DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG

trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 4

Ư NG I Ơ

DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U
BÙI QUỐC CHÂU

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 5

DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U
Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP. Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh. Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân, không dùng thuố không dùng kim, không bắ n oán a nh T c, t mạ chỉ ch, dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào, búa gõ, que dò...tác u ng y a ơ n, đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý, bệ lý, tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. Bộ t có vai trò như m m, a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng, có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u, n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu, bàn tay, bàn chân, T, i t n u i ầ loa tai, lư ng...cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y, ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN, y họ cổ c truyề y họ hiệ đi, triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n, c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong", "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" ...nói lên mốliên hệ giữ t t m y", t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i, ng ng, tay, cổ chân, cổ ng...có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám, sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o, t i, nhang...cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y", nấ c i u n ư ng, a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c. Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng, t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ , ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông, gờ ợ i), i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay, tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh, hệ hóa, ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u, tim ch, sinh dụ hệ n hoàn...Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c, tuầ t đt ư c ờ n c, u, bấ huyệ xoa bóp thông thư ng. m t, ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 6

Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm, Nhĩ u i củ thố châm. Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u. Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi, không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp, ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t. Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm, Túc châm, Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa. Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu, loa tai, t n i iể n u a thể da t, ầ bàn chân, bàn tay, lư ng...đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh. ó t t, t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t, u ồ chữ t nh. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i. u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm, không dùng thuố không bắmạ khi u n u c, t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u. ó n tuyệđi, ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình". Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có. i ộ áo t ơ c giớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 7

BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C
Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp". Nghĩlà mọtình trạ tâm lý, sinh lý, bệ lý, tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m, a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. m ưc ộ ó i t t. Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên. Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa, ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u, m t, cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ . Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ . ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào, gõ, day ấ dán cạ hơ ộ n, n, o, nóng, chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu, bàn tay, bàn chân, ờ nh t t thố ồ n u t, ầ loa tai, lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng... i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t. Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp, day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n. t ưc mộ bả máy tính. Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh, y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c. i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 8

giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim, hô hấ thă củ c t". : t ặ iề p p, ng khí...tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m, tim, phổ dạ y, ruộ i, dầ t..Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong, cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh, suy c , ng c , n, t u n au ợ , ợ n nhưc sinh dụ ợ c... Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề , ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh. y? ng vào chứ bệ cụ , huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong, huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p, c , ng c , suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n, n au ợ , suy ợ c t ã trên, trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u . Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là, mộ c ể a nh ng ờ i. cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c), n làm n au ọ tiêu n ng mộphút, làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19. Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188, 196, 300, 180 nh t c ng, ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127, n thấ n c ng u n i t c. u đ ng, n u t 63, 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó. Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t, u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a, i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau, ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t. ó t bệ ng ờ a ơ n n, ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men. Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u, ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. t m ơ n u, i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào, búa gõ, que dò, quả u gai...đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n, cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi. t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu, bàn tay, bàn chân, loa tai, lư ồ n u t, i t n u ầ ng...bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh, hệ hóa, hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u, sinh dụ hệ c, tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác. Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 9

LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ
Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870. Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng, ã ơ n oán iề bằ nắ bóp, bấ huyệvà massage. Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng, n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic). TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK, "Bella"). Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng, i tậ t ng c", m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng, nh t ng a. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y. Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng, các nhà y họ Tây y và c a u. y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t, Ðầ Bàn Tay, Bàn Chân, Loa tai, Lư Mặ u, ng...phả chiế cái tổ thể Con Ngư i, đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý, Bệ Lý, Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau. Ca dao ViệNam có câu: m, a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 10

Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao, sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý, bệ lý, tình cả tính cách, sứ u rộ n y ng, đp, nh m, c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i. u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa", "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n, c n c n cách nhìn thông thư ng. Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên. t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau, ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng, ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu, mình, t t c c ", tạ ế phậ i như ầ chân, tay, mắ mũ t, i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê, ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c, lấ u ng), rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay, mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê, các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng), thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 11

Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. ng ồ ờ ờ . n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a, dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n, n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng), ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh), c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). Nế bị u phổhoặ tim, ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n, n phút ở ó. Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo, đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng. i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay, đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t, n a, u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n, nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n, m n, nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au, iể au) a iể ớ au) c nóng, day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ", tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài, Trư c-Sau...trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng, i ng, i, ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả , m i c i. Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t , chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai...củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay, co a ồ ng i t t. u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng, ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t, c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c, n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng, n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t, có t phả u t đ nh úng. Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i, chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào, búa gõ (thấtinh châm), cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n, t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là, cao Salonpas, cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u, u c ớ á…đ xoa, chà, dán, hơ nóng, chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u . y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". NG ng ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 12

PHẦ MỞĐ U N Ầ
GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi, vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i. Mọ tình cả tâm lý, sinh lý, bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m, nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân, nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh, t. t n i ầ iề n ng i u n mạ máu, kinh lạ chạ qua. Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó, t i t y m i n . Theo Đ ông Y, mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. Tuy nhiên, trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp, hoàn toàn dự trên cơ khác, không phả ợ i, ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm, mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y, sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi, đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u, chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng, và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này, phậ t i n thể ó, ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. Và cũ từ ó, chúng tôi tìm n oán i, a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u, t n c, t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m, v.v… ng, t ố ng, t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó, ề t cách chữ bị chỉ a nh, trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích, Lể m mặ u, , Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao, Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào, cây dò … m, u, n ng ng dò t : n, Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t, t p i ng ồ iề có u , ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng, chúng tôi càng tin tư ng, vớ hệ ng c p, u m ở i thố hóa này, kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u , Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n, ng, n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ . có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán, rồhãy “Tin”. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u, c p, i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 13

CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N
GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay, hoặ bằ các dụ cụhay máy móc, nhằ c : ng t, ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân. Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây, u t, ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n, ưc i sau: 1. THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự , i ờ t thố t n t ồ t ). ó, ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa). Trong con ngư i, mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân, bàn tay, loa tai, mũ mắ v.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t, i, t, ề n u ng củ c ). Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u, ạ n . ó, i ng c tâm lý, sinh lý, bị lý củ con ngư i, đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t. t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng, có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u, n t thố n c, ng c phạ vi con ngư i, ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài, nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n.  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c, ư c i u n nh thông tin bị lý). Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. i ng u n nh i a

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 14

3. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n, u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên, có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a . n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ , hay có quá ít, hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . Hiệ tư ng này, đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh, i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. ờ p ờ về t n oán hay trị u. liệ 4. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng, hay đ thờkỳ t phậ , t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n, i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. t i trên toàn cơ hơ là bộ t. Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang, nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan), nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. dụhuyệ188, ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp, còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). Huyệ180, ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái, còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). ơ 5. THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí, số ợ sắ đ, hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng, c ộ i xuấ n, a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên, đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ . ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ), c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. i nh, m t n t i bị t y 6. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n, i, ờ ổ t, u c và hình thái tùy theo thờ gian, mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. Ví i c ộ ng, ), ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n. ợ i, nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m, t i, thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên, vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n. n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào, mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t.

7. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ
Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau. ng ng ơ mậ t, , t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau, thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông, do đ liên hệ i mông. Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng, ó tớ ng ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 15

 ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t, ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c). 8. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh, t a nh đ liên hệ i cánh tay). Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay, tớ ng t các u u n oán u u nh) t, chân, buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng, a ồ t nh ng ố i t bị nhân. Hiệ tư ng này, cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này, thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang, thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. ố i ng ng này, bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng, ngoài ây t n n a ơ n n. ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên, ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 16

GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N
1. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t. t (đ thố ngứ cứ mề v.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au, n, a, ng, m, n i quan hay bộ n nào, thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh. n ó ang bị 2. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch, a i u hiệ bị lý, thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám, tàn nhang, mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n, v.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. t n a ng u u, ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít, thuộ về ộ nh ng , u c cơquan hay bộphậ đ n ó. Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang, nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang, sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c, nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). Tư ng tựnhưthay vì, mọ tàn i ng u n nh i a ơ , c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang, thì mụ bọ ó c n c. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n. n, nh n c hơ 3. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám, tàn nhang, mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n, v.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên, đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. ôi ng ng, tạ vùng bị nh, có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. Thuyế này tư ng tự i bị u u u, c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n), ề ng u u ể n oán. 4. THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang, t ng ng ể n oán nh n ng u u t i, mụ v.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n, t n, ng t, p toàn thân. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 17

Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan), nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a. Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp, còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t).

5. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ
Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang, t ng ng ể n oán nh n ng u u t i, mụ v.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh. n, t n, ng t, t n i bị Tuy nhiên, đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau, và có khi không cùng t, c ớ ), c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra. i nh, m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang, thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c, có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. Hoặ có thể n ngứ có trư c, rồ tàn nhang có sau, hay có tàn nhang, n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi, không có mụ ngứ và không có tàn nhang, n a ợ i. c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. ng i t i 6. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n, i, ờ ổ t, u c thái tùy theo thờ gian, mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng, ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. ợ i, nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m, t i, ó có u t n. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. 7. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau), và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t, ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c). Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ). t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh. phậ bị

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 18

Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay). tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay, chân, u u nh) t, buồ trứ và mông củ đ ng ng, a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân. Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên. Trư ng hợ này, thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên. nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. nh ng ờ ng n ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 19

CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP
GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm, chích, lểhơnóng, chư m nóng, chư m lạ xoa, day, dán cao, bấ ấ vuố bôi , ờ ờ nh, m, n, t, dầ xung đ n, v.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t. Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não, và u, iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não), nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp. Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu, phát, thông tin củ cơthểđng thờ t c, i t t t m a ; ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh, Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin, vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó, ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. ng m : au, n, m, i, tứ nhói, tê, nhứ nóng, rát, v.v…tạnhữ đ m đ này, luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c, c, i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó, iể au ó ng, nh ng, c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m, nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà, cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. a, ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra, cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y , m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. Trên thự tế ngoài nhữ au ó, ng là t ng u n a nh c , ng cả giác đ vừ nêu trên, còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. Cho nên, khi chẩ đ và trị nh, chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác. i n 2. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m, khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh, i ơ ng i t, ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m), hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. ặ t, ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 20

không đ này, thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên, nhiề khi châm vào nhữ u ơ n, ơ u n). u ng đ m không đ này, lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au. ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. Tóm lạ sốđ m không đ này, thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i, iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà, nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo, cho ộ ng nh. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể . 3. Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u, y mặ i n u a c. ó, đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+), bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i. i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng, Cự Dư ng Sinh Âm. t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 21

Tùy theo tình trạ bị lý, mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n , ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng, c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a. iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên, chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t, ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n, ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này, ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh. u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i). Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó, có ờ p: 1- là sựkích thích liên tụ ngay từđu. c ầ 2- là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian, tầ số cư ng đ i, i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh. Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim, đ n châm hay dán cao. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim. ng t c 5. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. Có 3 trụ đ i t t , t t, ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV - Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H.26 (tuyế IV) và H.19 (giữ tuyế VIII và IX). Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau. Ví dụH.106 đ i xứ vớ H.8 qua H.26. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc. i ưc ng úng 6. Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông, tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c. Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh).

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 22

7. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh. iề nhậ nh t ng. t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n, nh ng ư ng n n t. i, ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m, ư ng n n biế t n nh t n. Hiệ tư ng này, tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c), chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c. Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay, có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0). Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên, ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu. ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò, dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh, thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t. 8. Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi, và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t. c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau, trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó. Ví dụ H.26 khắ H.6 . H.34 sinh H.124. Nghĩ là hai H.124 và H.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác. Ngoài ra, cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể . Ví dụH.127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H.26 giảrư u, giả đc. Có thể các bị trên c nh y nh ng. i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên. Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý. u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng), n c ng c a), a i ang nh, a khắ kim. Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v.v … y c a,

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 23

BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH
GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà, tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm, vì nế không, ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i, hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n, tung trên mặ bị nhân, hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n, ng n ng t n n), hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n), Da t nh t n), i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. Xư nay, trong nghành Y, Đ a ông cũ nhưTây, vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán, đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh. Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn), Vă (nghe), Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i), n n oán), thì Tây Y cũ có: ng Nhìn, Sờ Nắ Gõ, Nghe. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? , n, t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó, i áng, ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì, qua đ t n, c nh t c ng u n t. i ó, ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan, tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa, gầ tạ tác ra sao, v.v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n, o ó, ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế , m, n ng, ở a ờ nh; hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân; cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình; nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó, hiể n bị ng, u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này, chúng ta cũ cầ ơ y, n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh

 NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I
1. Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u, cửchỉđ đ ng, nằ ngồ củ bị ơ nh c t, iệ , i, ứ m, i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh, trắ bệ đ : c t a nh u ng t, ỏtía, tím tái hay thâm xạ m, v.v…) mặmày có nhă nhó, khó chị có ôm bụ rên la, có đ t n u, ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t, i c, t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 24

mỏ v.v…). Ngoài ra, trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i, t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v.v… u âu, Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái, cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t, ng i ng , ộ a nh nhân, hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. c ng p u u ó, ề n nh ng c e, nh t a nh Cho nên, cầ phả quan sát thậ kỹcàng, đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó, úng c nh. y, i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng. ư c nh t u và 2. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng, mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c, n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u), nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u, u êm, u m ư c, c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t. iề ó, ra nh Cao Huyế Áp. t 3. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u). Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ, BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. thự n ng các dụ cụkhác. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan, bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n, n ó, gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó, c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này, chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng, đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã, đ ang, và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . ồ i, biế ư c c ộnặ , ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3, thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au, suy luậ ra, cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho, cả tứ ngự v.v…). Sau khi n p a nh ang u thể m, c c chữ trị t thờ gian, DÒ lạ huyệ trên, không còn đ nhiề nhưtrư c, thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn. m. t ó au a, ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u. t p iể u t, Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan, bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn). nh t, t, t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. 4. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh), nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . u n ề ế nh, thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên, qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i, biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 25

đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó, âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c). Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh, ng nh. ó, chọ ơ p ể a bị nh. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân, ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày. Muố trị n gố că bị viêm họ này, chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. t, n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. i t u i nh ừ t i . VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân, ta phả Bình Tĩ TựTin, và tiế hành đy đ , cẩ thậ BỐ i, ứ ớ nh i nh, n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 26

NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T
GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi. Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này, nằ trong nhữ vùng nhấđnh, trong các n t n, ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i, tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan, bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. Do tính chính xác, cụthểchi tiếcủ các đ hình, ngư i áp dụ phư ng pháp này, chỉ n biế , t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình, hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t, bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì, ở ng, t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào), mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng , ch, phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1- Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2- Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác, xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m , n, t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v.v…) i ng t, n, 1. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng, các mô, các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ , ộ n c a t, àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng, u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình , t a t, ơ , a ch i), thái củ da, hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a , a ng n, c t.  Nế Nhă nế nhă (dài, ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). p n: p n n, n, ), t t n,  Mầ Sắ mầ da, khi sắ sáng sủ hay u ám, bóng láng hay sầ sùi, hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en, đ, tía, xanh, xạ vàng, v.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá, tàn nhang, nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben, mạ u t: n, ng t i, n t, n m, t, ch máu, thẹ nám, đ m, lỗ ng, lởloét, lông mă lỗ o, ố hổ ng, chân lông, các vế ban, v.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t, nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t, mặ t, c t, tai củ bị nhân. a nh 2. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê, buố nhói, thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au, au, t, n, i, m, ng, ng nóng, bỏ ngứ rát, nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé, châm chích, v.v… ng, a, ng , m, t, n,  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng, mát, lạ (dư i 37 đ ). i au t: m, nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 27

Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t
KHU VỰC TRÁN-vùng H. 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H.310, 360, 423, 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang, nố rồ t i, thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n , loạ c, hoàng đ m, cư m nư c, nhãn áp, mấ ngủ iể ờ ớ t , v.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n, c ầ vùng H.98: đ khuỷ tay au u vùng H.97: đ vai, táo bón au vùng H.100,129: đ cổ au tay, vẹ cổ hay bị o , cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang, nố ruồ t i Tàn nhang, vếnám, t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám, nố ruồ tàn t t i, nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu, o, p n tàn nhang, nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim, co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch, n Bị LƯ I - HÀM - RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang, nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú, đ khó, hiế muộ nh n n, nh ẻ m n, sẩ thai, đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang, viêm mũ dị ng nh I i ứ

Thẹ o Tàn nhang

Đ LƯ kinh niên au NG

Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng, tinh loãng, ung thư bư u tửcung ơ , ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 28

VÙNG H.41, 50, 233 VÙNG H.37, 40, 39 NHÂN TRUNG

Tàn nhàng, nố ruồ t i Tàn nhang, nố ruồ t i, thẹ o Tàn nhang, nố ruồ t i, thẹ lỗ ng nhỏ o, hổ Tàn nhang, nố ruồ t i, thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang, nố ruồ t i, nế nhă p n Tàn nhang, nố ruồ t i Tàn nhang, rố ruồ t i, vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i

Đ au/yế gan, viêm gan, ung thưgan u Đ lá lách, dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó, dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai, hiế muộ tiêu ra máu, ung thưtử m n, cung Bị buồ trứ (bư u, rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t, au ùi, , ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t, t ng , táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i, Viêm họ viêm dạ ng, dày, yế sinh lý u Lạ chân, tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm, i u m i đ ợ bạ chân, đ chân, gãy chân ư c, i au Bị vú, bị tim, rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n, ng, au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY

Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H.14, 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H.7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N

Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”, có tác dụ gợ ý, giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u, ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c . n ng t khéo léo, và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”. n ừ ể hiể m ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 29

Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh
Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269, 3 t H.61, 74, 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H. 14, 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 30

HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 31

HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 32

BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T
Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung, nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII - IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII - VIII L-M 27 31 VI - VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII - VIII M 30 34 III - IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII - IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII - IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 33

36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81

40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101

VIII VIII -IX VII - VIII VII - VIII VIII VIII VIII - IX VIII - IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V - VI VII - VIII VI VI VII - VIII XI IX VIII - IX IV VI VI VIII - IX VII - VIII VIII - IX VI VIII VIII - IX VII - VIII XII X - XI XII VI XI VIII X IX - X X III - IV III - IV III - IV IV - V XII

H H O B E D-E E-G G D D-E O

Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i, t

P-Q D-E L M D M O D C M- N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P- Q N-P D-E H-K G-H L-M B

Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52). Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i

Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i)

Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i

Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t

Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t- iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m

Sát bờtrên cung mày, là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày, sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 34

82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127

102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191

III - IV II XI XI III III III - IV IV - V IX VIII VIII - IX II II II - III O XI - XII II - III III - IV V V VIII VIII - IX VI - VII III - IV VIII - IX VII - VIII XI - XII XI - XII XI - XII XI IX - X VI - VII VII - VIII VIII VII - VIII II III - IV VIII IV - V IV IV VI - VII II - III IV - V VI II

L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M- N B C-D M M- N B M- N B-C O M- N

Ngay chính giữ trán a

Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m

Trong tóc, phía trên tai. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV, ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên, hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m

Bên phả i

Sát mí tóc thái dư ng. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n

Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng. Ngang huyệ 103 ơ t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 35

128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171

195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301

III IV - V II TAI TAI TAI TAI TAI V - VI O-I III III - IV IV - V III - IV O X X - XI X - XI IX -X X VIII XI - XII X - XI IV IX - X VIII - IX VIII - IX XII XII XII XII III - IV III - IV VII - VIII X VII - VIII VIII - IX VII - VIII VIII - IX VII XI - XII XI - XII I I

M- N A-B C

Sát mí tóc thái dư ng. Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t

D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E- G G E H K P- Q P- Q K B B G G-H E G

Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng

Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a

(Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i). iể a ư ng iể a i, ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng). Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t

Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t

Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m, trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 36

172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218

302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511

I I IX - X IX III IV - V III - IV III - IV V - VI III II - III I I I XI - XII XI - XII XI - XII XI - XII X - XI O-I VI VI V - VI VIII VI VI III XII O O O-I II - III II II II VI - VII VIII - IX II - III V - VI V X - XI VI - VII III - IV VII - VIII VI - VII V - VI IX - X

H K G-H P- Q C O L-M K C D H B C O M- N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E- G H H M- N M- N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày. Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a

Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i, m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t

Bên phả i

Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m

Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t

Trung đ m tuyế E-G iể n

Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37, 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 37

219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230

521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630

XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII - IX

O N-P O O G H E G K D Q B-C

Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t

Trên huyệ 556 t

Huyệ nằ sát mí tóc trán t m

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 38

NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG

Đ HÌNH SỐ 1 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 39

Đ ỒHÌNH SỐ 2

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 40

Đ ỒHÌNH SỐ3
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 41

Đ HÌNH SỐ 4 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 42

Đ HÌNH SỐ 5 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 43

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T

Đ ỒHÌNH SỐ6
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 44

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T

Đ ỒHÌNH SỐ7
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 45

Đ HÌNH SỐ8 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 46

Đ ỒHÌNH SỐ9

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 47

Đ HÌNH SỐ10 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 48

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

Đ HÌNH SỐ 14 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 52

Đ HÌNH SỐ 15 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 53

Đ HÌNH SỐ 16 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 54

Đ HÌNH SỐ 17 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 55

Đ HÌNH SỐ 18 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 56

Đ HÌNH SỐ 19 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 57

Đ HÌNH SỐ 20 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 58

Đ HÌNH SỐ 21 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 59

Đ HÌNH SỐ 22 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 60

Đ HÌNH SỐ 23 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 61

Đ HÌNH SỐ 24 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 62

Đ HÌNH SỐ 25 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 63

Đ HÌNH SỐ 26 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 64

Đ HÌNH SỐ 27 Ồ
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 65

Đ HÌNH SỐ 28 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 66

NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH
CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO

\

CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI

CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 67

CÂY BÚA NHỎ

CÂY BÚA LỚ N

NGẢ CỨ I U

DẦ U MASSAGE

Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696. iệ i: c
Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 68

TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 69

BỔÂM HUYẾ T
Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém, xanh xao, gầ ng ờ ợ i a i. u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. a

22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0.

VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI, O)
liên hệruộ non và bọ đ t ng ái

TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t               

CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh, bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ

 127 (XI, O)
liên hệđ tửcung, gót áy chân, bụ dư i, ruộ non ng ớ t

 An thầ mạ n nh  Ôn trung, làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c

Mấ ngủ khó ngủ t , Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n, c c Khó tiêu, đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng, nh ng Huyế trắ dau bụ t ng, ng kinh  Cơ nghiệ ma túy, n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m, ợ sinh dụ dư ng nuy, c, ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70

 63 (IX, O) liên hệbao tử lá lách, tử , cung

**Lư ý có thai không đ ợ u ư c
châm hay day ấ n

 Đ u hoà kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c , miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng, kích ờ ơ
http://www.ebook.edu.vn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

 7 (IX, B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y

thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung, dạdày ng,  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung, tay ơ t, chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m , , khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành, lư thông), n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng, buồ trứ dị hoàn, ng ng, ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn, đ ng, ch ùi, tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa

      

Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c, , c sữ a

 Suy như c sinh dụ ợ c. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i, i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i, đ o ỡ ơlư i, câm ỡ  Bư u cổ ớ

 113 (IX, D) liên hệtuyế Tụ (lá mía), n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk

         

Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 71

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

 0 (VII, P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng, tay, chân, bộphậ sinh dụ n c,…)

 Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch, giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi, giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch, m  Làm ấ tă lự m, ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh, bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí , i

 Suy như c cơthể mệ ợ , t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c, xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh, i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da, lở nh loét, chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u, c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. ng ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 75

BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ
Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y,

41, 143, 127, 19

 41 (VIII, H) liên hệmậ và đ m kinh t ở

   

Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu, hạáp  Giả đ vùng cổ gáy, m au , vai, nử bên đ u, hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan, m au mậ dạdày t,

 Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a, ứ  Các bệ vềgan, mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t, n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u, nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy, vai c ,  Mờmắ nóng mắ t, t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom , Táo bón, kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ

 143 (VIII, O)

 Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t, t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t

 127 (XI, O) liên hệđ tửcung, gót áy chân, bụ dư i, ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

 An thầ mạ n nh  Ôn trung, làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t
http://www.ebook.edu.vn

 Mấ ngủ khó ngủ t ,  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh, cơ ợ n thể Page 76

non

 Hành khí  Tă lự ng c

        

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

                      

Suyễ số thuố n, c c Khó tiêu, đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng, nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy, n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t, au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ , không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 77

BỘTIÊU U BƯ U Ớ
Dùng đ ểtrị khố u, các loạ bư u (bư u lành, bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n . 41, 143, 127, 19, 37, 38

 41 (VIII, H) liên hệmậ và đ m kinh t ở

   

Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu, hạáp  Giả đ vùng cổ gáy, m au , vai, nử bên đ u, hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan, m au mậ dạdày t,

 Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a, ứ  Các bệ vềgan, mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t, n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u, nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy, vai c ,  Mờmắ nóng mắ t, t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom , Táo bón, kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ

 143 (VIII, O)

 Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t, t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t

 127 (XI, O) liên hệđ tửcung, gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

 An thầ mạ n nh  Ôn trung, làm ấ bụ m ng
http://www.ebook.edu.vn

 Mấ ngủ khó ngủ t ,  Đ ổmồhôi chân tay Page 78

chân, bụ dư i, ruộ ng ớ t non

(bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c

 Suy như c thầ kinh, cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n, c c  Khó tiêu, đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng, nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy, n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t, au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , Page 79

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII, G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít, tiể nhiề bí u u u, tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh, t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng , i, phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m, n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m, nhọ có mủ vế thư ng t, , t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ

 38 (IX, GH) liên hệruộ già, thậ t n

 Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c , t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n, ngón tay giữ ờ a, vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng, làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 80

BỘTHĂ NG
Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên, đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run, mệ ng nh m nh, t mỏ viêm xoang, viêm mũ v.v… i, i,

127, 50, 19, 37, 1, 73, 189, 103, 300, 0

 127 (XI, O) liên hệđ tửcung, gót áy chân, bụ dư i, ruộ ng ớ t non

 An thầ mạ n nh  Ôn trung, làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c

 Mấ ngủ khó ngủ t ,  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh, cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n, c c  Khó tiêu, đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng, nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy, n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t, au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân Page 81

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng
http://www.ebook.edu.vn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

mậ t

            

Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu, ợchua, no hơ i Bón, tiêu chả trĩ y, Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh, bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

 ** Lư ý: vùng nhân trung u
và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

 Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

  37 (VIII, G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII, O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít, tiể nhiề bí u u u, tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh, t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng , i, phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m, n ơ

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 83

 73 (VI, G) liên hệphổ thậ i, n, tim,mắ vú, buồ trứ t, ng ng, cánh tay, vai, lư ng, chân, bọ đ ng ái

 An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng, vùng vú, ngự mắ c, t  Kích thích tuyế sữ n a, buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí, hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t

 Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t ,  Đ buồ trứ đ au ng ng, au thậ dị hoàn n, ch  Tiể khó, tiể nhiề tiể u u u, u đ êm  Đ khớ vai, cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t, mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a, ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c, t Khó thở suyễ , n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă , ng đ ng, kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom , Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m, chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ , như c sinh dụ dư ng ợ c, ơ nuy

 189 (VI, O) liên hệtim và cộ số t ng

 103 (II, O)

 Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ , thông minh, sựtậ trung p tưtư ng, sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo, sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i

 300 (I, E) liên hệthậ n

 Bổthậ làm hư phấ n, ng n tình dụ làm cư ng c, ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n, thắ lư ngón tay trỏ t ng,

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 84

 0 (VII, P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng, tay, chân, bộphậ sinh dụ n c,…)

 Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch, giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi, giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch, m  Làm ấ tă lự m, ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh, bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí , i

 Suy như c cơthể mệ ợ , t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c, xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh, i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da, lở nh loét, chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u, c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. ng ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 85

BỘGIÁNG
Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao, co giậ hơ các ng nh t t, i thởrấ nóng. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t.

124, 34, 26, 61, 3, 143, 222, 14, 156, 87
 124 (II, H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)               

 26 (IV, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t
thấ p

 Làm giãn cơ(cơtrơ n, cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t, t  Làm nởmạ máu ch
http://www.ebook.edu.vn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

       

Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c, giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin, t, m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ

                 

Số rét t Hen, suyễ n Nấ nôn c, Tiể khó, bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh, Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i, c ầ Phỏ lở nóng rát ng , Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u, rắ rít, ong, ợ n, bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c , thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c

 61 (VII, D)  liên hệtim, bao tử gan và  , phổ i    
**Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh, nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t

      

Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch, (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm, tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng, ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ , ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine

 Các bệ ngoài da, nh niêm mạ c  Nôn, nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân, a ng, ùi, tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u, số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n), t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema, đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

 Viêm họ viêm amidan ng,  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII, G) liên hệtim, phổ gan i,         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng), thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i, ớ ng, hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII, O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t, t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t, t Tứ ngự nhứ thái c c, c dư ng ơ Ho, suyễ hơ thở n, i nóng, huyế áp cao t Táo bón, ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i, ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t, t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p

Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom, táo bón, , kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ     Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n, au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y Page 88

 222 (X, G)

 Giả đ vùng khoeo m au chân, vùng quanh rố n, vùng thậ ngón tay áp n, út  Hạhuyế áp t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

 14 (VIII, A)

      

An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm, tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u

        

Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t, t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai, viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm, ng, mặ t  Ă không tiêu, biế ă n ng n  Nhứ đ u, nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                        Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy, đ đ u i au ầ Tiể khó, tiể ít, tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u, n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i, đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân, đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u, ái êm

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)

 87 (XII, O) liên hệbàng quang và cổ tửcung

 Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí, thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 89

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

BỘTAN MÁU BẦ M
Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. t ng t m, ng y p chỗsư ng.

156+, 7+, 50, 3+, 61+, 290+, 16+, 37

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)

           

Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ

 7 (IX, B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y

 Đ u hoà kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành, lư thông), n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng, buồ trứ dị hoàn, ng ng, ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c sinh dụ ợ c. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i, i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i, đ o ỡ ơlư i, câm ỡ  Bư u cổ ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

Page 93

bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t, t Tứ ngự nhứ thái c c, c dư ng ơ Page 94

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

 3 (VII, G) liên hệtim, phổ gan i,

   

An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng), thông phếkhí
http://www.ebook.edu.vn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p

 Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i, ớ ng, hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ

 Ho, suyễ hơ thở n, i nóng, huyế áp cao t  Táo bón, ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i, ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t, t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da, nh niêm mạ c  Nôn, nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân, a ng, ùi, tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u, số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n), t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema, đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng,  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay

 61 (VII, D)  liên hệtim, bao tử gan và  ,  phổ i   
**Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh, nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t

      

Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch, (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm, tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng, ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ , ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 95

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 16 (V, A) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 37 (VIII, G) liên hệlá lách và tỳkinh

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí, hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m, vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít, tiể nhiề bí u u u, tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh, t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng , i, phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã, ng m va chạ chấ thư ng) m, n ơ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 96

BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y
Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i, p p i, p. từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh, m t i ng ộ p n, , phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n.

103, 1, 290, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87

 103 (II, O)

 Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ , thông minh, sựtậ trung p tưtư ng, sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo, sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i

          

Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă , ng đ ng, kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom , Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m, chấ thư ng n ơ

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở Page 97

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đ àm

 64 (VIII, D)

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 98

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m, ợ sinh dụ dư ng nuy, c, ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c, , c sữ a  Lãnh cả suy như c m, ợ sinh dụ dư ng nuy, c, ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99

 63 (IX, O) liên hệbao tử lá lách, tử , cung

**Lư ý có thai không đ ợ u ư c
châm hay day ấ n

 53 (IX, O) liên hệbao tử lá lách, tử , cung

**Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n

 Đ u hoà kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c , miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng, kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung, dạdày ng,  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung, tay ơ t, chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m , , khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c, miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t
http://www.ebook.edu.vn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

số tửcung, dạdày ng,   222 (X, G)  Giả đ vùng khoeo m au chân, vùng quanh rố n, vùng thậ ngón tay áp n, út  Hạhuyế áp t

 Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh     Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n, au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y       Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh

 236 (X, O) liên hệtửcung

 85 (X, EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)

 Đ u hòa kích thích tố iề nam, nữ(progesteron, estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c , miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng, vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u

 Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít, tiể đ c, sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t ,  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh, cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n, c c  Khó tiêu, đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng, nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy, n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100

 127 (XI, O) liên hệđ tửcung, gót áy chân, bụ dư i, ruộ ng ớ t non

 An thầ mạ n nh  Ôn trung, làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

 Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t, au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI, O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c     Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u, Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t, đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a  Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai, đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh, bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy, đ đ u i au ầ Tiể khó, tiể ít, tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u, n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i, đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân, đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u, ái êm

**Lư ý: cấ châm khi có thai u m

 22 (XI, O)

liên hệruộ non và bọ đ t ng ái

 Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t

 87 (XII, O) liên hệbàng quang và cổ tửcung

 Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí, thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 101

BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T
GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó), chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây, y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên, ế ó, y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc). âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t (50, 51, 103) 37, 87, 106, 126, 365, 189 (41, 54, 55) 3, 51, 61, 100, 180, 184, 235, 437 (26, 87, 106, 156) 8, 54, 55, 65, 100, 127, 188, 201, 267, 290 (39, 51) 37, 60, 61, 103, 106, 197 (37, 50) 0, 19, 26, 51, 87, 103 (41, 45, 65, 179, 421) 0, 15, 57, 138, 145, 197, 235, 290, 332 156, 467 (16, 100, 102, 103, 130, 175, 421, 422) 6, 12, 80, 106, 188, 196, 330 (19, 39, 61, 126, 138, 377, 379) 1, 3, 7, 26, 50, 103, 106, 184, 240, 467 (37, 39, 127) 3, 8, 29, 53, 61, 226, 227, 236
http://www.ebook.edu.vn

HUYỆ T

Mũ i

Môi-Miệ ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

Page 102

Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng

(8, 12, 19, 26) 20, 106, 107, 290 (14, 61, 275) 8, 19, 26, 96, 109, 312 (79, 312) 8, 26, 60, 61, 109, 196 (188 - 196) 0, 3, 8, 14, 16, 22, 26, 34, 38, 39, 57, 60, 100, 127, 180, 300 (37, 60, 61) 3, 39, 57, 58 VAI-TAY

Mặ t

BảVai

(310, 477) 0, 4, 12, 13, 34, 97, 98, 106, 107, 120, 124, 139, 360, 421 (88, 278, 354) 65, 73, 219, 559, 564 (97, 98) 0, 38, 51, 60, 73, 99, 267, 360 (98, 99) 0, 28, 51, 60, 73, 267, 360 (100) 0, 41, 70, 130, 131, 235 (400) 60, 130 (19, 460) 130, 50, 60 (61, 180) 3 (39, 319) 100, 177 (38, 44) 50, 195 (29) 185, 222, 459 (85, 191) 0, 60

Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út

MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210, 277) 5, 91, 219, 377 (74) 64, 145 (17) 3, 7, 19, 37, 38, 50, 113

http://www.ebook.edu.vn

Page 103

Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t

(29) 222 (9, 96, 197) 39, 129, 156, 422 (156) 6, 50, 85, 96, 300 (310, 347) 107 (51) 34 (127, 461) 107, 286, 310 (97, 254) 343 34, 255, 344 (65) 256, 345, 477 (257) 240, 346 26, 292, 293

(13, 189) 3, 60, 73, 269, 467, 491 (12, 60, 63, 73) 39, 59, 179, 283 (1, 143, 342) 19, 62, 219, 558, 559, 560 (342) 0, 1, 19, 21, 43, 45, 127, 210, 290, 300, 341, 560 (310) 332, 360, 421, 470, 491, 561, 565 (222) 0, 29, 53, 63, 113, 127 (53, 63) 7, 17, 19, 37, 39, 50, 58, 61, 113 (22, 127, 236) 87, 156, 227, 235, 347 (3, 26, 61) 13, 19, 79 (1, 34, 103, 124, 300) 8, 65, 125, 126, 175, 197

(19, 53, 63) 0, 1, 23, 26, 37, 50, 174, 235

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 104

Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào)

(7, 113, 287) 35, 65, 73, 156 3, 19, 63, 53 (19, 53) 1, 23, 61, 63, 174 (7, 73, 113, 156) 65, 210, 287, 347 (19, 50, 365) 126, 127, 143

(8, 12, 34, 57, 59, 60, 87, 103, 106, 127, 269, 279) 20, 54, 55, 107 (22, 127, 236) 8, 29, 34, 226, 227, 228

Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị )

(50, 58) 47, 70, 103, 189, 197, 233, 303, 356, 421, 423 (41, 184) 54, 55, 124, 139 (37, 40) 124, 132, 423, 481 (38, 63) 7, 17, 103

(19, 50, 120, 121) 5, 7, 37, 43, 45, 54, 55, 61, 64, 74, 113, 127, 310 (26, 28, 275) 3, 13, 61, 109, 125, 128, 132, 269, 276, 279, 310, 491 (28) 9, 19, 97, 104, 105, 143, 342, 510

Phổ (Phế i )

Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang)

(1, 17, 19, 45, 73, 219, 300) 0, 22, 29, 38, 43, 210, 290, 301, 560 (22, 85, 87) 3, 26, 29, 53, 60, 73, 89, 126, 235, 290

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 105

PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG
GSTS Bùi Quố Châu c

TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t

HUYỆ T (3, 8, 14, 15, 16, 26, 41, 51, 54, 55, 61, 85, 87) 12, 29, 39, 100, 143, 173, 180, 188, 222 (50, 19, 1, 63) 0, 6, 23, 37, 103, 126, 300 (51, 143, 87) 3, 14, 15, 16, 26, 38, 39, 104, 173 (19, 50, 189) 1, 6, 22, 23, 103, 126, 127, 287 (3, 38, 29, 16) 8, 15, 26, 87, 100, 143, 180, 222, 235 (0, 1, 37, 50, 19, 17) 6, 7, 43, 63, 73, 127, 558, 559 (26, 3, 29, 222, 85, 87, 40) 37, 235, 290 (0, 16, 37) 1, 87, 103, 126, 300 (19, 143, 41, 38) 3, 29, 50, 70, 97, 98 (0, 16, 61, 287) 1, 3, 7, 15, 17, 21, 22, 29, 50, 53, 63, 103, 260 (26, 85, 87) 3, 14, 29, 39, 53, 61, 275 (26, 3, 38, 41, 60, 143, 5, 7) 29, 50, 57, 61, 85 (104, 61, 38, 17, 39) 1, 8, 12, 14, 15, 19, 64, 73, 124, 184, 233 (132, 275, 467, 491) 3, 14, 26, 28, 37, 64 (104, 3, 38, 19) 26, 28, 50, 143, 184, 189, 235 ( 26, 85, 87, 38) 0, 3, 9, 14, 15, 41, 50, 143, 235, 290 (16, 61, 0, 50, 287) 6, 7, 17, 34, 37, 124

Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch

Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 106

Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ

(16, 61, 127, 156, 477) 3, 19, 38, 39, 53, 63, 64, 74, 87, 120, 121, 210, 290, 560 (124, 34) 0, 1, 26, 37, 50, 103, 106, 267, 300 (6, 0, 19, 103, 127) 1, 22, 43, 45, 50, 62, 73, 300 (0, 300, 1, 50, 37, 19, 7, 113) 7, 22, 45, 61, 127, 156 (7, 135, 156, 50, 37, 300, 0, 17) 3, 6, 26, 38, 127

(233, 41, 50) 7, 37, 38, 39, 85, 113

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 107

PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M
GSTS Bùi Quố Châu c

Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh

HUYỆ T

(41, 87, 85, 60, 61, 16) 0, 14, 19, 37, 38, 39, 50, 156 (39, 45, 43, 300) 0, 17, 301, 302, 560 (50, 41, 28, 38, 60, 189) 0, 3, 120, 132, 269, 421 (17, 61, 3, 50, 41, 34) 0, 26, 38, 85, 87, 124 (26, 61) 3, 125 (26, 61) 3, 50 (37, 60, 58) 8, 40, 59 (8, 19, 60, 63) 0, 15, 26, 50, 65, 106, 127 (14, 275, 61, 19) 26, 39, 85, 87, 184, 312 (50, 19, 103) 26, 63, 124 (45, 127) 0, 6, 50, 73, 124, 300 (127, 19, 50, 6, 1, 300, 0) 37, 62, 63, 73, 113 (26, 143, 51, 180) 3, 13, 14, 15, 16, 85, 87, 100, 130 (127, 73, 6, 7, 300) 50, 113

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 108

CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ
GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình, chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u, ồ ng Luậ Đ ng Hình, Đ ng Dạ Đ ng Tính, Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm, Đ ng n: ồ ồ ng, ồ ồ t, ồ , ồ , ồ , ồ ồ Khí, Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị , Tị Tiế Tam Tài, Lân Cậ Giao Thoa, Nghị Đ o … đ tìm ồ t), ố ng, Tự nh n, n, ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t), mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây, m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ), ể ó, n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng, suy luậ và khám phá ra, các mố liên hệ a bộphậ i , ở ợ n, i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này, về các bạ có thể i phậ u phậ a . n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y. 1. Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v.v… Ầ 2. CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân. ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân. 3. TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 109

4. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t).  Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy). n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p).  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè. lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v.v… ồ n ng 5. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7. LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i). ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8. RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng. 9. BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 110

10. XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.v… n t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 111

CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U
GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng

Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t

HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ

“ “ “

CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân

HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 112

Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân

Mắ t

HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i

HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n

HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy

HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 113

HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n

HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân

HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch

HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 114

HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu

HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n

HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i

Hai Lá Phổ i

HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115

http://www.ebook.edu.vn

HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy

HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R. ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán

HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n

HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng

HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116

http://www.ebook.edu.vn

Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má

Phả Chiế n u “ “ “ “ “

Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ

HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u

HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não, phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t, Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 117

HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i, có 12 cặ dây thầ kinh, phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t, m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác), mắ nhìn i u t(thị giác), lư i-nế (vị ỡ m giác), tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có , m, m y trên mặvà khắ ngư i. t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 118

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 119

BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG
ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG
Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió, Thư ng cả thấ nóng, hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh, ờ m y t t sợnư c, sợlạ ớ nh. ngư i, không sợgió, không sợlạ thích ờ nh, nư c, thích gió. ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít, kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m, ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m, i, ờ ng Da mề lạ (mát), xanh m, nh Mạ chậ yế chìm, nhỏ ch m, u, Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u, ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón, kiế tiể vàng/đ ờ t, u ỏgắ đ t, ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng, siêng nă i, ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng, m), ng Mạ nhanh, nổ to ch i, Huyế áp thư ng cao t ờ

DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1- Da tái xanh, nhợ nhạ mị màng, bủ mỏ t t, n ng, ng 2- Thân thểmát, tay chân lạ nh 3- Da thịmề nhão, ít lông, lỗchân lông nhỏ t m 4- Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n, u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m, i -đ n-mày lợ t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 120

6-Ánh mắ nhu hoà, êm dị kín đ t u, áo 7-Tiế nói êm ái, chậ chạ nhỏnhẹ ng m p, 8- Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m, i ứ m, n ng m, n ng m 9- Lãnh đ m, tiêu cự thụđ ng, kém hă hái nhiệ tình ạ c, ộ ng t 10- Ít ă các thứ ă Cay, Hă Số Nồ Mặ n c n: ng, ng, ng, n

DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1- Da hồ hào, sậ sầ sùi, să chắ dầ ng m, n n c, y 2- Thân thểấ nóng, tay chân ấ áp m m 3- Da thịchai cứ nhiề lông, lỗchân lông lớ t ng, u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n, ng c 5-Tóc cứ ng, to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6- Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng, lộliễ t nh , u 7- Tiế nói rổ rả nhanh, mạ ng n ng, nh 8- Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh, phả ứ nhanh, ă uố nhanh iệ , i ứ n ng n ng 9- Nhiệ tình, tích cự nă đ ng, hă hái t c, ng ộ ng 10- Hay ă các thứ ă Cay, Mặ Nồ Số n c n: n ng, ng

Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T, I.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 121

CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ
GSTS Bùi Quố Châu c

Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y, Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình. y, a nh t u t p i ơ Theo Tây Y, Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh, hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng, v.v… mà tạ thành. Nhưthếchữ ó, u , u ỡ o , a bị theo Tây Y, là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv.v… đ chữ trị , ể a . Hiể như , chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào, búa gõ, cây dò huyệ cao dán, hơ n, t, nóng, chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh, ộ t. Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U, t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN, đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào, đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm, cộ rát, nóng, lạ v.v…) hơ so vớ chung quanh. Bởvì, đ chính là nhữ m au, n, m, nh, n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó). Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n, n ộ hơ ng i y m y, ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n, c i y m y, m y m i n iề . u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n), tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u , c i i ang nh, u y n t. Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh, i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. 1. LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái, thuậ tay. Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda). m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu. Lă cơ thì theo mặda cơ . Lă đ nhanh theo n t t. n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui, sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ).

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 122

Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n. n dùng lă trên mặ cây lă trung n t; n dùng lă trên cổgáy, tay, chân v.v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay, chân v.v… n , n n n ng, Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn, hệ ch huyế hệ n kinh, lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t, thầ u t. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u, Că Thẳ Thầ Kinh, MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i, Tê Nhứ v.v… c 2. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa, gõ thẳ góc : t. c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. u nh i c u au), ng i mộ lát, rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái). Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u, có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m. u thì gõ c ng c u n.  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai, Mông, Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng, ùi c i u t. o nên cả giác dễ u, thoả mái, vì làm cho máu ứđ ợ lư thông. Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân. , o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân, Co ng: ầ ng ng ờ p , Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê, đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí. p bế ng, au, c; ng a ầ t 3. CÀO Cầ cán Cào chắ tay, các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào. Lự đ đu tay, lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh, i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo. Ngoài t, đ ra, còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh); do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c, ng ng. 4. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân, cho m ng i t n t ư c, a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n, c ng nh m n, ng n. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh, iể au t iể au, ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day, ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n, ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao. t ng n u

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 123

5. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò, ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u; còn Ấ là khích ầ a t. i, o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”. Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n, au nh u n. 6. GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m, gờ ch c ư ng ặ t : n i, cằ xưng lông mày, v.v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. nh rấ au ng ó, ng nh dị rấnhanh. Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n. 7. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c, m iế i u ng ngón tay: cái, trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda , a; è lên t iể a. i a t khoả 1 cm, di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u, ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay; giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá, thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t), c t ó t n đ đ u trị nh. ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng, chứkhông nóng như ng, hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t, ó i t n . Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm, và bôi Vaseline ã úng t, p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. thế ủ u sẽ phỏ da). bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh, p Khớ Viêm Mũ Dị ng, Viêm Xoang, Đ Nhứ Tê v.v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p, i Ứ au, c, ng i n n, a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này, dễ phỏ và nế lạ m ng. nên i t n”. gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i; có thể ng làm nh t, ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u, Mấ NgủTáo i t, c ầ t , Bón, v.v… 8. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t. i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác. c ờ nh u i; u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u. u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu, hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: , ch t, ng m ng au t. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng, Trúng Nắ Lòi Dom, Trĩv.v… nh t : m ng, ,

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 124

Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t), t u au nh). Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó, a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh. mạ Đ là nguyên tắ chung. Tuy nhiên, đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c , i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu, n ộ i bị nh. Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. 2. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au, c, nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó, tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh, t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. ộ c p au, ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au. 3. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau, nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au, đt t nhanh chóng. Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i, n p trí ố ng i ang au. 4. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. Cho nên, tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy. : ớ cổ 5. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo). : au ộ t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 125

6. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n, t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên. ang au c 7. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau, rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i), c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u. v.v… ầ i. ầ i m ng ơ ầ 8. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u, ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay, Bàn Chân, v.v… ng, c, ng, Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào, búa gõ, cây dò huyệ v.v… Nói khác đ nế rả thì làm. ng ng như n, t, i, u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 126

CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N
GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. A. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý, tứ là, nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng, đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không, hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng. Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm. Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. a a t ồ ồ t iể B. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí, t, ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c, đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. C. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m, ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh, n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên, nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au, au) n a . t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t. D. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n, n tư ng ng t ớ a . Cách này, chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh; giả t u chứ mà thôi. ng E. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông, Tây Y, và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp, kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u, i t mộ bị và chứ gì, đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A, B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. c n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 127

NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N
GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1- Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa, thuyế m ng t t n u, t c -lân n, t t đng bộ ng đ m, thuyế bấthố đ m, thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”, và thuyếsinh t khắ c). 2- Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình). ồ 3- Dò sinh huyệ t 4- Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình). 5- Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v.v…). o t p t-Đ t, Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG, Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ

Phư ng Pháp Đ ng Ứng, Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH, Đ NG HÌNH, Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG, Đ NG ÂM, v.v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể , ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i, NG tay, SỐ NG chân, SỐ NG đu, v.v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v.v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a . Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i. au , n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang). Tóm lạ đ c c). au n ố ng c i, au Phảthì chữ Trái. Đ Trong thì chữ Ngoài. Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan, bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 128

Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41, 143, 127, 19, 37, 38. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N, Ó. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân, đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay. Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó. đ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 129

CHƯƠNG II

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 130

CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T
Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng, chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá, nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù, đ c đ củ Việ n n. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng, nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng, không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n, n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay, ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau….Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n. m nh t n n, u, ớ n , thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t, ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích, thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng, o c m c n đ ình, góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u, trán, mặ i nh ư c i i ờ ầ t, mắ tai, v.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t, n i u ng n nh. Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng. Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n, n n ư ng n n c. Chúc các bạ thành công. n T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 131

ĐU Ầ
Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1. Day ấ H.127, 53, 63, 19, 50, 37, 39, 106, 103, 126, 0. Và hơcác huyệ n t. 2. Gõ và hơH.26, 38, 156-, 7-, 50, 3-, 61-, 290-, 16-, 37 và thêm bộvị n thư ng. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1. Day ấ H.103, 50, 87, 51, 61, 87, 127, 19, 37. n 2. Hơvùng H.103 hoặ H.126. c 3. Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). ầ a a 4. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i). 5. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. Day ấ H.240, 278. n 2. Day ấ H.320, 131, 235, 41, 437. n 3. Day ấ H.41, 184, 100, 180, 61, 3, 54, 55, 56, 51, 130. n 4. Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a. 5. Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i). c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a. Mỏ cổ i gáy 1. Hơgõ H.240 hoặ H.195. c 2. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că , n n ư ng n n. 3. Day ấ vùng H.422. n 4. Lă đ u gờmày. n ầ 5. Hơlă vùng cổtay ngoài, hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. 6. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái). ng a a a Nhứ cổgáy c 1. Day ấ H.139, 278, 16, 287. n 2. Day ấ H.34, 97, 98, 99, 100, 477. n 3. Day ấ H.22, 235, 127, 63, 19, 50, 1, 37, 61. n 4. Hơvà lă vùng H.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 132

Nhứ trán c 1. Day ấ H.103, 106, 60, 39, 127, 51, 61, 26. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. Nế nhứ mộ bên, hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au. 2. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. Day ấ H.34, 16, 14, 180, 185, 195, 191. n Rèn trí nhớ 1. Gõ H.124, 34, 106, 103. 2. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n , i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H.103 đ ầ a ộ2-30 cái. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H.300+. 3. Day ấ H.60, 50, 1, 106, 103, 124, 34. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. Day ấ H.124, 34, 65, 189, 3. n 2. Day ấ H.127, 63, 8, 60, 65, 103, 0. n Tâm thầ phân liệ n t 1. Gõ và hơH.103, 106, 300, 126, 127, 19, 50, 37, 1, 290. Tóc rụ ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Cào đ u (rả là cào, đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc). Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. c i

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 133

MẶ T
Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1. Day ấ H.61, 8, 63. n 2. Day ấ H.8, 19, 63. n 3. Day ấ H.63, 19, 127, 0. n 4. Day ấ H.34, 290, 156, 70. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1. Day ấ H.156, 7, 61, 300, 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au). 2. Day ấ H.8, 12, 20, 196, 188, 73, 276, 14, 15, 275. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. 3. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. t au) ầ ế 4. Day ấ “dọ cừ H.34, 100, 555, 16, 277, 156, 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au). Mụ nám n, 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n 5. Day ấ n

H.60, 61, 3, 156, 38, 143. H.300, 0, 45, 61, 17, 3, 73. H.34, 26, 3, 28. H.45, 17, 51. H.17, 113, 38, 73, 103, 106, 138, 275, 63, 53, 19.

Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1. Gõ và hơH.103, 124, 34, 324+, 131+, 61, 5, 41, 235, 156, 0. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H.107, 63, 61, 60, 65, 19. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 134

MẮ T
Bụ vào mắ i t 1. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i. m ộvài giây là hế t bụ i. Cậ thị n 1. Day ấ H.34, 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t. 2. Day ấ H.34, 1, 127 và lă quanh mắ n n t. 3. Day ấ H.267, 130, 3, 388. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1. Day ấ H.16, 195, 87, 51. n 2. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t. 3. Day ấ H.16, 61. n Cư m mắ (cư m nư c, cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. Day ấ H.324, 131, 41, 437, 235, 290, 184, 34, 16, 199 (giữ H.421 & H.197). Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t. 2. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i. Đ mắ ỏ t 1. Day ấ H.98, 17, 7, 50, 60, 100, 215. n 2. Day ấ H.16, 97, 180, 73, 3, 50. n 3. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t, u ầ đ ộvài phút. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. Lẹ mắ o t 1. Day ấ H.332, 38. n 2. Day ấ H.283, 38, 3, 215. n 3. Day ấ H.38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1. Day ấ H.34, 184. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 135

Màng, mộ mắ ng t 1. Lă gõ H.34, 65, 195, 267, 197. n 2. Gõ H.195, 16, 130, 3-, 38-, 17-. 3. Day ấ H.195, 16, 130, 3, 100, 50. n Mờmắ t 1. Day ấ H.34, 6, 21, 50. n 2. Day ấ H.197, 34, 73, 130, 12, 102. n 3. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H.188 & H.65, các huyệ trên gờmày (97, 98, 99), ch t a t vùng H.131. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t . t n. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ , n 1. Day ấ H.34, 65, 179, 267, 102, 100, 4 (liề sát khoé mắ trong), 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài). Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. Day ấ H.41, 143, 127, 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. n i n t u 2. Day ấ H.197, 34, 16, 39, 50, 38. n 3. Hơmắ đ i xứ t ố ng. Nhứ mắ c t 1. Day ấ H16. n 2. Day ấ H.34, 21 ,6. n Nháy, giậ mắ t t 1. Day ấ H.97, 98, 102, 99, rồ hơtừH.126 đ n H.87 và từH.0 đ n Nhân trung. n i ế ế 2. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình, sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n. 3. Day ấ H.179. n Quầ thâm ởmắ ng t 1. Day ấ H.290, 113, 7. n 2. Hơtrự tiế chỗthâm. c p Sụ mí mắ p t 1. Day ấ H.124, 34, 267, 102, 100, 50. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 136

Thị c kém (mắ kém) lự t 1. Day ấ H.6, 34, 130. n 2. Day ấ H.50, 195, 197. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 137

MŨ I
Không ngử thấ mùi i y 1. Lă và day ấ H.138. n n 2. Day ấ H.34, 290, 156, 100, 555. n Nghẹ mũ t i 1. Day gõ H.360, 330. 2. Day ấ H.3, 23. n 3. Day ấ H.7, 61, 423, 565. n 4. Day ấ và hơH.184, 300, 287, 61, 0. n 5. Day ấ H.184, 61. n 6. Hơđ ồhình mũ trên trán từH.103 tớ H.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t. 7. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai, hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t. 8. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra, mũ thông ngay. y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t. Sổ i mũ 1. Day ấ H.287 hoặ H.143 hay H.126 hoặ H.219. n c c 2. Gạ H.197 ngư c lên ch ợ 3. Day ấ H.34, 21, 6. n 4. Day ấ H.61, 184, 16. n 5. Day ấ H.87, 127, 37, 0. n 6. Day ấ H.16, 126, 287, 0. n 7. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H.16, 138, 275, 0. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. Day ấ H.0, 300, 45, 61, 184. n 2. Day ấ H.0, 17, 287, 45, 184, 138. n 3. Day ấ H.39, 49, 65, 103 ,184, 12. n 4. Day ấ H.126, 65, 184, 61, 39, 7. n 5. Day ấ H.41, 233, 50, 61, 37, 127, 87. n 6. Chà hai cung mày, sau đ day ấ H.127, 7, 467. ó n 7. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai, sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61, 39 chừ vài phút sau mũ khô, hế hắ hơ t ng i t t i. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 138

8. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143, 173, 39, 49. u i ứ t, n: 9. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127, 50, 19, 39, 37, 1, 73, u i ứ n, n: 189, 103, 300, 0. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i, và cằ m. Viêm xoang mũ i 1. Day ấ H.38, 17, 37, 50, 3. n 2. Day ấ H.12, 184, 61, 38. n 3. Day ấ H.65, 97, 99, 379, 126, 0. n 4. Day ấ H.240, 184, 287, 48, 121, 39, 132. n 5. Day ấ H.12, 65, 61, 184, 3, 38, 56, 106, 103. n 6. Day ấ bộ“thă n ng”: 127, 50, 19, 39, 37, 1, 73, 189, 103, 300, 0. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán), hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u, ng i ờ i i. u c ầ ỉ ầ thái dư ng, ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i. 7. Day ấ H.209 rồ hơ vài lầ là hế n i , n t. 8. Chấ kem deep heat 467-, 360-, 180-. m

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 139

MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM
Đ ng miệ ắ ng 1. Day ấ H.235. n 2. Day ấ H.26, 184, 235, 227. n 3. Day ấ H.79, 8. n Lởmiệ ng 1. Day ấ H.39, 38, 3, 14, 16. n 2. Day ấ H.26, 61, 3, 38, 39, 85, 87, 51. n Co lư i ỡ Day ấ H.14 n Lởlư i ỡ 1. Day ấ H.63, 7, 113. n 2. Day ấ H.60, 8, 38, 61, 3, 79, 51. n Tê lư i, cứ lư i ỡ ng ỡ 1. Day ấ và hơH.282, 79. n 2. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái. , n a Ră nhứ sư ng c, ng 1. Day ấ H.13, 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). 2. Ấ H.61 bên nhứ n c 3. Day ấ H.209, 188, 179, 57, 300, 0. n 4. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. i u sư 5. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). n t c ỉ 6. Day ấ H.188, 196, 8. n 7. Day ấ H.34, 60, 57, 180, 188, 196, 0. n Quai bị 1. Day ấ H.0, 3, 477, 275, 14. n 2. Day ấ H.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 140

TAI
Đ c tai iế 1. Day ấ H.15, 0. n 2. Day ấ H.8, 189, 1, 39, 57, 132. n 3. Day ấ H.43, 45, 65, 300, 235, 0. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai, sau tai. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1. Day ấ H.14, 15, 16, 0. n 2. Day ấ H.65, 45, 17, 38, sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i . 3. Day ấ H.16, 138, 14, 61, 37, 17, 1, 0. n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i, ng t ng n i. Ù tai 1. Day ấ H.57, 54, 15, 0. n 2. Day ấ H.0, 14, 15, 16, 138, 3, 179, 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i. 3. Day ấ và hơH.65, 290, 1 ,3, 61, 300, 60, 16, 138, 0. n 4. Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t . 5. Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân. t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 141

HỌ NG
Amiđ an 1. Day ấ H.12, 38 rồ gõ và hơvùng H.14, 275, 277, 274. n i 2. Day ấ H.26, 3, 87, 100, 143. n 3. Day ấ H.26, 3, 87, 15. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1. Day ấ H.8, 12, 61, 38, 60, 275, 14, 50, 37 ,19, 127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. i n c p ớ u n 2. Chấ kem deep heat các huyệ 8, 12, 60, 39, 38, 50, 14, 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. 3. Day ấ H.26, 196, 12, 8, 61, 19 rồ hơvà lă nhưtrên. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1. Day ấ và gõ: 39, 38, 287, 7, 113, 156, 74, 64, 87, 57, 60, 100. Rồ hơvà lă như n i n trên. 2. Day ấ và gõ: 14-, 64-, 8-, 12-, 37, 17-, 50, 39, 87, 51-, 124, 34. Rồ hơvà lă như n i n trên. Bư u cổ ớ các dạ ng 1. Day ấ H.26, 8, 12, 61, 3, 50, 233, 39, 51, 286, 235, 113, 14, 308. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên. Ho ngứ cổ a 1. Day ấ H.61, 74, 64, 14 và hơcổtay. n 2. Day ấ H.8, 20, 12 và hơcổtay. n 3. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i, àm 1. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H.8, 12-, 20-, 176-, 275 -, t n 467-. 2. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H.8, 12+, 20+, 176+, n 275+, 467+.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 142

Ho khan 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.14, H.73, H.26, H.17,

275, 60, 74, 64, 180. 3, 276. 61, 3, 51. 38, 275.

Ho khan lâu ngày 1. HơH.14, 275, 277 và hai bên sư n mũ cổtay. ờ i, 2. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. n, t Ho đ àm 1. Day ấ H.37, 58, 132, 3 rồ gõ H.275, 274. n i 2. Day ấ H.61, 467, 491 rồ gõ nhưtrên. n i 3. Day ấ H.8, 12, 20 rồ gõ nhưtrên. n i 4. Day ấ và hơH.61, 74, 64, hai bên sư n mũ + 26. n ờ i 5. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1. Day ấ H.300, 301, 14, 61, 64, 127, 156, 0. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. Bấ mạ H.19 nhiề lầ m nh u n. 2. Day ấ H.19, 63, 14. n Họ đ ng au 1. Ấ H.14. n 2. Hơvùng mang tai từH.0 đ n H.275 và tạ chỗ ế i . Khan tiế ng 1. Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t. 2. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. nh ớ u n 3. Day ấ H.26, 312, 8, 14, 275, 3. n Nấ cụ c t 1. Day ấ H.19. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 143

2. 3. 4. 5. 6.

Day ấ H.26, 312. n Day ấ H.124, 34, 61. n Day ấ H.26, 312, 61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t. t c t n. Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. t ng nh i

Ngứ cổ a 1. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. Tắ tiế c ng 1. Day ấ H.19, 61, 204. n 2. Gõ vùng H.14, 275, 274, 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). Viêm họ hạ ng t 1. Gõ H.14, 275. 2. Day ấ H.14, 275, 38, 61, 8. n 3. Day ấ H.8, 12, 20, 132, 3. n 4. Day ấ H.61, 74, 64, 17, 38. n 5. Day ấ H.8, 12, 20, 275, 14. n Viêm phế n quả 1. Day ấ H.38, 17, 61, 467, 491. n 2. Day ấ H.565, 61, 467, 74, 64, 50, 70. n 3. Day ấ H.138, 28, 61, 491, 467. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1. Day ấ H.5, 38. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 144

CỔ /GÁY/VAI
Cứ mỏ cổgáy ng i 1. Day ấ H.16, 61, 287. n 2. Day ấ H.65, 8, 290, 127, 87. n 3. Day ấ H.188, 477, 34, 97, 98, 99, 100. n 4. Ấ hơ lă H.8, 20, 12, 65. n, , n 5. Hơvùng thái dư ng. ơ 6. Bôi kem deep heat vào H.7. 7. Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó . 8. Gạ vùng H.156. ch 9. Hơ gõ H.240 hoặ H.195. , c 10.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că , n n ư ng n n. 11.Day ấ vùng H.422. n 12.Lă đ u gờmày. n ầ 13.Hơlă vùng cổtay ngoài, hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. 14.Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái). ng a a Ngứ cổ a 1. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. Vẹ cổ o 1. Day ấ H.106, 108. n 2. Hơ gõ 240. , 3. Day ấ H.64, 29, 156. n 4. Gạ và hơhai gân gót chân. ch Bả đ vai au 1. Lă vùng H.332, 360, 16. n 2. Lă vùng 73 xéo lên 330. n 3. Day ấ H.477, 97, 99, 98, 106, 34. n 4. Nế đ khớ vai u au p a. Day ấ H.26, 88, 65, 278. n b. Day ấ H.26, 19, 97, 564. n c. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n. 5. Gõ H.65. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 145

Khớ vai đ p au 1. Day ấ H.26, 88, 65, 278. n 2. Day ấ H.26, 19, 97, 564. n 3. Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H.65, 34. n n u au, ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50,88. t n t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 146

TAY
Tay run 1. Day ấ và hơH.45, 300, 127, 124, 100, 130, 131, 61, 180, 39, 0. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1. Gõ vài chụ cái vào H.65, 100. c 2. Gõ H.219. 3. Day ấ H.278, 88, 50. n Cánh tay đ au 1. Day ấ H.60, 97, 98, 99. n 2. Hơvà lă gờmày. n 3. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). 4. Gõ H.559, 560. 5. Day ấ H.98, 100, 217. n 6. Day ấ H.60, 97, 98, 99. n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1. Hơkẽmu bàn tay. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H.0, 19, 130. n u t) n 2. Day ấ H.0, 19, 130. n 3. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t. 4. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày,thái dư ng), sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1. Day ấ H.98, 28, 10, 191. n 2. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H.98. u ố ng c Cổ tay đ au 1. Day ấ H.3, 100, 179, 180. n 2. Hơvà gõ H.100. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 147

Bàn tay đ au 1. Day ấ H.460, 60, 45, 17, 300. n Bàn tay lởloét 1. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41, 143, 127, 19 n 2. Day ấ H.26, 38, 61, 60, 41, 3. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . u n. Mồ hôi tay (chân) 1. Day ấ H.37, 127, 87, 50, 1. n 2. Day ấ H.103, 1, 19, 127, 36. n 3. Day ấ H.127, 156, 87, 60, 0. n 4. Day ấ H.50, 60, 61, 16, 0. n 5. Day ấ H.50, 51, 61, 16, 127, 0. n 6. Day ấ H.300, 103, 106, 73, 1, 290, 17. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên, rồ hơvùng phả chiế tay (chân). i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1. Day ấ H.38 + bộvị n . 2. Day ấ H.26, 61, 38 + bộvị n . Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1. Day ấ H.19, 50. n 2. Day ấ H.0, 19, 130. n 3. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1. Day ấ H.19, 460, 38, 17, 300. n 2. Day ấ H.19, 61, 460, 48, 0. n 3. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. Day ấ H.103, 1, 290, 19, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. Lởphao móng tay 1. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên. ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 148

NGỰ C/VÚ
Khó thở 1. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H.120, 37, 3). ch t 2. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H.19, 63, 53 vài phút). ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1. Hơlòng bàn tay và day ấ H.0, 28. n Khó thở(do nóng ngự c) 1. Day ấ H.34, 290, 156, 3. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1. HơtừH.0 đ n H.61. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh, mạ ậ nh) 1. HơH.26, 113, 235. 2. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út. ớ 3. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1. Ấ H.432-, 19, 60-. n 2. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i. Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1. Day ấ H.189, 61+, 127, 28+. n Khó thở(do mệ tim) t 1. Day ấ H.189, 73. n 2. Day ấ H.312. n 3. Day ấ H.28. n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. Day ấ H.41, 28, 60, 100, 0. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 149

Thiế sữ u a 1. Day ấ H.26, 73, 39, 3, 50. n 2. Day ấ H.73. n Ung thưvú 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41, 143, 127, 19, 37, 38, 73. n ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 150

LƯ NG/MÔNG
Đ cơlư au ng 1. Day ấ H.423, 99, 467. n Đ ngang thắ lư au t ng 1. Hơlă số mũ từH.1 đ n H.8. n ng i ế 2. Lă hai gờmày. n 3. Day ấ H.1, 189, 8, 106, 103. n 4. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1. Day ấ H.0, 300, 15, 38, 17. n 2. Day ấ H.45, 173. n 3. Day ấ H.210, 300, 560. Sau đ hơtrư c tai vùng H.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au. Không cúi đ ợ ưc 1. Day ấ H.275+. n Không ngử đ ợ a ưc 1. Day ấ H.175 hay H.127. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1. Day ấ H.41, 210, 5, 253, 3, 51. n 2. Day ấ H.1, 45, 43, 74, 64, 5, 253, 210, 14, 15, 16, 0. n 3. Day ấ H.87, 210, 5, 143, 174. n 4. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch, , n ồhình số2. 5. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11. 6. Day ấ H.1, 19, 5, 219, 421, 143, 3, 43. n 7. Day ấ H.210, 197, 34. n 8. Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão). 9. Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i).

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 151

CỘ SỐ LƯNG T NG
Cụ cộ sông p t 1. Day ấ H.19 và hai bên sát liề 19. n n 2. Day ấ H.19, 64, 63. n 3. Day ấ H.45, 45, 300. n Đ cộ số cổ au t ng 1. Day ấ H.26, 8, 1. n Đ cộ số au t ng 1. Hơvà lă vùng H.342, 348 (trên trán). n 2. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i. 3. Hơđ t số cùng vùng H.143, 19. ố ng 4. Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái). n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1. Day ấ H.23, 143, 19. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1. Gõ nhẹH.53 đ n H.19 ế 2. Day ấ H.63, 19. n Gai cộ số t ng 1. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t, ó n c p i ng. Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au, t n n.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 152

BỤ NG
Đ bụ au ng 1. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút. 2. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng. 3. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 4. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H.61, 28, 3. u ng ng, n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1. Day ấ H.365, 22, 127, 19, 50, 1, 37, 61, 0. n 2. Day ấ và hơH.87, 22, 127, 132. n 3. Day ấ và hơH.127, 63, 38, 113, 37, 143, 41, 50, 233, 300+. n 4. Day ấ và hơH.127, 22, 365 vài phút. n 5. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. 6. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n. 7. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH.365, 22, 127 vài phút. y nh p) n 8. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH.26, 3, 143, 365. u y t p) n 9. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn, và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. Day ấ H.19, 127, 39, 3, 38, 63, 41. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. Day ấ H.26, 61, 3, 143, 38. n 2. Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1. Day ấ H.127 n 2. Day ấ H.1, 63, 50, 7, 127. n 3. Day ấ H.63, 19, 50, 127. n 4. Vuố môi trên đ t ộvài phút. 5. Day ấ H.127, 156. n 6. Day ấ H.63, 7, 19. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 153

Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. Day ấ H.0, 17. n Đ y hơ ầ i 1. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc, hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1. Day ấ H.19. n 2. Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u, t ng). 3. Hơrố và quanh vùng rố n n.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 154

CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG
Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. Day ấ H.26, 51. n 2. Day dò tạ chỗ i . 3. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng. Hơvài lầ trong ngày, chai chân sẽhế n t. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1. Day ấ H.41, 210, 5, 253, 3, 51. n 2. Day ấ H.1, 45, 43, 74, 64, 5, 253, 210, 14, 15, 16, 0. n 3. Day ấ H.87, 210, 5, 143, 174. n 4. Gạ hơ lă đ ch, , n ồhình chân trên trán. 5. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u. ầ Đ khớ háng au p 1. Day ấ H.64, 74, 210. n 2. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n. Đ khớ gố au p i 1. Day ấ H.17, 38, 197, 300, 45, 0. n 2. Day ấ H.17, 38, 9, 96. n 3. Day ấ H.129, 100, 156, 39. n 4. Hơcùi chỏ . Đ kheo (như ng) chân au ợ 1. Day ấ H.29, 222. n 2. Hơkheo tay. Đ cổ au chân 1. Day ấ H.347, 127. n 2. Hơvà gõ cổtay. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1. Day ấ H.461, 127, 107. n 2. Day ấ H.9, 63, 127, 156. n 3. Hơgót chân đ i xứ ố ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 155

4. Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1. Hơkẽmu bàn chân. 2. Day ấ H.39, 43, 45, 300, 1, 17, 85, 51. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1. Day ấ H.26, 61, 50, 38, 156. n 2. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1. Day ấ H.103, 1, 290, 19, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. Thoát vị n (hernie) bẹ 1. Day ấ H.132. n 2. Day ấ H.342, 19, 38, 9, 143, 104, 105, 561, 98. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1. Day ấ H.34, 6, 127, 19, 61. n 2. Day ấ H.34, 310, 197, 341. n 3. Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi. 4. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u. n u t ầ 5. Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. n u ầ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 156

BỘPHẬ SINH DỤ N C
Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên. ch 2. Gạ vùng rãnh nhân trung từH.19 đ n H.53 nhiề lầ ch ế u n. 3. Day ấ H.19, 63, 53, 7. n Huyế trắ t ng 1. Day ấ H.0, 61, 1, 7. n 2. Day ấ H.53, 275. n 3. Day ấ H.16, 287, 63. n 4. Day ấ H.53, 38, 14. n 5. Day ấ H.38, 17, 127, 156, 87. n 6. Day ấ H.26, 3, 63, 287, 7, 16, 22, 0. n 7. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày. 8. Day ấ và gõ H.127, 156, 51, 63, 7, 1. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1. Day ấ H.85, 87, 63, 7, 247, 127, 275. n 2. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. i 3. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên. Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t- au ng Xin xem phầ bụ n ng. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. Day ấ H.124, 26, 37, 50, 63, 7. n 2. Day ấ H.26, 63, 3, 37, 158, 87. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1. Gõ H.127, 7, 37, 16. 2. Day ấ H.16, 61, 50, 7, 37. n 3. Day ấ H.7, 1, 103, 0. n 4. Day ấ H.22, 127, 7, 1, 50, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 157

5. Vuố mũ từH.64 lên đ u mày. Sau đ hơH.87, 63, 19. t i ầ ó 6. Day ấ H.16, 7, 63, 287. n 7. Day ấ H.16, 61, 45, 37, 0. n Kinh nguyệ trễ t 1. Day ấ H.1, 63, 7, 50, 127. n 2. Day ấ H.50, 58, 37. n 3. Day ấ H.26, 65, 3, 50, 7, 37, 156, 51. n Ngừ thai a 1. Day ấ H.26, 63, 7, 287. n 2. Day ấ H.26, 127, 156, 87, 235, 180. n 3. Day ấ H.287, 63, 127, 235, 87, 26, 3. n 4. Chà môi nhiề lầ u n. Sa tửcung 1. Day ấ H.557. n 2. Day ấ H.103, 126, 16, 0. n 3. Day ấ H.22, 127, 63, 19, 1, 37, 50. n 4. Day ấ H.26, 3, 14, 15, 16, 365, 127, 63, 19, 1, 50, 103. n 5. Vuố mũ từH.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. Day ấ và hơH.19, 63, 53, 7. n Tửcung (có u bư u) ớ 1. Day ấ H.106, 267, 1, 36, 127. n 2. Day ấ H.41, 143, 127, 19, 37, 63, 143. n Tửcung (bị xơ u ) 1. Day ấ H.19, 7, 63, 50, 1, 103, 39, 127. n 2. Day ấ H.87, 63, 17, 38 ,50. n 3. Day ấ H.127, 38, 50, 37, 63, 7, 19, 143, 1. n 4. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i, n t. 5. Day ấ H.1, 19, 63, 53, 61, 39, 127, 143 và hơquanh mắ n t. 6. Day ấ nhiề lầ H.16, 17, 53, 19, 143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n u n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 158

Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1. Day ấ H.143, 127, 38, 61, 3, 26, 60, 57, 127, 50, 37, 103. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. ch u n c n 2. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày, mỗ lầ 5 phút). i n Di mộ tinh ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.0, 1, 45, 8. H.124, 34, 45. H.43, 45, 0. H.300, 1, 45, 127, 0.

Dư ng nuy ơ 1. Day ấ H.1, 50, 19, 39, 7, 127, 103. n Liệ dư ng t ơ 1. Day ấ H.287, 63, 7. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.103, 1, 19, 127, 50, 39, 7, 132. n 4. Day ấ H.300+, 63, 7, 127, 0. n 5. Day ấ H.19, 1, 50, 300+, 0. n 6. Day ấ H.63, 7, 19. n 7. Day ấ H.124, 34, 60, 1, 19. n 8. Lă gõ H.19, 1, 50, 300+, 7, 63, 287, 45, 0. n 9. Gạ nhiề lầ từH.53 lên H.19. ch u n 10.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n. n c H.126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa. Nhớkhông bỏtiêu, chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t . Tả tinh o 1. Day ấ H.127, 63, 1, 103, 37, 50, 0. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 300, 1, 290, 19, 127, 156, 0. n 3. Lúc sắ xuấ tinh, dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H.143). a t ng, t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 159

Tinh hoàn đ nhứ au c 1. Day ấ H.38, 61, 127, 5. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. Day ấ H.287, 7, 36, 29, 1, 290, 50, 87, 0. n 2. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên. n ợ Xuấ tinh t 1. Day ấ H.0, 21, 34, 17. n 2. Day ấ H.124, 34, 1, 45, 127, 22, 7, 17, 16, 0. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 160

TOÀN THÂN
Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. Day ấ H.41, 143, 127, 19, 37, 38 + bộvị au. Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u. Làm nhiề lầ trong ngày. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1. Day ấ H.127, 63, 19, 61, 1, 106, 103, 300. n 2. Day ấ H.127, 50, 19, 37, 1, 73, 103, 0. n 3. Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút. 4. Day ấ H.127, 50, 19, 37, 1, 73, 189, 103, 300, 0. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai, hai bên quai hàm, hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i, ư ng nh nh i). Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng). u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1. Day ấ H.26, 3, 1, 39, 38-, 222-, 4-, 43, 156-, 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán. n t p ờ ớ á 2. Day ấ bộ“giáng”: 124, 34, 26, 61, 3, 143, 222, 14, 156, 87. n Co giậ liên tụ t c 1. Day ấ H.19, 127, 8, 34, 124, 0. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1. Day ấ H.63, 3, 184, 50, 87. n 2. Day ấ H.41, 50, 17, 7, 60, 85. n 3. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 60, 50. n 4. Day ấ H.124, 34, 61, 50, 38. n Dờ ă i n 1. Day ấ H.61, 38, 50 và hơtrự tiế n c p. 2. Day ấ H.61, 64 và hơtrự tiế n c p. 3. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào. ớ a ch, ng ắ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 161

Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1. Day ấ H.61, 63, 38, 17, 87, 39. n 2. Day ấ H.61, 3, 184, 50, 87. n 3. Day ấ H.41, 50, 17, 7, 60, 85. n 4. Day ấ H.61, 50, 3, 184, 87, 17, 34. n 5. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1. Day ấ H.61, 16, 127, 19, 63, 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. n t 2. Hơvùng giữ trán và vùng tim. a Nóng số kinh giậ t, t 1. Day ấ H.16. n 2. Day ấ H.26, 106, 61, 3, 290, 143, 29, 85. n 3. Day ấ H.51, 16, 15 rồ lă cộ số n i n t ng. Ngứ a 1. Day ấ H.61, 38, 50. n 2. Day ấ H.17, 7, 50, 61. n 3. Day ấ H.26, 61, 3, 51. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1. Day ấ H.34, 21, 1, 6. n 2. Lă khắ mặ n p t. Ớ lạ n nh 1. Day ấ H.0, 17, 61, 127. n Phỏ ng 1. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 2. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender). u i ơ 3. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. 4. Xoa long trắ trứ ng ng. 5. Day ấ 26, 3, 61, 60, 29, 85, 14, 15, 16, 17, 38, 0. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1. Gõ H.38, 17, 222. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 162

2. Day ấ H.60-, 26, 3, 290, 85, 87, 19, 61, 300. n Suy như c cơ ợ thể 1. Day ấ H.41, 50, 19, 45, 39, 37, 0. n 2. Day ấ H.37, 28, 50, 14, 41, 19, 0. n 3. Day ấ H.0, 22, 62, 162, 1, 460, 300, 301. n 4. Day ấ H.61, 432, 565, 127, 19, 37, 1, 50, 312, 103. n 5. Day ấ H.22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 39, 50, 1, 290, 0. n Suy như c thầ kinh ợ n 1. Day ấ H.127, 37, 1, 50, 73, 106, 103. n 2. Day ấ H.22, 127, 63, 19, 1, 61, 188, 477, 97, 103. n 3. Day ấ H.127, 19, 50, 1, 37, 103, 300, 324, 175, 106, 107, 0. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh). Day ấ H.34, 290, 100, 156, 37, 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65, 100, đ n ểphụ hồ tay. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân, đ n u ểphụ hồ chân. c i Hơnhư ng tay, cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay. ợ , ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai, khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p , -cổtay, cổtaycác ngón tay. 6. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i, ầ i-cổchân, cổchân-các ngón chân. 7. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ . 8. Cào đ u. ầ 1. 2. 3. 4. 5. U toàn thân 1. Day ấ H.41, 143, 127, 19, 37, 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n . ó n ồhình phả n chiế bộvị au. u đ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 163

NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG
Theo triệ chứ bệ u ng nh. An thầ n 1. Day ấ H.26. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ , c t . u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon. i i Ă kém n 1. Day ấ H.22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém, xanh xao, gầ ố thì ây t i a i. u y n y m nên dùng bộnày. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng. ờ n n, Ă không tiêu n 1. Day ấ H.19. n 2. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng. n n ng c 3. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán, vùng miệ và cằ n t n u ng m). Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da, rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. 1. Day ấ H.63, 3, 132, 106. n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H.156+, 7+, 50, 3+, 61+, 290+, 37. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. **Công dụ làm ngư chả máu, làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m, p ng. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. Bí tiể u 1. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 60, 57, 50. n 2. Day ấ H.26, 3, 29, 85, 87. n 3. Day ấ H.126 đ n ộ10 phút.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 164

Bón (táo bón) 1. Chấ deep heat H.41, 143, 38. m 2. Chấ deep heat H.26, 61, 38, 41, 365. m 3. Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. t n i 4. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i), ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. t ế y ư c. 5. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h.87) mỗ lầ 60 cái. Ngày làm 6 lầ i n n. Bổ máu 1. Day ấ H.50, 19, 39. n 2. Day ấ H.127, 42, 35, 290, 1. n 3. Day ấ bộ“bổâm huyế 22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0. n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1. Day ấ H.124, 34, 61, 39, 120, 121, 19, 64. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H.73, 162, 62, 189. u , ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H.126, 59. u , n 2. Day ấ H.61, 120, 39, 121. n 3. Day ấ H.235, 37, 124, 630 (huyệ đ i xứ vớ H.64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). 4. Chấ kem deep heat H.61, 39, 64, 630 rấ hiệ quả m t u . Cai thuố lá-rư u c ợ 1. Day ấ H.124, 19, 51. n 2. Day ấ H.124, 19, 127, 57, 3. n 3. Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H.127, 37, n t ó n 50, 19, 1, 106, 103, 300, 0. Cầ máu m 1. Day ấ H.16, 61, 0. n 2. Day ấ H.16, 61, 50, 37, 0. n 3. Day ấ và lă H.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. Chàm lác 1. Day ấ H.61, 38, 50, 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 2. Day ấ H.3, 347, 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 165

3. Day ấ H.62, 51, 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 4. Day ấ H.124, 34, 3, 39, 156, 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. Chóng mặ t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.61, 8, 63. H.8, 19, 63. H.63, 19, 127, 0. H.34, 390, 156, 70.

Đ râu inh 1. Day ấ H.3, 38, 41, 61, 104, 0. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1. Day ấ H.34, 290, 156, 39, 19, 50. n 2. Day ấ H.1, 39, 19, 50, 57. n 3. Day ấ H.103, 1, 127. n Hắ hơ t i 1. Day ấ H.209. n 2. Day ấ H.19, 63, 1, 0. n 3. HơtừH.103 tớ H.26. i Hiế muộ m n 1. Day ấ H.7, 113, 63, 127, 0. n 2. Day ấ H.127, 156, 87, 50, 37, 65, 0. n Huyế áp cao t 1. Day ấ H.15 hoặ H.15, 0. n c 2. Day ấ H.14, 15, 16. n 3. Day ấ H.124, 34, 16, 14. n 4. Day ấ H.285, 23, 188. n 5. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH.106 tớ H.8) hoặ 2 cung mày (từH.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H.100) hoặ hai mang tai từ(H.16 tớ H.14). c i 6. Day ấ H.19, 96, 88, 127, 50, 37, 1, 0. n

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 166

Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau. ơ ớ i u) i n 1. Day ấ H.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n. Huyế áp thấ t p 1. Day ấ H.19 nhiề lầ n u n. 2. Day ấ H.17, 19, 139, 0. n 3. Day ấ H.6, 19, 50. n 4. Day ấ H.127, 19, 1, 50, 103. n 5. Day ấ bộ“thă n ng”. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. Day ấ H.113, 7, 63, 38, 37. n Lãi đ a ũ 1. Day ấ H.127, 9. n 2. Day ấ H.19, 127, 39, 3, 38, 63, 41. n 3. Day ấ H.184, 64, 63, 22, 28, 85, 11. n Lãi kim 1. Day ân H.26, 61, 38, 365. Mấ ngủ t 1. Day ấ H.163 (giữ 63 và 53). n a 2. Gõ H.124, 34 khoả 30 cái. ng 3. Day ấ nhiề lầ H.53. n u n 4. Day ấ H.16, 14, 0. n 5. Day ấ H.124, 312. n 6. Day ấ H.124, 34, 267, 217, 51. n 7. Day ấ H.124, 34, 103, 100, 51, 0. n 8. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . 9. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang. u ôi n 10.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1. Day ấ H.50, 41, 233, 37, 127. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 167

2. Gõ và hơH.300, 103, 106, 26. 3. Day ấ H.51, 29, 85, 7, 113, 38, 41, 50, 173, 290, 3, 73. n Mụ cóc n 1. Day ấ H.26, 3, 50, 51, 0. n 2. Day ấ H.26, 3, 50, 51, 0, 129, 460, 98, 461, 156. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. n u Nôn, Ói 1. Day ấ H.124, 34, 50, 79, 0. n 2. Nôn, ói khi vừ ă xong, day ấ H.0, 19, 124, 34, 50, 37, 29, 300, 41, 50, 45. a n n 3. Nôn, ói khi có thai day ấ H.37, 127, 1, 39, 14. n Nóng số kinh giậ t, t 1. Day ấ H.16. n 2. Day ấ H.26, 106, 61, 3, 290, 143, 29, 85. n 3. Day ấ H.51, 16, 15 rồ lă cộ số n i n t ng. Ngủhay giậ mình t 1. Day ấ H.124, 34, 50, 19. n Ngứ do bị i leo a dờ 1. Day ấ H.61, 38, 50. n Phong xù, kinh giả n 1. Day ấ H.1, 290, 50, 106, 3. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). n u ớ 2. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú. t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. Day ấ H.127, 19, 143, 1, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 168

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

3. Day ấ và hơH.127, 19, 143, 41, 37, 103. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1. Day ấ và hơH.41, 50, 233, 58, 37, 19, 127, 87. n 2. Day ấ H.41, 50, 233, 19, 58, 37, 39. n 3. Day ấ H.50, 19, 37. n 4. Day ấ H.41, 50, 233, 106, 1, 36, 127. n Viêm phế n quả 1. Day ấ H.38, 17, 61, 467, 491. n 2. Day ấ H.565, 61, 467, 74, 64, 50, 70. n 3. Day ấ H.138, 28, 61, 491, 467. n Viêm thậ n 1. Day ấ H.0, 17, 300, 45, 222, 29. n 2. Day ấ H.50, 41, 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. Xơgan cổ ớ trư ng 1. Day ấ H.50, 41, 233, 106, 1, 63, 127, 36, 132, 28, 275, 9. n 2. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. 3. Day ấ H.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H.126, 29, 85, 87 đ i c n ểlợ tiể u.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 172

Mũ nhìn từdư i lên i ớ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 173

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 174

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful