Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các ngân hàng thương

mại nhà nước, ngân hàng thương mại
cổ phần, ngân hàng liên doanh và ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.
Ngân hàng Á Châu (ACB) và Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã được niêm yết trên thị trường chứng
khoán Việt Nam. Theo lộ trình, các ngân hàng thương mại nhà nước cỡ lớn sẽ được cổ phần hóa và niêm yết
trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã
được cổ phần hóa và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội vào tháng 12, 2007.

Ngân hàng quốc doanh (xếp theo tổng khối lượng
tài sản)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) 267.000 tỷ
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 202.000 tỷ
Ngân hàng Công thương Việt Nam (Incombank)
Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)
Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (MHB)
Quỹ Tín dụng Nhân dân

Ngân hàng cổ phần
Stt /Tên ngân hàng / Vốn điều lệ / Tên giao dịch tiếng Anh
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.

Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân
Ngân

hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng
hàng

Á Châu 2.530 tỷ (AsiaCommercialBank)
Đại Á 500 tỷ (DaiABank)
Đông Á 1,400 tỷ (DongABank)
Đông Nam Á 2.550 tỷ (đến 12/2007) (SEABank)
Đại Dương 200 tỷ (OceanBank / OCB)
Đệ Nhất 300 tỷ (FirstBank)
An Bình 1.131 tỷ (ABBank)
Bắc Á 400 tỷ (NASBank /NASB)
Dầu khí Toàn Cầu 500 tỷ (GP.Bank)
Gia Định 210 tỷ (GiadịnhBank)
Hàng hải 700 tỷ (Maritimebank / MSB)
Kỹ Thương Việt Nam 1.500 tỷ (Techcombank)
Kiên Long 580 tỷ
Nam Á 576 tỷ (NamABank)
Nam Việt 500 tỷ
Các doanh nghiệp Ngoài quốc doanh 750 tỷ (VPBank)
Ngoại thương Việt Nam 171.000 tỷ (Vietcombank)
phát triển Nhà Hà Nội 1.260 tỷ (Habubank / HBB)
Phát triển Nhà TPHCM 500 tỷ (HDB)
Phương Đông 775 tỷ (Oricombank / OCB)
Phương Nam 1.290 tỷ (Southernbank / PNB)
Quân Đội 1.045 tỷ (Military Bank / MCSB, MB)
Miền Tây 1.000 tỷ (www.WesternBank.vn)
Quốc tế 1.000 tỷ (VIBank / VIB)
TMCP Sài Gòn 1.200 tỷ (SCB)
Sài Gòn Công Thương 689 tỷ (Saigonbank)
Sài Gòn Thương Tín 4.494tỷ (Sacombank)
Sài Gòn-Hà Nội 500 tỷ (SHB / Sahabank)
Thái Bình Dương 553 tỷ (PacificBank)
Việt Á 500 tỷ (VietABank / VAB)
Việt Hoa 73 tỷ
Việt Nam Thương tín 500 tỷ
Xăng dầu Petrolimex 200 tỷ (Petrolimex Group Bank / PGBank)
Xuất nhập khẩu 1.870 tỷ (Eximbank / EIB)
Bảo Việt (1.000 tỷ đồng)
Dầu khí (5.000 tỷ đồng)
Liên Việt (3.300 tỷ đồng)
FPT (1.000 tỷ đồng)

(Vốn điều lệ chưa cập nhật)
Bốn ngân hàng cuối trong danh sách mới được chấp thuận về nguyên tắc.

Nguồn NHNN Việt Nam:

Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:
1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995
2.Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam
Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
3.Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996
5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long
Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997
6.Ngân hàng phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006
Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:
Stt Tên ngân hàng
1

An Bình

Số đăng ký
Ngày cấp

Vốn pháp
định

0031/NH-GP

2.300 tỷ

Địa chỉ trụ sở chính
47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM

15/04/1993

đồng

2

Bắc Á

0052/NHGP
01/09/1994

400 tỷ
đồng

117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An

3

Dầu khí Toàn
Cầu

0043/NH-GP
13/11/1993

1.000 tỷ
đồng

273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

4

Gia Định

0025/NHGP
22/08/1992

444
tỷđồng

135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận,
TPHCM

5

Hàng hải

0001/NHGP
08/06/1991

1400 tỷ
đồng

Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội

6

Kiên Long

0054/NH-GP
18/09/1995

580 tỷ
đồng

44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh
Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang

7

Kỹ Thương

0040/NHGP
06/08/1993

2.521 tỷ
đồng

70-72 Bà Triệu. Hà Nội

8

Miền Tây

0016/NH-GP
06/04/1992

200 tỷ
đồng

127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần
Thơ

9

Nam Việt

0057/NH-GP
18/09/1995

500 tỷ
đồng

39-41-43 Bến Chương Dương, Q1,
TPHCM

10

Nam Á

0026/NHGP
22/08/1992

575,9 tỷ
đồng

97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM

11

Ngoài quốc
doanh

0042/NHGP
12/08/1993

1.500 tỷ
đồng

số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

12

Nhà Hà Nội

0020/NHGP
06/06/1992

1.400 tỷ
đồng

B7 Giảng Võ. Q Ba Đình. Hà Nội

13

Phát triển Nhà
TPHCM

0019/NHGP
06/06/1992

500 tỷ
đồng

33-39 Pasteur. Q1. TP HCM

14

Phương Nam

0030/NHGP
17/03/1993

1.434 tỷ
đồng

279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM

15

Phương Đông

0061/NHGP
13/04/1996

1.111
tỷđồng

45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM

16

Quân Đội

0054/NHGP
14/09/1994

1.547 tỷ
đồng

03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội

17

Quốc tế

0060/NHGP
25/01/1996

2.000 tỷ
đồng

64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội

18

Sài Gòn

0018/NHGP
06/06/1992

1.970 tỷ
đồng

193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM

19

Sài Gòn-Hà Nội

0041/NH-GP
13/11/1993

500 tỷ
đồng

138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi –
TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ

20

Sài gòn công

0034/NHGP

1.020

Số 2C Phú Đức Chính,Q1. TPHCM

thương

04/05/1993

tỷđồng

21

Sài gòn thương
tín

0006/NHGP
05/12/1991

4.449 tỷ
đồng

266-268 Nam kỳ khởi nghĩa.
Q3.TPHCM

22

Thái Bình
Dương

0028/NHGP
22/08/1993

553 tỷ
đồng

340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình,
TPHCM

23

Việt Nam
Thương tín

2399/QĐNHNN
15/12/2006

500 tỷ
đồng

35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng,
tỉnh Sóc Trăng

24

Việt Á

12/NHGP
09/05/2003

500
tỷđồng

115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP
HCM

25

Xuất nhập khẩu

0011/NHGP
06/04/1992

2.800 tỷ
đồng

7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM

26

Xăng dầu
Petrolimex

0045/NH-GP
13/11/1993

200 tỷ
đồng

132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao
Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

27

Á Châu

0032/NHGP
24/04/1993

2.630 tỷ
đồng

442 Nguyễn Thị Minh Khai. Q3. TP
HCM

28

Đông Nam Á

0051/NHGP
25/03/1994

3.000 tỷ
đồng

16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

29

Đông Á

0009/NHGP
27/03/1992

1,400
tỷđồng

130 Phan Đăng Lưu. Q Phú Nhuận.
TPHCM

30

Đại Dương

0048/NH-GP
30/12/1993

1.000 tỷ
đồng

Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng TP Hải Dương

31

Đại Tín

0047/NH-GP
29/12/1993

504 tỷ
đồng

Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh
Long An

32

Đại Á

0036/NH-GP
23/09/1993

500 tỷ
đồng

56-58 Đường Cách mạnh tháng 8Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai

33

Đệ Nhất

0033/NHGP
27/04/1992

300 tỷ
đồng

715 Trần Hưng Đạo. Q5. TPHCM

Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:
Stt

1

Tên ngân
hàng

Số đăng ký Vốn điều
Ngày cấp
lệ

Mỹ Xuyên

0022/NHGP
12/09/1992

500 tỷ
đồng

Địa chỉ trụ sở chính
248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã
Long Xuyên- Tỉnh An Giang

Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
STT

1

Tên ngân hàng

INDOVINA BANK

Số Giấy
Phép
135/GP-

Ngày tháng cấp
giấy phép
21/11/1990

Địa chỉ

39 Hàm Nghi, Q1, TPHCM

Vốn điều
lệ
(triệu
USD)
50 triệu

SCCI

USD

2

SHINHANVINA
BANK

10/NH-GP

04/01/1993

3-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1,
TPHCM

30 triệu
USD

3

VID PUBLIC BANK 01/NH-GP

25/03/1992

53 Quang Trung, Hà Nội

20 triệu
USD

4

VINASIAM (Việt
Thái)

19/NH-GP

20/04/1995

2 Phú Đức Chính, Q.1,
TPHCM

20 triệu
USD

5

Việt-Nga

11/GPNHNN

30/10/2006

85 Lý Thường Kiệt, Quận
Hoàn Kiếm, Hà NộI

30 triệu
USD

Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
STT

Tên ngân hàng

Số Giấy
Phép

Ngày tháng
cấp giấy phép

Địa chỉ

Vốnđiều lệ
(triệu USD)
15 triệu
USD

1

ABN Amro Bank(Hà lan)

23/NHGP

14/09/1995

360 Kim Mã, Hà Nội

2

ANZ (Australia & New
Zealand Banking Group) (Úc)

08/NHGPCN

19/01/1996

TPHCM (CN phụ)

3

ANZ (Australia & New
Zealand Banking Group) (Úc)

07/NH-GP

15/06/1992

14 Lê Thái Tổ, Hà Nội

20 triệu
USD

4

BANK OF CHINA (Trung
Quốc)

21/NH-GP

24/07/1995

115 Nguyễn Huệ, Q.1,
TPHCM

15 triệu
USD

5

BANK OF TOKYO
MISUBISHI UFJ (Nhật)

24/NH-GP

17/02/1996

5B Tôn Đức Thắng, Q.1,
TPHCM

45 triệu
USD

6

BANKOK BANK(Thái lan)

03/NH-GP

15/04/1992

35 Nguyễn Huệ,
Q.1,TPHCM

15 triệu
USD

06/NHGPCN

10/08/1994

Hà Nội (CN phụ) 56 Lý
Thái Tổ

7

BNP (Banque Nationale de
Paris) (Pháp)

05/NH-GP

05/06/1992

SaiGon Tower, 29 Lê
Duẩn, Q.1, TPHCM

15 triệu
USD

8

CALYON (Pháp)

02/NH-GP

01/04/1992

21-23 Nguyễn Thị Minh
Khai, TPHCM

20 triệu
USD

9

CALYON (Pháp)

04/NH-GP

27/05/1992

Hà Nội Tower, 49 Hai Bà
Trưng, Hà Nội (CN phụ)

10

CHINFON COM. BANK
(Đài loan)

11/NH-GP

09/04/1993

14 Láng Hạ, Hà Nội

07/NHGPCN

24/12/1994

27 Tú Xương, Quận 3,
TPHCM (CN phụ)

30 triệu
USD

20 triệu
USD

11

CITY BANK (Mỹ)

13/NH-GP

19/12/1994

17 Ngô Quyền,Hà Nội

12

CITY BANK (Mỹ)

35/NHGPCN

22/12/1997

TPHCM(CN phụ)

13

Cathay United Bank (Đài
Loan)

08/GPNHNN

29/06/2005

123 Trần Quý Cáp, Thị
xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng
Nam

15 triệu
USD

14

Chinatrust Com.Bank (Đài

04/NH-GP

06/02/2002

1-5 Lê Duẩn, Q1,

15 triệu

TPHCM 15 triệu USD .1. Saigon Trade Center..13. Q.Hoàn Kiếm. Q.Q.14.Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 12/GPNHNN 28/12/2005 Tầng 2. Q1. Q1. 115 Nguyễn Huệ. Hà Nội 15 triệu USD 33 Standard Chartered Bank (Anh).1. 29 Lê Duẩn. Hà Nội 15 triệu USD 20 JP Morgan CHASE bank(Mỹ) 09/NH-GP 27/07/1999 29 Lê Duẩn. TP. Q1. Sun Wah. TPHCM 15 triệu USD 19 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) 01/NHNNGP 04/01/2005 23 Phan Chu Trinh.loan) TPHCM USD 15 DEUSTCHE BANK (Đức) 20/NH-GP 28/06/1995 Saigon Centre tầng 12.1. 115 Nguyễn Huệ. Q.HCM 15 triệu USD 17 First Commercial Bank (Đài loan) 09/NHNNGP 09/12/2002 88 Đồng Khởi. (Đài loan) 25/NH-GP 03/05/1996 5B Tôn Đức Thắng. Q1.1. Q. TPHCM 15 triệu USD 21 KOREA EXCHANGE BANK 298/NH-GP 29/08/1998 (KEB) (Hàn Quốc) 360 Kim Mã Hà nội 15 triệu USD 22 LAO-VIET BANK (Lào) 05/NH-GP 23/03/2000 17 Hàn Thuyên. Q1. TPHCM 15 triệu USD 28 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 26/NH-GP 03/07/1996 63 Lý Thái Tổ.65 Lê Lợi. Q1. Q. Q3.1. TPHCM 15 triệu USD 27 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 02/GPNHNN 30/03/2006 Tầng 18. TPHCM 15 triệu USD 16 FENB (Mỹ) 03/NHNNGP 20/05/2004 Số 2A-4A. TPHCM 15 triệu USD 25 MAY BANK (Malaysia) 22/NH-GP 15/08/1995 63 Lý Thái Tổ. TPHCM 15 triệu USD 32 STANDARD CHARTERED BANK (Anh) 12/NH-GP 01/06/1994 49 Hai Bà Trưng. TP HCM 15 triệu USD 18 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) 15/NH-GP 22/03/1995 235 Đồng khởi. TPHCM 15 triệu USD 31 SHINHAN BANK (Hàn Quốc) 17/NH-GP 25/03/1995 41 Nguyễn Thị Minh Khai. Hà Nội 2. Q. Hà Nội 15 triệu USD 29 NATEXIS (Pháp) 06/NH-GP 12/06/1992 173 Võ Thị Sáu.5 triệu USD 23 LAO-VIET BANK (Lào) 08/NHGP 14/04/2003 181 Hai Bà Trưng. TPHCM 15 triệu USD 30 OCBC (Singapore)(Keppel) 27/NH-GP 31/10/1996 SaiGon Tower.1. Tôn Đức Thắng.5 triệu USD 24 MAY BANK (Malaysia) 05/GPNHNN 29/03/2005 Cao ốc Sun Wah Tower. TPHCM (CN thứ 2) 2. Hà Nội 15 triệu USD 26 Mega International Commercial Co.

TPHCM 15 triệu USD 36 WOORI BANK (Hàn Quốc)Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 1854/GPNHNN 20/12/2005 P808. TPHCM 16 Commonwealth Bank of Australia (Australia) 1563/QĐNHNN 28/10/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội 30/01/2007 162 Pasteur.1 HCM . Hà Nội 5 American Express Bank (Mỹ) 01/GPNHNN 29/01/2007 Số 8 Nguyễn Huệ. Q1.Bank Aktiengesellschaft (Đức) 293/QĐNHNN 30/01/2007 35 Nguyễn Huệ. lầu 18 toà nhà Sun Wah. Hà Nội 10 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 292/QĐNHNN 30/01/2007 40 Bà Huyện Thanh Quan HCM 11 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 1489/QĐNHNN 22/11/2004 50 Thi Sách Hà Nội 12 Cathay United Bank (Đài Loan) 09/GPNHNN 06/12/2004 88 Hai Bà Trưng. Hà Nội 8 Bank of India (Ấn Độ) 2355/QĐNHNN 07/12/2006 Số 2 Thi Sách. Q1. TPHCM 6 BHF .. 5B Tôn Đức Thắng.1. Ltd (Nhật) 06/GPNHNN 30/05/2006 Tầng M Toà nhà Sun Wah. Q1. 115 Nguyễn Huệ. Q. Q. TPHCM 4 American Express Bank (Mỹ) 1622/QĐNHNN 10/11/2005 31 Hai Bà Trưng. TP Hồ Chí Minh 15 triệu USD 37 WOORI BANK(Hàn Quốc) (Hanvit cũ) 16/NH-GP 10/07/1997 360 Kim Mã. TP Hồ Chí Minh 15 triệu USD 35 UNITED OVERSEAS BANK 18/NH-GP (UOB)(Singapore) 27/03/1995 17 Lê Duẩn. 115 Nguyễn Huệ. HCM 7 BNP Paribas (Pháp) 1588/QĐNHNN 11/08/2006 6B Tràng Tiền. Q1. Q. Q1.1. TPHCM 14 Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) 711/QĐNHNN 12/04/2006 41B Lý Thái Tổ Hà Nội 15 Commerzbank (Đức) 03/GPNHNN 11/04/2006 Toà nhà Landmark. Q. Hà Nội 13 Cathay United Bank (Đài Loan) 06/GPNHNN 12/05/2005 26 Hồ Tùng Mậu.34 Sumitomo-Mitsui Banking Corporation (Nhật Bản)(SMBC) 20/12/2005 Toà nhà The Landmark T9.1. Hà Nội 15 triệu USD 1855/GPNHNN Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam STT Tên ngân hàng Số Giấy Phép Ngày tháng cấp giấy phép Địa chỉ 1 ABN Amro (Hà Lan) 294/QĐNHNN 2 ANZ BANK (Úc) 07/GP-VPĐD 10/04/2003 6 Phan Văn Trị Cần Thơ 3 Acom Co. Tp HCM 9 Bayerische Hypo-und Vereinsbank (Đức) 1991/QDNHNN 20/10/2006 2 Ngô Quyền. 5B Tôn Đức Thắng. Q1.

Q. TPHCM 33 Korea Exchange Bank (Hàn quốc) 06/GP-VPĐD 24/07/2002 34 Lê Duẩn. 37 Tôn Đức Thắng. phườn An Cư. 5B Tôn Đức Thắng. TP. Cần Thơ 28 Hua Nan Commercial Bank. Q. 56 Lý Thái Tổ. Ba Đình. Hà Nội 26 Hana Bank (Hàn Quốc) 56/GPNHNN 12/11/2007 Tầng 10. 1925 Nguyễn Huệ. Toà nhà Bitexco.1. Hà Nội . Q.1. Q1. Ninh Kiều.HCM 27 Hongkong & Shanghai Banking Corporation (HSBC) (Anh) 1829/QĐNHNN 21/09/2006 12 Đại lộ Hoà Bình.17 DEUSTCHE BANK (Đức) 04/GPNHNN 04/05/2007 Hà Nội 18 Dresdner Bank AG (Đức) 1657/QĐNHNN 17/11/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội 19 E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) 03/GPNHNN 11/04/2007 37 Tôn Đức Thắng. Tp HCM 35 Land Bank of Taiwan (Đài Loan) 07/GPNHNN 12/05/2005 Lầu 7.1. Q. Hà nội 21 Fortis Bank (Bỉ) 08/GPNHNN 11/09/2006 Toà nhà Daewoo. Tp HCM 34 KrasBank (Nga) 01/GP-VPĐD 28/01/2003 37 Tôn Đức Thắng. Q1. TPHCM 20 First Commercial Bank (Đài loan) 312/QĐNHNN 30/03/2004 198 Trần Quang Khải.1. HCM 23 Fubon Bank (Hongkong) Limited (Hồng Kông) 1530/QĐNHNN 24/10/2005 115 Nguyễn Huệ. TPHCM 36 Landesbank BadenWuerttemberg (Đức) 754/QĐNHNN 17/04/2006 27 Lý Thái Tổ Hà Nội 37 Mitsubishi UFJ Lease & Finance 17/GP- 13/09/2007 TPHCM 535 Kim Mã. Hoàn Kiếm. TPHCM 24 GE Money (Hồng Kụng) 05/GPNHNN 20/04/2006 P606 Metropole Center. Hà Nội 22 Fortis Bank (Bỉ) 1633/QĐNHNN 11/11/2005 115 Nguyễn Huệ. Q1. Hoàn Kiếm 25 HSH Nord Bank AG (Hamburgische Landesbank) (Đức) 346/QĐNHNN 06/04/2004 44B Lý Thường Kiệt. Ltd 05/GP-VPĐD 11/06/2004 (Đài Loan) 29 Indian Oversea Bank (Ấn Độ) 22/GPNHNN 25/01/2008 30 Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) 10/GPNHNNVPĐD 13/10/2005 34 Lê Duẩn. Tp HCM 31 JP Morgan Chase Bank (Mỹ) 1567/QĐNHNN 22/12/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội 32 Kookmin Bank 22/GPNHNN 21/09/2007 1709A Trung tâm thương mại Sài Gòn.1. Q1. Q.

Broadway D. N.Phát triển (Nhà nước) STT Tên ngân hàng Vốn điều Tên giao dịch tiếng Anh. Tp HCM 44 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) 1590/QĐNHNN 11/08/2006 44B Lý Thường Kiệt. Tp HCM Ngân hàng Chính sách .1. TPHCM 43 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) 1589/QĐNHNN 11/08/2006 2A-4A Tôn Đức Thắng.1. Tôn Đức Thắng.1.1. Q1. Q. Ltd. Hà Nội 39 National Bank of Kuwait (Côoét) 1124/QĐNHNN 09/09/2004 Sun Wah Tower. Hà Nội 45 Taishin International Bank (Đài Loan) 02/GPNHNN 11/01/2005 Số 8 Nguyễn Huệ.Hà Nội 41 Reiffeisen Zentral Bank Ostrreich (RZB) (Áo) 242/QĐNHNN 10/03/2005 6 Phùng Khắc Hoan. Q1. 115 Nguyễn Huệ. Q1. Q. Tp HCM 42 Sinopac Bank (Đài Loan) 1450/QĐNHNN 24/07/2006 2A-4A. TPHCM 40 Nova Scotia Bank (Canada) 2116/QĐNHNN 10/11/2006 17 Ngô Quyền. 152 Nguyễn Lương Bằng. Tp HCM 50 Visa International (Mỹ) 03/GPNHNN 26/01/2005 SaiGon Tower. Q. TPHCM 51 Wachovia.A (Mỹ) 16/GP-VPĐD 08/08/2003 235 Đồng Khởi.A (Mỹ) 01/GPNHNN 20/02/2006 6B Tràng Tiền. TPHCM 46 Taiwan Shin Kong Commercial Bank 23/GPNHNN 21/09/2007 Lầu 3. Ltd (Đài Loan) 11/GPNHNN 01/12/2005 Đồng Nai 48 The Sumitomo Bank. TPHCM 47 The Shanghai Commercial and Savings Bank. Q7. website Cập nhật .Company Limited NHMM 38 Natexis Banque BFCE (Pháp) 1494/QĐNHNN 22/11/2004 53 Quang Trung. 29 Lê Duẩn. Q. Quận 1. Hà Nội 49 Union Bank of Taiwan (Đài Loan) 1290/QĐNHNN 30/08/2005 8 Nguyễn Huệ. (Nhật) 07/GPNHNN 24/09/2004 44Lý Thường Kiệt. N. Hà Nội 52 Wachovia.

vn 19/07/201 0 4 Đông Á 4500 DongA Bank.vn 31/12/200 9 5 Đông Nam Á 5068 SeABank seabank.com.vn 01/10/201 0 13 Kỹ 8788 Thương [cần dẫn nguồn] Việt Nam Techcombank techcombank. GD giadinhbank.gov.vn 26/07/201 0 8 An Bình ABBank abbank.vn Bank for Investment and Development of Vietnam BIDV bidv.com.056 5 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 20708 [sửa]Hệ [cần dẫn nguồn] [1] [cần dẫn nguồn] Vietnam Development Bank VDB vdb.vn 21/02/2011 thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam STT 1 [cần dẫn nguồn] vbsp. tên viết tắt website Cập nhật đến 1 Phương Đông 3.112 [sửa]Ngân CCF website www.com.vn 12/2010 Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Agribank agribank.vn 4/5/2011 3 Đại Á 3100 Dai A Bank daiabank.vn hàng thương mại cổ phần ST Tên ngân Vốn điều lệ T hàng tỷ đồng Tên giao dịch tiếng Anh.com 12/2010 [cần dẫn nguồn] 3000 .vn B 12/11/201 0 Hàng Hải 5000 Việt Nam [cần dẫn nguồn] Maritime Bank.vn 08/06/2011 MHB mhb.com.lệ tỷ đồng đến tên viết tắt 1 Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt 15000 Vietnam Bank for Social Policies [cần dẫn nguồn] Nam VBSP 2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 5000 3 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 14.vn 11/06/201 0 10 Dầu khí 3018 Toàn Cầu [cần dẫn nguồn] GP. tên viết tắt tỷ đồng Quỹ Tín dụng Nhân dân Trung ương 1. FCB ficombank.vn 31/08/201 0 7 Đệ Nhất 2000 First Commercial Joint Stock Bank.com.vn 01/04/201 1 14 Kiên KienLongBank kienlongbank. MSB msb.com.org.ccf. DAB dongabank. ACB acb. OCB ocb.252 Asia Commercial Bank.vn 31/12/201 0 6 Đại Dương 5000 Oceanbank oceanbank.vn Tên ngân hàng Vốn điều lệ Tên giao dịch tiếng Anh.com.vn 12/2010 9 Bắc Á NASBank. NASB nasbank.com.vn 31/12/201 0 2 Á Châu 11. Ficombank.com.Bank gpbank.140 Orient Commercial Bank.com.com.vn 31/12/201 0 11 Gia Định 12 [cần dẫn nguồn] [2] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [3] [4] 3830 [cần dẫn nguồn] 3000 [cần dẫn nguồn] 2000 GIADINHBANK.com.com.com.600 4 Ngân hàng phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long 3.

com.vn 31/12/200 9 26 Sài Gòn Thương Tín Sacombank http://www.com.lienvietpostbank.scb. PNB http://www.vn/ 26/07/201 0 30 Bảo Việt 1500 BaoVietBank. SHB http://shb.vn 29/6/2011 35 Tiên Phong TienPhongBank http://www.vn 15/4/2010 Việt Nam 4000 Thịnh [cần dẫn nguồn] Vượng VPBank vpb.baovietbank. PG Bank http://www.vn 31/12/201 0 NaViBank navibank.vn/ 31/12/200 9 29 Việt Á 3000 VietABank.com.com.com. MB.com.com. VAB http://www.com.vn 03/08/201 0 18 Nhà Hà Nội Habubank.vn 30/12/201 0 36 Ngoại thương http://www.vn 01/05/201 1 21 Quân Đội 7300[1] Military Bank.com.vn 23/11/201 0 http://www.com. http://www.vn .phuongnambank. BVB http://www.vietcombank.co m.vn 31/12/201 0 22 Phương Tây 2000 Western Bank http://www.vn 18/02/201 1 23 Quốc tế 4000 VIBBank.vn 27/9/2010 33 Xuất nhập 12355 [cần dẫn nguồn] khẩu Eximbank.vietbank.vn 19/07/201 0 34 Bưu Điện 6460 Liên Việt [cần dẫn nguồn] LienVietPostBank http://www.mdb.vn 23/09/201 0 32 Xăng dầu 3000 Petrolime [cần dẫn nguồn] x Petrolimex Group Bank.com.http://www.vn/ 01/4/2011 28 Việt Nam 3399 Tín Nghĩa [cần dẫn nguồn] Vietnam Tin Nghia Bank http://www.tpb.tinnghiabank.westernbank.com.vn 31/11/201 0 31 Việt Nam 3000 Thương [cần dẫn nguồn] Tín VietBank http://www.mcsb. HBB habubank.sacombank.com..vib.vn 31/12/201 0 19 Phát 5450 Triển Nhà [cần dẫn nguồn] TPHCM HDBank hdbank.Long [cần dẫn nguồn] Nam A Bank nab.com/ 28/05/201 0 27 Sài GònHà Nội SHBank.com.militarybank.com.com.vn/ 27/12/201 0 25 Sài Gòn Công Thương Saigonbank saigonbank.com.com.vn 28/12/201 0 20 Phương Nam Southern Bank.vn/ 13/11/200 9 15 Nam Á 16 Nam Việt 17 37 3000 [cần dẫn nguồn] 1820 [cần dẫn nguồn] 3000 [cần dẫn nguồn] 3049 [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] 4184 [cần dẫn nguồn] 2460 [cần dẫn nguồn] 10739 [cần dẫn nguồn] 5000 [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] 3000 [cần dẫn nguồn] 19698 [cần dẫn nguồn] [2 Vietcombank ] Phát 3000 Triển Mê [cần dẫn nguồn] MDB .com.vietabank.vn 17/06/201 0 24 Sài Gòn SCB http://www. EIB http://www.pgbank. VIB http://www.eximbank.

standardchartered.indovinabank.db.com.com.vrbank.citibank.com/vietnam/ 3 Ngân hàng Citibank Việt Nam Citibank http://www.htm hàng liên doanh tại Việt Nam Tên ngân hàng 1 Ngân hàng Indovina 2 Ngân hàng Việt .anz.vn (tên cũ là IncomBank) 14/03/201 1 hàng 100% vốn nước ngoài và Ngân hàng Việt ở nước ngoài Vốn điều lệ tỷ VND Tên ngân hàng Tên giao dịch tiếng Anh.vn/ 7 Hong Leong Việt Nam 3000 Hong Leong Bank Vietnam Limited .com.vn/ VietinBank vietinbank.SHBVN http://www.com/vn/ 6 Shinhan Việt Nam 3000 Shinhan Vietnam Bank Limited .Kông 5000 38 Đại Tín 39 Công Thương 18712 [5] Việt Nam [sửa]Ngân Stt [cần dẫn nguồn] Trustbank 02/06/201 0 http://www. Vietnam http://www.vn/ 168.com.vn/ [cần dẫn nguồn] 7 triệu USD [cần dẫn nguồn] .vn/ SVB http://www. tên viết tắt Trang chủ 1 ANZ Bank Australia And Newzealand Bank http://www.shinhan. tên viết tắt Trang chủ [cần dẫn nguồn] IVB http://www.HLBVN http://www.vn 5 Standard Chartered Việt Nam 1000 Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited.com.hlb. Standard Chartered http://www.com.com.Nga 3 Ngân hàng ShinhanVina Vốn điều lệ 165 triệu USD Tên giao dịch tiếng Anh.shinhanvina.ca-cib.com/globalpresence/vietnam.trustbank.vn/ 4 HSBC (Việt Nam) 3000 HSBC http://www.my/vn 8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia 1000 9 Ngân hàng Doanh Nghiệp và Đầu Tư Crédit Agricole 10 Mizuho 11 Tokyo-Mitsubishi UFJ 12 Sumitomo Mitsui Bank 13 Commonwealth Bank [sửa]Ngân Stt [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] [cần dẫn nguồn] BIDC Ca-CIB http://www.hsbc.com/vietnam/ 2 Deutsche Bank Việt Nam Deutsche Bank AG.com.5 triệu USD VRB http://www.

vn/ LVB http://www.Lào [sửa] 62.vidpublicbank.4 VID Public Bank 5 Ngân hàng Việt .com.com.5 triệu USD [cần dẫn nguồn] 161 triệu USD [cần dẫn nguồn] 10 triệu USD [cần dẫn nguồn] VID PB http://www.Thái 6 Ngân hàng Việt .com/ .lao-vietbank.vn/ VSB http://vsb.

600 36 Nguyễn Cơ Thạch. Từ Liêm.DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI NHÀ NƢỚC (Đến tháng 6 năm 2011) STT 1 2 3 4 5 TÊN NGÂN HÀNG NH TMCP Ngoại Thƣơng ViệtNam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam NH TMCP Công Thƣơng ViệtNam Vietnam Bank for Industry and Trade NH Đầu Tƣ và Phát triển Việt Nam Bank for Investment and Development of Vietnam NH nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long Housing Bank of MekongDelta ĐỊA CHỈ SỐ ĐIỆN THOẠI 198 Trần Quang Khải – Hà Nội 39343137 SỐ FAX NGÀY CẤP PHÉP Vốn điều lệ/vốn đƣợc cấp (tỷ đồng) 38249067 286/QĐNH5 ngày 21/9/1996 17.36417194 Số lượng CN và SGD 65 .000 Stt Tên ngân hàng Số. số Fax 04.708 Số 9 Võ Văn Tần – quận 3. Hà Nội 39421030 39421032 142/GPNHNN ngày 03/7/2009 Tháp BIDV 35 Hàng Vôi.587 16.858 108 Trần Hưng Đạo. Hồ Chí Minh 39302501 39302506 769/TTg ngày 18/9/1997 3. ngày cấp giấy phép 1 Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam 131/2002/QĐTTg ngày 04/10/2002 Vốn Địa chỉ trụ sở điều lệ chính 8. Hà Nội. Hà Nội Số ĐT. Hoàng Mai. quận Hoàn Kiếm. 38313710 38313717 280/QĐNH5 ngày 15/01/1996 20. khu đô thị Mỹ đình I. 04. Hoàng Liệt.TP. Hà Nội 22205544 22200399 287/QĐNH5 ngày 21/9/1996 14.36417211.988 tỷ đồng Khu CC5 bán đảo Linh Đàm.

000 13 Quốc Tế (VIB) Vietnam International Commercial Joint Stock Bank 198B Tây Sơn – Hà Nội 9426.3841.000 14 Đông Nam Á(SeAbank) Sotheast Asia Commercial 16 Láng Hạ.135 8235.000 10 Kỹ thƣơng(TECHCOMBANK) Viet NamTechnologicar and Commercial Joint Stock Bank 70-72 Bà Triệu – Hà Nội 9446.919 9426.335 14/9/94 0054/ NHGP 7.183 9143.TP.376 8 Sài gòn công thƣơng Saigon bank for Industry & Trade Số 2C.063 06/4/92 0011/NHGP 10.460 Số 8 Lê Thái Tổ.TP.929 25/01/96 0060/ NHGP 4. phường Nguyễn Thái Bình.8299.693 06/6/92 0020/NHGP 3. Q Hoàn Kiếm.QI.8299.384 06/8/93 0040/ NHGP 6.HCM 8210.500 5 Xuất Nhập Khẩu(Eximbank) Viet namCommercial Joint Stock 7 Lê Thị Hồng Gấm – Q1 .883 8233.HCM 8334. Vinh.616 7723614 25/3/94 0051/ NHGP 5.193 04/5/93 0034/ NHGP 2.392 05/12/91 0006/NHGP 9.060 9340.179 4 Đông Á (EAB) DONG A Commercial Joint Stock Bank 130 Phan Đăng Lưu – Quận Phú NhuậnTPHCM 9951. Hà Nội 7723.402 22/8/92 0026/NHGP 3.Quận Ba Đình – Hà Nội 8232.420 9320.560 6 Nam Á ( NAMA BANK) Nam A Commercial Joint Stock Bank 97 bis Hàm Nghi.869 9288. Hà Nội 9288.DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN (Đến tháng 6 năm 2011) SỐ FAX NGÀY CẤP GP Vốn điều lệ/vốn đƣợc cấp (tỷ đồng) STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ SỐ ĐIỆN THOẠI 1 Nhà Hà Nội HABUBANK-HBB 15-17 Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội 8460.350 08/6/91 0001/NHGP 5.000 2 Hàng Hải The Maritime Commercial Joint Stock Bank Tòa nhà VIT 519 Kim Mã .HCM 9320.Q1.055 8296.085 8399.000 3 Sài Gòn Thƣơng Tín Sacombank 266-268 Namkỳ Khởi nghĩa – Q3.751 01/9/94 0052/ NHGP 3.483 9951. HCM 8.334 9 Việt Nam Thịnh vƣợng (VPBank) .3844277 038.HCM 9143.Phó Đức Chính.614 27/3/92 0009/NHGP 4. Đống Đa.TP.000 7 Á Châu (ACB) Asia Commercial Joint Stock Bank 442 Nguyễn Thị Minh Khai-Q3.932 11 Quân đội (MB) Military Commercial Joint Stock Bank 03 Liễu Giai.867 12/8/93 0042/ NHGP 4.408 8.368 9446.300 12 Bắc Á BACA Commercial Joint Stock Bank 117 Quang Trung – TP.885 24/4/93 0032/NHGP 9.Nghệ An 038.Hà Nội 8226.TP.

371 06/6/92 0019/ NHGP 3.Nhuận – TP.39423388 0041/NH-GP 13/11/93 93/QĐ-NHNN 20/01/2006 4.HCM 8299.336 09/5/2003 12/ NHGP 3.000 3.TP.6505 06/6/92 0018/ NHGP 4.000 23 26 7345.635 21 Sài Gòn (SCB) Sai Gon Commercial Joint Stock Bank 193-203 Trần Hưng Đạo .Joint Stock Bank 15 Phát triển nhà TP.HCM 8220.6501 8.999 0043/NH-GP 13/11/93 31/QĐ-NHNN 11/01/2006 3.HCM (HDBank) Housing development Commercial Joint Stock Bank 58 Nguyễn Đình Chiểu Q1-TP.TP.049 17 Việt Nam Tín Nghĩa Vietnam Tin Nghia Commercial Joint Stock Bank 50-52 Phạm Hồng Thái.000 19 Đệ Nhất (FCB) Firt Joint Stock Commercial Bank 715 Trần Hưng Đạo – Q5.000 16 Phƣơng Nam Southern Commercial Joint Stock Bank 279 Lý Thường Kiệt – Q11-TP HCM 8663.344 8299. Rạch Giá. TP. quận Hoàn Kiếm. TP. Sóc Trăng.HCM 08.891 17/3/93 0030/ NHGP 3.9300797 08.8775.000 25 An Bình (ABB) An binh Commercial Joint Stock Bank 47 Điện Biên Phủ.482 Nam Việt Nam Viet Commercial Joint Stock Bank 343 Phạm Ngũ Lão Q1. Quận 1.621. phường Bến Thành.399 18 Gia Định Gia Dinh Commercial Joint Stock Bank 135 Phan Đăng Lưu.345 08.HCM 08.738 18/9/95 0057/ NHGP 970/QĐNHNN 18/5/2006 3.270 9956.003 22/8/92 0025/ NHGP 2.890 8663.8216. tỉnh 079.314 27/4/93 0033/ NHGP 3. phường Cửa Nam.098 Sài gòn – Hà nội(SHB) Saigon-HanoiCommercial Joint Stock Bank 77 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội 04.963 13/4/96 0061/ NHGP 2.538 0054/NH-GP 18/09/95 2434/QĐNHNN 25/12/2006 28 Việt Nam Thƣơng tín 35 Trần Hưng Đạo.008 079.HCM 38453437 38270388 22/8/92 0028/ NHGP 3.9300798 0031/NH-GP 15/4/93 505/NHNNCNH 24/5/2005 3.216 27 Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank 44 Phạm Hồng Thái.795 22 Việt Á (VIETA BANK) Viet A Commercial Joint Stock Bank 115-121 Nguyễn Công Trứ QI-TPHCM 8292.HCM 0903808.815 24 Dầu Khí Toàn Cầu Global Petro Commercial Joint Stock Bank Capital Tower số 109 Trần Hưng Đạo.539 077. TP. tỉnh Kiên Giang 077.010 3.000 20 Phƣơng Đông(OCB) Orient Commercial Joint Stock Bank 45 Lê Duẩn – QITP.920.877.9142.Q1 TPHCM 8.497 8230.192 9234. Quận 1 TP.184. 7263.HCM 8383.920.961 8220. thành phố Hà Nội.621.858 2399/QĐ- . Quận P.960 8220.

tỉnh Long An 33 Đại Á Great Asia Commercial Joint Stock Bank 56-58 Cách mạng tháng Tám.000 NH Bảo Việt Bao Viet Joint Stock Commercial Bank Số 8 Lê Thái Tổ.500 32 37 0320.006 12/9/92 0022/ NHGP 2037/QĐNHNN 16/9/2008 3.535 0710. Hà Nội 37688998 37688979 123/GP-NHNN 05/5/2008 3. Phường 2 TX Tân An.636 13/11/93 0045/ NHGP 125/QĐNHNN 12/01/2007 2.3732424 072.010 35 Tiên Phong TienPhong Commercial Joint Stock Bank Tòa nhà FPT Lô B2 Cụm SX tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ.899 328/GP-NHNN ngày 11/12/2008 1.3581737 91/GP-NHNN 28/3/2008 6.393 DANH SÁCH NGÂN HÀNG LIÊN DOANH (Đến tháng 6 năm 2011) 3. đường Lê Văn Lương. ĐN 34 Bƣu điện Liên Việt LienViet Post Joint Stock Commercial Bank NHNN 15/12/2006 0320.039 30/12/93 0048/ NHGP 104/QĐNHNN 09/01/2007 5.892.892.886.288. Hải Dương 30 Xăng dầu Petrolimex Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank Văn phòng 5.989 0439.288.000 0710. 31 Phƣơng Tây Wetern Rural Commercial Joint Stock Bank 127 Lý tự Trọng. TP Cần Thơ Đại Tín Great Trust Joint Stock Commercial Bank 145-147-149 Đường Hùng Vương.846. TP. TX Long xuyên. Cầu Giấy.843. quận Hoàn Kiếm – Hà Nội 0439.000 36 Phát triển Mê Kông Mekong Development Joint Stoct Commercial Bank 248 Trần Hưng Đạo. phường Dịch Vọng Hậu. tỉnh Hậu Giang 0711.000 32 Nguyễn Công Trứ. thị xã Vị Thanh. phường An Phú. An Giang 076.447 29/12/93 0047/ NHGP 1931/QĐNHNN 17/8/2007 3.842.926 23/9/93 0036/ NHGP 2402/QĐNHNN 11/10/2007 3.000 .709 076.000 067.TP.085 061. Hà Nội.3731768 06/4/92 0061/ NHGP 1199/QĐNHNN 05/6/2007 072. Quận Ninh Kiều.874.Biên Hoà.6270668 0711.880.874.Viet Nam thuong Tin Commercial Joint Stock Bank Sóc Trăng 29 NH Đại Dƣơng OCEANCommercial Joint Stock Bank 199 Đường Nguyễn Lương Bằng. nhà 18T1-18T2 khu đô thị mới Trung Hòa-Nhân Chính.841.146 067.000 061.

Hồ Chí Minh 235/GPNHNN ngày 08/9/2008 3.TP.QI .669 11/GPNHNN 30/10/2006 168.8210.000 3 Shinhan Lầu 7.630 8210557 08. quận 1.581 8291.HCM 8. phường Bến Nghé. 49 Hai Bà Trưng .585 20/4/95 19/ NHGP 62 5 VIỆT NGA Vietnam-Russia Joint Venture Bank 85 Lý ThườngKiệt – Hà nội 9426.STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ SỐ ĐIỆN THOẠI SỐ FAX NGÀY CẤP GIẤY PHÉP Vốn điều lệ/vốn đƣợc cấp (triệu USD) 1 VID PUBLIC BANK 53 Quang Trung .000 2 Standard Chartered Toà nhà Hà Nội Towers.583 04/1/93 10/ NHGP 75 4 VIỆT THÁI VINASIAM BANK 2 Phó Đức Chính .8230. quận 1.131 21/11/90 135/GPNHGP 165 3 SHINHANVINA BANK 3-5 Hồ Tùng Mậu QI TP. Hà Nội 268/GPNHNN ngày 09/10/2008 3.668 9426.995 8.000 4 ANZ Tòa nhà Suncity.Hà Nội 236/GPNHNN ngày 08/9/2008 3.005 25/3/92 01/ NHGP 64 2 INDOVINA BANK LIMITTED 39 Hàm Nghi .000 STT SỐ ĐIỆN THOẠI SỐ FAX NGÀY CẤP GIẤY PHÉP .999 9439.8210.224.Hà nội 9438. TP.QI TP.HCM 08.5 DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG 100% VỐN NƢỚC NGOÀI (Đến tháng 6 năm 2011) Vốn điều lệ/ vốn đƣợc cấp TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ 1 HSBC 235 Đồng Khởi.HCM 8291. số 41 Nguyễn Thị Minh Khai. 13 Hai Bà Trưng.Hồ Chí Minh 341/GPNHNN ngày 29/12/2008 3. TP.

37 Tôn Đức Thắng.LLC (Mỹ) 5 Wells Fargo Bank (Mỹ) 6 Wells Fargo Bank (Mỹ) 7 Nova Scotia Bank (Canada) 8 BHF .8236350 08.Hồ Chí Minh 342/GPNHNN ngày 29/12/2008 3.8252700 04.8248204 04. NHNN ngày Hoàn Kiếm. Q. 29 Lê QĐ gia hạn số Duẩn. Quận 1.Hà Nội 2116/QĐ-NHNN ngày 10/11/2006 01/GP-VPĐD ngày 02/1/2002. TPHCM 2609/QĐ-NHNN ngày 3/11/2010 01/GP-NHNN ngày 20/02/2006.8216859 . 115 Nguyễn Huệ.8216857 08.1. HCM 30/01/2007 04. TP. Q. quận 1.5 Hong Leong Phòng 1203 Sài Gòn Trade centre. 08. 28/11/2000. 17 Ngô Quyền.8248202 08. HCM Tầng 11.Floor 14th 35 Nguyễn NHNN ngày Huệ.9366485 04.Bank Aktiengesellschaft (Đức) Địa chỉ trụ sở chính Số điện thoại. QĐ đổi 1.1. Tp HCM tên 1125/QĐ_NHNN ngày 11/5/2010 33/GP-VPĐD ngày 24/11/2001.8253322 08. Phòng 1102. 60 Lý Thái Tổ.9366486 08. Opera BusinessC tên số 1124/QĐenter. ngày cấp giấy phép 1 RHB (Malaysia) 269/GP-NHNN ngày 9/10/2008 2 Intesa Sanpaolo (Italia) 279/GP-NHNN ngày 23/10/2008 3 JP Morgan Chase Bank (Mỹ) 4 Visa International (Asia Pacific).9349534 04. Hoàn Kiếm Hà Nội 1567/QĐ-NHNN ngày 22/12/2005 03/GP-NHNN ngày 26/01/2005 SaiGon Tower. Sun Wah Tower. Quận 29/9/2008. số Fax Lầu 12.9349603 08.38245453 TP. Q1 08.8236351 04. 2 Bis-4-6 Lê Thánh Tôn. 293/QĐ.HCM 19/GPVPĐD3NHNN5 ngày P 201 Số 6 Nhà Thờ.000 DANH SÁCH VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN NGÂN HÀNG NƢỚC NGOÀI (Đến tháng 12 năm 2010) ST T Tên Ngân hàng Số. TP.38245450 Phường Bến Nghé. Hà Nội 11/5/2010 16/GP-VPĐD ngày 08/08/2003 2152/ QĐ-NHNN ngày 235 Đồng Khởi. QĐ đổi P801.

754/QĐ. Q.8258700 ngày 21/6/2010 . cụm 04. Tôn Đức 08. Tp HCM 08. Ltd (Đài Loan) 1418/QĐ-NHNN Hà Nội ngày 11/06/2009 09/GP-NHNN ngày 88 Hai bà Trưng Hà Nội Cathay United Bank 06/12/2004. nhà DMC. TPHCM 08.8250407 ofTaiwan (Đài Loan) 14/9/2000.3.28/GP-VPĐD ngày 21/9/2001. 46-48 Phạm Hồng Thái.8226868 08. 04.8242154 08.3.8258761 (Đài Loan) 1525/QĐ-NHNN Q1 TP.Floor 3th 27 Lý Thái Tổ 10 Wuerttemberg (Đức) NHNN ngày Hà Nội 17/04/2006 Floor 7th.8257676 ngày 24/07/2006 05/GP-VPĐD ngày Chinatrust 10/4/2001. 5B Tôn Đức (Đức) 11/04/2006 Thắng. 836/QĐBank (Đài loan) công nghiệp Cầu giấy. Huệ.8242153 04. toà GPVP2 ngày First Commercial nhà 3D.9454168 15/01/2010 Kiếm HN (Mới) 06/GP-NHNN ngày Cathay United Bank 12/05/2005.11/4/2001. 2 Ngô Quyền. Q1.8265027 04.8249099 Bank (Đài loan) 12/04/2006 04/1999/NHPhòng 603.9362112 NHNN ngày Quận Cầu giấy Hà Nội 10/04/2009 10/2000/NHUnion Bank GPVP2 ngày Floo 12th 8 Nguyễn 08. Hà Nội 04.8233838 DEUSTCHE BANK 04/GP-NHNN ngày Room 503. lô C2K. Toà nhà Commerzbank AG 03/GP-NHNN ngày 11 Landmark.8265028 04.9367254 13/GP-VPĐD ngày Sinopac Bank (Đài 17/7/2001. tầng 6.9362111 14/9/1999. 535 Kim Mã.9366566 (Đài Loan) 71/QĐ-NHNN ngày Hai Bà Trưng Hoàn 04.8249088 Commercial 41B Lý Thái Tổ Hà Nội NHNN ngày 04. Hoàn Kiếm.2203168/69 Bank.HCM 08. 711/QĐ04. Hà Nội (Đức) Quyết định đổi tên QĐ 271/QĐ-NHNN ngày 5/2/2010 06/GP-VPĐD ngày Landesbank Baden. 08. 1991/QD-NHNN UniCredit Bank AG 9 ngày 20/10/2006. 04.8250686 Đang xin gia hạn 1290/QĐ-NHNN ngày 30/08/2005 05/GP-VPĐD ngày Phòng 303. QĐ (cũ) Tầng 7 toà nhà 88 04. 63 Lý Thái 04. Q1. TPHCM 12 13 14 15 16 17 18 19 04.8257612 Loan) 1450/QĐ-NHNN Thắng. 2A-4A.1. tầng 3.9367255 (Đức) 04/05/2007 Tổ. toà Hua Nan Commercial 11/6/2004.

Hà Nội 04.7.3933697 Bank.39448688 39448966 Tòa nhà trung tâm.833692 115 Nguyễn Huệ.8259909 04.833684 071. Q1. cũ Natexis Banque 2920/QĐ-NHNN BFCE (Pháp) ngày 4/12/2009 12/GP-VPĐD ngày Société Générale 17/7/2001.8219232 .9111313 11/04/2007 TPHCM 08.4135563 152 Nguyễn Lương 21/09/2007 08.8290691 Q.9433665 04. Q. Broadway D. TPHCM E. Q1.3933438 22 rcial and Savings 3A. Fortis Bank (Bỉ) 1633/QĐ-NHNN ngày 11/11/2005 6B Tràng Tiền. 31 Hai Bà Trưng Hà Nội 04.4135564 Bằng. Bank 1590/QĐ-NHNN ngày 11/08/2006 17/VPGP3-VPĐD Commonwealth Bank ngày 16/11/2000. 08. Hà Nội 04.8290685 25 Trần Hưng Đạo. BNP Paribas (Pháp) 1588/QĐ-NHNN ngày 11/08/2006 Natixis Banque 1494/QĐ-NHNN BFCE (Pháp).8225974 Land Bank 21 ofTaiwan (Đài Loan) The ShanghaiComme Phòng 2. Hoàn Kiếm.9111515 24 25 26 27 28 29 30 31 27/GP-VPĐD ngày 20/8/2001.Sun Commercial Bank (Đài Loan) 03/GP-NHNN ngày 37 Tôn Đức Thắng.Taishin International 02/GP-NHNN ngày Floor 7th Số 8 Nguyễn 20 Bank (Đài Loan) 11/01/2005 Huệ. 08. Khu Công nghiệp 01/12/2005 061.8228375 08.1. Bank (Pháp) 1589/QĐ-NHNN ngày 11/08/2006 15/GP-VPĐD ngày Société Générale 17/7/2001. Ltd (Đài Loan) Biên Hòa II. TPHCM ngày 15/6/2010 08. 08. Q7. (Tên ngày 22/11/2004.8230178 08. TPHCM đang xin gia hạn 08. Đồng Nai Taiwan Shin Kong 23 Commercial Bank (Đài Loan) Floor 3th.8243961 6 Phan Văn Trị Cần Thơ 071.8243213 04.1.8259784 53 Quang Trung. HN 04.8219231 HCM 08. of Australia (Australi 1563/QĐ-NHNN a) ngày 28/10/2005 07/GP-VPĐD ngày 10/04/2003 ANZ BANK (Úc) 2313/QĐ-NHNN ngày 20/10/2008 18/VPGP2-NHNN5 ngày 21/12/2000. Số 01 đường 11/GP-NHNN ngày 061. Floor 7th.9433667 2A-4A Tôn Đức Thắng. 23/GP-NHNN ngày 08. Tp HCM 08. 5B Tôn Đức 1435/QĐ-NHNN Thắng.8228366 07/GP-NHNN ngày 12/05/2005. Q1.

08. TPHCM 08.22209003 Ba Đình Hà Nội 06/GP-VPĐD ngày Korea Exchange 24/07/2002 1729/ 34 Lê Duẩn. 840 TPHCM . 13/09/2007 08. Q.1.39107059 TPHCM Phòng 402. 08.8246340/08. 08.HCM Industrial Bank 10/GP-NHNN36 ofKorea (Hàn Quốc) VPĐD ngày . QĐ gia (RZB) (Áo) Kao.Số 2 Thi Sách. 74/QĐ. số 2 Thi Sách. Ltd 06/GP-NHNN ngày 34 Wah. TP.. 08. Hoa Lâm Hana Bank (Hàn 56/GP-NHNN ngày Building.39143212 Quận 1.8221318 71.39143213 39 Quốc) 12/11/2007 Phường Bến Nghé. (Nhật) 30/05/2006 Q1. Q1. Cần Thơ (Anh) ngày 21/09/2006 Tầng M Toà nhà Sun Acom Co.8278539 Limited (Nhật) Q1.đang xin gia hạn 13/10/2005 Đơn vị B2. 115 Nguyễn Huệ. Tp 08. TP. 242/QĐReiffeisen Zentral 6 Phùng Khắc Khoan. Tp 37 08. Floor Indian Oversea Bank 22/GP-NHNN ngày 7thMelinh Point Tower. Tp HCM hạn 1178/QĐNHNN ngày 18/5/2010 Hongkong & 29/GP-VPĐD ngày 12 Đại lộ Hoà Bình.8237 42 (Ấn Độ) 25/01/2008 2 Ngô Đức Kế. 115 Nguyễn Huệ. Quận 04.815670 08.5626681/04. NHNN ngày 32 Bank Ostrreich Phòng G6. 37 08. Phường Đa 10/03/2005.8297934 08.22209001 Đường Kim Mã.8219090 35 & Finance Company Wah.HCM Room 2007 Tòa nhà Daewo Capital (Hàn 42/GP-NHNN ngày 04.1. Đống Đa.03/2000/NHGPVP2 ngày 14/3/2000.9107058 38 Quốc) 21/09/2007 Tôn Đức Thắng. Q1. Q.815667/ 71.8219851 08. 2F VIT TOWER.8274273 Bank (Hàn quốc) QĐ-NHNN ngày HCM 24/7/2007 1709A Trung tâm Kookmin Bank (Hàn 22/GP-NHNN ngày thương mại Sài Gòn.8219181 Mitsubishi UFJ Lease Floor 9th Toà nhà Sun 17/GP-NHNN ngày 08.5202978/08.5626 40 101 Láng Hạ. Q. Ninh Corporation (HSBC) 1829/QĐ-NHNN Kiều. 33 phường An Cư. Quốc) 21/02/2008 708 Hà Nội 10/GP-VPĐD ngày Bank of India (Ấn 20/12/2002. 519 04. Shanghai Banking 11/10/2001.1.8246 41 Độ) NHNN ngày HCM 341 14/1/2009 Room 710.

970. Fax: 9303236. số 1 Đào Duy Anh. Sun Wah Tower. Toà tháp Petro 0844429155/083844 Viet Nam. Đống Đa. Toà nhà OceanPark.. Số và ngày cấp Giấy phép Trụ sở chính Vốn điều lệ Số: 255/GP-NHNN ngày 16/11/2010 169-171 Phố Chùa Láng.43 National Bank ofKuwait (Cô-oét) 08/1999/NH-GPVP ngày 20/7/1999.8278008/08. Cty tài chính Cao su Rubber Finance Company ĐT: 9303766. 04.707. Toà nhà trung 08/GP-NHNN ngày tâm. 37 Tôn Đức Thắng 0281 Q1. TPHCM 1842/QĐ-NHNN ngày 03/8/2009 44 Ngân hàng DBS (singapore) 77/GP-NHNN ngày Tầng 2.623 tỷ đồng . ngày 09/09/2004. 31 Hai Bà Trưng 13/4/2009 Quận Hoàn Kiếm HN Golden Bridge 146/GP-NHNN 48 Capital Co. Fax: 9348153. 1-5 Đường 4291 Lê Duẩn Tp.414 đồng 500 tỷ đồng 1.8278 009 0838266306/083826 0261 Tầng 10. Ltđ ngày 14/7/2009 Tp. Hà Nội 500 tỷ đồng Số: 02/GPNHNN ngày 6/10/1998 Số: 03/GP-NHNN ngày 10/10/1998 Số: 04/GP-NHNN ngày 16/3/2000 210 Nam kỳ Khởi Quận 3. 63 Lý Thái Tổ. TP HCM Nghĩa.TPHCM Qbiz Centre Tầng 2 số 6 0439335779/043933 Đường Lê Thánh Tông 5778 Quận Hoàn Kiếm-HN 46 Taipei Fubon (Đài Loan) 108/GP-NHNN ngày 13/5/2009 47 NM Rothschild & Son (Sigapore) Tầng 2.HCM DANH SÁCH CÔNG TY TÀI CHÍNH (Đến tháng 6 năm 2011) STT 1 2 3 4 Tên Công ty Cty tài chính cổ phần Dệt may Việt Nam Vietnam Textile and Garment Finance Joint stock Company ĐT: 9348153. Phường Láng Thượng. Cty TNHH một thành viên tài chính Tàu thuỷ Vietnam Shipbuilding Finance Company Limited ĐT: 8288439.HCM (Hàn Quốc) 08. Cty TNHH một thành viên tài chính Bƣu điện Post and Telecommunication Fiannce Company Limited ĐT: 5771091. Hà Nội MasterCard Asia45 Pacific Pte Ltd (singapore) 113/GP/NHNN ngày 21/04/2008 Phòng S08-S09 Tầng 31Sài Gòn Trade Center 0839110282/083911 . Kiếm. Fax: 5771097.9344300/01 17/03/2008 Hoàn Kiếm. Hà Nội 120 Hàng Trống.588. 115 1124/QĐ-NHNN Nguyễn Huệ. Hà Nội Hoàn 1. Fax: 8287243. Q1. Đống Đa.

Cty TNHH một thành viên tài chính Than Khoáng sản Mineral and Coal Finance Company Limited. 62702127. Hai Bà Trưng.500 tỷ đồng Số 112/GP-NHNN ngày 18/4/2008 . Fax: 9103850. Fax: 9426796 (7). Hà nội 350 tỷ đồng Số: 10/GP-NHNN ngày 10/10/2006 Trung tâm Thương mại Sài Gòn. P 25. ĐT: 413 5489. Số: 72/GP-NHNN ngày 17/3/2008 (Cấp lại) Số: 157/GP-NHNN ngày 6/6/2008 (Cấp lại) 20 Ngô Quyền. 604. Q7. Cao ốc Văn phòng 194 GoldenBuilding. Toà nhà Thăng Long 105 Láng Hạ. quận Đống Đa. 473 Điện Biên Phủ. quận Hoàn Kiếm. P. Tân Phú. Fax: 5624057. ĐT: 042229999. Fax: 413 5490. Hà Nội 1.Ting.9 tỷ đồng Số 187/GP-NHNN ngày 07/7/2008 434 Trần Khát Chân. TP HCM 500 tỷ đồng Số 137/GP-NHNN ngày 23/5/2008 Số 121 phố Chùa Láng. Cty TNHH một thành viên tài chính Việt-SG (100% vốn nƣớc ngoài) Sociéte General Viet Finance Company Limited. quận Hai Bà Trưng. Hà Nội. Đống Đa.000 tỷ đồng Tầng 3. TP HCM 615 tỷ đồng Số 02/GP-NHNN ngày30/01/2007 Toà nhà Việt – Hồng 58 Trần Nhân Tông. Hà Nội 2. 500 tỷ đồng Số 142/GP-NHNN ngày 29/5/2008 28 Bà Triệu. Công ty TNHH một thành viên tài chính PPF ViệtNam (100% vốn nƣớc ngoài) PPF Vietnam Finance Company Limited.5 6 7 8 9 10 11 12 13 Tổng công ty tài chính cổ phần Dầu khí Petro Vietnam Finance Joint stock Corporation ĐT: 9426800. Hà Nội. FAX: 042221999. Q Bình Thạnh. Fax: 62754298 Công ty tài chính cổ phần Xi Măng Cement Finance Joint Stock Company ĐT. Toà nhà Lawrence S. Kiếm. Hà Nội Hoàn 5. phường Hàng Bài. phường Láng Thượng. Fax: 62702128 Công ty tài chính cổ phần Điện Lực EVN Finance Joint Stock Company.000 tỷ đồng Số 05/GP-NHNN ngày 8/5/2007 Tầng 2. Cty TNHH một thành viên tài chính Prudential Việt Nam(100% vốn nƣớc ngoài) Prudential Vietnam Finance Company Limited ĐT: 9102330. 801 Nguyễn Văn Linh. 37 Tôn Đức Thắng. Q 1. Cty tài chính cổ phần Handico Handico Finance Joint Stock Company ĐT: 5624055. ĐT: 9410268 Fax: 9410222. Công ty tài chính cổ phần Sông Đà Song Da Finance Joint Stock Company ĐT: 62754299. TP HCM 550 tỷ đồng Tầng 1.

phường Phan Chu Trinh. Cty TNHH một thành viên CT TC NH Ngoại thƣơng Việt Nam Số: 05/GP-CTCTTC VCB Leasing Company ngày 25/5/1998 Limited ĐT: 9289289. quận Hoàn Kiếm. Fax: 7342949. Q I. quận 1. Cty CTTC II NH Đầu tƣ và Phát triển ViệtNam BIDV Finance Leasing Số:11/GP-NHNN ngày Company II 17/12/2004 ĐT: 8217992. Hà Nội. Hai Bà Trưng. Cty CTTC TNHH 01 TV NHTMCP Công thƣơng Việt Nam Industrial and Commercial Số: 04/GP-CTCTTC Bank ofVietnam Leasing ngày 20/3/1998 Company Limited. số 6 Nguyễn Thị Minh Khai. TP HCM 150 tỷ đồng Tầng 3 Toà nhà 10b Tràng Thi. 25 Lê Đại Hành.14 Công ty TNHH một thành viên tài chính Toyota ViệtNam Toyota Financial Services Vietnam Company Limited 15 Công ty tài chính cổ phần Vinaconex-Viettel Vinaconex-Viettel Finance Joint Stock Company 16 17 Công ty tài chính cổ phần Hoá chất Vietnam Chemical Finance Joint Stock Company Công ty TNHH một thành viên tài chính Quốc tế Việt Nam JACCS JACCS International Vietnam Finance Company Limited Số 208/GP-NHNN ngày 24/7/2008 Tầng 4. Fax: 8218878. GoldenTower. Phường 6. Hà Nội 300 tỷ đồng 90/GP-NHNN ngày 13/4/2010 Lầu 15. 7274 Nguyễn Thị Minh Khai. TP HCM 500 tỷ đồng Số 304/GP-NHNN ngày 14/11/2008 Tầng 1 Toà nhà 18T2 Khu đô thị Trung Hoà-Nhân chính. Hồ Chí Minh. Trụ sở chính Vốn điều lệ Tầng 8 Toà nhà CDCBuilding. ĐT: 7331985. TP. Hà Nội 500 tỷ đồng . Fax: 2200600. Ba Đình. 500 tỷ đồng DANH SÁCH CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH (Đến tháng 6 năm 2011) STT 1 2 3 4 Tên Công ty Cho thuê tài chính Số và ngày cấp Giấy phép Cty CTTC NH Đầu tƣ và Phát triển ViệtNam BIDV Finance Leasing Số: 08/GP-CTCTTC Company ngày 27/10/1998 ĐT: 2200599. Hoàn Kiếm. tòa nhà Centec. phường Nhân Chính quận Thanh Xuân. Hà Nội 300 tỷ đồng 16 Phan Đình Phùng. Hà Nội 1.000 tỷ đồng Số 340/GP-NHNN ngày 29/12/2008 Toà nhà Vinachimex. số 4 Phạm Ngũ Lão. 200 tỷ đồng Lầu 6 Cao ốc 146 Nguyễn Công Trứ. Fax: 9289150. Quận 3.

Số 09/GP-NHNN ngày 09/10/2006 Phòng 2801-04 tầng 28. TP HCM 13 Triệu USD 10 Cty TNHH một thành viên CTTC-Ngân hàng Sài gòn Thƣơng tín Sacombank Leasing Limited Company ĐT: 9144494. 34 Lê Duẩn.89/3. phường 2. TP HCM 300 tỷ đồng 11 Cty TNHH CTTC Quốc tế Chailease (100% vốn nƣớc ngoài) Vietnam International Leasing Company Limited ĐT: 9106650. 37 Tôn Đức Thắng. Q 1. Fax: 9106640. Hoàn Kiếm. 89/5 Hàm nghi. Số 06/GP-NHNN ngày 22/5/2007 45 Võ Thị Sáu. TP HCM 10 triệu USD 12 Cty TNHH một thành viên CTTC Ngân hàng Á Châu Asia Commercial Bank Leasing Company Limited. phường Bến Nghé.5 6 7 8 Cty CTTC I NH Nông nghiệp & PTNT Agribank no. Fax: 9241112 Cty CTTC ANZ-V/TRAC (100% vốn nƣớc ngoài) ANZ/V-TRAC Leasing Company Tel: 9285796. Cty TNHH cho thuê tài chính Quốc tế VN (100% vốn nƣớc ngoài) Chailease International Leasing Company Limited Tel: 8232788 Fax: 8232789 Số: 06/GP-CTCTTC ngày 27/8/1998 Số: 07/GP-CTCTTC ngày 27/8/1998 Số:14/GP-CTCTTC ngày19/11/1999 Số: 117/GP-NHNN ngày 24/4/2008 (Cấp lại) 4 Phạm Ngọc Thạch. phường Đa Kao. Q 1. Đống Đa. Phường 6 Quận 3 TP HCM 150 tỷ đồng 9 Cty CTTC Kexim (100% vốn nƣớc ngoài) Kexim VietnamLeasing Company Tel: 8257000 Fax: 8230854 Số: 02/GP-CTCTTC ngày 20/11/1996 Tầng 9 Diamond Plaza. Q 1. Hà Nội 200 tỷ đồng 422 Trần Hưng Đạo. phường Nguyễn Thái Bình. Fax: 8211472 Số 04/GP-NHNN ngày 12/4/2006 87a. TP HCM 200 tỷ đồng .1 Leasing Company ĐT: 5745425 Fax: 5745431. TP HCM 350 tỷ đồng 14 Lê Thái Tổ. Hà Nội 103 tỷ đồng P 902 Centre Tower 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai.2 Leasing Company Tel: 9241110. Q 5. Cty CTTC II NHNông nghiệp & PTNT Agribank no. Sài Gòn Trade Centre. Fax: 8287329. quận 1.

Đức Ninh .Bắc Ninh 651 25 Đại Nghĩa Phường Tam Hoà . thành phố Hà Nội 200 tỷ đồng DANH SÁCH QUỸ TÍN DỤNG TỈNH : TẤT CẢ CÁC TỈNH STT Tên Quỹ Địa chỉ (xã.Hà Tây 151 Đồng Văn .Kim Thành .Bình Thuận 645 4 Đức Long Đức Long .TP.Tiên Lãng .Nho Quan . Đồng Hới .Hải Dương 394 15 Đồng Hoá Đồng Hoá .Lắp Vò .075 19 Định An Định An .TT. quận-tỉnh.Phú Thọ 214 2 Đức Ninh P.Tứ Kỳ .Bình Định 600 9 Đồng Tiến Đồng Tiến . phƣờng-huyện.Chí Linh .Thanh Hoá 1. Vĩnh Yên .Nhân chính.Mỹ Đức . TP) Vốn điều lệ (triệu đồng) 1 Ấm Hạ Ấm Hạ . Biên Hoà .Vĩnh Phúc Đồng Thành .Hải Phòng 200 24 Đại Phúc Thị xã Bắc Ninh .Quảng Bình 389 3 Đức Nghĩa P.Thạch Thất .Hải Dương 313 17 Đống Đa P.Từ Sơn .Kim Động -Hưng Yên . Khu đô thị Trung hoà .Yên Định .Phú Thọ 254 14 Đồng Lạc Đồng Lạc .TX.Đức Linh .Yên Lạc .TP.Đồng Nai 855 26 Đại Lợi Phú Lợi . Phan Thiết .13 Cty TNHH một thành viên CTTC Công nghiệp Tàu thuỷ VINASHIN Finance Leasing Company Limited Số 79/GP-NHNN ngày 19/3/2008 Tầng 1 và Tầng 2 Toà nhà 34T.Bình Thuận 341 6 Đồng Xuân Đồng Xuân .Hà Nam 569 16 Đồng Gia Đồng Gia .Quỳnh Phụ . Đồng Soài .Hải Dương 252 21 Đại Đồng Đại Đồng .Bình Phước 602 12 Đồng Nguyên Đồng Nguyên .Yên Lập .Hà Tây 508 22 Đại Trạch Đại Trạch .Định Quán .Phú Thọ 150 7 Đồng Văn 194 8 Đồng Tâm 172 Ngô Gia Tự .Vĩnh Phúc 118 18 Định Tường Định Tường .Kim Bảng .Bắc Ninh 534 13 Đồng Lạc Đồng Lạc . Đống Đa .Đồng Nai 556 27 Đại Hưng Đại Hưng .Ninh Bình 273 5 Đức Hạnh Đức Hạnh .Thái Bình 250 10 Đồng Thanh 270 11 Đồng Soài TX. Bình Định .Thanh Ba .Đồng Tháp 135 20 Đại Đồng Đại Đồng . quận Cầu giấy.Quảng Bình 451 23 Đại Thắng Đại Thắng .Bố Trạch .TX. Đức Nghĩa .Hạ Hoà .

Đông Hưng .Thái Bình 235 53 Đông Hải P.Đông Hưng .Thái Bình 343 35 Đông Xá Đông Xá .Thái Bình 142 40 Đông Thái Đông Thái .Khoái Châu .Khoái Châu .Tiền Giang Phước 213 32 Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà .Thái Bình 678 44 Đông Phú P.Chương Mỹ .Thái Bình 125 34 Đông Á Đông Á .Vụ Bản .Yên Bái 221 57 Đô Thành Đô Thành .TX.Thanh Hoá 727 49 Đông La Đông La .Hoài Đức .Khoái Châu .Kon Tum 302 33 Đông Đô Đông Đô .Hải Phòng 928 54 Đông Hoà Thạnh Đông B . Đông Phú .Trà Vinh 333 31 Đăng Hưng Đăng Hưng Phước .28 Đại Hưng Đại Hưng .Thái Bình 133 37 Đông Vĩnh P.TP.Kiên Giang 41 Đông Thành P.Thái Bình 506 50 Đông La Đông La .Yên Thành .Tiền Hải . Hải An .Nam Định 637 30 Đại An Đại An .Ninh Bình 577 42 Đông Phương Yên Đông Phương Yên . Đồng Hới .Nghệ An 588 Đông Lỗ . Đông Thành .052 51 Đông Kết Đông Kết . Ninh Bình .Kiên Giang 330 55 Đông Giang Đông Giang .Hưng Hà .Quảng Bình 331 45 Đông Phong Đông Phong .Thái Bình 200 36 Đông Xuyên Đông Xuyên . Đông Vĩnh .Đông Hưng .Hưng Yên 251 29 Đại An Đại An .Đắk Hà .Đông Hưng .Q.TX. Đông Hải .Thanh Hoá 571 47 Đông Lỗ 209 48 Đông Lĩnh Đông Lĩnh .Hưng Yên 372 52 Đông Kinh Đông Kinh .Tân Hiệp .Hà Tây 778 43 Đông Phương Đông Phương .ứng Hoà .Đông Hưng .Văn Yên .Đông Hưng .Trà Cú .An Biên .Đông Sơn .Hưng Yên 682 39 Đông Trà Đông Trà .Tiền Hải .Chợ Gạo .Nghệ An 705 38 Đông Tảo Đông Tảo .Tiền Hải .Hà Tây 1.Hà Tây 333 .Thái Bình 200 56 Đông An Đông An .Đông Sơn .Thái Bình 135 46 Đông Minh Đông Minh . Vinh .

Thanh Miện .Hưng Yên 312 63 Đoàn Tùng Đoàn Tùng .Đức Linh . Tam Điệp .Nam Định 489 83 Yên Nhân Yên Nhân .Từ Sơn .Ninh Bình 240 88 Xương Lâm Xương Lâm . Yên Định .Hưng Yên 227 74 §¹i §ång §¹i §ång .Xuân Lộc .Lâm Đồng 275 70 Đan Phượng Đan Phượng .Hải Hậu .Hà Tây 565 81 Yên Phú Yên Phú .Bắc Ninh 501 59 Đình Phùng Đình Phùng .Điện Bàn .Gia Lâm .Xuân Trường .Di Linh .Hà Tây 466 71 Đa Tốn Đa Tốn .Hà Nam 630 87 Yên Bình Yên Bình .Hải Dương 511 64 Đoàn Lập 174 65 Đoan Hùng TT.Hưng Yên 733 82 Yên Phú Yên Phú .Đoan Hùng .TT Huế 114 69 Đinh Lạc Đinh Lạc .Phú Thọ 226 66 Điện Thọ Điện Thọ .Điện Bàn .Đan Phượng .Quảng Nam 330 67 Điện Dương Điện Dương .TX.Yên Lập .Yên Mô .Yên Định .Thanh Hoá .Yên Mỹ .Ý Yên . Yên Bái .Ninh Bình 450 84 Yên Lập TT.Yên Bái 352 80 Yên Sở Yên Sở .Quảng Nam 283 68 Điền Hoà Điền Hoà .Yên Định .VÜnh Phóc 149 75 Yên Đồng Yên Đồng .Hoài Đức .Bắc Ninh 2.Đồng Nai 753 90 Xuân Vinh Xuân Vinh .Nam Định 706 77 Yên Trung Yên Trung .Phú Thọ 407 85 Yên Hoà Yên Hoà .Phong Điền .Bắc Giang 307 89 Xuân Định Xuân Định .Ninh Bình 255 86 Yên Bắc Yên Bắc .Hải Phòng Yên Thọ .Thái Bình 211 60 Đình Chu Đình Chu .Tiên Lãng .Vĩnh Phúc 137 61 Đình Bảng Đình Bảng .Ân Thi .Yên Mô .Thuận Thành .Khoái Châu .VÜnh Têng . Đoan Hùng . Yên Lập .026 62 Đào Dương Đào Dương .Thanh Hoá 487 78 Yên Thọ 320 79 Yên Thịnh Phường Yên Thịnh .Yên Lạc .Lập Thạch .Bình Thuận 354 73 Ông Đình Ông Đình .Kiến Xương .Nam Định 442 Đoàn Lập .Vĩnh Phúc 262 76 Yên Định TT.58 Đình Tổ Đình Tổ .Hà Nội 431 72 Đa Kai Đa Kai .Lạng Giang .TP.Duy Tiên .

Xuân Trường .Thọ Xuân .283 96 Xuân Thành Xuân Thành .91 Xuân Trường Xuân Trường .Quảng Bình 294 99 Xuân Thiên Xuân Thiên .Vọng Đông .Lâm Đồng 695 92 Xuân Trường Xuân Trường .TP Đà Lạt .Từ Liêm .Xuyên Mộc .Thọ Xuân .Nghệ An 266 Xuân Giang .Yên Thành .Thị xã Hà Đông .TT.Thọ Xuân .Phúc Thọ .Thanh Hoá 214 106 Xuân Hoà Xuân Hoà .Vĩnh Phúc 177 108 Xuân Hoà Xuân Hoà .Thoại Sơn .Xuân Trường .Mỹ Đức .Hà Nội 556 Xuân Phú . Phước 1.An Giang 1.Đồng Nai 1.Thanh Hoá 563 100 Xuân Quan Xuân Quan .Yên Phong .Bố Trạch .Hà Tây 188 118 Vạn An Vạn An .Nam Định 546 104 Xuân Ninh Xuân Ninh .Nam Đàn .Hà Tây 669 117 Vạn Kim Vạn Kim .Hà Tây 491 103 Xuân Ninh Xuân Ninh .Hà Giang 117 109 Xuân Giang 110 Xuân Châu Xuân Châu .Nam Định 1.Thanh Hoá 424 107 Xuân Hoà Xuân Hoà .Quảng Bình 315 105 Xuân Lam Xuân Lam .Vũ Thư .Vũ Thư .Thanh Hoá 371 111 Xuân Bắc Xuân Bắc .Lệ Thuỷ .Thái Bình 221 .Hưng Yên 341 101 Xuân Phương 102 Xuân Phú Xuân Trung .Thường Tín .Nam Định Xuân Phương .077 Bửu .383 93 Xuân Trúc Xuân Trúc .Văn Giang .Xuân Trường .432 114 Vạn Điểm Vạn Điểm .Nam Định 585 112 Xuyên Mộc Quốc lộ 55 khu phố Phước Hòa .Thọ Xuân .Xuân Trường .Nghệ An 310 98 Xuân Thuỷ Xuân Thuỷ .Ân Thi .Lập Thạch .Thọ Xuân .Quang Bình .Hà Tây 505 115 Vạn Trạch Vạn Trạch .Hưng Yên 400 94 Xuân Trung 485 95 Xuân Tiến Xuân Tiến .Quảng Bình 453 116 Vạn Phúc Vạn Phúc .Xuân Lộc .Quảng Ninh .Thanh Hoá 264 97 Xuân Thành Xuân Thành .BRVT 113 Vọng Đông Ấp Sơn Tân .Thái Bình 170 120 Vũ Vinh Vũ Vinh .Bắc Ninh 559 119 Vũ Vân Vũ Vân .

Đông Anh .TX.Vĩnh Châu .Thị xã Hà Đông .Ninh Giang .Vĩnh Phúc 106 150 Văn Khê Văn Khê .Vĩnh Tường .Vĩnh Chánh .Gò Công Tây .Quảng Trị 189 146 Vĩnh Châu TT.040 142 Vĩnh Hoà Vĩnh Hoà .Mê Linh .Thị xã Rạch Giá .Hưng Yên 421 129 Vĩnh Thịnh Vĩnh Thịnh .Khánh Hoà 131 Vĩnh P.TX.Vĩnh Tường .Bạc Liêu 2.242 139 Vĩnh Lâm Vĩnh Lâm .Vĩnh Lợi .Kiên Giang 199 143 Vĩnh Hoà Vĩnh Hoà .Kim Sơn .Thái Bình 195 126 Vũ Hoà Vũ Hoà .Bình Thuận 510 127 Vũ Dy Vũ Dy .Hòa Bình . Rạch Giá . Vĩnh Hiệp .Vĩnh Thuận .TP.Tiền Giang 258 149 Văn Quán Văn Quán .Bình Giang .Đông Anh .Khánh Hoà 709 135 Vĩnh Phong Vĩnh Phong .Ninh Bình 393 .Kiến Xương .Hà Nội 625 137 Vĩnh Ngọc Vĩnh Ngọc .Kiên Giang 608 Vĩnh Sơn .Kim Động .Kiến Xương . Vĩnh Bình . Vĩnh Châu .Vĩnh Phúc 177 134 Vĩnh Phương Vĩnh Phương .Hải Dương 226 144 Vĩnh Hiệp P. Nha Trang .Thoại Sơn .383 Thanh Vân Giang 132 Vĩnh Thanh 133 Vĩnh Sơn P.Vĩnh Phúc 214 130 Vĩnh Thái 402 Vĩnh Thái .Vĩnh Phúc 178 128 Vĩnh Xá Vĩnh Xá .Kiến Xương .Thái Bình 313 122 Vũ Lạc Vũ Lạc .Thái Bình 293 125 Vũ Hoà Vũ Hoà .An 581 Giang 148 Vĩnh Bình TT. Vĩnh Thanh .Hà Nội 625 138 Vĩnh Mỹ Vĩnh Mỹ B .Vĩnh Thuận .121 Vũ Thắng Vũ Thắng .Vĩnh Tường .Quảng Trị 264 140 Vĩnh Hồng Vĩnh Hồng .Vĩnh Phúc 183 152 Văn Hải Văn Hải .Thái Bình 350 123 Vũ Lăng Vũ Lăng . Nha Trang .Vĩnh Linh .Kiên Giang 117 136 Vĩnh Ngọc Vĩnh Ngọc .Vĩnh Linh .Hải Dương 277 141 Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng .TP.Hà Tây 721 151 Văn Khê Văn Khê .Đức Linh .Thái Bình 148 124 Vũ Hội Vũ Hội . Vĩnh Thanh Vân .Bạc Liêu 5.Kiên 1.Sóc Trăng 1. Rạch Giá .Kiên Giang 255 145 Vĩnh Chấp Vĩnh Chấp .Lập Thạch .499 147 Vĩnh Chánh Ấp Đông An .Vũ Thư .Tiền Hải .

Việt Trì .002 160 165 171 Vinh Quang Tương Giang 174 Tích Giang Tích Giang .Phúc Thọ .Thanh Hà .Tiên Du .Bắc Ninh 753 158 Vân Tảo 245 Vân Tảo .Châu Thành .TP.Vĩnh Phúc 428 168 Tứ Cường Tứ Cường .Bắc Giang 692 Vinh Quang .Bình Định 262 182 Tây An Tây An .Thái Bình 168 161 Vân Du Vân Du . Lim .153 Văn Diên Văn Diên .Tiền Hải .Long An 529 170 Tấn Mỹ Ấp Tấn Bình .Tấn Mỹ .Phúc Thọ .Phú Thọ 340 163 Vân Canh Vân Canh .Tân Yên .Bình Thuận 738 184 Tân Việt Tân Việt .Đoan Hùng .An Giang 639 Tương Giang .Thái Bình 213 177 Tây Vinh Tây Vinh .Ba Vì .Hải Dương 408 .Thái Bình 101 183 Tân Xuân Tân Xuân .Phú Thọ 208 162 Vân Cơ Phường Vân Cơ .Thái Bình 147 181 Tây Giang Tây Giang .Hà Tây 758 176 Tây Đô Tây Đô .Hải Dương 345 169 Tầm Vu Thị trấn Tầm Vu .Bắc Ninh Vân Trường 865 Vân Trường .Tây Sơn .Chợ Mới .Vĩnh Tường .Bình Định 332 178 Tây Tiến Tây Tiến . Bắc Ninh .Nghệ An 1.Thanh Miện .Hưng Hà .Hà Tây 580 175 Tây Đằng Tây Đằng .Hà Tây 611 164 Việt Ngọc Việt Ngọc .Bắc Ninh 901 172 Tín Nghĩa Phú Túc .Chí Linh .Bình Thuận 394 155 Võng Xuyên 156 Võ Xu 157 Võ Cường TX.Trà Vinh 298 167 Tứ Trưng Tứ Trưng .Thường Tín .Đức Linh .Cầu Ngang .Tây Sơn .Tiền Hải .Thái Bình 144 179 Tây Ninh Tây Ninh . Võ Xu .Định Quán .Tiền Hải .Đồng Nai 256 173 Tín Nghĩa 27D Châu Văn Liêm .Hàm Tân .108 154 Văn An Văn An .Phường Tân An Ninh Kiều .Hà Tây 159 Vân Tương TT.Thị xã Kon Tum .Tiền Hải .Hà Tây 573 TT.Hoài Đức .Thái Bình 144 180 Tây Lương Tây Lương .Hải Dương 640 Võng Xuyên .Từ Sơn .Nam Đàn .Tiền Hải .Cần Thơ 4.Kon Tum 222 166 Vinh Kim Vinh Kim .

Đồng Tháp 820 190 Tân Thành Tân Thành .Cam Lộ .Đồng Tháp 315 Tân Hội Đông .Hưng Yên 308 Tân Phú Đông . Ban Mê Thuột .Văn Giang .Tân Trụ .Tiền Giang 254 191 Tân Thuận Tân Thuận Đông .Bắc Ninh 405 205 Tân Lâm Cam Nghĩa .Tiền Giang 390 208 Tân Hội Tân Hội .Thanh Bình .Long An 386 194 Tân Sơn 226 Tân Sơn .Vũ Thư .Hưng Yên 461 203 Tân Lập Tân Lập .Đan Phượng .Yên Mỹ .Bắc Giang 583 212 Tân Hoà P.Hưng Yên 470 187 Tân Trụ TT.Nghệ An 195 Tân Quang Tân Quang .Tân Châu .Đồng Tháp 1.Quảng Trị 207 206 Tân Long Tân Long .Tiền Giang 458 202 Tân Lập Tân Lập .Hà Tây 122 204 Tân Lãng Tân Lãng .136 199 Tân Phong Tân Phong .Lương Tài .TP.Gò Công Đông .Hưng Yên 196 Tân Phương 197 Tân Phúc 198 Tân Phú Đông 538 Tân Phương .Châu Thành .Long An 249 188 Tân Tiến Tân Tiến .Tiền Giang 669 193 Tân Thanh Phước Lại .Thị xã Cao Lãnh .Thanh Hoá 777 Tân Mỹ Chánh .Cần Giuộc .Lạng Giang .TP.Triệu Sơn .Tiền Giang 703 200 Tân Ninh 201 207 Tân Mỹ Chánh Tân Hội Đông .Thái Bình 312 Tân Ninh .Văn Lâm .Tây Ninh 725 211 Tân Hưng Tân Hưng . Tân Trụ .Cái Bè .Đồng Đông Tháp 313 192 Tân Thanh Tân Thanh .Thanh Bình .Kiên Giang 266 210 Tân Hưng Tân Hưng . Mỹ Tho .Ân Thi .Đô Lương .Châu Thành .Hà Tây 340 Tân Phúc .Kiên Giang 359 214 Tân Hiệp TT.ứng Hoà .Tân Hiệp .Đức Trọng .Bình Giang . Tân Hiệp .808 213 Tân Hiệp A Kênh 3A xã Tân Hiệp A .Hưng Yên 406 185 189 Tân Thạnh Tân Thạnh .Thị xã Sa Đéc .(TH) Tân Việt (BG) Tân Việt .Lâm Đồng 809 209 Tân Hội Tân Hội .Yên Mỹ . Tân Hoà .Đắc Lắc 1.Tân Hiệp .Hải Dương 284 186 Tân Việt Tân Việt .

Cần Giuộc .Bắc Giang 357 223 TÒ Lç TÒ Lç .Bắc Giang 246 216 Tân Dân Tân Dân . Biên Hoà .Vĩnh Tường .Trực Ninh .Nam Định 411 224 Tu©n ChÝnh 225 Trực Đại 226 Trực Thắng Trực Thắng .Thị xã Đông Hà .Yên Dũng .Vũ Thư .Nam Định 483 229 Trị Yên TT.TP. Tam Điệp .Thái Bình 166 244 Trung An .Hải Hậu .Phú Thọ 219 236 Trưng Trắc Trưng Trắc .Phúc Thọ .Hà Tây 515 233 Trường Sơn Phường 1 .Lạng Giang .Thái Bình 332 TT Cổ Lễ .VÜnh Phóc 153 Trực Đại .Bắc Giang 344 238 Trà Giang Trà Giang .Trực Ninh .Cần Giuộc . Việt Trì .TT.VÜnh Phóc 395 Tu©n ChÝnh .Lục Ngạn .215 Tân Dĩnh Tân Dĩnh .Hưng Yên 408 231 Trấn Hưng Trấn Hưng .Bến Lức .Thái Bình 176 222 Tân An Tân An .Nam Định 1.Hưng Yên 263 243 Trung Dũng Phường Trung Dũng .Hưng Yên 402 237 Trù Hựu Trù Hựu .Vũ Thư .Long An 689 220 Tân Bửu Bửu Long .Đồng Nai 319 221 Tân Bình Tân Bình .Hà Tây 272 239 Trung Đông 240 Trung Tú 241 Trung Sơn P.Lâm Đồng 372 219 Tân Bửu Tân Bửu .Đồng Nai 263 Trung An .Quảng Trị 464 234 Trường Khánh Trường Khánh .Kiến Xương .005 Trung Tú .Chí Linh .Long An 363 230 Trần Cao Trần Cao .TX. Trung Sơn .Hải Dương 312 217 Tân Châu 16 Nguyễn Công Nhàn .ứng Hoà .Văn Lâm .Tân 696 Châu .VÜnh Têng .Ninh Bình 385 242 Trung Nghĩa Thị xã Hưng Yên .Di Linh .Trực Ninh .Trực Ninh .Yªn L¹c .An Giang 218 Tân Châu Tân Châu .Nam Định 228 Trực Hùng Trực Hùng . Tân Châu .Vĩnh Phúc 206 232 Trạch Mỹ Lộc Trạch Mỹ Lộc .TP.Sóc Trăng 527 235 Trưng Vương Trưng Vương .Nam Định 211 227 Trực Thái 404 Trực Thái . Biên Hoà .TP.Phù Cừ .Long Phú .

Triệu Sơn .Duy Tiên .Tứ Kỳ .Hải Dương 337 263 Thống Nhất Thống Nhất .Yên Thành .Long An 318 260 Thới Bình TT.Xuân Trường .Nam Định 666 266 Thọ Lộc Thọ Lộc .Vĩnh Phúc 253 262 Thống Nhất Thống Nhất . Tiên Cát .245 Triệu Đại Triệu Đại .Hưng Yên Thi 311 272 Thị trấn Thị trấn Yên Thành .Thọ Xuân .TP.Lâm Thao .Triệu Phong . Thới Bình .Thanh Hóa 979 248 Tri Tôn 92 Trần Hưng Đạo .Duy Tiên .TT.Đô Lương .Gia Lộc .Hà Tây 571 267 Thọ Lập Thọ Lập .Nghệ An 262 270 Thị trấn Đăk Mil 271 Thị trấn Ân TT.Phú Xuyên .Kim Động .Thanh Hà .Hưng Yên 460 251 Tiền Tiến Tiền Tiến .Nghệ An Yên Thành 946 TT.Thanh Hoá 292 268 Thọ Hải Thọ Hải .Thanh Hoá 314 269 Thịnh Sơn Thịnh Sơn .TP.Hải Dương 270 255 Tiên Tân Tiên Tân .Thủ Thừa . Tri Tôn .Phúc Thọ .Triệu Phong .Thái Bình 652 264 Thống Nhất Thống Nhất .Krông Pắk . Ân Thi .Hà Nam 152 258 Tiên Cát P.Đắc Nông 555 .Phú Thọ 367 257 Tiên Hải Tiên Hải . Thủ Thừa .Đắc Lắc 361 265 Thọ Nghiệp Thọ Nghiệp .Cà Mau 181 261 Thổ Tang Thổ Tang . Triệu Sơn . Thái Bình .Hà Tây 313 Toàn Thắng .Quảng Trị 186 Triệu Trung .Hưng Hà .Vĩnh Tường .Quảng Trị 392 247 Triệu Sơn TT. Đăk Mil .Thái Bình 314 246 250 Triệu Trung Toàn Thắng 253 Tiến Nông Tiến Nông .Hà Nam 248 256 Tiên Kiên Tiên Kiên .Thới Bình .Thanh Hóa 257 254 Tiên Động Tiên Động .Thọ Xuân .Triệu Sơn .Phú Thọ 264 259 Thủ Thừa TT. Việt Trì .Tri Tôn An Giang 727 249 Tri Trung Tri Trung .Ân Thi .Hải Dương 346 252 Tiền Phong Phường Tiền Phong .

Khoái Châu . Long Hồ .Kiên Giang 351 181 275 Thị trấn Thị trấn Việt Quang .Trà Vinh 375 281 Thị trấn Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai .Kiên Giang 257 278 Thị trấn Tân Châu Thị trấn Tân Châu .Hưng Hà .Hà Giang 281 Việt Quang 276 Thị trấn Việt Lâm TT.Hà Tây 419 282 Thị trấn Thị trấn Phú Xuyên . Tân Biên .Hà Giang Xuyên Thị trấn 274 Vĩnh Thuận TT.Tân Châu .Hà Tây Phú Xuyên 663 Thị trấn Nông 283 trường Trần Phú Thị trấn nông trường Trần Phú .Trà Vinh Cầu Ngang 413 291 Thị trấn Thị trấn Bút Sơn . Cầu Ngang .Tân Biên .Quốc Oai .Tây Ninh Hoà Thành 503 290 Thị trấn TT.Văn Chấn Yên Bái Thị trấn Nông 284 trường Nghĩa Lộ Thị trấn nông trường Nghĩa Lộ .Thanh Hoá 442 .Vị Xuyên .Hòn Đất . Hoà Thành .Phú Xuyên .Kiên Giang 652 289 Thị trấn TT.273 Thị trấn Vị Thị trấn Vị Xuyên .Vĩnh Long 223 TT Khoái Châu .Long Hồ . Hòn Đất .Hưng Yên 265 287 Thị trấn Hưng Hà Thị trấn Hưng Hà . Việt Lâm .Hoằng Hoá .Tây Ninh 598 279 Thị trấn Tân Biên TT.Tây Ninh 546 280 Thị trấn Trà Cú Thị trấn Trà Cú .Tân Hiệp .Cầu Ngang .Trà Cú .Hoà Thành . Tân Hiệp .Vị Xuyên .Vĩnh Thuận .Hà Giang 216 277 Thị trấn Tân Hiệp TT. Vĩnh Thuận .Bắc Quang .Thái Bình 172 288 Thị trấn Hòn Đất TT.Văn Chấn 214 Yên Bái 285 Thị trấn Long Hồ Thị trấn 286 Khoái Châu 239 TT.

Hà Tây 466 301 Thượng Trưng Thượng Trưng .Long An 246 297 Thạnh An 231 Thạnh Đông A .Lập Thạch .Sóc Trăng 211 252 294 Thạnh Phú Thạnh Phú .Thái Thuỵ .Hải Dương 714 300 Thạch Hoà Thạch Hoà .Mỹ Xuyên .Thái Bình 113 309 Thái Thọ Thái Thọ .Thái Bình 282 312 Thái Học Thái Học .Bắc Giang 349 307 Thái Xuyên Thái Xuyên .TP.Thái Bình Thái Dương 221 Thái Dương .Đô Lương .Kiên Giang 355 296 Thạnh Hoá Thị trấn Thạnh Hoá .Mỹ Xuyên .Đồng Nai 767 320 Thái Bình Thái Bình .Thái Bình 244 311 Thái Phúc Thái Phúc .Phú Thọ 528 299 Thạch Khôi Thạch Khôi .Thái Thuỵ .Thái Thuỵ .Sóc Trăng 238 295 Thạnh Lộc Thạnh Lộc .Lạng Giang .Thái Thuỵ . Thái Hoà .Bình Giang .Tân Hiệp .Châu Thành .Hải Dương 282 313 Thái Hòa Thái Hòa .Lâm Thao .TP Biên Hòa 1. Thượng Thanh .Nghệ An 187 304 Thượng Quận Thượng Quận .Thái Bình 159 308 Thái Tân Thái Tân .Thạch Thất .Kiên Giang 298 Thạch Sơn Thạch Sơn .Hải Dương 225 305 Thân Cửu Nghĩa Thân Cửu Nghĩa .Gia Lộc .Vĩnh Tường .Kinh Môn .019 319 Thái Bình Phường Tân Hoà .Tây Ninh 317 770 .Vĩnh Phúc 182 302 Thượng Thanh P.Nghệ An 829 316 Thái Giang Thái Giang .Triệu Sơn .Kinh Môn .Long Biên .Giồng Riềng .Chí Linh .Hải Dương 293 Thạnh Quới Thạnh Quới .Phường Thanh Bình .Nghĩa Đàn .Thái Bình 133 310 Thái Thịnh Thái Thịnh .Hà Nội 282 303 Thượng Sơn Thượng Sơn .Thạnh Hoá .Bút Sơn 292 Thất Hùng Thất Hùng . Biên Hoà .Thái Thuỵ .Hải Dương 221 318 Thái Bình 75 Nguyễn Hiền Vương .Tiền Giang 320 306 Thái Đào Thái Đào .Vĩnh Phúc 125 315 Thái Hoà TT.Châu Thành .Thanh Hóa 506 314 Thái Hoà Thái Hoà .Thái Thuỵ .

Thái Thuỵ .Thái Bình Thuỵ Dương 195 180 180 Thuỵ Dương .Hà Nội 609 343 Thanh Văn Thanh Văn .Long An 256 335 Thuận Hoà P.Châu Thành .TT Huế 337 Thiệu Viên Thiệu Viên .Nghệ An 177 334 Thuận Mỹ Thuận Mỹ .Kiến Thuỵ . Vị Hoàng .Thanh Chương . Huế .003 Thanh Xá .Thanh Hà .Thanh Hóa 211 55 Hàn Thuyên .Hương Thuỷ . Thuận An .Thanh Hà .Thái Thuỵ .TT Huế Thuỷ Dương 364 124 Thuỷ Dương .Hà Tây Tiên 322 Thuỷ Xuân Xã Thuỷ Xuân .Thái Bình 343 216 347 Thanh Tuyền Thanh Tuyền .196 348 Thanh Thuỷ Thanh Thuỷ . Nam Định .Nghệ An 223 344 Thanh Văn Thanh Văn .TP.Thiệu Hoá . Thuận Hoà .Hải Dương 216 Thanh Xuân .Thái Thuỵ .Thiện Hoá .Chương Mỹ .Hà Tây 335 345 Thanh Tùng Thanh Tùng .Thái Thuỵ .Thái Bình 219 Thuỵ Dân . Việt Trì .Thanh Oai .Đô Lương .Trấn Thiết Ống .Bá Thước .TT Huế 254 336 Thuận An 170 TT.Bình Dương 1.Kiến Xương .TP.Phú Vang .Hải Dương 178 .TP.Thái Bình 236 325 Thuỵ Vân Thuỵ Vân .Thanh Miện .Thái Bình 161 329 330 Thuỵ Dân 332 Thuận Thiên Thuận Thiên .Thanh Hoá 518 T.Nam Định 2.Thái Bình 328 Thuỵ Hồng Thuỵ Hồng .TT Huế 220 324 Thuỵ Văn Thuỵ Văn .Thái Thuỵ .Thái Bình 164 331 Thuỵ Bình Thuỵ Bình .Sóc Sơn .321 Thuỷ Xuân Thuỷ Xuân Tiên .Hải Phòng 163 333 Thuận Sơn Thuận Sơn .Thái Thuỵ .Thanh Hoá 338 Thiệu Trung 339 Thiết Ống 340 Thiên Trường 341 Thanh Xá 342 Thanh Xuân 250 Thiệu Trung .Thái Thuỵ .TP. Huế .Hải Dương 346 Thanh Tân Thanh Tân .Thái Bình 327 Thuỵ Quỳnh Thuỵ Quỳnh .Phú Thọ 237 323 326 Thuỵ Trình Thuỵ Trình .P.Dầu Tiếng .

Bình Định 280 TT. Yªn L¹c TT. Xuân Mai TT. Thứ 11 TT.349 Thanh Thuỷ Thanh Thuỷ .Tuy Phước . Vĩnh Tường .Thanh Oai .Hoài Nhơn .Vĩnh Bảo .Hải Dương 363 Tam Hồng Tam Hồng . Phước TT.Yên Mỹ .Thanh Ba .Hà Tây 719 366 TT. Xuân Mai .Bình Định Bắc 357 361 Tam Quan TT.Vĩnh Bảo .Thanh Oai . Tuy Phước TT.Yªn L¹c .Thanh Miện . Phước Bình .Hà Tây 380 .Kiên Giang 224 373 TT.Thuỷ Nguyên .Hải Phòng 192 370 TT. Thứ 3 .Quảng Bình 332 350 Thanh Thuỳ Thanh Thuỳ . An Lưu .Bình Xuyên .Vĩnh Phúc 296 354 Thanh Long Thanh Long . Phúc Thọ . Thanh Nê .Thái Bình 711 351 Thanh Nê 352 Thanh Lĩnh Thanh Lĩnh .Hà Tây 323 TT.Hải Phòng 193 359 Tam Đa Tam Đa . Tam Quan .Hưng Yên 608 355 Thanh Giang Thanh Giang . Thứ 11 .An Biên .Nghệ An 124 353 Thanh Lãng Thanh Lãng . Thứ 3 372 TT.Vĩnh Tường .Kiến Xương .Hà Tây 233 368 TT. Vĩnh Bảo TT.Lệ Thuỷ . Vĩnh Tường TT.Phú Thọ 372 358 Tam Đa Tam Đa .Yên Phong .Hoài Nhơn .Vĩnh Phúc 206 369 TT.Vĩnh Phúc 345 364 Tam Hưng Tam Hưng .Yên Lạc .VÜnh Phóc 511 367 TT.Hải Dương 198 357 Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba .An Minh .Phước Long .Hải Phòng 271 365 Tam Hưng Tam Hưng .Thanh Hà .Bắc Ninh 508 Tam Quan Tam Quan Bắc .Hải Dương 392 356 Thanh Cường Thanh Cường .Chương Mỹ .Kiên Giang 393 371 TT.Bình Phước 652 Bình 374 TT. Tuy Phước .Thanh Chương .Kinh Môn . Vĩnh Bảo . Phúc Thọ TT.Bình Định 264 362 Tam Lưu 566 360 TT.Phúc Thọ .Yªn L¹c .

Cao Phong TT. Sao Đỏ . An Châu .Quỳnh Phụ .Phú Xuyên . Sóc Trăng .Hải Dương 1.Bắc Ninh 520 393 Sen Chiểu Sen Chiểu . Hương Canh .Nghệ An 366 . Nga Sơn .Thái Bình 215 TT.Trà Vinh 404 391 Song Lãng Song Lãng .Bình Xuyên .Lâm Thao .T Cổ Phúc Thị trấn Cổ Phúc .Hà Tây 279 386 Sùng Nhơn Sùng Nhơn .Long An 204 396 Quỳnh Xuân Quỳnh Xuân .Quỳnh Phụ .Châu Thành .Chí Linh .Quỳnh Phụ .Thái Bình 394 398 Quỳnh Minh Quỳnh Minh . Cao Phong .Đức Linh . Hồ 378 TT.Cao Phong . An Châu TT. Hương TT.Hưng Hà . Hưng Nhân Hưng Nhân .Thái Bình 219 392 Song Hồ Song Hồ .Nghệ An 602 397 Quỳnh Ngọc Quỳnh Ngọc .Yên Bái 378 384 Sơn Vi Sơn Vi . Nga Sơn TT.Vĩnh Phúc Canh 291 379 TT.Quốc Oai .Trấn Yên .Đồng Tháp 423 390 Song Lộc Song Lộc .Quỳnh Lưu .093 395 Rạch Núi Đông Thạnh . Chũ .Bắc Giang 479 380 TT.Bình Thuận 447 387 Sóc Trăng TX.Quỳnh Lưu .Sóc Trăng 648 388 Sài Sơn Sài Sơn .Thái Bình 173 401 Quỳnh Giang Quỳnh Giang .Thuận Thành .Phú Thọ 260 385 Sơn Hà Sơn Hà .375 TT. Hồ .Cần Giuộc .Thuận Thành . Sà Rài .Vĩnh Phúc 271 TT.Lập Thạch .Vũ Thư . Lập Thạch TT.Thái Bình 256 399 Quỳnh Hậu Quỳnh Hậu .Hà Tây 451 394 Sao Đỏ TT.Phúc Thọ .Tân Hồng .Bắc Giang 817 383 T. Chũ 381 TT. Lập Thạch .Hà Tây 466 389 Sà Rài TT.Nga Sơn .Sơn Động .Thanh Hoá 611 376 TT.Nghệ An 584 400 Quỳnh Hưng Quỳnh Hưng .Lục Ngạn .Bắc Ninh 560 377 TT.Quỳnh Lưu .Hoà Bình 808 382 TT.

Quyết Thắng .An Dương .Hà Tây 207 405 Quảng Đại Quảng Đại .Lục Ngạn .Tây Sơn .Kon Tum 265 417 Quang Trung TT.Quảng Xương .Quảng Xương .Hải Dương 315 421 Quang Trung Phường Quang Trung .Mê Linh .Thái Bình 249 424 Quang Minh Quang Minh .Từ Sơn .TX.Hải Dương 175 413 Quảng Lãng Quảng Lãng .Quảng Bình 513 409 Quảng Thành Quảng Thành .Quảng Xương .Bình Định 280 418 Quang Trung Phường Quang Trung .Hưng Yên 274 426 Quang .Kiến Xương .Tứ Kỳ .Quảng Bình 501 411 Quảng Ngọc Quảng Ngọc .Thanh Hoá 339 408 Quảng Thọ Quảng Thọ .626 Tây 419 Quang Trung Đồng Quang .Hải Phòng 188 423 Quang Minh Quang Minh .Thường Tín .Hà 1.Thanh Hoá 343 412 Quảng Nghiệp Quảng Nghiệp .Tứ Kỳ .Tiên Lãng .Thái Bình 220 403 Quốc Tuấn Quốc Tuấn .Bắc Giang 681 415 Quý Sơn 416 Quyết Thắng P.Thanh Hoá 301 406 Quảng Văn Quảng Văn .Bắc Ninh 512 420 Quang Trung Quang Trung .Kinh Môn .Quảng Điền .Thị xã Kon Tum .Hưng Yên 452 414 Quảng Châu Quảng Châu .402 Quốc Tuấn Quốc Tuấn .Quảng Trạch .Vĩnh Phúc 245 425 Quang Khải Quang Khải .Thị xã Hà Đông .Quảng Xương .Hải Dương 358 Quang Hưng .Thị xã Kon Tum Kon Tum 648 422 Quang Phục Quang Phục .Phủ Cừ . Phú Phong .Hải Phòng 202 404 Quất Động Quất Động .Hưng Yên 301 Quý Sơn .TT Huế 122 410 Quảng Thuận Quảng Thuận .Kiến Xương .Quảng Trạch . Hưng Yên .Thanh Hoá 304 407 Quảng Tâm Quảng Tâm .Ân Thi .

Huế .Ninh Thuận 256 448 Phước Sơn Phước Sơn .Long An Thành 450 Phước Lộc Phước Lộc .763 444 Phường 12 Phường 12 .Hải Phòng 182 432 Phả Lại TT.Thị xã Trà Vinh .747 428 Pơng Đrang Pơng Đrang .Yên Bái Trung Tâm 262 438 Phường III 17 Nguyễn Thái Học .Chí Linh .Quốc Oai .Trà Vinh 250 440 Phường 4 Phường 4 .Thanh Hà .Hải Dương 228 434 Phượng Cách Phượng Cách .Hai Bà Trưng .Đất Đỏ .BRVT 454 452 Phước Hưng Phước Hưng . Trung Tâm .TP.Hưng 427 QTDND 193 Bà Triệu .Trà Vinh 809 441 Phường 3 Phường 3 .Ninh Thuận 379 Phụng Công .Thuỷ Nguyên .Phường III .Tuy Phước .Trà Vinh 301 442 Phường 2 Phường 2 . Tây Ninh 651 439 Phường 6 Phường 6 .Khu phố 3 .Thị xã Bảo Lộc .Hải Dương 1.Cần Giuộc . Phả Lại .Hà Nội Trung ương 111.Tuy Phước .Ninh Phước . Cà Mau .Thị xã Trà Vinh .Vĩnh Phúc 278 436 Phường Tây Lộc Phường Tây Lộc . Xuân Hoà . Đà Lạt .Bình Định 391 419 451 Phước Hải Ấp Hải Trung .Bình Định 279 .TX.Châu Thành . Nghĩa Lộ .Cà Mau 1.710 429 Phủ Hà 430 Phụng Công 433 Phượng Hoàng Phượng Hoàng . Phúc Yên .Hưng Yên 433 431 Phả Lễ Phả Lễ .TT Huế 186 437 Phường P.TX.Bình Thuận 306 447 Phước Sơn Phước Sơn .Thị xã Phan Rang .Văn Giang .TX.Tuy Phước .Thị xã Trà Vinh .594 Phường Phủ Hà .Lâm Đồng 445 Phước Tân Phước Tân Hưng .Bình Định 450 449 Phước Lộc Phước Lâm .Lâm Đồng 2.Phước Hải .Long An Hưng 468 468 446 Phước Thể Phước Thể .Krông Pắk .Tuy Phong .394 443 Phường 2 Phường 2 .Đắc Lắc 1.TP.Hà Tây 134 435 Phường Xuân Hoà P.TP.

Hà Tây 1.Trà Vinh 503 Phương 460 Lâm P.ứng Hoà .Hoà Bình Đồng Tiến 1.Đắc Lắc 457 Phương Xá Phương Xá .An Giang 813 473 Phú Lộc Phú Lộc .Bình Định 594 454 Phước Hoà Phước Hoà . Phú Lộc .Hà Tây 508 459 Phương Thạnh Phương Thạnh .Thạch Thất .Hải Dương 140 466 Phúc Hoà Phúc Hoà .Phù Ninh . Phúc Thành .Tuy Phước .Kinh Môn .Phú Giáo . Thủ Dầu Một .Phú Xuyên .Sóc Trăng 758 475 Phú Lạc Phú Lạc . Sơn Tây .Phú Thọ 439 458 Phương Tú Phương Tú .Cẩm Khê .101 481 Phùng Xá (MĐ) Phùng Xá . Thủ Dầu Một .338 461 Phúc Thọ 467 Phúc Thọ .Đông Hưng . Phương Lâm .378 455 Phước Hiệp Phước Hiệp . Phú Thọ .Ninh Bình 419 464 Phúc Thành Phúc Thành .Bình Định 276 456 Phước An 932 Thị trấn Phước An .Hoài Ân .Nghi Lộc .Phú Thọ 275 476 Phú Hoà TT.Hải Dương 391 472 Phú Mỹ Tỉnh lộ 954 Ấp Thượng 3 .Phú Tân .Kinh Môn . Phú Hoà .TX.Nghệ An 462 Phúc Thịnh P.TX.An Giang 785 477 Phú Hoà P.Kim Thành .211 .Cẩm Khê .Càng Long . Ninh Bình . Phúc Thịnh .TX.Thái Bình 177 480 Phùng Xá (TT) Phùng Xá .453 Phước Hoà Phước Hoà .TX.Tuy Phước .Thanh Trị . Phú Hoà . Phú Thứ .Phúc Thọ .Thái Bình 198 465 Phúc Thành Phúc Thành .Thoại Sơn .Hà Tây 1.Sóc Trăng 499 469 Phú Thứ TT.Bình Dương 1.Phú Mỹ .Hà Tây 539 468 Phú Tân Phú Tân .Mỹ Đức .512 478 Phú Cường TT.Hải Dương 540 470 Phú Thọ P.Bình Dương 450 471 Phú Thái TT.TX.Vũ Thư .Bình Định 479 Phú Châu 259 Phú Châu .Krông Pắk . Hoà Bình .Phú Thọ 421 474 Phú Lộc TT.Mỹ Tú . Phú Thái .Hà Tây 388 463 Phúc Thành P.Hà Tây 185 467 Phú Túc Phú Túc . Tăng Bạt Hổ .Bình Dương 1.

Cầu Ngang . Việt Trì .Đồng Tháp 241 490 Phong Hoà Phong Hoà .Bình Định 487 Phù Lưu Tế Phù Lưu Tế .Thái Bình 199 492 Phan Sào Nam Phan Sào Nam .Kim Bảng .Quảng 497 trường Việt 513 Bình Trung Nông Trang P. Phù Yên .Kim Bảng .Hoa Lư .Ninh Bình 398 503 Ninh Dân Ninh Dân .Hà Nam 136 508 Nhật Tân Nhật Tân .Thoại Sơn .Ninh Bình 507 500 Ninh Sơn Ninh Sơn . Nông Trang .Trà Vinh 658 505 Nhị Mỹ Nhị Mỹ .Bắc Ninh 532 495 Năm Sao Phường 5 .Bình Định .Hà Nam 215 509 Nhật Tân Nhật Tân .Ninh 425 Bình 502 Ninh Hải Ninh Hải .Tiên Lữ.Hưng Yên 216 493 Phan Rí Thành Phan Rí Thành .Bình Thuận 367 494 Nội Duệ Nội Duệ .Phù Cừ .TX.TT.Hà Tây 431 507 Nhật Tựu Nhật Tựu . Tây Ninh .Văn Chấn .112 Nông Nông trường Việt Trung .Tiên Du .Hưng Yên 285 484 Phù Yên TT.An Giang 2.Đông Hưng .An Nhơn .Bắc Bình .Văn Lâm .Hưng Yên 512 511 Nhơn 328 Nhơn Thành .Đồng Tháp 347 491 Phong Châu Phong Châu .Phùng Hưng Phùng Hưng .Tây Ninh 670 498 501 Ninh Phong Phường Ninh Phong .Tiền Giang 203 506 Nhị Khê Nhị Khê .TP.Thường Tín . Ninh Bình .Bố Trạch .Hưng Yên 350 483 Phù ủng Phù ủng .Hà Tây 373 489 Phong Mỹ Phong Mỹ .Phù Yên .Hà Tây 172 488 Phong Vân Phong Vân .Quảng Trị 540 496 Núi Sập Ấp Bắc Sơn .Thanh Ba .Cao Lãnh .Cai Lậy .Hưng Yên 358 510 Như Quỳnh Như Quỳnh .TX. Núi Sập .Khoái Châu .Thị xã Đông Hà .Phù Mỹ .Phú Thọ 315 504 Nhị Trường Nhị Trường .Ba Vì .Lai Vung .Ân Thi .Mỹ Đức .Phú Thọ 323 499 Ninh Vân Ninh Vân .Sơn La 735 485 Phù Nham Phù Nham .Hoa Lư . Phù Mỹ .Yên Bái 234 486 Phù Mỹ 338 482 TT.

Hải Dương 330 517 Nhân Hoà Nhân Hoà .Nghĩa Hưng .TP.Thuận Thành .Văn Giang .Thanh Miện .Hậu Lộc . Yên Bái .Bình Định 339 515 Nhân Trạch Nhân Trạch .Nam Định 186 537 Nghĩa Thắng Nghĩa Thắng .Nghĩa Hưng .TP.Hải Phòng 186 526 Ngũ Kiên Ngũ Kiên .Hà Nam 249 521 Ngư Lộc Ngư Lộc .Thanh Hoá 301 520 Ngọc Lũ Ngọc Lũ .TP Hà Đông .Mỹ Hào .709 516 519 Ngọc Trạo Ngọc Trạo . Nguyễn Thái Học .Hà Nội 406 533 Nguyên Giáp Nguyên Giáp .Hải Dương 387 524 Ngũ Phúc Ngũ Phúc .010 529 Nguyễn Trãi 87 Tô Hiệu .Bình Lục . Bỉm Sơn .Phù Cát .Bình Giang .Thành 512 Nhơn Lộc Nhơn Lộc .Nam Định 285 .Hải Dương 528 Ngô Mây 238 TT.Hưng Yên 571 518 Nhà Bàng 01/3 Quốc lộ 91 Thới Hòa . Yên Bái .Nghĩa Đàn .Vĩnh Phúc 140 527 Ngô Quyền Ngô Quyền .Yên Bái 265 531 Nguyễn Phúc Phường Nguyễn Phúc .Vĩnh Tường .Bố Trạch .Kim Thành .Thị trấn Nhà Bàng .Hải Dương 358 534 Nghĩa Đạo Nghĩa Đạo .Hà Tây 530 Nguyễn Thái Học P.Tịnh Biên .An Giang 1.Ninh Thuận 716 514 Nhơn Hạnh Nhơn Hạnh .Kiến Thuỵ .Đông Anh .Quảng Bình 590 Nhân Quyền Nhân Quyền .Nam Định 178 538 Nghĩa Thuận Nghĩa Thuận .Tứ Kỳ .Ninh Hải .Thanh Hoá 634 522 Ngũ Đoan Ngũ Đoan .Hưng Yên 380 536 Nghĩa Thịnh Nghĩa Thịnh .Bắc Ninh 505 535 Nghĩa Trụ Nghĩa Trụ .Kiến Thuỵ . Ngô Mây .An Nhơn .An Nhơn .Hải Phòng 224 523 Ngũ Phúc Ngũ Phúc .TX.Yên Bái 270 532 Nguyên Khê Nguyên Khê .Thuỷ Nguyên .Nghĩa Hưng .Bình Định 534 513 Nhơn Hải Nhơn Hải .Nghệ An 692 539 Nghĩa Lâm Nghĩa Lâm .Hải Phòng 204 525 Ngũ Lão Ngũ Lão .Bình Định 654 1.

Nghệ An 251 554 Nam Thanh Nam Thanh . Cửa Lò .Nam Đàn .Mỹ Hội Đông . Nam Định .Tiền Hải .Nghệ An 369 559 Nam Cường 560 Nam Cát 561 Nam Chính Nam Chính . Nam Lý .Châu Phú 745 An Giang 565 Mỹ Xuyên TT.Nghệ An 604 Thị xã Cửa Lò .TP.Chợ Mới .An 525 .Nam Đàn .Nga Sơn .Nam Định 363 555 Nam Lý P.Kiến Xương .Tiền Giang 114 571 Mỹ Hội Ấp Mỹ Hội .Sóc Trăng 623 566 Mỹ Thạnh Quốc lộ 91 Thới An .Tiền Hải .481 568 Mỹ Lâm Mỹ Lâm .Hà Nội 552 557 Nam Hải Nam Hải .TX.Bắc Giang 347 541 Nghi Đức Nghi Đức .Hòn Đất .Nam Định 172 552 Nam Trung Nam Trung .Kiên Giang 402 569 Mỹ Luông TT.487 567 Mỹ Phước 131 Trần Hưng Đạo .Nghệ An 713 544 Nghi Thuỷ Thị xã Cửa Lò .Mỹ Xuyên .Bình Thuận 192 542 Nghi Xuân Nghi Xuân .Thái Bình 254 558 Nam Hà Nam Hà .Mỹ Đức .Nga Sơn .Thanh Hoá 360 551 Nam Vân Nam Vân . Mỹ Xuyên . Mỹ Luông .Nghi Lộc . Long Xuyên .Thanh Hóa 204 549 Nga Mỹ Nga Mỹ .Nga Sơn .Nghệ An 1.540 Nghĩa Hồ Nghĩa Hồ .Thái Bình 271 563 Nam Bình Phường Nam Bình .Nam Trực .Nghệ An 142 553 Nam Thanh Nam Thanh . Đồng Hới .TP. Mỹ Phước .Tiền Hải .Nghệ An 433 543 Nghi Tân 546 Nghi Hương 547 Nghi Hoa 548 Nga Thành Nga Thành .Yên Bái 228 Nam Cát . Mỹ Thạnh .P.Quảng Bình 411 556 Nam Hồng Nam Hồng .P.Cai Lậy .Thái Bình 223 Nam Cường .Đông Anh .TP.An Giang 2.An Giang 327 570 Mỹ Long Mỹ Long .Chợ Mới .Ninh Bình 238 564 Mỹ Đức Quốc lộ 91 Mỹ Thiện .Nam Đàn . Ninh Bình .TX.Thái Bình 199 562 Nam Cao Nam Cao .Thanh Hoá 334 550 Nga Hải Nga Hải .. Long Xuyên .Lục Ngạn .Tánh Linh .Nghi Lộc .Nghệ An 796 545 Nghi Hải TX.TP Yên Bái .An Giang 2.Nghệ An 234 Thị xã Cửa Lò .407 Nghi Hoa .

Hưng Yên 805 578 Mê Pu Mê Pu .Hải Phòng 472 586 Minh Tân Minh Tân .Phú Thọ 228 589 Minh Phương 590 Minh Nông Minh Nông .217 573 Mỹ Hiệp Mỹ Hiệp .Châu Thành .Lâm Đồng 2.Bình Thuận 573 579 Mê Linh Mê Linh .Mỹ Hào .An Giang 4.P.Bảo Lộc .TP.Thanh Hoá 240 601 Lộc Hoà Tây Hoà .Phú Thọ 222 591 Minh Lãng Minh Lãng .Mộc Hoá .Hưng Yên 597 Ma Lâm 352 356 TT.Hậu Lộc . Long Xuyên . Minh Tân .Phù Cừ . Long Xuyên .Hải Dương 339 585 Minh Tân Minh Tân .Kiến Xương .Bảo Lâm .034 576 Mộc Hoá Thị trấn Mộc Hoá .Thuận Thành .Yên Mỹ .TP.077 600 Lộc Sơn Lộc Sơn .Phú Xuyên .Thái Bình 145 592 Minh Khai Minh Khai .Hàm Thuận Bắc .Thanh Hoá 596 Minh Châu Minh Châu .Kiên Giang B 231 582 Mong Thọ Mong Thọ A .Tứ Kỳ . Mỹ Hoà .Kinh Môn .Kiên Giang A 182 583 Minh Đức Minh Đức .Đồng Tháp 849 574 Mỹ Hiệp Mỹ Hiệp .Thái Bình 136 595 Minh Dân Minh Dân .Bắc Ninh 501 581 Mong Thọ Mong Thọ B .Hải Dương 570 588 Minh Tân Minh Tân .Hưng Yên 320 Minh Phương .Đông Giang 572 Mỹ Hoà 367/7B Tỉnh lộ 943 Tây Khánh 4 . Ma Lâm .Vĩnh Phúc 249 580 Mão Điền Mão Điền .An Giang 4.Hà Tây 594 594 Minh Hưng Minh Hưng . Việt Trì .Bình Thuận 830 598 Lộc Thanh Lộc Thanh .Văn Giang .Đức Linh .Hưng Yên 355 584 Minh Đức Minh Đức .Đồng Nai 731 602 Lộc An Lộc An .TP.Thái Bình 183 593 Minh Khai Minh Khai .Long An 349 577 Mễ Sở Mễ Sở .Hoài Đức .Châu Thành .Bảo Lộc .Phù Mỹ .Vũ Thư .Lâm Đồng 470 .Hà Tây 364 587 Minh Tân TT.Thuỷ Nguyên .Mê Linh .Cao Lãnh .Triệu Sơn .Bình Định 420 575 Mỹ Bình 16A Tôn Đức Thắng .TP.Trảng Bom .Hưng Hà . Mỹ Bình .Lâm Đồng 789 599 Lộc Sơn Lộc Sơn .P. Việt Trì .

Lái Thiêu . Phúc Yên .Hà Tây 263 606 Lạc Tấn Lạc Tấn .Tiền Giang 168 625 Liên Đầm Liên Đầm .Hải Dương 390 612 Lâm Giang Lâm Giang .Thạch Thất .Long Sơn .Lâm Đồng 329 626 Liên Trung Liên Trung .Lắp Vò .Bạc Liêu 1.Long Điền B .Đồng Tháp A 700 624 Long Hoà Long Hoà .Thuận An .TX.Di Linh .Hải Phòng 403 609 Lê Thanh Lê Thanh .Bá Thước .Yên Bái 211 613 Lái Thiêu TT.Hải Dương 309 617 Long Xuyên Long Xuyên .Nghệ An 142 628 Liên Thuỷ Liên Thuỷ .Đan Phượng .Gia Lộc .Phúc Thọ .Hoà Thành .Văn Lâm. Gò Công .Hải Phòng 345 605 Lại Yên Lại Yên .Tây Ninh 422 225 Tổ 10 Long Thạnh 1 .Thái Bình 265 611 Lê Lợi Lê Lợi .Hà Tây 407 610 Lê Lợi Lê Lợi .Kiến Xương .Hà Tây 401 627 Liên Thành Liên Thành .An Giang 714 622 Long Sơn 623 Long Hưng Long Hưng A .Vĩnh Phúc .Yên Thành .Chợ Mới B An Giang 516 616 Long Xuyên Long Xuyên .Long An 587 603 607 Lương Tài Lương Tài . Liên Quan .Phú Tân .Sóc Trăng 545 604 Lập Lễ Lập Lễ .Bình Dương 809 614 Long Đức Long Đức .Quảng Bình 360 629 Liên Quan TT.TX. Trưng Trắc .Thanh Hóa 369 Long Thạnh .Tây Ninh Thành Bắc 297 621 Long Thuận Long Thuận .Bến Cầu .Hưng Yên 304 608 Lưu Kiếm Lưu Kiếm .Thuỷ Nguyên .Lịch Hội Thượng Lịch Hội Thượng .Tân Trụ .774 618 Long Vân 619 Long Thạnh 620 Long Long Thành Bắc .Bình Giang .Hà Tây 249 Liên 630 Phường Phúc Yên 185 P.Thị xã Trà Vinh .Vĩnh Lợi .Long Phú .Văn Yên .Thuỷ Nguyên .Mỹ Đức .Trà Vinh 600 615 Long Điền Ấp Long Quế 1 .Hà Tây 437 Cành Nàng .Hoài Đức .Lệ Thuỷ .

Lai Vung .Trực Ninh .Hà Nội 682 654 Kim Chung Kim Chung .Lục Nam .Yên Khánh . Vũng Tàu 1.Ninh Giang .Phù Cát .Ninh Bình 599 652 Kim Giang Kim Giang .Đức Trọng .Ninh Bình 303 .Thị xã Tân An .Yên Khánh .Phú Thọ 666 645 La Ghi TT. Kế Sách .Thái Bình 168 655 Kim Anh Kim Anh .TP.Cẩm Giàng .Hải Dương 176 656 Khải Xuân Khải Xuân .Hải Dương 424 648 Kiến Quốc Kiến Quốc .Lâm Đồng 1. Đà Lạt .Hàm Tân .Lâm Đồng 1.TP.Ninh Bình 417 660 Khánh Phú Khánh Phú .Kim Thành .Bình Thuận 578 636 Liên Hà Liên Hà .Hà Tây 244 637 Liên Hà Liên Hà .Khoái Châu .Bắc Giang 352 642 Lai Vung TT.Hải Dương 335 653 Kim Chung Kim Chung .Bình Thuận 736 646 Kế Sách TT.Nam Định 380 641 Lan Mẫu Lan Mẫu .Sóc Trăng 425 647 Kiến Quốc Kiến Quốc .Hải Dương 389 650 Kim Sơn Kim Sơn .Lâm Đồng 633 Liên Nghĩa TT.664 3.Long An 404 662 Khánh Hải Khánh Hải .Hà Tây 614 651 Kim Mỹ Kim Mỹ .191 634 Liên Khê 635 Liên Hương 639 Liên Giang Liên Giang . La Ghi .Đông Anh .Hải Phòng 476 649 Kim Tân Kim Tân .Hưng Hà .Tuy Phong . Liên Nghĩa .Phú Thọ 247 657 Khánh Tín Cát Khánh .Hà Tây 829 644 La Phù La Phù . Liên Hương .Kiến Thuỵ .P 8 .Đức Trọng .Ninh Bình 350 661 Khánh Hậu Khánh Hậu .Đông Hưng .542 Bà Rịa Vũng Tàu 632 Liên Phương Phường 8 .631 Liên Phường 153C Lê Hồng Phong .Thị xã Sơn Tây .Yên Mô .Thái Bình 186 640 Liêm Hải Liêm Hải .Thanh Ba .Đồng Tháp 409 643 La Phù La Phù .Ninh Bình 283 659 Khánh Thành Khánh Thành .Bình Định 387 658 Khánh Thịnh Khánh Thịnh .Đông Anh .Thanh Thuỷ .Hà Nội 453 638 Liên Hiệp Liên Hiệp .Hưng Yên 353 TT.Yên Khánh .560 Liên Khê .Hoài Đức .Kim Thành .Kế Sách .Lai Vung .Kim Sơn .Đan Phượng .

Ninh Bình 274 666 Hữu Văn Hữu Văn .663 Khánh Hoà Khánh Hoà .Hải Hậu .Thái Bình 276 672 Hồng Thái Hồng Thái .Hải Phòng 265 668 Hộ Phòng TT.Lục Ngạn .Hải Hậu .Yên Thành .Long An Đông 684 Hải Trung 385 Hải Trung .Hải Dương 782 679 Hồng Hà Phường Hồng Hà .Nam Định 408 .Ninh Bình 452 664 Khánh Cường Khánh Cường .Hải Hậu .Chương Mỹ .Hưng Yên 578 675 Hồng Phong Hồng Phong .Quảng Trị 321 688 Hải Phong Hải Phong .Tân Thạnh .Nam Định 533 Hải Phú .Yên Khánh . Hộ Phòng .Hà Tây 261 667 Hợp Đức Hợp Đức .Hưng Hà . Hưng Yên .Nam Định 496 685 Hải Thanh Hải Thanh .Yên Khánh .Hải Dương 378 673 Hồng Thanh Hồng Thanh .Hải Hậu .Nam Định 726 691 Hải Hà Hải Hà .Gia Lộc .Hải Hậu .Ninh Bình 286 665 Khánh Công Khánh Công .Hải Hậu .Nam Định 327 689 Hải Ninh Hải Ninh .Quảng Trị 710 682 Hố Nai Phường Hố Nai .Vũ Thư .Đồng Nai 1.Khoái Châu .502 669 Hồng Việt Hồng Việt .Kiến Xương . Hồ Xá .TX.Hải Hậu .Ninh Giang . Biên Hoà .Vĩnh Linh .Nam Định 208 686 Hải Phương 687 Hải Phú Hải Phương . Yên Bái .Thái Bình 232 676 Hồng Nam Hồng Nam .Ân Thi .Nam Định 209 690 Hải Minh Hải Minh .TP.347 680 683 Hồng Giang Hậu Thạnh Hậu Thạnh Đông .Hải Lăng .Hưng Yên 282 671 Hồng Thái Hồng Thái .TP.Giá Rai .Yên Bái 446 Hồng Giang .Nghệ An 338 674 Hồng Quang Hồng Quang .Đông Hưng .Bạc Liêu 4.Hải Hậu .Thái Bình 185 678 Hồng Hưng Hồng Hưng .Hưng Yên 273 677 Hồng Lĩnh Hồng Lĩnh .Yên Khánh .Nam Định 302 692 Hải Bắc Hải Bắc .Bắc Giang 450 681 Hồ Xá TT.Kiến Thuỵ .Thái Bình 226 670 Hồng Tiến Hồng Tiến .

Hưng Nguyên .Hải Dương 706 721 Hà Hồi Hà Hồi .Mai Sơn Sơn La 241 714 Hàm Thắng Hàm Thắng .Yên Bái 235 705 Hùng Tiến Hùng Tiến .Nam Định 308 695 Hạ Trạch Hạ Trạch .Nghệ An 281 702 Hưng Tiến Hưng Tiến .Tĩnh Gia .052 .Đoan Hùng .Phù Ninh .Bố Trạch .Hưng Nguyên . Huỳnh Hữu Nghĩa .Phú Hòa .Hà Tây 697 Hương Ngải Hương Ngải .Hàm Thuận Bắc .Thanh Hoá 565 694 Hải Anh Hải Anh .Trấn Yên .Hàm Thuận Bắc .Xuyên Mộc .Bình Thuận 553 717 Hàm Chính Hàm Chính .Phú Thọ 141 710 Hòa Thắng Hòa Thắng . Phú Long .BRVT 502 712 Hát Môn Hát Môn .Xã Hưng Đạo .Hưng Nguyên .Phú Yên 123 711 Hòa Bình Ấp 4 .TP.Hải Dương 195 707 Hùng Sơn Thị Trấn Hùng Sơn . Hát Lót .Bình Thuận 695 718 Hà Thanh Hà Thanh .Đắc Lắc 1.Thạch Thất .Quảng Bình 483 696 Hương Sơn Hương Sơn .Lâm Thao .Thường Tín .Hàm Thuận Bắc .Hà Tây 417 713 Hát Lót 105 Tiểu khu 19 .Hải Dương 699 Hưng Đạo 455 515 383 Thôn Mễ Xá 2 .Hà Tây 698 Hưng Đạo Hưng Đạo .Bình Thuận 481 716 Hàm Hiệp Hàm Hiệp .TT.Bắc Ninh 537 720 Hà Kỳ Hà Kỳ .Tứ Kỳ .Nghệ An 949 701 Hưng Tân Hưng Tân .Đông Triều 518 Quảng Ninh 700 Hưng Đông Hưng Đông .Ninh Bình 317 704 Hùng Thắng Hùng Thắng . Ekar .Phú Thọ 443 706 709 Hùng Long Hùng Long .Hà Tây 754 722 Huỳnh Hữu TT.Kim Sơn .Nghệ An 377 703 Hưng Long Hưng Long .Phú Thọ 201 708 Hùng Lô Hùng Lô .Hàm Thuận Bắc .Bình Giang .Phúc Thọ .Nghệ An 235 Hưng Khánh Hưng Khánh .Thuận Thành .Hải Hậu .Hải Dương 302 719 Hà Mãn Hà Mãn .Bình Thuận 645 715 Hàm Nhơn TT.Sóc Trăng Nghĩa 723 Huy Hoàng TT.Tứ Kỳ .154 1.Hòa Bình .Mỹ Tú .693 Hải Bình Hải Bình .Mỹ Đức . Vinh .Ekar .Tứ Kỳ .

Tây Ninh 564 744 Hiệp Hoà TT.Đồng Nai 431 754 Gia Tân Gia Tân .Ninh Bình 422 .Thị xã Kon Tum .Nghệ An 359 752 Gia Đông Gia Đông .Hoằng Hoá .Đắc Lắc 696 738 Hoà Bình Đông Hoà .Tiên Du . Tây Ninh .Nam Định 164 750 Giao Lâm Giao Lâm .Nam Định 311 751 Giang Sơn Giang Sơn .Hoài Nhơn .Giao Thuỷ .TP.Hà Tây 667 736 Hoà Long Hoà Long .Phú Yên 199 729 Hoà Tiến Hoà Tiến .Hoằng Hoá . Trần Hưng Đạo .Kiên Giang 160 741 Hiệp Tân Hiệp Tân .Thanh Hoá 314 Hoài Hương Hoài Hương .Lương Sơn .Thái Bình 180 727 731 Hoà Thắng Hoà Thắng .Krông Pắk .Giao Thuỷ . Ban Mê Thuột .Kon Tum 437 740 Hoà An Hoà An .Trảng Bom . Hiệp Thành .Tây Ninh 500 742 Hiệp Thành P.Kim Động .Đắc Lắc 684 732 Hoà Thành Hoà Thành .Kiên Giang 248 734 Hoà Sơn Hoà Sơn .Bắc Ninh 514 747 Gò Đen Phước Lợi . Hiệp Ninh .Nam Định 276 726 Hoàng Đạo Hoàng Đạo .Lai Vung .Lai Vung . Thủ Dầu Một .Thuận Thành .Nam Định 161 749 Giao Thanh Giao Thanh .Đồng Nai 727 739 Hoà Bình P.Long An 494 Hiệp Cường .ứng Hoà .Giồng Riềng .Giao Thuỷ .Hoà Bình 437 735 Hoà Nam Hoà Nam .Phú Hoà .Hưng Hà .Gia Lộc .Giao Thuỷ . Hiệp Hoà .TX.Gia Viễn .Thống Nhất .724 Hoằng Chinh Hoằng Chinh .Bến Lức .Đồng Tháp 359 737 Hoà Khánh Hoà Khánh .TP.Hoà Thành .Giồng Riềng .Bắc Ninh 603 753 Gia Tân Gia Tân .Hải Dương 313 755 Gia Tân Gia Tân .Thanh Hoá 442 725 Hoành Sơn Hoành Sơn .Đắc Lắc 269 730 Hoà Tiến Hoà Tiến .Đồng Tháp 294 733 Hoà Thuận Hoà Thuận .Long An 938 745 Hiệp Cường 748 Giao Thịnh Giao Thịnh .Đô Lương .Hưng Yên 720 746 Hiên Vân Hiên Vân .Bình Định 445 728 Hoà Trị Hoà Trị .TX.Bình Dương 686 743 Hiệp Ninh P. Ban Mê Thuột .Đức Hoà .

Đồng Nai 530 759 Gia Khánh Gia Khánh .Hà Tây 1.Gia Lộc . Di Linh .TP. Dương Minh Châu .Dương Minh Châu 539 Minh Châu Tây Ninh 768 Dương Liễu Dương Liễu .Quảng Trị 408 786 Cộng Lạc Cộng Lạc .Nghệ An 696 780 Diễn Hùng Diễn Hùng .Hà Tây 421 770 Dĩnh Kế Dĩnh Kế .Quảng Ninh .Hải Dương 134 788 Cộng Hoà Cộng Hoà .Phú Thọ 327 764 Dục Tú Dục Tú . Duyên Hải .Bình Định 491 783 Di Linh TT.Đắc Lắc 582 763 Dữu Lâu P.Nghệ An 584 781 Diễn Cát Diễn Cát .Thường Tín .Dĩ An .Tuy Phước .Hưng Yên 262 766 Dương Nội Dương Nội .Di Linh .Chí Linh .Gia Viễn .Từ Liêm .Phú Thọ 318 762 Ea Yông Ea Yông .501 772 Dân Lý Dân Lý .756 Gia Thanh Gia Thanh .Diễn Châu .Hà Tây 1.Thái Bình 203 775 Duyên Hải TT. Việt Trì .Nghệ An 564 777 Diễn Thái Diễn Thái .244 769 Dũng Tiến Dũng Tiến .Trà Vinh 545 776 Diễn Thịnh Diễn Thịnh . Dĩ An .Thanh Hoá 821 773 Dân Hoà Dân Hoà .Hải Dương 442 790 Cổ Nhuế Cổ Nhuế .Nghệ An 219 782 Diêu Trì TT. Diêu Trì .Bình Dương 2.319 767 Dương TT.Kim Thành .Thanh Oai .Đông Anh .Văn Giang . Việt Trì .Diễn Châu .Vĩnh Linh .Diễn Châu . Dữu Lâu .Ninh Bình 364 757 Gia Ninh Gia Ninh .Nghệ An 597 779 Diễn Kỷ Diễn Kỷ .Hưng Yên 332 785 Cửa Tùng Vĩnh Quang .Krông Pắk .Diễn Châu .Hưng Hà .Hà Tây 506 774 Duyên Hải Duyên Hải .Hà Nội 328 765 Dị Chế Dị Chế .TP.Di Linh .Thống Nhất .Diễn Châu .Hà Nội 814 .Tứ Kỳ .Hưng Hà .Tiên Lữ .Bắc Giang 306 771 Dĩ An TT.Thái Bình 202 789 Cổ Thành Cổ Thành .Hoài Đức .Triệu Sơn . Bắc Giang .Hoài Đức .Quảng Bình 285 758 Gia Kiệm Gia Kiệm .Lâm Đồng 406 784 Cửu Cao Cửu Cao .Hải Dương 224 787 Cộng Hoà Cộng Hoà .Lâm Đồng 238 761 Gia Cẩm Phường Gia Cẩm .Diễn Châu .Nghệ An 174 778 Diễn Mỹ Diễn Mỹ .Hải Dương 294 760 Gia Hiệp Gia Hiệp .Duyên Hải .TP.

791 Cổ Lễ Cổ Lễ .Chương Mỹ .Tây Ninh Tây Ninh 507 812 Cty Cao Su Tân Hiệp .Càng Long .Quy Phong .Hải Dương Cẩm Hoàng 358 Cẩm Hoàng .005 .Tiểu Cần .Hải Dương 488 797 Cầu Voi Nhị Thành .Long An 606 798 Cầu Quan TT.Phú Yên 121 819 Chí Minh Chí Minh .Cẩm Khê .Hà Tây 901 809 Cát Hanh Cát Hanh .Phú Thọ 210 796 807 Cát Thành Cát Thành .Bình Định 390 810 Càng Long TT.An Giang 648 814 Chợ Gạo Thị trấn Chợ Gạo .Cần Đăng .Hoài Đức .Nam Định 851 792 Cổ Bi Cổ Bi .Bình Thuận 289 822 Châu Đức 18 Lô A2 TT Thương mại TT.Tân Châu . Chợ Vàm Phú Tân .Bình Định 502 806 Cát Trù Cát Trù .Đồng Nai 220 805 Cát Tân Cát Tân .Tây Ninh Tân Biên 1.Phù Cát .Hải Phòng 224 803 Cư Ebuar Cư Ebuar .Hà Nội 1.Hải Dương 343 793 Cồn Thoi Cồn Thoi .Hà Tây 818 Chí Thạnh Thị trấn Chí Thạnh . Càng Long .Trà Vinh 548 800 Cầu Diễn Cầu Diễn .Văn Chấn .Chí Linh .Trà Vinh 706 799 Cầu Kè TT. Cầu Kè .Trực Ninh .Trảng Bom .Hưng Hà . Ngãi Giao Châu Đức .Cẩm Giàng .Trà Vinh 315 811 Cty Cao Su Hiệp Thanh .Yên Bái 195 816 Chăm Mát P.Cầu Kè .Tiền Giang 209 815 Chấn Thịnh Chấn Thịnh .Trực Ninh .Hoà Bình 1.Hưng Yên 437 795 Cẩm Hưng Cẩm Hưng .Cẩm Giàng .Thái Bình 129 821 Chí Công Chí Công .Châu Thành An Giang 827 802 Cấp Tiến Cấp Tiến .Bà Rịa Vũng Tàu 3.Bình Giang .Kim Sơn .Mỹ Hào .Phù Cát . Chăm Mát .Đắc Lắc 437 804 Cây Gáo Cây Gáo .143 813 Chợ Vàm Tổ 13 Ấp Phương Xương .Ninh Bình 357 794 Cẩm Xá Cẩm Xá .Chợ Gạo .229 817 Chúc Sơn 318 Thị trấn Chúc Sơn .Gò Giàu . Cầu Quan .TX.Từ Liêm .Nam Định 565 808 Cát Quế Cát Quế . Ban Mê Thuột . Hoà Bình .Thủ Thừa .Tiên Lãng .Tuy An .TP.TT.Hải Dương 715 820 Chí Hoà Chí Hoà .753 801 Cần Đăng Ấp Cần Thạnh .

Hải Dương 307 836 Chi Lăng Bắc Chi Lăng Bắc .Hưng Hà .Thanh Miện .Thạch Thất .Thanh Miện .Đồng Nai 1.TP.Thị xã Tuy Hoà .Sơn La 455 834 Chiến Thắng Chiến Thắng . Bồng Sơn .Thanh Trị .Từ Sơn .Vĩnh Lợi . Cam Ranh .Yên Bái 826 Châu Phú B 367B Lê Lợi .Phú Xuyên .Đồng Nai 516 846 Cam Hải Tây 851 Bằng Luân Bằng Luân .Bình Lục .Bắc Ninh 147 194 800 828 Châu Hưng Châu Hưng .Bố Trạch .Hà Tây 123 840 Cao Su P.Vĩnh Bảo .Bạc Liêu 2.Hà Tây 381 832 Chuyên Mỹ Chuyên Mỹ . Châu Đốc 1.Sóc Trăng 370 830 Chánh Nghĩa P.Châu Phú B .Hà Nam 222 849 Bến Quan Thị trấn Bến Quan .Quảng Bình . Châu Thành . Thủ Dầu Một .906 829 Châu Hưng Châu Hưng .TX.Đoan Hùng .TX.Thái Bình 203 845 Canh Nậu Canh Nậu .Mộc Châu . Mỹ Tho .823 Châu Thành Phường 4 .ứng Hoà .TT.Vĩnh Linh .094 831 Chàng Sơn Chàng Sơn .Hải Phòng 387 843 Cao Lãnh TT.Bình Định 556 848 Bồ Đề Bồ Đề .Hải Dương 174 837 Cao Đại Cao Đại .An Lão .Cao Lãnh .Hải Phòng 261 835 Chi Lăng Nam Chi Lăng Nam .Thạch Thất .Đồng Tháp 399 844 Canh Tân Canh Tân .Long Thành .Huyện Văn Yên .Quảng Trị 407 850 Bến Gỗ An Hoà . Chánh Nghĩa .Hoài Nhơn .266 841 Cao Su Công ty Cao su . Ban Mê Thuột .Hà Tây 422 Cam Hải Tây .123 842 Cao Minh Cao Minh .Đắc Lắc 3.Phú Yên 824 Châu Thành Khu phố 3 .416 An Giang 827 Châu Khê Châu Khê .TX.Bình Dương 1.Hà Tây 746 833 Chiềng Sơn Chiềng Sơn .Phú Thọ 194 839 Cao Thành Cao Thành .Phú Thọ 168 852 Bắc Trạch 265 Bắc Trạch .Vĩnh Phúc 242 838 Cao Xá Cao Xá .Khánh Hoà 631 847 Bồng Sơn TT.Long Khánh .Lâm Thao .Vĩnh Tường . Tân An .Châu Thành 142 Tây Ninh 825 Châu Quế Hạ Châu Quế Hạ .

Hưng Yên 455 864 Bình Đức 596/30 Trần Hưng Đao .TX.Hải Dương 301 877 Bình Minh Hòa Quỳ .Ninh Bình 302 857 Bắc Lý P. Tam Điệp .Khoái Châu .Đồng Nai 453 855 Bắc Sơn Bắc Sơn .Hải Dương 386 863 Bạch Sam Bạch Sam .Sóc Sơn .Như Xuân .Bình Mỹ .Châu Phú .Hải Dương 256 859 Bảo ái Bảo ái .Thạch Thất .Hưng Yên 353 881 Bình Dương Bình Dương .Yên Bái 305 860 Bảo Sơn Bảo Sơn . Cái Vồn .Chí Linh .Thanh Bình .Hải Dương 470 866 Bình Xuyên 867 Bình Thạnh Bình Thạnh .P.Vĩnh Tường .An Giang 865 Bình Yên Bình Yên .Lục Nam . Bình Khánh . Bắc Sơn .Đức Trọng .Kiến Xương .TP.TX.TX.Bắc Giang 372 861 Bảo Khê Bảo Khê .Bình Giang .Châu Phú .Lâm Đồng 465 868 Bình Thành Bình Thành .853 Bắc Sơn Bắc Sơn .Hà Tây 531 Bình Xuyên .An 394.An 394 Giang 873 Bình Mỹ Ấp Bình Chánh I .Bình Giang .Hưng Yên 550 879 Bình Minh Bình Minh .Mỹ Hào .Phù Mỹ .0 Giang 874 Bình Minh Khu phố 3 . Đồng Hới .Bình Minh . 615 Long Xuyên .Hưng Yên 522 862 Bạch Đằng Bạch Đằng .Chợ Gạo .Tiền Giang Nhất 870 Bình Phú Bình Phú .Bình Định 458 414 537 872 Bình Mỹ Ấp Bình Chánh I .Yên Bình .Vĩnh Cửu Đồng Nai 310 875 Bình Minh TT.Thái Bình 423 880 Bình Kiều Bình Kiều .Nghệ An 203 856 Bắc Sơn P.Thạch Thất . Bình Dương .Bình Định 521 .TTrấn Vĩnh An . Bắc Lý .Đô Lương .Khoái Châu .Quảng Bình 729 858 Bắc An Bắc An .Hà Tây 871 Bình Nghi Bình Nghi .Đồng Tháp 183 869 Bình Phục Bình Phục Nhất .Bình Mỹ .Vĩnh Long 466 876 Bình Minh Bình Minh .Trảng Bom .Thanh Hóa 140 878 Bình Minh Bình Minh .Hà Nội 168 854 Bắc Sơn Bắc Sơn . Hưng Yên .Tây Sơn .Vĩnh Phúc 208 882 Bình Dương TT.Kinh Môn .

Hải Phòng 564 895 An Đạo An Đạo .Bắc Giang 313 911 An Hoà An Hoà .Thuận An .Dĩ An .Thuận Thành .An Lão .Thái Bình 220 894 An Đồng An Đồng .Trảng Bom .Kiên Giang 452 887 Bát Trang Bát Trang .Hải Phòng 184 907 An Long An Long .525 893 An ấp An ấp .Tam Nông .Huyện Dỹ An .An Dương .Vĩnh Tường .Lạng Giang .034 .Quỳnh Phụ .Kiên Giang 418 890 Bài Sơn Bài Sơn .Thị xã Bảo Lộc .Bình Dương 421 886 Bình An Bình An .Gò Dầu .Lệ Thủy .Hà Tiên .Đồng Tháp 222 908 An Hữu An Hữu .Hải Phòng 186 912 An Bình An Bình .Hải Phòng 259 888 Bàu Đồn Bàu Đồn .Vĩnh Phúc 186 900 An Thủy An Thủy .Thái Bình 178 899 An Tường An Tường .Phù Ninh .Tiên Lữ .Giồng Riềng .Hải Phòng 323 910 An Hà An Hà .Đồng Nai 392 914 An Bình 199/5B Đường Gom .167 902 An Phú An Phú (sóc trăng) 200 903 An Phú 49A Bạch Đằng .Bình Châu .Lao B&#39. An Thạnh .Quảng Ninh . An Phú 2.Bình Dương 2.Ấp Bình Đường 3 .003 An Bình .Quảng Bình 135 901 An Thạnh TT.Quỳnh Phụ .Nghệ An 186 891 Binh dinh BD 2000 889 Bàn Tân Định 892 B&#39.883 Bình Châu Ấp Thái Bình 3 .An Phú .Cái Bè .Lâm Đồng 2.An Dương .Bình Châu .Khoái Châu .Thái Bình 281 906 An Lư An Lư .Xuyên Mộc BRVT 503 885 Bình An Bình An .Bắc Ninh 723 913 An Bình Trung Hoà .Đô Lương .Hưng Yên 242 898 An Vinh An Vinh .Tiền Giang 641 909 An Hồng An Hồng .An Giang 904 An Ninh An Ninh .Phú Thọ 334 896 An Vĩ An Vĩ .Quỳnh Phụ .Lao .Xã 2.Tây Ninh 401 Bàn Tân Định .Quảng Bình 262 905 An Ninh An Ninh .Hưng Yên 502 897 An Viên An Viên .Xuyên Mộc BRVT 503 884 Bình Châu Ấp Thái Bình 3 .Ban tự quản 4 -TT.Thuỷ Nguyên .An Dương .

Tân Phú .Đồng Nai 986 . Tân Phú .915 125 Tân Phú TT.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful