1 Soạn: Đỗ Cao Long

Û ( m - 2 ) x 2 - 2 x - 1 £ 0 với mọi x.

ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2009

ìm - 2 < 0
ìm < 2
Ûí
Ûí
Û m £ -3 .
î D¢ = 3 + m £ 0
î m £ -3

Chương I: Hàm số
Cấu trúc đề thi của Bộ GD&ĐT:
Câu

Nội dung kiến thức

Điểm

· Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số.

I

· Các Bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm
và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số.
Cực trị. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. 2,0
Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm
số. Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho
trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ
thị là đường thẳng);...

NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Chiều biến thiên của hàm số
Kiến thức:
Cho hàm số y = f ( x ) xác định và có đạo hàm trên khoảng ( a; b ) .
· Nếu y¢ ( x ) ³ 0 với mọi x Î ( a; b ) ( y¢ = 0 tại hữu hạn điểm thuộc

( a; b ) ) thì hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( a; b ) .
· Nếu y¢ ( x ) £ 0 với mọi x Î ( a; b ) ( y¢ = 0 tại hữu hạn điểm thuộc
( a; b ) ) thì hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( a; b ) .
Ví dụ 1: Tìm m để hàm số y = ( m - 2 ) x3 - 3 x 2 - 3x + 2 luôn nghịch

· Kết luận: Giá trị của m phải tìm thỏa yêu cầu Bài toán là
m £ -3 .
Ví dụ 2: Tìm m để hàm số y =
khoảng ( 3; +¥ ) .

2 x 2 - 3x + m
đồng biến trên
x -1

Hướng dẫn giải:
· Với mọi x > 3 , ta có y¢ =

2 x2 - 4 x + 3 - m

( x - 1)

2

· Hàm số đồng biến trên khoảng
y¢ =

2 x2 - 4 x + 3 - m

( x - 1)

2

.

( 3; +¥ ) khi và chỉ khi

³ 0 với mọi x > 3 Û 2 x 2 - 4 x + 3 - m ³ 0 với

mọi x > 3 . (*)
Việc giải quyết vấn đề này có 02 cách:
Cách 1: Dùng định lý về dấu của tam thức bậc hai (cách này khó
với nhiều học sinh).
Cách 2: Dùng đạo hàm
Ta có (*) Û 2 x 2 - 4 x + 3 ³ m , với mọi x > 3 (**)
Xét hàm số y = f ( x ) = 2 x 2 - 4 x + 3 trên khoảng ( 3; +¥ ) , ta có:
f ¢ ( x ) = 4 ( x - 1) > 0, với mọi x > 3 . Vậy hàm số đồng biến trên

( 3; +¥ ) .

biến (trên tập xác định).
Hướng dẫn:
· Tập xác định: D = ¡
· Đạo hàm y¢ = 3 ( m - 2 ) x 2 - 6 x - 3 = 3 éë( m - 2 ) x 2 - 2 x - 1ùû

Suy ra f ( x ) = 2 x 2 - 4 x + 3 > f ( 3) = 9 .
Do đó (**) được thỏa mãn Û m £ 9 .
· Kết luận: Giá trị của m phải tìm là m £ 9 .
· Bài tập tự luyện:

Hàm số luôn nghịch biến khi và chỉ khi y¢ £ 0 với mọi x.
1

2

2 Soạn: Đỗ Cao Long

Bài 1: (ĐH Ngoại thương 1997)
Tìm m để hàm số y = x3 + 3 x 2 + ( m + 1) x + 4m nghịch biến trên
khoảng ( -1;1) .
Bài 2: (ĐH Luật – Dược 2001)
Tìm m để hàm số y = x3 - 3 ( m - 1) x 2 + 3m ( m - 2 ) x + 1 đồng biến
trên các khoảng thỏa mãn 1 £ x £ 2 .
2. Cực trị
Lý thuyết:
1). Giả sử hàm số y = f ( x ) liên tục trên khoảng ( a; b ) chứa điểm
x0 và có đạo hàm trên khoảng ( a; b ) \ { x0 } .

· Nếu f ¢ ( x ) < 0 với mọi x Î ( a; x0 ) và f ¢ ( x ) > 0 với mọi
x Î ( x0 ; b ) thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 .

· Nếu f ¢ ( x ) > 0 với mọi x Î ( a; x0 ) và f ¢ ( x ) < 0 với mọi
x Î ( x0 ; b ) thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0 .

2). Giả sử hàm số y = f ( x ) có đạo hàm cấp một trên khoảng

( a; b ) chứa x0 , f ¢ ( x0 ) = 0 và có đạo hàm cấp hai khác 0 tại
· Nếu f ¢¢ ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0 .
· Nếu f ¢¢ ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 .

x0 .

Ví dụ 1: (CĐSP TP Hồ Chí Minh 1999)
Tìm m để hàm số y = x3 - 3mx 2 + 3 ( m 2 - 1) x + m đạt cực tiểu tại
x = 2.

Hướng dẫn giải:
· Tập xác định: D = ¡
· Đạo hàm: y¢ = 3 ( x 2 - 2mx + m 2 - 1) , y¢¢ = 6 ( x - m )

· Điều kiện cần và đủ để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 là:
ìï y¢ ( 2 ) = 0
í
ïî y¢¢ ( 2 ) > 0

ìém = 1
ìï3 ( 4 - 4m + m2 - 1) = 0
ì m 2 - 4m + 3 = 0
ï
Ûí
Ûí
Û í êë m = 3 Û m = 3 .
î2 - m < 0
ïî6 ( 2 - m ) < 0
ïm > 2
î
· Kết luận: m = 3 .

Nhận xét: Ngoài cách giải trên có thể dùng điều kiện cần (điều
kiện cần để hàm số có cực trị tại x = 2 là y¢ ( 2 ) = 0 ) để tìm m, sau
đó kiểm tra lại rồi kết luận.
Ví dụ 2: (ĐH Cảnh sát 2000)
1
4

Tìm m để hàm số y = x 4 - mx 2 +
cực đại.
Hướng dẫn giải:
· Tập xác định: D = ¡
·
Đạo
hàm:

3
chỉ có cực tiểu mà không có
2

y¢ = x 3 - 2mx = x ( x 2 - 2m ) , y¢¢ = 3 x 2 - 2m ,

éx = 0
y¢ = 0 Û ê 2
ë x = 2m

· Xét các trường hợp sau:
1). Nếu m = 0 thì y¢ = 0 Û x = 0 và y¢¢ ( 0 ) = 0 nên trường hợp này
hàm số không có cực trị.
2). Nếu m < 0 thì y¢ = 0 Û x = 0 và y¢¢ ( 0 ) = -2m > 0 nên trường
hợp này hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
éx = 0

3). Nếu m > 0 thì y¢ = 0 Û ê

ë x = ± 2m

cả cực đại và cực tiểu.
3

4

, trường hợp này hàm số có

3 Soạn: Đỗ Cao Long

· Tóm lại: Hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại khi
m < 0.
§ Bài tập tự luyện:
Bài 1: (ĐH, CĐ Khối B, 2005)
Cho hàm số y =

x 2 + ( m + 1) x + m + 1
, (m là tham số).
x +1

Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị hàm số luôn có điểm cực
đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20 .
Bài 2: (ĐH, CĐ Khối A 2005)
Cho hàm số y = mx +

1
có đồ thị là ( Cm ) , (m là tham số).
x

Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của

( Cm ) đến tiệm cận xiên của ( Cm ) bằng

1
.
2

Bài 3: (ĐH, CĐ Khối A 2007)
Cho hàm số y =

x 2 + 2 ( m + 1) x + m 2 + 4m
(1), m là tham số.
x+2

Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm cực
trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác
vuông tại O.
Bài 4: (ĐH, CĐ Khối B 2007)
Cho hàm số y = - x 3 + 3x 2 + 3 ( m 2 - 1) x - 3m 2 - 1 (1) , m là tham
số.
Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm cực
trị của đồ thị cách đều gốc tọa độ O.
Bài 5: Cho hàm số y = x 4 - mx 2 + 4 x + m
(1), (m là
tham số).

5

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (1) khi
m = 0.
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực
trị sao cho tam giác có 3 đỉnh là các điểm cực trị đó nhận gốc tọa
độ O làm trọng tâm.
3. Tiếp tuyến, tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài 1: (ĐH, CĐ khối D năm 2005)
1
3

Gọi ( Cm ) là đồ thị của hàm số y = x 3 -

m 2 1
x +
2
3

(*)

( m là tham số)
Gọi M là điểm thuộc ( Cm ) có hoành độ bằng -1 . Tìm m để tiếp

tuyến của ( Cm ) tại điểm M song song với đường thẳng
5x - y = 0 .
Bài 2: (ĐH, CĐ khối B năm 2006)
x2 + x - 1
Cho hàm số y =
có đồ thị ( C ) . Viết phương trình tiếp
x+2
tuyến của đồ thị ( C ) , biết tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận
xiên của ( C ) .
Bài 3: (ĐH, CĐ khối B năm 2008)
Cho hàm số y = 4 x3 - 6 x 2 + 1
(1). Viết phương trình tiếp
tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm
M ( -1; -9 ) .
4. Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước. Giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Bài 1: (ĐH, CĐ khối B năm 2007)

6

4 Soạn: Đỗ Cao Long

2x
có đồ thị ( C ) . Tìm tọa độ điểm M thuộc
x +1
( C ) , biết tiếp tuyến của ( C ) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và

Cho hàm số y =

tam giác OAB có diện tích bằng 1 .
4
2
x + 3x + 6
Bài 2: Cho hàm số y =
. Tìm tất cả những điểm trên
x+2
đồ thị hàm số cóa tọa độ là số nguyên.
x2 + 2 x + 2
Bài 3: Cho hàm số y =
. Tìm trên đồ thị hàm số
x +1
những điểm có khoảng cách từ điểm đó đến trục Ox bằng 2 lần
khoảng cách từ điểm đó đến trục Oy.
Bài 4: Cho hàm số y = 2 x 4 - 3 x 2 + 2 x + 1 . Tìm điểm M thuộc đồ
thị hàm số sao cho hoảng cách từ M đến đường thẳng
y = 3 x + 6 = 0 là nhỏ nhất.
2x + 1
Bài 5: Cho hàm số y =
. Tìm trên đồ thị hàm số những
x +1
điểm có tổng khoảng cách đến 2 tiệm cận có giá trị nhỏ nhất.
5. Tương giao giữa hai đồ thị
Bài 1: (ĐH, CĐ khối A năm 2006)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
y = 2 x3 - 9 x 2 + 12 x - 4 .

Bài 3: (ĐH, CĐ khối D năm 2008)
Cho hàm số y = x3 - 3 x 2 + 4
(1). Chứng minh rằng mọi
đường thẳng đi qua điểm I (1;2 ) với hệ số góc k ( k > -3) đều
cắt đồ thị của hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt I, A, B đồng thời I
là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Bài 4: Cho hàm số y = - x3 + ax 2 - 4
(1), (a là tham số).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi a = 3 .
2. Tìm a để phương trình x3 - ax 2 + m + 4 = 0 có 3 nghiệm phân
biệt với mọi m thỏa mãn điều kiện -4 < m < 0 .

2. Tìm m để phương trình 2 x3 - 9 x 2 + 12 x = m có 6 nghiệm
phân biệt.
Bài 2: (ĐH, CĐ khối D năm 2006)
Cho hàm số y = x3 - 3 x + 2 có đồ thị ( C ) . Gọi d là đường thẳng

đi qua điểm A ( 3;20 ) và có hệ số góc là m. Tìm m để đường
thẳng d cắt đồ thị ( C ) tại 3 điểm phân biệt.

7

8

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful