Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06

Du bao LL xe

BẢNG TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM
(TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 22TCN 211-06)
CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QUỐC LỘ 15ND
ĐỊA ĐIỂM: TP.BIÊN HÒA - ĐỒNG NAI
TÍNH KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG
I. SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
*/ Thông số chung
Loại và Cấp đường t.kế: Đường đô thị: Đường cao tốc và trục chính; Đồng bằng
Số làn xe thiết kế:
4
làn
Dải phân cách giữa:

Dải phân cách bên:

Tỉ lệ tăng trưởng xe: q=
6.00%
Năm cuối thời kì T.kế: t=
15
năm
Tải trọng trục tiêu chuẩn:
120
kN
Đường kính tấm ép D:
36
cm
Á.lực tính toán t.chuẩn:p=
0.6
MPa
Loại tầng mặt:
Cấp cao A1
1
Tính KCAĐ cho
MĐ chính
1

Bảng 1: Dự báo thành phần xe ở năm cuối thời hạn thiết kế
Trọng lượng trục Pi (kN)Số trục sau Số bánh xe của mỗi K/c giữa các
Loại xe
Trục trước Trục sau
(trục)
cụm bánh ở trục sau trục sau (m)
Xe con các loại:
Xe buýt các loại:
+ Loại nhỏ
26.40
45.20
1
2
+ Loại lớn
56.00
95.80
1
2
Xe tải các loại:
+ Tải nhẹ
18.00
56.00
1
2
+ Tải vừa
25.80
69.60
1
2
+ Tải nặng 1
48.20
100.00
2
2
+ Tải nặng 2
45.20
94.20
3
2
1.4

7 Đường ô tô cao tốc và cấp 1I;
Đường ô tô cấp II;
2
Đường ô tô cấp III;
3
Đường ô tô cấp IV;
4
Đường ô tô cấp V;
5
Đường ô tô cấp VI;
6
Đường đô thị: Đường cao tốc
7 và trục chính;
Đường đô thị: Đường trục chính
8
khu vực;
Đường đô thị: Đường phố; 9
Đường đô thị: Đường KCN
10và kho tàng;
Đường đô thị: Đường xe đạp,
11 ngõ phố;

LL xe 2 chiều

ni (xe/n.đêm)

1100
420
131
822
478
272
53

1/ Số trục xe tính toán/làn xe sau khi qui đổi về trục tiêu chuẩn:
*Công thức:
4, 4
k
 P 
N tk   C1  C2  ni   i 
 100 
i 1
Trong đó: C1: hệ số số trục xe:
C1 = 1+1,2*(m-1)
Với m: số trục xe của một cụm trục.
Bảng 2: Bảng tính số trục xe quy đổi về số trục xe tiêu chuẩn

Loại xe
Xe buýt
nhỏ
Xe buýt
lớn
Tải nhẹ
Tải vừa
Tải nặng
1
Tải nặng
2

Trục trước

Trục sau
Trục trước

Trục sau
Trục trước

Trục sau
Trục trước

Trục sau
Trục trước

Trục sau
Trục trước

Trục sau

Pi (kN)

Số bánh xe
của mỗi cụm
bánh xe

26.40
45.20
56.00
95.80
18.00
56.00
25.80
69.60
48.20
100.00
45.20
94.20

1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2

Số trục
(trục)

K/c giữa các
trục sau (m)

C1

C2

ni

C1.C2.ni.(Pi/100)4,4

1

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1.4

1
1
1
1
1
1
1
1
1
2.2
1
3.4

#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?

420
420
131
131
822
822
478
478
272
272
53
53

#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
0
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?
#NAME?

1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
3

Ntk=

#NAME?
(trục/n.đêm.2chiều)

Copyright (C) 2007, by X.Quang

fl = #NAME? #NAME? (trục/làn.Quang Du bao LL xe .Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 2/ Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/làn xe: Ntt = Ntk.35 (Đường 4 làn xe.ngđêm) fl= 0. by X. Có DPC giữa) 3/ Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán: Ne  [(1  q)t  1]  365  Ntt  #NAME? (trục) q(1  q)t 1 Copyright (C) 2007.

Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 K.1 .Quang Etb' (MPa) 350.1. by X.Eyc = #NAME? (MPa) Kết quả nghiệm toán: K dc #NAME? #NAME? #NAME? ###### tb  Ey c #NAME? Copyright (C) 2007. Etb' = #NAME? (MPa) c/ Tính Ech của cả kết cấu: sử dụng toán đồ Hình 3.Eyc a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức (3.500 = Tra Bảng 3.uốn (tính từ dưới lên) Đất nền sỏi đỏ. hạt trung 7 350 350 2000 BTN chặt.000 0.6 trong 22TCN 211-06. W=0.0 343. hạt mịn 5 280 200 1600 Cường độ kéo uốn Lực dính C Góc masat trong Rku (MPa) (MPa) 0.0 350.22TCN 211-06 Ta có: H/D = 1.60 5/ Kiểm tra cường độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi: Công thức kiểm tra: Ech > Kdctb.0 350.500 Eo/Edctb = #NAME? Từ 2 tỉ số trên tra toán đồ Hình 3-1 trong 22TCN211-06.102 Htb (cm) 15 30 42 49 54 b/ Xết đến hệ số điều chỉnh b = f(H/D): Với H/D1. hạt trung BTN chặt.4. được: Ech/E1 = Ech/Edctb = 0.t 1 / 3  E tb '  E 1    1 k  3 Với k= h2/h1 và t = E2/E1.00 1.Eyc Từ số trục xe tính toán trong 1 ngày đêm trên 1 làn xe là #NAME? trục/ làn. được hệ số điều chỉnh b= #NAME? Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình Edctb =b.1 j (độ) 27 . hạt mịn Ei (MPa) 350 350 350 350 280 t = E2/E1 1.52 Vậy => Ech #NAME? (MPa) d/ Nghiệm lại điều kiện (3-4) theo mục 3.95 Từ độ tin cậy. Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 4: Bảng 4: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb ' Lớp kết cấu Macadam 3 Macadam 2 Macadam 1 BTN chặt.0 350.000 1.000 0.Tra do vong dan hoi II/ Trình tự tính toán: 4/ Dự kiến kết cấu áo đường: Các lớp kết cấu được dự kiến dựa trên cơ sở các qui định chi tiết về chiều dày tối thiểu trong tiêu chuẩn 22TCN 211-06 Bảng 3: Bảng kết cấu dự kiến Bề dày lớp Các lớp kết cấu Moduyn đàn hồi E (MPa) (cm) Tính độ võng Tính trượt Tính k. Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3: K= 0.000 1. phải có: Ech > Kdctb.5):  1  k .400 0. tìm hệ số cường độ về độ võng: Kdvcd= #NAME? dc =>K tb.ngày đêm tra Bảng 3-4 tìm được Eyc = #NAME? MPa #NAME? #NAME? #NAME? MPa để kiểm toán.70 60 Macadam 3 15 350 350 350 Macadam 2 15 350 350 350 Macadam 1 12 350 350 350 BTN chặt.038 2.800 hi (cm) 15 15 12 7 5 k= h2/h1 1.167 0.

1 380.Quang #NAME? #NAME? #NAME? 0.95 #NAME? (MPa) #NAME? (MPa) Ctt / Ktrcd => kết luận => ##### .000 1. by X.102 54 Etb' (MPa) 350.0135 x 0. Tra toán đồ Hình 3-4 ta được: Tav = #NAME? (MPa) d/ Xác định trị số lực dính tính toán C tt Với Ctt = C.K1.6000 #NAME? (tra bảng 3-8) 1.4 403.0 ° Từ các kết quả trên.5000 => Ctt= #NAME? (MPa) Xác định độ tin cậy yêu cầu đối với tính cắt trượt: K= => Hệ số cường độ về cắt trượt Ktrcd = #NAME? Vậy ta có: Ta thấy: #NAME? Tav + Tax = tr Ctt / K cd = Tav + Tax Copyright (C) 2007.0 350.714 0.Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh truot 6.2 Xét đến hệ số điều chỉnh b theo H/D => b #NAME? > Edctb=b x Etb' = #NAME? #NAME? (MPa) b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra T ax Ta có: H/D = 1. hạt trung BTN chặt.0380 (MPa) 0.000 30 0.167 49 0.0 412.6 = 0.500 E1/E2=Edctb/Eo = #NAME? #NAME? j= 27.008124 (MPa) c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av . tra biểu đồ hình 3-2 ứng với góc nội masat của đất nền: Ta có Tax/p = 0. Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất Công thức kiểm tra: Tax + Tav  C tt K cdtr a/ Tính E tb của tất cả các lớp kết cấu . và theo công thức: 1  k .496 hi (cm) 15 15 12 7 5 k= h2/h1 Htb (cm) 15 1.01354 Vậy => Tax = 0. hạt mịn Ei (MPa) 350 350 600 350 200 t = E2/E1 1.t 1 / 3  Etb '  E1    1 k  3 Bảng 5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb ' Lớp kết cấu Macadam 3 Macadam 2 Macadam 1 BTN chặt.400 42 0.K3 Trong đó: C= K1= K2= K3= 0.Việc tính đổi các lớp về hệ 2 lớp được thực hiện như bảng sau.849 0.K2.

0 cm E1 = 1600.41 Vậy Ech. p.0 cm => H/D = 49/36 = 1.400 BTN chặt.85 0.9 .Đối với lớp BT nhựa lớp dưới: -> Tìm Ech. hạt mịn 1600 3.85 = . by X. hạt trung 2000 5.0 482.6 x 0.000 Macadam 1 350 1.0 550.00 (MPa) Tổng bề dày các lớp dưới lớp BTN lớp dưới H= 42 cm => H/D = 42/36 = 1.Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh Keo uon 7.0 (MPa) Tổng bề dày các lớp dưới lớp BTN lớp dưới H= 49. ta được: Ech.0 350.Quang Etb' (MPa) 350.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp dưới: Htb (cm) 15 30 42 49 54 + Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp dưới Moduyn đàn hồi các lớp KC dưới lớp BTN Etb'= 350.102 a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa .000 15 1.m/Etbdc = 0.QT 211-06.9476 (MPa) -> Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp trên Moduyn đàn hồi các lớp KC dưới lớp BTN Etb'= 482.36 (5) =>HS điều chỉnh b  ###### => Etbdc = Etb' x b  ###### (MPa) dc Với Eo/Etb = ###### (6) Từ 2 tỉ số (5) và (6) tra toán đồ Hình 3-1 .m/Etbdc = 0.Đối với lớp BT nhựa lớp trên: Tìm Ech.14 (7) ###### ###### (8) Từ (7) và (8) Tra toán đồ hình 3-5: s ku = 1.3 (MPa) h1/D = 12/36 = 0.kb ku Rtt = k1 x k2 x Rku Bảng 6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb ' Ei (MPa) t = E2/E1 hi (cm) k= h2/h1 Lớp kết cấu Macadam 3 350 15 Macadam 2 350 1.167 BTN chặt.858 0.000 12 0.00 (MPa) h1/D = 5/36 = 0. ta được: Ech.85 Copyright (C) 2007.33 (3) ###### ###### (4) Từ (3) và (4) Tra toán đồ hình 3-5: s ku= Chọn kb = Vậy sku = 1.856 Chọn kb = 0.0 350. Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa Công thức kiểm tra: ku s ku  Với sku = R tt K cdku s ku .858 x 0.m = ###### ###### (MPa) Tìm s ku ở đáy lớp BTN lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với: h1= 12 cm E1 = 1833.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp trên: 1.320 5 0.714 7 0.m = ###### ###### (MPa) Tìm s ku ở đáy lớp BTN lớp trên bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với: h1= 5.17 (1) =>Hệ số điều chỉnh b  ###### => Etbdc = Etb' x b  ###### (MPa) Với Eo/Etbdc = ###### ###### (2) Từ 2 tỉ số (1) và (2) tra toán đồ Hình 3-1 .465 Vậy Ech.22TCN211-06.

Rku = ###### ###### (MPa) + Đối với lớp BTN lớp trên: Rttku = k1 .Xác định cường độ chịu kéo uốn tính toán của các lớp BTN theo (3-11) .9466 (MPa) b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy các lớp BTN theo biểu thức 3. k2 .85 = 0.Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh Keo uon Vậy sku = 1. Rku +k1= 11.9476 ###### ###### #NAME? + Đối với lớp BTN lớp trên: sku = 0.856 x 0.11 ###### #NAME? (Với Ne là số trục xe tính toán tích lũy trong suốt thời hạn thiết kế) +k2 = 1.6 x 0.toán điều kiện (3-9) với hệ số cường độ về kéo uốn K#NAME? cd + Đối với lớp BTN lớp dưới: sku = 0. by X.9 22TCN211-06 Công thức kiểm tra: sku  Rttku K cdku .00 Vậy: + Đối với lớp BTN lớp dưới: Rttku = k1 . Rku = ###### ###### (MPa) ku K. k2 .11  N 0e .9466 ###### ###### #NAME? Copyright (C) 2007. k2 . 22 11.Quang #NAME? #NAME? .22TCN211-06 Rttku = k1 .

6 36 Bảng 3.85 Hệ số cường độ Kdvcd 1 1.4 1 0.90 3.033 0.90. 0.CÁC HỆ SỐ C1: hệ số số trục xe C1 = 1+1.3 0.2: Xác định hệ số cường độ về độ võng phụ thuộc độ tin cậy Độ tin cậy 0.069 1 1.38 Hệ số làn xe fl: Số làn xe trên đường hoặc các vị trí đặc biệt 6 làn trở lên Chỗ vào nút + nút giao + và có DPC kết cấu trong vi chuyển giữa làn 1 làn 2 hoặc 3 làn và ko có DPC giữa 4 làn và có DPC giữa 1 0.80. cấp hạng đường 1. Đường chuyên dụng 0.98 Cấp III. 0.90.95.107 Tỷ số H/D Hệ số b Hệ số b Bảng 3. 0.10 1.6 33 120 0.38 Hệ số C2 3 6.5 1 2 0. 0. 0. P bánh xe.5 1.95 4. Đường ô tô Cấp I.4: Trị số mô đun đàn hồi yêu cầu (MPa) 0.02 1.033 1.90 1. II 0. cấp IV 0. 0.069 1. 0.90.80 0. 0.90.35 0.02 1. 0.85. Đường đô thị Cao tốc và trục chính đô thị 0.06 dv Hệ số cường độ K cd 2 1.4 1 0.90.06 Bảng 3-3: Lựa chọn độ tin cậy thiết kế tuỳ theo loại và cấp hạng đường (áp dụng cho cả kết cấu áo đường và kết cấu áo có lề gia cố) Độ tin cậy thiết kế Loại.98 Các đường đô thị khác 0. VI 0.98 2. 0.80.75 1.2*(m-1) Với m: số trục xe của một cụm trục C2: hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong một cụm bánh xe Số bánh xe của mỗi cụm bánh ở trục sau 1 1 2 4 Hệ số C2 2 6. 0.90 Bảng 3.85.10 . Đường cao tốc 0.95.85.85. 0. D (cm) mặt đường.1: Các đặc trưng của tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn Áp lực tính toán Tải trọng trục tính Đường kính vệt lên toán tiêu chuẩn. 0.107 1. p (kN) (MPa) 100 0.95. 0.95 Cấp V.55 0.

94 Dưới 5000 4999.8 0.Đường chính khu vực 8 .Đường xe đạp.85 Hệ số K 1 0.000800 0. Đường đô thị .94 0.001200 0.000220 40 0.Đường cao tốc và trục chính 7 .90 Bảng 3-8: Trị số K2 tùy thuộc vào số trục xe tính toán Số trục xe tính toán (trục/ngày đêm/làn) Dưới 100 99.87 0.002070 0.Đường cấp III 3 .000690 0.001380 0. á sét. Đối với các loại đất cát trung K3 = 6.99 Hệ số K2 1 1 Hệ số K2 1 2 Dưới 1000 999.0.99 0.Đường cấp II 2 .80 0.65 0. á cát …) K3 = 1.0 5 10 13 20 0.Đường cấp IV 4 . Đối với các loại đất cát nhỏ K3 = 3.90 Hệ số K 2 0.000440 60 0.Đường phố 9 .0. Đối với các loại đất cát thô K3 = 7.5.Đường ô tô .Đường cao tốc và cấp I 1 .000660 .000400 0.65 Trị số K3 Đối với các loại đất dính (sét.0.Loại tải trọng trục tiêu chuẩn Loại tầng mặt STT 100 Cấp cao A1 Cấp cao A2 Cấp thấp B1 1 2 3 120 Cấp cao A1 Cấp cao A2 Cấp thấp B1 1 2 3 Trị số mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc (MPa).Đường cấp V 5 .8 0. ngõ 11 190 155 120 155 100 Cấp cao A2 MĐ chính 4 120 100 80 130 95 130 75 Bảng 3-7: Chọn hệ số cường độ về cắt trượt và kéo uốn tùy thuộc độ tin cậy Độ tin cậy 0.99 0. tươ 10 10 90 20 91 64 20 127 103 79 Bảng 3-5: Trị số tối thiểu của mô đun đàn hồi yêu cầu (MPa) Loại tầng mặt của kết cấu áo đường thiết kế Loại đường và cấp đường Cấp cao A1 MĐ chính Lề gia cố 1 2 180 160 160 140 140 120 130 110 1.Đường công nghiệp và kho tàng 10 . Bảng tra Tav Góc masat j trong của Vliệu mà kết cấu có chiều dày h nằm trên nó (độ) Chiều dày CKAĐ h(cm) 0.87 0.90 0.Đường cấp VI 6 2.

000200 -0.002400 -0.001400 -0.001600 -0.000400 -0.002800 -0.Góc masat j trong của Vliệu mà kết cấu có chiều dày h nằm trên nó (độ) 20 30 40 -0.000600 -0.004200 .000800 -0.

17 0.5 1.198 2 1.136 1.178 1.75 1.198 1.17 1.136 1.29 1.21 .29 1.25 1.95 1.1.98 1.21 1.178 0.

002000 0.6 0.001100 200 160 135 500 178 153 1000 192 2000 207 5000 224 7000 235 200 173 146 500 190 163 1000 204 2000 218 5000 235 7000 253 .6 0.10 Trên 5000 5000+E10 0.003450 0.10 1.6 ) 100 0.00 1.n g 50 133 110 82 50 146 120 98 100 147 122 94 100 161 133 111 của kết cấu áo đường thiết kế Cấp thấp B1 Cấp cao A2 Lề gia cố 3 5 95 80 65 75 Không quy định 70 100 50 0.00 5000 0.95 1.98 1.6 0.

-0.001000 -0.004000 -0.007000 .

com . các công trình khác nếu sử dụng kết cấu giống với kết cấu trong bảng tính này thì có thể dùng bảng tình này để tính kiểm tra.Bảng tính lập đơn lẻ cho một công trình cụ thể.com giadanhxq9@yahoo. Nếu công việc tra các biểu đồ được giải quyết bằng các bảng tra thì bài toán được giải quyết dễ dàng và linh hoạt hơn (dễ dàng viết bằng một chương trình nào đấy: ví dụ VisuaBasic).Bảng tính được lập bởi Lê Xuân Quang DĐ: 0989. . bảng tính chưa hoàn chỉnh.07.Bảng tính được lập tháng 03-2007.GHI CHÚ CÁ NHÂN . chưa linh hoạt. còn thủ công.05 Email: xquang9@yahoo.Rất mong sự đóng góp của các bạn .05. . Ngược lại thì cần đổi các thông số đầu vào cho phù hợp với từng công trình. dựa trên ví dụ tính toán KCAĐ trong 22TCN211-06 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành ngày 28/12/2006 . Do vậy những ai quan tâm và sử dụng bảng tính này để làm căn bản ban đầu thì xin các bạn có ý kiến đóng góp để bảng tính ngày càng hoàn thiện hơn.Cá nhân lập bảng tính nhận thấy rằng.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful