SỞ GD – ĐT….

…………, ngày…. thỏng …. năm 20..

TRƯỜNG THPT …….

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VÀ ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
Năm học: 2009-2010
(Lớp 12 chuẩn)

GV: ………………..
Năm học: 20…. – 20…

-1-

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
NĂM HỌC: 2009-2010
(lớp 12 chuẩn)
I- MỤC ĐÍCH
Việc sử dụng thiết bị thí nghiệm và đồ dùng thí nghiệm trong chương trình hoá học trung học phổ thông là
một việc làm cần thiết, nhằm phục vụ cho việc dạy và học tập môn hoá học được tốt hơn. Việc sử dụng đồ dùng dạy
học là yêu cầu bắt buộc đối với yêu cầu của việc đổi mới phương pháp dạy học.
Việc sử dụng đồ dùng dạy học cuốn hút học sinh say mê học tập, ham thích học tập môn hoá. Trong các giờ
học, học sinh sẽ là trung tâm, với việc làm việc với dụng cụ hoá chất dưới sự hướng dẫn của giáo viên, học sinh tự
lĩnh hội kiến thức của mình đồng thời còn có được niềm vui của sự khám phá, qua đó mà kiến thức đến với học sinh
một cách chủ động và nó in sâu trong trớ não của học sinh.
II- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
- Thực hiện một cách thường xuyên có kế hoạch
- Rút kinh nghiệm về việc sử dụng qua mỗi giờ học
- Tham khảo học tập kinh nghiệm sử dụng thiết bị và đồ dùng thí nghiệm từ đồng nghiệp.

-2-

III- KẾ HOẠCH CỤ THỂ

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MÔN HOÁ: LỚP 12.
Tuần

Tiết

Tên bài

1 (10-15/8)
2 (17-22/8)
3(24-29/8)
4(31/8-05/9)

2
3
4
7
8

Este
Lipit
Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
Glucozơ
Saccarozơ. Tinh bột, Xenlulozơ

5(07-12/9)

9

Saccarozơ. Tinh bột, Xenlulozơ

11

Thực hành: Điều chế, tính chất hoá học của este
và cacbohiđrat

13

Amin

14

Amin

15

Aminoaxit

16

Peptit và protein

17

Peptit và protein

21

Vật liệu polime

22

Vật liệu polime

6(14-19/9)

7(21-26/9)

8(28/9-03/10)
9(05-10/10)

11(19-24/10)

12(26-31/10)

24

13 (02-07/11)

26

-3-

Thực hành : Một số tính chất của protein và vật
liệu polime
Vị trí và cấu tạo cuả kim loại

Thiết bị và đồ dùng dạy học
Etyl axetat, H2SO4, NaOH.
Một số mẫu chất béo, dầu ăn, nước, ống nghiệm.
- Một số mẫu xà phòng, bột giặt..
Glucozơ, AgNO3, NH3, Cu(OH)2
Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, nước cất
Dd hồ tinh bột, dd iot, nước cất, Saccarozơ, Tinh bột,
Xenlulozơ, HNO3.
ddNaOH10%, ddCuSO45%; ddglucozo1%
H2SO410%, NaHSO4; Tinh boọt;
dd I2 0,05%
Duùng cuù: oỏng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng nhoỷ gioùt.
Hoaự chaỏt: caực dd: CH3NH2, HCl, anilin, nửụực broõm.
Moõ hỡnh phaõn tửỷ anilin, caực tranh veừ, hỡnh aỷnh coự
lieõn quan ủeỏn baứi hoùc.
Duùng cuù: oỏng nghieọm, oỏng nhoỷ gioùt.
Hoaự chaỏt: dd glixin 10%, dd NaOH 10%, CH3COOH tinh khieỏt.

Duùng cuù: oỏng nghieọm , oỏng huựt hoaự chaỏt.
Hoaự chaỏt: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, loứng traộng trửựng
Duùng cuù: oỏng nghieọm , oỏng huựt hoaự chaỏt.
Hoaự chaỏt: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, loứng traộng trửựng
Chuaồn bũ caực vaọt lieọu polime: chaỏt deỷo, cao su, tụ, sụùi
vaứ keo daựn.
Chuaồn bũ caực vaọt lieọu polime: chaỏt deỷo, cao su, tụ, sụùi
vaứ keo daựn.

Lòng trắng trứng, HNO3
BTH các NTHH, bảng phụ.

27
28

Tính chất của kim loại. Dãy điện hoá của KL
Tính chất của kim loại. Dãy điện hoá của KL

40

Thực hành: Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn
mòn kim loại

41

Kim loại kiềm và hợp chất

22(04-09/01)
23(11-16/01)
24(18-23/01)

42
43
44
46
47

25(25-3001)

50

26(01-06/02)

52
53
54
55
60
62
63

Kim loại kiềm và hợp chất
Kim loại kiềm thổ và hợp chất
Kim loại kiềm thổ và hợp chất
Nhômvà hợp chất của nhôm
Nhômvà hợp chất của nhôm
Thực hành: Tính chất của Na, Mg, Al và các hợp
chất của chúng.
Sắt
Hợp chất của sắt
Hợp kim của sắt
Crom và hợp chất của crom
Thực hành: Sắt và họp chất của sắt
Nhận biết một số ion trong dung dịch
Nhận biết một số chất khí

14(09-14/11)
20(21-26/12)

21(28/12-02/01)

27(22-27/02)
28(01-06/03)
30(15-20/03)
31(22-27/03)
32(29/03-03/04)

Một số kim loại thông dụng
Fe, Al, Cl2, O2, Cu, dd H2SO4.
- Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
Na, nước cất, O2, sơ đồ thùng điện phân NaCl nóng chảy
điều chế natri.
NaOH, CO2, NaHCO3, HCl, KNO3, ống nghiệm, …
Mg, HCl, O2, HNO3, H2SO4
CaOH, CO2, CaSO4.
Al, O2, HCl, HNO3, H2SO4, Fe2O3, NaOH
AlCl3, NH3, NaOH, HCl, Al2O3.
Na, Mg, Al, NaOH, AlCl3, nước cất.
Fe, S, O2, Cl2, H2SO4, HNO3, CuSO4, nước cất.
FeO, Fe2O3, FeCl2, FeCl3, H2SO4, HCl, HNO3, Cu
Hình 7.2; 7.3; 7.4; 7.5.
BTH
- Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
NaOH, muối amoni, BaCl2, CuSO4, AlCl3,Fe(OH)2…
- Hoá chât và dụng cụ thí nghiệm

…., ngày … tháng …. năm 2009
BAN GIÁM HIỆU
HOẶC TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN DUYỆT

-4-

NGƯỜI LÊN KẾ HOẠCH

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful