Các loại phản ứng trong hóa hữu cơ và khái niệm về cơ chế phản ứng

Các loại phản ứng trong trong hóa hữu cơ

Có nhiều phương pháp phân loại phản ứng như: - Theo sự phân cắt liên kết - Theo hướng phản ứng - Theo giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng - Theo bản chất tác nhân phản ứng

. aryl hóa.*Theo phương hướng phản ứng: 1. Tổng quát: R-X + Y → R-Y + A X: nhóm bị thế Y: nhóm thế Một số phản ứng thế thông dụng: halogen hóa. alkyl hóa. acyl hóa. Phản ứng thế: (Substitution) Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay một nhóm nguyên tử trong phân tử được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác. sulfonic hóa. nitro hóa.

Y. Phản ứng thế ái nhân SN: R-X + Y.SO2Cl c.C6H5 → C6H5Cl + . Phản ứng thế gốc tự do SR: R-X + Y. Phản ứng thế ái điện tử SE: R-X + E+ → R-E + X+ E+: tác nhân ái điện tử.→ CH3OH + Clb.: gốc tự do. Ví dụ: Ar-H + +NO2 → Ar-NO2 + H+ .→ R-Y + XY-: tác nhân ái nhân Ví dụ: CH3Cl + OH. Ví dụ: SO2Cl2 + .a. → R-Y + X.

Phản ứng cộng hợp ái nhân AN: CH3-CH=O + HCN → CH3-CH(CN)-OH c. nối ba. Phản ứng xảy ra có sự thay đổi trạng thái lai hóa của nguyên tử C. Phản ứng cộng hợp: (Addition) Là phản ứng trong đó hai phân tử (hoặc ion) kết hợp với nhau thành một phân tử (ion) mới. Thường xảy ra các hợp chất có nối đôi. Phản ứng cộng hợp ái điện tử AE: CH3-CH2-CH=CH2 + H2O → CH3-CH2-CHOH-CH3 b. . Phản ứng cộng hợp gốc AR: + Cl . CH3-C≡CH + H2O → CH3-CO-CH3 CH2=CH2 + HBr → CH3-CH2Br Các loại phản ứng cộng hợp: a.2. Cl .

4. CH3-CH2-OH → CH2=CH2 + H2O Br-CH2-CH2-Br + Zn → CH2=CH2 + ZnBr2. Phản ứng chuyển vị: Trong phản ứng có sự chuyển chổ một hay nhóm nguyên tử gọi là sự chuyển vị. Phản ứng làm thay đổi trạng thái lai hóa của nguyên tử C. R R C CH2 R X R R C CH2 R c h u y e ån v ò R C CH2 R R -X - . Phản ứng có sự chuyển vị trong phân tử gọi là phản ứng chuyển vị. Phản ứng tách loại (Elimination) Phản ứng làm 2 nguyên tử hay nhóm nguyên tử tách ra khỏi một phân tử.3.

tham gia phản ứng theo cơ chế gốc. A. B. . Sự cắt đứt dị ly: A|÷B → A+ + B.*Theo bản chất tác nhân phản ứng: Sự cắt đứt liên kết và các tiểu phân của phản ứng: Tùy theo bản chất liên kết có thể bị cắt đứt theo kiểu dị ly hoặc đồng ly.+ B+ A+. B-: carbanion Carbocation và carbanion tham gia các phản ứng thế. A-. B+: carbocation. tách loại và cộng hợp: cơ chế điện tử b..hoặc A÷|B → A. + B. Sự cắt đứt đồng ly: A÷B → A. a. các gốc tự do.

Cơ chế SN2: Tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ của 2 chất phản ứng.Phản ứng thế: (Substitution) a.→ CH3OH + ClPhương trình tốc độ phản ứng: ν = k [CH3OH][HO-] Sản phẩm có sự nghịch đảo cấu hình. Trạng thái chuyển tiếp giữa chất phản ứng và tác nhân ái nhân Y--đây là giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng.+ H H Cl δ HO H H δ Cl H H HO + H H C l- . H HO. Phản ứng xảy ra một giai đoạn.Lưỡng phân tử SN2 .Đơn phân tử SN1 . Phản ứng thế ái nhân SN: Theo 2 cơ chế: . Ví dụ: CH3Cl + HO.

Cơ chế SN2 .

CH3 HO CH3 CH3 H 3C HOCH3 C+ CH3 H 3C H 3C HOH 3C OH C a r b o c a tio n .+ (CH3)3C-Br → (CH3)3C-OH + BrPhương trình tốc độ phản ứng ν = k [(CH3)3-Br] Giai đoạn chậm: (CH3)3C-Br → (CH3)3C+ + BrGiai đoạn nhanh: (CH3)3C+ + HO.→ (CH3)3-OH Phản ứng theo cơ chế SN1 có sự racemic hóa.Cơ chế SN1: Phương trình tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ của chất phản ứng. Ví dụ: HO. Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn Giai đoạn tạo carbocation R+ là giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng.

Cơ chế SN1: .

. * Trong R-X. nếu X gắn trực tiếp vào C bậc nhất RCH2-X thì phản ứng xảy ra chủ yếu theo SN2.DM phân cực → ưu tiên theo SN1. .Yếu tố ảnh hưởng : * Trong R-X. nếu X gắn trực tiếp vào C bậc ba R3C-X thì phản ứng xảy ra chủ yếu theo SN1. nếu X gắn trực tiếp vào C bậc hai R2CH-X thì phản ứng xảy ra theo SN1 hay SN2 tùy thuộc vào cấu trúc hoặc dung môi.DM không/ít phân cực → ưu tiên theo SN2. . * Trong R-X. * Dung môi ảnh hưởng đến cơ chế phản ứng.

Phản ứng ester hóa .

H E + H E H E + E + E + H+ P h ö ùc π P h ö ùc α . Phản ứng thế ái điện tử SE: .Giai đoạn tương tác giữa E+ và Ar-H để tạo phức π.Giai đoạn chuyển từ phức π sang phức σ. Phản ứng thế ái điện tử xảy ra nhiều giai đoạn: .Tác nhân ái điện tử Y+ là những tác nhân có orbital trống như các ion dương (+NO2. .Giai đoạn tạo sản phẩm cuối cùng. CO2).b. . Br+) hoặc những hợp chất có orbital chưa chất đầy (SO3. .Chủ yếu xảy ra ở các hydrocarbon thơm và dị vòng thơm.

Phản ứng Brom hóa .

+ C OCH3 OCH3 + Br2 FeBr3 + HBr para ( 96%) Br OCH3 Br + HBr o-Bromoanisol ( 4% ) OH + HNO3 H2SO4 OH + H2 O NO2 OH para NO2 + H2 O o-Nitrophenol . NHCOR . I Do hieäu öùùng electron + I .I . sieâu lieân hôïp . OCH3 . OH . OCOR F .+ C .C3H7 NH2.OR . _O -. C2H5 . Br . NR2 .Quy tắc Hollemann: Nhân thơm mang nhóm thế lọai I X X laø nhöõng nhoùm theá taêng hoaït CH3. Cl .I .

I . + HNO3 H2SO4 CHO + H2O NO2 m-Nitrobenzaldehid . CF3 .I . COOH CN .Nhân thơm mang nhóm thế lọai II X X laø nhöõng nhoùm theá giaûm hoaït NO2 . COOR .C COOH + Br2 COOH + HBr Br acid m-Bromobenzoic CHO . NHR2 Doù hieäu öùn ù g electron .C . CCl3.. CHO .. CN . COR + + COCl .SO3H . CONH2 . NH3 .

+ R-Cl …… . + HCl R.Giai đoạn tắt mạch và kết thúc phản ứng. . + Cl.Giai đoạn phát triển mạch và tạo sản phẩm. → R-R Cl. sản phẩm có sự racemic hóa. + Cl-Cl → Cl. Phản ứng thế gốc tự do SR: Phản ứng thế theo gốc tự do là phản ứng dây chuyền có 3 giai đoạn. Gốc tự do có cấu trúc phẳng. Ví dụ: Phản ứng clo hóa alkan: .Tắt mạch và kết thúc phản ứng: R.Phát triển mạch: R-H + Cl. .+ Cl. .Khơi mào: Cl-Cl → Cl. → Cl-Cl Giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng là giai đoạn phát triển mạch. + R. . .c. → R.Giai đoạn khơi mào.

∆ H = +270kcal ∆ H = -1kcal ∆ H = -23kcal CH3Cl + HCl . 2Cl . CH4 + Cl hγ CH3 + HCl CH3Cl + Cl . Cl2 . .Phản ứng clo hóa metan CH3 + Cl2 CH4 + Cl2 .

* Giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng là giai đoạn E+ tương tác với chất phản ứng. Phản ứng cộng hợp ái điện tử AE: Hợp chất có liên kết đôi.Giai đoạn tạo tác nhân ái điện tử E+ (từ E-Y) .Tương tác của E+ với chất phản ứng tạo carbocation R+ . Dung môi và cấu tạo phân tử E-Y ảnh hưởng đến quyết định sự hình thành tác nhân ái điện tử E+.Phản ứng cộng hợp: (Addition) a.tạo sản phẩm. ba + E-Y Qua các giai đoạn: .Tương tác giữa carbocation R+ và Y. .

Cơ chế phản ứng A E .

Ví dụ: Phản ứng cộng HBr vào propylen: CH3-CH=CH2 + HBr → H-Br → H+ + Br- C H 3-C H = C H 2 + H + c h a äm C H 3-C H + -C H 3 + B rC H 3-C H 2-C H 2 + B r + - C H 3-C H +-C H 3 C H 3-C H 2-C H 2 C H 3-C H B r-C H 3 C H 3-C H 2-C H 2B r + H h o a ëc + H 3C nhanh CH CH2 .

Phản ứng cộng hợp ái nhân AN: . R-CHY-O. C=N Các giai đoạn của phản ứng: .với các hợp chất có nối đôi C=O.+ H+ → R-CHY-OH .b.→ R-CHY-O.Tác nhân Y.Ion âm sẽ kết hợp với ion dương (H+) tạo sản phẩm cuối cùng.tấn công vào trung tâm mang điện tích dương trên C của nhóm carbonyl (C=O ↔ +C-O-) tạo thành ion mang điện tích âm trên O.thường xảy ra giữa tác nhân ái nhân Y. R-CH=O + Y.

Cơ chế cộng hợp ái nhân AN: .

O R O O O C O H > R O C O R' > R O C O- C Cl > R C O C R > R .Điện tích dương trên nguyên tử C càng lớn thì khả năng phản ứng càng cao.

CH3CH2_CH2Br + Br 2R-O . Phản ứng cộng gốc tự do A R: peroxyd CH CH _CH Br 2 3 2 CH3CH=CH2 + HBr Cơ chế phản ứng (Qui tắc Kharasch) R-O-O-R R-O ._ CH3CH CH2Br + HBr . ∆ H = +35 kcal ∆ H = -23 kcal ∆ H = -5 kcal ∆ H = -11 kcal . + HBr . Br + CH3CH=CH2 . ROH + Br CH3CH_CH2Br .c. .

+ H C C X Y δ- H C C X δ− HY + C C + X- T r a ïn g t h a ùi c h u y e ån t ie áp Ví dụ: Phản ứng tách loại HBr từ etylbromid. Phản ứng tách loại: Theo 2 cơ chế: .Sự tách loại xảy ra và tạo sản phẩm có liên kết đôi. Y.Đơn phân tử E1 a..Tương tác của một base mạnh với chất phản ứng tạo trạng thái chuyển tiếp .Lưỡng phân tử E2 . H Br H Br H H H H 3C C 2H 5O - H + H H H 3C H H H H 3C + C 2H 5O H + B r- C 2H 5O δ− . Tách loại E2: Các giai đoạn: .

.

H CH3 CH3 C C Br CH3 CH3 .3-dimetylbutan.b. H C C X H C C + Xc h a äm nhanh H C C C C + H+ Ví dụ: Tách HBr của 2-bromo-2. Tách loại E1: Các giai đoạn: .Tách H+ và tạo nối đôi là giai đoạn nhanh.Chất phản ứng tạo carbocation R+ là giai đoạn chậm .B rH CH3 CH3 C C CH3 CH3 H 3C H+ H 3C C C CH3 CH3 C a rb o c a tio n .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful