Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

ồ án nền móng là một trong những môn học quan trong hàng đầu mà bất cứ người kỹ
sư nào cũng phải học qua. Môn học như đặt những viên gạch đầu tiên cho mọi công trình là
nền tảng vững chắc cho sinh viên trước khi rời khỏi giảng đường.
Nội dung môn học giúp sinh viên làm quen những công việc thực tiễn bao gồm: thí
nghiệm hiện trường thu thập tài liệu địa chất, phân tích và thống kê các số liệu địa chất, trên cơ
sở đó đưa ra phương án móng hợp lý.
Một công trình có thể đưa ra nhiều phương án móng, nên mỗi phương án phải được
tính toán kỹ lưỡng trước khi đưa ra phương án móng hợp lý. Phương án móng phải đảm bão
đúng yêu cầu kỹ thuật, tính ổn định, khả năng chịu lực và phải đảm bảo yêu cầu kinh tế.
Đồ án gồm 3 phần:
Phần I: Thống kê số liệu địa chất
Phần II: Thiết kế Móng băng
Phần III: Thiết kế móng cọc
Ngoài ra còn kèm theo 1 bảng vẽ A1 thể hiện mặt bằng công trình, mặt cắt địa chất, cấu tạo
chi tiết bố trí cốt thép và các chi tiết phục vụ cho việc thi công và giám sát công trình. Song
song theo đó được sự hướng dẫn của Ths. Ngô Phi Minh cùng một số tài liệu kèm theo đã giúp
tôi hoàn thành đồ án này.
Do còn hạn chế về kiến thức nên việc tính toán và bố trí cốt thép nhiều chổ không được
hợp lý hoàn toàn. Trong tương lai sẽ tiếp tục hoàn thiện kiến thức của mình để bổ sung làm đồ
án hoàn chỉnh hơn.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 1

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

MỤC LỤC
PHẦN I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

Trang

I.

Tài liệu công trình ..............................................................................................3

II.

Giới thiệu về tài liệu địa chất ............................................................................3

PHẦN II: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
I.

Tải trọng thiết kế móng băng..............................................................................6

II.

Chọn chiều sâu móng và xác định diện tích đáy móng ....................................6

III.

Kiểm tra ổn định và biến dạng của đất nền........................................................8

IV.

Kiểm tra độ lún ổn định tại tâm móng...............................................................9

V.

Xác định chiều cao móng ..................................................................................10

VI.

Tính toán nội lực và bố trí cốt thép....................................................................12

PHẦN III: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC
I.

Dữ liệu tính toán móng cọc BTCT.....................................................................25

II.

Tính toán thiết kế móng cọc...............................................................................25

1. Chọn kích thước sơ bộ .............................................................................................25
2. Tính sức chịu tải của cọc Pc......................................................................................25
3. Chọn độ sâu đặt đế đài..............................................................................................26
4. Chọn số lượng và bố trí cọc......................................................................................26
5. Kiểm tra độ lún móng cọc........................................................................................28
6. Kiểm tra xuyên thủng đài cọc ..................................................................................32

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 2

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

PHẦN I
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
I.TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH

Giá trị nội lực cho ở các cột (tải trọng tính toán)
o lực dọc N = 69 (T)
o moment M = 12 (Tm)
o lực ngang Q = 19 (T)

Mặt bằng móng II

MẶT BẰNG MÓNG II

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 3

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

II. GIỚI THIỆU TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT

Khối lượng địa chất gồm 3 hố khoan :
o hố khoan 1 (HK1) sâu 35,0 m
o hố khoan 2 (HK2) sâu 35,0 m
o hố khoan 3 (KH3) sâu 35,5 m

Tổng độ sâu đã khoan là 105,0 m với nhiều mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí
nghiệm xác định tính chất cơ lý của các lớp đất .
1.Cấu tạo địa chất

Mặt cắt địa chất 2B

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 4

Đồ Án Nền Móng

SVTH-Huỳnh Đức Trí

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Trang 5

Đồ Án Nền Móng

SVTH-Huỳnh Đức Trí

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Trang 6

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

PHẦN 2:
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
I.TẢI TRỌNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG.

o Giá trị nội lực tính toán như sau:
STT

Vị trí đặt lực

Lực dọc Ntt
(KN)

Moment Mtt

Lực cắt Qtt

(KNm)

(KN)

1

5A

690

120

190

2

5B

690

120

190

3

5C

690

120

190

4

5D

690

120

190

5

5E

690

120

190

3450

600

950

Tổng

o Giá trị nội lực tiêu chuẩn như sau: (hệ số vược tải không quá 1.15)
N tc =

N tt
N

STT

,

M tc =

M tt
n

,

Q tc =

Vị trí đặt lực

Q tt
n
Lực dọc Ntc

Moment M tc

Lực cắt Q tc

(KN)

(KNm)

(KN)

1

5A

600

104.35

165.20

2

5B

600

104.35

165.20

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 7

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

3

5C

600

104.35

165.20

4

5D

600

104.35

165.20

5

5E

600

104.35

165.20

3000

521.75

826

Tổng

Chọn lớp đất đặt móng là 1a: sét độ dẻo cao, trạng thái mềm, có bề dày tại KH1 = 7.4 m, KH2 = 9.4
m, KH3 = 7.2 m, với các tính chất cơ lý đặt trưng như sau:
Số liệu các tính chất cơ lý đặt trưng sau khi thống kê:
Độ ẩm : W = 87.75 %
Dung trọng riêng : γ = 4.74 KN/m3
Lực dính đơn vị : c = 7.583 KN/m2
Góc ma sát trong : ϕ = 3030’

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 8

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

II. CHỌN CHIỀU SÂU MÓNG VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY MÓNG
(b=?).
Lớp 1A: C = 7.583 (KN/m2) ; γII = 4.74 (KN/m3) ; γ*II = 4.74 (KN/m3)
Chọn chiều sâu chôn móng : Df = 1.5 (m)
Chọn bề rộng móng sơ bộ b0 : 1 (m)
Chiều dài móng băng : L = 1+4+6+6+4+1 = 22 (m), với đầu thừa lm = 1/4xlmin = 1(m)
A,B,D: Là các hệ số, có thể tra bảng để xác định:
 A = 0.0614

= 3030’ ⇒  B = 1.2454
C = 3.5100

ϕ

Trong đó tổng tải trọng theo phương thẳng đứng

N tt = 3450 ( KN )
N tc = 3000 ( KN )
Theo trạng thái giới hạn II ta có:

RII =

m1×m2
× ( A.b 0γ II + B .D f .γ *II + D .c II
ktx

)

1.1×1
( 0.0614 × b × 4.74 + 1.254 ×1.5 × 4.74 + 3.51× 7.583)
1.1
⇒ RII = 35.76b ( 1)
RII =

Dựa vào điều kiện làm việc của đất nền :

Ptc ≤ RII
Áp lực đáy móng :

Ptc =

∑N

Ptc =

tc

F ×m

+ γtb *× D f

3000
136
+ 22× 1.5 =
+ 7.05 ( 2 )
b × 22
b

Từ (1) vs (2) : ⇒ b = 2.46 (m), chọn b = 2.5 (m)
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 9

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Diện tích đáy móng sơ bộ :
F≥

∑N

tc

R II − γ tb .D f

⇔ F = b × L = 22 × 2.5 = 55 ( m

2

)

∑N

tc

R II − γ tb × D f

3000
=
=630.25(m2)
37.76 − 22 ×1.5

→ Không thoả

III. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ ĐỘ BIẾN DẠNG CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI
ĐÁY MÓNG:
1. Kiểm tra sức chịu tải của đất nền dưới đáy công trình:

Ptbtc ≤ RII

;

tc
Pmax
≤ 1.2 × R

;

tc
Pmin
≥0

Trong đó: RII=35.76 (KN/m2)

Ptbtc : Là áp lực tiêu chuẩn trung bình của nền đất tác dụng lên đáy móng.
tc
tb

P

∑N
=

tc

+ γ tb × D f =

F

3000
+ 22 ×1.5 = 56.45 ( KN / m2 ) > 35.76 ( KN / m 2 )
66

→ Không thoả
tc
Là áp lực tiêu chuẩn lớn nhất, nhỏ nhất của nền tác dụng lên đáy móng:
Pmax
− min :
tc
tb

P

∑N
=
F

tc

+ γ tb × D f

∑M
±

tc

W

Trong đó:

W: Moment kháng uốn
b × L2 2.5 × 22 2
W=
=
= 201.6 ( m3 )
6
6

∑M
∑M

tc

: Tổng moment dời về tâm móng

tc

=

1
( ( 120 +120 +120 +120 +120) +( 190 +190 +190 +190 +190) ×0.5) =775( KN)
15

Kết quả:
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 10

Đồ Án Nền Móng

tc
Pmax
= 78.45 +

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

521.45
= 81.04( KN / m2 ) > RII =1.2 ×35.76 = 43.32( KN / m2)
201.6

→ Không thoả
tc
Pmin
= 78.45 −

521.75
= 75.86 ( KN / m2 )
201.6

> 0 (thoả)

→Không thoả điều kiện ổn định.

IV. KIỂM TRA ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH TẠI TÂM MÓNG:
Độ lún của móng được tính theo phương pháp tổng phân số tức là tính tổng độ lún của các phân số
trong vùng chiu nén. Đối với nhà khung bê tông cốt thép độ lún giới hạn tại tâm móng là 8cm. Ta
tính cho móng tại lớp thứ 2.
kiểm tra điều kiện: S≤ Sgh (8cm)
Tính lún bằng phương pháp tổng phân bố:
Áp lực gây lún tại đáy móng :

pgl = p − γ × Df
tc

=

∑N
=
F

tc

+ (γ tb − γ ) Df

3000
+ ( 22 − 4.74 ) × 1.5 = 80.43 ( KN / m 2 )
55

σ tb = 1.5 × 4.74 = 7.11 ( KN / m 2 )
Các bước tính toán độ lún ổn định bằng phương pháp tổng phân bố:

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 11

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

1. Vẽ các biểu đồ ứng suất bản thân σ tb (ứng suất hữu hiệu) và ứng suất gây lún σ gl

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 12

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh
Các thông số tại đáy

Lớp

B(m)

L(m)

pgl ( KN / m2) )

σ tb ( KN / m 2 )

2.50

22

80.43

7.11

Điểm

Z(m)

z/b

K

σz

σbt

Pli

(KN/m2)

(KN/m2)

(KN/m2)

P2i
(KN/m
2
)

e1i

e2i

Si(cm)

0

0

0

1

80.43

7.11

8.29

86.105

0.778

0.761

0.478

1

1

0.5

0.25

0.935

75.20

9.48

10.66

81.025

0.777

0.762

0.442

2

2

1

0.5

0.970

65.53

11.85

13.03

72.135

0.776

0.763

0.364

3

3

1.5

0.75

0.665

52.68

14.22

15.40

62.650

0.775

0.765

0.229

4

4

2

1

0.520

41.82

16.59

17.77

56.535

0.774

0.766

0.246

5

5

2.5

1.25

0.444

35.71

18.96

20.14

52.790

0.773

0.766

0.210

6

6

3

1.5

0.368

29.59

21.33

22.51

50.250

0.772

0.766

0.180

7

7

3.5

1.75

0.332

25.89

23.70

25.03

49.030

0.772

0.766

0.158

8

8

4

2

0.275

22.11

26.07

27.25

47.835

0.771

0.766

0.140

9

9

4.5

2.25

0.273

19.06

28.44

14.22

23.75

0.776

0.773

0.066

Tổng độ lún
Thoả điều kiện ổn định lún: S = 2.563(cm) < Sgh = 8 (cm)

V. XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO MÓNG H(m):
Chọn bê tông B20, hệ số làm việc của bê tông là: γ b = 0.9
o Cường độ chịu nén: Rn = 11.5 (MPa)
o Cường độ chịu kéo: Rk = 0.9 (Mpa)
Chọn bề dày móng h = ho + a = 0.65 + 0.05 = 0.7 (m)
Chọn chiều cao sườn hs = 0.5 (m)
Bề rộng sườn bs = bc + 2hs = 0.3 +2 × 0.5 = 1.3 (m)
Chiều cao bản hb = 0.25 (m)
Bề rộng bản bb = B = 2.0 (m)
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng trên L = 1 (m) chiều dài móng băng:

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 13

2.563

Đồ Án Nền Móng

P = Pnet
tt

∑N
=

S ngoài tháp xuyên

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh
tt

3450
= 62.73 ( KN / m 2 )
F
55
1× ( B − bs ) 1× ( 2 − 1.3 )
=
=
= 0.35 (m 2 )
2
2
=

Pxt = ptt × S ngoài tháp xuyên =62.73 ×0.35 =21.95( KN)

o hob = hb - a = 0.25 - 0.05 = 0.2 (m)
o a = 5 (cm): Lớp bê tông bảo vệ

3
Pcx = × ( Rk × S xqth áp xuyên ) = 0.75× Rk × hob× L = 0.75× 0.9× 10×3 0.2× 1= 135 KN
(
4

Vậy thoả điều kiện xuyên thủng vì: Pxt < Pcx

VI. TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ BỐ TRI CỐT THÉP
1. Tình toán nội lực:
a. Quy đổi tiết diện móng băng thành hình chữ nhật để tính nội lực:
h= 0.7(m); ha = 0.3(m); hb= 0.5(m); bs= 1.3

b. Biểu đồ nội lực theo phương dọc của móng băng
Theo J.E.Bowles, Terzzaghi, Hansen:

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 14

)

Đồ Án Nền Móng

K nC
×
cN
( c+
=

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

BN
+
0.5 γ
C Nγpγ
)Z n

(

)

S.I:C= 40
Zn= 1.6(m): Độ sâu khảo sát
ϕ = 30030’ tra bảng Terzzaghi ⇒ Nc= 6.796, Nγ = 0.45, Nq=1.417
C= 7.583 (KN/m2)
B= 2.5 (m)
γ= 4.74 (KN/m2)
Vậy:

K n = 40 ( × 75.83 6.796
×
0.5+ 4.74× 2.5) 0.45
×
× 40 (4.74
+ .6 1.417
×2598
)( 1 × 2/ )
Mô đun đàn hồi của bê tông: E= 27000000 (KN/m2)
Tính và vẽ biểu đồ nội lực:

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Winller Software version 1.0
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 15

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

o Moment quán tính: I=1.97E-02
o Bề rộng móng: B= 2.00E+00
o Hệ số dưới nền móng: k= 9.72E+03
o Module đàn hồi của bê tông; E= 2.70E=07
VI TRI

CHUYEN VI DUNG

MOMENT

LUC CAT

0

0.082684695

6.65188E-05

9.5872E-06

0.1

0.082184362

1.071975273

21.41650106

0.2

0.081684007

4.279033787

42.70300391

0.3

0.081183577

9.608242732

63.85950645

0.4

0.080682983

17.04660075

84.8859783

0.5

0.080182099

26.58110213

105.7823612

0.6

0.079680764

38.19873355

126.5485596

0.7

0.079178783

51.88646991

147.1844319

0.8

0.078675925

67.63126923

167.689781

0.9

0.078171926

85.4200667

188.0643456

1

0.077666485

105.2397678

208.3077907

1

0.077666485

358.2397678

-481.6922093

1.2

0.076642941

265.9192406

-441.6017108

1.4

0.075601441

181.5632928

-402.0479686

1.6

0.074547667

105.0637411

-363.0388131

1.8

0.073486774

36.31112179

-324.5792599

2

0.072423392

-24.80477299

-286.6717828

2.2

0.071361638

-78.39441427

-249.3165832

2.4

0.070305123

-124.5681082

-212.5118552

2.6

0.069256957

-163.435621

-176.2540473

2.8

0.068219759

-195.1058553

-140.5381198

3

0.067195663

-219.6865782

-105.3577986

3.2

0.066186324

-237.2841995

-70.70582535

3.4

0.065192929

-248.0035995

-36.5742037

3.6

0.0642162

-251.9480056

-2.954441692

3.8

0.063256403

-249.218917

30.16220919

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 16

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

4

0.062313356

-239.9160775

62.78451874

4.2

0.061386431

-224.137494

94.92104621

4.4

0.060474568

-201.9795017

126.5799119

4.6

0.059576274

-173.5368743

157.7685725

4.8

0.058689633

-138.9029792

188.4935988

5

0.057812314

-98.16997627

218.7604583

5

0.057812314

154.8300237

-471.2395417

5.3

0.056493759

20.16574886

-426.6936151

5.6

0.055171982

-101.2892155

-383.1778862

5.9

0.053865392

-209.8435688

-340.6875638

6.2

0.052590444

-305.8024972

-299.204273

6.5

0.051361684

-389.4638257

-258.6975606

6.8

0.050191796

-461.1146159

-219.1263656

7.1

0.04909164

-521.0281993

-180.4404541

7.4

0.0480703

-569.4616376

-142.5818225

7.7

0.047135119

-606.6535974

-105.4860685

8

0.046291735

-632.822633

-69.08373278

8.3

0.045544118

-648.165867

-33.30161399

8.6

0.044894595

-652.8580618

1.9359407

8.9

0.044343879

-647.051075

36.70576772

9.2

0.043891091

-630.8736925

71.08463716

9.5

0.04353378

-604.4318329

105.1480211

9.8

0.043267942

-567.8091205

138.9688745

10.1

0.043088026

-521.0678218

172.6164279

10.4

0.04298695

-464.2501426

206.1549885

10.7

0.042956103

-397.3798845

239.6427473

11

0.042985351

-320.4644575

273.1305907

11

0.042985351

-67.46445751

-416.8694093

11.3

0.043049096

-187.4975623

-383.3430484

11.6

0.043141128

-297.4643744

-349.7571132

11.9

0.043278114

-397.34305

-316.0829626

12.2

0.043475188

-487.1012644

-282.2795625

12.5

0.043745952

-566.6926725

-248.2946792

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 17

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

12.8

0.044102469

-636.0537293

-214.0660775

13.1

0.044555248

-695.1008692

-179.5227252

13.4

0.045113237

-743.7280491

-144.5860068

13.7

0.045783803

-781.8046563

-109.1709475

14

0.046572714

-809.1737868 -73.18745205

14.3

0.047484117

-825.6508965

-36.54156005

14.6

0.048520505

-831.0228325

0.863278365

14.9

0.04968269

-825.0472507

39.12490344

15.2

0.050969762

-807.4524267

78.34111978

15.5

0.052379052

-777.9374692

118.6083399

15.8

0.053906082

-736.1729453

160.0201942

16.1

0.055544518

-681.8019283

202.6661034

16.4

0.057286115

-614.4414796

246.6298105

16.7

0.059120661

-533.6845777

291.9878694

17

0.061035912

-439.1025076

338.8080865

17

0.061035912

-186.1025076

-351.1919135

17.2

0.062343617

-253.1468783

-319.1385531

17.4

0.063668336

-313.7123526

-286.401475

17.6

0.065014148

-367.6612303

-252.9707598

17.8

0.066384686

-414.8536231

-218.8344843

18

0.067783128

-455.1470772

-183.9789556

18.2

0.069212186

-488.3962431

-148.3889497

18.4

0.070674099

-514.4525935

-112.0479558

18.6

0.072170623

-533.1641913

-74.93842529

18.8

0.073703015

-544.3755069

-37.04202621

19

0.07527203

-547.9272875

1.660097028

19.2

0.076877907

-543.6564789

41.18705835

19.4

0.078520357

-531.3962009

81.5579591

19.6

0.080198553

-510.9757772

122.7916113

19.8

0.081911119

-482.2208216

164.9062553

20

0.083656117

-444.9533811

207.9192706

20.2

0.085431036

-398.9921371

251.8468816

20.4

0.087232779

-344.1526669

296.7038565

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 18

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

20.6

0.089057652

-280.2477654

342.5031991

20.8

0.090901348

-207.087829

389.2558358

21

0.09275894

-124.4813036

436.9702944

21

0.09275894

128.5186964

-253.0297056

21.1

0.093689296

104.4246951

-228.8100364

21.2

0.094617891

82.76473804

-204.3488977

21.3

0.095545088

63.56295083

-179.6466991

21.4

0.096471212

46.8434228

-154.7037606

21.5

0.097396543

32.63021524

-129.5203238

21.6

0.098321322

20.94736879

-104.0965624

21.7

0.099245744

11.81890961

-78.4325937

21.8

0.100169963

5.268854534

-52.52848929

21.9

0.10109409

1.321215008

-26.38428659

22

0.102018191

6.50521E-19

1.0842E-19

BIỂU ĐỒ MOMENT

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 19

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT

BIỂU ĐỒ CHUYỂN VỊ

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 20

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

2. Tính cốt thép cho móng băng:
a. Theo phương ngang của móng băng:
Xem chúng là một dầm consol, 1 đầu ngàm ở mép cột, đầu kia tự do, ngoại lực tác dụng là ngoại
lực đất nền, trên một met1dai2 theo phương B.
Cường độ chịu nén của thép Ra=280 Mpa

Pnet

∑N
=
F

tt

=

3450
=1725 ( KN / m2 )
2

2
 ( B − bc ) 
 2 − 0.3 




2
2 



M = Pnet ×
=1725 ×
=623( KNm)
2
2
M
M
623
Fa =

=
=3.803 ×10−3 ( m2 ) =3803( mm2 )
3
Raγ h 0.9 Ra ho 0.9× 280 × 10 × 0.65
2

µ=

Fa
3803
=
= 0.002925 =0.2925% ≥ µmin =0.005%
Bxho 2000 × 650

Khoảng cách giữa các thanh thép: a = 85(mm)
Chọn 12φ 20a=85 (mm) trên 1m chiều dài đáy móng băng theo phương ngang
b. Theo phương dọc của móng băng:
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 21

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Thực hiện mặt cắt như hình vẽ:
Từ biểu đồ nội lực ta có bảng giá trị lực cắt và momnet:
Vị
trí

STT

Hoành

Gía trị
lực cắt

Gía trị

2

(mm )

Fa
chọn

Bố trí

µ (%)

µ min=
0.05(%)

mặt
cắt

độ
x(m)

Q(KN)

M(KNm)

Gối

1-1

1

281

358

2185

2280

6φ 22

0.17

Chọn

Nhịp

2-2

3.6

251

1544

1520

4φ 22

0.12

Chọn

Gối

3-3

5

154

940

1140

4φ 22

0.08

Chọn

Nhịp

4-4

8.6

653

3980

4180

4φ 25

0.32

Chọn

471

Moment

Fa tính

Thép

2

(mm )

8φ 20
Gối

5-5

11

Nhịp

6-6

14.6

417

320

1953

1900

6φ 22

0.32

Chọn

831

5073

5320

4φ 25

0.41

Chọn

10φ 20
Gối

7-7

17

Nhịp

8-8

19.2

Gối

9-9

21

351

436

439

2680

2660

8φ 22

0.20

Chọn

544

3321

3420

9φ 22

0.26

Chọn

128

782

760

2φ 22

0.06

Chọn

Mặt cắt bố trí thép cắt ngang móng như hình vẽ.
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 22

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

c. Bố trí côt đai cho móng băng
Các thông số cho trước:
Lực cắt Qmax =425(KN)
Tiết diện b × h = 2.0 m × 0.7m
Lớp bê tông bảo vệ a = 5 cm
Cường độ chịu nén của bê tông Rb = Rn= 11.5 (MPa)
Cường độ chịu kéo của bê tông Rbt = Rk = 0.9 (MPa)
Cường độ chịu kéo cốt đai Rsw = 225 (MPa)

Bước 1: So sánh
Q ≤ ϕ b3(1+ϕ n)Rbtbho (1)

Qgh = ϕ b3(1+ϕ n)Rbtbho

Trong đó:
ϕ b3 = 0.6
ϕn = 0
Vì Qmax = 425 (KN) < Qgh = 702 (KN)
Vậy điều kiện (1) thoả
Đặt cốt đai theo cấu tạo
khoảng cách giữa cốt đai theo cấu tạo
S≤ Sct = (

h
hay 300, h > 450 mm)
3

Chọn cốt đai theo cấu tạo không thoả
Vậy cần đặt lại cốt đai

Bước 2:
Chọn:
d2
asw= π
= 50.27 ( mm 2 ) : Diện tích cốt thép đai (φ )
4
n= 2: số nhánh cốt đai

Bước 3:
Tính khoảng cách cốt đai
Với:
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 23

Đồ Án Nền Móng

ϕ
ϕ
ϕ
ϕ

n

b2

= 2.0

b2

= 1.5

f

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

= 0 Hệ số ảnh hưởng của cạnh chịu nén

= Hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc được xác định theo công thức

Khi chịu nén dọc

N = ∑ Qtt = 950 ( KN )
ϕn = 0.1
⇒ ϕ n = 0.1
Stt =

N
< 0.5
γ b Rbt bc ho

950
= 0.47
0.9 × 1150 × 0.3 × 0.65

4ϕb 2 ( 1 + ϕ f + ϕn ) γ b Rbt bc ho2
Q2

= 0.443 ( m ) = 443(m )

ϕb 4 ( 1 + ϕb 4 + ϕn ) Rbt bc ho2
S max =
= 0.34(m ) = 340(m )
Q2
Sct = 3000(mm)
Chọn khoảng cách cốt đai S

≤ min (Stt, Smax, Sct)⇒ S = 300 (mm)

Bước 4:

Tính ϕ wl =1 + 5

Rs nasw
225 2 × 50.27
×
= 1+ 5
×
= 1.11 ≤ 1.3
Rb bc s
11.5 300 × 300

ϕbl = 1 − β Rb = 1 − 0.01×11.5 = 0.885
β = 0.01
Kiểm tra :
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 24

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Qmax = 425( KN ) ≤ 0.3ϕ wlϕ pl Rbbc ho = 690.65( KN )
Vậy chọn cốt đai φ 8 a300 ở gối, và a350 ở nhịp.
Mặt cắt bố trí theo phương dọc như hình vẽ.

PHẦN III
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC BTCT
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 25

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

I. DỮ LIỆU TÍNH TOÁN MÓNG CỌC BTCT
Ntt = 690 (KN),

Tải trọng tính toán :

Mtt = 120 (KN),
Qtt = 190 (KN)
Tải trọng tiêu chuẩn: Ntc = 600 (KN),
Mtc = 104.35 (KN),
Qtc = 165.22 (KN)
Vật liệu làm móng:

Bê tông: B25 (M350)

Cường độ chịu nén: Rb = 14.5 (MPa) = 14500 (KN/m2)
Cường độ chịu kéo: Rbt = 1.05 (MPa)
Module đàn hồi: Eb = 30 × 103(MPa)
Hệ số boison: µ = 0.2
γ bt = 25 (KN/m3), γ tb = 22 (KN/m3)
Cốt thép:
Thép tròn AII (cốt dọc): Rs= 280 (MPa), Es= 210 × 106 (KN/m2)
Lớp

γ (KN/m3)

γ ’(KN/m3)

2
c(KN/m )

1a

14.45

4.74

7.583

3 30’

1b

15.09

5.31

8.743

5 2’

2

18.57

8.7

6.591

3 3’

3

19.87

10.11

29.998

15 33’

4

19.34

10.00

30.810

10 22’

5

19.08

9.28

18.300

12 42’

ϕ
0

0
0
0
0
0

II. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC
1.Chọn kích thước sơ bộ:
Tiết diện cọc: 30(cm) × 30(cm)
Chiều dài cọc: L = 20(m), 1 = L - x = 20 - 0.5 = 19.5 (m) gồm hai đoạn cọc mỗi cọc dài 10(m)
Chọn thép trong cọc là: 4φ 18 với Fa = 1018(mm2) =10.18(cm2)
Chọn chiều sâu đài Df = 1.5 (m)

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 26

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

2. Tính sức chịu tải của cọc Pc:
a. Theo vật liệu làm cọc
Ta có:
Qa = ϕ ( Rb Ab + Ra Aa )
Ab = Ap − As = 900 − 10.18 = 889.89 ( cm 2 )
v × l 0.7 × 19.5
=
= 68.25
r
2
ϕ = 1.028 − 0.0000288λ 2 − 0.0016λ = 0.785

λ=

→ Qa = ϕ ( Rb Ab + Ra Aa )
= 0.785 × (14500 × 0.088982+280000 × 10.18-4)
= 1236 (KN)
b. Theo điều kiện đất nền:
Theo chỉ tiêu cơ học
Ta có:
Qa =

Qs
Q
+
FS s FS p

Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc Qs:
Qs = ∑ Asi f si
Với:
f si = cai + ksiσ 'vi tgϕai
Asi = Ω × hi = 4d × hi

k si = 1.4 ( 1 − sin ϕai )

σ vii = γ '× hi
3. Chọn độ sâu đặt đế đài
Độ sâu chôn đài của móng thoả mãn điều kiện:

 0 ϕ  2Q
Df ≥ tg π  45 − 
2  γ bh

Trong đó:
Q là tải trọng ngang tác dụng lên móng (Q = 19)
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 27

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Bh là cạch của đáy đài theo phương thẳng góc với lực Q
giaû söû:

bh = 1.5
γ=1.445 (T/m3)

ϕ = 30 30o
tg(45oDf≥ 0.940 ×

3o30o
)=0.940
2

2 ×19
=3.9
1.445 ×1.5

Df=0.7Df-min=0.7 × 3.9 = 2.7m
Ta choïn ñoä saâu ñaøi Df = 2.7m

Lớp

hi(m)

Cai(KN/m2)

1a

5.9

7.583

1b

6

2

ϕ ai

σ 'vi (KN/m2)

ksi

Asi(m2)

fsi(KN/m2)

3030’

27.97

1.310

7.08

9.82

69.5256

8.743

502’

31.86

1.280

7.2

12.33

88.776

1.9

16.591

13030’

16.72

1.070

2.28

20.88

47.6064

3

3.8

29.990

15030’

38.42

1.025

4.56

40.91

186.5496

4

1.8

30.815

10020’

18.05

1.15

2.16

35.60

76.896

Tổng

Qsi(KN)

Qs= 469.3536(KN)

Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc Qp:
Dùng theo phương pháp Terzaghi:
Cọc đặt vào lớp đất 4 có:
C=30.815(KN/m2)
γ’= 9.99(KN/m2)
ϕ =10020’
⇒ Nc =8.524
Nq =2.346
Nf =1.308

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 28

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Ap = 0.32(m2)
qp = 1.3C.Nc+γhNq+0.4γdNf
= 835.20(KN/m2)
Khi đó: Qp= Apqp= 0.32 × 835.20 = 75.20 (KN)
Vậy sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học:
Qa =

Qs Q p 469.3536 75.20
+
=
+
= 260 ( KN )
2
3
2
3

(Với FSs = 2 ; FSp = 3)
Theo chỉ tiêu vật lý:

Qa ( coly ) =

(m q
R

p

Ap + u ∑ m f f sil i )
ktc

Gỉa thiết bố trí 6-10 ⇒ ktc = 1.65
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc mR = (hạ cọc bằng ép cọc)
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc mf = 1 (hạ cọc bằng ép cọc)
Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất dưới mũi cọc qp = 835.20(KN/m2)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn ở trạng thái chặt vừa)
Chu vi cọc u = 4 × 0.3 = 1.2(m)
Xác định lực masat bên của cọc (chia mỗi lớp đất dày 1m)

4. Chọn số lượng cọc và bố trí cọc:
Số lượng cọc sơ bộ:

∑N
n=β
Qa

tt

= 1.6 ×

690
= 4.08( β = 1.2 ÷ 1.6)
270

⇒ Chọn n = 4 (cọc)
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 29

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Kích thước đài cọc: B × L = 2.5m × 2.5m
Khoảng cách các cọc là 4d = 1.2m
Cấu tạo đài có mép đài cách mép cọc ngoài là 350mm

Kiễm tra sức chịu tài của cọc (lực tác dụng lên cọc):
Ngoại lực quy đổi về tâm đài móng:

∑N
∑M

tt
tt
y

= N tt + Fd f tb D f = 690+ 32 × 22× 1.5 = 987 ( KN

)

=M tt + Qxtt hd = 120 + 190× 1.2 = 348 ( KNm )

tt
min

P
=

∑N
=
n

tt

∑M

∑x

tt
y
2
i

xmax

∑M

∑y

tt
x
2
i

ymax

987
348

× 1.2 + 0
4
(10 ×1.2 2 )

= 218 ( KN ) > 0

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 30

Đồ Án Nền Móng

∑N
=

tt
max

P
=

tt

n

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

∑M
+
∑x

tt
y
2
i

xmax

∑M
+
∑y

tt
x
2
i

ymax

987
348
+
× 1.2 + 0
4
( 10 ×1.22 )

= 275 ( KN ) > 270 ( KN )

Kiễm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm:
Hệ số nhóm η :
n1: Số hàng dọc = 2
n2: Số cọc trong 1 hàng = 2

 ( n − 1) n2 + ( n2 − 1) n1 
η = 1−θ  1
 = 0.84
90
n
n
1 2


d
 0.3 
0
θ = arctg   = arctg 
 = 14 2 '10 ''
s
 1.2 

Qnh = η × nc × Pc = 0.84 × 4 × 270 = 907.2( KN )

∑N

tt

⇒ Qnh

Ta có:

+ Qd = 987( KN )

< ∑ N tt

(không thoả) chọn n = 6.

Qnh = Qnh = η × nc × Pc = 0.84 × 6 × 270 = 1361( KN )
⇒ Qnh

< ∑ N tt

(Thoả điều kiện)

Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước)

ϕtb

( hϕ )
= i i

∑l

( 5.9 × 3 30 '+ 6 × 5 2 '+ 1.9 ×13 30 '+ 3.8 ×15 30 '+ 1.8 ×10 24 ') = 7 56 '
=
0

i

α=

0

0

0

0

0

5.9 + 6 + 1.9 + 3.8 + 1.8

ϕtb 0
= 1 59 '
4

Kích thước móng quy ước:

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 31

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Bqu = ( B − 2× y ) + 2× h 0× tg α = ( 2.5− 2× 0.15 )+ 2× 19.5× tg (1 059' =
) 3.55m
Lqu = ( B − 2× y ) + 2× h 0× tg α = ( 2.5− 2× 0.15 )+ 2× 19.5× tg (1 059 ' =
) 3.55m
Vậy:

Fqu = Bqu × Lqu = 3.55× 3.55= 12.60 ( m 2 )

 A = 0.1382

ϕ = 7 056 ' ⇒  B = 1.5527
 D = 3.926

∑γ h + γ D
=
∑h + D
*

γ

*
II

i i

i

f

f

( 5.9 ×14.45 + 6 ×15.09 + 1.9 ×18.57 + 3.8 ×19.87 + 1.8 ×19.37) + 1.5 × 14.45 )
19.5 + 1.5
⇒ RII = A × Bqu γ II + B (h0 + D f )γ *II + DcII

= 16.34 ( KN / m 2 )

= 0.1382 × 3.55 × 19.08 + 1.5527 × ( 19.5 + 1.5 ) × 16.38 + 3.9326 × 41.7 = 721.15 ( KN / m 2 )

Nội lực quy về tâm khối móng quy ước:

σ bt

N

=

tc
qu

tc
Bqu
Lqu
tc

σ max

∑N
=

σ min

∑N
=

tc

=

qu

tc
qu

B Lqu

5041
= 400 ( KN / m 2 ) < R II = 721.15 ( KN / m 2 )
3.55 × 3.55

∑M
+

tc
qu
2
qu

=

tc
qu
tc 2
qu qu

=

tc
qu

B L
6

tc
qu

qu

B Lqu

∑M

B L
6

∑N

tc
qu

5041
302.5
+
= 440.5 ( KN / m 2 ) <1.2 RII =865.38 ( KN / m 2 )
2
3.55 × 3.55 3.55 × 3.55
6
5041
302.5

= 359.44 ( KN / m 2 ) > 0
2
3.55 × 3.55 3.55 × 3.55
6

(

= N tc + Fqu γ ( ∑ hi + D f ) + ( Fd hd + nFc hi ) γ bt − γ

)

= 600 + 12.46 × 16.38 × ( 19.5 + 1.5 ) + ( 2.5 2 × 1.2 + 6 × 0.32 × 19.5 ) × ( 25 − 166.38 ) = 5041( KN )

∑M

tc

=M tc + H tc × hd = 104.35 + 165.22 × 1.2 = 302.6 ( KNm )

Ta có:

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 32

Đồ Án Nền Móng

σ bt

∑N
=

tc
qu

tc
qu

B Lqu
tc

σ max

∑N
=

tc

σ min

∑N
=

=

qu

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

5041
= 400 ( KN / m2 ) < R II = 721.15 ( KN / m 2 )
3.55 × 3.55

∑M
+

tc
qu
2
qu

=

∑M

tc
qu
tc 2
qu qu

=

tc
qu

tc
qu

B L
6

B Lqu

qu

tc
Bqu
Lqu

B L
6

5041
302.5
+
= 440.5 ( KN / m 2 ) < 1.2 RII = 865.38 ( KN / m 2 )
2
3.55 × 3.55 3.55 × 3.55
6
5041
302.5

= 359.44 ( KN / m2 ) > 0
2
3.55 × 3.55 3.55 × 3.55
6

Vậy: Đất nền phía dưới đài cọc thoả mãn điều kiện ổn định
5. Kiểm tra độ lún của móng cọc (độ lún của đất nến dưới mũi cọc)
Áp lực gây lún:
σ gl = σ tb −( ∑ γih i +D f γ) =400 −5.9 14.45
×
6+ 15.09
×
1.9
+ 18.69
×
3.8
+ 19.96
×
1.8
+ 19.5
×2 ( 1.5 + 14.45×)

99.40
=(

Chọn bề dày lớp phân bố là m
P1i = σ tb ứng suất trung bình lúc đầu lớp thứ i
P2i = P1i+σ tb ứng suất trung bình lúc sau lớp thứ i
Sau đó dựa vào thí nghiệm lớp cố kết ta tính lún như sau:
n

n

i =1

i =1

S = ∑S = ∑

e1i − e2i
× hi
1 + e1i

Bảng tính lún móng cọc với Bqu=3.55(m)
Kiểm tra độ lún của móng cọc
ÖÙng suaát taïi ñaùy khoái moùng quy öôùc do taûi troïng ngoaøi vaø taûi
troïng baûn thaân khoái moùng gaây ra:
P = Ptbtc = 40 (KN)
ÖÙng suaát gaây luùn taïi ñaùy khoái moùng quy öôùc :
σglz=o = P-γ ñaát HM= 400 – (5.9 ×14.45 + 6 × 15.09 + 1.9× 18.57 + 3.8× 19.87 + 1.8× 19.37)
⇒ σglz=o=400 -321.45 = 78.55 (KN)
Lớp Điểm

Z

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Z
Bqu

K0

σz

σ bt

Pli

P2i (KN/m2)

e1i

e2i

Si(cm)

(KN/m2) (KN/m2) (KN/m2)

Trang 33

KN
/ 2)m

Đồ Án Nền Móng
1

0

0

1

1.2

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh
0

1

78.55

24.51

34.31 105.9909

0.8

0.76 0.027

53.92 109.2605

0.8

0.788 0.009

0.34 0.825 64.804 44.118

2
2

2.4

0.68 0.584 45.873 63.726

3

3.6

1.01 0.374 29.378 83.334

4

4.8

1.35 0.248

3

73.53 111.1555 0.798 0.79 0.005

4

93.13 117.5581 0.796 0.79 0.004
19.48

102.92

5

112.7 127.0724 0.658 0.657 0.001
5

6

1.69 0.117 9.1904 122.55

6

7.2

2.03 0.108 8.4834 142.16

6

132.4 141.1909 0.657 0.656 0.001

7

152
7

8.4

2.37 0.053 4.1632 161.77

8

9.6

2.7

9

10.8 3.04 0.055 4.3203 200.98

8

158.2853 0.657 0.656 5E-04

171.6 176.5579 0.656 0.655 7E-04
0.074 5.8127 181.37

9

191.2 196.2445 0.655 0.655 5E-04

10

210.8
10

12

214.36

0.654 0.654 3E-04

3.38 0.036 2.8278 220.59
0.408(m)=4.8(cm)

Vậy thoả điều kiện về độ lún vì S = 4.8(cm) < 8 (cm)
6. Kiểm tra xuyên thủng đài cọc:
Bê tông B25 co Rbt = 10500 (KN/m2)
Theo điều kiện xuyên thủng:
Pxt ≤ Pcx
S xt = 4hod × ( bcot + hod )
P

Mà:

∑N
=

tt

N tt γ tb D f Fd

=
4
4
tb
⇒ Pxt = 4 Pc = 896( KN )
tb
c

690 + 22 ×1.5 × 2.52
=
= 224( KN 0
4

⇒ Pcx = 0.75 Rbt × Sxt = 0.75 × 10500 × (4 ×1.1× (0.6 + 1.1) = 58905( KN )
Chọn hd = 1.1(m) và lớp bảo vệ a = 0.1(m)⇒ hd = 1.2(m)
Chọn bê tông B25 có Rb = 14500 (KN/m2)
SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 34

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

Thép AII có Rs = 280000 (KN/m2), b = 3 (m), L = 3 (m), h0 = 1.1 (m)
Theo phương mặt cắt 1-1:

M1-1 = 1× 2 Pmax = 1× 2 × 275 = 550( KNm)
Theo TCXDVN 356-2005

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 35

Đồ Án Nền Móng

αm =

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

M 1−1
550
=
= 0.015 < αR = 0.417
2
Rbbho 14500 × 3 ×1.12

ξ = 1−

( 1 − 2α m )

= 1−

( 1 − 0.015)

= 0.01

ξ Rbbh0 0.01×14500 × 2.5 ×1.1
=
= 1.72 ×10−3 ( m2 ) = 17.2 ( cm )
Rs
280000
A
17.2
µ= s =
×100% = 0.63% > µin = 0.05%
bho 250 ×110
As =

Với As = 17.2(cm2) chọn 12φ 14 (As = 18.47)
⇒a = 200
Vậy chọn: 12φ 14 a200
Theo phương mặt cắt 2-2

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 36

Đồ Án Nền Móng

GVHD- Ths.Ngô Phi Minh

M 2−2 = 1× ( Pmin + Pmin ) = 1× ( 275 + 218 ) = 493 ( KNm )
Theo TCXDVN 356-2005

αm =

M 2−2
493
=
= 0.01 < αR = 0.417
2
Rbbho 14500 × 3 ×1.12

ξ = 1−

( 1 − 2α m )

= 1−

( 1 − 0.01)

= 0.01

ξ Rbbh0 0.01×14500 × 3 ×1.1
=
= 1.70 × 10−3 ( m2 ) = 17 ( cm )
Rs
280000
A
17
µ= s =
×100% = 0.06% > µin = 0.05%
bho 250 ×110
As =

Với As = 17(cm2) chọn 12φ 14 (As = 18.5
⇒a =200
Vậy chọn: 12φ 14 a200

SVTH-Huỳnh Đức Trí

Trang 37

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful