Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

NHẬT KÝ SỔ CÁI
Năm:...........
Ngày
ghi sổ
1

Chứng từ
Số
Ngày
hiệu
tháng
2
3

Diễn giải

Số phát
sinh

4

5

Số hiệu các
tài khoản
đối ứng
Nợ

6
7

TK ......
Nợ
8


9

TK ......
Nợ
10


...

TK ......
Nợ
...


...

TK ......
Nợ
...

Số dư đầu kỳ

SPS trong kỳ

SPS lũy kế từ đầu năm
Số dư cuối kỳ
Ngày.....tháng.....năm.....

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

181

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)


...

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Chứng từ
Số Ngày
2

3

Diển
giải
4

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 1
Ghi Có Tài khoản 111 - tiền mặt
Tháng ..... năm .....
Ghi Có TK 111, ghi Nợ các TK
112
121
128
151
5

6

7

8

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)

...

182

9

10

11

...

...

...

...

Cộng

TK111
20

...

......

...
...
...
...
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Chứng từ
Số Ngày
2

3

Diển
giải

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 2
GHI CÓ TÀI KHOẢN 112 - TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Tháng ..... năm .....
Ghi Có TK 112, ghi Nợ các TK
111
121
128
151
...
....
.....

4

5

6

7

8

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

...
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

183

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

TK112
20

...

...

......

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Chứng từ
Số Ngày
2

3

Diển
giải
4

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 3
GHI CÓ TÀI KHOẢN 113 - TIỀN ĐANG CHUYỂN
Tháng ..... năm .....
Ghi Có TK 113, ghi Nợ các TK
111
121
128
151
...
....
.....
5

6

7

8

Cộng

...

Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

TK113
20

...

...

......

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

184

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Chứng từ
Số
Ngày
2
3

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 4
GHI CÓ (KẾT HỢP GHI NỢ) CÁC TÀI KHOẢN 311, 315, 341, 342
TÀI KHOẢN ..................
Tháng ........... năm ....
Diển
Ghi Có TK.... ghi Nợ các TK
Số
Chứng từ
giải
Cộng TT
Số
Ngày
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ghi Nợ TK.... ghi Có các TK
Cộng
13
14
15
16

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

185

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT

Tên
Đơn vị

1

2

SD đầu tháng
Nợ

3

4

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 5
GHI CÓ (KẾT HỢP GHI NỢ) TÀI KHOẢN 331
Ghi Có TK331, ghi Nợ các TK
Thanh toán: Ghi Nợ TK331,
152
153
....
Cộng
111
....
Cộng

Nợ
Giá
Giá
Giá
Giá
TK
TK
HT
TT
HT
TT
331
331
5
6
7
8
....
14
15
....
....
19

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

186

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

SD cuối tháng
Nợ

21

22

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT

1

Diễn
giải

Số dư
Đầu
tháng

2

3

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 6
GHI CÓ TÀI KHOẢN 151- HÀNG MUA ĐANG ĐI TRÊN ĐƯỜNG
Tháng ... năm....
Hóa đơn
Phiếu nhập
Ghi Có Tài khoản 151, Ghi nợ các TK
Số
Ngày
Số
Ngày
152
153
hiệu
tháng
hiệu
tháng
Giá
Giá
Giá
Giá
HT
TT
HT
TT
4
5
6
7
8
9
10
11
....
16

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

187

Cộng

151
17

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Số dư
Cuối tháng
18

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 7,
Tháng ................ năm
PHẦN I: TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TOÀN DOANH NGHIỆP
Ghi Có các Tài khoản 142, 152, 153,154, 214, 241, 334, 335, 338, 611, 621, 622, 623, 627, 631
Số

Các TK ghi Có

TT

Các TK ghi Nợ

1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
14
25

2
TK154
TK631
TK142
TK2413
TK335
TK621
TK622
TK627
TK641
TK642
Cộng A
TK152
TK153
TK155
TK157
TK632
TK241
TK111
TK112
TK131 ....
Cộng B
Tổng A+B

142

3

152

4

153

5

154

6

214

7

241

8

188

...

...

.....

....

.....

....

Các TK phản ảnh ở các
NKCT khác
Số 1
Số 2
.....
....

....

20

Tổng
Chi phí
21

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT

Tên các tài khoản chi
phí sản xuất, kinh
doanh

1
1
2

2
TK154
TK631

PHẦN II. TẬP HỢP CHI PHÍ PHÁT SINH THEO YẾU TỐ
Tháng ... năm ....
Các yếu tố chi phí sản xuất, kinh doanh
Nguyên Nhiên
Lương BHXH, Khấu Dịch vụ Chi phí
vật liệu
liệu,
và các
BHYT,
hao
mua
bằng tiền
động
khoản
KPCĐ TSCĐ
ngoài
khác
lực
phụ cấp
3
4
5
6
7
8
9

3
TK142
4
TK2413
5
TK335
6
TK621
7
TK622
8
TK627
9
TK641
10
TK642
11
Cộng trong tháng
12
Lũy kế từ đầu năm
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

189

Cộng

10

Luân
Tổng
chuyển nội cộng chi
bộ không
phí
tính vào
chi phí
12=10-11
11

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT

1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

PHẦN III. SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN "LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SXKD"
Tháng ... năm ....
Tên các tài khoản
Các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh
chi phí sản xuất,
Lao vụ của các
Chi phí
Chi phí
Chi phí
Chi phí
Chi phí
Chi phí
kinh doanh
phân xưởng cung nguyên liệu, nhân công sản xuất
trả trước
phải trả
SCL các
cấp lẫn cho nhau
vật liệu
trực tiếp
chung
(TK142) (TK335)
TSCD
(TK154, 631)
(TK621)
(TK622)
(TK627)
(TK2431)
2
3
4
5
6
7
8
9
TK154
TK631
TK142
TK2413
TK335
TK621
TK622
TK627
TK641
TK642
Cộng trong tháng

Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

190

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Cộng

10

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 8
GHI CÓ CÁC TÀI KHOẢN 155, 156, 157, 158, 159, 131, 511, 512, 515, 521, 531, 532, 632, 635, 641, 642, 711, 811, 821, 911
Tháng ..... năm
Số
Các TK ghi Có 155
156
157 159 131
511
...
...
...
...
821
911
Cộng
TT
Các TK ghi Nợ
1
2
3
4
5
6
7
8
...
....
....
....
20
21
22
1
TK111
2
TK112
3
TK113
4
TK131
5
TK138
6
TK128
7
TK222
8
TK511
9
TK632
10
TK139
11
TK159
12
...
13
...
14
...
25
Tổng cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Người ghi sổ
Kế toán Trưởng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)

191

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 9
GHI CÓ CÁC TÀI KHOẢN 211, 212, 213
THÁNG ..... NĂM
Số
TT
1

Chứng từ
Số
Ngày

Diễn
giải

Ghi Có TK 211, Ghi Nợ các Tài
khoản khác
214 821 222 ...
Cộng

Ghi Có TK 212, Ghi Nợ các Tài
khoản khác
211 213 214 ...
Cộng

Ghi Có TK 213, Ghi Nợ các Tài
khoản khác
214 821 222 ...
Cộng

2

4

5

10

15

3

6

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

7

8

9

11

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

192

12

13

14

16

17

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

18

19

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu NHẬT KÝ CHỨNG TỪ số 10
GHI CÓ CÁC TÀI KHOẢN 121, 128, 129, 133, 136, 138, 139, 141, 144, 161, 221, 222, 223, 228, 229, 243, 244, 333, 336, 337,
338 (3381, 3387, 3388), 343, 344, 347, 351, 352, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 418, 419, 421, 431, 441, 451, 461, 466
Tháng ..... năm
TÀI KHOẢN ....................
Số TT Diễn
Số dư đầu
Ghi Nợ Tài khoản ...., ghi Có các Tài
Ghi Có Tài khoản ...., ghi Nợ các Tài
Số dư ccuối
giải
tháng
khoản khác
khoản khác
tháng
Nợ

...
...
...
...
Cộng
...
...
...
...
Cộng
Nợ

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Cộng
Đã ghi số Cái ngày .... tháng ..... năm ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

193

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT

Ngày

1

2

112

121

128

131

3

4

5

6

Mẫu BẢNG KÊ số 1
GHI NỢ TÀI KHOẢN 111 - TIỀN MẶT
Tháng .... năm ....
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG ........
Ghi Nợ TK111, Ghi Có các Tài khoản
136 138 141
...
311 331 511
7

8

9

10

11

12

13

...

711

721

...

Cộng

14

15

16

17

18

Số dư cuối tháng ....
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

194

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Số dư
Cuối
ngày
19

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT

Ngày

1

2

111

121

128

3

4

5

Mẫu BẢNG KÊ số 2
GHI NỢ TÀI KHOẢN 112 - TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Tháng .... năm ....
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG ........
Ghi Nợ TK112, Ghi Có các Tài khoản
131 136 138 141
...
311 331 511
6

7

8

9

10

11

12

13

...

711

721

...

Cộng

14

15

16

17

18

Số dư cuối tháng ....
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

195

Số dư
Cuối
ngày
19

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1
1

Mẫu BẢNG KÊ số 3
TÍNH GIÁ THÀNH THỰC TẾ VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ (TK152 VÀ 153)
Tháng .... năm ....
Chỉ tiêu
TK152
TK153
Giá HT
Giá TT
Giá HT
2
3
4
5
I. Số dư đầu tháng

2

II. Số phát sinh trong tháng

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Từ NKCT số 1
Từ NKCT số 2
Từ NKCT số 5
Từ NKCT số 6
Từ NKCT số 7
Từ NKCT số ....
.....
....
.III. Cộng SD đầu tháng và SPS trong tháng
IV. Hệ số chênh lệch
V. Xuất dùng trong tháng
VI. Tồn kho cuối tháng

Giá TT
6

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

196

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu BẢNG KÊ số 4.
Tháng ........ năm ......
TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT THEO PHÂN XƯỞNG DÙNG CHO CÁC TÀI KHOẢN 154, 631, 621, 622, 627
TT

1
1

2

3

4

Ghi Có các
TK
Ghi Nơ các TK
2
TK154 (631)
-P.xưởng...
-P.xưởng...
-P.xưởng...
TK621
-P.xưởng...
-P.xưởng...

142

152

153

154

3

4

5

6

21
4
7

241

334

335

338

611

621

622

627

631

8

9

10

11

12

13

14

15

16

-P.xưởng...
TK622
-P.xưởng...
-P.xưởng...
-P.xưởng...
TK627
-P.xưởng...
-P.xưởng...
-P.xưởng...
Cộng

197

NK
CT
Số
1
17

.......

Tổng
Chi phí
thực tế

....

21

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Mẫu BẢNG KÊ số 5.
Tháng ...... năm......
TẬP HỢP CHI PHÍ ĐẦU TƯ XDCB, CHI PHÍ BÁN HÀNG, CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
TT Ghi Có cácTK
NK
CT
142
Ghi Nơ các TK
152 153 154 214 241 334 335 338 611 621 622 627 631 Số1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 14
15
16
17
TK2411
1
2

3
4

5

.......
....

TK2412
-C.tác XD..
-Lắp đặt
-Thiết bị
- Chi khác
Hạng mục:
....
TK2413
TK641
-Nhân viên
- Vạt liệu
.....
TK642
-Nhân viên
- Vạt liệu
.....
Cộng

Ngày ....... tháng ............. năm ......

198

Tổng
Chi phí
thực tế
21

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Diễn
giải
2

Mẫu BẢNG KÊ số 6
TẬP HỢP CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (TK1421), CHI PHÍ PHẢI TRẢ (TK335)
Tháng .... năm ....
SD đầu tháng
Ghi NợTK...., Ghi Có TK....
Ghi Có TK...., Ghi Nợ TK....
3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Số dư cuối tháng
13

Cộng
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

199

14

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Ngày
Chứng từ
tháng Số
Ngày
ghi sổ hiệu tháng

1

2

3

Mẫu BẢNG KÊ số 8
NHẬP, XUẤT VÀ TỒN KHO THÀH PHẨM (155), HÀNG HÓA (TK156)
Tháng .... năm ....
SỐ DƯ ĐẦU KỲ ......
Diễn
Ghi Nợ TK... Ghi Có các TK
Ghi Có TK... Ghi Nợ các TK
giải
.....
.....
Cộng
.....
Cộng
SL Giá Giá
SL
Giá
Giá
Giá
Giá SL
Giá
Giá SL Giá Giá
HT TT
HT
TT
HT
TT
HT
TT
HT
TT
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
...
...
19
20

Cộng
Số dư cuối kỳ.....
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

200

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Mẫu BẢNG KÊ số 9
TÍNH GIÁ THÀNH THỰC TẾ THÀNH PHẨM (TK155), HÀNG HÓA (TK156)
Tháng .... năm ....
Chỉ tiêu
TK155
TK156
Giá HT
Giá TT
Giá HT
2
3
4
5
I. Số dư đầu tháng
II. Số phát sinh trong tháng
Từ NKCT số 1
Từ NKCT số 2
Từ NKCT số 5
Từ NKCT số 6
Từ NKCT số 7
Từ NKCT số ....
.....

10
11
12

....
.III. Cộng SD đầu tháng và SPS trong tháng
IV. Hệ số chênh lệch

13
14

V. Xuất dùng trong tháng
VI. Tồn kho cuối tháng

Giá TT
6

Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

201

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT

1

Chứng từ
Diễn
Số Ngày giải
hiệu tháng
2

3

4

TK155
SL
GT
5

6

Mẫu BẢNG KÊ số 10
THEO DÕI HÀNG GỬI BÁN (TK157)
Tháng .......... năm ..........
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG .........
Ghi Nợ Tài khoản 157, Ghi Có các tài khoản
TK156
TK154
....
....
SL
GT
SL
GT
SL
GT
SL
GT
7

8

9

10

11

12

13

14

Cộng

15

Ghi Có TK157, Ghi Nợ các TK
TK632
....
SL
GT
SL
GT Cộng
16

17

18

19

Cộng

Số dư cuối tháng.........
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

202

20

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT

1

Tên
Người
mua
2

S.D đầu
tháng
Nợ

3
4

Mẫu BẢNG KÊ số 11
THEO DÕI PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG (TK131)
Tháng .......... năm ..........
Ghi Nơ TK131, Ghi Có các TK
Ghi Có TK131, Ghi Nợ các TK
511
5

711
6

721
7

331
8

...
9

Cộng
10

111
11

112
12

521
13

531
14

...
15

Cộng
16

S.D cuối
tháng
Nợ

17
18

Cộng
Ngày ....... tháng ............. năm ......
Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

203

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

SỔ CÁI (THEO HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHỨNG TỪ)

BỘ: ............................
N V: ..............................

TÀI KHOẢN .........
SỐ ĐẦU NĂM
Nợ

Ghi Nợ TK....
Ghi Có các TK sau:
1. TK......NKCT ....
2. TK......NKCT .....
3. TK......NKCT .....

Tháng
1

Tháng
2

Tháng
3

Tháng
4

Tháng
5

Tháng
6

Tháng
7

Tháng
8

Tháng
9

Tháng
10

Tháng
11

Tháng
12

.........

Cộng số phát sinh Nợ
Tổng số phát sinh Có
Số dư
Nợ
cuối tháng

Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

204

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

TT
Chứng từ
Số
ngày

1

2

3

MẪU SỔ CHI TIẾT TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
LOẠI TSCĐ ......
GHI TĂNG TSCĐ
Khấu hao TSCĐ
Tên,
Tháng,
Số
Nguyên
Khấu hao
K.H
đặc
Nước
năm
hiệu
giá
tính
Tỷ lệ
Mức
Điểm,
Sản
Đưa
TSCĐ TSCĐ
Đến
K.H
K.H
ký hiệu xuất
vào sử
khi
TSCĐ
dụng
giảm
TSCĐ
4
5
6
7
8
9
10
11

GHI GIẢM TSCĐ
Chứng từ
Lý do
Số
ngày
giảm TSCĐ

12

13

14

Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

205

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

MẪU SỔ THEO DÕI TÀI SẢN THEO ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
Năm ........
TÊN ĐƠN VỊ (PHÒNG, BAN, HOẶC NGƯỜI SỬ DỤNG).........
GHI TĂNG TÀI SẢN VÀ CÔNG CỤ LAO ĐỘNG
Chứng từ
Số
Ngày
1

2

Tên, nhãn hiệu,
Qui cách tài sản
Cố định và CCLĐ,
Nhà ở
3

Đơn
vị
tính

Số
lượng

Đơn
giá

Số
tiền

4

5

6

7

GHI GIẢM TÀI SẢN VÀ CÔNG CỤ LAO
ĐỘNG
Chứng từ

Số
Số
do
lượng
tiền
Số
Ngày
8

9

10

11

12

Ghi
chú
13

Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

206

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Chứng từ
Số
Ngày
1

2

Diễn
giải
3

MẪU SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Năm ....
TÀI KHOẢN.......
TÊN KHO .....
TÊN, QUI CÁCH VẬT LIỆU (SẢN PHẨM , HÀNG HÓA) .....
Tài
Đơn
Nhập
Xuất
khoản
giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Đối ứng
4
5
6
7
8
9

Tồn kho
Lượng
Tiền
10

11

Ghi chú
12

Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

207

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Số
TT
1

Chứng tư
Số
Ngày
2

3

MẪU SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Dùng cho các tài khoản 621, 622, 627, 154, 631, 641, 142, 335
- TÀI KHOẢN ....
- TÊN PHÂN XƯỞNG...
- TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ.....
Diễn
Tài
Chia ra, Ghi Nợ các tài khoản .....
giải
khoản
Tổng số
...
....
.....
Đối
tiền
ứng
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Số dư đầu kỳ

14

- Cộng SPS
- Ghi Có TK
-Số dư cuối kỳ
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

208

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Chỉ tiêu

1
1. Chi phí SXDD đầu
kỳ
2. Chi phí sản xuất
kinh doanh phát sinh
trong kỳ
3. Giá thành sản
phẩm, dịch vụ trong
kỳ

Tổng
Số tiến
2

MẪU THẺ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Tháng ..... năm ....
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ .....
Chia ra Theo khoản mục
Nguyên
.........
.........
.........
.........
liệu, vật
liệu
3
4
5
6
7

.........

.........

.........

8

9

10

4. Chi phí SXDD
cuối kỳ
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

209

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Ngày
Ghi
sổ

1

Chứng từ
Số
Ngày

2

3

MẪU SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN)
BẰNG NGOẠI TỆ
(DÙNG CHO TÀI KHOẢN 131 VÀ 331)
- Tài khoản ....
- Đối tượng ...
- Loại ngoại tệ...
Diễn
Tài
Tỷ
Thời
Số phát sinh
Số dư
giải
khoản
giá
hạn
Nợ

Nợ

Đối
được
N.tệ
Qui
N.tệ Qui ra N.tệ Qui ra N.tệ Qui ra
ứng
Chiết
ra
VND
VND
VND
khấu
VND
4
1. SDĐK

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

2. SPS
...
...
...
Cộng SPS
3. SDCK
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

210

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Ngày
tháng
ghi sổ
1

Chứng từ
Số
Ngày
2

3

MẪU SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ .........
Năm .....
Quyển số số .......
Diễn
Tài khoản
Doanh thu
giải
Đối ứng
Số lượng
Đơn giá
4
....

5

6

7

Tiền
8

Các khoản giảm trừ
Thuế
Khác
9

10

....
Cộng Số phát sinh
1- Doanh thu thuần
2. Giá vốn
3. Lãi gộp
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

211

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

MẪU SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN
DÙNG CHO CÁC TÀI KHOẢN 133, 136, 138, 141, 142, 144, 157, 222, 244, 333, 334, 335, 336, 338, 344, 411, 421, 431, 441, ...
TÀI KHOẢN .....
Đối tượng ....
Loại tiền .....
Số Dư
Ngày
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
Số phát sinh
Nợ

Ghi sổ
Đối ứng
Số
Ngày
Nợ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1. SDĐK
2. SPS trong kỳ
...

Cộng số phát sinh
3. SDCK
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

212

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Ngày
Ghi sổ
1

Chứng từ
Số
Ngày
2

3

MẪU SỔ CHI TIẾT VAY TIỀN
DÙNG CHO CÁC TÀI KHOẢN 311, 315, 341
TÀI KHOẢN ....
Đối tượng....
Thể thức vay .... Số ..... ngày ...... (tỷ lệ lãi vay .......)
Diễn giải
Tài khoản
Ngày đên
Đối ứng
Hạn thanh
toán
4
5
6
1. SDDK
2. SPS trong kỳ
...

Số tiền
Nợ

7

8

Cộng SPS
3. SDCK
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

213

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

Ngày
Ghi sổ
1

Chứng từ
Số
Ngày
2

3

MẪU SỔ CHI TIẾT ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
DÙNG CHO CÁC TÀI KHOẢN 121 VÀ 221
TÀI KHOẢN ....
Loại chứng khoán ...... Đơn vị phát hành........
Mệnh giá ...... Lãi suất ............ thời gian thanh toán ......
Diễn giải
Tài khoản
Số phát sinh
Đối ứng
Mua vào
Bán ra
S,lượng
Tiền
S,lượng
Tiền
4
5
6
7
8
9
1. SDĐK
2. SPS trong kỳ

Số dư
S,lượng
Tiền
10

11

Cộng SPS
3. SDCK
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

214

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

MẪU SỔ THEO DÕI THUẾ GTGT,

NĂM .........

Chứng từ
Số
1

Ngày
2

Diễn giải
3
1. Số dư đầu kỳ
2. Số phát sinh trong kỳ

Số thuế GTGT đã nộp
4

Số thuế GTGT phải nộp
5

3. Số dư cuối kỳ
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

215

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

MẪU SỔ CHI TIẾT THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI,
Số

Chứung từ
Ngày

1

2

NĂM ........
Số tiền

Diễn giải

Số thuế GTGT được hoàn lại

Số thuế GTGT đã hoàn lại

3
1. Số dư đầu kỳ

4

5

2. Số phát sinh trong kỳ

3. Số dư cuối kỳ
Ngay.....thang.....naím.....
Ngày.....tháng.....năm.....
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán ghi sổ
(Ký, họ tên)

216

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

1
2
3
4
5

TK GHI CÓ
ĐỐI TƯỢNG
SỬ DỤNG
(TK GHI NỢ )
621
627
641
142
241

BẢNG PHÂN BỔ
NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
THÁNG ..... NĂM ....
1521
1522
1523
1524
153
H.T T.T
H.T T.T
H.T T.T
H.T T.T
H.T T.T

217

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
THỨ
CHỈ TIÊU
TỰ
1
2
1
I. Số khấu hao đã trích tháng
trước
2
II. Số khấu hao TSCĐ tăng
tháng này
3
III. Số khấu hao TSCĐ giảm
tháng này
4
IV. Số khấu hao phải trích
tháng này
Tổng cộng

TỶ LỆ
KHẤU
HAO
3

NG.
GIÁ
TSCĐ
4

SỐ
KHẤU
HAO
5

TRONG ĐÓ
TK 627 TK 641 TK 642
6

218

7

8

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

SỔ CÁI (Áp dụng theo hình thức Nhật ký chung)
TÀI KHOẢN .............................................
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN .............
Naím:...........

Ngày
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số
Ngày
hiều tháng

Diễn giải

Trang
Số
sổ nhật
hiệu

TK đối
ứng

Số phát sinh
Nợ

Số dư

Ngày.....tháng.....năm.....

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

219

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Phụ lục - Máùu säø kãú toaïn

SỔ CÁI (Áp dụng theo hình thức Chứng từ ghi sổ )
TÀI KHOẢN .............................................
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN .............
Naím:...........

Ngày
tháng
ghi sổ

Chứng từ ghi sổ
Số
Ngày
hiều tháng

Diễn giải

Số
hiệu
TK đối
ứng

Số phát sinh
Nợ

Ngày.....tháng.....năm.....

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng
(Ký, họ tên)

220

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful