BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN

Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó
A.
Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ
B.
½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã
C.
Độ phóng xạ tăng gấp một lần
D.
Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu
Câu 927: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β −
A.
Hạt β − thực chất là hạt electron
B.
Trong điện trường, tia β − bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α
C.
Tia β − có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm
D.
A, B , C đều sai
Câu 928: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia β −
A.
Các nguyên tử Hêli bị ion hóa
B.
Các electron
C.
Sóng điện từ có bước sóng ngắn
D.
Các hạt nhân nguyên tử hiđro
A
A
.Câu 929: Một hạt nhân Z X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân Z +1Y . Đó là phóng xạ
A. Phát ra hạt α
B. Phát ra γ
C. Phát ra β +
D. Phát ra β −
235

.Câu 930: Chọn câu đúng. Hạt nhân nguyên tử 92U có bao nhiêu notron và proton
A. p = 92; n = 143 B. p = 143; n = 92 C. p = 92; n = 235 D. p = 235; n = 93
A
.Câu 931: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử Z X biến đổi thành hạt nhân

A
Z −1

Y thì hạt

A

nhân Z X đã phóng ra phát xạ:

A. β +
B. β −
C. α
D. γ
Câu 933: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
B.
Tia β + gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C.
Tia β − gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân
D.
Tai α lệch trong điện trường ít hơn tia β
Câu 934: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α , β , γ
A.
Có khả năng iôn hóa không khí
B.
Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
C.
Có tác dụng lên phim ảnh
D.
Có mang năng lượng
Câu 935: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu kính tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là:
A. α , β , γ
B . α ,γ , β
C. β , γ , α
D. γ , β , α
Câu 936: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β
B.
Vì tia β − là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử
C.
Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ
D.
Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn
Câu 937: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α
A.
Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli
B.
Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C.
Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D.
Khi đi qua không khí, tia α làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng

.Câu 938: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ
1
− λt
− λt
λt
− λt
A. m = m0 e
B. m0 = me
C. m = m0 e
D. m = m0 e
2
Câu 939: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải
tuân theo:
A.
Bảo toàn điện tích
B.
Bảo toàn số nuclon
C.
Bảo toàn năng lượng và động lượng
D.
Bảo toàn khối lượng
Câu 940: Chọn câu đúng. Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử:
A.
Phát ra tia X
B.
Hấp thụ nhiệt
C.
Ion hóa
D.
Không có hiện tượng nào trong câu A,B và C
Câu 941: Chọn câu đúng. Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau:
λt
A. N = N 0 e

− λt
B. N = N 0 e

λ

λ

C. N = N e − t
D. N = N e t
0
0
α
.Câu 942: Trong phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2ô
C. Tiến 1ô
D. Tiến 2ô

Câu 943: Trong phóng xạ β , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2ô
C. Tiến 1ô
D. Tiến 2ô
+
.Câu 944: Trong phóng xạ β , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2ô
C. Tiến 1ô
D. Tiến 2ô
Câu 946: Chọn câu sai:
A.
Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau
B.
Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toànnên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn
C.
Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ
D.
Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài
226
x
.Câu 947: Chất Radi phóng xạ hạt α có phương trình: 88 Ra → α + y Rn
A. x = 222, y = 86
B. x = 222, y = 84
C. x = 224, y = 84
19
1
16
.Câu 948:Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + 1 H → 8 O + X thì X là:

D. x = 224, y = 86

B. electron
C. hạt β +
D. Hạt α
25
22
12 Mg + X → 11 Na + α
Câu 949: Trong phản ứng hạt nhân 10
thì X, Y lần lượt là
8
B
+
Y

α
+
Be
5
4
A. proton và electron
B. electron và dơtơri
C. proton và dơtơri
D. triti và proton
2
2
1D + 1D → X + p
Câu 950: Trong phản ứng hạt nhân 23
thì X, Y lần lượt là
20
11 Na + p → Y + 10 Ne
A. triti và dơtơri
B. α và triti
α
C. triti và
D. proton và α
Câu 951: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
B.
Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân
C.
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn
D.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn
Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân notron s có giá trị
A. s > 1
B. s < 1
C. s = 1
Ds≥1
A. Nơtron

.Câu 954: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát
ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
238
Câu 955: Trong quá trình phân rã 92U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β − theo phản ứng
U → ZA X + 8α + 6β − . Hạt nhân X là:

238
92

106
222
110
A. 82 Pb
B. 86 Rn
C. 84 Po
D. Một hạt nhân khác
Câu 956: Chọn câu sai. Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron
A.
Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt
B.
Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C.
Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D.
Phụ thuộc vào điện tích của hạt
Câu 957: Chọn câu đúng. Trong máy xiclôtron, các ion được tăng tốc bởi
A.
Điện trường không đổi
B.
Từ trường không đổi
C.
Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D
D.
Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D
Câu 958: Chọn câu đúng. Trong các phân rã α , β , γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra
trong phân rã là
A. α
B. β
C. γ
D. Cả ba
Câu 959: Chọn câu đúng. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào
A.
Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh
B.
Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
C.
Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D.
Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ
Câu 960: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
238
1
239
238
4
234
A. 92U + 0 n → 92U
B. 92U → 2 He + 90Th
4
14
17
1
27
30
1
C. 2 He + 7 N → 8 O + 1 H
D. 13 Al + α → 15 P + 0 n
Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2
A. 376.1020 nguyên tử
B. 736.1030 nguyên tử
C. 637.1020 nguyên tử
D. 367.1030 nguyên tử
.Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2
A.
Số nguyên tử O2 là 137.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử
B.
Số nguyên tử O2 là 137.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 274.1020 nguyên tử
C.
Số nguyên tử O2 là 317.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử
D.
Số nguyên tử O2 là 274.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 137.1020 nguyên tử
238
234
Câu 963: Chọn câu đúng. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân 92U chuyển thành hạt nhân 92U đã
phóng ra
A. Một hạt α và 2 electron
B. Một electron và 2 hạt α
C. Một hạt α và 2 notron
D. Một hạt α và 2 hạt γ
.Câu 964: Chọn câu đúng. Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2. O = 15,999; C = 12,011
A. 0,274.1023 nguyên tử
B. 2,74.1023 nguyên tử
C. 3,654.10-23 nguyên tử
D. 0,3654.10-23 nguyên tử
16
.Câu 965: Chọn câu đúng. Số proton trong 15,9949g 8 O là
A. 6,023.1023
B. 48,184.1023
C. 8,42.1024
D. 0,75.1023
232
208
Câu 966: Hạt nhân 90Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 82 Pb . Khi đó, mỗi hạt nhân Thôri đã
phóng ra bao nhiêu hạt α và β −
A. 5 α và 4 β −
B. 6 α và 4 β −
C. 6 α và 5 β −
D. 5 α và 5 β −

131
.Câu 967: Chất phóng xạ 53 I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Tính chu kì bán rã của iôt
A. 4 ngày
B. 8 ngày
C. 12 ngày
D. 16 ngày
Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có. Tính chu kì bán rã
A. 20 ngày
B. 5 ngày
C. 24 ngày
D. 15 ngày
131
Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 53 I
A. 4,595.1023 hạt
B. 45,95.1023 hạt
C. 5,495.1023 hạt
D. 54,95.1023 hạt
131
Câu 970: Có 100g 53 I . Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8
tuần lễ
A. 8,7g
B. 7,8g
C. 0,87g
D. 0,78g
226
.Câu 971: Tìm độ phóng xạ của 1g 83 Ra , biết chu kì bán rã là 1622 năm
A. 0,976Ci
B. 0,796Ci
C. 0,697Ci
D. 0,769Ci
238
234
Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của U là U , nó chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự nhiên khi cân
bằng phóng xạ được thiết lập. Tính chu kì bán rã của 234U . Cho chu kì bán rã của 238U là 4,5.109 năm
A. 27.105 năm
B. 2,7.105 năm
C. 72.105 năm
D. 7,2.105 năm
.Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 974: Chọn câu đúng. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán rã là T. Sau
khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là
N0 N0 N0
N0 N0 N0
N N N
N N N
,
,
,
,
A. 0 , 0 , 0
B.
C.
D. 0 , 0 , 0
2 2 4
2 4 8
2 4 9
2 8 16
Câu 975: Chọn câu đúng. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về:
A.
Số notron trong hạt nhân
B.
Số electron trên các quỹ đạo
C.
Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
D.
Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976, 977 và 978
222
Ban đầu có 5g 86 Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Hãy tính
Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon
A. 13,5.1022 nguyên tử
B. 1,35.1022 nguyên tử
22
C. 3,15.10 nguyên tử
D. 31,5.1022 nguyên tử
Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày
A. 23,9.1021 nguyên tử
B. 2,39.1021 nguyên tử
21
C. 3,29.10 nguyên tử
D. 32,9.1021 nguyên tử
Câu 978: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu và sau thời gian trên
A. H0 = 7,7.105Ci; H = 13,6.105Ci
B. H0 = 7,7.105Ci; H = 16,3.105Ci
C. H0 = 7,7.105Ci; H = 1,36.105Ci
D. H0 = 7,7.105Ci; H = 3,16.105Ci
238
206
.Câu 979: 92U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β thì biến thành 82 Pb
A. 6 α , 8 β −
B. 8 α , 6 β +
C. 8 α , 6 β −
D. 6 α , 8 β +
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 981, 982 và 983
24
24
Đồng vị 11 Na là chất phóng xạ β − tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu 11 Na có khối lượng ban đầu m0
= 0,24g. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần
Câu 981: Đồng vị của Magiê là
25
23
24
22
A. 12 Mg
B. 12 Mg
C. 12 Mg
D. 12 Mg
Câu 982: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq
A. T = 1,5 giờ, H0 = 0,77.1017Bq
B. T = 15 giờ, H0 = 7,7.1017Bq
17
C. T = 1,5 giờ, H0 = 7,7.10 Bq
D. T = 15 giờ, H0 = 0,77.1017Bq
Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ
A. 0,21g
B. 1,2g
C. 2,1g
D. 0,12g

.Câu 984: Hạt nhân

24
11

Na phân rã β − và biến thành hạt nhân ZA X với chu kì bán rã là 15giờ. Lúc đầu mẫu
A

Natri là nguyên chất. Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z X và khối lượng natri có trong mẫu
là 0,75. Hãy tìm tuổi của mẫu natri
A. 1,212giờ
B. 2,112giờ
C. 12,12giờ
D. 21,12 giờ
210
Câu 985: Chất phóng xạ Po có chu kì bán rã T = 138 ngày. Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng
xạ 1Ci. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu?
A. m0 = 0,223mg; H = 0,25Ci
B. m0 = 2,23mg; H = 2,5Ci
C. m0 = 0,223mg; H = 2,5Ci
D. m0 = 2,23mg; H = 0,25Ci
Câu 986: Chọn câu đúng. Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ β − của nó bằng 0,77lần độ
phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm
A. 1200 năm
B. 21000 năm
C. 2100 năm
D. 12000 năm
131
.Câu 987: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ 53 I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7,5% lúc đầu có 10g iôt.
Tính độ phóng xạ của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày
A. 5,758.1014Bq
B. 5,758.1015Bq
C. 7,558.1014Bq
D. 7,558.1015Bq
210
Câu 988: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ 82 Po có chu kì bán rã 138 ngày. Tính khối lượng Poloni có độ
phóng xạ là 1Ci
A. 0,222mg
B. 2,22mg
C. 22,2mg
D. 222mg
.Câu 989: Chọn câu đúng. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân
D+T → α +n
2
3
4
1
Hay
1 H + 1 H → 2 He + 0 n
Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ. Biết mD = 2,0136u; mT=3,016u, mHe
= 4,0015u, mn = 1,0087u
A. 174,06.1010J
B. 174,06.109J
C. 17,406.109J
D. 17,4.108J
2
Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có khối lượng 2,0136u. Cho mp = 1,0078u, mn =
1,0087u.
A. 0,27MeV
B. 2,7MeV
C. 0,72MeV
D. 7,2MeV
r
7
Câu 991: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 3 Li . Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX
bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600. Giá trị v’ là
mX .v
m p .v
3m p .v
3mX .v
A. v ' =
B. v ' =
C. v ' =
D. v ' =
mp
mX
mp
mX
Câu 992: Chọn câu đúng. Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và
r
r
hạt α có khối lượng mB và mα có vận tốc v B và vα . A → B + α . Xác định hướng và trị số vận tốc của các
hạt phân rã
A.
cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B.
Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C.
cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
D.
cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
14
câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 7 N bằng các hạt α có phương trình phản ứng sau
N + 24 He → 189 F → 178 O + 11H . Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao
nhiêu. Cho mN = 13,999275u; mα = 4, 001506u , mo = 16,994746u; mp = 1,007276u
A. 115,57MeV
B. 11,559MeV
C. 1,1559MeV
D. 0,11559MeV
Câu 994: Hạt α có động năng Kα = 3,51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng
27
30
α + 13
Al → 15
p + X . Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân
X. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13J. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra
theo số khối mp = 30u và mX = 1u
A. Vp = 7,1.106m/s; VX = 3,9.106m/s
B. Vp = 1,7.105m/s; VX = 9,3.105m/s
14
7

C. Vp = 7,1.105m/s; VX = 3,9.105m/s
D. Vp = 1,7.106m/s; VX = 9,3.106m/s
Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron. Cho biết độ
hụt khối của hạt nhân ∆mT = 0, 087u; ∆mD = 0, 0024u; ∆mHe = 0, 0305u
A. 18,06MeV
B. 1,806MeV
C. 0,1806MeV
D. 8,106MeV
Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất
tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.106J/kg
E
10−16 E 10−22
16
9
J; =
A. E =
lần
B. E = 9.10 J ; = 2.10 lần
Q
9
Q 405
16
E
10
E
8
J ; = 405.1022 lần
C. E =
D. E = 3.10 J ; = 6, 7 lần
Q
9
Q
2
Câu 997: Tính ra MeV/c :
Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1,66.10-27kg
Khối lượng của proton mp =1,0073u
A. 0,933MeV/c2; 0,9398MeV/c2
B. 9,33MeV/c2; 9,398MeV/c2
2
2
C. 93,3MeV/c ; 93,98MeV/c
D. 933MeV/c2; 939,8MeV/c2
Câu 999: Hạt α có khối lượng 4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. Biết mp
= 1,0073u; mn = 1,0087u
A. ∆E ' = 17,1.1025 MeV
B. ∆E ' = 1, 71.1025 MeV
C. ∆E ' = 71,1.1025 MeV
D. ∆E ' = 7,11.1025 MeV
27
30
Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt α : α + 13 Al → 15 P + n biết mα = 4, 0015u ;
mn = 1,0087u; mAl = 26,974u; mP = 29,97u. Tính động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng có thể xảy ra
A. ∆E = 0, 298016 MeV
B. ∆E = 0,928016 MeV
C. ∆E = 2,98016 MeV
D. ∆E = 29,8016 MeV

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful