THUYẾT MINH TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT

I. Tổng quan về công trình
- Các tham số biểu diễn phổ phản ứng đàn hồi: nền đất công trình loại
E
TB (s) = 0.15
TC (s) = 0.5
TD (s) =
2
S = 1.4
1.25
- Hệ số tầm quan trọng: g1 =
- Đỉnh gia tốc nền a gR:
0.0983 x g =
0.9643 m/s2
- Gia tốc nền thiết kế: a g = g1 x a gR = 1.2054 m/s2
- Hệ số ứng xử: q
DCM , q0 =
Công trình được thiết kế với cấp dẻo:
3 x au/a1
1.2 , k w =
1
Kết cấu là hệ tương đương tường, au/a1 =
q = q0 x kw =
3.6
- Phổ thiết kế dùng cho phân tích đàn hồi:
khi T < T B
khi T B < T < T C
khi T C < T < T D
khi T D < T
- Lực động đất tác dụng lên các phần của công trình được xác định theo công thức:

- Số lượng dao động cần được xét tới trong tính toán:
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 375:2006, số dao động N được xét tới
thoả mãn điều kiện:

Sm k =
0,9.Sm k =

146.55 kNs2/m
131.89 kNs2/m

Xét theo phương X

STT
Dạng 1
Dạng 2
Dạng 3
Dạng 4

124.6
15.3
5.3
1.5

124.6
139.8
145.1
146.5

Xét theo phương Y
STT
Dạng 1
Dạng 2
Dạng 3
Dạng 4

124.0
15.6
5.4
1.5

124.0
139.6
145.0
146.5

Như vậy, ta sẽ xét với 2 dạng cho phương X và 2 dạng cho phương Y

1. Theo phương X
a. Dạng dao động thứ 1:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.0037 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056
146.55

T 1X =

X

Y

Fk

mkFk

mkFk

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

-0.029
-0.068
-0.097
-0.114

-1.101
-2.532
-3.648
-3.878
-11.16

0.032
0.171
0.355
0.442
1.000

2

b. Dạng dao động thứ 2:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1719 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

12.33
28.37
40.87
43.44

T 2X =

mkFk2

Fk
(kN)

0.082 3.059
0.104 3.888
0.010 0.378
-0.100 -3.418
S
3.9073

0.250
0.403
0.004
0.343
1.000

11.96
15.20
1.48
-13.36

b. Dạng dao động thứ 3:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1589 m/s
Tầng

Fk
(kN)

mkFk

Fk

T 3X =

mkFk

mkFk2

Fk
(kN)

-0.109 -4.093
0.014 0.507
0.099 3.727
-0.071 -2.429

0.447
0.007
0.370
0.173

-16.00
1.98
14.57
-9.50

Fk

0.5838

0.1878

0.1085

S

-2.289

0.997

b. Dạng dao động thứ 4:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1499 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

T 4X =

mkFk

mkFk2

Fk
(kN)

-0.085 -3.174
0.105 3.953
-0.085 -3.173
0.035 1.185
S
-1.209

0.269
0.417
0.268
0.041
0.995

-12.41
15.45
-12.40
4.63

Fk

0.0795

2. Theo phương Y
a. Dạng dao động thứ 1:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 0.978 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

T 1Y =

X

Y

Fk

mkFk

mkFk

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

0.029
0.067
0.097
0.114

1.080
2.516
3.647
3.895
11.138

0.031
0.169
0.355
0.445
1.000

S

2

b. Dạng dao động thứ 2:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1719 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

11.77
27.40
39.72
42.42

T 2Y =

mkFk2

Fk
(kN)

-0.081 -3.030
-0.104 -3.908
-0.011 -0.425
0.100 3.418
S
-3.946

0.245
0.407
0.005
0.343
1.000

11.96
15.42
1.68
-13.49

b. Dạng dao động thứ 3:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1593 m/s
Tầng

Fk
(kN)

mkFk

Fk

T 3Y =

mkFk

mkFk2

Fk
(kN)

-0.109 -4.103
0.012 0.448
0.100 3.747
-0.071 -2.416

0.449
0.005
0.374
0.171

16.19
-1.77
-14.79
9.53

Fk

0.5991

0.1914

0.1095

S

-2.324

1.000

b. Dạng dao động thứ 4:
Theo chương trình phân tích kết cấu, chu kỳ của dao động:
2
Phổ thiết kế đàn hồi: S d(T ) = 1.1499 m/s
Tầng
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4

mk
(kN.s2/m)

37.498
37.498
37.498
34.056

X

Y

6
6
6
6

4.941
4.941
4.941
4.955

T 4Y =

mkFk

mkFk2

Fk
(kN)

-0.086 -3.212
0.106 3.962
-0.084 -3.158
0.034 1.171
S
-1.237

0.275
0.419
0.266
0.040
1.000

12.67
-15.63
12.46
-4.62

Fk

0.0796

Các tham số của phổ phả ứng đàn hồi
TB(s)
TC(s)
Loại đất
S
A
1
0.15
0.4
B
1.2
0.15
0.5
C
1.15
0.2
0.6
D
1.35
0.2
0.8
E
1.4
0.15
0.5

Cấp dẻo
DCM
DCH

3
4.5

TD(s)
2
2
2
2
2

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful