TRAÀN SÓ TUØNG

---- ›š & ›š ----

Naêm 2010

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
CHƯƠNG 0

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

sin

1. Định nghĩa các giá trị lượng giác:

tang

I. HỆ THỨC CƠ BẢN

OP = cos a
OQ = sin a
AT = tan a
BT ' = cot a

Q

O

Nhận xét:

B

T

T'

cotang

M
a

p

A

cosin

· "a, - 1 £ cos a £ 1; - 1 £ sin a £ 1
· tana xác định khi a ¹

p
+ kp , k Î Z ,
2

· cota xác định khi a ¹ kp , k Î Z
2. Dấu của các giá trị lượng giác:
Cung phần tư

I

II

II

IV

sina

+

+

cosa

+

+

tana

+

+

cota

+

+

Giá trị lượng giác

3. Hệ thức cơ bản:

sin2a + cos2a = 1;
tana.cota = 1
1
1
1 + tan2 a =
; 1 + cot 2 a =
cos2 a
sin 2 a

4. Cung liên kết:
Cung đối nhau

Cung bù nhau

cos(- a) = cos a

sin(p - a) = sin a

sin(- a) = - sin a

cos(p - a) = - cos a

tan(- a) = - tan a

tan(p - a) = - tan a

cot(- a) = - cot a

cot(p - a) = - cot a
Trang 1

Cung phụ nhau
æp
ö
sin ç - a ÷ = cos a
è2
ø
æp
ö
cos ç - a ÷ = sin a
è2
ø
æp
ö
tan ç - a ÷ = cot a
è2
ø
æp
ö
cot ç - a ÷ = tan a
è2
ø

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

p
2

Cung hơn kém p

Cung hơn kém

sin(p + a) = - sin a

æp
ö
sin ç + a ÷ = cos a
è2
ø

cos(p + a) = - cos a

æp
ö
cos ç + a ÷ = - sin a
è2
ø

tan(p + a) = tan a

æp
ö
tan ç + a ÷ = - cot a
è2
ø

cot(p + a) = cot a

æp
ö
cot ç + a ÷ = - tan a
è2
ø

5. Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
0

p
6

p
4

p
3

p
2

2p
3

3p
4

p

3p
2

2p

00

300

450

600

900

1200

1350

1800

2700

3600

sin

0

1
2

2
2

3
2

1

3
2

2
2

0

–1

0

cos

1

3
2

2
2

1
2

0

–1

0

1

tan

0

3
3

1

3

3

1

3
3

cotg

0

-

1
2

2
2

-

- 3

–1

3
3

–1

-

0

0

0

II. CÔNG THỨC CỘNG
Công thức cộng:
sin(a + b) = sin a. cos b + sin b.cos a
sin(a - b) = sin a.cos b - sin b.cos a
cos(a + b) = cos a. cos b - sin a.sin b
cos(a - b) = cos a. cos b + sin a.sin b

Hệ quả:

tan a + tan b
1 - tan a.tan b
tan a - tan b
tan(a - b) =
1 + tan a.tan b
tan(a + b) =

æp
ö 1 + tan x
æp
ö 1 - tan x
tan ç + x ÷ =
, tan ç - x ÷ =
è4
ø 1 - tan x
è4
ø 1 + tan x

Trang 2

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
III. CÔNG THỨC NHÂN

1. Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos 2 a = cos2 a - sin 2 a = 2 cos2 a - 1 = 1 - 2sin 2 a
tan 2a =

2 tan a
1 - tan 2 a

2. Công thức hạ bậc:
1 - cos 2 a
2
1 + cos 2a
2
cos a =
2
1 - cos 2 a
2
tan a =
1 + cos 2 a

sin 2 a =

cot 2 a - 1
2 cot a
3. Công thức nhân ba:

; cot 2 a =

sin 3a = 3sin a - 4sin3 a
cos 3a = 4 cos3 a - 3cos a
3tan a - tan 3 a
tan 3a =
1 - 3tan 2 a

4. Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan
Đặt: t = tan

a
2t
(a ¹ p + 2 kp ) thì: sin a =
;
2
1 + t2

a
:
2
cos a =

1 - t2
1 + t2

;

tan a =

2t
1 - t2

IV. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
1. Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin(a + b)
cos a.cos b
sin(a - b)
tan a - tan b =
cos a.cos b
sin(a + b)
cot a + cot b =
sin a.sin b
sin(b - a)
cot a - cot b =
sin a.sinb

a+b
a-b
.cos
2
2
a+b
a-b
sin a - sin b = 2 cos
.sin
2
2
a+b
a-b
cos a + cos b = 2 cos
. cos
2
2
a+b
a-b
cos a - cos b = - 2 sin
.sin
2
2
sin a + sin b = 2sin

tan a + tan b =

æ
æ


sin a + cos a = 2.sin ç a + ÷ = 2.cos ç a - ÷


è
è
æ pö
æ pö
sin a - cos a = 2 sin ç a - ÷ = - 2 cos ç a + ÷
è

è

2. Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
cos a.cos b = éë cos(a - b) + cos(a + b)ùû
2
1
sin a.sin b = éë cos(a - b) - cos(a + b)ùû
2
1
sin a.cos b = éësin(a - b) + sin(a + b) ùû
2

Trang 3

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

CHÖÔNG I

HAØM SOÁ LÖÔÏNG GIAÙC – PHÖÔNG TRÌNH LÖÔÏNG GIAÙC

I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Vấn đề 1:

TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, TÍNH CHẴN – LẺ, CHU KỲ

y = sin x : Tập xác định D = R; tập giá trị T = éë -1, 1ùû ; hàm lẻ, chu kỳ T0 = 2p .
2p
a

*

y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 =

*

y = sin(f(x)) xác định Û f ( x ) xác định.
y = cos x : Tập xác định D = R; Tập giá trị T = éë -1, 1ùû ; hàm chẵn, chu kỳ T0 = 2p .
2p
a

*

y = cos(ax + b) có chu kỳ T0 =

*

y = cos(f(x)) xác định Û f ( x ) xác định.
ìp
ü
y = tan x : Tập xác định D = R \ í + kp , k Î Z ý ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 = p .
î2
þ

p
a

*

y = tan(ax + b) có chu kỳ T0 =

*

y = tan(f(x)) xác định Û f ( x ) ¹

p
+ kp (k Î Z )
2

y = cot x : Tập xác định D = R \ {kp , k Î Z } ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 = p .

p
a

*

y = cot(ax + b) có chu kỳ T0 =

*

y = cot(f(x)) xác định Û f ( x ) ¹ kp (k Î Z ) .

*

y = f1(x) có chu kỳ T1 ;

y = f2(x) có chu kỳ T2

Thì hàm số y = f1 ( x ) ± f2 ( x ) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

Trang 4

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Baøi 1. Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

æ 2x ö
a/ y = sin ç
÷
è x -1 ø

b/ y = sin x

d/ y = 1 - cos2 x

e/ y =

c/ y = 2 - sin x

1
sin x + 1

æ
sin x

g/ y = cot ç x + ÷
h/ y =
cos( x - p )

è
Baøi 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

æ

f/ y = tan ç x - ÷

è
i/ y =

1
tan x - 1

æ

a/ y = 2sin ç x + ÷ + 1
è

b/ y = 2 cos x + 1 - 3

c/ y = sin x

d/ y = 4sin 2 x - 4 sin x + 3

e/ y = cos2 x + 2sin x + 2

f/ y = sin 4 x - 2 cos2 x + 1

h/ y = 3 sin 2 x - cos 2 x
Baøi 3. Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
a/ y = sin2x
b/ y = 2sinx + 3
d/ y = tanx + cotx
e/ y = sin4 x
g/ y = sinx + cosx

g/ y =

sin x - tan x
sin x + cot x

h/ y =

cos3 x + 1
sin3 x

i/ y = sin x + 3 cos x + 3
c/ y = sinx + cosx
f/ y = sinx.cosx
i/ y = tan x

Baøi 4. Tìm chu kỳ của hàm số:

a/ y = sin 2 x
d/ y = sin 2 x + cos

b/ y = cos
x
2

g/ y = 2sin x . cos3 x
HD:

a/ p .

Vấn đề 2:

b/ 6p .

c/ p .

x
3

c/ y = sin 2 x
f/ y = cos

h/ y = cos2 4 x

i/ y = tan(-3x + 1)

d/ 4p .

e/ p . .

f/ 70p .

g/ p .

h/

p
.
4

i/

p
3

ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1/



Vẽ đồ thị hàm số lượng giác:
Tìm tập xác định D.
Tìm chu kỳ T0 của hàm số.
Xác định tính chẵn – lẻ (nếu cần).
Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T0 có thể chọn:

é T T ù
x Î éë 0, T0 ùû hoặc x Î ê - 0 , 0 ú .
ë 2 2û
Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ.

3x
2x
- sin
5
7

e/ y = tan x + cot 3 x

r
r
Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v = k .T0 .i về bên trái và
r
phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox).
Trang 5

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

2/ Một số phép biến đổi đồ thị:
a/ Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y =
f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn
vị nếu a < 0.
b/ Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục
hoành.
ì f ( x ), neáu f(x) ³ 0
c/ Đồ thị y = f ( x ) = í
được suy từ đồ thị y = f(x) bằng cách giữ
î-f(x), neáu f(x) < 0
nguyên phần đồ thị y = f(x) ở phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị y = f(x)
nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành.
y

Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = sinx.
– Tập xác định: D = R.

Tập giá trị: éë -1, 1ùû .
Chu kỳ: T = 2 .

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, 2p ùû

x

0

p
2

-

p

y = sinx

1

-p

3p
2

-

0

p
2

p

p
2

2p

3p
2

x

5p
2

–1

3p
2

2p

1
y

0

0

0

–1

r
r
Tịnh tiến theo véctơ v = 2 kp .i ta được đồ thị y = sinx.

Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
æ pö
Hàm số đồng biến trên khoảng ç 0, ÷ và nghịch biến trên
è 2ø
y
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cosx.
1
– Tập xác định: D = R.

Tập giá trị: éë -1, 1ùû .
Chu kỳ: T = 2 .

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, 2p ùû :

x
y

0
1

p
2

-

p

0

3p
2

-p

-

0

p
2

æp
ö
ç , p ÷.
è2
ø
y = cosx

p
2

p

–1

3p
2

0

2p
1

–1
r
r
– Tịnh tiến theo véctơ v = 2 kp .i ta được đồ thị y = cosx.
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số chẵn nên nhận trục tung Oy làm trục đối xứng.
Trang 6

3p
2

2p

5p
2

x

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

æ pö
Hàm số nghịch biến trên khoảng ç 0, ÷ và nghịch biến trên khoảng
è 2ø

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = tanx.
ìp
ü
– Tập xác định: D = R \ í + kp , k Î Z ý
î2
þ

æ 3p ö
çp ,
÷.
2 ø
è

y

y = tanx

Tập giá trị: R.
Giới hạn: lim y = ¥
x ®±

p
2

-

3p
2

p

p
: là tiệm cận đứng.
2
Chu kỳ: T = .
æ p pö
Bảng biến thiên trên ç - , ÷ :
è 2 2ø

-

p

O p
2

p
2

2p

3p
2

5p
2

x

2p

x

Þx=±


x

-

p
2

p
2

0

y

0
–¥

r
r
– Tịnh tiến theo véctơ v = kp .i ta được đồ thị y = tanx.
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
– Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D.
Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cotx.


y

Tập xác định: D = R \ {kp , k Î Z }

y = cotx

Tập giá trị: R.
Giới hạn:
lim y = + ¥, lim y = - ¥
x® 0

x® x

-2 p

tiệm cận đứng: x = 0, x =
Chu kỳ: T = .

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, p ùû :

x
y

0

p
2

.

-

3p
2

-p - p
2

O

p
2

p

0
–¥

r
r
Tịnh tiến theo véctơ v = kp .i ta được đồ thị y = cotx.

Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
– Hàm số luôn giảm trên tập xác định D.
Trang 7

p

3p
2

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Ví dụ 5: Vẽ đồ thị y = – sinx.
– Vẽ đồ thị y = sinx.
– Từ đồ thị y = sinx, ta suy ra đồ thị y = –sinx bằng cách lấy đối xứng qua Ox.
y
1

–2

-

3p
2

-p

-

O

p
2

y = –sinx

p

p
2

3p
2

2p

x

–1

Ví dụ 6: Vẽ đồ thị y = ½sinx½
ìsin x , neáu sin x ³ 0
y = sin x = í
î-sin x, neáu sin x < 0.

y
1
y = /sinx/
p

-

O

p
2

p

p
2

3p
2

2p

x

Ví dụ 7: Vẽ đồ thị hàm số y = 1 + cosx.
– Vẽ đồ thị y = cosx.
– Từ đồ thị y = cosx, ta suy ra đồ thị y = 1 + cos x bằng cách tịnh tiến đồ thị y = cos x lên
trục hoành 1 đơn vị.

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, 2p ùû :

x

p
2

0

p

3p
2

1

2p
1

y = cosx

0

0
–1

2

2

y = 1 + cosx

1

1
0

y
2
y = 1 + cosx

1

y = cosx
-p

p
2

O

p
2

–1

Trang 8

p

3p
2

x

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Ví dụ 8: Vẽ đồ thị y = sin2x.
– y = sin2x có chu kỳ T = p

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, 2p ùû :

x

-

p
2

-

p
4

0

2x

-p

-

p
2

0

y = sin2x

0

p
2

p
2

p
2
1

p

0

0

–1
y
1
y = sin2x

-

p
2

-

O

p
4

p
4

p
2

3p
2

p

p
4
p
2

p
2

5p
4

–1

Ví dụ 9: Vẽ đồ thị y = cos2x.
– y = cos2x có chu kỳ T = p

Bảng biến thiên trên đoạn éë 0, 2p ùû :

p
2

x

-

2x

-p

p
4
p
2
-

0
0

p

1
y = cos2x

0

0

–1

–1
y
1
y = cos2x

p
2

p
4

O

p
4

–1

Trang 9

p
2

3p
4

x

x

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

æ

Ví dụ 10: Vẽ đồ thị y = sin ç x + ÷ có chu kỳ T = 2p .

è

–p

x
x+

p
4


æ
y = sin ç x + ÷
è

-

-

3p
4

p
2
p
4

3p
4

-

-

p
2

-

p
4

p
4

0

2
2

–1

p
2
3p
2

2
2

0
-

p
4
p
2
1

0

2
2

3p
4

p
5p
4

0

0

2
2

-

2
2

y
1
2/2

-p

-

3p
4

-

p
2

-


æ
y = sin ç x + ÷
è

O

p
4

- 2 /2

p
4

p
2

p

3p
4

5p
4

3p
2

x

7p
4

–1

æ

Ví dụ 11: Vẽ đồ thị y = cos ç x - ÷ có chu kỳ T = 2p .

è

–p

x
x-

p
4

-

5p
4

-

3p
4

-p

p
2
3p
4
-

p
4
p
2
-

0
-

p
4

p
4
0

p
2
p
4

3p
4
p
2

p
3p
4

1

æ
y = cos ç x - ÷
è

0
-

2
2

–1

2
2

Trang 10

2
2

2
2

0
-

2
2

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

æ

Ví dụ 12: Vẽ đồ thị y = sin x + cos x = 2 sin ç x + ÷ có chu kỳ T = 2p .

è

x+

3p
4
p
2
–1

3p
4
2
2

p
4

-


æ
sin ç x + ÷
è

p
2
p
4
2
2

-

–p

x

-

-

p
4

p
4
p
2
1

0
p
4
2
2

0
0

2

1


æ
2 sin ç x + ÷
è

p
2
3p
4
2
2

3p
4
p
0

5p
4
2
2

1
0

0
–1

p

–1

–1
- 2

sin x + cos x

2

1

1

2

1

1

1

0

0

y
2

1

-p

-

3p
4

-

p
2

-

p
4

O
- 2

y=
p
4

p
2

p
4

p
2

3p
4

p

5p
4

3p
2


æ
2 sin ç x + ÷
è

x

7p
4

–1

y
2

1

-p

3p
4

p
2

p
4

O

Ví dụ 13: Vẽ đồ thị y = cos x - sin x =

p

cosx

–1

sinx

0

cosx – sinx

–1

cos x - sin x

3p
4
2
2
2
2
0
-

x

1

-

p
2

0
–1
1
1

y = sin x + cos x
3p
2

5p
4

p

3p
2

x

7p
4

æ

2 cos ç x + ÷ có chu kỳ T = 2p .

è

p
4
2
2
2
2
2
2
-

0

0
1
0
1

p
4
2
2
2
2
0

1

0
1
–1
1

0
Trang 11

p
2

3p
4
2
2
2
2
- 2
2

p
–1
0
–1
1

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
y

y
2

2

-p

-

3p p
4
2

-

p
4

1

y = cosx – sinx

1

o

p
4

3p
4

p
2

5p
4

p

x

-p

-

3p
4

-

p
2

-

p
4

o

y = ½cosx – sinx½

p
4

p
2

3p
4

p

5p
4

x

-1
- 2

Ví dụ 14: Vẽ đồ thị y = tanx + cotx.

ì p
ü
Tập xác định: D = R \ ík . , k Î Z ý
î 2
þ
Chu kỳ T = p .

p
2

-

tanx

||

- 3

–1

cotx

0

-

3
3

–1

x

-

p
3

-

p
4

p
6
3
3

0

- 3

||

-

0

p
6
3
3

p
4

p
3

1

3

||

3

1

3
3

0

–¥

4 3
3

-


4 3
3

2

y=
tanx + cotx

4 3
3

–¥

y
y = tanx + cotx

4 3
3

2

-

p
2

-

p
p
3
4

-

p
6

p
6

O

p
4

–2
4 3
3

Trang 12

p
3

p
2

p
2

x

2

4 3
3

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

II. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1. Phương trình sinx = sina
é x = a + k 2p
a/ sin x = sin a Û ê
(k Î Z )
ë x = p - a + k 2p
sin x = a. Ñieàu kieän : - 1 £ a £ 1.
b/
é x = arcsin a + k 2p
sin x = a Û ê
(k Î Z )
ë x = p - arcsin a + k 2p
c/ sin u = - sin v Û sin u = sin(- v)
æp
ö
d/ sin u = cos v Û sin u = sin ç - v ÷
è2
ø
æ pö
e/ sin u = - cos v Û sin u = sin ç v - ÷
è

Các trường hợp đặc biệt:
sin x = 0 Û x = kp (k Î Z )
sin x = 1 Û x =

p
+ k 2p (k Î Z )
2

sin x = - 1 Û x = -

sin x = ± 1 Û sin 2 x = 1 Û cos2 x = 0 Û cos x = 0 Û x =

p
+ k 2p (k Î Z )
2

p
+ kp (k Î Z )
2

2. Phương trình cosx = cosa
a/ cos x = cos a Û x = ± a + k 2p (k Î Z )
b/

cos x = a. Ñieàu kieän : - 1 £ a £ 1.
cos x = a Û x = ± arccos a + k 2p (k Î Z )

c/ cos u = - cos v Û cos u = cos(p - v)
æp
ö
d/ cos u = sin v Û cos u = cos ç - v ÷
è2
ø
æp
ö
e/ cos u = - sin v Û cos u = cos ç + v ÷
è2
ø
Các trường hợp đặc biệt:
p
cos x = 0 Û x = + kp (k Î Z )
2
cos x = 1 Û x = k 2p (k Î Z )

cos x = - 1 Û x = p + k 2p (k Î Z )

cos x = ± 1 Û cos2 x = 1 Û sin 2 x = 0 Û sin x = 0 Û x = kp (k Î Z )
Trang 13

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

3. Phương trình tanx = tana
a/ tan x = tan a Û x = a + kp (k Î Z )
b/ tan x = a Û x = arctan a + kp (k Î Z )
c/ tan u = - tan v Û tan u = tan(- v)
æp
ö
d/ tan u = cot v Û tan u = tan ç - v ÷
è2
ø
æp
ö
e/ tan u = - cot v Û tan u = tan ç + v ÷
è2
ø
Các trường hợp đặc biệt:
tan x = 0 Û x = kp (k Î Z )

tan x = ± 1 Û x = ±

4. Phương trình cotx = cota
cot x = cot a Û x = a + kp (k Î Z )
cot x = a Û x = arccot a + kp (k Î Z )
Các trường hợp đặc biệt:
p
cot x = 0 Û x = + kp (k Î Z )
2

cot x = ± 1 Û x = ±

p
+ kp (k Î Z )
4

p
+ kp (k Î Z )
4

5. Một số điều cần chú ý:
a/ Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc
chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.
p
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: x ¹ + kp (k Î Z ).
2
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x ¹ kp (k Î Z )
*

Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện x ¹ k

*

Phương trình có mẫu số:
·
sin x ¹ 0 Û x ¹ kp (k Î Z )

p
(k Î Z )
2

p
+ kp (k Î Z )
2
p
·
tan x ¹ 0 Û x ¹ k (k Î Z )
2
p
·
cot x ¹ 0 Û x ¹ k
(k Î Z )
2
b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện. Ta thường dùng một trong các cách sau
để kiểm tra điều kiện:
1. Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện.
2. Dùng đường tròn lượng giác.
3. Giải các phương trình vô định.
·

cos x ¹ 0 Û x ¹

Trang 14

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Baøi 1. Giải các phương trình:

æ

1) cos ç 2 x + ÷ = 0

è
æ

4) sin ç 3 x + ÷ = 0

è
7) sin ( 3 x + 1) =

1
2

æ

2) cos ç 4 x - ÷ = 1

è
æx pö
5) sin ç - ÷ = 1
è2 4ø

(

)

8) cos x - 150 =

æp
ö
3) cos ç - x ÷ = -1
è5
ø
æp
ö
6) sin ç + 2 x ÷ = -1
è6
ø

2
2

æx pö
3
9) sin ç - ÷ = 2
è2 3ø

(

æp
ö
1
10) cos ç - 2 x ÷ = 11) tan ( 2 x - 1) = 3
2
è6
ø
æ
æ


13) tan ç 3 x + ÷ = -1 14) cot ç 2 x - ÷ = 1


è
è
Baøi 2. Giải các phương trình:

)

12) cot 3 x + 10 0 =

3
3

15) cos(2x + 250) = -

1) sin ( 3 x + 1) = sin ( x - 2 )

æ
æ


2) cos ç x - ÷ = cos ç 2 x + ÷


è
è

3) cos3 x = sin 2 x

4) sin x - 120 0 + cos 2 x = 0

æ
æ


5) cos ç 2 x + ÷ + cos ç x - ÷ = 0


è
è
æ
æ


7) tan ç 3 x - ÷ = tan ç x + ÷


è
è

æp x ö
6) sin 3 x + sin ç - ÷ = 0
è 4 2ø
æ
æ


8) cot ç 2 x - ÷ = cot ç x + ÷


è
è

(

)

11) sin x 2 - 2 x = 0

(
12) tan ( x

13) cot 2 x = 1

14) sin 2 x =

9) tan ( 2 x + 1) + cot x = 0

(

15) cos x =

2
2

)

10) cos x 2 + x = 0

)

2

)

+ 2 x + 3 = tan 2

1
2
æ

16) sin 2 ç x - ÷ = cos2 x

è

1
2

II. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Dạng

Đặt

asin2 x + b sin x + c = 0

t = sinx

Điều kiện
-1 £ t £ 1

a cos2 x + b cos x + c = 0

t = cosx

-1 £ t £ 1

a tan 2 x + b tan x + c = 0

t = tanx

a cot 2 x + b cot x + c = 0

t = cotx

p
+ kp (k Î Z )
2
x ¹ kp (k Î Z )

Nếu đặt: t = sin 2 x hoaëc t = sin x thì ñieàu kieän : 0 £ t £ 1.

Trang 15

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Baøi 1. Giải các phương trình sau:

1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0

2) 4sin2 x – 4cosx – 1 = 0

4) tan 2 x + (1 - 3 ) tan x - 3 = 0

3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x

5) 4 sin 2 x - 2 ( 3 + 1) sin x + 3 = 0
7) tan2x + cot2x = 2
Baøi 2. Giải các phương trình sau:

6) 4 cos3 x + 3 2 sin 2 x = 8cos x
8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0

1) 4sin23x + 2 ( 3 + 1) cos3 x - 3 = 4

2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
1
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13
4)
- ( 3 + 3 ) tan x - 3 + 3 = 0
cos2 x
3
4
5)
+ tan2x = 9
6) 9 – 13cosx +
=0
cos x
1 + tan 2 x
1
1
7)
= cotx + 3
8)
+ 3cot2x = 5
2
2
sin x
cos x
x
4
9) cos2x – 3cosx = 4 cos2
10) 2cos2x + tanx =
2
5
æ
sin 3 x + cos3 x ö 3 + cos 2 x
. Tìm các nghiệm của phương
Baøi 3. Cho phương trình ç sin x +
÷=
1 + 2 sin 2 x ø
5
è
trình thuộc ( 0 ; 2p ) .
Baøi 4. Cho phương trình : cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1. Tìm các nghiệm của
phương trình thuộc ( -p ; p ) .
æ
è

Baøi 5. Giải phương trình : sin 4 x + sin 4 ç x +


pö 5

÷ + sin ç x - ÷ = .

è
4ø 4

III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX VÀ COSX
DẠNG: a sinx + b cosx = c (1)
Cách 1:
·

(1) Û
·

a 2 + b2 ta được:

Chia hai vế phương trình cho

Đặt: sin a =

a
2

a +b

2

a
a 2 + b2

, cos a =

phương trình trở thành:

b

sin x +

a2 + b2

b
2

a +b

2

sin a .sin x + cos a .cos x =
c
a 2 + b2

c
a2 + b2
= cos b (2)

Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
c
a 2 + b2

·

a2 + b2

(a Î éë0, 2p ùû)

Û cos( x - a ) =
·

c

cos x =

(2) Û x = a ± b + k 2p

£ 1 Û a 2 + b2 ³ c 2 .

(k Î Z )
Trang 16

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Cách 2:
x p
= + kp có là nghiệm hay không?
2 2
x
b/ Xét x ¹ p + k 2p Û cos ¹ 0.
2
a/ Xét x = p + k 2p Û

x
2t
1 - t2
Đặt: t = tan , thay sin x =
, cos x =
, ta được phương trình bậc hai theo t:
2
1 + t2
1 + t2
(b + c)t 2 - 2at + c - b = 0 (3)
Vì x ¹ p + k 2p Û b + c ¹ 0, nên (3) có nghiệm khi:

D ' = a 2 - (c 2 - b 2 ) ³ 0 Û a 2 + b 2 ³ c 2 .
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan

x
= t0 .
2

Ghi chú:
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận.
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2 + b2 ³ c 2 .
3/ Bất đẳng thức B.C.S:
y = a.sin x + b.cos x £

a2 + b2 . sin 2 x + cos2 x = a 2 + b2

Û min y = - a2 + b2 vaø max y =

a2 + b2 Û

sin x cos x
a
=
Û tan x =
a
b
b

Baøi 1. Giải các phương trình sau:

1) cos x + 3 sin x = 2
4) sin x + cos x = 2 sin 5 x
æp
ö
6) 3 sin 2 x + sin ç + 2 x ÷ = 1
è2
ø
Baøi 2. Giải các phương trình sau:
1) 2 sin 2 x + 3 sin 2 x = 3
3) 8 cos x =

3
1
+
sin x cos x

2) sin x + cos x =
5)

(

6
2

3)

3 cos3 x + sin 3 x = 2

3 - 1) sin x - ( 3 + 1) cos x + 3 - 1 = 0

2) sin 8 x - cos 6 x = 3 ( sin 6 x + cos8 x )
4) cosx –

æp
ö
3 sin x = 2 cos ç - x ÷
è3
ø

5) sin5x + cos5x = 2 cos13x
Baøi 3. Giải các phương trình sau:

6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)

1) 3sinx – 2cosx = 2
3) cosx + 4sinx = –1
Baøi 4. Giải các phương trình sau:

2) 3 cosx + 4sinx –
4) 2sinx – 5cosx = 5

3 =0

æ
æ
æ

pö 3 2

1) 2sin ç x + ÷ + sin ç x - ÷ =
2) 3 cos 2 x + sin 2 x + 2 sin ç 2 x - ÷ = 2 2
è

è

2
è

Baøi 5. Tìm m để phương trình : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có nghiệm .
Baøi 6. Tìm m để phương trình : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm.

Trang 17

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
IV. PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI
DẠNG: a sin2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)

Cách 1:
· Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Lưu ý: cosx = 0 Û x =
·

p
+ kp Û sin 2 x = 1 Û sin x = ± 1.
2

Khi cos x ¹ 0 , chia hai vế phương trình (1) cho cos2 x ¹ 0 ta được:
a.tan 2 x + b. tan x + c = d (1 + tan 2 x )

·

Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:

(a - d )t 2 + b.t + c - d = 0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
1 - cos 2 x
sin 2 x
1 + cos 2 x
(1) Û a.
+ b.
+ c.
= d
2
2
2
Û b.sin 2 x + (c - a).cos 2 x = 2 d - a - c (đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x và
cos2x)
Baøi 1. Giải các phương trình sau:

1) 2 sin 2 x + (1 - 3 ) sin x.cos x + (1 - 3 ) cos2 x = 1
2) 3sin 2 x + 8sin x .cos x + ( 8 3 - 9 ) cos2 x = 0

3) 4 sin 2 x + 3 3 sin x .cos x - 2 cos2 x = 4
1
4) sin 2 x + sin 2 x - 2 cos2 x =
2

5) 2 sin 2 x ( 3 + 3 ) sin x.cos x + ( 3 - 1) cos2 x = -1
6) 5sin 2 x + 2 3 sin x.cos x + 3cos2 x = 2

7) 3sin2 x + 8sin x .cos x + 4 cos2 x = 0

(
9) (

8)

2 - 1 ) sin 2 x + sin 2 x + ( 2 + 1) cos2 x = 2

3 + 1) sin 2 x - 2 3 sin x.cos x + ( 3 - 1) cos2 x = 0

10) 3 cos 4 x - 4sin 2 x cos2 x + sin 4 x = 0
11) cos2x + 3sin2x + 2 3 sinx.cosx – 1 = 0
12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
Baøi 2. Giải các phương trình sau:
1) sin 3 x + 2sin x.cos 2 x – 3cos 3 x = 0

2)

3 sin x .cos x - sin 2 x =

2 -1
2

3) sin3 x - 5sin 2 x.cos x - 3sin x .cos2 x + 3cos3 x = 0

(

)

Baøi 3. Tìm m để phương trình : m + 1 sin 2 x – sin 2 x + 2 cos2 x = 1 có nghiệm.
2

2

Baøi 4. Tìm m để phương trình : (3m – 2)sin x – (5m – 2)sin2x + 3(2m + 1)cos x = 0 vô

nghiệm .

Trang 18

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
V. PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG

Dạng 1: a.(sinx ± cosx) + b.sinx.cosx + c = 0
æ

· Đặt: t = cos x ± sin x = 2. cos ç x m ÷ ; t £ 2.
è

·

1
Þ t 2 = 1 ± 2sin x. cos x Þ sin x. cos x = ± (t 2 - 1).
2
Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t. Giải phương trình này

tìm t thỏa t £ 2. Suy ra x.
Lưu ý dấu:
·

æ
æ


cos x + sin x = 2 cos ç x - ÷ = 2 sin ç x + ÷
è

è

·

æ
æ


cos x - sin x = 2 cos ç x + ÷ = - 2 sin ç x - ÷
è

è

Dạng 2: a.|sinx ± cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
·

·

æ

Đặt: t = cos x ± sin x = 2. cos ç x m ÷ ; Ñk : 0 £ t £ 2.
è

1
Þ sin x .cos x = ± (t 2 - 1).
2
Tương tự dạng trên. Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Baøi 1. Giải các phương trình:

1) 2 sin 2 x - 3 3 ( sin x + cos x ) + 8 = 0
3) 3 ( sin x + cos x ) + 2 sin 2 x = -3
5) sinx + cosx – 4sinx.cosx – 1 = 0

2) 2 ( sin x + cos x ) + 3sin 2 x = 2

4) (1 - 2 ) (1 + sin x + cos x ) = sin 2 x

6) (1 + 2 ) ( sin x + cos x ) - sin 2 x = 1 + 2

Baøi 2. Giải các phương trình:

1) sin 2 x - 4 ( cos x - sin x ) = 4

2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

3) (1 - 2 ) (1 + sin x - cos x ) = sin 2 x

4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0

5) sin2x +

æ

2 sin ç x - ÷ = 1
è

6) ( sin x - cos x ) - ( 2 + 1) (sin x - cos x ) + 2 = 0
2

Baøi 3. Giải các phương trình:

1) sin3x + cos3x = 1 +

(

2 - 2 ) sinx.cosx 2) 2sin2x – 3 6 sin x + cos x + 8 = 0

Trang 19

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
VI. PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC

Baøi 1. Giải các phương trình sau:

3
2

1) sin2x = sin23x

2) sin2 x + sin22x + sin23x =

3) cos2x + cos22x + cos23x = 1

4) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2

Baøi 2. Giải các phương trình sau:

1) sin6x + cos6x =

1
4

2) sin8 x + cos8x =

3) cos4x + 2sin6x = cos2x

1
8

4) sin4 x + cos4x – cos2x +

1
4 sin 2 2x

–1=0

Baøi 3. Giải các phương trình sau:

1) 1 + 2sinx.cosx = sinx + 2cosx

2) sinx(sinx – cosx) – 1 = 0

3) sin3x + cos3x = cos2x

4) sin2x = 1 +

5) sinx(1 + cosx) = 1 + cosx + cos2x

6) (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 – 4cos2x

2 cosx + cos2x

7) (sinx – sin2x)(sinx + sin2x) = sin23x
8) sinx + sin2x + sin3x =

2 (cosx + cos2x + cos3x)

Baøi 4. Giải các phương trình sau:

1) 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x

2) 2sinx.cos2x + 1 + 2cos2x + sinx = 0

3) 3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinx.sin2x
4) cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1
Baøi 5. Giải các phương trình sau:

1) sinx + sin3x + sin5x = 0

2) cos7x + sin8x = cos3x – sin2x

3) cos2x – cos8x + cos6x = 1

4) sin7x + cos22x = sin22x + sinx

Baøi 6. Giải các phương trình sau:

1) sin3x + cos3x +

1

æ

sin 2 x .sin ç x + ÷ = cosx + sin3x
è

2

2) 1 + sin2x + 2cos3x(sinx + cosx) = 2sinx + 2cos3x + cos2x

Trang 20

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

CHƯƠNG II
TỔ HỢP – XÁC SUẤT

A. TỔ HỢP
I. Qui tắc đếm
1. Qui tắc cộng:
Một công việc nào đó có thể được thực hiện theo một trong hai phương án A hoặc B. Nếu
phương án A có m cách thực hiện, phương án B có n cách thực hiện và không trùng với bất
kì cách nào trong phương án A thì công việc đó có m + n cách thực hiện.
2. Qui tắc nhân:
Một công việc nào đó có thể bao gồm hai công đoạn A và B. Nếu công đoạn A có m cách
thực hiện và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện công đoạn B thì công việc đó có m.n
cách thực hiện.
Baøi 1: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2
con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố
D có 3 con đường. Không có con đường nào nối thành phố B với thành phố C. Hỏi có tất cả
bao nhiêu đường đi từ thành phố A đến thành phố D?
ĐS:
có 12 đường.
Baøi 2: Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả:
a) gồm 6 chữ số.
b) gồm 6 chữ số khác nhau.
c) gồm 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 2.
ĐS:
a) 66
b) 6!
c) 3.5! = 360
Baøi 3: Có 25 đội bóng đá tham gia tranh cúp. Cứ 2 đội phải đấu với nhau 2 trận (đi và về). Hỏi
có bao nhiêu trận đấu?
ĐS:
có 25.24 = 600 trận
Baøi 4: Có bao nhiêu số palindrom gồm 5 chữ số (số palindrom là số mà nếu ta viết các chữ số
theo thứ tự ngược lại thì giá trị của nó không thay đổi).
ĐS: Số cần tìm có dạng: abcba Þ có 9.10.10 = 900 (số)
Baøi 5: a/ Một bó hoa gồm có: 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng. Hỏi có
mấy cách chọn lấy 1 bông hoa?
b/ Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có những chữ số khác nhau?
ĐS: a/ 18.
b/ 15.
Baøi 6: a/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?
b/ Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
c/ Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số chẵn?
d/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì
giống nhau?
e/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số và chia hết cho 5?
ĐS: a/ 3125.
b/ 168.
c/ 20
d/ 900.
e/ 180000.
Baøi 7: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát. Tại hội diễn, mỗi đội
chỉ được trình diễn 1 vở kịch, 1 điệu múa và 1 bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu
Trang 21

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

cách chọn chương trình biểu diễn, biết rằng chất lượng các vở kịch, điệu múa, các bài hát là
như nhau?
ĐS: 36.
Baøi 8: Một người có 7 cái áo trong đó có 3 áo trắng và 5 cái cà vạt trong đó có hai cà vạt màu
vàng. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn áo – cà vạt nếu:
a/ Chọn áo nào cũng được và cà vạt nào cũng được?
b/ Đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng?
ĐS: a/ 35. b/ 29.
Baøi 9: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Có bao nhiêu cặp sắp thứ tự (x, y) biết rằng:
a/ x Î A, y Î A b/ {x , y} Ì A
c/ x Î A, y Î A vaø x + y = 6 .
ĐS:
a/ 25.
b/ 20.
c/ 5 cặp.
Baøi 10: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, … , n} trong đó n là số nguyên dương lớn hơn 1. Có bao
nhiêu cặp sắp thứ tự (x, y), biết rằng: x Î A, y Î A, x > y .
n(n - 1)
.
2
Baøi 11: Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số:
a/ Gồm 2 chữ số?
b/ Gồm 2 chữ số khác nhau?
c/ Số lẻ gồm 2 chữ số?
d/ Số chẵn gồm 2 chữ số khác nhau?
e/ Gồm 5 chữ số viết không lặp lại?
f/ Gồm 5 chữ số viết không lặp lại chia hết cho 5?
c/ 15
d/ 8.
e/ 120.
f/ 24.
ĐS: a/ 25. b/ 20.
Baøi 12: Từ 6 số: 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số:
a/ Khác nhau?
b/ Khác nhau, trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 300?
c/ Khác nhau, trong đó có bao nhiêu số chia hết cho 5?
d/ Khác nhau, trong đó có bao nhiêu số chẵn?
e/ Khác nhau, trong đó có bao nhiêu số lẻ?
c/ 36
d/ 52.
e/ 48.
ĐS: a/ 100. b/ 60.
Baøi 13: a/ Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số khác nhau
nhỏ hơn 400?
b/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau nằm trong
khoảng (300 , 500).
ĐS: a/ 35. b/ 24.
Baøi 14: Một trường phổ thông có 12 học sinh chuyên tin và 18 học sinh chuyên toán. Thành lập
một đồn gồm hai người sao cho có một học sinh chuyên toán và một học sinh chuyên tin.
Hỏi có bao nhiêu cách lập một đồn như trên?
Baøi 15: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 người đàn ông và 2 người đàn bà ngồi trên một chiếc ghế
dài sao cho 2 người cùng phái phải ngồi gần nhau.
Baøi 16: Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 viên bi đỏ và 8 viên bi đen xếp thành một dãy sao cho hai
viên bi cùng màu không được ở gần nhau.
ĐS:

Trang 22

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

II. Hoán vị
1. Giai thừa:
n! = 1.2.3…n
Qui ước: 0! = 1
n! = (n–1)!n
n!
= (p+1).(p+2)…n
(với n>p)
p!
n!
= (n–p+1).(n–p+2)…n (với n>p)
(n - p)!
2. Hoán vị (không lặp):
Một tập hợp gồm n phần tử (n ³ 1). Mỗi cách sắp xếp n phần tử này theo một thứ tự nào đó
được gọi là một hoán vị của n phần tử.
Số các hoán vị của n phần tử là: Pn = n!
3. Hoán vị lặp:
Cho k phần tử khác nhau: a1, a2, …, ak. Một cách sắp xếp n phần tử trong đó gồm n1 phần tử
a1, n2 phần tử a2, …, nk phần tử ak (n1+n2+ …+ nk = n) theo một thứ tự nào đó được gọi là
một hoán vị lặp cấp n và kiểu (n1, n2, …, nk) của k phần tử.
Số các hoán vị lặp cấp n, kiểu (n1, n2, …, nk) của k phần tử là:
n!
Pn(n1, n2, …, nk) =
n1 ! n2 !...nk !
4. Hoán vị vòng quanh:
Cho tập A gồm n phần tử. Một cách sắp xếp n phần tử của tập A thành một dãy kín được gọi
là một hoán vị vòng quanh của n phần tử.
Số các hoán vị vòng quanh của n phần tử là: Qn = (n – 1)!
Baøi 1: Rút gọn các biểu thức sau:
é
6!
1
(m + 1)!
m.(m - 1)! ù
A=

.
(m - 2)(m - 3) ë (m + 1)(m - 4) (m - 5)!5! 12.(m - 4)!3! úû
B=

7!4! æ 8!
9! ö
ç
÷
10! è 3!5! 2!7! ø

ĐS:

A = – 4(m–1)m;

Baøi 2: Chứng minh rằng:
a) Pn – Pn–1 = (n–1)Pn–1

(với m ³ 5)

5!
(m + 1)!
.
m(m + 1) (m - 1)!3!
2
B= ;
C = 20
3
C=

b) Pn = (n - 1)Pn -1 + (n - 2)Pn-2 + ... + 2 P2 + P1 + 1

1 1 1
1
n2
1
1
+ + + ... + < 3
d)
=
+
1! 2! 3!
n!
n! (n - 1)! (n - 2)!
x !- ( x - 1)! 1
Baøi 3: Giải phương trình:
=
( x + 1)!
6
ĐS:
x = 2; x = 3
ö
1 æ 5
(n + 1)!
n.(n - 1)!
Baøi 4: Giải bất phương trình:
.
ç
÷£5
n - 2 è n + 1 (n - 3)!4! 12(n - 3).(n - 4)!2! ø
c) 1 +

(n - 1)n
£5
Þ n = 4, n = 5, n = 6
6
Baøi 5: Giải các phương trình:
P - Px -1 1
a) P2.x2 – P3.x = 8
b) x
=
Px +1
6
ĐS:

(1) Û

Trang 23

(1)

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

ĐS:
a) x = –1; x = 4
b) x = 2; x = 3
Baøi 6: Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Hỏi trong các
số đó có bao nhiêu số:
a) Bắt đầu bằng chữ số 5?
b) Không bắt đầu bằng chữ số 1?
c) Bắt đầu bằng 23?
d) Không bắt đầu bằng 345?
ĐS:
a) 4!
b) 5! – 4!
c) 3!
d) 5! – 2!
Baøi 7: Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 3, 5, 7, 9. Hỏi trong các
số đó có bao nhiêu số:
a/ Bắt đầu bởi chữ số 9?
b/ Không bắt đầu bởi chữ số 1?
c/ Bắt đầu bởi 19?
d/ Không bắt đầu bởi 135?
ĐS:
a/ 24.
b/ 96.
c/ 6
d/ 118.
Baøi 8: Với mỗi hoán vị của các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ta được một số tự nhiên. Tìm tổng tất cả các
số tự nhiên có được từ các hoán vị của 7 phần tử trên?
ĐS: Với mọi i, j Î {1,2,3, 4,5,6,7} , số các số mà chữ số j ở hàng thứ i là 6!.
Þ Tổng tất cả các số là: (6!1+…+6!7) + (6!1+…+6!7).10 +…+ (6!1+…+6!7).106
= 6! (1+2+…+7).(1+10+…+106)
Baøi 9: Tìm tổng S của tất cả các số tự nhiên, mỗi số được tạo thành bởi hoán vị của 6 chữ số 1,
2, 3, 4, 5, 6.
ĐS: 279999720.
Baøi 10: Trên một kệ sách có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lí, 3 quyển sách Văn. Các quyển
sách đều khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên:
a) Một cách tuỳ ý?
b) Theo từng môn?
c) Theo từng môn và sách Toán nằm ở giữa?
ĐS:
a) P12
b) 3!(5!4!3!)
c) 2!(5!4!3!)
Baøi 11: Có 5 học sinh nam là A1, A2, A3, A4, A5 và 3 học sinh nữ B1, B2, B3 được xếp ngồi
xung quanh một bàn tròn. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp nếu:
a) Một cách tuỳ ý?
b) A1 không ngồi cạnh B1?
c) Các học sinh nữ không ngồi cạnh nhau?
ĐS:
a) Q8 = 7!
b) Q7 = 6!
c) Có 4!5.4.3 cách sắp xếp
Baøi 12: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số, trong đó chữ
số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?
8! 7
ĐS:
3! 3!
Baøi 13: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và khác 0 biết rằng tổng của 3 chữ số
này bằng 9.
ĐS: 18.
Baøi 14: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thiết lập tất cả các số có 6 chữ số khác nhau. Hỏi trong các
số đã thiết lập được, có bao nhiêu số mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau?
ĐS: 480.
Baøi 15: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh A, B, C, D, E ngồi vào một chiếc ghế dài sao
cho:
a/ Bạn C ngồi chính giữa?
b/ Hai bạn A và E ngồi ở hai đầu ghế?
ĐS: a/ 24.
b/ 12.
Baøi 16: Một hội nghị bàn tròn có phái đồn của các nước: Mỹ 5 người, Nga 5 người, Anh 4
người, Pháp 6 người, Đức 4 người. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp cho mọi thành viên sao
cho người cùng quốc tịch ngồi gần nhau?
ĐS: 143327232000.
Baøi 17: Sắp xếp 10 người vào một dãy ghế. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi nếu:
a/ Có 5 người trong nhóm muốn ngồi kề nhau?
Trang 24

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

b/ Có 2 người trong nhóm không muốn ngồi kề nhau?
ĐS: a/ 86400.
b/ 2903040.
Baøi 18: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ
ngồi nếu:
a/ Nam sinh ngồi kề nhau, nữ sinh ngồi kề nhau?
b/ Chỉ có nữ ngồi kề nhau?
ĐS: a/ 34560.
b/ 120960.
Baøi 19: Có bao nhiêu cách sắp xếp 12 học sinh đứng thành 1 hàng để chụp ảnh lưu niệm, biết
rằng trong đó phải có 5 em định trước đứng kề nhau?
ĐS: 4838400.
Baøi 20: Có 2 đề kiểm tra toán để chọn đội học sinh giỏi được phát cho 10 học sinh khối 11 và
10 học sinh khối 12. Có bao nhiêu cách sắp xếp 20 học sinh trên vào 1 phòng thi có 5 dãy
ghế sao cho hai em ngồi cạnh nhau có đề khác nhau, còn các em ngồi nối đuôi nhau có cùng
một đề?
ĐS: 26336378880000.
Baøi 21: Có 3 viên bi đen (khác nhau), 4 viên bi đỏ (khác nhau), 5 viên bi vàng (khác nhau), 6
viên bi xanh (khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các viên bi trên thành một dãy sao
cho các viên bi cùng màu ở cạnh nhau?
ĐS: 298598400.
Baøi 22: Trên giá sách có 30 tập sách. Có thể sắp xếp theo bao nhiêu cách khác nhau để có:
a/ Tập 1 và tập 2 đứng cạnh nhau?
b/ Tập 5 và tập 6 không đứng cạnh nhau?
ĐS: a/ 2.29!.
b/ 28.29!.
Baøi 23: Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số, trong đó chữ số 1
có mặt đúng 3 lần, chữ số 2 có mặt đúng 2 lần và mỗi chữ số còn lại có mặt đúng một lần?
ĐS: 3360.
Baøi 24: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số, trong đó chữ
số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng 1 lần.
ĐS: 5880.
Baøi 25: Xét những số gồm 9 chữ số, trong đó có 5 chữ số 1 và 4 chữ số còn lại là 2, 3, 4, 5. Hỏi
có bao nhiêu số như thế nếu:
a/ 5 chữ số 1 được xếp kề nhau?
b/ Các chữ số được xếp tuỳ ý?
b/ 3024.
ĐS: a/ 120.

Trang 25

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

III. Chỉnh hợp
1. Chỉnh hợp (không lặp):
Cho tập hợp A gồm n phần tử. Mỗi cách sắp xếp k phần tử của A (1 £ k £ n) theo một thứ tự
nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập A.
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
n!
Ank = n(n - 1)(n - 2)...(n - k + 1) =
(n - k )!
· Công thức trên cũng đúng cho trường hợp k = 0 hoặc k = n.

· Khi k = n thì Ann = Pn = n!
2. Chỉnh hợp lặp:
Cho tập A gồm n phần tử. Một dãy gồm k phần tử của A, trong đó mỗi phần tử có thể được
lặp lại nhiều lần, được sắp xếp theo một thứ tự nhất định được gọi là một chỉnh hợp lặp
chập k của n phần tử của tập A.
Số chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử: Ank = n k
Baøi 1: Rút gọn các biểu thức sau:
5
A52 A10
A=
+
P2 7 P5

C=

12
11
A49
+ A49

B = P1 A21 + P2 A32 + P3 A43 + P4 A54 - P1P2 P3 P4
-

10
9
A17
+ A17

æP
P
P
P ö
D = ç 5 + 4 + 3 + 2 ÷ A52
ç A 4 A3 A2 A1 ÷
è 5
5
5

C = 1440;
D = 42

10
8
A49
A17
ĐS: A = 46;
B = 2750;
Baøi 2: Chứng minh rằng:
n -1
1
1
1
a/
+
+ ... +
=
, vôùi n Î N , n ³ 2.
n
A2 A 2
A2

b/

2
Ank

=

n
3
k
k -1
An-1 + k . An -1

c/ Ann++k2 + Ann++1k = k 2 . Ann+k

Baøi 3: Giải các phương trình sau:
a) An3 = 20n
b) An3 + 5 An2 = 2(n + 15)
c) 3 An2 - A22n + 42 = 0.
ĐS:
a) n = 6
b) n = 3
c) n = 6
Baøi 4: Tìm n Î N sao cho:
Pn +2
a)
= 210
b) 2( An3 + 3 An2 ) = Pn+1
c) 2 Pn + 6 An2 - Pn An2 = 12
n-4
An-1 .P3
ĐS:
a) n = 5
b) n = 4
c) n = 2; 3
Baøi 5: Giải các phương trình:
9
8
a/ A10
x + Ax = 9 Ax .

c/

2 Ax2

+ 50 =

ĐS: a/ x = 11.

A22x
b/ x = 3; 4.

Baøi 6: Giải các bất phương trình:
An4+ 4
15
a)
<
(n + 2)! (n - 1)!

b/ Px . Ax2 + 72 = 6( Ax2 + 2 Px )
d/

Axy++11.Px - y

Px -1
c/ x = 5.

b)

= 72.
d/ x = 8, y £ 7, y Î N .

An4+2 143
<0
Pn+2 4 Pn-1
Trang 26

Trần Sĩ Tùng
ĐS:

Đại số 11
b) 2 £ n £ 36

a) n = 3; 4; 5

Baøi 7: Tìm các số âm trong dãy số x1 , x2 , x3 ,... , xn với: xn =

An4+4 143
(n = 1, 2, 3, ...)
Pn+2 4.Pn

63
23
; n2 = 2, x2 = - .
4
8
Baøi 8: Một cuộc khiêu vũ có 10 nam và 6 nữ. Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép
thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
ĐS: n1 = 1, x1 = -

ĐS:

3
.A63 cách
Có A10

Baøi 9: Trong không gian cho 4 điểm A, B, C, D. Từ các điểm trên ta lập các vectơ khác vectơ
– không. Hỏi có thể có được bao nhiêu vectơ?
ĐS: A42 = 12 vectơ
Baøi 10: Một lớp học chỉ có các bàn đôi (2 chỗ ngồi). Hỏi lớp này có bao nhiêu học sinh, biết
rằng chỉ có thể sắp xếp chỗ ngồi cho học sinh của lớp này theo 132 sơ đồ khác nhau? (Số
chỗ ngồi vừa đủ số học sinh)
ĐS:

An2 = 132 Û n = 12

Baøi 11: Từ các chữ số 0, 1, 2, …, 9, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số:
a) Các chữ số khác nhau?
b) Hai chữ số kề nhau phải khác nhau?
ĐS:

a) 9.A94

b) Có 95 số

Baøi 12: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu:
a) Số gồm 5 chữ số khác nhau?
b) Số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau?
c) Số gồm 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 5?
ĐS:

a) 6. A64

b) 6. A53 + 3.5 A53

c) Số gồm 5 chữ số có dạng: abcde

· Nếu a = 5 thì có A64 số
· Nếu a ¹ 5 thì a có 5 cách chọn. Số 5 có thể đặt vào 1 trong các vị trí b, c, d, e Þ có 4
cách chọn vị trí cho số 5. 3 vị trí còn lại có thể chọn từ 5 chữ số còn lại Þ có A53 cách chọn.

Þ Có A64 + 4.5. A53 = 1560 số
Baøi 13: Từ các chữ số 0, 1, 2, …, 9 có thể lập bao nhiêu biển số xe gồm 3 chữ số (trừ số 000)?
ĐS:

3
A10
- 1 = 999

Baøi 14: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số với:
a) Chữ số đầu và chữ số cuối giống nhau?
b) Chữ số đầu và cuối khác nhau?
c) Hai chữ số đầu giống nhau và hai chữ số cuối giống nhau?
ĐS:

4
a) 9. A10
= 9.104 số

6
5
b) Có tất cả: A10
- A10
= 9.105 số gồm 6 chữ số Þ Có 9.105 – 9.104 số
c) Có 9.10.10.10 = 9000 số
Baøi 15: Có bao nhiêu số điện thoại có 6 chữ số? Trong đó có bao nhiêu số điện thoại có 6 chữ
số khác nhau?

ĐS:

6
a) A10
= 106

6
b) A10
= 15120

Trang 27

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Baøi 16: Một biển số xe gồm 2 chữ cái đứng trước và 4 chữ số đứng sau. Các chữ cái được lấy từ
26 chữ cái A, B, C, …, Z. Các chữ số được lấy từ 10 chữ số 0, 1, 2, …, 9. Hỏi:
a) Có bao nhiêu biển số xe trong đó có ít nhất một chữ cái khác chữ cái O và các chữ số đôi
một khác nhau?
b) Có bao nhiêu biển số xe có hai chữ cái khác nhau và có đúng 2 chữ số lẻ giống nhau?
ĐS:
a) Số cách chọn 2 chữ cái: 26 ´ 26 – 1 = 675 cách
Số cách chọn 4 chữ số:

4
A10
= 5040 cách

Þ Số biển số xe: 675 ´ 5040 = 3.402.000 số
b) · Chữ cái thứ nhất: có 26 cách chọn
Chữ cái thứ hai: có 25 cách chọn
· Các cặp số lẻ giống nhau có thể là: (1;1), (3;3), (5;5), (7;7), (9;9)
Þ Có 5 cách chọn 1 cặp số lẻ.
Xếp một cặp số lẻ vào 4 vị trí Þ có C42 cách

Þ Có 5. C42 cách sắp xếp cặp số lẻ.
· Còn lại 2 vị trí là các chữ số chẵn:
Chữ số chẵn thứ nhất: có 5 cách chọn
Chữ số chẵn thứ hai: có 5 cách chọn
Þ Có 26 ´ 25 ´ 5 ´ C42 ´ 5 ´ 5 = 487500 cách
Baøi 17: a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số đó bằng 18?
b) Hỏi có bao nhiêu số lẻ thoả mãn điều kiện đó?
ĐS:
Chú ý: 18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 8
18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 5 + 7
18 = 0 + 1 + 2 + 4 + 5 + 6
b) 192 + 384 + 192 = 768 số
a) 3 ´ 5 ´ 5!
Baøi 18: Từ 20 học sinh cần chọn ra một ban đại diện lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó và 1 thư
ký. Hỏi có mấy cách chọn?
ĐS: 6840.
Baøi 19: Huấn luyện viên một đội bóng muốn chọn 5 cầu thủ để đá quả luân lưu 11 mét. Có bao
nhiêu cách chọn nếu:
a/ Cả 11 cầu thủ có khả năng như nhau? (kể cả thủ môn).
b/ Có 3 cầu thủ bị chấn thương và nhất thiết phải bố trí cầu thủ A đá quả số 1 và cầu thủ B
đá quả số 4.
ĐS: a/ 55440.
b/ 120.
Baøi 20: Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ trống trên một kệ trang
trí. Có bao nhiêu cách sắp xếp nếu:
a/ Người đó có 6 pho tượng khác nhau?
b/ Người đó có 4 pho tượng khác nhau?
c/ Người đó có 8 pho tượng khác nhau?
ĐS: a/ 6!.
b/ 360.
c/ 20160.
Baøi 21: Với 6 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau và thoả:
a/ Số chẵn.
b/ Bắt đầu bằng số 24.
c/ Bắt đầu bằng số 345.
d/ Bắt đầu bằng số 1? Từ đó suy ra các số không bắt đầu bằng số 1?
ĐS: a/ 312.
b/ 24.
c/ 6.
d/ 120 ; 480.
Baøi 22: Cho tập hợp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Có thể lập được bao nhiêu số n gồm 5 chữ số
khác nhau đôi một lấy từ X trong mỗi trường hợp sau:
a/ n là số chẵn?
b/ Một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1?
(ĐHQG TP.HCM, 99, khối D, đợt 2)
ĐS: a/ 3000.
b/ 2280.
Trang 28

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Baøi 23: a/ Từ 5 chữ số 0, 1, 3, 6, 9 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và
chia hết cho 3.
b/ Từ 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau sao cho
trong các chữ số đó có mặt số 0 và số 1.
(HVCN Bưu chính Viễn thông, 1999)
c/ Từ 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau
trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 4.
ĐS: a/ 18.
b/ 42000.
c/ 13320.
Baøi 24: a/ Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một được tạo thành
từ 6 chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8.
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
Tính tổng của các số này.
ĐS: a/ 37332960.
b/ 96 ; 259980.
Baøi 25: a/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 10 (chữ số hàng
vạn khác 0).
(ĐH Đà Nẵng, 2000, khối A, đợt 1)
b/ Cho 10 chữ số 0, 1, 2, ..., 9. Có bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số khác nhau nhỏ hơn 600000
xây dựng từ 10 chữ số đã cho.
(ĐH Y khoa Hà Nội, 1997)
ĐS: a/ 3024.
b/ 36960.

Trang 29

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

IV. Tổ hợp
1. Tổ hợp (không lặp):
Cho tập A gồm n phần tử. Mỗi tập con gồm k (1 £ k £ n) phần tử của A được gọi là một tổ
hợp chập k của n phần tử.
Cnk

Số các tổ hợp chập k của n phần tử:

=

Ank

k!

=

n!
k !(n - k )!

· Qui ước: Cn0 = 1
Tính chất:
Cn0 = Cnn = 1
Cnk = Cnn-k

Cnk = Cnk--11 + Cnk-1
n - k + 1 k -1
Cnk =
Cn
k

2. Tổ hợp lặp:
Cho tập A = {a1; a2 ;...; an } và số tự nhiên k bất kì. Một tổ hợp lặp chập k của n phần tử là
một hợp gồm k phần tử, trong đó mỗi phần tử là một trong n phần tử của A.
Cnk = Cnk+ k -1 = Cnm+-k1-1

Số tổ hợp lặp chập k của n phần tử:
3. Phân biệt chỉnh hợp và tổ hợp:

· Chỉnh hợp và tổ hợp liên hệ nhau bởi công thức:

Ank = k !Cnk

· Chỉnh hợp: có thứ tự. Tổ hợp: không có thứ tự.
Þ Những bài toán mà kết quả phụ thuộc vào vị trí các phần tử –> chỉnh hợp
Ngược lại, là tổ hợp.
· Cách lấy k phần tử từ tập n phần tử (k £ n):
+ Không thứ tự, không hoàn lại:

Cnk

+ Có thứ tự, không hoàn lại:

Ank

+ Có thứ tự, có hoàn lại:

Ank

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức tổ hợp
23
13
7
Baøi 1: Tính: A = C25
- C15
- 3C10
;

ĐS:
A = – 165,
Baøi 2: Rút gọn các biểu thức sau:
S = Cnn .C2nn .C3nn ;
Q=
ĐS:

Cn1

+2

Cn2
C1n

S=

+ ... + k
(3n)!
(n !)3

B=

Cnk -1

5
6
6
1 + C10
+ C10
- C11

+

A32
P2

B=4
P=

Cnk

1 + C74 + C73 - C84

+ ... + n

Pn+ 2

Ank .Pn -k

+

8
9
10
C15
+ 2C15
+ C15
10
C17

;

Cnn

Cnn-1

P = (n+1)(n+2) + 1

Trang 30

Q=

n(n + 1)
2

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức tổ hợp

Baøi 1: Chứng minh các hệ thức sau:
n
b) Cnr = Cnr --11
r

a) Cnk .Cnp--kk = Cnp .C pk (k £ p £ n)
Baøi 2: Chứng minh các hệ thức sau:
a) Cnm+1 + Cnm-1 + 2Cnm = Cnm++21
ĐS: Sử dụng tính chất:

b) Cnk + 3Cnk -1 + 3Cnk -2 + Cnk -3 = Cnk+3 (3 £ k £ n)

Cnk -1 + Cnk = Cnk+1

Baøi 3: Chứng minh các hệ thức sau:
a) Cnk + 4Cnk -1 + 6Cnk -2 + 4Cnk -3 + Cnk -4 = Cn+ 4 k
n + 1 p-1
C
p n
Baøi 4: Chứng minh các hệ thức sau:

(4 £ k £ n)

b) Cnp+1 =

c) k (k - 1)Cnk = n(n - 1)Cnk--22 ( 2 < k < n)

a) Cr0 .Cqp + Cr1.Cqp-1 + ... + Crp .Cq0 = Crp+ q

b) (Cn0 )2 + (C1n )2 + ... + (Cnn )2 = C2nn

c) C20p + C22 p + C24p + ... + C22 pp = C21 p + C23 p + ... + C22 pp -1 = c 2 p-1
d) 1 - C1n + Cn2 - Cn3 + ... + (-1) p Cnp = (-1) p Cnp-1
ĐS: a) Sử dụng khai triển: (1+x)r.(1+x)q = (1+x)r+q. So sánh hệ số của xp ở 2 vế.
b) Sử dụng câu a) với p = q = r = n
c) Sử dụng (x+y)2p và (x–y)2p
d) Sử dụng Cnr = Cnr --11 + Cnr -1 , với r lẻ thì nhân 2 vế với –1.

Dạng 3 : Chứng minh bất đẳng thức tổ hợp
Baøi 1: Chứng minh rằng:

1
2n

2
1

.C2nn <

1
2n + 1
(2n)!

( n Î N, n ³ 1)

1.3.5...(2 n - 1)
2.4.6...(2 n)
2
2 .n! n !
1.3.5...(2n - 1)
1
Vậy ta phải chứng minh:
<
2.4.6...(2 n)
2n + 1
HD: Biến đổi vế trái:

2n

.C2nn =

2n

=

2k - 1 ( 2 k - 1)2 ( 2 k - 1)2
2k - 1
=
<
=
2k
2k + 1
4k 2
4k 2 - 1
Cho k lần lượt từ 1, 2, …, n. Rồi nhân các BĐT vế theo vế, ta được đpcm.
Ta có:

Baøi 2: Chứng minh rằng: C2nn +k .C2nn-k £ (C2nn )2

(với k, n Î N, 0 £ k £ n)

HD: · Đặt uk = C2nn+ k .C2nn -k (k = 0;1;…;n)
Ta chứng minh: uk > uk+1 (*)
Thật vậy, (*) Û C2nn +k .C2nn-k > C2nn+ k +1.C2nn-k -1 Û n + 2nk > 0
Điều này luôn luôn đúng Þ đpcm.

Trang 31

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức tổ hợp
Cnk -1 < Cnk

Baøi 1: a) Chứng minh:

b) Chứng minh: Cnk -1 < Cnk

với n = 2m, k £ m. Từ đó suy ra Cnm là lớn nhất.

với n = 2m + 1, k £ m.

Từ đó suy ra Cnm ; Cnm+1 là lớn nhất.
HD: a) Theo tính chất:
Với k £ m Þ 2k £ n Þ

Cnk =

Ck
n - k + 1 k -1
n +1
.Cn Þ n =
-1
k
k
Cnk -1

n +1
- 1 > 1 Þ Cnk > Cnk -1
k

Vì Cnk = Cnn-k nên Cnk lớn nhất.
b) Tương tự
Baøi 2: Cho n > 2, p Î [1; n]. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Cnp .
HD: Vì Cnp = Cnn- p nên ta chi cần xét 1 £ p £
Ta có: Cnp > Cnp-1 Û
Vậy

Cnp

Cnp -1

=

n
2

n +1
n - p +1
>1 Û p<
p
2

Cnp nhỏ nhất khi p = 1 hoặc p = n – 1, ứng với Cn1 = Cnn -1 = n
Cnp lớn nhất khi p =

n -1
n
(nếu n lẻ) hoặc p = (nếu n chẵn)
2
2

Baøi 3: Với giá trị nào của p thì Cnp lớn nhất.
HD: Ta có:

Cmp

Cmp-1

=

m - p +1 m +1
=
- 1 . Tỉ số này giảm khi p tăng.
p
p

m - p +1
m +1
³ 1 , do đó: p £
p
2
1
· Nếu m chẵn: m = 2k Þ p £ k +
2
1
Để Cmp > Cmp-1 ta phải có: p £ k + , vì p, k Î N nên chọn p = k
2
· Nếu m lẻ: m = 2k + 1 Þ p £ k + 1, ta sẽ có:

· Cmp > Cmp-1 Û

Cmp

= 1 khi p = k + 1 Þ Cmp = C2kk++11 =

(2k + 1)!
(k + 1)! k !

Cmp -1
* Áp dụng bài toán này ta có thể giải nhiều bài toán khác. Ví dụ:
Có 25 học sinh. Muốn lập thành những nhóm gồm p học sinh. Tìm giá trị của p để được số
cách chia nhóm là lớn nhất? Tìm số cách chia nhóm đó.
p
* Vì có 25 học sinh, chọn p em nên số nhóm có thể lập là C25
.
p
Theo trên, ta có m = 25 (lẻ) với k = 12 do đó C25
lớn nhất khi p = k + 1 = 13.
13
Vậy p = 13, khi đó: số nhóm tối đa có thể lập: C25
= 5200300.

Trang 32

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
Dạng 5 : Giải phương trình, bất phương trình có chứa tổ hợp

Baøi 1: Giải các phương trình sau:
a)

An3+1

An4

- Cnn -4

24
23

=

b)

1
C4x

-

1
C5x

=

1
C6x

ĐS: a) n = 5
b) x = 2
Baøi 2: Giải các phương trình sau:
x+4
2 x -10
a) C10
+ x = C10+ x

c) C xx -1 + C xx -2 + C xx -3 + ... + C xx -10 = 1023
c) x = 10

b) x 2 - C4x . x + C32 .C31 = 0

c) Ax2-2 + Cxx -2 = 101

d) C8x++x3 = 5 Ax3+6
e) C1x + 6Cx2 + 6C x3 = 9 x 2 - 14
ĐS: a) x = 14 b) x = 3
c) x = 10
d) x = 17
e) x = 7
Baøi 3: Giải các bất phương trình:
Pn+ 5
Cnn--13
5
1
<
b)
a)
£ 60 Ank++32
c) Cn4-1 - Cn3-1 - An2-2 < 0
4
4
(n - k )!
An +1 14 P3
ĐS: a) đk: n ³ 3, n2 + n – 42 > 0 Û n ³ 6
ìk £ n
b) í
î(n + 5)(n + 4)(n - k + 1) £ 0
· Xét với n ³ 4: bpt vô nghiệm
· Xét n Î {0,1,2,3} ta được các nghiệm là: (0;0), (1;0), (1;1), (2;2), (3,3)
c) đk: n ³ 5, n2 – 9n – 22 < 0 Þ n = 6; 7; 8; 9; 10
Baøi 4: Giải các phương trình và bất phương trình:
a/

C xx+-12

d/

+ 2C x3-1

2x
C28

2 x -4
C24

=

= 7( x - 1)

225
52

b/

Ax3

+ Cxx -2

= 14 x

e/ Cn4-1 - Cn3-1 -

c/

a/ x = 5, y = 2.

= 336.

h/

ìx = 5
ìx = 8
ĐS: a) í
b) í
îy = 7
îy = 3
Baøi 6: Giải các phương trình và hệ bất phương trình:
ì x x
1
Cy :Cy + 2 =
ìï2 A y + 5C y = 90
ï
x
3
a/ í xy
b/ í
y
1
x
x
5
A
+
2
C
=
80
ïC : A =
x
îï x
î y y 24
ĐS:

C xx--25

C n -3
5 2
1
An-2 < 0. f/ n-1 <
.
4
4
14 P3
An +1

1 2
6
A2 x - Ax2 £ Cx3 + 10.
2
x
a/ x = 5.
b/ x = 5.
c/ x = 8.
ĐS:
e/ 5 £ n £ 10, n Î N . f/ x ³ 6, n Î N .
g/ x = 2.
Baøi 5: Giải các hệ phương trình:
ì Ax
y-x
ï y
c)
a) í P + Cy = 126 b) C xy+1 : C xy +1 : Cxy -1 = 6 : 5 : 2
x +1
ïP = 720
î x +1
g/ 2C x2+1 + 3 Ax2 < 30.

Ax5

b/ x = 4, y = 8.

d/ x = 7.
h/ x = 3, x = 4.
ìïC y - C y +1 = 0
í x y x y -1
ïî4Cx - 5Cx = 0

ì x = 17
c) í
îy = 8
3
1
ì
c/ ílg(3Cx ) - lg Cx £ 1
î x - 3y £ 6

c/ 3 £ x £ 6; x, y Î Z + .

k
k +1
k +2
Baøi 7: Tìm số tự nhiên k sao cho C14
, C14
, C14
lập thành một cấp số cộng.
ĐS: k = 4; 8.

Trang 33

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
Dạng 6: Tìm số tổ hợp trong các bài toán số học

Baøi 1: Cho 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 bài tập. Người ta cấu tạo thành các đề
thi. Biết rằng trong mỗi đề thi phải gồm 3 câu hỏi, trong đó nhất thiết phải có ít nhất 1 câu lý
thuyết và 1 bài tập. Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu đề thi?
ĐS:

· Đề gồm 2 câu lý thuyết và 1 bài tập:

C42 .C61 = 36

· Đề gồm 1 câu lý thuyết và 2 bài tập:
C41 .C62 = 60
Vậy có: 36 + 60 = 96 đề thi.
Baøi 2: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn
chọn một ban cán sự lớp gồm 4 em. Hỏi có bao nhiêu cách chọn, nếu:
a) Gồm 4 học sinh tuỳ ý.
b) Có 1 nam và 3 nữ.
c) Có 2 nam và 2 nữ.
d) Có ít nhất 1 nam.
e) Có ít nhất 1 nam và 1 nữ.
4
ĐS: a) C40

1
3
b) C25
.C15

2
2
c) C25
.C15

1
3
2
2
3
1
4
d) C25
.C15
+ C25
.C15
+ C25
.C15
+ C25

4
4
4
e) C40
- C25
- C15

Baøi 3: Cho 5 điểm trong mặt phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu vectơ
tạo thành từ 5 điểm ấy? Có bao nhiêu đoạn thẳng tạo thành từ 5 điểm ấy?
ĐS: 20 ; 10.
Baøi 4: Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư cũng khác nhau. Người ta muốn chọn từ đó ra 3 tem
thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư ấy lên 3 bì thư đã chọn. Một bì thư chỉ dán 1 tem thư. Hỏi có
bao nhiêu cách làm như vậy?
ĐS: 1200.
Baøi 5: Một túi chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó, có bao nhiêu
cách lấy được:
a/ 4 viên bi cùng màu? b/ 2 viên bi trắng, 2 viên bi xanh?
ĐS: a/ 20.
b/ 150.
Baøi 6: Từ 20 người, chọn ra một đồn đại biểu gồm 1 trưởng đồn, 1 phó đồn, 1 thư ký và 3 ủy
viên. Hỏi có mấy cách chọn?
ĐS: 4651200.
Baøi 7: Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi
một khác nhau), người ta muốn chọn ra một bó hóa gồm 7 bông, hỏi có bao nhiêu cách chọn
bó hoa trong đó:
a/ Có đúng 1 bông hồng đỏ?
b/ Có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ?
ĐS: a/ 112
b/ 150.
Baøi 8: Từ 8 số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 10 chữ số được chọn từ 8
chữ số trên, trong đó chữ số 6 có mặt đúng 3 lần, chữ số khác có mặt đúng 1 lần.
ĐS: 544320.
(HVCNBCVT, Tp.HCM, 1999)
Baøi 9: Từ tập X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} có thể lập được bao nhiêu số:
a/ Chẵn gồm 5 chữ số khác nhau từng đôi một và chữ số đứng đầu là chữ số 2?
b/ Gồm 5 chữ số khác nhau từng đôi một sao cho 5 chữ số đó có đúng 3 chữ số chẵn và 2
chữ số lẻ?
ĐS: a/ 360.
b/ 2448.
(ĐH Cần Thơ, 2001)
Baøi 10: a/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau (chữ số đầu tiên phải khác
0), trong đó có mặt chữ số 0 nhưng không có chữ số 1).
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có
mặt đúng 3 lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần.
ĐS: a/ 33600
b/ 11340.
(ĐH QG, Tp.HCM, 2001)
Baøi 11: Người ta viết các số có 6 chữ số bằng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 như sau: Trong mỗi số
được viết có một chữ số xuất hiện hai lần còn các chữ số còn lại xuất hiện một lần. Hỏi có
Trang 34

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

bao nhiêu số như vậy?
ĐS: 1800.
(ĐH Sư phạm Vinh, 1998)
Baøi 12: Từ một tập thể 14 người gồm 6 năm và 8 nữ trong đó có An và Bình, người ta muốn
chọn một tổ công tác gồm có 6 người. Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
a/ Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ?
b/ Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt trong tổ?
ĐS: a/ 2974.
b/ 15048.
(ĐH Kinh tế, Tp.HCM, 2001)
Baøi 13: Một đồn tàu có 3 toa chở khác. Toa I, II, III. Trên sân ga có 4 khách chuẩn bị đi tàu.
Biết mỗi toa có ít nhất 4 chỗ trống. Hỏi:
a/ Có bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 vị khách lên 3 toa.
b/ Có bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 vị khách lên tàu có 1 toa có 3 trong 4 vị khách nói trên.
ĐS: a/ 99.b/ 24.
(ĐH Luật Hà Nội, 1999)
Baøi 14: Trong số 16 học sinh có 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình. Có bao nhiêu cách chia số
học sinh đó thành hai tổ, mỗi tổ 8 học sinh sao cho mỗi tổ đều có học sinh giỏi và mỗi tổ có ít
nhất hai học sinh khá.
ĐS: 3780.
(HVKT Quân sự, 2001)

Dạng 7: Tìm số tổ hợp trong các bài toán hình học
Baøi 1: Trong mặt phẳng cho n đường thẳng cắt nhau từng đôi một, nhưng không có 3 đường
nào đồng quy. Hỏi có bao nhiêu giao điểm? Có bao nhiêu tam giác được tạo thành?
n(n - 1)
ĐS:
· Số giao điểm:
Cn2 =
2
n(n - 1)(n - 2)
· Số tam giác: Cn3 =
6
Baøi 2: Cho 10 điểm trong không gian, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
a) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua từng cặp điểm?
b) Có bao nhiêu vectơ nối từng cặp điểm?
c) Có bao nhiêu tam giác có đỉnh là 3 trong 10 điểm trên?
d) Nếu trong 10 điểm trên không có 4 điểm nào đồng phẳng, thì có bao nhiêu tứ diện được
tạo thành?
2
ĐS: a) C10

2
b) A10

3
c) C10

4
d) C10

Baøi 3: Cho đa giác lồi có n cạnh (n ³ 4)
a) Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh?
b) Giả sử 3 đường chéo cùng đi qua 1 đỉnh thì không đồng qui. Hãy tính số giao điểm
(không phải là đỉnh) của các đường chéo ấy?
ĐS: a) Cn2 - n = n Û n = 5
b) Giao điểm của 2 đường chéo của 1 đa giác lồi (không phải là đỉnh) chính là giao điểm
của 2 đường chéo một tứ giác mà 4 đỉnh của nó là 4 đỉnh của đa giác. Vậy số giao điểm
phải tìm bằng số tứ giác với 4 đỉnh thuộc n đỉnh của đa giác: Cn4
Baøi 4: Cho một đa giác lồi có n-cạnh (n Î, b ³ 3) .
a/ Tìm số đường chéo của đa giác. Hãy chỉ ra 1 đa giác có số cạnh bằng số đường chéo?
b/ Có bao nhiêu tam giác có đỉnh trùng với đỉnh của đa giác?
c/ Có bao nhiêu giao điểm giữa các đường chéo?
n(n - 3)
(n - 2)(n - 1)n
n(n - 1)(n - 2)(n - 3)
; n = 5.
b/
.
c/
.
ĐS: a/
2
6
24
Trang 35

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Baøi 5: Tìm số giao điểm tối đa của:
a/ 10 đường thẳng phân biệt?
b/ 10 đường tròn phân biệt?
c/ 10 đường thẳng và 10 đường tròn trên?
ĐS: a/ 45.b/ 90. c/ 335.
Baøi 6: Cho hai đường thẳng song song (d1), (d2). Trên (d1) lấy 17 điểm phân biệt, trên (d2)
lấy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác có các đỉnh là 3 điểm trong số 37 điểm đã chọn trên
(d1) và (d2).
ĐS: 5950.
(ĐH SP Quy Nhơn, 1997)
Baøi 7: Cho mặt phẳng cho đa giác đều H có 20 cạnh. Xét các tam giác có ba đỉnh được lấy từ
các đỉnh của H.
a/ Có tất cả bao nhiêu tam giác như vậy? Có bao nhiêu tam giác có đúng hai cạnh là cạnh
của H?
b/ Có bao nhiêu tam giác có đúng một cạnh là cạnh của H? Có bao nhiêu tam giác không có
cạnh nào là cạnh của H?
ĐS: a/ 1140; 20.
b/ 320 ; 80.
(HVNH, 2000, khối D)
Baøi 8: Có 10 điểm A, B, C, ... trên mặt phẳng trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
a/ Nối chúng lại ta được bao nhiêu đường thẳng? Trong đó có bao nhiêu đường không đi qua
A hay B?
b/ Có bao nhiêu tam giác đỉnh bởi các điểm trên? Bao nhiêu tam giác chứa điểm A? Bao
nhiêu tam giác chứa cạnh AB?
ĐS: a/ 45; 28.
b/ 120 ; 36 ; 8.
Baøi 9: Có p điểm trong mặt phẳng trong đó có q điểm thẳng hàng, số còn lại không có 3 điểm
nào thẳng hàng. Nối p điểm đó lại với nhau. Hỏi:
a/ Có bao nhiêu đường thẳng?
b/ Chúng tạo ra bao nhiêu tam giác?
1
1
ĐS: a/
p( p - 1) - q(q - 1) + 2; . b/
p( p - 1)( p - 2) - q(q - 1)(q - 2) .
2
6
Baøi 10: Cho p điểm trong không gian trong đó có q điểm đồng phẳng, số còn lại không có 4
điểm nào đồng phẳng. Dựng tất cả các mặt phẳng chứa 3 trong p điểm đó. Hỏi:
a/ Có bao nhiêu mặt phẳng khác nhau?
b/ Chúng tạo ra bao nhiêu tứ diện?
ĐS: a/ C 3p - Cq3 + 1.

b/ C 4p - Cq4 .

Baøi 11: Cho p điểm trong đó có q điểm cùng nằm trên 1 đường tròn, ngồi ra không có 4 điểm
nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu:
a/ Đường tròn, mỗi đường đi qua ba điểm?
b/ Tứ diện với các đỉnh thuộc p điểm đó?
ĐS: a/ C 3p - Cq3 + 1.

b/ C 4p - Cq4 .

Trang 36

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

V. Nhị thức Newton
1. Công thức khai triển nhị thức Newton: Với mọi nÎN và với mọi cặp số a, b ta có:
( a + b) n =

n

å Cnk an-k bk

k =0

2. Tính chất:
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: Tk+1 = Cnk a n-k bk ( k =0, 1, 2, …, n)
4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau:
Cnk = Cnn-k
5) Cn0 = Cnn = 1 , Cnk -1 + Cnk = Cnk+1
* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt
thì ta sẽ thu được những công thức đặc biệt. Chẳng hạn:
(1+x)n = Cn0 x n + Cn1 x n-1 + ... + Cnn

Þ

Cn0 + C1n + ... + Cnn = 2 n

(x–1)n = Cn0 x n - C1n x n-1 + ... + (-1)n Cnn

Þ

Cn0 - Cn1 + ... + (-1)n Cnn = 0

Dạng 1: Xác định các hệ số trong khai triển nhị thức Newton
Baøi 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức:
10

æ
1 ö
a) ç x + ÷
x4 ø
è
ĐS: a) 45

12

æ
1 ö
b) ç x 2 + ÷
x4 ø
è
b) 495
c) –10

æ
1 ö
c) ç x 3 - ÷
x2 ø
è
d) 15

5

Baøi 2: a/ Tìm hệ số của x12 y13 trong khai triển (2 x + 3 y )25 .
b/ Tìm các số hạng giữa của khai triển ( x 3 - xy )15 .
13
ĐS: a) 313.212.C25
.

b) T8 = -6435 x 31. y 7 , T9 = 6435 x 29 . y8 .

Baøi 3: Trong khai triển (x + y + z)n, tìm số hạng chứa xk.ym (k,m <n)
ĐS: Trước hết tìm tất cả số hạng chứa xk.
n

Ta có: (x + y + z)n = ëé x + ( y + z )ûù = ... + Cnk x k ( y + z )

n-k

+ ...

mà (y + z)n–k = ... + Cnm-k y m zn-k -m + ...
Þ số hạng chứa xkym là: Cnk .Cnm-k x k y m zn-k -m
Baøi 4: Khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng đa thức:
P( x ) = (1 + x )9 + (1 + x )10 + ... + (1 + x )14
ta sẽ được đa thức: P( x ) = a0 + a1 x + a2 x 2 + ... + a14 x14 . Hãy xác định hệ số a9?
ĐS: a9 = 3003.
Baøi 5: Cho đa thức P( x ) = (1 + x ) + 2(1 + x )2 + 3(1 + x )3 + ... + 20(1 + x )20
Trang 37

6

æ

d) ç x 2 - ÷

è

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

được viết dưới dạng: P( x ) = a0 + a1 x + a2 x 2 + ... + a20 x 20 .
Tìm hệ số a15?
ĐS: a15 = 400995.
Baøi 6: Khai triển P( x ) = ( x - 2)80 = a0 + a1 x + a2 x 2 + ... + a80 x 80 . Tìm hệ số a78?
ĐS: a78 = 12640.
Baøi 7: Khai triển P( x ) = (3 + x )50 = a0 + a1 x + a2 x 2 + ... + a50 x 50 .
b/ Tính tổng S = a0 + a1 + a2 + ... + a50 .

a/ Tính hệ số a46?

b/ S = 450.

ĐS: a/ a46 = 18654300

Baøi 8: a) Tìm số hạng không chứa căn thức trong khai triển của nhị thức:

(

3

3+ 2

)

5

n

æ
1 ö
b) Tìm số mũ n của biểu thức ç b +
÷ . Biết tỉ số giữa các hệ số của số hạng thứ 5 và
3
12 ø
è
thứ 3 trong khai triển của nhị thức đó là 7:2. Tìm số hạng thứ 6?
ĐS: a) C52 .3.2 = 60
b) n = 9 Þ T6 =

C95

( b)

4

æ 1

ç3 2
è b

5

ö
126
÷ =
3
÷
b b2
ø
21

æ a
+
Baøi 9: Trong khai triển của nhị thức: ç 3
ç
b
è
giống nhau?
ĐS: Ta có: Tk+1 =

æ

k
.ç 3
C21
ç

è

a ö
÷
b ÷ø

21-k

æ

ç
è

b ö
÷ , tìm các số hạng chứa a, b với luỹ thừa
3 ÷

k

21-k k k 21-k
b ö
k
= C21.a 3 6 .b 2 6
÷
3 ÷

5

5

21 - k k k 21 - k
9
Þ
- = Þ k = 9. Vậy số hạng cần tìm là: T10 = C21
.a 2 .b 2
3
6 2
6
15

æ

Baøi 10: a/ Tìm số hạng thứ 6 của khai triển ç x - ÷ .

è
12

æ 3 3 2 2
ö
b/ Tìm số hạng chứa a trong khai triển ç
a +
a÷ .
è 64
3
ø
7

æ 1 3
c/ Tìm số hạng giữa của khai triển ç
+
5
x
è

10

ö
x÷ .
ø
12

æ1
ö
d/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: ç + x ÷ .
èx
ø
16

æ

e/ Tìm hạng tử độc lập với x trong khai triển ç 3 x + ÷ .

è
5
15 30 15
ĐS: a/ T6 = C15
.
b/ 924a 7 .2 -30 .
c/ T16 = C30
. x .y .
d/ 495.
e/ 1820.
Baøi 11: Số hạng nào chứa x với số mũ tự nhiên trong khai triển sau:

Trang 38

Trần Sĩ Tùng
4

Đại số 11
10

a/ ( x + x ) .

13

æ
1 ö
b/ ç x +
.
3 ÷

è

2
6 7
10 10
x, C10
x , C10
x .
ĐS: a/ C10

0 13
3 9
6 5 9
b/ C13
x , C13
x , C13
x , C13 x.

Baøi 12: a/ Tìm số hạng của khai triển ( 3 + 3 2)9 là một số nguyên.
b/ Tìm số hạng hữu tỉ của khai triển ( 3 - 15)6 .
c/ Xác định các số hạng hữu tỉ của khai triển ( 5 3 + 3 7)36 .
d/ Có bao nhiêu hạng tử nguyên của khai triển ( 3 + 4 5)124 .
ĐS: a/ T4 = 4536, T10 = 8.
b/ T1 = 27, T3 = 2005, T5 = 10125, T7 = 3375.
c/ T7 , T22 , T37 .

d/ 32 số hạng

æ
a
Baøi 13: a/ Tìm số hạng thứ ba của khai triển ç 13 a +
ç
a -1
è

n

ö
3
2
÷÷ nếu Cn : Cn = 4 :1.
ø
ìT3 = 4T5
ï
b/ Trong khai triển (1 + x )n theo lũy thừa tăng của x, cho biết : í
40 . Tìm n và x?
T
=
ïî 4 3 T6
1
13
b/ n = 6, x = ± .
ĐS: a/ n = 14, T3 = 91 a51 .
2
n

æ
1 ö
Baøi 14: a/ Xác định hệ số thứ nhất, thứ hai, thứ ba trong khai triển ç x 3 + ÷ .
x2 ø
è
b/ Cho biết tổng của 3 hệ số trên là 11. Tìm hệ số của x2.
n(n - 1)
ĐS: a/ Cn0 = 1, Cn1 = n, Cn2 =
. b/ n = 4, C42 = 6.
2
n

æ
1 ö
Baøi 15: a/ Trong khai triển ç a a + ÷ cho biết hiệu số giữa hệ số của hạng tử thứ ba và thứ
a4 ø
è
hai là 44. Tìm n.
n

æ

b/ Cho biết trong khai triển ç x 2 + ÷ , tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ

è
ba là 46. Tìm hạng tử khôn g chứa x.
n

æ

c/ Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển ç x 2 - ÷ là 97. Tìm
è

hạng tử của khai triển chứa x4.
ĐS: a/ n = 11
b/ n = 9 ; 84. c/ n = 8; 1120x4.

Trang 39

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Dạng 2 : Áp dụng khai triển nhị thức Newton để chứng minh đẳng thức tổ hợp
Baøi 1: Tính các tổng sau:
a/ S1 = Cn0 + Cn1 + Cn2 + ... + Cnn .

b/ S2 = Cn0 + Cn2 + Cn4 + ...

c/ S3 = C1n + Cn3 + Cn5 + ...

d/ S4 = Cn0 + 2Cn1 + 22 Cn2 + ... + 2 k Cnk + ... + 2 n Cnn .

e/ S5 = Cn0 + 22 C n 2 + 2 4 Cn4 + ...
3n + (-1)n
.
2
Baøi 2: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển thị thức (x2 + 1)n bằng 1024, hãy tìm hệ số a (a
là số tự nhiên) của số hạng ax12 trong khai triển đó.
ĐS: a = 210.
(HV hành chính QG, 2000)
Baøi 3: Tính tổng sau:
ĐS: a/ 2n.

b/ 2 n-1 .

c/ 2 n-1 .

6
7
8
9
10
11
+ C11
+ C11
+ C11
+ C11
+ C11
.
a/ S1 = C11

d/ 3n.

e/

(ĐHQG Hà Nội, 97, Khối D)

0
1
2
16
b/ S2 = 316 C16
- 315 C16
+ 314 C16
- ... + C16
.
16
b/ 2 .
ĐS: a/ 1024.
Baøi 4: Chứng minh các hệ thức sau:

(ĐHBK Hà Nội, 98)

a/ C20n + C22n + +C24n + ... + C22nn = C21n + +C23n + +C25n + ... + C22nn-1
Tổng hệ số chẵn bằng tổng hệ số lẻ có đúng không?
b/ 1 - 10.C21n + 102.C22n - 103.C23n + ... - 102 n-1C22nn-1 + 102 n = 81n.
c/ C20n + C22n 32 + C24n 34 + ... + C22nn 32 n = 22 n-1.(22 n + 1) (ĐH Hàng Hải, 2001)
Baøi 5: Dùng đẳng thức (1 + x )m .(1 + x )n = (1 + x )m+n , chứng minh rằng:
a/ Cm0 .Cnk + C1m .Cnk -1 + Cm2 .Cnk -2 + ... + Cmm .Cnk -m = Cmk + n , m £ k £ n.
(Hệ thức Van der mon de (Van đec mon)).
b/ (Cn0 )2 + (Cn1 )2 + (Cn2 )2 + ... + (Cnn )2 = C2nn .
c/ Cn0 .Cnk + C1n .Cnk +1 + Cn2 .Cnk +2 + ... + Cnn -k .Cnn =

(2n)!
(n - k )!(n + k )!

Baøi 6: Tính giá trị các biểu thức:
A = 22 n C20n + 22 n-2 C22n + ... + 2 0 C22nn
2n

ĐS : Ta có : (2x+1) =

2n

å

k =0

C2kn .

2n

(2 x )

å C2kn . ( 2 x )

Mặt khác, (2x–1)2n =

k =0

(

B = 22 n-1C21n + 22 n -3 C23n + ... + 21C22nn -1
2 n-k

2 n-k

)

. Thay x = 1 ta được A + B = 32n = 9n
k

. ( -1) . Thay x = 1 ta được A – B = 1

(

)

1 n
1 n
9 +1 , B =
9 -1
2
2
Baøi 7: Chứng minh các đẳng thức sau:
Từ đó suy ra: A =

a) Cn0 + 6C1n + 62 Cn2 + ... + 6 n Cnn = 7n

0
1
17
b) 317 C17
+ 41.316.C17
+ ... + 417 C17
= 717

ĐS: a) Khai triển (1+x)n = Cn0 + Cn1 x + Cn2 x 2 + ... + Cnn x n ; thay x = 6
b) Khai triển (3x+4)17; thay x = 1

Trang 40

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Dạng 3: Toán chia hết
Nếu a chia cho b có số dư là r thì a = bq + r
nên an = (bq + r)n = bnqn + nbn–1qn–1r + … + nbqrn–1 + rn
Do đó an và rn có cùng số dư khi chia cho b. Tức là: an º rn(mod b)
Vậy nếu aº r (mod b) thì an º rn (mod b)
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với "n Î Z+, ta có:
a) 4n + 15n – 1 M 9
b) 16n – 15n – 1 M 225
HD: a) Ta có 4n = (3+1)n = 3n + n.3n–1 + … + 3n + 1 º 3n + 1 (mod 9)
(vì 3k M 9 , "k ³ 2)
4n + 15n – 1 º 3n + 1 + 15n – 1 (mod 9) = 18n (mod 9)
Vậy 4n + 15n – 1 M 9
n(n - 1) 2
b) 16n = (1 + 15)n = 1 + n.15 +
.15 + … + n.15n–1 + 15n
2
º 1 + 15n (mod 152)
Do đó: 16n – 15n – 1 º 1 + 15n – 15n – 1 º 0 (mod 225)
Vậy 16n – 15n – 1 M 225
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với "n Î Z+, ta có:
26n+1 + 36n+1 + 56n + 1 M 7
HD: 26n+1 + 36n+1 + 56n+1 + 1 = 2(26)n + 3(36)n + (56)n + 1
= 2.64n + 3.729n + 15625n + 1
= 2[(7.9 + 1)n – 1] + 3[(7.104 + 1)n – 1] + [(7.2232 + 1)n – 1] + 7
Do đó với mọi số tự nhiên p và q thì:
(7p+1)q – 1 = [(7p+1)–1].[(7p+1)q–1+ … + (7p+1) + 1]
nên biểu thức đã cho luôn chia hết cho 7.

Trang 41

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

B. XÁC SUẤT
I. Biến cố và xác suất
1. Biến cố
· Không gian mẫu W: là tập các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.
· Biến cố A: là tập các kết quả của phép thử làm xảy ra A. A Ì W.
· Biến cố không: Æ
· Biến cố chắc chắn: W
· Biến cố đối của A: A = W \ A
· Hợp hai biến cố: A È B
· Giao hai biến cố: A Ç B (hoặc A.B)
· Hai biến cố xung khắc: A Ç B = Æ
· Hai biến cố độc lập: nếu việc xảy ra biến cố này không ảnh hưởng đến việc xảy ra biến cố
kia.
2. Xác suất
n( A)
· Xác suất của biến cố: P(A) =
n(W )
· 0 £ P(A) £ 1; P(W ) = 1;
P(Æ) = 0
· Qui tắc cộng: Nếu A Ç B = Æ thì P(A È B) = P(A) + P(B)
Mở rộng: A, B bất kì: P(A È B) = P(A) + P(B) – P(A.B)
· P( A ) = 1 – P(A)
· Qui tắc nhân: Nếu A, B độc lập thì P(A.B) = P(A). P(B)
Baøi 1: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 8.
b) Tích hai mặt xuất hiện là số lẻ.
c) Tích hai mặt xuất hiện là số chẵn.
5
1
3
b)
c)
ĐS: a) n(W ) = 36. n(A) = 5 Þ P(A) =
36
4
4
Baøi 2: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 15 em học khá môn Toán, 16 em học khá môn
Văn.
a) Tính xác suất để chọn được 2 em học khá cả 2 môn.
b) Tính xác suất để chọn được 3 em học khá môn Toán nhưng không khá môn Văn.
C72
C83
ĐS: a) n(AÇB) = n(A) + n(B) – n(AÈB) = 15 +15 – 25 = 17 Þ P(AÇB)
b)
25
25
Baøi 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 7.
b) Các mặt xuất hiện có số chấm bằng nhau.
1
1
ĐS: a)
b)
6
6
Baøi 4: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên
một viên bi, rồi lấy tiếp một viên nữa. Tính xác suất của biến cố lần thứ hai được một viên bi
xanh.
5
ĐS:
8
Trang 42

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

Baøi 5: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi. Tính xác suất để được ít nhất 3 viên bi xanh.
1
ĐS:
2
Baøi 6: Hai người đi săn độc lập với nhau và cùng bắn một con thú. Xác suất bắn trúng của người
3
1
thứ nhất là , của người thứ hai là . Tính xác suất để con thú bị bắn trúng.
5
2
4
ĐS:
5
Baøi 7: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của các biến cố
sau:
a) Lần thứ nhất xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm.
c) Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm.
d) Không lần nào xuất hiện mặt 6 chấm.
1
1
11
25
ĐS: a)
b)
c)
d)
6
6
36
36
Baøi 8: Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố:
a) Cả 4 đồng xu đều ngửa.
b) Có đúng 3 đồng xu lật ngửa.
c) Có ít nhất hai đồng xu lật ngửa.
1
1
11
ĐS: a)
b)
c)
16
4
16
Baøi 9: Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng.Tính xác
suất để lấy được:
a) ít nhất 2 bóng tốt
b) ít nhất 1 bóng tốt.
Baøi 10: Một lớp học gồm 20 học sinh trong đó có 6 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Văn và 4
học sinh giỏi cả 2 môn. GVCN chọn ra 2 em. Tính xác suất để 2 em đó là học sinh giỏi.
Baøi 11: Một hộp có 20 quả cầu giống nhau, trong đó có 12 quả cầu trắng và 8 quả cầu đen. Lấy
ngẫu nhiên 3 quả. Tính xác suất để trong 3 quả chọn ra có ít nhất một quả màu đen.
Baøi 12: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. GVCN chọn ra 2 em đi thi văn nghệ. Tính
xác suất để 2 em đó khác phái.
Baøi 13: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 8 em giỏi, 15 em khá và 7 em trung bình. Chọn
ngẫu nhiên 3 em đi dự đại hội. Tính xác suất để :
a) Cả 3 em đều là học sinh giỏi
b) Có ít nhất 1 học sinh giỏi
c) Không có học sinh trung bình.
Baøi 14: Cho 7 số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác nhau lấy từ 7 số
trên. Lấy ngẫu nhiên 1 số thuộc X. Tính xác suất để:
a) Số đó là số lẻ.
b) Số đó chia hết cho 5
c) Số đó chia hết cho 9.

Trang 43

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

II. Biến ngẫu nhiên rời rạc
1. Biến ngẫu nhiên rời rạc
· X = {x1, x2, …,xn}
· P(X=xk) = pk
p1 + p2 + … + pn = 1
2. Kì vọng (giá trị trung bình)

· m = E(X) =

n

å xi pi
i =1

3. Phương sai và độ lệch chuẩn

· V(X) =

n

å ( xi - m )2 pi =
i =1

n

å xi2 pi - m 2

· s(X) = V ( X )

i =1

Baøi 1: Hai cầu thủ bóng đá sút phạt đền. Mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn của người
thứ nhất là 0,8. Tính xác suất làm bàn của người thứ hai, biết rằng xác suất để cả hai người
cùng làm bàn là 0,56 và xác suất để bị thủng lưới ít nhất một lần là 0,94.
Baøi 2: Một cặp vợ chồng có 3 người con. Gọi X là số lần sinh con trai. Lập bảng phân phối xác
suất của biến ngẫu nhiên X.
Baøi 3: Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Gọi X là số lần
lấy được bi đỏ. Lập bảng phân phối của biến ngẫu nhiên X.
Baøi 4: Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X:
X
1
2
3
P
0,3
0,5
0,2
Tìm kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của X.
Baøi 5: Một hộp đựng 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên. Gọi X là số bi đỏ
lấy ra. Tính kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của X.
Baøi 6: Hai xạ thủ độc lập cùng bắn vào 1 bia. Mỗi người bắn 1 viên đạn. Xác suất để xạ thủ thứ
nhất bắn trúng bia là 0,7. Xác suất để xạ thủ thứ hai bắn trúng bia là 0,8. Gọi X là số đạn bắn
trúng bia. Tính kỳ vọng, phương sai của X.

Trang 44

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

CHƯƠNG III
DÃY SỐ – CẤP SỐ

I. Phương pháp qui nạp toán học
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương
n, ta thực hiện như sau:
· Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1.
· Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tuỳ ý (k ³ 1), chứng minh rằng
mệnh đề đúng với n = k + 1.
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A(n) là đúng với với mọi số nguyên dương n ³ p thì:
+ Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k ³ p và phải chứng
minh mệnh đề đúng với n = k + 1.
Baøi 1: Chứng minh rằng với mọi n Î N*, ta có:
n(n + 1)
a) 1 + 2 + … + n =
2
2

b) 12 + 22 + ... + n2 =

n(n + 1)(2n + 1)
6

é n(n + 1) ù
c) 1 + 2 + ... + n = ê
ë 2 úû
n(n + 1)(n + 2)
e) 1.2 + 2.3 + ... + n(n + 1) =
3
Baøi 2: Chứng minh rằng với mọi n Î N*, ta có:

d) 1.4 + 2.7 + ... + n(3n + 1) = n(n + 1)2

a) 2 n > 2 n + 1
(n ³ 3)
1
1
1
c) 1 + + ... +
< 2 - (n ³ 2)
n
22
n2
1
1
e) 1 +
+ ... +
<2 n
2
n
Baøi 3: Chứng minh rằng với mọi n Î N*, ta có:

b) 2 n+ 2 > 2 n + 5
1 3 2n - 1
1
d) . ...
<
2 4
2n
2n + 1
1
1
1 13
f)
+
+ ... +
>
n +1 n + 2
2 n 24

3

3

3

f)

1
1
1
n
+
+ ... +
=
1.2 2.3
n(n + 1) n + 1

(n > 1)

a) n3 + 11n chia hết cho 6.

b) n3 + 3n2 + 5n chia hết cho 3.

c) 7.22 n- 2 + 32 n-1 chia hết cho 5.

d) n3 + 2n chia hết cho 3.

e) 32 n+1 + 2 n+ 2 chia hết cho 7.

f) 13n - 1 chia hết cho 6.
n(n - 3)
Baøi 4: Chứng minh rằng số đường chéo của một đa giác lồi n cạnh là
.
2
Baøi 5: Dãy số (an) được cho như sau: a1 = 2, an+1 = 2 + an
Chứng minh rằng với mọi n Î N* ta có: an = 2 cos

Trang 45

p
2n +1

.

với n = 1, 2, …

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

II. Dãy số
1. Dãy số

u : ¥* ® ¡
Dạng khai triển: (un) = u1, u2, …, un, …
n a u(n)
2. Dãy số tăng, dãy số giảm
· (un) là dãy số tăng
Û un+1 > un với " n Î N*.
u
Û un+1 – un > 0 với " n Î N* Û n+1 > 1 với "n Î N* ( un > 0).
un

· (un) là dãy số giảm

Û un+1 < un với "n Î N*.

Û un+1 – un< 0 với " n Î N* Û

un+1
< 1 với "n Î N* (un > 0).
un

3. Dãy số bị chặn
· (un) là dãy số bị chặn trên Û $M Î R: un £ M, "n Î N*.
· (un) là dãy số bị chặn dưới Û $m Î R: un ³ m, "n Î N*.
· (un) là dãy số bị chặn Û $m, M Î R: m £ un £ M, "n Î N*.
Baøi 1: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
2n2 - 1
n + (-1)n
b) un =
a) un =
2n + 1
n2 + 1

n -1

c) un =

n2 + 1

n

d)
Baøi 2:
a)
c)

æ 1ö
(n + 1)!
e) un = n + cos2 n
f) un =
un = ç - ÷
è 3ø
2n
Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
1
u1 = 2, un+1 = ( un + 1)
b) u1 = 15, u2 = 9, un+ 2 = un - un+1
3
2
d) u1 = 1, u2 = -2, un+ 2 = un+1 - 2un
u1 = 0, un+1 =
2
un + 1

Baøi 3: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un), dự đoán công thức số hạng tổng quát un và chứng
minh công thức đó bằng qui nạp:
a) u1 = 1, un+1 = 2un + 3

b) u1 = 3, un+1 = 1 + un2

c) u1 = 3, un+1 = 2un

d) u1 = -1, un+1 = 2un + 1

e) u1 = 1, un+1 = un + 7

e) u1 =

ĐS:

a) un = 2 n+1 - 3

b) un = n + 8

c) un = 3.2 n-1

d) un = -1

e) un = 7n - 6

f) un =

Baøi 4: Xét tính tăng, giảm của các dãy số (un) cho bởi:
a) un =
d) un =

2n + 1
3n - 2
n2 + n + 1
2

b) un =

4n - 1
4n + 5

e) un = n + cos2 n

u +1
5
, u n+1 = n
4
2

2 n+1 + 1
2 n+1
c) un =
f) un =

(-1)n
n+2
2-n

n +1
n
Baøi 5: Xét tính bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn của các dãy số (un) cho bởi:
2n + 3
1
a) un =
b) un =
c) un = n 2 + 4
n+2
n(n + 1)
Trang 46

Trần Sĩ Tùng
d) un =

Đại số 11
n 2 + 2n

n2 + n + 1

e) un =

n

f) un = (-1)n cos

n2 + 2n + n

p
2n

III. Cấp số cộng
1. Định nghĩa:
(un) là cấp số cộng Û un+1 = un + d, "n Î N*
2. Số hạng tổng quát:
un = u1 + (n - 1)d
với n ³ 2
uk -1 + uk +1

3. Tính chất các số hạng:

uk =

4. Tổng n số hạng đầu tiên:

Sn = u1 + u2 + ... + un =

2

(d: công sai)

với k ³ 2
n(u1 + un )
2

=

n éë 2u1 + (n - 1)d ùû
2

Baøi 1: Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đó cho biết số hạng đầu và
công sai của nó:
3n + 2
c) un = n 2
a) un = 3n – 7
b) un =
5
7 - 3n
n
d) un = 3n
e) un =
f) un = - 1
2
2
Baøi 2: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:
ìu + u - u = 10
ìu + u - u = 10
ì u = -15
a) í 1 5 3
b) í 2 5 3
c) í 3
u1 + u6 = 17
u4 + u6 = 26
î
î
îu14 = 18
ìu - u = 8
ìu + u + u = -12
ïìu + u = 60
d) í 7 3
e) í 72 15
f) í 1 3 5
2
u1u2 u3 = 8
ïîu4 + u12 = 1170
î
î u2 .u7 = 75
Baøi 3: a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng.
Baøi 4: a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các
bình phương của chúng là 293.
b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các
bình phương của chúng bằng 66.
Baøi 5: a) Ba góc của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng. Tìm số đo các góc đó.
b) Số đo các góc của một đa giác lồi có 9 cạnh lập thành một cấp số cộng có công sai d = 30.
Tìm số đo của các góc đó.
c) Số đo các góc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và góc lớn nhất gấp 5 lần góc
nhỏ nhất. Tìm số đo các góc đó.
Baøi 6: Chứng minh rằng nếu 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng thì các số x, y, z cũng lập
thành một cấp số cộng, với:
a) x = b2 + bc + c2 ; y = c2 + ca + a2 ; z = a2 + ab + b2
b) x = a2 - bc; y = b2 - ca; z = c2 - ab
Baøi 7: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a) a = 10 - 3 x; b = 2 x 2 + 3; c = 7 - 4 x

b) a = x + 1; b = 3 x - 2; c = x 2 - 1

Baøi 8: Tìm các nghiệm số của phương trình: x 3 - 15 x 2 + 71x - 105 = 0 , biết rằng các nghiệm số
phận biệt và tạo thành một cấp số cộng.
Baøi 9: Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng
thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, …. Hỏi có bao nhiêu hàng?
Trang 47

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

IV. Cấp số nhân
1. Định nghĩa:

(un) là cấp số nhân Û un+1 = un.q với n Î N*
n-1

2. Số hạng tổng quát:

un = u1.q

3. Tính chất các số hạng:

uk2 = uk -1.uk +1

4. Tổng n số hạng đầu tiên:

é Sn = nu1
ê
n
ê S = u1 (1 - q )
êë n
1- q

với n ³ 2
với k ³ 2
vôùi q = 1
vôùi q ¹ 1

Baøi 1: Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân, biết:
ìu - u = 72
ìu - u + u = 65
a) í 4 2
b) í 1 3 5
u1 + u7 = 325
îu5 - u3 = 144
î
ìu + u + u = 14
d) í 1 2 3
î u1.u2 .u3 = 64

(q: công bội)

ìu + u + u = 21
ï 1 2 3
7
e) í 1 1 1
+ + =
ï u u u 12
2
3
î 1

ìu + u = 90
c) í 3 5
îu2 - u6 = 240
ïìu + u + u + u = 30
f) í 12 22 32 42
ïîu1 + u2 + u3 + u4 = 340

Baøi 2: a) Giữa các số 160 và 5 hãy chèn vào 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân.
b) Giữa các số 243 và 1 hãy đặt thêm 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân.
Baøi 3: Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 19 và tích là 216.
Baøi 4: a) Tìm số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng công bội là 3, tổng số các số hạng là
728 và số hạng cuối là 486.
b) Tìm công bội của một cấp số nhân có số hạng đầu là 7, số hạng cuối là 448 và tổng số các
số hạng là 889.
Baøi 5: a) Tìm 4 góc của một tứ giác, biết rằng các góc đó lập thành một cấp số nhân và góc cuối
gấp 9 lần góc thứ hai.
b) Độ dài các cạnh của DABC lập thành một cấp số nhân. Chứng minh rằng DABC có hai
góc không quá 600.
Baøi 6: Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, trong đó số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng
thứ nhất 35, còn số hạng thứ ba lớn hơn số hạng thứ tư 560.
Baøi 7: Số số hạng của một cấp số nhân là một số chẵn. Tổng tất cả các số hạng của nó lớn gấp 3
lần tổng các số hạng có chỉ số lẻ. Xác định công bội của cấp số đó.
148
Baøi 8: Tìm 4 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng tổng 3 số hạng đầu là
, đồng thời,
9
theo thứ tự, chúng là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng.
Baøi 9: Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng khi tăng số thứ hai thêm 2 thì các số đó
tạo thành một cấp số cộng, còn nếu sau đó tăng số cuối thêm 9 thì chúng lại lập thành một
cấp số nhân.
Baøi 10: Tìm 4 số trong đó ba số đầu là ba số hạng kế tiếp của một cấp số nhân, còn ba số sau là
ba số hạng kế tiếp của một cấp số cộng; tổng hai số đầu và cuối bằng 32, tổng hai số giữa
bằng 24.
Baøi 11: Tìm các số dương a và b sao cho a, a + 2b, 2a + b lập thành một cấp số cộng và (b + 1)2,
ab + 5, (a + 1)2 lập thành một cấp số nhân.
2
1 2
Baøi 12: Chứng minh rằng nếu 3 số
, ,
lập thành một cấp số cộng thì 3 số x, y, z lập
y-x y y-z
thành một cấp số nhân.

Trang 48

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

CHƯƠNG IV
GIỚI HẠN
I. Giới hạn của dãy số
Giới hạn hữu hạn
1. Giới hạn đặc biệt:
1
1
lim = 0 ;
lim
= 0 (k Î ¢+ )
n®+¥ n
n®+¥ n k
n

lim q = 0 ( q < 1) ;

Giới hạn vô cực
1. Giới hạn đặc biệt:
lim n = +¥
lim q n = +¥ (q > 1)
2. Định lí:

lim C = C

n®+¥

n®+¥

2. Định lí :
a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì
· lim (un + vn) = a + b
· lim (un – vn) = a – b
· lim (un.vn) = a.b
u
a
· lim n =
(nếu b ¹ 0)
vn b

a) Nếu lim un = +¥ thì lim

un
=0
vn

c) Nếu lim un = a ¹ 0, lim vn = 0
u
ì+¥
neáu a.vn > 0
thì lim n = í
neáu a.vn < 0
vn
î-¥

d) Nếu lim un = +¥, lim vn = a
ì+¥
neáu a > 0
thì lim(un.vn) = í

neáu a < 0
î

un = a

c) Nếu un £ vn ,"n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì lim un = a
3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
u
S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1
1- q

1
=0
un

b) Nếu lim un = a, lim vn = ±¥ thì lim

b) Nếu un ³ 0, "n và lim un= a
thì a ³ 0 và lim

lim n k = +¥ (k Î ¢ + )

* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô
0 ¥
định: , , ¥ – ¥, 0.¥ thì phải tìm cách khử
0 ¥
dạng vô định.

( q < 1)

Một số phương pháp tìm giới hạn của dãy số:
· Chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của n.
1
1
1+ - 3
2
3
1
n
+
n
n
n
n =
VD:
b) lim
= lim
=1
3 2
1
1 - 2n
2+
-2
n
n
æ 4 1 ö
c) lim(n2 - 4 n + 1) = lim n2 ç 1 - + ÷ = +¥
è n n2 ø
· Nhân lượng liên hợp: Dùng các hằng đẳng thức
n +1
a) lim
= lim
2n + 3

(

VD:

1+

( 3 a - 3 b ) ( 3 a2 + 3 ab + 3 b2 ) = a - b

a - b )( a + b ) = a - b;

lim (

n

2

(
- 3n - n ) = lim

n2 - 3n - n

(

)(

n2 - 3n + n

n2 - 3n + n

· Dùng định lí kẹp: Nếu un £ vn ,"n và lim vn = 0
Trang 49

)

thì

) = lim

-3n
n2 - 3n + n

lim un = 0

=-

3
2

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

VD:

sin n
sin n 1
1
sin n
.
Vì 0 £
£ và lim = 0 nên lim
=0
n
n
n
n
n
3sin n - 4 cos n
b) Tính lim
. Vì 3sin n - 4 cos n £ (32 + 42 )(sin 2 n + cos2 n) = 5
2
2n + 1
3sin n - 4 cos n
5
nên 0 £
.
£
2
2
2n + 1
2n + 1
5
3sin n - 4 cos n
Mà lim
= 0 nên lim
=0
2
2n + 1
2n2 + 1

a) Tính lim

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
· Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0.
· Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ
thừa cao nhất của tử và của mẫu.
· Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là +¥ nếu hệ số cao nhất
của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là –¥ nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu.
Baøi 1: Tính các giới hạn sau:
a) lim
d) lim

2 n2 - n + 3
3n2 + 2n + 1
n4

(n + 1)(2 + n)(n 2 + 1)
Baøi 2: Tính các giới hạn sau:
a) lim
d) lim

1 + 3n
4 + 3n
2 n + 5n+1

1 + 5n
Baøi 3: Tính các giới hạn sau:
a) lim
d) lim

4 n2 + 1 + 2n - 1
n2 + 4 n + 1 + n
4n2 + 1 + 2 n

b) lim
e) lim

b) lim
e) lim

2n + 1

4.3n + 7n+1

n2 + 3 - n - 4
n2 + 2 + n
(2n n + 1)( n + 3)
(n + 1)(n + 2)

1 + 2 + ... + n

n 2 + 3n
Baøi 5: Tính các giới hạn sau:
a) lim æç n2 + 2n - n - 1 ö÷
è
ø

f) lim

5n + 2.7n

æ
æ
1 öæ
1 ö
1 ö
c) lim ç 1 - ÷ ç 1 - ÷ ... ç 1 - ÷
è 22 ø è 32 ø
è n2 ø

3n3 - 2n2 + 1

5n + 8n
1 - 2.3n + 6 n
2 n (3n+1 - 5)

c) lim
f) lim

4 n+1 + 6n + 2

3

n2 + 1 - n6
n 4 + 1 + n2
n2 - 4n - 4 n2 + 1
3n2 + 1 + n

æ 1
1
1 ö
b) lim ç
+
+ ... +
÷
n(n + 2) ø
è 1.3 2.4
æ 1
1
1 ö
d) lim ç
+
+ ... +
÷
n(n + 1) ø
è 1.2 2.3
f) lim

1 + 2 + 22 + ... + 2 n
1 + 3 + 32 + ... + 3n

b) lim æç n2 + n - n2 + 2 ö÷
è
ø
Trang 50

n3 + 4
2 n 4 + n2 - 3

c) lim

2.5n + 7n
1 + 2.3n - 7n

n2 + 4n + 1 + n
Baøi 4: Tính các giới hạn sau:
æ 1
ö
1
1
a) lim ç
+
+ ... +
÷
(2n - 1)(2n + 1) ø
è 1.3 3.5

e) lim

f) lim

2n4 + n + 1

b) lim
e) lim

c) lim

n3 + 4 n2 + 3
n2 + 1

3n3 + 2n 2 + n

3
c) lim æç 2 n - n3 + n - 1 ö÷
è
ø

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

d) lim æç 1 + n2 - n 4 + 3n + 1 ö÷
è
ø
g) lim

4 n2 + 1 - 2n - 1

n2 + 4 n + 1 - n
Baøi 6: Tính các giới hạn sau:
a) lim
d) lim

2 cos n2
n2 + 1
3sin 6 n + 5 cos2 (n + 1)
n2 + 1

e) lim
h) lim

b) lim
e) lim

(

n2 - n - n

)

3

n2 + 1 - n6
n 4 + 1 - n2
(-1)n sin(3n + n2 )
3n - 1
3sin 2 (n3 + 2) + n2

1

f) lim

n2 + 2 - n2 + 4
n2 - 4n - 4 n2 + 1

i) lim

3n 2 + 1 - n

c) lim

2 - 2 n cos n
3n + 1

f) lim

3n2 - 2 n + 2
n(3cos n + 2)

2 - 3n2
æ
1 öæ
1 ö æ
1 ö
Baøi 7: Cho dãy số (un) với un = ç 1 - ÷ç 1 - ÷ ... ç 1 - ÷ , với " n ³ 2.
è 22 øè 32 ø è n 2 ø
a) Rút gọn un.
b) Tìm lim un.
1
1
1
=
Baøi 8: a) Chứng minh:
("n Î N*).
n n + 1 + (n + 1) n
n
n +1
1
1
1
b) Rút gọn: un =
+
+ ... +
.
1 2 +2 1 2 3 +3 2
n n + 1 + (n + 1) n
c) Tìm lim un.
ìu = 1
ï 1
.
Baøi 9: Cho dãy số (un) được xác định bởi: í
1
ïun+1 = un + n (n ³ 1)
î
2
a) Đặt vn = un+1 – un. Tính v1 + v2 + … + vn theo n.
b) Tính un theo n.
c) Tìm lim un.
ìu = 0; u2 = 1
Baøi 10: Cho dãy số (un) được xác định bởi: í 1
î2un+ 2 = un+1 + un , (n ³ 1)
1
a) Chứng minh rằng: un+1 = - un + 1 , "n ³ 1.
2
2
b) Đặt vn = un – . Tính vn theo n. Từ đó tìm lim un.
3

Trang 51

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

II. Giới hạn của hàm số
Giới hạn hữu hạn
1. Giới hạn đặc biệt:
lim x = x0 ; lim c = c (c: hằng số)
x® x0

Giới hạn vô cực, giới hạn ở vô cực
1. Giới hạn đặc biệt:
ì+¥ neáu k chaün
lim x k = +¥ ; lim x k = í
x®+¥
x®-¥
î-¥ neáu k leû

x® x0

2. Định lí:
a) Nếu lim f ( x ) = L và lim g( x ) = M

lim c = c ;

x® x0

x® x0

x ®±¥

thì: lim [ f ( x ) + g( x )] = L + M
lim [ f ( x ) - g( x )] = L - M

x® x0

lim [ f ( x ).g( x )] = L .M

x® x0

f ( x) L
=
(nếu M ¹ 0)
x® x0 g( x )
M
b) Nếu f(x) ³ 0 và lim f ( x ) = L
lim

x® x0

x® x0

x ® x0

f ( x) = L

c) Nếu lim f ( x ) = L thì lim f ( x ) = L
x® x0

x® x0

3. Giới hạn một bên:
lim f ( x ) = L Û
x® x0

Û lim - f ( x ) = lim + f ( x ) = L
x® x0

c

=0
xk
1
lim+ = +¥
x ®0 x
x®±¥

1
= -¥ ;
x ®0 x
1
1
lim- = lim+ = +¥
x ®0 x
x ®0 x
2. Định lí:
Nếu lim f ( x ) = L ¹ 0 và lim g( x ) = ±¥ thì:
lim-

x® x0

thì L ³ 0 và lim

lim

x ® x0

x® x0

ì+¥ neáu L vaø lim g( x ) cuøng daáu
ï
x ® x0
lim f ( x )g( x ) = í
g( x ) traùi daáu
x ® x0
ï-¥ neáu L vaø xlim
® x0
î
ì0 neáu lim g( x ) = ±¥
x ® x0
f ( x ) ïï
lim
= í+¥ neáu lim g( x ) = 0 vaø L .g( x ) > 0
x ® x0 g( x )
x ® x0
ï

lim g( x ) = 0 vaø L .g( x ) < 0
neá
u
ï
x ® x0
î
* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô định:
0 ¥
, , ¥ – ¥, 0.¥ thì phải tìm cách khử dạng vô
0 ¥
định.

Một số phương pháp khử dạng vô định:
0
1. Dạng
0
P( x )
a) L = lim
với P(x), Q(x) là các đa thức và P(x0) = Q(x0) = 0
x® x0 Q( x )
Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn.
VD: lim

x3 - 8

( x - 2)( x 2 + 2 x + 4)
x 2 + 2 x + 4 12
= lim
=
=3
x ®2
x ®2
( x - 2)( x + 2)
x+2
4

= lim

x2 - 4
P( x )
b) L = lim
với P(x0) = Q(x0) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc
x® x0 Q( x )
Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.
x®2

( 2 - 4 - x )( 2 + 4 - x )
2- 4- x
1
1
= lim
= lim
=
x ®0
x ®0
x ®0 2 + 4 - x
x
4
x (2 + 4 - x )
P( x )
c) L = lim
với P(x0) = Q(x0) = 0 và P(x) là biêåu thức chứa căn không đồng bậc
x® x0 Q( x )
VD: lim

Giả sử: P(x) =

m

u( x ) - n v( x ) vôùi

Ta phân tích P(x) =

m

u( x 0 ) = n v( x 0 ) = a .

( m u( x) - a ) + ( a - n v( x) ) .
Trang 52

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

æ 3 x +1 -1 1 - 1 - x ö
x +1 - 1- x
= lim ç
+
÷
x®0
x ®0 è
x
x
x
ø
æ
ö 1 1 5
1
1
= lim ç
+
÷= + =
x®0 ç 3
2 3
÷ 3 2 6
1
+
1
x
(
x
+
1)
+
x
+
1
+
1
è
ø
¥
P( x )
2. Dạng : L = lim
với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.
x®±¥ Q( x )
¥
– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x.
– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặc
nhân lượng liên hợp.
5 3
2+ 2
2 x + 5x - 3
x x2
VD:
a) lim
= lim
=2
x ®+¥ x 2 + 6 x + 3
x ®+¥
6 3
1+ +
x x2
3

VD: lim

2x - 3

b) lim

2

x ®-¥

x +1 - x

2-

= lim

x ®-¥

= -1

-1
x2
3. Dạng ¥ – ¥: Giới hạn này thường có chứa căn
Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu.
VD: lim

x®+¥

(

(

1 + x - x ) = lim

- 1+

3
x
1

1 + x - x )( 1 + x + x )
1+ x + x

x ®+¥

1

= lim

1+ x + x

x ®+¥

4. Dạng 0.¥:
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên.
VD: lim ( x - 2)
x®2

+

x
2

x -4

= lim
x ®2

x - 2. x

+

=

x+2

0. 2
=0
2

Baøi 1: Tìm các giới hạn sau:
2

1+ x + x + x
x ®0
1+ x

a) lim

d) lim

3

x -1
x4 + x - 3

x®-1

x +8 -3
x®1
x -2
Baøi 2: Tìm các giới hạn sau:
g) lim

a) lim

x ®1

d) lim

x ®3

x3 - x 2 - x + 1
x2 - 3x + 2
x3 - 5x 2 + 3 x + 9
x 4 - 8x 2 - 9

b) lim

x ®-1

e) lim

x®2

h) lim

x®2

b) lim+
x ®1

e) lim

x®1

3x + 1 - x
x -1

æ

sin ç x - ÷
è

c) lim
p
x

x2 - x +1
x -1

f) lim

3x 2 - 4 - 3x - 2
x +1

i) lim x 2 sin

2

3

x4 -1
x3 - 2 x2 + x
x - 5x5 + 4 x6
(1 - x )2

(1 + x )(1 + 2 x )(1 + 3 x ) - 1
x + x 2 + ... + x n - n
h) lim
x ®0
x®1
x
x -1

g) lim

Trang 53

2

x2 - 2x + 3
x +1

x ®1

x ®0

c) lim

1
2

x5 + 1
x3 + 1
xm -1

x ®-1

f) lim

x ®1

i) lim

x ®-2

xn -1
x 4 - 16
x3 + 2 x2

=0

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Baøi 3: Tìm các giới hạn sau:
4x +1 - 3

a) lim

x2 - 4

x®2

x+2 -2

d) lim

x+7 -3

x®2

1 + x -1

g) lim

x®0 3 1 +

x -1
Baøi 4: Tìm các giới hạn sau:
1+ x - 3 1+ x
x

a) lim

x ®0

1+ 4x - 3 1+ 6x

d) lim

x2
1 + 4x. 1+ 6x -1
g) lim
x ®0
x
Baøi 5: Tìm các giới hạn sau:
x®0

x2 + 1

a) lim

2x2 - x + 1

x ®+¥

x2 + 2 x + 3 + 4 x + 1

d) lim

4 x2 + 1 + 2 - x

x ®±¥

g) lim

(2 x - 1) x 2 - 3

x®-¥

x - 5x2

x ®1 3

x®1

x ®2

8 x + 11 - x + 7
x2 - 3x + 2

x®2
3

8 x + 11 - x + 7

2 x2 - 5x + 2
1 + 2 x .3 1 + 4 x - 1
h) lim
x ®0
x
x ®2

b) lim

x®±¥

2x2 - x + 1
x -2
4 x2 - 2x + 1 + 2 - x

e) lim

9x2 - 3x + 2 x

x ®±¥

x2 + 2 x + 3x

h) lim

x ®+¥

4 x2 + 1 - x + 2

1 + x2 -1
x

c) lim

x®0

x2 + 1 - 1

f) lim

x®0

x 2 + 16 - 4
x + 9 + x + 16 - 7
x

i) lim

x ®0

2 1+ x - 3 8 - x
x ®0
x

c) lim

3

5 - x3 - x2 + 7

f) lim

x®1

i) lim

3

x ®0

2 x2 + 1

c) lim

x ®+¥

f) lim

x2 -1
x +1 - 1- x
x

x3 - 3x2 + 2
x x +1

x ®+¥

x2 + x +1

x 2 - 5x + 2
x ®-¥ 2 x + 1

i) lim

b) lim æç 2 x - 1 - 4 x 2 - 4 x - 3 ö÷
x ®+¥ è
ø
æ
ö
d) lim ç x + x + x - x ÷
x ®+¥ è
ø

( 3 2 x -1 - 3 2 x + 1)

x - 15
x -2

x + 3x
3

b) lim

f) lim

x ®-¥

æ 1
3 ö
g) lim ç
÷
x ®1 è 1 - x 1 - x 3 ø
Baøi 7: Tìm các giới hạn sau:
a) lim+

2

x ®-3

3
c) lim æç x 2 + 1 - x 3 - 1 ö÷
x ®+¥ è
ø

x®+¥

4x + 4 - 2

.

x + 3 - 2x

h) lim

e) lim

x -1

2 x + 2 - 3x + 1
x -1

e) lim

Baøi 6: Tìm các giới hạn sau:
a) lim æç x 2 + x - x ö÷
x ®+¥ è
ø

e) lim

3

b) lim

( 3 3x3 - 1 +

x2 + 2

)

æ
ö
1
1
h) lim ç
+
÷
x®2 è x 2 - 3 x + 2
x2 - 5x + 6 ø
b) limx ®2

x - 15
x -2

c) lim+
x ®3

1 + 3x - 2 x2
x -3

x2 - 4
2-x
2- x
e) lim
f) lim+
2
2
x -2
x ®2 2 x - 5 x + 2
x ®2 2 x - 5 x + 2
x ®2
Baøi 8: Tìm các giới hạn một bên của hàm số tại điểm được chỉ ra:
ì 1 + x -1
ì9 - x2
khi x > 0
ïï 3
ï
a) f ( x ) = í 1 + x - 1
taïi x = 0
b) f ( x ) = í x - 3 khi x < 3
taïi x = 3
3
ï
ïî1 - x khi x ³ 3
khi x £ 0
ïî 2
d) lim+

Trang 54

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

ì x2 - 2 x
ì x2 - 3x + 2
khi x > 2
ï
khi x > 1
ïï
3
ï
2
c) f ( x ) = í 8 - x
taïi x = 1
d) f ( x ) = í x - 1
taïi x = 2
4
x
x
16
ïï
khi x £ 1
khi x < 2
ïî 2
ïî x - 2
Baøi 9: Tìm giá trị của m để các hàm số sau có giới hạn tại điểm được chỉ ra::
ì 1
3
ì x3 - 1
khi x > 1
ï
ï
<
1
khi
x
a) f ( x ) = í x - 1
taïi x = 1
b) f ( x) = í x - 1 x3 - 1
taïi x = 1
2
2
ïîmx + 2 khi x ³ 1
ïm x - 3mx + 3 khi x £ 1
î
ìx + m
khi x < 0
ìx + 3m
khi x < -1
ï
taïi x = 0 d) f (x) = í 2
taïi x = -1
c) f ( x ) = í x 2 + 100 x + 3
x
+
x
+
m
+
3
khi
x
³
1
khi
x
³
0
î
ïî
x +3

Trang 55

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

III. Hàm số liên tục
1. Hàm số liên tục tại một điểm:

y = f(x) liên tục tại x0 Û lim f ( x ) = f ( x 0 )
x® x0

· Để xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại điểm x0 ta thực hiện các bước:
B1: Tính f(x0).
B2: Tính lim f ( x ) (trong nhiều trường hợp ta cần tính lim + f ( x ) , lim - f ( x ) )
x® x0

x® x0

x® x0

B3: So sánh lim f ( x ) với f(x0) và rút ra kết luận.
x® x0

2. Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.
3. Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và
lim+ f ( x ) = f (a), lim- f ( x ) = f (b)
x®a

x ®b

4. · Hàm số đa thức liên tục trên R.
· Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.
5. Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x0. Khi đó:
· Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x0.
f ( x)
· Hàm số y =
liên tục tại x0 nếu g(x0) ¹ 0.
g( x )
6. Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a). f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c Î (a; b): f(c) = 0.
Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a). f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít
nhất một nghiệm cÎ (a; b).
Mở rộng: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b]. Đặt m = min f ( x ) , M = max f ( x ) . Khi đó với mọi T
[ a;b]
[ a;b]
Î (m; M) luôn tồn tại ít nhất một số c Î (a; b): f(c) = T.
Baøi 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra:
ì x+3 -2
khi x ¹ 1
ïï
khi x ¹ 1 taïi x = -1
b) f ( x ) = í x - 1
taïi x = 1
ï1
khi x = 1
khi x = 1
ïî 4
ì x -5
ì2 - 7x + 5x2 - x3
khi x > 5
ï
ï
khi
x
¹
2
f (x) = í x2 - 3x + 2
taïi x = 2 d) f ( x ) = í 2 x - 1 - 3
taïi x = 5
2
ï1
ï
khi x = 2
î
î( x - 5) + 3 khi x £ 5
ì x -1
ì1 - cos x khi x £ 0
khi x < 1
ï
f) f ( x ) = í 2 - x - 1
taïi x = 1
f ( x) = í
taïi x = 0
khi x > 0
î x +1
ïî-2 x
khi x ³ 1
Tìm m, n để hàm số liên tục tại điểm được chỉ ra:
ì x3 - x2 + 2x - 2
ì x2
ï
khi x < 1 taïi x = 1
khi x ¹ 1 taïi x = 1
b) f (x) = í
f ( x) = í
x -1
2
mx
3
khi
x
³
1
î
ïî3x + m
khi x = 1
ìm
khi x = 0
ïï x 2 - x - 6
f ( x) = í
khi x ¹ 0, x ¹ 3 taïi x = 0 vaø x = 3
ï x( x - 3)
ïîn
khi x = 3

ìx +3
ï
a) f ( x ) = í x - 1
ïî-1
c)

e)
Baøi 2:
a)

c)

Trang 56

Trần Sĩ Tùng

d)
Baøi 3:
a)

c)
Baøi 4:
a)

Đại số 11

ì x2 - x - 2
ï
khi x ¹ 2
f ( x) = í x - 2
taïi x = 2
ïîm
khi x = 2
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
ì x3 + x + 2
ì x2 - 3x + 4
khi x < 2
khi x ¹ -1
ïï 3
ï
b) f ( x ) = í5
khi x = 2
f ( x) = í x + 1
ïî2 x + 1
ï4
khi x > 2
khi x = -1
ïî 3
ì x2 - 2
ì x2 - 4
khi x ¹ 2
ï
ï
khi x ¹ -2
f ( x) = í x + 2
d) f ( x ) = í x - 2
ï2 2
khi x = -2
îï-4
khi x = 2
î
Tìm các giá trị của m để các hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng:
ì x2 + x
ì x2 - x - 2
khi x < 1
ï
ï
khi
x
¹
2
f ( x) = í x - 2
b) f ( x ) = í2
khi x = 1
ï
ïîm
khi x > 1
khi x = 2
îmx + 1

ì x3 - x 2 + 2 x - 2
ì x2
ï
khi x ¹ 1
c) f ( x ) = í
d)
f
(
x
)
=
í
x -1
2 mx - 3
î
ïî3 x + m
khi x = 1
Baøi 5: Chứng minh rằng các phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
a) x 3 - 3 x + 1 = 0
b) x 3 + 6 x 2 + 9 x + 1 = 0
Baøi 6: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm:
a) x 5 - 3 x + 3 = 0

b) x 5 + x - 1 = 0

khi x < 1
khi x ³ 1

c) 2 x + 6 3 1 - x = 3
c) x 4 + x 3 - 3 x 2 + x + 1 = 0

Baøi 7: Chứng minh rằng phương trình: x 5 - 5 x 3 + 4 x - 1 = 0 có 5 nghiệm trên (–2; 2).
Baøi 8: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số:
a) m( x - 1)3 ( x - 2) + 2 x - 3 = 0

b) x 4 + mx 2 - 2 mx - 2 = 0

c) a( x - b)( x - c) + b( x - c)( x - a) + c( x - a)( x - b) = 0 d) (1 - m 2 )( x + 1)3 + x 2 - x - 3 = 0
e) cos x + m cos 2 x = 0
f) m(2 cos x - 2) = 2 sin 5 x + 1
Baøi 9: Chứng minh các phương trình sau luôn có nghiệm:
a) ax 2 + bx + c = 0 với 2a + 3b + 6c = 0

b) ax 2 + bx + c = 0 với a + 2b + 5c = 0

c) x 3 + ax 2 + bx + c = 0
é 1ù
Baøi 10: Chứng minh rằng phương trình: ax 2 + bx + c = 0 luôn có nghiệm x Î ê 0; ú với a ¹ 0
ë 3û
và 2a + 6b + 19c = 0.

Trang 57

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

CHƯƠNG V
ĐẠO HÀM

1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
· Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 Î (a; b):
f(x) - f(x 0 )
Dy
= lim
x ®x 0
D
x
®
0
x x0
Dx

f '(x 0 ) = lim

(Dx = x – x0, Dy = f(x0 + Dx) – f(x0)

· Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại diểm đó.
2. Ý nghĩa của đạo hàm
· Ý nghĩa hình học:
+ f¢ (x0) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M ( x 0 ; f(x 0 ) ) .

+ Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M ( x 0 ; f(x 0 ) ) là:

y – y0 = f¢ (x0).(x – x0)
· Ý nghĩa vật lí:
+ Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = s(t) tại thời điểm
t0 là v(t0) = s¢(t0).
+ Cường độ tức thời của điện lượng Q = Q(t) tại thời điểm t0 là I(t0) = Q¢(t0).
3. Qui tắc tính đạo hàm

( x )¢ =

· (C)' = 0

(x)¢ = 1

(xn)¢ = n.xn–1 æç n Î N ö÷

· (u ± v)¢ = u¢ ± v¢

(uv)¢ = u¢v + v¢u

æ u ö¢ u¢v - v¢u
(v ¹ 0)
ç ÷ =
èvø
v2

(ku)¢ = ku¢

èn >1 ø

1
2 x

æ 1 ö¢

ç ÷ =- 2
èvø
v

· Đạo hàm của hàm số hợp: Nếu u = g(x) có đạo hàm tại x là u¢x và hàm số y = f(u) có đạo
hàm tại u là y¢u thì hàm số hợp y = f(g(x) có đạo hàm tại x là: y¢x = y¢u.u¢x
4. Đạo hàm của hàm số lượng giác
sin x
= 1;
x® 0 x

· lim

· (sinx)¢ = cosx
5. Vi phân
· dy = df(x) = f ¢(x).Dx
6. Đạo hàm cấp cao

sin u(x)
= 1 (với lim u(x) = 0 )
x® x 0 u(x)
x® x 0
( tan x ) ¢ = 1
(cosx)¢ = – sinx
cos2 x
lim

( cot x ) ¢ = - 1

sin 2 x

· f(x 0 + Dx) » f(x 0 ) + f ¢(x 0 ).Dx
¢

· f ''(x) = [ f '(x)]¢ ; f '''(x) = [ f ''(x)]¢ ; f (n) (x) = éë f (n -1) (x)ùû (n Î N, n ³ 4)
· Ý nghĩa cơ học:
Gia tốc tức thời của chuyển động s = f(t) tại thời điểm t0 là a(t0) = f¢¢(t0).

Trang 58

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11

VẤN ĐỀ 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0 bằng định nghĩa ta thực hiện các bước:
B1: Giả sử Dx là số gia của đối số tại x0. Tính Dy = f(x0 + Dx) – f(x0).
Dy
.
Dx® 0 Dx

B2: Tính lim

Baøi 1: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra:
b) y = f(x) = 3 - 2x tại x0 = –3
a) y = f(x) = 2x2 - x + 2 tại x 0 = 1
2x + 1
tại x0 = 2
x -1

c) y = f(x) =

d) y = f(x) = sin x

e) y = f(x) = 3 x tại x0 = 1

f) y = f(x) =

1
2x - 3

p
6

x2 + x + 1
tại x0 = 0
x -1

Baøi 2: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x) = x 2 - 3x + 1
b) f(x) = x3 - 2x
d) f(x) =

tại x0 =

e) f(x) = sin x

c) f(x) = x + 1, (x > - 1)
f) f(x) =

1
cos x

VẤN ĐỀ 2: Tính đạo hàm bằng công thức
Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) bằng công thức ta sử dụng các qui tắc tính đạo hàm.
Chú ý qui tắc tính đạo hàm của hàm số hợp.
Baøi 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1
3

3

2
- x + x x.
3
x

a) y = 2x 4 - x3 + 2 x - 5

b) y =

d) y = (x2 - 1)(x 2 - 4)(x 2 - 9)

e) y = (x 2 + 3x)(2 - x)

f) y =

2

c) y = (x3 - 2)(1 - x2 )

(

1 + x - x2

g) y =

3
2x + 1

h) y =

2x + 1
1 - 3x

i) y =

k) y =

x 2 - 3x + 3
x -1

l) y =

2x 2 - 4x + 1
x-3

m) y =

Baøi 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2

a) y = (x + x + 1)
d) y =

4

(x + 1)2
(x - 1)3

2 5

b) y = (1 - 2x )
e) y =

1
(x 2 - 2x + 5)2

)

æ 1
ö
x +1 ç
- 1÷
è x
ø

1 - x + x2
2x 2
x 2 - 2x - 3

æ 2x + 1 ö
c) y = ç
÷
è x -1 ø

3

f) y = ( 3 - 2x 2 )

4

Baøi 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = 2x 2 - 5x + 2

b) y = x 3 - x + 2

d) y = (x - 2) x 2 + 3

e) y =

g) y =

x3
x -1

4x + 1
x2 + 2

h) y = (x - 2)3
Trang 59

c) y = x + x
f) y =

4 + x2
x
3

i) y = (1 + 1 - 2x )

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng

Baøi 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
æ sin x ö
a) y = ç
÷
è 1 + cos x ø

2

b) y = x.cos x

c) y = sin3 (2x + 1)

d) y = cot 2x

e) y = sin 2 + x2

f) y = sin x + 2x

g) y = (2 + sin 2 2x)3

h) y = sin ( cos2 x tan2 x )

i) y = 2sin 2 4x - 3 cos3 5x

æ x +1ö
÷
ç x -1÷
è
ø

k) y = cos2 ç

2
3

1
5

l) y = tan 2x + tan3 2x + tan 5 2x

Baøi 5: Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng:
a) (sin n x.cos nx)' = n sin n -1 x.cos(n + 1)x b) (sin n x.sin nx)' = n.sin n -1 x.sin(n + 1)x
c) (cosn x.sin nx)' = n.cosn -1 x.cos(n + 1)x d) (cosn x.cos nx)' = - n.cosn -1 x.sin(n + 1)x

1.
2.

3.

4.

VẤN ĐỀ 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = f(x)
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x0, y0) Î (C) là: y - y 0 = f '(x 0 )(x - x 0 ) (*)
Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k:
+ Gọi x0 là hồnh độ của tiếp điểm. Ta có: f ¢(x 0 ) = k (ý nghĩa hình học của đạo hàm)
+ Giải phương trình trên tìm x0, rồi tìm y 0 = f(x 0 ).
+ Viết phương trình tiếp tuyến theo công thức (*)
Viết phương trình tiếp tuyến (d) với (C), biết (d) đi qua điểm A(x1, y1) cho trước:
+ Gọi (x0 , y0) là tiếp điểm (với y0 = f(x0)).
+ Phương trình tiếp tuyến (d): y - y 0 = f '(x 0 )(x - x 0 )
(d) qua A (x1 , y1 ) Û y1 - y 0 = f '(x 0 ) (x1 - x 0 ) (1)
+ Giải phương trình (1) với ẩn là x0, rồi tìm y 0 = f(x 0 ) và f '(x 0 ).
+ Từ đó viết phương trình (d) theo công thức (*).
Nhắc lại: Cho (D): y = ax + b. Khi đó:
+ (d) ¤¤ ( D) Þ k d = a

+ (d) ^ ( D) Þ k d = -

1
a

Baøi 1: Cho hàm số (C): y = f(x) = x2 - 2x + 3. Viết phương trình tiếp tuyến với (C):
a) Tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 = 1.
b) Song song với đường thẳng 4x – 2y + 5 = 0.
c) Vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0.
d) Vuông góc với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi các trục tọa độ.
Baøi 2: Cho hàm số y = f(x) =

2 - x + x2
(C).
x -1

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 1.
Baøi 3: Cho hàm số y = f(x) =

3x + 1
(C).
1- x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Trang 60

Trần Sĩ Tùng

Đại số 11
1
2

d: y = x + 100 .
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
D: 2x + 2y – 5 = 0.
Baøi 4: Cho hàm số (C): y = x3 - 3x 2 .
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm I(1, –2).
b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị (C) không đi qua I.
Baøi 5: Cho hàm số (C): y = 1 - x - x2 . Tìm phương trình tiếp tuyến với (C):
1
2

a) Tại điểm có hoành độ x0 = .
b) Song song với đường thẳng x + 2y = 0.

VẤN ĐỀ 4: Tính đạo hàm cấp cao
/

1. Để tính đạo hàm cấp 2, 3, 4, ... ta dùng công thức: y(n) = ( y(n -1) )
2. Để tính đạo hàm cấp n:
· Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, ..., từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n.
· Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng.
Baøi 1: Cho hàm số f(x) = 3(x + 1) cos x .
æ pö
è2ø

a) Tính f '(x),f ''(x)

b) Tính f ''(p), f '' ç ÷ ,f ''(1)

Baøi 2: Tính đạo hàm của các hàm số đến cấp được chỉ ra:
x -3
, y''
x+4

a) y = cos x, y'''

b) y = 5x 4 - 2x3 + 5x 2 - 4x + 7, y''

c) y =

d) y = 2x - x 2 , y''

e) y = x sin x, y''

f) y = x tan x, y''

g) y = (x 2 + 1)3 ,y''

h) y = x 6 - 4x3 + 4, y (4)

i) y =

Baøi 3: Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng:
æ 1 ö
a) ç
÷
è1+ x ø

(n)

=

( -1)n n!
(1 + x)

n +1

æ

b) (sin x)(n) = sin ç x +
è

n.p ö
÷
2 ø

1
, y(5)
1- x
æ

c) (cos x)(n) = cos ç x +
è

Baøi 4: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau:
1
x+2
1- x
d) y =
1+ x

a) y =

b) y =

1
x 2 - 3x + 2

e) y = sin2 x

Baøi 5: Chứng minh các hệ thức sau với các hàm số được chỉ ra:
a) ìíy = x sin x

îxy''- 2(y'- sin x) + xy = 0
ìy = x tan x
2
2
2
îx y''- 2(x + y )(1 + y) = 0

c) í

ìï
2
b) íy = 2x - x

3
ïîy y''+ 1 = 0
ì
x -3
ïy =
d) í x + 4
ïî2y¢2 = (y - 1)y''

Trang 61

c) y =

x
x2 - 1

f) y = sin 4 x + cos4 x

n.p ö
÷
2 ø

Đại số 11

Trần Sĩ Tùng
VẤN ĐỀ 5: Tính giới hạn dạng lim

x® x 0

sin u(x)
u(x)

Ta sử dụng các công thức lượng giác để biến đổi và sử dụng công thức
lim

x® x 0

sin u(x)
= 1 (với lim u(x) = 0 )
x® x 0
u(x)

Baøi 1: Tính các giới hạn sau:
sin 3x
x® 0 sin 2x

a) lim

e) lim

b) lim

1 - cos x
x2

x® 0

1 + sin x - cos x

f) lim

x® 0 1 - sin x - cos x

x ®0

c) lim

tan 2x
sin 5x

p
2

1 - sin x
æp
ö
ç - x÷
è2
ø

2

æp
ö
g) lim ç - x ÷ tan x
pè 2
ø

2

cos x - sin x
p
cos2x

d) lim

4

æ

sin ç x - ÷
è

h) lim
p 3

- cos x
6
2

VẤN ĐỀ 6: Các bài toán khác
Baøi 1: Giải phương trình f '(x) = 0 với:
a) f(x) = 3cos x - 4sin x + 5x

b) f(x) = cos x + 3 sin x + 2x - 1

c) f(x) = sin2 x + 2 cos x

d) f(x) = sin x -

3p + x
2
Baøi 2: Giải phương trình f '(x) = g(x) với:

cos 4x cos 6x
4
6

e) f(x) = 1 - sin( p + x) + 2 cos

f) f(x) = sin 3x - 3 cos3x + 3(cosx - 3 sin x)

4
ì
a) íf(x) = sin 3x

3
ì
b) íf(x) = sin 2x

îg(x) = sin 6x

îg(x) = 4 cos2x - 5sin 4x
ì
2 x
ïïf(x) = 4x cos 2
d) í
ïg(x) = 8cos x - 3 - 2x sin x
ïî
2

ì
x
ïf(x) = 2x 2 cos2
2
ïîg(x) = x - x 2 sin x

c) í

Baøi 3: Giải bất phương trình f '(x) > g'(x) với:
a) f(x) = x 3 + x - 2, g(x) = 3x 2 + x + 2 b) f(x) = 2x3 - x 2 + 3, g(x) = x 3 +
2
x

c) f(x) = , g(x) = x - x3
Baøi 4: Xác định m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x Î R:
a) f '(x) > 0 vôùi f(x) =

mx3
- 3x 2 + mx - 5
3

b) f '(x) < 0 vôùi f(x) =

mx3 mx 2
+ (m + 1)x - 15
3
2

Trang 62

x2
- 3
2

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Baøi 1. (ĐH 2002A) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2 p ) của phương trình:

æ
cos3 x + sin 3 x ö
5 ç sin x +
÷ = cos 2 x + 3
1 + 2 sin 2 x ø
è
ì
é
p
p
x
=
ï x ¹ - 12 + mp
ê
1
3 .
. PT Û 5cos x = 2 cos 2 x + 3 Û cos x = Û ê
HD: Điều kiện: í
7
p
5
2
ïx ¹
êx = p
+ np
î
12
ë
3
Baøi 2. (ĐH 2002B) Giải phương trình: sin 2 3 x - cos2 4 x = sin 2 5 x - cos2 6 x

é
p
êx = k 9
HD: PT Û cos x.sin 9 x.sin 2 x = 0 Û sin 2 x.sin 9 x = 0 Û ê
.
êx = k p
êë
2
Baøi 3. (ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos 3 x - 4 cos 2 x + 3 cos x - 4 = 0
p
3p
5p
7p
HD: PT Û 4 cos2 x (cos x - 2) = 0 Û cos x = 0 Û x = ; x =
;x =
;x =
.
2
2
2
2
2sin x + cos x + 1
Baøi 4. (ĐH 2002A–db1) Cho phương trình:
= a (a là tham số).
sin x - 2 cos x + 3
1
1. Giải phương trình khi a = .
3
2. Tìm a để phương trình có nghiệm.
HD:
æ

Baøi 5. (ĐH 2002A–db2) Giải phương trình: tan x + cos x - cos2 x = sin x ç 1 + tan x.tan ÷ .
è

HD:
Baøi 6. (ĐH 2002B–db1) Giải phương trình: tan 4 x + 1 =

HD:
Baøi 7. (ĐH 2002B–db2) Giải phương trình:

( 2 - sin2 2 x ) sin 3 x
cos 4 x

.

sin 4 x + cos 4 x 1
1
= cot 2 x .
5sin 2 x
2
8sin 2 x

HD:
Baøi 8. (ĐH 2002D–db1) Giải phương trình:

1
8cos2 x

HD:
Baøi 9. (ĐH 2002D–db2) Xác định m để phương trình:

= sin x .

2 ( sin 4 x + cos 4 x ) + cos 4 x + 2 sin 2 x - m = 0
é pù
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn ê 0; ú .
ë 2û
HD:
cos 2 x
1
Baøi 10. (ĐH 2003A) Giải phương trình: cot x - 1 =
+ sin 2 x - sin 2 x .
1 + tan x
2
Trang 63

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học
HD:

Trần Sĩ Tùng

Điều kiện: sin x ¹ 0, cos x ¹ 0, tan x ¹ 1 .

p
+ kp .
4
2
Baøi 11. (ĐH 2003B) Giải phương trình: cot x - tan x + 4sin 2 x =
.
sin 2 x
p
ìsin x ¹ 0
HD: Điều kiện: í
. PT Û 2 cos2 2 x - cos 2 x - 1 = 0 Û x = ± + kp .
cos
x
¹
0
3
î
æx pö
x
Baøi 12. (ĐH 2003D) Giải phương trình: sin 2 ç - ÷ tan 2 x - cos2 = 0 .
2
è2 4ø
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 .
é x = p + k 2p
PT Û (1 - sin x )(1 + cos x )(sin x + cos x ) = 0 Û ê
.
p
ê x = - + kp
ë
4
PT Û (cos x - sin x )(1 - sin x.cos x + sin 2 x ) = 0 Û x =

Baøi 13. (ĐH 2003A–db1) Giải phương trình: cos 2 x + cos x ( 2 tan 2 x - 1) = 2 .

HD:
Baøi 14. (ĐH 2003A–db2) Giải phương trình: 3 - tan x ( tan x + 2 sin x ) + 6 cos x = 0 .
HD:
Baøi 15. (ĐH 2003B–db1) Giải phương trình: 3 cos 4 x - 8 cos6 x + 2 cos2 x + 3 = 0 .

HD:
Baøi 16. (ĐH 2003B–db2) Giải phương trình:

( 2 - 3 ) cos x - 2sin2 æç x - p ö÷
2 cos x - 1

è2

4 ø = 1.

HD:

cos2 x ( cos x - 1)
Baøi 17. (ĐH 2003D–db1) Giải phương trình:
= 2(1 + sin x ) .
sin x + cos x
HD:
2 cos 4 x
Baøi 18. (ĐH 2003D–db2) Giải phương trình: cot x = tan x +
.
sin 2 x
HD:
Baøi 19. (ĐH 2004B) Giải phương trình: 5sin x - 2 = 3(1 - sin x ) tan 2 x .

é
p
x = + k 2p
ê
6
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 . PT Û 2sin 2 x + 3sin x - 2 = 0 Û ê
.
5
p
êx =
+ k 2p
ë
6
Baøi 20. (ĐH 2004D) Giải phương trình: (2 cos x - 1)(2sin x + cos x ) = sin 2 x - sin x .
é
p
ê x = ± 3 + k 2p
HD: PT Û (2 cos x - 1)(sin x + cos x ) = 0 Û ê
.
p
ê x = - + kp
ë
4

Baøi 21. (ĐH 2004A–db1) Giải phương trình: 4 ( sin3 x + cos3 x ) = cos x + 3sin x .

HD:
Baøi 22. (ĐH 2004A–db2) Giải phương trình:

1 - sin x + 1 - cos x = 1 .

HD:
æ
è

Baøi 23. (ĐH 2004B–db1) Giải phương trình: 2 2 cos ç x +

Trang 64


1
1
=
.
÷+
4 ø sin x cos x

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

HD:
Baøi 24. (ĐH 2004B–db2) Giải phương trình: sin 4 x .sin 7 x = cos3 x .cos 6 x .
HD:
Baøi 25. (ĐH 2004D–db1) Giải phương trình: 2sin x. cos 2 x + sin 2 x.cos x = sin 4 x. cos x .
HD:
Baøi 26. (ĐH 2004D–db2) Giải phương trình: sin x + sin 2 x = 3(cos x + cos 2 x ) .

HD:
Baøi 27. (ĐH 2005A) Giải phương trình: cos2 3 x.cos 2 x - cos2 x = 0 .

p
.
2
Baøi 28. (ĐH 2005B) Giải phương trình: 1 + sin x + cos x + sin 2 x + cos 2 x = 0 .
é
p
ê x = - 4 + kp
.
HD: PT Û (sin x + cos x )(2 cos x + 1) = 0 Û ê
ê x = ± 2p + k 2p
ë
3
æ
pö æ
pö 3
Baøi 29. (ĐH 2005D) Giải phương trình: cos 4 x + sin 4 x + cos ç x - ÷ sin ç 3 x - ÷ - = 0 .
è
4ø è
4ø 2
p
HD: PT Û sin 2 2 x + sin 2 x - 2 = 0 Û x = + kp .
4
Baøi 30. (ĐH 2005A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0; p ) của phương trình:
æ
x
3p ö
4sin 2 - 3 cos 2 x = 1 + 2 cos2 ç x ÷.
2
è
4 ø
æ

5p
17p
5p
HD: PT Û cos ç 2 x + ÷ = cos(p - x ) Û x =
;x=
; x=
.
è

18
18
6
æ

Baøi 31. (ĐH 2005A–db2) Giải phương trình: 2 2 cos3 ç x - ÷ - 3 cos x - sin x = 0 .
è

HD: PT Û 2 cos2 4 x + cos 4 x - 3 = 0 Û x = k

HD: PT Û cos3 x + sin 3 x + 3cos2 x.sin x + 3cos x.sin 2 x - 3cos x - sin x = 0
Xét 2 trường hợp:
ìcos x = 0
p
a) Nếu cos x = 0 thì PT Û í 3
Û x = + kp .
2
îsin x - sin x = 0
b) Nếu cos x ¹ 0 thì ta chia 2 vế của PT cho cos3 x .
p
ìcos x ¹ 0
Khi đó: PT Û í
Û x = + kp .
tan
x
=
1
4
î
Vậy: PT có nghiệm: x =

p
p
+ kp hoặc x = + kp .
2
4

Baøi 32. (ĐH 2005B–db1) Giải phương trình : sin x.cos 2 x + cos2 x ( tan 2 x - 1) + 2sin3 x = 0 .

é
p
x = + k 2p
ê
6
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 . PT Û 2sin 2 x + sin x - 1 = 0 Û ê
.
5
ê x = p + k 2p
ë
6
æp
ö
cos 2 x - 1
Baøi 33. (ĐH 2005B–db2) Giải phương trình : tan ç + x ÷ - 3tan 2 x =
è2
ø
cos2 x
p
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 . PT Û tan3 x = -1 Û x = - + kp .
4
Trang 65

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

æ 3p
ö
sin x
tan ç
- x÷+
=2 .
è 2
ø 1 + cos x
é
p
ê x = 6 + k 2p
HD: Điều kiện: sin x ¹ 0 . PT Û 2sin x = 1 Û ê
.
ê x = 5p + k 2p
ë
6
Baøi 35. (ĐH 2005D–db2) Giải phương trình: sin 2 x + cos 2 x + 3sin x - cos x - 2 = 0 .
é
p
ê x = + k 2p
6
é
1
ê
sin
x
=
5
ê
ê x = p + k 2p
2
.
HD: PT Û (2 sin x - 1)(sin x - cos x - 1) = 0 Û ê
Ûê
6
êsin æ x - p ö = 2
ê
p
÷
êë çè
4ø 2
ê x = 2 + k 2p
ê = +
ë x p k 2p
Baøi 34. (ĐH 2005D–db1) Giải phương trình:

Baøi 36. (ĐH 2006A) Giải phương trình:

2 ( cos6 x + sin 6 x ) - sin x. cos x
2 - 2sin x

=0.

2
p
. PT Û 3sin 2 2 x + sin 2 x - 4 = 0 Û x = + kp .
2
4
5p
+ 2mp .
Đối chiếu điều kiện, kết luận PT có nghiệm: x =
4
æ

Baøi 37. (ĐH 2006B) Giải phương trình: cot x + sin x ç 1 + tan x .tan ÷ = 4 .
è

x
HD: Điều kiện: sin x ¹ 0, cos x ¹ 0, cos ¹ 0 .
2
é
p
ê x = 12 + kp
cos x sin x
1
PT Û
+
= 4 Û sin 2 x = Û ê
.
sin x cos x
2
ê x = 5p + kp
12
ë
Baøi 38. (ĐH 2006D) Giải phương trình: cos 3 x + cos 2 x - cos x - 1 = 0 .
é x = kp
2
HD: PT Û sin x (2 cos x + 1) = 0 Û ê
.
2p
+ k 2p
êx = ±
3
ë
HD: Điều kiện: sin x ¹

Baøi 39. (ĐH 2006A–db1) Giải phương trình:

HD: PT Û cos 4 x =

cos3 x.cos3 x - sin 3 x.sin 3 x =

2+3 2
.
8

2
p
p
Û x =± +k .
2
16
2

æ

2sin ç 2 x - ÷ + 4sin x + 1 = 0 .
è

é x = kp
)
3 cos x + sin x + 2 = 0 Û ê
.
7p
+ k 2p
êx =
ë
6

Baøi 40. (ĐH 2006A–db2) Giải phương trình:

HD: PT Û sin x (

( 2sin2 x - 1) tan2 2 x + 3 ( 2 cos2 x - 1) = 0 .
p
p
Điều kiện: cos 2 x ¹ 0 . PT Û cos 2 x ( tan 2 2 x - 3 ) = 0 Û x = ± + k .

Baøi 41. (ĐH 2006B–db1) Giải phương trình:

HD:

Baøi 42. (ĐH 2006B–db2) Giải phương trình:

6
2
cos 2 x + (1 + 2 cos x )(sin x - cos x ) = 0 .

Trang 66

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

é
p
ê x = 4 + kp
ê
p
HD: PT Û (sin x - cos x )(cos x - sin x + 1) = 0 Û ê x = + k 2p .
ê
2
êë x = p + k 2p
cos3 x + sin 3 x + 2 sin 2 x = 1 .
é
p
ê x = - 4 + kp
HD: PT Û (cos x + sin x )(1 - cos x )(sin x + 1) = 0 Û êê x = k 2p
.
ê x = - p + k 2p
êë
2

Baøi 43. (ĐH 2006D–db1) Giải phương trình:

4sin3 x + 4sin 2 x + 3sin 2 x + 6 cos x = 0 .
é
p
x = - + k 2p
ê
2
.
HD: PT Û (sin x + 1)(-2 cos2 x + 3cos x + 2) = 0 Û ê
2
p
êx = ±
+ k 2p
3
ë

Baøi 44. (ĐH 2006D–db2) Giải phương trình:

Baøi 45. (ĐH 2007A) Giải phương trình:

(1 + sin2 x ) cos x + (1 + cos2 x ) sin x = 1 + sin 2 x

é
p
ê x = - 4 + kp
ê
p
HD: PT Û (sin x + cos x )(1 - sin x )(1 - cos x ) = 0 Û ê x = + k 2p .
ê
2
êë x = k 2p
2sin 2 2 x + sin 7 x - 1 = sin x .
é
p
p
êx = 8 + k 4
ê
p
2p
HD: PT Û cos 4 x ( 2sin 3 x - 1) = 0 ) Û ê x = + k
.
ê
18
3
ê
5p
2p
êë x = 18 + k 3

Baøi 46. (ĐH 2007B) Giải phương trình:

2

æ
x

Baøi 47. (ĐH 2007D) Giải phương trình: ç sin + cos ÷ + 3 cos x = 2 .
è
2

é
p
ê x = 2 + k 2p
æ
pö 1
HD: PT Û 1 + sin x + 3 cos x = 2 Û cos ç x - ÷ = Û ê
è
6ø 2
ê x = - p + k 2p
ë
6
1
1
= 2 cot 2 x .
Baøi 48. (ĐH 2007A–db1) Giải phương trình: sin 2 x + sin x 2 sin x sin 2 x
p
p
HD: Điều kiện sin 2 x ¹ 0 . PT Û cos 2 x ( 2 cos2 x + cos x + 1) = 0 Û x = + k .
4
2
Baøi 49. (ĐH 2007A–db2) Giải phương trình:
2 cos2 x + 2 3 sin x cos x + 1 = 3(sin x + 3 cos x ) .
æ
æ


2p
HD: PT Û 2 cos2 ç x - ÷ - 3cos ç x - ÷ = 0 Û x =
+ kp .
è

è

3
æ 5x p ö
æx p ö
3x
Baøi 50. (ĐH 2007B–db1) Giải phương trình: sin ç
- ÷ - cos ç - ÷ = 2 cos
2
è 2 4ø
è2 4ø
Trang 67

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

é
p
2p
êx = 3 + k 3
ê
ö
æ
3x æ

p
HD: PT Û cos ç 2 cos ç x + ÷ + 2 ÷ = 0 Û ê x = + k 2p .
2 è

ê
2
è
ø
êë x = p + k 2p
sin 2 x cos 2 x
+
= tan x - cot x .
cos x
sin x
p
HD: Điều kiện: sin 2 x ¹ 0 . PT Û cos x = - cos 2 x Û x = ± + k2p .
3
æ
p ö
Baøi 52. (ĐH 2007D–db1) Giải phương trình: 2 2 sin ç x - ÷ cos x = 1
12 ø
è

Baøi 51. (ĐH 2007B–db2) Giải phương trình:

æ
p
p
p ö
p
5p
HD: PT Û sin ç 2 x - ÷ = cos = sin
Û x = + kp hay x = + kp .
4
3
12 ø
12
12
è
Baøi 53. (ĐH 2007D–db2) Giải phương trình: (1 – tan x )(1 + sin 2 x ) = 1 + tan x .
é
p
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 . PT Û (cos x + sin x )(cos 2 x - 1) = 0 Û ê x = - 4 + kp .
ê =
ë x kp
æ 7p
ö
1
1
Baøi 54. (ĐH 2008A) Giải phương trình:
+
= 4 sin ç
- x÷.
è 4
ø
sin x
æ
3p ö
sin ç x ÷
è
2 ø
æ
3p ö
HD: Điều kiện: sin x ¹ 0, sin ç x ÷¹0.
2 ø
è
é
p
ê x = - 4 + kp
ê
æ
ö
1
p
PT Û (sin x + cos x ) ç
+ 2 2 ÷ = 0 Û ê x = - + kp
ê
8
è sin x cos x
ø
ê
5p
êë x = 8 + kp
sin3 x - 3 cos3 x = sin x cos2 x - 3 sin 2 x cos x .
p
p
p
HD: PT cos 2 x ( sin x + 3 cos x ) = 0 Û x = + k ; x = - + kp .
4
2
3
Baøi 56. (ĐH 2008D) Giải phương trình: 2sin x (1 + cos 2 x ) + sin 2 x = 1 + 2 cos x .
Baøi 55. (ĐH 2008B) Giải phương trình:

2p
p
+ k 2p ; x = + kp .
3
4
Baøi 57. (ĐH 2008A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0; p ) của phương trình:
æ
x
3p ö
4sin 2 - 3 cos 2 x = 1 + 2 cos2 ç x ÷.
2
è
4 ø
æ

HD: PT Û -2 cos x = 3 cos 2 x - sin 2 x Û cos ç 2 x + ÷ = cos (p - x )

è
HD: PT Û (2 cos x + 1)(sin 2 x - 1) = 0 Û x = ±

5p
2p
7p
+k
hay x = + h2p
18
3
6
5p
17p
5p
Do x Î (0; p ) nên chỉ chọn x =
; x=
; x=
.
18
18
6

Û x=

Trang 68

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Baøi 58. (ĐH 2008A–db2) Giải phương trình:

æ

2 2 cos3 ç x - ÷ - 3 cos x - sin x = 0 .
è

HD: PT Û cos3 x + sin 3 x + 3cos2 x.sin x + 3cos x.sin 2 x - 3cos x - sin x = 0
Xét 2 trường hợp:
ìcos x = 0
p
Û x = + kp .
a) Nếu cos x = 0 thì PT Û í 3
2
îsin x - sin x = 0
b) Nếu cos x ¹ 0 thì ta chia 2 vế của PT cho cos3 x .
p
ìcos x ¹ 0
Khi đó: PT Û í
Û x = + kp .
4
îtan x = 1
p
p
Vậy: PT có nghiệm: x = + kp hoặc x = + kp .
2
4

Baøi 59. (ĐH 2008B–db1) Giải phương trình: sin x cos 2 x + cos2 x ( tan 2 x - 1) + 2 sin 3 x = 0 .

p
+ kp .
2
p
5p
PT Û 2sin 2 x + sin x - 1 = 0 Û x = + k 2p ; x =
+ k 2p .
6
6
æp
ö
cos 2 x - 1
2
Baøi 60. (ĐH 2008B–db2) Giải phương trình: tan ç + x ÷ - 3tan x =
.
è2
ø
cos2 x
p
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 . PT Û tan3 x = -1 Û x = - + kp .
4
æ 3p
ö
sin x
tan ç
- x÷+
= 2.
Baøi 61. (ĐH 2008D–db1) Giải phương trình:
è 2
ø 1 + cos x
é
p
ê x = 6 + k 2p
HD: Điều kiện: sin x ¹ 0 . PT Û (cos x + 1)(2 sin x - 1) = 0 Û ê
.
5
p
êx =
+ k 2p
6
ë
Baøi 62. (ĐH 2008D–db2) Giải phương trình: sin 2 x + cos 2 x + 3sin x - cos x - 2 = 0
é
1
êsin x = 2
HD: PT Û (2 sin x - 1)(sin x - cos x - 1) = 0 Û ê
êsin æ x - p ö = 2
÷
êë çè
4ø 2
p
5p
p
Û x = + k 2p ; x =
+ k 2p ; x = + k 2p ; x = p + k 2p .
6
6
2
(1 - 2sin x ) cos x
Baøi 63. (ĐH 2009A) Giải phương trình:
= 3.
(1 + 2sin x )(1 - sin x )
1
HD: Điều kiện: sin x ¹ 1, sin x ¹ - .
2
æ
æ


PT Û cos x - 3 sin x = sin 2 x + 3 cos 2 x Û cos ç x + ÷ = cos ç 2 x - ÷
è

è

p
2p
Û x = - +k
.
18
3
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0 Û x ¹

Baøi 64. (ĐH 2009B) Giải phương trình:

sin x + cos x.sin 2 x + 3 cos 3 x = 2 ( cos 4 x + sin 3 x ) .
Trang 69

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

é
p
ê x = - 6 + k 2p
æ

.
HD: PT Û sin 3 x + 3 cos3 x = 2 cos 4 x Û cos ç 3 x - ÷ = cos 4 x Û ê
p
2
p
è

êx =
+k
ë
42
7
3 cos 5 x - 2 sin 3 x cos 2 x - sin x = 0 .
é
p
p
x
=
+
k
ê
æ
ö
3
1
p
18
3 .
HD: PT Û
cos 5 x - sin 5 x = sin x Û sin ç - 5 x ÷ = sin x Û ê
p
è3
ø
2
2
êx = - + k p
ë
6
2
æ

(1 + sin x + cos 2 x )sin ç x + ÷
è
4 ø = 1 cos x
Baøi 66. (ĐH 2010A) Giải phương trình:
1 + tan x
2
HD: Điều kiện: cos x ¹ 0; 1 + tan x ¹ 0 .

Baøi 65. (ĐH 2009D) Giải phương trình:

p
7p
+ k 2p ; x =
+ k 2p .
6
6
Baøi 67. (ĐH 2010B) Giải phương trình: (sin 2 x + cos 2 x ) cos x + 2 cos 2 x - sin x = 0 .
p
p
HD: PT Û (sin x + cos x + 2) cos 2 x = 0 Û x = + k .
4
2
Baøi 68. (ĐH 2010D) Giải phương trình: sin 2 x - cos 2 x + 3sin x - cos x - 1 = 0 .
p
5p
HD: PT Û (2 sin x - 1)(cos x + sin x + 2) = 0 Û x = + k 2p ; x =
+ k 2p .
6
6
Baøi 69. (ĐH 2011A)
1.
HD:
PT Û sin x + cos 2 x = 0 Û x = -

Trang 70

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

II. TỔ HỢP – XÁC SUẤT
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
Baøi 1. (TN 2002) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

ĐS: 2296
Baøi 2. (TN 2003) Giải hệ phương trình cho bởi hệ thức sau:
ĐS: ( x = 8; y = 3) .

C xy+1 : C xy +1 : Cxy -1 = 6 : 5 : 2

Baøi 3. (TN 2004) Giải bất phương trình (với hai ẩn là n, k Î N):

Pn+ 4

(n - k )!

£ 60A kn++ 23 .

ìk £ n
ĐS: BPT Û í
î(n + 5)(n + 4)(n - k + 1) £ 60
+ Xét với n ³ 4: BPT vô nghiệm.
+ Xét với n Î {0, 1, 2, 3} được các nghiệm (n; k) là: (0; 0), (1; 0), (1; 1), (2; 2), (3; 3).
5
Baøi 4. (TN 2005) Giải bất phương trình, ẩn n thuộc tập số tự nhiên: Cnn+-21 + Cnn+2 > An2 .
2
ĐS: n ³ 2.
Baøi 5. (TN 2006–kpb) Tìm hệ số của x 5 trong khai triển nhị thức Niutơn của (1 + x )n , nÎN*,

biết tổng tất cả các hệ số trong khai triển trên bằng 1024.
5
ĐS: C10
= 252 .
4
5
6
k
Baøi 6. (TN 2007–kpb) Giải phương trình: Cn + Cn = 3Cn+1 (trong đó Cn là số tổ hợp chập k

của n phần tử).
ĐS: n = 6.
Baøi 7. (TN 2007–kpb–lần 2) Giải phương trình: 3Cn3 + 2Cn2 = 3 An2 (trong đó Ank là số chỉnh

hợp chập k của n phần tử, Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
ĐS: n = 6.
Baøi 8. (TN 2008–kpb) Giải bất phương trình:

(n2 - 5)Cn4 + 2Cn3 £ 2 An3 (trong đó Ank là số

chỉnh hợp chập k của n phần tử, Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
ĐS: n = 4; n = 5.
Baøi 9. (TN 2008–kpb–lần 2) Tìm hệ số của x 7 trong khai triển nhị thức Niutơn của

(2 x - 1)10 .
3
ĐS: -27 C10
.

Baøi 10. (TN 2011)

ĐS:

Trang 71

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Baøi 1. (ĐH 2002A) Cho khai triển nhị thức:

(

x -1
2 2

-x
+2 3

)

n

( )

x -1
0
= Cn 2 2

n

( ) ( )

x -1
1
+ Cn 2 2

n -1

-x
23

( )( )

x -1
n -1
+ ... + Cn 2 2

-x
23

n -1

( )

-x
n
+ Cn 2 3

n

(n là số nguyên dương). Biết rằng trong khai triển đó Cn3 = 5C1n , số hạng thứ tư bằng 20n.
Tìm n và x.
HD: n = 7; x = 4.
Baøi 2. (ĐH 2002B) Cho đa giác đều A1A 2 ...A 2n nội tiếp đường tròn (O; R). Biết rằng số tam
giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A1 , A 2 , ... , A 2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có
các đỉnh là 4 trong 2n điểm A1 , A 2 , ... , A 2n , tìm n.
HD:

Số tam giác là: C23n . Số hình chữ nhật là: Cn2 . ĐS: n = 8.

Baøi 3. (ĐH 2002D) Tìm số nguyên dương n sao cho: C 0n + 2C1n + 4C2n + ... + 2 n Cnn = 243.

HD: n = 5.
Baøi 4. (ĐH 2002A–db2) Giả sử n là số nguyên dương và (1 + x )n = a0 + a1 x + ... + an x n . Biết

rằng tồn tại số k nguyên dương (1 £ k £ n – 1) sao cho

ak -1
2

=

ak
9

=

ak +1
24

, hãy tính n.

HD:
Baøi 5. (ĐH 2002B–db2) Tìm số n nguyên dương thoả bất phương trình An3 + 2Cnn-2 £ 9n

(trong đó Ank , Cnk lần lượt là số chỉnh hợp và số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD:
Baøi 6. (ĐH 2002D–db1) Gọi a1 , a2 ,..., a11 là các hệ số trong khai triển sau:
( x + 1)10 ( x + 2) = x11 + a1 x10 + a2 x 9 + ... + a11 .
Hãy tính hệ số a5 .
HD:
Baøi 7. (ĐH 2002D–db2) Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7
học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8
học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn.
HD:
Baøi 8. (ĐH 2003A) Tìm hệ số của số hạng chứa x 8 trong khai triển nhị thức Niutơn của
n

æ 1
n+1
n

ç 3 + x ÷ , biết rằng: Cn+ 4 - Cn+3 = 7(n + 3) (trong đó n là số nguyên dương, x > 0,
èx
ø
Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD:

4
C12
= 495 .

Baøi 9. (ĐH 2003B) Cho n là số nguyên dương. Tính tổng

S=

Cn0

22 - 1 1 23 - 1 2
2 n +1 - 1 n
+
Cn +
Cn + ... +
C .
2
3
n +1 n

( Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
2

HD:

Sử dụng khai triển của (1 + x )n . Tính ò (1 + x )n dx . ĐS: S =
1

Trang 72

3n+1 - 2 n+1
.
n +1

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Baøi 10. (ĐH 2003D) Với n là số nguyên dương, gọi a3 n -3 là hệ số của x 3 n -3 trong khai triển

thành đa thức của ( x 2 + 1)n ( x + 2)n . Tìm n để a3n -3 = 26 n .
HD: Ta có: ( x 2 + 1)n = Cn0 x 2 n + Cn1 x 2 n-2 + Cn2 x 2 n-4 + ... + Cnn
( x + 2)n = Cn0 x n + 2Cn1 x n-1 + 22 Cn2 x n-2 + ... + 2 n Cnn
+ Kiểm tra n = 1, n = 2: không thoả điều kiện bài toán.
+ Với n ³ 3 thì x 3n-3 = x 2 n x n-3 = x 2 n- 2 x n -1 Þ hệ số của x 3 n-3 trong khai triển
thành đa thức của ( x 2 + 1)n ( x + 2)n là: a3n -3 = 23.Cn0 .Cn3 + 2.C1n .Cn1 .
Từ đó: a3n -3 = 26 n Û n = 5.
Baøi 11. (ĐH 2003A–db1) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

mà mỗi số có 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3 ?
HD:
Baøi 12. (ĐH 2003A–db2) Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 mà mỗi số có 4 chữ số khác
nhau ?
HD:
Baøi 13. (ĐH 2003B–db1) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên,
mỗi số có 6 chữ số và thoả mãn điều kiện: Sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong
mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu nhỏ hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị ?
HD:
Baøi 14. (ĐH 2003B–db2) Từ một tổ gồm 7 học sinh nữ và năm học sinh nam cần chọn ra 6 em
trong đó số học sinh nữ phải nhỏ hơn 4. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy ?
HD:
Baøi 15. (ĐH 2003D–db1) Từ 9 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên chẵn mà mỗi số gồm 7 chữ số khác nhau ?
HD:
Baøi 16. (ĐH 2003D–db2) Tìm số tự nhiên n thoả mãn: Cn2Cnn-2 + 2Cn2Cn3 + Cn3Cnn-3 = 100 .

( Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD:
Baøi 17. (ĐH 2004A) Tìm hệ số của x8 trong khai triển thành đa thức của [1 + x 2 (1 - x )]8 .

HD: Khai triển [1 + x 2 (1 - x )]8 . Xác định được a8 = C83 .C32 + C84 .C40 = 168 + 70 = 238 .
Baøi 18. (ĐH 2004B) Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi

khó, 10 câu hỏi trung bình, 15 câu hỏi dễ. Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề
kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ 3
loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2 ?
2 2 1
2 1 2
3 1 1
HD: Chia thành nhiều trường hợp. ĐS: C15
C10C5 + C15
C10C5 + C15
C10C5 = 56875 .

Baøi 19. (ĐH 2004D) Tìm các số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của

æ3
1 ö
ç x+4 ÷

è

7

với x > 0.

HD: C74 = 35 .
Baøi 20. (ĐH 2004A–db1) Cho tập A gồm n phần tử, n ³ 7. Tìm n, biết rằng số tập con gồm 7

phần tử của tập A bằng hai lần số tập con gồm 3 phần tử của tâọ A.
HD:
Baøi 21. (ĐH 2004A–db2) Cho tập A gồm n phần tử, n > 4. Tìm n, biết rằng trong số các tập
con của A có đúng 16n tập con có số phần tử là số lẻ.
Trang 73

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

HD:
Baøi 22. (ĐH 2004B–db1) Biết rằng (2 + x )100 = a0 + a1 x + ... + a100 x100 . Chứng minh rằng

a2 < a3 . Với giá trị nào của k thì ak < ak +1 (0 £ k £ 99) ?
HD:
Baøi 23. (ĐH 2004B–db2) Giả sử (1 + 2 x )n = a0 + a1 x + a2 x 2 + ... + an x n . Tìm n và số lớn nhất

trong các số a0 , a1 , a2 ,..., an , biết rằng a0 + a1 + a2 + ... + an = 729 .
HD:
n

æ

Baøi 24. (ĐH 2004D–db1) Biết rằng trong khai triển nhị thức Niutơn của ç x + ÷ tổng các hệ

è
số của hai số hạng đầu tiên bằng 24, tính tổng các hệ số của các số hạng chứa x k với k >
0 và chứng minh rằng tổng này là một số chính phương.
HD:
Baøi 25. (ĐH 2004D–db2) Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn dồng thời ba điều kiện sau: gồm
đúng 4 chữ số đôi một khác nhau; là số chẵn; nhỏ hơn 2158 ?
HD:
Baøi 26. (ĐH 2005A) Tìm số nguyên dương n sao cho:
C21n +1 - 2.2C22n+1 + 3.22 C23n+1 - 4.23 C24n +1 + ... + (2 n + 1).2 2 n C22nn++11 = 2005
( Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD: Sử dụng khai triển của (1 + x )2 n+1 . Lấy đạo hàm hai vế, rồi thay x = –2.
ĐS: n = 1002.
Baøi 27. (ĐH 2005B) Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ. Hỏi
có bao nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi,
sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ.
HD:

4
C31C12
.C21C84 .C11C44 = 207900 .

Baøi 28. (ĐH 2005D) Tính giá trị của biểu thức M =

An4+1 + 3A3n
(n + 1)!

Cn2+1 + 2Cn2+2 + 2Cn2+3 + Cn2+ 4 = 149

, biết rằng:

(*)

(n là số nguyên dương, Ank , Cnk lần lượt là số chỉnh hợp và số tổ hợp chập k của n phần
tử).
3
HD: Từ (*) Þ n = 5. Vậy M = .
4
Baøi 29. (ĐH 2005A–db1) Tìm hệ số của x 7 trong khai triển đa thức (2 - 3 x )2 n , trong đó n là
+1
k
số nguyên dương thỏa mãn: C12n+1 + C32n+1 + C52n+1 + ... + C2n
2n+1 = 1024 (*) ( C n là số tổ
hợp chập k của n phần tử).

HD: Sử dụng khai triển của (1 + x )2 n+1 . Lần lượt cho x = 1 và x = –1.
Tính được C21n +1 + C23n+1 + C25n+1 + ... + C22nn++11 = 22 n Þ 2n = 10.
3 7 3
Suy ra hệ số của x 7 là -C10
3 .2 .

{

}

k

k

Baøi 30. (ĐH 2005A–db2) Tìm k Î 0,1,2,...,2005 sao cho C2005 đạt giá trị lớn nhất. ( C n là

số tổ hợp chập k của n phần tử)

Trang 74

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

ìïC k ³ C k +1
2005 (k Î N) Û ì k ³ 1002 Û k = 1002 hay k = 1003
HD:
lớn nhất Û í 2005
ík £
k
k -1
î 1003
ïîC2005 ³ C2005
Baøi 31. (ĐH 2005B–db1) Tìm số nguyên n lớn hơn 1 thỏa mãn đẳng thức:
2Pn + 6A 2n - Pn A 2n = 12
k
C2005

( Pn là số hoán vị của n phần tử và A nk là số chỉnh hợp chập k của n phần tử).

HD: PT Û (6 - n!) [ n(n - 1) - 2 ] = 0 Û n = 3 hay n = 2.

Baøi 32. (ĐH 2005B–db2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên, mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng
ngàn bằng 8.
HD: a3 + a4 + a5 = 8 Þ a3 , a4 , a5 Î {1,2,5} hoặc a3 , a4 , a5 Î {1,3, 4} .
ĐS: 720 + 720 = 1440 (số).
Baøi 33. (ĐH 2005D–db1) Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao
nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3
nữ.
5
4
3
HD: C53C10
+ C54C10
+ C55C10
= 3690 cách.

Baøi 34. (ĐH 2005D–db2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có 2 chữ 1, 5 ?
HD: Thực hiện 2 bước:
+ Bước 1: xếp 2 số 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí, có: A52 = 20 cách.
+ Xếp 3 trong 5 số còn lại vào 3 vị trí còn lại, có: A53 = 60 cách.
ĐS: 20.60 = 1200 số.
Baøi 35. (ĐH 2006A) Tìm hệ số của số hạng chứa x 26 trong khai triển nhị thức Niutơn của
n

æ 1
k
n
1
2
20

ç 4 + x ÷ , biết rằng C2 n +1 + C2 n+1 + ... + C2 n+1 = 2 - 1 . (n nguyên dương, ( C n là số tổ
èx
ø
hợp chập k của n phần tử).
HD: + Từ giả thiết Þ C20n +1 + C21n+1 + C22n+1 + ... + C2nn+1 = 2 20

(1)

+ Vì C2kn +1 = C22nn++11-k , "k, 0 £ k £ 2n+1 nên:
C20n +1 + C21n+1 + C22n+1 + ... + C2nn+1 =

(

1 0
C2 n+1 + C22n+1 + ... + C22nn++11
2

)

(2)

+ Từ khai triển của (1 + 1)2 n+1 suy ra:
C20n +1 + C21n+1 + ... + C22nn++11 = (1 + 1)2 n+1 = 22 n+1

(3)

+ Từ (1), (2), (3) suy ra: 22 n = 220 Û n = 10.
6
+ Suy ra hệ số của x 26 là: C10
= 210 .

Baøi 36. (ĐH 2006B) Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ³ 4). Biết rằng số tập con gồm 4 phần tử

bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A. Tìm k Î {1, 2, 3, …, n} sao cho số tập con
gồm k phần tử của A là lớn nhất.
HD: Từ giả thiết suy ra: Cn4 = 20Cn2 Û n = 18.
Do

k +1
C18
k
C18

=

18 - k
9
10
18
1
2
9
< 1 Û k ³ 9, nên C18
> C18
> ... > C18
Þ C18
< C18
< ... < C18
.
k +1

Vậy số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất khi và chỉ khi k = 9.
Baøi 37. (ĐH 2006D) Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm
Trang 75

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm
vụ, sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn như vậy ?
HD: Dùng phương pháp loại trừ.
4
+ Số cách chọn 4 học sinh từ 12 học sinh đã cho là: C12
= 495 .
+ Số cách chọn 4 học sinh mà mỗi lớp có ít nhất 1 em là:

C52C41C31 + C51C42C31 + C51C14C32 = 270
+ Số cách chọn phải tìm là: 495 – 270 = 225.
Baøi 38. (ĐH 2006A–db1) Áp dụng khai triển nhị thức Niutơn của ( x 2 + x )100 , chứng minh

rằng:

0 æ1ö
100C100
ç ÷

è2ø

99

100
1 æ1ö
- 101C100 ç ÷

è2ø

198
99 æ 1 ö
+ ... - 199C100 ç ÷

è2ø

199
100 æ 1 ö
+ 200C100 ç ÷

è2ø

=0.

( C kn là số tổ hợp chập k của n phần tử).
1
HD: Lấy đạo hàm hai vế, cho x = - , rồi nhân hai vế với –1, ta được đpcm.
2
Baøi 39. (ĐH 2006A–db2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
5 chữ số khác nhau? Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó.
HD: Số các số tự nhiên cần tìm là: 96 số. Chia thành nhiều trường hợp.
+ Có 24 số dạng a4 a3 a2 a1 0 ; 18 số dạng a4 a3 a2 a11; 18 số dạng a4 a3 a2 a1 2 ;
18 số dạng a4 a3 a2 a1 3 ; 18 số dạng a4 a3 a2 a1 4
Tổng các chữ số hàng đơn vị là: 18(1 + 2 + 3 + 4) = 180.
Tổng các chữ số hàng chục là:
1800
Tổng các chữ số hàng trăm là:
18000
Tổng các chữ số hàng nghìn là:
180000
+ Có 24 số dạng 1a3a2 a1a0 ; 24 số dạng 2a3 a2 a1a0 ; 24 số dạng 3a3 a2 a1a0 ;
24 số dạng 4a3 a2 a1a0
Tổng các chữ số hàng chục nghìn là: 24(1 + 2 + 3 + 4).10000 = 2400000
+ Vậy tổng 96 số là: 180 + 1800 + 18000 + 180000 + 2400000 = 2599980
Baøi 40. (ĐH 2006B–db1) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn,
mỗi số có 5 chữ số khác nhau, trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh
nhau ?
HD: Số cách chọn hai trong ba chữ số lẻ đứng cạnh nhau là: A32 = 6 cách. Xem 2 số lẻ
đứng cạnh nhau là một phần tử x. Vậy mỗi số cần lập gồm phần tử x và 3 trong 4 chữ số
chẵn 0, 2, 4, 6. Chia thành nhiều trường hợp.
ĐS: 6(18 + 18 + 24) = 360 số.
Baøi 41. (ĐH 2006B–db2) Cho 2 đường thẳng song song d1 và d2. Trên đường thẳng d1 có 10
điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 có n điểm phân biệt (n ³ 2). Biết rằng có 2800 tam
giác có đỉnh là các điểm đã cho. Tìm n.
HD: Số tam giác có 1 đỉnh thuộc d1, 2 đỉnh thuộc d2 là: 10Cn2 .
2
Số tam giác có 1 đỉnh thuộc d2, 2 đỉnh thuộc d1 là: nC10
.
2
Từ giả thiết: 10Cn2 + nC10
=2800, suy ra n = 20.

Baøi 42. (ĐH 2006D–db1) Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ. Cần chia lớp học thành 3

tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít
nhất 2 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy ?
HD: Chia thành nhiều trường hợp theo số học sinh nữ.
Trang 76

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

7 2 9
8 3 8
8 2 9
ĐS: C73C26
C4 C19 + C72C26
C5 C18 + C72C26
C5 C18 .

Baøi 43. (ĐH 2006D–db2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau và mỗi số lập được đều nhỏ hơn 25000 ?
HD: Chia thành nhiều trường hợp. ĐS: 240 + 48 + 72 = 360 số.
Baøi 44. (ĐH 2007A) Chứng minh rằng:

1 1 1 3 1 5
1
2 2n - 1
C2n + C2 n + C2 n + ... + C22nn-1 =
2
4
6
2n
2n + 1

(n là số nguyên dương, Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD: Ta có:

(1 + x )2 n = C20n + C21n x + ... + C22nn x 2 n
(1 - x )2 n = C20n - C21n x + ... + C22nn x 2 n

(

Þ (1 + x )2 n - (1 - x )2 n = 2 C21n x + C23n x 3 + ... + C22nn-1x 2 n-1
1

)

Þ

1
(1 + x )2 n - (1 - x )2 n
dx
C21n x + C23n x 3 + ... + C22nn-1 x 2 n-1 dx
=
ò
ò
2
0
0

Þ

22 n - 1 1 1 1 3 1 5
1
= C2 n + C2 n + C2 n + ... + C22nn-1
2n + 1 2
4
6
2n

(

)

Baøi 45. (ĐH 2007B) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển nhị thức Niutơn của

(2 + x )n , biết 3n Cn0 - 3n-1Cn1 + 3n -2 Cn2 - 3n-3 Cn3 + ... + (-1)n Cnn = 2048
(n là số nguyên dương, Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD: Ta có: 3n Cn0 - 3n-1C1n + 3n -2 Cn2 - 3n-3 Cn3 + ... + (-1)n Cnn = (3 - 1)n = 2 n .
Từ giả thiết suy ra n = 11.
10 1
Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của (2 + x )11 là: C11
.2 = 22 .

Baøi 46. (ĐH 2007D) Tìm hệ số của x 5 trong khai triển thành đa thức của:

x(1 - 2 x )5 + x 2 (1 + 3 x )10
HD: Hệ số của x 5 trong khai triển của x (1 - 2 x )5 là: (-2)4 C54 .
3
Hệ số của x 5 trong khai triển của x 2 (1 + 3 x )10 là: 33 C10
.
3
Hệ số của x 5 trong khai triển của x (1 - 2 x )5 + x 2 (1 + 3 x )10 là: (-2)4 C54 + 33 C10

Baøi 47. (ĐH 2007A–db1) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ

số khác nhau?
HD: Giả sử số cần lập là n = a1a2 a3a4 > 2007. Xét hai trường hợp a4 = 0 và a4 ¹ 0.
ĐS: 448 + 1568 = 2016 số.
Baøi 48. (ĐH 2007A–db2) Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho
1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác A, B, C, D. Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ
n + 6 điểm đã cho là 439.
HD: Với n £ 2 thì n + 6 £ 8. Số tam giác tạo thành không vượt quá C83 = 56 < 439
(loại). Vậy n ³ 3.
Số tam giác tạo thành là: Cn3+6 - C33 - Cn3 = 439 Û n = 10.
ìï A2 + C 3 = 22

y
Baøi 49. (ĐH 2007B–db1) Tìm x, y Î N thỏa mãn hệ: í x3
.
2
+
=
66
A
C
ïî y
x

HD: (x = 4; y = 5).
Trang 77

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Trần Sĩ Tùng

Baøi 50. (ĐH 2007B–db2) Tìm hệ số của x 8 trong khai triển nhị thức Niutơn của ( x 2 + 2)n ,

biết: An3 - 8Cn2 + C1n = 49 .
HD: Từ giả thiết tìm được n = 7. Suy ra hệ số của x 8 là: C74 23 = 280 .
Baøi 51. (ĐH 2007D–db1) Chứng minh với mọi số n nguyên dương luôn có:

nC 0n - (n - 1)C1n + ... + (- 1)n - 2 C nn - 2 + (- 1)n -1 C nn -1 = 0

HD: Sử dụng khai triển của ( x - 1)n . Lấy đạo hàm hai vế, rồi cho x = 1 ta được đpcm.
Baøi 52. (ĐH 2007D–db2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên chẵn mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau.
HD: 120 + 300 = 420 số.
Baøi 53. (ĐH 2008A) Cho khai triển (1 + 2 x )n = a0 + a1 x + ... + an x n , trong đó n Î N và các hệ

số a0 , a1 ,..., an thoả mãn hệ thức a0 +

a1
2

+ ... +

a0 , a1 ,..., an .

an

2n

= 4096 . Tìm số lớn nhất trong các số

HD: Đặt f(x) = (1 + 2 x )n = a0 + a1 x + ... + an x n Þ a0 +

a
a1
æ1ö
+ ... + n = f ç ÷ = 2 n .
2
è2ø
2n

Từ giả thiết suy ra: 2 n = 4096 Þ n = 12.
k
k +1
Với mọi k Î {0, 1, 2, …, 11} ta có ak = 2k C12
, ak +1 = 2 k +1C12

Giả sử:

k
2 k C12
ak
k +1
23
<1Û
<1Û
<1Û k <
.
k +1
ak +1
2(12 - k )
3
2 k +1 C12

Mà k Î Z Þ k £ 7. Do đó a0 < a1 < ... < a8 .
Tương tự,

ak
> 1 Û k > 7 . Do đó a8 > a9 > ... > a12 .
ak +1

8
= 126720 .
Vậy số lớn nhất trong các số a0 , a1 ,..., an là a8 = 28 C12

Baøi 54. (ĐH 2008B) Chứng minh rằng

n +1 æ 1
1 ö 1
çç k + k +1 ÷÷ = k (n, k là các số nguyên
n+2 C
è n+1 Cn+1 ø Cn

dương, k £ n, Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD:

n +1 æ 1
1 ö
k !(n - k )! 1
=
.
çç k + k +1 ÷÷ ==
k
n+2 C
n!
C
C
n+1 ø
n
è n+1

Baøi 55. (ĐH 2008D) Tìm số nguyên dương n thoả mãn hệ thức C21n + C23n + ... + C22nn -1 = 2048

( Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
HD: Ta có:

0 = (1 - 1)2 n = C20n - C21n + ... - C22nn -1 + C22nn
22 n = (1 + 1)2 n = C20n + C21n + ... + C22nn-1 + C22nn

Þ C21n + C23n + ... + C22nn-1 = 22 n-1 .
Từ giả thiết suy ra: 22 n-1 = 2048 Û n = 6.
Baøi 56. (ĐH 2008A–db1) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên, mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng
ngàn bằng 8.
HD: 720 + 720 = 1440 số.
Trang 78

Trần Sĩ Tùng

Đề thi Tốt nghiệp – Đại học

Baøi 57. (ĐH 2008A–db2) Tìm hệ số của x7 trong khai triển đa thức (2 - 3 x )2 n , trong đó n là

số nguyên dương thỏa mãn: C21n +1 + C23n+1 + C25n+1 + ... + C22nn++11 = 1024 ( Cnk là số tổ hợp
chập k của n phần tử).
HD: Sử dụng khai triển của (1 + x )2 n+1 . Lần lượt cho x = 1 và x = –1.
Tính được C21n +1 + C23n+1 + C25n+1 + ... + C22nn++11 = 22 n Þ 2n = 10.
3 7 3
Suy ra hệ số của x 7 là -C10
3 .2 .

Baøi 58. (ĐH 2008B–db1) Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao

nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3
nữ.
5
4
3
HD: C53C10
+ C54C10
+ C55C10
= 3690 cách.

Baøi 59. (ĐH 2008B–db2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có 2 chữ 1, 5 ?
HD: Thực hiện 2 bước:
+ Bước 1: xếp 2 số 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí, có: A52 = 20 cách.
+ Xếp 3 trong 5 số còn lại vào 3 vị trí còn lại, có: A53 = 60 cách.
ĐS: 20.60 = 1200 số.
k
k
Baøi 60. (ĐH 2008D–db1) Tìm k Î {0,1,2,...,2005} sao cho C2005 đạt giá trị lớn nhất. ( C n là
số tổ hợp chập k của n phần tử)
ìïC k ³ C k +1
k
2005 (k Î N) Û ì k ³ 1002 Û k = 1002 hay k = 1003
HD: C2005
lớn nhất Û í 2005
ík £ 1003
k
k -1
î
ïîC2005 ³ C2005
Baøi 61. (ĐH 2008D–db2) Tìm số nguyên n lớn hơn 1 thỏa mãn đẳng thức:
2Pn + 6A 2n - Pn A 2n = 12
( Pn là số hoán vị của n phần tử và A nk là số chỉnh hợp chập k của n phần tử).
HD: PT Û (6 - n!) [ n(n - 1) - 2 ] = 0 Û n = 3 hay n = 2.

Chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp và các em học sinh đã đọc tập tài liệu này.
transitung_tv@yahoo.com

Trang 79

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful