùng chân dẫn lưu  thay băng khi thấm dịch • Máu đông màng phổi  hướng dẫn BN cách tập thở

QUAN SÁT – GHI NHẬN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG BÌNH DẪN LƯU
• Ống DL có gập góc, cuộn, căng? • Kín? Hoạt động?

• Dịch trong bình DL có đủ ngập chân ống DL?
• Lượng dịch ra/ngày, màu sắc? Khí?

• Ghi chú: Ngày đặt, ngày thay dịch, vạch mức dịch

QUAN SÁT – GHI NHẬN
HOẠT ĐỘNG CỦA BỆNH NHÂN
• Chức năng hô hấp (đều,kiểu thở, co kéo,…) • Chức năng tuần hoàn (da niêm, mạch, HA,…) • Vết thương, vết mổ (NT, chảy dịch,…) • Hoạt động vùng bụng: đau bụng? Chướng bụng? ….

XỬ TRÍ CÁC BẤT THƯỜNG
• Hệ thống không kín: Nhanh chóng làm kín hệ thống 

chụp XQ kiểm tra
• Hệ thống không hoạt động:
– Ứ đọng dịch trong ống  tháo dịch (kẹp ống)
– Ứ đọng dịch trong bình  thay bình (kẹp ống) – Xoay ống chống dính (*) – XQ phổi kiểm tra

XỬ TRÍ CÁC BẤT THƯỜNG
• Chảy dịch chân ống:
– Đảm báo hệ thống kín, thông tốt
– Khâu da kín (*)

• Tràn khí dưới da quanh chân ống DL
– Đảm báo hệ thống kín, thông tốt – Khâu kín cơ quanh chân ống DL (*)

– Mở rộng da chân ống để thoát khí (*)

CHĂM SÓC
• Đảm bảo chăm sóc chân ống dẫn lưu chống NT

• Đảm bảo hệ thống kín, vô khuẩn
• Chống xẹp phổi
– Hướng dẫn BN sớm ngồi, hạn chế nằm lâu
– Hướng dẫn người nhà cách vỗ lưng, tập VLTL hô hấp (chú ý các TH chấn thương ngực) – Tập hít thở sâu, thổi bóng hay dụng cụ hỗ trợ tập hít thở

NGUYÊN NHÂN NT NGƯỢC DÒNG
• Không vô trùng khi chăm sóc chân ống DL

• Dung dịch trong bình không vô khuẩn khi thay hay máu, mủ
• Hệ thống không kín, đưa vi trùng từ môi trường ngoài vào qua ống DL

CHỈ ĐỊNH RÚT DẪN LƯU MÀNG PHỔI
• Ống dẫn lưu tắc, không hoạt động được. • Phổi nở tốt • ODL quá 72 giờ

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->